Wikibooks
viwikibooks
https://vi.wikibooks.org/wiki/Trang_Ch%C3%ADnh
MediaWiki 1.47.0-wmf.22
first-letter
Phương tiện
Đặc biệt
Thảo luận
Thành viên
Thảo luận Thành viên
Wikibooks
Thảo luận Wikibooks
Tập tin
Thảo luận Tập tin
MediaWiki
Thảo luận MediaWiki
Bản mẫu
Thảo luận Bản mẫu
Trợ giúp
Thảo luận Trợ giúp
Thể loại
Thảo luận Thể loại
Chủ đề
Thảo luận Chủ đề
Trẻ em
Thảo luận Trẻ em
Nấu ăn
Thảo luận Nấu ăn
TimedText
TimedText talk
Mô đun
Thảo luận Mô đun
Sự kiện
Thảo luận Sự kiện
Hóa học đại cương/Hóa chất
0
18992
543136
539896
2026-09-29T13:22:07Z
~2026-52219-13
19762
/* Thí dụ */
543136
wikitext
text/x-wiki
'''Hóa chất''' hay '''chất hóa học''' được tạo từ một hoặc nhiều [[nguyên tố]] liên kết với nhau bằng các [[liên kết hóa học]] hay được điều chế bằng cách pha trộn nhiều hóa chất khác lại với nhau theo một phương trình hóa học đả được cân bằng.
==Tính chất==
Mọi hóa chất đều có [[/Tên gọi/|tên gọi]], [[/Công thức hóa học/|công thức hóa học]] và ở một trong 4 [[/Trạng thái/|trạng thái]] hữu hình sau Rắn, Lỏng, Khí, Mềm dẻo
===Tên gọi và Ký hiệu===
:{| width="100%" align="center"
| '''Tên hóa chất''' || '''Công thức hóa học''' || '''Liên kết hóa học ''' || '''Trạng thái'''
|-
| [[Oxy]]|| <chem>O2</chem>|| <chem>O=O</chem>|| thể khí
|-
| [[Nước]]|| <chem>H2O</chem>|| <chem>H-O-H</chem>|| thể lỏng
|-
| [[Nấu ăn:Muối ăn|Muối ăn]]|| <chem>NaCl</chem>|| <chem>Na+Cl-</chem>|| thể rắn
|}
===4 trạng thái hóa chất===
* [[Rắn]]
* [[Đặc]]
* [[Lỏng]]
* [[Khí]]
==Ví dụ==
:{|width=100%
|-
|
|-
| Nước || <math>H_2O</math> ||| Trạng thái lỏng
|-
| Dưỡng khí || <math>O_2</math> ||| Trạng thái khí
|}
== Hóa chất ==
Hóa chất được chia làm hai nhóm lớn:Nguyên chất và hợp chất
===Nguyên chất ===
Đơn chất tạo ra từ một loại nguyên tố. Ví dụ như các đơn chất Oxygen, Ozone được tạo từ nguyên tố oxy O
: {|width=100%
|-
| '''Đơn chất ''' || '''Công thức hóa chất ''' || '''Liên kết hóa chất '''
|-
| Oxygen || <math>O_2</math>|| <math>O+O</math>
|-
| Ozone || <math>O_3</math>|| <math>O+O+O</math>
|-
|}
Đa chất tạo ra từ hai loại nguyên tố trở lên. Ví dụ như các đa chất Nước , Dưỡng khí tạo từ nguyên tố oxy O , Nitro N , Các bon C
:{| width="100%" align="center"
|-
| '''Hợp chất''' || '''Công thức hóa học''' || '''Liên kết hóa học '''
|-
| [[Nước]] || <math>H_2O</math> || <math>2H + O</math>
|-
| [[Thán khi]] || <math>CO_2</math> || <math>C + 2O</math>
|-
| [[Sắt rỉ]] || <math>Fe_3O_4</math> || <math>3Fe + 4O</math>
|-
|}
=== Hợp chất ===
Hợp chất là một loại chât hóa học tạo ra từ pha trộn nhiều chất hóa học lại với nhau
: Chất 1 + Chất 2 = Chất 3
:Nước + Muối = Nước muối
: <math>H_2O + NaCl = 2HCl + NaO</math>
==Tham khảo==
* [[:en:General_Chemistry/Naming_Substances|Tên hóa chất]]
[[Thể loại:Hóa học]]
[[Thể loại:Hóa học đại cương]]
07ufb1my8hjep5ucfok10oi3oyrs1mp
Đế quốc Đại Minh/Lịch sử/Suy tàn và sụp đổ
0
25758
543241
249917
2026-09-30T00:48:21Z
~2026-52396-41
19764
543241
wikitext
text/x-wiki
{{Mục lục Đế quốc Đại Minh/Lịch sử}}
{{TOC right}}
== Cuối thời Minh Thần Tông ==
[[Tập_tin:MingShenzong1.jpg|nhỏ|Minh Thần Tông trong bộ triều phục]]
Tình trạng ngân khố kiệt quệ do chiến tranh Nhâm Thìn gây ra là một trong nhiều vấn đề (liên quan tới tài chính và các lĩnh vực khác) mà nhà Minh phải đối mặt trong giai đoạn trị vì của Minh Thần Tông (1572–1620). Đầu triều đại, Minh Thần Tông được bao quanh bởi những cố vấn có năng lực và đã rất tận tâm giải quyết công việc nhà nước. Phụ chính đại thần Trương Cư Chính (1572–82) xây dựng một mạng lưới liên minh hiệu quả giữa các quan chức cấp cao. Tuy nhiên, không còn ai kế tục Trương Cư Chính duy trì sự ổn định của các liên minh này, các quan chức sớm tập hợp thành những bè phái chính trị đối lập nhau. Theo thời gian, Minh Thần Tông bắt đầu cảm thấy mệt mỏi với công việc triều chính và những màn đấu khẩu chính trị giữa các đại thần. Ông chọn nép mình phía sau những bức tường ở Tử Cấm Thành, khuất mắt bề tôi của mình.
Giới sĩ đại phu mất dần chỗ đứng trong hoạt động quản lý chính vụ khi các hoạn quan trở thành trung gian giữa họ với vị hoàng đế xa cách. Bất kỳ đại thần nào muốn thảo luận vấn đề quốc gia đều phải hối lộ đám hoạn quan lộng quyền, chỉ để yêu cầu hoặc thông điệp của họ được chuyển đến hoàng đế. Cùng lúc với chiến tranh Nhâm Thìn, loạn Bá Châu cũng đang bùng nổ.
== Vai trò của hoạn quan ==
[[Tập_tin:Porcelain_tea_cups_from_the_reign_of_the_Tianqi_Emperor.jpg|trái|nhỏ|Tách trà thời Minh Hy Tông, từ Bộ sưu tập Nantoyōsō ở Nhật Bản; Minh Hy Tông chịu ảnh hưởng nặng nề và bị kiểm soát bởi hoạn quan Ngụy Trung Hiền (1568–1627).]]
Minh Thái Tổ từng cấm hoạn quan được học chữ và tham gia chính trường. Dù những giới luật này có được thực hiện thành công tuyệt đối trong thời Minh Thái Tổ hay không, thì các hoạn quan kể từ thời Minh Thành Tổ vẫn quản lý nhiều công xưởng hoàng gia, chỉ huy quân đội và can thiệp công tác bổ nhiệm, thăng chức quan lại. Minh Thành Tổ giao cho 75 hoạn quan phụ trách đối ngoại, họ thường xuyên viếng thăm các quốc gia chư hầu như Việt Nam, Mông Cổ, Lưu Cầu và Tây Tạng, ít thường xuyên với những nơi xa hơn như Nhật Bản và Nepal. Tuy nhiên, tới cuối thể kỷ 15, các sứ thần hoạn quan chỉ còn thường ghé thăm Triều Tiên.
Giới hoạn quan đã phát triển bộ máy quan liêu của riêng họ, được tổ chức song song nhưng không bị bộ máy công vụ quản lý. Mặc dù có một số hoạn quan tiếm quyền trong suốt triều đại, chẳng hạn như Vương Chấn, Vương Trực, Lưu Cẩn, nhưng quyền lực chuyên chế quá mức của hoạn quan chỉ thực sự rõ ràng khi Minh Thần Tông gia tăng quyền hạn của bộ máy dân sự và trao cho họ quyền thu thuế ở các tỉnh thành trong những năm 1590.
Hoạn quan Ngụy Trung Hiền (1568–1627) khuynh đảo triều chính dưới thời Minh Hy Tông, ông tra tấn đến chết các đối thủ chính trị của mình, phần đa là người của phái Đông Lâm. Ngụy Trung Hiền dựng nhiều đền đài tôn vinh bản thân trên khắp đất nước, dùng tiền từ quỹ lăng tẩm hoàng gia để xây cất tư dinh. Bạn bè và người thân của ông được nắm giữ nhiều chức vụ quan trọng mà không cần bằng cấp. Ngụy Trung Hiền cũng cho xuất bản nhiều tác phẩm lịch sử chê bai, coi thường các chính trị gia đối lập. Khi thiên tai, ôn dịch, nội loạn và ngoại xâm chạm tới mức đỉnh điểm, cũng là lúc triều đình nhà Minh trở nên bất ổn. Ngụy Trung Hiền tự sát ngay sau khi bị Minh Tư Tông bãi nhiệm.
Hoạn quan tổ chức cấu trúc xã hội riêng, cấp dưỡng và hỗ trợ cho những thị tộc sinh ra họ. Hình ảnh người cha nâng đỡ con trai mình được thay thế bằng người chú hoạn quan. Hắc Sơn Hội ở Bắc Kinh đã tài trợ cho một ngôi đền tiến hành các nghi lễ thờ cúng, tưởng nhớ tới Cương Thiết, một hoạn quan quyền lực thời nhà Nguyên. Ngôi đền trở thành một địa điểm có ảnh hưởng đối với tầng lớp hoạn quan có địa vị và vẫn tiếp tục giữ vai trò (dần suy giảm) này trong cả thời nhà Thanh.
== Suy thoái kinh tế, thiên tai ==
[[Tập_tin:Ch'iu_Ying_001.jpg|nhỏ|Bức ''Hán cung xuân hiểu'' của Cừu Anh (1494–1552). Giai đoạn Minh mạt đánh dấu sự xa hoa, suy đồi quá mức của hoàng gia, được thúc đẩy nhờ lượng bạc khổng lồ mới cập bến và các giao dịch tư nhân liên quan tới bạc.]]
Cuối thời Minh Thần Tông, xuyên suốt qua triều đại của hai vị hoàng đế tiếp theo, một cuộc khủng hoảng kinh tế đã bùng phát với trung tâm là sự thiếu hụt đột ngột nguồn cung bạc–phương tiện trao đổi chính của đế quốc. Năm 1516, người Bồ Đào Nha lần đầu tiên giao thương với Trung Quốc, đổi bạc Nhật Bản lấy tơ lụa Trung Quốc. Năm 1557, sau một số động thái thù địch ban đầu, họ được nhà Minh cho phép biến Ma Cao thành cơ sở thương mại lâu dài ở Trung Quốc. Vai trò cung cấp bạc của người Bồ Đào Nha dần bị người Tây Ban Nha thay thế, cả người Hà Lan cũng thách thức người Bồ Đào Nha trong việc kiểm soát hoạt động buôn bán. Vua Felipe IV của Tây Ban Nha bắt đầu trấn áp các đường dây buôn lậu bạc từ Tân Tây Ban Nha và Peru qua Thái Bình Dương, Philippines vào Trung Quốc, ủng hộ việc vận chuyển bạc khai thác từ châu Mỹ qua các cảng của Tây Ban Nha. Năm 1639, Mạc phủ Tokugawa đóng cửa hầu hết hoạt động ngoại thương với các cường quốc châu Âu, cắt đứt một nguồn bạc khác vào Trung Quốc. Những sự kiện trên diễn ra gần như cùng lúc khiến bạc nhanh chóng trở nên đắt đỏ và hầu hết các tỉnh thành không thể nộp thuế. Người dân bắt đầu tích trữ bạc quý vốn đang ngày càng khan hiếm, làm cho tỷ giá của tiền đồng so với bạc giảm mạnh. Những năm 1630, một quan tiền đồng tương đương với một lượng bạc, vào năm 1640, là một nửa lượng và đến năm 1643 thì chỉ còn là một phần ba lượng. Đây là thảm họa kinh tế đối với nông dân, vì họ phải nộp thuế bằng bạc trong khi giao thương địa phương và buôn bán cây trồng bằng tiền đồng. Các nhà sử học gần đây đã tranh luận về việc liệu tình trạng thiếu bạc có phải là nguyên nhân trực tiếp khiến nhà Minh diệt vong.
Đầu thế kỷ 17, dưới tác động của Tiểu băng hà, thời tiết khô hanh và lạnh giá bất thường rút ngắn mùa trồng trọt khiến nạn đói lan rộng khắp miền bắc Trung Quốc. Đói kém, thuế tăng, lính tráng đào ngũ, hệ thống cứu trợ trì trệ, thảm họa thiên nhiên và một chính phủ không có khả năng quản lý thủy lợi, kiểm soát lũ lụt, là những nhân tố lấy đi mạng sống của người dân và cả trật tự xã hội vốn có. Vì thiếu nguồn lực, chính quyền trung ương làm được rất ít việc để giảm thiểu tác động của thiên tai. Mọi chuyện càng trở nên tồi tệ hơn khi một đại dịch lan rộng từ Chiết Giang đến Hà Nam, cướp đi vô vàn sinh mạng. Trận động đất Thiểm Tây năm 1556, dưới thời Minh Thế Tông, giết chết khoảng 83 vạn người, là trận động đất có thương vong khủng khiếp nhất mọi thời đại.
== Sự trỗi dậy của người Mãn Châu ==
[[Tập_tin:Shanhaiguan.jpg|nhỏ|Sơn Hải quan dọc theo Vạn Lý Trường Thành, cánh cổng nơi người Mãn Châu nhiều lần bị đẩy lui trước khi Ngô Tam Quế mở cửa cho họ vào năm 1644.]]
Dù chỉ khởi đầu với một bộ lạc nhỏ, Nỗ Nhĩ Cáp Xích, một thủ lĩnh người Nữ Chân, đã nhanh chóng giành được quyền kiểm soát tất cả các bộ lạc ở Mãn Châu. Trong cuộc chiến tranh Nhâm Thìn diễn ra vào những năm 1590, Nỗ Nhĩ Cáp Xích từng đề nghị lãnh đạo các bộ lạc, hỗ trợ liên quân Minh–Triều. Dù khước từ lời đề nghị, nhà Minh vẫn phong tặng cho Nỗ Nhĩ Cáp Xích một tước vị danh dự vì tấm lòng thành của ông. Nhận thấy sự yếu kém của chính quyền nhà Minh, Nỗ Nhĩ Cáp Xích thống nhất các bộ lạc lân cận phía bắc và củng cố quyền lực tại các khu vực xung quanh quê hương, như nhà Kim đã từng làm trước đây. Năm 1610, Nỗ Nhĩ Cáp Xích cắt đứt quan hệ với triều đình nhà Minh. Năm 1618, ông yêu cầu nhà Minh phải triều cống, bồi thường cho “Thất đại hận”.
Năm 1636, con trai Nỗ Nhĩ Cáp Xích là Hoàng Thái Cực, đổi quốc hiệu “Hậu Kim” thành “Đại Thanh” tại Thẩm Dương, nơi bị quân Thanh chiếm vào năm 1621 và được chọn làm kinh đô của hoàng triều vào năm 1625. Hoàng Thái Cực tự xưng là hoàng đế, lấy niên hiệu Sùng Đức, đổi tên dân tộc của mình từ “Nữ Chân” thành “Mãn Châu”. Năm 1638, người Mãn Châu đánh bại và chinh phục thành công Triều Tiên, đồng minh lâu đời của nhà Minh, trong cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai. Ít lâu sau, Triều Tiên từ bỏ thần phục nhà Minh sau vài thế kỷ.
== Nội loạn, ngoại xâm, diệt vong ==
Đầu những năm 1630, một người lính nông dân tên là Lý Tự Thành, đã cùng đồng nghiệp của mình tổ chức binh biến ở Thiểm Tây khi triều đình nhà Minh không gửi tiếp tế thiết yếu tới nơi này. Năm 1634, Lý Tự Thành bị một viên tướng nhà Minh bắt sống và được trả tự do với điều kiện là ông phải quay trở lại phục vụ quân ngũ. Thỏa thuận trên nhanh chóng bị phá bỏ khi một tri huyện địa phương quyết định xử tử 36 đồng phạm của Lý Tự Thành. Người của Lý Tự Thành giết nhiều quan lại để trả thù và tiếp tục lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa ở Dinh Dương, trung tâm Hà Nam, vào năm 1635. Đến những năm 1640, Trương Hiến Trung (1606–1647), một cựu binh và cũng đang là đối thủ của Lý Tự Thành, đã tạo dựng được một căn cứ khởi nghĩa vững chắc ở Thành Đô, Tứ Xuyên. Trong khi đó, Lý Tự Thành cũng có riêng căn cứ địa ở Hồ Bắc, ảnh hưởng rộng khắp Thiểm Tây và Hà Nam.
Năm 1640, đông đảo nông dân đói khát, không thể nộp thuế và không còn e sợ trước quân triều đình vốn thường xuyên bại trận, bắt đầu tự hình thành nên các nhóm phiến quân quy mô lớn. Trong bối cảnh bị kẹt giữa những nỗ lực không kết quả nhằm đánh bại quân Mãn Thanh ở phía bắc và dẹp yên các cuộc khởi nghĩa nông dân trong nước, quân đội nhà Minh về cơ bản đã tan rã. Phải chiến đấu không lương, quân Minh bị Lý Tự Thành–người lúc này đã tự xưng là Đại Thuận vương–đánh bại và rời bỏ kinh đô với rất ít sự phản kháng. Ngày 25 tháng 4 năm 1644, Bắc Kinh thất thủ trước một cánh quân do Lý Tự Thành chỉ huy khi các nội gián mở toang cổng thành. Giữa loạn lạc, hoàng đế cuối cùng của nhà Minh đã treo cổ tự sát trong vườn ngự uyển, bên ngoài Tử Cấm Thành.
[[Tập_tin:Ming_Chongzhen.jpg|nhỏ|Chân dung Minh Tư Tông]]
Không bỏ lỡ thời cơ, Bát Kỳ tràn qua Vạn Lý Trường Thành khi tướng biên phòng nhà Minh là Ngô Tam Quế (1612–1678) chủ động mở cửa Sơn Hải Quan. Ngô Tam Quế làm điều này khi biết tin kinh đô đã thất thủ còn quân Đại Thuận thì đang tiến về phía ông. Sau khi cân nhắc các lựa chọn liên minh, Ngô Tam Quế quyết định đứng về phía người Mãn Châu. Tiêu diệt xong cánh quân được gửi tới Sơn Hải Quan của Lý Tự Thành, Đa Nhĩ Cổn và Ngô Tam Quế dẫn Bát Kỳ áp sát Bắc Kinh. Ngày 4 tháng 6 năm 1644, nghĩa quân Đại Thuận tháo chạy khỏi kinh đô. Ngày 6 tháng 6 năm 1644, Ngô Tam Quế và người Mãn Châu tiến vào Bắc Kinh, tuyên bố Hoàng đế Thuận Trị trẻ tuổi là người cai trị Trung Quốc. Sau khi buộc Lý Tự Thành chạy khỏi Tây An, quân Thanh tiếp tục truy sát ông men theo sông Hán tới Vũ Xương. Mùa hè năm 1645, Lý Tự Thành qua đời ở vùng biên giới phía bắc Giang Tây, đặt dấu chấm hết cho nhà Đại Thuận. Một báo cáo nói rằng Lý Tự Thành đã tự sát, cũng có người cho là ông bị nông dân đánh chết vì ăn trộm thức ăn.
Bất chấp việc hoàng đế băng hà và Bắc Kinh đã rơi vào tay người Mãn Châu, nhà Minh vẫn chưa bị tiêu diệt hoàn toàn. Nam Kinh, Phúc Kiến, Quảng Đông, Sơn Tây, Vân Nam đều là những thành trì kháng chiến của quân Minh. Tuy nhiên, quân Minh sớm bị chia rẽ khi có nhiều kẻ tự nhận mình là hoàng đế. Sau năm 1644, nhiều quốc gia tàn dư của nhà Minh vẫn tồn tại rải rác ở miền nam Trung Quốc, được các sử gia thế kỷ 19 gọi chung là Nam Minh. Từng thành lũy kháng chiến lần lượt bị quân Thanh tiêu diệt cho tới năm 1662 khi hoàng đế Nam Minh cuối cùng là Minh Chiêu Tông Chu Do Lang qua đời. Những vương gia còn phản kháng là Chu Thuật Quế, con trai ông Chu Dĩ Hải và Chu Hoằng Hoàn, người vẫn ở lại với các trung thần của Trịnh Thành Công tại Vương quốc Đông Ninh (Đài Loan) cho đến năm 1683. Chu Thuật Quế tuyên bố rằng ông hành động nhân danh Minh Chiêu Tông đã khuất. Nhà Thanh rốt cuộc vẫn đưa 17 vương gia nhà Minh còn sống ở Đài Loan trở về Trung Quốc đại lục để họ được sống nốt phần đời còn lại tại đây.
Năm 1725, một hậu duệ hoàng tộc nhà Minh là Chu Chi Liễn, được Thanh Thế Tông Ung Chính sắc phong hầu tước. Chu Chi Liễn nhận bổng lộc từ triều đình nhà Thanh và có nhiệm vụ thực hiện các nghi lễ tại Thập Tam lăng. Năm 1750, Thanh Cao Tông Càn Long phong cho Chu Chi Liễn làm Diên Ân hầu, một tước vị truyền qua 12 thế hệ con cháu hoàng tộc nhà Minh cho đến tận năm 1912, cuối thời nhà Thanh. Chu Dục Huân là Diên Ân hầu cuối cùng. Năm 1912, sau khi nhà Thanh sụp đổ trong cuộc cách mạng Tân Hợi, từng có chủ trương nên chọn một người Hán lên làm hoàng đế, người này hoặc là một Diện Thánh công, hậu duệ Khổng Tử, hoặc là một Diên Ân hầu, hậu duệ hoàng tộc nhà Minh.
{{BookCat}}
myxyy7e1t4v10dt7lwdr8pt08txlhrl
Điện
0
107801
543137
542893
2026-09-29T14:17:02Z
~2026-52520-67
19763
/* Biên soạn */
543137
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại: Vật lý]][[Thể loại: Khoa học kỹ thuật]]
[[File:Lightning3.jpg|200px|right]]
Từ thời cổ đại người ta đã biết đến và nghiên cứu các hiện tượng điện, mặc dù lý thuyết về điện mới thực sự phát triển từ thế kỷ 17 và 18. Tuy thế, những ứng dụng của điện trong giai đoạn này vẫn còn ít cho đến cuối thế kỷ 19 với sự bùng nổ của ngành kỹ thuật điện đưa nó vào ứng dụng trong công nghiệp và sinh hoạt hàng ngày. Sự phát triển nhanh chóng của kỹ thuật và công nghệ điện đã làm thay đổi nền công nghiệp chạy bằng hơi nước trước đó cũng như thay đổi xã hội loài người. Tính linh hoạt của điện cho phép con người có thể ứng dụng nó vào vô số lĩnh vực như giao thông, ứng dụng nhiệt, chiếu sáng, viễn thông, và máy tính điện tử. Năng lượng điện ngày nay trở thành xương sống trong mọi công nghệ hiện đại.
Sự phát triển nhanh chóng của kỹ thuật và công nghệ điện đã làm thay đổi nền công nghiệp chạy bằng hơi nước trước đó cũng như thay đổi xã hội loài người. Tính linh hoạt của điện cho phép con người có thể ứng dụng nó vào vô số lĩnh vực như giao thông, ứng dụng nhiệt, chiếu sáng, viễn thông, và máy tính điện tử. Năng lượng điện ngày nay trở thành xương sống trong mọi công nghệ hiện đại. Điện là tập hợp các hiện tượng vật lý đi kèm với sự có mặt và dịch chuyển của dòng điện tích. Trong các hiện tượng điện, các điện tích tạo ra trường điện từ mà trường này lại tác động đến các điện tích khác.
[[File:Lightning3.jpg|200px|right]]
Điện là tập hợp các hiện tượng vật lý đi kèm với sự có mặt và dịch chuyển của dòng điện tích. Trong các hiện tượng điện, các điện tích tạo ra trường điện từ mà trường này lại tác động đến các điện tích khác.
==Điện nguồn==
:{|width=100%
|-
| '''Nguồn điện '''|| '''Hình ''' || '''Công thức ''' || '''Ứng dụng '''
|-
| [https://vi.wikibooks.org/wiki/S%C3%A1ch_V%E1%BA%ADt_l%C3%BD/%C4%90i%E1%BB%87n/Ngu%E1%BB%93n_%C4%90i%E1%BB%87n/%C4%90i%E1%BB%87n_gi%E1%BA%A3i Điện giải] || [[Tập tin:ElectrochemCell.png|100px]] || <math>v(t) = V</math> || [[Bình ắc quy]]
|-
| [https://vi.wikibooks.org/wiki/S%C3%A1ch_V%E1%BA%ADt_l%C3%BD/%C4%90i%E1%BB%87n/Ngu%E1%BB%93n_%C4%90i%E1%BB%87n/%C4%90i%E1%BB%87n_c%E1%BB%B1c Điện cực] || [[Tập tin:Dry cell (PSF).png|100px]] || <math>v(t) = V</math> || [[Pin cục]]
|-
| [[Nhiệt điện]] || [[Hình:Photoelectric effect in a solid - diagram.svg|200px]] || <math>v(t) = V</math> || [[Pin mặt trời]]
|-
| <br>[[Biến điện AC ra điện DC]] || [[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|300px]] || <br><math>v(t) = V </math>
|-
| <br>[[Điện cảm ứng từ]] || [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] || <br><math>v(t) = V sin \omega t </math>
|-
|}
==Điện loại==
Có 2 loại điện là [[Điện DC]] và [[Điện AC]] . Điện DC là một loại điện có điện thế không đổi theo thời gian được tạo ra từ các nguồn phát điẹn như [[Điện giải]], [[Điện cực]], [[Nhiệt điện]] ,[[Biến điện AC sang điện DC]] . Điện AC là một loại điện có điện thế thay theo thời gian theo hàm sống sóng Sin được tạo ra từ các nguồn phát điẹn như [[Điện cảm ứng từ]]
:{|width=100%
|-
| '''Điện loại '''|| ''' ''' || '''Ký hiệu ''' || '''Công thức toán '''
|-
| [[Điện DC]] || || [[File:Voltage_Source.svg|100px]] || <math>v(t) = V</math>
|-
| [[Điện AC]] || [[Tập_tin:Wave.png|200px]] || [[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]] || <math>v(t) = V sin \omega t</math>
|-
|}
== [[Điện và vật]]==
Mọi vật dẫn điện được chia thành 3 loại vật tùy theo khả năng dẫn điện của vật
* [[Dẫn điện]] ,
: Mọi vật dể dẫn điện được tìm thấy từ các [[Kim loại]] như Đồng (Cu), Sắt (Fe) . Từ Dẩn điện các công cụ điện được tạo ra bao gồm [[Điện trở]] , [[Tụ điện]] , [[Cuộn từ]]
* [[Bán dẫn điện]] , Mọi vật khó dẩn điện tìm thấy từ các [[Á Kim]] như Silicon (Si), Germanium (Ge) . Từ Bán dẩn điện Các công cụ điện được tạo ra bao gồm [[Điot]] , [[Trăng si tơ]] , [[FET]]
* [[Cách điện]] Mọi vật không dẫn điện được tìm thấy từ các [[Phi Kim]] . Sành, Sứ ...
== [[Ứng dụng điện]]==
===Công cụ điện===
:[[Tập_tin:Switches-electrical.agr.jpg|200px]] [[Tập_tin:Single-phase_transformer.svg|250px]] [[Tập_tin:Lâmpadas.jpg|200px]]
* [[Pin]]
* [[Công tắc]]
* [[Cầu chì]]
* [[Bóng đèn điện]]
* [[Nam châm điện]]
===Bộ phận điện===
* [[Biến diện]]
* [[Quạt điện]]
===Máy điện===
* [[Máy quay điện]]
* [[Máy phát điện]]
* [[Máy đo điện]]
==Biên soạn==
* [[/Quách trung thành/]] . Kỹ sư điện . Cử nhân đại học Manitoba . Canada
0rebh7q2r3um93n7vcwvo2b80sn5gl6
543202
543137
2026-09-29T15:17:07Z
~2026-52520-67
19763
/* Bộ phận điện */
543202
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại: Vật lý]][[Thể loại: Khoa học kỹ thuật]]
[[File:Lightning3.jpg|200px|right]]
Từ thời cổ đại người ta đã biết đến và nghiên cứu các hiện tượng điện, mặc dù lý thuyết về điện mới thực sự phát triển từ thế kỷ 17 và 18. Tuy thế, những ứng dụng của điện trong giai đoạn này vẫn còn ít cho đến cuối thế kỷ 19 với sự bùng nổ của ngành kỹ thuật điện đưa nó vào ứng dụng trong công nghiệp và sinh hoạt hàng ngày. Sự phát triển nhanh chóng của kỹ thuật và công nghệ điện đã làm thay đổi nền công nghiệp chạy bằng hơi nước trước đó cũng như thay đổi xã hội loài người. Tính linh hoạt của điện cho phép con người có thể ứng dụng nó vào vô số lĩnh vực như giao thông, ứng dụng nhiệt, chiếu sáng, viễn thông, và máy tính điện tử. Năng lượng điện ngày nay trở thành xương sống trong mọi công nghệ hiện đại.
Sự phát triển nhanh chóng của kỹ thuật và công nghệ điện đã làm thay đổi nền công nghiệp chạy bằng hơi nước trước đó cũng như thay đổi xã hội loài người. Tính linh hoạt của điện cho phép con người có thể ứng dụng nó vào vô số lĩnh vực như giao thông, ứng dụng nhiệt, chiếu sáng, viễn thông, và máy tính điện tử. Năng lượng điện ngày nay trở thành xương sống trong mọi công nghệ hiện đại. Điện là tập hợp các hiện tượng vật lý đi kèm với sự có mặt và dịch chuyển của dòng điện tích. Trong các hiện tượng điện, các điện tích tạo ra trường điện từ mà trường này lại tác động đến các điện tích khác.
