Wiktionary viwiktionary https://vi.wiktionary.org/wiki/Wiktionary:Trang_Ch%C3%ADnh MediaWiki 1.47.0-wmf.5 case-sensitive Phương tiện Đặc biệt Thảo luận Thành viên Thảo luận Thành viên Wiktionary Thảo luận Wiktionary Tập tin Thảo luận Tập tin MediaWiki Thảo luận MediaWiki Bản mẫu Thảo luận Bản mẫu Trợ giúp Thảo luận Trợ giúp Thể loại Thảo luận Thể loại Phụ lục Thảo luận Phụ lục TimedText TimedText talk Mô đun Thảo luận Mô đun Event Event talk trắng 0 1588 2363955 2280691 2026-06-03T06:13:21Z Trong Dang 52461 /* */ 2363955 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-info-}} {{-etym-}} Từ {{inh|vi|mkh-vie-pro|*k-laŋʔ||trắng (mắt/trứng)}}, từ {{inh|vi|mkh-pro|*klaŋʔ}} ~ {{mention|mkh-pro|*kla(a)ŋ||trắng}}. Cùng gốc với {{cog|mtq|tlẳng}}, {{cog|bdq|bơlang}}. {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-nôm-}} {{đầu}} *[[𤽸]]: [[trắng]] *[[󰊃]]: [[trắng]] {{giữa}} *[[壯]]: [[trán]], [[trang]], [[trắng]], [[tráng]] {{cuối}} {{-adj-}} '''trắng''' # Có [[màu]] như màu của [[vôi]], của [[bông]]. Màu có [[độ sáng]] cao nhưng [[giá trị]] [[màu sắc]] bằng [[0]]; [[chính xác]] hơn thì nó chứa [[toàn bộ]] các màu của [[quang phổ]] và đôi khi được [[mô tả]] như màu [[tiêu sắc]] — [[màu đen]] thì là sự [[vắng mặt]] của các màu. #: ''Vải rất '''trắng'''.'' #: ''Để '''trắng''', không nhuộm.'' #: ''Nước da '''trắng'''.'' #: ''Trời đã sáng '''trắng'''.'' # Có [[màu]] [[sáng]], [[phân biệt]] với những cái cùng [[loại]] mà [[sẫm]] màu hoặc có màu khác. #: ''Đường cát '''trắng'''.'' #: ''Rượu '''trắng'''.'' #: ''Kính '''trắng'''.'' #: ''Người da '''trắng'''.'' # {{term|Kết hợp hạn chế}} [[hoàn toàn|Hoàn toàn]] không có hoặc không còn gì cả. #: ''Chỉ có hai bàn tay '''trắng'''.'' #: ''(Mùa màng bị) mất '''trắng'''.'' #: ''Không làm được bài, bỏ '''trắng'''.'' #: ''Bị thua hai bàn '''trắng''' (không gỡ được bàn nào cả).'' #: ''Thức '''trắng''' hai đêm liền (hoàn toàn không ngủ).'' #: ([[nói|Nói]]) [[rõ]] [[hết]] [[sự thật]], không [[che giấu]] gì cả. #: ''Tuyên bố '''trắng''' với mọi người.'' #: ''Nói '''trắng''' ra.'' # {{term|Âm nhạc}} Có [[độ]] [[dài]] bằng hai [[nốt]] [[đen]] hoặc một [[nửa]] nốt [[tròn]] (nốt [[nhạc]]). #: ''La '''trắng'''.'' {{-syn-}} ; có màu như màu của vôi * [[trăng trắng]] {{term|từ láy; ý mức độ ít}} {{-trans-}} ; có màu như màu của vôi {{đầu}} * {{eng}}: [[white]] * {{por}}: [[branco]] * {{deu}}: [[weiß]] * {{nld}}: [[wit]] * {{kor}}: [[하얀]] (''ha.yan'') * {{hun}}: [[fehér]] * {{nau}}: [[õbũrũbũr]] {{giữa}} * {{rus}}: [[белый]] (''bělyĭ'') * {{fra}}: [[blanc]] {{g|m}}, [[blanche]] {{f}} * {{spa}}: [[blanco]] {{g|m}}, [[blanca]] {{f}} * {{trv}}: [[bahagai]] * {{zho}}: [[白]] ([[bạch]], ''bái'') * {{ita}}: [[bianco]] {{cuối}} {{-ant-}} * [[đen]] {{-drv-}} * [[trắng bạch]] * [[trắng bạc]] {{-related-}} * [[màu sắc]] * [[vàng]] * [[đỏ]] * [[xanh]] * [[da cam]] {{bảng:màu sắc/vi}} {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} [[Thể loại:Tính từ tiếng Việt]] 1well92srsshboej8a4nld80bxorfmw white 0 1591 2363954 2113445 2026-06-03T06:11:47Z Trong Dang 52461 /* */ 2363954 wikitext text/x-wiki {{-eng-}} {{-adj-}} :'''white''' &ndash; [[trắng]]: [[màu]] có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0. (chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi được mô tả như màu tiêu sắc — [[màu đen]] thì là sự vắng mặt của các màu) {{-noun-}} :'''white''' &ndash; [[màu trắng]]: [[màu]] có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0. (chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi được mô tả như màu tiêu sắc — [[màu đen]] thì là sự vắng mặt của các màu) {{-ant-}} [[black]] {{-related-}} [[red]], [[green]], [[blue]], [[yellow]] {{-drv-}} to [[whiten]] [[Category:Màu sắc]] jklmqjq7m05lev7trl0r8o8qhi6lqq6 mắt 0 1607 2363957 2280695 2026-06-03T06:17:21Z Trong Dang 52461 /* */ 2363957 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-info-}} [[Hình:Cat's Eyes.jpg|150px|đôi mắt mèo]] {{-etym-}} Từ {{inh|vi|mkh-vie-pro|*mat}}, từ {{inh|vi|aav-pro|*matʔ}}. Cùng gốc với {{cog|mtq|-}} Bi {{mention|mtq|măt}}, {{cog|omx|mɔt}} (từ đó có {{cog|mnw|မတ်}}), {{cog|bdq|măt}}, {{cog|pac|mát}}, {{cog|kha|'mat}}/{{mention|kha|khmat}}, {{cog|kjg|-}} ''mat'', {{cog|zng|mat⁷}}, {{cog|caq|mat}}, {{cog|sat|ᱢᱮᱫ}}. {{doublet|vi|mặt}}. So sánh thêm với {{cog|map-pro|*maCa}} (> {{cog|ms|mata}}), {{cog|tai-pro|*p.taːᴬ}} (> {{cog|th|ตา}}), {{cog|sit-pro|*mjək}} (> {{cog|zh|目}} (''mù'' < OC *''C.muk''), {{cog|bo|མིག}}). {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-nôm-}} {{top}} *[[眜]]: [[mắt]] *[[󰐷]]: [[mắt]] {{mid}} *[[𥉴]]: [[mắt]] {{bottom}} {{-noun-}} :'''mắt''': [[cơ quan]] [[thị giác]] của con [[người]] hoặc con [[vật]] {{-trans-}} {{trans-top|cơ quan thị giác của con người hoặc con vật}} * {{eng}}: {{t|en|eye}} * {{nod}}: [[ᨲᩣ]] * {{dan}}: {{t|da|øje|n}} * {{deu}}: {{t|de|Auge|n}} * {{kat}}: {{t|ka|თვალი}} * {{nld}}: {{t|nl|oog|n}} * {{khm}}: [[ភ្នែក]] (''phnɛɛk'') * {{lao}}: {{t|lo|ຕາ}} * {{khb}}: [[ᦎᦱ]] * {{msa}}: [[mata]], [[ain]] * {{mya}}: [[မျက်စိ]] (''myakci.'') * {{nau}}: [[eme]] * {{rus}}: [[глаз]] {{g|m}} (''glaz'') * {{fra}}: {{t|fr|œil|m}} * {{bod}}: [[མིག]] (''mig''), [[སྤྱན]] (''spyan'') * {{tha}}: {{t|th|ตา}} * {{blt}}: [[ꪔꪱ]] * {{tur}}: {{t|tr|göz}} * {{kor}}: [[눈]] (''nun'') * {{ja}}: [[目]] (め) * {{zh}}: {{t|zh|眼}} {{trans-bottom}} {{-drv-}} [[mắt kép]], [[mắt thần]] {{-ref-}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} {{-vie-m-}} {{-noun-}} '''mắt''' #: Con mắt bên trái bị đau '''''mắt''' đỏ.'' {{-adj-}} '''mắt''' # Có [[giá]] [[cao]] hơn [[bình thường]], [[đắt]] #: '''''mắt''' đỏ.'' {{term|tương ứng với đắt đỏ}} #: buôn may bán '''''mắt''' {{term|tương ứng với bán đắt}} #: '''''mắt''' tiền'' {{term|tương ứng với đắt tiền}} {{-ant-}} *[[rẻ]] ====Tham khảo==== * J. F. M. Génibrel, ''Vocabulaire annamite-français'', la Mission à Tân-Dinh, 1893 * Paulus Huình Tịnh Của, ''Đại Nam quấc âm tự vị'', 1896 * Hội Khai Trí Tiến Đức, ''Việt Nam Tự Điển'', 1931 {{-pkt-}} {{-pron-}} * {{IPA4|pkt|/mat⁷/}} {{-noun-}} {{pn}} # [[mắt]]. [[Thể loại:Danh từ tiếng Mã Liềng]] {{-hnu-}} {{-pron-}} * {{IPA4|hnu|/mat/}} {{-noun-}} {{pn}} # [[mắt]]. [[Thể loại:Danh từ tiếng Pọng]] {{-tyz-}} {{-pron-}} {{tyz-IPA}} {{-noun-}} {{pn}} # [[bọ gà]], [[bọ chó]]. {{-ref-}} * {{R:Lương Bèn}} {{catname|Danh từ|tiếng Tày}} {{-tou-}} {{-noun-}} {{pn}} # [[mắt]]. [[Thể loại:Danh từ tiếng Thổ]] 9dqhmsjeikv9p6dmmtoyxjewkb68wkt quick-witted 0 23306 2364040 1901522 2026-06-03T08:40:27Z Hiyuune 50834 2364040 wikitext text/x-wiki =={{langname|en}}== ==={{section|adj}}=== {{en-adj}} # {{alt sp|en|quickwitted}}. ===={{section|drv}}==== {{col|en|quick-wittedly|quick-wittedness}} ==={{section|ref}}=== * {{R:FVDP|db=ev}} ccugrwclvxma5r9myx4ao8ijkgwiabs xám 0 26942 2363953 2358265 2026-06-03T06:06:51Z Trong Dang 52461 /* */ 2363953 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-info-}} {{-etym-}} Có thể là {{doublet|vi|[[sạm]]/[[xạm]]|rám|nocap=y}}. {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-nôm-}} {{top}} *[[藍]]: [[trôm]], [[rườm]], [[lam]], [[lom]], [[xám]], [[lồm]], [[rôm]], [[chàm]] *[[監]]: [[rướm]], [[giợm]], [[giấm]], [[giớm]], [[róm]], [[xám]], [[giám]], [[ram]], [[giam]], [[lổm]] {{mid}} *[[㩥]]: [[xám]], [[sắm]] {{bottom}} {{-paro-}} :* [[xăm]] {{-adj-}} '''xám''' # Có [[màu]] [[trắng]] [[trộn]] với [[đen]], như [[màu]] [[tro]]. #: ''Bộ quần áo len '''xám'''.'' #: ''Nền trời '''xám'''.'' #: ''Chất '''xám''' của não.'' {{-see also-}} {{bảng:màu sắc/vi}} {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} [[Thể loại:Tính từ tiếng Việt]] =={{langname|tpo}}== ==={{ĐM|num}}=== {{head|tpo|Số}} # [[ba]]. ==={{ĐM|ref}}=== * ''Tài Liệu Học Chữ Thái Lai- Pao''. mqgrre3pidp116pq4qwa08ne754wr47 cài 0 27675 2363952 2258600 2026-06-03T06:03:04Z Trong Dang 52461 /* Tiếng Việt */ 2363952 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|etym}}=== Cùng gốc với {{cog|scb|-}} [Mày] ''kal²'' (Babaev & Samarina, 2018). ==={{ĐM|pron}}=== {{vie-pron}} ==={{ĐM|nôm}}=== {{top}} *[[㧡]]: [[cài]], [[gây]] *[[掑]]: [[rì]], [[cày]], [[cài]], [[ghì]], [[ghè]], [[ghi]], [[kều]], [[gài]], [[gây]], [[gầy]], [[kể]], [[kề]], [[kè]], [[kì]], [[cời]], [[gãi]] *[[𢱙]]: [[cài]] {{mid}} *[[期]]: [[cờ]], [[cài]], [[cơ]], [[kề]], [[kỳ]], [[kì]], [[ky]] *[[瘸]]: [[cài]], [[qua]] {{bottom}} ==={{ĐM|paro}}=== {{đầu}} :* [[cai]] :* [[cãi]] {{giữa}} :* [[cải]] :* [[cái]] {{cuối}} ==={{ĐM|v}}=== {{vie-verb}} # [[giắt|Giắt]] vào, làm cho [[vật]] [[nhỏ]] [[mắc]] vào [[vật]] khác. #: {{ux|vi|'''Cài''' huy hiệu.}} # [[sắp đặt|Sắp đặt]], [[bố trí]] [[xen]] vào một cách [[bí mật]]. #: {{ux|vi|'''Cài''' bẫy.}} #: {{ux|vi|'''Cài''' người vào hàng ngũ địch.}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:FVDP}} * {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} 5mrrr00qgj9kaizy7i8urd3oji9d8s1 hắc 0 28452 2364080 2053488 2026-06-03T09:19:28Z Trong Dang 52461 /* */ 2364080 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-hanviet-}} {{đầu}} *[[黑]]: [[hắc]] *[[黒]]: [[hắc]] *[[嘿]]: [[mặc]], [[hắc]] {{giữa}} *[[𪐗]]: [[hắc]] *[[劾]]: [[hạch]], [[hắc]], [[hặc]] {{cuối}} {{-hanviet-t-}} {{đầu}} *[[黑]]: [[hắc]] *[[嘿]]: [[mặc]], [[hắc]] {{cuối}} {{-nôm-}} {{đầu}} *[[黑]]: [[hắc]] *[[黒]]: [[hắc]] {{giữa}} *[[𪐗]]: [[hắc]] *[[劾]]: [[hệch]], [[hếch]], [[hắc]], [[hạch]], [[hặc]] {{cuối}} {{-paro-}} :* [[hạc]] :* [[hặc]] {{-adj-}} '''hắc''' # [[tỏ ra|Tỏ ra]] [[nghiêm khắc]] [[đến mức]] [[cứng nhắc]], [[gây]] [[khó chịu]] cho [[người]] dưới [[quyền]]. #: ''Ông ta chỉ là cấp phó, nhưng '''hắc''' hơn cả cấp trưởng.'' # Có vẻ [[oai phong]] [[hơn]] [[lúc]] thường. #: ''Cô bé khoác khẩu súng vào trông '''hắc''' ra trò.'' # [[khó|Khó]] quá. #: ''Bài toán '''hắc''' quá.'' # [[có mùi|Có mùi]] [[hăng]] [[xông]] [[mạnh]] [[lên]] [[mũi]], [[gây]] [[khó chịu]]. #: ''Loại rau này ăn sống '''hắc''' lắm.'' # {{term|Từ cổ, nghĩa cổ}} [[màu|Màu]] [[đen]]. {{-compound-}} * [[hắc mã]]: *# [[ngựa|Ngựa]] [[đen]]. *# [[xấu|Xấu]] * [[hắc điếm]]: *# [[nơi|Nơi]] [[gian ác]]. *# [[ảm đạm|Ảm đạm]]. * [[hắc ám]]: [[u|U]] [[tối]]. {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} [[Thể loại:Tính từ tiếng Việt]] [[Thể loại:Màu sắc/Tiếng Việt]] 86n63lt19e6o2u70omjtqjz1aff13jg nung 0 28988 2363963 2275264 2026-06-03T06:26:47Z Trong Dang 52461 /* */ 2363963 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-etym-}} Từ {{inh|vi|mkh-vie-pro|*ɗuŋ}}, từ {{inh|vi|aav-pro|*ɗɨŋ|*ɗɨŋ ~ *ɗuŋ|nấu}}. {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-nôm-}} {{top}} *[[𡏠]]: [[nung]], [[hông]] *[[𤒚]]: [[nung]] {{mid}} *[[熔]]: [[dung]], [[nung]], [[dong]] *[[燶]]: [[nùng]], [[nung]], [[nóng]], [[nồng]], [[nắng]] {{bottom}} {{-paro-}} {{đầu}} :* [[nừng]] :* [[núng]] :* [[Nùng]] :* [[nựng]] {{giữa}} :* [[nưng]] :* [[nũng]] :* [[nứng]] {{cuối}} {{-verb-}} '''nung''' # [[đốt|Đốt]] [[bằng]] [[nhiệt độ]] [[cao]]. #: '''''Nung''' vôi.'' #: ''Lò '''nung''' gốm sứ.'' {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} [[Thể loại:Động từ tiếng Việt]] 7lpxo84k5a68nse91l0j41dz0d3g4ap huýt 0 31234 2363961 1992281 2026-06-03T06:24:08Z Trong Dang 52461 /* */ 2363961 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-etym-}} {{inh+|vi|aav-pro|*huəcʔ||huýt}} (Sidwell, 2024). Cùng gốc với {{cog|kpm|hoac}}, {{cog|bdq|hôch}}, {{cog|km|ហួច}}. {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-nôm-}} {{top}} *[[𠲣]]: [[huýt]] *[[𬕫]]: [[huýt]] {{bottom}} {{-verb-}} '''huýt''' # [[thổi|Thổi]] [[ra]] [[âm thanh]] [[bằng]] [[mồm]] hoặc [[còi]]. #: '''''Huýt''' sáo, '''huýt''' còi.'' {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} [[Thể loại:Động từ tiếng Việt]] no3kv8cjj5867jrapn5fkw4aj78cjj0 hạc 0 31298 2364079 1855220 2026-06-03T09:19:00Z Trong Dang 52461 /* */ 2364079 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-etym-}} {{vi-etym-sino|鶴}}. {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-hanviet-}} {{top}} *[[䶅]]: [[hạc]] *[[貉]]: [[mạch]], [[hào]], [[lạc]], [[hạc]], [[mạ]] *[[貈]]: [[lạc]], [[hạc]] *[[鸒]]: [[hạc]] *[[㶅]]: [[hạc]] *[[澩]]: [[hảo]], [[hạc]] *[[鸴]]: [[hạc]] *[[涸]]: [[hạc]], [[hạt]] *[[隺]]: [[hạc]], [[hộc]] *[[鶴]]: [[hạc]] *[[嗃]]: [[hao]], [[hác]], [[háo]], [[hạc]] {{mid}} *[[凅]]: [[hạc]] *[[寉]]: [[hạc]] *[[狢]]: [[hạc]] *[[鹤]]: [[hạc]] *[[䳽]]: [[hạc]] *[[翯]]: [[hạc]] *[[觳]]: [[giác]], [[hạc]], [[xác]], [[hộc]] *[[觷]]: [[hạc]] *[[泶]]: [[hạc]] *[[鷽]]: [[hạc]] *[[𤽼]]: [[hạc]] {{bottom}} {{-hanviet-t-}} {{top}} *[[嗃]]: [[hao]], [[hạc]] *[[貉]]: [[mạch]], [[hạc]] *[[觳]]: [[giác]], [[hạc]], [[hộc]] {{mid}} *[[鶴]]: [[hạc]] *[[涸]]: [[hạc]] *[[鷽]]: [[hạc]] {{bottom}} {{-nôm-}} {{top}} *[[嗃]]: [[hao]], [[xao]], [[gào]], [[hạc]], [[gao]], [[kêu]], [[háo]], [[xào]] *[[凅]]: [[hạc]] *[[鹤]]: [[hạc]] *[[澩]]: [[hạc]] *[[翯]]: [[hạc]] *[[貉]]: [[mạch]], [[lạc]], [[hạc]] {{mid}} *[[觳]]: [[hạc]], [[hú]], [[giác]], [[hộc]] *[[鶴]]: [[hạc]], [[hặc]] *[[觷]]: [[hạc]] *[[涸]]: [[hạo]], [[hạc]], [[hạt]], [[hực]] *[[鷽]]: [[hạc]] {{bottom}} {{-paro-}} :* [[hắc]] :* [[hặc]] {{-noun-}} {{vi-noun|cls=con}} # [[chim|Chim]] [[lớn]] [[cao]] [[cẳng]], [[cổ]] và [[mỏ]] [[dài]], [[thường dùng]] [[tượng trưng]] cho sự [[sống]] [[lâu]]. #: ''Gầy như '''hạc'''.'' #: ''Tuổi '''hạc'''.'' {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} trxbc1vh25khu0v9jvzht5s4wlomco8 sếu 0 33032 2364076 1926202 2026-06-03T09:18:11Z Trong Dang 52461 /* */ 2364076 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-nôm-}} {{top}} *[[䳂]]: [[điêu]], [[sếu]], [[sáo]] {{bottom}} {{-noun-}} {{vi-noun|cls=con}} # [[loài|Loài]] [[chim]] [[lớn]], [[cẳng]] [[cao]] [[mỏ]] [[dài]]. {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} llle8fpwundeev54mrez9lsyclnpbpb 2364078 2364076 2026-06-03T09:18:18Z Trong Dang 52461 /* */ 2364078 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-nôm-}} {{top}} *[[䳂]]: [[điêu]], [[sếu]], [[sáo]] {{bottom}} {{-noun-}} {{vi-noun|cls=con}} # [[loài|Loài]] [[chim]] [[lớn]], [[cẳng]] [[cao]] [[mỏ]] [[dài]]. {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} l8hf7ikq77ulp08v87njomb0e3z38cb áp suất 0 33907 2363973 2204766 2026-06-03T06:53:54Z Trong Dang 52461 /* Tiếng Việt */ 2363973 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == {{-info-}} === {{ĐM|etym}} === {{vi-etym-sino|壓率}}. === {{ĐM|pron}} === {{vie-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vie-noun}} # [[đại lượng|Đại lượng]] [[vật lí]] có [[trị số]] bằng [[áp lực]] trên một [[đơn vị]] [[diện tích]]. #: {{ux|vi|'''Áp suất''' khí quyển.}} === {{ĐM|reference}} === {{R:FVDP}} buw7gdbwmc7o7ol7sdr77meh4mnvcqd hặc 0 34394 2364081 1855314 2026-06-03T09:19:36Z Trong Dang 52461 /* */ 2364081 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-hanviet-}} {{top}} *[[刻]]: [[khắc]], [[hặc]] *[[衋]]: [[hực]], [[hặc]], [[hức]] {{mid}} *[[劾]]: [[hạch]], [[hắc]], [[hặc]] {{bottom}} {{-hanviet-t-}} {{top}} *[[劾]]: [[hặc]] {{bottom}} {{-nôm-}} {{top}} *[[刻]]: [[lắc]], [[khắt]], [[khắc]], [[gắt]], [[khấc]], [[hặc]] *[[鶴]]: [[hạc]], [[hặc]] {{mid}} *[[劾]]: [[hệch]], [[hếch]], [[hắc]], [[hạch]], [[hặc]] {{bottom}} {{-paro-}} :* [[hắc]] :* [[hạc]] {{-verb-}} '''hặc''' # {{term|Cũ; id.}} . [[Hạch]]. #: '''''Hặc''' tội.'' {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} [[Thể loại:Động từ tiếng Việt]] 12jixrdsmjwh7zihwum6fcc5euncpwh destroyer 0 43845 2363913 1824530 2026-06-02T22:38:35Z Kateru Zakuro 34522 2363913 wikitext text/x-wiki {{-eng-}} {{-pron-}} * [[Wiktionary:IPA|IPA]]: {{IPA|/dɪ.ˈstrɔɪ.ər/}} {{-noun-}} '''destroyer''' {{IPA|/dɪ.ˈstrɔɪ.ər/}} # [[người|Người]] [[phá hoại]], [[người]] [[phá]] [[huỷ]], [[người]] [[tiêu diệt]]; [[vật]] [[phá hoại]], [[vật]] [[phá]] [[huỷ]], [[vật]] [[tiêu diệt]]. # {{term|Hàng hải}} [[tàu khu trục|Tàu khu trục]]. {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{-fra-}} {{-pron-}} * [[Wiktionary:IPA|IPA]]: {{IPA|/dɛs.tʁwa.je/}} {{-noun-}} {{fra-noun| s=destroyer|p=destroyers| sp=/dɛs.tʁwa.je/|pp=/dɛs.tʁwa.je/}} '''destroyer''' {{m}} {{IPA|/dɛs.tʁwa.je/}} # [[tàu khu trục|Tàu khu trục]]. {{-ref-}} {{R:FVDP}} [[Thể loại:Danh từ tiếng Anh]] [[Thể loại:Danh từ tiếng Pháp]] qpuznn8lpaqbumrf1vayxbmqzvscomh đen 0 45411 2363950 2274157 2026-06-03T05:58:09Z Trong Dang 52461 /* */ 2363950 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-info-}} {{-etym-}} Cùng gốc với {{cog|mtq|ten||[[nhuộm]] đen}} và {{cog|scb|-}} [Mày] ''tɛn¹'' (Babaev & Samarina, 2018). {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-nôm-}} {{top}} *[[󰔺]]: [[đen]] *[[𪓇]]: [[đen]] *[[黰]]: [[đen]], [[chẩn]] {{mid}} *[[󰔹]]: [[đen]] *[[顛]]: [[đen]], [[điên]] *[[顚]]: [[đen]], [[điên]] {{bottom}} {{-adj-}} '''đen''' # Có [[màu]] như của [[than]], của [[mực tàu]]. #: ''Bộ quần áo '''đen'''.'' # Chỉ mức độ tồi tệ của sự không may mắn. #:''Anh chàng này '''đen''' đủi quá''. {{-compound-}} *[[đen bạc]] *[[đen bóng]], [[đen giòn]], [[đen kịt]], [[đen nhánh]], [[đen sì]] *[[đen đỏ]], [[đỏ đen]] *[[đen đủi]] *[[đen ngòm]], [[đen nghịt]], [[đen ngòm đen nghịt]], [[đen tối]] *[[chợ đen]] *[[dân đen]] *[[đen thui]] {{-trans-}} '''màu''' {{đầu}} *{{eng}}: [[black]] {{giữa}} *{{spa}}: [[negro]] {{m}}, [[negra]] {{f}} {{cuối}} '''mức độ tồi tệ''' {{đầu}} *{{eng}}: [[black]] {{giữa}} *{{spa}}: [[negro]] {{m}}, [[negra]] {{f}} {{cuối}} {{-see also-}} {{bảng:màu sắc/vi}} {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} 9c6vqewgi7cpulwsnbmgyrokxvzo50u s 0 49699 2363863 2129513 2026-06-02T16:00:21Z IAmFukVuHoaq 61356 /* */ 2363863 wikitext text/x-wiki {{-info-}} {{-eng-}} {{character info}} {{-pron-}} * [[Wiktionary:IPA|IPA]]: {{IPA|/ˈɛs/}} {{-noun-}} '''s''' {{plur}} ss, s's {{IPA|/ˈɛs/}} # S. # Đường [[cong]] [[hình]] S; [[vật]] [[hình]] S. {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{-fra-}} [[Hình:S-TableImage.svg|250px|thumb|S – [[lưu huỳnh]]]] {{-pron-}} * [[Wiktionary:IPA|IPA]]: {{IPA|/ɛs/}} {{-noun-}} {{fra-noun| s=s|p=s| sp=/ɛs/|pp=/ɛs/}} '''s''' {{m}} {{IPA|/ɛs/}} # [[s|S]]. #: ''Un '''S''' majuscule'' — một chữ S hoa # [[hình|Hình]] [[chữ]] [[s]]. #: ''Un virage en '''s''''' — một khúc đường quành hình chữ s # {{term|Khoa đo lường}} [[giây|Giây]] (ký hiệu). # {{term|S}} (hóa học) [[lưu huỳnh]] (ký hiệu). {{-ant-}} * Es * [[esse|Esse]] {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{-see also-}} *[[ᷤ]] (dạng ký tự kết hợp) Cách viết khác: ſ (trước thế kỉ 19) [[Thể loại:Danh từ tiếng Anh]] [[Thể loại:Danh từ tiếng Pháp]] [[Thể loại:Khối ký tự Basic Latin|73]] i8q8vpdfw01ehzxwlsj2xuu9ehuhwro hiện 0 92425 2363931 2355738 2026-06-03T00:25:17Z ~2026-32866-22 61357 https://www.tiktok.com/@ea_smest?_r=_t=ZS-96rgSNnpNo2 2363931 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-hanviet-}}https://www.tiktok.com/@ea_smest?