Wikisource
viwikisource
https://vi.wikisource.org/wiki/Trang_Ch%C3%ADnh
MediaWiki 1.47.0-wmf.10
first-letter
Phương tiện
Đặc biệt
Thảo luận
Thành viên
Thảo luận Thành viên
Wikisource
Thảo luận Wikisource
Tập tin
Thảo luận Tập tin
MediaWiki
Thảo luận MediaWiki
Bản mẫu
Thảo luận Bản mẫu
Trợ giúp
Thảo luận Trợ giúp
Thể loại
Thảo luận Thể loại
Chủ đề
Thảo luận Chủ đề
Tác gia
Thảo luận Tác gia
Trang
Thảo luận Trang
Mục lục
Thảo luận Mục lục
Biên dịch
Thảo luận Biên dịch
TimedText
TimedText talk
Mô đun
Thảo luận Mô đun
Event
Event talk
Đề tài
Hai đứa trẻ
0
7702
205784
205783
2026-07-08T14:07:27Z
~2026-38829-41
20385
Đã lùi lại sửa đổi [[Special:Diff/205783|205783]] của [[Special:Contributions/~2026-38907-52|~2026-38907-52]] ([[User talk:~2026-38907-52|thảo luận]])
205784
wikitext
text/x-wiki
{{Chất lượng vk|50%}}{{đầu đề
| tựa đề = Hai đứa trẻ
| tác giả = Thạch Lam
| năm = 1938
| dịch giả =
| phần =
| trước =
| sau =
| ấn bản = có
| ghi chú =
}}
<div class="prose" style="text-align:justify;">
Tiếng trống thu không<ref>Thu không: chiều tối, lính huyện đánh trống thu quân và đóng cổng thành (thành bảo vệ huyện đường) sau khi xem xét trong thành không có gì khả nghi.</ref> trên cái chợ của huyện nhỏ; từng tiếng một vang xa để gọi buổi chiều. Phương tây đỏ rực như lửa cháy và những đám mây ánh hồng như hòn than sắp tàn. Dãy tre làng trước mặt đen lại và cắt hình rõ rệt trên nền trời.
Chiều, chiều rồi. Một chiều êm ả như ru, văng vẳng tiếng ếch nhái kêu ran ngoài đồng ruộng theo gió nhẹ đưa vào. Trong cửa hàng hơi tối, muỗi đã bắt đầu vo ve. Liên ngồi yên lặng bên mấy quả thuốc sơn đen; đôi mắt chị bóng tối ngập đầy dần và cái buồn của buổi chiều quê thấm thía vào tâm hồn ngây thơ của chị: Liên không hiểu sao, nhưng chị thấy lòng buồn man mác trước cái giờ khắc của ngày tàn.
- Em thắp đèn lên chị Liên nhé?
Nghe tiếng An, Liên đứng dậy trả lời:
- Hẵng thong thả một lát nữa cũng được. Em ra ngồi đây với chị kẻo trong muỗi.
An bỏ bao diêm xuống bàn cùng chị ra ngoài chõng ngồi; chiếc chõng nan lún xuống và kêu cót két.
- Cái chõng này sắp gãy rồi chị nhỉ?
- Ừ để rồi chị bảo mẹ mua cái khác thay vào.
Hai chị em gượng nhẹ ngồi yên nhìn ra phố. Các nhà đã lên đèn cả rồi, đèn treo trong nhà bác phở Mĩ, đèn Hoa Kì leo lét trong nhà ông Cửu, và đèn dây sáng xanh trong hiệu khách...
Những nguồn ánh sáng đều chiếu ra ngoài phố khiến cát lấp lánh từng chỗ và đường mấp mô thêm vì những hòn đá nhỏ một bên sáng một bên tối.
Chợ họp giữa phố vãn từ lâu. Người về hết và tiếng ồn ào cũng mất. Trên đất chỉ còn rác rưởi, vỏ bưởi, vỏ thị, lá nhãn và bã mía. Một mùi âm ẩm bốc lên, hơi nóng của ban ngày lẫn mùi cát bụi quen thuộc quá, khiến chị em Liên tưởng là mùi riêng của đất, của quê hương này. Một vài người bán hàng về muộn đang thu xếp hàng hóa, đòn gánh đã xỏ sẵn vào quang rồi, họ còn đứng nói chuyện với nhau ít câu nữa.
Mấy đứa trẻ con nhà nghèo ở ven chợ cúi lom khom trên mặt đất đi lại tìm tòi. Chúng nhặt nhạnh thanh nứa, thanh tre, hay bất cứ cái gì có thể dùng được của các người bán hàng để lại, Liên trông thấy động lòng thương nhưng chính chị cũng không có tiền để mà cho chúng nó.
Trời nhá nhem tối, bây giờ chị em Liên mới thấy thằng cu bé xách điếu đóm và khiêng hai cái ghế trên lưng ở trong ngõ đi ra; chị Tí, mẹ nó, theo sau, đội cái chỏng trên đầu và tay mang không biết bao nhiêu là đồ đạc: tất cả cái cửa hàng của chị.
- Sao hôm nay chị dọn hàng muộn thế?
Chị Tí để chõng xuống đất, bày biện các bát uống nước mãi rồi mới chép miệng trả lời Liên:
- Ối chao, sớm với muộn mà có ăn thua gì.
Ngày, chị đi mò cua bắt tép; tối đến chị mới dọn cái hàng nước này dưới gốc cây bàng, bên cạnh cái mốc gạch. Để bán cho ai? Mấy người phu gạo hay phu xe, thỉnh thoảng có mấy chú lính lệ<ref>Lính lệ: lính nhưng không có vũ trang chỉ làm các việc tạp dịch, hầu hạ quan lại, giữ trật tự trong dinh quan huyện.</ref> trong huyện hay người nhà thầy thừa<ref>Thầy thừa: thừa phái. Một loại viên chức Nhà nước phụ trách công việc ở các phòng khác nhau trong một huyện đường.</ref> đi gọi chân tổ tôm, cao hứng vào hàng chị uống bát nước chè tươi và hút điếu thuốc lào. Chị Tí chả kiếm được bao nhiêu, nhưng chiều nào chị cũng dọn hàng, từ chập tối cho đến đêm.
Chị kê xong chõng ghế, dịch ngọn đèn Hoa Kì lại để ngồi têm trầu, còn thằng cu thì loay hoay nhóm lửa để nấu nồi nước chè. Lúc bấy giờ chị mới ngẩng lên nói chuyện với Liên:
- Còn cô chưa dọn hàng à?
Liên giật mình, kêu khẽ: Chết chửa! Rồi đứng dậy giục em:
- Vào đóng cửa hàng thôi, không mẹ mắng chết.
An đáp:
- Hôm nay chưa chắc mẹ có ra không, chị ạ. Mẹ còn bận làm gạo cơ mà.
Ngày nào, cứ chập tối, mẹ Liên tạt ra thăm hàng một lần, và bà dặn hễ cứ trống thu không là phải đóng cửa hàng lại. Thế mà Liên mãi ngồi nhìn phố quên mất! Bây giờ Liên vội vàng vào thắp đèn, xếp những quả<ref>Quả: một thứ dụng cụ dùng để đựng hàng khô, hình tròn có nắp, cốt trong bằng tre đan, bên ngoài thường sơn mầu đen hoặc mầu nâu, mầu đỏ.</ref> sơn đen lại, trong lúc An đi tìm then để cài cửa cho chắc chắn. Cái cửa hàng hai chị em trông coi - là một cửa hàng tạp hóa nhỏ xíu, mẹ Liên dọn ngay từ khi cả nhà bỏ Hà Nội về quê ở, vì thầy Liên mất việc. Một gian hàng bé thuê lại của bà lão móm ngăn ra bằng một tấm phên nứa dán giấy nhật trình<ref>Nhật trình: báo hằng ngày.</ref>. Mẹ Liên giao cho Liên trông coi - bà còn bận làm hàng xáo<ref>Làm hàng xáo: đong thóc, xay giã, giần sàng thành gạo rồi đem bán.</ref> - và buổi tối thì hai chị em cùng ngủ đây để trông hàng.
Liên đếm lại những phong thuốc lào, xếp vào hòm các bánh xà phòng còn lại, vừa lẩm nhẩm tính tiền hàng. Hôm nay ngày phiên mà bán cũng chẳng ăn thua gì.
- Có phải buổi trưa em bán cho bà Lực hai bánh xà phòng không?
An ngẫm nghĩ rồi đáp:
- Vâng, bà ta mua hai bánh, còn cụ Chi lấy chịu nửa bánh nữa.
Liên với cái bàn tính để cộng số tiền. Nhưng trong hàng nóng và muỗi quá, chị ngần ngại rồi xếp hết cả tiền vào tráp không tính nữa:
- Thôi, để mai tính một thể.
An nhìn chị, chỉ đợi lúc ấy. Hai chị em cùng vội muốn đóng cửa hàng để lại ra ngoài kia, ngồi trên chỏng ngắm nhìn phong cảnh ngoài phố. Liên khóa vội tráp tiền với một chiếc chìa khóa chị đeo vào cái dây xà tích bạc<ref>Xà tích: một thứ đồ trang sức của phụ nữ ngày xưa thường là một sợi dây mạ bạc giắt ở thắt lưng có đeo chìa khóa, hộp vôi ăn trầu.</ref> ở thắt lưng, chiếc xà tích và cái khóa chị quý mến và hãnh diện, vì nó tỏ ra chị là người con gái lớn và đảm đang.
- A, cô bé làm gì thế?
Nghe câu nói tiếp theo một tiếng cười khanh khách, chị em Liên không cần ngoảnh mặt ra cũng biết là ai đã vào hàng. Đó là cụ Thi, một bà già hơi điên, vẫn mua rượu ở hàng Liên. Liên đã biết tính bà, chị lẳng lặng rót một cút rượu ti<ref>Rượu ti: rượu do công ty rượu được Nhà nước (thời Pháp thuộc) bảo trợ sản xuất bán cho dân một cách hợp pháp.</ref> đầy đưa cho cụ; chị không dám nhìn mặt cụ, và trong lòng hơi run sợ, chị mong cho cụ chóng đi. Cụ cầm cút rượu soi lên rồi cười gịn giã nói:
- A, em Liên thảo nhỉ. Hôm nay lại rót đầy cho chị đây.
Cụ ngửa cổ ra đằng sau, uống một hơi cạn sạch, rồi vừa chép miệng vừa lần ruột tượng trả tiền - Cụ để ba đồng xu vào tay Liên, xoa đầu chị một cái rồi lảo đảo bước ra ngoài. Hai chị em Liên đứng sững nhìn theo cụ đi lần vào bóng tối, tiếng cười khanh khách nhỏ dần về phía làng.
*
* *
Trời đã bắt đầu đêm, một đêm mùa hạ êm như nhung và thoảng qua gió mát. Đường phố và các ngõ con dần dần chứa đầy bóng tối. Các nhà đã đóng im ỉm, trừ một vài cửa hàng còn thức, nhưng cửa chỉ để hé ra một khe ánh sáng. Trẻ con tụ họp nhau ở thềm hè, tiếng cười nói vui vẻ, khiến An thèm muốn nhập bọn với chúng để nô đùa, nhưng sợ trái lời mẹ dặn phải coi hàng, nên hai chị em đành ngồi yên trên chỏng, đưa mắt theo dõi những bóng người về muộn, từ từ đi trong đêm.
Vòm trời hàng ngàn ngôi sao ganh nhau lấp lánh, lẫn với vệt sáng của những con đom đóm bay là trên mặt đất hay leo vào cành cây. An và Liên lặng ngước mắt lên nhìn các vì sao để tìm sông Ngân Hà và con vịt theo sau ông Thần Nông. Vũ trụ thăm thẳm bao la đối với tâm hồn hai đứa trẻ như đầy bí mật và xa lạ và làm mỏi trí nghĩ, nên chỉ một lát hai chị em lại chúi nhìn về mặt đất, về quầng sáng thân mật chung quanh ngọn đèn lay động trên chỏng hàng của chị Tí. Về phía huyện, một chấm lửa khác nhỏ và vàng lơ lửng đi trong đêm tối, mất đi, rồi lại hiện ra... An trỏ tay bảo chị:
- Kìa, hàng phở của bác Siêu đã đến kia rồi.
Tiếng đòn gánh kĩu kịt nghe rơ rệt, khói theo gió tạt lại chỗ hai chị em: bác Siêu đã tới gần, đặt gánh phở xuống đường. Bác cúi xuống, nhóm lại lửa, thổi vào cái nứa con. Bóng bác mênh mang ngả xuống đất một vùng và kéo dài đến tận hàng rào hai bên ngơ. An là Liên ngửi thấy mùi phở thơm, nhưng ở cái huyện nhỏ này, quà bác Siêu bán là một thứ quà xa xỉ, nhiều tiền, hai chị em không bao giờ mua được. Liên nhớ lại khi ở Hà Nội chỉ được hưởng những thức quà ngon, lạ - bấy giờ mẹ Liên nhiều tiền - được đi chơi bờ hồ uống những cốc nước lạnh xanh đỏ. Ngoài ra, kỷ niệm nhớ lại không rơ rệt, chỉ là một vùng sáng rực và lấp lánh. Hà Nội nhiều đèn quá! Từ khi nhà Liên dọn về đây, từ khi có cái cửa hàng này, đêm nào Liên và em cũng phải ngồi trên chiếc chỏng tre dưới gốc bàng với cái tối của quang cảnh phố chung quanh.
Đêm tối đối với Liên quen lắm, chị không sợ nó nữa. Tối hết cả, con đường thăm thẳm ra sông, con đường qua chợ về nhà, các ngơ vào làng lại sẫm đen hơn nữa. Giờ chỉ còn ngọn đèn con của chị Tí, và cái bếp lửa của bác Siêu chiếu sáng một vùng đất cát; trong cửa hàng, ngọn đèn của Liên, ngọn đèn vặn nhỏ, thưa thớt từng hột sáng lọt qua phên nứa. Tất cả phố xá trong huyện bây giờ thu nhỏ lại nơi hàng nước của chị Tí. Thêm được một gia đình bác xẩm ngồi trên manh chiếu, cái thau sắt trắng để trước mặt, nhưng bác chưa hát vì chưa có khách nghe.
Chị Tí phe phẩy cành chuối khô đuổi ruồi bò trên mấy thức hàng, chậm rãi nói:
- Giờ muộn thế này mà họ chưa ra nhỉ?
Chị muốn nói mấy chú lính trong huyện, mấy người nhà của cụ thừa, cụ lục<ref>Cụ lục (lục sự): loại viên chức nhà nước ngành tòa án (ở đây là cấp huyện).</ref> là những khách hàng quen của chị. Bác Siêu đáp vẩn vơ.
- Hôm nay trong ông giáo cũng có tổ tôm. Dễ họ không phải đi gọi đâu.
Vợ chồng bác xẩm góp chuyện bằng mấy tiếng đàn bầu bần bật trong yên lặng. Thằng con bò ra đất, ngoài manh chiếu, nghịch nhặt những rác bẩn vùi trong cát bên đường. Chừng ấy người trong bóng tối mong đợi một cái gì tươi sáng cho sự sống nghèo khổ hằng ngày của họ.
*
* *
An và Liên đã buồn ngủ ríu cả mắt. Tuy vậy hai chị em vẫn cố gượng để thức khuya chút nữa, trước khi vào hàng đóng cửa đi ngủ. Mẹ vẫn dặn phải thức đến khi tàu xuống - Ðường sắt đi ngang qua ngay trước mặt phố - để bán hàng, may ra còn có một vài người mua. Nhưng cũng như mọi đêm, Liên không trông mong còn ai đến mua nữa. Với lại đêm họ chỉ mua bao diêm, hai gói thuốc là cùng. Liên và em cố thức là vì cớ khác, vì muốn được nhìn chuyến tàu. Chín giờ có chuyến tàu ở Hà Nội đi qua huyện. Đó là sự hoạt động cuối cùng của đêm khuya.
An đã nằm xuống gối đầu lên đùi chị, mí mắt sắp sửa rơi xuống, còn dặn với:
- Tàu đến chị đánh thức em dậy nhé.
- Ừ, em cứ ngủ đi.
Liên khẽ quạt cho An, vuốt lại mái tóc tơ. Đầu em bé nặng dần trên người Liên; chị ngồi yên không động đậy. Qua khe lá của cành bàng ngàn sao vẫn lấp lánh; một con đom đóm bám vào dưới mặt lá, vùng sáng nhỏ xanh nhấp nháy rồi hoa bàng rụng xuống vai Liên khe khẽ, thỉnh thoảng từng loạt một. Tâm hồn Liên yên tĩnh hẳn, có những cảm giác mơ hồ không hiểu.
Trống cầm canh<ref>Trống cầm canh: người xưa chia thời gian một đêm làm năm canh. Đầu mỗi canh có điểm trống.</ref> ở huyện đánh tung lên một tiếng ngắn, khô khan, không vang động ra xa, rồi chìm ngay vào bóng tối. Người vắng mãi, trên hàng ghế chị Tí mới có hai ba bác phu ngồi uống nước và hút thuốc lào. Nhưng một lát từ phố huyện đi ra, hai ba người cầm đèn lồng lung lay các bóng dài: mấy người làm công ở hiệu khách đi đón bà chủ ở tỉnh về. Bác Siêu nghển cổ nhìn ra phía ga, lên tiếng:
- Đèn ghi đã ra kia rồi.
Liên cũng trông thấy ngọn lửa xanh biếc, sát mặt đất, như ma trơi. Rồi tiếng còi xe lửa ở đâu vang lại, trong đêm khuya kéo dài ra theo gió xa xôi. Liên đánh thức em:
- Dậy đi, An. Tàu đến rồi.
An nhỏm dậy, lấy tay dụi mắt cho tỉnh hẳn. Hai chị em nghe thấy tiếng dồn dập, tiếng xe rít mạnh vào ghi. Một làn khói bừng sáng trắng lên đằng xa, tiếp đến tiếng hành khách ồn ào khe khẽ. Mấy năm nay buôn bán kém nên người lên xuống ít, có khi hai chị em đợi chờ chẳng thấy ai. Trước kia, ở sân ga, có mấy hàng cơm mở đón khách, đèn sáng cho đến nửa đêm. Nhưng bây giờ họ đóng cửa cả rồi, cũng im lặng tối đen như ngoài phố.
Hai chị em chờ không lâu. Tiếng còi đã rít lên, và tàu rầm rộ đi tới. Liên dắt em đứng dậy để nhìn đoàn xe vụt qua, các toa đèn sáng trưng, chiếu ánh cả xuống đường. Liên chỉ thoáng trông thấy những toa hạng trên sang trọng lố nhố những người, đồng và kền lấp lánh, và các cửa kính sáng. Rồi chiếc tàu đi vào đêm tối, để lại những đốm than đỏ bay tung trên đường sắt. Hai chị em còn nhìn theo cái chấm đỏ của chiếc đèn xanh trên toa sau cùng, xa xa mãi rồi khuất sau rặng tre.
- Tàu hôm nay không đông nhỉ, chị nhỉ.
Liên cầm tay em không đáp. Chuyến tàu đêm nay không đông như mọi khi, thưa vắng người và hình như kém sáng hơn. Nhưng họ ở Hà Nội về! Liên lặng theo mơ tưởng. Hà Nội xa xăm, Hà Nội sáng rực vui vẻ và huyên náo. Con tàu như đã đem một chút thế giới khác đi qua. Một thế giới khác hẳn đối với Liên, khác hẳn cái vầng sáng ngọn đèn của chị Tí và ánh lửa của bác Siêu. Đêm tối vẫn bao bọc chung quanh, đêm của đất quê, và ngoài kia, đồng ruộng mênh mang và yên lặng.
- Thôi đi ngủ đi chị.
Liên vỗ vai em ngồi xuống chỏng. An cũng ngồi xuống và ngả đầu vào vai Liên. Tiếng vang động của xe hỏa đã nhỏ dần, và mất dần trong bóng tối, lắng tai cũng không nghe thấy nữa. Sao trên trời vẫn lấp lánh. Cả phố huyện bây giờ mới thật là hết náo động, chỉ còn đêm khuya, tiếng trống cầm canh và tiếng chó cắn. Từ phía ga, bóng đêm lồng với bóng người đi về; chị Tí đương sửa soạn đồ đạc và bác Siêu đã gánh hàng đi vào trong làng, còn vợ chồng bác xẩm ngủ gục trên manh chiếu tự bao giờ.
Liên quay lại nhìn em thấy An cũng đã ngủ say, tay nắm chặt tà áo chị và đầu vẫn dựa vào vai. Liên nhìn quanh đêm tối, gió đã thoáng lạnh và đom đóm không còn nữa. Chị cúi xuống vực em vào trong hàng, mắt cũng đã ríu lại. Chị gài cửa cẩn thận và vặn nhỏ đèn đặt trên cái quả thuốc sơn đen. Rồi Liên đến bên em nằm xuống. Chị gối đầu lên tay nhắm mắt lại. Những cảm giác ban ngày lắng đi trong tâm hồn Liên và hình ảnh của thế giới quanh mình mờ đi trong mắt chị. Liên thấy mình sống giữa bao nhiêu sự xa xôi không biết như chiếc đèn con của chị Tí chỉ chiếu sáng một vùng đất nhỏ. Nhưng Liên không nghĩ được lâu; mắt chị nặng dần, rồi sau Liên ngập vào giấc ngủ yên tĩnh, cũng yên tĩnh như đêm ở trong phố, tịch mịch và đầy bóng tối.
