Wikibooks viwikibooks https://vi.wikibooks.org/wiki/Trang_Ch%C3%ADnh MediaWiki 1.47.0-wmf.22 first-letter Phương tiện Đặc biệt Thảo luận Thành viên Thảo luận Thành viên Wikibooks Thảo luận Wikibooks Tập tin Thảo luận Tập tin MediaWiki Thảo luận MediaWiki Bản mẫu Thảo luận Bản mẫu Trợ giúp Thảo luận Trợ giúp Thể loại Thảo luận Thể loại Chủ đề Thảo luận Chủ đề Trẻ em Thảo luận Trẻ em Nấu ăn Thảo luận Nấu ăn TimedText TimedText talk Mô đun Thảo luận Mô đun Sự kiện Thảo luận Sự kiện Wikibooks:GUS2Wiki 4 60273 543259 542926 2026-10-03T04:51:10Z Alexis Jazz 13988 Updating gadget usage statistics from [[Special:GadgetUsage]] ([[phab:T121049]]) 543259 wikitext text/x-wiki {{#ifexist:Project:GUS2Wiki/top|{{/top}}|This page provides a historical record of [[Special:GadgetUsage]] through its page history. To get the data in CSV format, see wikitext. To customize this message or add categories, create [[/top]].}} Dữ liệu dưới đây được đưa vào vùng nhớ đệm và được cập nhật lần cuối lúc 2026-10-01T10:09:25Z. Tối đa có sẵn {{PLURAL:5000|một kết quả|5000 kết quả}} trong vùng nhớ đệm. {| class="sortable wikitable" ! Tiện ích !! data-sort-type="number" | Số người dùng !! data-sort-type="number" | Số thành viên tích cực |- |Cat-a-lot || 3 || 1 |- |CommentsInLocalTime || 16 || 0 |- |DeluxeHistory || 19 || 0 |- |Editsummary || 17 || 0 |- |LocalLiveClock || 10 || 0 |- |XTools-ArticleInfo || 10 || 1 |- |addsection-plus || 16 || 0 |- |autodel || 4 || 1 |- |darkmode || 12 || 0 |- |dropdown-menus || 15 || 0 |- |edittop || 15 || 0 |- |externallinks || 11 || 0 |- |goToTop || 7 || 0 |- |hotcat || 36 || 1 |- |moveRV || 23 || 1 |- |navpop || 25 || 0 |- |purgetab || 13 || 0 |- |removeAccessKeys || 1 || 0 |- |revisionjumper || 14 || 0 |- |sidebartranslate || 7 || 0 |- |subpages || 17 || 1 |- |wiked || 8 || 0 |} * [[Đặc biệt:GadgetUsage]] * [[m:Meta:GUS2Wiki/Script|GUS2Wiki]] <!-- data in CSV format: Cat-a-lot,3,1 CommentsInLocalTime,16,0 DeluxeHistory,19,0 Editsummary,17,0 LocalLiveClock,10,0 XTools-ArticleInfo,10,1 addsection-plus,16,0 autodel,4,1 darkmode,12,0 dropdown-menus,15,0 edittop,15,0 externallinks,11,0 goToTop,7,0 hotcat,36,1 moveRV,23,1 navpop,25,0 purgetab,13,0 removeAccessKeys,1,0 revisionjumper,14,0 sidebartranslate,7,0 subpages,17,1 wiked,8,0 --> 786smavkn997wyzhyuic21t225mywin Nam châm 0 107817 543243 541580 2026-10-02T16:06:37Z ~2026-53064-32 19770 543243 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Vật lý]] Nam châm là một vật liệu hoặc vật thể tạo ra từ trường của các đường lực từ vô hình có khả năng hút mọi từ vật nằm kề bên nam châm :[[Tập tin:Lodestone attracting nails.png|200px]] ==Tính chất Nam châm== * Mọi Nam châm đều có 2 cực ; Cực bắc (N) và Cực nam (S) . *Một từ trường tạo ra từ các đường sức lực (Lực từ) đi từ cực bắc đến cực nam . *Mọi Nam châm đều có khả năng hút các từ vật nằm kề bên mình . : [[Tập_tin:VFPt_cylindrical_magnet_thumb.svg|200px]] ==Tương tác Nam châm== 2 nam châm tương tác như sau . :''Nam châm đồng cực đẩy, Nam châm khác cực hút '' ==Xem theM== * [[Nam cham dien]] 7zc3a31lq1cytif9j5723b6i550so78 543244 543243 2026-10-02T16:07:27Z ~2026-53064-32 19770 543244 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Vật lý]] Nam châm là một vật liệu hoặc vật thể tạo ra từ trường của các đường lực từ vô hình có khả năng hút mọi từ vật nằm kề bên nam châm :[[Tập tin:Lodestone attracting nails.png|200px]] ==Tính chất Nam châm== *Mọi Nam châm đều có khả năng hút các từ vật nằm kề bên mình . * Mọi Nam châm đều có 2 cực ; Cực bắc (N) và Cực nam (S) . *Một từ trường tạo ra từ các đường sức lực (Lực từ) đi từ cực bắc đến cực nam . : [[Tập_tin:VFPt_cylindrical_magnet_thumb.svg|200px]] ==Tương tác Nam châm== 2 nam châm tương tác như sau . :''Nam châm đồng cực đẩy, Nam châm khác cực hút '' ==Xem theM== * [[Nam châm điện]] m86gdi6huim0rritx6c5klu715he8cm Từ trường 0 107821 543250 542917 2026-10-02T16:19:30Z ~2026-53064-32 19770 /* Từ cảm - Cường độ Từ trường */ 543250 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Điện từ]] '''Từ trường''' tạo ra từ các đường lực từ bao quanh lấy vật chất sinh từ :[[Tập_tin:Manoderecha.svg|100px]][[Tập_tin:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]][[Tập_tin:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]][[Tập tin:VFPt cylindrical magnet thumb.svg|200px|Từ trường của một thanh [[nam châm]] hình trụ.]] ==Từ trường == ===Từ cảm - Cường độ Từ trường === Từ định luật Gauss về mật độ từ trường : <math>\int B dA = B A = \mu I</math> ===Từ cảm của dẫn điện=== Ta có định luật Ampere : <math> B = \frac{\mu}{A} I = L I</math> :{|width=100% |- | Cộng dây thẳng dẩn điện || [[Tập_tin:Manoderecha.svg|100px]] || <math>B = L I = \frac{\mu}{A} I = \frac{2 \pi r}{l} I</math> |- | Vòng tròn dẩn điện || [[Tập_tin:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] || <math>B = L I = \frac{\mu}{A} I = \frac{2 \pi }{l} I</math> |- | N vòng tròn dẩn điện || [[Tập_tin:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]] || <math>B = L I = \frac{\mu}{A} I = \frac{N \mu}{l} I</math> |- |} ===Từ nhiểm - Cường độ Từ nhiểm=== Định luật Gauss :<math>\phi = \int B ds =BA = \mu I</math> Định luật Ampere :<math>H = \frac{B}{\mu} = \frac{I}{A}</math> :{|width=100% |- | Từ cảm của cuộn từ dẩn điện || <math>B = L I = \frac{N \mu}{l} I</math> || [[Tập tin:Electromagnet1.png|150px]] |- | Từ nhiểm của lõi dẫn từ || <math>H = \frac{B}{\mu} = \frac{NI}{\mu}</math> |- |} ===Từ thông - Mật độ Từ cảm=== :[[Tập_tin:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]] Cường độ Từ thông được tính theo [[Định luật Lentz]] :<math> \phi = B = L I</math> :<math> -\phi = -NB = -N L I</math> ==Điện cảm ứng từ == Điện cảm ứng từ được tính theo [[Định luật Faraday]] ===Thí nghiệm Faraday=== [[Tập tin:Thinghiemfaraday.GIF|300px|right]] và mắc nối tiếp nó với một [[điện kế]] G thành một mạch kín (hình a). Phía trên ống dây đặt một [[thanh nam châm]] 2 cực Bắc-Nam. Thí nghiệm cho thấy: * Nếu rút [[Nam châm|thanh nam châm]] ra, [[dòng điện cảm ứng]] có chiều ngược lại (hình b) * Di chuyển thanh nam châm càng nhanh, [[dòng điện#Cường độ dòng điện|cường độ dòng điện]] cảm ứng Ic càng lớn. * Giữ thanh nam châm đứng yên so với ống dây, dòng điện cảm ứng sẽ bằng không. * Nếu thay nam châm bằng một ống dây có dòng điện chạy qua, rồi tiến hành các thí nghiệm như trên, ta cũng có những kết quả tương tự. Từ các thí nghiệm đó, Faraday đã rút ra những kết luận sau đây: :*''[[Từ thông]] gửi qua mạch kín biến đổi theo thời gian là nguyên nhân sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch đó.'' :*''Dòng điện cảm ứng chỉ tồn tại trong thời gian từ thông gửi qua mạch kín biến đổi.'' :*''Cường độ dòng điện cảm ứng tỉ lệ thuận với tốc độ biến đổi của từ thông.'' :*''Chiều của dòng điện cảm ứng phụ thuộc vào sự tăng hay giảm của từ thông gửi qua mạch (vì trên hình 15a và 15b ta thấy từ thông ở hai đầu nam châm bao giờ cũng lớn hơn ở vị trí giữa của nam châm).'' ===Định luật cảm ứng Faraday=== Thay đổi theo [[thời gian]] của từ thông xuyên qua một vòng dây điện sẽ gây ra một [[lực điện động]] theo [[định luật cảm ứng Faraday]]: : <math>\mathcal{E} = \oint \mathbf{E} \cdot d\mathbf{s} = -{d\Phi_m \over dt}</math> Với: *<math>\mathcal{E}</math> là [[lực điện động]] *'''E''' là [[cường độ điện trường]] *''ds'' là thành phần quãng đường trên dây [[dẫn điện]] *<math>\Phi</math> là từ thông xuyên qua vòng dây *''t'' là [[thời gian]] Đây là nguyên lý hoạt động của các [[máy phát điện]], [[máy biến áp|máy biến thế]], [[ăngten|ăng ten]]... ===Điện Từ cảm ứng thuận === :<math>\Phi = B = Li</math> Điện cảm ứng từ thuận :<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \Phi = \frac{d}{dt} B = \frac{d}{dt} Li = L \frac{d}{dt} i(t)</math> ===Điện Từ cảm ứng nghịch=== :<math>-\Phi = -NB = -NLi</math> Điện cảm ứng từ thuận :<math>\epsilon = \frac{d}{dt} -\Phi = \frac{d}{dt} -NB = \frac{d}{dt} -NLi = -NL \frac{d}{dt} i(t)</math> hicpfhthwc4ja0ndkfb2ft0rmweoina 543251 543250 2026-10-02T16:20:45Z ~2026-53064-32 19770 /* Từ trường */ 543251 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Điện từ]] '''Từ trường''' tạo ra từ các đường lực từ bao quanh lấy vật chất sinh từ :[[Tập_tin:Manoderecha.svg|100px]][[Tập_tin:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]][[Tập_tin:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]][[Tập tin:VFPt cylindrical magnet thumb.svg|200px|Từ trường của một thanh [[nam châm]] hình trụ.]] ==Từ trường == ===Từ cảm - Cường độ Từ trường === Từ định luật Gauss về mật độ từ trường : <math>\int B dA = B A = \mu I</math> Ta có định luật Ampere : <math> B = \frac{\mu}{A} I = L I</math> ;Từ cảm của dẫn điện :{|width=100% |- | Cộng dây thẳng dẩn điện || [[Tập_tin:Manoderecha.svg|100px]] || <math>B = L I = \frac{\mu}{A} I = \frac{2 \pi r}{l} I</math> |- | Vòng tròn dẩn điện || [[Tập_tin:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] || <math>B = L I = \frac{\mu}{A} I = \frac{2 \pi }{l} I</math> |- | N vòng tròn dẩn điện || [[Tập_tin:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]] || <math>B = L I = \frac{\mu}{A} I = \frac{N \mu}{l} I</math> |- |} ===Từ nhiểm - Cường độ Từ nhiểm=== Định luật Gauss :<math>\phi = \int B ds =BA = \mu I</math> Định luật Ampere :<math>H = \frac{B}{\mu} = \frac{I}{A}</math> :{|width=100% |- | Từ cảm của cuộn từ dẩn điện || <math>B = L I = \frac{N \mu}{l} I</math> || [[Tập tin:Electromagnet1.png|150px]] |- | Từ nhiểm của lõi dẫn từ || <math>H = \frac{B}{\mu} = \frac{NI}{\mu}</math> |- |} ===Từ thông - Mật độ Từ cảm=== :[[Tập_tin:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]] Cường độ Từ thông được tính theo [[Định