[[File:Lightning3.jpg|200px|right]]
Điện là tập hợp các hiện tượng vật lý đi kèm với sự có mặt và dịch chuyển của dòng điện tích. Trong các hiện tượng điện, các điện tích tạo ra trường điện từ mà trường này lại tác động đến các điện tích khác.
==Điện nguồn==
:{|width=100%
|-
| '''Nguồn điện '''|| '''Hình ''' || '''Công thức ''' || '''Ứng dụng '''
|-
| [https://vi.wikibooks.org/wiki/S%C3%A1ch_V%E1%BA%ADt_l%C3%BD/%C4%90i%E1%BB%87n/Ngu%E1%BB%93n_%C4%90i%E1%BB%87n/%C4%90i%E1%BB%87n_gi%E1%BA%A3i Điện giải] || [[Tập tin:ElectrochemCell.png|100px]] || <math>v(t) = V</math> || [[Bình ắc quy]]
|-
| [https://vi.wikibooks.org/wiki/S%C3%A1ch_V%E1%BA%ADt_l%C3%BD/%C4%90i%E1%BB%87n/Ngu%E1%BB%93n_%C4%90i%E1%BB%87n/%C4%90i%E1%BB%87n_c%E1%BB%B1c Điện cực] || [[Tập tin:Dry cell (PSF).png|100px]] || <math>v(t) = V</math> || [[Pin cục]]
|-
| [[Nhiệt điện]] || [[Hình:Photoelectric effect in a solid - diagram.svg|200px]] || <math>v(t) = V</math> || [[Pin mặt trời]]
|-
| <br>[[Biến điện AC ra điện DC]] || [[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|300px]] || <br><math>v(t) = V </math>
|-
| <br>[[Điện cảm ứng từ]] || [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] || <br><math>v(t) = V sin \omega t </math>
|-
|}
==Điện loại==
Có 2 loại điện là [[Điện DC]] và [[Điện AC]] . Điện DC là một loại điện có điện thế không đổi theo thời gian được tạo ra từ các nguồn phát điẹn như [[Điện giải]], [[Điện cực]], [[Nhiệt điện]] ,[[Biến điện AC sang điện DC]] . Điện AC là một loại điện có điện thế thay theo thời gian theo hàm sống sóng Sin được tạo ra từ các nguồn phát điẹn như [[Điện cảm ứng từ]]
:{|width=100%
|-
| '''Điện loại '''|| ''' ''' || '''Ký hiệu ''' || '''Công thức toán '''
|-
| [[Điện DC]] || || [[File:Voltage_Source.svg|100px]] || <math>v(t) = V</math>
|-
| [[Điện AC]] || [[Tập_tin:Wave.png|200px]] || [[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]] || <math>v(t) = V sin \omega t</math>
|-
|}
== [[Điện và vật]]==
Mọi vật dẫn điện được chia thành 3 loại vật tùy theo khả năng dẫn điện của vật
* [[Dẫn điện]] ,
: Mọi vật dể dẫn điện được tìm thấy từ các [[Kim loại]] như Đồng (Cu), Sắt (Fe) . Từ Dẩn điện các công cụ điện được tạo ra bao gồm [[Điện trở]] , [[Tụ điện]] , [[Cuộn từ]]
* [[Bán dẫn điện]] , Mọi vật khó dẩn điện tìm thấy từ các [[Á Kim]] như Silicon (Si), Germanium (Ge) . Từ Bán dẩn điện Các công cụ điện được tạo ra bao gồm [[Điot]] , [[Trăng si tơ]] , [[FET]]
* [[Cách điện]] Mọi vật không dẫn điện được tìm thấy từ các [[Phi Kim]] . Sành, Sứ ...
== [[Ứng dụng điện]]==
===Công cụ điện===
:[[Tập_tin:Switches-electrical.agr.jpg|200px]] [[Tập_tin:Single-phase_transformer.svg|250px]] [[Tập_tin:Lâmpadas.jpg|200px]]
* [[Pin]]
* [[Công tắc]]
* [[Cầu chì]]
* [[Bóng đèn điện]]
* [[Nam châm điện]]
===Bộ phận điện===
* [[Biến điện]]
* [[Quạt điện]]
===Máy điện===
* [[Máy quay điện]]
* [[Máy phát điện]]
* [[Máy đo điện]]
==Biên soạn==
* [[/Quách trung thành/]] . Kỹ sư điện . Cử nhân đại học Manitoba . Canada
5p7770b6qmki7j402tdahflq5nb9vrh
Điện trở
0
108333
543229
541391
2026-09-29T15:40:14Z
~2026-52520-67
19763
543229
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
Điện trở là một linh kiện điện tử thụ động có công dụng làm giảm điện
==Cấu tạo==
Điện trở là một linh kiện điện tử thụ động tạo từ một cộng dây thẳng dẩn điện có Biểu tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Resistivity_geometry.png|100px]] [[Hình:Resistor.gif|200px]]
==Tính chất==
===Điện trở kháng ===
Điện trở kháng là tính chất của điện trở cho biết khả năng kháng điện của điện trở
<math>R = \rho \frac{l}{A} = \frac{V}{I}</math>
=== Điện dẩn===
Điện dẩn là tính chất của điện trở cho biết khả năng dẩn điện của điện trở
<math>G = \sigma \frac{A}{l} = \frac{I}{V}</math>
===R & G===
<math>R = \frac{1}{G} = \frac{V}{I}</math>
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
==Phản ứng điện==
===Điện DC===
: [[File:Ohms_law_voltage_source.svg|200px]]
Điện trở kháng của điện trở được tính theo [[Định luật Ohm]]
<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn của điện trở được tính theo sau
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Volt]]
<math>V = I R</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>I = \frac{V}{R}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Watt]]
<math>P = I V = I^2 R = \frac{V^2}{R}</math>
===Điện AC===
Điện thế của điện trở
<math>v(t) = i(t) X_R</math>
Dòng điện của điện trở
<math>i(t) = \frac{v(t)}{ X_R}</math>
Năng lượng điện của điện trở
<math>p(t) = i(t) v(t)</math>
Điện ứng của điện trở
<math>X_R = \frac{v(t)}{i(t)} = 0 </math>
Điện kháng của điện trở
<math>Z_R = R + X_R = R \angle 0 = R = r </math>
Điện trở khi dẩn điện tạo ra từ trừong bao quanh lấy điện trở . Cường độ từ trường được gọi là Từ cảm và được tính theo [[Định luật Ampere]]
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Manoderecha.svg|100px]]
Từ cảm tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>B = Li = \frac{\mu}{A} i = \frac{\mu}{2 \pi r} i </math>
Từ dung
<math>L = \frac{B}{i} = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
Điện trở khi dẩn điện sẻ phát ra nhiệt bên trong điện trở . Năng lượng Nhiệt bên trong điện trở được tính như sau
<math>P_r = i^2 R(T)</math>
Với
: <math>R(T) = R_o + nT</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
: <math>R(T) = R_o e^{nT}</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
Sau một thời gian , Điên trở giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh .
<math>W = p v = m C \Delta T</math>
1mgfiocrb7m1jf3marn8qa8ztvwrb3g
543230
543229
2026-09-29T15:41:01Z
~2026-52520-67
19763
543230
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
Điện trở là một linh kiện điện tử thụ động có công dụng làm giảm điện . Điện trở tạo từ một cộng dây thẳng dẩn điện có Biểu tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Resistivity_geometry.png|100px]] [[Hình:Resistor.gif|200px]]
==Tính chất==
===Điện trở kháng ===
Điện trở kháng là tính chất của điện trở cho biết khả năng kháng điện của điện trở
<math>R = \rho \frac{l}{A} = \frac{V}{I}</math>
=== Điện dẩn===
Điện dẩn là tính chất của điện trở cho biết khả năng dẩn điện của điện trở
<math>G = \sigma \frac{A}{l} = \frac{I}{V}</math>
===R & G===
<math>R = \frac{1}{G} = \frac{V}{I}</math>
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
==Phản ứng điện==
===Điện DC===
: [[File:Ohms_law_voltage_source.svg|200px]]
Điện trở kháng của điện trở được tính theo [[Định luật Ohm]]
<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn của điện trở được tính theo sau
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Volt]]
<math>V = I R</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>I = \frac{V}{R}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Watt]]
<math>P = I V = I^2 R = \frac{V^2}{R}</math>
===Điện AC===
Điện thế của điện trở
<math>v(t) = i(t) X_R</math>
Dòng điện của điện trở
<math>i(t) = \frac{v(t)}{ X_R}</math>
Năng lượng điện của điện trở
<math>p(t) = i(t) v(t)</math>
Điện ứng của điện trở
<math>X_R = \frac{v(t)}{i(t)} = 0 </math>
Điện kháng của điện trở
<math>Z_R = R + X_R = R \angle 0 = R = r </math>
Điện trở khi dẩn điện tạo ra từ trừong bao quanh lấy điện trở . Cường độ từ trường được gọi là Từ cảm và được tính theo [[Định luật Ampere]]
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Manoderecha.svg|100px]]
Từ cảm tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>B = Li = \frac{\mu}{A} i = \frac{\mu}{2 \pi r} i </math>
Từ dung
<math>L = \frac{B}{i} = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
Điện trở khi dẩn điện sẻ phát ra nhiệt bên trong điện trở . Năng lượng Nhiệt bên trong điện trở được tính như sau
<math>P_r = i^2 R(T)</math>
Với
: <math>R(T) = R_o + nT</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
: <math>R(T) = R_o e^{nT}</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
Sau một thời gian , Điên trở giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh .
<math>W = p v = m C \Delta T</math>
2x25uzj0r9q8oi3tcvxjcm33hnm6bi9
543231
543230
2026-09-29T15:41:14Z
~2026-52520-67
19763
543231
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
Điện trở là một linh kiện điện tử thụ động có công dụng làm giảm điện . Điện trở tạo từ một cộng dây thẳng dẩn điện có Biểu tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Resistivity_geometry.png|200px]] [[Hình:Resistor.gif|200px]]
==Tính chất==
===Điện trở kháng ===
Điện trở kháng là tính chất của điện trở cho biết khả năng kháng điện của điện trở
<math>R = \rho \frac{l}{A} = \frac{V}{I}</math>
=== Điện dẩn===
Điện dẩn là tính chất của điện trở cho biết khả năng dẩn điện của điện trở
<math>G = \sigma \frac{A}{l} = \frac{I}{V}</math>
===R & G===
<math>R = \frac{1}{G} = \frac{V}{I}</math>
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
==Phản ứng điện==
===Điện DC===
: [[File:Ohms_law_voltage_source.svg|200px]]
Điện trở kháng của điện trở được tính theo [[Định luật Ohm]]
<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn của điện trở được tính theo sau
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Volt]]
<math>V = I R</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>I = \frac{V}{R}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Watt]]
<math>P = I V = I^2 R = \frac{V^2}{R}</math>
===Điện AC===
Điện thế của điện trở
<math>v(t) = i(t) X_R</math>
Dòng điện của điện trở
<math>i(t) = \frac{v(t)}{ X_R}</math>
Năng lượng điện của điện trở
<math>p(t) = i(t) v(t)</math>
Điện ứng của điện trở
<math>X_R = \frac{v(t)}{i(t)} = 0 </math>
Điện kháng của điện trở
<math>Z_R = R + X_R = R \angle 0 = R = r </math>
Điện trở khi dẩn điện tạo ra từ trừong bao quanh lấy điện trở . Cường độ từ trường được gọi là Từ cảm và được tính theo [[Định luật Ampere]]
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Manoderecha.svg|100px]]
Từ cảm tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>B = Li = \frac{\mu}{A} i = \frac{\mu}{2 \pi r} i </math>
Từ dung
<math>L = \frac{B}{i} = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
Điện trở khi dẩn điện sẻ phát ra nhiệt bên trong điện trở . Năng lượng Nhiệt bên trong điện trở được tính như sau
<math>P_r = i^2 R(T)</math>
Với
: <math>R(T) = R_o + nT</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
: <math>R(T) = R_o e^{nT}</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
Sau một thời gian , Điên trở giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh .
<math>W = p v = m C \Delta T</math>
sx1l6yjosb1ncs6hnvabam8qfeof73o
543232
543231
2026-09-29T15:43:24Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện AC */
543232
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
Điện trở là một linh kiện điện tử thụ động có công dụng làm giảm điện . Điện trở tạo từ một cộng dây thẳng dẩn điện có Biểu tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Resistivity_geometry.png|200px]] [[Hình:Resistor.gif|200px]]
==Tính chất==
===Điện trở kháng ===
Điện trở kháng là tính chất của điện trở cho biết khả năng kháng điện của điện trở
<math>R = \rho \frac{l}{A} = \frac{V}{I}</math>
=== Điện dẩn===
Điện dẩn là tính chất của điện trở cho biết khả năng dẩn điện của điện trở
<math>G = \sigma \frac{A}{l} = \frac{I}{V}</math>
===R & G===
<math>R = \frac{1}{G} = \frac{V}{I}</math>
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
==Phản ứng điện==
===Điện DC===
: [[File:Ohms_law_voltage_source.svg|200px]]
Điện trở kháng của điện trở được tính theo [[Định luật Ohm]]
<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn của điện trở được tính theo sau
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Volt]]
<math>V = I R</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>I = \frac{V}{R}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Watt]]
<math>P = I V = I^2 R = \frac{V^2}{R}</math>
===Điện AC===
Điện thế của điện trở
<math>v(t) = i(t) X_R</math>
Dòng điện của điện trở
<math>i(t) = \frac{v(t)}{ X_R}</math>
Năng lượng điện của điện trở
<math>p(t) = i(t) v(t)</math>
Điện ứng của điện trở
<math>X_R = \frac{v(t)}{i(t)} = 0 </math>
Điện kháng của điện trở
<math>Z_R = R + X_R = R \angle 0 = R = r </math>
Từ cảm .Cường độ từ trường được gọi là Từ cảm và được tính theo [[Định luật Ampere]]
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Manoderecha.svg|100px]]
Từ cảm tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>B = Li = \frac{\mu}{A} i = \frac{\mu}{2 \pi r} i </math>
Từ dung
<math>L = \frac{B}{i} = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
Điện trở khi dẩn điện sẻ phát ra nhiệt bên trong điện trở . Năng lượng Nhiệt bên trong điện trở được tính như sau
<math>P_r = i^2 R(T)</math>
Với
: <math>R(T) = R_o + nT</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
: <math>R(T) = R_o e^{nT}</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
Sau một thời gian , Điên trở giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh .
<math>W = p v = m C \Delta T</math>
81fhs2y7w2bpscggypvas13yptmmcum
543233
543232
2026-09-29T15:45:00Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện AC */
543233
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
Điện trở là một linh kiện điện tử thụ động có công dụng làm giảm điện . Điện trở tạo từ một cộng dây thẳng dẩn điện có Biểu tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Resistivity_geometry.png|200px]] [[Hình:Resistor.gif|200px]]
==Tính chất==
===Điện trở kháng ===
Điện trở kháng là tính chất của điện trở cho biết khả năng kháng điện của điện trở
<math>R = \rho \frac{l}{A} = \frac{V}{I}</math>
=== Điện dẩn===
Điện dẩn là tính chất của điện trở cho biết khả năng dẩn điện của điện trở
<math>G = \sigma \frac{A}{l} = \frac{I}{V}</math>
===R & G===
<math>R = \frac{1}{G} = \frac{V}{I}</math>
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
==Phản ứng điện==
===Điện DC===
: [[File:Ohms_law_voltage_source.svg|200px]]
Điện trở kháng của điện trở được tính theo [[Định luật Ohm]]
<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn của điện trở được tính theo sau
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Volt]]
<math>V = I R</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>I = \frac{V}{R}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Watt]]
<math>P = I V = I^2 R = \frac{V^2}{R}</math>
===Điện AC===
Điện thế của điện trở
<math>v(t) = i(t) X_R</math>
Dòng điện của điện trở
<math>i(t) = \frac{v(t)}{ X_R}</math>
Năng lượng điện của điện trở
<math>p(t) = i(t) v(t)</math>
Điện ứng của điện trở
<math>X_R = \frac{v(t)}{i(t)} = 0 </math>
Điện kháng của điện trở
<math>Z_R = R + X_R = R \angle 0 = R = r </math>
Từ cảm tính theo [[Định luật Ampere]]
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Manoderecha.svg|100px]]
<math>B = Li = \frac{\mu}{A} i = \frac{\mu}{2 \pi r} i </math>
Từ dung
<math>L = \frac{B}{i} = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
Điện trở khi dẩn điện sẻ phát ra nhiệt bên trong điện trở . Năng lượng Nhiệt bên trong điện trở được tính như sau
<math>P_r = i^2 R(T)</math>
Với
: <math>R(T) = R_o + nT</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
: <math>R(T) = R_o e^{nT}</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
Sau một thời gian , Điên trở giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh .
<math>W = p v = m C \Delta T</math>
pnchg7rmyog96s6k57hm82piw3yk4nb
543234
543233
2026-09-29T15:46:44Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện AC */
543234
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
Điện trở là một linh kiện điện tử thụ động có công dụng làm giảm điện . Điện trở tạo từ một cộng dây thẳng dẩn điện có Biểu tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Resistivity_geometry.png|200px]] [[Hình:Resistor.gif|200px]]
==Tính chất==
===Điện trở kháng ===
Điện trở kháng là tính chất của điện trở cho biết khả năng kháng điện của điện trở
<math>R = \rho \frac{l}{A} = \frac{V}{I}</math>
=== Điện dẩn===
Điện dẩn là tính chất của điện trở cho biết khả năng dẩn điện của điện trở
<math>G = \sigma \frac{A}{l} = \frac{I}{V}</math>
===R & G===
<math>R = \frac{1}{G} = \frac{V}{I}</math>
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
==Phản ứng điện==
===Điện DC===
: [[File:Ohms_law_voltage_source.svg|200px]]
Điện trở kháng của điện trở được tính theo [[Định luật Ohm]]
<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn của điện trở được tính theo sau
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Volt]]
<math>V = I R</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>I = \frac{V}{R}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Watt]]
<math>P = I V = I^2 R = \frac{V^2}{R}</math>
===Điện AC===
====Tính chất điện====
Điện thế của điện trở
<math>v(t) = i(t) X_R</math>
Dòng điện của điện trở
<math>i(t) = \frac{v(t)}{ X_R}</math>
Năng lượng điện của điện trở
<math>p(t) = i(t) v(t)</math>
Điện ứng của điện trở
<math>X_R = \frac{v(t)}{i(t)} = 0 </math>
Điện kháng của điện trở
<math>Z_R = R + X_R = R \angle 0 = R = r </math>
====Tính chất từ====
Từ cảm tính theo [[Định luật Ampere]]
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Manoderecha.svg|100px]]
<math>B = Li = \frac{\mu}{A} i = \frac{\mu}{2 \pi r} i </math>
Từ dung
<math>L = \frac{B}{i} = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
====Tính chất điện nhiệt====
Điện trở khi dẩn điện sẻ phát ra nhiệt bên trong điện trở . Năng lượng Nhiệt bên trong điện trở được tính như sau
<math>P_r = i^2 R(T)</math>
Với
: <math>R(T) = R_o + nT</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
: <math>R(T) = R_o e^{nT}</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
Sau một thời gian , Điên trở giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh .
<math>W = p v = m C \Delta T</math>
6ycjfc7xbwms0l457ynzqy6fgpuk6zy
543236
543234
2026-09-29T15:49:07Z
~2026-52520-67
19763
543236
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
Điện trở là một linh kiện điện tử thụ động có công dụng làm giảm điện . Điện trở tạo từ một cộng dây thẳng dẩn điện có Biểu tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Resistivity_geometry.png|200px]] [[Hình:Resistor.gif|200px]]
==Tính chất==
===Điện trở kháng ===
Điện trở kháng là tính chất của điện trở cho biết khả năng kháng điện của điện trở
<math>R = \rho \frac{l}{A} = \frac{V}{I}</math>
=== Điện dẩn===
Điện dẩn là tính chất của điện trở cho biết khả năng dẩn điện của điện trở
<math>G = \sigma \frac{A}{l} = \frac{I}{V}</math>
===R & G===
<math>R = \frac{1}{G} = \frac{V}{I}</math>
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
==Phản ứng điện==
===Điện DC===
: [[File:Ohms_law_voltage_source.svg|200px]]
Điện trở kháng của điện trở được tính theo [[Định luật Ohm]]
<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn của điện trở được tính theo sau
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Volt]]
<math>V = I R</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>I = \frac{V}{R}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Watt]]
<math>P = I V = I^2 R = \frac{V^2}{R}</math>
===Điện AC===
====Tính chất điện====
Điện thế của điện trở
<math>v(t) = i(t) X_R</math>
Dòng điện của điện trở
<math>i(t) = \frac{v(t)}{ X_R}</math>
Năng lượng điện của điện trở
<math>p(t) = i(t) v(t)</math>
Điện ứng của điện trở
<math>X_R = \frac{v(t)}{i(t)} = 0 </math>
Điện kháng của điện trở
<math>Z_R = R + X_R = R \angle 0 = R = r </math>
====Tính chất từ====
Từ cảm tính theo [[Định luật Ampere]]
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Manoderecha.svg|100px]]
<math>B = Li = \frac{\mu}{A} i = \frac{\mu}{2 \pi r} i </math>
Từ dung
<math>L = \frac{B}{i} = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
====Tính chất điện nhiệt====
Điện trở khi dẩn điện sẻ phát ra nhiệt bên trong điện trở . Năng lượng Nhiệt bên trong điện trở được tính như sau
<math>P_r = i^2 R(T)</math>
Với
: <math>R(T) = R_o + nT</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
: <math>R(T) = R_o e^{nT}</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
Sau một thời gian , Điên trở giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh .
<math>W = p v = m C \Delta T</math>
==Mạch điện tụ điện==
* [[Mạch điện điện trở nối tiếp]]
* [[Mạch điện điện trở song song]]
* [[Mạch điện điện trở 2 cong]]
* [[Mạch điện điện trở RC]]
* [[Mạch điện điện trở RL]]
* [[Mạch điện điện trở RLC]]
klrdnl8wo3egifpwrfrakxlwiv63zj4
543237
543236
2026-09-29T15:49:27Z
~2026-52520-67
19763
/* Mạch điện tụ điện */
543237
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
Điện trở là một linh kiện điện tử thụ động có công dụng làm giảm điện . Điện trở tạo từ một cộng dây thẳng dẩn điện có Biểu tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Resistivity_geometry.png|200px]] [[Hình:Resistor.gif|200px]]
==Tính chất==
===Điện trở kháng ===
Điện trở kháng là tính chất của điện trở cho biết khả năng kháng điện của điện trở
<math>R = \rho \frac{l}{A} = \frac{V}{I}</math>
=== Điện dẩn===
Điện dẩn là tính chất của điện trở cho biết khả năng dẩn điện của điện trở
<math>G = \sigma \frac{A}{l} = \frac{I}{V}</math>
===R & G===
<math>R = \frac{1}{G} = \frac{V}{I}</math>
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
==Phản ứng điện==
===Điện DC===
: [[File:Ohms_law_voltage_source.svg|200px]]
Điện trở kháng của điện trở được tính theo [[Định luật Ohm]]
<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn của điện trở được tính theo sau
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Volt]]
<math>V = I R</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>I = \frac{V}{R}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Watt]]
<math>P = I V = I^2 R = \frac{V^2}{R}</math>
===Điện AC===
====Tính chất điện====
Điện thế của điện trở
<math>v(t) = i(t) X_R</math>
Dòng điện của điện trở
<math>i(t) = \frac{v(t)}{ X_R}</math>
Năng lượng điện của điện trở
<math>p(t) = i(t) v(t)</math>
Điện ứng của điện trở
<math>X_R = \frac{v(t)}{i(t)} = 0 </math>
Điện kháng của điện trở
<math>Z_R = R + X_R = R \angle 0 = R = r </math>
====Tính chất từ====
Từ cảm tính theo [[Định luật Ampere]]
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Manoderecha.svg|100px]]
<math>B = Li = \frac{\mu}{A} i = \frac{\mu}{2 \pi r} i </math>
Từ dung
<math>L = \frac{B}{i} = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
====Tính chất điện nhiệt====
Điện trở khi dẩn điện sẻ phát ra nhiệt bên trong điện trở . Năng lượng Nhiệt bên trong điện trở được tính như sau
<math>P_r = i^2 R(T)</math>
Với
: <math>R(T) = R_o + nT</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
: <math>R(T) = R_o e^{nT}</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
Sau một thời gian , Điên trở giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh .
<math>W = p v = m C \Delta T</math>
==Mạch điện tụ điện==
* [[Mạch điện điện trở nối tiếp]]
* [[Mạch điện điện trở song song]]
* [[Mạch điện điện trở 2 cổng]]
* [[Mạch điện điện trở RC]]
* [[Mạch điện điện trở RL]]
* [[Mạch điện điện trở RLC]]
goz3b4u7q98iuytg8x4ym5ktpiyq84i
543238
543237
2026-09-29T15:49:44Z
~2026-52520-67
19763
/* Mạch điện tụ điện */
543238
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
Điện trở là một linh kiện điện tử thụ động có công dụng làm giảm điện . Điện trở tạo từ một cộng dây thẳng dẩn điện có Biểu tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Resistivity_geometry.png|200px]] [[Hình:Resistor.gif|200px]]
==Tính chất==
===Điện trở kháng ===
Điện trở kháng là tính chất của điện trở cho biết khả năng kháng điện của điện trở
<math>R = \rho \frac{l}{A} = \frac{V}{I}</math>
=== Điện dẩn===
Điện dẩn là tính chất của điện trở cho biết khả năng dẩn điện của điện trở
<math>G = \sigma \frac{A}{l} = \frac{I}{V}</math>
===R & G===
<math>R = \frac{1}{G} = \frac{V}{I}</math>
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
==Phản ứng điện==
===Điện DC===
: [[File:Ohms_law_voltage_source.svg|200px]]
Điện trở kháng của điện trở được tính theo [[Định luật Ohm]]
<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn của điện trở được tính theo sau
<math>G = \frac{1}{R} = \frac{I}{V}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Volt]]
<math>V = I R</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Ampere]]
<math>I = \frac{V}{R}</math>
Điện thế của điện trở được tính theo [[Định luật Watt]]
<math>P = I V = I^2 R = \frac{V^2}{R}</math>
===Điện AC===
====Tính chất điện====
Điện thế của điện trở
<math>v(t) = i(t) X_R</math>
Dòng điện của điện trở
<math>i(t) = \frac{v(t)}{ X_R}</math>
Năng lượng điện của điện trở
<math>p(t) = i(t) v(t)</math>
Điện ứng của điện trở
<math>X_R = \frac{v(t)}{i(t)} = 0 </math>
Điện kháng của điện trở
<math>Z_R = R + X_R = R \angle 0 = R = r </math>
====Tính chất từ====
Từ cảm tính theo [[Định luật Ampere]]
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Manoderecha.svg|100px]]
<math>B = Li = \frac{\mu}{A} i = \frac{\mu}{2 \pi r} i </math>
Từ dung
<math>L = \frac{B}{i} = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
====Tính chất điện nhiệt====
Điện trở khi dẩn điện sẻ phát ra nhiệt bên trong điện trở . Năng lượng Nhiệt bên trong điện trở được tính như sau
<math>P_r = i^2 R(T)</math>
Với
: <math>R(T) = R_o + nT</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
: <math>R(T) = R_o e^{nT}</math> - Với mọi Bán Dẩn Điện
Sau một thời gian , Điên trở giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh .
<math>W = p v = m C \Delta T</math>
==Mạch điện điện trở==
* [[Mạch điện điện trở nối tiếp]]
* [[Mạch điện điện trở song song]]
* [[Mạch điện điện trở 2 cổng]]
* [[Mạch điện điện trở RC]]
* [[Mạch điện điện trở RL]]
* [[Mạch điện điện trở RLC]]
qwrelu5cchi90g5uylmh1s3xyn59for
Tụ điện
0
108337
543216
542929
2026-09-29T15:28:48Z
~2026-52520-67
19763
543216
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
'''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động có khả năng tích, lưu và nhả điện dưới dạng năng lượng của điện trường
[[Image:Capacitors.JPG|200px|right]]
==Cấu tạo==
'''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động tạo từ hai bề mặt dẫn điện ngăn cách bởi một điện môi không dẫn điện
==Biểu tượng mạch điện==
Tụ Điện có biểu tượng mạch điện
: [[File:Capacitor.gif|200px]]
==Cách thức hoạt động ==
[[Tập_tin:Capacitor_schematic_with_dielectric.svg|200px|right]]
Khi mắc nối Tụ Điện với điện . Một bề mặt của Tụ Điện sẽ tích điện dương và một bề mặt sẽ tích điện âm cho đến khi trên mỗi bề mặt có điện lượng bằng Q . Đây là quá trình Tích Điện của tụ điện
Tại thời điểm Điện thế trên mỗi bề mặt bằng V bằng với điện thế nguồn . Do không có khác biệt về điện thế giữa tụ điện và nguồn điện, cho nên không có dòng điện trong mạch điện . Giữa hai bề mặt của Tụ điện có một Điện Trường E có hướng Q<sub>+</sub> → Q<sub>-</sub> . Đây là quá trình Lưu Điện của tụ điện dưới dạng điện trường E.