</div>
{{chú thích cuối trang}}
{{PVCC-Việt Nam}}
[[Thể loại:Truyện ngắn]]
[[Thể loại:Văn học Việt Nam]]
0xutni2trflbedxdaucrj7byvdtmptd
Thành viên:Mrfly911
2
68467
205785
205418
2026-07-09T02:44:44Z
Mrfly911
2215
205785
wikitext
text/x-wiki
== Các tài liệu đóng góp và tham khảo ==
===Nho giáo===
* Tứ thư
** [[:zh:禮記/大學 (證釋本)]] - [[Biên dịch:Đại Học]]
** [[:zh:禮記/中庸]] - [[Biên dịch:Trung Dung]]
** [[Luận ngữ]]
** [[:zh:孟子]] - [[Biên dịch:Mạnh Tử]]
* [[:zh:詩經]] - [[Biên dịch:Kinh Thi]]
* [[Hiếu Kinh diễn nghĩa]]
* [[Tam Tự Kinh diễn nghĩa]]
* [[w:Bách gia tính]] (có đủ trên Wikipedia)
* [[Biên dịch:Thiên tự văn]]
* [[Nho giáo]]
===Học chữ Hán===
* [[Ấu học khải mông]]
* [[Chữ nho học lấy]]
* [[Tam thiên tự]]
===Đạo giáo===
* [[Đạo Đức kinh]]
* [[Biên dịch:Nam Hoa Kinh]] - [[:zh:莊子]]
* [[Biên dịch:Âm Phù kinh chú]] - [[:zh:陰符經註 (劉一明)]]
* [[Âm phù kinh]] - [[:zh:黃帝陰符經]]
===Y dược===
* [[Biên dịch:Thần Nông bản thảo kinh]] - [[:zh:神農本草經]]
* [[Biên dịch:Hoàng Đế nội kinh]] - [[:zh:黃帝內經]]
* [[Tác gia:Lưu Nhất Minh]] - [[:zh:作者:劉一明]]
* [[Biên dịch:Thương Hàn Tạp Bệnh Luận]] - [[:zh:傷寒雜病論]]
* [[Biên dịch:Nan kinh]] - [[:zh:難經]]
* [[:zh:本草綱目]] - [[Biên dịch:Bản thảo cương mục]]
* Nam dược thần hiệu (南藥神效)
* Hồng Nghĩa giác tư y thư
* Hải Thượng y tông tâm lĩnh (海上醫宗心領)
* [[Biên dịch:Tố nữ kinh]] - [[:zh:素女經]]
* [[Biên dịch:Ngọc phòng bí quyết]] - [[:zh:玉房秘訣]]
* [[Biên dịch:Thiên địa âm dương giao hoan đại lạc phú]] - [[:zh:天地陰陽交歡大樂賦]]
* [[Biên dịch:Tam phong thải chiến phòng trung diệu thuật bí quyết]] - [[:zh:三峰採戰房中妙術秘訣]]
* [[Biên dịch:Động huyền tử]] - [[:zh:洞玄子]]
* [[Biên dịch:Y tâm phương]] - [[:zh:醫心方]]
* [[Biên dịch:Ngự toản y tông kim giám]] - [[:zh:御纂醫宗金鑑 (四庫全書本)]]
==Phật giáo==
{{Kinh điển Phật giáo}}
==Lịch sử==
{{Nhị thập tứ sử}}
=== Hán (206 TCN - 9)===
* [[Tác gia:Lưu An]] (chữ Hán: 刘安, 179 TCN – 122 TCN) - [[:zh:作者:劉安]]
** [[Biên dịch:Hoài Nam tử]] - [[:zh:淮南子]]
** [[Biên dịch:Gián phạt Nam Việt thư]] - [[:zh:諫伐南越書]]
* [[w:Giả Nghị]]: [[Biên dịch:Tân thư]]
** [[w:Giả Nghị]]: [[Biên dịch:Tân thư/Quyển 9|Tân thư - quyển 9]] Giao Chỉ (交趾)
* [[Tác gia:Tư Mã Thiên]]
** [[Biên dịch:Sử ký|Sử ký]]
*** Sử ký: [[Biên dịch:Sử ký/Quyển 113|Quyển 113 Nam Việt úy Đà liệt truyện]]
** [[:zh:素王妙論]]
** [[:zh:悲士不遇賦]]
** [[Sử ký Tư Mã Thiên|Sử ký]] do [[Tác gia:Nhượng Tống|Nhượng Tống]] dịch (1944)
** [[Thơ trả lời cho Nhiệm An]] ([[Tác gia:Phan Khôi|Phan Khôi]] dịch)
** [[Thích khách liệt truyện]] ([[Tác gia:Phan Khôi|Phan Khôi]] dịch [[:zh:史記/卷086|Sử ký, quyển 86]])
* [[Biên dịch:Sử ký tam gia chú]] - [[:zh:史記三家註]]
** Sử ký: [[Biên dịch:Sử ký tam gia chú/Quyển 113|Quyển 113 Nam Việt úy Đà liệt truyện]] - [[:zh:史記三家註/卷113]]
* [[Biên dịch:Hán thư]] - [[:zh:漢書]]
** [[Biên dịch:Hán thư/Quyển 028]] - [[:zh:漢書/卷028]] - Địa lý chí
** [[Biên dịch:Hán thư/Quyển 095]] - [[:zh:漢書/卷095]] - Tây Nam di, lưỡng Việt, Triều Tiên truyện
===Đông Hán (25–220)===
* [[Biên dịch:Đông quán Hán ký]] - [[:zh:東觀漢記 (四庫全書本)]]
** [[Biên dịch:Đông quán Hán ký/Quyển 12]] Liệt truyện 7 - Mã Viện - [[:zh:東觀漢記 (四庫全書本)/卷12]]
*[[Biên dịch:Hậu Hán thư|Hậu Hán thư]]
**[[Biên dịch:Hậu Hán thư/Quyển 24|Hậu Hán thư: Quyển 24 Mã Viện liệt truyện 14]] - [[:zh:後漢書/卷24]]
**[[Biên dịch:Hậu Hán thư/Quyển 86|Hậu Hán thư: Quyển 86 - Nam Man, Tây Nam Di liệt truyện 70]] ([[w:Hai Bà Trưng]]) - [[:zh:後漢書/卷86]]
----
* [[Tác gia:An Thế Cao]] (?-168?) - [[:zh:作者:安世高]]
** [[Biên dịch:Phật thuyết Chuyển pháp luân kinh]] - [[:zh:佛說轉法輪經]]
=== Tào Ngụy ===
* [[Tác gia:Khương Tăng Khải]] - [[:ja:作者:康僧鎧]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh|Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh]] (佛說無量壽經) – 2 quyển, Tào Ngụy Khương Tăng Khải dịch (Đại Chính tạng số 360)
=== Đông Ngô ===
* [[Tác gia:Chi Khiêm]] (222–252) - [[:zh:Author:支謙]]
* [[Tác gia:Khương Tăng Hội]] (?-280) - [[:zh:Author:康僧會]]
** [[Biên dịch:Lục Độ Tập Kinh]] - [[:zh:六度集經]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Đại An Ban Thủ Ý Kinh]] - [[:zh:佛說大安般守意經]]
** [[Biên dịch:Cựu Tạp Thí Dụ Kinh]] - [[:zh:舊雜譬喻經]]
=== Tấn ===
* [[Biên dịch:Giao Châu ký|Giao Châu ký]]
----
* [[Tác gia:Pháp Cự]] - [[:zh:Author:法炬]]
** [[Biên dịch:Pháp Cú Thí Dụ Kinh]] - [[:zh:法句譬喻經]]
* [[Tác gia:Trúc Pháp Hộ]] - [[:zh:作者:竺法護]]
** [[:zh:佛說普曜經]] - [[Biên dịch:Phật Thuyết Phổ Diệu Kinh]]
===Ngũ Hồ thập lục quốc (304–439)===
* [[Tác gia:Cưu-ma-la-thập]] (344–413) - [[:zh:Author:鳩摩羅什]]
** KINH (經)
*** [[Biên dịch:Phật Di Giáo Kinh|Phật Di Giáo Kinh]] (佛遺教經)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh|Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh]] (佛說海八德經) – 1 quyển
***:(Xét văn kinh này, quyết không phải bản dịch của Cưu-ma La-thập, có vẻ là kinh thời Hậu Hán. Ngờ là bản dịch của Trúc Pháp Lan, bị thất lạc bản gốc, trong Đại tạng lầm ghi là La-thập dịch vậy.)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh|Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh]] (佛說放牛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (摩訶般若波羅蜜經) – 27 quyển
*** [[Biên dịch:Tiểu Phẩm Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Tiểu Phẩm Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (小品般若波羅蜜經) – 10 quyển
*** [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (金剛般若波羅蜜經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Phật Thuyết Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (佛說仁王般若波羅蜜經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh|Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh]] (摩訶般若波羅蜜大明咒經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh|Diệu Pháp Liên Hoa Kinh]] (妙法蓮華經) – 7 quyển
*** [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh|Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh]] (妙法蓮華經觀世音菩薩普門品經) – 1 quyển (Thời nhà Tùy, ngài Xà-na-quật-đa dịch phần trọng tụng)
*** [[Biên dịch:Thập Trụ Kinh|Thập Trụ Kinh]] (十住經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh|Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh]] (佛說莊嚴菩提心經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Bảo Tích Kinh (17) Phú Lâu Na Hội|Đại Bảo Tích Kinh (17) Phú Lâu Na Hội]] (大寶積經 富樓那會) – 3 quyển (Bồ Tát Tạng Kinh 3 quyển)
*** [[Biên dịch:Đại Bảo Tích Kinh (26) Thiện Tý Bồ Tát Hội|Đại Bảo Tích Kinh (26) Thiện Tý Bồ Tát Hội]] (大寶積經 善臂菩薩會) – 2 quyển (Thiện Tý Bồ Tát Kinh 2 quyển)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh|Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh]] (佛說須摩提菩薩經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết A Di Đà Kinh|Phật Thuyết A Di Đà Kinh]] (佛說阿彌陀經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tập Nhất Thiết Phước Đức Tam Muội Kinh|Tập Nhất Thiết Phước Đức Tam Muội Kinh]] (集一切福德三昧經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thùy Bát Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh|Phật Thùy Bát Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh]] (佛垂般涅槃略說教誡經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tự Tại Vương Bồ Tát Kinh|Tự Tại Vương Bồ Tát Kinh]] (自在王菩薩經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh|Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh]] (佛說千佛因緣經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sinh Thành Phật Kinh|Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sanh Thành Phật Kinh]] (佛說彌勒下生成佛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh|Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh]] (佛說彌勒大成佛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh|Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh]] (文殊師利問菩提經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh|Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh]] (維摩詰所說經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Trì Thế Kinh|Trì Thế Kinh]] (持世經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh|Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh]] (不思議光菩薩所說經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh|Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh]] (思益梵天所問經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Thiền Bí Yếu Pháp Kinh|Thiền Bí Yếu Pháp Kinh]] (禪祕要法經) – 3 quyển (Hợp dịch)
*** [[Biên dịch:Tọa Thiền Tam Muội Kinh|Tọa Thiền Tam Muội Kinh]] (坐禪三昧經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh|Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh]] (菩薩訶色欲法經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Thụ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh|Đại Thụ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh]] (大樹緊那羅王所問經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh|Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh]] (佛說首楞嚴三昧經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Chư Pháp Vô Hành Kinh|Chư Pháp Vô Hành Kinh]] (諸法無行經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Tạng Kinh|Phật Tạng Kinh]] (佛藏經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh|Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh]] (佛說華手經) – 10 quyển
*** [[Biên dịch:Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh|Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh]] (燈指因緣經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Khổng Tước Vương Chú Kinh|Khổng Tước Vương Chú Kinh]] (孔雀王咒經) – 1 quyển
** LUẬT (律)
*** [[Biên dịch:Thập Tụng Tỳ Kheo Ba La Đề Mộc Xoa Giới Bản|Thập Tụng Tỳ-kheo Ba-la-đề-mộc-xoa Giới Bản]] (十誦比丘波羅提木叉戒本) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phạm Võng Kinh|Phạm Võng Kinh]] (梵網經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh|Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh]] (清淨毘尼方廣經) – 1 quyển
** LUẬN (論) & PHÁP (法)
*** [[Biên dịch:Đại Trang Nghiêm Luận Kinh|Đại Trang Nghiêm Luận Kinh]] (大莊嚴論經) – 15 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Trí Độ Luận|Đại Trí Độ Luận]] (大智度論) – 100 quyển
*** [[Biên dịch:Thập Trụ Tỳ Bà Sa Luận|Thập Trụ Tỳ Bà Sa Luận]] (十住毘婆沙論) – 17 quyển
*** [[Biên dịch:Trung Luận|Trung Luận]] (中論) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Thập Nhị Môn Luận|Thập Nhị Môn Luận]] (十二門論) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Bách Luận|Bách Luận]] (百論) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thành Thật Luận|Thành Thật Luận]] (成實論) – 16 quyển
*** [[Biên dịch:Phát Bồ Đề Tâm Kinh Luận|Phát Bồ Đề Tâm Kinh Luận]] (發菩提心經論) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thiền Pháp Yếu Giải|Thiền Pháp Yếu Giải]] (禪法要解) – 2 quyển (Hợp dịch)
*** [[Biên dịch:Tư Duy Lược Yếu Pháp|Tư Duy Lược Yếu Pháp]] (思維略要法) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Cưu Ma La Thập Pháp Sư Đại Nghĩa|Cưu Ma La Thập Pháp Sư Đại Nghĩa]] (鳩摩羅什法師大義) – 3 quyển (Huệ Viễn hỏi, La Thập đáp)
** TRUYỆN (傳) & TỔNG HỢP
*** [[Biên dịch:Chúng Kinh Soạn Tạp Thí Dụ|Chúng Kinh Soạn Tạp Thí Dụ]] (眾經撰雜譬喻) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Mã Minh Bồ Tát Truyện|Mã Minh Bồ Tát Truyện]] (馬鳴菩薩傳) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Long Thọ Bồ Tát Truyện|Long Thụ Bồ Tát Truyện]] (龍樹菩薩傳) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Long Thụ Bồ Tát Truyện (Bản khác)|Long Thụ Bồ Tát Truyện (Bản khác)]] (龍樹菩薩傳〔別本〕) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đề Bà Bồ Tát Truyện|Đề Bà Bồ Tát Truyện]] (提婆菩薩傳) – 1 quyển
----
* [[Tác gia:Phật-đà-bạt-đà-la]] (359-429) - [[:zh:Author:佛陀跋陀羅]]
** [[:zh:大方廣佛華嚴經六十卷]] - [[Biên dịch:Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh (60 quyển)]]
**:Còn gọi là Cựu Hoa Nghiêm hay Tấn Kinh. Thuộc tập 9 của Đại Chính Tạng.
** [[:zh:大方等如來藏經]] - [[Biên dịch:Đại Phương Đẳng Như Lai Tạng Kinh]]
----
* [[Tác gia:Cương Lương Gia Xá]] (383–442)
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Kinh|Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Kinh]]
===Nam–Bắc triều (420–589)===
==== [[w:Nhà Lương|Lương]] ====
* [[Biên dịch:Thiên tự văn|Thiên tự văn]]
=== Đường 618–907)===
* [[Bổ An Nam lục dị đồ ký]]
* [[Lữ ngụ An Nam]]
* [[Biên dịch:Cựu Đường thư]] - [[:zh:舊唐書]]
* [[Biên dịch:Tân Đường thư]] - [[:zh:新唐書]]
* [[Biên dịch:Phục An Nam bi]] - [[:zh:復安南碑]]
* [[Tác gia:Abe no Nakamaro]] (Triều Hoành) - [[:zh:Author:阿倍仲麻呂]]
** [[Biên dịch:Hàm mệnh hoàn quốc tác]] - [[:zh:銜命還國作]]
** [[Biên dịch:Vô đề (Abe no Nakamaro)]] - [[:zh:無題 (阿倍仲麻呂)]]
----
* [[Tác gia:Huyền Trang]] (602-664) - [[:zh:作者:玄奘]]
** [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Bổn Nguyện Công Đức Kinh]] - [[:zh:藥師琉璃光如來本願功德經]]
* [[Tác gia:Nghĩa Tịnh]] (635-713) - [[:zh:作者:義淨]]
** [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh]] - [[:zh:藥師琉璃光七佛本願功德經]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh]]
* [[Tác gia:Huệ Năng]] (zh. huìnéng/ hui-neng 慧能, ja. enō) (638-713)
** [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tự|Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tự]]
** [[Biên dịch:Lục Tổ Đàn Kinh|Lục Tổ Đàn Kinh]]
* [[Tác gia:Thần Hội]] - [[:zh:Author:神會]] (670-762)
** [[Biên dịch:Hiển Tông Ký]] - [[:zh:顯宗記]]
* [[Tác gia:Già Phạm Đạt Ma]] - [[:zh:作者:伽梵達摩]]
** [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Trị Bệnh Hợp Dược Kinh]] - [[:zh:千手千眼觀世音菩薩治病合藥經]] ([[大正新脩大藏經#瑜伽部|T.1059]])
** [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh|Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh]] - [[:zh:千手千眼觀世音菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼經]] ([[大正新脩大藏經#瑜伽部|T.1060]])
===Ngũ đại Thập quốc (907–979)===
* [[Tân Ngũ Đại sử]]
===Khúc - Dương - Ngô - Đinh - Lê - Lý - Trần # Tống (960–1279)===
* [[Biên dịch:Lĩnh Ngoại đại đáp|Lĩnh Ngoại đại đáp]] (1178)
* [[Biên dịch:Đông Đô sự lược|Đông Đô sự lược]] (1186)
* [[Biên dịch:Tống sử|Tống sử]]
** Tống sử: [[Biên dịch:Tống sử/Quyển 488|Quyển 488 Liệt truyện 247 Ngoại quốc 4 – Giao Chỉ, Đại Lý]]
** Tống sử: [[Biên dịch:Tống sử/Quyển 489|Quyển 489 Liệt truyện 248 Ngoại quốc 5 – Chiêm Thành, Chân Lạp, Bồ Cam, Mạc Lê, Tam Phật Tề, Đồ Bà, Bột Nê, Chú Liễn, Đan Mi Lưu]]
* [[Tam Tự Kinh diễn nghĩa]]
* [[Biên dịch:Tư trị thông giám|Tư trị thông giám]]
* [[Tục tư trị thông giám]]
* [[Tư trị thông giám trường biên]]
=== Trần # Nguyên (1260–1368)===
* [[Biên dịch:Chân Lạp phong thổ ký|Chân Lạp phong thổ ký]]
* [[:zh:安南志畧]]
** [[Biên dịch:An Nam chí lược]]
* [[Biên dịch:Nguyên sử]]
** Nguyên sử: [[Biên dịch:Nguyên sử/Quyển 209|Quyển 209 Liệt truyện 96 Ngoại di 2 An Nam]]
*[[Biên dịch:Tân Nguyên sử]]
**Tân Nguyên sử: [[Biên dịch:Tân Nguyên sử/Quyển 251|Quyển 251 Liệt truyện 148 Ngoại quốc 3 An Nam]]
* [[:zh:文獻通考/卷三百三十]] - [[Biên dịch:Văn hiến thông khảo]]
=== Trần - Lê # Minh (1368–1644)===
* [[:zh:越史略|越史略]]
** [[Biên dịch:Việt sử lược]]
* [[Biên dịch:Minh thực lục]]
** [[Biên dịch:Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục|Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục]]
*** [[Biên dịch:Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục/Quyển 057|Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục/Quyển 057]]
* [[Biên dịch:Minh sử]]
** Minh sử: [[Biên dịch:Minh sử/Quyển 321|Quyển 321 Liệt truyện đệ 209 Ngoại quốc 2: An Nam]]
* [[Bình An Nam chiếu]]
* [[Lê Thì Cử đối đáp Tào Thân (1)]]
* [[Lê Thì Cử đối đáp Tào Thân (2)]]
* [[:zh:殊域周咨錄]]
** [[Biên dịch:Thù vực chu tư lục]]
* [[:zh:東西洋考]] - [[Biên dịch:Đông Tây Dương Khảo]]
* [[Biên dịch:Nam Ông mộng lục]]
* [Thể loại:Bia Văn miếu Hà Nội|Bia Văn miếu Hà Nội]
=== Tây Sơn - Nguyễn # Thanh (1636–1912)===
* [[Tống Triều Tiên quốc sứ kỳ nhất]]
* [[Biên dịch:Thanh thực lục|Thanh thực lục]]
**[[Biên dịch:Thanh thực lục/Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục |Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục (Càn Long)]]
***[[Biên dịch:Thanh thực lục/Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục/Quyển 1328 |Quyển 1328]]
*** ...
**[[Biên dịch:Thanh thực lục/Nhân Tông Duệ Hoàng đế thực lục |Nhân Tông Duệ Hoàng đế thực lục (Gia Khánh)]]
* [[Biên dịch:Thanh sử cảo|Thanh sử cảo]]
** Thanh sử cảo: [[Biên dịch:Thanh sử cảo/Quyển 527|Quyển 527 liệt truyện tam bách thập tứ Thuộc quốc nhị: Việt Nam]]
*[[:zh:大越史記全書| 大越史記全書 Đại Việt sử ký toàn thư]] (thêm phần Tục biên đến hết thời Lê Chiêu Thống)
**[[Biên dịch:Đại Việt sử ký toàn thư]] (thêm phần Tục biên đến hết thời Lê Chiêu Thống)
*[[:zh:皇黎一統志| 皇黎一統志 Hoàng Lê nhất thống chí]]
**[[Biên dịch:Hoàng Lê nhất thống chí]]
*[[:zh:欽定越史通鑑綱目| 欽定越史通鑑綱目 Khâm định Việt sử thông giám cương mục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
**[[Biên dịch:Khâm định Việt sử thông giám cương mục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
*[[:zh:大南實錄| 大南實錄 Đại Nam thực lục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
**[[Biên dịch:Đại Nam thực lục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
* [[Biên dịch:Gia Định Thành thông chí]] - [[:zh:嘉定城通志]]
* [[Biên dịch:Chiếu Cần Vương]]
* [[:zh:海國圖志]] - [[Biên dịch:Hải quốc đồ chí]]
* [[Nam Hải dị nhân liệt truyện]]
----
====Khâm định cổ kim đồ thư tập thành====
* [[:zh:欽定古今圖書集成]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành]]
** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên]]
*** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/南方諸國總部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Nam phương chư quốc tổng bộ]] ([[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/quyển 089|quyển 89]])
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/安南部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/An Nam bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/扶南部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Phù Nam bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/占城部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Chiêm Thành bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/真臘部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Chân Lạp bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/暹羅部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Xiêm La bộ]]
** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên]]
*** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編/藝術典]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên/Nghệ thuật điển]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編/藝術典/醫部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên/Nghệ thuật điển/Y bộ]]
==Bản mẫu tìm kiếm trong trang tài liệu==
<nowiki>{{Tìm kiếm}}</nowiki>
hoặc
<pre>
<inputbox>
type=search
width=30
placeholder=Tìm trong trang này
searchbuttonlabel=Tìm
fulltext=false
prefix={{FULLPAGENAME}}
</inputbox>
</pre>
==Cú pháp==
<pre>{{giấy phép dịch|bản gốc={{PD-old}}|bản dịch={{CC-BY-SA-4.0}}{{GFDL}}}}</pre>
<pre>
{| align="center"
! Nguyên văn chữ Hán
! Phiên âm Hán Việt
|-
|
<poem>
關關雎鳩,在河之洲。
窈窕淑女,君子好逑。
參差荇菜,左右流之。
窈窕淑女,寤寐求之。
求之不得,寤寐思服。
悠哉悠哉,輾轉反側。
參差荇菜,左右采之。
窈窕淑女,琴瑟友之。
參差荇菜,左右芼之。
窈窕淑女,鐘鼓樂之。
</poem>
|
<poem>
Quan quan thư cưu, tại hà chi châu.
Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu.
Tam si hạnh thái, tả hữu lưu chi.
Yểu điệu thục nữ, ngụ mị cầu chi.
Cầu chi bất đắc, ngụ mị tư phục.
Du tai du tai, triển chuyển phản trắc.
Tam si hạnh thái, tả hữu thái chi.
Yểu điệu thục nữ, cầm sắt hữu chi.
Tam si hạnh thái, tả hữu mạo chi.
Yểu điệu thục nữ, chung cổ nhạc chi.
</poem>
|}
</pre>
==Câu lệnh cho AI dịch văn ngôn==
Việt dịch toàn văn, giữ nguyên định dạng:
===Dịch lịch sử===
Dịch văn bản sau sang tiếng Việt, nếu là tên người hoặc địa danh thì thêm chữ Hán kèm phía sau trong dấu (), nếu là ngày tháng âm lịch thì thêm năm dương lịch, số lượng và tuổi tác thì ghi bằng số, không lược bỏ.
===Dịch kinh Phật, kinh Thi===
Dịch đoạn văn sang tiếng Việt theo yêu cầu sau: các đoạn văn xuôi dịch ngắn gọn, không giải thích. Giữ đúng bố cục, không lược bỏ.
Viết một đoạn ngắn tóm tắt nội dung kinh.
Các bài thơ, bài kệ dịch thành 2 bản, bản 1 theo đúng cú pháp nguyên văn, bản 2 theo thể lục bát, phong cách Truyện Kiều, giữ đúng âm luật, âm hưởng trang trọng.
===Dịch y học===
Dịch văn bản sau sang tiếng Việt, thêm tên khoa học (Latin) nếu có, giữ nguyên phong cách, không lược bỏ.
