Wikisource
viwikisource
https://vi.wikisource.org/wiki/Trang_Ch%C3%ADnh
MediaWiki 1.47.0-wmf.5
first-letter
Phương tiện
Đặc biệt
Thảo luận
Thành viên
Thảo luận Thành viên
Wikisource
Thảo luận Wikisource
Tập tin
Thảo luận Tập tin
MediaWiki
Thảo luận MediaWiki
Bản mẫu
Thảo luận Bản mẫu
Trợ giúp
Thảo luận Trợ giúp
Thể loại
Thảo luận Thể loại
Chủ đề
Thảo luận Chủ đề
Tác gia
Thảo luận Tác gia
Trang
Thảo luận Trang
Mục lục
Thảo luận Mục lục
Biên dịch
Thảo luận Biên dịch
TimedText
TimedText talk
Mô đun
Thảo luận Mô đun
Event
Event talk
Đề tài
Thảo luận Thành viên:LMQ2401
3
19052
205477
203780
2026-06-02T16:40:53Z
Plantaest
8206
/* Ngỏ lời */ Trả lời LMQ2401 ([[mw:c:Special:MyLanguage/User:JWBTH/CD|CD]])
205477
wikitext
text/x-wiki
==Nhúng một phần trang==
Sao trang [[Từ điển Việt–Bồ–La/De Verbis]] nhúng cả 2 chương vậy bạn? Nếu 2 chương khác nhau cùng xuất hiện trên 1 trang pdf hoặc djvu thì nên đánh dấu bằng thẻ section để chỉ nhúng 1 chương thôi, xem tại [[Trợ giúp:Hiệu đính#Nhúng chéo một phần trang]]. Xem minh họa ở [[Trang:Conhandamluan.pdf/58]], [[Trang:Conhandamluan.pdf/60]] và [[Cổ nhân đàm luận/61]]. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 02:14, ngày 28 tháng 1 năm 2015 (UTC)
:Tải thêm cuốn [http://www.bsb-muenchen-digital.de/~web/web1034/bsb10347734/images/index.html?digID=bsb10347734&pimage=00001&v=100&md=1&l=en Phép giảng tám ngày] trên Thư viện bang Bayern nữa nhé bạn, hiện nay bài [[Phép giảng tám ngày]] mới chỉ có phần quốc ngữ (mà là chữ quốc ngữ hiện đại chứ không phải chữ quốc ngữ của A. Rhodes) và chưa có phần tiếng Latin. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 08:22, ngày 4 tháng 2 năm 2015 (UTC)
== [[Nam Phong tạp chí]] ==
Các bài viết trong Nam Phong tạp chí không phải của một mình Phạm Quỳnh mà còn của một số tác giả khác nữa, nên tất cả những người này đều được xem là đồng tác giả, theo {{tl|PVCC-Việt Nam}} thì bản quyền chỉ hết hạn sau khi đồng tác giả cuối cùng chết quá 50 năm. Tôi xem [[w:Nam Phong tạp chí#Tầm ảnh hưởng|danh sách những người cộng tác với báo Nam Phong]] có [[w:Đông Hồ (nhà thơ)|Đông Hồ Lâm Tấn Phác]] mất năm 1969, [[w:Tương Phố|Tương Phố]] mất năm 1973, [[w:Nam Trân|Nam Trân]] mất năm 1967 đều chưa quá 50 năm. Nếu bạn gặp bài viết của những tác giả này trên Nam Phong tạp chí, xin đừng đưa những bài đó lên Wikisource vì như vậy là vi phạm bản quyền. Thân mến. Và vui lòng thảo luận trên Wikisource, đừng thảo luận qua email nữa, hình như bạn toàn thảo luận với thành viên khác qua email thì phải? Bạn không muốn công khai các thảo luận của mình chăng? [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 05:44, ngày 15 tháng 3 năm 2015 (UTC)
:Cảm ơn [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] đã nhắc nhở. Đúng là trước giờ [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] chỉ thảo luận với thành viên khác qua email. LMQ2401 cũng từng cân nhắc về việc thảo luận trên Wikisource để mọi người có thể đều đọc được và thảo luận, nhưng vì để tiện cho việc chia sẻ hình ảnh nên LMQ2401 đã thảo luận qua email. Từ bây giờ LMQ2401 sẽ chuyển sang thảo luận trên Wikisource.--[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 06:00, ngày 15 tháng 3 năm 2015 (UTC)
::Trong [[Nam Phong tạp chí/Quyển I]] bạn nên dùng bản mẫu {{tl|qua trang}} để phân cách từng trang quét giống như trong [[Việt Nam sử lược/Quyển I]]. Các trang quét có chứa mục lục như [[Trang:Nam Phong Tap Chi 1.pdf/2]] cũng nên đặt liên kết vào, giống như [[Trang:Viet Nam Su Luoc 1.djvu/5]], và lấy các trang quét này làm mục lục cho văn kiện luôn, tức là nên bỏ phần mục lục số 1, số 2 ở đầu [[Nam Phong tạp chí/Quyển I]] đi, chỉ để lại trang quét thôi. Bên Wikisource tiếng Anh cũng làm như vậy đó bạn, ví dụ [[en:The Problems of Philosophy]]. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 04:49, ngày 18 tháng 3 năm 2015 (UTC)
:::Cảm ơn [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] đã nhắc sử dụng bản mẫu {{tl|qua trang}}. [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] cũng đã từng tham khảo văn kiện [[en:The Problems of Philosophy]] nhưng không làm theo được do Wikisource tiếng Việt không có một số bản mẫu tương ứng cho nên các trang quét có chứa mục lục như [[Trang:Nam Phong Tap Chi 1.pdf/2]] vẫn chưa được hoàn thiện. [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] muốn sao chép bản mẫu [[en:Template:Dotted TOC page listing]] để dùng ở Wikisource tiếng Việt và đã đặt [[Wikisource:Thảo luận#Bản mẫu:Dotted TOC page listing|câu hỏi về việc đặt tên cho bản mẫu này]]. Bản mẫu này cũng sẽ giúp ích cho việc tạo các dấu chấm ở trang [[Trang:Viet Nam Su Luoc 1.djvu/5]]. Ngoài ra còn một số bản mẫu khác như [[en:Template:Float left]], [[en:Template:Float right]], [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] không biết Wikisoure tiếng Việt đã có hay chưa ?--[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 05:52, ngày 18 tháng 3 năm 2015 (UTC)
::::Đã có bản mẫu {{tl|nổi trái}} và {{tl|nổi phải}}, nhưng bạn xem bên tiếng Anh có cập nhật gì thêm không nhé, 2 bản mẫu này mình chép từ năm 2012. Còn bản mẫu [[:en:Template:Dotted TOC page listing]] thì trước hết bạn cứ chép sang rồi từ từ Việt hóa cũng được. Trước đây mình toàn tạo mục lục bằng tay chứ không biết là có bản mẫu này. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 01:55, ngày 19 tháng 3 năm 2015 (UTC)
== OCR ==
Phần mở rộng ProofreadPage của Wikisource có phần mềm [[w:Nhận dạng ký tự quang học|nhận dạng ký tự quang học]] (OCR) cho phép tự động nhận dạng ký tự trong bản quét, xem [[:en:Help:Proofread/Proofreading example]] thì phần mềm OCR trên Wikisource tiếng Anh hoạt động khá tốt, chỉ có một số chữ bị nhận dạng sai, mình chỉ cần nhìn vào hình quét để hiệu đính chứ không cần phải gỡ vào bằng tay. Nhưng theo [[User:Vinhtantran|Vinhtantran]] thì dường như [[Thảo luận Thành viên:Vinhtantran/Lưu 1#Nhờ|phần mềm OCR của Wikisource không nhận dạng được tiếng Việt]] thì phải. Không rõ khi bạn làm từ điển Việt-Bồ-La nó có tự động nhận dạng tiếng Latin không, hay bạn phải gỡ vào bằng tay? Bây giờ nếu bạn làm [[:la:Liber:Phép giảng tám ngày.pdf|Phép giảng tám ngày bên Wikisource tiếng Latin]] thì chỉ cần bấm vào nút OCR trên thanh công cụ khi sửa đổi là nó sẽ tự động nhận dạng ký tự trong trang quét cho bạn, không cần phải gỡ vào bằng tay. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 03:01, ngày 9 tháng 4 năm 2015 (UTC)
:Khi làm [[Từ điển Việt–Bồ–La]], [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] phải gõ vào bằng tay hoàn toàn vì văn kiện này gồm 3 ngôn ngữ khác nhau, có nhiều kí tự cần phải dùng đến bản mẫu nên không thể dùng phần mềm OCR. Các từ, đoạn văn thuộc ngôn ngữ Bồ Đào Nha và Latin cần được đặt vào bản mẫu ngôn ngữ tương ứng nên, để cho nhanh, [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] đã gõ nội dung văn kiện vào một chương trình bảng tính (spreadsheet), xử lý hàng loạt rồi mới chép vào Wikisource. [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] đã từng thử dùng công cụ OCR được tích hợp bên Wikisource tiếng Latin, thấy nó nhận dạng nhiều chỗ không chính xác lắm. [[:la:Liber:Phép giảng tám ngày.pdf|Phép giảng tám ngày]] được chia thành 2 cột với 2 ngôn ngữ khác nhau nhưng công cụ OCR lại không cho phép chọn vùng để nhận diện nên có lẽ việc dùng công cụ này cho [[:la:Liber:Phép giảng tám ngày.pdf|Phép giảng tám ngày bên Wikisource tiếng Latin]] không khả thi. [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 07:55, ngày 9 tháng 4 năm 2015 (UTC)
== Vấn đề làm mất lịch sử trang ==
Đáng lẽ ra với những trang như [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ năm]], bạn nên dùng nút "Di chuyển" để đổi tên trang từ [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ năm]] thành [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ nam]], rồi thay nội dung cũ bằng nội dung mới của bạn, chứ không nên tạo trang mới [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ nam]] rồi đổi hướng trang [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ năm]] đến trang mới, vì như vậy sẽ làm mất lịch sử của trang cũ, do trang [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ năm]] đã thành trang đổi hướng nên lịch sử của nó không còn hiển thị trong lịch sử của trang [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ nam]] nữa. Nếu bạn dùng nút "Di chuyển", thì lịch sử của trang [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ năm]] vẫn sẽ hiển thị trong lịch sử của trang [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ nam]]. Do đó bạn phải nhờ BQV Mxn dùng công cụ [[Đặc biệt:Trộn lịch sử]] để hợp nhất lịch sử của trang [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ năm]] vào lịch sử của trang [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ nam]] (tương tự đối với các cặp trang [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ sáu]] & [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ ſáu]], [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ nhất]] & [[Phép giảng tám ngày/Ngày thứ nhít]]). Vấn đề này được giải thích cụ thể ở [[w:en:Wikipedia:How to fix cut-and-paste moves]], mong bạn lưu ý. Ở Wikipedia, các BQV thường phải trộn lịch sử của các trang có nội dung gần giống nhau để không bị mất lịch sử trang, ví dụ như [[w:Hữu Thỉnh]] và [[w:Nguyễn Hữu Thỉnh]]. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 01:11, ngày 27 tháng 5 năm 2015 (UTC)
== Công cụ tải trước đầu đề ==
Bạn vào [[Đặc biệt:Tùy chọn#mw-prefsection-gadgets]], kích hoạt tiện ích ''Tải sẵn các bản mẫu hữu ích như đầu đề và thông tin văn kiện'', hệ thống sẽ tự động tải các bản mẫu này mỗi khi bạn tạo trang mới, khỏi cần chép lại từ trang bản mẫu. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 02:23, ngày 11 tháng 7 năm 2015 (UTC)
== [[Tục ngữ, cổ ngữ, gia ngôn]] ==
Mà [http://sach.nlv.gov.vn/sach/cgi-bin/sach?a=d&d=NFvBJzixyW1897 bản scan cuốn Tục ngữ, cổ ngữ, gia ngôn] không tải lên Commons được hả bạn? [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 02:11, ngày 12 tháng 7 năm 2015 (UTC)
:[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] không biết cách tải xuống [http://sach.nlv.gov.vn/sach/cgi-bin/sach?a=d&d=NFvBJzixyW1897 bản scan cuốn Tục ngữ, cổ ngữ, gia ngôn].--[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 06:50, ngày 12 tháng 7 năm 2015 (UTC)
::Theo tôi thấy thì URL của các trang là <code><nowiki>http://sach.nlv.gov.vn/sach/cgi-bin/sach?a=d&d=NFvBJzixyW1897.1.*&e=-------vi-20--1--img-txIN-------</nowiki></code>, trong đó số trong dấu * thay đổi theo số trang, như trang đầu tiên (ghi là ''không đánh số'') thì số trong dấu * sẽ là 1, trang thứ 2 (vẫn ghi là ''không đánh số'') thì số trong dấu * là 2, trang thứ 3 (ghi là ''trang 1'') thì số trong dấu * là 3. Theo [[Thảo luận Thành viên:Vinhtantran/Lưu 1#Tải sách về máy|thảo luận này]], bạn có thể dùng phần mềm Internet Download Manager, sử dụng Batch Download, đưa địa chỉ URL của 1 trang vào, chuyển trang đó thành dạng * để lấy hết tất cả các trang. Đó là cách [[Thành viên:Vinhtantran]] dùng để tải các bản scan sách trên trang web của [http://www.songhuong.com.vn/main.php?cid=40,17&case=2&left=40,1 Nhà sách sông Hương]. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 01:36, ngày 13 tháng 7 năm 2015 (UTC)
:::Mà bạn có nghĩ là nên chia văn kiện [[Tục ngữ, cổ ngữ, gia ngôn]] ra thành nhiều trang con, sắp xếp theo vần không? Ví dụ như [[Tục ngữ, cổ ngữ, gia ngôn/A]], [[Tục ngữ, cổ ngữ, gia ngôn/B]], [[Tục ngữ, cổ ngữ, gia ngôn/C]]... ? Vì nếu gộp chung tất cả vào 1 trang thì sẽ rất dài. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 01:50, ngày 17 tháng 7 năm 2015 (UTC)
::::[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] cũng từng dự định chia ra như vậy nhưng nếu làm vậy sẽ không thể hiện được việc phân trang của cuốn sách gốc. Tạm thời cứ để chung một trang như vậy, khi nào cần thì vẫn có thể chép sang các trang con.--[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 06:19, ngày 17 tháng 7 năm 2015 (UTC)
Xin chào bạn, theo yêu cầu của [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]], tôi đã tải cuốn Tục ngữ của Huỳnh Tịnh Của từ nguồn Thư viện Quốc gia lên Wikisource. Từ các trang sau, bạn có thể vào [[Mục lục:Tục ngữ, cổ ngữ, gia ngôn.djvu]], nhấn vào từng trang một và gõ vào từng trang. Cảm ơn bạn. [[Thành viên:Vinhtantran|Tân]] ([[Thảo luận Thành viên:Vinhtantran|thảo luận]]) 14:47, ngày 28 tháng 7 năm 2015 (UTC)
:Xin cảm ơn [[Thành viên:Vinhtantran|Vinhtantran]]. Cho [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] hỏi [[Thành viên:Vinhtantran|Vinhtantran]] đã tải xuống những trang sách này bằng cách nào vậy ? Sao hình ảnh các trang sách trông giống như đã qua xử lý, bị giảm chất lượng, không còn rõ nét như bản trên trang của [http://sach.nlv.gov.vn/sach/cgi-bin/sach?a=d&d=NFvBJzixyW1897 Thư viện Quốc gia Việt Nam] ? Với chất lượng kém như vậy thì [[Mục lục:Tục ngữ, cổ ngữ, gia ngôn.djvu]] chỉ là cái khung để đưa nội dung theo từng trang, còn khi gõ thì vẫn phải xem trên trang của Thư viện Quốc gia Việt Nam.--[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 15:19, ngày 28 tháng 7 năm 2015 (UTC)
::Tôi kiểm tra đường dẫn gốc đến từng hình ảnh, như Tranminh360 đã nói ở thảo luận trên, sau đó dùng phần mềm tải về hàng loạt theo cú pháp, cuối cùng là dùng Djvu Solo để gắn các tập tin hình lại thành tập tin djvu dùng để tải lên Commons. Chất lượng chắc chắn có giảm bớt khi nén lại thành 1 cuốn sách hoàn chỉnh, LMQ2401 có thể ví dụ trang nào bạn nhìn thấy không rõ không? Khi bạn nhấn vào trang, ở khung scan bên phải bạn có thể rê chuột và xoay nút scroll để phóng to/thu nhỏ trang nhìn cho rõ hơn. Nếu bạn vẫn cảm thấy chưa đủ, tôi sẽ nén lại và giữ chất lượng ảnh tốt hơn. [[Thành viên:Vinhtantran|Tân]] ([[Thảo luận Thành viên:Vinhtantran|thảo luận]]) 00:42, ngày 29 tháng 7 năm 2015 (UTC)
:::Tại sao chúng ta không tạo thành tập tin PDF mà lại tạo tập tin DjVu ? [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 09:34, ngày 26 tháng 9 năm 2015 (UTC)
::@LMQ2401:Khi làm [[Mục lục:Viet Nam Su Luoc.djvu]], tôi vẫn phải nhìn vào bản scan gốc trên [http://www.songhuong.com.vn/main.php?cid=40,3&id=16&case=2&left=40,18&gr=3&crrtp=30 trang web của Nhà sách sông Hương], còn bản scan tải lên [https://archive.org/details/VietNamSuLuoc Internet Archive] thì không đủ rõ (Internet Archive cũng tải xuống bản scan từ trang web của Nhà sách sông Hương theo cách tương tự). [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 01:56, ngày 29 tháng 7 năm 2015 (UTC)
::Hình như [[Mục lục:Tục ngữ, cổ ngữ, gia ngôn.djvu]] tồn tại 2 bản sách giống hệt nhau thì phải? [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 02:37, ngày 5 tháng 8 năm 2015 (UTC)
:::[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] xem ở [[Trang:Tục ngữ, cổ ngữ, gia ngôn.djvu/3|trang bìa phụ]] thấy một bản mang mã số '''25650''', bản còn lại mang mã số '''25466'''. Nội dung của hai bản đều như nhau.--[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 08:57, ngày 5 tháng 8 năm 2015 (UTC)
::::Vậy bạn có muốn tôi cắt bản sau ra khỏi file? Khi ghép tôi không để ý đến sự trùng lặp này. [[Thành viên:Vinhtantran|Tân]] ([[Thảo luận Thành viên:Vinhtantran|thảo luận]]) 09:02, ngày 5 tháng 8 năm 2015 (UTC)
:::::[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] cũng định cắt bản sau ra khỏi file. [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] xin nhờ [[Thành viên:Vinhtantran|Vinhtantran]] làm giúp. [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] xin cảm ơn [[Thành viên:Vinhtantran|Vinhtantran]].--[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 09:30, ngày 5 tháng 8 năm 2015 (UTC)
== Dịch [[en:Ulysses (novel)|tiểu thuyết Ulysses]] của James Joyce ra tiếng Việt trên Wikisource tiếng Việt ==
== [[Thằng Lía]] ==
Tác giả Cử Hoành Sơn đã chết quá 50 năm chưa bạn? Tôi tra Google không thấy tiểu sử của tác giả này. Nếu tác giả chết chưa quá 50 năm là vi phạm bản quyền đấy. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 01:38, ngày 5 tháng 10 năm 2015 (UTC)
:[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] cũng không tìm được tiểu sử của tác giả này và có lẽ rất khó để tìm ra tiểu sử của tác giả này, nhưng [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] đoán là tác giả này đã chết quá 50 năm. Khi chưa biết được tiểu sử của tác giả này thì đâu thể biết là có vi phạm bản quyền hay không ?[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 10:19, ngày 5 tháng 10 năm 2015 (UTC)
::Nếu không xác định được năm tác giả mất thì không xác định được tình trạng bản quyền của tác phẩm. Theo [[Wikisource:Có thể vi phạm bản quyền/Lưu#Thập điều khải|thảo luận này]], nếu ''không chắc chắn về bản quyền thì không thể đưa vào Wikisource''. Nhiều tác phẩm không xác định được tình trạng bản quyền đã từng bị xóa trước đây, ví dụ như [[Wikisource:Có thể vi phạm bản quyền/Lưu#Thượng kinh ký sự_2|Thượng kinh ký sự]] (không xác định được năm mất của tác giả/dịch giả). [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 01:43, ngày 6 tháng 10 năm 2015 (UTC)
:::Tại sao chúng ta không thể cứ đưa các văn kiện không xác định được tình trạng bản quyền lên rồi khi đã xác định được, nếu vi phạm thì sẽ xóa sau ? [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] thấy hầu hết các tác giả ở Việt Nam vào khoảng đầu thế kỉ 20 nếu không phải là người nổi tiếng thì thường rất khó xác định năm mất. Tác phẩm của họ giữ lại được đến bây giờ đã thuộc vào dạng quý hiếm, ít người biết đến huống gì là tiểu sử của họ. [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 10:27, ngày 7 tháng 10 năm 2015 (UTC)
::::Bởi vì vấn đề bản quyền liên quan đến luật pháp, nên không dễ dãi được đâu bạn ạ. Wikisource cũng như Wikipedia và các dự án khác của WMF đều áp dụng quy định nghiêm ngặt về bản quyền để tránh tình trạng bị kiện hoặc bị cáo buộc vi phạm bản quyền rồi bị đóng cửa như [[w:Megaupload|Megaupload]]. Bạn thông cảm vì Wikisource nói riêng và các dự án khác của WMF nói chung đều đặt máy chủ ở Mỹ chứ không phải ở Việt Nam, mà luật bản quyền Mỹ thì rất nghiêm ngặt và việc kiện tụng vì vi phạm bản quyền rất phổ biến, chứ không phải như ở Việt Nam nhiều người có thói quen xài chùa và tình trạng vi phạm bản quyền tràn lan. Do đó không ai khuyến khích việc [[w:Wikipedia:Táo bạo|táo bạo]] trong vấn đề bản quyền cả, nếu bạn không chắc về bản quyền (tác phẩm cũng như hình ảnh) thì đừng đưa lên. Thậm chí hệ thống [[m:OTRS|OTRS]] của Wikimedia (xác nhận tình trạng bản quyền của hình ảnh hay tài liệu) còn chủ trương "thà giết nhầm còn hơn bỏ sót", bạn có thể xem [[w:Thảo luận Thành viên:MrTorai#Có bất đồng về lý do để sử dụng hợp lý Hình:Huy hiệu 70 năm tuổi Đảng.png|giải thích của BQV Minh Huy bên Wikipedia]]. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 02:26, ngày 8 tháng 10 năm 2015 (UTC)
:::::[[Wikisource:Quy định về bản quyền#Quyền và nghĩa vụ của người đóng góp|Quy định về bản quyền của Wikisource]] đã ghi rõ: "''Tất cả các tác phẩm trên Wikisource phải thuộc phạm vi công cộng hoặc được phát hành theo một giấy phép tương thích với định nghĩa nội dung tự do. Bổn phận của người đóng góp là phải bảo đảm tính tương thích với giấy phép của Wikisource''". Điều đó có nghĩa là bạn phải chắc chắn tác phẩm mà bạn đưa lên là thuộc phạm vi công cộng, còn nếu không chắc thì đừng đưa lên. Một ví dụ khác là khi tải hình ảnh lên Wikipedia, [[w:Wikipedia:Quy định xóa trang#H4|nếu hình ảnh đó không có thông tin nguồn gốc và bản quyền thì sẽ bị xóa sau 7 ngày]], chứ làm gì có chuyện giữ lại đến khi xác định được tình trạng bản quyền rồi mới xóa. Các dự án của WMF làm chặt vấn đề bản quyền chủ yếu để tránh bị kiện thôi bạn ạ. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 04:06, ngày 8 tháng 10 năm 2015 (UTC)
::::[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] cảm ơn [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] đã giải thích.--[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 01:01, ngày 9 tháng 10 năm 2015 (UTC)
== [[Từ điển Taberd]] ==
Không tải được bản scan cuốn này lên Commons hả bạn? Tôi thấy [http://reader.digitale-sammlungen.de/de/fs1/object/display/bsb10521858_00009.html trang này] có liên kết [PDF-Download] mà. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 02:32, ngày 7 tháng 12 năm 2015 (UTC)
:[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] đã thử tải lên Wikimedia Commons nhiều lần nhưng lần nào cũng gặp thông báo lỗi ở bước cuối cùng, sau khi đã điền xong các thông tin. Thông báo lỗi như sau : '''<api-error-internal_api_error_MWException>'''.--[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 02:59, ngày 7 tháng 12 năm 2015 (UTC)
::Tôi đã [[w:Thảo luận Thành viên:Trần Nguyễn Minh Huy#Lỗi khi tải sách lên Commons|hỏi BQV Minh Huy]] bên Wikipedia và chờ hồi âm. Mxn dạo này bận quá nên chắc có hỏi cũng không trả lời. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 05:01, ngày 7 tháng 12 năm 2015 (UTC)
:::Hình như bạn đặt tên tập tin sai rồi thì phải? Đáng lẽ ra phải là [[:Tập tin:Dictionarium Anamitico-Latinum.pdf]] (từ điển Việt-Latinh) chứ sao lại là [[:Tập tin:Dictionarium Latino-Anamiticum.pdf]] (từ điển Latinh-Việt)? Hãy làm theo hướng dẫn ở [[c:Commons:File renaming#How to rename a file?]] để yêu cầu đổi tên tập tin. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 03:52, ngày 17 tháng 1 năm 2016 (UTC)
::::Cảm ơn [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] đã nhắc. [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] đã nhầm lẫn ''Dictionarium Anamitico-Latinum'' với ''Dictionarium Latino-Anamiticum'' cũng của Taberd và cũng cùng xuất bản trong năm 1838. Hình như 2 từ điển này là một bộ với nhau? [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] đã yêu cầu đổi tên tập tin này.
:::::Bạn đổi nhầm tên trang rồi à? Có thể lên Meta để nhờ 1 [[m:Stewards|tiếp viên]] hoặc 1 [[m:Global sysops|bảo quản viên toàn cục]] xóa trang bị đổi sai cho nhanh. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 05:23, ngày 18 tháng 1 năm 2016 (UTC)
== Chúc Tết ==
Chúc bạn năm mới an vui và hạnh phúc bên cạnh người thân và gia đình, đồng thời tiếp tục đóng góp văn kiện cho Wikisource nhé. Thân mến. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 01:52, ngày 8 tháng 2 năm 2016 (UTC)
:Xin cảm ơn những lời chúc của [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]]. Xin chúc [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] sẽ có nhiều niềm vui trong năm mới. Khi nhận được những lời chúc Tết từ [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]], [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] vẫn đang tiếp tục gõ [[Từ điển Taberd]]. [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] hy vọng Wikisource tiếng Việt sẽ đạt được những bước tiến lớn trong năm mới. --[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 02:02, ngày 8 tháng 2 năm 2016 (UTC)
== Liên kết họ hàng ==
Theo hướng dẫn ở trang [[Trợ giúp:Công cụ tải trước đầu đề]], trước hết bạn hãy tạo sẵn mục lục đầy đủ ở trang [[Từ điển Taberd/Dictionarium Anamitico-Latinum#Mục lục]], sau đó khi tạo trang con thì các [[Bản mẫu:Đầu đề#Liên kết họ hàng|liên kết họ hàng]] sẽ được tự động điền vào các tham số <code><nowiki>| trước =</nowiki></code> và <code><nowiki>| sau =</nowiki></code> của bản mẫu {{tl|Đầu đề}}. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 04:29, ngày 17 tháng 2 năm 2016 (UTC)
== Khung chữ bát giác ==
Anh đã tạo ra {{tl|Khung chữ bát giác}}. Bản mẫu này sử dụng CSS hơi nâng cao; nếu em thấy nó nhìn không chính xác trong trình duyệt nào đó, xin cho anh biết. – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]] <sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">💬</span>]]</sup> 05:46, ngày 7 tháng 6 năm 2016 (UTC)
:Xin cảm ơn anh. Trình duyệt Hola trên điện thoại di động của em không hiển thị đầy đủ khung chữ bát giác. [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 06:52, ngày 7 tháng 6 năm 2016 (UTC)
::Xin thử lại; có lẽ Hola dựa trên trình duyệt Android nên cần thêm một tí CSS. – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]] <sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">💬</span>]]</sup> 18:07, ngày 11 tháng 6 năm 2016 (UTC)
Anh tạo ra {{tl|NVDHTV/mục}} để dễ dàng xây dựng một hàng trong từ điển này. Xem [[Trang:Dictionarium Anamitico-Latinum.pdf/55]]. Với bản mẫu này, em sẽ không cần sử dụng {{tl|Khung chữ bát giác}} trực tiếp trong phần tự điển. Em có thể cần [[MediaWiki:Clearyourcache|làm sạch vùng nhớ đệm]] để xem phông chữ đúng. – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]] <sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">💬</span>]]</sup> 22:19, ngày 11 tháng 6 năm 2016 (UTC)
:Xin cảm ơn anh. Trên trình duyệt Google Chrome, khung chữ bát giác không hiện ở những ký tự ở cột bên phải. - [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 12:25, ngày 13 tháng 6 năm 2016 (UTC)
== Share your experience and feedback as a Wikimedian in this global survey ==
<div class="plainlinks mw-content-ltr" lang="en" dir="ltr">
Hello! The Wikimedia Foundation is asking for your feedback in a survey. We want to know how well we are supporting your work on and off wiki, and how we can change or improve things in the future.<ref group=survey>This survey is primarily meant to get feedback on the Wikimedia Foundation's current work, not long-term strategy.</ref> The opinions you share will directly affect the current and future work of the Wikimedia Foundation. You have been randomly selected to take this survey as we would like to hear from your Wikimedia community. To say thank you for your time, we are giving away 20 Wikimedia T-shirts to randomly selected people who take the survey.<ref group=survey>Legal stuff: No purchase necessary. Must be the age of majority to participate. Sponsored by the Wikimedia Foundation located at 149 New Montgomery, San Francisco, CA, USA, 94105. Ends January 31, 2017. Void where prohibited. [[m:Community Engagement Insights/2016 contest rules|Click here for contest rules]].</ref> The survey is available in various languages and will take between 20 and 40 minutes.
<big>'''[https://wikimedia.qualtrics.com/SE/?SID=SV_6mTVlPf6O06r3mt&Aud=AE&Src=19AEOP Take the survey now!]'''</big>
You can find more information about [[m:Community_Engagement_Insights/About_CE_Insights|this project]]. This survey is hosted by a third-party service and governed by this [[:foundation:Community_Engagement_Insights_2016_Survey_Privacy_Statement|privacy statement]]. Please visit our [[m:Community_Engagement_Insights/Frequently_asked_questions|frequently asked questions page]] to find more information about this survey. If you need additional help, or if you wish to opt-out of future communications about this survey, send an email to surveys@wikimedia.org.
Thank you!
--[[:m:User:EGalvez (WMF)|EGalvez (WMF)]] ([[:m:User talk:EGalvez (WMF)|talk]]) 21:26, ngày 13 tháng 1 năm 2017 (UTC)
</div>
<!-- Tin nhắn của Thành viên:EGalvez (WMF)@metawiki gửi cho mọi người trong danh sách tại https://meta.wikimedia.org/w/index.php?title=Community_Engagement_Insights/MassMessages/Lists/2016/19-AEOP&oldid=16205365 -->
<references group=survey />
== Your feedback matters: Final reminder to take the global Wikimedia survey ==
(''Sorry to write in Engilsh'')
<div class="plainlinks mw-content-ltr" lang="en" dir="ltr">
Hello! This is a final reminder that the Wikimedia Foundation survey will close on '''28 February, 2017 (23:59 UTC)'''. The survey is available in various languages and will take between 20 and 40 minutes. '''[https://wikimedia.qualtrics.com/SE/?SID=SV_6mTVlPf6O06r3mt&Aud=AE&Src=19AEOP Take the survey now.]'''
If you already took the survey - thank you! We won't bother you again.