luật Lentz]] :<math> \phi = B = L I</math> :<math> -\phi = -NB = -N L I</math> ==Điện cảm ứng từ == Điện cảm ứng từ được tính theo [[Định luật Faraday]] ===Thí nghiệm Faraday=== [[Tập tin:Thinghiemfaraday.GIF|300px|right]] và mắc nối tiếp nó với một [[điện kế]] G thành một mạch kín (hình a). Phía trên ống dây đặt một [[thanh nam châm]] 2 cực Bắc-Nam. Thí nghiệm cho thấy: * Nếu rút [[Nam châm|thanh nam châm]] ra, [[dòng điện cảm ứng]] có chiều ngược lại (hình b) * Di chuyển thanh nam châm càng nhanh, [[dòng điện#Cường độ dòng điện|cường độ dòng điện]] cảm ứng Ic càng lớn. * Giữ thanh nam châm đứng yên so với ống dây, dòng điện cảm ứng sẽ bằng không. * Nếu thay nam châm bằng một ống dây có dòng điện chạy qua, rồi tiến hành các thí nghiệm như trên, ta cũng có những kết quả tương tự. Từ các thí nghiệm đó, Faraday đã rút ra những kết luận sau đây: :*''[[Từ thông]] gửi qua mạch kín biến đổi theo thời gian là nguyên nhân sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch đó.'' :*''Dòng điện cảm ứng chỉ tồn tại trong thời gian từ thông gửi qua mạch kín biến đổi.'' :*''Cường độ dòng điện cảm ứng tỉ lệ thuận với tốc độ biến đổi của từ thông.'' :*''Chiều của dòng điện cảm ứng phụ thuộc vào sự tăng hay giảm của từ thông gửi qua mạch (vì trên hình 15a và 15b ta thấy từ thông ở hai đầu nam châm bao giờ cũng lớn hơn ở vị trí giữa của nam châm).'' ===Định luật cảm ứng Faraday=== Thay đổi theo [[thời gian]] của từ thông xuyên qua một vòng dây điện sẽ gây ra một [[lực điện động]] theo [[định luật cảm ứng Faraday]]: : <math>\mathcal{E} = \oint \mathbf{E} \cdot d\mathbf{s} = -{d\Phi_m \over dt}</math> Với: *<math>\mathcal{E}</math> là [[lực điện động]] *'''E''' là [[cường độ điện trường]] *''ds'' là thành phần quãng đường trên dây [[dẫn điện]] *<math>\Phi</math> là từ thông xuyên qua vòng dây *''t'' là [[thời gian]] Đây là nguyên lý hoạt động của các [[máy phát điện]], [[máy biến áp|máy biến thế]], [[ăngten|ăng ten]]... ===Điện Từ cảm ứng thuận === :<math>\Phi = B = Li</math> Điện cảm ứng từ thuận :<math>\epsilon = \frac{d}{dt} \Phi = \frac{d}{dt} B = \frac{d}{dt} Li = L \frac{d}{dt} i(t)</math> ===Điện Từ cảm ứng nghịch=== :<math>-\Phi = -NB = -NLi</math> Điện cảm ứng từ thuận :<math>\epsilon = \frac{d}{dt} -\Phi = \frac{d}{dt} -NB = \frac{d}{dt} -NLi = -NL \frac{d}{dt} i(t)</math> 6ik72ss8u2ck5acd2jhi5fom3vg79k0 Chuyển động 0 107987 543253 543105 2026-10-02T16:25:40Z ~2026-53064-32 19770 /* Các chuyển động cơ bản */ 543253 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Vật lý]] :[[Tập_tin:Integral_as_region_under_curve.png|200px]] Chuyển động tạo ra từ di chuyển của một vật từ vị trí này sang vị trí khác . Khi có một Lực tương tác với vật làm cho vật di chuyển sẽ tạo ra Chuyển động ==Tính chất chuyển động== :{| width="100%" | '''Tính Chất Chuyển Động''' || '''Định nghỉa ''' || '''Ký Hiệu''' || '''Công Thức''' || '''Đơn vị ''' |- | [[Đường dài ]] || đường dài di chuyển || <math>s </math> || <math>s </math> || '''m''' |- | [[Thời gian]] || Thời gian di chuyển || <math>t </math> || <math>t</math> || '''s''' |- | [[Vận tốc ]]|| Tốc độ di chuyển || <math>v </math> || <math>\frac{s}{t}</math> || '''m/s''' |- | [[Gia tốc ]] || Thay đổi tốc độ theo thay đổi thời gian || <math>a</math> || <math>\frac{v}{t}</math> || '''m/s<sup>2</sup>''' |- | [[Lực ]] || Sức dùng để thực thi một việc ||<math>F</math> || <math>m a</math> || '''N''' |- | [[Năng lực ]] || khả năng thực thi một việc của lực || <math>W</math> || <math>F s</math> || '''N m''' |- | [[Năng lượng]] || khả năng thực thi một việc của lực theo thời gian || <math>E</math> || <math>\frac{W}{t}</math> || '''N m/s''' |- |} ==Các chuyển động cơ bản== :[[Tập_tin:Uniform_circular_motion.svg|200px]] [[Tập_tin:Velocity-acceleration.PNG|300px]] [[Tập_tin:Simple_harmonic_oscillator.gif|50px]] [[Tập tin:Simple_pendulum_height.png|150px]] [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]][[File:RLC_series_circuit.png|100px]][[Hình:2slits.png|phải|200px]][[Tập_tin:Wave.png|200px]] :{|width=100% |- | [[Chuyển động thẳng]] || [[File:Slope_picture.svg|100px]][[Tập_tin:Integral_as_region_under_curve.png|200px]] | [[Chuyển động tròn]] |- | [[Chuyển động cong]] |- | [[Dao động sóng]] |- | [[Chuyển động sóng]] |- | [[Động lượng]] |- |} 6gc1k0n4xljthggehl4ggtm7ljeawbc 543254 543253 2026-10-02T16:26:05Z ~2026-53064-32 19770 /* Các chuyển động cơ bản */ 543254 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Vật lý]] :[[Tập_tin:Integral_as_region_under_curve.png|200px]] Chuyển động tạo ra từ di chuyển của một vật từ vị trí này sang vị trí khác . Khi có một Lực tương tác với vật làm cho vật di chuyển sẽ tạo ra Chuyển động ==Tính chất chuyển động== :{| width="100%" | '''Tính Chất Chuyển Động''' || '''Định nghỉa ''' || '''Ký Hiệu''' || '''Công Thức''' || '''Đơn vị ''' |- | [[Đường dài ]] || đường dài di chuyển || <math>s </math> || <math>s </math> || '''m''' |- | [[Thời gian]] || Thời gian di chuyển || <math>t </math> || <math>t</math> || '''s''' |- | [[Vận tốc ]]|| Tốc độ di chuyển || <math>v </math> || <math>\frac{s}{t}</math> || '''m/s''' |- | [[Gia tốc ]] || Thay đổi tốc độ theo thay đổi thời gian || <math>a</math> || <math>\frac{v}{t}</math> || '''m/s<sup>2</sup>''' |- | [[Lực ]] || Sức dùng để thực thi một việc ||<math>F</math> || <math>m a</math> || '''N''' |- | [[Năng lực ]] || khả năng thực thi một việc của lực || <math>W</math> || <math>F s</math> || '''N m''' |- | [[Năng lượng]] || khả năng thực thi một việc của lực theo thời gian || <math>E</math> || <math>\frac{W}{t}</math> || '''N m/s''' |- |} ==Các chuyển động cơ bản== :[[Tập_tin:Uniform_circular_motion.svg|200px]] [[Tập_tin:Velocity-acceleration.PNG|300px]] [[Tập_tin:Simple_harmonic_oscillator.gif|50px]] [[Tập tin:Simple_pendulum_height.png|150px]] [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]][[File:RLC_series_circuit.png|100px]][[Hình:2slits.png|phải|200px]][[Tập_tin:Wave.png|200px]] :{|width=100% |- | [[Chuyển động thẳng]] || [[File:Slope_picture.svg|100px]] |- | [[Chuyển động tròn]] || [[Tập_tin:Integral_as_region_under_curve.png|200px]] |- | [[Chuyển động cong]] |- | [[Dao động sóng]] |- | [[Chuyển động sóng]] |- | [[Động lượng]] |- |} 6opyf2hb4adp4r4gaaqk0zlu63cwv56 543255 543254 2026-10-02T16:26:51Z ~2026-53064-32 19770 /* Các chuyển động cơ bản */ 543255 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Vật lý]] :[[Tập_tin:Integral_as_region_under_curve.png|200px]] Chuyển động tạo ra từ di chuyển của một vật từ vị trí này sang vị trí khác . Khi có một Lực tương tác với vật làm cho vật di chuyển sẽ tạo ra Chuyển động ==Tính chất chuyển động== :{| width="100%" | '''Tính Chất Chuyển Động''' || '''Định nghỉa ''' || '''Ký Hiệu''' || '''Công Thức''' || '''Đơn vị ''' |- | [[Đường dài ]] || đường dài di chuyển || <math>s </math> || <math>s </math> || '''m''' |- | [[Thời gian]] || Thời gian di chuyển || <math>t </math> || <math>t</math> || '''s''' |- | [[Vận tốc ]]|| Tốc độ di chuyển || <math>v </math> || <math>\frac{s}{t}</math> || '''m/s''' |- | [[Gia tốc ]] || Thay đổi tốc độ theo thay đổi thời gian || <math>a</math> || <math>\frac{v}{t}</math> || '''m/s<sup>2</sup>''' |- | [[Lực ]] || Sức dùng để thực thi một việc ||<math>F</math> || <math>m a</math> || '''N''' |- | [[Năng lực ]] || khả năng thực thi một việc của lực || <math>W</math> || <math>F s</math> || '''N m''' |- | [[Năng lượng]] || khả năng thực thi một việc của lực theo thời gian || <math>E</math> || <math>\frac{W}{t}</math> || '''N m/s''' |- |} ==Các chuyển động cơ bản== : [[Tập_tin:Simple_harmonic_oscillator.gif|50px]] [[Tập tin:Simple_pendulum_height.png|150px]] [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]][[File:RLC_series_circuit.png|100px]][[Hình:2slits.png|phải|200px]][[Tập_tin:Wave.png|200px]] :{|width=100% |- | [[Chuyển động thẳng]] || [[File:Slope_picture.svg|100px]] |- | [[Chuyển động cong]] || [[Tập_tin:Integral_as_region_under_curve.png|200px]] |- | [[Chuyển động tròn]] || [[Tập_tin:Uniform_circular_motion.svg|200px]] [[Tập_tin:Velocity-acceleration.PNG|300px]] |- | [[Dao động sóng]] |- | [[Chuyển động sóng]] |- | [[Động lượng]] |- |} d0z3vd2tbbgwab5gzbixy7frbqkf7k4 543256 543255 2026-10-02T16:27:37Z ~2026-53064-32 19770 /* Các chuyển động cơ bản */ 543256 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Vật lý]] :[[Tập_tin:Integral_as_region_under_curve.png|200px]] Chuyển động tạo ra từ di chuyển của một vật từ vị trí này sang vị trí khác . Khi có một Lực tương tác với vật làm cho vật di chuyển sẽ tạo ra Chuyển động ==Tính chất chuyển động== :{| width="100%" | '''Tính Chất Chuyển Động''' || '''Định nghỉa ''' || '''Ký Hiệu''' || '''Công Thức''' || '''Đơn vị ''' |- | [[Đường dài ]] || đường dài di chuyển || <math>s </math> || <math>s </math> || '''m''' |- | [[Thời gian]] || Thời gian di chuyển || <math>t </math> || <math>t</math> || '''s''' |- | [[Vận tốc ]]|| Tốc độ di chuyển || <math>v </math> || <math>\frac{s}{t}</math> || '''m/s''' |- | [[Gia tốc ]] || Thay đổi tốc độ theo thay đổi thời gian || <math>a</math> || <math>\frac{v}{t}</math> || '''m/s<sup>2</sup>''' |- | [[Lực ]] || Sức dùng để thực thi một việc ||<math>F</math> || <math>m a</math> || '''N''' |- | [[Năng lực ]] || khả năng thực thi một việc của lực || <math>W</math> || <math>F s</math> || '''N m''' |- | [[Năng lượng]] || khả năng thực thi một việc của lực theo thời gian || <math>E</math> || <math>\frac{W}{t}</math> || '''N m/s''' |- |} ==Các chuyển động cơ bản== : [[Hình:2slits.png|phải|200px]] :{|width=100% |- | [[Chuyển động thẳng]] || [[File:Slope_picture.svg|100px]] |- | [[Chuyển động