_r=1&_t=ZS-96rgSNnpNo2{{đầu}} *[[见]]: [[kiến]], [[hiện]], [[điến]] *[[伣]]: [[hiện]] *[[賢]]: [[hiện]], [[hiền]] *[[贤]]: [[hiện]], [[hiền]] *[[莧]]: [[kiến]], [[hiện]], [[nghiễn]] *[[蜆]]: [[hiện]], [[hiến]], [[hiển]] *[[苋]]: [[hiện]] *[[睍]]: [[hiện]], [[hiển]] *[[蚬]]: [[hiện]] *[[现]]: [[hiện]] {{giữa}} *[[悓]]: [[hiện]] *[[鼰]]: [[niến]], [[bối]], [[hiện]] *[[俔]]: [[hiện]], [[khiếm]], [[quyết]] *[[岘]]: [[hiện]], [[nghiễn]] *[[晛]]: [[hiện]] *[[現]]: [[hiện]] *[[鋧]]: [[hiện]] *[[見]]: [[kiến]], [[hiện]] *[[峴]]: [[kiến]], [[hiện]], [[nghiễn]] {{cuối}} {{-hanviet-t-}} {{đầu}} *[[見]]: [[kiến]], [[hiện]] *[[蜆]]: [[hiện]] *[[峴]]: [[hiện]] {{giữa}} *[[莧]]: [[hiện]] *[[現]]: [[hiện]] {{cuối}} {{-nôm-}} {{đầu}} *[[见]]: [[kiến]], [[hiện]] *[[伣]]: [[hiện]] *[[賢]]: [[hiền]], [[hèn]], [[hiện]] *[[鋧]]: [[hiện]] *[[莧]]: [[hiện]] *[[蜆]]: [[hiên]], [[hến]], [[kiến]], [[hiện]] *[[苋]]: [[hiện]] *[[睍]]: [[hiển]], [[hiện]] *[[蚬]]: [[hiện]] {{giữa}} *[[现]]: [[hiện]] *[[悓]]: [[hiện]] *[[鼰]]: [[niến]], [[hiện]] *[[俔]]: [[hiện]] *[[晛]]: [[hiện]] *[[現]]: [[hẹn]], [[kiến]], [[kén]], [[hiện]] *[[見]]: [[kiến]], [[kén]], [[hiện]] *[[峴]]: [[nghiễn]], [[hiện]] {{cuối}} {{-paro-}} * [[hiến]] * [[hiền]] * [[hiên]] {{-verb-}} {{vie-verb}} # [[bày|Bày]] [[rõ ràng]] ra [[trước mắt]]. #: ''Khôn dàn ra mặt, què quặt '''hiện''' ra chân tay. ([[tục ngữ]])'' {{-adv-}} {{vie-adv}} # [[hiện tại|Hiện tại]] (nói tắt). #: '''''Hiện''' anh ấy đang đi công tác.'' #: ''Tôi '''hiện''' đương chờ anh ấy.'' {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} e6jw783s8tc0c19m1oba80lvqzg80ge 2363946 2363931 2026-06-03T05:14:34Z TheHighFighter2 42988 Đã lùi lại sửa đổi của [[Special:Contributions/~2026-32866-22|~2026-32866-22]] ([[User talk:~2026-32866-22|thảo luận]]) quay về phiên bản cuối của [[User:Trong Dang|Trong Dang]] 2355738 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-etym-}} {{vi-etym-sino|現}}. {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-hanviet-}} {{đầu}} *[[见]]: [[kiến]], [[hiện]], [[điến]] *[[伣]]: [[hiện]] *[[賢]]: [[hiện]], [[hiền]] *[[贤]]: [[hiện]], [[hiền]] *[[莧]]: [[kiến]], [[hiện]], [[nghiễn]] *[[蜆]]: [[hiện]], [[hiến]], [[hiển]] *[[苋]]: [[hiện]] *[[睍]]: [[hiện]], [[hiển]] *[[蚬]]: [[hiện]] *[[现]]: [[hiện]] {{giữa}} *[[悓]]: [[hiện]] *[[鼰]]: [[niến]], [[bối]], [[hiện]] *[[俔]]: [[hiện]], [[khiếm]], [[quyết]] *[[岘]]: [[hiện]], [[nghiễn]] *[[晛]]: [[hiện]] *[[現]]: [[hiện]] *[[鋧]]: [[hiện]] *[[見]]: [[kiến]], [[hiện]] *[[峴]]: [[kiến]], [[hiện]], [[nghiễn]] {{cuối}} {{-hanviet-t-}} {{đầu}} *[[見]]: [[kiến]], [[hiện]] *[[蜆]]: [[hiện]] *[[峴]]: [[hiện]] {{giữa}} *[[莧]]: [[hiện]] *[[現]]: [[hiện]] {{cuối}} {{-nôm-}} {{đầu}} *[[见]]: [[kiến]], [[hiện]] *[[伣]]: [[hiện]] *[[賢]]: [[hiền]], [[hèn]], [[hiện]] *[[鋧]]: [[hiện]] *[[莧]]: [[hiện]] *[[蜆]]: [[hiên]], [[hến]], [[kiến]], [[hiện]] *[[苋]]: [[hiện]] *[[睍]]: [[hiển]], [[hiện]] *[[蚬]]: [[hiện]] {{giữa}} *[[现]]: [[hiện]] *[[悓]]: [[hiện]] *[[鼰]]: [[niến]], [[hiện]] *[[俔]]: [[hiện]] *[[晛]]: [[hiện]] *[[現]]: [[hẹn]], [[kiến]], [[kén]], [[hiện]] *[[見]]: [[kiến]], [[kén]], [[hiện]] *[[峴]]: [[nghiễn]], [[hiện]] {{cuối}} {{-paro-}} * [[hiến]] * [[hiền]] * [[hiên]] {{-verb-}} {{vie-verb}} # [[bày|Bày]] [[rõ ràng]] ra [[trước mắt]]. #: ''Khôn dàn ra mặt, què quặt '''hiện''' ra chân tay. ([[tục ngữ]])'' {{-adv-}} {{vie-adv}} # [[hiện tại|Hiện tại]] (nói tắt). #: '''''Hiện''' anh ấy đang đi công tác.'' #: ''Tôi '''hiện''' đương chờ anh ấy.'' {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} 3wms6ifmd0xlxxc1lbi5ehzsrk9pcfn trời 0 92499 2364187 2120012 2026-06-03T10:47:06Z ~2026-32964-81 61360 2364187 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} [[Hình:Stanford University Quad Sky.JPG|nhỏ|phải|trời]] {{-alternative form-}} * {{q|Miền Bắc, các phương ngữ nội địa}} {{l|vi|giời}} * {{q|Miền Bắc, các phương ngữ ven biển, có khả năng không dùng đến}} {{l|vi|lời}} * {{q|Miền Bắc, các phương ngữ ven biển, nguy cấp}} {{l|vi|tời}} * {{l|vi|chời}} {{-etym-}} Từ tiếng [[Việt]]-[[Mường]] nguyên thủy ''[[Từ tái tạo:Tiếng Việt-Mường nguyên thủy/b-ləːj|*b-ləːj]]'', từ tiếng [[Môn]]-[[Khmer]] nguyên thủy ''[[Từ tái tạo:Tiếng Môn-Khmer nguyên thủy/briiʔ|*briiʔ]]''. So sánh với tiếng Mường ''[[tlời]]'' và tiếng Chứt [Rục] ''pləːj²''. Dạng đặc biệt này vốn là dạng miền Trung-Nam. Các dạng miền Bắc bao gồm [[giời]] từ các phương ngữ nội địa, và [[lời]] và [[tời]] từ các phương ngữ ven biển. Cả hai phương ngữ ven biển miền Bắc đã biến mất hoặc có nguy cơ tuyệt chủng cao kể từ đầu thế kỷ 20, để ''giời'' là hình thức đại diện của miền Bắc, mặc dù ngay cả hình thức này cũng đang mất dần vị thế trước hình thức viết. Được chứng thực trong ''Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh'' (佛說大報父母恩重經) dưới dạng [[𫶸]], trong đó: {{ltc-l|巴}} + {{ltc-l|例}}, {{ltc-l|婆例}} ([[Hán-Việt|HV]] hiện đại: {{mention|vi|[[ba]] [[lệ]]}}) và {{ltc-l|婆雷}} ([[Hán-Việt|HV]] hiện đại: {{mention|vi|[[bà]] [[lôi]]}}). Được chứng nhận trong ''An Nam tức sự'' (安南即事, thế kỉ 13) dưới dạng {{ltc-l|勃耒}}. {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-nôm-}} {{đầu}} *[[󰏥]]: [[trời]] *[[󰏤]]: [[trời]] *[[沈]]: [[chìm]], [[dìm]], [[đắm]], [[đậm]], [[thẩm]], [[đăm]], [[trời]], [[chằm]], [[trầm]], [[ngầm]], [[đẵm]], [[tròm]] *[[󰖌]]: [[trời]] {{giữa}} *[[󰒑]]: [[trời]] *[[𡗶]]: [[nhời]], [[giời]], [[trời]], [[lời]] *[[󰁝]]: [[trời]] *[[𠅜]]: [[nhời]], [[trời]], [[lề]], [[lời]] {{cuối}} {{-paro-}} {{đầu}} :* [[trói]] :* [[tròi]] :* [[trôi]] :* [[trỗi]] :* [[trội]] {{giữa}} :* [[trỏi]] :* [[trọi]] :* [[trồi]] :* [[trối]] :* [[Trới]] {{cuối}} {{-noun-}} {{pn}} # [[khoảng|Khoảng]] [[không gian]] [[nhìn thấy]] như [[hình]] [[vòm]] [[úp]] trên [[mặt]] [[đất]]. #: '''''Trời''' đầy sao.'' #: '''''Trời''' xanh ngắt.'' # [[thiên nhiên|Thiên nhiên]], [[ông trời]]. #: '''''Trời''' hạn.'' #: ''Mong '''trời''' mưa nắng phải thì.'' # [[lực lượng|Lực lượng]] [[siêu nhân]] trên trời [[cao]], có [[vai trò]] [[sáng tạo]] và [[quyết định]] [[mọi sự]] ở [[trần gian]], theo [[tín ngưỡng]]. #: ''Cầu '''trời'''.'' #: ''Bị '''trời''' đánh.'' {{-drv-}} {{top}} {{columns|vi|4||{{vi-l|bầu trời}} |{{vi-l|chân trời}} |{{vi-l|chầu trời}} |{{vi-l|chợ trời}} |{{vi-l|Chúa Trời}} |{{vi-l|cơ trời}} |{{vi-l|cửa trời}} |{{vi-l|gầm trời}} |{{vi-l|giặc trời}} |{{vi-l|giếng trời}} |{{vi-l|giở trời}} |{{vi-l|giữa trời}} |{{vi-l|gương trời}} |{{vi-l|Hệ Mặt Trời}} |{{vi-l|im trời}} |{{vi-l|khí trời}} |{{vi-l|kinh tuyến trời}} |{{vi-l|lưới trời}} |{{vi-l|mát trời}} |{{vi-l|máy trời}} |{{vi-l|Mặt Trời}} |{{vi-l|mệnh trời}} |{{vi-l|ngất trời}} |{{vi-l|ngoài trời}} |{{vi-l|ngôi trời}} |{{vi-l|nhà chọc trời}} |{{vi-l|ông trời}} |{{vi-l|phủ trời}} |{{vi-l|quá trời quá đất}} |{{vi-l|sân trời}} |{{vi-l|tạnh trời}} |{{vi-l|tày trời}} |{{vi-l|thợ trời}} |{{vi-l|tối trời}} |{{vi-l|tốt trời}} |{{vi-l|trở trời}} |{{vi-l|trời biển}} |{{vi-l|trời che, đất chở}} |{{vi-l|trời đất}} |{{vi-l|trời thần}} |{{vi-l|trời phật}} |{{vi-l|trời ơi}} |{{vi-l|trời xanh}} }} {{bottom}} {{-trans-}} {{trans-top|khoảng không gian úp lên mặt đất}} {{đầu}} * {{eng}}: [[sky]], [[heaven]] * {{spa}}: [[cielo]] {{m}}, [[firmamento]] {{m}} {{giữa}} * {{zho}}: [[天]] ([[thiên]], ''tiān'') {{cuối}} {{trans-bottom}} {{trans-top|thiên nhiên, Ông Trời}} {{đầu}} * {{eng}}: [[God]], [[Creator]] {{giữa}} * {{zho}}: [[天]] ([[thiên]], ''tiān'') {{cuối}} * {{fra}}: [[Dieu]] {{trans-bottom}} {{-adj-}} {{pn}} # [[hoang dại|Hoang dại]], không do [[con người]] [[nuôi]], [[trồng]]. #: ''Vịt '''trời'''.'' #: ''Cải '''trời'''.'' # [[từ|Từ]] [[nhấn mạnh]] một [[khoảng]] [[thời gian]] đã qua được [[coi]] là rất [[dài]], [[lâu]]. #: ''Mười ngày '''trời'''.'' #: ''Gần ba năm '''trời'''.'' {{-interj-}} {{pn}} # {{term|Thông tục}} [[tiếng|Tiếng]] [[thốt]] [[lên]] để [[than thở]] hoặc [[ngạc nhiên]]. #: '''''Trời''', sao lại làm như thế?'' {{-syn-}} * {{l|vi|trời ơi}} {{-related-}} * {{l|vi|ối trời ơi}} * {{l|vi|ối chao ôi}} {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} {{catname|Danh từ|tiếng Việt}} {{catname|Tính từ|tiếng Việt}} {{catname|Thán từ|tiếng Việt}} 3elqrjl5e9l057k2ciu61wpp70zddrv nhọn 0 92956 2363951 2357900 2026-06-03T05:59:10Z Trong Dang 52461 /* */ 2363951 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-etym-}} Cùng gốc với {{cog|mtq|nhõnh}}, {{cog|scb|-}} [Mày] ''ɲɔɲ⁴'' (Babaev & Samarina, 2018). {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-nôm-}} {{top}} *[[𡮭]]: [[nhọn]] *[[鋭]]: [[nhuệ]], [[duệ]], [[nhọn]], [[đoái]] *[[󰃭]]: [[nhọn]] *[[𨮐]]: [[nhọn]] *[[銳]]: [[nhuệ]], [[duệ]], [[nhọn]], [[đoái]] {{mid}} *[[尖]]: [[tiêm]], [[tem]], [[nhọn]] *[[𡮸]]: [[nhọn]] *[[鈍]]: [[nhụt]], [[độn]], [[đọn]], [[nhọn]] *[[𡮽]]: [[nhọn]] *[[𡭻]]: [[nhọn]] {{bottom}} {{-paro-}} {{đầu}} :* [[nhón]] :* [[nhộn]] :* [[nhờn]] :* [[nhớn]] {{giữa}} :* [[nhõn]] :* [[nhơn]] :* [[nhởn]] {{cuối}} {{-adj-}} '''nhọn''' # Có đầu nhỏ như [[mũi]] [[kim]]. #: ''Con dao '''nhọn'''.'' # {{term|Toán học}} [[Nói|Nói]] một [[góc]] nhỏ [[hơn]] một [[góc vuông]]. #: ''Góc 60° là góc '''nhọn'''.'' {{-ref-}} {{R:FVDP}} {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} [[Thể loại:Tính từ tiếng Việt]] [[Thể loại:Toán học]] nbsv5butsbwxmygvfvr29t5dtdd70xe giáng trần 0 93947 2363781 2363780 2026-06-02T11:59:51Z Kateru Zakuro 34522 2363781 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|etymology}} === {{vi-etym-sino|降塵}}. === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # {{like-entry|giáng thế|Giáng thế}} #: {{ux|vi|tiên nga '''giáng trần'''}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} ko1u7fl4qzx38r0bxv6zdo2loqb90tu giáp trạng 0 93949 2363782 1313488 2026-06-02T12:02:02Z Kateru Zakuro 34522 2363782 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{see-entry|tuyến giáp trạng|Tuyến giáp trạng}} # {{see-entry|tuyến giáp}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} k8zvhzco63axjddl8hqq2qpee4iq7pv 2363783 2363782 2026-06-02T12:02:28Z Kateru Zakuro 34522 2363783 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{see-entry|tuyến giáp|Tuyến giáp}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} j1z6x26ejvp5jctvctz7x8s8099igiq giây phút 0 93961 2363856 1846366 2026-06-02T15:48:24Z Kateru Zakuro 34522 2363856 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron|giây|phút}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # [[khoảng|Khoảng]] [[thời gian]] [[hết sức]] [[ngắn]], thường [[gắn liền]] với [[sự kiện]] nào đó {{q|nói khái quát}} #: {{synonyms|vi|giây khắc|phút giây|giây lát}} #:{{ux|vi|'''giây phút''' biệt li}} #:{{ux|vi|lặng người đi trong '''giây phút'''}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} lt9wlvyei6w3hhvb73kox7bt4y5mg7d 2363857 2363856 2026-06-02T15:50:54Z Kateru Zakuro 34522 2363857 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == ==={{ĐM|etymology}}=== {{affix|vi|giây|phút}}. === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron|giây|phút}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # [[khoảng|Khoảng]] [[thời gian]] [[hết sức]] [[ngắn]], thường [[gắn liền]] với [[sự kiện]] nào đó {{q|nói khái quát}} #: {{synonyms|vi|giây khắc|phút giây|giây lát}} #:{{ux|vi|'''giây phút''' biệt li}} #:{{ux|vi|lặng người đi trong '''giây phút'''}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} ==={{ĐM|see}}=== * {{vi-l|giờ phút}}; {{vi-l|giây lát}} o8vl043ipmifrs1jzxg1hjgtntuxxel 2363858 2363857 2026-06-02T15:51:21Z Kateru Zakuro 34522 2363858 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == ==={{ĐM|etymology}}=== {{affix|vi|giây|phút}}. === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron|giây|phút}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # [[khoảng|Khoảng]] [[thời gian]] [[hết sức]] [[ngắn]], thường [[gắn liền]] với [[sự kiện]] nào đó {{q|nói khái quát}} #: {{synonyms|vi|giây khắc|phút giây|giây lát}} #:{{ux|vi|'''giây phút''' biệt li}} #:{{ux|vi|lặng người đi trong '''giây phút'''}} ==={{ĐM|see}}=== * {{vi-l|giờ phút}}; {{vi-l|giây lát}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} d1bqd6uqcqe81cnw5bshqkrob7dh9x3 giúi 0 93978 2363865 1846407 2026-06-02T16:03:15Z Kateru Zakuro 34522 2363865 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|nôm}} === {{top}} *[[㩡]]: [[rủi]], [[ruổi]], [[ruỗi]], [[giồi]], [[giội]], [[lòi]], [[trội]], [[dủi]], [[trói]], [[lúi]], [[trồi]], [[rỏi]], [[chọi]], [[xói]], [[giuỗi]], [[giụi]], [[giúi]], [[giủi]] *[[𢬗]]: [[nhồi]], [[chòi]], [[giồi]], [[giội]], [[lòi]], [[dồi]], [[lúi]], [[ròn]], [[ròi]], [[chùi]], [[giụi]], [[giúi]], [[giủi]] {{bottom}} === {{ĐM|paro}} === :* [[giủi]] :* [[giùi]] :* [[giụi]] === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # {{lb|vi|từ cũ}} {{see-entry|dúi|dúi}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} 3ywzofg6hqk4c8a16ub5bdtyi8z9aja giăng 0 93983 2363790 2359025 2026-06-02T12:12:06Z Kateru Zakuro 34522 2363790 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|nôm}}=== {{top}} *[[杠]]: [[gông]], [[giang]], [[giăng]] *[[𢬥]]: [[dàng]], [[ràng]], [[dan]], [[giắng]], [[giàng]], [[giằng]], [[giạng]], [[giăng]], [[dang]], [[giương]] *[[𦝄]]: [[cữ]], [[trăng]], [[răng]], [[giăng]], [[lưng]] *[[扛]]: [[dàng]], [[ràng]], [[giằng]], [[gồng]], [[xang]], [[giang]], [[dăng]], [[khiêng]], [[căng]], [[giăng]], [[giương]] {{mid}} *[[󰁺]]: [[giăng]] *[[江]]: [[nhăng]], [[giàng]], [[giang]], [[gianh]], [[giăng]], [[dang]] *[[綾]]: [[trăng]], [[lăng]], [[giăng]] {{bottom}} ==={{ĐM|paro}}=== {{đầu}} :* [[giằng]] :* [[giáng]] :* [[giàng]] {{giữa}} :* [[giạng]] :* [[giảng]] :* [[giang]] {{cuối}} ==={{ĐM|verb}}=== {{vi-verb}} # Làm cho [[căng thẳng]] [[ra]] theo [[bề dài]] hoặc theo mọi [[hướng]] trên [[bề mặt]]. #:{{ux|vi|'''giăng''' dây thép gai}} #: ''Biểu ngữ '''giăng''' ngang đường.'' #:{{ux|vi|nhện '''giăng''' tơ}} #: '''''Giăng''' bẫy.'' #:{{ux|vi|'''giăng''' lưới bắt cá}} # [[bủa|Bủa]] [[ra]] [[khắp]], [[tựa]] như [[giăng lưới]]. #:{{ux|vi|sương '''giăng''' đầy trời}} #: ''Mưa '''giăng''' kín bầu trời.'' === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} * {{lb|vi|từ cũ|phương ngữ}} {{see-entry|trăng|trăng}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} * {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} 4bit16ynegap1djzkiveliozraopx5g 2363791 2363790 2026-06-02T12:12:16Z Kateru Zakuro 34522 2363791 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|nôm}}=== {{top}} *[[杠]]: [[gông]], [[giang]], [[giăng]] *[[𢬥]]: [[dàng]], [[ràng]], [[dan]], [[giắng]], [[giàng]], [[giằng]], [[giạng]], [[giăng]], [[dang]], [[giương]] *[[𦝄]]: [[cữ]], [[trăng]], [[răng]], [[giăng]], [[lưng]] *[[扛]]: [[dàng]], [[ràng]], [[giằng]], [[gồng]], [[xang]], [[giang]], [[dăng]], [[khiêng]], [[căng]], [[giăng]], [[giương]] {{mid}} *[[󰁺]]: [[giăng]] *[[江]]: [[nhăng]], [[giàng]], [[giang]], [[gianh]], [[giăng]], [[dang]] *[[綾]]: [[trăng]], [[lăng]], [[giăng]] {{bottom}} ==={{ĐM|paro}}=== {{đầu}} :* [[giằng]] :* [[giáng]] :* [[giàng]] {{giữa}} :* [[giạng]] :* [[giảng]] :* [[giang]] {{cuối}} ==={{ĐM|verb}}=== {{vi-verb}} # Làm cho [[căng thẳng]] [[ra]] theo [[bề dài]] hoặc theo mọi [[hướng]] trên [[bề mặt]]. #:{{ux|vi|'''giăng''' dây thép gai}} #: ''Biểu ngữ '''giăng''' ngang đường.'' #:{{ux|vi|nhện '''giăng''' tơ}} #: '''''Giăng''' bẫy.'' #:{{ux|vi|'''giăng''' lưới bắt cá}} # [[bủa|Bủa]] [[ra]] [[khắp]], [[tựa]] như [[giăng lưới]]. #:{{ux|vi|sương '''giăng''' đầy trời}} #: ''Mưa '''giăng''' kín bầu trời.'' === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|từ cũ|phương ngữ}} {{see-entry|trăng|trăng}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} * {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} de490lv1kgpz4wz2xrdg16veac7t97c giấc điệp 0 94016 2363792 1313555 2026-06-02T12:14:35Z Kateru Zakuro 34522 2363792 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron|giấc|điệp}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|từ cũ|văn chương}} [[giấc ngủ|Giấc ngủ]] [[ngon]], [[giấc mơ]] [[đẹp]]. #:{{synonyms|vi|giấc bướm}} #:{{ux|vi|'''giấc điệp''' mơ màng}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} b886rrfxxhkye3celeuf36wmqenuhjx giập giờn 0 94026 2363853 1313564 2026-06-02T15:43:38Z Kateru Zakuro 34522 2363853 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|unknown}} === {{vi-unknown}} # {{lb|vi|từ cũ}} {{see-entry|dập dờn}} # {{see-entry|chập chờn|chập chờn}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} 6hjo686q0w4qpxks4nfypyyb5gxcijw 2363854 2363853 2026-06-02T15:43:54Z Kateru Zakuro 34522 2363854 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|adj}} === {{vi-adj}} # {{lb|vi|từ cũ}} {{see-entry|dập dờn}} # {{see-entry|chập chờn|chập chờn}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} bvlyib3hsi2j5bi10u611otrodhb8n0 giật nóng 0 94028 2363794 1313566 2026-06-02T12:18:08Z Kateru Zakuro 34522 2363794 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # [[vay|Vay]] [[gấp]] vì đang rất [[cần]], [[rồi]] [[trả]] [[ngay]]. #: {{synonyms|vi|giật lửa}} #:{{ux|vi|'''giật nóng''' ít tiền}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} ezhhfgfdn15d0a7hnzchy1rwmeqrp5i giẵm 0 94034 2363789 2358436 2026-06-02T12:07:41Z Kateru Zakuro 34522 2363789 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|nôm}}=== {{top}} *[[踸]]: [[dậm]], [[chạm]], [[đẫm]], [[chậm]], [[giậm]], [[giẫm]], [[chẫm]], [[giẵm]], [[sẩm]], [[giụm]] *[[𨃵]]: [[giẫm]], [[chỗm]], [[giẵm]] {{bottom}} ==={{ĐM|paro}}=== {{đầu}} :* [[giằm]] :* [[giạm]] :* [[giam]] :* [[giâm]] :* [[giẫm]] :* [[giậm]] {{giữa}} :* [[giăm]] :* [[giảm]] :* [[giặm]] :* [[giầm]] :* [[giấm]] {{cuối}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # {{lb|vi|phương ngữ|ít dùng}} {{like-entry|giẫm|giẫm}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} 93c31g9vx2zahzeic7d7pt52y33poxf giền 0 94042 2363859 1846597 2026-06-02T15:53:51Z Kateru Zakuro 34522 2363859 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|nôm}} === {{top}} *[[𧁶]]: [[giền]] *[[萾]]: [[riềng]], [[giền]], [[giềng]] {{bottom}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|ít dùng}} {{see-entry|dền}} # {{lb|vi|ít dùng}} {{see-entry|rau dền|rau dền}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} * {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} sd6htjn49l0o8o4ktgs3fnfny9s7ztl giỏng 0 94044 2363860 2356275 2026-06-02T15:56:08Z Kateru Zakuro 34522 2363860 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|nôm}} === {{top}} *[[踊]]: [[thõng]], [[giỏng]], [[dõng]], [[dũng]] {{bottom}} === {{ĐM|paro}} === {{đầu}} :* [[giống]] :* [[giông]] :* [[gióng]] {{giữa}} :* [[giồng]] :* [[giọng]] :* [[giong]] {{cuối}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # {{see-entry|dỏng|dỏng}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} * {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} ccqsn9bf5v34uv3zvmdm3lorliz154b giối già 0 94045 2363861 1313583 2026-06-02T15:57:50Z Kateru Zakuro 34522 2363861 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # {{lb|vi|phương ngữ}} {{see-entry|trối già}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} [[Thể loại:Từ láy tiếng Việt]] hrndjogxc8p071onmetcga89o59un0o giờ lâu 0 94053 2363862 1313591 2026-06-02T15:59:18Z Kateru Zakuro 34522 2363862 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|khẩu ngữ}} [[khoảng|Khoảng]] [[thời gian]] [[khá]] [[lâu]]; [[một lúc]] lâu. #:{{ux|vi|đứng lặng '''giờ lâu'''}} #:{{ux|vi|"Cò kè bớt một thêm hai, Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm." (TKiều)}} # {{like-entry|hồi lâu|hồi lâu}} #: ''Tần ngần đứng suốt '''giờ lâu''' (<u>[[w:Truyện Kiều|Truyện Kiều]]</u>)'' === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} nh9375sivyhvmoqiu98ls3b1i9bt4u4 góp nhóp 0 94091 2363868 1313628 2026-06-02T16:05:48Z Kateru Zakuro 34522 2363868 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron|góp|nhóp}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # {{like-entry|góp nhặt|góp nhặt}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} [[Thể loại:Từ láy tiếng Việt]] bwbbpfzotdqzaax9duesxc88ry6ezwh hiềm oán 0 94156 2363875 1313759 2026-06-02T16:53:46Z Kateru Zakuro 34522 2363875 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # {{lb|vi|từ cũ|ít dùng}} {{like-entry|oán}} #:{{ux|vi|có lòng '''hiềm oán'''}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} 5y0hms3epql10gf4lvnym9bdreiabvn hoàng anh 0 94167 2363873 1313771 2026-06-02T16:52:04Z Kateru Zakuro 34522 2363873 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{see-entry|vàng anh}} # {{see-entry|hoàng oanh|hoàng oanh}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} c37taz4u4y1cblmym6cab5joogiev5b 2363874 2363873 2026-06-02T16:52:24Z Kateru Zakuro 34522 2363874 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{see-entry|vàng anh}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} bikdpxg5xnetobv3bo8r9583k3w1frh hoảng hồn 0 94175 2363871 1313779 2026-06-02T16:16:09Z Kateru Zakuro 34522 2363871 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|paro}} === :* [[hoàng hôn]] === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|adj}} === {{vi-adj}} # [[hoảng sợ|Hoảng sợ]] [[đến mức]] [[mất]] cả [[tinh thần]], [[hồn vía]]. #: {{synonyms|vi|kinh hồn|thất kinh}} #:{{ux|vi|bị một phen '''hoảng hồn'''}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} sisbfwm7en6d6dpz968bljf7c95svak hằm hằm 0 94238 2363870 1991875 2026-06-02T16:10:44Z Kateru Zakuro 34522 2363870 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|adj}} === {{vi-adj}} # {{lb|vi|phương ngữ}} {{see-entry|hầm hầm}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} [[Thể loại:Từ láy tiếng Việt]] tvymvy1nb65lbxz020ueqdw4kxl06u7 khang kiện 0 94305 2363884 1863805 2026-06-02T17:16:44Z Kateru Zakuro 34522 2363884 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|adj}} === {{vi-adj}} # {{;b|vi|cũ}} {{like-entry|khang cường|khang cường}}. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} me84tv528dm5owe5cakcp2ejtab5k2o 2363885 2363884 2026-06-02T17:16:53Z Kateru Zakuro 34522 2363885 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|adj}} === {{vi-adj}} # {{lb|vi|cũ}} {{like-entry|khang cường|khang cường}}. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} 5s2aq2q4tvl4bmhb4xq4wn12vy4dpdp khanh khách 0 94307 2363886 1313912 2026-06-02T17:18:02Z Kateru Zakuro 34522 2363886 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|adj}} === {{vi-adj}} # [[Từ]] [[gợi tả]] [[tiếng]] [[cười]] [[giòn]] và to [[phát]] ra [[liên tiếp]], với [[vẻ]] [[khoái trá]], [[thích thú]]. #:{{ux|vi|thích chí, cười '''khanh khách'''}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} [[Thể loại:Từ láy tiếng Việt]] ngh917fhvxfcupa95dzijo156agihky khác nào 0 94353 2363882 1313960 2026-06-02T17:14:34Z Kateru Zakuro 34522 2363882 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|etym}} === {{com|vi|khác|nào}}. === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron|khác|nào}} === {{ĐM|adj}} === {{vi-adj}} # [[giống như|Giống như]], không có gì [[phân biệt]]. #: {{syn|vi|khác gì|khác chi}} #:{{ux|vi|"Thân em đi lấy chồng chung, Khác nào như cái bung xung chịu đòn!" (Cdao)}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} cof24s2hc129kighceuq5boxobf5ibo 2363883 2363882 2026-06-02T17:15:19Z Kateru Zakuro 34522 2363883 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|etym}} === {{com|vi|khác|nào}}. === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron|khác|nào}} === {{ĐM|adj}} === {{vi-adj}} # [[giống như|Giống như]], không có gì [[phân biệt]]. #: {{syn|vi|khác gì|khác chi}} #:{{ux|vi|"Thân em đi lấy chồng chung, '''Khác nào''' như cái bung xung chịu đòn!" (Cdao)}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} hvgs15ym47o0cht8yir9erkdcgilchp khánh tận 0 94355 2363887 1864081 2026-06-02T17:19:27Z Kateru Zakuro 34522 2363887 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # {{lb|vi|ít dùng}} {{like-entry|khánh kiệt|khánh kiệt}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} pif2hxmfdsxgqzll00fpny0dpqjv0np kên kên 0 94485 2363880 1865711 2026-06-02T17:11:06Z Kateru Zakuro 34522 2363880 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron|kên|kên}} === {{ĐM|paro}} === :* [[kền kền]] === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{like-entry|kền kền|kền kền}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} 3igwnfgt44dbx5makc1vcjccbrz2cfs kẻo mà 0 94500 2363876 1314112 2026-06-02T16:59:24Z Kateru Zakuro 34522 2363876 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|conj}} === {{vi-conj}} # [[kẻo|Kẻo]] không [[khỏi]] [[xảy ra]] [[điều]] gì đó đang [[muốn]] [[tránh]]. #:{{ux|vi|"Chàng buông vạt áo em ra, Để em đi chợ '''kẻo mà''' chợ trưa." (Cdao)}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} 36rbavd4xexja2v6huc9kuzzfgcm3y9 kẻo rồi 0 94503 2363877 1314115 2026-06-02T17:01:25Z Kateru Zakuro 34522 2363877 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|conj}} === {{vi-conj}} # [[kẻo|Kẻo]] có thể [[xảy ra]] [[điều]] gì đó không hay. #:{{ux|vi|cố gắng mà học, '''kẻo rồi''' lại thua chúng thua bạn}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} hel0khjec8uthe0v93sivcql6sujxof kềm 0 94505 2363879 2274119 2026-06-02T17:08:31Z Kateru Zakuro 34522 2363879 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|nôm}} === {{top}} *[[鈐]]: [[kiềm]], [[kẽm]], [[kềm]], [[kim]], [[kèm]] *[[鉗]]: [[ghìm]], [[cơm]], [[kiềm]], [[kềm]], [[cườm]], [[cùm]], [[kèm]], [[kìm]] {{bottom}} === {{ĐM|paro}} === {{đầu}} :* [[kèm]] :* [[kẽm]] {{giữa}} :* [[kem]] :* [[kém]] {{cuối}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|phương ngữ}} [[kìm]]. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:WinVNKey:Lê Sơn Thanh}} r5bv4b5houetmy0hpqbnxeauxls4vk7 Wiktionary:Thảo luận 4 103948 2363897 2354770 2026-06-02T18:47:04Z Kateru Zakuro 34522 2363897 wikitext text/x-wiki {{Wiktionary:Thảo luận/Đầu}} == Thêm một vấn đề lớn nữa ở Wiktionary tiếng Việt == Sau khi kiểm tra [[Đặc biệt:Trang ngắn]], tôi phát hiện đặc điểm của các trang có dung lượng rất ngắn này gồm thiếu liên kết, không có thể loại là chủ yếu. Do số lượng mục từ kiểu này khá nhiều nên nó đã trở thành một vấn đề lớn nữa ở Wiktionary tiếng Việt. Mong các bạn dành thời gian cải thiện lại chúng. Xin cảm ơn. [[Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#80ff00>&#x2395;</span>]] – [[Thảo luận Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#ff0000>&#x2370;</span>]] – [[Đặc biệt:Đóng góp/Ccv2020|<span style=color:#ffff00>&#x303f;</span>]] 13:24, ngày 9 tháng 2 năm 2022 (UTC) :Đây là những mục từ được tạo trong thời gian năm 2017, thời gian gần như không ai quản lý Wiktionary nên cũng không trách được. – [[Thành_viên:Kateru Zakuro|<span style="color:#EE1D25;">'''Kateru'''</span> <span style="color:#EE1D25;">'''Zakuro'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 03:57, ngày 11 tháng 2 năm 2022 (UTC) ::Tôi không có ý trách ai cả. Quan trọng là có ai đủ thời gian để cải thiện lại chúng. Tôi thì hiện nay không dùng máy tính nhiều nên không thể làm hết được. – [[Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#80ff00>&#x2395;</span>]] – [[Thảo luận Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#ff0000>&#x2370;</span>]] – [[Đặc biệt:Đóng góp/Ccv2020|<span style=color:#ffff00>&#x303f;</span>]] 13:59, ngày 11 tháng 2 năm 2022 (UTC) == Phát hiện trường hợp ngôn ngữ không có mã ISO 639: Saanich == Kiểm tra trên trang web chính thức của ISO 639-3, [https://iso639-3.sil.org/search/content/Saanich không có kết quả]. Wikipedia tiếng Anh cho rằng mã ISO 15924 của ngôn ngữ này cũng là “Latn”. Vậy trường hợp này nên giải quyết thế nào? Xin cảm ơn. [[Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#80ff00>&#x2395;</span>]] – [[Thảo luận Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#ff0000>&#x2370;</span>]] – [[Đặc biệt:Đóng góp/Ccv2020|<span style=color:#ffff00>&#x303f;</span>]] 11:37, ngày 22 tháng 2 năm 2022 (UTC) :{{u|Ccv2020}} Theo tôi, thì có thể dùng mã "-saan-" (viết tắt của 4 chữ cái đầu)--.--[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 00:39, ngày 24 tháng 2 năm 2022 (UTC) :@[[Thành viên:Ccv2020|Ccv2020]]: Tiếng Saanich trực thuộc [[w:en:North Straits Salish language|tiếng Salish eo bắc]] có mã ISO&nbsp;639 là "str". [https://www.ethnologue.com/language/str] Wiktionary tiếng Anh sử dụng mã này trong [[:en:Module:languages/canonical names]]. ISO&nbsp;15924 là "Latn" chỉ có nghĩa rằng ngôn ngữ này được viết bằng chữ Latinh. – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]]&nbsp;<sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">&#x1f4ac;</span>]]</sup> 22:47, ngày 21 tháng 5 năm 2022 (UTC) ::{{u|Mxn}}: Cảm ơn bạn đã hỗ trợ. [[Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#80ff00>&#x2395;</span>]] – [[Thảo luận Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#ff0000>&#x2370;</span>]] – [[Đặc biệt:Đóng góp/Ccv2020|<span style=color:#ffff00>&#x303f;</span>]] 02:15, ngày 22 tháng 5 năm 2022 (UTC) == [[𥜥]] == [[MediaWiki:Gadget-TabbedLanguages.js|Gadget TabbedLanguages]] hình như không hoạt động tốt với bảng nổi. Liên kết đến Đặc biệt:Tiền tố không nhấp được. [[Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|NguoiDungKhongDinhDanh]] ([[Thảo luận Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|thảo luận]]) 09:23, ngày 24 tháng 4 năm 2022 (UTC) :{{u|NguoiDungKhongDinhDanh}}: Tôi thấy nó vẫn hoạt động bình thường. Bạn thử kiểm tra xem lỗi do xung đột tiện ích nào. [[Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#80ff00>&#x2395;</span>]] – [[Thảo luận Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#ff0000>&#x2370;</span>]] – [[Đặc biệt:Đóng góp/Ccv2020|<span style=color:#ffff00>&#x303f;</span>]] 10:42, ngày 24 tháng 4 năm 2022 (UTC) ::{{ping|Ccv2020}} Tôi đã thử bật safemode. Kết quả vẫn vậy. [[Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|NguoiDungKhongDinhDanh]] ([[Thảo luận Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|thảo luận]]) 10:48, ngày 24 tháng 4 năm 2022 (UTC) :::@[[Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|NguoiDungKhongDinhDanh]]: Có cài [[Đặc biệt:Tùy chọn#mw-prefsection-gadgets|tiện ích wiki]] khác nào không? – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]]&nbsp;<sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">&#x1f4ac;</span>]]</sup> 22:38, ngày 21 tháng 5 năm 2022 (UTC) ::::{{ping|Mxn}} Một số, nhưng có vẻ không liên quan. Anh có thể thử tải [[MediaWiki:Gadget-TabbedLanguages.js|gadget]] bằng bảng điều khiển của trình duyệt khi [{{fullurl:𥜥|safemode=1}} bật safemode]. [[Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|NguoiDungKhongDinhDanh]] ([[Thảo luận Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|thảo luận]]) 22:43, ngày 21 tháng 5 năm 2022 (UTC) :::::@[[Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|NguoiDungKhongDinhDanh]]: Chế độ safemode tắt tất cả các tiện ích, kể cả TabbedLanguages, nên dĩ nhiên nó không hoạt động. Đọc lại hình như bạn báo cáo về {{LKBM|zho-prefix}} chiếm cả một bên trang. Theo tôi, bản mẫu này nên được đưa bên dưới {{LKBM|-Hani-}} vì nó có liên quan đến phần đó. Nếu không thì tiện ích nên đưa hộp này tới đâu? – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]]&nbsp;<sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">&#x1f4ac;</span>]]</sup> 22:52, ngày 21 tháng 5 năm 2022 (UTC) ::::::{{ping|Mxn}} ...và vì thế nên tôi mới tải thủ công bằng bảng điều khiển trình duyệt. Ngoài ra, lỗi chỉ tái hiện được nếu mục lục bị ẩn. [[Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|NguoiDungKhongDinhDanh]] ([[Thảo luận Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|thảo luận]]) 23:00, ngày 21 tháng 5 năm 2022 (UTC) == Lỗi hiển thị liên kết? == Gần đây, khi tôi vừa tạo trang mới thì vẫn thấy xuất hiện liên kết đỏ. Cụ thể là sau khi thêm liên kết đó vào một trang rồi tạo trang đó, sau khi tải lại trang thì liên kết đỏ vẫn xuất hiện, trong khi thực tế trang đã tồn tại. Không rõ đây có phải lỗi hay không, nhưng khi làm mới trang hoàn toàn thì không thấy xuất hiện liên kết đỏ nữa. Ai đó xin giải thích giúp mình với, xin cảm ơn. [[Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#80ff00>&#x2395;</span>]] – [[Thảo luận Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#ff0000>&#x2370;</span>]] – [[Đặc biệt:Đóng góp/Ccv2020|<span style=color:#ffff00>&#x303f;</span>]] 02:20, ngày 27 tháng 4 năm 2022 (UTC) :Ngắn gọn: Do bộ nhớ đệm. Dài dòng: [[:en:Cache (computing)]]. [[Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|NguoiDungKhongDinhDanh]] ([[Thảo luận Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|thảo luận]]) 15:15, ngày 5 tháng 5 năm 2022 (UTC) == Dữ liệu từ điển học từ Wikidata == Hôm nay nhóm phát triển phần mềm đã [[d:Wikidata talk:Lexicographical data#You can now reuse Wikidata Lexemes on all wikis|kích hoạt chức năng]] lấy [[d:Wikidata:Lexicographical data/vi|dữ liệu từ điển học từ Wikidata]] (''Wikidata lexicographical data'') tại wiki này. Chúng ta có thể lưu trữ các siêu dữ liệu về ngữ nghĩa, từ đồng nghĩa/trái nghĩa, dịch thuật, chữ Nôm, v.v. tại Wikidata dưới dạng có cấu trúc, có sẵn giao diện đàng hoàng thay vì phải nhớ cú pháp mã wiki chính xác. Như vầy các phiên bản Wiktionary có thể dùng chung các dữ liệu và phát triển cùng nhau. Xem thí dụ các từ vị (''lexeme'') sau: * {{LKTT|L1867}} * {{LKTT|L2297}} * {{LKTT|L619034}} Dữ liệu tiếng Việt [[d:Wikidata:Lexicographical coverage#vi|còn thiếu]] đối với các ngôn ngữ khác, hiện tại [[d:Wikidata:Lexicographical data/Statistics/Counts of various things by language|xếp hạng thứ 61]] sau những ngôn ngữ nhỏ tí như Phạn, Mân Nam, Klingon. Chúng ta có thể sử dụng các công cụ như Dịch vụ Truy vấn Wikidata và [[d:Wikidata:QuickStatements|QuickStatements]] để truy vấn và tự động sửa đổi hàng loạt từ vị: * [https://w.wiki/5MbB Tất cả các từ vị tiếng Việt hiện tại, sắp xếp theo từ loại] * [https://ordia.toolforge.org/language/Q9199 Các biểu đồ về từ vị tiếng Việt] Chúng ta có thể xây dựng các mô đun và bản mẫu để tự động tạo ra nội dung của mục từ. Tương lai thí dụ nếu muốn tạo mục từ tiếng Anh mới, chỉ việc dịch các ngữ nghĩa bên Wikidata và đưa ID từ vị (''lexeme ID'') vào mục từ là tất cả nội dung sẽ xuất hiện, không cần biết cách chia động từ hoặc liệt kê các từ đồng nghĩa thủ công. Ngoài ra, Wikisource tiếng Việt cũng có thể tạo các tham khảo chéo trong các cuốn từ điển cổ như [[s:Từ điển Việt–Bồ–La|Từ điển Việt–Bồ–La]]. Hôm nay tôi thử [[Mô đun:Thử/Mxn/Từ vị|xây một mô đun]] và [[Bản mẫu:Thử/Mxn/nôm|bản mẫu]] tự động liệt kê các chữ Nôm ứng với một ID từ vị: chỉ việc đưa {{LKBM|Thử/Mxn/nôm|L1867}} vào [[bánh#Tiếng Việt]] để chèn danh sách này. Một số phiên bản Wiktionary khác đã bắt đầu xây dựng các bản mẫu phức tạp hơn. {{tracked|T236593}} {{tracked|T180345}} Lưu ý rằng phần mềm Wikidata vẫn đang được phát triển tích cực. Trong tiếng Việt, chúng ta [[d:Wikidata talk:Lexicographical data#Forms in Vietnamese|rất cần]] phần mềm [[phab:T236593|cho phép một từ vị ứng với hơn một chữ Nôm]]. Tạm thời chúng ta đang lạm dụng các "dạng" để lưu trữ các chữ Nôm. Chúng ta cũng [[phab:T180345|chờ đợi]] nhóm phát triển kích hoạt mã ngôn ngữ <code>vi-Hani</code> để nhắc đến chữ Nôm thay vì mã tạm <code>vi-x-Q8201</code>. (Chữ nho đã có mã <code>lzh</code>.) Đây chỉ là bước đầu tiên trong một quá trình rất lớn. Cộng đồng Wikidata có nhiều người chuyên môn về kỹ thuật này muốn giúp chúng ta tích hợp Wikidata thành công. Nếu có thắc mắc hoặc yêu cầu nào đó, tôi sẽ ủng hộ các bạn và bảo đảm rằng nhóm phát triển hiểu về những điều cần cải thiện trong hệ thống mới. &nbsp; – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]]&nbsp;<sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">&#x1f4ac;</span>]]</sup> 01:00, ngày 22 tháng 6 năm 2022 (UTC) :Tôi đã cấu trúc lại các từ vị để chia ra các chữ Nôm thành từ vị riêng được liên kết với các từ vị quốc ngữ như "cách biên dịch". Như vậy có lẽ dễ hiểu hơn và không bị nhầm lẫn với dạng ngữ pháp bởi các phần mềm chuyên môn về các ngôn ngữ phương Tây. – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]]&nbsp;<sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">&#x1f4ac;</span>]]</sup> 18:19, ngày 27 tháng 6 năm 2022 (UTC) == [https://meta.wikimedia.org/wiki/Grants:Conference/Wikimedia_Australia/ESEAP_Conference_2022 Hội thảo ESEAP 2022] == Chào các bạn, hội thảo vùng ESEAP năm nay sẽ tổ chức ở Australia từ ngày 18 đến ngày 20 tháng 11 năm 2022, hạn chót vào '''ngày 24 tháng 7 năm 2022'''. [https://meta.wikimedia.org/wiki/Vietnam_Wikimedians_User_Group Nhóm người dùng Việt Nam chắc] '''2 suất''' để tham dự hội nghị để phát triển cộng đồng đại diện cho các dự án bằng ngôn ngữ Tiếng Việt. Ngoài ra các suất khác có thể đăng ký thêm bằng đường dẫn sau [https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLScPeV3e-xOGyRyvhYj7lpAQs-2DGRCgxgw6HmVNLwesWJa-WA/viewform?fbclid=IwAR2zOt-5TpMExI83LbKGiCoA_OkMnLX28tNSO8mDEI5w5Ov-Qfd2zmepWSs], không có giới hạn về suất đăng ký cho mỗi dự án ngôn ngữ, có thể 4-5 suất cũng được. Tinh thần càng đông càng vui. Những ứng viên tham gia nên có tiếng Anh speaking tốt một chút để có thể theo kịp các hoạt động thảo luận ở hội thảo này. Xin đề cử 1 số cái tên nổi bật trong việc phát triển cộng đồng và có tham gia/có kinh nghiệm các hoạt động ở Meta như {{u|Bluetpp}}, {{u|NguoiDungKhongDinhDanh}}, {{u|Trần Nguyễn Minh Huy}}?, {{u|Tuanminh01}}? và các ứng viên trẻ tuổi khác, không rõ trình độ tiếng Anh các bạn trẻ ra sao? Nếu các bạn tham gia theo tư cách nhóm người dùng xin reply ở đây hoặc email cho tôi. Nhóm người dùng có thể được lập bằng 3 thành viên chung 1 dự án bất kỳ và đề nghị thành lập với Meta, lưu ý phải tiết lộ danh tính. Nếu các bạn muốn thành lập thêm các nhóm khác, có thể tham vấn tôi để biết cách thành lập. Nhận tiện, Wikimania 2022 đã chọn Singapore là nơi tổ chức hội nghị. [[User:Alphama|<span style="background:#16BCDA;color:white;border-radius:2px;">&nbsp;<b>A</b> l p h a m a&nbsp;</span>]]&nbsp;<sup>[[User talk:Alphama|Thảo luận]]</sup> 02:03, ngày 18 tháng 7 năm 2022 (UTC) == Cuộc thi chụp ảnh cho Wiki Commons == Mời các bạn quan tâm cho ý kiến về cuộc thi này ở [[meta:Talk:Vietnam Wikimedians User Group]]. [[Thành viên:Alphama|Alphama]] ([[Thảo luận Thành viên:Alphama|thảo luận]]) 11:46, ngày 6 tháng 8 năm 2022 (UTC) == Một số bản mẫu trùng tên với mã ISO 639-3 == Một số bản mẫu trùng tên với mã ISO 639-3: * {{LKBM|-adj-}}: [https://iso639-3.sil.org/code/adj] * {{LKBM|-syn-}}: [https://iso639-3.sil.org/code/syn] * {{LKBM|-see-}}: [https://iso639-3.sil.org/code/see] * {{LKBM|-rel-}}: [https://iso639-3.sil.org/code/rel] * {{LKBM|-var-}}: [https://iso639-3.sil.org/code/var] * {{LKBM|-ant-}}: [https://iso639-3.sil.org/code/ant] * {{LKBM|-dem-}}: [https://iso639-3.sil.org/code/dem] * {{LKBM|-num-}}: [https://iso639-3.sil.org/code/num] Tôi xin lấy ý kiến cộng đồng về giải pháp cho vấn đề này. Xin cảm ơn!