'''About this survey:''' You can find more information about [[m:Community_Engagement_Insights/About_CE_Insights|this project here]] or you can read the [[m:Community_Engagement_Insights/Frequently_asked_questions|frequently asked questions]]. This survey is hosted by a third-party service and governed by this [[:foundation:Community_Engagement_Insights_2016_Survey_Privacy_Statement|privacy statement]]. If you need additional help, or if you wish to opt-out of future communications about this survey, send an email through EmailUser function to [[:m:Special:EmailUser/EGalvez_(WMF)| User:EGalvez (WMF)]] or surveys@wikimedia.org. '''About the Wikimedia Foundation:''' The [[:wmf:Home|Wikimedia Foundation]] supports you by working on the software and technology to keep the sites fast, secure, and accessible, as well as supports Wikimedia programs and initiatives to expand access and support free knowledge globally. Thank you! --[[:m:User:EGalvez (WMF)|EGalvez (WMF)]] ([[:m:User talk:EGalvez (WMF)|talk]]) 08:23, ngày 24 tháng 2 năm 2017 (UTC)
</div>
<!-- Tin nhắn của Thành viên:EGalvez (WMF)@metawiki gửi cho mọi người trong danh sách tại https://meta.wikimedia.org/w/index.php?title=Community_Engagement_Insights/MassMessages/Lists/2016/19-AEOP&oldid=16205365 -->
== [[Thư Trần Trọng Kim gửi Hoàng Xuân Hãn năm 1947]] ==
Tác phẩm này là một di cảo của Trần Trọng Kim, đăng lần đầu tiên vào năm 2013. Theo luật bản quyền Việt Nam thì di cảo (tác phẩm đăng lần đầu sau khi tác giả mất) có thời hạn bản quyền là 50 năm tính từ ngày công bố. Như vậy tác phẩm này vi phạm bản quyền mất rồi. Thật là tiếc nhưng đây là nguyên tắc. [[Thành viên:Vinhtantran|Tân]] ([[Thảo luận Thành viên:Vinhtantran|thảo luận]]) 00:23, ngày 3 tháng 2 năm 2019 (UTC)
== Community Insights Survey ==
<div class="plainlinks mw-content-ltr" lang="en" dir="ltr">
'''Share your experience in this survey'''
Hi {{PAGENAME}},
The Wikimedia Foundation is asking for your feedback in a survey about your experience with {{SITENAME}} and Wikimedia. The purpose of this survey is to learn how well the Foundation is supporting your work on wiki and how we can change or improve things in the future. The opinions you share will directly affect the current and future work of the Wikimedia Foundation.
Please take 15 to 25 minutes to '''[https://wikimedia.qualtrics.com/jfe/form/SV_0pSrrkJAKVRXPpj?Target=CI2019List(other,act4) give your feedback through this survey]'''. It is available in various languages.
This survey is hosted by a third-party and [https://foundation.wikimedia.org/wiki/Community_Insights_2019_Survey_Privacy_Statement governed by this privacy statement] (in English).
Find [[m:Community Insights/Frequent questions|more information about this project]]. [mailto:surveys@wikimedia.org Email us] if you have any questions, or if you don't want to receive future messages about taking this survey.
Sincerely,
</div> [[User:RMaung (WMF)|RMaung (WMF)]] 14:32, ngày 9 tháng 9 năm 2019 (UTC)
<!-- Tin nhắn của Thành viên:RMaung (WMF)@metawiki gửi cho mọi người trong danh sách tại https://meta.wikimedia.org/w/index.php?title=CI2019List(other,act4)&oldid=19352860 -->
== Reminder: Community Insights Survey ==
<div class="plainlinks mw-content-ltr" lang="en" dir="ltr">
'''Share your experience in this survey'''
Hi {{PAGENAME}},
A couple of weeks ago, we invited you to take the Community Insights Survey. It is the Wikimedia Foundation’s annual survey of our global communities. We want to learn how well we support your work on wiki. We are 10% towards our goal for participation. If you have not already taken the survey, you can help us reach our goal! '''Your voice matters to us.'''
Please take 15 to 25 minutes to '''[https://wikimedia.qualtrics.com/jfe/form/SV_0pSrrkJAKVRXPpj?Target=CI2019List(other,act4) give your feedback through this survey]'''. It is available in various languages.
This survey is hosted by a third-party and [https://foundation.wikimedia.org/wiki/Community_Insights_2019_Survey_Privacy_Statement governed by this privacy statement] (in English).
Find [[m:Community Insights/Frequent questions|more information about this project]]. [mailto:surveys@wikimedia.org Email us] if you have any questions, or if you don't want to receive future messages about taking this survey.
Sincerely,
</div> [[User:RMaung (WMF)|RMaung (WMF)]] 19:13, ngày 20 tháng 9 năm 2019 (UTC)
<!-- Tin nhắn của Thành viên:RMaung (WMF)@metawiki gửi cho mọi người trong danh sách tại https://meta.wikimedia.org/w/index.php?title=CI2019List(other,act4)&oldid=19397758 -->
== Reminder: Community Insights Survey ==
<div class="plainlinks mw-content-ltr" lang="en" dir="ltr">
'''Share your experience in this survey'''
Hi {{PAGENAME}},
There are only a few weeks left to take the Community Insights Survey! We are 30% towards our goal for participation. If you have not already taken the survey, you can help us reach our goal!
With this poll, the Wikimedia Foundation gathers feedback on how well we support your work on wiki. It only takes 15-25 minutes to complete, and it has a direct impact on the support we provide.
Please take 15 to 25 minutes to '''[https://wikimedia.qualtrics.com/jfe/form/SV_0pSrrkJAKVRXPpj?Target=CI2019List(other,act4) give your feedback through this survey]'''. It is available in various languages.
This survey is hosted by a third-party and [https://foundation.wikimedia.org/wiki/Community_Insights_2019_Survey_Privacy_Statement governed by this privacy statement] (in English).
Find [[m:Community Insights/Frequent questions|more information about this project]]. [mailto:surveys@wikimedia.org Email us] if you have any questions, or if you don't want to receive future messages about taking this survey.
Sincerely,
</div> [[User:RMaung (WMF)|RMaung (WMF)]] 17:03, ngày 4 tháng 10 năm 2019 (UTC)
<!-- Tin nhắn của Thành viên:RMaung (WMF)@metawiki gửi cho mọi người trong danh sách tại https://meta.wikimedia.org/w/index.php?title=CI2019List(other,act4)&oldid=19433605 -->
== Chữ Hán Nôm trong [[Đại Nam Quấc âm tự vị]] ==
Sao không gõ các chữ Hán Nôm trong [[Đại Nam Quấc âm tự vị]] mà cứ đánh dấu ? vậy bạn? [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 07:23, ngày 31 tháng 3 năm 2020 (UTC)
:Việc nhập các chữ Hán Nôm em sẽ làm sau. Hiện tại em đang xử lý hàng loạt và đưa dữ liệu đã có từ trang tve-4u lên trước. Nếu anh có thể giúp, xin nhờ anh nhập giúp các chữ Hán Nôm trong văn kiện này. Xin cảm ơn anh. --[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 13:09, ngày 31 tháng 3 năm 2020 (UTC)
::Thế bản đánh máy trên tve-4u không có chữ Hán Nôm hả bạn? [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 07:30, ngày 2 tháng 4 năm 2020 (UTC)
:::Chỉ có vài trang là có người nhập phần chữ Hán Nôm.--[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 09:07, ngày 2 tháng 4 năm 2020 (UTC)
== Xin vui lòng kiểm tra email của bạn ==
Xin chào {{PAGENAME}}: Xin vui lòng kiểm tra email của bạn! Chủ đề: "The Community Insights survey is coming!" Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, vui lòng gửi email tới surveys@wikimedia.org.
(English: Please check your email and spam! Subject is "The Community Insights survey is coming!" If you have questions, email surveys@wikimedia.org.)
Sorry for the inconvenience, [[:w:vi:Special:Diff/63866963|you can read my explanation here]].
[[Thành viên:MediaWiki message delivery|MediaWiki message delivery]] ([[Thảo luận Thành viên:MediaWiki message delivery|thảo luận]]) 18:30, ngày 25 tháng 9 năm 2020 (UTC)
<!-- Tin nhắn của Thành viên:Samuel (WMF)@metawiki gửi cho mọi người trong danh sách tại https://meta.wikimedia.org/w/index.php?title=User:Samuel_(WMF)/Community_Insights_survey/vi&oldid=20479198 -->
== Chuyện giải buồn ==
Làm Chuyện giải buồn của Huỳnh Tịnh Của không bạn? Trên tve-4u có ebook hoàn chỉnh của cả 2 cuốn rồi nè: [http://tve-4u.org/threads/chuyen-giai-buon-q1-paulus-của-1000qsv1tvb-0131.31670/ cuốn đầu], [http://tve-4u.org/threads/chuyen-giai-buon-cuon-sau-huynh-tinh-cua.22869/ cuốn sau]. Mình mới tải được cuốn sau ở [[Mục lục:Chuyen giai buon 2.pdf]]. Bạn tải cuốn đầu từ [http://tve-4u.org/threads/chuyen-giai-buon-tap-1-–-huinh-tinh-cua.22952/ trang này] được không? [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 10:37, ngày 21 tháng 2 năm 2021 (UTC)
:Chào anh, em đã tải lên và tạo trang [[Mục lục:Chuyen giai buon 1.pdf]].--[[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 14:13, ngày 21 tháng 2 năm 2021 (UTC)
== Nhờ tải sách của Tản Đà ==
Nhờ bạn tải giùm các sách của [[Tác gia:Tản Đà|Tản Đà]]:
#[https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k4236931m?rk=42918;4 Lên tám] (1922)
#[https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k4227948x?rk=64378;0 Thơ Tản Đà] (1925)
#[https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k4228371d?rk=107296;4 Giấc mộng con] (1926)
#[https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k4228085d?rk=128756;0 Đài gương kinh] (1925)
#[https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k42290708?rk=171674;4 Khối tình con] (1922)
#[https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k42407565?rk=343349;2 Nhàn tưởng] (1928)
Cảm ơn bạn. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 00:04, ngày 9 tháng 6 năm 2022 (UTC)
== [[Mục lục:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf]] ==
[[Mục lục:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf]] từ Thư viện Quốc gia Pháp bị thiếu 2 trang 52, 53. Hai trang này [[Trang:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf/54]] và [[Trang:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf/55]] tôi nhìn vào [http://sach.nlv.gov.vn/sach/cgi-bin/sach?a=d&d=NGFhSWLlFg1930.2.1.8 bản scan của Thư viện Quốc gia Việt Nam] để gõ vào. Nhờ bạn ghép 2 trang thiếu này vào [[c:File:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf]]. Cảm ơn bạn. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 03:14, ngày 3 tháng 9 năm 2023 (UTC)
:@[[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] Em đã ghép 2 trang thiếu vào và tải lên ghi đè tập tin cũ. Có lẽ sẽ cần chờ hệ thống làm mới lại sau khi cập nhật. – [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 11:46, ngày 3 tháng 9 năm 2023 (UTC)
::Sao trong [https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/b/b6/Ngoc_le_hon%2C_Ngo_Van_Trien_dich.pdf tập tin mới] 2 trang 52 và 53 lại nhỏ hơn các trang khác vậy bạn? [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 13:22, ngày 3 tháng 9 năm 2023 (UTC)
:::@[[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] Em nghĩ do độ phân giải của 2 trang đó trong bản của [http://sach.nlv.gov.vn/sach/cgi-bin/sach?a=d&d=NGFhSWLlFg1930.2.1.8 Thư viện Quốc gia Việt Nam] nhỏ hơn độ phân giải của các trang khác trong bản của Thư viện Quốc gia Pháp, nên khi ghép vào cùng một tập tin sẽ thấy rõ sự chênh lệch. – [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 14:02, ngày 3 tháng 9 năm 2023 (UTC)
::::Xin lỗi bạn, tôi tạm lùi [[c:File:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf]] về phiên bản cũ, vì phiên bản của bạn không tạo ra được hình thu nhỏ (thumbnail) dẫn đến [[Mục lục:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf]] không hiển thị được hình ảnh dẫn đến không thể OCR và hiệu đính. Trước đây tôi từng sửa [[c:File:Com Thay Com Co va Luc Si 1937.pdf]] do bạn tải lên Commons và [[Thảo luận Thành viên:Vinhtantran#c:File:Com Thay Com Co va Luc Si 1937.pdf|cũng gặp tình trạng tương tự]]. Theo tôi biết thì Wikimedia dùng 1 phần mềm mã nguồn mở gọi là [https://github.com/thumbor/thumbor Thumbor] để tạo hình thu nhỏ cho tập tin, và gần đây người ta báo lỗi [[phab:T337649|Thumbor thường xuyên thất bại trong việc tạo hình thu nhỏ cho các tập tin djvu/tiff/pdf]] (điều này cũng khiến cho việc OCR một trang diễn ra rất chậm vì mất rất nhiều thời gian để tải hình thu nhỏ từ tập tin pdf). Khi nào phiên bản của bạn ở [[c:File:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf]] hiển thị được hình thu nhỏ thì tôi sẽ lùi về phiên bản của bạn (có lẽ phải mất vài tuần hoặc thậm chí vài tháng). [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 07:37, ngày 7 tháng 9 năm 2023 (UTC)
:::::Tôi thấy nhiều người đã báo lỗi này lên Phabricator rồi: [[phab:T315171]] (PDF file with good resolution appears as 0 x 0 pixel and page preview is not being shown), [[phab:T333746]] (After overwriting PDF file, "Failed to initialize OpenSeadragon, no image found" error), [[phab:T299521]] (PDF file has 0x0 image size in Commons after uploading a new version while the page number is correct). [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 08:29, ngày 7 tháng 9 năm 2023 (UTC)
::::::Hôm nay tôi thấy [[Mục lục:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf]] không hiển thị được bất kỳ hình ảnh nào, mở các trang quét đã OCR như [[Trang:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf/25]] để hiệu đính thì thấy báo lỗi ''Failed to initialize OpenSeadragon, no image found'' (giống [[phab:T333746]]), mở [[c:File:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf]] thì ban đầu thấy hiển thị được, nhưng khi xóa cache thì không còn hiển thị được nữa (không hiển thị được hình thu nhỏ, độ phân giải 0 x 0). Còn [[:Tập tin:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf|bản sao của tập tin ở Wikisource]] thì không hiển thị được luôn, xem "lịch sử tập tin" thì phiên bản nào cũng 0 x 0 hết (bây giờ thì thấy phiên bản gốc thì hiển thị 0 x 0 trong khi phiên bản thêm 2 trang thiếu lại hiển thị được kích thước). Tôi thấy trong [[phab:T299521]], BQV Yann có nói: ''Finally, I tried deleting all versions except the last one, but it didn't work. So I deleted everything, and I reupload the file, and it shows fine.'' nhưng mà ''The bug still exist through. And it doesn't show properly on Wikisource.'' Có nghĩa là cho dù nhờ BQV Commons xóa tập tin bị lỗi ở Commons rồi tải lên Commons lại thì tập tin và trang Mục lục ở Wikisource vẫn không thể hiển thị đúng. Ngoài ra thì [[c:File:Auditor General report Canada, 1946.pdf]] phiên bản cuối cùng được tải lên ngày 11 tháng 7 năm 2023, đến nay đã gần 2 tháng mà tập tin này vẫn không hiển thị đúng, thấy gắn liên kết với [[phab:T315171]] mà cũng chẳng thấy các developer hay sysadmin sửa lỗi gì cả. Thôi rút kinh nghiệm từ nay về sau không tải lên phiên bản mới của tập tin PDF nữa kẻo hỏng tập tin. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 08:58, ngày 8 tháng 9 năm 2023 (UTC)
:::::::Tôi đã dùng phiên bản ghép 2 trang thiếu của bạn để tải lên tập tin mới ở [[c:File:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich 1930.pdf]] và chuyển [[Mục lục:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf]] sang [[Mục lục:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich 1930.pdf]]. Khi tải lên tập tin mới, hệ thống còn thông báo máy chủ không tạo được hình thu nhỏ (?), phải mất một thời gian sau tập tin mới hiển thị được. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 14:06, ngày 8 tháng 9 năm 2023 (UTC)
::::::::Tôi đã yêu cầu xóa tập tin cũ ở [[c:Commons:Deletion requests/File:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf]]. Vì [[c:Commons:Criteria for speedy deletion/vi]], tiêu chí G7 có nói rằng: ''Đối với các yêu cầu xóa nội dung cũ hơn của tác giả/người tải lên thay vào đó, bạn cần tạo một đề nghị xóa''. Tập tin cũ đã được tạo ra quá 7 ngày nên không thể yêu cầu xóa nhanh được. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 12:53, ngày 12 tháng 9 năm 2023 (UTC)
:::::::::BQV trên Commons [[c:Commons:Deletion requests/File:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf|từ chối xóa tập tin cũ]] nên tôi đã lùi tập tin cũ về phiên bản có 2 trang thiếu của bạn. Bây giờ tập tin cũ ở [[c:File:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf]] và tập tin mới ở [[c:File:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich 1930.pdf]] trở thành bản sao của nhau. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 12:31, ngày 2 tháng 12 năm 2023 (UTC)
::::::::::BQV Commons đã xóa [[c:File:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich.pdf]] và đổi hướng đến [[c:File:Ngoc le hon, Ngo Van Trien dich 1930.pdf]]. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 13:15, ngày 5 tháng 12 năm 2023 (UTC)
== Lỗi 429 ==
Máy tính của bạn có hiển thị được hình ảnh trong không gian Trang không? Tôi dùng điện thoại không hiển thị được hình nào hết, bấm vào tab "Hình" toàn báo lỗi 429, Too Many Requests. Tôi hỏi Vinhtantran qua Messenger thì anh ấy nói vẫn hiển thị bình thường. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 13:29, ngày 5 tháng 12 năm 2023 (UTC)
:@[[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] Em có thử kiểm tra ngẫu nhiên một vài trang thì thấy vẫn bình thường. – [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 16:06, ngày 5 tháng 12 năm 2023 (UTC)
== Tô Huệ hồi văn ==
Mxn [https://vi.wikisource.org/w/index.php?title=%C4%90%E1%BB%81_t%C3%A0i:V242bwa0z88c6zya&topic_showPostId=v3m09jwsbnrksv8c#flow-post-v3m09jwsbnrksv8c nói rằng]: ''chúng ta nên tạo ra một tập tin SVG bao gồm cả trang và tải lên Commons''. Bạn có thể tạo tập tin SVG không? [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 06:17, ngày 23 tháng 7 năm 2024 (UTC)
:Em nghĩ em có thể tạo tập tin SVG bằng phần mềm đồ họa nhưng em đang lo là nếu em lỡ gõ sai nội dung văn bản trong lúc tạo thì em sẽ phải tạo lại tập tin SVG thay vì mọi người có thể dễ dàng sửa đổi mã nguồn của trang. – [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 09:02, ngày 23 tháng 7 năm 2024 (UTC)
== [[Sách sổ sang chép các việc]] ==
Cuốn này không chia thành các trang con như trong mục lục được hả bạn? [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 11:57, ngày 6 tháng 10 năm 2024 (UTC)
:@[[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] Hiện tại, em thấy văn kiện này vẫn còn rất nhiều ''Trang:'' chưa có văn bản. Em nghĩ chúng ta có thể chia các trang con theo như mục lục sau khi đã có đầy đủ văn bản cho tất cả các ''Trang:''. – [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 13:53, ngày 7 tháng 10 năm 2024 (UTC)
== [[Mục lục:Phong tran tham su 2.pdf]] ==
[[Mục lục:Phong tran tham su 2.pdf]] bị thiếu hai trang 2 và 3. Tôi đã nhìn vào [http://sach.nlv.gov.vn/sach/cgi-bin/sach?a=d&d=cTXgGAuTTwBvu1929&e=-------vi-20--1--img-txIN------- bản quét của Thư viện Quốc gia Việt Nam] để gõ vào, hiện nay nội dung 2 trang này nằm ở [[Phong trần thảm sử/Quyển thứ hai/IX]] và [[Phong trần thảm sử/Quyển thứ hai/X]]. Nhờ bạn ghép hai trang bị thiếu vào. Có lẽ không nên ghi đè tập tin cũ mà nên tải lên tập tin mới rồi chuyển [[Mục lục:Phong tran tham su 2.pdf]] sang tập tin mới đó. ([[phab:T299521]] hiện vẫn chưa được giải quyết). [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 10:08, ngày 28 tháng 3 năm 2025 (UTC)
:@[[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] Thư viện Quốc gia Pháp có phản hồi em rằng họ đã kiểm tra lại và thấy 2 trang bị mất đó có trong bản sách giấy mà họ đang lưu giữ. Họ nói sẽ số hoá thêm 2 trang này nhưng không cam kết khi nào sẽ đưa lên mạng. Vậy chúng ta có thể chờ đến khi họ cập nhật thêm 2 trang này để tải lên tập tin mới. – [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 14:47, ngày 1 tháng 4 năm 2025 (UTC)
::Bạn hỏi Thư viện Quốc gia Pháp xem [[Mục lục:Van dan bao giam 1.pdf]] có bị thiếu trang hay không? Vì tôi xem [http://sach.nlv.gov.vn/sach/cgi-bin/sach?a=d&d=kAojW1926&e=-------vi-20--1--img-txIN------- bản scan của Thư viện Quốc gia Việt Nam] thấy quyển thứ nhất (in lần thứ hai) có phần "Tiểu truyện các bậc danh nho" mà bản scan của Thư viện Quốc gia Pháp (in lần thứ nhất) không có phần này. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 01:44, ngày 2 tháng 4 năm 2025 (UTC)
::Bây giờ mới biết [[c:Commons:Overwriting existing files|Commons chỉ cho phép thành viên có cờ tự động đánh dấu tuần tra (autopatrol) tải đè lên tập tin cũ]], nếu không thì cần yêu cầu ở [[c:Commons:Overwriting existing files/Requests]]. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 15:52, ngày 16 tháng 5 năm 2025 (UTC)
== [[Mục lục:Tieng goi dan.pdf]] ==
Bạn hỏi Thư viện Quốc gia Pháp xem [[Mục lục:Tieng goi dan.pdf]] có bị thiếu trang hay không, vì chưa hết phần ''Chuyện giải trí của trẻ con''. Nhưng ở [https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k4240651r bản in lần thứ hai năm 1936] thì lại không có 2 phần ''Một cách giải trí có thú mà có ích hơn'' và ''Chuyện giải trí của trẻ con'', chỉ đến phần ''Sự học của trẻ con ở ngoài lớp học'' là hết, chẳng lẽ 2 phần đó không nằm trong tác phẩm chính? [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 08:20, ngày 21 tháng 4 năm 2025 (UTC)
== Ngỏ lời ==
Anh LMQ ạ, em biết là anh rất tâm huyết với Wikisource tiếng Việt. Thật ra Tổ chức Wikimedia có các nguồn quỹ, tài trợ, họ có thể cấp phát cho những ai muốn đứng ra tổ chức hoạt động để góp phần phát triển dự án. Em ví dụ như để phát triển Wikisource, anh có thể xin quỹ để tổ chức workshop:
* Workshop giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng Wikisource cho người mới (dĩ nhiên có thể sang Wikipedia kêu gọi mọi người cho đông vui và kết hợp với hình thức online cho các bạn ở xa)
* Workshop để tập hợp mọi người ở TP.HCM lại, cùng nhau dành ra 4-6 tiếng đóng góp cho Wikisource, bao ăn uống
Như vậy thì dự án sẽ thu hút thêm được nhiều thành viên mới và phát triển đều đặn, bền vững hơn. VN là "vùng trũng", hơn 20 năm qua xin quỹ rất ít nên sẽ không khó xin quỹ. Anh cứ cân nhắc thử anh nhé: [[:meta:Grants:Project/Rapid]]. – [[Thành viên:Băng Tỏa|Băng Tỏa]] ([[Thảo luận Thành viên:Băng Tỏa|thảo luận]]) 15:32, ngày 3 tháng 2 năm 2026 (UTC)
:Cảm ơn em đã ngỏ lời. Anh sẽ cân nhắc các đề xuất của em. – [[Thành viên:LMQ2401|LMQ2401]] ([[Thảo luận Thành viên:LMQ2401|thảo luận]]) 03:03, ngày 15 tháng 2 năm 2026 (UTC)
:: Gửi anh một số tư liệu:
::* Thông tin về chương trình Rapid Fund: [[meta:Grants:Project/Rapid]]
::* Email của người quản lý quỹ khu vực ESEAP: jchen@wikimedia.org (cá nhân, [[meta:User:JChen (WMF)|Jacqueline Chen]]) hoặc eseap_rapid@wikimedia.org (công vụ)
::* Các đơn được chấp thuận trong năm tài chính 2025-26 ở khu vực ESEAP: [[meta:Category:Funded Rapid Funds for ESEAP in FY 2025-26]] (đọc để tham khảo những kinh nghiệm thiết lập, tổ chức sự kiện)
:: [[Thành viên:Plantaest|Plantaest]] ([[Thảo luận Thành viên:Plantaest|thảo luận]]) 16:40, ngày 2 tháng 6 năm 2026 (UTC)
39rqnzvstzxz6ff7r6i8ijxgz684z8d
Bản mẫu:Văn bản trang khóa/tài liệu
10
71856
205479
205397
2026-06-03T01:56:09Z
~2026-32933-51
20251
205479
wikitext
text/x-wiki
{{Trang con tài liệu}}
<!-- VUI LÒNG GHI THỂ LOẠI VÀO CUỐI TRANG, VÀ ĐẶT LIÊN KẾT LIÊN WIKI TẠI WIKIDATA -->
<pre>{{Văn bản trang khóa
| image =
| protection-message =
| suggestions =
| protection-reason =
| login-message =
| main-page-links =
| template-links =
| who-can-edit =
| request-type =
}}</pre>
{{#ifeq:{{FULLPAGENAME}}|Bản mẫu:Văn bản trang khóa|<pre>{{Văn bản trang khóa
| image = Full-protection-shackle-block.svg
| protection-message=Trang này đang bị [[Wikisource:Khóa trang#Khóa hẳn|khóa]], chỉ có các [[Wikisource:Bảo quản viên|bảo quản viên]] mới có thể sửa đổi trang.
| suggestions = {{#if {{TALKPAGENAME}} | yes}}
| protection-reason = Mặc dù bạn có thể sửa đổi hầu hết các trang, tuy nhiên có một số [[Wikisource:Bản mẫu|bản mẫu]] và trang giao diện bị [[Wikisource:Khóa trang|khóa hẳn]] bởi vì chúng được sử dụng rất nhiều. Đôi khi các văn kiện cũng được khóa tạm thời vì [[Wikisource:Bút chiến|mâu thuẫn sửa đổi]]
| main-page-links = yes
| template-links = yes
| who-can-edit = [[Wikipedia:Bảo quản viên|bảo quản viên]]
| request-type = full
| attempted-action = {{{2}}}
}}</pre>
==Cách sử dụng==
{{Văn bản trang khóa
| image = Full-protection-shackle-block.svg
| protection-message=Trang này đang bị [[Wikisource:Khóa trang#Khóa hẳn|khóa]], chỉ có các [[Wikisource:Bảo quản viên|bảo quản viên]] mới có thể sửa đổi trang.
| suggestions = {{#if {{TALKPAGENAME}} | yes}}
| protection-reason = Mặc dù bạn có thể sửa đổi hầu hết các trang, tuy nhiên có một số [[Wikisource:Bản mẫu|bản mẫu]] và trang giao diện bị [[Wikisource:Khóa trang|khóa hẳn]] bởi vì chúng được sử dụng rất nhiều. Đôi khi các văn kiện cũng được khóa tạm thời vì [[Wikisource:Bút chiến|mâu thuẫn sửa đổi]]
| main-page-links = yes
| template-links = yes
| who-can-edit = [[Wikipedia:Bảo quản viên|bảo quản viên]]
| request-type = full
| attempted-action = {{{2}}}
}}|}}
<includeonly>{{chỗ thử khác||
<!-- Ghi thể loại ở phía dưới; và đặt liên kết liên wiki tại Wikidata -->
}}</includeonly>
j7ds7tlmlrdfjefi1epjc8ywh0g6nhj
205480
205479
2026-06-03T01:56:44Z
~2026-32933-51
20251
205480
wikitext
text/x-wiki
{{Trang con tài liệu}}
<!-- VUI LÒNG GHI THỂ LOẠI VÀO CUỐI TRANG, VÀ ĐẶT LIÊN KẾT LIÊN WIKI TẠI WIKIDATA -->
<pre>{{Văn bản trang khóa
| image =
| protection-message =
| suggestions =
| protection-reason =
| login-message =
| main-page-links =
| template-links =
| who-can-edit =
| request-type =
}}</pre>
{{#ifeq:{{FULLPAGENAME}}|Bản mẫu:Văn bản trang khóa|<pre>{{Văn bản trang khóa
| image = Full-protection-shackle-block.svg
| protection-message=Trang này đang bị [[Wikisource:Khóa trang#Khóa hẳn|khóa]], chỉ có các [[Wikisource:Bảo quản viên|bảo quản viên]] mới có thể sửa đổi trang.
| suggestions = {{#if {{TALKPAGENAME}} | yes}}
| protection-reason = Mặc dù bạn có thể sửa đổi hầu hết các trang, tuy nhiên có một số [[Wikisource:Bản mẫu|bản mẫu]] và trang giao diện bị [[Wikisource:Khóa trang|khóa hẳn]] bởi vì chúng được sử dụng rất nhiều. Đôi khi các văn kiện cũng được khóa tạm thời vì [[Wikisource:Bút chiến|mâu thuẫn sửa đổi]]
| main-page-links = yes
| template-links = yes
| who-can-edit = [[Wikipedia:Bảo quản viên|bảo quản viên]]
| request-type = full
| attempted-action = {{{2}}}
}}</pre>|}}
==Cách sử dụng==
{{Văn bản trang khóa
| image = Full-protection-shackle-block.svg
| protection-message=Trang này đang bị [[Wikisource:Khóa trang#Khóa hẳn|khóa]], chỉ có các [[Wikisource:Bảo quản viên|bảo quản viên]] mới có thể sửa đổi trang.
| suggestions = {{#if {{TALKPAGENAME}} | yes}}
| protection-reason = Mặc dù bạn có thể sửa đổi hầu hết các trang, tuy nhiên có một số [[Wikisource:Bản mẫu|bản mẫu]] và trang giao diện bị [[Wikisource:Khóa trang|khóa hẳn]] bởi vì chúng được sử dụng rất nhiều. Đôi khi các văn kiện cũng được khóa tạm thời vì [[Wikisource:Bút chiến|mâu thuẫn sửa đổi]]
| main-page-links = yes
| template-links = yes
| who-can-edit = [[Wikipedia:Bảo quản viên|bảo quản viên]]
| request-type = full
| attempted-action = {{{2}}}
}}
<includeonly>{{chỗ thử khác||
<!-- Ghi thể loại ở phía dưới; và đặt liên kết liên wiki tại Wikidata -->
}}</includeonly>
5yrdhnojfkfb0xz4lcqd7aftossuaan
Trang:Tien bac bac tien.pdf/59
104
72232
205481
205340
2026-06-03T02:10:29Z
~2026-32851-13
20252
205481
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 57 —|}}</noinclude>— Con tính như vầy: bây giờ ba với má mắc nợ hết thảy là 13 ngàn đồng. Má bán cái xe hơi với mấy bộ hột xoàn có lẽ đủ trả cho bà đội Thinh được. Còn mối nợ của xã-tri một muôn thì mà bán hết nhà đất và đồ đạc trong nhà chắc là đủ trả.
— Ủa! Mầy tính như vậy rồi mẹ con tao ra ngoài chợ mà ở hay sao?
— Con tính đó là tính phỏng, chớ nếu má bán hết gia tài thì trả nợ rồi có lẽ cũng còn dư được chút đỉnh. Má mướn một căn phố nhỏ nhỏ mà ở rồi dùng số bạc dư ấy làm vốn mà ở rồi dùng số bạc dư ấy làm vốn mua bán chắc cũng đủ ăn mà.
