Wikivoyage
viwikivoyage
https://vi.wikivoyage.org/wiki/Trang_Ch%C3%ADnh
MediaWiki 1.47.0-wmf.2
first-letter
Phương tiện
Đặc biệt
Thảo luận
Thành viên
Thảo luận Thành viên
Wikivoyage
Thảo luận Wikivoyage
Tập tin
Thảo luận Tập tin
MediaWiki
Thảo luận MediaWiki
Bản mẫu
Thảo luận Bản mẫu
Trợ giúp
Thảo luận Trợ giúp
Thể loại
Thảo luận Thể loại
TimedText
TimedText talk
Mô đun
Thảo luận Mô đun
Event
Event talk
Tokyo
0
1319
121488
121487
2026-05-16T01:42:04Z
~2026-29395-41
11960
Đã lùi lại sửa đổi [[Special:Diff/121487|121487]] của [[Special:Contributions/~2026-29278-22|~2026-29278-22]] ([[User talk:~2026-29278-22|thảo luận]])
121488
wikitext
text/x-wiki
{{pagebanner|Tokyo banner.jpg}}
'''Tokyo''' là thủ đô của [[Nhật Bản]] thuộc vùng [[Kanto]].
Tōkyō (tiếng Nhật: 東京都 Tōkyō-to, nghe; Hán-Việt: Đông Kinh đô) là thủ đô và một trong 47 tỉnh của Nhật Bản, thủ đô Tōkyō nằm ở phía đông của đảo chính Honshū.
Trong tiếng Nhật, Tōkyō có nghĩa là "Kinh đô ở phía đông". Không chỉ là một đô thị riêng lẻ mà ngày nay Tōkyō là trung tâm của Vùng thủ đô Tōkyō. Trung tâm hành chính của Tōkyō đặt ở khu Shinjuku. Vùng đô thị Tōkyō là vùng đô thị đông dân nhất thế giới với dân số từ 35-39 triệu người (tùy theo cách định nghĩa) và là vùng đô thị có GDP cao nhất thế giới với GDP 1.479 tỷ đô la Mỹ theo sức mua tương đương vào năm 2008.
==Các khu vực==
Rất lớn và đa dạng về địa lý, với hơn 2.000 cây số vuông để khám phá, '''[[Tokyo (đô)|Đô thị Tokyo]]''' (东京都 ''Tōkyō-to'') vươn rộng ra không chỉ là thành phố, nhưng núi non hiểm trở đến các đảo phía tây và cận nhiệt đới ở phía nam. '''Bài viết này tập trung vào 23 quận trung tâm gần vịnh, trong khi các thành phố phía Tây và các đảo được bao phủ trong một [[Tokyo (đô)|bài viết riêng biệt.]]'''
Địa lý của trung tâm Tokyo được xác định bởi tuyến JR Yamanote JR. Trung tâm Tokyo - khu vực trước đây dành cho các Shogun và samurai của mình - nằm trong vành đai này, trong khi trung tâm thành phố Edo (下町 ''shitamachi'') là ở phía bắc và phía đông. Sắc màu rực rỡ xung quanh theo mọi hướng và pha trộn trong liên tục là [[Yokohama]], [[Kawasaki]] và [[Chiba]], vùng ngoại ô của Tokyo.
===Trung tâm===
{{Regionlist|
regionmap=Central_Tokyo_map.png |
regionmaptext=Bản đồ Trung tâm Tokyo |
regionmapsize=300px |
region1name=[[Tokyo/Chiyoda|Chiyoda]] |
region1color=#69999f |
region1items=[[Tokyo/Akihabara|Akihabara]] |
region1description=Trụ sở chính quyền Nhật Bản (chính trị và kinh tế) bao gồm '''Hoàng cung''', các bộ gần Kasumigaseki, Nghị viện ở Nagatacho, các trụ sở công ty Marunouchi, và khu điện tử '''Akihabara'''. |
region2name=[[Tokyo/Chuo|Chuo]] |
region2color=#7cb985 |
region2items=[[Tokyo/Ginza|Ginza]] |
region2description=Cũng bao gồm các cửa hàng bách hóa nổi tiếng [[Tokyo/Ginza|Ginza]] và các chợ cá Tsukiji. |
region3name=[[Tokyo/Minato|Minato]] |
region3color=#b97cb2 |
region3items=[[Tokyo/Akasaka|Akasaka]], [[Tokyo/Shinbashi|Shinbashi]], [[Tokyo/Roppongi|Roppongi]], [[Tokyo/Odaiba|Odaiba]], [[Tokyo/Shiodome|Shiodome]] |
region3description=Bao gồm các trung tâm kinh doanh '''Akasaka''' và '''Shinbashi''' và khu vực hộp đêm lân cận '''Roppongi''', khu vực cảng (ít nhất là trong tên) trong đó bao gồm các hòn đảo nhân tạo '''Odaiba''', các tòa nhà chọc trời '''Shiodome'''. |
region4name=[[Tokyo/Shinjuku|Shinjuku]] |
region4color=#7cb99d |
region4items= |
region4description=Nơi có các khách sạn cao cấp, các cửa hàng máy ảnh khổng lồ, tòa nhà chọc trời vị lai, hàng trăm cửa hàng và nhà hàng, và '''Kabukicho''', khu vực đèn đỏ và cuộc sống về đêm hoang dã nhất Tokyo. |
region5name=[[Tokyo/Shibuya|Shibuya]] |
region5color=#8a84a3 |
region5items=[[Tokyo/Harajuku|Harajuku]], [[Tokyo/Ebisu|Ebisu]] |
region5description=Khu mua sắm thời trang mà còn bao gồm thiên đường của các cô gái nghiền thời trang '''Harajuku''' (cũng là nơi có '''đền Meiji''') và cuộc sống về đêm '''Ebisu''' |