<br/>--.--[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 08:16, ngày 3 tháng 9 năm 2022 (UTC) :@[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]]: Bạn và những người khác có thể đề xuất những tên mới phù hợp để tránh trùng. Tên mới khi được đề xuất cũng cần xem xét một số yếu tố khác như việc nó có nằm trong các đoạn javascript không. Sau cùng, khi mà tên mới đã được thống nhất, ta sẽ sử dụng bot đi thay thế. :Tuy nhiên, đôi khi không làm gì cũng là một giải pháp. Những ngôn ngữ này không phổ biến lắm, cho nên tôi nghĩ cứ bỏ qua chúng là được. 😉 – [[Thành viên:Đức Anh|Đức Anh]] ([[Thảo luận Thành viên:Đức Anh|thảo luận]]) 09:20, ngày 3 tháng 9 năm 2022 (UTC) :Trường hợp này em nghĩ vì sự phổ biến, chúng ta không nên dùng bot thay đổi mà nên giữ nguyên hiện tại, thay vào đó tạo ra những bản mẫu ngôn ngữ thay thế có tên khác kiểu adj-lang để tránh nhầm lẫn với những bản mẫu hiện có, ghi chú rõ trong tài liệu để mọi người biết là được. – [[Thành_viên:Kateru Zakuro|<span style="color:#EE1D25;">'''Kateru'''</span> <span style="color:#EE1D25;">'''Zakuro'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 09:44, ngày 4 tháng 9 năm 2022 (UTC) ::Nếu làm như vậy sẽ thiếu sự đồng bộ đối với tên bản mẫu của các ngôn ngữ khác. Theo tôi nên đổi thành cách viết đầy đủ kiểu như: adjective, synonym,...--.--[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 13:46, ngày 4 tháng 9 năm 2022 (UTC) == [[Thành viên:Iosraia]] == Hiện tại, thành viên này đã không còn hoạt động trong hơn 2 năm nay (tác vụ cuối vào 07:18, ngày 1 tháng 5 năm 2020). Theo quy định, thành viên này sẽ bị gỡ quyền bảo quản viên. Mời các bạn cho ý kiến để tôi thực hiện gỡ quyền, xin cảm ơn. – [[Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#80ff00>&#x2395;</span>]] – [[Thảo luận Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#ff0000>&#x2370;</span>]] – [[Đặc biệt:Đóng góp/Ccv2020|<span style=color:#ffff00>&#x303f;</span>]] 14:21, ngày 6 tháng 10 năm 2022 (UTC) * {{yk}} Đồng ý theo quy định trên [[Wiktionary:Bảo quản viên]] (Bảo quản viên nào không hoạt động quá 2 năm thì sẽ bị xem xét và thu hồi quyền), nhưng sau khi gỡ quyền không biết các BQV có nên cấp quyền Lùi sửa cho thành viên không do những năm trước thành viên có tích cực. [[Thành viên:KhanhCN Defender1st Minh|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;">&nbsp;'''☀DefenderTienMinh☽'''&nbsp;</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:KhanhCN Defender1st Minh|thảo luận]]) 14:37, ngày 10 tháng 10 năm 2022 (UTC) ::Tạm thời chưa thể gỡ quyền bảo quản viên. Có thể phải chờ sang năm mới thực hiện được. [[Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#80ff00>&#x2395;</span>]] – [[Thảo luận Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#ff0000>&#x2370;</span>]] – [[Đặc biệt:Đóng góp/Ccv2020|<span style=color:#ffff00>&#x303f;</span>]] 05:54, ngày 11 tháng 10 năm 2022 (UTC) ::Chính xác ra là quy định của Meta. – [[Thành viên:Tryvix1509|Tryvix1509]] ([[Thảo luận Thành viên:Tryvix1509|thảo luận]]) 12:34, ngày 16 tháng 12 năm 2022 (UTC) * {{yk}} Nên gỡ quyền, đã quá lâu rồi. Nhưng nếu chưa gỡ quyền được ngay thì có thể đợi đến hết năm cũng được.--[[Thành_viên:Kateru Zakuro|<span style="color:#EE1D25;">'''Kateru'''</span> <span style="color:#EE1D25;">'''Zakuro'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 15:07, ngày 18 tháng 11 năm 2022 (UTC) * {{yk}} Tôi đã báo lên Meta để ngay lập tức rút quyền vì đã quá thời hạn quy định. – [[Thành viên:Tryvix1509|Tryvix1509]] ([[Thảo luận Thành viên:Tryvix1509|thảo luận]]) 12:34, ngày 16 tháng 12 năm 2022 (UTC) :: <s>@{{noping|Tryvix1509}} Tôi nghĩ bảo một hành chính viên để gỡ quyền quyền thay vì báo lên Meta để rút quyền có thể sẽ nhanh hơn.</s> [[Thành viên:KhanhCN Defender1st Minh|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;">&nbsp;'''☀DefenderTienMinh☽'''&nbsp;</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:KhanhCN Defender1st Minh|thảo luận]]) 13:33, ngày 19 tháng 12 năm 2022 (UTC) ::: À quên, tôi chưa đọc kỹ trang [[Wiktionary:Hành chính viên]]. [[Thành viên:KhanhCN Defender1st Minh|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;">&nbsp;'''☀DefenderTienMinh☽'''&nbsp;</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:KhanhCN Defender1st Minh|thảo luận]]) 22:36, ngày 8 tháng 2 năm 2023 (UTC) == Thay logo Tết == Xin chào các thành viên của cộng đồng Wiktionary. Để tránh rườm rà và không cần thiết, cũng như đảm bảo phù hợp với tình hình hiện tại của dự án, tôi xin được thông báo logo Tết năm 2023 của dự án Wiktionary sẽ được dùng lại từ 2022. Mong mọi người cho ý kiến đề xuất về việc này. Xin cảm ơn. [[Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#80ff00>&#x2395;</span>]] – [[Thảo luận Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#ff0000>&#x2370;</span>]] – [[Đặc biệt:Đóng góp/Ccv2020|<span style=color:#ffff00>&#x303f;</span>]] 11:39, ngày 17 tháng 1 năm 2023 (UTC) :👍 Hoàn toàn nhất trí--.--[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 07:45, ngày 19 tháng 1 năm 2023 (UTC) ==Lời chúc năm mới xuân Quý Mão 2023== {| style="width:100%; background-color:#fc3; border:3px solid #ac6600;" padding: 5px; text-align:left;" |align="center"|[[File:Fxemoji u1F386.svg|75px]] |<span style="font-size:120%;">'''Nhân dịp xuân Quý Mão 2023, kính chúc toàn thể cộng đồng Wiktionary tiếng Việt một năm mới nhiều sức khỏe và hạnh phúc'''.</span><br /> Năm Nhâm Dần 2022 đã chứng kiến một sự thay đổi mạnh mẽ đối với dự án Wiktionary tiếng Việt. Nhiều ngôn ngữ mới đã xuất hiện, nhiều phần giao diện cũ đã được sửa lại. Chúng ta đã, đang và sẽ tiếp tục thay đổi để đưa từ điển mở này đến với nhiều người hơn, không ngừng đổi mới để phát triển. Năm Quý Mão 2023 đã gõ cửa khắp nơi, xin chúc cộng đồng từ điển mở Wiktionary tiếng Việt sẽ luôn luôn phát triển, đưa dự án chúng ta lên những cột mốc mới, những tầm cao mới. Chúng ta hãy cùng nhau để đi lên! |} [[Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#80ff00>&#x2395;</span>]] – [[Thảo luận Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#ff0000>&#x2370;</span>]] – [[Đặc biệt:Đóng góp/Ccv2020|<span style=color:#ffff00>&#x303f;</span>]] 03:12, ngày 22 tháng 1 năm 2023 (UTC) :Năm nay là năm con mèo. Cho nên tôi xin tặng đại gia đình Wiktionary tiếng Việt một con mèo Maneki-neko. '''CHÚC MỌI NGƯỜI NĂM MỚI LUÔN MAY MẮN'''! :[[Tập tin:Manekineko1003.jpg|nhỏ|giữa]] :--.--[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 07:36, ngày 22 tháng 1 năm 2023 (UTC) ::Rất cảm ơn một món quà đầy ý nghĩa của bạn. Cùng tiến lên để dự án phát triển nha! – [[Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#80ff00>&#x2395;</span>]] – [[Thảo luận Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#ff0000>&#x2370;</span>]] – [[Đặc biệt:Đóng góp/Ccv2020|<span style=color:#ffff00>&#x303f;</span>]] 02:37, ngày 23 tháng 1 năm 2023 (UTC) == MediaWiki:Gadget-start.js == Em không có kinh nghiệm sửa js nên xin phép nhờ một số anh em nào có kinh nghiệm có thể sửa lỗi cái [[MediaWiki:Gadget-start.js]] để sửa một số lỗi như sau: * Phần biến cách bị mất nội dung sau khi nhập sang phần ngữ nghĩa hoặc bất kỳ phần nào khác (nhập vào "abc" thì nó sẽ tự động quay về giá trị mặc định nếu nhập sang phần khác). * Phần ngữ nghĩa bị sẽ bị lỗi undefined khi xuất nếu có quá nhiều ngữ nghĩa nhập vào, khuyến nghị chỉ nên để tối đa 5 ngữ nghĩa. * (Không bắt buộc), đổi giao diện sang OOUI cho hiện đại Xin phép mọi người giúp em ạ, cảm ơn ạ – [[Thành_viên:Kateru Zakuro|<span style="color:#EE1D25;">'''Kateru'''</span> <span style="color:#EE1D25;">'''Zakuro'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 02:46, ngày 26 tháng 1 năm 2023 (UTC) == Global ban for PlanespotterA320/RespectCE == Per the [[m:Global bans|Global bans]] policy, I'm informing the project of this request for comment: [[m:Requests for comment/Global ban for PlanespotterA320 (2) ]] about banning a member from your community. Thank you.--[[User:Lemonaka|Lemonaka]] ([[User talk:Lemonaka|talk]]) 21:40, 6 February 2023 (UTC) <!-- Tin nhắn của Thành viên:Zabe@metawiki gửi cho mọi người trong danh sách tại https://meta.wikimedia.org/w/index.php?title=User:Lemonaka/Massmessagelist&oldid=24501599 --> == LƯU Ý: Đánh giá hoạt động của bảo quản viên == Xin chào. [[:m:Admin activity review|Một quy định]] liên quan đến việc thu hồi các "quyền nâng cao" (bảo quản viên, hành chính viên...) đã được [[:m:Requests for comment/Activity levels of advanced administrative rights holders|cộng đồng toàn cầu đồng thuận]] thông qua vào năm 2013. Theo quy định nói trên, [[:m:Stewards|các tiếp viên]] sẽ xem xét mức độ hoạt động tích cực ở các wiki chưa có quy định riêng về việc thu hồi các quyền nâng cao của những thành viên không hoạt động. Vì dự án này, như chúng tôi được biết, không có quy định nào như vậy, các tiếp viên sẽ tiến hành quy trình xem xét. Các thành viên dưới đây được xem là không hoạt động do không có sửa đổi và không có tác vụ nhật trình trong hơn 2 năm: # Iosraia (bảo quản viên) Những thành viên trên sẽ sớm nhận được một thông báo, trong đó yêu cầu họ mở thảo luận cộng đồng nếu họ muốn tiếp tục giữ một số hoặc tất cả quyền nâng cao. Nếu không nhận được hồi âm từ họ, các tiếp viên sẽ thu hồi các quyền nâng cao. Tuy nhiên, nếu các bạn, cộng đồng dự án này, muốn tạo một quy trình riêng thay thế cho quy trình toàn cục, muốn tự đưa ra quyết định về các thành viên giữ quyền không hoạt động, hoặc đã có một quy định mà chúng tôi không biết, hãy báo lại cho [[:m:Stewards' noticeboard|các tiếp viên tại Meta-Wiki]]; chúng tôi sẽ ngừng quy trình xem xét ở wiki này. Cảm ơn, [[Thành viên:Uncitoyen|Uncitoyen]] ([[Thảo luận Thành viên:Uncitoyen|thảo luận]]) 09:09, ngày 24 tháng 2 năm 2023 (UTC) == Tin buồn == Tình hình là Web tratu.soha.vn đã bị sập, không rõ là web đang nâng cấp hay đóng hẳn rồi, mà thay vì xuất hiện trang chủ thì lại xuất hiện Apache 2 Test Page. Mọi người nếu muốn Import từ mới từ trang này vui lòng vào google để import, nên lấy '''những từ nào cần thiết vì có quá nhiều, google có thể xoá hết bản lưu sau vài tháng, lúc đó chúng ta không còn nội dung nhập sẫn vì vậy hãy nhanh chóng'''. Thật sự vô cùng tiếc vì đây là kho dữ liệu từ điển mở rất tốt. [[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 03:34, ngày 28 tháng 2 năm 2023 (UTC) === Hướng dẫn === # Nhập tìm kiếm google "[Tên mục từ] Tratu", tìm đến dòng tìm kiếm đúng của tra từ, chọn bản lưu để ra bản lưu trước khi web bị sập.--[[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 13:46, ngày 28 tháng 2 năm 2023 (UTC) #:{{ping|Kateru Zakuro}} Tôi tìm thấy trang [https://www.rung.vn/ này], hình như nó cũng lấy dữ liệu từ Tratu--.--[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 13:23, ngày 1 tháng 3 năm 2023 (UTC) #::Trang này có lấy nhưng không đầy đủ bác ạ, nhưng mà bản quyền ở đưới để "© 2023" thì không ổn lắm, nếu trích nguồn thì đưa vào được. – [[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 13:25, ngày 1 tháng 3 năm 2023 (UTC) #::{{ping|TheHighFighter2}} Cập nhật lại là Website Tratu không bị sập, nhưng nó bị lỗi hệ thống (chắc do máy chủ quá cũ) dẫn đến bị lỗi 403 không truy cập được. Nhưng nó chỉ là vẻ bề ngoài, thực chất chúng ta vẫn có thể "lách luật" được mã lỗi 403 bằng cách load lại trang mục từ liên tục (ví dụ http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Bo%C3%B3ng), nó sẽ cứ lỗi 403 thì lúc đó tiếp tục cứ load lại bằng CTRL + R hoặc nhấn tải lại trang, tự khắc 1 lúc nào đó web sẽ phản hồi và truy cập được vào trang mục từ. Cách này bị khó chịu nhưng đây là cách duy nhất để vào trang Tratu hiện tại, còn nếu thấy mất thời gian quá thì tra bản sao trên Google để nhập vào.--[[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 13:33, ngày 1 tháng 3 năm 2023 (UTC) #:: Em để link ở đây để vào cái danh sách mục từ cho dễ (trang chủ nó bị lỗi nên phải dùng liên kết này) #::* [http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BA%B7c_bi%E1%BB%87t:Allpages Việt-Việt] #::* [http://tratu.soha.vn/dict/vn_en/%C4%90%E1%BA%B7c_bi%E1%BB%87t:Allpages Việt-Anh] #::* [http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/%C4%90%E1%BA%B7c_bi%E1%BB%87t:Allpages Anh-Việt] #::* [http://tratu.soha.vn/dict/fr_vn/%C4%90%E1%BA%B7c_bi%E1%BB%87t:Allpages Pháp-Việt] #::* [http://tratu.soha.vn/dict/vn_fr/%C4%90%E1%BA%B7c_bi%E1%BB%87t:Allpages Việt-Pháp] #::* [http://tratu.soha.vn/dict/ja_vn/%C4%90%E1%BA%B7c_bi%E1%BB%87t:Allpages Nhật-Việt] #::* [http://tratu.soha.vn/dict/vn_ja/%C4%90%E1%BA%B7c_bi%E1%BB%87t:Allpages Việt-Nhật] #::--[[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 13:41, ngày 1 tháng 3 năm 2023 (UTC) {{tick}} '''Tin vui''' Máy chủ đã hoạt động trở lại nên giờ đã có thể truy cập được vào website [http://tratu.soha.vn tratu.soha.vn] --[[Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;">&nbsp;'''☀DefenderTienMinh☽'''&nbsp;</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:DefenderTienMinh07|thảo luận]]) 18:02, ngày 23 tháng 4 năm 2023 (UTC) == Chú ý == Để ý nhiều mục từ tiếng Việt gần đây, nhiều biên tập viên sao chép nội dung từ trang Tratu hoặc nguồn tự do nào đó khác thường chép vào mà không ghi rõ nguồn từ đâu. Trừ khi biên tập viên tự diễn nghĩa, đề nghị các biên tập viên sao chép nội dung nhớ ghi nguồn bên dưới, để tránh trường hợp vô tình vi phạm bản quyền. Cảm ơn. – [[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 23:02, ngày 21 tháng 3 năm 2023 (UTC) == Di động == Có ai dùng Wiktionary tiếng Việt trên thiết bị di động không? Với thiết kết CSS khung mới, tất cả nội dung không hiển thị được khi xem qua điện thoại Pixel của tôi. [[Thành viên:DHN|DHN]] ([[Thảo luận Thành viên:DHN|thảo luận]]) 16:39, ngày 13 tháng 7 năm 2023 (UTC) :@[[Thành viên:DHN|DHN]] Tôi cũng dùng Wiktionary trên thiết bị di động và đúng thật là cả nội dung cũng không thể đọc được. Chỉ có thể xem hoặc chỉnh sửa trên thiết bị di động khi chỉnh nó về phiên bản cho máy tính thôi nhưng việc chuyển qua chuyển lại như thế điện thoại chạy rất chậm đôi khi bị liệt. [[Thành viên:DANG GIAO|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:DANG GIAO|thảo luận]]) 06:36, ngày 14 tháng 7 năm 2023 (UTC) :{{ý kiến}} Lỗi này đã được bàn luận tại trang [[Thảo luận thành viên:Kateru Zakuro#Về bản cập nhật có lỗi trên dự án]], nhưng hiện nay vẫn chưa được vá lại. @[[Thành viên:NguoiDungKhongDinhDanh|NguoiDungKhongDinhDanh]] mong anh cho ý kiến về lỗi này? – [[User:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[User talk:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 15:23, ngày 14 tháng 7 năm 2023 (UTC) ::Nguyên nhân là do cái này: [[m:Tech/News/2023/27/vi]]: "Từ tuần này tất cả các tiện ích được tải tự động trên cả trang web di động lẫn máy tính. Nếu bạn có thấy bất cứ vấn đề gì về các tiện ích trên các wiki, vui lòng điều chỉnh [[mw:Special:MyLanguage/Extension:Gadgets#Options|tùy chọn tiện ích]] trong tệp định nghĩa tiện ích của bạn." Vậy cho nên trong [[Mediawiki:Gadgets-definition]], cần định nghĩa lại tiện ích TabbedLanguages để cho nó chỉ hoạt động trên giao diện máy tính thôi. Tương tự đối với tiện ích AVIM (bộ gõ tiếng Việt), cần định nghĩa lại để cho nó chỉ hoạt động trên máy tính. Nếu không thì vào [[Đặc biệt:Tùy chọn#mw-prefsection-gadgets]], tắt 2 tiện ích "Tổ chức lại mỗi mục từ thành các thẻ theo ngôn ngữ" và "AVIM" đi. [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 12:20, ngày 26 tháng 7 năm 2023 (UTC) :::Wiktionary tiếng Việt ở [[Mediawiki:Gadgets-definition]] dùng cờ default cho tiện ích TabbedLanguages, trong khi Wiktionary tiếng Anh ở [[:en:Mediawiki:Gadgets-definition]] không dùng cờ default cho tiện ích TabbedLanguages. Vậy cách giải quyết là 1 BQV gỡ cờ default ra khỏi tiện ích TabbedLanguages trong [[Mediawiki:Gadgets-definition]], để ai thích dùng tiện ích này thì bật lên chứ không kích hoạt theo mặc định nữa (và khi dùng tiện ích TabbedLanguages thì phải chấp nhận là nó chỉ hiển thị được nội dung trên giao diện máy tính chứ không hiển thị được nội dung trên giao diện di động). [[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] ([[Thảo luận Thành viên:Tranminh360|thảo luận]]) 12:50, ngày 26 tháng 7 năm 2023 (UTC) :::Rất cảm ơn bạn Tranminh đã giúp sửa lỗi này. Nhưng tôi thấy không cần thiết lắm để phải tắt tính năng AVIM đi vì lỗi ở đây không phải là do tính năng AVIM (Bộ gõ tiếng Việt) mà là do hai tính năng "Tổ chức lại mỗi mục từ thành các thẻ theo ngôn ngữ" và "Hộp Gõ tiếng Việt ở thanh bên cung cấp các tùy chọn AVIM" tôi nghĩ chỉ cần tắt hai tính năng ấy đi là được. – [[User:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[User talk:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 12:29, ngày 6 tháng 8 năm 2023 (UTC) {{xong}} [[Đặc biệt:So sánh di động/2120542|BQV Kateru Zakuro đã sửa]]. [[User:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[User talk:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 16:52, ngày 21 tháng 8 năm 2023 (UTC) == [[Thành viên:Tuanminh01|Tuanminh01]] == {{BQ|KQ={{tick}} Biểu quyết bất tín nhiệm thành công với 2 phiếu thuận và 0 phiếu chống. Và theo quy định AAR, tiếp viên {{u|Superpes15}} đã chính thức thu hồi quyền quản trị đối với {{u|Tuanminh01}} vào ngày 11 tháng 2 năm 2024 trên dự án Wiktionary tiếng Việt. [[Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 06:49, ngày 12 tháng 3 năm 2024 (UTC)|ND= Tác vụ cuối của thành viên này là [[Đặc biệt:Nhật trình/Tuanminh01|08:46, ngày 26 tháng 1 năm 2021 (UTC)]] (tức là đã hai năm rồi thành viên chưa hoạt động) và thông qua quy định tại trang [[Wiktionary:Bảo quản viên]] "Bảo quản viên nào không hoạt động quá 2 năm thì sẽ bị xem xét và thu hồi quyền." nên do đó thành viên sẽ được thu hồi quyền BQV trên dự án này. Mời các bạn cho ý kiến về việc này, xin trân trọng cảm ơn. – [[User:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[User talk:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 11:30, ngày 26 tháng 7 năm 2023 (UTC) :#{{ok}} – [[Thành viên:Bluetpp|Bluetpp]] ([[Thảo luận Thành viên:Bluetpp|thảo luận]]) 14:57, ngày 2 tháng 12 năm 2023 (UTC) :#{{ok}} Tôi nghĩ Tuanminh có vẻ bất lực sau vụ BTN tại Wikipedia, đã quá 2 năm rồi mà tv chưa đóng góp trên đây, hơn nữa tv đóng góp ít trên đây và cũng có mắc nhiều lỗi trên Wikipedia nên tôi không mấy tin tưởng lắm, tôi ủng hộ việc gỡ quyền tv trên dự án này. [[Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 00:50, ngày 5 tháng 2 năm 2024 (UTC) }} == Các mục từ cần nhất theo mục từ liên kết đến nó == Tôi dùng trang này để tạo mới một số mục từ thì nhận ra rằng trong trang này có một vài mục từ đã được tạo nhưng trang vẫn còn liên kết đỏ. Trang này không biết có bị khoá không vì tôi không sửa được. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 16:20, ngày 12 tháng 8 năm 2023 (UTC) :{{ping|P. ĐĂNG}} Bạn có thể đưa link trang đó ra đây không?--.