Wikiquote viwikiquote https://vi.wikiquote.org/wiki/Trang_Ch%C3%ADnh MediaWiki 1.47.0-wmf.14 first-letter Phương tiện Đặc biệt Thảo luận Thành viên Thảo luận Thành viên Wikiquote Thảo luận Wikiquote Tập tin Thảo luận Tập tin MediaWiki Thảo luận MediaWiki Bản mẫu Thảo luận Bản mẫu Trợ giúp Thảo luận Trợ giúp Thể loại Thảo luận Thể loại TimedText TimedText talk Mô đun Thảo luận Mô đun Event Event talk Sông Hằng 0 10441 63197 2026-08-07T15:13:51Z Lcsnes 12183 [[w:vi:WP:TTL|←]]Trang mới: “[[Tập tin:Scindia Ghat in morning, Varanasi, Uttar Pradesh, India (2012).jpg|nhỏ|Sáng sớm Varanasi tất bật trên sông Hằng]] '''{{w|Sông Hằng}}''' ([[Tiếng Hindustan|tiếng Hindi]]: [[w:hi:गंगा नदी|गंगा नदी]], [[tiếng Bengal]]: [[:bn:গঙ্গা নদী|গঙ্গা নদী]]) là [[sông|con sông]] quan trọng nhất tiểu lục địa [[Ấn Độ]]. Sông Hằng dài 2.510 km bắt ngu…” 63197 wikitext text/x-wiki [[Tập tin:Scindia Ghat in morning, Varanasi, Uttar Pradesh, India (2012).jpg|nhỏ|Sáng sớm Varanasi tất bật trên sông Hằng]] '''{{w|Sông Hằng}}''' ([[Tiếng Hindustan|tiếng Hindi]]: [[w:hi:गंगा नदी|गंगा नदी]], [[tiếng Bengal]]: [[:bn:গঙ্গা নদী|গঙ্গা নদী]]) là [[sông|con sông]] quan trọng nhất tiểu lục địa [[Ấn Độ]]. Sông Hằng dài 2.510 km bắt nguồn từ dãy [[Himalaya]] chảy theo hướng Đông Nam qua [[Bangladesh]] rồi đổ vào vịnh Bengal. ==Trích dẫn== ===Tiếng Việt=== *Thành ngữ: *:恆河沙數 *::'''Hằng hà sa số''' *:::(nghĩa đen) Nhiều như cát sông Hằng ===Tiếng Bengal=== *'''~''', [[:bn:কায়কোবাদ|Kaykobad]], ca khúc গঙ্গা আমার মা, পদ্মা আমার মা *:গঙ্গা আমার মা, পদ্মা আমার মা।<br>ও আমার দুই চোখে দুই জলের ধারা—<br>মেঘনা-যমুনা।<br>গঙ্গা আমার মা, পদ্মা আমার মা।<ref>{{Chú thích|title=গঙ্গা আমার মা|website=Bengal Info|url=https://bengalinfo.com/gaan.php?id=196|url-status=live|access-date=2026-08-07|language=bn}}</ref> *::'''Sông Hằng là mẹ tôi, sông Padma cũng là mẹ tôi.<br>Hai dòng lệ đong đầy trên đôi [[mắt]] tôi—<br>Là Meghna và Jamuna.<br>Sông Hằng là mẹ tôi, sông Padma cũng là mẹ tôi.''' ===Tiếng Hindi=== *'''1955''', [[w:hi:जयशंकर प्रसाद|Jaishankar Prasad]], [[s:hi:आँधी/७-ग्राम गीत|ग्राम गीत]] *:कमलापुर से निकलते हुए करारे को गंगा तीन ओर से घेर कर दूध की नदी के समान बह रही थी। *::'''Rời khỏi Kamalaapur, dòng sông Hằng ôm trọn lấy dải bờ vực từ ba phía, chảy tràn qua như một dòng sông [[sữa]].''' ==Xem thêm== * [[Ngũ Đại Hồ]] * [[Sông Danube]] * [[Rạn san hô Great Barrier]] ==Chú thích== {{tham khảo}} ==Liên kết ngoài== {{wikipedia-inline}} [[Thể loại:Thủy vực]] [[Thể loại:Châu Á]] ruf68s8hon2y9wcldn8sauw8v01zil4 Ngũ Đại Hồ 0 10442 63198 2026-08-08T06:05:53Z Lcsnes 12183 [[w:vi:WP:TTL|←]]Trang mới: “[[Tập tin:Lake Superior in 1885.jpg|nhỏ|''Hồ Thượng năm 1885'' của họa sĩ khuyết danh]] '''{{w|Ngũ Đại Hồ}}''' ([[chữ Hán]]: [[w:zh:五大湖|五大湖]]; [[tiếng Anh]]: [[w:en:Great Lakes|''Great Lakes'']]) là năm hồ lớn nằm trên hay gần biên giới [[Canada]]–[[Hoa Kỳ]]. Đây là nhóm hồ nước ngọt lớn nhất trên thế giới, đôi khi còn được gọi là [[biển]] nội địa. ==Trích…” 63198 wikitext text/x-wiki [[Tập tin:Lake Superior in 1885.jpg|nhỏ|''Hồ Thượng năm 1885'' của họa sĩ khuyết danh]] '''{{w|Ngũ Đại Hồ}}''' ([[chữ Hán]]: [[w:zh:五大湖|五大湖]]; [[tiếng Anh]]: [[w:en:Great Lakes|''Great Lakes'']]) là năm hồ lớn nằm trên hay gần biên giới [[Canada]]–[[Hoa Kỳ]]. Đây là nhóm hồ nước ngọt lớn nhất trên thế giới, đôi khi còn được gọi là [[biển]] nội địa. ==Trích dẫn== ===Tiếng