Thanh-Huê nãy giờ ngồi lặng thinh, tưởng là có sầu não quá không nói được, chẳng dè có suy nghĩ bây giờ cha mẹ nghèo rồi, cô không nhờ cậy xin xỏ được nữa, nên cô tức rồi vùng nói rằng: « Giàu rồi mà còn sanh sự muốn làm Hội-đồng chi vậy không biết! Mà tính sao thì má tính. Phần tôi thì tôi không lo, hễ túng tiền tôi vô cô Phủ tôi xin tôi xài. »
Đỗ-Thị nghe dọng nói của Thanh-Huê thì giận lắm, nên liếc ngó rồi mắng rằng: « Mầy là đồ khốn nạn! Mầy lo cho phận mầy mà thôi, tao chết trối kệ tao hả? »
{{nop}}<noinclude></noinclude>
51l46he0s8cukjwihlbx1y8l5c7p1c6
Trang:Tien bac bac tien.pdf/61
104
72234
205482
205342
2026-06-03T02:15:15Z
~2026-32851-13
20252
205482
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 59 —|}}</noinclude>Thinh đều vào đơn trên Tòa mà kiện, rồi biên tịch tài sản định ngày phát mãi.
Đỗ-Thị gởi thơ ra Hà-Nội cho Bá-Kỳ hay, rồi lén dọn một ít món đồ quí mà gởi cho Như-Bình. Đỗ-Thị với Thanh-Kiều ban ngày cũng như ban đêm, cứ ngồi khóc hoài, tính ở lì tại đó chừng nào họ bán nhà rồi sẽ về ở đậu với thằng rể lớn. Còn Thái-Thường thì biệt tăm tích, không thấy tới lui nữa; có bữa Đỗ-Thị sai Như-Bình vô kêu, anh ta cũng không thèm ra.
Bữa nọ, ăn cơm chiều rồi, Đỗ-Thị nằm gác tay qua trán mà lo tính việc nhà. Trời sẫm trong nhà đã tối rồi mà bà không chịu vặn đèn lên. Thình-lình bà Phán Quí ở ngoài bước vô hỏi rằng: « Ủa! Nhà đi đâu mất hết, mà tối rồi chưa đốt đèn, để tối mò như vầy nè? »
Đỗ-Thị lồm-cồm ngồi dậy vặn đèn lên, lật-đật chào hỏi rồi mời chị sui ngồi.
Bà Phán Quí dòm cùng trong nhà rồi hỏi rằng: « Con nhỏ nó đi đâu vắng vậy chị? »
Hổm nay Đỗ-Thị thấy Thái-Thường không tới lui, đến nỗi cho kêu cũng không chịu ra, thì có bụng nghi Thái-Thường thấy nhà mình nghèo rồi nên anh ta muốn bội ước. Nay có<noinclude></noinclude>
b15davmxh67lb6fnrutocepq71ujpht
Trang:Tien bac bac tien.pdf/62
104
72235
205483
205343
2026-06-03T02:17:21Z
~2026-32851-13
20252
205483
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 60 —|}}</noinclude>bà Phán đến thăm, lại vừa mới ngồi liền hỏi con dâu đi đâu, thì Đỗ-Thị mừng thầm, nên lật-đật kêu Thanh-Kiều.
Thanh-Kiều ở nhà sau, mà nghe nói có bà Phán, cô không chịu ra mặt, nên sai gia-dịch lên thưa dối rằng cô đã đi xuống Đất-Hộ mà thăm cô hai Thanh-Huê chưa về.
Đỗ-Thị muốn sai đứa ở chạy đi kêu. Bà Phán cản mà nói rằng: « Thôi, thôi, kêu làm chi; tôi thấy vắng nên tôi hỏi vậy chớ. May không có nó ở nhà, vậy mình nói chuyện mới thong thả. »
Bà Phán têm trầu mà ăn và nói rằng: « Hổm nay tôi muốn ra nói chuyện chơi với chị đặng chị giải khuây, ngặt trong mình không được mạnh nên không đi được..... Thiệt chị vô phước quá, ai thấy vậy cũng thương. Tôi xét phận tôi đây thì tôi biết, hồi ông Phán ở nhà ổng mất tôi buồn rầu biết chừng nào, bởi vậy bây giờ tôi thấy phận chị tôi thương quá. Ảnh sức mạnh lắm, chớ phải là yếu đuối gì đó sao, mà đau sơ-sịa có mấy bữa rồi ra như vậy! »
Đỗ-Thị hít mũi rồi đáp rằng: « Bịnh của ở nhà tôi thì có thấy chỗ gì nặng lắm đâu. Tôi chắc là tại ổng thất cử ổng buồn rầu rồi bịnh nó dồi-dập thêm, nên mới hại như vậy đó. »
{{nop}}<noinclude></noinclude>
9laxi6esyqmnq1myywjzl7fiks8s22g
Trang:Tien bac bac tien.pdf/63
104
72236
205484
205344
2026-06-03T02:21:18Z
~2026-32851-13
20252
205484
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="1" user="Lcsnes" />{{rh||— 61 —|}}</noinclude>Bà Phán ngồi xích lại gần rồi hỏi nhỏ rằng: « Tôi nghe họ đồn anh mất để nợ đến hai ba muôn đồng, bây giờ mấy chủ nợ họ ó lên họ kiện đặng bán nhà bán đất, thiệt có như vậy hay không chị? Tôi sợ họ ghét rồi họ đồn tầm bậy tầm bạ, nên tôi lật-đật ra hỏi chị đây. »
Đỗ-Thị hổ thẹn nên dạy mặt chỗ khác làm bộ kiếm cái khăn và nói nhỏ nhỏ rằng:
— Chuyện họ nói đó cũng có. Lúc ra tranh cử Hội-đồng tốn hao nhiều quá nên ổng có vay thêm hết 13 ngàn. Hôm trước tôi có nói chuyện với thằng Thầy-Thuốc. Vậy chớ nó không có nói lại cho chị nghe hay sao? »
— Cơ khổ! Nó có nói ở đâu!
— Bây giờ chủ nợ họ đã vô đơn họ kiện rồi. Tôi tính để tôi bán cái nhà nầy mà trả dứt nợ cho họ, rồi tôi kiếm mua một cái nhà nhỏ nhỏ tôi ở; ổng mất rồi, nay mai đây con tư lấy chồng thì nó theo chồng, còn thằng ba tôi nó đi học, sau nó có về thì nó đi làm việc, tôi có một mình ở nhà lớn minh-mông cũng không ích gì.
— Ảnh mất mà việc nhà chị bối-rối thiệt tội nghiệp quá!
Bà Phán ngồi lặng thinh một hồi rồi nói tiếp<noinclude></noinclude>
n14rt8lwb09n3hjuh6941tqrg8tlflg
Trang:Tien bac bac tien.pdf/64
104
72237
205485
205345
2026-06-03T02:24:47Z
~2026-32851-13
20252
205485
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 62 —|}}</noinclude>rằng: « Tôi ra đây thiệt trước thăm chị, sau tôi nói chuyện sấp nhỏ luôn thể. »
Đỗ-Thị tưởng bà Phán nói ngày cưới nên lóng tai nghe, chẳng dè bà Phán lại nói rằng: « Mấy tháng nay chị đã biết bụng tôi, thiệt tôi thương con tư lắm. Tôi không hiểu tại cớ nào mà hôm trước thằng Thầy-Thuốc nó về nó nói với tôi nó muốn đi Tây học nữa chớ nó không chịu cưới vợ. Tôi rầy la nó hết sức mà nó không nghe lời. Có con đời nầy khó quá, nó muốn ngang nào được ngang nấy, thiệt tôi không biết làm sao được, nên tôi ra cho chị hay coi chị tính lẽ nào. »
Đỗ-Thị nghe nói giận quá, song bà dằn lòng tỉnh táo mà đáp rằng: « Chị nói mấy lời tôi đủ hiểu rồi. Ông Thầy-thuốc ổng thấy mẹ con tôi bây giờ suy sụp rồi, nên ổng tính hồi hôn đặng ổng đi kiếm con nhà giàu ổng cưới chớ gì. Con trai đời nầy chú nào cũng vậy hết thảy, cứ ham tiền bạc chớ không kể gì là nhơn nghĩa. »
Bà Phán có con làm đến Thầy-thuốc thì bà trọng lắm, coi thiên hạ không ai bằng, bỡi vậy bà nghe Đỗ-Thị nhiếc con bà ham giàu thì bà phiền nên cười gằn mà đáp rằng:
— Chị đừng có nói như vậy. Tôi biết bụng<noinclude></noinclude>
7n35v0ppu1um1dnp7hfwk883ambzadm
Tam thiên tự
0
72255
205497
205419
2026-06-03T11:04:41Z
Mrfly911
2215
205497
wikitext
text/x-wiki
{{đầu đề
| tựa đề = Tam thiên tự
| tác giả = Ngô Thì Nhậm
| dịch giả =
| phần =
| trước =
| sau =
| năm =
| ghi chú = '''Tam thiên tự''' (三千字, "ba ngàn chữ"), hay '''Tự học toản yếu''' (字學纂要) là một cuốn sách cổ, do Ngô Thì Nhậm soạn, dạy chữ nho cho người Việt. Ban đầu, sách có tên là "Tự học toản yếu" sau người ta quen gọi là "Tam thiên tự". Tên sách nghĩa đen là "ba ngàn chữ", xếp 3.000 chữ nho và nghĩa tiếng Việt gần đúng của chúng, như một bài vè cực dài mỗi câu hai âm, khi đọc lên thì có vần dễ nhớ. Sách còn có những tên gọi khác do người đời sau khi hiệu đính, chỉnh sửa đã đặt, đó là: "Tam thiên tự giải âm" và "Tam thiên tự giải dịch quốc ngữ. {{Wikipediaref}}
}}
<center><big>Tam Thiên Tự (三千字)</big></center>
(tổng hợp 2982 chữ Hán)
{| class="wikitable sortable" style="text-align: center; width: 100%; font-family: 'Times New Roman', serif;"
|- style="background-color:#dbccb4; font-weight:bold; color:#4a3b32;"
! Chữ Hán !! Phiên âm !! Nghĩa tiếng Việt !! Chữ Hán !! Phiên âm !! Nghĩa tiếng Việt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 天 || thiên || trời || style="font-size:1.6em;" | 地 || địa || đất
|-
| style="font-size:1.6em;" | 舉 || cử || cất || style="font-size:1.6em;" | 存 || tồn || còn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 子 || tử || con || style="font-size:1.6em;" | 孫 || tôn || cháu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 六 || lục || sáu || style="font-size:1.6em;" | 三 || tam || ba
|-
| style="font-size:1.6em;" | 家 || gia || nhà || style="font-size:1.6em;" | 國 || quốc || nước
|-
| style="font-size:1.6em;" | 前 || tiền || trước || style="font-size:1.6em;" | 後 || hậu || sau
|-
| style="font-size:1.6em;" | 牛 || ngưu || trâu || style="font-size:1.6em;" | 馬 || mã || ngựa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 距 || cự || cựa || style="font-size:1.6em;" | 牙 || nha || răng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 無 || vô || chăng || style="font-size:1.6em;" | 有 || hữu || có
|-
| style="font-size:1.6em;" | 犬 || khuyển || chó || style="font-size:1.6em;" | 羊 || dương || dê
|-
| style="font-size:1.6em;" | 歸 || qui || về || style="font-size:1.6em;" | 走 || tẩu || chạy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 拜 || bái || lạy || style="font-size:1.6em;" | 跪 || quỵ || quỳ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 去 || khứ || đi || style="font-size:1.6em;" | 來 || lai || lại
|-
| style="font-size:1.6em;" | 女 || nữ || gái || style="font-size:1.6em;" | 男 || nam || trai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 帶 || đái || đai || style="font-size:1.6em;" | 冠 || quan || mũ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 足 || túc || đủ || style="font-size:1.6em;" | 多 || đa || nhiều
|-
| style="font-size:1.6em;" | 愛 || ái || yêu || style="font-size:1.6em;" | 憎 || tăng || ghét
|-
| style="font-size:1.6em;" | 識 || thức || biết || style="font-size:1.6em;" | 知 || tri || hay
|-
| style="font-size:1.6em;" | 木 || mộc || cây || style="font-size:1.6em;" | 根 || căn || rễ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 易 || dị || dễ || style="font-size:1.6em;" | 難 || nan || khôn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 旨 || chỉ || ngon || style="font-size:1.6em;" | 甘 || cam || ngọt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 柱 || trụ || cột || style="font-size:1.6em;" | 樑 || lương || rường
|-
| style="font-size:1.6em;" | 床 || sàng || giường || style="font-size:1.6em;" | 席 || tịch || chiếu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 欠 || khiếm || thiếu || style="font-size:1.6em;" | 餘 || dư || thừa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鋤 || sừ || bừa || style="font-size:1.6em;" | 鞠 || cúc || cuốc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 燭 || chúc || đuốc || style="font-size:1.6em;" | 燈 || đăng || đèn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 升 || thăng || lên || style="font-size:1.6em;" | 降 || giáng || xuống
|-
| style="font-size:1.6em;" | 田 || điền || ruộng || style="font-size:1.6em;" | 宅 || trạch || nhà
|-
| style="font-size:1.6em;" | 老 || lão || già || style="font-size:1.6em;" | 童 || đồng || trẻ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 雀 || tước || sẻ || style="font-size:1.6em;" | 鷄 || kê || gà
|-
| style="font-size:1.6em;" | 我 || ngã || ta || style="font-size:1.6em;" | 他 || tha || khác
|-
| style="font-size:1.6em;" | 伯 || bá || bác || style="font-size:1.6em;" | 姨 || di || dì
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鉛 || diên || chì || style="font-size:1.6em;" | 錫 || tích || thiết
|-
| style="font-size:1.6em;" | 役 || dịch || việc || style="font-size:1.6em;" | 功 || công || công
|-
| style="font-size:1.6em;" | 翰 || hàn || lông || style="font-size:1.6em;" | 翼 || dực || cánh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 聖 || thánh || thánh || style="font-size:1.6em;" | 賢 || hiền || hiền
|-
| style="font-size:1.6em;" | 僊 || tiên || tiên || style="font-size:1.6em;" | 佛 || Phật || Bụt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 潦 || lạo || lụt || style="font-size:1.6em;" | 潮 || triều || triều
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鳶 || diên || diều || style="font-size:1.6em;" | 鳳 || phượng || phượng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 丈 || trượng || trượng || style="font-size:1.6em;" | 尋 || tầm || tầm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 盤 || bàn || mâm || style="font-size:1.6em;" | 盏 || trản || chén
|-
| style="font-size:1.6em;" | 繭 || kiển || kén || style="font-size:1.6em;" | 絲 || ty || tơ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 梅 || mai || mơ || style="font-size:1.6em;" | 李 || lý || mận
|-
| style="font-size:1.6em;" | 滓 || tử || cặn || style="font-size:1.6em;" | 清 || thanh || trong
|-
| style="font-size:1.6em;" | 胸 || hung || lòng || style="font-size:1.6em;" | 臆 || ức || ngực
|-
| style="font-size:1.6em;" | 墨 || mặc || mực || style="font-size:1.6em;" | 硃 || chu || son
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嬌 || kiều || non || style="font-size:1.6em;" | 熟 || thục || chín
|-
| style="font-size:1.6em;" | 愼 || thận || ghín || style="font-size:1.6em;" | 廉 || liêm || ngay
|-
| style="font-size:1.6em;" | 私 || tư || tây || style="font-size:1.6em;" | 慕 || mộ || mến
|-
| style="font-size:1.6em;" | 至 || chí || đến || style="font-size:1.6em;" | 回 || hồi || về
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鄉 || hương || quê || style="font-size:1.6em;" | 巿 || thị || chợ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 婦 || phụ || vợ || style="font-size:1.6em;" | 夫 || phu || chồng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 內 || nội || trong || style="font-size:1.6em;" | 中 || trung || giữa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 門 || môn || cửa || style="font-size:1.6em;" | 屋 || ốc || nhà
|-
| style="font-size:1.6em;" | 英 || anh || hoa || style="font-size:1.6em;" | 蒂 || đế || rễ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 菲 || phỉ || hẹ || style="font-size:1.6em;" | 葱 || thông || hành
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蒼 || thương || xanh || style="font-size:1.6em;" | 白 || bạch || trắng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 苦 || khổ || đắng || style="font-size:1.6em;" | 酸 || toan || chua
|-
| style="font-size:1.6em;" | 騶 || sô || sô || style="font-size:1.6em;" | 駕 || dá || giá
|-
| style="font-size:1.6em;" | 石 || thạch || đá || style="font-size:1.6em;" | 金 || kim || vàng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 衢 || cù || đàng || style="font-size:1.6em;" | 巷 || hạng || ngõ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鐸 || đạc || mõ || style="font-size:1.6em;" | 鐘 || chung || chuông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 方 || phương || vuông || style="font-size:1.6em;" | 直 || trực || thẳng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 桌 || trác || đẳng || style="font-size:1.6em;" | 函 || hàm || hòm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 窺 || khuy || dòm || style="font-size:1.6em;" | 察 || sát || xét
|-
| style="font-size:1.6em;" | 眄 || miện || liếc (bản gốc là chữ 盻 ) || style="font-size:1.6em;" | 占 || chiêm || xem
|-
| style="font-size:1.6em;" | 妹 || muội || em || style="font-size:1.6em;" | 姊 || tỷ || chị
|-
| style="font-size:1.6em;" | 柿 || thị || thị || style="font-size:1.6em;" | 桃 || đào || điều
|-
| style="font-size:1.6em;" | 斤 || cân || rìu || style="font-size:1.6em;" | 斧 || phủ || búa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 穀 || cốc || lúa || style="font-size:1.6em;" | 蔴 || ma || vừng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 薑 || khương || gừng || style="font-size:1.6em;" | 芥 || giới || cải
|-
| style="font-size:1.6em;" | 是 || thị || phải || style="font-size:1.6em;" | 非 || phi || chăng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 筍 || duẫn || măng || style="font-size:1.6em;" | 芽 || nha || mống
|-
| style="font-size:1.6em;" | 皼 || cổ || trống || style="font-size:1.6em;" | 鉦 || chinh || chiêng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 傾 || khuynh || nghiêng || style="font-size:1.6em;" | 仰 || ngưỡng || ngửa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 半 || bán || nửa || style="font-size:1.6em;" | 雙 || song || đôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 餌 || nhĩ || mồi || style="font-size:1.6em;" | 綸 || luân || chỉ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 猴 || hầu || khỉ || style="font-size:1.6em;" | 虎 || hổ || hùm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 壜 || đàm || chum || style="font-size:1.6em;" | 臼 || cữu || cối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 暮 || mộ || tối || style="font-size:1.6em;" | 朝 || triêu || mai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 長 || trường || dài || style="font-size:1.6em;" | 短 || đoản || ngắn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蛇 || xà || rắn || style="font-size:1.6em;" | 象 || tượng || voi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 位 || vị || ngôi || style="font-size:1.6em;" | 階 || giai || thứ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 據 || cứ || cứ || style="font-size:1.6em;" | 依 || y || y
|-
| style="font-size:1.6em;" | 葵 || quì || hoa quì || style="font-size:1.6em;" | 藿 || hoắc || rau hoắc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 閣 || các || gác || style="font-size:1.6em;" | 樓 || lâu || lầu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 侍 || thị || chầu || style="font-size:1.6em;" | 歌 || ca || hát
|-
| style="font-size:1.6em;" | 扇 || phiến || quạt || style="font-size:1.6em;" | 𢂎 || du || dù
|-
| style="font-size:1.6em;" | 秋 || thu || mùa thu || style="font-size:1.6em;" | 夏 || hạ || mùa hạ
|-
| style="font-size:1.6em;" | X || X || X || style="font-size:1.6em;" | 冰 || băng || giá
|-
| style="font-size:1.6em;" | 雨 || vũ || mưa || style="font-size:1.6em;" | 餞 || tiễn || đưa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 迎 || nghinh || rước || style="font-size:1.6em;" | 水 || thủy || nước
|-
| style="font-size:1.6em;" | 泥 || nê || bùn || style="font-size:1.6em;" | 塊 || khối || hòn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 堆 || đôi || đống || style="font-size:1.6em;" | 芡 || khiếm || súng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蓮 || liên || sen || style="font-size:1.6em;" | 名 || danh || tên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 姓 || tánh || họ || style="font-size:1.6em;" | 笱 || cẩu || đó
|-
| style="font-size:1.6em;" | 荃 || thuyên || nơm || style="font-size:1.6em;" | 飯 || phạn || cơm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 漿 || tương || nước || style="font-size:1.6em;" | 尺 || xích || thước
|-
| style="font-size:1.6em;" | 分 || phân || phân || style="font-size:1.6em;" | 斤 || cân || cân
|-
| style="font-size:1.6em;" | 斗 || đẩu || đấu || style="font-size:1.6em;" | 熊 || hùng || gấu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 豹 || báo || beo || style="font-size:1.6em;" | 貓 || miêu || mèo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鼠 || thử || chuột || style="font-size:1.6em;" | 腸 || tràng || ruột
|-
| style="font-size:1.6em;" | 背 || bối || lưng || style="font-size:1.6em;" | 林 || lâm || rừng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 海 || hải || bể || style="font-size:1.6em;" | 置 || trí || để
|-
| style="font-size:1.6em;" | 排 || bài || bày || style="font-size:1.6em;" | 正 || chính || ngay
|-
| style="font-size:1.6em;" | 邪 || tà || vạy || style="font-size:1.6em;" | 恃 || thị || cậy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 僑 || kiều || nhờ || style="font-size:1.6em;" | 碁 || kỳ || cờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 博 || bác || bạc || style="font-size:1.6em;" | 懶 || lãn || nhác
|-
| style="font-size:1.6em;" | 側 || trắc || nghiêng || style="font-size:1.6em;" | 呈 || trình || chiềng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 說 || thuyết || nói || style="font-size:1.6em;" | 呼 || hô || gọi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 召 || triệu || vời || style="font-size:1.6em;" | 晒 || sái || phơi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 烝 || chưng || nấu || style="font-size:1.6em;" | 裔 || duệ || gấu (áo)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 衿 || khâm || tay (áo) || style="font-size:1.6em;" | 縫 || phùng || may
|-
| style="font-size:1.6em;" | 織 || chức || dệt || style="font-size:1.6em;" | 鞋 || hài || miệt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 履 || lý || giày || style="font-size:1.6em;" | 師 || sư || thầy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 友 || hữu || bạn || style="font-size:1.6em;" | 涸 || hạc || cạn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 溢 || dật || đầy || style="font-size:1.6em;" | 眉 || my || mày
|-
| style="font-size:1.6em;" | 目 || mục || mắt || style="font-size:1.6em;" | 面 || diện || mặt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 頭 || đầu || đầu || style="font-size:1.6em;" | 鬚 || tu || râu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 髮 || phát || tóc || style="font-size:1.6em;" | 蟾 || thiềm || cóc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鳝 || thiện || lươn || style="font-size:1.6em;" | 怨 || oán || hờn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 諠 || huyên || dứt || style="font-size:1.6em;" | 職 || chức || chức
|-
| style="font-size:1.6em;" | 官 || quan || quan || style="font-size:1.6em;" | 蘭 || lan || (hoa) lan
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蕙 || huệ || (hoa) huệ || style="font-size:1.6em;" | 蔗 || giá || mía
|-
| style="font-size:1.6em;" | 椰 || da || dừa || style="font-size:1.6em;" | 瓜 || qua || dưa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 茘 || lệ || vải || style="font-size:1.6em;" | 艾 || ngải || ngải
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蒲 || bồ || bồ || style="font-size:1.6em;" | 買 || mãi || mua
|-
| style="font-size:1.6em;" | 賣 || mại || bán || style="font-size:1.6em;" | 萬 || vạn || vạn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 千 || thiên || nghìn || style="font-size:1.6em;" | 償 || thường || đền
|-
| style="font-size:1.6em;" | 報 || báo || trả || style="font-size:1.6em;" | 翠 || thúy || chim trả
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鷗 || âu || cò || style="font-size:1.6em;" | 牢 || lao || bò
|-
| style="font-size:1.6em;" | 獺 || thát || rái || style="font-size:1.6em;" | 呆 || ngốc || dại
|-
| style="font-size:1.6em;" | 愚 || ngu || ngây || style="font-size:1.6em;" | 繩 || thằng || giây
|-
| style="font-size:1.6em;" | 線 || tuyến || sợi || style="font-size:1.6em;" | 新 || tân || mới
|-
| style="font-size:1.6em;" | 久 || cửu || lâu || style="font-size:1.6em;" | 深 || thâm || sâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 淺 || thiển || cạn || style="font-size:1.6em;" | 券 || khoán || khoán
|-
| style="font-size:1.6em;" | 碑 || bi || bia || style="font-size:1.6em;" | 彼 || bỉ || kia
|-
| style="font-size:1.6em;" | 伊 || y || ấy || style="font-size:1.6em;" | 見 || kiến || thấy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 觀 || quan || xem || style="font-size:1.6em;" | 脩 || tu || nem
|-
| style="font-size:1.6em;" | 餅 || bính || bánh || style="font-size:1.6em;" | 避 || tỵ || lánh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 迴 || hồi || về 2 || style="font-size:1.6em;" | 筏 || phiệt || bè
|-
| style="font-size:1.6em;" | 叢 || tùng || bụi || style="font-size:1.6em;" | 負 || phụ || đội
|-
| style="font-size:1.6em;" | 提 || đề || cầm || style="font-size:1.6em;" | 卧 || ngọa || nằm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 趨 || xu || rảo || style="font-size:1.6em;" | 孝 || hiếu || thảo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 忠 || trung || ngay || style="font-size:1.6em;" | 辰 || thìn || ngày
|-
| style="font-size:1.6em;" | 刻 || khắc || khắc || style="font-size:1.6em;" | 北 || bắc || bắc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 南 || nam || nam || style="font-size:1.6em;" | 柑 || cam || cam
|-
| style="font-size:1.6em;" | 橘 || quít || quít || style="font-size:1.6em;" | 鴨 || áp || vịt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鵝 || nga || ngan || style="font-size:1.6em;" | 肝 || can || gan
|-
| style="font-size:1.6em;" | 膽 || đảm || mật || style="font-size:1.6em;" | 腎 || thận || cật
|-
| style="font-size:1.6em;" | 筋 || cân || gân || style="font-size:1.6em;" | 趾 || chỉ || ngón chân
|-
| style="font-size:1.6em;" | 肱 || quăng || cánh (tay) || style="font-size:1.6em;" | 醒 || tỉnh || tỉnh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 酣 || hàm || say || style="font-size:1.6em;" | 拳 || quyền || tay
|-
| style="font-size:1.6em;" | 踵 || chủng || gót || style="font-size:1.6em;" | 季 || quí || rốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 元 || nguyên || đầu || style="font-size:1.6em;" | 富 || phú || giàu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 殷 || ân || thịnh || style="font-size:1.6em;" | 勇 || dõng || mạnh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 良 || lương || lành || style="font-size:1.6em;" | 兄 || huynh || anh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嫂 || tẩu || chị (dâu) || style="font-size:1.6em;" | 志 || chí || chí
|-
| style="font-size:1.6em;" | 衷 || trung || lòng || style="font-size:1.6em;" | 龍 || long || rồng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鯉 || lý || cá gáy || style="font-size:1.6em;" | 蜞 || kỳ || cáy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蚌 || bạng || trai || style="font-size:1.6em;" | 肩 || kiên || vai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 額 || ngạch || trán || style="font-size:1.6em;" | 舘 || quán || quán
|-
| style="font-size:1.6em;" | 橋 || kiều || cầu || style="font-size:1.6em;" | 桑 || tang || dâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 柰 || nại || mít || style="font-size:1.6em;" | 肉 || nhục || thịt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 皮 || bì || da || style="font-size:1.6em;" | 茄 || gia || cà
|-
| style="font-size:1.6em;" | 棗 || tảo || táo || style="font-size:1.6em;" | 衣 || y || áo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 領 || lãnh || tràng || style="font-size:1.6em;" | 黃 || hoàng || vàng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 赤 || xích || đỏ || style="font-size:1.6em;" | 草 || thảo || cỏ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 萍 || bình || bèo || style="font-size:1.6em;" | 鮧 || di || cá nheo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鱧 || lễ || cá chuối || style="font-size:1.6em;" | 鹽 || diêm || muối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 菜 || thái || rau || style="font-size:1.6em;" | 榔 || lang || cau
|-
| style="font-size:1.6em;" | 酒 || tửu || rượu || style="font-size:1.6em;" | 笛 || địch || sáo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 笙 || sinh || sênh || style="font-size:1.6em;" | 哥 || kha || anh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 叔 || thúc || chú || style="font-size:1.6em;" | 乳 || nhũ || vú
|-
| style="font-size:1.6em;" | 唇 || thần || môi || style="font-size:1.6em;" | 鯇 || hoãn || cá trôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鯽 || lang || cá diếc || style="font-size:1.6em;" | 碧 || bích || biếc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 玄 || huyền || đen || style="font-size:1.6em;" | 諶 || thầm || tin
|-
| style="font-size:1.6em;" | 賞 || thưởng || thưởng || style="font-size:1.6em;" | 帳 || trướng || trướng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 帷 || duy || màn || style="font-size:1.6em;" | 鸞 || loan || loan
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鶴 || hạc || hạc || style="font-size:1.6em;" | 鼎 || đỉnh || vạc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鍋 || oa || nồi || style="font-size:1.6em;" | 炊 || xuy || xôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 煑 || chử || nấu || style="font-size:1.6em;" | 醜 || xú || xấu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鮮 || tiên || tươi || style="font-size:1.6em;" | 笑 || tiếu || cười
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嗔 || sân || giận || style="font-size:1.6em;" | 虱 || sắt || rận
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蠅 || nhăng || ruồi || style="font-size:1.6em;" | 玳 || đại || đồi mồi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鼋 || nguyên || con giải || style="font-size:1.6em;" | 布 || bố || vải
|-
| style="font-size:1.6em;" | 羅 || la || the || style="font-size:1.6em;" | 蟬 || thiền || ve
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蟀 || suất || dế || style="font-size:1.6em;" | 蔹 || liễm || khế
|-
| style="font-size:1.6em;" | 橙 || đăng || chanh || style="font-size:1.6em;" | 羹 || canh || canh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 粥 || chúc || cháo || style="font-size:1.6em;" | 勺 || thược || gáo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鑪 || lư || lò || style="font-size:1.6em;" | 渡 || độ || đò
|-
| style="font-size:1.6em;" | 濱 || tân || bến || style="font-size:1.6em;" | 蟻 || nghị || kiến
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蜂 || phong || ong || style="font-size:1.6em;" | 河 || hà || sông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嶺 || lãnh || núi || style="font-size:1.6em;" | 枕 || chẩm || gối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 巾 || cân || khăn || style="font-size:1.6em;" | 衾 || khâm || chăn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 褥 || nhục || nệm || style="font-size:1.6em;" | 嬸 || thẩm || thím
|-
| style="font-size:1.6em;" | 姑 || cô || cô || style="font-size:1.6em;" | 鳜 || quyệt || cá rô
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鲥 || thì || cá cháy || style="font-size:1.6em;" | 底 || để || đáy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 垠 || ngân || ngần || style="font-size:1.6em;" | 軍 || quân || quân
|-
| style="font-size:1.6em;" | 衆 || chúng || chúng || style="font-size:1.6em;" | 銃 || súng || súng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 旗 || kỳ || cờ || style="font-size:1.6em;" | 初 || sơ || sơ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 舊 || cựu || cũ || style="font-size:1.6em;" | 武 || vũ || vũ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 文 || văn || văn || style="font-size:1.6em;" | 民 || dân || dân
|-
| style="font-size:1.6em;" | 社 || xã || xã || style="font-size:1.6em;" | 大 || đại || cả
|-
| style="font-size:1.6em;" | 尊 || tôn || cao || style="font-size:1.6em;" | 池 || trì || ao
|-
| style="font-size:1.6em;" | 井 || tỉnh || giếng || style="font-size:1.6em;" | 口 || khẩu || miệng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 頤 || di || cằm || style="font-size:1.6em;" | 蠶 || tàm || tằm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蛹 || dõng || nhộng || style="font-size:1.6em;" | 速 || tốc || chóng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 遲 || trì || chày || style="font-size:1.6em;" | 雲 || vân || mây
|-
| style="font-size:1.6em;" | 火 || hỏa || lửa || style="font-size:1.6em;" | 娠 || thần || chửa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 育 || dục || nuôi || style="font-size:1.6em;" | 尾 || vĩ || đuôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鳞 || lân || vảy || style="font-size:1.6em;" | 揮 || huy || vẫy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 執 || chấp || cầm || style="font-size:1.6em;" | 年 || niên || năm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 月 || nguyệt || tháng || style="font-size:1.6em;" | 明 || minh || sáng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 信 || tín || tin || style="font-size:1.6em;" | 印 || ấn || in
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鐫 || thuyên || cắt (khắc) || style="font-size:1.6em;" | 物 || vật || vật
|-
| style="font-size:1.6em;" | 人 || nhơn || người || style="font-size:1.6em;" | 嬉 || hy || chơi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 戲 || hý || cợt || style="font-size:1.6em;" | 機 || cơ || chốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 枹 || phu || chày (bản gốc là chữ 袍 ) || style="font-size:1.6em;" | 借 || tá || vay
|-
| style="font-size:1.6em;" | 還 || hoàn || trả || style="font-size:1.6em;" | 𦩳 || giã || thuyền giã
|-
| style="font-size:1.6em;" | X || X || X || style="font-size:1.6em;" | 艋 || mành || thuyền mành
|-
| style="font-size:1.6em;" | 迂 || vu || quanh || style="font-size:1.6em;" | 徑 || kinh || tắt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 切 || thiết || cắt || style="font-size:1.6em;" | 磋 || tha || mài
|-
| style="font-size:1.6em;" | 芋 || vu || khoai || style="font-size:1.6em;" | 豆 || đậu || đậu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 菱 || lăng || củ ấu || style="font-size:1.6em;" | 柿 || tỷ || trái hồng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 弓 || cung || cái cung || style="font-size:1.6em;" | 弩 || nỗ || cái nỏ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 釜 || phủ || chõ || style="font-size:1.6em;" | 鐺 || đang || cái xanh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 枝 || chi || cành || style="font-size:1.6em;" | 葉 || diệp || lá