inylj8xmlnb8w80bicfram3u185ay3j
205786
205785
2026-07-09T02:45:03Z
Mrfly911
2215
/* Phật giáo */
205786
wikitext
text/x-wiki
== Các tài liệu đóng góp và tham khảo ==
===Nho giáo===
* Tứ thư
** [[:zh:禮記/大學 (證釋本)]] - [[Biên dịch:Đại Học]]
** [[:zh:禮記/中庸]] - [[Biên dịch:Trung Dung]]
** [[Luận ngữ]]
** [[:zh:孟子]] - [[Biên dịch:Mạnh Tử]]
* [[:zh:詩經]] - [[Biên dịch:Kinh Thi]]
* [[Hiếu Kinh diễn nghĩa]]
* [[Tam Tự Kinh diễn nghĩa]]
* [[w:Bách gia tính]] (có đủ trên Wikipedia)
* [[Biên dịch:Thiên tự văn]]
* [[Nho giáo]]
===Học chữ Hán===
* [[Ấu học khải mông]]
* [[Chữ nho học lấy]]
* [[Tam thiên tự]]
===Đạo giáo===
* [[Đạo Đức kinh]]
* [[Biên dịch:Nam Hoa Kinh]] - [[:zh:莊子]]
* [[Biên dịch:Âm Phù kinh chú]] - [[:zh:陰符經註 (劉一明)]]
* [[Âm phù kinh]] - [[:zh:黃帝陰符經]]
===Y dược===
* [[Biên dịch:Thần Nông bản thảo kinh]] - [[:zh:神農本草經]]
* [[Biên dịch:Hoàng Đế nội kinh]] - [[:zh:黃帝內經]]
* [[Tác gia:Lưu Nhất Minh]] - [[:zh:作者:劉一明]]
* [[Biên dịch:Thương Hàn Tạp Bệnh Luận]] - [[:zh:傷寒雜病論]]
* [[Biên dịch:Nan kinh]] - [[:zh:難經]]
* [[:zh:本草綱目]] - [[Biên dịch:Bản thảo cương mục]]
* Nam dược thần hiệu (南藥神效)
* Hồng Nghĩa giác tư y thư
* Hải Thượng y tông tâm lĩnh (海上醫宗心領)
* [[Biên dịch:Tố nữ kinh]] - [[:zh:素女經]]
* [[Biên dịch:Ngọc phòng bí quyết]] - [[:zh:玉房秘訣]]
* [[Biên dịch:Thiên địa âm dương giao hoan đại lạc phú]] - [[:zh:天地陰陽交歡大樂賦]]
* [[Biên dịch:Tam phong thải chiến phòng trung diệu thuật bí quyết]] - [[:zh:三峰採戰房中妙術秘訣]]
* [[Biên dịch:Động huyền tử]] - [[:zh:洞玄子]]
* [[Biên dịch:Y tâm phương]] - [[:zh:醫心方]]
* [[Biên dịch:Ngự toản y tông kim giám]] - [[:zh:御纂醫宗金鑑 (四庫全書本)]]
===Phật giáo===
{{Kinh điển Phật giáo}}
==Lịch sử==
{{Nhị thập tứ sử}}
=== Hán (206 TCN - 9)===
* [[Tác gia:Lưu An]] (chữ Hán: 刘安, 179 TCN – 122 TCN) - [[:zh:作者:劉安]]
** [[Biên dịch:Hoài Nam tử]] - [[:zh:淮南子]]
** [[Biên dịch:Gián phạt Nam Việt thư]] - [[:zh:諫伐南越書]]
* [[w:Giả Nghị]]: [[Biên dịch:Tân thư]]
** [[w:Giả Nghị]]: [[Biên dịch:Tân thư/Quyển 9|Tân thư - quyển 9]] Giao Chỉ (交趾)
* [[Tác gia:Tư Mã Thiên]]
** [[Biên dịch:Sử ký|Sử ký]]
*** Sử ký: [[Biên dịch:Sử ký/Quyển 113|Quyển 113 Nam Việt úy Đà liệt truyện]]
** [[:zh:素王妙論]]
** [[:zh:悲士不遇賦]]
** [[Sử ký Tư Mã Thiên|Sử ký]] do [[Tác gia:Nhượng Tống|Nhượng Tống]] dịch (1944)
** [[Thơ trả lời cho Nhiệm An]] ([[Tác gia:Phan Khôi|Phan Khôi]] dịch)
** [[Thích khách liệt truyện]] ([[Tác gia:Phan Khôi|Phan Khôi]] dịch [[:zh:史記/卷086|Sử ký, quyển 86]])
* [[Biên dịch:Sử ký tam gia chú]] - [[:zh:史記三家註]]
** Sử ký: [[Biên dịch:Sử ký tam gia chú/Quyển 113|Quyển 113 Nam Việt úy Đà liệt truyện]] - [[:zh:史記三家註/卷113]]
* [[Biên dịch:Hán thư]] - [[:zh:漢書]]
** [[Biên dịch:Hán thư/Quyển 028]] - [[:zh:漢書/卷028]] - Địa lý chí
** [[Biên dịch:Hán thư/Quyển 095]] - [[:zh:漢書/卷095]] - Tây Nam di, lưỡng Việt, Triều Tiên truyện
===Đông Hán (25–220)===
* [[Biên dịch:Đông quán Hán ký]] - [[:zh:東觀漢記 (四庫全書本)]]
** [[Biên dịch:Đông quán Hán ký/Quyển 12]] Liệt truyện 7 - Mã Viện - [[:zh:東觀漢記 (四庫全書本)/卷12]]
*[[Biên dịch:Hậu Hán thư|Hậu Hán thư]]
**[[Biên dịch:Hậu Hán thư/Quyển 24|Hậu Hán thư: Quyển 24 Mã Viện liệt truyện 14]] - [[:zh:後漢書/卷24]]
**[[Biên dịch:Hậu Hán thư/Quyển 86|Hậu Hán thư: Quyển 86 - Nam Man, Tây Nam Di liệt truyện 70]] ([[w:Hai Bà Trưng]]) - [[:zh:後漢書/卷86]]
----
* [[Tác gia:An Thế Cao]] (?-168?) - [[:zh:作者:安世高]]
** [[Biên dịch:Phật thuyết Chuyển pháp luân kinh]] - [[:zh:佛說轉法輪經]]
=== Tào Ngụy ===
* [[Tác gia:Khương Tăng Khải]] - [[:ja:作者:康僧鎧]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh|Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh]] (佛說無量壽經) – 2 quyển, Tào Ngụy Khương Tăng Khải dịch (Đại Chính tạng số 360)
=== Đông Ngô ===
* [[Tác gia:Chi Khiêm]] (222–252) - [[:zh:Author:支謙]]
* [[Tác gia:Khương Tăng Hội]] (?-280) - [[:zh:Author:康僧會]]
** [[Biên dịch:Lục Độ Tập Kinh]] - [[:zh:六度集經]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Đại An Ban Thủ Ý Kinh]] - [[:zh:佛說大安般守意經]]
** [[Biên dịch:Cựu Tạp Thí Dụ Kinh]] - [[:zh:舊雜譬喻經]]
=== Tấn ===
* [[Biên dịch:Giao Châu ký|Giao Châu ký]]
----
* [[Tác gia:Pháp Cự]] - [[:zh:Author:法炬]]
** [[Biên dịch:Pháp Cú Thí Dụ Kinh]] - [[:zh:法句譬喻經]]
* [[Tác gia:Trúc Pháp Hộ]] - [[:zh:作者:竺法護]]
** [[:zh:佛說普曜經]] - [[Biên dịch:Phật Thuyết Phổ Diệu Kinh]]
===Ngũ Hồ thập lục quốc (304–439)===
* [[Tác gia:Cưu-ma-la-thập]] (344–413) - [[:zh:Author:鳩摩羅什]]
** KINH (經)
*** [[Biên dịch:Phật Di Giáo Kinh|Phật Di Giáo Kinh]] (佛遺教經)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh|Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh]] (佛說海八德經) – 1 quyển
***:(Xét văn kinh này, quyết không phải bản dịch của Cưu-ma La-thập, có vẻ là kinh thời Hậu Hán. Ngờ là bản dịch của Trúc Pháp Lan, bị thất lạc bản gốc, trong Đại tạng lầm ghi là La-thập dịch vậy.)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh|Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh]] (佛說放牛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (摩訶般若波羅蜜經) – 27 quyển
*** [[Biên dịch:Tiểu Phẩm Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Tiểu Phẩm Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (小品般若波羅蜜經) – 10 quyển
*** [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (金剛般若波羅蜜經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Phật Thuyết Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (佛說仁王般若波羅蜜經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh|Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh]] (摩訶般若波羅蜜大明咒經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh|Diệu Pháp Liên Hoa Kinh]] (妙法蓮華經) – 7 quyển
*** [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh|Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh]] (妙法蓮華經觀世音菩薩普門品經) – 1 quyển (Thời nhà Tùy, ngài Xà-na-quật-đa dịch phần trọng tụng)
*** [[Biên dịch:Thập Trụ Kinh|Thập Trụ Kinh]] (十住經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh|Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh]] (佛說莊嚴菩提心經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Bảo Tích Kinh (17) Phú Lâu Na Hội|Đại Bảo Tích Kinh (17) Phú Lâu Na Hội]] (大寶積經 富樓那會) – 3 quyển (Bồ Tát Tạng Kinh 3 quyển)
*** [[Biên dịch:Đại Bảo Tích Kinh (26) Thiện Tý Bồ Tát Hội|Đại Bảo Tích Kinh (26) Thiện Tý Bồ Tát Hội]] (大寶積經 善臂菩薩會) – 2 quyển (Thiện Tý Bồ Tát Kinh 2 quyển)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh|Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh]] (佛說須摩提菩薩經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết A Di Đà Kinh|Phật Thuyết A Di Đà Kinh]] (佛說阿彌陀經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tập Nhất Thiết Phước Đức Tam Muội Kinh|Tập Nhất Thiết Phước Đức Tam Muội Kinh]] (集一切福德三昧經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thùy Bát Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh|Phật Thùy Bát Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh]] (佛垂般涅槃略說教誡經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tự Tại Vương Bồ Tát Kinh|Tự Tại Vương Bồ Tát Kinh]] (自在王菩薩經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh|Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh]] (佛說千佛因緣經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sinh Thành Phật Kinh|Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sanh Thành Phật Kinh]] (佛說彌勒下生成佛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh|Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh]] (佛說彌勒大成佛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh|Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh]] (文殊師利問菩提經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh|Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh]] (維摩詰所說經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Trì Thế Kinh|Trì Thế Kinh]] (持世經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh|Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh]] (不思議光菩薩所說經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh|Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh]] (思益梵天所問經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Thiền Bí Yếu Pháp Kinh|Thiền Bí Yếu Pháp Kinh]] (禪祕要法經) – 3 quyển (Hợp dịch)
*** [[Biên dịch:Tọa Thiền Tam Muội Kinh|Tọa Thiền Tam Muội Kinh]] (坐禪三昧經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh|Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh]] (菩薩訶色欲法經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Thụ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh|Đại Thụ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh]] (大樹緊那羅王所問經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh|Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh]] (佛說首楞嚴三昧經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Chư Pháp Vô Hành Kinh|Chư Pháp Vô Hành Kinh]] (諸法無行經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Tạng Kinh|Phật Tạng Kinh]] (佛藏經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh|Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh]] (佛說華手經) – 10 quyển
*** [[Biên dịch:Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh|Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh]] (燈指因緣經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Khổng Tước Vương Chú Kinh|Khổng Tước Vương Chú Kinh]] (孔雀王咒經) – 1 quyển
** LUẬT (律)
*** [[Biên dịch:Thập Tụng Tỳ Kheo Ba La Đề Mộc Xoa Giới Bản|Thập Tụng Tỳ-kheo Ba-la-đề-mộc-xoa Giới Bản]] (十誦比丘波羅提木叉戒本) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phạm Võng Kinh|Phạm Võng Kinh]] (梵網經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh|Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh]] (清淨毘尼方廣經) – 1 quyển
** LUẬN (論) & PHÁP (法)
*** [[Biên dịch:Đại Trang Nghiêm Luận Kinh|Đại Trang Nghiêm Luận Kinh]] (大莊嚴論經) – 15 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Trí Độ Luận|Đại Trí Độ Luận]] (大智度論) – 100 quyển
*** [[Biên dịch:Thập Trụ Tỳ Bà Sa Luận|Thập Trụ Tỳ Bà Sa Luận]] (十住毘婆沙論) – 17 quyển
*** [[Biên dịch:Trung Luận|Trung Luận]] (中論) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Thập Nhị Môn Luận|Thập Nhị Môn Luận]] (十二門論) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Bách Luận|Bách Luận]] (百論) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thành Thật Luận|Thành Thật Luận]] (成實論) – 16 quyển
*** [[Biên dịch:Phát Bồ Đề Tâm Kinh Luận|Phát Bồ Đề Tâm Kinh Luận]] (發菩提心經論) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thiền Pháp Yếu Giải|Thiền Pháp Yếu Giải]] (禪法要解) – 2 quyển (Hợp dịch)
*** [[Biên dịch:Tư Duy Lược Yếu Pháp|Tư Duy Lược Yếu Pháp]] (思維略要法) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Cưu Ma La Thập Pháp Sư Đại Nghĩa|Cưu Ma La Thập Pháp Sư Đại Nghĩa]] (鳩摩羅什法師大義) – 3 quyển (Huệ Viễn hỏi, La Thập đáp)
** TRUYỆN (傳) & TỔNG HỢP
*** [[Biên dịch:Chúng Kinh Soạn Tạp Thí Dụ|Chúng Kinh Soạn Tạp Thí Dụ]] (眾經撰雜譬喻) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Mã Minh Bồ Tát Truyện|Mã Minh Bồ Tát Truyện]] (馬鳴菩薩傳) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Long Thọ Bồ Tát Truyện|Long Thụ Bồ Tát Truyện]] (龍樹菩薩傳) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Long Thụ Bồ Tát Truyện (Bản khác)|Long Thụ Bồ Tát Truyện (Bản khác)]] (龍樹菩薩傳〔別本〕) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đề Bà Bồ Tát Truyện|Đề Bà Bồ Tát Truyện]] (提婆菩薩傳) – 1 quyển
----
* [[Tác gia:Phật-đà-bạt-đà-la]] (359-429) - [[:zh:Author:佛陀跋陀羅]]
** [[:zh:大方廣佛華嚴經六十卷]] - [[Biên dịch:Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh (60 quyển)]]
**:Còn gọi là Cựu Hoa Nghiêm hay Tấn Kinh. Thuộc tập 9 của Đại Chính Tạng.
** [[:zh:大方等如來藏經]] - [[Biên dịch:Đại Phương Đẳng Như Lai Tạng Kinh]]
----
* [[Tác gia:Cương Lương Gia Xá]] (383–442)
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Kinh|Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Kinh]]
===Nam–Bắc triều (420–589)===
==== [[w:Nhà Lương|Lương]] ====
* [[Biên dịch:Thiên tự văn|Thiên tự văn]]
=== Đường 618–907)===
* [[Bổ An Nam lục dị đồ ký]]
* [[Lữ ngụ An Nam]]
* [[Biên dịch:Cựu Đường thư]] - [[:zh:舊唐書]]
* [[Biên dịch:Tân Đường thư]] - [[:zh:新唐書]]
* [[Biên dịch:Phục An Nam bi]] - [[:zh:復安南碑]]
* [[Tác gia:Abe no Nakamaro]] (Triều Hoành) - [[:zh:Author:阿倍仲麻呂]]
** [[Biên dịch:Hàm mệnh hoàn quốc tác]] - [[:zh:銜命還國作]]
** [[Biên dịch:Vô đề (Abe no Nakamaro)]] - [[:zh:無題 (阿倍仲麻呂)]]
----
* [[Tác gia:Huyền Trang]] (602-664) - [[:zh:作者:玄奘]]
** [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Bổn Nguyện Công Đức Kinh]] - [[:zh:藥師琉璃光如來本願功德經]]
* [[Tác gia:Nghĩa Tịnh]] (635-713) - [[:zh:作者:義淨]]
** [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh]] - [[:zh:藥師琉璃光七佛本願功德經]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh]]
* [[Tác gia:Huệ Năng]] (zh. huìnéng/ hui-neng 慧能, ja. enō) (638-713)
** [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tự|Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tự]]
** [[Biên dịch:Lục Tổ Đàn Kinh|Lục Tổ Đàn Kinh]]
* [[Tác gia:Thần Hội]] - [[:zh:Author:神會]] (670-762)
** [[Biên dịch:Hiển Tông Ký]] - [[:zh:顯宗記]]
* [[Tác gia:Già Phạm Đạt Ma]] - [[:zh:作者:伽梵達摩]]
** [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Trị Bệnh Hợp Dược Kinh]] - [[:zh:千手千眼觀世音菩薩治病合藥經]] ([[大正新脩大藏經#瑜伽部|T.1059]])
** [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh|Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh]] - [[:zh:千手千眼觀世音菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼經]] ([[大正新脩大藏經#瑜伽部|T.1060]])
===Ngũ đại Thập quốc (907–979)===
* [[Tân Ngũ Đại sử]]
===Khúc - Dương - Ngô - Đinh - Lê - Lý - Trần # Tống (960–1279)===
* [[Biên dịch:Lĩnh Ngoại đại đáp|Lĩnh Ngoại đại đáp]] (1178)
* [[Biên dịch:Đông Đô sự lược|Đông Đô sự lược]] (1186)
* [[Biên dịch:Tống sử|Tống sử]]
** Tống sử: [[Biên dịch:Tống sử/Quyển 488|Quyển 488 Liệt truyện 247 Ngoại quốc 4 – Giao Chỉ, Đại Lý]]
** Tống sử: [[Biên dịch:Tống sử/Quyển 489|Quyển 489 Liệt truyện 248 Ngoại quốc 5 – Chiêm Thành, Chân Lạp, Bồ Cam, Mạc Lê, Tam Phật Tề, Đồ Bà, Bột Nê, Chú Liễn, Đan Mi Lưu]]
* [[Tam Tự Kinh diễn nghĩa]]
* [[Biên dịch:Tư trị thông giám|Tư trị thông giám]]
* [[Tục tư trị thông giám]]
* [[Tư trị thông giám trường biên]]
=== Trần # Nguyên (1260–1368)===
* [[Biên dịch:Chân Lạp phong thổ ký|Chân Lạp phong thổ ký]]
* [[:zh:安南志畧]]
** [[Biên dịch:An Nam chí lược]]
* [[Biên dịch:Nguyên sử]]
** Nguyên sử: [[Biên dịch:Nguyên sử/Quyển 209|Quyển 209 Liệt truyện 96 Ngoại di 2 An Nam]]
*[[Biên dịch:Tân Nguyên sử]]
**Tân Nguyên sử: [[Biên dịch:Tân Nguyên sử/Quyển 251|Quyển 251 Liệt truyện 148 Ngoại quốc 3 An Nam]]
* [[:zh:文獻通考/卷三百三十]] - [[Biên dịch:Văn hiến thông khảo]]
=== Trần - Lê # Minh (1368–1644)===
* [[:zh:越史略|越史略]]
** [[Biên dịch:Việt sử lược]]
* [[Biên dịch:Minh thực lục]]
** [[Biên dịch:Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục|Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục]]
*** [[Biên dịch:Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục/Quyển 057|Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục/Quyển 057]]
* [[Biên dịch:Minh sử]]
** Minh sử: [[Biên dịch:Minh sử/Quyển 321|Quyển 321 Liệt truyện đệ 209 Ngoại quốc 2: An Nam]]
* [[Bình An Nam chiếu]]
* [[Lê Thì Cử đối đáp Tào Thân (1)]]
* [[Lê Thì Cử đối đáp Tào Thân (2)]]
* [[:zh:殊域周咨錄]]
** [[Biên dịch:Thù vực chu tư lục]]
* [[:zh:東西洋考]] - [[Biên dịch:Đông Tây Dương Khảo]]
* [[Biên dịch:Nam Ông mộng lục]]
* [Thể loại:Bia Văn miếu Hà Nội|Bia Văn miếu Hà Nội]
=== Tây Sơn - Nguyễn # Thanh (1636–1912)===
* [[Tống Triều Tiên quốc sứ kỳ nhất]]
* [[Biên dịch:Thanh thực lục|Thanh thực lục]]
**[[Biên dịch:Thanh thực lục/Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục |Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục (Càn Long)]]
***[[Biên dịch:Thanh thực lục/Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục/Quyển 1328 |Quyển 1328]]
*** ...
**[[Biên dịch:Thanh thực lục/Nhân Tông Duệ Hoàng đế thực lục |Nhân Tông Duệ Hoàng đế thực lục (Gia Khánh)]]
* [[Biên dịch:Thanh sử cảo|Thanh sử cảo]]
** Thanh sử cảo: [[Biên dịch:Thanh sử cảo/Quyển 527|Quyển 527 liệt truyện tam bách thập tứ Thuộc quốc nhị: Việt Nam]]
*[[:zh:大越史記全書| 大越史記全書 Đại Việt sử ký toàn thư]] (thêm phần Tục biên đến hết thời Lê Chiêu Thống)
**[[Biên dịch:Đại Việt sử ký toàn thư]] (thêm phần Tục biên đến hết thời Lê Chiêu Thống)
*[[:zh:皇黎一統志| 皇黎一統志 Hoàng Lê nhất thống chí]]
**[[Biên dịch:Hoàng Lê nhất thống chí]]
*[[:zh:欽定越史通鑑綱目| 欽定越史通鑑綱目 Khâm định Việt sử thông giám cương mục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
**[[Biên dịch:Khâm định Việt sử thông giám cương mục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
*[[:zh:大南實錄| 大南實錄 Đại Nam thực lục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
**[[Biên dịch:Đại Nam thực lục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
* [[Biên dịch:Gia Định Thành thông chí]] - [[:zh:嘉定城通志]]
* [[Biên dịch:Chiếu Cần Vương]]
* [[:zh:海國圖志]] - [[Biên dịch:Hải quốc đồ chí]]
* [[Nam Hải dị nhân liệt truyện]]
----
====Khâm định cổ kim đồ thư tập thành====
* [[:zh:欽定古今圖書集成]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành]]
** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên]]
*** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/南方諸國總部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Nam phương chư quốc tổng bộ]] ([[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/quyển 089|quyển 89]])
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/安南部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/An Nam bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/扶南部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Phù Nam bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/占城部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Chiêm Thành bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/真臘部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Chân Lạp bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/暹羅部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Xiêm La bộ]]
** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên]]
*** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編/藝術典]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên/Nghệ thuật điển]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編/藝術典/醫部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên/Nghệ thuật điển/Y bộ]]
==Bản mẫu tìm kiếm trong trang tài liệu==
<nowiki>{{Tìm kiếm}}</nowiki>
hoặc
<pre>
<inputbox>
type=search
width=30
placeholder=Tìm trong trang này
searchbuttonlabel=Tìm
fulltext=false
prefix={{FULLPAGENAME}}
</inputbox>
</pre>
==Cú pháp==
<pre>{{giấy phép dịch|bản gốc={{PD-old}}|bản dịch={{CC-BY-SA-4.0}}{{GFDL}}}}</pre>
<pre>
{| align="center"
! Nguyên văn chữ Hán
! Phiên âm Hán Việt
|-
|
<poem>
關關雎鳩,在河之洲。
窈窕淑女,君子好逑。
參差荇菜,左右流之。
窈窕淑女,寤寐求之。
求之不得,寤寐思服。
悠哉悠哉,輾轉反側。
參差荇菜,左右采之。
窈窕淑女,琴瑟友之。
參差荇菜,左右芼之。
窈窕淑女,鐘鼓樂之。
</poem>
|
<poem>
Quan quan thư cưu, tại hà chi châu.
Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu.
Tam si hạnh thái, tả hữu lưu chi.
Yểu điệu thục nữ, ngụ mị cầu chi.
Cầu chi bất đắc, ngụ mị tư phục.
Du tai du tai, triển chuyển phản trắc.
Tam si hạnh thái, tả hữu thái chi.
Yểu điệu thục nữ, cầm sắt hữu chi.
Tam si hạnh thái, tả hữu mạo chi.
Yểu điệu thục nữ, chung cổ nhạc chi.
</poem>
|}
</pre>
==Câu lệnh cho AI dịch văn ngôn==
Việt dịch toàn văn, giữ nguyên định dạng:
===Dịch lịch sử===
Dịch văn bản sau sang tiếng Việt, nếu là tên người hoặc địa danh thì thêm chữ Hán kèm phía sau trong dấu (), nếu là ngày tháng âm lịch thì thêm năm dương lịch, số lượng và tuổi tác thì ghi bằng số, không lược bỏ.
===Dịch kinh Phật, kinh Thi===
Dịch đoạn văn sang tiếng Việt theo yêu cầu sau: các đoạn văn xuôi dịch ngắn gọn, không giải thích. Giữ đúng bố cục, không lược bỏ.
Viết một đoạn ngắn tóm tắt nội dung kinh.
Các bài thơ, bài kệ dịch thành 2 bản, bản 1 theo đúng cú pháp nguyên văn, bản 2 theo thể lục bát, phong cách Truyện Kiều, giữ đúng âm luật, âm hưởng trang trọng.
===Dịch y học===
Dịch văn bản sau sang tiếng Việt, thêm tên khoa học (Latin) nếu có, giữ nguyên phong cách, không lược bỏ.