cong]] || [[Tập_tin:Integral_as_region_under_curve.png|200px]] |- | [[Chuyển động tròn]] || [[Tập_tin:Uniform_circular_motion.svg|200px]] [[Tập_tin:Velocity-acceleration.PNG|300px]] |- | [[Dao động sóng]] || [[Tập_tin:Simple_harmonic_oscillator.gif|50px]] [[Tập tin:Simple_pendulum_height.png|150px]] [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]][[File:RLC_series_circuit.png|100px]] |- | [[Chuyển động sóng]] || [[Tập_tin:Wave.png|200px]] |- | [[Động lượng]] |- |} 8j5hpe0dzdj65ivh5t9z4es97ifok8p 543257 543256 2026-10-02T16:28:12Z ~2026-53064-32 19770 /* Các chuyển động cơ bản */ 543257 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Vật lý]] :[[Tập_tin:Integral_as_region_under_curve.png|200px]] Chuyển động tạo ra từ di chuyển của một vật từ vị trí này sang vị trí khác . Khi có một Lực tương tác với vật làm cho vật di chuyển sẽ tạo ra Chuyển động ==Tính chất chuyển động== :{| width="100%" | '''Tính Chất Chuyển Động''' || '''Định nghỉa ''' || '''Ký Hiệu''' || '''Công Thức''' || '''Đơn vị ''' |- | [[Đường dài ]] || đường dài di chuyển || <math>s </math> || <math>s </math> || '''m''' |- | [[Thời gian]] || Thời gian di chuyển || <math>t </math> || <math>t</math> || '''s''' |- | [[Vận tốc ]]|| Tốc độ di chuyển || <math>v </math> || <math>\frac{s}{t}</math> || '''m/s''' |- | [[Gia tốc ]] || Thay đổi tốc độ theo thay đổi thời gian || <math>a</math> || <math>\frac{v}{t}</math> || '''m/s<sup>2</sup>''' |- | [[Lực ]] || Sức dùng để thực thi một việc ||<math>F</math> || <math>m a</math> || '''N''' |- | [[Năng lực ]] || khả năng thực thi một việc của lực || <math>W</math> || <math>F s</math> || '''N m''' |- | [[Năng lượng]] || khả năng thực thi một việc của lực theo thời gian || <math>E</math> || <math>\frac{W}{t}</math> || '''N m/s''' |- |} ==Các chuyển động cơ bản== :{|width=100% |- | [[Chuyển động thẳng]] || [[File:Slope_picture.svg|100px]] |- | [[Chuyển động cong]] || [[Tập_tin:Integral_as_region_under_curve.png|200px]] |- | [[Chuyển động tròn]] || [[Tập_tin:Uniform_circular_motion.svg|200px]] [[Tập_tin:Velocity-acceleration.PNG|300px]] |- | [[Dao động sóng]] || [[Tập_tin:Simple_harmonic_oscillator.gif|50px]] [[Tập tin:Simple_pendulum_height.png|150px]] [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]][[File:RLC_series_circuit.png|100px]] |- | [[Chuyển động sóng]] || [[Tập_tin:Wave.png|200px]] |- | [[Động lượng]] || O --> |- |} iqlmyy8lpdrljybm9zibaol8rsms0jf 543258 543257 2026-10-02T16:28:44Z ~2026-53064-32 19770 543258 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Vật lý]] :[[Tập_tin:Integral_as_region_under_curve.png|200px]] Chuyển động tạo ra từ di chuyển của một vật từ vị trí này sang vị trí khác . Khi có một Lực tương tác với vật làm cho vật di chuyển sẽ tạo ra Chuyển động ==Tính chất chuyển động== :{| width="100%" | '''Tính Chất Chuyển Động''' || '''Định nghỉa ''' || '''Ký Hiệu''' || '''Công Thức''' || '''Đơn vị ''' |- | [[Đường dài ]] || đường dài di chuyển || <math>s </math> || <math>s </math> || '''m''' |- | [[Thời gian]] || Thời gian di chuyển || <math>t </math> || <math>t</math> || '''s''' |- | [[Vận tốc ]]|| Tốc độ di chuyển || <math>v </math> || <math>\frac{s}{t}</math> || '''m/s''' |- | [[Gia tốc ]] || Thay đổi tốc độ theo thay đổi thời gian || <math>a</math> || <math>\frac{v}{t}</math> || '''m/s<sup>2</sup>''' |- | [[Lực ]] || Sức dùng để thực thi một việc ||<math>F</math> || <math>m a</math> || '''N''' |- | [[Năng lực ]] || khả năng thực thi một việc của lực || <math>W</math> || <math>F s</math> || '''N m''' |- | [[Năng lượng]] || khả năng thực thi một việc của lực theo thời gian || <math>E</math> || <math>\frac{W}{t}</math> || '''N m/s''' |- |} ==Các chuyển động cơ bản== :{|width=100% |- | [[Chuyển động thẳng]] || [[File:Slope_picture.svg|100px]] |- | [[Chuyển động cong]] || [[Tập_tin:Integral_as_region_under_curve.png|200px]] |- | [[Chuyển động tròn]] || [[Tập_tin:Uniform_circular_motion.svg|200px]] [[Tập_tin:Velocity-acceleration.PNG|300px]] |- | [[Dao động sóng]] || [[Tập_tin:Simple_harmonic_oscillator.gif|50px]] [[Tập tin:Simple_pendulum_height.png|150px]] [[File:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]][[File:RLC_series_circuit.png|100px]] |- | [[Chuyển động sóng]] || [[Tập_tin:Wave.png|200px]] |- | [[Động lượng]] || O --> |- |} a788zd3nn8ziyn0knbqk17mwuvqdj9b Định luật Ampere 0 108940 543247 533516 2026-10-02T16:17:13Z ~2026-53064-32 19770 543247 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Định luật điện]] [[Định luật Ampere]] cho rằng : ''Dòng điện tỉ lệ thuận với Điện thế và tỉ lệ nghịch với Điện trở kháng và bằng thương của Điện thế chia cho Điện trở kháng '' ==Công thức== Trong một mạch điện khép kín của một điện thế mắc nối tiếp với một điện trở . : [[File:Ohms_law_voltage_source.svg|200px]] <math>I = \frac{V}{R}</math> :: <math>V </math> - Điện thế đo bằng đơn vị