Ở một thời điểm thời gian mắc Tụ Điện xuống đất, sẽ có Dòng điện từ Tụ Điện đi xuống đất và Điện thế trên bề mặt Tụ điện giảm dần từ V xuống 0 . Đây là quá trình Nhả Điện của tụ điện
==Điện dung==
Điện Dung là khả năng tích điện của Tụ Điện . Điện Dung có Ký Hiệu mạch điện '''C''' đo bằng đơn vị farat '''F'''
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
Điện Dung của Tụ Điện tạo từ hai bề mặt dẩn điện có kích thước Diện Tích Bề Mặt, A , Khoảng Cách, l , và Độ Dẩn Điện ε khi mắc nối với điện có điện thế V và dòng điện I sẻ có
: <math>C = \epsilon \frac{A}{l}</math>
Từ đó, Độ dẩn điện của Tụ điện
: <math>\epsilon = \frac {Q}{V} \frac{l}{A}</math>
==Phản ứng điện DC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện lượng || <math>Q=CV</math>
|-
| Điện thế || <math>V=\frac{Q}{C}=\frac{W}{Q}= E d</math>
|-
| Điện dung || <math>C=\frac{Q}{V}=\epsilon \frac{A}{l}</math>
|-
| Điện trường || <math>E=\frac{V}{d}</math>
|-
| Dòng điện || <math>I = \frac{Q}{t}</math>
|-
| Năng lượng || <math>E=\frac{W}{t} = \frac{W}{Q} \frac{Q}{t} = V I</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện thế || <math>v_C(t)= \frac{1}{C} \int i(t) dt</math>
|-
| Dòng điện || <math>i_C(t)=\frac{d}{dt} v(t)</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C=\frac{v_C(t)}{i_C(t)} = R_C + X_C</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C = R + \frac{1}{\omega C} \angle -90^o = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{sC}</math>
|-
| Điện ứng || <math>X_C = \frac{1}{\omega C} \angle -90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{sC}</math>
|-
| Góc độ khác biệt || <math>Tan \theta = \frac{1}{\omega T}</math>
|-
| Hằng số thời gian || <math>T=RC</math>
|-
|}
;Nội nhiệt
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh bên trong Tụ điện có Nhiệt năng tính bằng
:<math>W_i = \int Q dV = \int CV dV = \frac{1}{2} CV^2</math>.
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh tỏa vào môi trường xung quanh có Nhiệt năng tính bằng
==Mạch điện tu dien==
* [[Mạch điện tu dien noi tiep]]
* [[Mạch điện tu dien song song]]
* [[Mạch điện tu dien 2 cong]]
* [[Mạch điện RC]]
* [[Mạch điện RLC]]
by8870star7rbm1s5466756horq4xii
543217
543216
2026-09-29T15:29:24Z
~2026-52520-67
19763
543217
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
'''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động có khả năng tích, lưu và nhả điện dưới dạng năng lượng của điện trường
[[Image:Capacitors.JPG|200px|right]]
'''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động tạo từ hai bề mặt dẫn điện ngăn cách bởi một điện môi không dẫn điện
Tụ Điện có biểu tượng mạch điện
: [[File:Capacitor.gif|200px]]
==Cách thức hoạt động ==
[[Tập_tin:Capacitor_schematic_with_dielectric.svg|200px|right]]
Khi mắc nối Tụ Điện với điện . Một bề mặt của Tụ Điện sẽ tích điện dương và một bề mặt sẽ tích điện âm cho đến khi trên mỗi bề mặt có điện lượng bằng Q . Đây là quá trình Tích Điện của tụ điện
Tại thời điểm Điện thế trên mỗi bề mặt bằng V bằng với điện thế nguồn . Do không có khác biệt về điện thế giữa tụ điện và nguồn điện, cho nên không có dòng điện trong mạch điện . Giữa hai bề mặt của Tụ điện có một Điện Trường E có hướng Q<sub>+</sub> → Q<sub>-</sub> . Đây là quá trình Lưu Điện của tụ điện dưới dạng điện trường E.
Ở một thời điểm thời gian mắc Tụ Điện xuống đất, sẽ có Dòng điện từ Tụ Điện đi xuống đất và Điện thế trên bề mặt Tụ điện giảm dần từ V xuống 0 . Đây là quá trình Nhả Điện của tụ điện
==Điện dung==
Điện Dung là khả năng tích điện của Tụ Điện . Điện Dung có Ký Hiệu mạch điện '''C''' đo bằng đơn vị farat '''F'''
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
Điện Dung của Tụ Điện tạo từ hai bề mặt dẩn điện có kích thước Diện Tích Bề Mặt, A , Khoảng Cách, l , và Độ Dẩn Điện ε khi mắc nối với điện có điện thế V và dòng điện I sẻ có
: <math>C = \epsilon \frac{A}{l}</math>
Từ đó, Độ dẩn điện của Tụ điện
: <math>\epsilon = \frac {Q}{V} \frac{l}{A}</math>
==Phản ứng điện DC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện lượng || <math>Q=CV</math>
|-
| Điện thế || <math>V=\frac{Q}{C}=\frac{W}{Q}= E d</math>
|-
| Điện dung || <math>C=\frac{Q}{V}=\epsilon \frac{A}{l}</math>
|-
| Điện trường || <math>E=\frac{V}{d}</math>
|-
| Dòng điện || <math>I = \frac{Q}{t}</math>
|-
| Năng lượng || <math>E=\frac{W}{t} = \frac{W}{Q} \frac{Q}{t} = V I</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện thế || <math>v_C(t)= \frac{1}{C} \int i(t) dt</math>
|-
| Dòng điện || <math>i_C(t)=\frac{d}{dt} v(t)</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C=\frac{v_C(t)}{i_C(t)} = R_C + X_C</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C = R + \frac{1}{\omega C} \angle -90^o = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{sC}</math>
|-
| Điện ứng || <math>X_C = \frac{1}{\omega C} \angle -90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{sC}</math>
|-
| Góc độ khác biệt || <math>Tan \theta = \frac{1}{\omega T}</math>
|-
| Hằng số thời gian || <math>T=RC</math>
|-
|}
;Nội nhiệt
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh bên trong Tụ điện có Nhiệt năng tính bằng
:<math>W_i = \int Q dV = \int CV dV = \frac{1}{2} CV^2</math>.
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh tỏa vào môi trường xung quanh có Nhiệt năng tính bằng
==Mạch điện tu dien==
* [[Mạch điện tu dien noi tiep]]
* [[Mạch điện tu dien song song]]
* [[Mạch điện tu dien 2 cong]]
* [[Mạch điện RC]]
* [[Mạch điện RLC]]
3gi4jvwnzkujt96ednue01r858rtxvm
543218
543217
2026-09-29T15:30:08Z
~2026-52520-67
19763
543218
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Image:Capacitors.JPG|200px|right]]
'''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động tạo từ hai bề mặt dẫn điện ngăn cách bởi một điện môi không dẫn điện . '''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động có khả năng tích, lưu và nhả điện dưới dạng năng lượng của điện trường
Tụ Điện có biểu tượng mạch điện
: [[File:Capacitor.gif|200px]]
==Cách thức hoạt động ==
[[Tập_tin:Capacitor_schematic_with_dielectric.svg|200px|right]]
Khi mắc nối Tụ Điện với điện . Một bề mặt của Tụ Điện sẽ tích điện dương và một bề mặt sẽ tích điện âm cho đến khi trên mỗi bề mặt có điện lượng bằng Q . Đây là quá trình Tích Điện của tụ điện
Tại thời điểm Điện thế trên mỗi bề mặt bằng V bằng với điện thế nguồn . Do không có khác biệt về điện thế giữa tụ điện và nguồn điện, cho nên không có dòng điện trong mạch điện . Giữa hai bề mặt của Tụ điện có một Điện Trường E có hướng Q<sub>+</sub> → Q<sub>-</sub> . Đây là quá trình Lưu Điện của tụ điện dưới dạng điện trường E.
Ở một thời điểm thời gian mắc Tụ Điện xuống đất, sẽ có Dòng điện từ Tụ Điện đi xuống đất và Điện thế trên bề mặt Tụ điện giảm dần từ V xuống 0 . Đây là quá trình Nhả Điện của tụ điện
==Điện dung==
Điện Dung là khả năng tích điện của Tụ Điện . Điện Dung có Ký Hiệu mạch điện '''C''' đo bằng đơn vị farat '''F'''
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
Điện Dung của Tụ Điện tạo từ hai bề mặt dẩn điện có kích thước Diện Tích Bề Mặt, A , Khoảng Cách, l , và Độ Dẩn Điện ε khi mắc nối với điện có điện thế V và dòng điện I sẻ có
: <math>C = \epsilon \frac{A}{l}</math>
Từ đó, Độ dẩn điện của Tụ điện
: <math>\epsilon = \frac {Q}{V} \frac{l}{A}</math>
==Phản ứng điện DC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện lượng || <math>Q=CV</math>
|-
| Điện thế || <math>V=\frac{Q}{C}=\frac{W}{Q}= E d</math>
|-
| Điện dung || <math>C=\frac{Q}{V}=\epsilon \frac{A}{l}</math>
|-
| Điện trường || <math>E=\frac{V}{d}</math>
|-
| Dòng điện || <math>I = \frac{Q}{t}</math>
|-
| Năng lượng || <math>E=\frac{W}{t} = \frac{W}{Q} \frac{Q}{t} = V I</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện thế || <math>v_C(t)= \frac{1}{C} \int i(t) dt</math>
|-
| Dòng điện || <math>i_C(t)=\frac{d}{dt} v(t)</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C=\frac{v_C(t)}{i_C(t)} = R_C + X_C</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C = R + \frac{1}{\omega C} \angle -90^o = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{sC}</math>
|-
| Điện ứng || <math>X_C = \frac{1}{\omega C} \angle -90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{sC}</math>
|-
| Góc độ khác biệt || <math>Tan \theta = \frac{1}{\omega T}</math>
|-
| Hằng số thời gian || <math>T=RC</math>
|-
|}
;Nội nhiệt
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh bên trong Tụ điện có Nhiệt năng tính bằng
:<math>W_i = \int Q dV = \int CV dV = \frac{1}{2} CV^2</math>.
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh tỏa vào môi trường xung quanh có Nhiệt năng tính bằng
==Mạch điện tu dien==
* [[Mạch điện tu dien noi tiep]]
* [[Mạch điện tu dien song song]]
* [[Mạch điện tu dien 2 cong]]
* [[Mạch điện RC]]
* [[Mạch điện RLC]]
ra2gk4bcskmo65azpazi235d7zun7kl
543219
543218
2026-09-29T15:31:13Z
~2026-52520-67
19763
543219
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Image:Capacitors.JPG|200px|right]]
'''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động tạo từ hai bề mặt dẫn điện ngăn cách bởi một điện môi không dẫn điện . '''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động có khả năng tích, lưu và nhả điện dưới dạng năng lượng của điện trường
==Ký hiệU ==
Tụ Điện có biểu tượng mạch điện
: [[File:Capacitor.gif|200px]]
==Cách thức hoạt động ==
[[Tập_tin:Capacitor_schematic_with_dielectric.svg|200px|right]]
Khi mắc nối Tụ Điện với điện . Một bề mặt của Tụ Điện sẽ tích điện dương và một bề mặt sẽ tích điện âm cho đến khi trên mỗi bề mặt có điện lượng bằng Q . Đây là quá trình Tích Điện của tụ điện
Tại thời điểm Điện thế trên mỗi bề mặt bằng V bằng với điện thế nguồn . Do không có khác biệt về điện thế giữa tụ điện và nguồn điện, cho nên không có dòng điện trong mạch điện . Giữa hai bề mặt của Tụ điện có một Điện Trường E có hướng Q<sub>+</sub> → Q<sub>-</sub> . Đây là quá trình Lưu Điện của tụ điện dưới dạng điện trường E.
Ở một thời điểm thời gian mắc Tụ Điện xuống đất, sẽ có Dòng điện từ Tụ Điện đi xuống đất và Điện thế trên bề mặt Tụ điện giảm dần từ V xuống 0 . Đây là quá trình Nhả Điện của tụ điện
==Điện dung==
Điện Dung là khả năng tích điện của Tụ Điện . Điện Dung có Ký Hiệu mạch điện '''C''' đo bằng đơn vị farat '''F'''
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
Điện Dung của Tụ Điện tạo từ hai bề mặt dẩn điện có kích thước Diện Tích Bề Mặt, A , Khoảng Cách, l , và Độ Dẩn Điện ε khi mắc nối với điện có điện thế V và dòng điện I sẻ có
: <math>C = \epsilon \frac{A}{l}</math>
Từ đó, Độ dẩn điện của Tụ điện
: <math>\epsilon = \frac {Q}{V} \frac{l}{A}</math>
==Phản ứng điện DC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện lượng || <math>Q=CV</math>
|-
| Điện thế || <math>V=\frac{Q}{C}=\frac{W}{Q}= E d</math>
|-
| Điện dung || <math>C=\frac{Q}{V}=\epsilon \frac{A}{l}</math>
|-
| Điện trường || <math>E=\frac{V}{d}</math>
|-
| Dòng điện || <math>I = \frac{Q}{t}</math>
|-
| Năng lượng || <math>E=\frac{W}{t} = \frac{W}{Q} \frac{Q}{t} = V I</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện thế || <math>v_C(t)= \frac{1}{C} \int i(t) dt</math>
|-
| Dòng điện || <math>i_C(t)=\frac{d}{dt} v(t)</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C=\frac{v_C(t)}{i_C(t)} = R_C + X_C</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C = R + \frac{1}{\omega C} \angle -90^o = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{sC}</math>
|-
| Điện ứng || <math>X_C = \frac{1}{\omega C} \angle -90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{sC}</math>
|-
| Góc độ khác biệt || <math>Tan \theta = \frac{1}{\omega T}</math>
|-
| Hằng số thời gian || <math>T=RC</math>
|-
|}
;Nội nhiệt
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh bên trong Tụ điện có Nhiệt năng tính bằng
:<math>W_i = \int Q dV = \int CV dV = \frac{1}{2} CV^2</math>.
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh tỏa vào môi trường xung quanh có Nhiệt năng tính bằng
==Mạch điện tu dien==
* [[Mạch điện tu dien noi tiep]]
* [[Mạch điện tu dien song song]]
* [[Mạch điện tu dien 2 cong]]
* [[Mạch điện RC]]
* [[Mạch điện RLC]]
1diu9n65at0ct97gpsvtuursqtc4qey
543220
543219
2026-09-29T15:32:08Z
~2026-52520-67
19763
/* Mạch điện tu dien */
543220
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Image:Capacitors.JPG|200px|right]]
'''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động tạo từ hai bề mặt dẫn điện ngăn cách bởi một điện môi không dẫn điện . '''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động có khả năng tích, lưu và nhả điện dưới dạng năng lượng của điện trường
==Ký hiệU ==
Tụ Điện có biểu tượng mạch điện
: [[File:Capacitor.gif|200px]]
==Cách thức hoạt động ==
[[Tập_tin:Capacitor_schematic_with_dielectric.svg|200px|right]]
Khi mắc nối Tụ Điện với điện . Một bề mặt của Tụ Điện sẽ tích điện dương và một bề mặt sẽ tích điện âm cho đến khi trên mỗi bề mặt có điện lượng bằng Q . Đây là quá trình Tích Điện của tụ điện
Tại thời điểm Điện thế trên mỗi bề mặt bằng V bằng với điện thế nguồn . Do không có khác biệt về điện thế giữa tụ điện và nguồn điện, cho nên không có dòng điện trong mạch điện . Giữa hai bề mặt của Tụ điện có một Điện Trường E có hướng Q<sub>+</sub> → Q<sub>-</sub> . Đây là quá trình Lưu Điện của tụ điện dưới dạng điện trường E.
Ở một thời điểm thời gian mắc Tụ Điện xuống đất, sẽ có Dòng điện từ Tụ Điện đi xuống đất và Điện thế trên bề mặt Tụ điện giảm dần từ V xuống 0 . Đây là quá trình Nhả Điện của tụ điện
==Điện dung==
Điện Dung là khả năng tích điện của Tụ Điện . Điện Dung có Ký Hiệu mạch điện '''C''' đo bằng đơn vị farat '''F'''
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
Điện Dung của Tụ Điện tạo từ hai bề mặt dẩn điện có kích thước Diện Tích Bề Mặt, A , Khoảng Cách, l , và Độ Dẩn Điện ε khi mắc nối với điện có điện thế V và dòng điện I sẻ có
: <math>C = \epsilon \frac{A}{l}</math>
Từ đó, Độ dẩn điện của Tụ điện
: <math>\epsilon = \frac {Q}{V} \frac{l}{A}</math>
==Phản ứng điện DC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện lượng || <math>Q=CV</math>
|-
| Điện thế || <math>V=\frac{Q}{C}=\frac{W}{Q}= E d</math>
|-
| Điện dung || <math>C=\frac{Q}{V}=\epsilon \frac{A}{l}</math>
|-
| Điện trường || <math>E=\frac{V}{d}</math>
|-
| Dòng điện || <math>I = \frac{Q}{t}</math>
|-
| Năng lượng || <math>E=\frac{W}{t} = \frac{W}{Q} \frac{Q}{t} = V I</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện thế || <math>v_C(t)= \frac{1}{C} \int i(t) dt</math>
|-
| Dòng điện || <math>i_C(t)=\frac{d}{dt} v(t)</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C=\frac{v_C(t)}{i_C(t)} = R_C + X_C</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C = R + \frac{1}{\omega C} \angle -90^o = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{sC}</math>
|-
| Điện ứng || <math>X_C = \frac{1}{\omega C} \angle -90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{sC}</math>
|-
| Góc độ khác biệt || <math>Tan \theta = \frac{1}{\omega T}</math>
|-
| Hằng số thời gian || <math>T=RC</math>
|-
|}
;Nội nhiệt
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh bên trong Tụ điện có Nhiệt năng tính bằng
:<math>W_i = \int Q dV = \int CV dV = \frac{1}{2} CV^2</math>.
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh tỏa vào môi trường xung quanh có Nhiệt năng tính bằng
==Mạch điện tu dien==
* [[Mạch điện tụ điện nối tiếp]]
* [[Mạch điện tu dien song song]]
* [[Mạch điện tu dien 2 cong]]
* [[Mạch điện RC]]
* [[Mạch điện RLC]]
3r90heaf6upxtfzn4ncedvfm102xisr
543221
543220
2026-09-29T15:32:37Z
~2026-52520-67
19763
/* Mạch điện tu dien */
543221
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Image:Capacitors.JPG|200px|right]]
'''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động tạo từ hai bề mặt dẫn điện ngăn cách bởi một điện môi không dẫn điện . '''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động có khả năng tích, lưu và nhả điện dưới dạng năng lượng của điện trường
==Ký hiệU ==
Tụ Điện có biểu tượng mạch điện
: [[File:Capacitor.gif|200px]]
==Cách thức hoạt động ==
[[Tập_tin:Capacitor_schematic_with_dielectric.svg|200px|right]]
Khi mắc nối Tụ Điện với điện . Một bề mặt của Tụ Điện sẽ tích điện dương và một bề mặt sẽ tích điện âm cho đến khi trên mỗi bề mặt có điện lượng bằng Q . Đây là quá trình Tích Điện của tụ điện
Tại thời điểm Điện thế trên mỗi bề mặt bằng V bằng với điện thế nguồn . Do không có khác biệt về điện thế giữa tụ điện và nguồn điện, cho nên không có dòng điện trong mạch điện . Giữa hai bề mặt của Tụ điện có một Điện Trường E có hướng Q<sub>+</sub> → Q<sub>-</sub> . Đây là quá trình Lưu Điện của tụ điện dưới dạng điện trường E.
Ở một thời điểm thời gian mắc Tụ Điện xuống đất, sẽ có Dòng điện từ Tụ Điện đi xuống đất và Điện thế trên bề mặt Tụ điện giảm dần từ V xuống 0 . Đây là quá trình Nhả Điện của tụ điện
==Điện dung==
Điện Dung là khả năng tích điện của Tụ Điện . Điện Dung có Ký Hiệu mạch điện '''C''' đo bằng đơn vị farat '''F'''
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
Điện Dung của Tụ Điện tạo từ hai bề mặt dẩn điện có kích thước Diện Tích Bề Mặt, A , Khoảng Cách, l , và Độ Dẩn Điện ε khi mắc nối với điện có điện thế V và dòng điện I sẻ có
: <math>C = \epsilon \frac{A}{l}</math>
Từ đó, Độ dẩn điện của Tụ điện
: <math>\epsilon = \frac {Q}{V} \frac{l}{A}</math>
==Phản ứng điện DC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện lượng || <math>Q=CV</math>
|-
| Điện thế || <math>V=\frac{Q}{C}=\frac{W}{Q}= E d</math>
|-
| Điện dung || <math>C=\frac{Q}{V}=\epsilon \frac{A}{l}</math>
|-
| Điện trường || <math>E=\frac{V}{d}</math>
|-
| Dòng điện || <math>I = \frac{Q}{t}</math>
|-
| Năng lượng || <math>E=\frac{W}{t} = \frac{W}{Q} \frac{Q}{t} = V I</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện thế || <math>v_C(t)= \frac{1}{C} \int i(t) dt</math>
|-
| Dòng điện || <math>i_C(t)=\frac{d}{dt} v(t)</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C=\frac{v_C(t)}{i_C(t)} = R_C + X_C</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C = R + \frac{1}{\omega C} \angle -90^o = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{sC}</math>
|-
| Điện ứng || <math>X_C = \frac{1}{\omega C} \angle -90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{sC}</math>
|-
| Góc độ khác biệt || <math>Tan \theta = \frac{1}{\omega T}</math>
|-
| Hằng số thời gian || <math>T=RC</math>
|-
|}
;Nội nhiệt
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh bên trong Tụ điện có Nhiệt năng tính bằng
:<math>W_i = \int Q dV = \int CV dV = \frac{1}{2} CV^2</math>.
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh tỏa vào môi trường xung quanh có Nhiệt năng tính bằng
==Mạch điện tu dien==
* [[Mạch điện tụ điện nối tiếp]]
* [[Mạch điện tụ điện song song]]
* [[Mạch điện tụ điện 2 cong]]
* [[Mạch điện RC]]
* [[Mạch điện RLC]]
ak0iz3yl2gojdop8r348v1qy3refyip
543222
543221
2026-09-29T15:32:52Z
~2026-52520-67
19763
/* Mạch điện tu dien */
543222
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Image:Capacitors.JPG|200px|right]]
'''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động tạo từ hai bề mặt dẫn điện ngăn cách bởi một điện môi không dẫn điện . '''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động có khả năng tích, lưu và nhả điện dưới dạng năng lượng của điện trường
==Ký hiệU ==
Tụ Điện có biểu tượng mạch điện
: [[File:Capacitor.gif|200px]]
==Cách thức hoạt động ==
[[Tập_tin:Capacitor_schematic_with_dielectric.svg|200px|right]]
Khi mắc nối Tụ Điện với điện . Một bề mặt của Tụ Điện sẽ tích điện dương và một bề mặt sẽ tích điện âm cho đến khi trên mỗi bề mặt có điện lượng bằng Q . Đây là quá trình Tích Điện của tụ điện
Tại thời điểm Điện thế trên mỗi bề mặt bằng V bằng với điện thế nguồn . Do không có khác biệt về điện thế giữa tụ điện và nguồn điện, cho nên không có dòng điện trong mạch điện . Giữa hai bề mặt của Tụ điện có một Điện Trường E có hướng Q<sub>+</sub> → Q<sub>-</sub> . Đây là quá trình Lưu Điện của tụ điện dưới dạng điện trường E.
Ở một thời điểm thời gian mắc Tụ Điện xuống đất, sẽ có Dòng điện từ Tụ Điện đi xuống đất và Điện thế trên bề mặt Tụ điện giảm dần từ V xuống 0 . Đây là quá trình Nhả Điện của tụ điện
==Điện dung==
Điện Dung là khả năng tích điện của Tụ Điện . Điện Dung có Ký Hiệu mạch điện '''C''' đo bằng đơn vị farat '''F'''
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
Điện Dung của Tụ Điện tạo từ hai bề mặt dẩn điện có kích thước Diện Tích Bề Mặt, A , Khoảng Cách, l , và Độ Dẩn Điện ε khi mắc nối với điện có điện thế V và dòng điện I sẻ có
: <math>C = \epsilon \frac{A}{l}</math>
Từ đó, Độ dẩn điện của Tụ điện
: <math>\epsilon = \frac {Q}{V} \frac{l}{A}</math>
==Phản ứng điện DC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện lượng || <math>Q=CV</math>
|-
| Điện thế || <math>V=\frac{Q}{C}=\frac{W}{Q}= E d</math>
|-
| Điện dung || <math>C=\frac{Q}{V}=\epsilon \frac{A}{l}</math>
|-
| Điện trường || <math>E=\frac{V}{d}</math>
|-
| Dòng điện || <math>I = \frac{Q}{t}</math>
|-
| Năng lượng || <math>E=\frac{W}{t} = \frac{W}{Q} \frac{Q}{t} = V I</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện thế || <math>v_C(t)= \frac{1}{C} \int i(t) dt</math>
|-
| Dòng điện || <math>i_C(t)=\frac{d}{dt} v(t)</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C=\frac{v_C(t)}{i_C(t)} = R_C + X_C</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C = R + \frac{1}{\omega C} \angle -90^o = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{sC}</math>
|-
| Điện ứng || <math>X_C = \frac{1}{\omega C} \angle -90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{sC}</math>
|-
| Góc độ khác biệt || <math>Tan \theta = \frac{1}{\omega T}</math>
|-
| Hằng số thời gian || <math>T=RC</math>
|-
|}
;Nội nhiệt
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh bên trong Tụ điện có Nhiệt năng tính bằng
:<math>W_i = \int Q dV = \int CV dV = \frac{1}{2} CV^2</math>.
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh tỏa vào môi trường xung quanh có Nhiệt năng tính bằng
==Mạch điện tu dien==
* [[Mạch điện tụ điện nối tiếp]]
* [[Mạch điện tụ điện song song]]
* [[Mạch điện tụ điện 2 cong]]
* [[Mạch điện tụ điện RC]]
* [[Mạch điện tụ điện RLC]]
lt6i2lacrti3b5gqosf82wdl6cb39lb
543235
543222
2026-09-29T15:47:35Z
~2026-52520-67
19763
/* Mạch điện tu dien */
543235
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Image:Capacitors.JPG|200px|right]]
'''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động tạo từ hai bề mặt dẫn điện ngăn cách bởi một điện môi không dẫn điện . '''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động có khả năng tích, lưu và nhả điện dưới dạng năng lượng của điện trường
==Ký hiệU ==
Tụ Điện có biểu tượng mạch điện
: [[File:Capacitor.gif|200px]]
==Cách thức hoạt động ==
[[Tập_tin:Capacitor_schematic_with_dielectric.svg|200px|right]]
Khi mắc nối Tụ Điện với điện . Một bề mặt của Tụ Điện sẽ tích điện dương và một bề mặt sẽ tích điện âm cho đến khi trên mỗi bề mặt có điện lượng bằng Q . Đây là quá trình Tích Điện của tụ điện
Tại thời điểm Điện thế trên mỗi bề mặt bằng V bằng với điện thế nguồn . Do không có khác biệt về điện thế giữa tụ điện và nguồn điện, cho nên không có dòng điện trong mạch điện . Giữa hai bề mặt của Tụ điện có một Điện Trường E có hướng Q<sub>+</sub> → Q<sub>-</sub> . Đây là quá trình Lưu Điện của tụ điện dưới dạng điện trường E.
Ở một thời điểm thời gian mắc Tụ Điện xuống đất, sẽ có Dòng điện từ Tụ Điện đi xuống đất và Điện thế trên bề mặt Tụ điện giảm dần từ V xuống 0 . Đây là quá trình Nhả Điện của tụ điện
==Điện dung==
Điện Dung là khả năng tích điện của Tụ Điện . Điện Dung có Ký Hiệu mạch điện '''C''' đo bằng đơn vị farat '''F'''
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
Điện Dung của Tụ Điện tạo từ hai bề mặt dẩn điện có kích thước Diện Tích Bề Mặt, A , Khoảng Cách, l , và Độ Dẩn Điện ε khi mắc nối với điện có điện thế V và dòng điện I sẻ có
: <math>C = \epsilon \frac{A}{l}</math>
Từ đó, Độ dẩn điện của Tụ điện
: <math>\epsilon = \frac {Q}{V} \frac{l}{A}</math>
==Phản ứng điện DC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện lượng || <math>Q=CV</math>
|-
| Điện thế || <math>V=\frac{Q}{C}=\frac{W}{Q}= E d</math>
|-
| Điện dung || <math>C=\frac{Q}{V}=\epsilon \frac{A}{l}</math>
|-
| Điện trường || <math>E=\frac{V}{d}</math>
|-
| Dòng điện || <math>I = \frac{Q}{t}</math>
|-
| Năng lượng || <math>E=\frac{W}{t} = \frac{W}{Q} \frac{Q}{t} = V I</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện thế || <math>v_C(t)= \frac{1}{C} \int i(t) dt</math>
|-
| Dòng điện || <math>i_C(t)=\frac{d}{dt} v(t)</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C=\frac{v_C(t)}{i_C(t)} = R_C + X_C</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C = R + \frac{1}{\omega C} \angle -90^o = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{sC}</math>
|-
| Điện ứng || <math>X_C = \frac{1}{\omega C} \angle -90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{sC}</math>
|-
| Góc độ khác biệt || <math>Tan \theta = \frac{1}{\omega T}</math>
|-
| Hằng số thời gian || <math>T=RC</math>
|-
|}
;Nội nhiệt
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh bên trong Tụ điện có Nhiệt năng tính bằng
:<math>W_i = \int Q dV = \int CV dV = \frac{1}{2} CV^2</math>.
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh tỏa vào môi trường xung quanh có Nhiệt năng tính bằng
==Mạch điện tụ điện==
* [[Mạch điện tụ điện nối tiếp]]
* [[Mạch điện tụ điện song song]]
* [[Mạch điện tụ điện 2 cong]]
* [[Mạch điện tụ điện RC]]
* [[Mạch điện tụ điện RLC]]
qze7dmkonjsmfezwklocaoevx26nkue
543239
543235
2026-09-29T15:50:31Z
~2026-52520-67
19763
543239
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Image:Capacitors.JPG|300px|right]]
'''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động tạo từ hai bề mặt dẫn điện ngăn cách bởi một điện môi không dẫn điện . '''Tụ điện''' là một linh kiện điện tử thụ động có khả năng tích, lưu và nhả điện dưới dạng năng lượng của điện trường
==Ký hiệU ==
Tụ Điện có biểu tượng mạch điện
: [[File:Capacitor.gif|200px]]
==Cách thức hoạt động ==
[[Tập_tin:Capacitor_schematic_with_dielectric.svg|200px|right]]
Khi mắc nối Tụ Điện với điện . Một bề mặt của Tụ Điện sẽ tích điện dương và một bề mặt sẽ tích điện âm cho đến khi trên mỗi bề mặt có điện lượng bằng Q . Đây là quá trình Tích Điện của tụ điện
Tại thời điểm Điện thế trên mỗi bề mặt bằng V bằng với điện thế nguồn . Do không có khác biệt về điện thế giữa tụ điện và nguồn điện, cho nên không có dòng điện trong mạch điện . Giữa hai bề mặt của Tụ điện có một Điện Trường E có hướng Q<sub>+</sub> → Q<sub>-</sub> . Đây là quá trình Lưu Điện của tụ điện dưới dạng điện trường E.