4f4h34uu5z0m37rdzs3p1p5c9nj7163
205787
205786
2026-07-09T02:46:27Z
Mrfly911
2215
/* Phật giáo */
205787
wikitext
text/x-wiki
== Các tài liệu đóng góp và tham khảo ==
===Nho giáo===
* Tứ thư
** [[:zh:禮記/大學 (證釋本)]] - [[Biên dịch:Đại Học]]
** [[:zh:禮記/中庸]] - [[Biên dịch:Trung Dung]]
** [[Luận ngữ]]
** [[:zh:孟子]] - [[Biên dịch:Mạnh Tử]]
* [[:zh:詩經]] - [[Biên dịch:Kinh Thi]]
* [[Hiếu Kinh diễn nghĩa]]
* [[Tam Tự Kinh diễn nghĩa]]
* [[w:Bách gia tính]] (có đủ trên Wikipedia)
* [[Biên dịch:Thiên tự văn]]
* [[Nho giáo]]
===Học chữ Hán===
* [[Ấu học khải mông]]
* [[Chữ nho học lấy]]
* [[Tam thiên tự]]
===Đạo giáo===
* [[Đạo Đức kinh]]
* [[Biên dịch:Nam Hoa Kinh]] - [[:zh:莊子]]
* [[Biên dịch:Âm Phù kinh chú]] - [[:zh:陰符經註 (劉一明)]]
* [[Âm phù kinh]] - [[:zh:黃帝陰符經]]
===Y dược===
* [[Biên dịch:Thần Nông bản thảo kinh]] - [[:zh:神農本草經]]
* [[Biên dịch:Hoàng Đế nội kinh]] - [[:zh:黃帝內經]]
* [[Tác gia:Lưu Nhất Minh]] - [[:zh:作者:劉一明]]
* [[Biên dịch:Thương Hàn Tạp Bệnh Luận]] - [[:zh:傷寒雜病論]]
* [[Biên dịch:Nan kinh]] - [[:zh:難經]]
* [[:zh:本草綱目]] - [[Biên dịch:Bản thảo cương mục]]
* Nam dược thần hiệu (南藥神效)
* Hồng Nghĩa giác tư y thư
* Hải Thượng y tông tâm lĩnh (海上醫宗心領)
* [[Biên dịch:Tố nữ kinh]] - [[:zh:素女經]]
* [[Biên dịch:Ngọc phòng bí quyết]] - [[:zh:玉房秘訣]]
* [[Biên dịch:Thiên địa âm dương giao hoan đại lạc phú]] - [[:zh:天地陰陽交歡大樂賦]]
* [[Biên dịch:Tam phong thải chiến phòng trung diệu thuật bí quyết]] - [[:zh:三峰採戰房中妙術秘訣]]
* [[Biên dịch:Động huyền tử]] - [[:zh:洞玄子]]
* [[Biên dịch:Y tâm phương]] - [[:zh:醫心方]]
* [[Biên dịch:Ngự toản y tông kim giám]] - [[:zh:御纂醫宗金鑑 (四庫全書本)]]
===Phật giáo===
{{Kinh điển Phật giáo}}
* [[Biên dịch:Tín Tâm Minh]] - [[:zh:信心銘]]
* [[Biên dịch:Tâm Minh]] - [[:zh:心銘]]
==Lịch sử==
{{Nhị thập tứ sử}}
=== Hán (206 TCN - 9)===
* [[Tác gia:Lưu An]] (chữ Hán: 刘安, 179 TCN – 122 TCN) - [[:zh:作者:劉安]]
** [[Biên dịch:Hoài Nam tử]] - [[:zh:淮南子]]
** [[Biên dịch:Gián phạt Nam Việt thư]] - [[:zh:諫伐南越書]]
* [[w:Giả Nghị]]: [[Biên dịch:Tân thư]]
** [[w:Giả Nghị]]: [[Biên dịch:Tân thư/Quyển 9|Tân thư - quyển 9]] Giao Chỉ (交趾)
* [[Tác gia:Tư Mã Thiên]]
** [[Biên dịch:Sử ký|Sử ký]]
*** Sử ký: [[Biên dịch:Sử ký/Quyển 113|Quyển 113 Nam Việt úy Đà liệt truyện]]
** [[:zh:素王妙論]]
** [[:zh:悲士不遇賦]]
** [[Sử ký Tư Mã Thiên|Sử ký]] do [[Tác gia:Nhượng Tống|Nhượng Tống]] dịch (1944)
** [[Thơ trả lời cho Nhiệm An]] ([[Tác gia:Phan Khôi|Phan Khôi]] dịch)
** [[Thích khách liệt truyện]] ([[Tác gia:Phan Khôi|Phan Khôi]] dịch [[:zh:史記/卷086|Sử ký, quyển 86]])
* [[Biên dịch:Sử ký tam gia chú]] - [[:zh:史記三家註]]
** Sử ký: [[Biên dịch:Sử ký tam gia chú/Quyển 113|Quyển 113 Nam Việt úy Đà liệt truyện]] - [[:zh:史記三家註/卷113]]
* [[Biên dịch:Hán thư]] - [[:zh:漢書]]
** [[Biên dịch:Hán thư/Quyển 028]] - [[:zh:漢書/卷028]] - Địa lý chí
** [[Biên dịch:Hán thư/Quyển 095]] - [[:zh:漢書/卷095]] - Tây Nam di, lưỡng Việt, Triều Tiên truyện
===Đông Hán (25–220)===
* [[Biên dịch:Đông quán Hán ký]] - [[:zh:東觀漢記 (四庫全書本)]]
** [[Biên dịch:Đông quán Hán ký/Quyển 12]] Liệt truyện 7 - Mã Viện - [[:zh:東觀漢記 (四庫全書本)/卷12]]
*[[Biên dịch:Hậu Hán thư|Hậu Hán thư]]
**[[Biên dịch:Hậu Hán thư/Quyển 24|Hậu Hán thư: Quyển 24 Mã Viện liệt truyện 14]] - [[:zh:後漢書/卷24]]
**[[Biên dịch:Hậu Hán thư/Quyển 86|Hậu Hán thư: Quyển 86 - Nam Man, Tây Nam Di liệt truyện 70]] ([[w:Hai Bà Trưng]]) - [[:zh:後漢書/卷86]]
----
* [[Tác gia:An Thế Cao]] (?-168?) - [[:zh:作者:安世高]]
** [[Biên dịch:Phật thuyết Chuyển pháp luân kinh]] - [[:zh:佛說轉法輪經]]
=== Tào Ngụy ===
* [[Tác gia:Khương Tăng Khải]] - [[:ja:作者:康僧鎧]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh|Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh]] (佛說無量壽經) – 2 quyển, Tào Ngụy Khương Tăng Khải dịch (Đại Chính tạng số 360)
=== Đông Ngô ===
* [[Tác gia:Chi Khiêm]] (222–252) - [[:zh:Author:支謙]]
* [[Tác gia:Khương Tăng Hội]] (?-280) - [[:zh:Author:康僧會]]
** [[Biên dịch:Lục Độ Tập Kinh]] - [[:zh:六度集經]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Đại An Ban Thủ Ý Kinh]] - [[:zh:佛說大安般守意經]]
** [[Biên dịch:Cựu Tạp Thí Dụ Kinh]] - [[:zh:舊雜譬喻經]]
=== Tấn ===
* [[Biên dịch:Giao Châu ký|Giao Châu ký]]
----
* [[Tác gia:Pháp Cự]] - [[:zh:Author:法炬]]
** [[Biên dịch:Pháp Cú Thí Dụ Kinh]] - [[:zh:法句譬喻經]]
* [[Tác gia:Trúc Pháp Hộ]] - [[:zh:作者:竺法護]]
** [[:zh:佛說普曜經]] - [[Biên dịch:Phật Thuyết Phổ Diệu Kinh]]
===Ngũ Hồ thập lục quốc (304–439)===
* [[Tác gia:Cưu-ma-la-thập]] (344–413) - [[:zh:Author:鳩摩羅什]]
** KINH (經)
*** [[Biên dịch:Phật Di Giáo Kinh|Phật Di Giáo Kinh]] (佛遺教經)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh|Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh]] (佛說海八德經) – 1 quyển
***:(Xét văn kinh này, quyết không phải bản dịch của Cưu-ma La-thập, có vẻ là kinh thời Hậu Hán. Ngờ là bản dịch của Trúc Pháp Lan, bị thất lạc bản gốc, trong Đại tạng lầm ghi là La-thập dịch vậy.)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh|Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh]] (佛說放牛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (摩訶般若波羅蜜經) – 27 quyển
*** [[Biên dịch:Tiểu Phẩm Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Tiểu Phẩm Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (小品般若波羅蜜經) – 10 quyển
*** [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (金剛般若波羅蜜經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Phật Thuyết Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (佛說仁王般若波羅蜜經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh|Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh]] (摩訶般若波羅蜜大明咒經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh|Diệu Pháp Liên Hoa Kinh]] (妙法蓮華經) – 7 quyển
*** [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh|Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh]] (妙法蓮華經觀世音菩薩普門品經) – 1 quyển (Thời nhà Tùy, ngài Xà-na-quật-đa dịch phần trọng tụng)
*** [[Biên dịch:Thập Trụ Kinh|Thập Trụ Kinh]] (十住經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh|Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh]] (佛說莊嚴菩提心經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Bảo Tích Kinh (17) Phú Lâu Na Hội|Đại Bảo Tích Kinh (17) Phú Lâu Na Hội]] (大寶積經 富樓那會) – 3 quyển (Bồ Tát Tạng Kinh 3 quyển)
*** [[Biên dịch:Đại Bảo Tích Kinh (26) Thiện Tý Bồ Tát Hội|Đại Bảo Tích Kinh (26) Thiện Tý Bồ Tát Hội]] (大寶積經 善臂菩薩會) – 2 quyển (Thiện Tý Bồ Tát Kinh 2 quyển)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh|Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh]] (佛說須摩提菩薩經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết A Di Đà Kinh|Phật Thuyết A Di Đà Kinh]] (佛說阿彌陀經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tập Nhất Thiết Phước Đức Tam Muội Kinh|Tập Nhất Thiết Phước Đức Tam Muội Kinh]] (集一切福德三昧經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thùy Bát Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh|Phật Thùy Bát Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh]] (佛垂般涅槃略說教誡經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tự Tại Vương Bồ Tát Kinh|Tự Tại Vương Bồ Tát Kinh]] (自在王菩薩經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh|Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh]] (佛說千佛因緣經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sinh Thành Phật Kinh|Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sanh Thành Phật Kinh]] (佛說彌勒下生成佛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh|Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh]] (佛說彌勒大成佛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh|Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh]] (文殊師利問菩提經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh|Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh]] (維摩詰所說經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Trì Thế Kinh|Trì Thế Kinh]] (持世經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh|Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh]] (不思議光菩薩所說經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh|Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh]] (思益梵天所問經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Thiền Bí Yếu Pháp Kinh|Thiền Bí Yếu Pháp Kinh]] (禪祕要法經) – 3 quyển (Hợp dịch)
*** [[Biên dịch:Tọa Thiền Tam Muội Kinh|Tọa Thiền Tam Muội Kinh]] (坐禪三昧經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh|Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh]] (菩薩訶色欲法經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Thụ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh|Đại Thụ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh]] (大樹緊那羅王所問經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh|Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh]] (佛說首楞嚴三昧經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Chư Pháp Vô Hành Kinh|Chư Pháp Vô Hành Kinh]] (諸法無行經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Tạng Kinh|Phật Tạng Kinh]] (佛藏經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh|Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh]] (佛說華手經) – 10 quyển
*** [[Biên dịch:Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh|Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh]] (燈指因緣經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Khổng Tước Vương Chú Kinh|Khổng Tước Vương Chú Kinh]] (孔雀王咒經) – 1 quyển
** LUẬT (律)
*** [[Biên dịch:Thập Tụng Tỳ Kheo Ba La Đề Mộc Xoa Giới Bản|Thập Tụng Tỳ-kheo Ba-la-đề-mộc-xoa Giới Bản]] (十誦比丘波羅提木叉戒本) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phạm Võng Kinh|Phạm Võng Kinh]] (梵網經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh|Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh]] (清淨毘尼方廣經) – 1 quyển
** LUẬN (論) & PHÁP (法)
*** [[Biên dịch:Đại Trang Nghiêm Luận Kinh|Đại Trang Nghiêm Luận Kinh]] (大莊嚴論經) – 15 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Trí Độ Luận|Đại Trí Độ Luận]] (大智度論) – 100 quyển
*** [[Biên dịch:Thập Trụ Tỳ Bà Sa Luận|Thập Trụ Tỳ Bà Sa Luận]] (十住毘婆沙論) – 17 quyển
*** [[Biên dịch:Trung Luận|Trung Luận]] (中論) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Thập Nhị Môn Luận|Thập Nhị Môn Luận]] (十二門論) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Bách Luận|Bách Luận]] (百論) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thành Thật Luận|Thành Thật Luận]] (成實論) – 16 quyển
*** [[Biên dịch:Phát Bồ Đề Tâm Kinh Luận|Phát Bồ Đề Tâm Kinh Luận]] (發菩提心經論) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thiền Pháp Yếu Giải|Thiền Pháp Yếu Giải]] (禪法要解) – 2 quyển (Hợp dịch)
*** [[Biên dịch:Tư Duy Lược Yếu Pháp|Tư Duy Lược Yếu Pháp]] (思維略要法) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Cưu Ma La Thập Pháp Sư Đại Nghĩa|Cưu Ma La Thập Pháp Sư Đại Nghĩa]] (鳩摩羅什法師大義) – 3 quyển (Huệ Viễn hỏi, La Thập đáp)
** TRUYỆN (傳) & TỔNG HỢP
*** [[Biên dịch:Chúng Kinh Soạn Tạp Thí Dụ|Chúng Kinh Soạn Tạp Thí Dụ]] (眾經撰雜譬喻) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Mã Minh Bồ Tát Truyện|Mã Minh Bồ Tát Truyện]] (馬鳴菩薩傳) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Long Thọ Bồ Tát Truyện|Long Thụ Bồ Tát Truyện]] (龍樹菩薩傳) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Long Thụ Bồ Tát Truyện (Bản khác)|Long Thụ Bồ Tát Truyện (Bản khác)]] (龍樹菩薩傳〔別本〕) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đề Bà Bồ Tát Truyện|Đề Bà Bồ Tát Truyện]] (提婆菩薩傳) – 1 quyển
----
* [[Tác gia:Phật-đà-bạt-đà-la]] (359-429) - [[:zh:Author:佛陀跋陀羅]]
** [[:zh:大方廣佛華嚴經六十卷]] - [[Biên dịch:Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh (60 quyển)]]
**:Còn gọi là Cựu Hoa Nghiêm hay Tấn Kinh. Thuộc tập 9 của Đại Chính Tạng.
** [[:zh:大方等如來藏經]] - [[Biên dịch:Đại Phương Đẳng Như Lai Tạng Kinh]]
----
* [[Tác gia:Cương Lương Gia Xá]] (383–442)
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Kinh|Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Kinh]]
===Nam–Bắc triều (420–589)===
==== [[w:Nhà Lương|Lương]] ====
* [[Biên dịch:Thiên tự văn|Thiên tự văn]]
=== Đường 618–907)===
* [[Bổ An Nam lục dị đồ ký]]
* [[Lữ ngụ An Nam]]
* [[Biên dịch:Cựu Đường thư]] - [[:zh:舊唐書]]
* [[Biên dịch:Tân Đường thư]] - [[:zh:新唐書]]
* [[Biên dịch:Phục An Nam bi]] - [[:zh:復安南碑]]
* [[Tác gia:Abe no Nakamaro]] (Triều Hoành) - [[:zh:Author:阿倍仲麻呂]]
** [[Biên dịch:Hàm mệnh hoàn quốc tác]] - [[:zh:銜命還國作]]
** [[Biên dịch:Vô đề (Abe no Nakamaro)]] - [[:zh:無題 (阿倍仲麻呂)]]
----
* [[Tác gia:Huyền Trang]] (602-664) - [[:zh:作者:玄奘]]
** [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Bổn Nguyện Công Đức Kinh]] - [[:zh:藥師琉璃光如來本願功德經]]
* [[Tác gia:Nghĩa Tịnh]] (635-713) - [[:zh:作者:義淨]]
** [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh]] - [[:zh:藥師琉璃光七佛本願功德經]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh]]
* [[Tác gia:Huệ Năng]] (zh. huìnéng/ hui-neng 慧能, ja. enō) (638-713)
** [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tự|Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tự]]
** [[Biên dịch:Lục Tổ Đàn Kinh|Lục Tổ Đàn Kinh]]
* [[Tác gia:Thần Hội]] - [[:zh:Author:神會]] (670-762)
** [[Biên dịch:Hiển Tông Ký]] - [[:zh:顯宗記]]
* [[Tác gia:Già Phạm Đạt Ma]] - [[:zh:作者:伽梵達摩]]
** [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Trị Bệnh Hợp Dược Kinh]] - [[:zh:千手千眼觀世音菩薩治病合藥經]] ([[大正新脩大藏經#瑜伽部|T.1059]])
** [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh|Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh]] - [[:zh:千手千眼觀世音菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼經]] ([[大正新脩大藏經#瑜伽部|T.1060]])
===Ngũ đại Thập quốc (907–979)===
* [[Tân Ngũ Đại sử]]
===Khúc - Dương - Ngô - Đinh - Lê - Lý - Trần # Tống (960–1279)===
* [[Biên dịch:Lĩnh Ngoại đại đáp|Lĩnh Ngoại đại đáp]] (1178)
* [[Biên dịch:Đông Đô sự lược|Đông Đô sự lược]] (1186)
* [[Biên dịch:Tống sử|Tống sử]]
** Tống sử: [[Biên dịch:Tống sử/Quyển 488|Quyển 488 Liệt truyện 247 Ngoại quốc 4 – Giao Chỉ, Đại Lý]]
** Tống sử: [[Biên dịch:Tống sử/Quyển 489|Quyển 489 Liệt truyện 248 Ngoại quốc 5 – Chiêm Thành, Chân Lạp, Bồ Cam, Mạc Lê, Tam Phật Tề, Đồ Bà, Bột Nê, Chú Liễn, Đan Mi Lưu]]
* [[Tam Tự Kinh diễn nghĩa]]
* [[Biên dịch:Tư trị thông giám|Tư trị thông giám]]
* [[Tục tư trị thông giám]]
* [[Tư trị thông giám trường biên]]
=== Trần # Nguyên (1260–1368)===
* [[Biên dịch:Chân Lạp phong thổ ký|Chân Lạp phong thổ ký]]
* [[:zh:安南志畧]]
** [[Biên dịch:An Nam chí lược]]
* [[Biên dịch:Nguyên sử]]
** Nguyên sử: [[Biên dịch:Nguyên sử/Quyển 209|Quyển 209 Liệt truyện 96 Ngoại di 2 An Nam]]
*[[Biên dịch:Tân Nguyên sử]]
**Tân Nguyên sử: [[Biên dịch:Tân Nguyên sử/Quyển 251|Quyển 251 Liệt truyện 148 Ngoại quốc 3 An Nam]]
* [[:zh:文獻通考/卷三百三十]] - [[Biên dịch:Văn hiến thông khảo]]
=== Trần - Lê # Minh (1368–1644)===
* [[:zh:越史略|越史略]]
** [[Biên dịch:Việt sử lược]]
* [[Biên dịch:Minh thực lục]]
** [[Biên dịch:Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục|Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục]]
*** [[Biên dịch:Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục/Quyển 057|Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục/Quyển 057]]
* [[Biên dịch:Minh sử]]
** Minh sử: [[Biên dịch:Minh sử/Quyển 321|Quyển 321 Liệt truyện đệ 209 Ngoại quốc 2: An Nam]]
* [[Bình An Nam chiếu]]
* [[Lê Thì Cử đối đáp Tào Thân (1)]]
* [[Lê Thì Cử đối đáp Tào Thân (2)]]
* [[:zh:殊域周咨錄]]
** [[Biên dịch:Thù vực chu tư lục]]
* [[:zh:東西洋考]] - [[Biên dịch:Đông Tây Dương Khảo]]
* [[Biên dịch:Nam Ông mộng lục]]
* [Thể loại:Bia Văn miếu Hà Nội|Bia Văn miếu Hà Nội]
=== Tây Sơn - Nguyễn # Thanh (1636–1912)===
* [[Tống Triều Tiên quốc sứ kỳ nhất]]
* [[Biên dịch:Thanh thực lục|Thanh thực lục]]
**[[Biên dịch:Thanh thực lục/Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục |Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục (Càn Long)]]
***[[Biên dịch:Thanh thực lục/Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục/Quyển 1328 |Quyển 1328]]
*** ...
**[[Biên dịch:Thanh thực lục/Nhân Tông Duệ Hoàng đế thực lục |Nhân Tông Duệ Hoàng đế thực lục (Gia Khánh)]]
* [[Biên dịch:Thanh sử cảo|Thanh sử cảo]]
** Thanh sử cảo: [[Biên dịch:Thanh sử cảo/Quyển 527|Quyển 527 liệt truyện tam bách thập tứ Thuộc quốc nhị: Việt Nam]]
*[[:zh:大越史記全書| 大越史記全書 Đại Việt sử ký toàn thư]] (thêm phần Tục biên đến hết thời Lê Chiêu Thống)
**[[Biên dịch:Đại Việt sử ký toàn thư]] (thêm phần Tục biên đến hết thời Lê Chiêu Thống)
*[[:zh:皇黎一統志| 皇黎一統志 Hoàng Lê nhất thống chí]]
**[[Biên dịch:Hoàng Lê nhất thống chí]]
*[[:zh:欽定越史通鑑綱目| 欽定越史通鑑綱目 Khâm định Việt sử thông giám cương mục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
**[[Biên dịch:Khâm định Việt sử thông giám cương mục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
*[[:zh:大南實錄| 大南實錄 Đại Nam thực lục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
**[[Biên dịch:Đại Nam thực lục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
* [[Biên dịch:Gia Định Thành thông chí]] - [[:zh:嘉定城通志]]
* [[Biên dịch:Chiếu Cần Vương]]
* [[:zh:海國圖志]] - [[Biên dịch:Hải quốc đồ chí]]
* [[Nam Hải dị nhân liệt truyện]]
----
====Khâm định cổ kim đồ thư tập thành====
* [[:zh:欽定古今圖書集成]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành]]
** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên]]
*** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/南方諸國總部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Nam phương chư quốc tổng bộ]] ([[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/quyển 089|quyển 89]])
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/安南部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/An Nam bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/扶南部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Phù Nam bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/占城部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Chiêm Thành bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/真臘部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Chân Lạp bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/暹羅部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Xiêm La bộ]]
** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên]]
*** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編/藝術典]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên/Nghệ thuật điển]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編/藝術典/醫部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên/Nghệ thuật điển/Y bộ]]
==Bản mẫu tìm kiếm trong trang tài liệu==
<nowiki>{{Tìm kiếm}}</nowiki>
hoặc
<pre>
<inputbox>
type=search
width=30
placeholder=Tìm trong trang này
searchbuttonlabel=Tìm
fulltext=false
prefix={{FULLPAGENAME}}
</inputbox>
</pre>
==Cú pháp==
<pre>{{giấy phép dịch|bản gốc={{PD-old}}|bản dịch={{CC-BY-SA-4.0}}{{GFDL}}}}</pre>
<pre>
{| align="center"
! Nguyên văn chữ Hán
! Phiên âm Hán Việt
|-
|
<poem>
關關雎鳩,在河之洲。
窈窕淑女,君子好逑。
參差荇菜,左右流之。
窈窕淑女,寤寐求之。
求之不得,寤寐思服。
悠哉悠哉,輾轉反側。
參差荇菜,左右采之。
窈窕淑女,琴瑟友之。
參差荇菜,左右芼之。
窈窕淑女,鐘鼓樂之。
</poem>
|
<poem>
Quan quan thư cưu, tại hà chi châu.
Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu.
Tam si hạnh thái, tả hữu lưu chi.
Yểu điệu thục nữ, ngụ mị cầu chi.
Cầu chi bất đắc, ngụ mị tư phục.
Du tai du tai, triển chuyển phản trắc.
Tam si hạnh thái, tả hữu thái chi.
Yểu điệu thục nữ, cầm sắt hữu chi.
Tam si hạnh thái, tả hữu mạo chi.
Yểu điệu thục nữ, chung cổ nhạc chi.
</poem>
|}
</pre>
==Câu lệnh cho AI dịch văn ngôn==
Việt dịch toàn văn, giữ nguyên định dạng:
===Dịch lịch sử===
Dịch văn bản sau sang tiếng Việt, nếu là tên người hoặc địa danh thì thêm chữ Hán kèm phía sau trong dấu (), nếu là ngày tháng âm lịch thì thêm năm dương lịch, số lượng và tuổi tác thì ghi bằng số, không lược bỏ.
===Dịch kinh Phật, kinh Thi===
Dịch đoạn văn sang tiếng Việt theo yêu cầu sau: các đoạn văn xuôi dịch ngắn gọn, không giải thích. Giữ đúng bố cục, không lược bỏ.
Viết một đoạn ngắn tóm tắt nội dung kinh.
Các bài thơ, bài kệ dịch thành 2 bản, bản 1 theo đúng cú pháp nguyên văn, bản 2 theo thể lục bát, phong cách Truyện Kiều, giữ đúng âm luật, âm hưởng trang trọng.
===Dịch y học===
Dịch văn bản sau sang tiếng Việt, thêm tên khoa học (Latin) nếu có, giữ nguyên phong cách, không lược bỏ.