--[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 16:43, ngày 12 tháng 8 năm 2023 (UTC) ::@[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] Bạn xem ở [https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=%C4%90%E1%BA%B7c_bi%E1%BB%87t:Trang_c%E1%BA%A7n_thi%E1%BA%BFt&limit=50&offset=100 Đây]. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 02:54, ngày 13 tháng 8 năm 2023 (UTC) :::{{ping|P. ĐĂNG}} Trang đó sẽ được hệ thống cập nhật 2 lần một tháng--.--[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 06:16, ngày 13 tháng 8 năm 2023 (UTC) == Lỗi == Khi tôi đang tạo hoặc sửa đổi mục từ tôi thấy có 2 lỗi này: <gallery> Lỗi1.png|200px|Lỗi thứ nhất Lỗi2.png|200px|Lỗi thứ hai </gallery> Có ai bị giống tôi không? – [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<span style="color:black; font-family:Noto Sans">'''Trần Nguyên Hưng'''</span>]][[Thảo luận Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<sup><span style="color:#28efff">(◇)</span></sup>]] 09:15, ngày 21 tháng 8 năm 2023 (UTC) :[[Thành viên:Nguyên Hưng Trần]] Máy tính tôi không gặp lỗi này, không biết các tv khác có hay không. Bạn dùng soạn thảo mã nguồn 2017 à?. Rất có thể là do lỗi máy tính nếu các tv khác không cùng gặp lỗi này. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 09:49, ngày 21 tháng 8 năm 2023 (UTC) :Chắc do lỗi giao diện. Tôi đã thử chuyển sang chế độ laptop để sửa đổi một số mục từ và cũng bặt gặp lỗi y như lỗi bạn miêu tả ở hình 1. Nhưng không hiểu sao khi sửa các trang trợ giúp Wiktionary thì không thấy có lỗi đó hiện lên. Tôi nghĩ đó là tính năng mục lục của dự án trong soạn thảo trực quan lúc đang sửa mục từ hơn là lỗi, tôi nghĩ vậy do lỗi trên không ảnh hưởng gì nhiều đến công việc sửa đổi. @[[Thành viên:Tranminh360|Tranminh360]] Mong bạn cho ý kiến. – [[User:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[User talk:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 00:09, ngày 22 tháng 8 năm 2023 (UTC) :Đây là một lỗi do bản thân cái mục lục này đã có từ năm 2012 và CSS của nó không còn tương thích với giao diện mới nữa, em cố gắng sửa CSS của nó nhưng vẫn không được.--[[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 16:15, ngày 13 tháng 9 năm 2023 (UTC) == Tính trung lập == {{Đóng thảo luận |KQ = ✔ Đã giải quyết xong |ND = Tôi và TheHighFighter2 đã có phần thảo luận về tình trạng tính trung lập của Wiktionary đang vướng phải. Tôi xin đưa thảo luận ra đây như thành viên Tiến Minh đã khởi xuất để mọi thành viên có thể thảo luận tránh ý nghiêng về một phía. Nội dung thảo luận dưới đây: Về một số sửa đổi của bạn gần đây, như tại [[khả năng]], [[chứng minh]], ... Nếu phần định nghĩa có các từ kiểu như "nước ta", "nhân dân ta", ... thì ta nên thay bằng các từ khác hoặc xóa đi. Còn nếu nó có ở phần vd thì không cần xóa do phần này chấp nhận chứa các từ như vậy--.--[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 12:48, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) === Thảo luận chung === :@[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] Đúng vậy, tôi đã xoá chúng đi vì Wiktionary:Thái độ trung lập. Wiktionary có quy định về phần vd được phép ngoại lệ này không?. Tôi đã có nói chuyện với HCV Mxn về điều này. Tôi khẳng định nó không trung lập và xoá đi là cần thiết, và sẽ bổ sung phần ví dụ mới vào. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 14:19, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) ::@[[Thành viên:P. ĐĂNG|P. ĐĂNG]] Hiện tại trên dự án không có trang nào tên là [[Wiktionary:Thái độ trung lập]]. Chả là bạn muốn tìm trang quy định liên quan tới vấn đề chăng? – [[Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 14:29, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) :::@[[Thành viên:DefenderTienMinh07|DefenderTienMinh07]] Chưa có chứ không phải không. Các dự án Wikipedia đều hoạt động hướng đến chung là thái độ trung lập. Wiktionary tiếng Việt không phải Wiktionary Việt Nam. HCV Mxn cũng đi xoá những thứ này. Khi dùng từ như "dân ta, nhân dân ta", khi người nước ngoài đọc, bạn nghĩ sao về điều này? Chúng ta hướng đến một dự án phục vụ mọi người, mọi chủng tộc và quốc gia, không phải riêng một đất nước nào. Vì vậy, mỗi dòng viết ra phải dựa trên thái độ trung lập. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 14:36, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) ::::Bạn nói cũng đúng vì theo quy định bên Wiktionary tiếng Anh "all entries must be written from a '''neutral point of view''', representing views fairly and without bias" (tạm dịch: Mọi nội dung được đưa vào đều phải được viết từ một cái nhìn trung lập, thể hiện cái nhìn công bằng và không thiên kiến). Nhưng tôi nghĩ cũng không nhất thiết lắm phải kiểm tra và sửa lại những nội dung POV vì nội dung không trung lập thường nó cũng không ảnh hưởng gì nhiều đến dự án lắm. – [[Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 14:46, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) :::::@[[Thành viên:DefenderTienMinh07|DefenderTienMinh07]] Đây là điều đương nhiên. Chúng ta đang hoạt động trên đâu? Wiktionary là dự án bách khoa, nó ưu tiên thái độ trung lập, nơi mà một người Mỹ có thể qua đọc bài viết của một Wikimedia tiếng Đức, tiếng Việt hay tiếng Trung. Khi không trung lập, bạn nói không nhất thiết sửa lại là sao?. Đến nay tôi mới phát hiện Wiktionary tiếng Việt đang có văn phong không trung lập rất nhiều, trích câu Hồ Chí Minh, dùng thơ... Tôi cần BQV TheHighFighter2 phản hồi điều này, lẽ ra phải thảo luận với tôi trước khi lùi sửa, thứ mang tính chất mâu thuẫn. Nếu có quy định nào nói phần ví dụ ta được ngoại lệ thì tôi sẽ xem lại sửa đổi của mình. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 14:53, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) ::::::@[[Thành viên:DefenderTienMinh07|DefenderTienMinh07]] Tôi dám chắc là không có quy định nào về ngoại lệ này cả. Không trung lập mới là đi ngược với quy định của bách khoa. Nội dung trên đây vốn đa phần được sao chép từ FVDP một dự án không có quy định tính trung lập, khi dùng nó đưa vô thì phải xem xét ở một vài khía cạnh chứ không copy là xong được. Wiktionary không phải từ điển của Việt Nam, nó cũng không phải sách giáo khoa, không dùng văn phong thiên vị một phía, thêm thơ lại không trung lập. Bạn sang các Wiktionary tiếng khác xem, có nền tảng wiki nào dùng những câu ví dụ như "nhân dân ta chiến đấu bảo vệ tổ quốc" "chiến tranh chống đế quốc Mỹ", có xuất hiện không?. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 14:58, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) 1. Bên en có rất nhiều mục có vd chứa các từ "[https://en.wiktionary.org/w/index.php?search=%22our+country%22&title=Special:Search&profile=advanced&fulltext=1&ns0=1 our country]", "[https://en.wiktionary.org/w/index.php?search=%22n%C6%B0%E1%BB%9Bc+ta%22&title=Special:Search&ns0=1&searchToken=12thcn782xmsjc7aixwau68ok nước ta]; bên fr có "[https://fr.wiktionary.org/w/index.php?search=%22notre+pays%22&title=Sp%C3%A9cial:Recherche&profile=advanced&fulltext=1&searchengineselect=mediawiki&ns0=1&ns100=1&ns106=1&ns110=1&searchToken=vol8t2pu9urr4hv60l40oom8 notre pays]" (đất nước chúng tôi) 2. Khi lấy vd cho mục "[[Đảng ta]]", "[[Mĩ nguỵ]]", "[[ba que]]" thì ta nên lấy vd như nào? --.--[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 15:57, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) ::@[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] Xin gửi bạn một phần tin nhắn của tôi với HCV Mxn: "tất cả các câu thí dụ này được nhập từ Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (FVDP), dự án này sao chép nguyên cả lời định nghĩa từ một số từ điển khác, có lẽ bao gồm những cuốn từ điển trong nước. (FVDP cũng có nhiều danh ngôn của Hồ Chí Minh.) Mấy năm nay tôi cũng muốn gạt đi những câu thí dụ không trung lập hoặc sửa lại theo thuật ngữ trung lập hơn. Đây chỉ là một trong rất nhiều điều thiếu sót của việc nhập FVDP. Nếu bạn có thể giúp dọn dẹp các câu thí dụ và danh ngôn thì tốt quá". Những từ tiếng Việt được xây dựng bên en cũng đa phần dùng bot và người mở rộng có cả những tv người Việt (từ ngoại quốc có thể không bị kiểm duyệt gắt gao khi người kiểm duyệt không am hiểu thứ tiếng, giống như có tv nào tạo bài tiếng phạn hay chữ Hán bên đây chúng ta thì có thể tỷ lệ phần trăm sai phạm bị bỏ qua sẽ nhiều hơn các từ hệ chữ chúng ta dùng). Còn bên fr, bạn xem ví dụ của họ có liên quan đến chủ thể cỡ nào? Nó đáng bao nhiêu phần trăm? Rõ ràng như Wiktionary vi không?. Về trường hợp lấy ví dụ của các từ như "Đảng ta" "Mĩ ngụy" thì đây là một từ, trích quy định "Tất cả các bài viết và các nội dung bách khoa khác tại Wikipedia phải được viết trên một quan điểm trung lập (QDTL), thể hiện một cách công bằng và không thiên vị" tôi nghĩ bạn đủ khả năng tự suy ra hướng tôi đang muốn nói. Khi bạn dùng từ này vô trường hợp như "Mĩ ngụy xâm chiếm nước ta" --> ám chỉ rõ ràng đây là dự án tiếng Việt và nước ta là Việt Nam. Bản chất từ tôi không nói nó vi phạm thái độ trung lập, nhưng tùy ngữ cảnh mà bạn đưa vào là một vấn đề đấy. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 16:18, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) :Thì thế tôi mới nói "không nhất thiết lắm phải kiểm tra và sửa lại những nội dung POV" đó. Nội dung không trung lập không có nghĩa là nội dung đó không hữu ích. Nói chung là tùy trường hợp, hợp lý là được miễn sao nội dung đó không quá khích. – [[Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 16:12, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) ::@[[Thành viên:DefenderTienMinh07|DefenderTienMinh07]] Bạn có biết đang nói cái gì không vậy? Không trung lập = vi phạm quy định. Sửa đổi sai đang cần sửa nhưng bạn lại nói không cần thiết?. WP:Thái độ trung lập là một trong những trụ cột của Wikimedia, cho dù đó là sửa đổi thiện chí nhưng vi phạm thì cũng không cần. Dự án chúng ta các tv đã không còn khả năng sửa điều này? Nếu không, tại sao chấp nhận nó?. Sao có thể nhưng không thay bằng một nội dung vừa hữu ích vừa phù hợp với chính sách của ta hơn. Tôi không hiểu bạn Tiến Minh nói không nhất thiết giải quyết những điều này là gì? Bên Wikipedia có nhiều tk bị cấm vì thái độ trung lập đấy và thành viên không kiểm soát được điều này nên mấy tk này quay lại và thành rối nằm vùng. Phần nội dung hiện rõ lên vậy, bạn lại nói là không quá khích. Thế nào là quá khích, đủ để các tv bắt tay vào làm? Tôi xin nhắc lại, Wiktionary tiếng Việt không phải Wiktionary Việt Nam. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 16:26, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) Nếu các thành viên vẫn cho sửa đổi của là sai khi nói nội dung đó vi phạm trung lập thì hãy giải thích cho câu hỏi này "Wiktionary có quy định về phần vd được phép ngoại lệ này không?". Bên Wiktionary en có trang [https://en.wiktionary.org/wiki/Wiktionary:Neutral_point_of_view Wiktionary:Neutral point of view] rõ ràng. Và khi nói rằng nó thật hữu ích và chưa quá khích để chúng ta bắt tay vào sửa thì khi nào là quá khích? Những câu ví dụ vi phạm đó có là duy nhất không thể thay thế không? Nếu câu trả lời là không, thì nó nên bị xóa để thay thế nội dung khác vào. Nếu có quy định nào được chỉ ra tôi xóa chúng đi là sai, tôi sẽ xem xét lại sửa đổi của mình, còn không, sau thảo luận tôi sẽ dọn tất cả những nội dung này. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 16:57, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) Hướng giải quyết: Nếu 1 mục từ bình thường có vd chứa các từ như trên: thay thế vd khác. Còn các từ liên quan đến chính trị, trường hợp đặc biệt khác, thì có thể lấy vd chứa những từ như trên. Bạn thấy thế nào? --.--[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 16:53, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) :@[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] Xin phiền bạn đưa phần tin nhắn này ra trang thảo luận vì Tiến Minh đã gửi thư nên tôi đã di chuyển nó ra thảo luận để mọi người có thể cùng nhau giải quyết. Cảm ơn bạn. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 17:00, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) :<p>Đúng rồi, vấn đề là các câu thí dụ không có liên quan đến chính trị mà lại nhắc đến chủ đề nhạy cảm hoặc dùng thuật ngữ không trung lập về mặt chính trị. Chẳng ai biết rõ ràng các câu này dẫn xuất từ đâu nhưng có vẻ giống tuyên truyền ngày xưa. Thực sự không cần dùng các thuật ngữ này để dạy ngôn ngữ. Tuy nhiên, có khi các danh ngôn của Hồ Chí Minh v.v. thật là đáng kể, thì bỏ qua chúng cũng không trung lập lắm.<p>Về mặt kỹ thuật, việc thay thế nội dung từ FVDP bằng nội dung khác cũng có ích cho Wiktionary. Không phải chỉ Wiktionary nhập nguyên văn FVDP đâu. Nội dung nào khác với TraTu v.v. sẽ làm Wiktionary nổi bật hơn, thu hút nhiều người đóng góp hơn.<p>&nbsp; – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]]&nbsp;<sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">&#x1f4ac;</span>]]</sup> 01:56, ngày 17 tháng 9 năm 2023 (UTC) {{yk}} Tôi ủng hộ cách giải quyết của Đăng. Wiktionary cũng cần phải trung lập. [[Thành viên:Nguyentrongphu|Nguyentrongphu]] ([[Thảo luận Thành viên:Nguyentrongphu|thảo luận]]) 20:53, ngày 16 tháng 9 năm 2023 (UTC) '''Kết thúc:''' Cảm ơn hai HCV Nguyễn Xuân Minh và Phú, cũng như BQV TheHighFighter2 và thành viên DefenderTienMinh07 đã cùng nhau đưa ra phản hồi. Sau cuộc thảo luận trên, tôi nghĩ tất cả các thành viên Wiktionary chúng ta đã nắm được vấn đề. Đây có nói là thiếu sót dễ gây hiểu nhầm do Wiktionary vi chưa được dịch đầy đủ các trang về quy định. Tôi khuyến khích các thành viên đang cần, sang Wikipedia vi tham khảo các quy định này. Nếu cuộc thảo luận các thành viên không có ý kiến gì thêm, tôi xin được yêu cầu kết thúc cuộc bàn thảo tại đây để tôi có thể sớm bắt tay vào dọn dẹp tất cả như đã nói trước đó. Kính chúc cộng đồng ta ngày mới tốt lành. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 07:35, ngày 17 tháng 9 năm 2023 (UTC) }} == Không gian tên == Hiện tại có 4 không gian tên bên en chưa được tạo tại đây: Từ tái tạo, Vần, Thesaurus, Kho ngữ liệu. Cho nên nếu ai đó biết cày mấy cái này thì xin đề xuất chúng lên Phabricator với. – [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<span style="color:black; font-family:Noto Sans">'''Trần Nguyên Hưng'''</span>]][[Thảo luận Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<sup><span style="color:#28efff">(◇)</span></sup>]] 14:35, ngày 22 tháng 10 năm 2023 (UTC) :@[[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|Nguyên Hưng Trần]] Bạn làm xong chưa?. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 06:06, ngày 28 tháng 10 năm 2023 (UTC) ::{{ping|P. ĐĂNG}} Không biết làm bạn ơi, tôi chưa biết cày cái Phabricator. – [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<span style="color:black; font-family:Noto Sans">'''Trần Nguyên Hưng'''</span>]][[Thảo luận Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<sup><span style="color:#28efff">(◇)</span></sup>]] 07:02, ngày 28 tháng 10 năm 2023 (UTC) :::@[[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|Nguyên Hưng Trần]] Tôi cần xem qua các link bên en trong bốn không gian mà bạn dẫn ra. Bạn có không vì tôi tìm bên đó không thấy. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 13:25, ngày 28 tháng 10 năm 2023 (UTC) ::::{{ping|P. ĐĂNG}} À, 4 cái không gian tên đó tương đương bên en lần lượt là "Reconstruction", "Rhymes", "Thesaurus", và "Citations". Nhưng mà trước khi đề xuất lên Phabricator thì phải tạo một biểu quyết cái đã rồi mới làm được, như hồi đó là {{u|Ccv2020}} tạo một biểu quyết tạo không gian tên "Phụ lục" (tương đương với bên en là "Appendix", bạn có thể [[#Biểu quyết đề xuất không gian tên “Phụ lục” cho Wiktionary tiếng Việt|xem mục này bên trên]]). – [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<span style="color:black; font-family:Noto Sans">'''Trần Nguyên Hưng'''</span>]][[Thảo luận Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<sup><span style="color:#28efff">(◇)</span></sup>]] 13:34, ngày 28 tháng 10 năm 2023 (UTC) ::::Rất hy vọng [[Thành viên:Ccv2020|Ccv2020]] có thể phụ giúp cộng đồng ta làm lại một lần nữa. Tôi sẽ cố gắng tích thêm kinh nghiệm để nối tiếp điều này. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 15:13, ngày 28 tháng 10 năm 2023 (UTC) :::::À, cảm ơn đã nhắc mình nhé. Tuy nhiên thì có lẽ mình không còn thời gian để làm việc này nữa bạn à. Thực sự mình vẫn còn chút quan tâm dự án nhưng có lẽ mình xin nhường lại việc này cho một BQV khác. – [[Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#80ff00>&#x2395;</span>]] – [[Thảo luận Thành viên:Ccv2020|<span style=color:#ff0000>&#x2370;</span>]] – [[Đặc biệt:Đóng góp/Ccv2020|<span style=color:#ffff00>&#x303f;</span>]] 14:47, ngày 29 tháng 10 năm 2023 (UTC) : Cần đẩy nhanh tiến độ đồng thuận đối với 4 không gian trên. [[User:Ayane Fumihiro|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FF69B4;letter-spacing:">Ayane</b>]] <span style="color:Plum">aka.</span> [[:m:User talk:Ayane Fumihiro|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#ADD8E6;letter-spacing:">eunn</b>]] 12:26, ngày 17 tháng 12 năm 2024 (UTC) ::Thảo luận này đã kết thúc từ năm 2023. Tôi có nhắn hỏi Ccv2020 tại trang các nhân từ một năm trước nhưng bận nên chưa thấy hồi đáp. Chắc đành mời thêm [[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] xem qua trường hợp này. Thú thật tôi vẫn có ý định làm thay, nhưng cần có người hướng dẫn cho lần đầu tiên. Thiết nghĩ ưu tiên độ chính xác. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 13:32, ngày 17 tháng 12 năm 2024 (UTC) :::{{ping|P. ĐĂNG}} Tôi tìm được trang hướng dẫn này [[:meta:Requesting wiki configuration changes]], bạn có thể tham khảo--.