region6name=[[Tokyo/Shinagawa|Shinagawa]] |
region6color=#7c99b8 |
region6items=[[Tokyo/Gotanda|Gotanda]] |
region6description=Một trung tâm tàu lửa và trung tâm kinh doanh lớn, bao gồm cả '''Gotanda'''. |
region7name=[[Tokyo/Toshima|Toshima]] |
region7color=#8b7cb9 |
region7items=[[Tokyo/Ikebukuro|Ikebukuro]] |
region7description=Bao gồm '''Ikebukuro''', một trung tâm tàu hỏa lớn khác nữa. |
region8name=[[Tokyo/Meguro|Meguro]] |
region8color=#7cb9b3 |
region8items= |
region8description=Một khu dân cư với một vài công viên đẹp và bảo tàng. |
}}
===Tokyo Cổ (''Shitamachi'')===
{{Regionlist|
regionmap=Shitamatchi_map.png |
regionmaptext=Map of Old Tokyo |
regionmapsize=300px |
region1name=[[Tokyo/Sumida|Sumida]] |
region1color=#dfd89f |
region1items=[[Tokyo/Ryogoku|Ryogoku]] |
region1description=Nay được làm duyên dáng bởi sự hiện diện của công trình hiện đại '''Tokyo SkyTree''', quận này có '''Viện bảo tàng Edo-Tokyo''' và khu vực sumo chính của Tokyo (Ryogoku Kokugikan), cả hai đều ở '''Ryogoku'''. |
region2name=[[Tokyo/Taito|Taito]] |
region2color=#d09440 |
region2items=[[Tokyo/Asakusa|Asakusa]], [[Tokyo/Ueno|Ueno]] |
region2description=Trung tâm của Tokyo cổ gồm các ngôi đền'''Asakusa''' và '''Các viện bảo tàng quốc gia''' ở '''Ueno'''. |
region3name=[[Tokyo/Bunkyo|Bunkyo]] |
region3color=#d9e528 |
region3items= |
region3description=Nơi có Tokyo và Đại học Tokyo. |
region4name=[[Tokyo/Koto|Koto]] |
region4color=#e3b71b |
region4items= |
region4description=Nổi tiếng với Kameido Tenjin và rừng trước đây ở Kiba, nhưng bây giờ được biết đến với nhiều khu chung cư công cộng mới. |
region5name=[[Tokyo/Arakawa|Arakawa]] |
region5color=#a8a57c |
region5items= |
region5description=Nơi có tuyến xe điện ban đầu của Tokyo. |
}}
===Ngoại ô===
{{Regionlist|
regionmap=New_Tokyo_map.png |
regionmaptext=Map of Tokyo |
regionmapsize=300px |
region1name=[[Tokyo/Đông|Đông]] |
region1color=#d5dc76 |
region1items= |
region1description=Nhiều quận ngoại ô, gồm '''Adachi''',nơi mà người ta có thể ghé thăm một trong ba ngôi chùa lớn Kanto: Nishi-arai Daishi, '''Katsushika''', được biết đến với bầu không khí thờ Showa thời quyến rũ '''Shibamata''' và '''Edogawa''', một ngoại ô yên tĩnh. |
region2name=[[Tokyo/North|Bắc]] |
region2color=#c75437 |
region2items= |
region2description=Bao gồm các quận ngoại ô '''Kita''', '''Itabashi''' và phía bắc yên tĩnh hơn '''Nerima''', which contains some of the 23 wards' last remaining farmland. |
region3name=[[Tokyo/Nakano|Nakano]] |
region3color=#c591bf |
region3items= |
region3description=Home to the ''otaku'' paradise known as Nakano Broadway. |
region4name=[[Tokyo/Ota|Ota]] |
region4color=#b99087 |
region4items= |
region4description=Half industrial complex, half upscale residential area. |
region5name=[[Tokyo/Setagaya|Setagaya]] |
region5color=#905a69 |
region5items= |
region5description=An upscale residential area that houses the student drinking spot of '''Shimokitazawa''' as well as the newly revitalized shopping centers of '''Futako-Tamagawa'''. |
region6name=[[Tokyo/Suginami|Suginami]] |
region6color=#d56d76 |
region6items= |
region6description=Typical Tokyo suburb stretching along the Chuo Line. |
}}
==Tổng quan==
Hơn 500 năm tuổi, thành phố Tokyo đã tăng từ làng chài khiêm tốn của thời kỳ Edo (江 戸). Thành phố chỉ thực sự bắt đầu phát triển khi nó trở thành trung tâm chính trị của Mạc phủ Tokugawa năm 1603. Trong khi các hoàng đế cai trị đều ở Kyoto, nhưng sức mạnh thực sự được tập trung trong tay của Shogun Tokugawa ở Edo. Sau cải cách Minh Trị Duy Tân trong năm 1868, các gia đình Tokugawa mất ảnh hưởng của nó, hoàng đế và các gia đình hoàng gia di chuyển từ Kyoto về đây, và thành phố các được đổi tên thành tên ngày nay, Tokyo. Là trung tâm đô thị của đất nước, Tokyo là điểm đến cho các doanh nghiệp, giáo dục, văn hóa hiện đại, và chính phủ.