Vôn '''V''' :: <math>I </math> - Dòng điện đo bằng đơn vị Ampere '''A''' :: <math>R </math> - Điện trở kháng đo bằng đơn vị Ôm '''Ω''' ofwh7ksdnqlnszptrrc6xkqjlnjei01 Định luật Lentz 0 108948 543248 539401 2026-10-02T16:17:38Z ~2026-53064-32 19770 543248 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Định luật Điện từ]] Ðồng thời với [[Michael Faraday]], [[Heinrich Lenz]] cũng nghiên cứu hiện tượng cảm ứng điện từ và đã tìm ra định luật tổng quát giúp ta xác định chiều của [[dòng điện cảm ứng]] . '''Định luật Lenz''' được đặt tên theo nhà vật lý học [[Heinrich Lenz]], người tìm ra định luật này năm 1834. Định luật Lenz phát biểu như sau: <blockquote>''Chiều của dòng điện cảm ứng trong dây dẫn sinh ra bởi sự biến thiên của từ trường tuân theo [[định luật cảm ứng Faraday]] sẽ tạo ra một [[từ trường]] chống lại sự [[biến thiên]] [[từ thông]] đã sinh ra nó.''</blockquote> Dòng điện cảm ứng phải có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân sinh ra nó. ==Công thức== Nếu <math>\phi </math> là Dòng điện cảm ứng, có thể biểu diễn toán học như sau: : <math>\phi = B = L I</math> : <math>-\phi = -N B = - N L I</math> Ðiều này có nghĩa là khi [[từ thông]] qua mạch tăng lên, [[từ trường cảm ứng]] sinh ra có tác dụng chống lại sự tăng của từ thông: từ trường cảm ứng sẽ ngược chiều với từ trường ngoài. Nếu từ thông qua mạch giảm, [[từ trường cảm ứng]] (do dòng điện cảm ứng sinh ra nó) có tác dụng chống lại sự giảm của từ thông, lúc đó từ trường cảm ứng sẽ cùng chiều với từ trường ngoài. Dưới đây, ta hãy vận dụng định luật đó để xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong trường hợp ở trên (hình a), Cực Bắc của thanh [[nam châm]] di chuyển vào trong lòng ống dây làm cho từ thông (gửi qua ống dây tăng lên. Theo định luật Lenz, dòng điện cảm ứng phải sinh ra từ trường ngược chiều với từ trường của thanh nam châm để từ thông Fc sinh ra có tác dụng làm giảm sự tăng của là nguyên nhân sinh ra nó. Muốn vậy dòng điện cảm ứng phải có chiều như trên hình vẽ. Bằng lý luận ta nhận thấy nếu dịch chuyển [[bắc Cực|cực Bắc]] của thanh nam châm ra xa ống dây, dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch sẽ có chiều ngược với chiều của dòng điện cảm ứng trong trường hợp trên (Hình 15.1b). mqbytzx611yqp397x3srimya67sldln 543249 543248 2026-10-02T16:18:41Z Pristome 19583 Undid edits by [[Special:Contribs/~2026-53064-32|~2026-53064-32]] ([[User talk:~2026-53064-32|talk]]) to last version by ~2025-69586-1: test edits, please use the sandbox 543249 wikitext text/x-wiki [[Thể loại:Định luật Điện từ]] Ðồng thời với [[Michael Faraday]], [[Heinrich Lenz]] cũng nghiên cứu hiện tượng cảm ứng điện từ và đã tìm ra định luật tổng quát giúp ta xác định chiều của [[dòng điện cảm ứng]] . ==Định luật Lenz== '''Định luật Lenz''' được đặt tên theo nhà vật lý học [[Heinrich Lenz]], người tìm ra định luật này năm 1834. Định luật Lenz phát biểu như sau: <blockquote>''Chiều của dòng điện cảm ứng trong dây dẫn sinh ra bởi sự biến thiên của từ trường tuân theo [[định luật cảm ứng Faraday]] sẽ tạo ra một [[từ trường]] chống lại sự [[biến thiên]] [[từ thông]] đã sinh ra nó.''</blockquote> Dòng điện cảm ứng phải có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân sinh ra nó. ==Công thức== Nếu <math>\phi </math> là Dòng điện cảm ứng, có thể biểu diễn toán học như sau: : <math>\phi = B = L I</math> : <math>-\phi = -N B = - N L I</math> Ðiều này có nghĩa là khi [[từ thông]] qua mạch tăng lên, [[từ trường cảm ứng]] sinh ra có tác dụng chống lại sự tăng của từ thông: từ trường cảm ứng sẽ ngược chiều với từ trường ngoài. Nếu từ thông qua mạch giảm, [[từ trường cảm ứng]] (do dòng điện cảm ứng sinh ra nó) có tác dụng chống lại sự giảm của từ thông, lúc đó từ trường cảm ứng sẽ cùng chiều với từ trường ngoài. Dưới đây, ta hãy vận dụng định luật đó để xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong trường hợp ở trên (hình a), Cực Bắc của thanh [[nam châm]] di chuyển vào trong lòng ống dây làm cho từ thông (gửi qua ống dây tăng lên. Theo định luật Lenz, dòng điện cảm ứng phải sinh ra từ trường ngược chiều với từ trường của thanh nam châm để từ thông Fc sinh ra có tác dụng làm giảm sự tăng của là nguyên nhân sinh ra nó. Muốn vậy dòng điện cảm ứng phải có chiều như trên hình vẽ. Bằng lý luận ta nhận thấy nếu dịch chuyển [[bắc Cực|cực Bắc]] của thanh nam châm ra xa ống dây, dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch sẽ có chiều ngược với chiều của dòng điện cảm ứng trong trường hợp trên (Hình 15.1b). 