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鎖 || tỏa || khóa || style="font-size:1.6em;" | 鉗 || kiềm || kềm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 柔 || nhu || mềm || style="font-size:1.6em;" | 勁 || kính || cứng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 立 || lập || đứng || style="font-size:1.6em;" | 行 || hành || đi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 威 || uy || uy || style="font-size:1.6em;" | 德 || đức || đức
|-
| style="font-size:1.6em;" | 級 || cấp || bực || style="font-size:1.6em;" | 堦 || giai || thềm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 加 || gia || thêm || style="font-size:1.6em;" | 減 || giảm || bớt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 謔 || hước || cợt || style="font-size:1.6em;" | 誠 || thành || tin
|-
| style="font-size:1.6em;" | 譽 || dự || khen || style="font-size:1.6em;" | 謡 || dao || ngợi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 灌 || quán || tưới || style="font-size:1.6em;" | 炳 || bình || soi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 臣 || thần || tôi || style="font-size:1.6em;" | 主 || chủ || chúa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 舞 || vũ || múa || style="font-size:1.6em;" | 飛 || phi || bay
|-
| style="font-size:1.6em;" | 貞 || trinh || ngay || style="font-size:1.6em;" | 靜 || tĩnh || lặng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 稱 || xưng || tặng || style="font-size:1.6em;" | 成 || thành || nên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 忘 || vong || quên || style="font-size:1.6em;" | 記 || ký || nhớ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 妻 || thê || vợ || style="font-size:1.6em;" | 妾 || thiếp || hầu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 匏 || bào || bầu || style="font-size:1.6em;" | 甕 || ủng || ống
|-
| style="font-size:1.6em;" | 脊 || tích || xương sống || style="font-size:1.6em;" | 腔 || xoang || lòng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 虚 || hư || không || style="font-size:1.6em;" | 實 || thực || thật
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鐵 || thiết || sắt || style="font-size:1.6em;" | 銅 || đồng || đồng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 東 || đông || đông || style="font-size:1.6em;" | 朔 || sóc || bắc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 仄 || trắc || trắc || style="font-size:1.6em;" | 平 || bình || bằng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 不 || bất || chăng || style="font-size:1.6em;" | 耶 || da || vậy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 躍 || dược || nhảy || style="font-size:1.6em;" | 潛 || tiềm || chìm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 針 || châm || kim || style="font-size:1.6em;" | 刃 || nhận || (mũi) nhọn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 全 || toàn || trọn || style="font-size:1.6em;" | 並 || tịnh || đều
|-
| style="font-size:1.6em;" | 苔 || đài || rêu || style="font-size:1.6em;" | 垢 || cấu || bụi (nhơ)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 泳 || vịnh || lội || style="font-size:1.6em;" | 湍 || thoan || trôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 𥸷 || xuy || xôi || style="font-size:1.6em;" | 米 || mễ || gạo
|-
| style="font-size:1.6em;" | X || X || X || style="font-size:1.6em;" | 狐 || hồ || cáo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鹿 || lộc || hươu || style="font-size:1.6em;" | 懷 || hoài || cưu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 挾 || hiệp || cắp || style="font-size:1.6em;" | 壅 || ủng || lấp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 流 || lưu || trôi || style="font-size:1.6em;" | 椎 || chùy || dùi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 杖 || trượng || gậy || style="font-size:1.6em;" | 奔 || bôn || chạy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 往 || vãng || qua || style="font-size:1.6em;" | 遠 || viễn || xa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 洪 || hồng || cả || style="font-size:1.6em;" | 炙 || chá || chả
|-
| style="font-size:1.6em;" | 茶 || trà || chè || style="font-size:1.6em;" | 藝 || nghệ || nghề
|-
| style="font-size:1.6em;" | 財 || tài || của || style="font-size:1.6em;" | 箸 || trợ || đũa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 匙 || chủy || môi || style="font-size:1.6em;" | 灰 || khôi || vôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 粉 || phấn || phấn || style="font-size:1.6em;" | 鹹 || hàm || mặn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 辣 || lạt || cay || style="font-size:1.6em;" | 盈 || doanh || đầy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 乏 || phạp || thiếu || style="font-size:1.6em;" | 袍 || bào || áo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 被 || bị || chăn || style="font-size:1.6em;" | 庭 || đình || sân
|-
| style="font-size:1.6em;" | 闕 || khuyết || cửa || style="font-size:1.6em;" | 孕 || dựng || chửa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 胎 || thai || thai || style="font-size:1.6em;" | 該 || cai || cai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 計 || kế || kể || style="font-size:1.6em;" | 婿 || tế || rể
|-
| style="font-size:1.6em;" | 婚 || hôn || dâu || style="font-size:1.6em;" | 句 || cú || câu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 書 || thơ || sách || style="font-size:1.6em;" | 堵 || đổ || vách
|-
| style="font-size:1.6em;" | 墙 || tường || tường || style="font-size:1.6em;" | 坊 || phường || phường
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鋪 || phố || phố || style="font-size:1.6em;" | 部 || bộ || bộ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 藩 || phiên || phiên || style="font-size:1.6em;" | 權 || quyền || quyền
|-
| style="font-size:1.6em;" | 爵 || tước || tước || style="font-size:1.6em;" | 得 || đắc || được
|-
| style="font-size:1.6em;" | 爲 || vi || làm || style="font-size:1.6em;" | 貪 || tham || tham
|-
| style="font-size:1.6em;" | 欲 || dục || muốn || style="font-size:1.6em;" | 捲 || quyển || cuốn (lại)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 張 || trương || trương (ra) || style="font-size:1.6em;" | 霜 || sương || sương
|-
| style="font-size:1.6em;" | 暑 || thử || nắng || style="font-size:1.6em;" | 皓 || hạo || sáng trắng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 馨 || hinh || thơm || style="font-size:1.6em;" | 苫 || chiêm || rơm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 粒 || lạp || hạt || style="font-size:1.6em;" | 凉 || lương || mát
|-
| style="font-size:1.6em;" | 飽 || bão || no || style="font-size:1.6em;" | 庫 || khố || kho
|-
| style="font-size:1.6em;" | 囷 || khôn || vựa || style="font-size:1.6em;" | 漢 || hán || đứa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 郎 || lang || chàng || style="font-size:1.6em;" | 橫 || hoành || ngang
|-
| style="font-size:1.6em;" | 闊 || khoát || rộng || style="font-size:1.6em;" | 波 || ba || sóng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 響 || hưởng || vang || style="font-size:1.6em;" | 梯 || thê || thang
|-
| style="font-size:1.6em;" | 几 || kỷ || ghế || style="font-size:1.6em;" | 母 || mẫu || mẹ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 兒 || nhi || con || style="font-size:1.6em;" | 圓 || viên || tròn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 銳 || nhuệ || nhọn || style="font-size:1.6em;" | 撰 || soạn || dọn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 收 || thu || thâu || style="font-size:1.6em;" | 州 || châu || châu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 縣 || huyện || huyện || style="font-size:1.6em;" | 訟 || tụng || kiện
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鳴 || minh || kêu || style="font-size:1.6em;" | 從 || tùng || theo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 使 || sử || khiến || style="font-size:1.6em;" | 冕 || miện || mũ miện
|-
| style="font-size:1.6em;" | 簪 || trâm || cây trâm || style="font-size:1.6em;" | 搗 || đảo || đâm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 淘 || đào || đãi || style="font-size:1.6em;" | 汰 || thải || sảy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 研 || nghiên || nghiền || style="font-size:1.6em;" | 連 || liên || liền
|-
| style="font-size:1.6em;" | 續 || tục || nối || style="font-size:1.6em;" | 端 || đoan || mối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 派 || phái || dòng || style="font-size:1.6em;" | 籠 || lung || lồng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 簣 || quĩ || sọt || style="font-size:1.6em;" | 蠹 || đố || mọt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蟲 || trùng || sâu || style="font-size:1.6em;" | 勾 || câu || câu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 點 || điểm || chấm || style="font-size:1.6em;" | 醋 || thố || giấm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 油 || du || dầu || style="font-size:1.6em;" | 芙 || phù || trầu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蒜 || toán || tỏi || style="font-size:1.6em;" | 鱠 || khoái || gỏi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鰕 || hà || tôm || style="font-size:1.6em;" | 兼 || kiêm || gồm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 普 || phổ || khắp || style="font-size:1.6em;" | 下 || hạ || thấp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 高 || cao || cao || style="font-size:1.6em;" | 篙 || cao || sào
|-
| style="font-size:1.6em;" | 柁 || đà || lái || style="font-size:1.6em;" | 寨 || trại || trại
|-
| style="font-size:1.6em;" | 村 || thôn || thôn || style="font-size:1.6em;" | 嫩 || nộn || non
|-
| style="font-size:1.6em;" | 悾 || khống || dại || style="font-size:1.6em;" | 派 || phái || phái
|-
| style="font-size:1.6em;" | 宗 || tông || dòng || style="font-size:1.6em;" | 裁 || tài || trồng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 刈 || ngải || cắt || style="font-size:1.6em;" | 穑 || sắc || gặt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 耰 || ưu || cày || style="font-size:1.6em;" | 瘠 || tích || gầy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 肥 || phì || béo || style="font-size:1.6em;" | 巧 || xảo || khéo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 精 || tinh || ròng || style="font-size:1.6em;" | 馮 || Phùng || họ Phùng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 孟 || Mạnh || họ Mạnh || style="font-size:1.6em;" | 併 || tính || sánh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 諒 || lượng || tin || style="font-size:1.6em;" | 堅 || kiên || bền
|-
| style="font-size:1.6em;" | 確 || xác || thật || style="font-size:1.6em;" | 必 || tất || ắt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 須 || tu || tua || style="font-size:1.6em;" | 寺 || tự || chùa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 郵 || bưu || dịch || style="font-size:1.6em;" | 壁 || bích || ngọc bích
|-
| style="font-size:1.6em;" | 箕 || cơ || sao cơ || style="font-size:1.6em;" | 堤 || đê || bờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 境 || cảnh || cõi || style="font-size:1.6em;" | 問 || vấn || hỏi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 設 || thiết || bày || style="font-size:1.6em;" | 沮 || thư || lầy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 燥 || táo || ráo || style="font-size:1.6em;" | 鎗 || thương || giáo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 劍 || kiếm || gươm || style="font-size:1.6em;" | 鐮 || liêm || liềm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 箒 || trửu || chổi || style="font-size:1.6em;" | 櫃 || quĩ || củi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 箱 || sương || rương || style="font-size:1.6em;" | 香 || hương || hương
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蠟 || lạp || sáp || style="font-size:1.6em;" | 塔 || tháp || tháp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 亭 || đình || đình || style="font-size:1.6em;" | 軀 || khu || mình
|-
| style="font-size:1.6em;" | 貌 || mạo || mặt || style="font-size:1.6em;" | 密 || mật || nhặt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 疎 || sơ || thưa || style="font-size:1.6em;" | 晏 || án || trưa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 晨 || thần || sớm || style="font-size:1.6em;" | 感 || cảm || cảm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 孚 || phu || tin || style="font-size:1.6em;" | 僕 || bộc || min
|-
| style="font-size:1.6em;" | 廝 || tê || đứa || style="font-size:1.6em;" | 積 || tích || chứa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 充 || sung || đầy || style="font-size:1.6em;" | 厚 || hậu || dày
|-
| style="font-size:1.6em;" | 輕 || khinh || nhẹ || style="font-size:1.6em;" | 势 || thế || thế
|-
| style="font-size:1.6em;" | 才 || tài || tài || style="font-size:1.6em;" | 臺 || đài || đài
|-
| style="font-size:1.6em;" | 廟 || miếu || miễu || style="font-size:1.6em;" | 轎 || kiệu || kiệu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 輜 || tri || xe || style="font-size:1.6em;" | 聴 || thính || nghe
|-
| style="font-size:1.6em;" | 覩 || đổ || thấy || style="font-size:1.6em;" | 取 || thủ || lấy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 頒 || ban || ban || style="font-size:1.6em;" | 徐 || từ || khoan
|-
| style="font-size:1.6em;" | 急 || cấp || kíp || style="font-size:1.6em;" | 笥 || tứ || níp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 簞 || đan || giai || style="font-size:1.6em;" | 棘 || cức || gai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 仁 || nhân || hạt || style="font-size:1.6em;" | 淡 || đạm || lạt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 濃 || nung || nồng || style="font-size:1.6em;" | 约 || ước || mong
|-
| style="font-size:1.6em;" | 想 || tưởng || nhớ || style="font-size:1.6em;" | 債 || trái || nợ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 緣 || duyên || duyên || style="font-size:1.6em;" | 硯 || nghiễn || nghiên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 笺 || tiên || giấy || style="font-size:1.6em;" | 也 || dã || vậy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 哉 || tai! || thay! || style="font-size:1.6em;" | 幸 || hạnh || may
|-
| style="font-size:1.6em;" | 堪 || kham || khá || style="font-size:1.6em;" | 顴 || quyền || má
|-
| style="font-size:1.6em;" | 耳 || nhĩ || tai || style="font-size:1.6em;" | 誰 || thùy || ai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 某 || mỗ || mỗ || style="font-size:1.6em;" | 巢 || sào || tổ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 谷 || cốc || hang || style="font-size:1.6em;" | 盎+瓦 || ang || nồi rang
|-
| style="font-size:1.6em;" | X || X || X || style="font-size:1.6em;" | 盆 || bồn || chậu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 舅 || cữu || cậu || style="font-size:1.6em;" | 爺 || gia || ông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 川 || xuyên || sông || style="font-size:1.6em;" | 嶽 || nhạc || núi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 言 || ngôn || nói || style="font-size:1.6em;" | 作 || tác || làm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 藍 || lam || chàm || style="font-size:1.6em;" | 鬱 || uất || nghệ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 髀 || bễ || vế (đùi) || style="font-size:1.6em;" | 腰 || yêu || lưng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 角 || giác (dác) || sừng || style="font-size:1.6em;" | 蹄 || đề || móng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 影 || ảnh || bóng || style="font-size:1.6em;" | 形 || hình || hình
|-
| style="font-size:1.6em;" | 經 || kinh || kinh || style="font-size:1.6em;" | 史 || sử || sử
|-
| style="font-size:1.6em;" | 守 || thủ || giữ || style="font-size:1.6em;" | 遊 || du || chơi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 招 || chiêu || vời || style="font-size:1.6em;" | 就 || tựu || tới
|-
| style="font-size:1.6em;" | 改 || cải || đổi || style="font-size:1.6em;" | 移 || di || dời
|-
| style="font-size:1.6em;" | 墜 || trụy || rơi || style="font-size:1.6em;" | 顚 || diên || ngã
|-
| style="font-size:1.6em;" | 旣 || ký || đã || style="font-size:1.6em;" | 曾 || tằng || từng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 喜 || hỷ || mừng || style="font-size:1.6em;" | 嘉 || gia || tốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 覡 || nghiễng || đồng cốt || style="font-size:1.6em;" | 巫 || vu || thầy mo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 屈 || khuất || co || style="font-size:1.6em;" | 伸 || thân || duỗi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 歲 || tuế || tuổi || style="font-size:1.6em;" | 時 || thì || giờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 旌 || tinh || cờ || style="font-size:1.6em;" | 傘 || tản || tán
|-
| style="font-size:1.6em;" | 熙 || hy || hơn hớn || style="font-size:1.6em;" | 燦 || xán || rỡ ràng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 湯 || Thang || vua Thang || style="font-size:1.6em;" | 禹 || Vũ || vua Vũ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 府 || phủ || phủ || style="font-size:1.6em;" | 宮 || cung || cung
|-
| style="font-size:1.6em;" | 冬 || đông || mùa đông || style="font-size:1.6em;" | 臘 || lạp || tháng chạp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 合 || hợp || hạp || style="font-size:1.6em;" | 離 || ly || lìa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 迷 || mê || mê || style="font-size:1.6em;" | 悟 || ngộ || biết
|-
| style="font-size:1.6em;" | 錦 || cẩm || vóc || style="font-size:1.6em;" | 紗 || sa || the
|-
| style="font-size:1.6em;" | 覆 || phú || che || style="font-size:1.6em;" | 包 || bao || bọc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 隅 || ngung || góc || style="font-size:1.6em;" | 坒 || bệ || hè
|-
| style="font-size:1.6em;" | 輪 || luân || bánh xe || style="font-size:1.6em;" | 駟 || tứ || ngựa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 倉 || thương || vựa || style="font-size:1.6em;" | 帑 || thảng || kho
|-
| style="font-size:1.6em;" | 儒 || Nho || đạo Nho || style="font-size:1.6em;" | 釋 || Thích || đạo Phật
|-
| style="font-size:1.6em;" | 麵 || miến || bột || style="font-size:1.6em;" | 飴 || di || đường
|-
| style="font-size:1.6em;" | 貴 || quí || sang || style="font-size:1.6em;" | 貧 || bần || cùng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 樽 || tôn || lon || style="font-size:1.6em;" | 案 || án || yên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 編 || biên || biên || style="font-size:1.6em;" | 冩 || tả || chép
|-
| style="font-size:1.6em;" | 頰 || giáp || mép || style="font-size:1.6em;" | 腮 || tai || mang
|-
| style="font-size:1.6em;" | 娘 || nương || nàng || style="font-size:1.6em;" | 嫗 || ẩu || mụ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 帽 || mão || mũ || style="font-size:1.6em;" | 絛 || thao || thao
|-
| style="font-size:1.6em;" | 入 || nhập || vào || style="font-size:1.6em;" | 居 || cư || ở
|-
| style="font-size:1.6em;" | 膏 || cao || mỡ || style="font-size:1.6em;" | 骨 || cốt || xương
|-
| style="font-size:1.6em;" | 詳 || tường || tường || style="font-size:1.6em;" | 略 || lược || lược
|-
| style="font-size:1.6em;" | 步 || bộ || bước || style="font-size:1.6em;" | 之 || chi || đi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 詩 || thi || thi || style="font-size:1.6em;" | 禮 || lễ || lễ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 由 || do || bởi || style="font-size:1.6em;" | 發 || phát || ra
|-
| style="font-size:1.6em;" | 堂 || đường || nhà || style="font-size:1.6em;" | 戶 || hộ || cửa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 所 || sở || thửa || style="font-size:1.6em;" | 於 || ư || chưng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 捧 || bổng || bưng || style="font-size:1.6em;" | 擠 || tê || dẫy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 簸 || phả || sảy || style="font-size:1.6em;" | 舂 || thung || đâm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 啞 || á || câm || style="font-size:1.6em;" | 聾 || lung || điếc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 惜 || tích || tiếc || style="font-size:1.6em;" | 譏 || cơ || chê
|-
| style="font-size:1.6em;" | 羝 || đê || dê || style="font-size:1.6em;" | 狗 || cẩu || chó
|-
| style="font-size:1.6em;" | 族 || tộc || họ || style="font-size:1.6em;" | 閭 || lư || làng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 棠 || đường || cây đường || style="font-size:1.6em;" | 棣 || lệ || cây lệ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 桂 || quế || cây quế || style="font-size:1.6em;" | 桐 || đồng || cây vông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 凟 || độc || sông || style="font-size:1.6em;" | 山 || sơn || núi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 烟 || yên || khói || style="font-size:1.6em;" | 霧 || vụ || mù
|-
| style="font-size:1.6em;" | 呉 || Ngô || nước Ngô || style="font-size:1.6em;" | 楚 || Sở || nước Sở
|-
| style="font-size:1.6em;" | 載 || tải || chở || style="font-size:1.6em;" | 擡 || đài || khiêng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 靈 || linh || thiêng || style="font-size:1.6em;" | 應 || ứng || ứng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 興 || hứng || hứng || style="font-size:1.6em;" | 娛 || ngu || vui
|-
| style="font-size:1.6em;" | 孤 || cô || côi || style="font-size:1.6em;" | 寡 || quả || góa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鴉 || nha || quạ || style="font-size:1.6em;" | 鵲 || thước || ác là
|-
| style="font-size:1.6em;" | 和 || hòa || hòa || style="font-size:1.6em;" | 順 || thuận || thuận
|-
| style="font-size:1.6em;" | 怒 || nộ || giận || style="font-size:1.6em;" | 慈 || từ || lành
|-
| style="font-size:1.6em;" | 城 || thành || thành || style="font-size:1.6em;" | 砦 || trại || trại
|-
| style="font-size:1.6em;" | 砌 || thế || giại || style="font-size:1.6em;" | 廊 || lang || hiên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 舟 || chu || thuyền || style="font-size:1.6em;" | 網 || võng || võng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 孔 || Khổng || họ Khổng || style="font-size:1.6em;" | 朱 || Chu || họ Chu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 虞 || Ngu || nhà Ngu || style="font-size:1.6em;" | 虢 || Quắc || đất Quắc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 惑 || hoặc || hoặc || style="font-size:1.6em;" | 疑 || nghi || ngờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 奉 || phụng || thờ || style="font-size:1.6em;" | 恭 || cung || kính
|-
| style="font-size:1.6em;" | 巓 || điên || đỉnh || style="font-size:1.6em;" | 岸 || ngạn || bờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 污 || ô || dơ || style="font-size:1.6em;" | 潔 || khiết || sạch
|-
| style="font-size:1.6em;" | 挈 || khiết || xách || style="font-size:1.6em;" | 拈 || chiêm || cầm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 謬 || mậu || lầm || style="font-size:1.6em;" | 瞞 || man || dối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 封 || phong || gói || style="font-size:1.6em;" | 罩 || tráo || trùm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 苞 || bào || đùm || style="font-size:1.6em;" | 束 || thúc || buộc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 藥 || dược || thuốc || style="font-size:1.6em;" | 符 || phù || bùa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 君 || quân || vua || style="font-size:1.6em;" | 相 || tướng || tướng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 量 || lượng || lượng || style="font-size:1.6em;" | 材 || tài || tài
|-
| style="font-size:1.6em;" | 牌 || bài || bài || style="font-size:1.6em;" | 扁 || biển || biển
|-
| style="font-size:1.6em;" | 卷 || quyển || quyển || style="font-size:1.6em;" | 篇 || thiên || thiên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 勉 || miễn || khuyên || style="font-size:1.6em;" | 撐 || xanh || chống
|-
| style="font-size:1.6em;" | 廣 || quảng || rộng || style="font-size:1.6em;" | 延 || diên || dài
|-
| style="font-size:1.6em;" | 類 || loại || loài || style="font-size:1.6em;" | 倫 || luân || đấng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 卵 || noãn || trứng || style="font-size:1.6em;" | 胞 || bào || nhau
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鍮 || thâu || thau || style="font-size:1.6em;" | 玉 || ngọc || ngọc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 禿 || thốc || trọc || style="font-size:1.6em;" | 穹 || khung || cao
|-
| style="font-size:1.6em;" | 星 || tinh || sao || style="font-size:1.6em;" | 電 || điện || chớp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 吸 || hấp || hớp || style="font-size:1.6em;" | 呴 || ha || la
|-
| style="font-size:1.6em;" | 出 || xuất || ra || style="font-size:1.6em;" | 開 || khai || mở
|-
| style="font-size:1.6em;" | 怪 || quái || gở || style="font-size:1.6em;" | 祥 || tường || điềm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 軟 || nhuyễn || mềm || style="font-size:1.6em;" | 剛 || cương || cứng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 肯 || khẳng || khứng || style="font-size:1.6em;" | 随 || tùy || theo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 懸 || huyền || treo || style="font-size:1.6em;" | 擔 || đảm || gánh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 打 || đả || đánh || style="font-size:1.6em;" | 驅 || khu || trừ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 辭 || từ || lời || style="font-size:1.6em;" | 受 || thọ || chịu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 卯 || mão || mẹo || style="font-size:1.6em;" | 寅 || dần || dần
|-
| style="font-size:1.6em;" | 申 || thân || thân || style="font-size:1.6em;" | 酉 || dậu || dậu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 隱 || ẩn || giấu || style="font-size:1.6em;" | 遮 || già || che
|-
| style="font-size:1.6em;" | 旋 || tuyền || về || style="font-size:1.6em;" | 返 || phản || lại
|-
| style="font-size:1.6em;" | 菓 || quả || trái || style="font-size:1.6em;" | 條 || điều || cành
|-
| style="font-size:1.6em;" | 甁 || bình || cái bình || style="font-size:1.6em;" | 鉢 || bát || cái bát
|-
| style="font-size:1.6em;" | 唱 || xướng || hát || style="font-size:1.6em;" | 彈 || đàn || đàn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 仕 || sĩ || làm quan || style="font-size:1.6em;" | 農 || nông || làm ruộng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 尙 || thượng || chuộng || style="font-size:1.6em;" | 褒 || bao || khen
|-
| style="font-size:1.6em;" | 黑 || hắc || đen || style="font-size:1.6em;" | 紅 || hồng || đỏ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 兔 || thỏ || con thỏ || style="font-size:1.6em;" | 貍 || ly || con cầy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 篩 || sư || rây || style="font-size:1.6em;" | 汲 || cấp || kín
|-
| style="font-size:1.6em;" | 忍 || nhẫn || nhịn || style="font-size:1.6em;" | 意 || ý || lòng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 通 || thông || thông || style="font-size:1.6em;" | 塞 || tắc || lấp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 徧 || biến || khắp || style="font-size:1.6em;" | 偕 || giai || đều
|-
| style="font-size:1.6em;" | 標 || tiêu || nêu (giới) || style="font-size:1.6em;" | 碣 || kiệt || kiệt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 越 || Việt || nước Việt || style="font-size:1.6em;" | 齊 || Tề || nước Tề
|-
| style="font-size:1.6em;" | 奎 || khuê || sao khuê || style="font-size:1.6em;" | 昴 || mão || sao mão
|-
| style="font-size:1.6em;" | 考 || khảo || khảo || style="font-size:1.6em;" | 查 || tra || tra
|-
| style="font-size:1.6em;" | 訛 || ngoa || ngoa || style="font-size:1.6em;" | 僞 || ngụy || dối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 昧 || muội || tối || style="font-size:1.6em;" | 冥 || minh || mờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 寓 || ngụ || nhờ || style="font-size:1.6em;" | 蒙 || mông || đội
|-
| style="font-size:1.6em;" | 紀 || kỷ || mối || style="font-size:1.6em;" | 綱 || cương || giường
|-
| style="font-size:1.6em;" | 章 || chương || chương || style="font-size:1.6em;" | 稿 || cảo || cảo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 示 || thị || bảo || style="font-size:1.6em;" | 傳 || truyền || truyền
|-
| style="font-size:1.6em;" | 錢 || tiền || tiền || style="font-size:1.6em;" | 粟 || túc || thóc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鑄 || chú || đúc || style="font-size:1.6em;" | 要 || yêu || cầu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 釣 || điếu || câu || style="font-size:1.6em;" | 漁 || ngư || (đánh) cá
|-
| style="font-size:1.6em;" | 苖 || miêu || mạ || style="font-size:1.6em;" | 穗 || huệ || bông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 翁 || ông || ông || style="font-size:1.6em;" | 姪 || điệt || cháu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 戊 || mậu || can mậu || style="font-size:1.6em;" | 庚 || canh || can canh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 丁 || đinh || can đinh || style="font-size:1.6em;" | 癸 || quí || can quí
|-
| style="font-size:1.6em;" | 魏 || Ngụy || nước Ngụy || style="font-size:1.6em;" | 秦 || Tần || nước Tần
|-
| style="font-size:1.6em;" | 裙 || quần || quần || style="font-size:1.6em;" | 袴 || khóa || khố
|-
| style="font-size:1.6em;" | 護 || hộ || hộ || style="font-size:1.6em;" | 扶 || phù || vùa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 輸 || thâu || thua || style="font-size:1.6em;" | 獲 || hoạch || được
|-
| style="font-size:1.6em;" | 謀 || mưu || chước || style="font-size:1.6em;" | 慮 || lự || lo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 粗 || thô || to || style="font-size:1.6em;" | 細 || tế || nhỏ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 饌 || soạn || cỗ || style="font-size:1.6em;" | 饈 || tu || đồ ăn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 芹 || cần || rau cần || style="font-size:1.6em;" | 蔔 || bặc || cải củ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 趣 || thú || thú || style="font-size:1.6em;" | 情 || tình || tình
|-
| style="font-size:1.6em;" | 兵 || binh || binh || style="font-size:1.6em;" | 伍 || ngũ || ngũ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 膿 || nung || mũ || style="font-size:1.6em;" | 腫 || thũng || sưng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 層 || tằng || từng || style="font-size:1.6em;" | 陛 || bệ || bực
|-
| style="font-size:1.6em;" | 逼 || bức || bức || style="font-size:1.6em;" | 馴 || tuần || thuần
|-
| style="font-size:1.6em;" | 巡 || tuần || đi tuần || style="font-size:1.6em;" | 戍 || thú || đi thú
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嘴 || chủy || mỏ || style="font-size:1.6em;" | 膚 || phu || da
|-
| style="font-size:1.6em;" | 花 || hoa || hoa || style="font-size:1.6em;" | 蘂 || nhụy || nhụy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 尉 || úy || quan úy || style="font-size:1.6em;" | 丞 || thừa || quan (thừa)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 齒 || xỉ || răng || style="font-size:1.6em;" | 眸 || mâu || mắt (ngươi)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 售 || thụ || bán đắt || style="font-size:1.6em;" | 添 || thiêm || thêm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 宵 || tiêu || đêm || style="font-size:1.6em;" | 旦 || đán || sớm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 妓 || kỹ || bợm || style="font-size:1.6em;" | 俳 || bài || trò
|-
| style="font-size:1.6em;" | 飽 || bão || no || style="font-size:1.6em;" | 饑 || cơ || đói
|-
| style="font-size:1.6em;" | 諸 || chư || mọi || style="font-size:1.6em;" | 各 || các || đều
|-
| style="font-size:1.6em;" | 叫 || khiếu || kêu || style="font-size:1.6em;" | 啣 || hàm || ngậm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 禁 || cấm || cấm || style="font-size:1.6em;" | 仍 || nhưng || nhưng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 于 || vu || chưng || style="font-size:1.6em;" | 此 || thử || ấy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 以 || dĩ || lấy || style="font-size:1.6em;" | 求 || cầu || tìm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 禽 || cầm || chim || style="font-size:1.6em;" | 蟆 || mô || ếch
|-
| style="font-size:1.6em;" | 磗 || chuyên || gạch || style="font-size:1.6em;" | 炭 || thán || than
|-
| style="font-size:1.6em;" | 貫 || quán || quan || style="font-size:1.6em;" | 摟 || lâu || rút
|-
| style="font-size:1.6em;" | 拔 || bạt || tuốt || style="font-size:1.6em;" | 摸 || mô || sờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 藉 || tạ || nhờ || style="font-size:1.6em;" | 支 || chi || chống
|-
| style="font-size:1.6em;" | 萌 || manh || mống || style="font-size:1.6em;" | 攘 || nhưỡng || gây
|-