===Lịch sử===
Tầm quan trọng của Tōkyō được nâng lên chủ yếu là do công của hai nhà lãnh đạo lỗi lạc: Tokugawa Ieyasu và Minh Trị Thiên Hoàng (Meiji). Vào năm 1603, sau khi thống nhất các sứ quân đánh lẫn nhau ở Nhật Bản, Shogun Tokugawa Ieyasu thiết lập Edo (bây giờ là Tokyo) như là căn cứ của ông. Kết quả là, thành phố phát triển nhanh chóng và trở thành một trong những thành phố lớn nhất trên thế giới với dân số trên 1 triệu người vào thế kỉ 18. Nó trở thành kinh đô trên thực tế của đất nước Nhật Bản mặc dù Thiên hoàng sống ở Kyoto, kinh đô Nhật Bản thời bấy giờ. Xem Edo.
Sau 263 năm, chế độ Mạc phủ bị lật đổ và Thiên hoàng phục hồi Đế quyền. Vào năm 1869, Minh Trị Thiên Hoàng vừa 17 tuổi dời đô từ Kyoto về Edo, được đặt tên lại là "Tōkyō" (Đông Kinh) một năm trước đó. Tōkyō đã là trung tâm chính trị, kinh tế và văn hóa của quốc gia, và cung vua làm nó trở thành một kinh đô trên thực tế của đất nước cũng như là thành Edo trước đây trở thành Hoàng cung. Thành phố Tōkyō được thiết lập và tiếp tục là thủ đô cho đến khi nó trở thành một quận vào năm 1943 và sát nhập vào "Khu đô thị mở rộng" của Tōkyō.
Tòa nhà chính quyền Tōkyō.Tōkyō, cũng như Osaka, đã được thiết kế từ thập niên 1900 như là thành phố đường sắt, nghĩa là thành phố xây xung quanh các nhà ga xe lửa lớn với một mật độ dân số cao, do đó các đường sắt nội thành có thể được xây với giá khá rẻ ở độ cao của mặt đường. Điều này khác với các thành phố trên thế giới khác như Los Angeles với mật độ dân thấp chủ yếu là cho xe hơi chạy, và mặc dù các đường cao tốc đã được xây dựng, các thiết kế cơ bản vẫn không thay đổi cho đến ngày hôm nay.
Tokyo đã trải qua hai tai họa lớn và hồi phục một cách đáng kể từ hai sự kiện đó. Một là trận động đất lớn Kanto vào năm 1923, và tai họa kia là cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939 - 1945). Những bom lửa năm 1945 cũng hủy diệt không kém hai quả bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki cộng lại. Nhiều khu vực trong thành phố bị san phẳng.
Sau chiến tranh, Tokyo được xây dựng lại hoàn toàn, và được trưng bày cho thế giới xem trong Thế vận hội 1964 tổ chức tại thành phố này. Tokyo trở thành thành phố lớn nhất trên thế giới vào năm 1965 (vượt qua khỏi New York). Thập niên 1970 đem lại những phát triển về chiều cao như Sunshine 60, một sân bay mới và gây tranh cãi (Sân bay quốc tế Narita) tại Narita (rất xa bên ngoài Tokyo), và một dân số tăng lên khoảng 11 triệu người (trong khu vực metropolitan).
Hệ thống tàu điện ngầm của Tokyo và các đường xe lửa đi lại trong thành phố trở thành bận rộn nhất trên thế giới bởi vì càng nhiều người di chuyển đến khu vực này. Vào thập niên 1980, giá địa ốc tăng vọt trong nền kinh tế bong bóng: nhiều người giàu lên nhanh chóng, nhưng bong bóng vỡ đầu thập niên 1990 và nhiều công ty, ngân hàng, và cá nhân bị vướng phải giá địa ốc suy giảm về giá trị. Sự suy thoái kinh tế theo sau đó, làm thập niên 1990 thành "thập niên bị mất" của Nhật, mà bây giờ nó đang hồi phục chậm chạp.