8762qwkr81iitvp10uzsagvhjbhc0wy Nam châm điện 0 110518 543245 2026-10-02T16:08:07Z ~2026-53064-32 19770 Trang mới: “[[Tập_tin:Manoderecha.svg|100px]][[Tập_tin:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]][[Tập_tin:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]] Nam châm điện là một dụng cụ tạo từ trường hay một nguồn sản sinh từ trường hoạt động nhờ từ trường sinh ra bởi cuộn dây có dòng điện lớn chạy qua. Nam châm điện gồm hai phần là cuộn dây tạo từ trường và lõi dẫn (khuếch đại) từ. Cảm ứng từ của nam c…” 543245 wikitext text/x-wiki [[Tập_tin:Manoderecha.svg|100px]][[Tập_tin:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]][[Tập_tin:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]] Nam châm điện là một dụng cụ tạo từ trường hay một nguồn sản sinh từ trường hoạt động nhờ từ trường sinh ra bởi cuộn dây có dòng điện lớn chạy qua. Nam châm điện gồm hai phần là cuộn dây tạo từ trường và lõi dẫn (khuếch đại) từ. Cảm ứng từ của nam châm điện được dẫn và tạo thành lớn nhờ việc sử dụng một lõi dẫn từ làm bằng vật liệu từ mềm có độ từ thẩm lớn và cảm ứng từ bão hòa cao. Khác với nam châm vĩnh cửu có cảm ứng từ cố định, nam châm điện có cảm ứng từ có thể thay đổi được nhờ việc điều khiển dòng điện chạy qua cuộn dây. Nam châm điện có hệ số nhiệt độ tốt nhất trong bất kỳ loại nam châm vật liệu nào nên được xem là sự lựa chọn tốt nhất trong các ứng dụng nhiệt độ. Ưu điểm chính của một nam châm điện là từ trường có thể được thay đổi nhanh chóng trong một phạm vi rộng của các giá trị bằng cách kiểm soát sức mạnh của dòng điện. Tuy nhiên, cần có một nguồn cung cấp năng lượng điện ổn định là điều cần thiết, nhất là để duy trì các hoạt động trong lĩnh vực phẫu thuật. ==Nam châm điện == Khi mắc một dây dẫn điện có nhiều vòng quấn với nguồn điện, dòng điện sản sinh một điện trường E trong các vòng quấn. Khi dòng điện đi qua các vòng quấn, Biến đổi của điện trường trong các vòng quấn sinh ra một từ trường B vuông góc với điện trường E.Từ trường của nam châm điện có tính chất giống như từ trường của một nam châm vĩnh cữu, cũng hút hay đẩy một vật từ nằm trong từ trường của của nó. Khi ngắt dòng điện khỏi cuộn dây, từ trường biến mất. Vậy chỉ khi nào có dòng điện đi qua, cuộn dây mới trở một thành nam châm điện . Nam châm điện gồm hai phần là cuộn dây tạo từ trường và lõi dẫn từ. Từ trường của cuộn dây tùy thuộc vào số '''từ cảm''' cuộn dây và dòng điện trong cuộn dây. Từ cảm cuộn dây tỉ lệ thuận với chiều dài, số vòng quấn và tỉ lệ nghịch với diện tích của cuộn dây đó : <math>B=LI</math> ==Từ trường của dẩn điện== Từ trường của cộng dây thẳng dẩn điện :[[Tập_tin:Manoderecha.svg|100px]] : <math>B = L I = \frac{\mu}{A} I = \frac{2 \pi r}{l} I</math> Từ trường của vòng tròn dẩn điện :[[Tập_tin:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] : <math>B = L I = \frac{\mu}{A} I = \frac{2 \pi }{l} I</math> Từ trường của N vòng tròn dẩn điện :[[Tập_tin:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]] : <math>B = L I = \frac{\mu}{A} I = \frac{N \mu}{l} I</math> 4u1w4z3cmrli2yyou7n3hycro99mind 543246 543245 2026-10-02T16:15:28Z ~2026-53064-32 19770 /* Nam châm điện */ 543246 wikitext text/x-wiki [[Tập_tin:Manoderecha.svg|100px]][[Tập_tin:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]][[Tập_tin:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]] Nam châm điện là một dụng cụ tạo từ trường hay một nguồn sản sinh từ trường hoạt động nhờ từ trường sinh ra bởi cuộn dây có dòng điện lớn chạy qua. Nam châm điện gồm hai phần là cuộn dây tạo từ trường và lõi dẫn (khuếch đại) từ. Cảm ứng từ của nam châm điện được dẫn và tạo thành lớn nhờ việc sử dụng một lõi dẫn từ làm bằng vật liệu từ mềm có độ từ thẩm lớn và cảm ứng từ bão hòa cao. Khác với nam châm vĩnh cửu có cảm ứng từ cố định, nam châm điện có cảm ứng từ có thể thay đổi được nhờ việc điều khiển dòng điện chạy qua cuộn dây. Nam châm điện có hệ số nhiệt độ tốt nhất trong bất kỳ loại nam châm vật liệu nào nên được xem là sự lựa chọn tốt nhất trong các ứng dụng nhiệt độ. Ưu điểm chính của một nam châm điện là từ trường có thể được thay đổi nhanh chóng trong một phạm vi rộng của các giá trị bằng cách kiểm soát sức mạnh của dòng điện. Tuy nhiên, cần có một nguồn cung cấp năng lượng điện ổn định là điều cần thiết, nhất là để duy trì các hoạt động trong lĩnh vực phẫu thuật. ==Nam châm điện == Khi mắc một dây dẫn điện có nhiều vòng quấn với nguồn điện, dòng điện sản sinh một điện trường E trong các vòng quấn. Khi dòng điện đi qua các vòng quấn, Biến đổi của điện trường trong các vòng quấn sinh ra một từ trường B vuông góc với điện trường E.Từ trường của nam châm điện có tính chất giống như từ trường của một nam châm vĩnh cữu, cũng hút hay đẩy một vật từ nằm trong từ trường của của nó. Khi ngắt dòng điện khỏi cuộn dây, từ trường biến mất. Vậy chỉ khi nào có dòng điện đi qua, cuộn dây mới trở một thành nam châm điện . Nam châm điện gồm hai phần là cuộn dây tạo từ trường và lõi dẫn từ. ==Từ cảm== Từ trường của cuộn dây tùy thuộc vào số '''từ cảm''' cuộn dây và dòng điện trong cuộn dây. Từ cảm cuộn dây tỉ lệ thuận với chiều dài, số vòng