| style="font-size:1.6em;" | 素 || tố || chay || style="font-size:1.6em;" | 葷 || huân || tạp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 踐 || tiễn || đạp || style="font-size:1.6em;" | 挎 || khóa || cầm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 探 || tham || thăm || style="font-size:1.6em;" | 搔 || tao || gãi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 歷 || lịch || trải || style="font-size:1.6em;" | 逾 || du || qua
|-
| style="font-size:1.6em;" | 魔 || ma || ma || style="font-size:1.6em;" | 鬼 || quỉ || quỉ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 息 || tức || nghỉ || style="font-size:1.6em;" | 茲 || tư || nay
|-
| style="font-size:1.6em;" | 霄 || tiêu || mây || style="font-size:1.6em;" | 鹵 || lỗ || mặn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 齧 || khiết || cắn || style="font-size:1.6em;" | 號 || hào || kêu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 撩 || liêu || trêu || style="font-size:1.6em;" | 擾 || nhiễu || quấy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 敎 || giáo || dạy || style="font-size:1.6em;" | 懲 || trừng || răn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蚺 || nhiễm || con trăn || style="font-size:1.6em;" | 蝟 || vị || con nhiếm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 餂 || thiểm || liếm || style="font-size:1.6em;" | 餐 || xan || ăn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 腳 || cước || chân || style="font-size:1.6em;" | 跟 || căn || gót
|-
| style="font-size:1.6em;" | 美 || mỹ || tốt || style="font-size:1.6em;" | 榮 || vinh || vang
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鋼 || cương || gang || style="font-size:1.6em;" | 土 || thổ || đất
|-
| style="font-size:1.6em;" | 拾 || thập || nhặt || style="font-size:1.6em;" | 搜 || sưu || tìm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嫌 || hiềm || hiềm || style="font-size:1.6em;" | 嫉 || tật || ghét
|-
| style="font-size:1.6em;" | 按 || án || xét || style="font-size:1.6em;" | 撈 || lao || mò
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鶩 || vụ || cò || style="font-size:1.6em;" | 鵑 || quyên || cuốc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 屧 || tiết || guốc || style="font-size:1.6em;" | 靴 || ngoa || giày
|-
| style="font-size:1.6em;" | 規 || qui || quây || style="font-size:1.6em;" | 矩 || củ || thước
|-
| style="font-size:1.6em;" | 篦 || tỳ || lược || style="font-size:1.6em;" | 鏡 || kính || gương
|-
| style="font-size:1.6em;" | 楊 || dương || dương || style="font-size:1.6em;" | 柳 || liễu || liễu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嘲 || trào || ghẹo || style="font-size:1.6em;" | 耍 || sọa || chơi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 燐 || lân || ma trơi || style="font-size:1.6em;" | 䗲 || lân || đóm đóm 虫+粦
|-
| style="font-size:1.6em;" | 總 || tổng || tóm || style="font-size:1.6em;" | 持 || trì || cầm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 潭 || đàm || đầm || style="font-size:1.6em;" | 洫 || hức || rãnh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 景 || cảnh || cảnh || style="font-size:1.6em;" | 庄 || trang || trang
|-
| style="font-size:1.6em;" | 咫 || chỉ || gang || style="font-size:1.6em;" | 隻 || chích || lẻ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 折 || chiết || bẻ || style="font-size:1.6em;" | 攀 || phan || vin
|-
| style="font-size:1.6em;" | 綿 || miên || mền || style="font-size:1.6em;" | 複 || phức || kép
|-
| style="font-size:1.6em;" | 法 || pháp || phép || style="font-size:1.6em;" | 恩 || ân || ơn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 狎 || hiệp || lờn || style="font-size:1.6em;" | 慵 || dong || nhác
|-
| style="font-size:1.6em;" | 架 || giá || gác || style="font-size:1.6em;" | 間 || gian || ngăn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 牧 || mục || chăn || style="font-size:1.6em;" | 樵 || tiều || hái củi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 準 || chuẩn || sống mũi || style="font-size:1.6em;" | 瞳 || đồng || con ngươi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 氣 || khí || hơi || style="font-size:1.6em;" | 聲 || thanh || tiếng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 翔 || tường || liệng || style="font-size:1.6em;" | 繞 || nhiễu || quanh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 爭 || tranh || tranh || style="font-size:1.6em;" | 戰 || chiến || đánh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 翎 || linh || lông cánh || style="font-size:1.6em;" | 羽 || vũ || lông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 松 || tòng || tòng || style="font-size:1.6em;" | 栢 || bách || bách
|-
| style="font-size:1.6em;" | 册 || sách || sách || style="font-size:1.6em;" | 圖 || đồ || bản đồ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 枯 || khô || khô || style="font-size:1.6em;" | 濕 || thấp || ướt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 拯 || chửng || vớt || style="font-size:1.6em;" | 投 || đầu || gieo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 膠 || giao || keo || style="font-size:1.6em;" | 屑 || tiết || mạt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 核 || hạch || hạt || style="font-size:1.6em;" | 藤 || đằng || giây
|-
| style="font-size:1.6em;" | 樹 || thụ || cây || style="font-size:1.6em;" | 柴 || sài || củi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 換 || hoán || đổi || style="font-size:1.6em;" | 遷 || thiên || dời
|-
| style="font-size:1.6em;" | 世 || thế || đời || style="font-size:1.6em;" | 京 || kinh || chợ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 毋 || vô || chớ || style="font-size:1.6em;" | 弗 || phất || chăng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 云 || vân || rằng || style="font-size:1.6em;" | 謂 || vị || bảo
|-
| style="font-size:1.6em;" | X || X || X || style="font-size:1.6em;" | 訴 || tố || cáo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 稱 || xưng || xưng || style="font-size:1.6em;" | 纆 || mặc || thừng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 棒 || bổng || gậy || style="font-size:1.6em;" | 稼 || giá || cấy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 耕 || canh || cày (bừa) || style="font-size:1.6em;" | 日 || nhựt || ngày
|-
| style="font-size:1.6em;" | 期 || kỳ || hẹn || style="font-size:1.6em;" | 完 || hoàn || vẹn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 進 || tiến || lên || style="font-size:1.6em;" | 屏 || bình || phên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 籬 || ly || giậu || style="font-size:1.6em;" | 藏 || tàng || giấu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 掩 || yểm || che || style="font-size:1.6em;" | 濂 || liêm || khe
|-
| style="font-size:1.6em;" | 竅 || khiếu || lỗ || style="font-size:1.6em;" | 補 || bổ || vá
|-
| style="font-size:1.6em;" | 調 || điều || hòa || style="font-size:1.6em;" | 科 || khoa || khoa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 第 || đệ || thứ || style="font-size:1.6em;" | 奴 || nô || đứa (tớ)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 僮 || đồng || tiểu đồng || style="font-size:1.6em;" | 冀 || ký || mong
|-
| style="font-size:1.6em;" | 希 || hy || họa || style="font-size:1.6em;" | 異 || dị || lạ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 同 || đồng || cùng || style="font-size:1.6em;" | 重 || trùng || trùng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 疊 || điệp || điệp || style="font-size:1.6em;" | 業 || nghiệp || nghiệp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 勲 || huân || công || style="font-size:1.6em;" | 植 || thực || trồng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 培 || bồi || đắp || style="font-size:1.6em;" | 輔 || phụ || giúp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 籌 || trù || toan || style="font-size:1.6em;" | 閒 || nhàn || nhàn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 散 || tản || tán || style="font-size:1.6em;" | 柯 || kha || cán
|-
| style="font-size:1.6em;" | 柄 || bính || chuôi || style="font-size:1.6em;" | 味 || vị || mùi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 風 || phong || thói || style="font-size:1.6em;" | 卜 || bốc || bói
|-
| style="font-size:1.6em;" | 占 || chiêm || xem || style="font-size:1.6em;" | 押 || áp || kèm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 遣 || khiển || khiến || style="font-size:1.6em;" | 變 || biến || biến
|-
| style="font-size:1.6em;" | 常 || thường || thường || style="font-size:1.6em;" | 讓 || nhượng || nhường
|-
| style="font-size:1.6em;" | 謙 || khiêm || tốn || style="font-size:1.6em;" | 處 || xứ || chốn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 區 || khu || khu || style="font-size:1.6em;" | 度 || đạc || đo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 絕 || tuyệt || dứt || style="font-size:1.6em;" | 擒 || cầm || bắt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 赦 || xá || tha || style="font-size:1.6em;" | 遐 || hà || xa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 迫 || bách || ngặt || style="font-size:1.6em;" | 乙 || ất || can ất
|-
| style="font-size:1.6em;" | 壬 || nhâm || can nhâm || style="font-size:1.6em;" | 刺 || thích || đâm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 攻 || công || đánh || style="font-size:1.6em;" | 配 || phối || sánh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 連 || liên || liền || style="font-size:1.6em;" | 舸 || kha || thuyền
|-
| style="font-size:1.6em;" | 陸 || lục || bộ || style="font-size:1.6em;" | 假 || giả || dối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 空 || không || không || style="font-size:1.6em;" | 逞 || sính || giong
|-
| style="font-size:1.6em;" | 馳 || trì || ruổi || style="font-size:1.6em;" | 驅 || khu || đuổi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 却 || khước || duồng || style="font-size:1.6em;" | 放 || phóng || buông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 牽 || khiên || dắt || style="font-size:1.6em;" | 服 || phục || mặc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 餔 || bô || ăn || style="font-size:1.6em;" | 皴 || thuân || (da) nhăn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 俛 || miễn || cúi || style="font-size:1.6em;" | 鬆 || tung || rối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 滑 || hoạt || trơn || style="font-size:1.6em;" | 惠 || huệ || ơn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 禧 || hy || phúc || style="font-size:1.6em;" | 督 || đốc || giục
|-
| style="font-size:1.6em;" | 舒 || thư || khoan || style="font-size:1.6em;" | 乾 || càn || quẻ càn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 震 || chấn || quẻ chấn || style="font-size:1.6em;" | 艮 || cấn || quẻ cấn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 坤 || khôn || quẻ khôn || style="font-size:1.6em;" | 魂 || hồn || hồn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 魄 || phách || vía || style="font-size:1.6em;" | 紫 || tử || tía
|-
| style="font-size:1.6em;" | 青 || thanh || xanh || style="font-size:1.6em;" | 臧 || tang || lành
|-
| style="font-size:1.6em;" | 好 || hảo || tốt || style="font-size:1.6em;" | 燒 || thiêu || đốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 焙 || bồi || vùi || style="font-size:1.6em;" | 贓 || tang || mồi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 跡 || tích || dấu || style="font-size:1.6em;" | 烹 || phanh || nấu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 爛 || lạn || sôi || style="font-size:1.6em;" | 坐 || tọa || ngồi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 跑 || bào || nhảy || style="font-size:1.6em;" | 洩 || tiết || chảy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 漂 || phiêu || trôi || style="font-size:1.6em;" | 賠 || bồi || bồi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 贖 || thục || chuộc || style="font-size:1.6em;" | 炬 || cự || đuốc 1
|-
| style="font-size:1.6em;" | 爐 || lô || lò || style="font-size:1.6em;" | 燼 || tẩn || tro
|-
| style="font-size:1.6em;" | 塵 || trần || bụi || style="font-size:1.6em;" | 俯 || phủ || cúi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 瞋 || sân || giương || style="font-size:1.6em;" | 璋 || chương || ngọc chương
|-
| style="font-size:1.6em;" | 琬 || uyển || ngọc uyển || style="font-size:1.6em;" | 璉 || liễn || ngọc liễn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 瑤 || dao || ngọc dao || style="font-size:1.6em;" | 募 || mộ || rao
|-
| style="font-size:1.6em;" | 訪 || phỏng || hỏi || style="font-size:1.6em;" | 語 || ngứ || nói
|-
| style="font-size:1.6em;" | 評 || bình || bàn || style="font-size:1.6em;" | 欄 || lan || giàn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 廠 || xưởng || xưởng || style="font-size:1.6em;" | 蕩 || đãng || phóng đãng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 煩 || phiền || phiền || style="font-size:1.6em;" | 扳 || phan || vin
|-
| style="font-size:1.6em;" | 拉 || lạp || bẻ || style="font-size:1.6em;" | 壯 || tráng || khoẻ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 癡 || si || ngây || style="font-size:1.6em;" | 圍 || vi || vây
|-
| style="font-size:1.6em;" | 襲 || tập || úp || style="font-size:1.6em;" | 啜 || chuyết || nút (nếm)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鞠 || cúc || răn || style="font-size:1.6em;" | 溱 || Trăn || sông Trăn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 洧 || Vĩ || sông Vĩ || style="font-size:1.6em;" | 椅 || ỷ || ỷ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 輿 || dư || xe || style="font-size:1.6em;" | 聽 || thính || nghe
|-
| style="font-size:1.6em;" | 詢 || tuân || hỏi || style="font-size:1.6em;" | 疲 || bì || mỏi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 樂 || lạc || vui || style="font-size:1.6em;" | 暇 || hạ || rồi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 忙 || mang || vội || style="font-size:1.6em;" | 沐 || mộc || gội
|-
| style="font-size:1.6em;" | 濡 || nhu || dầm || style="font-size:1.6em;" | 撕 || tê || cầm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 措 || thố || đặt || style="font-size:1.6em;" | 翦 || tiễn || cắt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 撞 || chàng || đâm || style="font-size:1.6em;" | 攬 || lãm || cầm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 麾 || huy || vẫy (lui) || style="font-size:1.6em;" | 溶 || dung || chảy (tan)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 沸 || phí || sôi || style="font-size:1.6em;" | 汎 || phiếm || trôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 浮 || phù || nổi || style="font-size:1.6em;" | 解 || giải || cổi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 操 || thao || cầm || style="font-size:1.6em;" | 望 || vọng || (ngày) rằm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 朔 || sóc || (mồng) một || style="font-size:1.6em;" | 漏 || lậu || dột
|-
| style="font-size:1.6em;" | 淪 || luân || chìm || style="font-size:1.6em;" | 覓 || mịch || tìm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 掄 || luân || chọn || style="font-size:1.6em;" | 尖 || tiêm || nhọn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 凸 || đột || lồi || style="font-size:1.6em;" | 嘻 || hy! || ôi!
|-
| style="font-size:1.6em;" | 叱 || sất || quát || style="font-size:1.6em;" | 擦 || sát || xát
|-
| style="font-size:1.6em;" | 叉 || xoa || thoa || style="font-size:1.6em;" | 鑼 || la || mã-la
|-
| style="font-size:1.6em;" | 磬 || khánh || cái khánh || style="font-size:1.6em;" | 令 || lệnh || lịnh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 題 || đề || bài || style="font-size:1.6em;" | 外 || ngoại || ngoài
|-
| style="font-size:1.6em;" | 零 || linh || lẻ || style="font-size:1.6em;" | 彩 || thái || vẻ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 基 || cơ || nền || style="font-size:1.6em;" | 慣 || quán || quen
|-
| style="font-size:1.6em;" | 奇 || kỳ || lạ || style="font-size:1.6em;" | 諾 || nặc || dạ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 承 || thừa || vâng || style="font-size:1.6em;" | 嘗 || thường || từng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蓋 || cái || tượng || style="font-size:1.6em;" | 旺 || vượng || vượng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 寧 || ninh || an || style="font-size:1.6em;" | 干 || can || can
|-
| style="font-size:1.6em;" | 係 || hệ || hệ || style="font-size:1.6em;" | 祠 || từ || tế
|-
| style="font-size:1.6em;" | 禱 || đảo || cầu || style="font-size:1.6em;" | 奏 || tấu || tâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 咨 || tư || hỏi || style="font-size:1.6em;" | 倦 || quyện || mỏi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 専 || chuyên || chuyên || style="font-size:1.6em;" | 邊 || biên || ngoài biên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 郡 || quận || ngoài quận || style="font-size:1.6em;" | 論 || luận || luận
|-
| style="font-size:1.6em;" | 批 || phê || phê || style="font-size:1.6em;" | 羖 || cổ || dê
|-
| style="font-size:1.6em;" | 豬 || trư || lợn || style="font-size:1.6em;" | 猿 || viên || vượn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 犢 || độc || trâu (nghé) || style="font-size:1.6em;" | 厩 || cứu || tàu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 庖 || bào || bếp || style="font-size:1.6em;" | 糯 || nhu || gạo nếp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 麥 || mạch || lúa chiêm || style="font-size:1.6em;" | 籤 || tiêm || cái tiêm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 帖 || thiếp || cái thiếp || style="font-size:1.6em;" | 劫 || kiếp || kiếp (cướp)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 身 || thân || mình || style="font-size:1.6em;" | 伺 || tứ || rình
|-
| style="font-size:1.6em;" | 翹 || kiều || ngóng || style="font-size:1.6em;" | 迅 || tấn || chóng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 稽 || kê || lâu || style="font-size:1.6em;" | 艚 || tàu || chiếc tàu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 舳 || trục || lái || style="font-size:1.6em;" | 駭 || hãi || hãi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 驚 || kinh || kinh || style="font-size:1.6em;" | 鬮 || cưu || cầu lành
|-
| style="font-size:1.6em;" | 驛 || dịch || quán || style="font-size:1.6em;" | 板 || bản || ván
|-
| style="font-size:1.6em;" | 釘 || đinh || đinh || style="font-size:1.6em;" | 善 || thiện || lành
|-
| style="font-size:1.6em;" | 徽 || huy || tốt || style="font-size:1.6em;" | 燎 || liệu || đốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 炒 || sao || rang || style="font-size:1.6em;" | 巖 || nham || hang
|-
| style="font-size:1.6em;" | 穴 || huyệt || lỗ || style="font-size:1.6em;" | 誘 || dụ || dỗ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 矜 || căng || thương || style="font-size:1.6em;" | 秧 || ương || ương
|-
| style="font-size:1.6em;" | 穫 || hoạch || gặt || style="font-size:1.6em;" | 剞 || kỳ || cắt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鋸 || cứ || cưa || style="font-size:1.6em;" | 送 || tống || đưa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 逢 || phùng || gặp || style="font-size:1.6em;" | 築 || trúc || đắp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鑽 || toàn || giùi || style="font-size:1.6em;" | 惟 || duy || duy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 豈 || khởi || há || style="font-size:1.6em;" | 嫁 || giá || gả
|-
| style="font-size:1.6em;" | 訢 || hân || mừng || style="font-size:1.6em;" | 僅 || cẩn || nhưng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 斯 || tư || ấy || style="font-size:1.6em;" | 矣 || hỹ || vậy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 歟 || dư || thay || style="font-size:1.6em;" | 醉 || túy || say
|-
| style="font-size:1.6em;" | 眠 || miên || ngủ || style="font-size:1.6em;" | 垂 || thùy || rũ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 賜 || tứ || cho || style="font-size:1.6em;" | 鷺 || lộ || cò
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鶄 || thanh || vạc || style="font-size:1.6em;" | 吐 || thổ || khạc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 聆 || linh || nghe || style="font-size:1.6em;" | 誇 || khoa || khoe
|-
| style="font-size:1.6em;" | 矯 || kiểu || dối || style="font-size:1.6em;" | 叩 || khấu || hỏi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 猜 || xai || ngờ || style="font-size:1.6em;" | 防 || phòng || ngừa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 把 || bả || giữ || style="font-size:1.6em;" | 禦 || ngự || ngự
|-
| style="font-size:1.6em;" | 追 || truy || theo || style="font-size:1.6em;" | 掉 || trạo || chèo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 推 || thôi || đẩy || style="font-size:1.6em;" | 漲 || trướng || dẫy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 衝 || xung || xông || style="font-size:1.6em;" | 鴻 || hồng || chim hồng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鷙 || chí || bồ cắt || style="font-size:1.6em;" | 瑟 || sắt || đàn sắt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 琴 || cầm || đàn cầm || style="font-size:1.6em;" | 誤 || ngộ || lầm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 紜 || vân || rối || style="font-size:1.6em;" | 統 || thống || mối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 群 || quần || bầy || style="font-size:1.6em;" | 代 || đại || thay
|-
| style="font-size:1.6em;" | 遭 || tao || gặp || style="font-size:1.6em;" | 習 || tập || tập
|-
| style="font-size:1.6em;" | 溫 || ôn || ôn || style="font-size:1.6em;" | 鯤 || côn || cá côn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鱷 || ngạc || cá ngạc || style="font-size:1.6em;" | 惰 || nọa || nhác
|-
| style="font-size:1.6em;" | 頻 || tần || năng || style="font-size:1.6em;" | 曰 || viết || rằng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 談 || đàm || nói || style="font-size:1.6em;" | 菅 || quan || cối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 荻 || địch || lau || style="font-size:1.6em;" | 顰 || tần || cau (mày)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 莞 || hoản || mỉm (cười) || style="font-size:1.6em;" | 固 || cố || chỉn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 爰 || viên || bèn || style="font-size:1.6em;" | 釭 || giang || đèn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 灶 || táo || bếp || style="font-size:1.6em;" | 狹 || hiệp || hẹp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 窿 || long || cao || style="font-size:1.6em;" | 授 || thọ || trao
|-
| style="font-size:1.6em;" | 披 || phi || mở || style="font-size:1.6em;" | 破 || phá || vỡ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 殘 || tàn || tàn || style="font-size:1.6em;" | 嘆 || thán || than
|-
| style="font-size:1.6em;" | 譁 || hoa || dức || style="font-size:1.6em;" | 力 || lực || sức
|-
| style="font-size:1.6em;" | 猷 || du || mưu || style="font-size:1.6em;" | 劉 || Lưu || họ Lưu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 阮 || Nguyễn || họ Nguyễn || style="font-size:1.6em;" | 轉 || chuyển || chuyển
|-
| style="font-size:1.6em;" | 循 || tuần || noi || style="font-size:1.6em;" | 照 || chiếu || soi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 臨 || lâm || đến || style="font-size:1.6em;" | 蟶 || trinh || hến
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鱟 || dư || sam || style="font-size:1.6em;" | 婪 || lam || tham
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嗜 || thị || muốn || style="font-size:1.6em;" | 費 || phí || tốn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 贏 || doanh || dư || style="font-size:1.6em;" | 獅 || sư || con sư
|-
| style="font-size:1.6em;" | 驥 || ký || ngựa ký || style="font-size:1.6em;" | 巳 || tỵ || chi tỵ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 辰 || thìn || chi thìn || style="font-size:1.6em;" | 緻 || trí || bền
|-
| style="font-size:1.6em;" | 夷 || di || phẳng || style="font-size:1.6em;" | 戇 || chướng || xẳng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 讒 || sàm || gièm || style="font-size:1.6em;" | 簾 || liêm || rèm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 牖 || dũ || cửa (sổ) || style="font-size:1.6em;" | 洗 || tẩy || rửa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 沈 || trầm || chìm || style="font-size:1.6em;" | 夜 || dạ || đêm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 昏 || hôn || tối || style="font-size:1.6em;" | 詐 || trá || dối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 奸 || gian || gian || style="font-size:1.6em;" | 鞍 || yên || cái yên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 轡 || bí || dây khấu || style="font-size:1.6em;" | 透 || thấu || thấu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 消 || tiêu || tiêu || style="font-size:1.6em;" | 驕 || kiêu || kiêu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 傲 || ngạo || ngạo || style="font-size:1.6em;" | 冒 || mạo || mạo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 因 || nhân || nhân || style="font-size:1.6em;" | 春 || xuân || xuân
|-
| style="font-size:1.6em;" | 閏 || nhuận || nhuận || style="font-size:1.6em;" | 舜 || Thuấn || Thuấn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 堯 || Nghiêu || Nghiêu || style="font-size:1.6em;" | 嬖 || bế || yêu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 崇 || sùng || chuộng || style="font-size:1.6em;" | 徒 || đồ || luống
|-
| style="font-size:1.6em;" | 恰 || kháp || vừa || style="font-size:1.6em;" | 驢 || lư || con lừa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 豸 || sài || con sài || style="font-size:1.6em;" | 礙 || ngại || ngại
|-
| style="font-size:1.6em;" | 寬 || khoan || khoan || style="font-size:1.6em;" | 壇 || đàn || đàn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 院 || viện || viện || style="font-size:1.6em;" | 便 || tiện || tiện
|-
| style="font-size:1.6em;" | 歡 || hoan || vui || style="font-size:1.6em;" | 荽 || tuy || rau mùi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 苣 || cử || rau diếp || style="font-size:1.6em;" | 叶 || hiệp || hiệp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 胥 || tư || đều || style="font-size:1.6em;" | 貂 || điêu || con điêu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 豕 || thỉ || con lợn || style="font-size:1.6em;" | 鉅 || cự || lớn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 滋 || tư || thêm || style="font-size:1.6em;" | 瑞 || thụy || điềm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 妖 || yêu || gở || style="font-size:1.6em;" | 阻 || trở || trở
|-
| style="font-size:1.6em;" | 闌 || lan || ngăn || style="font-size:1.6em;" | 戒 || giái || răn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 釐 || ly || sửa || style="font-size:1.6em;" | 助 || trợ || đỡ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 悛 || thoan || chừa || style="font-size:1.6em;" | 備 || bị || ngừa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 屯 || đồn || đóng || style="font-size:1.6em;" | 盱 || hu || ngóng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 視 || thị || xem || style="font-size:1.6em;" | 齎 || tê || đem
|-
| style="font-size:1.6em;" | 獻 || hiến || hiến || style="font-size:1.6em;" | 伻 || bằng || khiến
|-
| style="font-size:1.6em;" | 遞 || đệ || đưa || style="font-size:1.6em;" | 耘 || vân || bừa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 播 || bá || vải || style="font-size:1.6em;" | 渚 || chử || bãi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 涯 || nhai || bờ || style="font-size:1.6em;" | 事 || sự || thờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 欽 || khâm || kính || style="font-size:1.6em;" | 政 || chính || chính
|-
| style="font-size:1.6em;" | 刑 || hình || hình || style="font-size:1.6em;" | 迴 || hồi || quanh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 遡 || tố || ngược || style="font-size:1.6em;" | 勝 || thắng || được
|-
| style="font-size:1.6em;" | 優 || ưu || hơn || style="font-size:1.6em;" | 褻 || tiết || nhờn (lờn)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 龔 || cung || kính || style="font-size:1.6em;" | 詠 || vịnh || vịnh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 吟 || ngâm || ngâm || style="font-size:1.6em;" | 浸 || tẩm || giầm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 澄 || trừng || lóng || style="font-size:1.6em;" | 槃 || bàn || đứng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 遶 || nhiễu || quanh || style="font-size:1.6em;" | 伶 || linh || lanh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 俐 || lợi || lợi || style="font-size:1.6em;" | 待 || đãi || đợi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 容 || dung || dong || style="font-size:1.6em;" | 彎 || loan || cong
|-
| style="font-size:1.6em;" | 揉 || nhu || uốn || style="font-size:1.6em;" | 欲 || dục || muốn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 諳 || am || quen || style="font-size:1.6em;" | 乃 || nãi || bèn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 伊 || y || ấy || style="font-size:1.6em;" | 兮 || hề || vậy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 若 || nhược || bằng || style="font-size:1.6em;" | 莫 || mạc || chăng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 稀 || hy || ít || style="font-size:1.6em;" | 盡 || tận || hết
|-
| style="font-size:1.6em;" | 稠 || trù || nhiều || style="font-size:1.6em;" | 枭 || hiêu || chim mèo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 燕 || yến || chim yến || style="font-size:1.6em;" | 鳺 || phù || chà chiện
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鴒 || linh || choi choi || style="font-size:1.6em;" | 梭 || thoan || cái thoi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 柚 || trục || cuốn vải || style="font-size:1.6em;" | 寄 || ký || gởi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 祈 || kỳ || cầu || style="font-size:1.6em;" | 壽 || thọ || sống lâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 康 || khang || mạnh khỏe || style="font-size:1.6em;" | 賦 || phú || thuế
|-
| style="font-size:1.6em;" | 銓 || thuyên || lường || style="font-size:1.6em;" | 汪 || uông || mênh mang
|-
| style="font-size:1.6em;" | 游 || du || lội || style="font-size:1.6em;" | 野 || dã || nội
|-
| style="font-size:1.6em;" | 廷 || đình || triều đình || style="font-size:1.6em;" | 鯨 || kình || cá kình
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鴈 || nhạn || chim nhạn || style="font-size:1.6em;" | 朋 || bằng || bạn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 父 || phụ || cha || style="font-size:1.6em;" | 遥 || dao || xa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 邈 || mạc || vẳng || style="font-size:1.6em;" | 坦 || thản || phẳng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 縈 || oanh || quanh || style="font-size:1.6em;" | 腥 || tinh || tanh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 臭 || xú || thối || style="font-size:1.6em;" | 隊 || đội || đội
|-
| style="font-size:1.6em;" | 團 || đoàn || đoàn || style="font-size:1.6em;" | 僚 || liêu || quan
|-
| style="font-size:1.6em;" | 叓 || lại || thuộc || style="font-size:1.6em;" | 麗 || lệ || buộc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 躔 || triền || đi || style="font-size:1.6em;" | 厘 || ly || ly
|-
| style="font-size:1.6em;" | 寸 || thốn || tấc || style="font-size:1.6em;" | 呃 || ách || nấc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嗤 || xi || cười || style="font-size:1.6em;" | 猩 || tinh || đười ươi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鷟 || sạt || chim vạc || style="font-size:1.6em;" | 銀 || ngân || bạc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 釧 || xuyến || vòng || style="font-size:1.6em;" | 江 || giang || sông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 滸 || hử || bến || style="font-size:1.6em;" | 致 || trí || đến
|-
| style="font-size:1.6em;" | 暹 || xiêm || lên || style="font-size:1.6em;" | 殿 || điện || đền
|-
| style="font-size:1.6em;" | 關 || quan || ải || style="font-size:1.6em;" | 息 || tức || lãi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 原 || nguyên || nguyên || style="font-size:1.6em;" | 勸 || khuyến || khuyên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 諏 || xu || hỏi || style="font-size:1.6em;" | 脫 || thoát || khỏi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 饒 || nhiêu || tha || style="font-size:1.6em;" | 而 || nhi || mà
|-
| style="font-size:1.6em;" | 且 || thả || vã || style="font-size:1.6em;" | 詎 || cự || há
|-
| style="font-size:1.6em;" | 雖 || tuy || tuy || style="font-size:1.6em;" | 淇 || Kỳ || sông Kỳ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 汜 || Dĩ || sông Dĩ || style="font-size:1.6em;" | 渭 || Vị || sông Vị
|-