Ở một thời điểm thời gian mắc Tụ Điện xuống đất, sẽ có Dòng điện từ Tụ Điện đi xuống đất và Điện thế trên bề mặt Tụ điện giảm dần từ V xuống 0 . Đây là quá trình Nhả Điện của tụ điện
==Điện dung==
Điện Dung là khả năng tích điện của Tụ Điện . Điện Dung có Ký Hiệu mạch điện '''C''' đo bằng đơn vị farat '''F'''
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
Điện Dung của Tụ Điện tạo từ hai bề mặt dẩn điện có kích thước Diện Tích Bề Mặt, A , Khoảng Cách, l , và Độ Dẩn Điện ε khi mắc nối với điện có điện thế V và dòng điện I sẻ có
: <math>C = \epsilon \frac{A}{l}</math>
Từ đó, Độ dẩn điện của Tụ điện
: <math>\epsilon = \frac {Q}{V} \frac{l}{A}</math>
==Phản ứng điện DC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện lượng || <math>Q=CV</math>
|-
| Điện thế || <math>V=\frac{Q}{C}=\frac{W}{Q}= E d</math>
|-
| Điện dung || <math>C=\frac{Q}{V}=\epsilon \frac{A}{l}</math>
|-
| Điện trường || <math>E=\frac{V}{d}</math>
|-
| Dòng điện || <math>I = \frac{Q}{t}</math>
|-
| Năng lượng || <math>E=\frac{W}{t} = \frac{W}{Q} \frac{Q}{t} = V I</math>
|-
|}
==Phản ứng điện AC của tụ điện==
:{|width=100%
|-
| Điện thế || <math>v_C(t)= \frac{1}{C} \int i(t) dt</math>
|-
| Dòng điện || <math>i_C(t)=\frac{d}{dt} v(t)</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C=\frac{v_C(t)}{i_C(t)} = R_C + X_C</math>
|-
| Điện kháng || <math>Z_C = R + \frac{1}{\omega C} \angle -90^o = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{sC}</math>
|-
| Điện ứng || <math>X_C = \frac{1}{\omega C} \angle -90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{sC}</math>
|-
| Góc độ khác biệt || <math>Tan \theta = \frac{1}{\omega T}</math>
|-
| Hằng số thời gian || <math>T=RC</math>
|-
|}
;Nội nhiệt
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh bên trong Tụ điện có Nhiệt năng tính bằng
:<math>W_i = \int Q dV = \int CV dV = \frac{1}{2} CV^2</math>.
Khi Tụ điện dẩn điện, Nhiệt phát sinh tỏa vào môi trường xung quanh có Nhiệt năng tính bằng
==Mạch điện tụ điện==
* [[Mạch điện tụ điện nối tiếp]]
* [[Mạch điện tụ điện song song]]
* [[Mạch điện tụ điện 2 cong]]
* [[Mạch điện tụ điện RC]]
* [[Mạch điện tụ điện RLC]]
1cs8d9dxdvqttvzxb3dv84er1ls3brv
Điot
0
108339
543180
535684
2026-09-29T14:53:02Z
~2026-52520-67
19763
543180
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Diode-photo.JPG|200px|right|nhỏ]]
Điot là một công cụ điện có công dung định chiều dòng điện cho dòng điện đi theo chiều đả định (theo chiều mũi tên) từ Âm đến Dương
==Cấu tạo==
Điot là một công cụ điện được tạo ra từ ghép 2 bán dẩn điện âm dương với nhau
: 0--[N|P]--o
==Ký hiệu mạch điện của điot==
: [[Image:Diode symbol.svg]]
==Lối Hoạt động==
===Lối mắc Điện với Diot===
Cùng cực, Diot sẽ không dẫn điện .
: - 0--[N|P]--o +
Khác cực, Diot sẽ dẩn điện
: + 0--[N|P]--o -
===Biểu đồ I-V cuả Điot===
Tính chất điện của điot được thể hiện bang biếu đồ của dòng điện và điện thế
: [[Image:V-a_characteristic_diodes_si_ge.svg|300px]]
:{|width=100%
|-
| '''Điện thế ''' || '''Dòng điện '''
|-
| <math>v < v_d</math> || <math>i =0</math>
|-
| <math>v = v_d</math> || <math>i =1 mA</math>
|-
| <math>v > v_d</math> || <math>i =A e^{\frac{v_d}{v}}</math>
|-
|}
Với
:<math>v_d</math> là điện thế dẩn điện của Điot
:<math>v_d=0.6v</math> Silicon
:<math>v_d=0.3v</math> Germanium
==Phản ứng điện của Điot==
===Điện DC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> ||<math>v_o = v_i - v_d</math>
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> ||<math>v_o = 0</math>
|-
|}
===Điện AC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
==Loại Điốt==
:{|width=100%
|-
| Điốt || [[Image:Diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt phát quang ([[LED|đèn LED]]) || [[Image:Photodiode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Schottky]] ([[w:Schottky diode|Schottky diode]]) || [[Image:Schottky diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt hạn xung hai chiều (TVS) || [[Image:Transient voltage suppression diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt tunnel]] ([[:en:Tunnel diode|Tunnel diode]]) || [[Image:Tunnel diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt biến dung]] ([[:en:Varicap|Varicap]]) || [[Image:Varicap symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Zener]] || [[Image:Zener_diode_symbol.svg|150px]]
|-
|}
==Mạch điện Điot==
===Biến đổi chiều điện===
:{|width=100%
|-
| ''' Bộ biến đổi chiều điện ''' || '''Hi`nh '''
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| Lối mắc 2 điot || [[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| Lối mắc 4 điot || [[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
===Đinh chiều dòng điên===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ trái sang phải
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ phải sang trái
|-
|}
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
[[Category:Linh kiện điện tử]]
6y7uizniu36k939q4ouweun3ufp6f9k
543181
543180
2026-09-29T14:53:52Z
~2026-52520-67
19763
/* Cấu tạo */
543181
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Diode-photo.JPG|200px|right|nhỏ]]
Điot là một công cụ điện có công dung định chiều dòng điện cho dòng điện đi theo chiều đả định (theo chiều mũi tên) từ Âm đến Dương
==Cấu tạo==
Điot là một công cụ điện được tạo ra từ ghép 2 bán dẩn điện âm dương với nhau . Một công cụ có phân cực
: 0--[N|P]--o
==Ký hiệu mạch điện của điot==
: [[Image:Diode symbol.svg]]
==Lối Hoạt động==
===Lối mắc Điện với Diot===
Cùng cực, Diot sẽ không dẫn điện .
: - 0--[N|P]--o +
Khác cực, Diot sẽ dẩn điện
: + 0--[N|P]--o -
===Biểu đồ I-V cuả Điot===
Tính chất điện của điot được thể hiện bang biếu đồ của dòng điện và điện thế
: [[Image:V-a_characteristic_diodes_si_ge.svg|300px]]
:{|width=100%
|-
| '''Điện thế ''' || '''Dòng điện '''
|-
| <math>v < v_d</math> || <math>i =0</math>
|-
| <math>v = v_d</math> || <math>i =1 mA</math>
|-
| <math>v > v_d</math> || <math>i =A e^{\frac{v_d}{v}}</math>
|-
|}
Với
:<math>v_d</math> là điện thế dẩn điện của Điot
:<math>v_d=0.6v</math> Silicon
:<math>v_d=0.3v</math> Germanium
==Phản ứng điện của Điot==
===Điện DC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> ||<math>v_o = v_i - v_d</math>
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> ||<math>v_o = 0</math>
|-
|}
===Điện AC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
==Loại Điốt==
:{|width=100%
|-
| Điốt || [[Image:Diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt phát quang ([[LED|đèn LED]]) || [[Image:Photodiode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Schottky]] ([[w:Schottky diode|Schottky diode]]) || [[Image:Schottky diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt hạn xung hai chiều (TVS) || [[Image:Transient voltage suppression diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt tunnel]] ([[:en:Tunnel diode|Tunnel diode]]) || [[Image:Tunnel diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt biến dung]] ([[:en:Varicap|Varicap]]) || [[Image:Varicap symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Zener]] || [[Image:Zener_diode_symbol.svg|150px]]
|-
|}
==Mạch điện Điot==
===Biến đổi chiều điện===
:{|width=100%
|-
| ''' Bộ biến đổi chiều điện ''' || '''Hi`nh '''
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| Lối mắc 2 điot || [[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| Lối mắc 4 điot || [[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
===Đinh chiều dòng điên===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ trái sang phải
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ phải sang trái
|-
|}
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
[[Category:Linh kiện điện tử]]
awiemk0g15fp02jlcdisw0gulnwghg8
543182
543181
2026-09-29T14:54:04Z
~2026-52520-67
19763
/* Cấu tạo */
543182
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Diode-photo.JPG|200px|right|nhỏ]]
Điot là một công cụ điện có công dung định chiều dòng điện cho dòng điện đi theo chiều đả định (theo chiều mũi tên) từ Âm đến Dương
==Cấu tạo==
Điot là một công cụ điện được tạo ra từ ghép 2 bán dẩn điện âm dương với nhau . Một công cụ có phân cực
: + 0--[N|P]--o -
==Ký hiệu mạch điện của điot==
: [[Image:Diode symbol.svg]]
==Lối Hoạt động==
===Lối mắc Điện với Diot===
Cùng cực, Diot sẽ không dẫn điện .
: - 0--[N|P]--o +
Khác cực, Diot sẽ dẩn điện
: + 0--[N|P]--o -
===Biểu đồ I-V cuả Điot===
Tính chất điện của điot được thể hiện bang biếu đồ của dòng điện và điện thế
: [[Image:V-a_characteristic_diodes_si_ge.svg|300px]]
:{|width=100%
|-
| '''Điện thế ''' || '''Dòng điện '''
|-
| <math>v < v_d</math> || <math>i =0</math>
|-
| <math>v = v_d</math> || <math>i =1 mA</math>
|-
| <math>v > v_d</math> || <math>i =A e^{\frac{v_d}{v}}</math>
|-
|}
Với
:<math>v_d</math> là điện thế dẩn điện của Điot
:<math>v_d=0.6v</math> Silicon
:<math>v_d=0.3v</math> Germanium
==Phản ứng điện của Điot==
===Điện DC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> ||<math>v_o = v_i - v_d</math>
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> ||<math>v_o = 0</math>
|-
|}
===Điện AC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
==Loại Điốt==
:{|width=100%
|-
| Điốt || [[Image:Diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt phát quang ([[LED|đèn LED]]) || [[Image:Photodiode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Schottky]] ([[w:Schottky diode|Schottky diode]]) || [[Image:Schottky diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt hạn xung hai chiều (TVS) || [[Image:Transient voltage suppression diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt tunnel]] ([[:en:Tunnel diode|Tunnel diode]]) || [[Image:Tunnel diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt biến dung]] ([[:en:Varicap|Varicap]]) || [[Image:Varicap symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Zener]] || [[Image:Zener_diode_symbol.svg|150px]]
|-
|}
==Mạch điện Điot==
===Biến đổi chiều điện===
:{|width=100%
|-
| ''' Bộ biến đổi chiều điện ''' || '''Hi`nh '''
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| Lối mắc 2 điot || [[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| Lối mắc 4 điot || [[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
===Đinh chiều dòng điên===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ trái sang phải
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ phải sang trái
|-
|}
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
[[Category:Linh kiện điện tử]]
f2hy1wxc35yednqe5nexk6zbqnwquum
543183
543182
2026-09-29T14:54:40Z
~2026-52520-67
19763
/* Biểu đồ I-V cuả Điot */
543183
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Diode-photo.JPG|200px|right|nhỏ]]
Điot là một công cụ điện có công dung định chiều dòng điện cho dòng điện đi theo chiều đả định (theo chiều mũi tên) từ Âm đến Dương
==Cấu tạo==
Điot là một công cụ điện được tạo ra từ ghép 2 bán dẩn điện âm dương với nhau . Một công cụ có phân cực
: + 0--[N|P]--o -
==Ký hiệu mạch điện của điot==
: [[Image:Diode symbol.svg]]
==Lối Hoạt động==
===Lối mắc Điện với Diot===
Cùng cực, Diot sẽ không dẫn điện .
: - 0--[N|P]--o +
Khác cực, Diot sẽ dẩn điện
: + 0--[N|P]--o -
==Phản ứng điện của Điot==
===Điện DC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> ||<math>v_o = v_i - v_d</math>
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> ||<math>v_o = 0</math>
|-
|}
===Điện AC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
==Loại Điốt==
:{|width=100%
|-
| Điốt || [[Image:Diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt phát quang ([[LED|đèn LED]]) || [[Image:Photodiode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Schottky]] ([[w:Schottky diode|Schottky diode]]) || [[Image:Schottky diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt hạn xung hai chiều (TVS) || [[Image:Transient voltage suppression diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt tunnel]] ([[:en:Tunnel diode|Tunnel diode]]) || [[Image:Tunnel diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt biến dung]] ([[:en:Varicap|Varicap]]) || [[Image:Varicap symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Zener]] || [[Image:Zener_diode_symbol.svg|150px]]
|-
|}
==Mạch điện Điot==
===Biến đổi chiều điện===
:{|width=100%
|-
| ''' Bộ biến đổi chiều điện ''' || '''Hi`nh '''
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| Lối mắc 2 điot || [[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| Lối mắc 4 điot || [[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
===Đinh chiều dòng điên===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ trái sang phải
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ phải sang trái
|-
|}
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
[[Category:Linh kiện điện tử]]
e3nkxy1gsbzha19s65hw9kh7ante2j4
543184
543183
2026-09-29T14:54:53Z
~2026-52520-67
19763
543184
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Diode-photo.JPG|200px|right|nhỏ]]
Điot là một công cụ điện có công dung định chiều dòng điện cho dòng điện đi theo chiều đả định (theo chiều mũi tên) từ Âm đến Dương
==Cấu tạo==
Điot là một công cụ điện được tạo ra từ ghép 2 bán dẩn điện âm dương với nhau . Một công cụ có phân cực
: + 0--[N|P]--o -
==Ký hiệu mạch điện của điot==
: [[Image:Diode symbol.svg]]
===Biểu đồ I-V cuả Điot===
Tính chất điện của điot được thể hiện bang biếu đồ của dòng điện và điện thế
: [[Image:V-a_characteristic_diodes_si_ge.svg|300px]]
:{|width=100%
|-
| '''Điện thế ''' || '''Dòng điện '''
|-
| <math>v < v_d</math> || <math>i =0</math>
|-
| <math>v = v_d</math> || <math>i =1 mA</math>
|-
| <math>v > v_d</math> || <math>i =A e^{\frac{v_d}{v}}</math>
|-
|}
Với
:<math>v_d</math> là điện thế dẩn điện của Điot
:<math>v_d=0.6v</math> Silicon
:<math>v_d=0.3v</math> Germanium
==Lối Hoạt động==
===Lối mắc Điện với Diot===
Cùng cực, Diot sẽ không dẫn điện .
: - 0--[N|P]--o +
Khác cực, Diot sẽ dẩn điện
: + 0--[N|P]--o -
==Phản ứng điện của Điot==
===Điện DC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> ||<math>v_o = v_i - v_d</math>
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> ||<math>v_o = 0</math>
|-
|}
===Điện AC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
==Loại Điốt==
:{|width=100%
|-
| Điốt || [[Image:Diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt phát quang ([[LED|đèn LED]]) || [[Image:Photodiode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Schottky]] ([[w:Schottky diode|Schottky diode]]) || [[Image:Schottky diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt hạn xung hai chiều (TVS) || [[Image:Transient voltage suppression diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt tunnel]] ([[:en:Tunnel diode|Tunnel diode]]) || [[Image:Tunnel diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt biến dung]] ([[:en:Varicap|Varicap]]) || [[Image:Varicap symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Zener]] || [[Image:Zener_diode_symbol.svg|150px]]
|-
|}
==Mạch điện Điot==
===Biến đổi chiều điện===
:{|width=100%
|-
| ''' Bộ biến đổi chiều điện ''' || '''Hi`nh '''
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| Lối mắc 2 điot || [[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| Lối mắc 4 điot || [[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
===Đinh chiều dòng điên===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ trái sang phải
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ phải sang trái
|-
|}
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
[[Category:Linh kiện điện tử]]
kcphm418coyzuoxm75pu5yui1xie8v9
543185
543184
2026-09-29T14:55:07Z
~2026-52520-67
19763
/* Biểu đồ I-V cuả Điot */
543185
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Diode-photo.JPG|200px|right|nhỏ]]
Điot là một công cụ điện có công dung định chiều dòng điện cho dòng điện đi theo chiều đả định (theo chiều mũi tên) từ Âm đến Dương
==Cấu tạo==
Điot là một công cụ điện được tạo ra từ ghép 2 bán dẩn điện âm dương với nhau . Một công cụ có phân cực
: + 0--[N|P]--o -
==Ký hiệu mạch điện của điot==
: [[Image:Diode symbol.svg]]
==Biểu đồ I-V cuả Điot==
Tính chất điện của điot được thể hiện bang biếu đồ của dòng điện và điện thế
: [[Image:V-a_characteristic_diodes_si_ge.svg|300px]]
:{|width=100%
|-
| '''Điện thế ''' || '''Dòng điện '''
|-
| <math>v < v_d</math> || <math>i =0</math>
|-
| <math>v = v_d</math> || <math>i =1 mA</math>
|-
| <math>v > v_d</math> || <math>i =A e^{\frac{v_d}{v}}</math>
|-
|}
Với
:<math>v_d</math> là điện thế dẩn điện của Điot
:<math>v_d=0.6v</math> Silicon
:<math>v_d=0.3v</math> Germanium
==Lối Hoạt động==
===Lối mắc Điện với Diot===
Cùng cực, Diot sẽ không dẫn điện .
: - 0--[N|P]--o +
Khác cực, Diot sẽ dẩn điện
: + 0--[N|P]--o -
==Phản ứng điện của Điot==
===Điện DC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> ||<math>v_o = v_i - v_d</math>
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> ||<math>v_o = 0</math>
|-
|}
===Điện AC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
==Loại Điốt==
:{|width=100%
|-
| Điốt || [[Image:Diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt phát quang ([[LED|đèn LED]]) || [[Image:Photodiode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Schottky]] ([[w:Schottky diode|Schottky diode]]) || [[Image:Schottky diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt hạn xung hai chiều (TVS) || [[Image:Transient voltage suppression diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt tunnel]] ([[:en:Tunnel diode|Tunnel diode]]) || [[Image:Tunnel diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt biến dung]] ([[:en:Varicap|Varicap]]) || [[Image:Varicap symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Zener]] || [[Image:Zener_diode_symbol.svg|150px]]
|-
|}
==Mạch điện Điot==
===Biến đổi chiều điện===
:{|width=100%
|-
| ''' Bộ biến đổi chiều điện ''' || '''Hi`nh '''
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| Lối mắc 2 điot || [[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| Lối mắc 4 điot || [[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
===Đinh chiều dòng điên===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ trái sang phải
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ phải sang trái
|-
|}
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
[[Category:Linh kiện điện tử]]
lrnnvi843cj2ajyi6jas6h1pczetqz9
543186
543185
2026-09-29T14:55:40Z
~2026-52520-67
19763
/* Biểu đồ I-V cuả Điot */
543186
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Diode-photo.JPG|200px|right|nhỏ]]
Điot là một công cụ điện có công dung định chiều dòng điện cho dòng điện đi theo chiều đả định (theo chiều mũi tên) từ Âm đến Dương
==Cấu tạo==
Điot là một công cụ điện được tạo ra từ ghép 2 bán dẩn điện âm dương với nhau . Một công cụ có phân cực
: + 0--[N|P]--o -
==Ký hiệu mạch điện của điot==
: [[Image:Diode symbol.svg]]
==Biếu đồ của dòng điện và điện th cuả Điot==
Tính chất điện của điot được thể hiện bang biếu đồ của dòng điện và điện thế (Biểu đồ I-V )
: [[Image:V-a_characteristic_diodes_si_ge.svg|300px]]
:{|width=100%
|-
| '''Điện thế ''' || '''Dòng điện '''
|-
| <math>v < v_d</math> || <math>i =0</math>
|-
| <math>v = v_d</math> || <math>i =1 mA</math>
|-
| <math>v > v_d</math> || <math>i =A e^{\frac{v_d}{v}}</math>
|-
|}
Với
:<math>v_d</math> là điện thế dẩn điện của Điot
:<math>v_d=0.6v</math> Silicon
:<math>v_d=0.3v</math> Germanium
==Lối Hoạt động==
===Lối mắc Điện với Diot===
Cùng cực, Diot sẽ không dẫn điện .
: - 0--[N|P]--o +
Khác cực, Diot sẽ dẩn điện
: + 0--[N|P]--o -
==Phản ứng điện của Điot==
===Điện DC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> ||<math>v_o = v_i - v_d</math>
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> ||<math>v_o = 0</math>
|-
|}
===Điện AC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
==Loại Điốt==
:{|width=100%
|-
| Điốt || [[Image:Diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt phát quang ([[LED|đèn LED]]) || [[Image:Photodiode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Schottky]] ([[w:Schottky diode|Schottky diode]]) || [[Image:Schottky diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt hạn xung hai chiều (TVS) || [[Image:Transient voltage suppression diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt tunnel]] ([[:en:Tunnel diode|Tunnel diode]]) || [[Image:Tunnel diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt biến dung]] ([[:en:Varicap|Varicap]]) || [[Image:Varicap symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Zener]] || [[Image:Zener_diode_symbol.svg|150px]]
|-
|}
==Mạch điện Điot==
===Biến đổi chiều điện===
:{|width=100%
|-
| ''' Bộ biến đổi chiều điện ''' || '''Hi`nh '''
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| Lối mắc 2 điot || [[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| Lối mắc 4 điot || [[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
===Đinh chiều dòng điên===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ trái sang phải
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ phải sang trái
|-
|}
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
[[Category:Linh kiện điện tử]]
hvh6x18bajoej0pgin8synlx0y49qx1
543187
543186
2026-09-29T14:56:04Z
~2026-52520-67
19763
/* Biếu đồ của dòng điện và điện th cuả Điot */
543187
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Diode-photo.JPG|200px|right|nhỏ]]
Điot là một công cụ điện có công dung định chiều dòng điện cho dòng điện đi theo chiều đả định (theo chiều mũi tên) từ Âm đến Dương
==Cấu tạo==
Điot là một công cụ điện được tạo ra từ ghép 2 bán dẩn điện âm dương với nhau . Một công cụ có phân cực
: + 0--[N|P]--o -
==Ký hiệu mạch điện của điot==
: [[Image:Diode symbol.svg]]
==Biếu đồ Dòng điện và Điện thế cuả Điot==
Tính chất điện của điot được thể hiện bang biếu đồ của dòng điện và điện thế (Biểu đồ I-V )
: [[Image:V-a_characteristic_diodes_si_ge.svg|300px]]
:{|width=100%
|-
| '''Điện thế ''' || '''Dòng điện '''
|-
| <math>v < v_d</math> || <math>i =0</math>
|-
| <math>v = v_d</math> || <math>i =1 mA</math>
|-
| <math>v > v_d</math> || <math>i =A e^{\frac{v_d}{v}}</math>
|-
|}
Với
:<math>v_d</math> là điện thế dẩn điện của Điot
:<math>v_d=0.6v</math> Silicon
:<math>v_d=0.3v</math> Germanium
==Lối Hoạt động==
===Lối mắc Điện với Diot===
Cùng cực, Diot sẽ không dẫn điện .
: - 0--[N|P]--o +
Khác cực, Diot sẽ dẩn điện
: + 0--[N|P]--o -
==Phản ứng điện của Điot==
===Điện DC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> ||<math>v_o = v_i - v_d</math>
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> ||<math>v_o = 0</math>
|-
|}
===Điện AC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
==Loại Điốt==
:{|width=100%
|-
| Điốt || [[Image:Diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt phát quang ([[LED|đèn LED]]) || [[Image:Photodiode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Schottky]] ([[w:Schottky diode|Schottky diode]]) || [[Image:Schottky diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt hạn xung hai chiều (TVS) || [[Image:Transient voltage suppression diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt tunnel]] ([[:en:Tunnel diode|Tunnel diode]]) || [[Image:Tunnel diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt biến dung]] ([[:en:Varicap|Varicap]]) || [[Image:Varicap symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Zener]] || [[Image:Zener_diode_symbol.svg|150px]]
|-
|}
==Mạch điện Điot==
===Biến đổi chiều điện===
:{|width=100%
|-
| ''' Bộ biến đổi chiều điện ''' || '''Hi`nh '''
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| Lối mắc 2 điot || [[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| Lối mắc 4 điot || [[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
===Đinh chiều dòng điên===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ trái sang phải
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ phải sang trái
|-
|}
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
[[Category:Linh kiện điện tử]]
g8f2t7uoq4jwhx5xrvk1p41jis266yb
543188
543187
2026-09-29T14:56:25Z
~2026-52520-67
19763
/* Biếu đồ Dòng điện và Điện thế cuả Điot */
543188
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Diode-photo.JPG|200px|right|nhỏ]]
Điot là một công cụ điện có công dung định chiều dòng điện cho dòng điện đi theo chiều đả định (theo chiều mũi tên) từ Âm đến Dương
==Cấu tạo==
Điot là một công cụ điện được tạo ra từ ghép 2 bán dẩn điện âm dương với nhau . Một công cụ có phân cực
: + 0--[N|P]--o -
==Ký hiệu mạch điện của điot==
: [[Image:Diode symbol.svg]]
==Biếu đồ Dòng điện và Điện thế cuả Điot==
Tính chất điện của điot được thể hiện bang biếu đồ của dòng điện và điện thế (Biểu đồ I-V )
: [[Image:V-a_characteristic_diodes_si_ge.svg|300px]]
:{|width=100%
|-
| '''Điện thế ''' || '''Dòng điện '''
|-
| <math>v < v_d</math> || <math>i =0</math>
|-
| <math>v = v_d</math> || <math>i =1 mA</math>
|-
| <math>v > v_d</math> || <math>i =A e^{\frac{v_d}{v}}</math>
|-
|}
Với
:<math>v_d</math> là điện thế dẩn điện của Điot
::<math>v_d=0.6v</math> Silicon
::<math>v_d=0.3v</math> Germanium
==Lối Hoạt động==
===Lối mắc Điện với Diot===
Cùng cực, Diot sẽ không dẫn điện .
: - 0--[N|P]--o +
Khác cực, Diot sẽ dẩn điện
: + 0--[N|P]--o -
==Phản ứng điện của Điot==
===Điện DC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> ||<math>v_o = v_i - v_d</math>
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> ||<math>v_o = 0</math>
|-
|}
===Điện AC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
==Loại Điốt==
:{|width=100%
|-
| Điốt || [[Image:Diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt phát quang ([[LED|đèn LED]]) || [[Image:Photodiode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Schottky]] ([[w:Schottky diode|Schottky diode]]) || [[Image:Schottky diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt hạn xung hai chiều (TVS) || [[Image:Transient voltage suppression diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt tunnel]] ([[:en:Tunnel diode|Tunnel diode]]) || [[Image:Tunnel diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt biến dung]] ([[:en:Varicap|Varicap]]) || [[Image:Varicap symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Zener]] || [[Image:Zener_diode_symbol.svg|150px]]
|-
|}
==Mạch điện Điot==
===Biến đổi chiều điện===
:{|width=100%
|-
| ''' Bộ biến đổi chiều điện ''' || '''Hi`nh '''
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| Lối mắc 2 điot || [[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| Lối mắc 4 điot || [[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
===Đinh chiều dòng điên===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ trái sang phải
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ phải sang trái
|-
|}
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
[[Category:Linh kiện điện tử]]
7mfw34zc1251wrfehgtc2pdb03jkc6e
543189
543188
2026-09-29T14:58:04Z
~2026-52520-67
19763
543189
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Diode-photo.JPG|200px|right|nhỏ]]
Điot là một công cụ điện có công dung định chiều dòng điện cho dòng điện đi theo chiều đả định (theo chiều mũi tên) từ Âm đến Dương
==Ký hiệu và Cấu tạo==
Ký hiệu mạch điện của điot
: [[Image:Diode symbol.svg]]
Điot là một công cụ điện được tạo ra từ ghép nối 2 bán dẩn điện âm dương với nhau . Một công cụ có phân cực
: + 0--[N|P]--o -
==Biếu đồ Dòng điện và Điện thế cuả Điot==
Tính chất điện của điot được thể hiện bang biếu đồ của dòng điện và điện thế (Biểu đồ I-V )
: [[Image:V-a_characteristic_diodes_si_ge.svg|300px]]
:{|width=100%
|-
| '''Điện thế ''' || '''Dòng điện '''
|-
| <math>v < v_d</math> || <math>i =0</math>
|-
| <math>v = v_d</math> || <math>i =1 mA</math>
|-
| <math>v > v_d</math> || <math>i =A e^{\frac{v_d}{v}}</math>
|-
|}
Với
:<math>v_d</math> là điện thế dẩn điện của Điot
::<math>v_d=0.6v</math> Silicon
::<math>v_d=0.3v</math> Germanium
==Lối Hoạt động==
===Lối mắc Điện với Diot===
Cùng cực, Diot sẽ không dẫn điện .