Tokyo vẫn chứng kiến các phát triển đô thị mới trên những vùng đất ít sinh lợi hơn. Những công trình gần đây bao gồm Ebisu Garden Place, Tennozu Isle, Shiodome, Roppongi Hills, Shinagawa (bây giờ cũng là nhà ga Shinkansen), và nhà ga Tokyo (phía Marunouchi). Các tòa nhà quan trọng đã bị phá bỏ để dành chỗ cho những khu siêu thị hiện đại hơn như dãy đồi Omotesando. Các dự án đắp thêm đất ở Tokyo cũng đã diễn ra trong nhiều thế kỉ. Nổi bật nhất là khu vực Odaiba, bây giờ là một trung tâm mua bán và giải trí.
Tokyo bị tàn phá bởi các trận động đất mạnh vào năm 1703, 1782, 1812, 1855 và 1923. Trận động đất năm 1923, với ước tính cường độ vào khoảng 8.3, giết hại 142.000 người.
Cũng có nhiều dự án khác nhau được đề nghị để di chuyển các cơ quan chức năng của nhà nước từ Tokyo đến một thủ đô thứ hai ở một vùng khác của Nhật Bản, để làm giảm đi sự phát triển nhanh chóng ở Tokyo và vực dậy những vùng chậm phát triển về mặt kinh tế. Những dự án này còn nhiều tranh cãi trong Nhật Bản và chưa được thực hiện.
Do sự tiến hóa trong phương pháp chữ Nhật được phiên âm ra Romaji, các văn bản cũ có thể nhắc đến thành phố như là "Tokio".
==Đến==
===Bằng hàng không===
Tại Ōta, một trong 23 khu đặc biệt của Tokyo, sân bay quốc tế Tokyo (Haneda) phục vụ những chuyến bay nội địa. Ngoài Tokyo, sân bay quốc tế Narita nằm ở tỉnh Chiba, là nơi đón khách quốc tế.
Nhiều đảo ở Tokyo cũng có sân bay như Hachijōjima (sân bay Hachijojima), Miyakejima (sân bay Miyakejima) và Izu Ōshima (sân bay Oshima) có những chuyến bay tới các sân bay ở Tokyo và quốc tế.
===Bằng tàu điện/hỏa===
===Bằng ô-tô===
=== Bằng xe buýt ===
===Bằng tàu thủy===
== Đi dạo ==
Đường sắt là loại hình giao thông chủ yếu ở Tokyo, Tokyo có hệ thống đường sắt đô thị lớn nhất thế giới. Công ty đường sắt Đông Nhật Bản điều hành hệ thống đường sắt lớn nhất của Tokyo, bao gồm đường ray Yamanote chạy quanh khu trung tâm thương mại của Tokyo. Hai tổ chức khác điều hành hệ thống tàu điện ngầm gồm: công ty tư nhân Tokyo Metro và Cục giao thông đô thị Tokyo thuộc chính phủ. Những hãng vận tải tư nhân và nhà nước điều hành các tuyến xe buýt, bao gồm các dịch vụ địa phương, vùng và trong nước.
Hệ thống đường cao tốc nối thủ đô tới các điểm khác trong vùng đại Tokyo, vùng Kantō và các đảo Kyūshū và Shikoku.
Những phương tiện giao thông khác bao gồm taxi hoạt động tại các khu đặc biệt, thành phố và thôn. Những bến phà đường dài cũng phục vụ tại các đảo của Tokyo và chuyên chở hành khách và hàng hóa tới các cảng trong nước và quốc tế.