--[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 13:15, ngày 18 tháng 12 năm 2024 (UTC) ::::@[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] Yêu cầu thì đơn giản, nhưng vấn đề là cộng đồng ở đây có đồng thuận không. – [[Thành viên:Hide on Rosé|Hide on Rosé]] ([[Thảo luận Thành viên:Hide on Rosé|thảo luận]]) 10:30, ngày 15 tháng 6 năm 2025 (UTC) : Chắc là phải tạo biểu quyết đồng thuận đối với 4 không gian tên "Từ tái tạo", "Vần", "Kho từ vựng" (Thesaurus), "Kho ngữ liệu" (Citations). Nhưng dự án ít người hoạt động thế này bỏ phiếu kiểu gì. [[User:Hiyuune|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FFB3AE;letter-spacing:">Hiyuune</b>]] [[User talk: Hiyuune|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FFF7AD;letter-spacing:">(angustifolia)</b>]] 15:43, ngày 3 tháng 1 năm 2026 (UTC) == Lỗi không hiển thị được mục lục khi đang sửa đổi hoặc tạo mục từ == Hôm nay tôi mới thấy Wiktionary đổi giao diện mặc định thành Vector (2022), mà khi đang sửa đổi mục từ thì tôi không nhìn thấy được mục lục phía bên phải của cái hộp sửa đổi. Có ai bị lỗi này giống tôi không? – [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<span style="color:black; font-family:Noto Sans">'''Trần Nguyên Hưng'''</span>]][[Thảo luận Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<sup><span style="color:#28efff">(◇)</span></sup>]] 09:50, ngày 30 tháng 11 năm 2023 (UTC) :@[[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|Nguyên Hưng Trần]] Chào bạn, bạn có thể vui lòng cung cấp hình ảnh cái mục lục bên phải ở phiên bản Vector cũ được không ạ? Cảm ơn bạn nhiều. – [[Thành viên:Bluetpp|Bluetpp]] ([[Thảo luận Thành viên:Bluetpp|thảo luận]]) 14:58, ngày 2 tháng 12 năm 2023 (UTC) == Vector 2022 == Vào ngày 30/11 vừa rồi, Vector 2022 đã được triển khai tại Wikiquote. Không biết các bạn cảm thấy thế nào với giao diện Vector 2022? Nếu bạn gặp phải bất cứ vấn đề gì hoặc phát hiện lỗi với Vector 2022, xin hãy tag tôi. Xin cảm ơn! – [[Thành viên:Bluetpp|Bluetpp]] ([[Thảo luận Thành viên:Bluetpp|thảo luận]]) 15:12, ngày 2 tháng 12 năm 2023 (UTC) == Các cải thiện đối với định dạng của Vector 2022 == [[Tập_tin:Vector_2022_pre-Zebra_visual_changes_logged_out.jpg|nhỏ|Trước (<code>?vectorzebradesign=0</code>)]] [[Tập_tin:Vector_2022_Zebra_visual_changes_logged_out.jpg|nhỏ|Sau (<code>?vectorzebradesign=1</code>)]] Chào mọi người. Nhóm Web của Wikimedia Foundation đã giới thiệu những cải tiến về định dạng của giao diện Vector 2022. Đối với những người theo dõi các cập nhật của chúng tôi, bạn có thể nhận ra một số trong số này là một subset của [[mw:Reading/Web/Desktop_Improvements/Updates#May_2023:_Continuing_work_on_Vector_2022,_and_making_plans_for_the_new_fiscal_year|nguyên mẫu phân tách nội dung (Zebra) đã được thử nghiệm trước đây]]. Cụ thể, những thay đổi gần đây bao gồm: # Màu sắc nền mới cho menu chính, giờ đây đã phù hợp với phần còn lại của menu # Định dạng mới cho nút ấn và hiện của các menu # In đậm tiêu đề menu Bạn có thể tìm thấy [[mw:Reading/Web/Desktop Improvements/Updates/en#November_2023:_Visual_changes,_more_deployments,_and_shifting_focus|thêm chi tiết về lần thay đổi này tại trang cập nhật dự án trên MediaWiki.org]]. Những thay đổi này cũng sẽ giải quyết một số lỗi gần đây với mục lục, chẳng hạn như [[phab:T352464|phiếu ghi lỗi]] về các yếu tố có thể cuộn được này. Xin vui lòng cho chúng tôi biết bạn nghĩ gì về những điều chỉnh này và cả những thắc mắc mà bạn đang có! [[Thành viên:Bluetpp|Bluetpp]] ([[Thảo luận Thành viên:Bluetpp|thảo luận]]) 11:06, ngày 17 tháng 12 năm 2023 (UTC) == IMPORTANT: Admin activity review == Hello. A policy regarding the removal of "advanced rights" (administrator, bureaucrat, interface administrator, etc.) was adopted by [[:m:Requests for comment/Activity levels of advanced administrative rights holders|global community consensus]] in 2013. According to this policy, the [[:m:stewards|stewards]] are reviewing administrators' activity on all Wikimedia Foundation wikis with no inactivity policy. To the best of our knowledge, your wiki does not have a formal process for removing "advanced rights" from inactive accounts. This means that the stewards will take care of this according to the [[:m:Admin activity review|admin activity review]]. We have determined that the following users meet the inactivity criteria (no edits and no logged actions for more than 2 years): # [[Special:Contributions/Tuanminh01|Tuanminh01]] (administrator) These users will receive a notification soon, asking them to start a community discussion if they want to retain some or all of their rights. If the users do not respond, then their advanced rights will be removed by the stewards. However, if you as a community would like to create your own activity review process superseding the global one, want to make another decision about these inactive rights holders, or already have a policy that we missed, then please notify the [[:m:Stewards' noticeboard|stewards on Meta-Wiki]] so that we know not to proceed with the rights review on your wiki. Thanks, – [[Thành viên:Superpes15|Superpes15]] ([[Thảo luận Thành viên:Superpes15|thảo luận]]) 23:42, ngày 7 tháng 2 năm 2024 (UTC) :@[[Thành viên:Superpes15|Superpes15]] when his admin right removed on here if needed, could you also remove the autopatrolled right on his account in both Meta and Mediawiki pls cuz he'll go inactive forever and he's now untrusted by viwiki community due to his block on Abuse filter and other users (as I've mentioned [[Thảo luận thành viên:Nguyentrongphu#Về việc gỡ quyền BQV đối với Tuanminh01|here]]). – [[Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 02:25, ngày 29 tháng 2 năm 2024 (UTC) ::Hi [[User:DefenderTienMinh07|DefenderTienMinh07]] and thanks for your request. I don't think we can remove autopatrolled flag just because they left wiki! Also, I'm not a sysop on mediawiki, and there's no reason to remove the flag there if they didn't do anything bad there. Thanks :) – [[Thành viên:Superpes15|Superpes15]] ([[Thảo luận Thành viên:Superpes15|thảo luận]]) 00:40, ngày 7 tháng 3 năm 2024 (UTC) == Mục từ nghi vấn độ nổi bật == {{Đầu biểu quyết|KQ={{tick}} Đã giải quyết xong (xem thêm [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần/Các trang tạo bởi Dragon Immortal (Rồng Tiên) và các tài khoản rối]]). [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 04:11, ngày 18 tháng 4 năm 2024 (UTC)}} Chào các bạn, có một số mục từ được thành viên [[Thành viên:Dragon Immortal (Rồng Tiên)| Dragon Immortal (Rồng Tiên)]] (và các tài khoản phụ) khởi tạo, tôi tạm thống kê trong trang [[Thành viên:P. ĐĂNG/Nháp/Lưu 1|này]]. Dựa vào quy định [https://en.wiktionary.org/wiki/Wiktionary:Criteria_for_inclusion#Names_of_specific_entities Names of specific entities] và [https://en.wiktionary.org/wiki/Wiktionary:Criteria_for_inclusion/Fictional_universes Fictional universes] của Wiktionary bên en. Các mục từ này, theo tôi là nằm trong vòng lặp nghi vấn đề độ nổi bât. Tôi muốn lấy ý kiến chung để giải quyết các mục từ này vì độ nổi bật như tôi nói là không rõ ràng nên cần sự đồng thuận (giữ/xóa). Mời các bạn cho ý kiến. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 05:37, ngày 11 tháng 4 năm 2024 (UTC) :Tag các bạn: [[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]], [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|Nguyên Hưng Trần]] và [[Thành viên:WhoAlone|WhoAlone]]. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 05:37, ngày 11 tháng 4 năm 2024 (UTC) :{{Ý kiến}} {{ping|P. ĐĂNG}} Hiện tôi đã liệt kê hết các trang tạo bởi chính thành viên này rồi, mời bạn xem tại [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần/Các trang tạo bởi Dragon Immortal (Rồng Tiên) và các tài khoản rối|đây]]. – <span style="background:#011635;border-radius:6.342px;box-shadow:1px 1px 5px #173562;padding:5px;width:100%;"><span lang="vi" xml:lang="vi" class="Hani" style="font-size: 150%; line-height: 1em;">[[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<span style="color:beige;">𠊛𥋴</span>]][[Thảo luận Thành viên:Nguyên Hưng Trần|𫇳𣋀]]</span></span> 02:52, ngày 13 tháng 4 năm 2024 (UTC) ::[[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|Nguyên Hưng Trần]] Dựa theo quy định [https://en.wiktionary.org/wiki/Wiktionary:Criteria_for_inclusion#Names_of_specific_entities Tên của các thực thể cụ thể], [https://en.wiktionary.org/wiki/Wiktionary:Criteria_for_inclusion#Place_names Tên địa danh] và [https://en.wiktionary.org/wiki/Wiktionary:Criteria_for_inclusion/Fictional_universes Tên hư cấu]. Tại dòng " if they have three citations of figurative use that fulfill attestation requirements" và "Such terms which have three citations in separate works, but which do not have three citations that are independent of reference to that universe, may be included only in appendices of words from that universe, and not in the main dictionary space." Tôi đã xóa một số trang vì không đáp ứng tiêu chí được nhắc đến thông qua các trích dẫn đáp ứng theo điều kiện. Còn một số bài giữ lại, mời bạn cải thiện chất lượng cùng tôi. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 17:14, ngày 13 tháng 4 năm 2024 (UTC) {{Kết biểu quyết}} == {{u|Dragon Immortal (Rồng Tiên)}} == Mấy ngày nay do tôi dịch truyện nên đôi khi giám sát thay đổi gần đây. Khi đang giám sát thì tôi vẫn thấy thành viên {{u|Dragon Immortal (Rồng Tiên)}} vẫn tiếp tục tạo những tài khoản phụ/rối khác dù đã nhắc nhở lần một. Tôi tạm liệt kê các tài khoản mới như sau: * {{u|Heavenly Immortals (Thiên Tiên)}} (mở tài khoản ngày 19 tháng 4 năm 2024) * {{u|Maitrī-karuṇā (benevolence and compassion)}} (mở tài khoản ngày 26 tháng 5 năm 2024) * {{u|Golden Immortal (Kim Tiên)}} (mở tài khoản ngày 27 tháng 5 năm 2024) * {{u|Maitrī (Nhân từ)}} (mở tài khoản ngày 27 tháng 5 năm 2024) * {{u|Maitrī (Tâm từ)}} (mở tài khoản ngày 27 tháng 5 năm 2024) Tôi có nên cấm các tài khoản này hay là chỉ nhắc thành viên thôi? – [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<span style="color:darkgreen;font-family:Georgia, serif;">'''The Emerald of Harmony'''</span>]][[Thảo luận Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<sup style="font-family:Georgia;">awaits you in a fantasy world of silence...</sup>]] 04:18, ngày 28 tháng 5 năm 2024 (UTC) :Tagging: {{ping|P. ĐĂNG|TheHighFighter2|WhoAlone}} – [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<span style="color:darkgreen;font-family:Georgia, serif;">'''The Emerald of Harmony'''</span>]][[Thảo luận Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<sup style="font-family:Georgia;">awaits you in a fantasy world of silence...</sup>]] 04:19, ngày 28 tháng 5 năm 2024 (UTC) ::Khi bạn nhắc nhở, các tài khoản này có phản hồi không hay chỉ tiếp tục tạo trang? – [[Thành viên:WhoAlone|<span style="color:black ;font:16px Calibri;">'''''Who'''''</span>]]<sup>[[Thảo luận Thành viên:WhoAlone|<span style="color:gray ;font:12px Arial;">Alone</span>]]</sup> 04:21, ngày 28 tháng 5 năm 2024 (UTC) :::{{ping|WhoAlone}} Chắc họ sẽ không phản hồi đâu bạn, chỉ tiếp tục sửa đổi hoặc tạo trang thôi. – [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<span style="color:darkgreen;font-family:Georgia, serif;">'''The Emerald of Harmony'''</span>]][[Thảo luận Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<sup style="font-family:Georgia;">awaits you in a fantasy world of silence...</sup>]] 04:29, ngày 28 tháng 5 năm 2024 (UTC) ::::[[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|Nguyên Hưng Trần]], [[Thành viên:WhoAlone]] Chính sách quy định Wikimedia không cấm tv dùng nhiều hơn 1 tk với điều kiện công khai và không dùng cho lách luật. Tk [[Thành viên:Dragon Immortal (Rồng Tiên)|Dragon Immortal (Rồng Tiên)]] là tk chính đã được nhắc vào ngày 13/4/2024. Tính sau ngày này, kiểm tra qua các sửa đổi bao gồm tk rối, nếu có sai phạm như cũ các tk phụ và chính sẽ bị xử lí. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 08:51, ngày 28 tháng 5 năm 2024 (UTC) {{tick}} Đã xem qua các sửa đổi (bao gồm các tk phụ). Các tk phụ không có hành vi đáng lo ngại, sửa đổi thêm nội dung bình thường chủ yếu lấy từ web thuvienhoasen. Tk chính tiếp tục có hành vi tạo bài chất lượng kém. Tv có cải thiện ở các bài đã tạo khác nên lần này tôi dừng lại ở việc nhắc nhở. Tv này và các tk phụ sẽ cần chúng ta theo dõi thêm. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 10:57, ngày 31 tháng 5 năm 2024 (UTC) :@[[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|Nguyên Hưng Trần]] @[[Thành viên:P. ĐĂNG|P. ĐĂNG]] Mới quay lại sau những tháng ngày wikibreak kaka, nhân tiện tôi thấy 1 trong số tk bạn Nguyên nêu có 1 tk bị khóa toàn cục, vậy có nên cấm hết số chúng ko nhỉ? – [[Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 03:05, ngày 26 tháng 7 năm 2024 (UTC) ::{{ping|DefenderTienMinh07}} "Hưng", không phải "Nguyên". Tất cả các tài khoản này đã bị cấm toàn cục do chúng là rối của Trân đấy thôi, nên là không cần cấm nữa. – [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<span style="color:darkgreen;font-family:Georgia, serif;">'''The Emerald of Harmony'''</span>]][[Thảo luận Thành viên:Nguyên Hưng Trần|<sup style="font-family:Georgia;">awaits you in a fantasy world of silence...</sup>]] 03:26, ngày 26 tháng 7 năm 2024 (UTC) :::{{ping|Nguyên Hưng Trần}} Tôi có check trang [[Thành viên:Nguyên Hưng Trần/Các trang tạo bởi Dragon Immortal (Rồng Tiên) và các tài khoản rối]] thấy bạn có bỏ sót {{u|Fairy (đồng tính nam)}}. Một điều nữa, số tk này được cho là rối của Trân? Tôi khá bất ngờ ko biết từ trước nay Trân đã làm gì? [[Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 03:34, ngày 26 tháng 7 năm 2024 (UTC) ::::Đã cấm. [[Thành viên:DefenderTienMinh07|DefenderTienMinh07]] Số tk này tạo bài clk, thêm nội dung sai, tách lên đến trên 1 chục tk. Tiếp viên đã checkuser và xác nhận là Trân + khóa toàn cục các tk này. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 05:13, ngày 26 tháng 7 năm 2024 (UTC) :::::@[[Thành viên:P. ĐĂNG|P. ĐĂNG]] tiếp viên checkuser xác nhận là Trân? Theo 1 tiếp viên trên SGC thông thường họ sẽ có quyền kiểm định tại trang loginwiki và chỉ vạch trần được các tài khoản đã log in hoặc được tạo dưới danh nghĩa cùng chung 1 địa chỉ IP, nếu checkuser của tiếp viên mạnh vậy thì cũng ko cần đến KĐV làm gì, phải chứ. Tôi vẫn tin rằng đây ko phải là Trân. Đó có thể là kẻ nào đó do tôi chưa xác định được IP nên ko thức sự chắc và chưa thể biết rằng đây là ai và có phải là Trân hay ko vì "Trân rất hiếm khi hoặc không đóng góp Wiktionary", trong khi quá rõ ràng Rồng Tiên khi lập acc xong đóng góp luôn trên đây. Theo tiếp viên EPIC Trân thường dùng nhà mạng Viettel, như vậy tv Rồng Tiên phải dùng nhà mạng Viettel, vpn/proxy hay cùng 1 thiết bị tôi mới khẳng định được đây là Trân được. Tôi nói thật là trước đây từng đang trong nỗi trầm cảm ko sao thoát được vì vụ lùm xùm bên vi tôi có tìm và làm quen Trân vì Trân giống tôi chỗ "đóng góp cho dự án khác trong khi bị cấm bên vi" và đã có nhiều BCB bên en cộng thêm hồi Trân chưa bị cấm từng là thiên địch của TTS nên tôi luôn tin tưởng Trân kaka, nhưng sau khi Trân bị cấm bên en thì tôi tạm gạt đi để bảo toàn uy tín, tâm đức và trí huệ của mình kaka nếu đây là Trân thật thì tôi sẽ cắt đứt cái mác best friend forever, đề cao cảnh giác, và sẵn lòng xử lý Trân vì hành vi múa rối sau tháng ngày tôi vắng kaka tôi có nói hơi quá ko nhỉ do 1 chút hướng nội và trình độ văn 5 điểm. – [[Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="background:#808080;color:#FFFF00;border-radius:3px;"> '''☀DefenderTienMinh⛤☯☽'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:DefenderTienMinh07|<span style="font-family:Simhei;color:#808080;">talk</span>]]) 08:39, ngày 26 tháng 7 năm 2024 (UTC) ::::::[[Thành viên:DefenderTienMinh07|DefenderTienMinh07]] Các tk trên chưa liệt kê đầy đủ (như tôi đã nói trên 1 chục tk đã được tạo; con số chính xác có thể gần 20 tk). Vì việc rối này tiền lệ rất hiếm hoạt động tại đây nên việc ngăn chặn đã diễn ra khá vòng vo vì chủ quan như vậy. Nếu xem kĩ, bạn sẽ nhận thấy cách đặt tên các tk này đều có điểm tương đồng. Một trong số tk đó có hoạt động bên Wikipedia Vi hoặc cả dự án khác... và bị một tuần tra viên khác wiki vi báo lên Meta với lý do rối Trân. Tôi đã trao đổi với tiếp viên Meta để xác nhận có dùng CU để xử lý yêu cầu đó không, và được tiếp viên trực tiếp cấm xác nhận có. Chính tôi là người sau đó chịu tránh nhiệm báo cáo các tk của rối này còn lại đã từng hoạt động tại Wiktionary. Tv này vẫn tiếp tục đang hoạt động bên wiki vi hiện tại và hàng loạt tk rối đã được báo lên để cấm taị wiki và Meta. Các vấn đề cá nhân tôi xin phép không thảo luận đến và khép lại vụ việc ở đây vì tất cả đã được xử lý. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 07:28, ngày 27 tháng 7 năm 2024 (UTC) : Mặc dù sự việc này đã xảy ra hơn 1 năm nhưng đống rác mục từ do nhóm rối này tạo vẫn chưa xử lý xong. [[User:Hiyuune|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FFB3AE;letter-spacing:">Hiyuune</b>]] [[User talk: Hiyuune|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FFF7AD;letter-spacing:">(angustifolia)</b>]] 12:10, ngày 31 tháng 12 năm 2025 (UTC) == Mã hóa dấu sóng trong Unicode == Xin mọi người xem xét [[s:Wikisource:Thảo luận/Mã hóa dấu sóng trong Unicode|tin tức về vụ mã hóa dấu sóng]] của bảng chữ cái quốc ngữ gốc trong Unicode. Nếu chuẩn hóa dấu này thì sẽ có thể xây dựng phần [[:Thể loại:Mục từ tiếng Việt trung cổ|tiếng Việt trung cổ]] dễ dàng hơn. – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]]&nbsp;<sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">&#x1f4ac;</span>]]</sup> 08:41, ngày 2 tháng 7 năm 2024 (UTC) == Có vấn đề tại [[Wiktionary:Trang Chính|Trang chính của Wiktionary tiếng Việt]] == Khi vào trang chính, nó có lỗi hiển thị số lượng ngôn ngữ. Ví dụ: * Hiện chúng ta có '''[[Đặc biệt:Thống kê|277,219 từ]]''' thuộc về '''[[Phụ lục:Ngôn ngữ|0 ngôn ngữ]]''' * Phần đề mục "Mục từ mới" hiển thị: '''-2 ngôn ngữ khác''' [[User:Ayane Fumihiro|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FF69B4;letter-spacing:">Ayane</b>]] <span style="color:Plum">aka.</span> [[:m:User talk:Ayane Fumihiro|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#ADD8E6;letter-spacing:">eunn</b>]] 04:39, ngày 16 tháng 10 năm 2024 (UTC) :Vấn đề bảo trì này xin mời BQV giao diện [[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]]. [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 04:47, ngày 16 tháng 10 năm 2024 (UTC) == Lỗi thiếu tham số ở nhiều trang nhúng [[Bản mẫu:plural of]] == Lỗi thiếu tham số ở nhiều trang nhúng [[Bản mẫu:plural of]] như ở trang [https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=subsidiaries&oldid=1922998 subsidiaries], [https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=wheels&oldid=1946583 wheels]…[[Đặc biệt:Contributions/118.68.140.41|118.68.140.41]] ([[Thảo luận Thành viên:118.68.140.41|thảo luận]]) 05:40, ngày 21 tháng 11 năm 2024 (UTC) : {{ping|Trong Dang|TheHighFighter2}} Cảm ơn hai bạn đã sửa giúp ở [https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=subsidiaries&diff=prev&oldid=2190258 đây] và [https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=wheels&diff=prev&oldid=2190315 đây]. Việc thiếu tham số en còn tồn tại ở hàng loạt bài khác như [https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cookies&oldid=1817694 cookies], [https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=quizzes&oldid=1901703 quizzes]… Có cách nào để giải quyết hàng loạt chứ sửa thủ công cũng mắc công mọi người.