: - 0--[N|P]--o +
Khác cực, Diot sẽ dẩn điện
: + 0--[N|P]--o -
==Phản ứng điện của Điot==
===Điện DC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> ||<math>v_o = v_i - v_d</math>
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> ||<math>v_o = 0</math>
|-
|}
===Điện AC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
==Loại Điốt==
:{|width=100%
|-
| Điốt || [[Image:Diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt phát quang ([[LED|đèn LED]]) || [[Image:Photodiode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Schottky]] ([[w:Schottky diode|Schottky diode]]) || [[Image:Schottky diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt hạn xung hai chiều (TVS) || [[Image:Transient voltage suppression diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt tunnel]] ([[:en:Tunnel diode|Tunnel diode]]) || [[Image:Tunnel diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt biến dung]] ([[:en:Varicap|Varicap]]) || [[Image:Varicap symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Zener]] || [[Image:Zener_diode_symbol.svg|150px]]
|-
|}
==Mạch điện Điot==
===Biến đổi chiều điện===
:{|width=100%
|-
| ''' Bộ biến đổi chiều điện ''' || '''Hi`nh '''
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| Lối mắc 2 điot || [[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| Lối mắc 4 điot || [[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
===Đinh chiều dòng điên===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ trái sang phải
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ phải sang trái
|-
|}
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
[[Category:Linh kiện điện tử]]
b9l92d37xi7ky0921k26i4vi0pvugkm
543190
543189
2026-09-29T14:58:38Z
~2026-52520-67
19763
/* Lối Hoạt động */
543190
wikitext
text/x-wiki
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Diode-photo.JPG|200px|right|nhỏ]]
Điot là một công cụ điện có công dung định chiều dòng điện cho dòng điện đi theo chiều đả định (theo chiều mũi tên) từ Âm đến Dương
==Ký hiệu và Cấu tạo==
Ký hiệu mạch điện của điot
: [[Image:Diode symbol.svg]]
Điot là một công cụ điện được tạo ra từ ghép nối 2 bán dẩn điện âm dương với nhau . Một công cụ có phân cực
: + 0--[N|P]--o -
==Biếu đồ Dòng điện và Điện thế cuả Điot==
Tính chất điện của điot được thể hiện bang biếu đồ của dòng điện và điện thế (Biểu đồ I-V )
: [[Image:V-a_characteristic_diodes_si_ge.svg|300px]]
:{|width=100%
|-
| '''Điện thế ''' || '''Dòng điện '''
|-
| <math>v < v_d</math> || <math>i =0</math>
|-
| <math>v = v_d</math> || <math>i =1 mA</math>
|-
| <math>v > v_d</math> || <math>i =A e^{\frac{v_d}{v}}</math>
|-
|}
Với
:<math>v_d</math> là điện thế dẩn điện của Điot
::<math>v_d=0.6v</math> Silicon
::<math>v_d=0.3v</math> Germanium
==Lối mắc Điện với Diot==
Cùng cực, Diot sẽ không dẫn điện .
: - 0--[N|P]--o +
Khác cực, Diot sẽ dẩn điện
: + 0--[N|P]--o -
==Phản ứng điện của Điot==
===Điện DC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> ||<math>v_o = v_i - v_d</math>
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> ||<math>v_o = 0</math>
|-
|}
===Điện AC===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
==Loại Điốt==
:{|width=100%
|-
| Điốt || [[Image:Diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt phát quang ([[LED|đèn LED]]) || [[Image:Photodiode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Schottky]] ([[w:Schottky diode|Schottky diode]]) || [[Image:Schottky diode symbol.svg|150px]]
|-
|Điốt hạn xung hai chiều (TVS) || [[Image:Transient voltage suppression diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt tunnel]] ([[:en:Tunnel diode|Tunnel diode]]) || [[Image:Tunnel diode symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt biến dung]] ([[:en:Varicap|Varicap]]) || [[Image:Varicap symbol.svg|150px]]
|-
|[[Điốt Zener]] || [[Image:Zener_diode_symbol.svg|150px]]
|-
|}
==Mạch điện Điot==
===Biến đổi chiều điện===
:{|width=100%
|-
| ''' Bộ biến đổi chiều điện ''' || '''Hi`nh '''
|-
| Lối mắc 1 điot || [[File:Halfwave.rectifier.en.svg|400px]]
|-
| Lối mắc 2 điot || [[Image:Fullwave.rectifier.en.png|400px]]
|-
| Lối mắc 4 điot || [[File:Gratz.rectifier.en.svg|400px]]
<br>[[Image:Transformer_power_supply_schematics.svg|300px]]
|-
|}
===Đinh chiều dòng điên===
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ trái sang phải
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || chiều dòng điện theo chiều muổi tên từ phải sang trái
|-
|}
:{|width=100%
|-
| <math>v_i --|>|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện dương
|-
| <math>v_i --|<|-- v_o </math> || Cho qua nửa sóng diện âm
|-
|}
[[Category:Linh kiện điện tử]]
k7s08l2ep7jd8uoqu4ux7ehrjh1p4vv
Trăng si tơ
0
108340
543191
535682
2026-09-29T15:06:52Z
~2026-52520-67
19763
543191
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Tập_tin:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau . Trăng si tơ là một công cụ điện có khả năng đóng mở mạch điện nên được dùng làm công tắc điện . Ngoài ra, còn có khả năng tăng, giảm và dẩn điện
==Cấu tạo==
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau theo một định hình NPN hay PNP .
Trăng si tơ là một công cụ điện có 3 chân Chân nền (B), Chân phát (E) và Chân thâu (C) . Ba chân của Trăng si tơ tạo thành 2 vùng biên BE và CE
==Lọai trăng si tơ==
Có 2 lọai trăng si tơ [[PNP Trăng si tơ]] và [[NPN Trăng si tơ]] .
===[[NPN Trăng si tơ]] ===
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm <br> [[image:NPN BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
===[[PNP Trăng si tơ]] ===
PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương <br> [[image:PNP BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
==Biểu đồ I-V của trăng si tơ==
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
==Lối hoạt động==
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Ứng dụng==
===Khuếch đại điện AC===
Khi <math>V_B > V_d</math>, Trăng si tơ dẩn điện
:<math>i_B</math> ≠ 0
:<math>i_E = \alpha i_B</math>
:<math>i_C = \beta i_B</math>
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng Khuếch đại điện
===Công tắc điện tử===
:<math>I_B </math>≠ 0 Khi <math>V_B > V_d</math> . Trăng si tơ dẩn điện , có khả năng đóng mạch điện
:<math>I_B </math>= 0 Khi <math>V_B < V_d</math> . Trăng si tơ không dẩn điện , có khả năng mở mạch điện
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng đóng mở mạch điện như công tắc cho nên được dùng làm công tắc điện
==Mạch điện Trăng si tơ ==
===Lối mắc===
:[[File:Transistor_amplifier_blocked_emitor.svg|200px]]
===Tính chất===
Tỉ lệ điện thế xuất trên điện thế nhập
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})(\frac{R_3}{R_4})</math>
===Ứng dụng===
Với <math>R_3=R_4</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})</math>
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 1</math> . Với <math>R_2=0</math> . Công tắc đóng mạch
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 0</math> . Với <math>R_1=0</math> . Công tắc hở mạch
; Trăng si tơ hoạt động như công tắc điện tử
Với <math>R_1=0</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_3}{R_4})</math>
:<math>v_o=1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=0</math> . <math>R_3=R_4</math>
:<math>v_o=-1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=-2</math> . <math>R_3=2R_4</math>
:<math>v_o=-n</math> . <math>R_3=(n+1)R_4</math>
; Trăng si tơ hoạt động như khuếch đại điện tử
ngcx2x0jsb7l45kwthb4g90o1owv8f7
543192
543191
2026-09-29T15:10:06Z
~2026-52520-67
19763
543192
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Tập_tin:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau . Trăng si tơ là một công cụ điện có 3 chân Chân nền (B), Chân phát (E) và Chân thâu (C) . Ba chân của Trăng si tơ tạo thành 2 vùng biên BE và CE
là một công cụ điện có khả năng tăng, giảm , dẩn điện và làm công tắc điện dùng trong việc đóng mở mạch điện
==Cấu tạo==
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau theo một định hình NPN hay PNP
===[[NPN Trăng si tơ]] ===
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm <br> [[image:NPN BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
===[[PNP Trăng si tơ]] ===
PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương <br> [[image:PNP BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
==Biểu đồ I-V của trăng si tơ==
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
==Lối hoạt động==
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Ứng dụng==
===Khuếch đại điện AC===
Khi <math>V_B > V_d</math>, Trăng si tơ dẩn điện
:<math>i_B</math> ≠ 0
:<math>i_E = \alpha i_B</math>
:<math>i_C = \beta i_B</math>
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng Khuếch đại điện
===Công tắc điện tử===
:<math>I_B </math>≠ 0 Khi <math>V_B > V_d</math> . Trăng si tơ dẩn điện , có khả năng đóng mạch điện
:<math>I_B </math>= 0 Khi <math>V_B < V_d</math> . Trăng si tơ không dẩn điện , có khả năng mở mạch điện
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng đóng mở mạch điện như công tắc cho nên được dùng làm công tắc điện
==Mạch điện Trăng si tơ ==
===Lối mắc===
:[[File:Transistor_amplifier_blocked_emitor.svg|200px]]
===Tính chất===
Tỉ lệ điện thế xuất trên điện thế nhập
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})(\frac{R_3}{R_4})</math>
===Ứng dụng===
Với <math>R_3=R_4</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})</math>
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 1</math> . Với <math>R_2=0</math> . Công tắc đóng mạch
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 0</math> . Với <math>R_1=0</math> . Công tắc hở mạch
; Trăng si tơ hoạt động như công tắc điện tử
Với <math>R_1=0</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_3}{R_4})</math>
:<math>v_o=1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=0</math> . <math>R_3=R_4</math>
:<math>v_o=-1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=-2</math> . <math>R_3=2R_4</math>
:<math>v_o=-n</math> . <math>R_3=(n+1)R_4</math>
; Trăng si tơ hoạt động như khuếch đại điện tử
s4jqwp0c6lwfxpl9jpi1y9ejb1pr71v
543193
543192
2026-09-29T15:10:30Z
~2026-52520-67
19763
543193
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Tập_tin:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau . Trăng si tơ là một công cụ điện có 3 chân Chân nền (B), Chân phát (E) và Chân thâu (C) . Ba chân của Trăng si tơ tạo thành 2 vùng biên BE và CE là một công cụ điện có khả năng tăng, giảm , dẩn điện và làm công tắc điện dùng trong việc đóng mở mạch điện
==Cấu tạo==
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau theo một định hình NPN hay PNP
===[[NPN Trăng si tơ]] ===
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm <br> [[image:NPN BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
===[[PNP Trăng si tơ]] ===
PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương <br> [[image:PNP BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
==Biểu đồ I-V của trăng si tơ==
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
==Lối hoạt động==
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Ứng dụng==
===Khuếch đại điện AC===
Khi <math>V_B > V_d</math>, Trăng si tơ dẩn điện
:<math>i_B</math> ≠ 0
:<math>i_E = \alpha i_B</math>
:<math>i_C = \beta i_B</math>
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng Khuếch đại điện
===Công tắc điện tử===
:<math>I_B </math>≠ 0 Khi <math>V_B > V_d</math> . Trăng si tơ dẩn điện , có khả năng đóng mạch điện
:<math>I_B </math>= 0 Khi <math>V_B < V_d</math> . Trăng si tơ không dẩn điện , có khả năng mở mạch điện
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng đóng mở mạch điện như công tắc cho nên được dùng làm công tắc điện
==Mạch điện Trăng si tơ ==
===Lối mắc===
:[[File:Transistor_amplifier_blocked_emitor.svg|200px]]
===Tính chất===
Tỉ lệ điện thế xuất trên điện thế nhập
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})(\frac{R_3}{R_4})</math>
===Ứng dụng===
Với <math>R_3=R_4</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})</math>
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 1</math> . Với <math>R_2=0</math> . Công tắc đóng mạch
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 0</math> . Với <math>R_1=0</math> . Công tắc hở mạch
; Trăng si tơ hoạt động như công tắc điện tử
Với <math>R_1=0</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_3}{R_4})</math>
:<math>v_o=1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=0</math> . <math>R_3=R_4</math>
:<math>v_o=-1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=-2</math> . <math>R_3=2R_4</math>
:<math>v_o=-n</math> . <math>R_3=(n+1)R_4</math>
; Trăng si tơ hoạt động như khuếch đại điện tử
jlyppp7gfvhth4qxb5sx0xbpo37lm6d
543194
543193
2026-09-29T15:11:07Z
~2026-52520-67
19763
/* Cấu tạo */
543194
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Tập_tin:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau . Trăng si tơ là một công cụ điện có 3 chân Chân nền (B), Chân phát (E) và Chân thâu (C) . Ba chân của Trăng si tơ tạo thành 2 vùng biên BE và CE là một công cụ điện có khả năng tăng, giảm , dẩn điện và làm công tắc điện dùng trong việc đóng mở mạch điện
==Cấu tạo==
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau theo một định hình NPN hay PNP
* [[NPN Trăng si tơ]]
: NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm <br> [[image:NPN BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
===[[PNP Trăng si tơ]] ===
PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương <br> [[image:PNP BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
==Biểu đồ I-V của trăng si tơ==
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
==Lối hoạt động==
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Ứng dụng==
===Khuếch đại điện AC===
Khi <math>V_B > V_d</math>, Trăng si tơ dẩn điện
:<math>i_B</math> ≠ 0
:<math>i_E = \alpha i_B</math>
:<math>i_C = \beta i_B</math>
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng Khuếch đại điện
===Công tắc điện tử===
:<math>I_B </math>≠ 0 Khi <math>V_B > V_d</math> . Trăng si tơ dẩn điện , có khả năng đóng mạch điện
:<math>I_B </math>= 0 Khi <math>V_B < V_d</math> . Trăng si tơ không dẩn điện , có khả năng mở mạch điện
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng đóng mở mạch điện như công tắc cho nên được dùng làm công tắc điện
==Mạch điện Trăng si tơ ==
===Lối mắc===
:[[File:Transistor_amplifier_blocked_emitor.svg|200px]]
===Tính chất===
Tỉ lệ điện thế xuất trên điện thế nhập
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})(\frac{R_3}{R_4})</math>
===Ứng dụng===
Với <math>R_3=R_4</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})</math>
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 1</math> . Với <math>R_2=0</math> . Công tắc đóng mạch
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 0</math> . Với <math>R_1=0</math> . Công tắc hở mạch
; Trăng si tơ hoạt động như công tắc điện tử
Với <math>R_1=0</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_3}{R_4})</math>
:<math>v_o=1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=0</math> . <math>R_3=R_4</math>
:<math>v_o=-1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=-2</math> . <math>R_3=2R_4</math>
:<math>v_o=-n</math> . <math>R_3=(n+1)R_4</math>
; Trăng si tơ hoạt động như khuếch đại điện tử
1x5sk9akc7cofqjz2tzaiqmxz0hbgwy
543195
543194
2026-09-29T15:11:45Z
~2026-52520-67
19763
/* Cấu tạo */
543195
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Tập_tin:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau . Trăng si tơ là một công cụ điện có 3 chân Chân nền (B), Chân phát (E) và Chân thâu (C) . Ba chân của Trăng si tơ tạo thành 2 vùng biên BE và CE là một công cụ điện có khả năng tăng, giảm , dẩn điện và làm công tắc điện dùng trong việc đóng mở mạch điện
==Cấu tạo==
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau theo một định hình NPN Trăng si tơ hay PNP Trăng si tơ
=== [[NPN Trăng si tơ]] ===
: NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm <br> [[image:NPN BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
===[[PNP Trăng si tơ]] ===
PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương <br> [[image:PNP BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
==Biểu đồ I-V của trăng si tơ==
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
==Lối hoạt động==
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Ứng dụng==
===Khuếch đại điện AC===
Khi <math>V_B > V_d</math>, Trăng si tơ dẩn điện
:<math>i_B</math> ≠ 0
:<math>i_E = \alpha i_B</math>
:<math>i_C = \beta i_B</math>
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng Khuếch đại điện
===Công tắc điện tử===
:<math>I_B </math>≠ 0 Khi <math>V_B > V_d</math> . Trăng si tơ dẩn điện , có khả năng đóng mạch điện
:<math>I_B </math>= 0 Khi <math>V_B < V_d</math> . Trăng si tơ không dẩn điện , có khả năng mở mạch điện
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng đóng mở mạch điện như công tắc cho nên được dùng làm công tắc điện
==Mạch điện Trăng si tơ ==
===Lối mắc===
:[[File:Transistor_amplifier_blocked_emitor.svg|200px]]
===Tính chất===
Tỉ lệ điện thế xuất trên điện thế nhập
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})(\frac{R_3}{R_4})</math>
===Ứng dụng===
Với <math>R_3=R_4</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})</math>
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 1</math> . Với <math>R_2=0</math> . Công tắc đóng mạch
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 0</math> . Với <math>R_1=0</math> . Công tắc hở mạch
; Trăng si tơ hoạt động như công tắc điện tử
Với <math>R_1=0</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_3}{R_4})</math>
:<math>v_o=1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=0</math> . <math>R_3=R_4</math>
:<math>v_o=-1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=-2</math> . <math>R_3=2R_4</math>
:<math>v_o=-n</math> . <math>R_3=(n+1)R_4</math>
; Trăng si tơ hoạt động như khuếch đại điện tử
iy7vk04hak384zsoxxut5c736dtvvm8
543196
543195
2026-09-29T15:12:07Z
~2026-52520-67
19763
/* NPN Trăng si tơ */
543196
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Tập_tin:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau . Trăng si tơ là một công cụ điện có 3 chân Chân nền (B), Chân phát (E) và Chân thâu (C) . Ba chân của Trăng si tơ tạo thành 2 vùng biên BE và CE là một công cụ điện có khả năng tăng, giảm , dẩn điện và làm công tắc điện dùng trong việc đóng mở mạch điện
==Cấu tạo==
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau theo một định hình NPN Trăng si tơ hay PNP Trăng si tơ
=== [[NPN Trăng si tơ]] ===
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm <br> [[image:NPN BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
===[[PNP Trăng si tơ]] ===
PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương <br> [[image:PNP BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
==Biểu đồ I-V của trăng si tơ==
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
==Lối hoạt động==
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Ứng dụng==
===Khuếch đại điện AC===
Khi <math>V_B > V_d</math>, Trăng si tơ dẩn điện
:<math>i_B</math> ≠ 0
:<math>i_E = \alpha i_B</math>
:<math>i_C = \beta i_B</math>
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng Khuếch đại điện
===Công tắc điện tử===
:<math>I_B </math>≠ 0 Khi <math>V_B > V_d</math> . Trăng si tơ dẩn điện , có khả năng đóng mạch điện
:<math>I_B </math>= 0 Khi <math>V_B < V_d</math> . Trăng si tơ không dẩn điện , có khả năng mở mạch điện
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng đóng mở mạch điện như công tắc cho nên được dùng làm công tắc điện
==Mạch điện Trăng si tơ ==
===Lối mắc===
:[[File:Transistor_amplifier_blocked_emitor.svg|200px]]
===Tính chất===
Tỉ lệ điện thế xuất trên điện thế nhập
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})(\frac{R_3}{R_4})</math>
===Ứng dụng===
Với <math>R_3=R_4</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})</math>
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 1</math> . Với <math>R_2=0</math> . Công tắc đóng mạch
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 0</math> . Với <math>R_1=0</math> . Công tắc hở mạch
; Trăng si tơ hoạt động như công tắc điện tử
Với <math>R_1=0</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_3}{R_4})</math>
:<math>v_o=1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=0</math> . <math>R_3=R_4</math>
:<math>v_o=-1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=-2</math> . <math>R_3=2R_4</math>
:<math>v_o=-n</math> . <math>R_3=(n+1)R_4</math>
; Trăng si tơ hoạt động như khuếch đại điện tử
j9b1y9prqvmio33x4xyj5tnnbjtsm75
543197
543196
2026-09-29T15:12:27Z
~2026-52520-67
19763
/* Lối hoạt động */
543197
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Tập_tin:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau . Trăng si tơ là một công cụ điện có 3 chân Chân nền (B), Chân phát (E) và Chân thâu (C) . Ba chân của Trăng si tơ tạo thành 2 vùng biên BE và CE là một công cụ điện có khả năng tăng, giảm , dẩn điện và làm công tắc điện dùng trong việc đóng mở mạch điện
==Cấu tạo==
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau theo một định hình NPN Trăng si tơ hay PNP Trăng si tơ
=== [[NPN Trăng si tơ]] ===
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm <br> [[image:NPN BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
===[[PNP Trăng si tơ]] ===
PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương <br> [[image:PNP BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
==Biểu đồ I-V của trăng si tơ==
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Ứng dụng==
===Khuếch đại điện AC===
Khi <math>V_B > V_d</math>, Trăng si tơ dẩn điện
:<math>i_B</math> ≠ 0
:<math>i_E = \alpha i_B</math>
:<math>i_C = \beta i_B</math>
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng Khuếch đại điện
===Công tắc điện tử===
:<math>I_B </math>≠ 0 Khi <math>V_B > V_d</math> . Trăng si tơ dẩn điện , có khả năng đóng mạch điện
:<math>I_B </math>= 0 Khi <math>V_B < V_d</math> . Trăng si tơ không dẩn điện , có khả năng mở mạch điện
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng đóng mở mạch điện như công tắc cho nên được dùng làm công tắc điện
==Mạch điện Trăng si tơ ==
===Lối mắc===
:[[File:Transistor_amplifier_blocked_emitor.svg|200px]]
===Tính chất===
Tỉ lệ điện thế xuất trên điện thế nhập
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})(\frac{R_3}{R_4})</math>
===Ứng dụng===
Với <math>R_3=R_4</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})</math>
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 1</math> . Với <math>R_2=0</math> . Công tắc đóng mạch
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 0</math> . Với <math>R_1=0</math> . Công tắc hở mạch
; Trăng si tơ hoạt động như công tắc điện tử
Với <math>R_1=0</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_3}{R_4})</math>
:<math>v_o=1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=0</math> . <math>R_3=R_4</math>
:<math>v_o=-1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=-2</math> . <math>R_3=2R_4</math>
:<math>v_o=-n</math> . <math>R_3=(n+1)R_4</math>
; Trăng si tơ hoạt động như khuếch đại điện tử
5yxsp0bzq58nvlunlyjnr1u1hq9z2q5
543198
543197
2026-09-29T15:13:51Z
~2026-52520-67
19763
/* Mạch điện Trăng si tơ */
543198
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Tập_tin:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau . Trăng si tơ là một công cụ điện có 3 chân Chân nền (B), Chân phát (E) và Chân thâu (C) . Ba chân của Trăng si tơ tạo thành 2 vùng biên BE và CE là một công cụ điện có khả năng tăng, giảm , dẩn điện và làm công tắc điện dùng trong việc đóng mở mạch điện
==Cấu tạo==
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau theo một định hình NPN Trăng si tơ hay PNP Trăng si tơ
=== [[NPN Trăng si tơ]] ===
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm <br> [[image:NPN BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
===[[PNP Trăng si tơ]] ===
PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương <br> [[image:PNP BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
==Biểu đồ I-V của trăng si tơ==
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Ứng dụng==
===Khuếch đại điện AC===
Khi <math>V_B > V_d</math>, Trăng si tơ dẩn điện
:<math>i_B</math> ≠ 0
:<math>i_E = \alpha i_B</math>
:<math>i_C = \beta i_B</math>
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng Khuếch đại điện
===Công tắc điện tử===
:<math>I_B </math>≠ 0 Khi <math>V_B > V_d</math> . Trăng si tơ dẩn điện , có khả năng đóng mạch điện
:<math>I_B </math>= 0 Khi <math>V_B < V_d</math> . Trăng si tơ không dẩn điện , có khả năng mở mạch điện
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng đóng mở mạch điện như công tắc cho nên được dùng làm công tắc điện
==Mạch điện Trăng si tơ ==
Lối mắc
:[[File:Transistor_amplifier_blocked_emitor.svg|200px]]
Tỉ lệ điện thế xuất trên điện thế nhập
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})(\frac{R_3}{R_4})</math>
Trăng si tơ hoạt động như công tắc điện tử
Với <math>R_3=R_4</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})</math>
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 1</math> . Với <math>R_2=0</math> . Công tắc đóng mạch
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 0</math> . Với <math>R_1=0</math> . Công tắc hở mạch
Trăng si tơ hoạt động như khuếch đại điện tử
Với <math>R_1=0</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_3}{R_4})</math>
:<math>v_o=1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=0</math> . <math>R_3=R_4</math>
:<math>v_o=-1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=-2</math> . <math>R_3=2R_4</math>
:<math>v_o=-n</math> . <math>R_3=(n+1)R_4</math>
2d07nxpvdgbu30b4u6awspvx06p53an
543199
543198
2026-09-29T15:14:22Z
~2026-52520-67
19763
/* Mạch điện Trăng si tơ */
543199
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Tập_tin:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau . Trăng si tơ là một công cụ điện có 3 chân Chân nền (B), Chân phát (E) và Chân thâu (C) . Ba chân của Trăng si tơ tạo thành 2 vùng biên BE và CE là một công cụ điện có khả năng tăng, giảm , dẩn điện và làm công tắc điện dùng trong việc đóng mở mạch điện
==Cấu tạo==
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau theo một định hình NPN Trăng si tơ hay PNP Trăng si tơ
=== [[NPN Trăng si tơ]] ===
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm <br> [[image:NPN BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
===[[PNP Trăng si tơ]] ===
PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương <br> [[image:PNP BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
==Biểu đồ I-V của trăng si tơ==
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Ứng dụng==
===Khuếch đại điện AC===
Khi <math>V_B > V_d</math>, Trăng si tơ dẩn điện
:<math>i_B</math> ≠ 0
:<math>i_E = \alpha i_B</math>
:<math>i_C = \beta i_B</math>
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng Khuếch đại điện
===Công tắc điện tử===
:<math>I_B </math>≠ 0 Khi <math>V_B > V_d</math> . Trăng si tơ dẩn điện , có khả năng đóng mạch điện
:<math>I_B </math>= 0 Khi <math>V_B < V_d</math> . Trăng si tơ không dẩn điện , có khả năng mở mạch điện
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng đóng mở mạch điện như công tắc cho nên được dùng làm công tắc điện
==Mạch điện Trăng si tơ ==
===Lối mắc===
:[[File:Transistor_amplifier_blocked_emitor.svg|200px]]
===Tính chất===
Tỉ lệ điện thế xuất trên điện thế nhập
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})(\frac{R_3}{R_4})</math>
Trăng si tơ hoạt động như công tắc điện tử
Với <math>R_3=R_4</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})</math>
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 1</math> . Với <math>R_2=0</math> . Công tắc đóng mạch
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 0</math> . Với <math>R_1=0</math> . Công tắc hở mạch
Trăng si tơ hoạt động như khuếch đại điện tử
Với <math>R_1=0</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_3}{R_4})</math>
:<math>v_o=1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=0</math> . <math>R_3=R_4</math>
:<math>v_o=-1</math> . <math>R_3=0</math>
:<math>v_o=-2</math> . <math>R_3=2R_4</math>
:<math>v_o=-n</math> . <math>R_3=(n+1)R_4</math>
2rdrn1021ojjsd0epfj78ddqmn1jxla
543200
543199
2026-09-29T15:15:04Z
~2026-52520-67
19763
/* Tính chất */
543200
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Tập_tin:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau . Trăng si tơ là một công cụ điện có 3 chân Chân nền (B), Chân phát (E) và Chân thâu (C) . Ba chân của Trăng si tơ tạo thành 2 vùng biên BE và CE là một công cụ điện có khả năng tăng, giảm , dẩn điện và làm công tắc điện dùng trong việc đóng mở mạch điện
==Cấu tạo==
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau theo một định hình NPN Trăng si tơ hay PNP Trăng si tơ
=== [[NPN Trăng si tơ]] ===
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm <br> [[image:NPN BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
===[[PNP Trăng si tơ]] ===
PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương <br> [[image:PNP BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
==Biểu đồ I-V của trăng si tơ==
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Ứng dụng==
===Khuếch đại điện AC===
Khi <math>V_B > V_d</math>, Trăng si tơ dẩn điện
:<math>i_B</math> ≠ 0
:<math>i_E = \alpha i_B</math>
:<math>i_C = \beta i_B</math>
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng Khuếch đại điện
===Công tắc điện tử===
:<math>I_B </math>≠ 0 Khi <math>V_B > V_d</math> . Trăng si tơ dẩn điện , có khả năng đóng mạch điện
:<math>I_B </math>= 0 Khi <math>V_B < V_d</math> . Trăng si tơ không dẩn điện , có khả năng mở mạch điện
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng đóng mở mạch điện như công tắc cho nên được dùng làm công tắc điện
==Mạch điện Trăng si tơ ==
===Lối mắc===
:[[File:Transistor_amplifier_blocked_emitor.svg|200px]]
===Tính chất===
Tỉ lệ điện thế xuất trên điện thế nhập
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})(\frac{R_3}{R_4})</math>
Trăng si tơ hoạt động như công tắc điện tử
Với <math>R_3=R_4</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})</math>
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 1</math> . Với <math>R_2=0</math> . Công tắc đóng mạch
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 0</math> . Với <math>R_1=0</math> . Công tắc hở mạch
Trăng si tơ hoạt động như khuếch đại điện tử
Với <math>R_1=0</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_3}{R_4})</math>
::<math>v_o=1</math> . <math>R_3=0</math>
::<math>v_o=0</math> . <math>R_3=R_4</math>
::<math>v_o=-1</math> . <math>R_3=0</math>
::<math>v_o=-2</math> . <math>R_3=2R_4</math>
::<math>v_o=-n</math> . <math>R_3=(n+1)R_4</math>
jy5oapodnl7mguz0rmpgalfcza3f9jz
543201
543200
2026-09-29T15:15:33Z
~2026-52520-67
19763
/* Lối mắc */
543201
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Linh kiện điện tử]]
[[Tập_tin:Electronic_component_transistors.jpg|200px|right]]
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau . Trăng si tơ là một công cụ điện có 3 chân Chân nền (B), Chân phát (E) và Chân thâu (C) . Ba chân của Trăng si tơ tạo thành 2 vùng biên BE và CE là một công cụ điện có khả năng tăng, giảm , dẩn điện và làm công tắc điện dùng trong việc đóng mở mạch điện
==Cấu tạo==
Trăng si tơ là một công cụ điện linh động đươc tạo từ ghép nối các bán dẩn âm dương lại với nhau theo một định hình NPN Trăng si tơ hay PNP Trăng si tơ
=== [[NPN Trăng si tơ]] ===
NPN Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện dương nằm giửa 2 bán dẫn điện dương âm <br> [[image:NPN BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT symbol NPN.svg|50px]]
===[[PNP Trăng si tơ]] ===
PNP Trăng si tơ tạo ra từ ghép nối 1 bán dẫn điện âm nằm giửa 2 bán dẫn điện dương <br> [[image:PNP BJT.svg|300px]]
Ký hiệu mạch điện
:[[Image:BJT_symbol_PNP.svg|50px]]
==Biểu đồ I-V của trăng si tơ==
Biểu đồ I-V của trăng si tơ cho biết tính chất dòng điện và điện thế của trăng si tơ
:[[File:Current-Voltage_relationship_of_BJT.png|400px]]
Tính chất Điện của transistor thể hiện qua hình I<sub>b</sub> - Vce
: <math>V < V_{BE} . I = 0</math> . Không dẩn điện (cut-off)
: <math>V = V_{BE} . I = 1mA</math> . Dẩn điện (just-on)
: <math>V > V_{BE}. I = e^{V/V_d}</math> . Khuếch đại điện (active)
: <math>V = V_s . I = I_s</math> . Ổn điện (saturation)
Với
:<math>V_{BE}=V_d</math>
:<math>V_d=0.6</math> Silicon
:<math>V_d=0.3</math> Germanium
==Ứng dụng==
===Khuếch đại điện AC===
Khi <math>V_B > V_d</math>, Trăng si tơ dẩn điện
:<math>i_B</math> ≠ 0
:<math>i_E = \alpha i_B</math>
:<math>i_C = \beta i_B</math>
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng Khuếch đại điện
===Công tắc điện tử===
:<math>I_B </math>≠ 0 Khi <math>V_B > V_d</math> . Trăng si tơ dẩn điện , có khả năng đóng mạch điện
:<math>I_B </math>= 0 Khi <math>V_B < V_d</math> . Trăng si tơ không dẩn điện , có khả năng mở mạch điện
Từ trên ta thấy trănng si tơ có khả năng đóng mở mạch điện như công tắc cho nên được dùng làm công tắc điện
==Mạch điện Trăng si tơ ==
===Lối mắc===
:[[File:Transistor_amplifier_blocked_emitor.svg|300px]]
===Tính chất===
Tỉ lệ điện thế xuất trên điện thế nhập
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})(\frac{R_3}{R_4})</math>
Trăng si tơ hoạt động như công tắc điện tử
Với <math>R_3=R_4</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_2}{R_2+R_1})</math>
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 1</math> . Với <math>R_2=0</math> . Công tắc đóng mạch
::<math>\frac{v_o}{v_i} = 0</math> . Với <math>R_1=0</math> . Công tắc hở mạch
Trăng si tơ hoạt động như khuếch đại điện tử
Với <math>R_1=0</math> .