2prqgyjaa4syrkge5iv5fo70aqq19j2
205788
205787
2026-07-09T02:47:58Z
Mrfly911
2215
/* Phật giáo */
205788
wikitext
text/x-wiki
== Các tài liệu đóng góp và tham khảo ==
===Nho giáo===
* Tứ thư
** [[:zh:禮記/大學 (證釋本)]] - [[Biên dịch:Đại Học]]
** [[:zh:禮記/中庸]] - [[Biên dịch:Trung Dung]]
** [[Luận ngữ]]
** [[:zh:孟子]] - [[Biên dịch:Mạnh Tử]]
* [[:zh:詩經]] - [[Biên dịch:Kinh Thi]]
* [[Hiếu Kinh diễn nghĩa]]
* [[Tam Tự Kinh diễn nghĩa]]
* [[w:Bách gia tính]] (có đủ trên Wikipedia)
* [[Biên dịch:Thiên tự văn]]
* [[Nho giáo]]
===Học chữ Hán===
* [[Ấu học khải mông]]
* [[Chữ nho học lấy]]
* [[Tam thiên tự]]
===Đạo giáo===
* [[Đạo Đức kinh]]
* [[Biên dịch:Nam Hoa Kinh]] - [[:zh:莊子]]
* [[Biên dịch:Âm Phù kinh chú]] - [[:zh:陰符經註 (劉一明)]]
* [[Âm phù kinh]] - [[:zh:黃帝陰符經]]
===Y dược===
* [[Biên dịch:Thần Nông bản thảo kinh]] - [[:zh:神農本草經]]
* [[Biên dịch:Hoàng Đế nội kinh]] - [[:zh:黃帝內經]]
* [[Tác gia:Lưu Nhất Minh]] - [[:zh:作者:劉一明]]
* [[Biên dịch:Thương Hàn Tạp Bệnh Luận]] - [[:zh:傷寒雜病論]]
* [[Biên dịch:Nan kinh]] - [[:zh:難經]]
* [[:zh:本草綱目]] - [[Biên dịch:Bản thảo cương mục]]
* Nam dược thần hiệu (南藥神效)
* Hồng Nghĩa giác tư y thư
* Hải Thượng y tông tâm lĩnh (海上醫宗心領)
* [[Biên dịch:Tố nữ kinh]] - [[:zh:素女經]]
* [[Biên dịch:Ngọc phòng bí quyết]] - [[:zh:玉房秘訣]]
* [[Biên dịch:Thiên địa âm dương giao hoan đại lạc phú]] - [[:zh:天地陰陽交歡大樂賦]]
* [[Biên dịch:Tam phong thải chiến phòng trung diệu thuật bí quyết]] - [[:zh:三峰採戰房中妙術秘訣]]
* [[Biên dịch:Động huyền tử]] - [[:zh:洞玄子]]
* [[Biên dịch:Y tâm phương]] - [[:zh:醫心方]]
* [[Biên dịch:Ngự toản y tông kim giám]] - [[:zh:御纂醫宗金鑑 (四庫全書本)]]
===Phật giáo===
* [[Bản mẫu:Kinh điển Phật giáo]]
{{Kinh điển Phật giáo}}
* [[Biên dịch:Tín Tâm Minh]] - [[:zh:信心銘]]
* [[Biên dịch:Tâm Minh]] - [[:zh:心銘]]
==Lịch sử==
{{Nhị thập tứ sử}}
=== Hán (206 TCN - 9)===
* [[Tác gia:Lưu An]] (chữ Hán: 刘安, 179 TCN – 122 TCN) - [[:zh:作者:劉安]]
** [[Biên dịch:Hoài Nam tử]] - [[:zh:淮南子]]
** [[Biên dịch:Gián phạt Nam Việt thư]] - [[:zh:諫伐南越書]]
* [[w:Giả Nghị]]: [[Biên dịch:Tân thư]]
** [[w:Giả Nghị]]: [[Biên dịch:Tân thư/Quyển 9|Tân thư - quyển 9]] Giao Chỉ (交趾)
* [[Tác gia:Tư Mã Thiên]]
** [[Biên dịch:Sử ký|Sử ký]]
*** Sử ký: [[Biên dịch:Sử ký/Quyển 113|Quyển 113 Nam Việt úy Đà liệt truyện]]
** [[:zh:素王妙論]]
** [[:zh:悲士不遇賦]]
** [[Sử ký Tư Mã Thiên|Sử ký]] do [[Tác gia:Nhượng Tống|Nhượng Tống]] dịch (1944)
** [[Thơ trả lời cho Nhiệm An]] ([[Tác gia:Phan Khôi|Phan Khôi]] dịch)
** [[Thích khách liệt truyện]] ([[Tác gia:Phan Khôi|Phan Khôi]] dịch [[:zh:史記/卷086|Sử ký, quyển 86]])
* [[Biên dịch:Sử ký tam gia chú]] - [[:zh:史記三家註]]
** Sử ký: [[Biên dịch:Sử ký tam gia chú/Quyển 113|Quyển 113 Nam Việt úy Đà liệt truyện]] - [[:zh:史記三家註/卷113]]
* [[Biên dịch:Hán thư]] - [[:zh:漢書]]
** [[Biên dịch:Hán thư/Quyển 028]] - [[:zh:漢書/卷028]] - Địa lý chí
** [[Biên dịch:Hán thư/Quyển 095]] - [[:zh:漢書/卷095]] - Tây Nam di, lưỡng Việt, Triều Tiên truyện
===Đông Hán (25–220)===
* [[Biên dịch:Đông quán Hán ký]] - [[:zh:東觀漢記 (四庫全書本)]]
** [[Biên dịch:Đông quán Hán ký/Quyển 12]] Liệt truyện 7 - Mã Viện - [[:zh:東觀漢記 (四庫全書本)/卷12]]
*[[Biên dịch:Hậu Hán thư|Hậu Hán thư]]
**[[Biên dịch:Hậu Hán thư/Quyển 24|Hậu Hán thư: Quyển 24 Mã Viện liệt truyện 14]] - [[:zh:後漢書/卷24]]
**[[Biên dịch:Hậu Hán thư/Quyển 86|Hậu Hán thư: Quyển 86 - Nam Man, Tây Nam Di liệt truyện 70]] ([[w:Hai Bà Trưng]]) - [[:zh:後漢書/卷86]]
----
* [[Tác gia:An Thế Cao]] (?-168?) - [[:zh:作者:安世高]]
** [[Biên dịch:Phật thuyết Chuyển pháp luân kinh]] - [[:zh:佛說轉法輪經]]
=== Tào Ngụy ===
* [[Tác gia:Khương Tăng Khải]] - [[:ja:作者:康僧鎧]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh|Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh]] (佛說無量壽經) – 2 quyển, Tào Ngụy Khương Tăng Khải dịch (Đại Chính tạng số 360)
=== Đông Ngô ===
* [[Tác gia:Chi Khiêm]] (222–252) - [[:zh:Author:支謙]]
* [[Tác gia:Khương Tăng Hội]] (?-280) - [[:zh:Author:康僧會]]
** [[Biên dịch:Lục Độ Tập Kinh]] - [[:zh:六度集經]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Đại An Ban Thủ Ý Kinh]] - [[:zh:佛說大安般守意經]]
** [[Biên dịch:Cựu Tạp Thí Dụ Kinh]] - [[:zh:舊雜譬喻經]]
=== Tấn ===
* [[Biên dịch:Giao Châu ký|Giao Châu ký]]
----
* [[Tác gia:Pháp Cự]] - [[:zh:Author:法炬]]
** [[Biên dịch:Pháp Cú Thí Dụ Kinh]] - [[:zh:法句譬喻經]]
* [[Tác gia:Trúc Pháp Hộ]] - [[:zh:作者:竺法護]]
** [[:zh:佛說普曜經]] - [[Biên dịch:Phật Thuyết Phổ Diệu Kinh]]
===Ngũ Hồ thập lục quốc (304–439)===
* [[Tác gia:Cưu-ma-la-thập]] (344–413) - [[:zh:Author:鳩摩羅什]]
** KINH (經)
*** [[Biên dịch:Phật Di Giáo Kinh|Phật Di Giáo Kinh]] (佛遺教經)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh|Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh]] (佛說海八德經) – 1 quyển
***:(Xét văn kinh này, quyết không phải bản dịch của Cưu-ma La-thập, có vẻ là kinh thời Hậu Hán. Ngờ là bản dịch của Trúc Pháp Lan, bị thất lạc bản gốc, trong Đại tạng lầm ghi là La-thập dịch vậy.)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh|Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh]] (佛說放牛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (摩訶般若波羅蜜經) – 27 quyển
*** [[Biên dịch:Tiểu Phẩm Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Tiểu Phẩm Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (小品般若波羅蜜經) – 10 quyển
*** [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (金剛般若波羅蜜經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Phật Thuyết Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (佛說仁王般若波羅蜜經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh|Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh]] (摩訶般若波羅蜜大明咒經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh|Diệu Pháp Liên Hoa Kinh]] (妙法蓮華經) – 7 quyển
*** [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh|Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh]] (妙法蓮華經觀世音菩薩普門品經) – 1 quyển (Thời nhà Tùy, ngài Xà-na-quật-đa dịch phần trọng tụng)
*** [[Biên dịch:Thập Trụ Kinh|Thập Trụ Kinh]] (十住經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh|Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh]] (佛說莊嚴菩提心經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Bảo Tích Kinh (17) Phú Lâu Na Hội|Đại Bảo Tích Kinh (17) Phú Lâu Na Hội]] (大寶積經 富樓那會) – 3 quyển (Bồ Tát Tạng Kinh 3 quyển)
*** [[Biên dịch:Đại Bảo Tích Kinh (26) Thiện Tý Bồ Tát Hội|Đại Bảo Tích Kinh (26) Thiện Tý Bồ Tát Hội]] (大寶積經 善臂菩薩會) – 2 quyển (Thiện Tý Bồ Tát Kinh 2 quyển)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh|Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh]] (佛說須摩提菩薩經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết A Di Đà Kinh|Phật Thuyết A Di Đà Kinh]] (佛說阿彌陀經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tập Nhất Thiết Phước Đức Tam Muội Kinh|Tập Nhất Thiết Phước Đức Tam Muội Kinh]] (集一切福德三昧經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thùy Bát Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh|Phật Thùy Bát Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh]] (佛垂般涅槃略說教誡經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tự Tại Vương Bồ Tát Kinh|Tự Tại Vương Bồ Tát Kinh]] (自在王菩薩經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh|Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh]] (佛說千佛因緣經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sinh Thành Phật Kinh|Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sanh Thành Phật Kinh]] (佛說彌勒下生成佛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh|Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh]] (佛說彌勒大成佛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh|Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh]] (文殊師利問菩提經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh|Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh]] (維摩詰所說經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Trì Thế Kinh|Trì Thế Kinh]] (持世經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh|Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh]] (不思議光菩薩所說經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh|Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh]] (思益梵天所問經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Thiền Bí Yếu Pháp Kinh|Thiền Bí Yếu Pháp Kinh]] (禪祕要法經) – 3 quyển (Hợp dịch)
*** [[Biên dịch:Tọa Thiền Tam Muội Kinh|Tọa Thiền Tam Muội Kinh]] (坐禪三昧經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh|Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh]] (菩薩訶色欲法經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Thụ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh|Đại Thụ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh]] (大樹緊那羅王所問經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh|Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh]] (佛說首楞嚴三昧經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Chư Pháp Vô Hành Kinh|Chư Pháp Vô Hành Kinh]] (諸法無行經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Tạng Kinh|Phật Tạng Kinh]] (佛藏經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh|Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh]] (佛說華手經) – 10 quyển
*** [[Biên dịch:Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh|Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh]] (燈指因緣經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Khổng Tước Vương Chú Kinh|Khổng Tước Vương Chú Kinh]] (孔雀王咒經) – 1 quyển
** LUẬT (律)
*** [[Biên dịch:Thập Tụng Tỳ Kheo Ba La Đề Mộc Xoa Giới Bản|Thập Tụng Tỳ-kheo Ba-la-đề-mộc-xoa Giới Bản]] (十誦比丘波羅提木叉戒本) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phạm Võng Kinh|Phạm Võng Kinh]] (梵網經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh|Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh]] (清淨毘尼方廣經) – 1 quyển
** LUẬN (論) & PHÁP (法)
*** [[Biên dịch:Đại Trang Nghiêm Luận Kinh|Đại Trang Nghiêm Luận Kinh]] (大莊嚴論經) – 15 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Trí Độ Luận|Đại Trí Độ Luận]] (大智度論) – 100 quyển
*** [[Biên dịch:Thập Trụ Tỳ Bà Sa Luận|Thập Trụ Tỳ Bà Sa Luận]] (十住毘婆沙論) – 17 quyển
*** [[Biên dịch:Trung Luận|Trung Luận]] (中論) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Thập Nhị Môn Luận|Thập Nhị Môn Luận]] (十二門論) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Bách Luận|Bách Luận]] (百論) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thành Thật Luận|Thành Thật Luận]] (成實論) – 16 quyển
*** [[Biên dịch:Phát Bồ Đề Tâm Kinh Luận|Phát Bồ Đề Tâm Kinh Luận]] (發菩提心經論) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thiền Pháp Yếu Giải|Thiền Pháp Yếu Giải]] (禪法要解) – 2 quyển (Hợp dịch)
*** [[Biên dịch:Tư Duy Lược Yếu Pháp|Tư Duy Lược Yếu Pháp]] (思維略要法) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Cưu Ma La Thập Pháp Sư Đại Nghĩa|Cưu Ma La Thập Pháp Sư Đại Nghĩa]] (鳩摩羅什法師大義) – 3 quyển (Huệ Viễn hỏi, La Thập đáp)
** TRUYỆN (傳) & TỔNG HỢP
*** [[Biên dịch:Chúng Kinh Soạn Tạp Thí Dụ|Chúng Kinh Soạn Tạp Thí Dụ]] (眾經撰雜譬喻) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Mã Minh Bồ Tát Truyện|Mã Minh Bồ Tát Truyện]] (馬鳴菩薩傳) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Long Thọ Bồ Tát Truyện|Long Thụ Bồ Tát Truyện]] (龍樹菩薩傳) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Long Thụ Bồ Tát Truyện (Bản khác)|Long Thụ Bồ Tát Truyện (Bản khác)]] (龍樹菩薩傳〔別本〕) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đề Bà Bồ Tát Truyện|Đề Bà Bồ Tát Truyện]] (提婆菩薩傳) – 1 quyển
----
* [[Tác gia:Phật-đà-bạt-đà-la]] (359-429) - [[:zh:Author:佛陀跋陀羅]]
** [[:zh:大方廣佛華嚴經六十卷]] - [[Biên dịch:Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh (60 quyển)]]
**:Còn gọi là Cựu Hoa Nghiêm hay Tấn Kinh. Thuộc tập 9 của Đại Chính Tạng.
** [[:zh:大方等如來藏經]] - [[Biên dịch:Đại Phương Đẳng Như Lai Tạng Kinh]]
----
* [[Tác gia:Cương Lương Gia Xá]] (383–442)
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Kinh|Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Kinh]]
===Nam–Bắc triều (420–589)===
==== [[w:Nhà Lương|Lương]] ====
* [[Biên dịch:Thiên tự văn|Thiên tự văn]]
=== Đường 618–907)===
* [[Bổ An Nam lục dị đồ ký]]
* [[Lữ ngụ An Nam]]
* [[Biên dịch:Cựu Đường thư]] - [[:zh:舊唐書]]
* [[Biên dịch:Tân Đường thư]] - [[:zh:新唐書]]
* [[Biên dịch:Phục An Nam bi]] - [[:zh:復安南碑]]
* [[Tác gia:Abe no Nakamaro]] (Triều Hoành) - [[:zh:Author:阿倍仲麻呂]]
** [[Biên dịch:Hàm mệnh hoàn quốc tác]] - [[:zh:銜命還國作]]
** [[Biên dịch:Vô đề (Abe no Nakamaro)]] - [[:zh:無題 (阿倍仲麻呂)]]
----
* [[Tác gia:Huyền Trang]] (602-664) - [[:zh:作者:玄奘]]
** [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Bổn Nguyện Công Đức Kinh]] - [[:zh:藥師琉璃光如來本願功德經]]
* [[Tác gia:Nghĩa Tịnh]] (635-713) - [[:zh:作者:義淨]]
** [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh]] - [[:zh:藥師琉璃光七佛本願功德經]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh]]
* [[Tác gia:Huệ Năng]] (zh. huìnéng/ hui-neng 慧能, ja. enō) (638-713)
** [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tự|Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tự]]
** [[Biên dịch:Lục Tổ Đàn Kinh|Lục Tổ Đàn Kinh]]
* [[Tác gia:Thần Hội]] - [[:zh:Author:神會]] (670-762)
** [[Biên dịch:Hiển Tông Ký]] - [[:zh:顯宗記]]
* [[Tác gia:Già Phạm Đạt Ma]] - [[:zh:作者:伽梵達摩]]
** [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Trị Bệnh Hợp Dược Kinh]] - [[:zh:千手千眼觀世音菩薩治病合藥經]] ([[大正新脩大藏經#瑜伽部|T.1059]])
** [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh|Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh]] - [[:zh:千手千眼觀世音菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼經]] ([[大正新脩大藏經#瑜伽部|T.1060]])
===Ngũ đại Thập quốc (907–979)===
* [[Tân Ngũ Đại sử]]
===Khúc - Dương - Ngô - Đinh - Lê - Lý - Trần # Tống (960–1279)===
* [[Biên dịch:Lĩnh Ngoại đại đáp|Lĩnh Ngoại đại đáp]] (1178)
* [[Biên dịch:Đông Đô sự lược|Đông Đô sự lược]] (1186)
* [[Biên dịch:Tống sử|Tống sử]]
** Tống sử: [[Biên dịch:Tống sử/Quyển 488|Quyển 488 Liệt truyện 247 Ngoại quốc 4 – Giao Chỉ, Đại Lý]]
** Tống sử: [[Biên dịch:Tống sử/Quyển 489|Quyển 489 Liệt truyện 248 Ngoại quốc 5 – Chiêm Thành, Chân Lạp, Bồ Cam, Mạc Lê, Tam Phật Tề, Đồ Bà, Bột Nê, Chú Liễn, Đan Mi Lưu]]
* [[Tam Tự Kinh diễn nghĩa]]
* [[Biên dịch:Tư trị thông giám|Tư trị thông giám]]
* [[Tục tư trị thông giám]]
* [[Tư trị thông giám trường biên]]
=== Trần # Nguyên (1260–1368)===
* [[Biên dịch:Chân Lạp phong thổ ký|Chân Lạp phong thổ ký]]
* [[:zh:安南志畧]]
** [[Biên dịch:An Nam chí lược]]
* [[Biên dịch:Nguyên sử]]
** Nguyên sử: [[Biên dịch:Nguyên sử/Quyển 209|Quyển 209 Liệt truyện 96 Ngoại di 2 An Nam]]
*[[Biên dịch:Tân Nguyên sử]]
**Tân Nguyên sử: [[Biên dịch:Tân Nguyên sử/Quyển 251|Quyển 251 Liệt truyện 148 Ngoại quốc 3 An Nam]]
* [[:zh:文獻通考/卷三百三十]] - [[Biên dịch:Văn hiến thông khảo]]
=== Trần - Lê # Minh (1368–1644)===
* [[:zh:越史略|越史略]]
** [[Biên dịch:Việt sử lược]]
* [[Biên dịch:Minh thực lục]]
** [[Biên dịch:Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục|Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục]]
*** [[Biên dịch:Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục/Quyển 057|Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục/Quyển 057]]
* [[Biên dịch:Minh sử]]
** Minh sử: [[Biên dịch:Minh sử/Quyển 321|Quyển 321 Liệt truyện đệ 209 Ngoại quốc 2: An Nam]]
* [[Bình An Nam chiếu]]
* [[Lê Thì Cử đối đáp Tào Thân (1)]]
* [[Lê Thì Cử đối đáp Tào Thân (2)]]
* [[:zh:殊域周咨錄]]
** [[Biên dịch:Thù vực chu tư lục]]
* [[:zh:東西洋考]] - [[Biên dịch:Đông Tây Dương Khảo]]
* [[Biên dịch:Nam Ông mộng lục]]
* [Thể loại:Bia Văn miếu Hà Nội|Bia Văn miếu Hà Nội]
=== Tây Sơn - Nguyễn # Thanh (1636–1912)===
* [[Tống Triều Tiên quốc sứ kỳ nhất]]
* [[Biên dịch:Thanh thực lục|Thanh thực lục]]
**[[Biên dịch:Thanh thực lục/Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục |Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục (Càn Long)]]
***[[Biên dịch:Thanh thực lục/Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục/Quyển 1328 |Quyển 1328]]
*** ...
**[[Biên dịch:Thanh thực lục/Nhân Tông Duệ Hoàng đế thực lục |Nhân Tông Duệ Hoàng đế thực lục (Gia Khánh)]]
* [[Biên dịch:Thanh sử cảo|Thanh sử cảo]]
** Thanh sử cảo: [[Biên dịch:Thanh sử cảo/Quyển 527|Quyển 527 liệt truyện tam bách thập tứ Thuộc quốc nhị: Việt Nam]]
*[[:zh:大越史記全書| 大越史記全書 Đại Việt sử ký toàn thư]] (thêm phần Tục biên đến hết thời Lê Chiêu Thống)
**[[Biên dịch:Đại Việt sử ký toàn thư]] (thêm phần Tục biên đến hết thời Lê Chiêu Thống)
*[[:zh:皇黎一統志| 皇黎一統志 Hoàng Lê nhất thống chí]]
**[[Biên dịch:Hoàng Lê nhất thống chí]]
*[[:zh:欽定越史通鑑綱目| 欽定越史通鑑綱目 Khâm định Việt sử thông giám cương mục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
**[[Biên dịch:Khâm định Việt sử thông giám cương mục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
*[[:zh:大南實錄| 大南實錄 Đại Nam thực lục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
**[[Biên dịch:Đại Nam thực lục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
* [[Biên dịch:Gia Định Thành thông chí]] - [[:zh:嘉定城通志]]
* [[Biên dịch:Chiếu Cần Vương]]
* [[:zh:海國圖志]] - [[Biên dịch:Hải quốc đồ chí]]
* [[Nam Hải dị nhân liệt truyện]]
----
====Khâm định cổ kim đồ thư tập thành====
* [[:zh:欽定古今圖書集成]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành]]
** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên]]
*** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/南方諸國總部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Nam phương chư quốc tổng bộ]] ([[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/quyển 089|quyển 89]])
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/安南部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/An Nam bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/扶南部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Phù Nam bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/占城部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Chiêm Thành bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/真臘部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Chân Lạp bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/暹羅部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Xiêm La bộ]]
** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên]]
*** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編/藝術典]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên/Nghệ thuật điển]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編/藝術典/醫部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên/Nghệ thuật điển/Y bộ]]
==Bản mẫu tìm kiếm trong trang tài liệu==
<nowiki>{{Tìm kiếm}}</nowiki>
hoặc
<pre>
<inputbox>
type=search
width=30
placeholder=Tìm trong trang này
searchbuttonlabel=Tìm
fulltext=false
prefix={{FULLPAGENAME}}
</inputbox>
</pre>
==Cú pháp==
<pre>{{giấy phép dịch|bản gốc={{PD-old}}|bản dịch={{CC-BY-SA-4.0}}{{GFDL}}}}</pre>
<pre>
{| align="center"
! Nguyên văn chữ Hán
! Phiên âm Hán Việt
|-
|
<poem>
關關雎鳩,在河之洲。
窈窕淑女,君子好逑。
參差荇菜,左右流之。
窈窕淑女,寤寐求之。
求之不得,寤寐思服。
悠哉悠哉,輾轉反側。
參差荇菜,左右采之。
窈窕淑女,琴瑟友之。
參差荇菜,左右芼之。
窈窕淑女,鐘鼓樂之。
</poem>
|
<poem>
Quan quan thư cưu, tại hà chi châu.
Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu.
Tam si hạnh thái, tả hữu lưu chi.
Yểu điệu thục nữ, ngụ mị cầu chi.
Cầu chi bất đắc, ngụ mị tư phục.
Du tai du tai, triển chuyển phản trắc.
Tam si hạnh thái, tả hữu thái chi.
Yểu điệu thục nữ, cầm sắt hữu chi.
Tam si hạnh thái, tả hữu mạo chi.
Yểu điệu thục nữ, chung cổ nhạc chi.
</poem>
|}
</pre>
==Câu lệnh cho AI dịch văn ngôn==
Việt dịch toàn văn, giữ nguyên định dạng:
===Dịch lịch sử===
Dịch văn bản sau sang tiếng Việt, nếu là tên người hoặc địa danh thì thêm chữ Hán kèm phía sau trong dấu (), nếu là ngày tháng âm lịch thì thêm năm dương lịch, số lượng và tuổi tác thì ghi bằng số, không lược bỏ.
===Dịch kinh Phật, kinh Thi===
Dịch đoạn văn sang tiếng Việt theo yêu cầu sau: các đoạn văn xuôi dịch ngắn gọn, không giải thích. Giữ đúng bố cục, không lược bỏ.
Viết một đoạn ngắn tóm tắt nội dung kinh.
Các bài thơ, bài kệ dịch thành 2 bản, bản 1 theo đúng cú pháp nguyên văn, bản 2 theo thể lục bát, phong cách Truyện Kiều, giữ đúng âm luật, âm hưởng trang trọng.
===Dịch y học===
Dịch văn bản sau sang tiếng Việt, thêm tên khoa học (Latin) nếu có, giữ nguyên phong cách, không lược bỏ.