== Tham quan ==
<!-- Please place individual entries under the appropriate districts, not here. This is for general description and pointers only. -->
== Hoạt động ==
<!-- Please place individual entries under the appropriate districts, not here. This is for general description and pointers only. -->
== Học tập==
==Công việc==
== Mua sắm ==
<!-- Please place individual entries under the appropriate districts, not here. This is for general description and pointers only. -->
== Ẩm thực ==
<!-- Please place individual entries under the appropriate districts, not here. This is for general description and pointers only. -->
== Đồ uống ==
<!-- Please place individual entries under the appropriate districts, not here. This is for general description and pointers only. -->
== Nghỉ ngơi ==
<!-- Please place individual entries under the appropriate districts, not here. This is for general description and pointers only. -->
== Giữ an toàn ==
==Ý tế==
==Liên lạc==
===Đại sứ quán===
{|
|-
| style="vertical-align:top;width:50%;" |
<!--A-->
* {{flag|Afghanistan}} {{địa điểm
| tên=Afghanistan | trang web=http://www.afghanembassyjp.org/en/ | email=
| địa chỉ=2-2-1 Azabudai Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5574-7611 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Albania}} {{địa điểm
| tên=Albania | trang web=http://emb-al.jp/ | email=
| địa chỉ=6-4-8 Tsukiji Chuo-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3543-6861 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Algeria}} {{địa điểm
| tên=Algeria | trang web= | email=
| địa chỉ=2-10-67 Mita Meguro-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3711-2661 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Angola}} {{địa điểm
| tên=Angola | trang web= | email=
| địa chỉ=2-10-24 Daizawa Setagaya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5430-7879 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Antigua and Barbuda}} {{địa điểm
| tên=Antigua & Barbuda | trang web= | email=
| địa chỉ=8F 2-19-3 Nishi-Gotanda Shinagawa-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3779-1341 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Argentina}} {{địa điểm
| tên=Argentina | trang web=http://www.embargentina.or.jp/ | email=
| địa chỉ=2-14-14 Moto-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5420-7101/5 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Armenia}} {{địa điểm
| tên=Armenia | trang web=http://japan.mfa.am/ | email=
| địa chỉ=1-11-36 Akasaka Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 6277-7453 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Australia}} {{địa điểm
| tên=Australia | trang web=http://www.australia.or.jp/ | email=
| địa chỉ=2-1-14 Mita Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5232-4111 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Austria}} {{địa điểm
| tên=Austria | trang web=http://www.bmeia.gv.at/en/embassy/tokyo.html | email=
| địa chỉ=1-1-20 Moto-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3451-8281/2 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Azerbaijan}} {{địa điểm
| tên=Azerbaijan | trang web= | email=
| địa chỉ=1-9-15 Higashigaoka Meguro-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5486-4744 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--B-->
* {{flag|Bahrain}} {{địa điểm
| tên=Bahrain | trang web= | email=
| địa chỉ=1-11-36 Akasaka Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3584-8001 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Bangladesh}} {{địa điểm
| tên=Bangladesh | trang web=http://www.bdembjp.com/ | email=
| địa chỉ=4-15-15 Megro Meguro-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5704-0216 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Belarus}} {{địa điểm
| tên=Belarus | trang web= | email=
| địa chỉ=4-14-12 Shirogane Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3448-1623 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Belgium}} {{địa điểm
| tên=Belgium | trang web=http://www.diplomatie.be/tokyo/ | email=
| địa chỉ=5-4 Nibancho Chiyoda-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3262-0191 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Belize}} {{địa điểm
| tên=Belize | trang web= | email=
| địa chỉ=4-9-7 Nishi-Shinjuku Shinjuku-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5365-3407 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Benin}} {{địa điểm
| tên=Benin | trang web= | email=
| địa chỉ=4F 1-2-2 Hirakawa-cho Chiyoda-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3556-2562 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Bhutan}} {{địa điểm
| tên=Bhutan | trang web= | email=
| địa chỉ=3-2 Kanda-nishiki-cho, Chiyoda-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3295-9288 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Bolivia}} {{địa điểm
| tên=Bolivia | trang web= | email=
| địa chỉ=804 4-12-24 Nishi-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3499-5442 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Bosnia and Herzegovina}} {{địa điểm
| tên=Bosnia and Herzegovina | trang web= | email=
| địa chỉ=5-3-29 Minami-azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5422-8231 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Botswana}} {{địa điểm
| tên=Botswana | trang web=http://www.embassy-avenue.jp/bots/index.html | email=
| địa chỉ=6F 4-5-10 Shiba Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5440-5676 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Brazil}} {{địa điểm