| style="font-size:1.6em;" | 涇 || Kinh || sông Kinh || style="font-size:1.6em;" | 營 || dinh || dinh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 省 || tỉnh || tỉnh || style="font-size:1.6em;" | 溝 || câu || rãnh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 澮 || khoái || ngòi || style="font-size:1.6em;" | 鞭 || tiên || roi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 勒 || lặc || khấu || style="font-size:1.6em;" | 蜋 || lang || châu chấu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蜾 || quả || tò vò || style="font-size:1.6em;" | 蛤 || cáp || sò
|-
| style="font-size:1.6em;" | 螺 || loa || ốc || style="font-size:1.6em;" | 蚪 || đẩu || nong nóc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蛾 || nga || con ngài || style="font-size:1.6em;" | 蝠 || bức || dơi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 螟 || minh || nhện || style="font-size:1.6em;" | 輦 || liễn || xe liễn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 轝 || dư || xe || style="font-size:1.6em;" | 茗 || mính || chè
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蕉 || tiêu || chuối || style="font-size:1.6em;" | 瓦 || ngõa || ngói
|-
| style="font-size:1.6em;" | 茅 || mao || tranh || style="font-size:1.6em;" | 苓 || linh || cỏ linh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 葛 || cát || dây sắn || style="font-size:1.6em;" | 射 || xạ || bắn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 佃 || điền || săn || style="font-size:1.6em;" | 麟 || lân || lân
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鵠 || hộc || chim hộc || style="font-size:1.6em;" | 稜 || lăng || góc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 址 || chỉ || thềm || style="font-size:1.6em;" | 増 || tăng || thêm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 損 || tổn || bớt || style="font-size:1.6em;" | 援 || viện || vớt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 捫 || môn || sờ || style="font-size:1.6em;" | 蜉 || phù || phù du
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蝶 || điệp || bướm || style="font-size:1.6em;" | 欖 || lãm || cây trám
|-
| style="font-size:1.6em;" | 梔 || chi || dành dành || style="font-size:1.6em;" | 藍 || lam || rành
|-
| style="font-size:1.6em;" | 篋 || hiệp || níp || style="font-size:1.6em;" | 盒 || hạp || hộp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 奩 || liêm || hộp gương || style="font-size:1.6em;" | 箏 || tranh || đờn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 管 || quản || sáo || style="font-size:1.6em;" | 粢 || tư || gạo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 粲 || xán || cơm || style="font-size:1.6em;" | 芳 || phương || thơm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 寶 || bảo || báu || style="font-size:1.6em;" | 陋 || lậu || lậu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 訾 || tử || chê || style="font-size:1.6em;" | 梨 || lê || cây lê
|-
| style="font-size:1.6em;" | 栗 || lật || cây lật || style="font-size:1.6em;" | 忤 || ngỗ || nghịch
|-
| style="font-size:1.6em;" | 淹 || yêm || giầm || style="font-size:1.6em;" | 扛 || giang || cầm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 撚 || nhiên || vuốt || style="font-size:1.6em;" | 節 || tiết || đốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 莖 || hành || cộng rơm || style="font-size:1.6em;" | 摟 || lâu || ôm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 抱 || bão || ấp || style="font-size:1.6em;" | 掖 || dịch || cắp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 揚 || dương || giương || style="font-size:1.6em;" | 弔 || điếu || thương
|-
| style="font-size:1.6em;" | 捐 || quyên || bỏ vô || style="font-size:1.6em;" | 餱 || hầu || cơm khô
|-
| style="font-size:1.6em;" | 糊 || hồ || hồ || style="font-size:1.6em;" | 梧 || ngô || cây ngô
|-
| style="font-size:1.6em;" | 枳 || chỉ || cây chỉ || style="font-size:1.6em;" | 苡 || dĩ || cây dĩ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 芸 || vân || cây vân || style="font-size:1.6em;" | 蓴 || thuần || rau thuần
|-
| style="font-size:1.6em;" | 荇 || hạnh || rau hạnh || style="font-size:1.6em;" | 臂 || tý || cánh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 肢 || chi || chơn tay || style="font-size:1.6em;" | 葶 || đình || rau day
|-
| style="font-size:1.6em;" | 槿 || cẩn || dâm bụt || style="font-size:1.6em;" | 汁 || trấp || nước cốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 泔 || cam || nước cơm || style="font-size:1.6em;" | 馥 || phức || thơm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 甜 || điềm || ngọt || style="font-size:1.6em;" | 津 || tân || nước bọt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 汗 || hãn || mồ hôi || style="font-size:1.6em;" | 茴 || hồi || cây hồi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 莢 || giáp || bồ kết || style="font-size:1.6em;" | 蕨 || quyết || rau quyết
|-
| style="font-size:1.6em;" | 薇 || vi || rau vi || style="font-size:1.6em;" | 芝 || chi || cỏ chi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 榴 || lựu || cây lựu || style="font-size:1.6em;" | 趙 || Triệu || nước Triệu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 羲 || Hy || vua Hy || style="font-size:1.6em;" | 徙 || tỹ || đi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 浴 || dục || tắm || style="font-size:1.6em;" | 飾 || sức || sắm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 粧 || trang || giồi || style="font-size:1.6em;" | 匕 || chủy || môi (muổng)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 磁 || từ || dĩa || style="font-size:1.6em;" | 蛭 || điệt || con đỉa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蚯 || kheo || con giun || style="font-size:1.6em;" | 燻 || huân || hun
|-
| style="font-size:1.6em;" | 灼 || chước || đốt || style="font-size:1.6em;" | 漚 || âu || bọt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 淖 || náo || bùn || style="font-size:1.6em;" | 蚓 || dẫn || trùn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蛩 || cùng || dế || style="font-size:1.6em;" | 股 || cổ || vế
|-
| style="font-size:1.6em;" | 躬 || cung || mình || style="font-size:1.6em;" | 哲 || triết || lành
|-
| style="font-size:1.6em;" | 工 || công || khéo || style="font-size:1.6em;" | 窳 || dũ || méo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 圞 || loan || tròn || style="font-size:1.6em;" | 丸 || hoàn || hòn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 片 || phiến || tấm || style="font-size:1.6em;" | 涉 || thiệp || thấm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 恤 || tuất || thương || style="font-size:1.6em;" | 榻 || tháp || giường
|-
| style="font-size:1.6em;" | 笆 || ba || liếp || style="font-size:1.6em;" | 芨 || cập || níp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 篝 || câu || lồng || style="font-size:1.6em;" | 芎 || khung || xuyên khung
|-
| style="font-size:1.6em;" | 菊 || cúc || hoa cúc || style="font-size:1.6em;" | 茯 || phục || phục linh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蔓 || man || dây man || style="font-size:1.6em;" | 絍 || nhâm || đan
|-
| style="font-size:1.6em;" | 修 || tu || sửa || style="font-size:1.6em;" | 貯 || trữ || chứa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 培 || bồi || bồi || style="font-size:1.6em;" | 衰 || suy || thôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 悅 || duyệt || hớn hở || style="font-size:1.6em;" | 試 || thí || thử
|-
| style="font-size:1.6em;" | 賺 || khiếm || đánh lừa || style="font-size:1.6em;" | 佯 || dương || giả đò
|-
| style="font-size:1.6em;" | 騙 || biển || dối || style="font-size:1.6em;" | 儡 || lỗi || máy dối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 詼 || khôi || làm trò || style="font-size:1.6em;" | 籜 || thác || mo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 荄 || cai || rễ || style="font-size:1.6em;" | 醴 || lễ || rượu lễ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 醇 || thuần || rượu thuần || style="font-size:1.6em;" | 褰 || khiên || xăn quần
|-
| style="font-size:1.6em;" | 袒 || đản || xăn áo || style="font-size:1.6em;" | 饘 || chiên || cháo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 糗 || xú || lương || style="font-size:1.6em;" | 糖 || đường || đường
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蜜 || mật || mật || style="font-size:1.6em;" | 結 || kết || thắt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 拘 || câu || cầm || style="font-size:1.6em;" | 剽 || phiếu || đâm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 刲 || khuê || mổ || style="font-size:1.6em;" | 吐 || thổ || mửa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嚬 || tần || cười || style="font-size:1.6em;" | 嚏 || đế || hắt hơi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 訶 || ha || mắng || style="font-size:1.6em;" | 讚 || tán || khen
|-
| style="font-size:1.6em;" | 檠 || kình || chơn đèn || style="font-size:1.6em;" | 篲 || tuệ || chổi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 餐 || xan || thổi (cơm) || style="font-size:1.6em;" | 曝 || bộc || phơi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 簑 || thôi || áo tơi || style="font-size:1.6em;" | 笠 || lạp || nón
|-
| style="font-size:1.6em;" | 截 || tiệt || đón (ngăn) || style="font-size:1.6em;" | 抽 || trừu || đem
|-
| style="font-size:1.6em;" | 弟 || đệ || em || style="font-size:1.6em;" | 甥 || sanh || cháu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 血 || huyết || máu || style="font-size:1.6em;" | 毛 || mao || lông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嬪 || tân || (lấy) chồng || style="font-size:1.6em;" | 娶 || thú || (lấy) vợ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 狄 || địch || rợ || style="font-size:1.6em;" | 氓 || manh || dân
|-
| style="font-size:1.6em;" | 脛 || hĩnh || ống chân || style="font-size:1.6em;" | 髖 || khoan || đầu trối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 幹 || cán || cội || style="font-size:1.6em;" | 梢 || tiêu || ngành
|-
| style="font-size:1.6em;" | 敏 || mẫn || nhanh (lanh) || style="font-size:1.6em;" | 捷 || tiệp || chóng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 腹 || phúc || bụng || style="font-size:1.6em;" | 膺 || ưng || lòng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蛣 || cát || bọ hung || style="font-size:1.6em;" | 螢 || huỳnh || đom đóm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 盜 || đạo || trộm || style="font-size:1.6em;" | 酊 || đỉnh || say
|-
| style="font-size:1.6em;" | 腕 || uyển || cổ tay || style="font-size:1.6em;" | 脾 || tỳ || lá lách
|-
| style="font-size:1.6em;" | 客 || khách || khách || style="font-size:1.6em;" | 親 || thân || thân
|-
| style="font-size:1.6em;" | 運 || vận || vần || style="font-size:1.6em;" | 復 || phục || lại
|-
| style="font-size:1.6em;" | 顧 || cố || đoái || style="font-size:1.6em;" | 訕 || sán || chê
|-
| style="font-size:1.6em;" | 螭 || ly || con ly || style="font-size:1.6em;" | 蟒 || mãng || con mãng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 榜 || bảng || bảng || style="font-size:1.6em;" | 屏 || bình || tranh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 灣 || loan || quanh || style="font-size:1.6em;" | 杪 || diếu || ngọn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 揀 || giản || chọn || style="font-size:1.6em;" | 拋 || phao || buông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 獸 || thú || muông || style="font-size:1.6em;" | 獹 || lư || chó
|-
| style="font-size:1.6em;" | 摩 || ma || xóa || style="font-size:1.6em;" | 揣 || soái || đo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 婆 || bà || bà || style="font-size:1.6em;" | 嬭 || nãi || (nễ) vú
|-
| style="font-size:1.6em;" | 姥 || mẫu || mụ || style="font-size:1.6em;" | 㸙 || già || cha (bên trên chữ 父
|-
| style="font-size:1.6em;" | 予 || dư || ta || style="font-size:1.6em;" | 些 || ta || ấy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 覲 || cận || thấy || style="font-size:1.6em;" | 賓 || tân || chầu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蔬 || sơ || rau || style="font-size:1.6em;" | 蓏 || lỏa || bí
|-
| style="font-size:1.6em;" | 藷 || chử || mía || style="font-size:1.6em;" | 薯 || thự || củ mài
|-
| style="font-size:1.6em;" | 罟 || cổ || chài || style="font-size:1.6em;" | 網 || võng || lưới
|-
| style="font-size:1.6em;" | 聘 || sính || lễ cưới || style="font-size:1.6em;" | 逑 || cầu || đôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 腿 || thối || đùi (mông đít) || style="font-size:1.6em;" | 䐐 || thu || vế 月+秋
|-
| style="font-size:1.6em;" | 稅 || thuế || thuế || style="font-size:1.6em;" | 租 || tô || tô
|-
| style="font-size:1.6em;" | 湖 || hồ || hồ || style="font-size:1.6em;" | 沚 || chỉ || bến
|-
| style="font-size:1.6em;" | 瑕 || hà || vết || style="font-size:1.6em;" | 湛 || trạm || trong
|-
| style="font-size:1.6em;" | 佇 || trữ || mong || style="font-size:1.6em;" | 枚 || mai || kể
|-
| style="font-size:1.6em;" | 描 || miêu || vẽ || style="font-size:1.6em;" | 繡 || tú || thêu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蘚 || tiển || rêu || style="font-size:1.6em;" | 蕪 || vu || rậm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 攜 || huề || cầm || style="font-size:1.6em;" | 澤 || trạch || chằm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 溲 || sưu || đái || style="font-size:1.6em;" | 冗 || nhũng || quấy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 淳 || thuần || thuần || style="font-size:1.6em;" | 旬 || tuần || tuần
|-
| style="font-size:1.6em;" | 節 || tiết || tiết || style="font-size:1.6em;" | 鑣 || biều || hàm thiếc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 圈 || quyền || vòng khuyên || style="font-size:1.6em;" | 箭 || tiễn || tên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 芒 || mang || mũi nhọn || style="font-size:1.6em;" | 選 || tuyển || chọn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 偵 || trinh || thám || style="font-size:1.6em;" | 瞪 || trừng || nhắm 1
|-
| style="font-size:1.6em;" | 炤 || chiểu || sáng || style="font-size:1.6em;" | 倘 || thảng || thảng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 何 || hà || sao || style="font-size:1.6em;" | 蒿 || cao || cỏ cao
|-
| style="font-size:1.6em;" | 藕 || ngẫu || ngó || style="font-size:1.6em;" | 奥 || áo || xó
|-
| style="font-size:1.6em;" | 房 || phòng || buồng || style="font-size:1.6em;" | 狂 || cuồng || cuồng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 智 || trí || trí || style="font-size:1.6em;" | 譬 || thí || ví
|-
| style="font-size:1.6em;" | 詮 || thuyên || bàn || style="font-size:1.6em;" | 算 || toán || toan
|-
| style="font-size:1.6em;" | 陰 || âm || ngầm || style="font-size:1.6em;" | 㧓 || qua || đâm 扌+瓜
|-
| style="font-size:1.6em;" | 擂 || lôi || nghiền || style="font-size:1.6em;" | 屬 || chúc || liền
|-
| style="font-size:1.6em;" | 岐 || kỳ || lối khác || style="font-size:1.6em;" | 圬 || ô || đất Nát
|-
| style="font-size:1.6em;" | 漆 || tất || sơn || style="font-size:1.6em;" | 昵 || nặc || lờn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 陵 || lăng || lấn || style="font-size:1.6em;" | 恚 || nhuế || (khuể) giận
|-
| style="font-size:1.6em;" | 憐 || lân || thương || style="font-size:1.6em;" | 陽 || dương || khí dương
|-
| style="font-size:1.6em;" | 牝 || tẫn || giống cái || style="font-size:1.6em;" | 雌 || thư || mái
|-
| style="font-size:1.6em;" | 稚 || trĩ || non || style="font-size:1.6em;" | 雛 || sồ || chim con
|-
| style="font-size:1.6em;" | 伏 || phục || nấp || style="font-size:1.6em;" | 塡 || điền || lấp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 錮 || cố || cấm || style="font-size:1.6em;" | 攘 || nhương || hãn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 扼 || ách || chẹn || style="font-size:1.6em;" | 慚 || tàm || thẹn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 妥 || thỏa || an || style="font-size:1.6em;" | 諫 || gián || can
|-
| style="font-size:1.6em;" | 箴 || châm || (răn) sửa || style="font-size:1.6em;" | 偃 || yển || ngửa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 昂 || ngang || cao || style="font-size:1.6em;" | 嘯 || tiếu || rao
|-
| style="font-size:1.6em;" | 諭 || dụ || dỗ || style="font-size:1.6em;" | 頸 || cảnh || cổ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 顱 || lư || đầu || style="font-size:1.6em;" | 喉 || hầu || hầu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 舌 || thiệt || lưỡi || style="font-size:1.6em;" | 柚 || du || bưởi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 柘 || giá || dâu || style="font-size:1.6em;" | 犧 || hy || trâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 彘 || trệ || lợn || style="font-size:1.6em;" | 瀾 || lan || sóng dợn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 籟 || lại || reo || style="font-size:1.6em;" | 䕯 || biều || bèo (bên trên chữ 艹
|-
| style="font-size:1.6em;" | 莾 || mãng || rậm || style="font-size:1.6em;" | 握 || ác || (ốc) nắm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 挑 || khiêu || khêu || style="font-size:1.6em;" | 喊 || hảm || kêu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 讙 || hoan || đức || style="font-size:1.6em;" | 寤 || ngộ || thức
|-
| style="font-size:1.6em;" | 旰 || cán || chiều || style="font-size:1.6em;" | 俟 || sĩ || chờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 貿 || mậu || đổi || style="font-size:1.6em;" | 吹 || xuy || thổi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 噴 || phún || phun || style="font-size:1.6em;" | 慓 || lật || run
|-
| style="font-size:1.6em;" | 靠 || kháo || dựa || style="font-size:1.6em;" | 蓄 || súc || chứa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 埋 || mai || chôn || style="font-size:1.6em;" | 溫 || ôn || ôn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 訓 || huấn || nhủ || style="font-size:1.6em;" | 睡 || thụy || ngủ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 酖 || đam || say || style="font-size:1.6em;" | 滿 || mãn || đầy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 低 || đê || thấp || style="font-size:1.6em;" | 吃 || ngật || nói lắp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 諵 || nam || nói thầm || style="font-size:1.6em;" | 凡 || phàm || phàm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 俗 || tục || tục || style="font-size:1.6em;" | 觸 || xúc || giục
|-
| style="font-size:1.6em;" | 敲 || xao || xua || style="font-size:1.6em;" | 王 || vương || vua
|-
| style="font-size:1.6em;" | 霸 || bá || bá || style="font-size:1.6em;" | 鑰 || thược || chìa khóa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 樞 || xu || (khu) then || style="font-size:1.6em;" | 俑 || dõng || bù nhìn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 魌 || kỳ || xấu dáng || style="font-size:1.6em;" | 向 || hướng || hướng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 拖 || đà || đem || style="font-size:1.6em;" | 堧 || nhuyên || thềm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 霤 || lựu || máng xối || style="font-size:1.6em;" | 媒 || môi || mối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 婭 || á || đồng hao || style="font-size:1.6em;" | 浚 || tuấn || đào
|-
| style="font-size:1.6em;" | 堙 || nhân || lấp || style="font-size:1.6em;" | 卑 || ty || thấp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 剩 || thừa || thừa || style="font-size:1.6em;" | 隄 || đê || ngừa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 踊 || dõng || nhảy || style="font-size:1.6em;" | 適 || thích || xảy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 共 || cộng || cùng || style="font-size:1.6em;" | 桶 || dõng || thùng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 筒 || đồng || ống || style="font-size:1.6em;" | 阜 || phụ || đống
|-
| style="font-size:1.6em;" | 溪 || khê || khe || style="font-size:1.6em;" | 然 || nhiên || song le
|-
| style="font-size:1.6em;" | 故 || cố || vậy || style="font-size:1.6em;" | 起 || khởi || dậy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 昇 || thăng || lên || style="font-size:1.6em;" | 即 || tức || bèn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 宜 || nghi || hợp || style="font-size:1.6em;" | 蒙 || mòng || rợp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 障 || chướng || che || style="font-size:1.6em;" | 壓 || áp || đè
|-
| style="font-size:1.6em;" | 催 || thôi || nén || style="font-size:1.6em;" | 接 || tiếp || bén
|-
| style="font-size:1.6em;" | 攄 || lư || tỏ ra || style="font-size:1.6em;" | 吾 || ngô || ta
|-
| style="font-size:1.6em;" | 個 || cá || ấy || style="font-size:1.6em;" | 焉 || yên || vậy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 則 || tắc || thì || style="font-size:1.6em;" | 蔽 || tế || che
|-
| style="font-size:1.6em;" | 可 || khả || khá || style="font-size:1.6em;" | 魚 || ngư || cá
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鳥 || điểu || chim || style="font-size:1.6em;" | 宿 || túc || đêm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 曉 || hiểu || sáng || style="font-size:1.6em;" | 樣 || dạng || dạng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 模 || mô || khuôn || style="font-size:1.6em;" | 商 || thương || buôn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 販 || phán || bán || style="font-size:1.6em;" | 澫 || vạn || vạn (chài)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 船 || thuyền || thuyền || style="font-size:1.6em;" | 諼 || huyên || quên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 憶 || ức || nhớ || style="font-size:1.6em;" | 典 || điển || cố
|-
| style="font-size:1.6em;" | 傭 || dung || thuê || style="font-size:1.6em;" | 例 || lệ || lề
|-
| style="font-size:1.6em;" | 儀 || nghi || phép || style="font-size:1.6em;" | 錄 || lục || chép
|-
| style="font-size:1.6em;" | 謄 || đằng || đằng || style="font-size:1.6em;" | 如 || như || bằng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 快 || khoái || sướng || style="font-size:1.6em;" | 將 || tướng || quan tướng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 員 || viên || quan viên || style="font-size:1.6em;" | 斜 || tà || xiên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 曲 || khúc || vạy || style="font-size:1.6em;" | 紙 || chỉ || giấy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 韋 || vi || da || style="font-size:1.6em;" | 逖 || địch || xa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 窮 || cùng || rất || style="font-size:1.6em;" | 斷 || đoạn || đứt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 裁 || tài || may || style="font-size:1.6em;" | 列 || liệt || bày
|-
| style="font-size:1.6em;" | 韜 || thao || giấu || style="font-size:1.6em;" | 救 || cứu || cứu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 除 || trừ || trừ || style="font-size:1.6em;" | 磲 || cừ || xa-cừ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 珀 || phách || hổ phách || style="font-size:1.6em;" | 淨 || tịnh || sạch
|-
| style="font-size:1.6em;" | 莊 || trang || nghiêm || style="font-size:1.6em;" | 裳 || thường || xiêm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 襖 || áo || áo || style="font-size:1.6em;" | 道 || đạo || đạo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 心 || tâm || lòng || style="font-size:1.6em;" | 痀 || câu || cong
|-
| style="font-size:1.6em;" | 跛 || bả || lệch || style="font-size:1.6em;" | 劾 || hạch || hạch
|-
| style="font-size:1.6em;" | 供 || cung || cung || style="font-size:1.6em;" | 嵩 || Tung || núi Tung
|-
| style="font-size:1.6em;" | 泰 || Thái || núi Thái || style="font-size:1.6em;" | 餓 || ngạ || đói
|-
| style="font-size:1.6em;" | 怏 || ưởng || no || style="font-size:1.6em;" | 峨 || Nga || núi Nga
|-
| style="font-size:1.6em;" | 岵 || Hỗ || núi Hỗ || style="font-size:1.6em;" | 簿 || bạ || sổ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 銘 || minh || ghi || style="font-size:1.6em;" | 魑 || Ly || quỉ Ly
|-
| style="font-size:1.6em;" | 魅 || Mỵ || quỉ Mỵ || style="font-size:1.6em;" | 治 || trị || trị
|-
| style="font-size:1.6em;" | 安 || an || an || style="font-size:1.6em;" | 潰 || hội || tràn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 攢 || toàn || hợp || style="font-size:1.6em;" | 歛 || liễm || góp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 催 || thôi || đòi || style="font-size:1.6em;" | 遵 || tuân || noi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 述 || thuật || bắt chước || style="font-size:1.6em;" | 先 || tiên || trước
|-
| style="font-size:1.6em;" | 裡 || lý || trong || style="font-size:1.6em;" | 料 || liệu || đong
|-
| style="font-size:1.6em;" | 裒 || biều || bớt || style="font-size:1.6em;" | 鶡 || hạt || chim hạt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鳩 || cưu || chim cưu || style="font-size:1.6em;" | 紬 || trừu || trừu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 緞 || đoạn || vóc || style="font-size:1.6em;" | 勞 || lao || nhọc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 豫 || dự || vui || style="font-size:1.6em;" | 錐 || chùy || dùi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 琢 || trác || đẽo || style="font-size:1.6em;" | 拽 || duệ || kéo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蠲 || quyên || tha || style="font-size:1.6em;" | 室 || thất || nhà
|-
| style="font-size:1.6em;" | 閶 || xương || cửa || style="font-size:1.6em;" | 駒 || câu || ngựa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 軒 || hiên || xe || style="font-size:1.6em;" | 附 || phụ || về
|-
| style="font-size:1.6em;" | 超 || siêu || vượt || style="font-size:1.6em;" | 鉞 || việt || cái việt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 旄 || mao || cờ mao || style="font-size:1.6em;" | 夢 || mộng || chiêm bao
|-
| style="font-size:1.6em;" | 舌+單 || đơn || nói vấp || style="font-size:1.6em;" | X || X || X
|-
| style="font-size:1.6em;" | 葬 || táng || lấp || style="font-size:1.6em;" | 掀 || hân || nâng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 悔 || hối || ăn năn || style="font-size:1.6em;" | 聞 || văn || mắng tiếng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 翱 || ngao || liệng || style="font-size:1.6em;" | 翥 || chử || bay
|-
| style="font-size:1.6em;" | 酩 || mính || say || style="font-size:1.6em;" | 㼳 || tỉnh || chĩnh 省+瓦
|-
| style="font-size:1.6em;" | 堝 || oa || nồi || style="font-size:1.6em;" | 耦 || ngẫu || đôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 單 || đơn || một || style="font-size:1.6em;" | 棟 || đống || cột
|-
| style="font-size:1.6em;" | 榱 || thôi || rui || style="font-size:1.6em;" | 淬 || thúy || tôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 陶 || đào || đúc || style="font-size:1.6em;" | 福 || phúc || phúc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 徴 || trưng || điềm || style="font-size:1.6em;" | 益 || ích || thêm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 儲 || trừ || để || style="font-size:1.6em;" | 帝 || đế || đế
|-
| style="font-size:1.6em;" | 皇 || hoàng || hoàng || style="font-size:1.6em;" | 彌 || di || càng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 甚 || thậm || rất || style="font-size:1.6em;" | 失 || thất || mất
|-
| style="font-size:1.6em;" | 沿 || diên || noi || style="font-size:1.6em;" | 渠 || cừ || ngòi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 渤 || bột || vũng || style="font-size:1.6em;" | 俸 || bổng || bổng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 糧 || lương || lương || style="font-size:1.6em;" | 亦 || diệc || cũng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 尤 || vưu || nương thêm || style="font-size:1.6em;" | 脯 || bô || nem
|-
| style="font-size:1.6em;" | 膳 || thiện || bữa cơm || style="font-size:1.6em;" | 芬 || phân || thơm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 粹 || túy || tốt || style="font-size:1.6em;" | 訥 || nột || dốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 能 || năng || hay || style="font-size:1.6em;" | 汝 || nhữ || mầy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 生 || sinh || gã || style="font-size:1.6em;" | 贗 || nhan || giả
|-
| style="font-size:1.6em;" | 真 || chơn || ngay || style="font-size:1.6em;" | 替 || thế || thay
|-
| style="font-size:1.6em;" | 酬 || thù || lả (trả) || style="font-size:1.6em;" | 粕 || bách || bã
|-
| style="font-size:1.6em;" | 糟 || tao || hèm || style="font-size:1.6em;" | 禎 || trinh || điềm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 慶 || khánh || phúc || style="font-size:1.6em;" | 祿 || lộc || lộc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 祺 || kỳ || lành || style="font-size:1.6em;" | 彭 || Bành || họ Bành
|-
| style="font-size:1.6em;" | 夭 || yểu || khốn || style="font-size:1.6em;" | 瀰 || di || nước lớn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 苾 || bật || thơm thay || style="font-size:1.6em;" | 今 || kim || nay
|-
| style="font-size:1.6em;" | 始 || thủy || mới || style="font-size:1.6em;" | 利 || lợi || lợi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蕃 || phồn || nhiều || style="font-size:1.6em;" | 均 || quân || đều
|-
| style="font-size:1.6em;" | 雜 || tạp || lộn || style="font-size:1.6em;" | 擇 || trạch || chọn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 搬 || ban || dời || style="font-size:1.6em;" | 墐 || cận || bồi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 墦 || phan || huyệt || style="font-size:1.6em;" | 寒 || hàn || rét
|-
| style="font-size:1.6em;" | 饜 || yếm || no || style="font-size:1.6em;" | 許 || hứa || cho
|-
| style="font-size:1.6em;" | 諷 || phúng || dạy || style="font-size:1.6em;" | 怛 || đát || áy náy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 恣 || tứ || luông tuồng || style="font-size:1.6em;" | 園 || viên || vườn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 窟 || quật || lỗ || style="font-size:1.6em;" | 鑿 || tạc || trỗ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 穿 || xuyên || dùi || style="font-size:1.6em;" | 嗟 || ta || ôi!
|-
| style="font-size:1.6em;" | 慨 || khái || hăm hở || style="font-size:1.6em;" | 齬 || ngữ || trắc trở
|-
| style="font-size:1.6em;" | 徊 || hồi || bồi hồi || style="font-size:1.6em;" | 怏 || ưởng || bùi ngùi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 惓 || quyền || đau đáu || style="font-size:1.6em;" | 柵 || sách || giậu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 篷 || bồng || phên || style="font-size:1.6em;" | 陟 || trắc || lên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 跳 || khiêu || nhảy || style="font-size:1.6em;" | 橐 || thác || đãy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 苴 || thư || đùm || style="font-size:1.6em;" | 帡 || tinh || trùm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 幬 || đảo || úp || style="font-size:1.6em;" | 佐 || tá || giúp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 聊 || liêu || nhờ || style="font-size:1.6em;" | 偶 || ngẫu || tình cờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 幾 || cơ || họa || style="font-size:1.6em;" | 臉 || kiểm || má
|-
| style="font-size:1.6em;" | 齠 || thiều || răng || style="font-size:1.6em;" | 恒 || hằng || hằng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 實 || thực || thật || style="font-size:1.6em;" | 質 || chất || chất
|-
| style="font-size:1.6em;" | 華 || hoa || hoa || style="font-size:1.6em;" | 比 || tỷ || hòa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 尅 || khắc || khắc || style="font-size:1.6em;" | 賊 || tặc || giặc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 儔 || trù || loài || style="font-size:1.6em;" | 般 || ban || dời
|-
| style="font-size:1.6em;" | 迓 || nhạ || rước || style="font-size:1.6em;" | 跬 || khuể || bước
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蹁 || biên || quanh || style="font-size:1.6em;" | 墉 || dung || thành
|-
| style="font-size:1.6em;" | 滙 || hối || vực || style="font-size:1.6em;" | 牡 || mẫu || đực
|-
| style="font-size:1.6em;" | 姙 || nhâm || thai || style="font-size:1.6em;" | 嚼 || tước || nhai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 吞 || thôn || nuốt || style="font-size:1.6em;" | 爪 || trảo || vuốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 臀 || đồn || mông || style="font-size:1.6em;" | 突 || đột || xông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 征 || chinh || đánh || style="font-size:1.6em;" | 躱 || đóa || lánh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鋪 || phô || phô || style="font-size:1.6em;" | 綌 || khích || vải to
|-
| style="font-size:1.6em;" | 絺 || hy || vải nhỏ || style="font-size:1.6em;" | 棄 || khí || bỏ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 休 || hưu || thôi || style="font-size:1.6em;" | 吁 || hu || ôi!