bnoxm5x8t8nv9ebw2kobhqyz3kzdcwy
205789
205788
2026-07-09T02:58:42Z
Mrfly911
2215
/* Cú pháp */
205789
wikitext
text/x-wiki
== Các tài liệu đóng góp và tham khảo ==
===Nho giáo===
* Tứ thư
** [[:zh:禮記/大學 (證釋本)]] - [[Biên dịch:Đại Học]]
** [[:zh:禮記/中庸]] - [[Biên dịch:Trung Dung]]
** [[Luận ngữ]]
** [[:zh:孟子]] - [[Biên dịch:Mạnh Tử]]
* [[:zh:詩經]] - [[Biên dịch:Kinh Thi]]
* [[Hiếu Kinh diễn nghĩa]]
* [[Tam Tự Kinh diễn nghĩa]]
* [[w:Bách gia tính]] (có đủ trên Wikipedia)
* [[Biên dịch:Thiên tự văn]]
* [[Nho giáo]]
===Học chữ Hán===
* [[Ấu học khải mông]]
* [[Chữ nho học lấy]]
* [[Tam thiên tự]]
===Đạo giáo===
* [[Đạo Đức kinh]]
* [[Biên dịch:Nam Hoa Kinh]] - [[:zh:莊子]]
* [[Biên dịch:Âm Phù kinh chú]] - [[:zh:陰符經註 (劉一明)]]
* [[Âm phù kinh]] - [[:zh:黃帝陰符經]]
===Y dược===
* [[Biên dịch:Thần Nông bản thảo kinh]] - [[:zh:神農本草經]]
* [[Biên dịch:Hoàng Đế nội kinh]] - [[:zh:黃帝內經]]
* [[Tác gia:Lưu Nhất Minh]] - [[:zh:作者:劉一明]]
* [[Biên dịch:Thương Hàn Tạp Bệnh Luận]] - [[:zh:傷寒雜病論]]
* [[Biên dịch:Nan kinh]] - [[:zh:難經]]
* [[:zh:本草綱目]] - [[Biên dịch:Bản thảo cương mục]]
* Nam dược thần hiệu (南藥神效)
* Hồng Nghĩa giác tư y thư
* Hải Thượng y tông tâm lĩnh (海上醫宗心領)
* [[Biên dịch:Tố nữ kinh]] - [[:zh:素女經]]
* [[Biên dịch:Ngọc phòng bí quyết]] - [[:zh:玉房秘訣]]
* [[Biên dịch:Thiên địa âm dương giao hoan đại lạc phú]] - [[:zh:天地陰陽交歡大樂賦]]
* [[Biên dịch:Tam phong thải chiến phòng trung diệu thuật bí quyết]] - [[:zh:三峰採戰房中妙術秘訣]]
* [[Biên dịch:Động huyền tử]] - [[:zh:洞玄子]]
* [[Biên dịch:Y tâm phương]] - [[:zh:醫心方]]
* [[Biên dịch:Ngự toản y tông kim giám]] - [[:zh:御纂醫宗金鑑 (四庫全書本)]]
===Phật giáo===
* [[Bản mẫu:Kinh điển Phật giáo]]
{{Kinh điển Phật giáo}}
* [[Biên dịch:Tín Tâm Minh]] - [[:zh:信心銘]]
* [[Biên dịch:Tâm Minh]] - [[:zh:心銘]]
==Lịch sử==
{{Nhị thập tứ sử}}
=== Hán (206 TCN - 9)===
* [[Tác gia:Lưu An]] (chữ Hán: 刘安, 179 TCN – 122 TCN) - [[:zh:作者:劉安]]
** [[Biên dịch:Hoài Nam tử]] - [[:zh:淮南子]]
** [[Biên dịch:Gián phạt Nam Việt thư]] - [[:zh:諫伐南越書]]
* [[w:Giả Nghị]]: [[Biên dịch:Tân thư]]
** [[w:Giả Nghị]]: [[Biên dịch:Tân thư/Quyển 9|Tân thư - quyển 9]] Giao Chỉ (交趾)
* [[Tác gia:Tư Mã Thiên]]
** [[Biên dịch:Sử ký|Sử ký]]
*** Sử ký: [[Biên dịch:Sử ký/Quyển 113|Quyển 113 Nam Việt úy Đà liệt truyện]]
** [[:zh:素王妙論]]
** [[:zh:悲士不遇賦]]
** [[Sử ký Tư Mã Thiên|Sử ký]] do [[Tác gia:Nhượng Tống|Nhượng Tống]] dịch (1944)
** [[Thơ trả lời cho Nhiệm An]] ([[Tác gia:Phan Khôi|Phan Khôi]] dịch)
** [[Thích khách liệt truyện]] ([[Tác gia:Phan Khôi|Phan Khôi]] dịch [[:zh:史記/卷086|Sử ký, quyển 86]])
* [[Biên dịch:Sử ký tam gia chú]] - [[:zh:史記三家註]]
** Sử ký: [[Biên dịch:Sử ký tam gia chú/Quyển 113|Quyển 113 Nam Việt úy Đà liệt truyện]] - [[:zh:史記三家註/卷113]]
* [[Biên dịch:Hán thư]] - [[:zh:漢書]]
** [[Biên dịch:Hán thư/Quyển 028]] - [[:zh:漢書/卷028]] - Địa lý chí
** [[Biên dịch:Hán thư/Quyển 095]] - [[:zh:漢書/卷095]] - Tây Nam di, lưỡng Việt, Triều Tiên truyện
===Đông Hán (25–220)===
* [[Biên dịch:Đông quán Hán ký]] - [[:zh:東觀漢記 (四庫全書本)]]
** [[Biên dịch:Đông quán Hán ký/Quyển 12]] Liệt truyện 7 - Mã Viện - [[:zh:東觀漢記 (四庫全書本)/卷12]]
*[[Biên dịch:Hậu Hán thư|Hậu Hán thư]]
**[[Biên dịch:Hậu Hán thư/Quyển 24|Hậu Hán thư: Quyển 24 Mã Viện liệt truyện 14]] - [[:zh:後漢書/卷24]]
**[[Biên dịch:Hậu Hán thư/Quyển 86|Hậu Hán thư: Quyển 86 - Nam Man, Tây Nam Di liệt truyện 70]] ([[w:Hai Bà Trưng]]) - [[:zh:後漢書/卷86]]
----
* [[Tác gia:An Thế Cao]] (?-168?) - [[:zh:作者:安世高]]
** [[Biên dịch:Phật thuyết Chuyển pháp luân kinh]] - [[:zh:佛說轉法輪經]]
=== Tào Ngụy ===
* [[Tác gia:Khương Tăng Khải]] - [[:ja:作者:康僧鎧]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh|Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh]] (佛說無量壽經) – 2 quyển, Tào Ngụy Khương Tăng Khải dịch (Đại Chính tạng số 360)
=== Đông Ngô ===
* [[Tác gia:Chi Khiêm]] (222–252) - [[:zh:Author:支謙]]
* [[Tác gia:Khương Tăng Hội]] (?-280) - [[:zh:Author:康僧會]]
** [[Biên dịch:Lục Độ Tập Kinh]] - [[:zh:六度集經]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Đại An Ban Thủ Ý Kinh]] - [[:zh:佛說大安般守意經]]
** [[Biên dịch:Cựu Tạp Thí Dụ Kinh]] - [[:zh:舊雜譬喻經]]
=== Tấn ===
* [[Biên dịch:Giao Châu ký|Giao Châu ký]]
----
* [[Tác gia:Pháp Cự]] - [[:zh:Author:法炬]]
** [[Biên dịch:Pháp Cú Thí Dụ Kinh]] - [[:zh:法句譬喻經]]
* [[Tác gia:Trúc Pháp Hộ]] - [[:zh:作者:竺法護]]
** [[:zh:佛說普曜經]] - [[Biên dịch:Phật Thuyết Phổ Diệu Kinh]]
===Ngũ Hồ thập lục quốc (304–439)===
* [[Tác gia:Cưu-ma-la-thập]] (344–413) - [[:zh:Author:鳩摩羅什]]
** KINH (經)
*** [[Biên dịch:Phật Di Giáo Kinh|Phật Di Giáo Kinh]] (佛遺教經)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh|Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh]] (佛說海八德經) – 1 quyển
***:(Xét văn kinh này, quyết không phải bản dịch của Cưu-ma La-thập, có vẻ là kinh thời Hậu Hán. Ngờ là bản dịch của Trúc Pháp Lan, bị thất lạc bản gốc, trong Đại tạng lầm ghi là La-thập dịch vậy.)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh|Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh]] (佛說放牛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (摩訶般若波羅蜜經) – 27 quyển
*** [[Biên dịch:Tiểu Phẩm Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Tiểu Phẩm Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (小品般若波羅蜜經) – 10 quyển
*** [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (金剛般若波羅蜜經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Phật Thuyết Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh]] (佛說仁王般若波羅蜜經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh|Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh]] (摩訶般若波羅蜜大明咒經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh|Diệu Pháp Liên Hoa Kinh]] (妙法蓮華經) – 7 quyển
*** [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh|Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh]] (妙法蓮華經觀世音菩薩普門品經) – 1 quyển (Thời nhà Tùy, ngài Xà-na-quật-đa dịch phần trọng tụng)
*** [[Biên dịch:Thập Trụ Kinh|Thập Trụ Kinh]] (十住經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh|Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh]] (佛說莊嚴菩提心經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Bảo Tích Kinh (17) Phú Lâu Na Hội|Đại Bảo Tích Kinh (17) Phú Lâu Na Hội]] (大寶積經 富樓那會) – 3 quyển (Bồ Tát Tạng Kinh 3 quyển)
*** [[Biên dịch:Đại Bảo Tích Kinh (26) Thiện Tý Bồ Tát Hội|Đại Bảo Tích Kinh (26) Thiện Tý Bồ Tát Hội]] (大寶積經 善臂菩薩會) – 2 quyển (Thiện Tý Bồ Tát Kinh 2 quyển)
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh|Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh]] (佛說須摩提菩薩經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết A Di Đà Kinh|Phật Thuyết A Di Đà Kinh]] (佛說阿彌陀經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tập Nhất Thiết Phước Đức Tam Muội Kinh|Tập Nhất Thiết Phước Đức Tam Muội Kinh]] (集一切福德三昧經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thùy Bát Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh|Phật Thùy Bát Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh]] (佛垂般涅槃略說教誡經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tự Tại Vương Bồ Tát Kinh|Tự Tại Vương Bồ Tát Kinh]] (自在王菩薩經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh|Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh]] (佛說千佛因緣經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sinh Thành Phật Kinh|Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sanh Thành Phật Kinh]] (佛說彌勒下生成佛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh|Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh]] (佛說彌勒大成佛經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh|Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh]] (文殊師利問菩提經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh|Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh]] (維摩詰所說經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Trì Thế Kinh|Trì Thế Kinh]] (持世經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh|Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh]] (不思議光菩薩所說經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh|Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh]] (思益梵天所問經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Thiền Bí Yếu Pháp Kinh|Thiền Bí Yếu Pháp Kinh]] (禪祕要法經) – 3 quyển (Hợp dịch)
*** [[Biên dịch:Tọa Thiền Tam Muội Kinh|Tọa Thiền Tam Muội Kinh]] (坐禪三昧經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh|Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh]] (菩薩訶色欲法經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Thụ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh|Đại Thụ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh]] (大樹緊那羅王所問經) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh|Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh]] (佛說首楞嚴三昧經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Chư Pháp Vô Hành Kinh|Chư Pháp Vô Hành Kinh]] (諸法無行經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Tạng Kinh|Phật Tạng Kinh]] (佛藏經) – 3 quyển
*** [[Biên dịch:Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh|Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh]] (佛說華手經) – 10 quyển
*** [[Biên dịch:Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh|Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh]] (燈指因緣經) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Khổng Tước Vương Chú Kinh|Khổng Tước Vương Chú Kinh]] (孔雀王咒經) – 1 quyển
** LUẬT (律)
*** [[Biên dịch:Thập Tụng Tỳ Kheo Ba La Đề Mộc Xoa Giới Bản|Thập Tụng Tỳ-kheo Ba-la-đề-mộc-xoa Giới Bản]] (十誦比丘波羅提木叉戒本) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Phạm Võng Kinh|Phạm Võng Kinh]] (梵網經) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh|Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh]] (清淨毘尼方廣經) – 1 quyển
** LUẬN (論) & PHÁP (法)
*** [[Biên dịch:Đại Trang Nghiêm Luận Kinh|Đại Trang Nghiêm Luận Kinh]] (大莊嚴論經) – 15 quyển
*** [[Biên dịch:Đại Trí Độ Luận|Đại Trí Độ Luận]] (大智度論) – 100 quyển
*** [[Biên dịch:Thập Trụ Tỳ Bà Sa Luận|Thập Trụ Tỳ Bà Sa Luận]] (十住毘婆沙論) – 17 quyển
*** [[Biên dịch:Trung Luận|Trung Luận]] (中論) – 4 quyển
*** [[Biên dịch:Thập Nhị Môn Luận|Thập Nhị Môn Luận]] (十二門論) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Bách Luận|Bách Luận]] (百論) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thành Thật Luận|Thành Thật Luận]] (成實論) – 16 quyển
*** [[Biên dịch:Phát Bồ Đề Tâm Kinh Luận|Phát Bồ Đề Tâm Kinh Luận]] (發菩提心經論) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Thiền Pháp Yếu Giải|Thiền Pháp Yếu Giải]] (禪法要解) – 2 quyển (Hợp dịch)
*** [[Biên dịch:Tư Duy Lược Yếu Pháp|Tư Duy Lược Yếu Pháp]] (思維略要法) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Cưu Ma La Thập Pháp Sư Đại Nghĩa|Cưu Ma La Thập Pháp Sư Đại Nghĩa]] (鳩摩羅什法師大義) – 3 quyển (Huệ Viễn hỏi, La Thập đáp)
** TRUYỆN (傳) & TỔNG HỢP
*** [[Biên dịch:Chúng Kinh Soạn Tạp Thí Dụ|Chúng Kinh Soạn Tạp Thí Dụ]] (眾經撰雜譬喻) – 2 quyển
*** [[Biên dịch:Mã Minh Bồ Tát Truyện|Mã Minh Bồ Tát Truyện]] (馬鳴菩薩傳) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Long Thọ Bồ Tát Truyện|Long Thụ Bồ Tát Truyện]] (龍樹菩薩傳) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Long Thụ Bồ Tát Truyện (Bản khác)|Long Thụ Bồ Tát Truyện (Bản khác)]] (龍樹菩薩傳〔別本〕) – 1 quyển
*** [[Biên dịch:Đề Bà Bồ Tát Truyện|Đề Bà Bồ Tát Truyện]] (提婆菩薩傳) – 1 quyển
----
* [[Tác gia:Phật-đà-bạt-đà-la]] (359-429) - [[:zh:Author:佛陀跋陀羅]]
** [[:zh:大方廣佛華嚴經六十卷]] - [[Biên dịch:Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh (60 quyển)]]
**:Còn gọi là Cựu Hoa Nghiêm hay Tấn Kinh. Thuộc tập 9 của Đại Chính Tạng.
** [[:zh:大方等如來藏經]] - [[Biên dịch:Đại Phương Đẳng Như Lai Tạng Kinh]]
----
* [[Tác gia:Cương Lương Gia Xá]] (383–442)
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Kinh|Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Kinh]]
===Nam–Bắc triều (420–589)===
==== [[w:Nhà Lương|Lương]] ====
* [[Biên dịch:Thiên tự văn|Thiên tự văn]]
=== Đường 618–907)===
* [[Bổ An Nam lục dị đồ ký]]
* [[Lữ ngụ An Nam]]
* [[Biên dịch:Cựu Đường thư]] - [[:zh:舊唐書]]
* [[Biên dịch:Tân Đường thư]] - [[:zh:新唐書]]
* [[Biên dịch:Phục An Nam bi]] - [[:zh:復安南碑]]
* [[Tác gia:Abe no Nakamaro]] (Triều Hoành) - [[:zh:Author:阿倍仲麻呂]]
** [[Biên dịch:Hàm mệnh hoàn quốc tác]] - [[:zh:銜命還國作]]
** [[Biên dịch:Vô đề (Abe no Nakamaro)]] - [[:zh:無題 (阿倍仲麻呂)]]
----
* [[Tác gia:Huyền Trang]] (602-664) - [[:zh:作者:玄奘]]
** [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Bổn Nguyện Công Đức Kinh]] - [[:zh:藥師琉璃光如來本願功德經]]
* [[Tác gia:Nghĩa Tịnh]] (635-713) - [[:zh:作者:義淨]]
** [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh]] - [[:zh:藥師琉璃光七佛本願功德經]]
** [[Biên dịch:Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh]]
* [[Tác gia:Huệ Năng]] (zh. huìnéng/ hui-neng 慧能, ja. enō) (638-713)
** [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tự|Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tự]]
** [[Biên dịch:Lục Tổ Đàn Kinh|Lục Tổ Đàn Kinh]]
* [[Tác gia:Thần Hội]] - [[:zh:Author:神會]] (670-762)
** [[Biên dịch:Hiển Tông Ký]] - [[:zh:顯宗記]]
* [[Tác gia:Già Phạm Đạt Ma]] - [[:zh:作者:伽梵達摩]]
** [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Trị Bệnh Hợp Dược Kinh]] - [[:zh:千手千眼觀世音菩薩治病合藥經]] ([[大正新脩大藏經#瑜伽部|T.1059]])
** [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh|Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh]] - [[:zh:千手千眼觀世音菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼經]] ([[大正新脩大藏經#瑜伽部|T.1060]])
===Ngũ đại Thập quốc (907–979)===
* [[Tân Ngũ Đại sử]]
===Khúc - Dương - Ngô - Đinh - Lê - Lý - Trần # Tống (960–1279)===
* [[Biên dịch:Lĩnh Ngoại đại đáp|Lĩnh Ngoại đại đáp]] (1178)
* [[Biên dịch:Đông Đô sự lược|Đông Đô sự lược]] (1186)
* [[Biên dịch:Tống sử|Tống sử]]
** Tống sử: [[Biên dịch:Tống sử/Quyển 488|Quyển 488 Liệt truyện 247 Ngoại quốc 4 – Giao Chỉ, Đại Lý]]
** Tống sử: [[Biên dịch:Tống sử/Quyển 489|Quyển 489 Liệt truyện 248 Ngoại quốc 5 – Chiêm Thành, Chân Lạp, Bồ Cam, Mạc Lê, Tam Phật Tề, Đồ Bà, Bột Nê, Chú Liễn, Đan Mi Lưu]]
* [[Tam Tự Kinh diễn nghĩa]]
* [[Biên dịch:Tư trị thông giám|Tư trị thông giám]]
* [[Tục tư trị thông giám]]
* [[Tư trị thông giám trường biên]]
=== Trần # Nguyên (1260–1368)===
* [[Biên dịch:Chân Lạp phong thổ ký|Chân Lạp phong thổ ký]]
* [[:zh:安南志畧]]
** [[Biên dịch:An Nam chí lược]]
* [[Biên dịch:Nguyên sử]]
** Nguyên sử: [[Biên dịch:Nguyên sử/Quyển 209|Quyển 209 Liệt truyện 96 Ngoại di 2 An Nam]]
*[[Biên dịch:Tân Nguyên sử]]
**Tân Nguyên sử: [[Biên dịch:Tân Nguyên sử/Quyển 251|Quyển 251 Liệt truyện 148 Ngoại quốc 3 An Nam]]
* [[:zh:文獻通考/卷三百三十]] - [[Biên dịch:Văn hiến thông khảo]]
=== Trần - Lê # Minh (1368–1644)===
* [[:zh:越史略|越史略]]
** [[Biên dịch:Việt sử lược]]
* [[Biên dịch:Minh thực lục]]
** [[Biên dịch:Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục|Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục]]
*** [[Biên dịch:Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục/Quyển 057|Minh thực lục/Thành tổ văn hoàng đế thực lục/Quyển 057]]
* [[Biên dịch:Minh sử]]
** Minh sử: [[Biên dịch:Minh sử/Quyển 321|Quyển 321 Liệt truyện đệ 209 Ngoại quốc 2: An Nam]]
* [[Bình An Nam chiếu]]
* [[Lê Thì Cử đối đáp Tào Thân (1)]]
* [[Lê Thì Cử đối đáp Tào Thân (2)]]
* [[:zh:殊域周咨錄]]
** [[Biên dịch:Thù vực chu tư lục]]
* [[:zh:東西洋考]] - [[Biên dịch:Đông Tây Dương Khảo]]
* [[Biên dịch:Nam Ông mộng lục]]
* [Thể loại:Bia Văn miếu Hà Nội|Bia Văn miếu Hà Nội]
=== Tây Sơn - Nguyễn # Thanh (1636–1912)===
* [[Tống Triều Tiên quốc sứ kỳ nhất]]
* [[Biên dịch:Thanh thực lục|Thanh thực lục]]
**[[Biên dịch:Thanh thực lục/Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục |Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục (Càn Long)]]
***[[Biên dịch:Thanh thực lục/Cao Tông Thuần Hoàng đế thực lục/Quyển 1328 |Quyển 1328]]
*** ...
**[[Biên dịch:Thanh thực lục/Nhân Tông Duệ Hoàng đế thực lục |Nhân Tông Duệ Hoàng đế thực lục (Gia Khánh)]]
* [[Biên dịch:Thanh sử cảo|Thanh sử cảo]]
** Thanh sử cảo: [[Biên dịch:Thanh sử cảo/Quyển 527|Quyển 527 liệt truyện tam bách thập tứ Thuộc quốc nhị: Việt Nam]]
*[[:zh:大越史記全書| 大越史記全書 Đại Việt sử ký toàn thư]] (thêm phần Tục biên đến hết thời Lê Chiêu Thống)
**[[Biên dịch:Đại Việt sử ký toàn thư]] (thêm phần Tục biên đến hết thời Lê Chiêu Thống)
*[[:zh:皇黎一統志| 皇黎一統志 Hoàng Lê nhất thống chí]]
**[[Biên dịch:Hoàng Lê nhất thống chí]]
*[[:zh:欽定越史通鑑綱目| 欽定越史通鑑綱目 Khâm định Việt sử thông giám cương mục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
**[[Biên dịch:Khâm định Việt sử thông giám cương mục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
*[[:zh:大南實錄| 大南實錄 Đại Nam thực lục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
**[[Biên dịch:Đại Nam thực lục]] (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
* [[Biên dịch:Gia Định Thành thông chí]] - [[:zh:嘉定城通志]]
* [[Biên dịch:Chiếu Cần Vương]]
* [[:zh:海國圖志]] - [[Biên dịch:Hải quốc đồ chí]]
* [[Nam Hải dị nhân liệt truyện]]
----
====Khâm định cổ kim đồ thư tập thành====
* [[:zh:欽定古今圖書集成]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành]]
** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên]]
*** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/南方諸國總部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Nam phương chư quốc tổng bộ]] ([[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/quyển 089|quyển 89]])
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/安南部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/An Nam bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/扶南部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Phù Nam bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/占城部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Chiêm Thành bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/真臘部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Chân Lạp bộ]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/暹羅部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Xiêm La bộ]]
** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên]]
*** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編/藝術典]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên/Nghệ thuật điển]]
**** [[:zh:欽定古今圖書集成/博物彙編/藝術典/醫部]] - [[Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên/Nghệ thuật điển/Y bộ]]
==Bản mẫu tìm kiếm trong trang tài liệu==
<nowiki>{{Tìm kiếm}}</nowiki>
hoặc
<pre>
<inputbox>
type=search
width=30
placeholder=Tìm trong trang này
searchbuttonlabel=Tìm
fulltext=false
prefix={{FULLPAGENAME}}
</inputbox>
</pre>
==Cú pháp==
<pre>{{giấy phép dịch|bản gốc={{PD-old}}|bản dịch={{CC-BY-SA-4.0}}{{GFDL}}}}</pre>
<pre>
{{ruby
| 畧畑䀡傳西銘/𡄎唭𠄩𡦂人情喓𠻗
| trước đèn xem chuyện Tây minh / ngẫm cười hai chữ nhân tình éo le
}}
</pre>
<pre>
{| align="center"
! Nguyên văn chữ Hán
! Phiên âm Hán Việt
|-
|
<poem>
關關雎鳩,在河之洲。
窈窕淑女,君子好逑。
參差荇菜,左右流之。
窈窕淑女,寤寐求之。
求之不得,寤寐思服。
悠哉悠哉,輾轉反側。
參差荇菜,左右采之。
窈窕淑女,琴瑟友之。
參差荇菜,左右芼之。
窈窕淑女,鐘鼓樂之。
</poem>
|
<poem>
Quan quan thư cưu, tại hà chi châu.
Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu.
Tam si hạnh thái, tả hữu lưu chi.
Yểu điệu thục nữ, ngụ mị cầu chi.
Cầu chi bất đắc, ngụ mị tư phục.
Du tai du tai, triển chuyển phản trắc.
Tam si hạnh thái, tả hữu thái chi.
Yểu điệu thục nữ, cầm sắt hữu chi.
Tam si hạnh thái, tả hữu mạo chi.
Yểu điệu thục nữ, chung cổ nhạc chi.
</poem>
|}
</pre>
==Câu lệnh cho AI dịch văn ngôn==
Việt dịch toàn văn, giữ nguyên định dạng:
===Dịch lịch sử===
Dịch văn bản sau sang tiếng Việt, nếu là tên người hoặc địa danh thì thêm chữ Hán kèm phía sau trong dấu (), nếu là ngày tháng âm lịch thì thêm năm dương lịch, số lượng và tuổi tác thì ghi bằng số, không lược bỏ.
===Dịch kinh Phật, kinh Thi===
Dịch đoạn văn sang tiếng Việt theo yêu cầu sau: các đoạn văn xuôi dịch ngắn gọn, không giải thích. Giữ đúng bố cục, không lược bỏ.
Viết một đoạn ngắn tóm tắt nội dung kinh.
Các bài thơ, bài kệ dịch thành 2 bản, bản 1 theo đúng cú pháp nguyên văn, bản 2 theo thể lục bát, phong cách Truyện Kiều, giữ đúng âm luật, âm hưởng trang trọng.
===Dịch y học===
Dịch văn bản sau sang tiếng Việt, thêm tên khoa học (Latin) nếu có, giữ nguyên phong cách, không lược bỏ.
b4zb3j9w5wi6fmvlaix5buqoc7uveo9
Bản mẫu:Kinh điển Phật giáo
10
71854
205791
205366
2026-07-09T03:07:30Z
Mrfly911
2215
205791
wikitext
text/x-wiki
<noinclude>'''Kinh điển Phật giáo''' có số lượng cực kỳ lớn, thậm chí xưa lấy 84.000 để ước chừng tượng trưng về số lượng pháp uẩn. Kinh văn Phật giáo truyền miệng hoặc được viết ở trên giấy mực được chia theo nội dung làm ba loại là Kinh, Luật và Luận. {{wikipediaref}}</noinclude>
{{Navbox
| name = Kinh điển Phật giáo
| title = [[Bản mẫu:Kinh điển Phật giáo|Kinh điển Phật giáo]]
| state = {{{state|autocollapse}}}
| listclass = hlist
| image =
| group1 = Kinh
| list1 = {{Navbox|child
| group1 = A hàm bộ
| list1 =
* [[Biên dịch:Phật thuyết Chuyển pháp luân kinh|Phật thuyết Chuyển pháp luân kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh|Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh|Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh|Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh]]
* [[Pháp cú kinh]]
* [[Từ kinh]]
* [[Bản sinh kinh]]
* [[Tứ niệm xứ kinh]]
* [[Đại-bát Niết-bàn kinh]]
| group2 = Bát nhã bộ
| list2 =
* [[Đại phẩm bát-nhã kinh]]
* [[Tiểu phẩm bát-nhã kinh]]
* [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh]]
* [[Bát-nhã ba-la-mật-đa tâm kinh]]
* [[Biên dịch:Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh|Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh]]
| group3 = Pháp hoa bộ
| list3 =
* [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh|Pháp Hoa kinh]]
* [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh|Kinh Phổ Môn]]
* [[Thập địa kinh]]
* [[Biên dịch:Đại thừa phương quảng tổng trì kinh|Đại thừa phương quảng tổng trì kinh]]
| group4 = Hoa nghiêm bộ
| list4 =
* [[Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm kinh|Hoa Nghiêm kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh|Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh]]
| group5 = Bảo tích & Tịnh độ
| list5 =
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh|Vô Lượng Thọ Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết A Di Đà Kinh|A Di Đà Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Kinh|Quán Vô Lượng Thọ Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh|Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh]]
* [[Thắng Man kinh]]
* [[Niết bàn kinh]]
| group6 = Kinh tập bộ
| list6 =
* [[Biên dịch:Tứ thập nhị chương kinh|Tứ thập nhị chương kinh]]
* [[Duy-ma-cật sở thuyết kinh]]
* [[Giải thâm mật kinh]]
* [[Nhập Lăng-già kinh]]
* [[Thủ-lăng-nghiêm-tam-muội kinh|Lăng-nghiêm kinh]]
* [[Viên Giác Kinh]]
* [[Kim quang minh tối thắng vương kinh|Kim quang minh kinh]]
* [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Bổn Nguyện Công Đức Kinh|Kinh Dược Sư]]
* [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh|Dược Sư Thất Phật Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sinh Thành Phật Kinh|Di Lặc Hạ Sinh Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh|Di Lặc Đại Thành Phật Kinh]]
* [[Biên dịch:Đại Phương Đẳng Như Lai Tạng Kinh|Như Lai Tạng Kinh]]
* [[Biên dịch:Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh|Văn Thù Vấn Bồ Đề Kinh]]
* [[Biên dịch:Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh|Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh|Thiên Phật Nhân Duyên Kinh]]
* [[Biên dịch:Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh|Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh]]
* [[Biên dịch:Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh|Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh]]
* [[Biên dịch:Tư Duy Lược Yếu Pháp|Tư Duy Lược Yếu Pháp]]
* [[Biên dịch:Phật thuyết tượng đầu tinh xá kinh|Phật thuyết tượng đầu tinh xá kinh]]
| group7 = Mật giáo bộ
| list7 =
* [[Đại Nhật kinh]]
* [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh|Kinh Đại Bi Tâm Đà La Ni]]
* [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Trị Bệnh Hợp Dược Kinh|Thiên Thủ Thiên Nhãn Trị Bệnh Hợp Dược Kinh]]
* [[Tô tất địa yết la kinh]]
}}
| group2 = Luật
| list2 =
* [[Biên dịch:Thập Tụng Tỳ Kheo Ba La Đề Mộc Xoa Giới Bản|Thập Tụng Giới Bản]]
* [[Biên dịch:Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh|Thanh Tịnh Tỳ Ni Kinh]]
| group3 = Luận
| list3 =
* [[A-tì-đạt-ma]]
* [[Trung quán luận]]
* [[Thành duy thức luận]]
* [[Duy thức nhị thập tụng]]
* [[Du-già sư địa luận]]
* [[Nhiếp đại thừa luận]]
* [[A-tì-đạt-ma câu-xá luận|Câu-xá luận]]
* [[Đại thừa khởi tín luận]]
* [[Cứu cánh nhất thừa bảo tính luận|Bảo tính luận]]
* [[Bồ-đề đạo đăng luận]]
* [[Nhập Bồ-đề hành luận]]
* [[Tập Bồ Tát học luận]]
* [[Tập lượng luận]]
* [[Nhiếp chân thật luận]]
* [[Thanh tịnh đạo luận]]
* [[Biên dịch:Lý Hoặc Luận|Lý Hoặc Luận]]
| group4 = Khác & Sử truyện
| list4 =
* [[Biên dịch:Phật Di Giáo Kinh|Phật Di Giáo Kinh]]
* [[Biên dịch:Lục Tổ Đàn Kinh|Lục Tổ Đàn Kinh]]
* [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tự|Kim Cương Kinh Tự]]
* [[Biên dịch:Hiển Tông Ký|Hiển Tông Ký]]
* [[Biên dịch:Hồng danh bảo sám|Hồng danh bảo sám]]
* [[Biên dịch:Mã Minh Bồ Tát Truyện|Mã Minh Bồ Tát Truyện]]
* [[Biên dịch:Long Thọ Bồ Tát Truyện|Long Thọ Bồ Tát Truyện]]
* [[Biên dịch:Đề Bà Bồ Tát Truyện|Đề Bà Bồ Tát Truyện]]
* [[Biên dịch:Tín Tâm Minh|Tín Tâm Minh]]
* [[Biên dịch:Tâm Minh|Tâm Minh]]
| below = Các kinh điển này phần lớn thuộc bộ [[:zh:大正新脩大藏經|Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh]].