| tên=Brazil | trang web=http://www.brasemb.or.jp/ | email=
| địa chỉ=2-11-12 Kita-Aoyama Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3404-5211 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Brunei}} {{địa điểm
| tên=Brunei | trang web= | email=
| địa chỉ=6-5-2 Kitashinagawa Shinagawa-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3447-7997 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Bulgaria}} {{địa điểm
| tên=Bulgaria | trang web=http://www.mfa.bg/en/76/ | email=
| địa chỉ=5-36-3 Yoyogi Shibuya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3465-1021 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Burkina Faso}} {{địa điểm
| tên=Burkina Faso | trang web=http://www.embassy-avenue.jp/burkina/index.html | email=
| địa chỉ=Hiroo Glisten Hills 3F 3-1-17 Hiroo Shibuya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3400-7919 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Brunei}} {{địa điểm
| tên=Brunei | trang web= | email=
| địa chỉ=6-5-2 Kitashinagawa Shinagawa-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3447-7997 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--C-->
* {{flag|Cambodia}} {{địa điểm
| tên=Campuchia | trang web=http://www.cambodianembassy.jp/ | email=
| địa chỉ=8-6-9 Akasaka Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 (0)0-5412-8521/2 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Cameroon}} {{địa điểm
| tên=Cameroon | trang web= | email=
| địa chỉ=3-27-16 Nozawa Setagaya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5430-4985 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Canada}} {{địa điểm
| tên=Canada | trang web=http://www.canadanet.or.jp/english.shtml | email=
| địa chỉ=7-3-38 Akasaka Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5412-6200 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|the Central African Republic}} {{địa điểm
| tên=Cộng hòa Trung Phi | trang web= | email=
| địa chỉ=4-38-9 Nakamachi Setagaya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3702-8808 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Chile}} {{địa điểm
| tên=Chile | trang web=http://www.chile.or.jp/ | email=
| địa chỉ=Nihon Seimei Akabanebashi Bldg. 8F 3-1-14 Shiba Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3452-7561/2 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|China}} {{địa điểm
| tên=Trung Quốc | trang web=http://www.china-embassy.or.jp/chn/ | email=
| địa chỉ=3-4-33 Moto-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3403-3380 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Colombia}} {{địa điểm
| tên=Colombia | trang web=http://www.colombiaembassy.org/ | email=
| địa chỉ=3-10-53 Kami-Osaki Shinagawa-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3440-6451 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|the Democratic Republic of the Congo}} {{địa điểm
| tên=Congo (Cộng hòa Dân chủ) | trang web= | email=
| địa chỉ=1-2F 5-8-5 Asakusabashi Taito-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5820-1580/1 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Costa Rica}} {{địa điểm
| tên=Costa Rica | trang web= | email=
| địa chỉ=No.38 Kowa Building 9F 901 4-12-24 Nishi-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3486-1812 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Cote d'Ivoire}} {{địa điểm
| tên=Cote D'Ivoire | trang web=http://www.ahibo.com/ambaci-jp/ | email=
| địa chỉ=2-19-12, Uehara, Shibuya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5454-1401/2/3 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Croatia}} {{địa điểm
| tên=Croatia | trang web= | email=
| địa chỉ=3-3-10 Hiroo Shibuya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5469-3014 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Cuba}} {{địa điểm
| tên=Cuba | trang web=http://www.embassy-avenue.jp/cuba/index.html | email=
| địa chỉ=1-28-4 Higashi-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5570-3182 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Cyprus}} {{địa điểm
| tên=Cyprus | trang web= | email=
| địa chỉ=Hibiya Marine Bldg 7F 1-5-1 Yurakucho Chiyoda-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3592-0611 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|the Czech Republic}} {{địa điểm
| tên=Cộng hòa Séc | trang web=http://www.embassy-avenue.jp/czech/index.htm | email=
| địa chỉ=2-16-14 Hiroo Shibuya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3400-8122/3/5 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
| style="vertical-align:top;width:50%;" |
<!--D-->
* {{flag|Denmark}} {{địa điểm
| tên=Đan Mạch | trang web=http://www.ambtokyo.um.dk/da | email=
| địa chỉ=29-6 Sarugaku-cho Shibuya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3496-3001 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Djibouti}} {{địa điểm
| tên=Djibouti | trang web= | email=
| địa chỉ=5-18-10 Shimo-Meguro Meguro-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5704-0682 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Dominican Republic}} {{địa điểm
| tên=Cộng hòa Dominica| trang web= | email=
| địa chỉ=No.38 Kowa Building 904 4-12-24 Nishi-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3499-6020 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--E-->
* {{flag|Ecuador}} {{địa điểm
| tên=Ecuador | trang web=http://www.ecuador-embassy.or.jp/e/index.html | email=