|-
| style="font-size:1.6em;" | 咈 || phất || bẻ || style="font-size:1.6em;" | 理 || lý || lẽ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 忱 || thầm || lòng || style="font-size:1.6em;" | 釵 || thoa || trâm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 環 || hoàn || vòng nhẫn || style="font-size:1.6em;" | 忿 || phẫn || giận
|-
| style="font-size:1.6em;" | 寵 || sủng || yêu || style="font-size:1.6em;" | 躡 || nhiếp || theo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蹊 || khê || đường tắt || style="font-size:1.6em;" | 捉 || tróc || bắt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 保 || bảo || gìn || style="font-size:1.6em;" | 虔 || kiền || tin
|-
| style="font-size:1.6em;" | 肅 || túc || kính || style="font-size:1.6em;" | 訂 || đính || đính chính
|-
| style="font-size:1.6em;" | 謨 || mô || mưu mô || style="font-size:1.6em;" | 諛 || du || a dua
|-
| style="font-size:1.6em;" | 詭 || quỉ || dối || style="font-size:1.6em;" | 囑 || chúc || trối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 遺 || di || rơi || style="font-size:1.6em;" | 笞 || xuy || roi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 策 || sách || vọt || style="font-size:1.6em;" | 滴 || trích || giọt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 源 || nguyên || nguồn || style="font-size:1.6em;" | 悶 || muộn || buồn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 彊 || cường || mạnh || style="font-size:1.6em;" | 昌 || xương || thạnh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 謐 || bật || an || style="font-size:1.6em;" | 頑 || ngoan || ngoan
|-
| style="font-size:1.6em;" | 戾 || lệ || trái || style="font-size:1.6em;" | 又 || hựu || lại
|-
| style="font-size:1.6em;" | 幷 || tinh || gồm || style="font-size:1.6em;" | 覦 || du || dòm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 覿 || địch || thấy || style="font-size:1.6em;" | 蟛 || bành || cáy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蟹 || giải || cua || style="font-size:1.6em;" | 龜 || qui || rùa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鼈 || biếc || giải || style="font-size:1.6em;" | 姆 || mẫu || bà vãi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 婢 || tỳ || con đòi || style="font-size:1.6em;" | 錠 || đỉnh || thoi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 緡 || mân || lõi || style="font-size:1.6em;" | 索 || sách || hỏi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 需 || nhu || chờ || style="font-size:1.6em;" | 疆 || cương || bờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 界 || giới || cõi || style="font-size:1.6em;" | 礫 || lịch || sỏi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 洳 || như || lầy || style="font-size:1.6em;" | 瘦 || sấu || gầy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 胖 || bàn || lớn || style="font-size:1.6em;" | 汶 || vấn || bợn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 涓 || quyên || trong || style="font-size:1.6em;" | 薰 || huân || xông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 熱 || nhiệt || sốt || style="font-size:1.6em;" | 燬 || hủy || đốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鑑 || giám || soi || style="font-size:1.6em;" | 擎 || kình || chống
|-
| style="font-size:1.6em;" | 貢 || cống || tiến cống || style="font-size:1.6em;" | 眈 || đam || mê man
|-
| style="font-size:1.6em;" | 爨 || thoán || nấu cơm || style="font-size:1.6em;" | 舂 || thung || giã gạo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 矟 || sóc || giáo || style="font-size:1.6em;" | 戈 || qua || đòng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 驟 || sậu || giong || style="font-size:1.6em;" | 騰 || đằng || ruổi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 齡 || linh || tuổi || style="font-size:1.6em;" | 禩 || tự || năm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 百 || bá || trăm || style="font-size:1.6em;" | 週 || chu || khắp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 什 || thập || thập || style="font-size:1.6em;" | 該 || cai || cai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 災 || tai || tai || style="font-size:1.6em;" | 禍 || họa || họa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 攝 || nhiếp || gá || style="font-size:1.6em;" | 似 || tự || dường
|-
| style="font-size:1.6em;" | 傷 || thương || thương || style="font-size:1.6em;" | 害 || hại || hại
|-
| style="font-size:1.6em;" | 獬 || hãi || con hãi || style="font-size:1.6em;" | 駝 || đà || lạc đà
|-
| style="font-size:1.6em;" | 座 || tọa || tòa || style="font-size:1.6em;" | 次 || thứ || thứ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 預 || dự || dự || style="font-size:1.6em;" | 陪 || bồi || thêm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 謚 || thụy || tên hèm || style="font-size:1.6em;" | 銜 || hàm || tên chức
|-
| style="font-size:1.6em;" | 幅 || bức || bức || style="font-size:1.6em;" | 蚢 || cang || thằn lằn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蜓 || đỉnh || rắn mối || style="font-size:1.6em;" | 倍 || bội || bội
|-
| style="font-size:1.6em;" | 乘 || thừa || nhân || style="font-size:1.6em;" | 墀 || trì || sân
|-
| style="font-size:1.6em;" | 闥 || thát || cửa || style="font-size:1.6em;" | 滌 || địch || rửa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 疏 || sơ || khơi || style="font-size:1.6em;" | 乎 || hồ || ôi!
|-
| style="font-size:1.6em;" | 但 || đản || những || style="font-size:1.6em;" | 鞏 || củng || vững
|-
| style="font-size:1.6em;" | 磐 || bàn || đá || style="font-size:1.6em;" | 妄 || vọng || trá
|-
| style="font-size:1.6em;" | 佞 || nịnh || hót (bản gốc là chữ 倿 ) || style="font-size:1.6em;" | 疽 || thư || nhọt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 痣 || chí || nốt ruồi || style="font-size:1.6em;" | 養 || dưỡng || nuôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 裝 || trang || sửa || style="font-size:1.6em;" | 濯 || trạc || rửa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 砭 || biêm || lể || style="font-size:1.6em;" | 數 || sổ || kể
|-
| style="font-size:1.6em;" | 參 || tham || xét || style="font-size:1.6em;" | 掃 || tảo || quét
|-
| style="font-size:1.6em;" | 犂 || lê || cày || style="font-size:1.6em;" | 肇 || triệu || gây
|-
| style="font-size:1.6em;" | 昭 || chiêu || sáng || style="font-size:1.6em;" | 當 || đáng || đáng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 公 || công || ông || style="font-size:1.6em;" | 甑 || tắng || nồi hông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 瓴 || linh || cái thống || style="font-size:1.6em;" | 濤 || đào || sóng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 冱 || hộ || nước đông || style="font-size:1.6em;" | 徹 || triệt || thông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 抗 || kháng || chống || style="font-size:1.6em;" | 曠 || khoáng || rộng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 遼 || liêu || xa || style="font-size:1.6em;" | 過 || quá || qua
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蹌 || thương || nhảy || style="font-size:1.6em;" | 摘 || trích || lấy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 刊 || san || chia || style="font-size:1.6em;" | 焦 || tiêu || tia
|-
| style="font-size:1.6em;" | 暎 || ánh || ánh || style="font-size:1.6em;" | 伐 || phạt || đánh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 搖 || dao || lay || style="font-size:1.6em;" | 萊 || lai || cỏ may
|-
| style="font-size:1.6em;" | 朽 || hủ || mục || style="font-size:1.6em;" | 促 || xúc || giục
|-
| style="font-size:1.6em;" | 劬 || cù || siêng || style="font-size:1.6em;" | 忌 || kỵ || kiêng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 逃 || đào || trốn || style="font-size:1.6em;" | 本 || bản || vốn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 旁 || bàng || bên || style="font-size:1.6em;" | 羨 || tiện || khen
|-
| style="font-size:1.6em;" | 誣 || vu || dối || style="font-size:1.6em;" | 繼 || kế || nối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 諧 || hài || hòa || style="font-size:1.6em;" | 揄 || du || xô
|-
| style="font-size:1.6em;" | 抹 || mạt || sổ || style="font-size:1.6em;" | 撫 || vũ || vỗ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 綏 || tuy || an || style="font-size:1.6em;" | 諍 || tránh || can
|-
| style="font-size:1.6em;" | 貽 || di || để || style="font-size:1.6em;" | 欺 || khi || dể
|-
| style="font-size:1.6em;" | 賴 || lại || nhờ || style="font-size:1.6em;" | 括 || quát || vơ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 縻 || my || buộc || style="font-size:1.6em;" | 醫 || y || thuốc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 課 || khóa || khoa || style="font-size:1.6em;" | 宇 || vũ || mái nhà
|-
| style="font-size:1.6em;" | 楣 || my || my cửa || style="font-size:1.6em;" | 烽 || phong || ngọn lửa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 旱 || hạn || nắng lâu || style="font-size:1.6em;" | 痛 || thống || đau
|-
| style="font-size:1.6em;" | 痊 || thuyên || đã || style="font-size:1.6em;" | 呂 || lã || ống lã
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蓍 || thi || cỏ thi || style="font-size:1.6em;" | 騏 || kỳ || ngựa kỳ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 特 || đặc || nghé || style="font-size:1.6em;" | 宰 || tể || quan tể
|-
| style="font-size:1.6em;" | 侯 || hầu || tước hầu || style="font-size:1.6em;" | 矛 || mâu || cái mâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 盾 || thuẫn || cái thuẫn || style="font-size:1.6em;" | 褶 || tập || áo vắn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 衾 || khâm || nệm giường || style="font-size:1.6em;" | 路 || lộ || đường
|-
| style="font-size:1.6em;" | 街 || nhai || ngõ || style="font-size:1.6em;" | 絳 || giáng || đỏ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 緇 || tri || đen || style="font-size:1.6em;" | 礬 || phàn || phèn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 雹 || bạc || mưa đá || style="font-size:1.6em;" | 唯 || duy || dạ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 俞 || du || ừ è || style="font-size:1.6em;" | 槐 || hòe || cây hòe
|-
| style="font-size:1.6em;" | 梓 || tử || cây tử || style="font-size:1.6em;" | 楮 || chử || cây chử
|-
| style="font-size:1.6em;" | 桱 || kinh || cây kinh || style="font-size:1.6em;" | 鈴 || linh || cái linh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 柝 || thác || cái trắc || style="font-size:1.6em;" | 鑊 || hoạch || vạc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鏞 || dung || chuông || style="font-size:1.6em;" | 筐 || khuông || cái khuông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 筥 || cử || cái cử || style="font-size:1.6em;" | 圄 || ngữ || nhà ngữ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 囹 || linh || nhà linh || style="font-size:1.6em;" | 猘 || chế || chó dại
|-
| style="font-size:1.6em;" | 掾 || duyến || lại || style="font-size:1.6em;" | 衙 || nha || nha
|-
| style="font-size:1.6em;" | 賒 || xa || xa || style="font-size:1.6em;" | 隔 || cách || cách
|-
| style="font-size:1.6em;" | 裂 || liệt || rách || style="font-size:1.6em;" | 耗 || háo || hao
|-
| style="font-size:1.6em;" | 漕 || Tào || sông Tào || style="font-size:1.6em;" | 汴 || Biện || sông Biện
|-
| style="font-size:1.6em;" | 澠 || Miện || sông Miện || style="font-size:1.6em;" | 沂 || Nghi || sông Nghi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 祇 || kỳ || thần kỳ || style="font-size:1.6em;" | 竚 || trữ || đợi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 企 || khí || mong || style="font-size:1.6em;" | 佚 || dật || thong dong
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蕹 || ung || hòa nhã || style="font-size:1.6em;" | 丕 || phi || cả
|-
| style="font-size:1.6em;" | 亶 || đản || tin || style="font-size:1.6em;" | 丐 || cái || xin
|-
| style="font-size:1.6em;" | 廋 || sưu || dấu || style="font-size:1.6em;" | 媸 || xí || xấu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 劣 || liệt || hèn || style="font-size:1.6em;" | 皂 || tạo || đen
|-
| style="font-size:1.6em;" | 緋 || phi || đỏ || style="font-size:1.6em;" | 芻 || sô || cỏ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 圃 || phố || vườn || style="font-size:1.6em;" | 犎 || phong || bò rừng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 豨 || hỷ || lợn || style="font-size:1.6em;" | 魁 || khôi || lớn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 矮 || nụy || lùn || style="font-size:1.6em;" | 矗 || trực || đùn đùn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 屼 || ngột || vòi vọi || style="font-size:1.6em;" | 卓 || trác || chót vót
|-
| style="font-size:1.6em;" | 紛 || phân || bời bời || style="font-size:1.6em;" | 繇 || dao || noi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 革 || cách || đổi || style="font-size:1.6em;" | 磽 || nghiêu || đá sỏi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 礪 || lệ || đá mài || style="font-size:1.6em;" | 莉 || lỵ || hoa lài
|-
| style="font-size:1.6em;" | 芭 || ba || bông sói || style="font-size:1.6em;" | 豺 || sài || chó sói
|-
| style="font-size:1.6em;" | 狒 || phất || lợn lòi || style="font-size:1.6em;" | 二 || nhị || hai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 幺 || yêu || nhỏ || style="font-size:1.6em;" | 煢 || quỳnh || vò võ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 喟 || khoái || ngùi ngùi || style="font-size:1.6em;" | 脗 || vẫn || ngậm môi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 攣 || luyên || co cánh || style="font-size:1.6em;" | 亞 || á || sánh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 儕 || sài || tày || style="font-size:1.6em;" | 綈 || đề || chỉ gai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 絮 || nhứ || bông vải || style="font-size:1.6em;" | 髻 || kế || búi (tóc)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 髠 || khôn || cạo đầu || style="font-size:1.6em;" | 妙 || diệu || mầu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 羞 || tu || hổ || style="font-size:1.6em;" | 劈 || tích || mổ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 剔 || dịch || xoi || style="font-size:1.6em;" | 儷 || lệ || đôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 侔 || mâu || sánh || style="font-size:1.6em;" | 命 || mệnh || mệnh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 宸 || thần || ngôi || style="font-size:1.6em;" | 愀 || thiều || bùi ngùi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 兢 || căng || năm nắm || style="font-size:1.6em;" | 儼 || nghiễm || chăm chắm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 駸 || xâm || dần dần || style="font-size:1.6em;" | 韻 || vận || vần
|-
| style="font-size:1.6em;" | 話 || thoại || nói || style="font-size:1.6em;" | X || X || X
|-
| style="font-size:1.6em;" | 甫 || phủ || mới || style="font-size:1.6em;" | ?+曹 || tào || tàn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 饕 || thao || tham ăn || style="font-size:1.6em;" | 莩 || biểu || chết đói
|-
| style="font-size:1.6em;" | 偎 || uy || thân ái || style="font-size:1.6em;" | 凭 || vững || dựa nương
|-
| style="font-size:1.6em;" | 埇 || dũng || bồi đường || style="font-size:1.6em;" | 圻 || kỳ || đống
|-
| style="font-size:1.6em;" | 霓 || nghê || mống || style="font-size:1.6em;" | 暈 || vận || vầng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 停 || đình || dừng || style="font-size:1.6em;" | 住 || trụ || trọ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 脂 || chỉ || mỡ || style="font-size:1.6em;" | 膜 || mạc || màng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 徨 || hoàng || bàng hoàng || style="font-size:1.6em;" | 彿 || phất || phưởng phất
|-
| style="font-size:1.6em;" | 瞬 || thuấn || chớp mắt || style="font-size:1.6em;" | 聎 || thiêu || ù tai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 篚 || phỉ || cái đài || style="font-size:1.6em;" | 筲 || sao || cái rá
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嫡 || đích || con cả || style="font-size:1.6em;" | 娌 || lý || em dâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 梁 || lương || cầu || style="font-size:1.6em;" | 棧 || sạn || nhà sạn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 店 || điếm || nhà quán || style="font-size:1.6em;" | 賈 || cổ || đi buôn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 讀 || độc || đọc ôn || style="font-size:1.6em;" | 註 || chú || thích nghĩa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 盌 || uyển || chén dĩa || style="font-size:1.6em;" | 甌 || âu || bình
|-
| style="font-size:1.6em;" | 吉 || cát || lành || style="font-size:1.6em;" | 凶 || hung || dữ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 序 || tự || thứ || style="font-size:1.6em;" | 輩 || bối || loài
|-
| style="font-size:1.6em;" | 差 || sai || sai || style="font-size:1.6em;" | 舛 || suyễn || suyễn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 譯 || dịch || diễn || style="font-size:1.6em;" | 抄 || sao || sao
|-
| style="font-size:1.6em;" | 沼 || chiểu || ao || style="font-size:1.6em;" | 竇 || đậu || lỗ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 唾 || thóa || nhổ || style="font-size:1.6em;" | 哮 || hao || hen
|-
| style="font-size:1.6em;" | 萱 || huyên || cỏ huyên || style="font-size:1.6em;" | 蕹 || ung || rau muống
|-
| style="font-size:1.6em;" | 菑 || tri || làm ruộng || style="font-size:1.6em;" | 構 || cấu || làm nhà
|-
| style="font-size:1.6em;" | 榕 || dung || cây đa || style="font-size:1.6em;" | 蔚 || úy || ích mẫu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 刁 || điêu || gian giảo || style="font-size:1.6em;" | 鎷 || mã || mã la
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鷓 || giá || chim đa đa || style="font-size:1.6em;" | 鶉 || thuần || chim cút
|-
| style="font-size:1.6em;" | 犀 || tê || tê giác || style="font-size:1.6em;" | 駁 || bác || ngựa lang
|-
| style="font-size:1.6em;" | 浩 || hạo || mênh mang || style="font-size:1.6em;" | 氤 || nhân || nghi ngút
|-
| style="font-size:1.6em;" | 筆 || bút || bút || style="font-size:1.6em;" | 刀 || đao || dao
|-
| style="font-size:1.6em;" | 螯 || ngao || ngao || style="font-size:1.6em;" | 蜆 || hiến || hến
|-
| style="font-size:1.6em;" | X || X || X || style="font-size:1.6em;" | 斝 || giả || chén
|-
| style="font-size:1.6em;" | 壺 || hồ || hồ || style="font-size:1.6em;" | 菖 || xương || xương bồ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 薏 || ý || ý dĩ || style="font-size:1.6em;" | 杞 || kỷ || cây kỷ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 薷 || nhu || hương nhu || style="font-size:1.6em;" | 裟 || sa || áo thầy tu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 衲 || nạp || áo vá || style="font-size:1.6em;" | 沙 || sa || cát
|-
| style="font-size:1.6em;" | 膩 || nhị || mềm || style="font-size:1.6em;" | 弄 || lộng || lăng loàn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嚚 || ngân || ngang trái || style="font-size:1.6em;" | 莪 || nga || ngải
|-
| style="font-size:1.6em;" | 糵 || nghiệt || riềng || style="font-size:1.6em;" | 鄰 || lân || láng giềng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 旅 || lữ || nhà || style="font-size:1.6em;" | 交 || giao || qua
|-
| style="font-size:1.6em;" | 甲 || giáp || bè || style="font-size:1.6em;" | 魴 || phương || cá mè
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鰳 || lặc || cá mối || style="font-size:1.6em;" | 互 || hỗ || đắp đổi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 差 || sai || so le || style="font-size:1.6em;" | 藜 || lê || rau lê
|-
| style="font-size:1.6em;" | 竹 || trúc || cây trúc || style="font-size:1.6em;" | 祝 || chúc || lời chúc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 禋 || nhân || lễ cầu || style="font-size:1.6em;" | 梳 || sơ || chải đầu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 漱 || thấu || súc miệng || style="font-size:1.6em;" | 娑 || ta || lúng liếng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 逗 || đậu || tạm lưu || style="font-size:1.6em;" | 繅 || sào || ươm tơ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 績 || tích || chắp sợi || style="font-size:1.6em;" | 幡 || phan || phơi phới
|-
| style="font-size:1.6em;" | 怏 || ưởng || ngùi || style="font-size:1.6em;" | 竣 || thoan || rồi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 亟 || cức || giục || style="font-size:1.6em;" | 醪 || lao || rượu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 麴 || cúc || men || style="font-size:1.6em;" | 阡 || thiên || ven
|-
| style="font-size:1.6em;" | 陌 || mạch || đường mạch || style="font-size:1.6em;" | 畫 || hoạch || vạch
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鉤 || câu || lưỡi câu || style="font-size:1.6em;" | 鰷 || thiều || cá dầu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 袞 || cổn || áo cổn || style="font-size:1.6em;" | 裘 || cừu || áo cừu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 爻 || hào || hào || style="font-size:1.6em;" | 卦 || quái || quẻ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 敬 || kính || nể || style="font-size:1.6em;" | 箔 || bạc || rèm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 砧 || chiêm || đá nện || style="font-size:1.6em;" | 屆 || giới || đến
|-
| style="font-size:1.6em;" | 徂 || tồ || qua || style="font-size:1.6em;" | 賃 || nhậm || làm thuê
|-
| style="font-size:1.6em;" | 畬 || dư || làm ruộng || style="font-size:1.6em;" | 汐 || tịch || nước cạn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 暾 || đồn || mặt trời || style="font-size:1.6em;" | 鱸 || lô || cá ria
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鱮 || dự || cá lẹp || style="font-size:1.6em;" | 邀 || yêu || ép
|-
| style="font-size:1.6em;" | 趕 || hãn || theo || style="font-size:1.6em;" | 擲 || trịch || gieo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 斟 || châm || rót || style="font-size:1.6em;" | 亙 || cắng || suốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 達 || đạt || thông || style="font-size:1.6em;" | 蜣 || khương || bọ hung
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蚧 || giới || con sâu || style="font-size:1.6em;" | 螻 || lâu || sâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蠍 || yết || hà || style="font-size:1.6em;" | 貰 || thế || tha
|-
| style="font-size:1.6em;" | 責 || trách || trách || style="font-size:1.6em;" | 曆 || lịch || lịch
|-
| style="font-size:1.6em;" | 騷 || tao || xôn xao || style="font-size:1.6em;" | 皋 || cao || cao
|-
| style="font-size:1.6em;" | 壘 || lũy || lũy || style="font-size:1.6em;" | 鷅 || lưu || chim cú
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鵜 || đề || chim đề || style="font-size:1.6em;" | 鳧 || phù || le le
|-
| style="font-size:1.6em;" | 砲 || pháo || pháo || style="font-size:1.6em;" | 車 || xa || xe
|-
| style="font-size:1.6em;" | 齟 || thư || so le || style="font-size:1.6em;" | 整 || chỉnh || ngay ngắn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嚴 || nghiêm || nghiêm || style="font-size:1.6em;" | 鎌 || liêm || câu liêm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 畚 || bản || sọt || style="font-size:1.6em;" | 哿 || cả || được
|-
| style="font-size:1.6em;" | 孱 || sàn || yếu || style="font-size:1.6em;" | 耐 || nại || chịu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 審 || thẩm || xét || style="font-size:1.6em;" | 澀 || sáp || rít
|-
| style="font-size:1.6em;" | 麤 || thô || to || style="font-size:1.6em;" | 擬 || nghĩ || so
|-
| style="font-size:1.6em;" | 縮 || súc || rút || style="font-size:1.6em;" | 燔 || phiền || đốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 霈 || bái || mưa rào || style="font-size:1.6em;" | 掘 || quật || đào
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蹙 || xúc || giục || style="font-size:1.6em;" | 抔 || phầu || vục
|-
| style="font-size:1.6em;" | 控 || khống || đem || style="font-size:1.6em;" | 閱 || duyệt || xem
|-
| style="font-size:1.6em;" | 詢 || tuân || hỏi || style="font-size:1.6em;" | 瘁 || tụy || mỏi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 癯 || cù || gầy || style="font-size:1.6em;" | 醺 || huân || say
|-
| style="font-size:1.6em;" | 溺 || nịch || đắm || style="font-size:1.6em;" | 兀 || ngột || chẳm hẳm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 桓 || hoàn || hăm hăm || style="font-size:1.6em;" | 蓼 || lục || rau răm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 苻 || bồ || cây lác (phù) || style="font-size:1.6em;" | 賭 || đổ || đánh bạc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 賡 || canh || họa thơ || style="font-size:1.6em;" | 崖 || nhai || bờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 岛 || đảo || đảo || style="font-size:1.6em;" | 丑 || sửu || sửu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 未 || mùi || mùi || style="font-size:1.6em;" | 拭 || thức || chùi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 撝 || huy || rách || style="font-size:1.6em;" | 喝 || hác || hách
|-
| style="font-size:1.6em;" | 哦 || nga || ngâm nga || style="font-size:1.6em;" | 奢 || xa || xa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 侈 || xỉ || xỉ || style="font-size:1.6em;" | 狙 || thư || con khỉ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 羆 || bi || con bi || style="font-size:1.6em;" | 鷃 || yến || chim gi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 翬 || huy || chim trả || style="font-size:1.6em;" | 綴 || xuyết || vá
|-
| style="font-size:1.6em;" | 纏 || triền || ràng || style="font-size:1.6em;" | 韁 || cương || dây cương
|-
| style="font-size:1.6em;" | 紲 || tiết || dây buộc || style="font-size:1.6em;" | 瘢 || bàn || sẹo (thẹo)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 眩 || huyễn || hoa mắt || style="font-size:1.6em;" | 廳 || sảnh || nhà khách
|-
| style="font-size:1.6em;" | 閤 || hạp || cửa || style="font-size:1.6em;" | 攸 || du || thửa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 聿 || duật || bèn || style="font-size:1.6em;" | 上 || thượng || trên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 央 || ương || giữa || style="font-size:1.6em;" | 匡 || khuông || chữa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 敕 || sắc || răn || style="font-size:1.6em;" | 竿 || can || cần
|-
| style="font-size:1.6em;" | 橛 || quyết || cột || style="font-size:1.6em;" | 鸕 || lư || con cộc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鱤 || cảm || cá măng || style="font-size:1.6em;" | 那 || ná || chăng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 頗 || phả || vã || style="font-size:1.6em;" | 麝 || xạ || con xạ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鯢 || nghê || cá nghê || style="font-size:1.6em;" | 俚 || lý || quê
|-
| style="font-size:1.6em;" | 姿 || tư || đẹp || style="font-size:1.6em;" | 窄 || trách || hẹp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 喬 || kiêu || xấc || style="font-size:1.6em;" | 諂 || siểm || hót
|-
| style="font-size:1.6em;" | 謹 || cẩn || kín || style="font-size:1.6em;" | 慳 || kiên || sẻn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 妒 || đố || ghen || style="font-size:1.6em;" | 登 || đăng || lên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嗣 || tự || nối || style="font-size:1.6em;" | 鮫 || giao || cá đuối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 麂 || kỷ || con hươu || style="font-size:1.6em;" | 阿 || a || theo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 狥 || tuân || tuần || style="font-size:1.6em;" | 弦 || huyền || dây cung
|-
| style="font-size:1.6em;" | 彀 || cấu || giương || style="font-size:1.6em;" | 憑 || bằng || nương
|-
| style="font-size:1.6em;" | 戀 || luyến || mến || style="font-size:1.6em;" | 鎰 || dật || nén
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鈞 || quân || (30) cân || style="font-size:1.6em;" | 幘 || trách || khăn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 紳 || thân || dải || style="font-size:1.6em;" | 州 || châu || bãi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 囿 || hựu || vườn || style="font-size:1.6em;" | 簋 || quĩ || bát đàn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 筇 || cùng || gậy trúc || style="font-size:1.6em;" | 䰄 || tư || rậm râu (bên trên chữ 髟
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蔌 || tốc || rau || style="font-size:1.6em;" | 蓲 || âu || cây lác
|-
| style="font-size:1.6em;" | 驪 || ly || ngựa đen || style="font-size:1.6em;" | 駑 || nô || dốt hèn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 嫫 || mô || đàn bà || style="font-size:1.6em;" | 儂 || nung || ta
|-
| style="font-size:1.6em;" | 伴 || bạn || bạn || style="font-size:1.6em;" | 廙 || dị || hàng quán (dị)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 台 || đài || quí đài || style="font-size:1.6em;" | 荆 || kính || gai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 氐 || để || rể || style="font-size:1.6em;" | 航 || hàng || vượt bể
|-
| style="font-size:1.6em;" | 艤 || nghĩ || chống đò || style="font-size:1.6em;" | 盂 || vu || vò
|-
| style="font-size:1.6em;" | 盎 || áng || chậu || style="font-size:1.6em;" | 孜 || tư || đau đáu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 屹 || ngật || đầm đầm || style="font-size:1.6em;" | 彬 || củ || hâm hâm
|-
| style="font-size:1.6em;" | X || X || X || style="font-size:1.6em;" | 彬 || bân || rầy rậy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 纔 || tài || xảy || style="font-size:1.6em;" | 再 || tái || hai
|-
| style="font-size:1.6em;" | 袤 || mậu || dài || style="font-size:1.6em;" | 紊 || vặn || rối
|-
| style="font-size:1.6em;" | 倪 || nghê || mối || style="font-size:1.6em;" | 佾 || dật || hàng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 饋 || quĩ || lương || style="font-size:1.6em;" | 秀 || tú || lúa tốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 茸 || nhung || sừng non || style="font-size:1.6em;" | 豚 || đồn || heo con
|-
| style="font-size:1.6em;" | 犉 || thuần || trâu nghé || style="font-size:1.6em;" | 置 || trí || để
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蹈 || đạo || noi || style="font-size:1.6em;" | 塗 || đồ || bôi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 闢 || tịch || mở || style="font-size:1.6em;" | 扃 || quynh || then cửa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 廡 || vũ || chái nhà || style="font-size:1.6em;" | 樸 || phác || thật thà