:<math>\frac{v_o}{v_i} = 1 - (\frac{R_3}{R_4})</math>
::<math>v_o=1</math> . <math>R_3=0</math>
::<math>v_o=0</math> . <math>R_3=R_4</math>
::<math>v_o=-1</math> . <math>R_3=0</math>
::<math>v_o=-2</math> . <math>R_3=2R_4</math>
::<math>v_o=-n</math> . <math>R_3=(n+1)R_4</math>
plv6vy986g2ml9q3p9owat9vup4owig
Định luật Ohm
0
108937
543214
543112
2026-09-29T15:25:41Z
~2026-52520-67
19763
543214
wikitext
text/x-wiki
[[Category:Định luật điện]]
[[Định luật Ohm]] cho rằng
: '' Điện thế tỉ lệ thuận với Dòng điện và Điện trở kháng bằng tích của Dòng điện nhân với Điện trở kháng ''
==Công thức toán==
Trong một mạch điện khép kín của một điện thế mắc nối tiếp với một điện trở
: [[File:Ohms_law_voltage_source.svg|200px]]
<math>V = I R</math>
:: <math>V </math> - Điện thế đo bằng đơn vị Vôn '''V'''
:: <math>I </math> - Dòng điện đo bằng đơn vị Ampere '''A'''
:: <math>R </math> - Điện trở kháng đo bằng đơn vị Ôm '''Ω'''
Từ trên
:<math>I = \frac{V}{R} = G V</math>
:<math>R = \frac{V}{I} = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{I}{V} = \frac{1}{R}</math>
c9cs17lpnk2j2jbcqaymwnpyz9t63rx
Định luật Coulomb
0
108944
543203
525962
2026-09-29T15:18:55Z
~2026-52520-67
19763
543203
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Định luật Điện từ]]
[[Định luật Coulomb]] cho rằng,
: '' Khi có nhiều điện tích nằm kề nhau . Điện tích đồng loại sẻ đẩy nhau . Điện tích khác lọai sẻ hút nhau , Điện tích âm sẻ hút Điện tích dương''
:[[Tập tin:CoulombsLaw.svg|200px|Tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không gian]]
== Lực Coulomb==
Lực hút giửa 2 điện tích khác loại được gọi là [[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] . Lực này có ký hiệu <math>F_Q</math>
:[[File:VFPt_dipole_electric.svg|200px]]
Công thức toán
:<math>F_Q=K \frac{Q_+ Q_-}{r^2}</math>
Với
:<math>F_Q</math> - Lực tỉnh điện
:<math>Q</math> - Điện tích
:<math>r</math> - Khoảng cách giửa 2 điện tích
:<math>K</math> - Hằng số hấp dẩn
==Tính toán Điện tích==
Khi có 2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau . Lực tỉnh điện giửa 2 điện tích
:<math>F_Q=K \frac{Q^2}{r^2}</math> Với <math>Q_+=Q_-</math>
Điện trường cuả điện tích
:<math>E = \frac{F_Q}{Q}=K \frac{Q}{r^2}</math>
Điện thế cuả điện tích
:<math>V = \int E dr = \int K \frac{Q}{r^2} dr = K \frac{Q}{r}</math>
Năng lượng cuả điện
:<math>U = - \nabla V</math>
1wv10fh90f6kzzwjzs44llb7g6cvy82
543204
543203
2026-09-29T15:19:57Z
~2026-52520-67
19763
/* Lực Coulomb */
543204
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Định luật Điện từ]]
[[Định luật Coulomb]] cho rằng,
: '' Khi có nhiều điện tích nằm kề nhau . Điện tích đồng loại sẻ đẩy nhau . Điện tích khác lọai sẻ hút nhau , Điện tích âm sẻ hút Điện tích dương''
:[[Tập tin:CoulombsLaw.svg|200px|Tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không gian]]
== Lực Coulomb==
Lực hút giửa 2 điện tích khác loại được gọi là [[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] . Lực này có ký hiệu <math>F_Q</math> đo bằng đơn vị Newton '''N''''
:[[File:VFPt_dipole_electric.svg|200px]]
Công thức toán
:<math>F_Q=K \frac{Q_+ Q_-}{r^2}</math>
Với
:<math>F_Q</math> - Lực tỉnh điện
:<math>Q</math> - Điện tích
:<math>r</math> - Khoảng cách giửa 2 điện tích
:<math>K</math> - Hằng số hấp dẩn
==Tính toán Điện tích==
Khi có 2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau . Lực tỉnh điện giửa 2 điện tích
:<math>F_Q=K \frac{Q^2}{r^2}</math> Với <math>Q_+=Q_-</math>
Điện trường cuả điện tích
:<math>E = \frac{F_Q}{Q}=K \frac{Q}{r^2}</math>
Điện thế cuả điện tích
:<math>V = \int E dr = \int K \frac{Q}{r^2} dr = K \frac{Q}{r}</math>
Năng lượng cuả điện
:<math>U = - \nabla V</math>
q1flyfz07viozwhe5o9kj9ms4la5tkk
543205
543204
2026-09-29T15:20:08Z
~2026-52520-67
19763
/* Lực Coulomb */
543205
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Định luật Điện từ]]
[[Định luật Coulomb]] cho rằng,
: '' Khi có nhiều điện tích nằm kề nhau . Điện tích đồng loại sẻ đẩy nhau . Điện tích khác lọai sẻ hút nhau , Điện tích âm sẻ hút Điện tích dương''
:[[Tập tin:CoulombsLaw.svg|200px|Tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không gian]]
== Lực Coulomb==
Lực hút giửa 2 điện tích khác loại được gọi là [[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] . Lực này có ký hiệu <math>F_Q</math> đo bằng đơn vị Newton '''N'''
:[[File:VFPt_dipole_electric.svg|200px]]
Công thức toán
:<math>F_Q=K \frac{Q_+ Q_-}{r^2}</math>
Với
:<math>F_Q</math> - Lực tỉnh điện
:<math>Q</math> - Điện tích
:<math>r</math> - Khoảng cách giửa 2 điện tích
:<math>K</math> - Hằng số hấp dẩn
==Tính toán Điện tích==
Khi có 2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau . Lực tỉnh điện giửa 2 điện tích
:<math>F_Q=K \frac{Q^2}{r^2}</math> Với <math>Q_+=Q_-</math>
Điện trường cuả điện tích
:<math>E = \frac{F_Q}{Q}=K \frac{Q}{r^2}</math>
Điện thế cuả điện tích
:<math>V = \int E dr = \int K \frac{Q}{r^2} dr = K \frac{Q}{r}</math>
Năng lượng cuả điện
:<math>U = - \nabla V</math>
tm7qzdtj4vc2rhvxr9d9ya1r1nibhuu
543206
543205
2026-09-29T15:21:01Z
~2026-52520-67
19763
/* Lực Coulomb */
543206
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Định luật Điện từ]]
[[Định luật Coulomb]] cho rằng,
: '' Khi có nhiều điện tích nằm kề nhau . Điện tích đồng loại sẻ đẩy nhau . Điện tích khác lọai sẻ hút nhau , Điện tích âm sẻ hút Điện tích dương''
:[[Tập tin:CoulombsLaw.svg|200px|Tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không gian]]
== Lực Coulomb==
Lực hút giửa 2 điện tích khác loại được gọi là [[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] . Lực này có ký hiệu <math>F_Q</math> đo bằng đơn vị Newton '''N'''
:[[File:VFPt_dipole_electric.svg|200px]]
[[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] được tính bằng công thức toán
:<math>F_Q=K \frac{Q_+ Q_-}{r^2}</math>
Với
:<math>F_Q</math> - Lực tỉnh điện
:<math>Q</math> - Điện tích
:<math>r</math> - Khoảng cách giửa 2 điện tích
:<math>K</math> - Hằng số hấp dẩn
==Tính toán Điện tích==
Khi có 2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau . Lực tỉnh điện giửa 2 điện tích
:<math>F_Q=K \frac{Q^2}{r^2}</math> Với <math>Q_+=Q_-</math>
Điện trường cuả điện tích
:<math>E = \frac{F_Q}{Q}=K \frac{Q}{r^2}</math>
Điện thế cuả điện tích
:<math>V = \int E dr = \int K \frac{Q}{r^2} dr = K \frac{Q}{r}</math>
Năng lượng cuả điện
:<math>U = - \nabla V</math>
d9g6lt0awzhmmn99eb20v4mkcby5ddn
543207
543206
2026-09-29T15:21:29Z
~2026-52520-67
19763
/* Tính toán Điện tích */
543207
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Định luật Điện từ]]
[[Định luật Coulomb]] cho rằng,
: '' Khi có nhiều điện tích nằm kề nhau . Điện tích đồng loại sẻ đẩy nhau . Điện tích khác lọai sẻ hút nhau , Điện tích âm sẻ hút Điện tích dương''
:[[Tập tin:CoulombsLaw.svg|200px|Tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không gian]]
== Lực Coulomb==
Lực hút giửa 2 điện tích khác loại được gọi là [[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] . Lực này có ký hiệu <math>F_Q</math> đo bằng đơn vị Newton '''N'''
:[[File:VFPt_dipole_electric.svg|200px]]
[[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] được tính bằng công thức toán
:<math>F_Q=K \frac{Q_+ Q_-}{r^2}</math>
Với
:<math>F_Q</math> - Lực tỉnh điện
:<math>Q</math> - Điện tích
:<math>r</math> - Khoảng cách giửa 2 điện tích
:<math>K</math> - Hằng số hấp dẩn
==Tính toán Điện tích==
===2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau===
Khi có 2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau . Lực tỉnh điện giửa 2 điện tích
:<math>F_Q=K \frac{Q^2}{r^2}</math> Với <math>Q_+=Q_-</math>
Điện trường cuả điện tích
:<math>E = \frac{F_Q}{Q}=K \frac{Q}{r^2}</math>
Điện thế cuả điện tích
:<math>V = \int E dr = \int K \frac{Q}{r^2} dr = K \frac{Q}{r}</math>
Năng lượng cuả điện
:<math>U = - \nabla V</math>
sq160u7chbx8pbxx2ztlsgxea8erp3x
543208
543207
2026-09-29T15:22:08Z
~2026-52520-67
19763
/* 2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau */
543208
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Định luật Điện từ]]
[[Định luật Coulomb]] cho rằng,
: '' Khi có nhiều điện tích nằm kề nhau . Điện tích đồng loại sẻ đẩy nhau . Điện tích khác lọai sẻ hút nhau , Điện tích âm sẻ hút Điện tích dương''
:[[Tập tin:CoulombsLaw.svg|200px|Tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không gian]]
== Lực Coulomb==
Lực hút giửa 2 điện tích khác loại được gọi là [[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] . Lực này có ký hiệu <math>F_Q</math> đo bằng đơn vị Newton '''N'''
:[[File:VFPt_dipole_electric.svg|200px]]
[[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] được tính bằng công thức toán
:<math>F_Q=K \frac{Q_+ Q_-}{r^2}</math>
Với
:<math>F_Q</math> - Lực tỉnh điện
:<math>Q</math> - Điện tích
:<math>r</math> - Khoảng cách giửa 2 điện tích
:<math>K</math> - Hằng số hấp dẩn
==Tính toán Điện tích==
===2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau===
Khi có 2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau . Lực tỉnh điện giửa 2 điện tích
:<math>F_Q=K \frac{Q^2}{r^2}</math> Với <math>Q_+=Q_-</math>
Điện trường cuả điện tích
:<math>E = \frac{F_Q}{Q}=K \frac{Q}{r^2}</math>
Điện thế cuả điện tích
:<math>V = \int E dr = \int K \frac{Q}{r^2} dr = K \frac{Q}{r}</math>
Năng lượng cuả điện
:<math>U = - \nabla V</math>
===2 điện tích khác giá trị nằm kề nhau===
1z91insygsldto8g1smokzxr3k7ypu1
543209
543208
2026-09-29T15:23:04Z
~2026-52520-67
19763
/* 2 điện tích khác giá trị nằm kề nhau */
543209
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Định luật Điện từ]]
[[Định luật Coulomb]] cho rằng,
: '' Khi có nhiều điện tích nằm kề nhau . Điện tích đồng loại sẻ đẩy nhau . Điện tích khác lọai sẻ hút nhau , Điện tích âm sẻ hút Điện tích dương''
:[[Tập tin:CoulombsLaw.svg|200px|Tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không gian]]
== Lực Coulomb==
Lực hút giửa 2 điện tích khác loại được gọi là [[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] . Lực này có ký hiệu <math>F_Q</math> đo bằng đơn vị Newton '''N'''
:[[File:VFPt_dipole_electric.svg|200px]]
[[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] được tính bằng công thức toán
:<math>F_Q=K \frac{Q_+ Q_-}{r^2}</math>
Với
:<math>F_Q</math> - Lực tỉnh điện
:<math>Q</math> - Điện tích
:<math>r</math> - Khoảng cách giửa 2 điện tích
:<math>K</math> - Hằng số hấp dẩn
==Tính toán Điện tích==
===2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau===
Khi có 2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau . Lực tỉnh điện giửa 2 điện tích
:<math>F_Q=K \frac{Q^2}{r^2}</math> Với <math>Q_+=Q_-</math>
Điện trường cuả điện tích
:<math>E = \frac{F_Q}{Q}=K \frac{Q}{r^2}</math>
Điện thế cuả điện tích
:<math>V = \int E dr = \int K \frac{Q}{r^2} dr = K \frac{Q}{r}</math>
Năng lượng cuả điện
:<math>U = - \nabla V</math>
===2 điện tích khác giá trị nằm kề nhau===
:<math>F_Q=K \frac{Q_+ Q_-}{r^2}</math>
:<math>W=</math>
:<math>E=\frac{1}{W}</math>
ctitmbbb9mncjj0wha3lvsah3bardet
543210
543209
2026-09-29T15:23:45Z
~2026-52520-67
19763
/* 2 điện tích khác giá trị nằm kề nhau */
543210
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Định luật Điện từ]]
[[Định luật Coulomb]] cho rằng,
: '' Khi có nhiều điện tích nằm kề nhau . Điện tích đồng loại sẻ đẩy nhau . Điện tích khác lọai sẻ hút nhau , Điện tích âm sẻ hút Điện tích dương''
:[[Tập tin:CoulombsLaw.svg|200px|Tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không gian]]
== Lực Coulomb==
Lực hút giửa 2 điện tích khác loại được gọi là [[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] . Lực này có ký hiệu <math>F_Q</math> đo bằng đơn vị Newton '''N'''
:[[File:VFPt_dipole_electric.svg|200px]]
[[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] được tính bằng công thức toán
:<math>F_Q=K \frac{Q_+ Q_-}{r^2}</math>
Với
:<math>F_Q</math> - Lực tỉnh điện
:<math>Q</math> - Điện tích
:<math>r</math> - Khoảng cách giửa 2 điện tích
:<math>K</math> - Hằng số hấp dẩn
==Tính toán Điện tích==
===2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau===
Khi có 2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau . Lực tỉnh điện giửa 2 điện tích
:<math>F_Q=K \frac{Q^2}{r^2}</math> Với <math>Q_+=Q_-</math>
Điện trường cuả điện tích
:<math>E = \frac{F_Q}{Q}=K \frac{Q}{r^2}</math>
Điện thế cuả điện tích
:<math>V = \int E dr = \int K \frac{Q}{r^2} dr = K \frac{Q}{r}</math>
Năng lượng cuả điện
:<math>U = - \nabla V</math>
sq160u7chbx8pbxx2ztlsgxea8erp3x
543211
543210
2026-09-29T15:24:14Z
~2026-52520-67
19763
543211
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Định luật Điện từ]]
[[Định luật Coulomb]] cho rằng,
: '' Khi có nhiều điện tích nằm kề nhau . Điện tích đồng loại sẻ đẩy nhau . Điện tích khác lọai sẻ hút nhau , Điện tích âm sẻ hút Điện tích dương''
:[[Tập tin:CoulombsLaw.svg|200px|Tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không gian]]
:[[File:VFPt_dipole_electric.svg|200px]]
== Lực Coulomb==
Lực hút giửa 2 điện tích khác loại được gọi là [[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] . Lực này có ký hiệu <math>F_Q</math> đo bằng đơn vị Newton '''N'''
[[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] được tính bằng công thức toán
:<math>F_Q=K \frac{Q_+ Q_-}{r^2}</math>
Với
:<math>F_Q</math> - Lực tỉnh điện
:<math>Q</math> - Điện tích
:<math>r</math> - Khoảng cách giửa 2 điện tích
:<math>K</math> - Hằng số hấp dẩn
==Tính toán Điện tích==
===2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau===
Khi có 2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau . Lực tỉnh điện giửa 2 điện tích
:<math>F_Q=K \frac{Q^2}{r^2}</math> Với <math>Q_+=Q_-</math>
Điện trường cuả điện tích
:<math>E = \frac{F_Q}{Q}=K \frac{Q}{r^2}</math>
Điện thế cuả điện tích
:<math>V = \int E dr = \int K \frac{Q}{r^2} dr = K \frac{Q}{r}</math>
Năng lượng cuả điện
:<math>U = - \nabla V</math>
sbxhnwfj095dovjpu157m9fl570qi6l
543212
543211
2026-09-29T15:24:28Z
~2026-52520-67
19763
543212
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Định luật Điện từ]]
[[Định luật Coulomb]] cho rằng,
: '' Khi có nhiều điện tích nằm kề nhau . Điện tích đồng loại sẻ đẩy nhau . Điện tích khác lọai sẻ hút nhau , Điện tích âm sẻ hút Điện tích dương''
:[[Tập tin:CoulombsLaw.svg|200px|Tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không gian]][[File:VFPt_dipole_electric.svg|200px]]
== Lực Coulomb==
Lực hút giửa 2 điện tích khác loại được gọi là [[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] . Lực này có ký hiệu <math>F_Q</math> đo bằng đơn vị Newton '''N'''
[[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] được tính bằng công thức toán
:<math>F_Q=K \frac{Q_+ Q_-}{r^2}</math>
Với
:<math>F_Q</math> - Lực tỉnh điện
:<math>Q</math> - Điện tích
:<math>r</math> - Khoảng cách giửa 2 điện tích
:<math>K</math> - Hằng số hấp dẩn
==Tính toán Điện tích==
===2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau===
Khi có 2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau . Lực tỉnh điện giửa 2 điện tích
:<math>F_Q=K \frac{Q^2}{r^2}</math> Với <math>Q_+=Q_-</math>
Điện trường cuả điện tích
:<math>E = \frac{F_Q}{Q}=K \frac{Q}{r^2}</math>
Điện thế cuả điện tích
:<math>V = \int E dr = \int K \frac{Q}{r^2} dr = K \frac{Q}{r}</math>
Năng lượng cuả điện
:<math>U = - \nabla V</math>
1sqr718k06sef1ni8ckdhsbotaktekw
543213
543212
2026-09-29T15:24:48Z
~2026-52520-67
19763
/* Tính toán Điện tích */
543213
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Định luật Điện từ]]
[[Định luật Coulomb]] cho rằng,
: '' Khi có nhiều điện tích nằm kề nhau . Điện tích đồng loại sẻ đẩy nhau . Điện tích khác lọai sẻ hút nhau , Điện tích âm sẻ hút Điện tích dương''
:[[Tập tin:CoulombsLaw.svg|200px|Tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không gian]][[File:VFPt_dipole_electric.svg|200px]]
== Lực Coulomb==
Lực hút giửa 2 điện tích khác loại được gọi là [[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] . Lực này có ký hiệu <math>F_Q</math> đo bằng đơn vị Newton '''N'''
[[Lực tĩnh điện]] hay [[Lực Coulomb]] được tính bằng công thức toán
:<math>F_Q=K \frac{Q_+ Q_-}{r^2}</math>
Với
:<math>F_Q</math> - Lực tỉnh điện
:<math>Q</math> - Điện tích
:<math>r</math> - Khoảng cách giửa 2 điện tích
:<math>K</math> - Hằng số hấp dẩn
===2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau===
Khi có 2 điện tích cùng giá trị nằm kề nhau . Lực tỉnh điện giửa 2 điện tích
:<math>F_Q=K \frac{Q^2}{r^2}</math> Với <math>Q_+=Q_-</math>
Điện trường cuả điện tích
:<math>E = \frac{F_Q}{Q}=K \frac{Q}{r^2}</math>
Điện thế cuả điện tích
:<math>V = \int E dr = \int K \frac{Q}{r^2} dr = K \frac{Q}{r}</math>
Năng lượng cuả điện
:<math>U = - \nabla V</math>
glx9b76ml06x3weetm2rxym9wnru0am
Điện DC
0
109135
543138
535715
2026-09-29T14:19:11Z
~2026-52520-67
19763
/* Tính chất */
543138
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
bk30rxmpyohdfz7ggoum18w5sdnq24o
543139
543138
2026-09-29T14:22:46Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện DC và vật */
543139
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
===Điện trở kháng Điện dẩn===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
m7caciiob1v912cybbbvcvjw4az1706
543140
543139
2026-09-29T14:23:42Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện DC và vật */
543140
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
===Tụ điện ===
===Cuộn từ ===
1oorlr5hrbp59fyopgmf7z4wjo8xq6n
543141
543140
2026-09-29T14:24:14Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543141
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
===Cuộn từ ===
gx0z9ztsqh1o06aogwo5287p2vjmrhl
543142
543141
2026-09-29T14:24:35Z
~2026-52520-67
19763
/* Cuộn từ */
543142
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I}</math>
r9lpsfoige9ne0vz5cct0suyd1wbdqn
543143
543142
2026-09-29T14:25:01Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện trở */
543143
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I} = \rho \frac{l}{A}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I}</math>
lk0kf447o0qruw0fxf7zq9o2ie9s9zj
543144
543143
2026-09-29T14:25:36Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện trở */
543144
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I} = \rho \frac{l}{A}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V} = \sigma \frac{A}{l}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I}</math>
p6eicv5nocvqh8n749s3mk3lc8rp2c3
543145
543144
2026-09-29T14:26:39Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện DC và vật */
543145
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I} = \rho \frac{l}{A}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V} = \sigma \frac{A}{l}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
:<math>\rho = \frac{1}{\sigma}</math>
:<math> \sigma = \frac{1}{\rho}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I}</math>
dm892kaqj7oy3nmopcoi9c9j78scl5j
543146
543145
2026-09-29T14:27:31Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543146
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I} = \rho \frac{l}{A}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V} = \sigma \frac{A}{l}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
:<math>\rho = \frac{1}{\sigma}</math>
:<math> \sigma = \frac{1}{\rho}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V} = \epsilon \frac{A}{l}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I}</math>
sg5djzbpjk0xxo6h8yaqloecqw64lxw
543147
543146
2026-09-29T14:28:03Z
~2026-52520-67
19763
/* Cuộn từ */
543147
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I} = \rho \frac{l}{A}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V} = \sigma \frac{A}{l}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
:<math>\rho = \frac{1}{\sigma}</math>
:<math> \sigma = \frac{1}{\rho}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V} = \epsilon \frac{A}{l}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I} = \mu \frac{l}{A}</math>
35clj4d1hp4kqtg506xjuuyfpk9euq7
543148
543147
2026-09-29T14:28:21Z
~2026-52520-67
19763
/* Cuộn từ */
543148
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I} = \rho \frac{l}{A}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V} = \sigma \frac{A}{l}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
:<math>\rho = \frac{1}{\sigma}</math>
:<math> \sigma = \frac{1}{\rho}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V} = \epsilon \frac{A}{l}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I} = n \mu \frac{l}{A}</math>
l9x4dgl01b60151o921h20v06672r8p
543149
543148
2026-09-29T14:29:02Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543149
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I} = \rho \frac{l}{A}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V} = \sigma \frac{A}{l}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
:<math>\rho = \frac{1}{\sigma}</math>
:<math> \sigma = \frac{1}{\rho}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V} = \epsilon \frac{A}{l}</math>
:<math> \epsilon = \frac{A}{l}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I} = n \mu \frac{l}{A}</math>
k4beg33kzqinph34080nywnq3kqh7u3
543150
543149
2026-09-29T14:29:35Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543150
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I} = \rho \frac{l}{A}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V} = \sigma \frac{A}{l}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
:<math>\rho = \frac{1}{\sigma}</math>
:<math> \sigma = \frac{1}{\rho}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V} = \epsilon \frac{A}{l}</math>
:<math> \epsilon = \frac{Ql}{VA}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I} = n \mu \frac{l}{A}</math>
c511ugjbdv998orl2c7v19xg3drdfsk
543151
543150
2026-09-29T14:30:21Z
~2026-52520-67
19763
/* Tính chất */
543151
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I} = \rho \frac{l}{A}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V} = \sigma \frac{A}{l}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
:<math>\rho = \frac{1}{\sigma}</math>
:<math> \sigma = \frac{1}{\rho}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V} = \epsilon \frac{A}{l}</math>
:<math> \epsilon = \frac{Ql}{VA}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I} = n \mu \frac{l}{A}</math>
76svt1b44v07izeimxk2xvm6tw42v5u
543152
543151
2026-09-29T14:30:35Z
~2026-52520-67
19763
543152
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Tính chất==
Ký hiệu
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
Công thức tóan
:<math>v(t)=V</math>
Tính toán Điện DC
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I} = \rho \frac{l}{A}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V} = \sigma \frac{A}{l}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
:<math>\rho = \frac{1}{\sigma}</math>
:<math> \sigma = \frac{1}{\rho}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V} = \epsilon \frac{A}{l}</math>
:<math> \epsilon = \frac{Ql}{VA}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I} = n \mu \frac{l}{A}</math>
4i8jx6q2q1gw4gaj2zru2e5r9iekpa2
543153
543152
2026-09-29T14:31:18Z
~2026-52520-67
19763
543153
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V</math>
==Tính toán Điện DC==
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I} = \rho \frac{l}{A}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V} = \sigma \frac{A}{l}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
:<math>\rho = \frac{1}{\sigma}</math>
:<math> \sigma = \frac{1}{\rho}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V} = \epsilon \frac{A}{l}</math>
:<math> \epsilon = \frac{Ql}{VA}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I} = n \mu \frac{l}{A}</math>
00lj7ncq3wjjhbgvlseua6ollp80vv2
543215
543153
2026-09-29T15:27:01Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện trở */
543215
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện DC cho một điện thế không đổi theo theo thời gian .
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source.svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V</math>
==Tính toán Điện DC==
:<math>I = \frac{Q}{t}</math>
:<math>Q = I t</math>
:<math>V = \frac{W}{Q}</math>
:<math>W = Q V</math>
:<math>E = \frac{W}{t} = \frac{QV}{t} = I V</math>
==Điện nguồn==
===Điện giải===
Điện giải là phản ứng hóa học giửa hai kim loại và axit tạo ra [[Điện DC]] ột loại điện có điện thế không đổi theo thời gian . Điện giải được dùng tao ra Bình ắc ki cung cấp điện thế từ 5-12v
: [[Tập tin:Secondary Cell Diagram.svg|200px|Sơ đồ bình ắc quy]] [[Tập tin:Photo-CarBattery.jpg|200px|Ắc quy chì]]
===Điện cực===
Phản ứng hóa học giửa kim loại và axit tạo ra Điện . Điện cực được dùng tao ra Điện DC có điện 1.5 - 3.0 V
:[[Tập tin:Dry cell (PSF).png|200px]][[Tập tin:Batteries.jpg|200px]]
===Quang tuyến nhiệt điện===
Quang tuyến nhiệt tạo ra điện không thay đổi theo thời gian được gọi là Điện DC
:<math>v(t)=V</math>
===Biến điện AC ra điện DC===
Biến điện AC ra điện DC là một bộ phận điện tử có khả năng Biến điện AC ra điện DC . Với điện thế nhập điện AC có cường độ 120v 60Hz , cho điện thế xuất là điện DC có cường độ 10v, 5v ...