quấn và tỉ lệ nghịch với diện tích của cuộn dây đó : <math>B=LI</math> ==Từ trường của dẩn điện== Từ trường của cộng dây thẳng dẩn điện :[[Tập_tin:Manoderecha.svg|100px]] : <math>B = L I = \frac{\mu}{A} I = \frac{2 \pi r}{l} I</math> Từ trường của vòng tròn dẩn điện :[[Tập_tin:Magnetic_field_of_wire_loop.svg|100px]] : <math>B = L I = \frac{\mu}{A} I = \frac{2 \pi }{l} I</math> Từ trường của N vòng tròn dẩn điện :[[Tập_tin:VFPt_Solenoid_correct2.svg|200px]] : <math>B = L I = \frac{\mu}{A} I = \frac{N \mu}{l} I</math> et17nq60p258xy0q2i1s3dthymxez5x Ứng dụng điện từ 0 110519 543252 2026-10-02T16:23:05Z ~2026-53064-32 19770 Trang mới: “==Biến điện== Bộ biến điện một công cụ điện từ có công dụng trong việc Dẩn điện , Tăng điện , Giảm điện ===Cấu trúc === Biến thế được tạo từ 2 cuộn từ quấn quanh vòng vuông sắt như sau :[[Tập_tin:Single-phase_transformer.svg|300px]] ===và cách hoạt động=== Tỉ lệ giửa điện thế xuất và điện thế nhập : <math>\frac{v_s}{v_p} = \frac{-\epsilon_s}{-\epsilon_p} = N_s \frac{d\phi}…” 543252 wikitext text/x-wiki ==Biến điện== Bộ biến điện một công cụ điện từ có công dụng trong việc Dẩn điện , Tăng điện , Giảm điện ===Cấu trúc === Biến thế được tạo từ 2 cuộn từ quấn quanh vòng vuông sắt như sau :[[Tập_tin:Single-phase_transformer.svg|300px]] ===và cách hoạt động=== Tỉ lệ giửa điện thế xuất và điện thế nhập : <math>\frac{v_s}{v_p} = \frac{-\epsilon_s}{-\epsilon_p} = N_s \frac{d\phi}{dt} / N_p \frac{d\phi}{dt} = \frac{N_s}{N_p}</math> Điện thế xuất : <math>v_s = v_p \frac{N_s}{N_p}</math> ===Ứng dụng=== Biến thế có công dụng tăng , giảm và dẩn điện : Dẩn điện - <math>\frac{v_s}{v_p} = \frac{N_s}{N_p}</math> : Tăng điện - <math>\frac{v_s}{v_p} = \frac{A N_p}{N_p}</math> : Giảm điện - <math>\frac{v_s}{v_p} = \frac{\frac{1}{A} N_p}{N_p}</math> ==Loa== ===Cấu trúc=== '''Loa''' là một công cụ điện tử dùng để chuyển đổi năng lượng sóng điện sang năng lượng sóng âm thanh. Loa la một thiết bị có thể biến đổi tín hiệu điện thành chuyển động cơ học để tái tạo âm thanh con người nghe được nằm trong dải [[tần số]] từ 16Hz đến 20.000Hz :[[Tập tin:Loatinhdien.gif|200px|Mô phỏng sơ đồ mạch điện và cấu tạo loa tĩnh điện]] ===Lối hoạt động=== Loa tạo từ cuộn dây và màng loa bằng từ tính . Khi cuộn dây dẩn điện và trở thành nam châm dòng điện sẻ hút hoặc đẩy màng loa một một dao động âm thanh trong không khí . Thông thường loa có: Điện Kháng 8 - 32Ω . Loa thường tìm thấy trong các mạch điện tử như loa tai, cặp loa ==Máy quay== Máy động cơ quay là một loại máy điện từ tạo chuyển động quay theo vòng tròn :[[Tập tin:Induction-motor-3a.gif|300px]] ===Cấu trúc=== Phần chính của động cơ điện gồm phần đứng yên (stator) và phần chuyển động (rotor) được quấn nhiều vòng dây dẫn hay có nam châm vĩnh cửu. Khi cuộn dây trên rotor và stator được nối với nguồn điện, xung quanh nó tồn tại các từ trường, sự tương tác từ trường của rotor và stator tạo ra chuyển động quay của rotor quanh trục hay 1 mômen.Phần lớn các động cơ điện hoạt động theo nguyên lý điện từ, nhưng loại động cơ dựa trên nguyên lý khác như lực tĩnh điện và hiệu ứng điện áp cũng được sử dụng. Nguyên lý cơ bản mà các động cơ điện từ dựa vào là có một lực lực cơ học trên một cuộn dây có dòng điện chạy qua nằm trong một từ trường. Lực này theo mô tả của định luật lực Lorentz và vuông góc với cuộn dây và cả với từ trường. ==Máy phát điện AC== ===Cấu tạo=== Điện AC được tạo ra từ máy phát điện AC có cấu tạo sau :[[Tập tin:Elementary generator.svg|200px]] ==Ampe Kế== Máy đo cường độ dòng điện . '''Ampe kế''' là dụng cụ đo [[dòng điện#Cường độ dòng điện|cường độ dòng điện]] được mắc nối tiếp trong mạch. Ampe kế truyền thống, còn gọi là [[Gavanô kế]] (điện kế), là một bộ chuyển đổi từ cường độ dòng điện sang chuyển động quay, trong một cung, của một cuộn dây nằm trong [[từ trường]]. ===Cấu tạo=== :[[Tập tin:Drehspulinstrument.png|200px|Các bộ phận của ampe kế. 1: nam châm. 2: lò xo xoắn. 3: chốt giữ lò xo. 4: thước hình cung. 5: cuộn dây dẫn điện. 6: kim.]] Loại ampe kế truyền thống này thường dùng để đo cường độ của [[một chiều (điện)|dòng điện một chiều]] chạy trong một [[mạch điện]]. Bộ phận chính là một cuộn dây dẫn, có thể quay quanh một [[trục]], nằm trong từ trường của một [[nam châm vĩnh cửu]]. Cuộn dây được gắn với một kim chỉ góc quay trên một thước hình cung. Một [[lò xo xoắn]] kéo cuộn và kim về vị trí số không khi không có dòng điện. Trong một số dụng cụ, cuộn dây được gắn với một miếng [[sắt]], chịu lực hút của các nam châm và cân bằng tại vị trí số không. ==Vôn Kế == Máy đo cường độ điện thế . '''Vôn kế''' hay '''volt kế''' là daụng cụ đo điện dùng để đo [[điện thế|hiệu điện thế]] giữa hai đầu đoạn mạch (hoặc các dụng cụ điện như đèn...). [[Thể loại:Sách điện từ]] :[[Tập tin:Voltmeter hg.jpg|nhỏ|Một Vôn kế]] s0ywylyc3hnzglwaym8cqmj3k1yso1a