Anh=== *'''1851''', {{w|Herman Melville}}, ''{{w|Moby Dick}}'', [[s:en:Moby-Dick (1851) US edition/Chapter 54|chương 54]] *:For in their interflowing aggregate, those grand fresh-water seas of ours,—Erie, and Ontario, and Huron, and Superior, and Michigan,—possess an ocean-like expansiveness, with many of the ocean's noblest traits; with many of its rimmed varieties of races and of climes. *::'''Bởi lẽ trong cái toàn thể chảy trôi giao hòa, các bể nước ngọt to lớn của chúng tôi - hồ Erie, Ontario, Huron, Superior và Michigan - sở hữu một vẻ mênh mông to rộng giống như [[đại dương]], với nhiều đặc điểm cao quý nhất của đại dương; cùng nhiều giống [[người]] và miền khí hậu đa dạng xung quanh như vậy.'''<ref>{{Chú thích|author=Herman Melville|title=Moby Dick - Cá voi trắng|year=2017|translator=TTNV|location=Hà Nội|publisher=Nhà xuất bản Văn học - Nhã Nam|chapter=LIV}}</ref> *'''2004''', [[w:en:Jerry Dennis|Jerry Dennis]], ''The Living Great Lakes'' *:I'm surprised at how much seamanship is required to sail them. I always thought they were for wussies, that only the oceans were worthy of tough guys like me. But in the ocean there's not much to hit, it mostly requires endurance. These lakes can kick your ass.<ref>{{Chú thích|author=Jerry Dennis|title=The Living Great Lakes: Searching for the Heart of the Inland Seas|year=2014|page=[https://books.google.com/books?id=SmRnBAAAQBAJ&pg=PA183 183]|publisher=[[w:en:Macmillan Publishers|Macmillan]]|isbn=9781466882027|language=en}}</ref> *::'''Tôi thực sự bất ngờ trước kỹ năng đi biển quá lớn cần có để chèo lái trên những hồ này. Trước đây tôi toàn nghĩ chúng chỉ dành cho mấy kẻ yếu ớt, và chỉ có đại dương mới đủ tầm cho những gã góc cạnh như tôi. Nhưng giữa đại dương thì chẳng có mấy vật cản để mà va đụng, nó chủ yếu đòi hỏi sức chịu đựng. Còn những cái hồ này ấy có thể đá đít bạn như chơi.''' *'''2017''', Dan Egan, ''The Death and Life of the Great Lakes'' *:Here is a different way to grasp the scale of the Great Lakes. Roughly 97 percent of the globe's water is saltwater. Of the 3 percent of so that is freshwater, most is locked up in the polar ice caps of trapped so far underground it is inaccessible. And the sliver left cover that exists as surface freshwater readily available for human use, about 20 percent of that—one out of every five gallons available on the planet—can be found in the Great Lakes.<ref>{{Chú thích|author=Dan Egan|title=The Death and Life of the Great Lakes|year=2017|page=[https://books.google.com/books?id=hkp8DAAAQBAJ&pg=PT7 7]|publisher=[[w:en:W. W. Norton & Company|W. W. Norton & Company]]|isbn=9780393246445|language=en}}</ref> *::'''Dưới đây là góc nhìn khác để hình dung về quy mô đồ sộ của Ngũ Đại Hồ. Khoảng 97% lượng [[nước]] trên toàn cầu là nước mặn. Trong số chừng 3% nước ngọt còn lại, phần lớn lại nằm trong các chỏm băng cực hoặc sâu dưới lòng đất đến mức không thể tiếp cận. Và trong mảng nước ngọt bề mặt vô cùng ít ỏi còn lại mà con người có thể dễ dàng khai thác sử dụng, có tới khoảng 20%—tức là cứ năm gallon nước ngọt sẵn có trên [[hành tinh]] thì có một gallon—được tìm thấy tại Ngũ Đại Hồ.''' ==Xem thêm== * [[Ấn Độ Dương]] * [[Sông Ấn]] * [[Hồ Baikal]] ==Chú thích== {{tham khảo}} ==Liên kết ngoài== {{wikivoyage|vi:Ngũ Đại Hồ}} {{wikipedia-inline}} [[Thể loại:Thủy vực]] [[Thể loại:Bắc Mỹ]] 28emdud8efbuo2wwpzz85woditxd7qn