| địa chỉ=No.38 Kowa Building 806 4-12-24 Nishi-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3499-6020 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Egypt}} {{địa điểm
| tên=Ai Cập | trang web=http://www.embassy-avenue.jp/egypt/index.htm | email=
| địa chỉ=1-5-4 Aobadai Meguro-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3770-8022/3 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|El Salvador}} {{địa điểm
| tên=El Salvador | trang web= | email=
| địa chỉ=No.38 Kowa Building 803 4-12-24 Nishi-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3499-4461 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Eritrea}} {{địa điểm
| tên=Eritrea | trang web=http://www.embassy-avenue.jp/eritrea/index.html | email=
| địa chỉ=401 4-7-4 Shirokanedai Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5791-1815 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Estonia}} {{địa điểm
| tên=Estonia | trang web=http://www.estemb.or.jp/index.html?lang=4 | email=
| địa chỉ=2-6-15 Jingu-mae Shibuya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5412-7281 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Ethiopia}} {{địa điểm
| tên=Ethiopia | trang web=http://www.ethiopia-emb.or.jp/e-front/ | email=
| địa chỉ=Takanawa Kaisei Bldg. 2F 3-4-1 Takanawa Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5420-6860/1 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--F-->
<!--G-->
<!--H-->
<!--I-->
* {{flag|Iceland}} {{địa điểm
| tên=Iceland | trang web=http://www.iceland.is/iceland-abroad/jp/ | email=
| địa chỉ=4-18-26 Takanawa Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3447-1944 | điện thoại miễn cước= | fax=+81 3 3447-1945
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Indonesia}} {{địa điểm
| tên=Indonesia | trang web=http://www2.indonesianembassy.jp/ | email=info@indonesianembassy.jp
| địa chỉ=5-2-9 Higashi Gotanda, Shinagawa-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3441-4201 | điện thoại miễn cước= | fax=+81 3 3447-1697
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Ireland}} {{địa điểm
| tên=Ireland | trang web=http://www.irishembassy.jp/ | email=
| địa chỉ=2-10-7 Kojimachi Chiyoda-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3263-0695 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--J-->
<!--K-->
<!--L-->
<!--M-->
* {{flag|Malaysia}} {{địa điểm
| tên=Malaysia | trang web=http://www.kln.gov.my/web/jpn_tokyo/ | email=maltokyo@kln.gov.my
| địa chỉ=20-16 Nanpeidai-Cho Shibuya-Ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3476-3840 | điện thoại miễn cước= | fax=+81 3 3476-4971
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--N-->
* {{flag|the Netherlands}} {{địa điểm
| tên=Hà Lan | trang web=http://japan.nlambassade.org// | email=
| địa chỉ=3-6-3 Shibakoen, Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5776-5400 | điện thoại miễn cước= | fax=+81 3 5776-5535
| giờ hoạt động=M-F 09:00-17:30 | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|New Zealand}} {{địa điểm
| tên=New Zealand | trang web=http://www.nzembassy.com/japan/about-embassy/contact-us | email=tkyconsec@mfat.govt.nz
| địa chỉ=New Zealand Embassy, Tokyo, 20-40 Kamiyama-cho
Shibuya-ku, Tokyo 150-0047 | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 (03) 3467-2271 | điện thoại miễn cước= | fax=+81 (03) 3467-2278
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--O-->
<!--P-->
*{{flag|Pakistan}} {{địa điểm
| tên=Pakistan | trang web=http://www.pakistanembassyjapan.com/ | email=
| địa chỉ= | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=4-6-17 Minami-Azabu, MInato-ku
| điện thoại=+81 3 5421-7741 | điện thoại miễn cước= | fax=+81 3 5421-3610
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
*{{flag|Panama}} {{địa điểm
| tên=Panama | trang web=http://www.embassyofpanamainjapan.org/ | email=panaemb@gol.com
| địa chỉ= | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=4-12-24 Nishi Azabu, Minato-ku
| điện thoại=+81 3 3499-3741 | điện thoại miễn cước= | fax=+81 3-5485-3548
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Poland}} {{địa điểm
| tên=Ba Lan | trang web=http://www.tokio.polemb.net/ | email=tokio.amb.sekretariat@msz.gov.pl
| địa chỉ= | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5794-7020 | điện thoại miễn cước= | fax=+81 3 5794-7024
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Portugal}} {{địa điểm
| tên=Bồ Đào Nha | trang web=http://www.embaixadadeportugal.jp/pt/ | email=tokio.amb.sekretariat@msz.gov.pl
| địa chỉ=Kamiura Kojimachi Bldg. 4F, 3-10-3, Kojimachi, Chiyoda-ku, Tokyo 102-0083 Japan (Cultural and Consular); Burex Kojimachi 901, 3-5-2, Kojimachi, Chiyoda-ku, Tokyo 102-0083 Japan (Comercial Section) | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=Kamiura Kojimachi Bldg. 5F 3-10-3, Kojimachi, Chiyoda-ku, Tokyo 102-0083
| điện thoại=+81-(03)5212-7322 | điện thoại miễn cước= | fax=+81-(03)5226-0616
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--Q-->
<!--R-->
<!--S-->
* {{flag|Singapore}} {{địa điểm
| tên=Singapore | trang web=http://www.mfa.gov.sg/content/mfa/overseasmission/tokyo.html | email=singemb_tyo@sgmfa.gov.sg
| địa chỉ= | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 (3) 3586-9111/2 | điện thoại miễn cước= | fax=+81 (3) 3582-1085
| giờ hoạt động=Mon - Fri
9:30 am to 12:00 pm, 2:00 pm to 5:00 pm | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Spain}} {{địa điểm
| tên=Tây Ban Nha | trang web=http://www.maec.es/subwebs/Embajadas/Tokio/ | email=emb.tokio@maec.es