[[Đặc biệt:Contributions/1.52.135.108|1.52.135.108]] ([[Thảo luận Thành viên:1.52.135.108|thảo luận]]) 03:13, ngày 4 tháng 12 năm 2024 (UTC) == <span lang="en" dir="ltr">Migration to Parsoid</span> == <div lang="en" dir="ltr"> <section begin="announcement-content" /> Hello everyone! I am glad to inform you that as the next step in the [[mw:Special:MyLanguage/Parsoid/Parser Unification|Parser Unification]] project, Parsoid will soon be turned on as the default article renderer on your Wiktionary. We are gradually increasing the number of wikis using Parsoid, with the intention of making it the default wikitext parser for MediaWiki's next long-term support release. This will make our wikis more reliable and consistent for editors, readers, and tools to use, as well as making the development of future wikitext features easier. If this transition disrupts your workflow, don’t worry! You can still opt out through a user preference or turn Parsoid off on the current page using the Tools submenu, as described in the [[mw:Special:MyLanguage/Help:Extension:ParserMigration|Extension:ParserMigration]] documentation. There is [[mw:Special:MyLanguage/Parsoid/Parser_Unification/Confidence_Framework|more information about our roll-out strategy]] available, including the testing done before we turn on Parsoid for a new wiki. To report bugs and issues, please look at our [[mw:Special:MyLanguage/Parsoid/Parser Unification/Known Issues|known issues]] documentation and if you found a new bug please create a phab ticket and tag the [[phab:project/view/5846|Content Transform Team in Phabricator]]. <section end="announcement-content" /> </div> <em>[[m:Special:MyLanguage/Wikimedia Foundation/Product and Technology/Parsoid Read Views/Wiktionary Announcement|{{MediaWiki:Please-translate}}]]</em> <bdi lang="en" dir="ltr">[[mw:User:CAnanian (WMF)|C. Scott Ananian]] (Parsoid technical lead)</bdi> 20:48, ngày 12 tháng 2 năm 2025 (UTC) <!-- Tin nhắn của Thành viên:CAnanian (WMF)@metawiki gửi cho mọi người trong danh sách tại https://meta.wikimedia.org/w/index.php?title=Wikimedia_Foundation/Product_and_Technology/Parsoid_Read_Views/2025-02-12_Wiktionaries&oldid=28256121 --> == LƯU Ý: Đánh giá hoạt động của bảo quản viên == Xin chào. [[:m:Admin activity review|Một quy định]] liên quan đến việc thu hồi các "quyền nâng cao" (bảo quản viên, hành chính viên...) đã được [[:m:Requests for comment/Activity levels of advanced administrative rights holders|cộng đồng toàn cầu đồng thuận]] thông qua vào năm 2013. Theo quy định nói trên, [[:m:stewards|các tiếp viên]] sẽ xem xét mức độ hoạt động tích cực ở các wiki chưa có quy định riêng về việc thu hồi các quyền nâng cao của những thành viên không hoạt động. Vì dự án này, như chúng tôi được biết, không có quy định nào như vậy, các tiếp viên sẽ tiến hành quy trình xem xét. Các thành viên dưới đây được xem là không hoạt động do không có sửa đổi và không có tác vụ nhật trình trong hơn 2 năm: # [[User:ThiênĐế98]] (bảo quản viên) # [[User:Trần Nguyễn Minh Huy]] (bảo quản viên) Những thành viên trên sẽ sớm nhận được một thông báo, trong đó yêu cầu họ mở thảo luận cộng đồng nếu họ muốn tiếp tục giữ một số hoặc tất cả quyền nâng cao. Nếu không nhận được hồi âm từ họ, các tiếp viên sẽ thu hồi các quyền nâng cao. Tuy nhiên, nếu các bạn, cộng đồng dự án này, muốn tạo một quy trình riêng thay thế cho quy trình toàn cục, muốn tự đưa ra quyết định về các thành viên giữ quyền không hoạt động, hoặc đã có một quy định mà chúng tôi không biết, hãy báo lại cho [[:m:Stewards' noticeboard|các tiếp viên tại Meta-Wiki]]; chúng tôi sẽ ngừng quy trình xem xét ở wiki này. Cảm ơn, – [[Thành viên:EPIC|EPIC]] ([[Thảo luận Thành viên:EPIC|thảo luận]]) 23:16, ngày 22 tháng 2 năm 2025 (UTC) == Các bản mẫu lỗi thời == {{Wiktionary:Thảo luận/Các bản mẫu lỗi thời}} == Số mục từ == Theo tiêu chuẩn, các trang nội dung trong không gian chính có thể chứa hơn một mục từ theo ngôn ngữ, nhưng phần mềm không tính các mục từ này, chỉ tính số trang thôi. Trong nhiều năm trước đây, {{LKBM|Số mục từ}} và [[Mô đun:Thống kê Wiktionary/A|Mô đun:Thống kê Wiktionary]] sử dụng các từ khóa <code>pagesincategory:</code> để cộng lại số trang trong các thể loại con của [[:Thể loại:Mục từ theo ngôn ngữ]]. Đây là tổng số được trình bày rất đáng kể trên Trang Chính và [[Đặc biệt:Thống kê|trang thống kê]]. Cách đây khoảng 2 năm, hệ thống này [[Thảo luận Mô đun:Thống kê Wiktionary/A#Sự cố do mức độ xử lý cao|bị vỡ]] khi thêm nhiều ngôn ngữ quá mức vào hệ thống bản mẫu. Vì chúng ta vẫn tiếp tục thêm nhiều ngôn ngữ, phương pháp cũ không còn có lý nữa, nhưng chúng ta vẫn nên phân biệt các mục từ theo ngôn ngữ để cho các độc giả biết kích cỡ thật của từ điển này. Hôm qua tôi tái tạo {{LKBM|Số mục từ}} và [[Mô đun:Thống kê Wiktionary]] tính theo một [[c:Data:Vietnamese Wiktionary language category statistics.tab|bảng dữ liệu]] ở Wikimedia Commons. Vì API đã có thể cho ra các tên thể loại, chúng ta không cần phải quản lý danh sách thể loại ngôn ngữ thủ công như trước. Tạm thời tôi sẽ cố gắng cập nhật bảng này thường xuyên một cách thủ công. Hy vọng rằng chúng ta sẽ tìm cách để chạy bot để cập nhật nó một cách tự động, hoặc liên lạc với chuyên gia về bot để cập nhật giùm. Xin thử hệ thống này cho một thời gian, nếu không được thì có thể tìm cách khác để xác định số mục từ thật. Cám ơn sự kiên nhẫn của các bạn. &nbsp;&ndash;&nbsp;[[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]]&nbsp;<sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">&#x1f4ac;</span>]]</sup> 13:17, ngày 11 tháng 7 năm 2025 (UTC) == Đợt cải cách thể chế == Các bạn trong nước có lẽ đang bận cập nhật các bài Wikipedia về [[:w:vi:Danh sách đơn vị hành chính Việt Nam trong đợt cải cách thể chế 2024–2025|đợt cải cách thể chế]] mấy tháng nay. Xin đừng bỏ lỡ Wiktionary. Hình như [[Thành viên:MuDavid|MuDavid]] đã cập nhật hàng loạt mục từ bên Wiktionary tiếng Anh, nhưng bên đây chưa được cập nhật. Ngoài ra, các mục từ tên huyện, quận cũng chưa được cập nhật. Có cần tự động hóa các thay đổi này không, hoặc nên cập nhật thủ công từng địa danh một? – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]]&nbsp;<sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">&#x1f4ac;</span>]]</sup> 17:31, ngày 11 tháng 7 năm 2025 (UTC) :[[Thành viên:Mxn|Mxn]] Tôi quên tất việc Wiktionary cũng cần được cập nhật một số thông tin mới này. Nếu được, tôi nghĩ nên hỗ trợ phần nào bằng việc tự động hóa các mục từ trong [[:Thể loại:Địa danh tiếng Việt]] (vì chúng ta chưa kể còn thể loại các danh sách địa danh tên riêng có tiếng Việt). [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 17:45, ngày 11 tháng 7 năm 2025 (UTC) ::@[[Thành viên:P. ĐĂNG|P. ĐĂNG]]: Tự động hóa có nghĩa cấu trúc lại bằng {{LKBM|place}} phải không? [[Mô đun:place/placetypes]] đại khái vẫn chưa được dịch sang tiếng Việt. Chắc cần để ý đến cả ngữ pháp đối với mô đun này, thí dụ xóa các trường hợp số nhiều. Sau đó có thể chạy bot thay thế các định nghĩa theo biểu thức chính quy. Có lẽ việc này có thể xảy ra cùng lúc với việc thủ công thêm nhãn {{LKBM|@|sử}} hay {{LKBM|nhãn|vi|historical}} và định nghĩa mới. – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]]&nbsp;<sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">&#x1f4ac;</span>]]</sup> 22:51, ngày 16 tháng 7 năm 2025 (UTC) :::Rất xin lỗi [[Thảo luận Thành viên:Mxn|Mxn]] vì phản hồi trễ. Bạn có thể trình bày một số ý tưởng tự động hóa bằng bot không? Hiện tại, sau khi nghĩ kỹ, tôi nhận thấy việc cập nhật mục từ có ảnh hưởng từ đợt cải cách này chủ yếu sẽ thực hiện "định nghĩa mới" (nội dung). [[Thành viên:P. ĐĂNG|Phong Đăng]] ([[Thảo luận Thành viên:P. ĐĂNG|thảo luận]]) 05:54, ngày 24 tháng 7 năm 2025 (UTC) : @[[Thành viên:Mxn|Mxn]] Tôi nghĩ đề xuất tên thể loại đối với địa danh, chẳng hạn như [[:Thể loại:Địa danh của Việt Nam]], [[:Thể loại:Tỉnh của Nhật Bản]], [[:Thể loại:Khu tự quản của Slovenia]]. [[User:Ayane Fumihiro|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FF69B4;letter-spacing:">femboy_clen</b>]] ([[User talk:Ayane Fumihiro|<span style="color:#008080;">But we got it yeah</span>]]) 15:55, ngày 27 tháng 7 năm 2025 (UTC) : Bản chất [[:Thể loại:Địa danh tiếng Việt]] nó thuộc về thể loại này ([[:en:Category:vi:Places]]) [[User:Ayane Fumihiro|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FF69B4;letter-spacing:">femboy_clen</b>]] ([[User talk:Ayane Fumihiro|<span style="color:#008080;">But we got it yeah</span>]]) 15:57, ngày 27 tháng 7 năm 2025 (UTC) == Thông báo: FVDP đã bị xóa == Tin buồn cách đây vài tháng nhưng không ai để ý đó là từ điển FVDP [https://www.informatik.uni-leipzig.de/~duc/Dict/ gốc], một tài liệu từ điển mở là nền móng đầu tiên của Wiktionary tiếng Việt ngày nay đã bị trường đại học ở leipzig xóa, khả năng là web quá cũ và quá lâu nên xóa để cập nhật. Tất cả nguồn khác đã die từ rất lâu: Hiện từ điển này vẫn còn lưu trữ trên một số trang sau: * Wayback ** [https://web.archive.org/web/*/https://www.informatik.uni-leipzig.de/~duc/Java/J2ME/MobiPocket/* Từ điển offline MobiPocket Reader], có một số bản từ điển Anh-Việt (bản đầy đủ), Pháp Việt và Việt Pháp. ** [https://dict.quehuong.org quehuong.org], bản này có vẻ như lấy từ FVDP. Cảm ơn đã xem và cảm ơn, trân trọng kính báo. – [[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 17:09, ngày 19 tháng 7 năm 2025 (UTC) :@[[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]]: Thật buồn quá. Tôi đã cập nhật {{LKBM|R:FVDP}} để liên kết đến các gói dữ liệu DICT gốc được lưu trữ tại Wayback Machine. (Các gói này cũng bao gồm một số từ điển song ngữ và rất nhiều mục từ tiếng Việt chưa được nhập vào đây.) Ngày nào có thì giờ tôi tính thiết lập máy chủ DICT để mirror FVDP tại [[Wikitech:Portal:Toolforge|Toolforge]] để dễ tham khảo hơn. – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]]&nbsp;<sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">&#x1f4ac;</span>]]</sup> 20:53, ngày 22 tháng 7 năm 2025 (UTC) == 📢 Thông báo: Quy tắc mới cho Mô đun:Category tree == Để thống nhất cách đặt tên thể loại và đảm bảo '''Mô đun:Category tree''' hoạt động chính xác, kể từ nay vui lòng tuân thủ các quy tắc sau: === 1️⃣ Quy tắc chung === * Tên thể loại có dạng: <pre> Label + tên ngôn ngữ </pre> ;Ví dụ: * ''Danh từ tiếng Việt'' * ''Động từ tiếng Anh'' * ''Thành ngữ tiếng Pháp'' === 2️⃣ Quy tắc cho các chủ đề === * Với các thể loại đang có dạng: <pre> Chủ đề\Tên Ngôn ngữ </pre> hãy chuyển toàn bộ về: <pre> Mã ngôn ngữ:Tên chủ đề </pre> ;Ví dụ: * <code>Động vật\Tiếng Anh</code> → <code>en:Động vật</code> * <code>Ẩm thực\Tiếng Việt</code> → <code>vi:Ẩm thực</code> === 3️⃣ Quy tắc cho tên có chứa ngôn ngữ ở giữa === * Áp dụng khi tên thể loại có '''tên ngôn ngữ''' không nằm ở đầu hay cuối, mà xuất hiện bên trong cụm từ. * Trường hợp phổ biến: <pre> Thể loại:Từ tiếng [Ngôn ngữ] theo từ nguyên </pre> hãy đổi thành: <pre> Thể loại:Từ theo từ nguyên tiếng [Ngôn ngữ] </pre> ;Ví dụ: * <code>Thể loại:Từ tiếng Việt theo từ nguyên</code> → <code>Thể loại:Từ theo từ nguyên tiếng Việt</code> '''💡 Lưu ý:''' * Mã ngôn ngữ cần tuân thủ thứ tự ưu tiên sau: ** Ưu tiên 1: chuẩn ISO&nbsp;639-1 (hai ký tự, nếu có). ** Ưu tiên 2: chuẩn ISO&nbsp;639-2 (ba ký tự, nếu không có ISO&nbsp;639-1). ** Ưu tiên 3: chuẩn ISO&nbsp;639-3 (ba ký tự, khi không có 639-1 hoặc 639-2). * Cập nhật liên kết trong các trang con khi đổi tên để tránh lỗi hiển thị. * Do hạn chế về bản mẫu, một số thể loại con hiện vẫn chưa thể thêm được module này; xin vui lòng thêm thể loại đó bằng tay. ---- ✨ '''Kính mời mọi người giúp đỡ''' trong việc rà soát và áp dụng các quy tắc trên, nhằm giữ cho hệ thống thể loại luôn rõ ràng và đồng bộ.--[[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 17:17, ngày 14 tháng 9 năm 2025 (UTC) :@[[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]], @[[Thành viên:Ayane Fumihiro|Ayane Fumihiro]] Bên en có 2 thể loại khác nhau là [[:en:Category:English numbers]] và [[:en:Category:English numerals]]. Nên thống nhất dịch "numbers" là "số", còn "numerals" là "số từ" để sửa lại liên kết Wikidata và những nội dung khác liên quan--.--[[Thành viên:TheHighFighter2|Ta như cây bách buồn sau núi...]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 17:49, ngày 14 tháng 9 năm 2025 (UTC) :: @[[Thành viên:TheHighFighter2|TheHighFighter2]] Sẽ mất rất nhiều thời gian để sửa lại các vấn đề liên quan đến số và số từ. [[User:Ayane Fumihiro|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FF69B4;letter-spacing:">femboy_clen</b>]] ([[User talk:Ayane Fumihiro|<span style="color:#008080;">But we got it yeah</span>]]) 15:15, ngày 30 tháng 10 năm 2025 (UTC) :::@[[Thành viên:Ayane Fumihiro|Ayane Fumihiro]] "Cứ từ từ rồi khoai nó cũng nhừ" --.--[[Thành viên:TheHighFighter2|Ta như cây bách buồn sau núi...]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 15:50, ngày 30 tháng 10 năm 2025 (UTC) : @[[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] Tôi đề xuất thêm đổi thể loại liên quan đến vần. Ví dụ như đổi [[:Thể loại:Vần tiếng Estonia/aht]] thành [[:Thể loại:Vần:Tiếng Estonia/aht]]. [[User:Ayane Fumihiro|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FF69B4;letter-spacing:">femboy_clen</b>]] ([[User talk:Ayane Fumihiro|<span style="color:#008080;">But we got it yeah</span>]]) 08:59, ngày 18 tháng 9 năm 2025 (UTC) ::Hình như chúng ta chưa có thể loại vần mà nhỉ, em thấy nhiều mục từ có tiêu đề rõ ràng là không đúng quy tắc – [[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 09:03, ngày 18 tháng 9 năm 2025 (UTC) ::: @[[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] Nhắc mới nhớ dự án chúng ta chưa có không gian tên Rhymes (Vần). [[User:Ayane Fumihiro|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FF69B4;letter-spacing:">femboy_clen</b>]] ([[User talk:Ayane Fumihiro|<span style="color:#008080;">But we got it yeah</span>]]) 09:07, ngày 18 tháng 9 năm 2025 (UTC) ::::Khả năng phải gọi @[[Thành viên:Mxn|Mxn]] ra ý kiến thôi – [[Thành viên:Kateru Zakuro|Kateru Zakuro]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 09:23, ngày 18 tháng 9 năm 2025 (UTC) == Thông báo: Twinkle đã hoạt động == Wiktionary tiếng Việt hiện đã có Twinkle, Các thành viên có thể sử dụng bằng cách bật trong tùy chọn. :'''Lưu ý''': Hiện đang dịch sang tiếng Việt và do thiếu bản mẫu, có thể một số tính năng không hoạt động đúng. Tuy nhiên so với bản của Hide of Roze thì bản này là bản từ Wikipedia tiếng Anh nên tất cả tính năng được xác nhận là hoạt động được, chỉ là thiếu bản mẫu mà thôi. :BQV nào rảnh có thể qua dịch cùng. : – [[Thành_viên:Kateru Zakuro|<span style="color:#EE1D25;">'''Kateru'''</span> <span style="color:#EE1D25;">'''Zakuro'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 16:36, ngày 5 tháng 10 năm 2025 (UTC) == Từ điển giấy == Thân tặng mọi người ''Từ điển tiếng Việt'' [https://archive.org/details/1BkF0KZgSGksZHbQzxaWVqrF7VV8hvnJjcozsFGyULH2/page/n3/mode/2up bản năm 2021] của Hoàng Phê để phát triển dự án. – [[Thành viên:Băng Tỏa|Băng Tỏa]] ([[Thảo luận Thành viên:Băng Tỏa|thảo luận]]) 22:38, ngày 26 tháng 10 năm 2025 (UTC) :Cảm ơn bác nhiều nhé. Cái này em sẽ đưa vào bản mẫu tham khảo để trích dẫn các từ có dẫn lại định nghĩa từ từ điển này (có viết lại). – [[Thành_viên:Kateru Zakuro|<span style="color:#EE1D25;">'''Kateru'''</span> <span style="color:#EE1D25;">'''Zakuro'''</span>]] ([[Thảo luận Thành viên:Kateru Zakuro|thảo luận]]) 02:49, ngày 27 tháng 10 năm 2025 (UTC) == Biểu quyết tước quyền == Đáng tiếc, tôi [[Wiktionary:Biểu quyết#Tước quyền hành chính viên, bảo quản viên của Nguyentrongphu|đề nghị tước các quyền đặc biệt]] của hành chính viên [[Thành viên:Nguyentrongphu|Nguyentrongphu]] vào lúc đã bị cấm toàn cục. Xin tham gia cuộc biểu quyết. – [[Thành viên:Mxn|Nguyễn Xuân Minh]]&nbsp;<sup>[[Thảo luận Thành viên:Mxn|<span style="display: inline-block;">&#x1f4ac;</span>]]</sup> 20:59, ngày 29 tháng 10 năm 2025 (UTC) == [[Mô đun:cs-sk-headword/testcases]] misuse == "Mô đun:*/testcases" pages should only be used for unit tests. This page should be renamed to a new title without the "/testcases" suffix. – [[Thành viên:Public class|Public class]] ([[Thảo luận Thành viên:Public class|thảo luận]]) 04:15, ngày 11 tháng 11 năm 2025 (UTC) :@[[Thành viên:Public class|Public class]] Thanks for your noticed. I already updated main module ([[Mô đun:cs-sk-headword]]). – [[User:Hiyuune|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FFB3AE;letter-spacing:">Hiyuune</b>]] [[User talk: Hiyuune|<b style="font-family:Segoe UI Light;color:#FFF7AD;letter-spacing:">(angustifolia)</b>]] 04:36, ngày 11 tháng 11 năm 2025 (UTC) == Lỗi hiển thị liên kết (2) == Tôi vừa thêm thông tin vào [[Wiktionary:Thống kê/Số mục từ theo ngôn ngữ]]. Có liên kết. Viết liên kết xong nó xem trước và xem chính thức gì nó cũng biến mất cả đoạn trong dấu ngoặc vuông luôn. Mà tạo liên kết ở mấy trang khác như trang này thì rất ok. Không biết lỗi gì đây. – [[Thành viên:NHNAnh|NHNAnh]] ([[Thảo luận Thành viên:NHNAnh|thảo luận]]) 10:02, ngày 19 tháng 2 năm 2026 (UTC) :@[[Thành viên:NHNAnh|NHNAnh]] Bạn phải thêm dấu hai chấm vào trước, vd: <syntaxhighlight lang="javascript">[[:Thể loại:Mục từ tiếng Anh|Tiếng Anh]]</syntaxhighlight> :Ngoài ra, thay vì thêm thông tin vào trang chính, hãy đưa vào các trang con xếp theo bảng chữ cái, như trang [[Wiktionary:Thống kê/Số mục từ theo ngôn ngữ/A]]. :Tôi vừa xem qua, trên di động không hiển thị bảng mục lục chữ cái giống như trên máy tính. Tôi sẽ sớm khắc phục vấn đề này. :--.--[[Thành viên:TheHighFighter2|Ta như cây bách buồn sau núi...]] ([[Thảo luận Thành viên:TheHighFighter2|thảo luận]]) 12:45, ngày 19 tháng 2 năm 2026 (UTC) e7m3mo2z340lwgwwp0ro0ucnpal587m catéchuménat 0 134029 2364019 1809584 2026-06-03T08:23:14Z Hiyuune 50834 2364019 wikitext text/x-wiki =={{langname|fr}}== ==={{section|noun}}=== {{fr-noun|m}} # [[tình trạng|Tình trạng]] [[người]] [[mới]] [[học]] đạo. ==={{section|ref}}=== * {{R:FVDP|db=fv}} 6j2nggzd3wuuyd33ku7prlm7s8bqfav tàu hỏa 0 142570 2363917 2061581 2026-06-02T22:45:21Z Kateru Zakuro 34522 2363917 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== {{wikipedia}} ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[phương tiện|Phương tiện]] [[vận tải]] [[gồm]] nhiều [[toa]] [[chạy]] trên [[đường ray]], [[đầu máy]] [[kéo]] chạy bằng [[sức]] [[hơi nước]], [[dầu]] [[ma]]-[[dút]] hoặc [[điện năng]]. #: {{ux|vi|Mua vé '''tàu hỏa'''.}} #: {{ux|vi|'''Tàu hỏa''' chở hành khách về quê ăn Tết.}} ===={{ĐM|syn}}==== * {{l|vi|xe lửa}} ===={{ĐM|trans}}==== {{trans-top}} * {{langname|en}}: {{t|en|train}} * {{langname|ko}}: {{t|ko|기차}} * {{langname|nl}}: {{t|nl|trein|m}} * {{langname|ru}}: {{t|ru|поезд|m}} * {{langname|fr}}: {{t|fr|train|m}} {{trans-bottom}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:FVDP}} 7di694t1bkxm60rii7nhhvk0f4yfdcj 2363918 2363917 2026-06-02T22:49:36Z Kateru Zakuro 34522 2363918 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== {{wikipedia}} ==={{ĐM|alternative forms}}=== * {{l|vi|tàu hoả}} ==={{ĐM|etymology}}=== {{com|vi|tàu|hỏa}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun|艚火}} # [[phương tiện|Phương tiện]] [[vận tải]] [[gồm]] nhiều [[toa]] [[chạy]] trên [[đường ray]], [[đầu máy]] [[kéo]] chạy bằng [[sức]] [[hơi nước]], [[dầu]] [[ma]]-[[dút]] hoặc [[điện năng]]. #: {{ux|vi|Mua vé '''tàu hỏa'''.}} #: {{ux|vi|'''Tàu hỏa''' chở hành khách về quê ăn Tết.