}}<noinclude>
[[Thể loại:Phật giáo]]
</noinclude>
ezatjl495kbl5eq91wuooazl2q74dr7
205796
205791
2026-07-09T11:42:20Z
Mrfly911
2215
205796
wikitext
text/x-wiki
<noinclude>'''Kinh điển Phật giáo''' có số lượng cực kỳ lớn, thậm chí xưa lấy 84.000 để ước chừng tượng trưng về số lượng pháp uẩn. Kinh văn Phật giáo truyền miệng hoặc được viết ở trên giấy mực được chia theo nội dung làm ba loại là Kinh, Luật và Luận. {{wikipediaref}}</noinclude>
{{Navbox
| name = Kinh điển Phật giáo
| title = [[Bản mẫu:Kinh điển Phật giáo|Kinh điển Phật giáo]]
| state = {{{state|autocollapse}}}
| listclass = hlist
| image =
| group1 = Kinh
| list1 = {{Navbox|child
| group1 = A hàm bộ
| list1 =
* [[Biên dịch:Phật thuyết Chuyển pháp luân kinh|Phật thuyết Chuyển pháp luân kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh|Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh|Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh|Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh]]
* [[Pháp cú kinh]]
* [[Từ kinh]]
* [[Bản sinh kinh]]
* [[Tứ niệm xứ kinh]]
* [[Đại-bát Niết-bàn kinh]]
| group2 = Bát nhã bộ
| list2 =
* [[Đại phẩm bát-nhã kinh]]
* [[Tiểu phẩm bát-nhã kinh]]
* [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh|Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh]]
* [[Bát-nhã ba-la-mật-đa tâm kinh]]
* [[Biên dịch:Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh|Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh]]
| group3 = Pháp hoa bộ
| list3 =
* [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh|Pháp Hoa kinh]]
* [[Biên dịch:Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh|Kinh Phổ Môn]]
* [[Thập địa kinh]]
* [[Biên dịch:Đại thừa phương quảng tổng trì kinh|Đại thừa phương quảng tổng trì kinh]]
| group4 = Hoa nghiêm bộ
| list4 =
* [[Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm kinh|Hoa Nghiêm kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh|Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh]]
| group5 = Bảo tích & Tịnh độ
| list5 =
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh|Vô Lượng Thọ Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết A Di Đà Kinh|A Di Đà Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Kinh|Quán Vô Lượng Thọ Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh|Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh]]
* [[Thắng Man kinh]]
* [[Niết bàn kinh]]
| group6 = Kinh tập bộ
| list6 =
* [[Biên dịch:Tứ thập nhị chương kinh|Tứ thập nhị chương kinh]]
* [[Duy-ma-cật sở thuyết kinh]]
* [[Giải thâm mật kinh]]
* [[Nhập Lăng-già kinh]]
* [[Thủ-lăng-nghiêm-tam-muội kinh|Lăng-nghiêm kinh]]
* [[Viên Giác Kinh]]
* [[Kim quang minh tối thắng vương kinh|Kim quang minh kinh]]
* [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Bổn Nguyện Công Đức Kinh|Kinh Dược Sư]]
* [[Biên dịch:Dược Sư Lưu Ly Quang Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh|Dược Sư Thất Phật Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sinh Thành Phật Kinh|Di Lặc Hạ Sinh Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh|Di Lặc Đại Thành Phật Kinh]]
* [[Biên dịch:Đại Phương Đẳng Như Lai Tạng Kinh|Như Lai Tạng Kinh]]
* [[Biên dịch:Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh|Văn Thù Vấn Bồ Đề Kinh]]
* [[Biên dịch:Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh|Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Kinh]]
* [[Biên dịch:Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh|Thiên Phật Nhân Duyên Kinh]]
* [[Biên dịch:Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh|Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh]]
* [[Biên dịch:Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh|Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh]]
* [[Biên dịch:Tư Duy Lược Yếu Pháp|Tư Duy Lược Yếu Pháp]]
* [[Biên dịch:Phật thuyết tượng đầu tinh xá kinh|Phật thuyết tượng đầu tinh xá kinh]]
| group7 = Mật giáo bộ
| list7 =
* [[Đại Nhật kinh]]
* [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh|Kinh Đại Bi Tâm Đà La Ni]]
* [[Biên dịch:Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Trị Bệnh Hợp Dược Kinh|Thiên Thủ Thiên Nhãn Trị Bệnh Hợp Dược Kinh]]
* [[Tô tất địa yết la kinh]]
}}
| group2 = Luật
| list2 =
* [[Biên dịch:Thập Tụng Tỳ Kheo Ba La Đề Mộc Xoa Giới Bản|Thập Tụng Giới Bản]]
* [[Biên dịch:Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh|Thanh Tịnh Tỳ Ni Kinh]]
| group3 = Luận
| list3 =
* [[A-tì-đạt-ma]]
* [[Trung quán luận]]
* [[Thành duy thức luận]]
* [[Duy thức nhị thập tụng]]
* [[Du-già sư địa luận]]
* [[Nhiếp đại thừa luận]]
* [[A-tì-đạt-ma câu-xá luận|Câu-xá luận]]
* [[Đại thừa khởi tín luận]]
* [[Cứu cánh nhất thừa bảo tính luận|Bảo tính luận]]
* [[Bồ-đề đạo đăng luận]]
* [[Nhập Bồ-đề hành luận]]
* [[Tập Bồ Tát học luận]]
* [[Tập lượng luận]]
* [[Nhiếp chân thật luận]]
* [[Thanh tịnh đạo luận]]
* [[Biên dịch:Lý Hoặc Luận|Lý Hoặc Luận]]
| group4 = Khác & Sử truyện
| list4 =
* [[Biên dịch:Phật Di Giáo Kinh|Phật Di Giáo Kinh]]
* [[Biên dịch:Lục Tổ Đàn Kinh|Lục Tổ Đàn Kinh]]
* [[Biên dịch:Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tự|Kim Cương Kinh Tự]]
* [[Biên dịch:Hiển Tông Ký|Hiển Tông Ký]]
* [[Biên dịch:Hồng danh bảo sám|Hồng danh bảo sám]]
* [[Biên dịch:Mã Minh Bồ Tát Truyện|Mã Minh Bồ Tát Truyện]]
* [[Biên dịch:Long Thọ Bồ Tát Truyện|Long Thọ Bồ Tát Truyện]]
* [[Biên dịch:Đề Bà Bồ Tát Truyện|Đề Bà Bồ Tát Truyện]]
* [[Biên dịch:Tín Tâm Minh|Tín Tâm Minh]]
* [[Biên dịch:Tâm Minh|Tâm Minh]]
* [[Biên dịch:Chứng đạo ca|Chứng đạo ca]]
| below = Các kinh điển này phần lớn thuộc bộ [[:zh:大正新脩大藏經|Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh]].
}}<noinclude>
[[Thể loại:Phật giáo]]
</noinclude>
3l3428sotu8l8ponh9r9di7kpff4jzl
Biên dịch:Tâm Minh
114
72355
205790
2026-07-09T03:03:51Z
Mrfly911
2215
[[w:WP:TTL|←]]Trang mới: “{{đầu đề biên dịch | tựa đề = Tâm Minh | tác giả= Pháp Dung | ngôn ngữ = zh | bản gốc= 心銘 | năm= [[w:Nhà Đường|Nhà Đường]] | phần = | trước= | sau= | ghi chú= '''Tâm Minh''' (Tiếng Trung Quốc: 心銘; tiếng Việt: Tâm Minh) còn được viết theo hệ thống chuyển ngữ Wade-Giles là Hsin ming, là một văn bản Phật giáo Thiền tông được cho là của Ngưu Đầu Pháp Dung (…”
205790
wikitext
text/x-wiki
{{đầu đề biên dịch
| tựa đề = Tâm Minh
| tác giả= Pháp Dung
| ngôn ngữ = zh
| bản gốc= 心銘
| năm= [[w:Nhà Đường|Nhà Đường]]
| phần =
| trước=
| sau=
| ghi chú= '''Tâm Minh''' (Tiếng Trung Quốc: 心銘; tiếng Việt: Tâm Minh) còn được viết theo hệ thống chuyển ngữ Wade-Giles là Hsin ming, là một văn bản Phật giáo Thiền tông được cho là của Ngưu Đầu Pháp Dung (牛頭法融; 594–657), người được tông phái Ngưu Đầu coi là tổ sáng lập. Tâm Minh có thể được tìm thấy trong chương ba mươi của Cảnh Đức truyền đăng lục. Không nên nhầm lẫn văn bản này với [[Biên dịch:Tín Tâm Minh|Tín Tâm Minh]] nổi tiếng, cũng được tìm thấy trong chương ba mươi của Cảnh Đức truyền đăng lục, vốn là một văn bản có liên quan nhưng riêng biệt. {{Wikipediaref}}
}}
==Nguyên văn chữ Hán==
{{ruby
|心性不生,何須知見?本無一法,誰論薰煉?往返無端,追尋不見,一切莫作,明寂自現。前際如空,知處迷宗,分明照鏡,隨照冥蒙。一心有滯,諸法不通,去來自邇,胡假推窮。生無生相,生照一同,欲得心淨,無心用功。縱橫無照,最為微妙,知法無知,無知知要。將心守靜,猶未離病,生死忘懷,即是本性。至理無詮,非解非纏,靈通應物,常在目前。目前無物,無物宛然,不勞智鑒,體自虛元。念起念滅,前後無別,後念不生,前念自滅。三世無物,無心無佛,眾生無心,依無心出。分別凡聖,煩惱轉盛,計較乖常,求真背正。雙泯對治,湛然明淨,不須功巧,守嬰兒行。惺惺了知,見網轉迷,寂寂無見,暗室不移。惺惺無妄,寂寂明亮,萬物常真,森羅一相。去來坐立,一切莫執,決定無方,誰為出入?無合無散,不遲不疾,明寂自然,不可言及。心無異心,不斷貪淫。性空自離,任運浮沈,非清非濁,非淺非深。本來非古,見在非今,見在無往,見在本心。本來不存,本來即今。菩提本有,不須用守,煩惱本無,不須用除,靈知自照,萬法歸如。無歸無受,絕觀忘守,四德不生,三身本有。六根對境,分別非識,一心無妄,萬緣調直。心性本齊,同居不攜,無生順物,隨處幽棲。覺由不覺,即覺無覺,得失兩邊,誰論好惡,一切有為,本無造作,知心不心,無病無藥。迷時舍事,悟罷非異,本無可取,今何用棄?謂有魔興,言空象備,莫滅凡情,惟教息意。意無心滅,心無行絕,不用證空,自然明徹。滅盡生死,冥心入理,開目見相,心隨境起。心處無境,境處無心,將心滅境,彼此由侵。心寂境如,不遣不拘,境隨心滅,心隨境無。兩處不生,寂靜虛明。菩提影現,心水常清。德性如愚,不立親疏,寵辱不變,不擇所居。諸緣頓息,一切不憶,永日如夜,永夜如日。外似頑嚚,內心虛真,對境不動,有力大人。無人無見,無見常現,通達一切,未嘗不遍。思惟轉昏,汨亂精魂,將心止動,轉止轉奔。萬法無所,惟有一門,不入不出,非靜非喧。聲聞緣覺,智不能論。實無一物,妙智獨存。本際虛衝,非心所窮,正覺無覺,真空不空。三世諸佛,皆乘此宗,此宗毫末,沙界含容。一切莫顧,安心無處,無處安心,處明自露。寂靜不生,放曠縱橫,所作無滯,去住皆平。慧日寂寂,定光明明,照無相苑,朗涅槃城。諸緣忘畢,詮神定質,不起法坐,安眠虛室。樂道恬然,優遊真實,無為無得,依無自出。四等六度,同一乘路,心若不生,法無差互。知生無生,現前常住,智者方知,非言詮悟。
| Tâm tánh bất sinh, hà tu tri kiến? Bản vô nhất pháp, thùy luận huân luyện? Vãng phản vô đoan, truy tầm bất kiến, nhất thiết mạc tác, minh tịch tự hiện. Tiền tế như không, tri xứ mê tông, phân minh chiếu kính, tùy chiếu minh mông. Nhất tâm hữu trệ, chư pháp bất thông, khứ lai tự nhĩ, hồ giả thôi cùng. Sinh vô sinh tướng, sinh chiếu nhất đồng, dục đắc tâm tịnh, vô tâm dụng công. Tung hoành vô chiếu, tối vi vi diệu, tri pháp vô tri, vô tri tri yếu. Tương tâm thủ tĩnh, do vị ly bệnh, sinh tử vong hoài, tức thị bản tánh. Chí lý vô thuyên, phi giải phi triền, linh thông ứng vật, thường tại mục tiền. Mục tiền vô vật, vô vật uyển nhiên, bất lao trí giám, thể tự hư nguyên. Niệm khởi niệm diệt, tiền hậu vô biệt, hậu niệm bất sinh, tiền niệm tự diệt. Tam thế vô vật, vô tâm vô Phật, chúng sinh vô tâm, y vô tâm xuất. Phân biệt phàm thánh, phiền não chuyển thịnh, kế giảo quai thường, cầu chân bội chính. Song mẫn đối trị, trạm nhiên minh tịnh, bất tu công xảo, thủ anh nhi hạnh. Tinh tinh liễu tri, kiến võng chuyển mê, tịch tịch vô kiến, ám thất bất di. Tinh tinh vô vọng, tịch tịch minh lượng, vạn vật thường chân, sâm la nhất tướng. Khứ lai tọa lập, nhất thiết mạc chấp, quyết định vô phương, thùy vi xuất nhập? Vô hợp vô tán, bất trì bất tật, minh tịch tự nhiên, bất khả ngôn cập. Tâm vô dị tâm, bất đoạn tham dâm. Tánh không tự ly, nhậm vận phù trầm, phi thanh phi trọc, phi thiển phi thâm. Bản lai phi cổ, hiện tại phi kim, hiện tại vô vãng, hiện tại bản tâm. Bản lai bất tồn, bản lai tức kim. Bồ-đề bản hữu, bất tu dụng thủ, phiền não bản vô, bất tu dụng trừ, linh tri tự chiếu, vạn pháp quy như. Vô quy vô thụ, tuyệt quán vong thủ, tứ đức bất sinh, tam thân bản hữu. Lục căn đối cảnh, phân biệt phi thức, nhất tâm vô vọng, vạn duyên điều trực. Tâm tánh bản tề, đồng cư bất huề, vô sinh thuận vật, tùy xứ u thê. Giác do bất giác, tức giác vô giác, đắc thất lưỡng biên, thùy luận hảo ác, nhất thiết hữu vi, bản vô tạo tác, tri tâm bất tâm, vô bệnh vô dược. Mê thời xả sự, ngộ bãi phi dị, bản vô khả thủ, kim hà dụng khí? Vị hữu ma hưng, ngôn không tượng bị, mạc diệt phàm tình, duy giáo tức ý. Ý vô tâm diệt, tâm vô hạnh tuyệt, bất dụng chứng không, tự nhiên minh triệt. Diệt tận sinh tử, minh tâm nhập lý, khai mục kiến tướng, tâm tùy cảnh khởi. Tâm xứ vô cảnh, cảnh xứ vô tâm, tương tâm diệt cảnh, bỉ thử do xâm. Tâm tịch cảnh như, bất khiển bất câu, cảnh tùy tâm diệt, tâm tùy cảnh vô. Lưỡng xứ bất sinh, tịch tĩnh hư minh. Bồ-đề ảnh hiện, tâm thủy thường thanh. Đức tánh như ngu, bất lập thân sơ, sủng nhục bất biến, bất trạch sở cư. Chư duyên đốn tức, nhất thiết bất ức, vĩnh nhật như dạ, vĩnh dạ như nhật. Ngoại tự ngoan ngân, nội tâm hư chân, đối cảnh bất động, hữu lực đại nhân. Vô nhân vô kiến, vô kiến thường hiện, thông đạt nhất thiết, vị thường bất biến. Tư duy chuyển hôn, cốt loạn tinh hồn, tương tâm chỉ động, chuyển chỉ chuyển bôn. Vạn pháp vô sở, duy hữu nhất môn, bất nhập bất xuất, phi tĩnh phi huyên. Thanh văn, Duyên giác, trí bất năng luận. Thật vô nhất vật, diệu trí độc tồn. Bản tế hư xung, phi tâm sở cùng, chính giác vô giác, chân không bất không. Tam thế chư Phật, giai thừa thử tông, thử tông hào mạt, sa giới hàm dung. Nhất thiết mạc cố, an tâm vô xứ, vô xứ an tâm, xứ minh tự lộ. Tịch tĩnh bất sinh, phóng khoáng tung hoành, sở tác vô trệ, khứ trụ giai bình. Tuệ nhật tịch tịch, định quang minh minh, chiếu vô tướng uyển, lãng Niết-bàn thành. Chư duyên vong tất, thuyên thần định chất, bất khởi pháp tọa, an miên hư thất. Lạc đạo điềm nhiên, ưu du chân thật, vô vi vô đắc, y vô tự xuất. Tứ đẳng lục độ, đồng nhất thừa lộ, tâm nhược bất sinh, pháp vô sai hỗ. Tri sinh vô sinh, hiện tiền thường trụ, trí giả phương tri, phi ngôn thuyên ngộ.
}}
==Dịch nghĩa==
<poem>
Tâm tánh chẳng sinh, cần gì tri kiến?
Vốn không một pháp, ai luận huân luyện?
Đi về không mối, tìm mãi chẳng thấy,
Muôn việc chớ làm, sáng lặng tự hiện.
Mé trước như không, chỗ biết lầm tông,
Rõ ràng gương chiếu, theo soi mịt mùng.
Một tâm còn ngại, muôn pháp chẳng thông,
Đi về vốn gần, cần gì cùng tận?
Sinh không tướng sinh, sinh chiếu một đồng,
Muốn tâm thanh tịnh, vô tâm dụng công.
Dọc ngang không chiếu, nhiệm mầu bậc nhất,
Biết pháp không biết, không biết là tông.
Đem tâm giữ lặng, bệnh kia chưa dứt,
Quên cả tử sinh, ấy tánh xưa nay.
Chí lý không lời, chẳng mở chẳng buộc,
Linh thông ứng vật, thường ở trước đây.
Trước mắt không vật, không vật rõ ràng,
Chẳng nhọc trí xét, thể vốn hư nguyên.
Niệm khởi niệm diệt, trước sau không khác,
Niệm sau chẳng sinh, niệm trước tự yên.
Ba đời không vật, không tâm không Phật,
Chúng sinh không tâm, từ vô tâm ra.
Phân biệt phàm thánh, phiền não càng thịnh,
So đo trái đạo, cầu chân lìa xa.
Đôi bên đều dứt, trong lặng sáng ngời,
Chẳng cần khéo léo, giữ hạnh trẻ thơ.
Tỉnh tỉnh biết rõ, lưới thấy càng buộc,
Lặng lặng không thấy, tối chẳng dời chỗ.
Tỉnh mà không vọng, lặng mà sáng trong,
Muôn vật thường thật, sum la một tướng.
Đi về ngồi đứng, thảy chớ chấp trước,
Quyết chẳng phương hướng, ai vào ai ra?
Không hợp không tán, chẳng chậm chẳng mau,
Sáng lặng tự nhiên, lời nào đến được.
Tâm không tâm khác, chẳng dứt tham dâm,
Tánh không tự lìa, nổi chìm mặc vận.
Chẳng sạch chẳng đục, chẳng cạn chẳng sâu,
Xưa nay chẳng cũ, hiện tại chẳng nay.
Hiện tại không đến, hiện tại bản tâm,
Xưa nay chẳng còn, xưa nay là đây.
Bồ-đề vốn có, chẳng cần gì giữ,
Phiền não vốn không, chẳng cần gì trừ.
Linh tri tự chiếu, muôn pháp về Như,
Không về không nhận, dứt quán quên giữ.
Bốn đức chẳng sinh, ba thân vốn đủ,
Sáu căn đối cảnh, phân biệt chẳng thức.
Một tâm không vọng, muôn duyên điều thuận,
Tâm tánh vốn đều, cùng ở chẳng mang.
Vô sinh thuận vật, theo chốn an cư,
Giác từ chẳng giác, giác chẳng có giác.
Được mất hai bên, ai bàn yêu ghét?
Hữu vi xưa vốn, chẳng hề tạo tác.
Biết tâm không tâm, không bệnh không thuốc,
Mê thì bỏ việc, ngộ chẳng khác gì.
Vốn không gì lấy, nay cần gì bỏ?
Nói có ma dấy, nói không tướng bày.
Chớ dứt tình phàm, chỉ nên lặng ý,
Ý không tâm diệt, tâm chẳng dứt hành.
Chẳng cần chứng không, tự nhiên sáng suốt,
Diệt hết sinh tử, thầm hợp vào chân.
Mở mắt thấy tướng, tâm theo cảnh khởi,
Nơi tâm không cảnh, nơi cảnh không tâm.
Đem tâm diệt cảnh, đôi bên xâm lấn,
Tâm lặng cảnh như, chẳng đuổi chẳng cầm.
Cảnh theo tâm diệt, tâm theo cảnh không,
Hai nơi chẳng sinh, lặng sáng rỗng rang.
Bóng Bồ-đề hiện, nước tâm thường sạch,
Đức tánh như ngu, chẳng lập thân sơ.
Được yêu bị nhục, vẫn không đổi khác,
Chẳng chọn nơi nào để ở an nhiên.
Các duyên dứt sạch, chẳng nhớ một điều,
Ngày dài như đêm, đêm dài như ngày.
Ngoài như ngu độn, trong rỗng mà chân,
Đối cảnh chẳng động, bậc đại lực nhân.
Không người không thấy, thấy không thường hiện,
Thông suốt tất cả, chưa từng chẳng khắp.
Suy nghĩ càng tối, rối loạn tinh thần,
Đem tâm dừng động, càng dừng càng chạy.
Muôn pháp không chỗ, chỉ có một môn,
Chẳng vào chẳng ra, chẳng lặng chẳng ồn.
Thanh văn Duyên giác, trí chẳng thể bàn,
Thật không một vật, diệu trí riêng còn.
Bờ gốc rỗng suốt, chẳng tâm nào tới,
Chánh giác vô giác, chân không chẳng không.
Ba đời chư Phật, đều nương tông ấy,
Tông này đầu lông, chứa trọn sa giới.
Muôn việc chớ đoái, an tâm không chỗ,
Không chỗ an tâm, sáng tự bày thôi.
Lặng lẽ chẳng sinh, thênh thang dọc ngang,
Việc làm không ngại, đi ở đều bằng.
Mặt trời trí lặng, ánh định rạng ngời,
Soi vườn vô tướng, sáng thành Niết-bàn.
Các duyên quên hết, thần yên tánh định,
Chẳng bày pháp tọa, ngủ giữa nhà không.
Vui đạo thản nhiên, dong chơi chân thật,
Vô vi vô đắc, từ vô mà ra.
Bốn đẳng sáu độ, cùng một đường xe,
Tâm nếu chẳng sinh, pháp không sai khác.
Biết sinh vô sinh, hiện tiền thường trụ,
Bậc trí mới hay, chẳng lời nào tỏ.
</poem>
{{Kinh điển Phật giáo}}
{{giấy phép dịch|bản gốc={{PD-old}}|bản dịch={{CC-BY-SA-4.0}}{{GFDL}}}}
[[Thể loại:Phật giáo]]
mp1fvcy7brff8clcll0wtj4jd8cz62g
Tác gia:Pháp Dung
102
72356
205792
2026-07-09T03:11:14Z
Mrfly911
2215
[[w:WP:TTL|←]]Trang mới: “{{tác gia | tên-họ = | tên = Dung | họ = Pháp | chữ đầu tên = D | năm sinh = <!--hiện dữ liệu được lấy từ wikidata, hãy xóa tham số này nếu khớp--> | năm mất = <!--hiện dữ liệu được lấy từ wikidata, hãy xóa tham số này nếu khớp--> | mô tả = }} ==Tác phẩm== * [[Biên dịch:Tâm Minh|Tâm Minh]]”
205792
wikitext
text/x-wiki
{{tác gia
| tên-họ =
| tên = Dung
| họ = Pháp
| chữ đầu tên = D
| năm sinh = <!--hiện dữ liệu được lấy từ wikidata, hãy xóa tham số này nếu khớp-->
| năm mất = <!--hiện dữ liệu được lấy từ wikidata, hãy xóa tham số này nếu khớp-->
| mô tả =
}}
==Tác phẩm==
* [[Biên dịch:Tâm Minh|Tâm Minh]]
2f2v2edlf77vmqh491fgvb8j0ywasz8
Biên dịch:Tín Tâm Minh
114
72357
205793
2026-07-09T03:31:53Z
Mrfly911
2215
[[w:WP:TTL|←]]Trang mới: “{{đầu đề biên dịch | tựa đề = Tín Tâm Minh | tác giả= Tăng Xán | ngôn ngữ = zh | bản gốc= 信心銘 | năm= [[w:Nhà Đường|Nhà Đường]] | phần = | trước= | sau= | ghi chú= '''Tâm Minh''' (Tiếng Trung Quốc: 心銘; tiếng Việt: Tâm Minh) còn được viết theo hệ thống chuyển ngữ Wade-Giles là Hsin ming, là một văn bản Phật giáo Thiền tông được cho là của Ngưu Đầu Phá…”
205793
wikitext
text/x-wiki
{{đầu đề biên dịch
| tựa đề = Tín Tâm Minh
| tác giả= Tăng Xán
| ngôn ngữ = zh
| bản gốc= 信心銘
| năm= [[w:Nhà Đường|Nhà Đường]]
| phần =
| trước=
| sau=
| ghi chú= '''Tâm Minh''' (Tiếng Trung Quốc: 心銘; tiếng Việt: Tâm Minh) còn được viết theo hệ thống chuyển ngữ Wade-Giles là Hsin ming, là một văn bản Phật giáo Thiền tông được cho là của Ngưu Đầu Pháp Dung (牛頭法融; 594–657), người được tông phái Ngưu Đầu coi là tổ sáng lập. Tâm Minh có thể được tìm thấy trong chương ba mươi của Cảnh Đức truyền đăng lục. Không nên nhầm lẫn văn bản này với [[Biên dịch:Tín Tâm Minh|Tín Tâm Minh]] nổi tiếng, cũng được tìm thấy trong chương ba mươi của Cảnh Đức truyền đăng lục, vốn là một văn bản có liên quan nhưng riêng biệt. {{Wikipediaref}}
}}
==Nguyên văn chữ Hán==
{{ruby
|至道無難 唯嫌揀擇 但莫憎愛 洞然明白 毫釐有差 天地懸隔
欲得現前 莫存順逆 違順相爭 是為心病 不識玄旨 徒勞念靜
圓同太虛 無欠無餘 良由取捨 所以不如 莫逐有緣 勿住空忍
一種平懷 泯然自盡 止動歸止 止更彌動 唯滯兩邊 寧知一種
一種不通 兩處失功 遣有沒有 從空背空 多言多慮 轉不相應
絕言絕慮 無處不通 歸根得旨 隨照失宗 須臾返照 勝卻前空
前空轉變 皆由妄見 不用求真 唯須息見 二見不住 慎勿追尋
纔有是非 紛然失心 二由一有 一亦莫守 一心不生 萬法無咎
無咎無法 不生不心 能隨境滅 境逐能沉 境由能境 能由境能
欲知兩段 元是一空 一空同兩 齊含萬象 不見精麤 寧有偏黨
大道體寬 無易無難 小見狐疑 轉急轉遲 執之失度 必入邪路
放之自然 體無去住 任性合道 逍遙絕惱 繫念乖真 昏沉不好
不好勞神 何用疏親 欲取一乘 勿惡六塵 六塵不惡 還同正覺
智者無為 愚人自縛 法無異法 妄自愛著 將心用心 豈非大錯
迷生寂亂 悟無好惡 一切二邊 良由斟酌 夢幻空華 何勞把捉
得失是非 一時放卻 眼若不眠 諸夢自除 心若不異 萬法一如
一如體玄 兀爾忘緣 萬法齊觀 歸復自然 泯其所以 不可方比
止動無動 動止無止 兩既不成 一何有爾 究竟窮極 不存軌則
契心平等 所作俱息 狐疑淨盡 正信調直 一切不留 無可記憶
虛明自照 不勞心力 非思量處 識情難測 真如法界 無他無自
要急相應 唯言不二 不二皆同 無不包容 十方智者 皆入此宗
宗非促延 一念萬年 無在不在 十方目前 極小同大 忘絕境界
極大同小 不見邊表 有即是無 無即是有 若不如是 必不須守
一即一切 一切即一 但能如是 何慮不畢 信心不二 不二信心
言語道斷 非去來今
| Chí đạo vô nan, duy hiềm giản trạch. Dãn mạc tăng ái, động nhiên minh bạch. Hào ly hữu sai, thiên địa huyền cách.