Mạch điện Biến điện AC ra điện DC
:[[File:Simple_dc_power_supply_schematic.png|800px]]
==Điện DC và vật==
===Điện trở ===
:[[File:Ohms_law_voltage_source.svg|200px]]
Điện trở kháng
:<math>R = \frac{V}{I} = \rho \frac{l}{A}</math>
Điện dẩn
:<math>G = \frac{I}{V} = \sigma \frac{A}{l}</math>
Tương quan giửa Điện trở kháng và Điện dẩn
:<math>R = \frac{1}{G}</math>
:<math>G = \frac{1}{R}</math>
:<math>\rho = \frac{1}{\sigma}</math>
:<math> \sigma = \frac{1}{\rho}</math>
===Tụ điện ===
:<math>C = \frac{Q}{V} = \epsilon \frac{A}{l}</math>
:<math> \epsilon = \frac{Ql}{VA}</math>
===Cuộn từ ===
:<math>L=\frac{B}{I} = n \mu \frac{l}{A}</math>
6avggq6qwp01y5cd830cj2wgvioxwh9
Điện AC
0
109136
543154
535716
2026-09-29T14:33:35Z
~2026-52520-67
19763
/* Tính chất */
543154
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Điện cảm ứng từ==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc Điện cảm ứng từ tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
ncw2c0y06jta5gjfvqk60rw600rd1j6
543155
543154
2026-09-29T14:34:26Z
~2026-52520-67
19763
543155
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
7dduz0jlw3gg6cwdvh4t130uyes8ieo
543156
543155
2026-09-29T14:35:05Z
~2026-52520-67
19763
543156
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
py010cpsxek9e3ujzmcg1dx8hfw3mm4
543157
543156
2026-09-29T14:35:46Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện AC và vật */
543157
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
===Tụ điện===
===Cuộn từ===
f6ot9eyzfi4vql7d3mov58lhij5ecex
543158
543157
2026-09-29T14:36:24Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện trở */
543158
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)}</math>
===Tụ điện===
===Cuộn từ===
okgghkxe54bqfhe1ytgoli5pdzts4tz
543159
543158
2026-09-29T14:37:22Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện trở */
543159
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
===Tụ điện===
===Cuộn từ===
1sp6eazg2525y1xxhwb1frr4mgbthif
543160
543159
2026-09-29T14:38:37Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện AC và vật */
543160
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
===Cuộn từ===
c93tuce5ktzo9g6drtr689nphao5mgf
543161
543160
2026-09-29T14:39:25Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543161
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Cuộn từ===
8w2x5rvkrie7tsdadthwfxwjqysb1yo
543162
543161
2026-09-29T14:39:33Z
~2026-52520-67
19763
/* Cuộn từ */
543162
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
g84bjv1z92a7r0cdtl25p165dcsbih0
543163
543162
2026-09-29T14:40:26Z
~2026-52520-67
19763
/* Cuộn từ */
543163
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
kvxl7jz3jculrad2x408llsouxq1rpc
543164
543163
2026-09-29T14:41:01Z
~2026-52520-67
19763
/* Cuộn từ */
543164
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
76hwihikodwkyt2zjn9y1y5eml1ile5
543165
543164
2026-09-29T14:41:28Z
~2026-52520-67
19763
/* Cuộn từ */
543165
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \omega L \angle 90 </math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
af34wc1qp4svuwu1md5ksgkfezfr0bh
543166
543165
2026-09-29T14:42:00Z
~2026-52520-67
19763
/* Cuộn từ */
543166
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
5xqbcig8dgmbxpj1gxy2915t5v3591h
543167
543166
2026-09-29T14:42:51Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543167
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = C \frac{d}{dt}v(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
r6m85tbrluifd2kvg9qyhaywrqmcx3r
543168
543167
2026-09-29T14:43:27Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543168
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = C \frac{d}{dt}v(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{C} \int v(t) dt</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
cdx7jtagrdcik78bu6btypa39gw8vpx
543169
543168
2026-09-29T14:44:11Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543169
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = \frac{1}{\omega C} = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{s C}</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = C \frac{d}{dt}v(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{C} \int v(t) dt</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
bjrhzseagscvpi9e21u95jtk7d9f6zf
543170
543169
2026-09-29T14:44:30Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543170
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = \frac{1}{\omega C} \angle - 90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{s C}</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = C \frac{d}{dt}v(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{C} \int v(t) dt</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
tkvedn2kfovrika596xgq1ijdv4h9ge
543171
543170
2026-09-29T14:44:57Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543171
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = \frac{1}{\omega C} \angle - 90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{s C}</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + </math>
:<math>v(t) = C \frac{d}{dt}v(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{C} \int v(t) dt</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
svbfywb0d949pv6bwznaoie8go41cxo
543172
543171
2026-09-29T14:45:36Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543172
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = \frac{1}{\omega C} \angle - 90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{s C}</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \frac{1}{\omega C} \angle - 90 = R + = R + \frac{1}{s C}</math>
:<math>v(t) = C \frac{d}{dt}v(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{C} \int v(t) dt</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
miul3orrmx3m6oma3exc3z16o9yd3mj
543173
543172
2026-09-29T14:45:58Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543173
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = \frac{1}{\omega C} \angle - 90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{s C}</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \frac{1}{\omega C} \angle - 90 = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{s C}</math>
:<math>v(t) = C \frac{d}{dt}v(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{C} \int v(t) dt</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
t7ykzktnu4417ixtm39j0vodo2ctbn9
543174
543173
2026-09-29T14:47:19Z
~2026-52520-67
19763
/* Điện trở */
543174
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
Điện ứng
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
Điện kháng
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
Điện thế
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
Dòng điện
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = \frac{1}{\omega C} \angle - 90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{s C}</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \frac{1}{\omega C} \angle - 90 = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{s C}</math>
:<math>v(t) = C \frac{d}{dt}v(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{C} \int v(t) dt</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
glptslqwnojqqaysu094za6egbqfkp6
543175
543174
2026-09-29T14:47:52Z
~2026-52520-67
19763
/* Tụ điện */
543175
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
Điện ứng
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
Điện kháng
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
Điện thế
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
Dòng điện
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
Điện ứng
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = \frac{1}{\omega C} \angle - 90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{s C}</math>
Điện kháng
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \frac{1}{\omega C} \angle - 90 = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{s C}</math>
Điện thế
:<math>v(t) = C \frac{d}{dt}v(t)</math>
Dòng điện
:<math>i(t) = \frac{1}{C} \int v(t) dt</math>
===Cuộn từ===
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
lziaokpmso8vl4v02rwri2fmciqv7mc
543176
543175
2026-09-29T14:48:26Z
~2026-52520-67
19763
/* Cuộn từ */
543176
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Điện AC cho một điện thế thay đổi theo thay đổi thời gian
==Ký hiệu ==
:[[File:Voltage_Source_(AC).svg|100px]]
==Công thức tóan ==
:<math>v(t)=V sin \omega t</math>
==Tính toán Điện AC==
:<math>i(t) = \frac{dQ(t)}{dt}</math>
:<math>Q(t) = \int i(t) dt</math>
:<math>v(t) = \frac{dW(t)}{dQ(t)}</math>
:<math>W(t) = \int v(t) dQ(t) = \int v(t) i(t) dt</math>
:<math>E = \frac{dW(t)}{dt} = \frac{d}{dt} \int v(t) i(t) dt</math>
==Điện nguồn==
Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC hoạt động trên nguyên tắc [[Điện cảm ứng từ]] tạo ra điện thế thay đổi theo thời gian theo hàm số sóng sin
:<math>v(t) = V sin \omega t</math>
: [[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] [[Tập_tin:Wave.png|200px]]
==Điện AC và vật==
===Điện trở===
Điện ứng
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = 0</math>
Điện kháng
:<math>Z = R + X = R \angle 0 = R = R</math>
Điện thế
:<math>v(t) = i(t) X = 0</math>
Dòng điện
:<math>i(t) = \frac{v(t)}{Z} = 0</math>
===Tụ điện===
Điện ứng
:<math>X = \frac{v(t)}{i(t)} = \frac{1}{\omega C} \angle - 90 = \frac{1}{j \omega C} = \frac{1}{s C}</math>
Điện kháng
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \frac{1}{\omega C} \angle - 90 = R + \frac{1}{j \omega C} = R + \frac{1}{s C}</math>
Điện thế
:<math>v(t) = C \frac{d}{dt}v(t)</math>
Dòng điện
:<math>i(t) = \frac{1}{C} \int v(t) dt</math>
===Cuộn từ===
Điện ứng
:<math>X = \omega L \angle 90 = j \omega L = sL</math>
Điện kháng
:<math>Z = R + X = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
Điện thế
:<math>v(t) = L \frac{d}{dt} i(t)</math>
Dòng điện
:<math>i(t) = \frac{1}{L}\int v(t) dt</math>
h7hc6k0sweuu6ghnldrw8jszonqgzms
Bán dẫn điện
0
109139
543179
539333
2026-09-29T14:52:20Z
~2026-52520-67
19763
/* Ứng dụng */
543179
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Vật dẩn điện]]
'''Chất bán dẫn''' ([[tiếng Anh]]: '''''Semiconductor''''') là chất có ''[[độ dẫn điện]]'' ở mức trung gian giữa [[dẫn điện|chất dẫn điện]] và [[chất cách điện]]. Các bán dẩn thông dụng bao gồm Silicon, Germani . Chất bán dẫn hoạt động như một chất cách điện ở [[nhiệt độ]] thấp và có tính dẫn điện ở [[nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn|nhiệt độ phòng]]. Bán dẫn điện đại diện cho vật khó dẫn điện tìm thấy từ các Á Kim như Silicon (Si), Germanium (Ge) . Bán dẩn điện được dùng để chế tạo ra các công cụ điện sau Điot , Trăng si tơ, FET
==Pha trộn với tạp chất==
Tính bán dẫn có thể thay đổi khi có pha trộn với tạp chất .Những tạp chất khác nhau có thể tạo tính bán dẫn khác nhau.
Quan điểm hiện đại người ta dùng vật lý lượng tử để giải thích các tính chất bán dẫn thông qua sự chuyển động của các hạt mang điện tích trong cấu trúc tinh thể. Tạp chất làm thay đổi đáng kể tính chất này của chất bán dẫn. Nếu người ta pha tạp chất và tạo ra nhiều lỗ trống hơn trong chất bán dẫn người ta gọi là chất bán dẫn loại p, ngược lại nếu tạo ra nhiều electron chuyển động tự do hơn trong chất bán dẫn người ta gọi là chất bán dẫn loại n. Việc pha tỷ lệ chính xác các tạp chất đồng thời kết hợp các loại chất bán dẫn p-n với nhau ta có thể tạo ra các linh kiện điện tử với tỷ lệ hoạt động chính xác cực cao.Nguyên tố silicon, germani và các hợp chất của gallium được sử dụng rộng rãi nhất làm chất bán dẫn trong các linh kiện điện tử.
Trường hợp hai chất bán dẫn khác nhau được gắn với nhau, nó tạo ra một lớp tiếp xúc. Các tính chất của các hạt mang điện như electron, các ion và lỗ trống điện tử trong lớp tiếp xúc này là cơ sở để tạo nên diode, bóng bán dẫn và các thiết bị điện tử hiện đại ngày nay.Các thiết bị bán dẫn mang lại một loạt các tính chất hữu ích như có thể điều chỉnh chiều và đường đi của dòng điện theo một hướng khác, thay đổi điện trở nhờ ánh sáng hoặc nhiệt. Vì các thiết bị bán dẫn có thể thay đổi tính chất thông qua tạp chất hay ánh sáng hoặc nhiệt, nên chúng thường được dùng để mở rộng, đóng ngắn mạch điện hay chuyển đổi năng lượng.
Khoa học vật liệu hiện đại đã phát hiện ra ''[[chất bán dẫn hữu cơ]]'' và nó đang có được những ứng dụng bước đầu, đó là ''[[diode phát quang hữu cơ]]'' (OLED), ''[[pin mặt trời hữu cơ]]'' (Organic solar cell) và ''[[Transistor hiệu ứng trường hữu cơ|transistor trường hữu cơ]]'' (OFET).
Ứng dụng thực tế đầu tiên của chất bán dẫn là vào năm 1904 với máy Cat's-whisker detector (tạm dịch là "máy dò râu mèo") với một diode bán dẫn tinh khiết. Sau đó nhờ việc phát triển của thuyết vật lý lượng tử người ta đã tạo ra bóng bán dẫn năm 1947 và mạch tích hợp đầu tiên năm 1958.
[[Tập tin:Chunk silicon made using the Siemens Process.jpeg|nhỏ|Các tinh thể silic là các vật liệu bán dẫn phổ biến nhất được sử dụng trong vi điện tử và quang điện .]]
== Vùng năng lượng trong chất bán dẫn ==
Tính chất dẫn điện của các vật liệu rắn được giải thích nhờ [[lý thuyết vùng năng lượng]]. Như ta biết, [[electron|điện tử]] tồn tại trong [[nguyên tử]] trên những mức năng lượng gián đoạn (các [[trạng thái dừng]]).
Nhưng trong chất rắn, khi mà các nguyên tử kết hợp lại với nhau thành các khối, thì các mức năng lượng này bị phủ lên nhau, và trở thành các vùng năng lượng và sẽ có ba vùng chính, đó là:
[[Tập tin:Semiconductor band structure (lots of bands) Vi.png|phải|nhỏ|360px|Cấu trúc [[năng lượng]] của [[electron|điện tử]] trong [[cấu trúc tinh thể|mạng]] [[nguyên tử]] của chất bán dẫn. [[Vùng hóa trị]] được lấp đầy, trong khi [[vùng dẫn]] trống. ''Mức [[Mức Fermi|năng lượng Fermi]]'' nằm ở [[vùng trống năng lượng]].]]
* Vùng hóa trị (Valence band): Là vùng có năng lượng thấp nhất theo thang năng lượng, là vùng mà điện tử bị liên kết mạnh với nguyên tử và không linh động.
* Vùng dẫn (Conduction band): Vùng có mức năng lượng cao nhất, là vùng mà điện tử sẽ linh động (như các điện tử tự do) và điện tử ở vùng này sẽ là điện tử dẫn, có nghĩa là chất sẽ có khả năng dẫn điện khi có điện tử tồn tại trên vùng dẫn. Tính dẫn điện tăng khi mật độ điện tử trên vùng dẫn tăng.
* Vùng cấm (Forbidden band): Là vùng nằm giữa vùng hóa trị và vùng dẫn, không có mức năng lượng nào do đó điện tử không thể tồn tại trên vùng cấm. Nếu bán dẫn pha tạp, có thể xuất hiện các mức năng lượng trong vùng cấm (mức pha tạp). Khoảng cách giữa đáy vùng dẫn và đỉnh vùng hóa trị gọi là độ rộng vùng cấm, hay năng lượng vùng cấm (Band Gap). Tùy theo độ rộng vùng cấm lớn hay nhỏ mà chất có thể là dẫn điện hoặc không dẫn điện.
Như vậy, tính dẫn điện của các chất rắn và tính chất của chất bán dẫn có thể lý giải một cách đơn giản nhờ lý thuyết vùng năng lượng như sau:
* [[Kim loại]] có vùng dẫn và vùng [[hóa trị]] phủ lên nhau (không có vùng cấm) do đó luôn luôn có điện tử trên vùng dẫn vì thế mà kim loại luôn luôn dẫn điện.
* Các chất bán dẫn có vùng cấm có một độ rộng xác định. Ở độ không tuyệt đối (0K), [[mức Fermi]] nằm giữa vùng cấm, có nghĩa là tất cả các điện tử tồn tại ở vùng hóa trị, do đó chất bán dẫn không dẫn điện. Khi tăng dần nhiệt độ, các điện tử sẽ nhận được năng lượng nhiệt (<math>k_B.T</math> với <math>k_B</math> là [[hằng số Boltzmann]]) nhưng năng lượng này chưa đủ để điện tử vượt qua vùng cấm nên điện tử vẫn ở vùng hóa trị. Khi tăng nhiệt độ đến mức đủ cao, sẽ có một số điện tử nhận được năng lượng lớn hơn năng lượng vùng cấm và nó sẽ nhảy lên vùng dẫn và chất rắn trở thành dẫn điện. Khi nhiệt độ càng tăng lên, mật độ điện tử trên vùng dẫn sẽ càng tăng lên, do đó, tính dẫn điện của chất bán dẫn tăng dần theo [[nhiệt độ]] (hay [[điện trở suất]] giảm dần theo nhiệt độ). Một cách gần đúng, có thể viết sự phụ thuộc của [[điện trở]] chất bán dẫn vào nhiệt độ như sau:
:<math>R = R_0 \exp\left(\frac{\Delta E_g}{2k_BT}\right)</math>
với: <math>R_0</math> là hằng số, <math>\Delta E_g</math> là độ rộng vùng cấm. Ngoài ra, tính dẫn của chất bán dẫn có thể thay đổi nhờ các kích thích năng lượng khác, ví dụ như ánh sáng. Khi chiếu sáng, các điện tử sẽ hấp thu năng lượng từ [[photon]], và có thể nhảy lên vùng dẫn nếu năng lượng đủ lớn. Đây chính là nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi về tính chất của chất bán dẫn dưới tác dụng của [[ánh sáng]] (quang-bán dẫn).
== Thuộc tính ==
=== Độ dẫn điện biến đổi ===
Chất bán dẫn ở trạng thái tự nhiên của chúng là [[chất dẫn điện]] kém vì dòng điện yêu cầu dòng điện tử và chất bán dẫn có dải [[hóa trị]] của chúng được lấp đầy, ngăn chặn dòng vào của [[electron]] mới. Có một số kỹ thuật được phát triển cho phép các vật liệu bán dẫn hoạt động giống như vật liệu dẫn điện. Những sửa đổi này có hai kết quả: loại n và loại p. Chúng lần lượt đề cập đến sự thừa hoặc thiếu điện tử. Một số lượng điện tử không cân bằng sẽ khiến một dòng điện chạy qua vật liệu.
=== Dị thể ===
Các dị thể xảy ra khi hai vật liệu bán dẫn pha tạp khác nhau được nối với nhau.
Ví dụ, một cấu hình có thể bao gồm p-pha tạp và n-pha tạp [[Gecmani|germanium]]. Điều này dẫn đến sự trao đổi điện tử và lỗ trống giữa các vật liệu bán dẫn pha tạp khác nhau. Germanium pha tạp n sẽ có thừa electron và Germanium pha tạp p sẽ có quá nhiều lỗ trống. Sự chuyển đổi xảy ra cho đến khi đạt được trạng thái cân bằng bởi một quá trình gọi là tái hợp, khiến các electron di chuyển từ loại n tiếp xúc với các lỗ di chuyển từ loại p. Một sản phẩm của quá trình này là các ion tích điện, dẫn đến hiệu ứng [[điện trường]].
=== Electron kích thích ===
Sự khác biệt về [[điện thế]] trên vật liệu bán dẫn sẽ khiến nó rời khỏi trạng thái cân bằng nhiệt và tạo ra tình trạng không cân bằng.
Điều này giới thiệu các electron và lỗ trống cho hệ thống, tương tác thông qua một quá trình gọi là [[khuếch tán]] xung quanh. Bất cứ khi nào cân bằng nhiệt bị xáo trộn trong vật liệu bán dẫn, số lượng lỗ trống và điện tử sẽ thay đổi. Sự gián đoạn như vậy có thể xảy ra do sự chênh lệch nhiệt độ hoặc [[photon]], có thể xâm nhập vào hệ thống và tạo ra các electron và lỗ trống. Quá trình tạo ra và tự hủy electron và lỗ trống được gọi là thế hệ và tái tổ hợp.
=== Phát xạ nhẹ ===
Trong một số chất bán dẫn nhất định, các electron bị kích thích có thể thư giãn bằng cách phát ra [[ánh sáng]] thay vì tạo ra nhiệt.
Những chất bán dẫn này được sử dụng trong việc chế tạo các [[Diode phát sáng hữu cơ|diode phát sáng]] và các chấm lượng tử [[huỳnh quang]].
=== Độ dẫn nhiệt cao ===
Chất bán dẫn có tính [[dẫn nhiệt]] cao có thể được sử dụng để tản nhiệt và cải thiện quản lý nhiệt của thiết bị điện tử.
=== Chuyển đổi năng lượng nhiệt ===
Chất bán dẫn có các yếu tố năng lượng nhiệt điện lớn làm cho chúng hữu ích trong các [[máy phát nhiệt điện]], cũng như các số liệu nhiệt điện cao làm cho chúng hữu ích trong các bộ làm mát nhiệt điện.
=== Hiệu ứng trường (bán dẫn) ===
Khi kết hợp hai lớp p-n với nhau điều này dẫn đến việc trao đổi điện tích tại lớp tiếp xúc p-n. Các điện tử từ n sẽ chuyển sang lớp p và ngược lại các lỗ trống lớp p chuyển sang lớp n do quá trình trung hòa về điện. Một sản phẩm của quá trình này là làm [[ion]] tích điện, tạo ra một [[điện trường]].
=== Bán dẫn pha tạp ===
Chất bán dẫn loại p (bán dẫn dương) có tạp chất là các nguyên tố thuộc nhóm III, dẫn điện chủ yếu bằng các lỗ trống (viết tắt cho chữ tiếng Anh ''positive, nghĩa là dương''). Khi đó, lỗ trống là hạt tải điện cơ bản (hay đá số), [[electron]] là hạt tải điện không cơ bản hay thiểu số).
Chất bán dẫn loại n (bán dẫn âm - negative) có tạp chất là các nguyên tố thuộc nhóm V, các nguyên tử này dùng 4 electron tạo liên kết và một electron lớp ngoài liên kết lỏng lẻo với nhân, đấy chính là các electron dẫn chính. Khi đó, electron là hạt tải điện cơ bản (hay đá số), lỗ trống là hạt tải điện không cơ bản (hay thiểu số).
Chất bán dẫn không suy biến là chất có nồng độ hạt dẫn không cao, chất bán dẫn có nồng độ tạp chất lớn hơn 10<sup>20</sup> nguyên tử/cm<sup>3</sup> được gọi là bán dẫn suy biến và có tính chất giống như kim loại vì vậy nó dẫn điện tốt, năng lượng của hạt dẫn tự do trong chất bán dẫn suy biến không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Có thể giải thích một cách đơn giản về bán dẫn pha tạp nhờ vào lý thuyết vùng năng lượng như sau: Khi pha tạp, sẽ xuất hiện các mức pha tạp nằm trong vùng cấm, chính các mức này khiến cho electron dễ dàng chuyển lên vùng dẫn hoặc lỗ trống dễ dàng di chuyển xuống vùng hóa trị để tạo nên tính dẫn của vật liệu. Vì thế, chỉ cần pha tạp với hàm lượng rất nhỏ cũng làm thay đổi lớn tính chất dẫn điện của chất bán dẫn.
==Ứng dụng==
Bán dẫn điện được dùng để chế tạo ra các công cụ điện sau
* [[Điot]]
* [[Trăng si tơ]]
* [[MOSFET]]
ri4rxpuqwigsrtjz17k7iwzq8uqc61i
Cuộn từ
0
110517
543177
2026-09-29T14:49:42Z
~2026-52520-67
19763
Trang mới: “Cuộn Từ là một linh kiện điện tử có khả năng sanh từ trường khi mắc nối với điện . Cuộn Từ có Biểu Tượng mạch điện : [[Tập_tin:Coil.gif]] ==Từ dung== ===Tính chất=== Từ Dung là tính chất vật lý của cuộn từ đại diện cho từ lượng sinh ra bởi một dòng điện trên cuộn từ . Từ Dung có ký hiệu mạch điện '''L''' đo bằng đơn vị Henry '''H''' . Từ dung trong dẩn đi…”
543177
wikitext
text/x-wiki
Cuộn Từ là một linh kiện điện tử có khả năng sanh từ trường khi mắc nối với điện . Cuộn Từ có Biểu Tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Coil.gif]]
==Từ dung==
===Tính chất===
Từ Dung là tính chất vật lý của cuộn từ đại diện cho từ lượng sinh ra bởi một dòng điện trên cuộn từ . Từ Dung có ký hiệu mạch điện '''L''' đo bằng đơn vị Henry '''H''' . Từ dung trong dẩn điện được tính theo [[Định luật Ampere]]
: <math>B = \frac{\mu }{A} I = L I </math>
Từ đó, từ dung
: <math> L = \frac{B}{I} = \frac{\mu}{A} </math>
===Từ dung của dẩn điện===
:{|width=100%
|-
| Cộng dây thẳng dẩn điện || [[File:Manoderecha.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
|-
| Vòng tròn dẩn điện || [[File:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 r} </math>
|-
| Cuộn tròn của N vòng tròn dẩn điện || [[File:Solenoid-1_(vertical).png|30px]] || <math>L = \mu \frac{N}{l}</math>
|-
|}
==Điện và cuộn từ==
=== Cuộn từ và điện DC ===
Từ Cảm
:<math>B = L I</math>
Từ Dung
: <math>L = \frac{B}{I} = N \frac{\mu }{l}</math>
Dòng Điện
: <math>I = \frac{B}{L}</math>
=== Cuộn từ và điện AC===
Điện Thế cuộn từ
:<math>v(t)_L = \epsilon = L \frac{d}{dt}i(t)</math>
Dòng Điện
:<math>i_L(t) = \frac{1}{L} \int v(t) dt</math>
Điện Ứng
:<math>X_L = \omega L \angle 90^o = j \omega L = s L </math>
Điện Kháng
:<math>Z_L= \frac{v(t)}{i(t)} = R_L + X_L </math><br><math>Z_L = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện thế và Dòng Điện
:<math>Tan \theta = \omega T</math>
Hằng số thời gian
: <math>T = \frac{L}{R}</math>
==Điện từ cuộn từ==
===H = 0 ===
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Basic_Inductor_with_B-field.svg| 200px]]
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu_o}{l} i</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu_o}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu_o i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
===H ≠ 0 ===
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu}{l} i</math>
Điện từ nhiểm theo [[Định luật Maxwell]]
:<math>H =\frac{B}{\mu}</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
==Điện nhiệt cuộn từ==
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ và sau một thời gian có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt
=== Nhiệt bên trong cuộn từ ===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ có năng lực nhiệt tính bằng
:;<math> W_i = \int B di = \int Li di = \frac{1}{2} L i^2</math>
===Nhiệt tỏa vào môi trường xung quanh===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt và có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt của Phóng xạ sóng điện từ
: [[File:Onde electromagnetique.svg|250px]]
====Sóng điện từ ====
Phương trình vector sóng điện từ
: [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]]
:<math>\nabla \cdot E= 0</math><br><math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math><br><math>\nabla \cdot B = 0</math><br><math>\nabla \times B = - \frac{1}{T}B</math><br> <math>T=\mu \epsilon</math>
Phương trình sóng điện từ
: <math>\nabla^2 E = -\beta E</math>
: <math>\nabla^2 B = -\beta B</math>
Hàm số sóng điện từ (nghiệm của phương trình sóng điện từ )
: <math>E = A Sin \omega t</math>
: <math>B = A Sin \omega t</math>
: <math>\omega_o = \sqrt{\beta} = \sqrt{\frac{1}{T}} = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
====Phóng xạ sóng điện từ ====
Vận tốc di chuyển của sóng điện từ
:<math>v = \omega = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
Năng lực sóng điện từ
:<math>W_e = pv = pC = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p} = \frac{C}{f}</math>
ksg9di2p6yc02x5w49180yjgikuxwax
543178
543177
2026-09-29T14:50:08Z
~2026-52520-67
19763
543178
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Cuộn Từ là một linh kiện điện tử có khả năng sanh từ trường khi mắc nối với điện . Cuộn Từ có Biểu Tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Coil.gif]]
==Từ dung==
===Tính chất===
Từ Dung là tính chất vật lý của cuộn từ đại diện cho từ lượng sinh ra bởi một dòng điện trên cuộn từ . Từ Dung có ký hiệu mạch điện '''L''' đo bằng đơn vị Henry '''H''' . Từ dung trong dẩn điện được tính theo [[Định luật Ampere]]
: <math>B = \frac{\mu }{A} I = L I </math>
Từ đó, từ dung
: <math> L = \frac{B}{I} = \frac{\mu}{A} </math>
===Từ dung của dẩn điện===
:{|width=100%
|-
| Cộng dây thẳng dẩn điện || [[File:Manoderecha.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
|-
| Vòng tròn dẩn điện || [[File:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 r} </math>
|-
| Cuộn tròn của N vòng tròn dẩn điện || [[File:Solenoid-1_(vertical).png|30px]] || <math>L = \mu \frac{N}{l}</math>
|-
|}
==Điện và cuộn từ==
=== Cuộn từ và điện DC ===
Từ Cảm
:<math>B = L I</math>
Từ Dung
: <math>L = \frac{B}{I} = N \frac{\mu }{l}</math>
Dòng Điện
: <math>I = \frac{B}{L}</math>
=== Cuộn từ và điện AC===
Điện Thế cuộn từ
:<math>v(t)_L = \epsilon = L \frac{d}{dt}i(t)</math>
Dòng Điện
:<math>i_L(t) = \frac{1}{L} \int v(t) dt</math>
Điện Ứng
:<math>X_L = \omega L \angle 90^o = j \omega L = s L </math>
Điện Kháng
:<math>Z_L= \frac{v(t)}{i(t)} = R_L + X_L </math><br><math>Z_L = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện thế và Dòng Điện
:<math>Tan \theta = \omega T</math>
Hằng số thời gian
: <math>T = \frac{L}{R}</math>
==Điện từ cuộn từ==
===H = 0 ===
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Basic_Inductor_with_B-field.svg| 200px]]
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu_o}{l} i</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu_o}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu_o i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
===H ≠ 0 ===
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu}{l} i</math>
Điện từ nhiểm theo [[Định luật Maxwell]]
:<math>H =\frac{B}{\mu}</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
==Điện nhiệt cuộn từ==
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ và sau một thời gian có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt
=== Nhiệt bên trong cuộn từ ===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ có năng lực nhiệt tính bằng
:;<math> W_i = \int B di = \int Li di = \frac{1}{2} L i^2</math>
===Nhiệt tỏa vào môi trường xung quanh===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt và có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt của Phóng xạ sóng điện từ
: [[File:Onde electromagnetique.svg|250px]]
====Sóng điện từ ====
Phương trình vector sóng điện từ
: [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]]
:<math>\nabla \cdot E= 0</math><br><math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math><br><math>\nabla \cdot B = 0</math><br><math>\nabla \times B = - \frac{1}{T}B</math><br> <math>T=\mu \epsilon</math>
Phương trình sóng điện từ
: <math>\nabla^2 E = -\beta E</math>
: <math>\nabla^2 B = -\beta B</math>
Hàm số sóng điện từ (nghiệm của phương trình sóng điện từ )
: <math>E = A Sin \omega t</math>
: <math>B = A Sin \omega t</math>
: <math>\omega_o = \sqrt{\beta} = \sqrt{\frac{1}{T}} = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
====Phóng xạ sóng điện từ ====
Vận tốc di chuyển của sóng điện từ
:<math>v = \omega = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
Năng lực sóng điện từ
:<math>W_e = pv = pC = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p} = \frac{C}{f}</math>
m5j8o6k57mbvn880utd72wtbkp3lxcg
543223
543178
2026-09-29T15:34:40Z
~2026-52520-67
19763
543223
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Cuộn Từ là một linh kiện điện tử có khả năng sanh từ trường khi mắc nối với điện .
