Wikiquote
viwikiquote
https://vi.wikiquote.org/wiki/Trang_Ch%C3%ADnh
MediaWiki 1.47.0-wmf.5
first-letter
Phương tiện
Đặc biệt
Thảo luận
Thành viên
Thảo luận Thành viên
Wikiquote
Thảo luận Wikiquote
Tập tin
Thảo luận Tập tin
MediaWiki
Thảo luận MediaWiki
Bản mẫu
Thảo luận Bản mẫu
Trợ giúp
Thảo luận Trợ giúp
Thể loại
Thảo luận Thể loại
TimedText
TimedText talk
Mô đun
Thảo luận Mô đun
Event
Event talk
Hành trình Bắc Mỹ
0
10337
63060
2026-06-02T17:04:53Z
Lcsnes
12183
[[w:vi:WP:TTL|←]]Trang mới: “[[Tập tin:North Fork American Wild and Scenic River, California (36481626842).jpg|nhỏ|phải|Hành trình khám phá Bắc Mỹ]] '''Hành trình Bắc Mỹ''' ([[tiếng Anh]]: ''[[voy:en:North America itineraries|North America itineraries]]'') chỉ về các chuyến đi tới [[lục địa]] [[Bắc Mỹ]] hoặc qua các nước như [[Hoa Kỳ]], [[Canada]], [[México]] hay đảo như [[Cuba]],... ==Trích dẫn== ===Tiếng Việt=== *''…”
63060
wikitext
text/x-wiki
[[Tập tin:North Fork American Wild and Scenic River, California (36481626842).jpg|nhỏ|phải|Hành trình khám phá Bắc Mỹ]]
'''Hành trình Bắc Mỹ''' ([[tiếng Anh]]: ''[[voy:en:North America itineraries|North America itineraries]]'') chỉ về các chuyến đi tới [[lục địa]] [[Bắc Mỹ]] hoặc qua các nước như [[Hoa Kỳ]], [[Canada]], [[México]] hay đảo như [[Cuba]],...
==Trích dẫn==
===Tiếng Việt===
*'''1926''', {{w|Tản Đà}}, [[s:Giấc mộng con/VII|''Giấc mộng con'', VII]]
*:Ngày tháng Janvier [[năm]] 1922, từ kinh-đô Washington đứng dậy đi, qua mấy tỉnh to, đến một chỗ, nước hồ mênh-mông, là đã giáp giới với thuộc-địa của nước [[Đế quốc Anh|Anh]] (Angleterre) là Canada (加 拿 大). Năm cái hồ nhớn chẩy thông nhau, buồm tầu ngày đêm không rướch bóng. Một hôm, [[tàu thủy|tàu]] đi trong hồ Erié, đứng lắng [[tai]] xa nghe, có [[âm thanh|tiếng]] ầm ầm như thiên binh vạn mã ở mặt trước. Đi tới một ít nữa, trông về mạn đông-bắc, một làn trắng xóa, dài đến ba bốn trăm thước tây, từ trên khoảng cao buông dải xuống, tựa như thể sông [[Ngân Hà|Ngân-hà]] tức, vỡ, chẩy chút xuống nhân-gian, thời là cái chênh nước Niagara cao ước 50 [[mét|mètres]]. Khi tàu đã đỗ bến, đi theo đường bộ đến tận nơi,...
===Tiếng Anh===
*'''1903''', {{w|Jack London}}, ''[[w:en:The Call of the Wild|The Call of the Wild]]'' (''{{w|Tiếng gọi nơi hoang dã}}''), [[s:en:The Call of the Wild (London)/Chapter 2|chương 2]]
*:It was a hard day's run, up the Cañon, through Sheep Camp, past the Scales and the timber line, across glaciers and snowdrifts hundreds of feet deep, and over the great Chilcoot Divide, which stands between the salt water and the fresh and guards forbiddingly the sad and lonely North. They made good time down the chain of lakes which fills the craters of extinct volcanoes, and late that night pulled into the huge camp at the head of Lake Bennett,...