|-
| style="font-size:1.6em;" | 桀 || kiệt || dữ dội || style="font-size:1.6em;" | 烈 || liệt || chói lói
|-
| style="font-size:1.6em;" | 煌 || hoàng || rõ ràng || style="font-size:1.6em;" | 顯 || hiển || vinh vang
|-
| style="font-size:1.6em;" | 貶 || biếm || biếm || style="font-size:1.6em;" | 儉 || kiệm || kiệm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 勤 || cần || cần || style="font-size:1.6em;" | 詰 || cật || hỏi phăn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 誑 || cuống || nói liều || style="font-size:1.6em;" | 曛 || huân || nắng chiều
|-
| style="font-size:1.6em;" | 霪 || dâm || mưa dầm || style="font-size:1.6em;" | 轔 || lân || ầm ầm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 碌 || lục || lục tục || style="font-size:1.6em;" | 渾 || hồn || nước đục
|-
| style="font-size:1.6em;" | 斐 || phỉ || vẻ vang || style="font-size:1.6em;" | 緥 || bảo || chăn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 韆 || thiên || mang đá gót || style="font-size:1.6em;" | 梵 || phạm || nhà bụt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 禪 || thiền || nhà chùa || style="font-size:1.6em;" | 詖 || bi || a dua
|-
| style="font-size:1.6em;" | 贅 || chuế || gởi rể || style="font-size:1.6em;" | 䄄 || nhân || tế lễ 礻+因
|-
| style="font-size:1.6em;" | 薦 || tiến || dâng cơm || style="font-size:1.6em;" | 廚 || trù || bếp nấu cơm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 杵 || chử || chày giã gạo || style="font-size:1.6em;" | 焟 || tích || ráo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 亢 || cang || khô || style="font-size:1.6em;" | 瀑 || bộc || ồ ồ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鏗 || khanh || sang sảng || style="font-size:1.6em;" | 聰 || thông || sáng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 暗 || ám || mờ || style="font-size:1.6em;" | 旆 || phế || cờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 絹 || quyến || lụa || style="font-size:1.6em;" | 坑 || khanh || lỗ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 穽 || tỉnh || hang to || style="font-size:1.6em;" | 陂 || pha || bờ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 庾 || dũ || vựa || style="font-size:1.6em;" | 𩭤 (髟+忿) || phẫn || tóc ngựa
|-
| style="font-size:1.6em;" | X || X || X || style="font-size:1.6em;" | 牼 || kinh || ống chơn trâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 泓 || hoằng || sâu || style="font-size:1.6em;" | 沕 || vật || bợn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 髫 || thiều || tóc mượn || style="font-size:1.6em;" | 左 || tả || tay chiêu (trái)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 勻 || quân || đều || style="font-size:1.6em;" | 俵 || biếu || biếu (biểu)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 醮 || tiếu || làm tiếu || style="font-size:1.6em;" | 齋 || trai || làm chay
|-
| style="font-size:1.6em;" | 醚 || mê || say || style="font-size:1.6em;" | 惺 || tỉnh || tỉnh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 遛 || lưu || thủng thỉnh || style="font-size:1.6em;" | 倥 || khống || vội vàng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 緘 || giàm || ràng || style="font-size:1.6em;" | 綜 || tổng || tóm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蔕 || đới || núm || style="font-size:1.6em;" | 葩 || ba || hoa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 迢 || thiều || xa || style="font-size:1.6em;" | 寂 || tịch || vắng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 練 || luyện || lụa trắng || style="font-size:1.6em;" | 綦 || cơ || hàng xanh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 淑 || thục || lành || style="font-size:1.6em;" | 驍 || kiêu || mạnh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 熾 || xí || thạnh || style="font-size:1.6em;" | 忻 || hân || vui
|-
| style="font-size:1.6em;" | 黶 || yểm || nốt ruồi || style="font-size:1.6em;" | 胝 || chi || chín giạn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 礮 || pháo || đạn || style="font-size:1.6em;" | 矢 || thỉ || tên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 請 || thỉnh || xin || style="font-size:1.6em;" | 詣 || nghệ || lại
|-
| style="font-size:1.6em;" | 暉 || huy || nắng giại || style="font-size:1.6em;" | 霖 || lâm || mưa lâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 謳 || âu || ca chầu || style="font-size:1.6em;" | 謝 || tạ || tạ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 愈 || dũ || đã || style="font-size:1.6em;" | 贍 || thiệm || đầy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 僧 || tăng || thầy || style="font-size:1.6em;" | 匠 || tượng || thợ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蘋 || tần || rau ngổ || style="font-size:1.6em;" | 藻 || tảo || rau rong
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蓬 || bồng || cỏ bồng || style="font-size:1.6em;" | 杏 || hạnh || cây hạnh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 雄 || hùng || mạnh || style="font-size:1.6em;" | 酗 || húng || say
|-
| style="font-size:1.6em;" | 侃 || khản || ngay || style="font-size:1.6em;" | 矼 || xang || thật
|-
| style="font-size:1.6em;" | 倏 || thúc || giây phút || style="font-size:1.6em;" | 寥 || liêu || vắng xa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 廬 || lư || nhà || style="font-size:1.6em;" | 廩 || lẫm || lẫm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 品 || phẩm || phẩm || style="font-size:1.6em;" | 班 || ban || ban
|-
| style="font-size:1.6em;" | 膰 || phan || thịt phay || style="font-size:1.6em;" | 胙 || tộ || thịt tộ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 朿 || thích || cây bướu || style="font-size:1.6em;" | 株 || châu || cây
|-
| style="font-size:1.6em;" | 縲 || lụy || dây || style="font-size:1.6em;" | 縷 || lâu || (lũ): lụa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 咄 || đột || dọa || style="font-size:1.6em;" | 都 || đô || ừ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 司 || tư || quan tư || style="font-size:1.6em;" | 黨 || đảng || đảng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 磉 || tảng || đá tảng || style="font-size:1.6em;" | 茨 || tư || cỏ tranh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 庥 || hưu || lành || style="font-size:1.6em;" | 盛 || thịnh || thịnh đạt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 薛 || tiết || cây tiết || style="font-size:1.6em;" | 蘇 || tô || cây tô
|-
| style="font-size:1.6em;" | 朕 || trẫm || ta || style="font-size:1.6em;" | 鰥 || quan || góa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 制 || chế || phép || style="font-size:1.6em;" | 喪 || tang || tang
|-
| style="font-size:1.6em;" | 弁 || biền || mũ biền || style="font-size:1.6em;" | 笏 || hốt || cái hốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 搴 || khiên || tuốt || style="font-size:1.6em;" | 秉 || bỉnh || cầm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 沾 || triêm || dầm || style="font-size:1.6em;" | 瀉 || tả || tả
|-
| style="font-size:1.6em;" | 颶 || cụ || gió cả || style="font-size:1.6em;" | 炎 || viêm || lửa xông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 仝 || đồng || cùng || style="font-size:1.6em;" | 捻 || niếp || nắm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鯖 || thanh || cá trắm || style="font-size:1.6em;" | 鱺 || lệ || cá rưa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 晡 || bô || trưa || style="font-size:1.6em;" | 晚 || vãn || muộn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 婉 || uyển || uốn || style="font-size:1.6em;" | 蟠 || bàn || quanh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鶯 || oanh || vành anh || style="font-size:1.6em;" | 鵡 || vũ || chim vũ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 陳 || trần || cũ || style="font-size:1.6em;" | 古 || cổ || xưa
|-
| style="font-size:1.6em;" | 馭 || ngự || ngừa || style="font-size:1.6em;" | 討 || thảo || đánh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 猛 || mãnh || mạnh || style="font-size:1.6em;" | 擋 || đáng || ngăn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 神 || thần || thần || style="font-size:1.6em;" | 像 || tượng || tượng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 幄 || ốc || trướng || style="font-size:1.6em;" | 幃 || vi || màn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 憪 || hàn || khoan || style="font-size:1.6em;" | 定 || định || định
|-
| style="font-size:1.6em;" | 寅 || dần || kính || style="font-size:1.6em;" | 翫 || ngoạn || lờn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 凜 || lẫm || nhơn nhơn || style="font-size:1.6em;" | 囂 || hiêu || ong óng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 晷 || quĩ || bóng || style="font-size:1.6em;" | 莓 || mai || rêu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 綃 || tiêu || thêu || style="font-size:1.6em;" | 繪 || hội || vẽ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 判 || phán || rẽ || style="font-size:1.6em;" | 彰 || chương || rõ ràng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 悲 || bi || thương || style="font-size:1.6em;" | 惱 || não || sầu não
|-
| style="font-size:1.6em;" | 耆 || kỳ || lão || style="font-size:1.6em;" | 耇 || cấu || già
|-
| style="font-size:1.6em;" | 呱 || cô || oa || style="font-size:1.6em;" | 訣 || quyết || từ giã
|-
| style="font-size:1.6em;" | 簴 || cự || cái giá || style="font-size:1.6em;" | 鐃 || nao || cái chiêng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 舁 || dư || khiêng || style="font-size:1.6em;" | 搢 || tấn || giắt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 眶 || khuôn || mí mắt || style="font-size:1.6em;" | 齶 || ngạc || hàm răng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 捱 || nhai || dùng dằng || style="font-size:1.6em;" | 徯 || nghễ || chờ đợi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 霏 || phi || phơi phới || style="font-size:1.6em;" | 轟 || oanh || ầm ầm
|-
| style="font-size:1.6em;" | 曀 || ế || râm || style="font-size:1.6em;" | 暘 || dương || nắng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 縞 || cảo || trắng || style="font-size:1.6em;" | 緗 || tương || vàng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 洞 || động || hang || style="font-size:1.6em;" | 窠 || sào || ổ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 斲 || trác || đẽo gỗ || style="font-size:1.6em;" | 蒔 || thời || trồng cây
|-
| style="font-size:1.6em;" | 濘 || ninh || lầy || style="font-size:1.6em;" | 紋 || vân || gợn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 祁 || kỳ || lớn || style="font-size:1.6em;" | 夥 || khỏa || nhiều
|-
| style="font-size:1.6em;" | 銷 || tiêu || thiêu || style="font-size:1.6em;" | 蜕 || thuế || mọt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 滲 || sấm || rót || style="font-size:1.6em;" | 淵 || uyên || sâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 蠣 || lệ || hàu || style="font-size:1.6em;" | 鯂 || du || chạch
|-
| style="font-size:1.6em;" | 胳 || các || nách || style="font-size:1.6em;" | 尸 || thi || thây
|-
| style="font-size:1.6em;" | 緹 || đề || lụa dày || style="font-size:1.6em;" | 繐 || huệ || vải nhỏ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 赭 || giả || đỏ || style="font-size:1.6em;" | 黧 || lê || đen
|-
| style="font-size:1.6em;" | 耑 || đoan || đoan || style="font-size:1.6em;" | 匿 || nặc || giấu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 菽 || thúc || đậu || style="font-size:1.6em;" | 葚 || thầm || quả dâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 媵 || dang || nàng hầu || style="font-size:1.6em;" | 妃 || phi || vợ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 廛 || triền || chợ || style="font-size:1.6em;" | 肆 || tứ || hàng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 餉 || hướng || lương || style="font-size:1.6em;" | 孑 || kiết || côi cút
|-
| style="font-size:1.6em;" | 愁 || sầu || buồn rầu || style="font-size:1.6em;" | 蘆 || lô || cây lau
|-
| style="font-size:1.6em;" | 薤 || giới || củ kiệu || style="font-size:1.6em;" | 鸛 || quán || chim sếu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鶖 || thu || chim thu || style="font-size:1.6em;" | 荒 || hoang || hoang vu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 甸 || điện || cõi điện || style="font-size:1.6em;" | 唆 || toan || kiện
|-
| style="font-size:1.6em;" | 竸 || cạnh || đua || style="font-size:1.6em;" | 思 || tư || lo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 誨 || hối || dạy || style="font-size:1.6em;" | 呿 || khư || ngáy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 噪 || tháo || kêu || style="font-size:1.6em;" | 僉 || thiêm || đều
|-
| style="font-size:1.6em;" | 副 || phó || nhiếp || style="font-size:1.6em;" | 戡 || kham || dẹp
|-
| style="font-size:1.6em;" | 挫 || tỏa || giằn || style="font-size:1.6em;" | 惟 || duy || riêng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 更 || cánh || lại || style="font-size:1.6em;" | 黛 || đại || thanh đại
|-
| style="font-size:1.6em;" | 晶 || tinh || thủy tinh || style="font-size:1.6em;" | 牲 || sinh || tam sinh
|-
| style="font-size:1.6em;" | 畜 || súc || lục súc || style="font-size:1.6em;" | 鎔 || dung || đúc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鍊 || luyện || rèn || style="font-size:1.6em;" | 襄 || tương || nên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 化 || hóa || dạy || style="font-size:1.6em;" | 覯 || cấu || thấy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 覘 || chiêm || xem || style="font-size:1.6em;" | 引 || dẫn || đem
|-
| style="font-size:1.6em;" | 侵 || xâm || lấn || style="font-size:1.6em;" | 叮 || đinh || dặn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 侑 || hựu || khuyên || style="font-size:1.6em;" | 躋 || tê || lên
|-
| style="font-size:1.6em;" | 竢 || sĩ || đợi || style="font-size:1.6em;" | 嘖 || trách || hỡi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 噫 || y || ôi || style="font-size:1.6em;" | 銼 || tỏa || nồi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 斛 || hộc || hộc || style="font-size:1.6em;" | 秷 || chất || bông thóc
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鈔 || sao || tiền || style="font-size:1.6em;" | 俊 || tuấn || hiền
|-
| style="font-size:1.6em;" | 佳 || giai || tốt || style="font-size:1.6em;" | 忽 || hốt || một hốt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 銖 || thù || một thù || style="font-size:1.6em;" | 濛 || mông || mịt mù
|-
| style="font-size:1.6em;" | 朗 || lãng || sáng || style="font-size:1.6em;" | 建 || kiến || đầu tháng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 卅 || tạp || ba mươi || style="font-size:1.6em;" | 蝦 || hà || rươi
|-
| style="font-size:1.6em;" | 鮓 || tạp || mắm || style="font-size:1.6em;" | 丹 || đơn || thắm (đan)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 綠 || lục || xanh || style="font-size:1.6em;" | 罘 || phầu || mành mành (phù)
|-
| style="font-size:1.6em;" | 幕 || mộ || màn trướng || style="font-size:1.6em;" | 霞 || hà || mây ráng
|-
| style="font-size:1.6em;" | 虹 || hồng || cầu vồng || style="font-size:1.6em;" | 蝀 || đông || mống đông
|-
| style="font-size:1.6em;" | 雷 || lôi || sấm || style="font-size:1.6em;" | 衽 || nhẫm || vạt áo
|-
| style="font-size:1.6em;" | 帨 || thuế || khăn || style="font-size:1.6em;" | 裯 || trù || chăn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 袋 || đại || đãy || style="font-size:1.6em;" | 誥 || cáo || dạy
|-
| style="font-size:1.6em;" | 誓 || thệ || thề || style="font-size:1.6em;" | 謗 || báng || chê
|-
| style="font-size:1.6em;" | 怍 || tạc || xấu || style="font-size:1.6em;" | 蘊 || uẩn || giấu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 豐 || phong || giàu || style="font-size:1.6em;" | 淵 || uyên || sâu
|-
| style="font-size:1.6em;" | 秘 || bí || mật || style="font-size:1.6em;" | 微 || vi || nhặt
|-
| style="font-size:1.6em;" | 漸 || tiệm || dần || style="font-size:1.6em;" | 儆 || cảnh || răn
|-
| style="font-size:1.6em;" | 惡 || ác || dữ || style="font-size:1.6em;" | 字 || tự || chữ
|-
| style="font-size:1.6em;" | 詞 || từ || tờ || style="font-size:1.6em;" | X || X || X
|}
'''Nguồn tham khảo'''
* [https://archive.org/details/TamThienTu1959DoanTrungCon Đoàn Trung Còn hiệu đính (1959). Tam thiên tự. Trí Đức Tòng Thơ (Sài Gòn).]
* [https://nomnaviet.com/reader Nôm Na Việt - Giải mã chữ Việt cổ]
{{giấy phép dịch|bản gốc={{PD-old}}|bản dịch={{CC-BY-SA-4.0}}{{GFDL}}}}
[[Thể loại:Chữ Hán]]
ebzwpx7ppyhwhots9iyq1hp0wkxfvhv
Trang:Tien bac bac tien.pdf/69
104
72262
205486
205430
2026-06-03T02:32:58Z
~2026-32851-13
20252
205486
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 67 —|}}</noinclude>nhà cữa tài vật, rồi kế Lục-sự đến đánh trống rao mà phát mãi.
Mẹ con Đỗ-Thị dắc nhau qua Đất-Hộ tá túc với rể là Lý-như-Bình.
Thanh-Huê là vợ Như-Bình, từ khi có chồng, thì ỷ mình con nhà giàu có nên coi chồng như rơm như rác, ban ngày cũng như ban đêm cứ dồi phấn thoa son, thay quần đổi áo đi câu tôm câu cá hoài, chồng có dức bẩn thì mắng vãi trên đầu, không thèm kể đến; mà Như-Bình một là vì xét phận mình nghèo, hai là vì thấy vợ chồng Bá-Vạn cưng con, dầu có mét cũng chẳng rầy la chi hết, bởi vậy anh ta nhịn thua, nhấm mắt để cho vợ thong thả bạc bài không thèm nói tới.
Đến lúc này Thanh-Huê chẳng còn cậy nhờ cha mẹ như trước nữa được, mà ngựa quen đường cũ, cũng cứ đi đánh bài hoài. Như-Bình rầy hẳn, nhứt định không cho Thanh-Huê cầm đến cây bài.
Đỗ-Thị thất thế đến tá túc với rể không dám binh con, nên Thanh-Huê phải xuống nước ép mình vưng lời chồng, nhưng mà trong bụng thầm oán, quyết tình hễ ngày nào mình có tiền bạc nhiều thì sẽ hèn hạ thân chồng lại mà trả thù.
{{nop}}<noinclude></noinclude>
bslfjyx8vg05o81nyueyoa4h48vb0lw
Thảo luận Bản mẫu:Văn bản trang khóa
11
72272
205478
2026-06-03T01:55:16Z
~2026-32933-51
20251
[[w:WP:TTL|←]]Trang mới: “a”
205478
wikitext
text/x-wiki
a
frkhg3ewxov0h1g2eh87fri7z1g12ns
Trang:Tien bac bac tien.pdf/74
104
72273
205487
2026-06-03T10:10:04Z
Lcsnes
11706
/* Đã hiệu đính */
205487
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 72 —|}}</noinclude>hễ nói lời chi, hoặc làm việc chi {{sic|sái|sai}} ý bà, thì bà rầy-la om-sòm, lấy làm khó chịu lắm. Thanh-Kiều từ nhỏ chí lớn cha mẹ tưng-tiêu, chưa từng nghe lời nặng-nề giằn-thúc; nay về ở nhà cô, đã bợ-ngợ không vui, mà lại còn bị rầy la nữa, nên cô sợ-sệt trong lòng, từ sớm mơi cho tới chiều cứ ở trên lầu may áo thêu khăn hoài, cực chẳng đã đến bữa ăn phải xuống gặp mặt bà Phủ, chớ gặp bà thì cô hết hồn hết vía.
Còn Đỗ-Thị thì thuở nay đã quen thói làm bà chủ nhà, sai khiến người, chớ chưa bị ai rầy rà; nay suy sụp phải chịu lòn cúi thì bầm gan tím ruột, hổ mặt châu mày. Đỗ-Thị mà dằn lòng ở được đây là vì hễ cách năm ba bữa thì bà Phủ bàn tính chuyện gả Thanh-Kiều lấy chồng một lần, mà lần nào bà cũng nói để bà lựa người thiệt giàu lớn mẹ con nhờ cho được bà mới gả, bỡi vậy Đỗ-Thị vui lòng rồi quên hết dọng đắng cay, chỉ trông sự sung-sướng tương-lai mà thôi, chớ không kể sự sỉ-nhục hiện tại.
Mẹ con Đỗ-Thị về ở với bà Phủ được bảy tám tháng. Bữa nọ bà Phủ ngồi xe hơi đi chơi trọn một buổi chiều. Đến tối bà thấy Thanh-Kiều đã đi ngủ rồi, bà mới nói với Đỗ{{nct}}<noinclude></noinclude>
p6qun8qko8xrvsdehbb4xakwtpuork4
Trang:Tien bac bac tien.pdf/75
104
72274
205488
2026-06-03T10:10:05Z
Lcsnes
11706
/* Đã hiệu đính */
205488
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 73 —|}}</noinclude>Thị rằng: « Hồi chiều tao đi thăm bà Chúa-tàu Phị, đi chơi mà may quá. Bả có một thằng con út tên là Triệu-Cố, năm nay nó được 27, 28 tuổi; bả đã cưới cho nó một con vợ xẩm rồi, song để ở bên Tàu, bây giờ bả muốn cưới cho nó một con vợ Annam nữa đặng để ở bên {{sic|nây|nầy}}. Bả hỏi tao có biết con ai tử-tế chỉ giùm cho bả, cuộc cưới hỏi tốn hao bao nhiêu bả không cần, miễn là con dâu cho biết lễ nghĩa và nhan sắc coi cho đẹp thì thôi. Tao nghe nói tao mừng hết sức, nên tao nói tao có một đứa cháu gái và tao hứa để mai tao dắc nó lại cho bả coi. Ở đất Chợlớn nầy ai mà giàu cho bằng bà Chúa-tàu Phị. Bả có hai ba cái tàu-khậu, con của bả đứa thì cất nhà máy xay lúa ngoài Rạch-Cát, còn đứa thì sấm tàu đưa hành khách và chở hàng đường Nam-Van. Con Thanh-Kiều may mà được vào nhà đó thì chẳng khác nào chuột rớt trong hũ nếp. Vậy mai mầy sửa soạn cho nó, đặng tao dắc nó đi lại cho bả coi; hễ bả đành bụng rồi mình đòi hột-xoàn cho lớn, đòi tiền đồng cho nhiều, bả là người giàu lớn, tốn hao bao nhiêu bả không cần đâu, nếu mình không đòi thì uổng. Mầy rán dọn dẹp trau dồi con Thanh-Kiều coi cho thiệt đẹp thì tự nhiên mầy có bạc muôn trong tay » .
{{nop}}<noinclude></noinclude>
1mrj7hds4ztt8j3zrdrlywzrvuql4jg
Trang:Tien bac bac tien.pdf/76
104
72275
205489
2026-06-03T10:10:07Z
Lcsnes
11706
/* Đã hiệu đính */
205489
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 74 —|}}</noinclude>Đỗ-Thị nghe nói bạc muôn thì mừng, mà mừng rồi lại lưỡng-lự một hồi và nói rằng:
— Tôi sợ con Thanh-Kiều nó chê con chệt khách nó không ưng.
— Ủa! Chê là sao? Chệt khách mà người ta có tiền nhiều thì thôi chớ. Hứ! Cái thân đã gần đi ăn mày kia không lo, còn chê khen nỗi gì. Nếu nó có chê thì để đó mặc tao. Gả nó chỗ đó nó sung-sướng mãn đời, còn mẹ nó bây giờ có được bạc muôn, có lẽ nào nó ngu quá, đi chê chỗ như vậy.
Đỗ-Thị suy nghĩ một hồi rồi nói rằng:
— Tôi tính như vầy thì xong: Đừng cho nó biết việc gì hết. Sáng mai chị biểu nó đi chơi với chị rồi chị dắc nó lại nhà bà Chúa-Tàu cho bả coi. Hễ bả đành rồi thì tôi với chị gả đại. Chừng gần ngày cưới mình sẽ nói cho nó hay, việc đã lỡ rồi, dầu nó không chịu cũng không được.
— Ừ! Tính như mầy vậy cũng xong. Đừng thèm nói cho nó biết trước. Nói cùng mà nghe, nếu chừng nó hay nó làm bộ giục-giặc thì tao đánh nó chết chớ.
— Mình gả nó mình đòi chừng bao nhiêu chị?
{{nop}}<noinclude></noinclude>
jqzx9g9n4khd76xmg9mw823clmrie6k
Trang:Tien bac bac tien.pdf/77
104
72276
205490
2026-06-03T10:10:10Z
Lcsnes
11706
/* Đã hiệu đính */
205490
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 75 —|}}</noinclude>— Mầy cứ việc đòi đi, muốn bao nhiêu cũng được, có tao nói đốc vô, không sao đâu mà sợ.
— Nếu có gả thì tôi đòi nữ trang: một bộ cà-rá, ba sợi dây chuyền, một đôi bông, với một chiếc vòng, đều nhận hột xoàn hết thảy, còn tiền đồng thì đòi hai ngàn.
— Sao tiền đồng lại đòi hai ngàn?
— Vậy chớ đòi bao nhiêu?
— Chớ đòi năm ngàn lại không được hay sao? Bộ mày sợ bà Chúa-tàu Phị không có đủ tiền mà đi cho mầy hả?
— Dạ, thưa năm ngàn thì năm...
— Bả đã nói với tao rồi mà; miễn là con dâu bả coi vừa ý thì thôi, tốn hao bao nhiêu bả không cần, mầy sợ nỗi gì mà không dám đòi kìa!
Đêm ấy Đỗ-Thị ngủ không được, cứ nằm lo tính như mình gả Thanh-Kiều mà đòi được 5 ngàn đồng bạc thì dùng làm vốn mà cho vay. Mà nghĩ bây giờ mình góa-bụa cho vay cũng bất tiện, thôi để mình mua ít căn phố cho mướn mỗi tháng góp tiền phố mà xài cho xong. Thiệt có phố cũng khó lắm, nay hư chỗ này, mai hư chỗ nọ phải sửa hoài, mua ruộng mới<noinclude></noinclude>
m0p1lp2uxqxxt5rjkdxfaxz2krndr1d
Trang:Tien bac bac tien.pdf/78
104
72277
205491
2026-06-03T10:10:12Z
Lcsnes
11706
/* Đã hiệu đính */
205491
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 76 —|}}</noinclude>chắc ăn hơn. Mà ruộng bây giờ mắc quá, mua ruộng không lời nhiều, lại số bạc mình có 5 ngàn mua ruộng có bao nhiêu đâu. Đỗ-Thị nằm tính đến khuya mòn-mỏi rồi ngủ quên.
Sáng bữa sau bà Phủ kêu Thanh-Kiều biểu thay áo đổi quần, gỡ đầu dồi phấn rồi đi chợ với bà. Đỗ-Thị mở rương lấy đưa cho Thanh-Kiều một cái quần cẩm-cúc trắng, một cái áo tố màu bông phấn, một đôi giày thêu cườm và một cái khăn lụa trắng, rồi biểu sửa soạn cho mau. Bà lại đưa một sợi dây chuyền với một đôi bông hột xoàn của bà còn giấu để dành cho Thanh-Kiều đeo nữa.
Thanh-Kiều thấy đồ ấy thì chưng-hững hỏi mẹ rằng:
— Con có tang mà bận áo màu, đeo hột xoàn coi sao được má?
— Cô con mới biểu con phải ăn mặc cho tử-tế chớ đừng bận đồ tang.
— Ủa! Con có tang thì con mặc đồ tang; đi với cô mà con mặc đồ tang lại nhục gì cô hay sao?
— Ậy! Tại cô con biểu như vậy thì con cứ việc làm theo, con cãi đây cô con rầy đa.
{{nop}}<noinclude></noinclude>
mm5bfgjrw5ovsdnsvxhet6fu7zgkc6z
Trang:Tien bac bac tien.pdf/79
104
72278
205492
2026-06-03T10:10:14Z
Lcsnes
11706
/* Đã hiệu đính */
205492
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 77 —|}}</noinclude>Thanh-Kiều vưng lời mẹ thay y-phục và đeo nữ trang, song sắc mặt không vui.
Thanh-Kiều trang điểm xong rồi mới cầm cái khăn đi xuống thang lầu. Bà Phủ ngồi dưới ngó lên, thấy cô da mặt trắng mà má ửng hồng, nước tóc đen mà bới lại khéo, miệng có duyên như hoa sen vừa mới nở, mắt chói thần mà tròng rịnh-rịnh nước mùa thu, khi đi tay đánh diệu-dàng, lúc nói mặt mày đầm-thấm, nhắm trong đám con nhà giàu sang ở Saigon Chợlớn chưa từng thấy ai dung mạo được như Thanh-Kiều vậy.
Bà Phủ trong lòng mừng thầm. Bà biểu con Lại kêu sốp-phơ đem xe ra cho bà đi chợ. Khi bà sửa-soạn ra đi, bà dòm thấy Thanh-Kiều đeo có một sợi dây chuyền nhỏ, mà không nhận hột chi hết, thì bà châu mày mà hỏi rằng: « Vậy chớ không có dây chuyền nào khác hay sao mà đeo sợi chuyền gì kỳ cục vậy? »
Thanh-Kiều cúi đầu đáp nhỏ rằng: « Thưa, không có. »
Đỗ-Thị bước lại nói rằng: « Hồi trước tôi có sấm cho nó đủ một bộ, có nhận hột xoàn tốt quá. Bận đó ba nó lấy cầm rồi bỏ luôn, chớ có tiền đâu mà chuộc » .
{{nop}}<noinclude></noinclude>
pq0d5qlziywjamkt4irgaewfbk39yig
Trang:Tien bac bac tien.pdf/80
104
72279
205493
2026-06-03T10:10:16Z
Lcsnes
11706
/* Đã hiệu đính */
205493
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 78 —|}}</noinclude>Bà Phủ mở tủ sắt lấy ra ba sợi dây chuyền của quan Phủ Khánh-Long sấm cho bà hồi trước mà đưa cho Thanh-Kiều đeo. Thanh-Kiều giục-giặc không muốn đeo. Đỗ-Thị thúc rằng: « Đeo riết rồi có đi; đề cô con chờ kia, không thấy hay sao? » Thanh-Kiều phải rán mà đeo rồi ra xe hơi đi với bà Phủ.
Bà Phủ biểu xe chạy xuống đường mé sông, qua khỏi cầu Ông-Lớn rồi ngừng trước cữa nhà bà Chúa-tàu Phị. Bà biểu Thanh-Kiều đi vô nhà với bà. Thanh-Kiều không hiểu nhà ấy là nhà của ai, song nghe biểu thì ríu-ríu đi theo chớ không dám cãi.
Bà Chúa-tàu Phị chào sơ bà Phủ rồi mời ngồi, mà mắt ngó Thanh-Kiều không nháy. Bà Phủ cười mà nói rằng: « Con cháu tôi nói chuyện với bà hôm qua đó là con nầy đây. Nó là con của thằng em tôi, cha nó chết rồi, tôi thấy mẹ con nó tôi thương nên tôi mới đem hết về ở với tôi mấy tháng nay. Nó may vá thêu thùa đều khéo hết, lại biết chữ nghĩa rành nữa. Hồi cha nó còn sanh tiền cha nó cưng nó quá; tôi không có con tôi muốn xin nó đem về mà nuôi, cha nó không chịu cho, bây giờ cha nó mất nên tôi mới nuôi nó được đó đa. »
Thanh-Kiều không hiểu bà Phủ có ý chi mà<noinclude></noinclude>
je00jqoiwf98svu61igaq6kqnlxchnw
Trang:Tien bac bac tien.pdf/81
104
72280
205494
2026-06-03T10:10:19Z
Lcsnes
11706
/* Đã hiệu đính */
205494
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 79 —|}}</noinclude>thêu dệt nhiều lời như vậy, nên ngồi ghé tại đầu ghế trường-kỷ, ngó bà Phủ với bà Chúa-tàu hoài.
Cách chẳng bao lâu Triệu-Cố đi đâu về không biết, mà ở ngoài bước vô rồi nói tiếng Triều-châu với bà Chúa-tàu Phị. Anh ta không chào bà Phủ, mà mắt lại liếc ngó Thanh-Kiều hoài. Bà Phủ thì ngó Triệu-Cố mà cười. Còn Thanh-Kiều không hiểu bà Chúa-tàu nói chuyện chi, nên cứ ngó Triệu-Cố, thấy anh ta chọn đi giày vàng vớ trắng, mình mặc quần trắng áo trắng, đầu đội nón nỉ xám, miệng rộng mày ngan, hàm răng có hai cái bịch vàng, gò má phía tả có một cái thẹo lớn mà dài bằng ngón tay cái.
Triệu-Cố đi vô trong cất nón rồi trở ra kéo ghế mà ngồi ngan mặt Thanh-Kiều. Bà Chúa-tàu kiếm chuyện hỏi thăm Thanh-Kiều mấy tuổi, có mấy anh em, bà hỏi đâu thì Thanh-Kiền nói đó không bợ-ngợ chi hết.
Bà Phủ ở chơi gần một giờ đồng hồ rồi mới từ và dắc Thanh-Kiều ra xe mà về. Bà Chúa-tàu đưa ra tới cửa và nói với Bà Phủ rằng: « Để tôi tính rồi bữa nào tôi sẽ lên nhà nói chuyện. »
Xe về tới nhà, bà Phủ bước vô thấy Thanh{{nct}}<noinclude></noinclude>
tfyqkxuzw5cbl1w8iof12cgryv4439h
Trang:Tien bac bac tien.pdf/82
104
72281
205495
2026-06-03T10:10:21Z
Lcsnes
11706
/* Đã hiệu đính */
205495
proofread-page
text/x-wiki
<noinclude><pagequality level="3" user="Lcsnes" />{{rh||— 80 —|}}</noinclude>Huê đương ngồi khóc mà nói với Đỗ-Thị, bà không hiểu có chuyện chi nên hỏi rằng: « Mầy vô trong nầy làm gì? Sao mà khóc đó? »
Thanh-Huê liền ngồi bẹp xuống đất mà lạy bà Phủ, rồi khóc và nói rằng: « Bẩm cô, chồng cháu khốn nạn lắm, bây giờ nó thấy cha cháu chết, mẹ cháu nghèo rồi nó ăn hiếp cháu; nó đánh đuổi không cho cháu ở với nó nữa, nên
cháu phải vô đây lạy cô, xin cô làm phước cho cháu ở mà nhờ hột cơm rơi, chớ cháu có chồng thì nhờ chồng, mà bây giờ nó không thương cháu nữa nên đánh đuổi cháu thì cháu biết đâu mà nương dựa. »
Thanh-Huê lạy rồi đứng dựa ghế khóc rấm-rứt. Bà Phủ châu mày nói rằng: « Tao đã nói thằng cha mày không làm việc gì nên thân hết. Tại gả con không biết lựa, nên bây giờ mới ra cớ nỗi như vậy đó. » Thanh-Huê nói rằng: « Bẩm cô, hồi trước tháng nào cháu cũng xin tiền của ba má cháu đem về cho nó ăn, bây
giờ không có tiền nữa nên nó đánh cháu, chớ có chuyện chi đâu. »
Bà Phủ ngồi lặng thinh têm trầu mà ăn rồi nói rằng: « Thôi, ở đây với tao, đừng thèm về với nó nữa. Nó có giỏi thì nó kiện mà xin để đi.<noinclude></noinclude>
92uoobzfityizs63qb9vgj1halobiia
Tiền bạc, bạc tiền/IV
0
72282
205496
2026-06-03T10:10:27Z
Lcsnes
11706
[[w:WP:TTL|←]]Trang mới: “{{đầu đề | tựa đề = [[../]] | tác giả = Hồ Biểu Chánh | ghi đè tác giả = | dịch giả = | phần = IV | trước = [[../III|III]] | sau = [[../V|V]] | ghi chú = }} <pages index="Tien bac bac tien.pdf" from=57 to=73 fromsection="IV" tosection="IV" />”
205496
wikitext
text/x-wiki
{{đầu đề
| tựa đề = [[../]]
| tác giả = Hồ Biểu Chánh
| ghi đè tác giả =
| dịch giả =
| phần = IV
| trước = [[../III|III]]
| sau = [[../V|V]]
| ghi chú =
}}
<pages index="Tien bac bac tien.pdf" from=57 to=73 fromsection="IV" tosection="IV" />
d8naz5qy9ugw98x4tfehu6vokoa331p