| địa chỉ=1-3-29 Roppongi Minato-ku, Tokyo 106-0032 | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=1-3-29 Roppongi Minato-ku, Tokyo 106-0032
| điện thoại=+81 (3) 3583-8531/2 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--T-->
* {{flag|Tajikistan}} {{địa điểm
| tên=Tajikistan | trang web= | email=
| địa chỉ=1-4-43 Nishi-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 6804-3660/1 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Tanzania}} {{địa điểm
| tên=Tanzania | trang web=http://www.embassy-avenue.jp/tanz/index.html | email=
| địa chỉ=4-21-9 Kamiyoga Setagaya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3425-4531 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Thailand}} {{địa điểm
| tên=Thái Lan | trang web= | email=
| địa chỉ=2-2-1 Kudan-Minami Chiyoda-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3222-4101 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Turkey}} {{địa điểm
| tên=Thổ Nhĩ Kỳ | trang web= | email=
| địa chỉ=2-33-6 Jingumae, Shibuya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 6439-5700 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--U-->
* {{flag|Uganda}} {{địa điểm
| tên=Uganda | trang web=http://www.uganda-embassy.jp/ | email=
| địa chỉ=9-23 Hachiyama-cho Shibuya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3462-7107 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Ukraine}} {{địa điểm
| tên=Ukraina | trang web=http://www.mfa.gov.ua/japan/en/ | email=
| địa chỉ=3-5-31 Nishi-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5474-9770 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|the United Arab Emirates}} {{địa điểm
| tên=Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | trang web=http://www.uaeembassy.jp/ | email=
| địa chỉ=9-10 Nanpeidai-cho Shibuya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5489-0804 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|the United Kingdom}} {{địa điểm
| tên=Anh quốc | trang web=http://ukinjapan.fco.gov.uk/en/ | email=
| địa chỉ=1 Ichiban-cho, Chiyoda-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 5211-1100 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|the United States}} {{địa điểm
| tên=Hoa Kỳ | trang web=http://tokyo.usembassy.gov/ | email=
| địa chỉ=1-10-5 Akasaka Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3224-5000 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Uruguay}} {{địa điểm
| tên=Uruguay | trang web= | email=
| địa chỉ=No.38 Kowa Building 908 4-12-24 Nishi-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3486-1888 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Uzbekistan}} {{địa điểm
| tên=Uzbekistan | trang web= | email=
| địa chỉ=5-11-8 Shimomeguro Meguro-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3224-5000 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--V-->
* {{flag|Venezuela}} {{địa điểm
| tên=Venezuela | trang web= | email=
| địa chỉ=No.38 Kowa Building 703 4-12-24 Nishi-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3409-1501/4 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Vietnam}} {{địa điểm
| tên=Việt Nam | trang web=http://www.mofa.gov.vn/vnemb.jp/ | email=
| địa chỉ=50-11 Moto-yoyogi-cho Shibuya-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3760-5625 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--Y-->
* {{flag|Yemen}} {{địa điểm
| tên=Yemen | trang web= | email=
| địa chỉ=No.38 Kowa Building 807 4-12-24 Nishi-Azabu Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3499-7151/2 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
<!--Z-->
* {{flag|Zambia}} {{địa điểm
| tên=Zambia | trang web=http://www.zambia.or.jp/contacts1.html | email=
| địa chỉ=1-10-2 Ebara Shinagawa-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3491-0121/2 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
* {{flag|Zimbabwe}} {{địa điểm
| tên=Zimbabwe | trang web= | email=
| địa chỉ=5-9-10 Sirokanedai Minato-ku | vĩ độ= | kinh độ= | chỉ đường=
| điện thoại=+81 3 3280-0331/2 | điện thoại miễn cước= | fax=
| giờ hoạt động= | giá=
| nội dung=
}}
|}
== Điểm đến tiếp theo ==
{{IsPartOf|Nhật Bản}}
{{Outline}}
{{Wikipedia|Tokyo}}
{{geo|35.689506|139.6917|zoom=10}}
t8qywx7787v070yvbibwau77l61fm1u
Wikivoyage:GUS2Wiki
4
61890
121489
121483
2026-05-16T11:46:28Z
Alexis Jazz
6649
Updating gadget usage statistics from [[Special:GadgetUsage]] ([[phab:T121049]])
121489
wikitext
text/x-wiki
{{#ifexist:Project:GUS2Wiki/top|{{/top}}|This page provides a historical record of [[Special:GadgetUsage]] through its page history. To get the data in CSV format, see wikitext. To customize this message or add categories, create [[/top]].}}
Dữ liệu dưới đây được đưa vào vùng nhớ đệm và được cập nhật lần cuối lúc 2026-05-13T23:48:42Z. Tối đa có sẵn {{PLURAL:5000|một kết quả|5000 kết quả}} trong vùng nhớ đệm.
{| class="sortable wikitable"
! Tiện ích !! data-sort-type="number" | Số người dùng !! data-sort-type="number" | Số thành viên tích cực
|-
|AVIM || 1 || 0
|-
|AVIM portlet || 1 || 0
|-
|ErrorHighlighter || 2 || 1
|-
|LocalLiveClock || 1 || 0
|-
|MiniEdit || 1 || 0
|-
|OLEDDarkTheme || 1 || 1
|-
|edittop || 14 || 0
|-
|popups || 27 || 0
|-
|purgetab || data-sort-value="Infinity" | Mặc định || data-sort-value="Infinity" | Mặc định
|}
* [[Đặc biệt:GadgetUsage]]
* [[m:Meta:GUS2Wiki/Script|GUS2Wiki]]
<!-- data in CSV format:
AVIM,1,0
AVIM portlet,1,0
ErrorHighlighter,2,1
LocalLiveClock,1,0
MiniEdit,1,0
OLEDDarkTheme,1,1
edittop,14,0
popups,27,0
purgetab,default,default
-->
798ez8smvwad467r1bpqtkwkkecy77i