Dục đắc hiện tiền, mạc tồn thuận nghịch. Vi thuận tương tranh, thị vi tâm bệnh. Bất thức huyền chỉ, đồ lao niệm tĩnh.
Viên đồng thái hư, vô khiếm vô dư. Lương do thủ xả, sở dĩ bất như. Mạc trục hữu duyên, vật trụ không nhẫn.
Nhất chủng bình hoài, mẫn nhiên tự tận. Chỉ động quy chỉ, chỉ cánh di động. Duy trệ lưỡng biên, ninh tri nhất chủng.
Nhất chủng bất thông, lưỡng xứ thất công. Khiển hữu một hữu, tùng không bội không. Đa ngôn đa lự, chuyển bất tương ưng.
Tuyệt ngôn tuyệt lự, vô xứ bất thông. Quy căn đắc chỉ, tùy chiếu thất tông. Tu du phản chiếu, thắng khước tiền không.
Tiền không chuyển biến, giai do vọng kiến. Bất dụng cầu chân, duy tu tức kiến. Nhị kiến bất trụ, thận vật truy tầm.
Tài hữu thị phi, phân nhiên thất tâm. Nhị do nhất hữu, nhất diệc mạc thủ. Nhất tâm bất sinh, vạn pháp vô cữu.
Vô cữu vô pháp, bất sinh bất tâm. Năng tùy cảnh diệt, cảnh trục năng trầm. Cảnh do năng cảnh, năng do cảnh năng.
Dục tri lưỡng đoạn, nguyên thị nhất không. Nhất không đồng lưỡng, tề hàm vạn tượng. Bất kiến tinh thô, ninh hữu thiên đảng.
Đại đạo thể khoan, vô dị vô nan. Tiểu kiến hồ nghi, chuyển cấp chuyển trì. Chấp chi thất độ, tất nhập tà lộ.
Phóng chi tự nhiên, thể vô khứ trụ. Nhậm tánh hợp đạo, tiêu dao tuyệt não. Hệ niệm quai chân, hôn trầm bất hảo.
Bất hảo lao thần, hà dụng sơ thân? Dục thủ nhất thừa, vật ố lục trần. Lục trần bất ố, hoàn đồng chính giác.
Trí giả vô vi, ngu nhân tự phược. Pháp vô dị pháp, vọng tự ái trước. Tương tâm dụng tâm, khởi phi đại thác?
Mê sinh tịch loạn, ngộ vô hảo ác. Nhất thiết nhị biên, lương do châm chước. Mộng huyễn không hoa, hà lao bả tróc?
Đắc thất thị phi, nhất thời phóng khước. Nhãn nhược bất miên, chư mộng tự trừ. Tâm nhược bất dị, vạn pháp nhất như.
Nhất như thể huyền, ngột nhĩ vong duyên. Vạn pháp tề quán, quy phục tự nhiên. Mẫn kỳ sở dĩ, bất khả phương tỷ.
Chỉ động vô động, động chỉ vô chỉ. Lưỡng ký bất thành, nhất hà hữu nhĩ? Cứu cánh cùng cực, bất tồn quỹ tắc.
Khế tâm bình đẳng, sở tác câu tức. Hồ nghi tịnh tận, chính tín điều trực. Nhất thiết bất lưu, vô khả ký ức.
Hư minh tự chiếu, bất lao tâm lực. Phi tư lượng xứ, thức tình nan trắc. Chân như pháp giới, vô tha vô tự.
Yếu cấp tương ưng, duy ngôn bất nhị. Bất nhị giai đồng, vô bất bao dung. Thập phương trí giả, giai nhập thử tông.
Tông phi xúc diên, nhất niệm vạn niên. Vô tại bất tại, thập phương mục tiền. Cực tiểu đồng đại, vong tuyệt cảnh giới.
Cực đại đồng tiểu, bất kiến biên biểu. Hữu tức thị vô, vô tức thị hữu. Nhược bất như thị, tất bất tu thủ.
Nhất tức nhất thiết, nhất thiết tức nhất. Đãn năng như thị, hà lự bất tất? Tín tâm bất nhị, bất nhị tín tâm.
Ngôn ngữ đạo đoạn, phi khứ lai kim.
}}
==Dịch nghĩa==
<poem>
Đạo lớn chẳng khó,
Chỉ ngại chọn lựa.
Chớ ghét chớ yêu,
Rỗng nhiên sáng tỏ.
Sai một hào ly,
Đất trời cách biệt.
Muốn ngay hiện tiền,
Chớ còn thuận nghịch.
Thuận nghịch tranh nhau,
Ấy là bệnh tâm.
Chẳng rõ huyền chỉ,
Uổng công cầu lặng.
Tròn đồng thái hư,
Chẳng thiếu chẳng dư.
Chỉ vì lấy bỏ,
Nên chẳng như như.
Chớ theo duyên có,
Đừng trụ nhẫn không.
Giữ lòng bình đẳng,
Tự nhiên lặng hết.
Dừng động về dừng,
Dừng càng thêm động.
Mắc nơi hai bên,
Đâu hay một đạo.
Một đạo chẳng thông,
Hai đường đều mất.
Đuổi có thành không,
Theo không trái không.
Nói nhiều nghĩ lắm,
Càng chẳng tương ưng.
Dứt lời dứt nghĩ,
Đâu chẳng thông suốt.
Về nguồn được ý,
Theo chiếu mất tông.
Chốc lát phản chiếu,
Hơn cả không trước.
Cái không ban đầu,
Đổi thay đều vọng.
Chẳng cần cầu chân,
Chỉ nên dứt thấy.
Hai thấy chẳng trụ,
Chớ nên tìm nữa.
Vừa khởi thị phi,
Đã mất bản tâm.
Hai do một có,
Một cũng chớ giữ.
Một tâm chẳng sinh,
Muôn pháp không lỗi.
Không lỗi không pháp,
Không sinh không tâm.
Năng theo cảnh diệt,
Cảnh theo năng chìm.
Cảnh bởi năng cảnh,
Năng bởi cảnh năng.
Muốn hay hai mặt,
Vốn chỉ một không.
Một không dung cả,
Muôn tượng đồng gồm.
Chẳng thấy tinh thô,
Nào còn thiên lệch.
Đại đạo rộng lớn,
Chẳng dễ chẳng khó.
Kiến nhỏ hồ nghi,
Càng gấp càng chậm.
Chấp vào mất độ,
Ắt vào đường tà.
Buông ra tự tại,
Thể không đi ở.
Mặc tánh hợp đạo,
Tiêu dao dứt não.
Buộc niệm trái chân,
Hôn trầm chẳng phải.
Mệt nhọc tinh thần,
Thân sơ ích gì?
Muốn lấy nhất thừa,
Chớ ghét sáu trần.
Sáu trần chẳng ghét,
Chính là giác ngộ.
Người trí vô vi,
Kẻ ngu tự buộc.
Pháp vốn không khác,
Vọng tự yêu chấp.
Đem tâm dùng tâm,
Lỗi nào lớn hơn?
Mê sinh tịch loạn,
Ngộ chẳng ghét yêu.
Hết thảy hai bên,
Đều do cân nhắc.
Mộng huyễn hoa không,
Giữ lấy làm gì?
Được mất phải quấy,
Một phen buông sạch.
Mắt chẳng còn mộng,
Bao mộng tự tan.
Tâm nếu chẳng khác,
Muôn pháp nhất như.
Nhất như thể huyền,
Lặng quên các duyên.
Muôn pháp bình đẳng,
Trở về tự nhiên.
Quên luôn sở dĩ,
Chẳng thể ví lường.
Dừng động không động,
Động dừng không dừng.
Hai đều chẳng lập,
Một cũng chẳng còn.
Cùng tột cứu cánh,
Chẳng còn khuôn phép.
Khế tâm bình đẳng,
Việc làm đều lặng.
Hồ nghi sạch hết,
Chánh tín ngay thẳng.
Tất cả chẳng lưu,
Không gì ghi nhớ.
Hư minh tự chiếu,
Chẳng nhọc tâm lực.
Chẳng nơi nghĩ bàn,
Tình thức khó lường.
Chân như pháp giới,
Không người không ta.
Muốn chóng tương ưng,
Chỉ nói chẳng hai.
Chẳng hai bình đẳng,
Dung nhiếp tất cả.
Mười phương trí giả,
Đều vào tông này.
Tông không mau chậm,
Một niệm muôn năm.
Không đâu chẳng có,
Hiện khắp mười phương.
Cực nhỏ đồng lớn,
Quên hẳn cảnh giới.
Cực lớn đồng nhỏ,
Chẳng thấy bờ mé.
Có tức là không,
Không tức là có.
Chẳng được như thế,
Ắt chớ giữ gì.
Một tức tất cả,
Tất cả tức một.
Được như thế ấy,
Lo gì chẳng xong?
Tín tâm chẳng hai,
Chẳng hai tín tâm.
Đường lời dứt bặt,
Chẳng khứ chẳng lai,
Cũng chẳng hiện tại.
</poem>
{{Kinh điển Phật giáo}}
{{giấy phép dịch|bản gốc={{PD-old}}|bản dịch={{CC-BY-SA-4.0}}{{GFDL}}}}
[[Thể loại:Phật giáo]]
sdxsvk47xjh5d1b4w8ntxhj42qmmxpp
205794
205793
2026-07-09T03:37:07Z
Mrfly911
2215
205794
wikitext
text/x-wiki
{{đầu đề biên dịch
| tựa đề = Tín Tâm Minh
| tác giả= Tăng Xán
| ngôn ngữ = zh
| bản gốc= 信心銘
| năm= [[w:Nhà Đường|Nhà Đường]]
| phần =
| trước=
| sau=
| ghi chú= '''Tín Tâm Minh''' (cách viết khác: Xin Xin Ming hoặc Xinxinming) (tiếng Trung Quốc: 信心銘 ; Pīnyīn : Xìnxīn Míng; Wade–Giles: Hsin Hsin Ming; Romaji: Shinjinmei; nghĩa đen là: "Bản khắc Tâm Tín") là một bài thơ được cho là của Tổ thứ ba của Thiền Trung Quốc là Tăng Xán (chữ Hán: 鑑智僧璨; Pīnyīn: Jiànzhì Sēngcàn; Wade–Giles: Chien-chih Seng-ts'an; Romaji: Kanchi Sōsan; Giám Trí Tăng Xán) và là một trong những biểu hiện sớm nhất của Thiền Trung Quốc về thực hành tu tập tâm Phật giáo. Bài thơ này nằm trong phần T2010 của Đại Tạng Kinh Taisho.
Không nên nhầm lẫn văn bản này với [[Biên dịch:Tâm Minh|Tâm Minh]], cũng được tìm thấy trong chương ba mươi của Cảnh Đức truyền đăng lục, vốn là một văn bản có liên quan nhưng riêng biệt. {{Wikipediaref}}
}}
==Nguyên văn chữ Hán==
{{ruby
|至道無難 唯嫌揀擇 但莫憎愛 洞然明白 毫釐有差 天地懸隔
欲得現前 莫存順逆 違順相爭 是為心病 不識玄旨 徒勞念靜
圓同太虛 無欠無餘 良由取捨 所以不如 莫逐有緣 勿住空忍
一種平懷 泯然自盡 止動歸止 止更彌動 唯滯兩邊 寧知一種
一種不通 兩處失功 遣有沒有 從空背空 多言多慮 轉不相應
絕言絕慮 無處不通 歸根得旨 隨照失宗 須臾返照 勝卻前空
前空轉變 皆由妄見 不用求真 唯須息見 二見不住 慎勿追尋
纔有是非 紛然失心 二由一有 一亦莫守 一心不生 萬法無咎
無咎無法 不生不心 能隨境滅 境逐能沉 境由能境 能由境能
欲知兩段 元是一空 一空同兩 齊含萬象 不見精麤 寧有偏黨
大道體寬 無易無難 小見狐疑 轉急轉遲 執之失度 必入邪路
放之自然 體無去住 任性合道 逍遙絕惱 繫念乖真 昏沉不好
不好勞神 何用疏親 欲取一乘 勿惡六塵 六塵不惡 還同正覺
智者無為 愚人自縛 法無異法 妄自愛著 將心用心 豈非大錯
迷生寂亂 悟無好惡 一切二邊 良由斟酌 夢幻空華 何勞把捉
得失是非 一時放卻 眼若不眠 諸夢自除 心若不異 萬法一如
一如體玄 兀爾忘緣 萬法齊觀 歸復自然 泯其所以 不可方比
止動無動 動止無止 兩既不成 一何有爾 究竟窮極 不存軌則
契心平等 所作俱息 狐疑淨盡 正信調直 一切不留 無可記憶
虛明自照 不勞心力 非思量處 識情難測 真如法界 無他無自
要急相應 唯言不二 不二皆同 無不包容 十方智者 皆入此宗
宗非促延 一念萬年 無在不在 十方目前 極小同大 忘絕境界
極大同小 不見邊表 有即是無 無即是有 若不如是 必不須守
一即一切 一切即一 但能如是 何慮不畢 信心不二 不二信心
言語道斷 非去來今
| Chí đạo vô nan, duy hiềm giản trạch. Dãn mạc tăng ái, động nhiên minh bạch. Hào ly hữu sai, thiên địa huyền cách.
Dục đắc hiện tiền, mạc tồn thuận nghịch. Vi thuận tương tranh, thị vi tâm bệnh. Bất thức huyền chỉ, đồ lao niệm tĩnh.
Viên đồng thái hư, vô khiếm vô dư. Lương do thủ xả, sở dĩ bất như. Mạc trục hữu duyên, vật trụ không nhẫn.
Nhất chủng bình hoài, mẫn nhiên tự tận. Chỉ động quy chỉ, chỉ cánh di động. Duy trệ lưỡng biên, ninh tri nhất chủng.
Nhất chủng bất thông, lưỡng xứ thất công. Khiển hữu một hữu, tùng không bội không. Đa ngôn đa lự, chuyển bất tương ưng.
Tuyệt ngôn tuyệt lự, vô xứ bất thông. Quy căn đắc chỉ, tùy chiếu thất tông. Tu du phản chiếu, thắng khước tiền không.
Tiền không chuyển biến, giai do vọng kiến. Bất dụng cầu chân, duy tu tức kiến. Nhị kiến bất trụ, thận vật truy tầm.
Tài hữu thị phi, phân nhiên thất tâm. Nhị do nhất hữu, nhất diệc mạc thủ. Nhất tâm bất sinh, vạn pháp vô cữu.
Vô cữu vô pháp, bất sinh bất tâm. Năng tùy cảnh diệt, cảnh trục năng trầm. Cảnh do năng cảnh, năng do cảnh năng.
Dục tri lưỡng đoạn, nguyên thị nhất không. Nhất không đồng lưỡng, tề hàm vạn tượng. Bất kiến tinh thô, ninh hữu thiên đảng.
Đại đạo thể khoan, vô dị vô nan. Tiểu kiến hồ nghi, chuyển cấp chuyển trì. Chấp chi thất độ, tất nhập tà lộ.
Phóng chi tự nhiên, thể vô khứ trụ. Nhậm tánh hợp đạo, tiêu dao tuyệt não. Hệ niệm quai chân, hôn trầm bất hảo.
Bất hảo lao thần, hà dụng sơ thân? Dục thủ nhất thừa, vật ố lục trần. Lục trần bất ố, hoàn đồng chính giác.
Trí giả vô vi, ngu nhân tự phược. Pháp vô dị pháp, vọng tự ái trước. Tương tâm dụng tâm, khởi phi đại thác?
Mê sinh tịch loạn, ngộ vô hảo ác. Nhất thiết nhị biên, lương do châm chước. Mộng huyễn không hoa, hà lao bả tróc?
Đắc thất thị phi, nhất thời phóng khước. Nhãn nhược bất miên, chư mộng tự trừ. Tâm nhược bất dị, vạn pháp nhất như.
Nhất như thể huyền, ngột nhĩ vong duyên. Vạn pháp tề quán, quy phục tự nhiên. Mẫn kỳ sở dĩ, bất khả phương tỷ.
Chỉ động vô động, động chỉ vô chỉ. Lưỡng ký bất thành, nhất hà hữu nhĩ? Cứu cánh cùng cực, bất tồn quỹ tắc.
Khế tâm bình đẳng, sở tác câu tức. Hồ nghi tịnh tận, chính tín điều trực. Nhất thiết bất lưu, vô khả ký ức.
Hư minh tự chiếu, bất lao tâm lực. Phi tư lượng xứ, thức tình nan trắc. Chân như pháp giới, vô tha vô tự.
Yếu cấp tương ưng, duy ngôn bất nhị. Bất nhị giai đồng, vô bất bao dung. Thập phương trí giả, giai nhập thử tông.
Tông phi xúc diên, nhất niệm vạn niên. Vô tại bất tại, thập phương mục tiền. Cực tiểu đồng đại, vong tuyệt cảnh giới.
Cực đại đồng tiểu, bất kiến biên biểu. Hữu tức thị vô, vô tức thị hữu. Nhược bất như thị, tất bất tu thủ.
Nhất tức nhất thiết, nhất thiết tức nhất. Đãn năng như thị, hà lự bất tất? Tín tâm bất nhị, bất nhị tín tâm.
Ngôn ngữ đạo đoạn, phi khứ lai kim.
}}
==Dịch nghĩa==
<poem>
Đạo lớn chẳng khó,
Chỉ ngại chọn lựa.
Chớ ghét chớ yêu,
Rỗng nhiên sáng tỏ.
Sai một hào ly,
Đất trời cách biệt.
Muốn ngay hiện tiền,
Chớ còn thuận nghịch.
Thuận nghịch tranh nhau,
Ấy là bệnh tâm.
Chẳng rõ huyền chỉ,
Uổng công cầu lặng.
Tròn đồng thái hư,
Chẳng thiếu chẳng dư.
Chỉ vì lấy bỏ,
Nên chẳng như như.
Chớ theo duyên có,
Đừng trụ nhẫn không.
Giữ lòng bình đẳng,
Tự nhiên lặng hết.
Dừng động về dừng,
Dừng càng thêm động.
Mắc nơi hai bên,
Đâu hay một đạo.
Một đạo chẳng thông,
Hai đường đều mất.
Đuổi có thành không,
Theo không trái không.
Nói nhiều nghĩ lắm,
Càng chẳng tương ưng.
Dứt lời dứt nghĩ,
Đâu chẳng thông suốt.
Về nguồn được ý,
Theo chiếu mất tông.
Chốc lát phản chiếu,
Hơn cả không trước.
Cái không ban đầu,
Đổi thay đều vọng.
Chẳng cần cầu chân,
Chỉ nên dứt thấy.
Hai thấy chẳng trụ,
Chớ nên tìm nữa.
Vừa khởi thị phi,
Đã mất bản tâm.
Hai do một có,
Một cũng chớ giữ.
Một tâm chẳng sinh,
Muôn pháp không lỗi.
Không lỗi không pháp,
Không sinh không tâm.
Năng theo cảnh diệt,
Cảnh theo năng chìm.
Cảnh bởi năng cảnh,
Năng bởi cảnh năng.
Muốn hay hai mặt,
Vốn chỉ một không.
Một không dung cả,
Muôn tượng đồng gồm.
Chẳng thấy tinh thô,
Nào còn thiên lệch.
Đại đạo rộng lớn,
Chẳng dễ chẳng khó.
Kiến nhỏ hồ nghi,
Càng gấp càng chậm.
Chấp vào mất độ,
Ắt vào đường tà.
Buông ra tự tại,
Thể không đi ở.
Mặc tánh hợp đạo,
Tiêu dao dứt não.
Buộc niệm trái chân,
Hôn trầm chẳng phải.
Mệt nhọc tinh thần,
Thân sơ ích gì?
Muốn lấy nhất thừa,
Chớ ghét sáu trần.
Sáu trần chẳng ghét,
Chính là giác ngộ.
Người trí vô vi,
Kẻ ngu tự buộc.
Pháp vốn không khác,
Vọng tự yêu chấp.
Đem tâm dùng tâm,
Lỗi nào lớn hơn?
Mê sinh tịch loạn,
Ngộ chẳng ghét yêu.
Hết thảy hai bên,
Đều do cân nhắc.
Mộng huyễn hoa không,
Giữ lấy làm gì?
Được mất phải quấy,
Một phen buông sạch.
Mắt chẳng còn mộng,
Bao mộng tự tan.
Tâm nếu chẳng khác,
Muôn pháp nhất như.
Nhất như thể huyền,
Lặng quên các duyên.
Muôn pháp bình đẳng,
Trở về tự nhiên.
Quên luôn sở dĩ,
Chẳng thể ví lường.
Dừng động không động,
Động dừng không dừng.
Hai đều chẳng lập,
Một cũng chẳng còn.
Cùng tột cứu cánh,
Chẳng còn khuôn phép.
Khế tâm bình đẳng,
Việc làm đều lặng.
Hồ nghi sạch hết,
Chánh tín ngay thẳng.
Tất cả chẳng lưu,
Không gì ghi nhớ.
Hư minh tự chiếu,
Chẳng nhọc tâm lực.
Chẳng nơi nghĩ bàn,
Tình thức khó lường.
Chân như pháp giới,
Không người không ta.
Muốn chóng tương ưng,
Chỉ nói chẳng hai.
Chẳng hai bình đẳng,
Dung nhiếp tất cả.
Mười phương trí giả,
Đều vào tông này.
Tông không mau chậm,
Một niệm muôn năm.
Không đâu chẳng có,
Hiện khắp mười phương.
Cực nhỏ đồng lớn,
Quên hẳn cảnh giới.
Cực lớn đồng nhỏ,
Chẳng thấy bờ mé.
Có tức là không,
Không tức là có.
Chẳng được như thế,
Ắt chớ giữ gì.
Một tức tất cả,
Tất cả tức một.
Được như thế ấy,
Lo gì chẳng xong?
Tín tâm chẳng hai,
Chẳng hai tín tâm.
Đường lời dứt bặt,
Chẳng khứ chẳng lai,
Cũng chẳng hiện tại.
</poem>
{{Kinh điển Phật giáo}}
{{giấy phép dịch|bản gốc={{PD-old}}|bản dịch={{CC-BY-SA-4.0}}{{GFDL}}}}
[[Thể loại:Phật giáo]]
8cm0xa6vtg8ufygeoygbb0lrolffe9m
Tác gia:Tăng Xán
102
72358
205795
2026-07-09T03:40:44Z
Mrfly911
2215
[[w:WP:TTL|←]]Trang mới: “{{tác gia | tên-họ = | tên = Xán | họ = Tăng | chữ đầu tên = X | năm sinh = <!--hiện dữ liệu được lấy từ wikidata, hãy xóa tham số này nếu khớp--> | năm mất = <!--hiện dữ liệu được lấy từ wikidata, hãy xóa tham số này nếu khớp--> | mô tả = }} ==Tác phẩm== * [[Biên dịch:Tín Tâm Minh|Tín Tâm Minh]]”
205795
wikitext
text/x-wiki
{{tác gia
| tên-họ =
| tên = Xán
| họ = Tăng
| chữ đầu tên = X
| năm sinh = <!--hiện dữ liệu được lấy từ wikidata, hãy xóa tham số này nếu khớp-->
| năm mất = <!--hiện dữ liệu được lấy từ wikidata, hãy xóa tham số này nếu khớp-->
| mô tả =
}}
==Tác phẩm==
* [[Biên dịch:Tín Tâm Minh|Tín Tâm Minh]]
2bh2g1cb52sh9495h7evf8xgjeo516h