==Biểu Tượng mạch điện ==
Cuộn Từ có Biểu Tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Coil.gif]]
==Từ dung==
===Tính chất===
Từ Dung là tính chất vật lý của cuộn từ đại diện cho từ lượng sinh ra bởi một dòng điện trên cuộn từ . Từ Dung có ký hiệu mạch điện '''L''' đo bằng đơn vị Henry '''H''' . Từ dung trong dẩn điện được tính theo [[Định luật Ampere]]
: <math>B = \frac{\mu }{A} I = L I </math>
Từ đó, từ dung
: <math> L = \frac{B}{I} = \frac{\mu}{A} </math>
===Từ dung của dẩn điện===
:{|width=100%
|-
| Cộng dây thẳng dẩn điện || [[File:Manoderecha.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
|-
| Vòng tròn dẩn điện || [[File:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 r} </math>
|-
| Cuộn tròn của N vòng tròn dẩn điện || [[File:Solenoid-1_(vertical).png|30px]] || <math>L = \mu \frac{N}{l}</math>
|-
|}
==Điện và cuộn từ==
=== Cuộn từ và điện DC ===
Từ Cảm
:<math>B = L I</math>
Từ Dung
: <math>L = \frac{B}{I} = N \frac{\mu }{l}</math>
Dòng Điện
: <math>I = \frac{B}{L}</math>
=== Cuộn từ và điện AC===
Điện Thế cuộn từ
:<math>v(t)_L = \epsilon = L \frac{d}{dt}i(t)</math>
Dòng Điện
:<math>i_L(t) = \frac{1}{L} \int v(t) dt</math>
Điện Ứng
:<math>X_L = \omega L \angle 90^o = j \omega L = s L </math>
Điện Kháng
:<math>Z_L= \frac{v(t)}{i(t)} = R_L + X_L </math><br><math>Z_L = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện thế và Dòng Điện
:<math>Tan \theta = \omega T</math>
Hằng số thời gian
: <math>T = \frac{L}{R}</math>
==Điện từ cuộn từ==
===H = 0 ===
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Basic_Inductor_with_B-field.svg| 200px]]
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu_o}{l} i</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu_o}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu_o i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
===H ≠ 0 ===
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu}{l} i</math>
Điện từ nhiểm theo [[Định luật Maxwell]]
:<math>H =\frac{B}{\mu}</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
==Điện nhiệt cuộn từ==
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ và sau một thời gian có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt
=== Nhiệt bên trong cuộn từ ===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ có năng lực nhiệt tính bằng
:;<math> W_i = \int B di = \int Li di = \frac{1}{2} L i^2</math>
===Nhiệt tỏa vào môi trường xung quanh===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt và có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt của Phóng xạ sóng điện từ
: [[File:Onde electromagnetique.svg|250px]]
====Sóng điện từ ====
Phương trình vector sóng điện từ
: [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]]
:<math>\nabla \cdot E= 0</math><br><math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math><br><math>\nabla \cdot B = 0</math><br><math>\nabla \times B = - \frac{1}{T}B</math><br> <math>T=\mu \epsilon</math>
Phương trình sóng điện từ
: <math>\nabla^2 E = -\beta E</math>
: <math>\nabla^2 B = -\beta B</math>
Hàm số sóng điện từ (nghiệm của phương trình sóng điện từ )
: <math>E = A Sin \omega t</math>
: <math>B = A Sin \omega t</math>
: <math>\omega_o = \sqrt{\beta} = \sqrt{\frac{1}{T}} = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
====Phóng xạ sóng điện từ ====
Vận tốc di chuyển của sóng điện từ
:<math>v = \omega = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
Năng lực sóng điện từ
:<math>W_e = pv = pC = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p} = \frac{C}{f}</math>
sj26ux1ruaabylemonij8sismg49lka
543224
543223
2026-09-29T15:35:14Z
~2026-52520-67
19763
543224
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Cuộn Từ là một linh kiện điện tử tạo ra từ cộng dây thẳng dẩn điện có khả năng sanh từ trường khi mắc nối với điện .
==Biểu Tượng mạch điện ==
Cuộn Từ có Biểu Tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Coil.gif]]
==Từ dung==
===Tính chất===
Từ Dung là tính chất vật lý của cuộn từ đại diện cho từ lượng sinh ra bởi một dòng điện trên cuộn từ . Từ Dung có ký hiệu mạch điện '''L''' đo bằng đơn vị Henry '''H''' . Từ dung trong dẩn điện được tính theo [[Định luật Ampere]]
: <math>B = \frac{\mu }{A} I = L I </math>
Từ đó, từ dung
: <math> L = \frac{B}{I} = \frac{\mu}{A} </math>
===Từ dung của dẩn điện===
:{|width=100%
|-
| Cộng dây thẳng dẩn điện || [[File:Manoderecha.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
|-
| Vòng tròn dẩn điện || [[File:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 r} </math>
|-
| Cuộn tròn của N vòng tròn dẩn điện || [[File:Solenoid-1_(vertical).png|30px]] || <math>L = \mu \frac{N}{l}</math>
|-
|}
==Điện và cuộn từ==
=== Cuộn từ và điện DC ===
Từ Cảm
:<math>B = L I</math>
Từ Dung
: <math>L = \frac{B}{I} = N \frac{\mu }{l}</math>
Dòng Điện
: <math>I = \frac{B}{L}</math>
=== Cuộn từ và điện AC===
Điện Thế cuộn từ
:<math>v(t)_L = \epsilon = L \frac{d}{dt}i(t)</math>
Dòng Điện
:<math>i_L(t) = \frac{1}{L} \int v(t) dt</math>
Điện Ứng
:<math>X_L = \omega L \angle 90^o = j \omega L = s L </math>
Điện Kháng
:<math>Z_L= \frac{v(t)}{i(t)} = R_L + X_L </math><br><math>Z_L = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện thế và Dòng Điện
:<math>Tan \theta = \omega T</math>
Hằng số thời gian
: <math>T = \frac{L}{R}</math>
==Điện từ cuộn từ==
===H = 0 ===
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Basic_Inductor_with_B-field.svg| 200px]]
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu_o}{l} i</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu_o}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu_o i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
===H ≠ 0 ===
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu}{l} i</math>
Điện từ nhiểm theo [[Định luật Maxwell]]
:<math>H =\frac{B}{\mu}</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
==Điện nhiệt cuộn từ==
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ và sau một thời gian có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt
=== Nhiệt bên trong cuộn từ ===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ có năng lực nhiệt tính bằng
:;<math> W_i = \int B di = \int Li di = \frac{1}{2} L i^2</math>
===Nhiệt tỏa vào môi trường xung quanh===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt và có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt của Phóng xạ sóng điện từ
: [[File:Onde electromagnetique.svg|250px]]
====Sóng điện từ ====
Phương trình vector sóng điện từ
: [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]]
:<math>\nabla \cdot E= 0</math><br><math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math><br><math>\nabla \cdot B = 0</math><br><math>\nabla \times B = - \frac{1}{T}B</math><br> <math>T=\mu \epsilon</math>
Phương trình sóng điện từ
: <math>\nabla^2 E = -\beta E</math>
: <math>\nabla^2 B = -\beta B</math>
Hàm số sóng điện từ (nghiệm của phương trình sóng điện từ )
: <math>E = A Sin \omega t</math>
: <math>B = A Sin \omega t</math>
: <math>\omega_o = \sqrt{\beta} = \sqrt{\frac{1}{T}} = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
====Phóng xạ sóng điện từ ====
Vận tốc di chuyển của sóng điện từ
:<math>v = \omega = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
Năng lực sóng điện từ
:<math>W_e = pv = pC = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p} = \frac{C}{f}</math>
8ruonvlsjozroau1463r8o11pd4yjni
543225
543224
2026-09-29T15:35:55Z
~2026-52520-67
19763
543225
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Cuộn Từ là một linh kiện điện tử tạo ra từ cộng dây thẳng dẩn điện với nhiều vòng quấn . Một công cụ điện có khả năng sanh từ trường khi mắc nối với điện .
==Biểu Tượng mạch điện ==
Cuộn Từ có Biểu Tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Coil.gif]]
==Từ dung==
===Tính chất===
Từ Dung là tính chất vật lý của cuộn từ đại diện cho từ lượng sinh ra bởi một dòng điện trên cuộn từ . Từ Dung có ký hiệu mạch điện '''L''' đo bằng đơn vị Henry '''H''' . Từ dung trong dẩn điện được tính theo [[Định luật Ampere]]
: <math>B = \frac{\mu }{A} I = L I </math>
Từ đó, từ dung
: <math> L = \frac{B}{I} = \frac{\mu}{A} </math>
===Từ dung của dẩn điện===
:{|width=100%
|-
| Cộng dây thẳng dẩn điện || [[File:Manoderecha.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
|-
| Vòng tròn dẩn điện || [[File:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 r} </math>
|-
| Cuộn tròn của N vòng tròn dẩn điện || [[File:Solenoid-1_(vertical).png|30px]] || <math>L = \mu \frac{N}{l}</math>
|-
|}
==Điện và cuộn từ==
=== Cuộn từ và điện DC ===
Từ Cảm
:<math>B = L I</math>
Từ Dung
: <math>L = \frac{B}{I} = N \frac{\mu }{l}</math>
Dòng Điện
: <math>I = \frac{B}{L}</math>
=== Cuộn từ và điện AC===
Điện Thế cuộn từ
:<math>v(t)_L = \epsilon = L \frac{d}{dt}i(t)</math>
Dòng Điện
:<math>i_L(t) = \frac{1}{L} \int v(t) dt</math>
Điện Ứng
:<math>X_L = \omega L \angle 90^o = j \omega L = s L </math>
Điện Kháng
:<math>Z_L= \frac{v(t)}{i(t)} = R_L + X_L </math><br><math>Z_L = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện thế và Dòng Điện
:<math>Tan \theta = \omega T</math>
Hằng số thời gian
: <math>T = \frac{L}{R}</math>
==Điện từ cuộn từ==
===H = 0 ===
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Basic_Inductor_with_B-field.svg| 200px]]
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu_o}{l} i</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu_o}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu_o i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
===H ≠ 0 ===
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu}{l} i</math>
Điện từ nhiểm theo [[Định luật Maxwell]]
:<math>H =\frac{B}{\mu}</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
==Điện nhiệt cuộn từ==
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ và sau một thời gian có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt
=== Nhiệt bên trong cuộn từ ===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ có năng lực nhiệt tính bằng
:;<math> W_i = \int B di = \int Li di = \frac{1}{2} L i^2</math>
===Nhiệt tỏa vào môi trường xung quanh===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt và có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt của Phóng xạ sóng điện từ
: [[File:Onde electromagnetique.svg|250px]]
====Sóng điện từ ====
Phương trình vector sóng điện từ
: [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]]
:<math>\nabla \cdot E= 0</math><br><math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math><br><math>\nabla \cdot B = 0</math><br><math>\nabla \times B = - \frac{1}{T}B</math><br> <math>T=\mu \epsilon</math>
Phương trình sóng điện từ
: <math>\nabla^2 E = -\beta E</math>
: <math>\nabla^2 B = -\beta B</math>
Hàm số sóng điện từ (nghiệm của phương trình sóng điện từ )
: <math>E = A Sin \omega t</math>
: <math>B = A Sin \omega t</math>
: <math>\omega_o = \sqrt{\beta} = \sqrt{\frac{1}{T}} = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
====Phóng xạ sóng điện từ ====
Vận tốc di chuyển của sóng điện từ
:<math>v = \omega = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
Năng lực sóng điện từ
:<math>W_e = pv = pC = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p} = \frac{C}{f}</math>
90llfg0urzlnnzpinl78glt5gd9odcf
543226
543225
2026-09-29T15:36:18Z
~2026-52520-67
19763
/* Tính chất */
543226
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Cuộn Từ là một linh kiện điện tử tạo ra từ cộng dây thẳng dẩn điện với nhiều vòng quấn . Một công cụ điện có khả năng sanh từ trường khi mắc nối với điện .
==Biểu Tượng mạch điện ==
Cuộn Từ có Biểu Tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Coil.gif]]
==Từ dung==
Từ Dung là tính chất vật lý của cuộn từ đại diện cho từ lượng sinh ra bởi một dòng điện trên cuộn từ . Từ Dung có ký hiệu mạch điện '''L''' đo bằng đơn vị Henry '''H''' . Từ dung trong dẩn điện được tính theo [[Định luật Ampere]]
: <math>B = \frac{\mu }{A} I = L I </math>
Từ đó, từ dung
: <math> L = \frac{B}{I} = \frac{\mu}{A} </math>
===Từ dung của dẩn điện===
:{|width=100%
|-
| Cộng dây thẳng dẩn điện || [[File:Manoderecha.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
|-
| Vòng tròn dẩn điện || [[File:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 r} </math>
|-
| Cuộn tròn của N vòng tròn dẩn điện || [[File:Solenoid-1_(vertical).png|30px]] || <math>L = \mu \frac{N}{l}</math>
|-
|}
==Điện và cuộn từ==
=== Cuộn từ và điện DC ===
Từ Cảm
:<math>B = L I</math>
Từ Dung
: <math>L = \frac{B}{I} = N \frac{\mu }{l}</math>
Dòng Điện
: <math>I = \frac{B}{L}</math>
=== Cuộn từ và điện AC===
Điện Thế cuộn từ
:<math>v(t)_L = \epsilon = L \frac{d}{dt}i(t)</math>
Dòng Điện
:<math>i_L(t) = \frac{1}{L} \int v(t) dt</math>
Điện Ứng
:<math>X_L = \omega L \angle 90^o = j \omega L = s L </math>
Điện Kháng
:<math>Z_L= \frac{v(t)}{i(t)} = R_L + X_L </math><br><math>Z_L = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện thế và Dòng Điện
:<math>Tan \theta = \omega T</math>
Hằng số thời gian
: <math>T = \frac{L}{R}</math>
==Điện từ cuộn từ==
===H = 0 ===
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Basic_Inductor_with_B-field.svg| 200px]]
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu_o}{l} i</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu_o}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu_o i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
===H ≠ 0 ===
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu}{l} i</math>
Điện từ nhiểm theo [[Định luật Maxwell]]
:<math>H =\frac{B}{\mu}</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
==Điện nhiệt cuộn từ==
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ và sau một thời gian có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt
=== Nhiệt bên trong cuộn từ ===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ có năng lực nhiệt tính bằng
:;<math> W_i = \int B di = \int Li di = \frac{1}{2} L i^2</math>
===Nhiệt tỏa vào môi trường xung quanh===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt và có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt của Phóng xạ sóng điện từ
: [[File:Onde electromagnetique.svg|250px]]
====Sóng điện từ ====
Phương trình vector sóng điện từ
: [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]]
:<math>\nabla \cdot E= 0</math><br><math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math><br><math>\nabla \cdot B = 0</math><br><math>\nabla \times B = - \frac{1}{T}B</math><br> <math>T=\mu \epsilon</math>
Phương trình sóng điện từ
: <math>\nabla^2 E = -\beta E</math>
: <math>\nabla^2 B = -\beta B</math>
Hàm số sóng điện từ (nghiệm của phương trình sóng điện từ )
: <math>E = A Sin \omega t</math>
: <math>B = A Sin \omega t</math>
: <math>\omega_o = \sqrt{\beta} = \sqrt{\frac{1}{T}} = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
====Phóng xạ sóng điện từ ====
Vận tốc di chuyển của sóng điện từ
:<math>v = \omega = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
Năng lực sóng điện từ
:<math>W_e = pv = pC = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p} = \frac{C}{f}</math>
nrclw2ygpnnvptkqoudv335i3evlrx3
543227
543226
2026-09-29T15:36:46Z
~2026-52520-67
19763
/* Từ dung của dẩn điện */
543227
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Cuộn Từ là một linh kiện điện tử tạo ra từ cộng dây thẳng dẩn điện với nhiều vòng quấn . Một công cụ điện có khả năng sanh từ trường khi mắc nối với điện .
==Biểu Tượng mạch điện ==
Cuộn Từ có Biểu Tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Coil.gif]]
==Từ dung==
Từ Dung là tính chất vật lý của cuộn từ đại diện cho từ lượng sinh ra bởi một dòng điện trên cuộn từ . Từ Dung có ký hiệu mạch điện '''L''' đo bằng đơn vị Henry '''H''' . Từ dung trong dẩn điện được tính theo [[Định luật Ampere]]
: <math>B = \frac{\mu }{A} I = L I </math>
Từ đó, từ dung
: <math> L = \frac{B}{I} = \frac{\mu}{A} </math>
Từ dung của dẩn điện
:{|width=100%
|-
| Cộng dây thẳng dẩn điện || [[File:Manoderecha.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
|-
| Vòng tròn dẩn điện || [[File:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 r} </math>
|-
| Cuộn tròn của N vòng tròn dẩn điện || [[File:Solenoid-1_(vertical).png|30px]] || <math>L = \mu \frac{N}{l}</math>
|-
|}
==Điện và cuộn từ==
=== Cuộn từ và điện DC ===
Từ Cảm
:<math>B = L I</math>
Từ Dung
: <math>L = \frac{B}{I} = N \frac{\mu }{l}</math>
Dòng Điện
: <math>I = \frac{B}{L}</math>
=== Cuộn từ và điện AC===
Điện Thế cuộn từ
:<math>v(t)_L = \epsilon = L \frac{d}{dt}i(t)</math>
Dòng Điện
:<math>i_L(t) = \frac{1}{L} \int v(t) dt</math>
Điện Ứng
:<math>X_L = \omega L \angle 90^o = j \omega L = s L </math>
Điện Kháng
:<math>Z_L= \frac{v(t)}{i(t)} = R_L + X_L </math><br><math>Z_L = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện thế và Dòng Điện
:<math>Tan \theta = \omega T</math>
Hằng số thời gian
: <math>T = \frac{L}{R}</math>
==Điện từ cuộn từ==
===H = 0 ===
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Basic_Inductor_with_B-field.svg| 200px]]
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu_o}{l} i</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu_o}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu_o i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
===H ≠ 0 ===
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu}{l} i</math>
Điện từ nhiểm theo [[Định luật Maxwell]]
:<math>H =\frac{B}{\mu}</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
==Điện nhiệt cuộn từ==
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ và sau một thời gian có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt
=== Nhiệt bên trong cuộn từ ===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ có năng lực nhiệt tính bằng
:;<math> W_i = \int B di = \int Li di = \frac{1}{2} L i^2</math>
===Nhiệt tỏa vào môi trường xung quanh===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt và có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt của Phóng xạ sóng điện từ
: [[File:Onde electromagnetique.svg|250px]]
====Sóng điện từ ====
Phương trình vector sóng điện từ
: [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]]
:<math>\nabla \cdot E= 0</math><br><math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math><br><math>\nabla \cdot B = 0</math><br><math>\nabla \times B = - \frac{1}{T}B</math><br> <math>T=\mu \epsilon</math>
Phương trình sóng điện từ
: <math>\nabla^2 E = -\beta E</math>
: <math>\nabla^2 B = -\beta B</math>
Hàm số sóng điện từ (nghiệm của phương trình sóng điện từ )
: <math>E = A Sin \omega t</math>
: <math>B = A Sin \omega t</math>
: <math>\omega_o = \sqrt{\beta} = \sqrt{\frac{1}{T}} = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
====Phóng xạ sóng điện từ ====
Vận tốc di chuyển của sóng điện từ
:<math>v = \omega = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
Năng lực sóng điện từ
:<math>W_e = pv = pC = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p} = \frac{C}{f}</math>
ah0jm0zij9isz31rz4667rrk3zsatmb
543228
543227
2026-09-29T15:37:24Z
~2026-52520-67
19763
/* Từ dung */
543228
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Cuộn Từ là một linh kiện điện tử tạo ra từ cộng dây thẳng dẩn điện với nhiều vòng quấn . Một công cụ điện có khả năng sanh từ trường khi mắc nối với điện .
==Biểu Tượng mạch điện ==
Cuộn Từ có Biểu Tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Coil.gif]]
==Từ dung==
===Công thức Từ dung===
Từ Dung là tính chất vật lý của cuộn từ đại diện cho từ lượng sinh ra bởi một dòng điện trên cuộn từ . Từ Dung có ký hiệu mạch điện '''L''' đo bằng đơn vị Henry '''H''' . Từ dung trong dẩn điện được tính theo [[Định luật Ampere]]
: <math>B = \frac{\mu }{A} I = L I </math>
Từ đó, từ dung
: <math> L = \frac{B}{I} = \frac{\mu}{A} </math>
===Từ dung của dẩn điện===
:{|width=100%
|-
| Cộng dây thẳng dẩn điện || [[File:Manoderecha.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
|-
| Vòng tròn dẩn điện || [[File:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 r} </math>
|-
| Cuộn tròn của N vòng tròn dẩn điện || [[File:Solenoid-1_(vertical).png|30px]] || <math>L = \mu \frac{N}{l}</math>
|-
|}
==Điện và cuộn từ==
=== Cuộn từ và điện DC ===
Từ Cảm
:<math>B = L I</math>
Từ Dung
: <math>L = \frac{B}{I} = N \frac{\mu }{l}</math>
Dòng Điện
: <math>I = \frac{B}{L}</math>
=== Cuộn từ và điện AC===
Điện Thế cuộn từ
:<math>v(t)_L = \epsilon = L \frac{d}{dt}i(t)</math>
Dòng Điện
:<math>i_L(t) = \frac{1}{L} \int v(t) dt</math>
Điện Ứng
:<math>X_L = \omega L \angle 90^o = j \omega L = s L </math>
Điện Kháng
:<math>Z_L= \frac{v(t)}{i(t)} = R_L + X_L </math><br><math>Z_L = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện thế và Dòng Điện
:<math>Tan \theta = \omega T</math>
Hằng số thời gian
: <math>T = \frac{L}{R}</math>
==Điện từ cuộn từ==
===H = 0 ===
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Basic_Inductor_with_B-field.svg| 200px]]
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu_o}{l} i</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu_o}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu_o i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
===H ≠ 0 ===
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu}{l} i</math>
Điện từ nhiểm theo [[Định luật Maxwell]]
:<math>H =\frac{B}{\mu}</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
==Điện nhiệt cuộn từ==
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ và sau một thời gian có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt
=== Nhiệt bên trong cuộn từ ===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ có năng lực nhiệt tính bằng
:;<math> W_i = \int B di = \int Li di = \frac{1}{2} L i^2</math>
===Nhiệt tỏa vào môi trường xung quanh===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt và có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt của Phóng xạ sóng điện từ
: [[File:Onde electromagnetique.svg|250px]]
====Sóng điện từ ====
Phương trình vector sóng điện từ
: [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]]
:<math>\nabla \cdot E= 0</math><br><math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math><br><math>\nabla \cdot B = 0</math><br><math>\nabla \times B = - \frac{1}{T}B</math><br> <math>T=\mu \epsilon</math>
Phương trình sóng điện từ
: <math>\nabla^2 E = -\beta E</math>
: <math>\nabla^2 B = -\beta B</math>
Hàm số sóng điện từ (nghiệm của phương trình sóng điện từ )
: <math>E = A Sin \omega t</math>
: <math>B = A Sin \omega t</math>
: <math>\omega_o = \sqrt{\beta} = \sqrt{\frac{1}{T}} = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
====Phóng xạ sóng điện từ ====
Vận tốc di chuyển của sóng điện từ
:<math>v = \omega = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
Năng lực sóng điện từ
:<math>W_e = pv = pC = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p} = \frac{C}{f}</math>
9pzlpf58lrj8qd4185y3qz3r338kjgb
543240
543228
2026-09-29T15:51:37Z
~2026-52520-67
19763
543240
wikitext
text/x-wiki
[[Thể loại:Điện]]
Cuộn Từ là một linh kiện điện tử tạo ra từ cộng dây thẳng dẩn điện với nhiều vòng quấn . Một công cụ điện có khả năng sanh từ trường khi mắc nối với điện .
==Biểu Tượng mạch điện ==
Cuộn Từ có Biểu Tượng mạch điện
: [[Tập_tin:Coil.gif]]
==Từ dung==
===Công thức Từ dung===
Từ Dung là tính chất vật lý của cuộn từ đại diện cho từ lượng sinh ra bởi một dòng điện trên cuộn từ . Từ Dung có ký hiệu mạch điện '''L''' đo bằng đơn vị Henry '''H''' . Từ dung trong dẩn điện được tính theo [[Định luật Ampere]]
: <math>B = \frac{\mu }{A} I = L I </math>
Từ đó, từ dung
: <math> L = \frac{B}{I} = \frac{\mu}{A} </math>
===Từ dung của dẩn điện===
:{|width=100%
|-
| Cộng dây thẳng dẩn điện || [[File:Manoderecha.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 \pi r} </math>
|-
| Vòng tròn dẩn điện || [[File:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] || <math>L = \frac{\mu}{2 r} </math>
|-
| Cuộn tròn của N vòng tròn dẩn điện || [[File:Solenoid-1_(vertical).png|30px]] || <math>L = \mu \frac{N}{l}</math>
|-
|}
==Điện và cuộn từ==
=== Cuộn từ và điện DC ===
Từ Cảm
:<math>B = L I</math>
Từ Dung
: <math>L = \frac{B}{I} = N \frac{\mu }{l}</math>
Dòng Điện
: <math>I = \frac{B}{L}</math>
=== Cuộn từ và điện AC===
Điện Thế cuộn từ
:<math>v(t)_L = \epsilon = L \frac{d}{dt}i(t)</math>
Dòng Điện
:<math>i_L(t) = \frac{1}{L} \int v(t) dt</math>
Điện Ứng
:<math>X_L = \omega L \angle 90^o = j \omega L = s L </math>
Điện Kháng
:<math>Z_L= \frac{v(t)}{i(t)} = R_L + X_L </math><br><math>Z_L = R \angle 0 + \omega L \angle 90 = R + j \omega L = R + sL</math>
Góc Độ Khác Biệt Giửa Điện thế và Dòng Điện
:<math>Tan \theta = \omega T</math>
Hằng số thời gian
: <math>T = \frac{L}{R}</math>
==Điện từ cuộn từ==
===H = 0 ===
:[[T%E1%BA%ADp_tin:Basic_Inductor_with_B-field.svg| 200px]]
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu_o}{l} i</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu_o}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu_o i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
===H ≠ 0 ===
Điện từ cảm theo [[Định luật Ampere]]
:<math>B = L i = \frac{N \mu}{l} i</math>
Điện từ nhiểm theo [[Định luật Maxwell]]
:<math>H =\frac{B}{\mu}</math>
Điện từ dung
:<math>L = \frac{B}{i} = \frac{N \mu}{l} </math>
Điện lực
:<math>F = B l = N \mu i</math>
Điện từ thông nghịch theo [[Định luật Lenz]]
: <math>-\phi = -NB = - NLi</math>
Điện từ cảm ứng nghịch theo [[Định luật Faraday]]
:<math>-\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = - NL \frac{d}{dt}i</math>
Điện từ thông thuận
: <math>\phi = B = Li</math>
Điện từ cảm ứng thuận
:<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \phi = L \frac{d}{dt}i</math>
==Điện nhiệt cuộn từ==
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ và sau một thời gian có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt
=== Nhiệt bên trong cuộn từ ===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt bên trong cuộn từ có năng lực nhiệt tính bằng
:;<math> W_i = \int B di = \int Li di = \frac{1}{2} L i^2</math>
===Nhiệt tỏa vào môi trường xung quanh===
Cuộn từ khi dẩn điện phát sinh ra nhiệt và có khả năng giải thoát nhiệt vào môi trường xung quanh dưới dạng năng lượng nhiệt của Phóng xạ sóng điện từ
: [[File:Onde electromagnetique.svg|250px]]
====Sóng điện từ ====
Phương trình vector sóng điện từ
: [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]]
:<math>\nabla \cdot E= 0</math><br><math>\nabla \times E = -\frac{1}{T}E</math><br><math>\nabla \cdot B = 0</math><br><math>\nabla \times B = - \frac{1}{T}B</math><br> <math>T=\mu \epsilon</math>
Phương trình sóng điện từ
: <math>\nabla^2 E = -\beta E</math>
: <math>\nabla^2 B = -\beta B</math>
Hàm số sóng điện từ (nghiệm của phương trình sóng điện từ )
: <math>E = A Sin \omega t</math>
: <math>B = A Sin \omega t</math>
: <math>\omega_o = \sqrt{\beta} = \sqrt{\frac{1}{T}} = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
====Phóng xạ sóng điện từ ====
Vận tốc di chuyển của sóng điện từ
:<math>v = \omega = \sqrt{\frac{1}{\mu \epsilon}} = C = \lambda f</math>
Năng lực sóng điện từ
:<math>W_e = pv = pC = p \lambda f = h f</math>
:<math>h = p \lambda</math>
:<math>p = \frac{h}{\lambda}</math>
:<math>\lambda = \frac{h}{p} = \frac{C}{f}</math>
==Mạch điện cuộn từ==
* [[Mạch điện cuộn từ nối tiếp]]
* [[Mạch điện cuộn từ song song]]
* [[Mạch điện cuộn từ 2 cong]]
* [[Mạch điện cuộn từ RC]]
* [[Mạch điện cuộn từ RL]]
* [[Mạch điện cuộn từ RLC]]
mo5l3n9s7qroaa7c8b5k80hj1m3cnjy