*::'''[[Ngày]] hôm ấy là 1 ngày chạy cật lực, trèo qua hẻm [[núi]], xuyên những thị trấn nhỏ Sip và Xkên, vượt qua bìa [[rừng]] cuối cùng, qua những sông băng và những khối tuyết gió dồn dày hàng trăm bộ, rồi leo lên ngọn đèo Chincút sừng sững, vạch phân thuỷ chắn ngang giữa vùng nước [[biển]] và vùng nước ngọt và đứng như 1 vị [[thần thoại|hung thần]] trợn trừng hăm doạ, canh giữ miền đất phương Bắc buồn tẻ và hiu quạnh. Chiếc xe chạy khá nhanh xuống dọc dãy hồ lấp kín những miệng [[núi lửa]] đã tắt, và khuya hôm ấy, đoàn người và [[chó]] kéo vào 1 khu trại khổng lồ ở đầu hồ Bennét,...'''<ref>{{Chú thích|author=Jack London|year=1983|translator=Nguyễn Công Ái & Vũ Tuấn Phương|publisher=Nhà xuất bản Lao động|title=Tiếng gọi nơi hoang dã|chapter=2}}</ref>
===Tiếng Pháp===
*'''1873''', {{w|Jules Verne}}, ''[[w:fr:Le Tour du monde en quatre-vingts jours|Le Tour du monde en quatre-vingts jours]]'' (''{{w|Vòng quanh thế giới trong 80 ngày}}''), [[s:fr:Le Tour du monde en quatre-vingts jours/Chapitre 31|chương 31]]
*:Pendant que chacun des voyageurs se laissait aller à des réflexions si diverses, le traîneau volait sur l’immense tapis de neige. S’il passait quelques creeks, affluents ou sous-affluents de la Little-Blue-river, on ne s’en apercevait pas. Les champs et les cours d’eau disparaissaient sous une blancheur uniforme. La plaine était absolument déserte. Comprise entre l’Union-Pacific-road et l’embranchement qui doit réunir Kearney à Saint-Joseph, elle formait comme une grande île inhabitée. Pas un village, pas une station, pas même un fort. De temps en temps, on voyait passer comme un éclair quelque arbre grimaçant, dont le blanc squelette se tordait sous la brise. Parfois, des bandes d’oiseaux sauvages s’enlevaient du même vol. Parfois aussi, quelques loups de prairies, en troupes nombreuses, maigres, affamés, poussés par un besoin féroce, luttaient de vitesse avec le traîneau
*::'''Trong khi mỗi hành khách thả mình theo những suy nghĩ khác nhau như thế, thì cả xe trượt tuyết bay trên tấm thảm [[tuyết]] mênh mông. Nếu nó có chạy qua một vài đầm nước, vài chi lưu hoặc phó lưu của sông Tiểu Thanh Giang, người ta cũng không biết được. Những cánh đồng và [[sông|dòng sông]] biến đi dưới một màu trắng toát bao la. Bình nguyên hoàn toàn hoang vắng. Nằm giữa trục [[tàu hỏa|đường sắt]] Thái Bình Dương Liên Bang và nhánh đường sắt nối Kearney và Saint-Joseph, dãy bình nguyên ấy như một hòn đảo lớn không [[người]] ở. Không một xóm làng, không một nhà ga, đến cả một đồn bốt cũng không có. Chốc chốc, người ta thấy vụt qua như tia chớp một thân [[cây]] dăn dúm nào đó mang [[bộ xương]] trắng vặn mình trong [[gió]]. Đôi khi những bầy [[chim]] [[loài hoang dã|hoang dại]] bay vù lên một loạt. Cũng có lần chó sói đồng cỏ kéo đi từng đoàn đông, gầy, đói, được thôi thúc bởi một nhu cầu dữ tợn, chạy đua với cái xe trượt tuyết.'''<ref>{{Chú thích|chapter=XXXI|author=Jules Verne|title=80 ngày vòng quanh thế giới|translator=Duy Lập|year=2002|publisher=Nhà xuất bản Hội Nhà Văn}}</ref>
==Xem thêm==
* [[Du lịch khám phá]]
* [[Hành trình Nam Mỹ]]
* [[Hành trình liên lục địa]]
==Chú thích==
{{Tham khảo}}
==Liên kết ngoài==
{{wikivoyage|vi:Hành trình Bắc Mỹ}}
[[Thể loại:Xã hội]]
[[Thể loại:Bắc Mỹ]]
td2a1xzgyobkt5vb9b5h2m2suwrdcw5