}} ===={{ĐM|syn}}==== * {{l|vi|xe lửa}} {{qualifier|Miền Nam Việt Nam}} ===={{ĐM|trans}}==== {{trans-top}} * {{langname|en}}: {{t|en|train}} * {{langname|ko}}: {{t|ko|기차}} * {{langname|nl}}: {{t|nl|trein|m}} * {{langname|ru}}: {{t|ru|поезд|m}} * {{langname|fr}}: {{t|fr|train|m}} {{trans-bottom}} ==={{ĐM|see}}=== * {{vi-l|tàu điện}} * {{vi-l|tàu thuỷ}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:FVDP}} {{C|vi|Vận tải đường sắt}} 8q5q8brzyr2odpqbl2c7jwvg9zudi39 kền kền 0 191339 2363881 2161445 2026-06-02T17:11:53Z Kateru Zakuro 34522 2363881 wikitext text/x-wiki {{-vie-}} {{-info-}} {{-pron-}} {{vie-pron}} {{-paro-}} :* [[kên kên]] {{-noun-}} {{vie-noun}} # [[loài|Loài]] [[chim]] [[dữ]], [[mỏ]] [[quặp]], [[lông]] [[xám]] hay đen, [[cổ]] và đầu [[trọc]], hay ăn [[xác chết]]. {{-trans-}} {{-ref-}} {{R:FVDP}} [[Thể loại:Danh từ tiếng Việt]] qyitgdfnu7tkx05uh4w3mc4g9y16yuf 2363932 2363881 2026-06-03T00:51:10Z Hiyuune 50834 2363932 wikitext text/x-wiki {{also|Phụ lục:Biến thể của "kenken"}} =={{langname|vi}}== {{wp}} [[File:Gyps fulvus in flight - Spain.jpg|thumb|'''kền kền''' Griffon]] ==={{ĐM|alt}}=== * {{alt|vi|kên kên|q=lỗi thời}} ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|n}}=== {{vi-noun|head=kền kền|cls=con}} # [[loài|Loài]] [[chim]] [[dữ]], [[mỏ]] [[quặp]], [[lông]] [[xám]] hay đen, [[cổ]] và đầu [[trọc]], hay ăn [[xác chết]]. ===={{ĐM|trans}}==== {{trans-top|{{pagename}}}} * {{langname|en}}: {{t+|en|vulture}} * {{langname|ang}}: {{t|ang|ultor|m}} * {{langname|pl}}: {{t+|pl|sęp|m}} * {{langname|fa}}: {{t+|fa|کرکس|tr=karkas}}, {{t+|fa|لاشخور|tr=lâšxwar}} * {{langname|ca}}: {{t+|ca|voltor|m}} * {{langname|et}}: {{t|et|kaeluskotkas}} * {{langname|fo}}: {{t|fo|gammur|m}} * {{langname|gd}}: {{t|gd|fang|f}} * {{langname|nl}}: {{t+|nl|gier|m}} * {{langname|lld}}: {{t|lld|valtoi|?}} * {{langname|lo}}: {{t|lo|ນົກຍາງ|tr=nogñāŋ}} * {{langname|la}}: {{t+|la|vultur|m}} * {{langname|lv}}: {{t|lv|grifs|m}}, {{t|lv|maitu lija|f}} * {{langname|lzz}}: {{t|lzz|მარსიღი}} * {{langname|lt}}: {{t+|lt|grifas|?}} * {{langname|lb}}: {{t+|lb|Geier|m}} * {{langname|mk}}: {{t|mk|мршојадец|m}} * {{langname|mnw}}: {{t|mnw|တမာတ်|tr=kəmat}} * {{langname|mrw}}: {{t|mrw|banog}}, {{t|mrw|garoda}} * {{langname|mr}}: {{t|mr|गिधाड|n}} * {{langname|xmf}}: {{t|xmf|ფსივი}} * {{langname|nv}}: {{t|nv|jeeshóóʼ}} * {{langname|ru}}: {{t+|ru|гриф|m}}, {{t+|ru|стервя́тник|m}} * {{langname|ja}}: {{t+|ja|禿鷹|tr=[[ハゲタカ]], hagetaka}}, {{t+|ja|禿鷲|tr=[[ハゲワシ]], hagewashi}} * {{langname|qu}}: {{t|qu|ullasku}}, {{t|qu|wiskul}}, {{t|qu|suwintu}} * {{langname|shn}}: {{t|shn|လၢင်းတႃႉ}}, {{t|shn|ၼၢင်းတႃႉ}} * {{langname|scn}}: {{t+|scn|vuturu|m}}, {{t+|scn|avuturu|m}} * {{langname|sk}}: {{t|sk|sup|m}} * {{langname|sw}}: {{t+|sw|tai}}, {{t|sw|gushu}}, {{t+|sw|tumbusi}} * {{langname|es}}: {{t+|es|buitre|m}}, {{t+|es|zopilote|m}}, {{t|es|sopilote|m}}, {{t+|es|gallinazo|m}}, {{t|es|samuro|m}}, {{t+|es|zamuro|m}}, {{t+|es|jote|m}}, {{t|es|urubú|m}}, {{t+|es|cute|m}} *: {{langname|osp}}: {{t|osp|boitre|m}} * {{langname|bo}}: {{t|bo|བྱ་རྒོད}}, {{t|bo|རྒོད}} * {{langname|th}}: {{t+|th|อีแร้ง|tr=ee ráeng}}, {{t+|th|แร้ง|tr=ráeng}} * {{langname|sv}}: {{t+|sv|gam|c}} * {{langname|zh}}: *: {{langname|cmn}}: {{t+|cmn|兀鷹}}, {{t+|cmn|鵰}} * {{langname|uk}}: {{t|uk|гриф|m}}, {{t|uk|па́дальник|m}} * {{langname|ur}}: {{t|ur|گدھ|tr=giddh|m}} * {{langname|uz}}: {{t+|uz|jo'rchi}}, {{t+|uz|kalxat}} * {{langname|vec}}: {{t|vec|voltor|?}}, {{t|vec|avoltogio|?}} {{trans-bottom}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:FVDP}} 2px8z2mjkotw4pwjyu1y9wquh74li8z kinh hồn 0 193537 2363872 1321481 2026-06-02T16:17:38Z Kateru Zakuro 34522 2363872 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # [[sợ hãi|Sợ hãi]], [[hoảng sợ]] đến [[mất]] [[hết]] [[tinh thần]]. #: {{synonyms|vi|kinh hoàng|hoảng hồn|thất kinh}} #:{{ux|vi|sợ '''kinh hồn'''}} #:{{ux|vi|tiếng rú nghe '''kinh hồn'''}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} * {{R:FVDP}} 552xjb6lwj2tpa553n9w4dnt8ghlyba kẻo nữa 0 193765 2363878 1321737 2026-06-02T17:03:08Z Kateru Zakuro 34522 2363878 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|conj}} === {{vi-conj}} # [[kẻo|Kẻo]] sẽ [[xảy ra]] [[điều]] gì đó không [[thuận lợi]], không [[muốn]] [[thế]]. #:{{ux|vi|đi đi, '''kẻo nữa''' không kịp}} ==== {{ĐM|syn}} ==== * [[kẻo rồi]] === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} q88adgdhkoog6nw5xbqvctv9b7bn6e0 0 234108 2364038 2022418 2026-06-03T08:39:14Z Hiyuune 50834 2364038 wikitext text/x-wiki {{also|怏}} {{character info}} =={{langname|mul}}== {{stroke order|strokes=7}} ==={{section|han}}=== {{Han char|rn=61|rad=心|as=04|sn=7|four=95030|canj=PDK|ids=⿰忄夬}} ===={{section|derived characters}}==== * {{l|mul|[[𫪎]], [[𢭴]], [[𧋿]], [[𮛞]], [[𭧚]], [[𭝞]], [[𪬭]], [[𬜴]], [[筷]]}} ===={{section|ref}}==== {{Han ref|kx=0377.290|dkj=10369|dj=0705.160|hdz=42278.110|uh=5FEB}} =={{langname|zh}}== {{zh-forms}} ==={{section|glyph origin}}=== {{Han etym}} {{Han compound|心|alt1=忄|夬|ls=psc|c1=s|c2=p}}. ==={{section|etym}}=== {{unknown|zh}} ({{zh-ref|Schuessler, 2007}}). ==={{section|pron}}=== {{zh-pron |m=kuài |m-s=kuai4 |m-x=kuāi |m-nj=kuāi |dg=куэ3 |c=faai3 |ca=LL-Q9186-Luilui6666-快.wav |c-dg=faai3 |c-t=fai1 |g=kuai3 |h=pfs=khoai;hrs=h:kuaiˇ;gd=kuai4 |j=kuai3 |mb=kṳe̿ |md=ká̤/kuái |md_note=ká̤ - ngôn ngữ bản địa; kuái - ngôn ngữ văn chương |mn=ml,jj,tw:khoài/xm,qz,jj,tw:khùiⁿ/zz,tn:khòaⁿ/xm,qz:khòe |mn_note=khoài - ngôn ngữ văn chương; khùiⁿ/khòaⁿ - ngôn ngữ bản địa (có giới hạn, ví dụ như {{zh-l|*快活}}); khòe - ngôn ngữ bản địa (có giới hạn, ví dụ như {{zh-l|*快便}}) |mn-t=kuai3 |mn-l=kuai3/kue3 |mn-l_note=kuai3 - ngôn ngữ văn chương; kue3 - ngôn ngữ bản địa |px=pt,jk,nr,xy,yy,ft:ke4/pt,nr,xy,ft:kuei4/jk,yy:kuai4 |px_note=ke4 - ngôn ngữ bản địa; kuei4/kuai4 - ngôn ngữ văn chương |w=sh,jd,sj,cm,sz,cz,jx,sx,nb,zs:5khua;hz:5khue;sj:5khuae;cm:5khuai;zs:5khuei |w-j=5khua,5khuae |w_note=5khua - ngôn ngữ bản địa; 5khuae/5khuai/5khuei - ngôn ngữ văn chương |x=kuai4 |mc=y |oc=y |ma=y |cat=a,adv,v }} ==={{section|dfn}}=== {{head|zh|hanzi}} # [[hài lòng|Hài lòng]]; [[hạnh phúc]]. #: {{syn|zh|樂<tr:lè>}} #: {{zh-x|快感|hài lòng}} # [[trực tính|Trực tính]], [[thẳng thắn]], [[nói thẳng]]. # [[nhanh|Nhanh]]. #: {{syn|zh|速}} #: {{zh-x|快 啲 啦!|'''Nhanh lên'''!|C}} # [[sắc|Sắc]], [[nhọn]]. [[bén]]. #: {{syn|zh|鈍}} # [[nhanh trí|Nhanh trí]], [[ứng đối]] [[nhanh]]. # [[khẩn trương|Khẩn trương]]. ===={{section|syn}}==== * {{sense|nhanh}} {{syn-saurus|zh|迅速}} {{zh-dial}} {{zh-dial|快-2}} ===={{section|ant}}==== * {{zh-l|慢}} br0j9jllgk5855tlr4h0v5zdpw5fruy đều đặn 0 238487 2363935 2363644 2026-06-03T01:56:35Z Hiyuune 50834 2363935 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{section|etym}}=== {{vi-etym-redup|-ăn|đều}}. ==={{section|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{section|adj}}=== {{vi-adj|head=[[đều]] đặn}} # Một [[việc]] diễn ra một cách [[suôn sẻ]], không bị một việc khác làm [[ngắt quãng]]. #: {{ux|vi|Đi làm việc '''đều đặn'''.}} #: {{syn|vi|trôi chảy}} #: {{ant|vi|ngắt quãng}} ==={{section|ref}}=== * {{R:FVDP}} lxlp2vm4bdrrpdmcopnfh07o5tdne32 đường sắt cao tốc 0 241930 2363922 1404931 2026-06-02T23:05:55Z Kateru Zakuro 34522 2363922 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== {{wikipedia}} ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[đường ray|Đường ray]] [[dành]] cho [[xe lửa]] [[cao tốc]]. # [[hệ thống|Hệ thống]] [[vận tải]] [[đường sắt]] [[hiện đại]] [[chạy]] ở [[tốc độ]] rất [[cao]], [[sử dụng]] [[công nghệ]] và [[hạ tầng]] [[riêng biệt]] khác với hệ thống đường sắt [[thông thường]]. ===={{ĐM|trans}}==== {{trans-top}} * {{langname|en}}: {{t|en|high-speed rail}} * {{langname|es}}: {{t|es|tren de alta velocida|m}}, {{t|es|ferrocarril de alta velocidad|m}} {{trans-bottom}} rgl7rh4qcn5n3b4zf9xa7xg27t9e18i 2363923 2363922 2026-06-02T23:06:39Z Kateru Zakuro 34522 2363923 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== {{wikipedia}} ==={{ĐM|etymology}}=== {{com|vi|đường sắt|cao tốc}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[đường ray|Đường ray]] [[dành]] cho [[xe lửa]] [[cao tốc]]. # [[hệ thống|Hệ thống]] [[vận tải]] [[đường sắt]] [[hiện đại]] [[chạy]] ở [[tốc độ]] rất [[cao]], [[sử dụng]] [[công nghệ]] và [[hạ tầng]] [[riêng biệt]] khác với hệ thống đường sắt [[thông thường]]. ===={{ĐM|trans}}==== {{trans-top}} * {{langname|en}}: {{t|en|high-speed rail}} * {{langname|es}}: {{t|es|tren de alta velocida|m}}, {{t|es|ferrocarril de alta velocidad|m}} {{trans-bottom}} jgtfmnwd4tqrorqql3wenv1gbbc7dmo 2363924 2363923 2026-06-02T23:11:20Z Kateru Zakuro 34522 2363924 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== {{wikipedia}} ==={{ĐM|etymology}}=== {{com|vi|đường sắt|cao tốc}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[đường ray|Đường ray]] [[dành]] cho [[xe lửa]] [[cao tốc]]. # [[hệ thống|Hệ thống]] [[vận tải]] [[đường sắt]] [[hiện đại]] [[chạy]] ở [[tốc độ]] rất [[cao]], [[sử dụng]] [[công nghệ]] và [[hạ tầng]] [[riêng biệt]] khác với hệ thống đường sắt [[thông thường]]. #* {{quote-web|vi|url=https://netzero.nhandan.vn/duong-sat-cao-toc-tam-ve-tien-vao-ky-nguyen-moi-post913183.html|title=Đường sắt cao tốc: Tấm vé tiến vào kỷ nguyên mới|author=Nguyễn Văn Toản|site=Nhân Dân|passage=Một trong những điểm mấu chốt trong thiết kế chính sách phát triển hạ tầng - đặc biệt là với các dự án có quy mô quốc gia như '''đường sắt cao tốc''' - chính là xác định lại cách tiếp cận: không phải là 'phân chia lại chiếc bánh' giữa các bên tham gia, mà là cùng nhau tạo ra một chiếc bánh lớn hơn, bền vững hơn và có giá trị lan tỏa cao hơn cho nền kinh tế.}} ===={{ĐM|trans}}==== {{trans-top}} * {{langname|en}}: {{t|en|high-speed rail}} * {{langname|es}}: {{t|es|tren de alta velocida|m}}, {{t|es|ferrocarril de alta velocidad|m}} {{trans-bottom}} 6by356c5xsdfp5hb7echf7get3u7yjg 2363925 2363924 2026-06-02T23:11:38Z Kateru Zakuro 34522 2363925 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== {{wikipedia}} ==={{ĐM|etymology}}=== {{com|vi|đường sắt|cao tốc}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[đường ray|Đường ray]] [[dành]] cho [[xe lửa]] [[cao tốc]]. # [[hệ thống|Hệ thống]] [[vận tải]] [[đường sắt]] [[hiện đại]] [[chạy]] ở [[tốc độ]] rất [[cao]], [[sử dụng]] [[công nghệ]] và [[hạ tầng]] [[riêng biệt]] khác với hệ thống đường sắt [[thông thường]]. #* {{quote-web|vi|url=https://netzero.nhandan.vn/duong-sat-cao-toc-tam-ve-tien-vao-ky-nguyen-moi-post913183.html|date=2025|title=Đường sắt cao tốc: Tấm vé tiến vào kỷ nguyên mới|author=Nguyễn Văn Toản|site=Nhân Dân|passage=Một trong những điểm mấu chốt trong thiết kế chính sách phát triển hạ tầng - đặc biệt là với các dự án có quy mô quốc gia như '''đường sắt cao tốc''' - chính là xác định lại cách tiếp cận: không phải là 'phân chia lại chiếc bánh' giữa các bên tham gia, mà là cùng nhau tạo ra một chiếc bánh lớn hơn, bền vững hơn và có giá trị lan tỏa cao hơn cho nền kinh tế.}} ===={{ĐM|trans}}==== {{trans-top}} * {{langname|en}}: {{t|en|high-speed rail}} * {{langname|es}}: {{t|es|tren de alta velocida|m}}, {{t|es|ferrocarril de alta velocidad|m}} {{trans-bottom}} kyoadjld5ynrq8jc077t27yvlkfryn1 2363926 2363925 2026-06-02T23:11:52Z Kateru Zakuro 34522 2363926 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== {{wikipedia}} ==={{ĐM|etymology}}=== {{com|vi|đường sắt|cao tốc}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[đường ray|Đường ray]] [[dành]] cho [[xe lửa]] [[cao tốc]]. # [[hệ thống|Hệ thống]] [[vận tải]] [[đường sắt]] [[hiện đại]] [[chạy]] ở [[tốc độ]] rất [[cao]], [[sử dụng]] [[công nghệ]] và [[hạ tầng]] [[riêng biệt]] khác với hệ thống đường sắt [[thông thường]]. #* {{quote-web|vi|url=https://netzero.nhandan.vn/duong-sat-cao-toc-tam-ve-tien-vao-ky-nguyen-moi-post913183.html|year=2025|title=Đường sắt cao tốc: Tấm vé tiến vào kỷ nguyên mới|author=Nguyễn Văn Toản|site=Nhân Dân|passage=Một trong những điểm mấu chốt trong thiết kế chính sách phát triển hạ tầng - đặc biệt là với các dự án có quy mô quốc gia như '''đường sắt cao tốc''' - chính là xác định lại cách tiếp cận: không phải là 'phân chia lại chiếc bánh' giữa các bên tham gia, mà là cùng nhau tạo ra một chiếc bánh lớn hơn, bền vững hơn và có giá trị lan tỏa cao hơn cho nền kinh tế.}} ===={{ĐM|trans}}==== {{trans-top}} * {{langname|en}}: {{t|en|high-speed rail}} * {{langname|es}}: {{t|es|tren de alta velocida|m}}, {{t|es|ferrocarril de alta velocidad|m}} {{trans-bottom}} diih3gk9kr8q1za0ky1zql9mfuxy36p xinh xắn 0 243780 2363937 2363641 2026-06-03T02:01:58Z Hiyuune 50834 2363937 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{section|etym}}=== {{vi-etym-redup|-ăn|xinh}}. ==={{section|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{section|adj}}=== {{vi-adj|head=[[xinh]] xắn}} # [[xinh|Xinh]] và rất ưa nhìn. #: {{syn|vi|xinh xẻo}} ==={{section|ref}}=== * {{R:Tratu}} stpquicakp021i6z4js8obsf8pqsn50 Italia 0 250011 2363825 1991799 2026-06-02T14:16:12Z Kelly zhrm 58416 2363825 wikitext text/x-wiki {{also|Phụ lục:Biến thể của "italia"}} =={{langname|eu}}== {{wp|eu:}} ==={{ĐM|pron}}=== {{eu-pr|+<audio:LL-Q8752 (eus)-Xabier Cañas-Italia.wav>}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{eu-proper noun|in}} # {{tcl|eu|Ý|id=Q38}} ===={{ĐM|decl}}==== {{eu-ndecl|in.pr}} ===={{ĐM|drv}}==== {{col|eu|italiar<t:người Ý>|italiera<t:tiếng Ý>}} ==={{ĐM|see}}=== {{list:countries in Europe/eu}} ==={{ĐM|further}}=== * {{R:eu:Arau|38}} =={{langname|hrx}}== ==={{ĐM|etym}}=== {{etymon|hrx|:bor|pt-BR:Itália<id:Italy>|id=Italy|tree=1}} {{ubor|hrx|pt-BR|Itália}}.<ref>{{R:hrx:Boll|83|2}}</ref> {{doublet|hrx|Italje}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{hrx-pr|Itália,Itállia}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{hrx-proper noun|n}} # {{tcl|hrx|Ý|id=Q38}} #: {{syn|hrx|Italje}} ==={{ĐM|see}}=== {{list:countries in Europe/hrx}} ==={{ĐM|ref}}=== <references/> =={{langname|it}}== {{wp|it:}} [[File:Satellite image of Italy in March 2003.jpg|thumb|l'Italia (“Ý”)]] ==={{ĐM|etym}}=== {{bor+|it|la|Italia}}, từ {{der|it|grc|Ῑ̓ταλίᾱ|}}, từ {{der|it|osc|𐌅𐌝𐌕𐌄𐌋𐌉𐌞||vùng đất bò tót}}, tên gọi của mũi phía tây nam của chiếc ủng Ý; thường được coi là một từ cùng gốc với {{mention|la|vitulus||bê}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{it-pr|itàlia<r:DiPI><audio:it-Italia.ogg>}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{it-proper noun|f}} # {{tcl|it|Ý|id=Q38}} ===={{ĐM|drv}}==== {{col3|it |cavaliere d'Italia }} ===={{ĐM|rel}}==== {{col3|it |italianeggiare |italianese |italianismo |italianista |italianità |italianizzare |italianizzazione |italiano |italicità |italico |italiesco |italo |italofilia |italofilo |italofobia |italofobo |italofonia |italofono }} ===={{ĐM|desc}}==== * {{desc|ar|إِيطَالِيَا|bor=1}} * {{desc|ja|イタリア|bor=1|tr=Itaria}} * {{desc|ko|^이탈리아|bor=1}} * {{desc|mt|Italja|bor=1}} * {{desc|svm|Litalija|bor=1}} * {{desc|fa|ایتالیا|tr=itâliyâ|bor=1}} ==={{ĐM|see}}=== {{list:countries in Europe/it}} ==={{ĐM|ref}}=== {{reflist}} ==={{ĐM|ana}}=== * {{anagrams|it|a=aaiilt|alitai}} acprrxt1ibhvq4f14nx82vllrenhk2e 2363830 2363825 2026-06-02T14:21:54Z Kelly zhrm 58416 +2 2363830 wikitext text/x-wiki {{also|Phụ lục:Biến thể của "italia"}} =={{langname|ast}}== {{wp|ast:}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ast-proper noun|f}} # {{tcl|ast|Ý|id=Q38}} ===={{ĐM|rel}}==== * {{l|ast|italianu}} =={{langname|eu}}== {{wp|eu:}} ==={{ĐM|pron}}=== {{eu-pr|+<audio:LL-Q8752 (eus)-Xabier Cañas-Italia.wav>}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{eu-proper noun|in}} # {{tcl|eu|Ý|id=Q38}} ===={{ĐM|decl}}==== {{eu-ndecl|in.pr}} ===={{ĐM|drv}}==== {{col|eu|italiar<t:người Ý>|italiera<t:tiếng Ý>}} ==={{ĐM|see}}=== {{list:countries in Europe/eu}} ==={{ĐM|further}}=== * {{R:eu:Arau|38}} =={{langname|hrx}}== ==={{ĐM|etym}}=== {{etymon|hrx|:bor|pt-BR:Itália<id:Italy>|id=Italy|tree=1}} {{ubor|hrx|pt-BR|Itália}}.<ref>{{R:hrx:Boll|83|2}}</ref> {{doublet|hrx|Italje}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{hrx-pr|Itália,Itállia}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{hrx-proper noun|n}} # {{tcl|hrx|Ý|id=Q38}} #: {{syn|hrx|Italje}} ==={{ĐM|see}}=== {{list:countries in Europe/hrx}} ==={{ĐM|ref}}=== <references/> =={{langname|fi}}== ==={{ĐM|etym}}=== Từ {{der|fi|la|Italia}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{fi-pronunciation}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{fi-proper noun}} # {{tcl|fi|Ý|id=Q38}} ===={{ĐM|decl}}==== {{fi-decl-kulkija|n=sg|Itali|a}} ===={{ĐM|drv}}==== {{col|fi |italia |italialainen }} {{col|fi|title=từ ghép |italianajokoira |italiankumina |italianpantaheinä |italianpata |italiansalaatti |italiansusikoira |italiantunnelimyyrä |italianvinttikoira }} ==={{ĐM|see}}=== {{list:countries in Europe/fi}} ==={{ĐM|ana}}=== * {{anagrams|fi|a=aaiilt|itaali|laatii}} =={{langname|it}}== {{wp|it:}} [[File:Satellite image of Italy in March 2003.jpg|thumb|l'Italia (“Ý”)]] ==={{ĐM|etym}}=== {{bor+|it|la|Italia}}, từ {{der|it|grc|Ῑ̓ταλίᾱ|}}, từ {{der|it|osc|𐌅𐌝𐌕𐌄𐌋𐌉𐌞||vùng đất bò tót}}, tên gọi của mũi phía tây nam của chiếc ủng Ý; thường được coi là một từ cùng gốc với {{mention|la|vitulus||bê}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{it-pr|itàlia<r:DiPI><audio:it-Italia.ogg>}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{it-proper noun|f}} # {{tcl|it|Ý|id=Q38}} ===={{ĐM|drv}}==== {{col3|it |cavaliere d'Italia }} ===={{ĐM|rel}}==== {{col3|it |italianeggiare |italianese |italianismo |italianista |italianità |italianizzare |italianizzazione |italiano |italicità |italico |italiesco |italo |italofilia |italofilo |italofobia |italofobo |italofonia |italofono }} ===={{ĐM|desc}}==== * {{desc|ar|إِيطَالِيَا|bor=1}} * {{desc|ja|イタリア|bor=1|tr=Itaria}} * {{desc|ko|^이탈리아|bor=1}} * {{desc|mt|Italja|bor=1}} * {{desc|svm|Litalija|bor=1}} * {{desc|fa|ایتالیا|tr=itâliyâ|bor=1}} ==={{ĐM|see}}=== {{list:countries in Europe/it}} ==={{ĐM|ref}}=== {{reflist}} ==={{ĐM|ana}}=== * {{anagrams|it|a=aaiilt|alitai}} kmzdx6h6zh7lw3nwf8an3sh0yvpj1pb 2363835 2363830 2026-06-02T14:27:14Z Kelly zhrm 58416 2363835 wikitext text/x-wiki {{also|Phụ lục:Biến thể của "italia"}} =={{langname|ast}}== {{wp|ast:}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ast-proper noun|f}} # {{tcl|ast|Ý|id=Q38}} ===={{ĐM|rel}}==== * {{l|ast|italianu}} =={{langname|eu}}== {{wp|eu:}} ==={{ĐM|pron}}=== {{eu-pr|+<audio:LL-Q8752 (eus)-Xabier Cañas-Italia.wav>}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{eu-proper noun|in}} # {{tcl|eu|Ý|id=Q38}} ===={{ĐM|decl}}==== {{eu-ndecl|in.pr}} ===={{ĐM|drv}}==== {{col|eu|italiar<t:người Ý>|italiera<t:tiếng Ý>}} ==={{ĐM|see}}=== {{list:countries in Europe/eu}} ==={{ĐM|further}}=== * {{R:eu:Arau|38}} =={{langname|gl}}== ==={{ĐM|alt}}=== * {{alt|gl|Itália||reintegrationist}} ==={{ĐM|pron}}=== * {{audio|gl|Gl-Italia.ogg}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{gl-proper noun|f}} # {{tcl|gl|Ý|id=Q38}} ===={{ĐM|rel}}==== * {{l|gl|italiano}} =={{langname|hrx}}== ==={{ĐM|etym}}=== {{etymon|hrx|:bor|pt-BR:Itália<id:Italy>|id=Italy|tree=1}} {{ubor|hrx|pt-BR|Itália}}.<ref>{{R:hrx:Boll|83|2}}</ref> {{doublet|hrx|Italje}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{hrx-pr|Itália,Itállia}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{hrx-proper noun|n}} # {{tcl|hrx|Ý|id=Q38}} #: {{syn|hrx|Italje}} ==={{ĐM|see}}=== {{list:countries in Europe/hrx}} ==={{ĐM|ref}}=== <references/> =={{langname|fi}}== ==={{ĐM|etym}}=== Từ {{der|fi|la|Italia}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{fi-pronunciation}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{fi-proper noun}} # {{tcl|fi|Ý|id=Q38}} ===={{ĐM|decl}}==== {{fi-decl-kulkija|n=sg|Itali|a}} ===={{ĐM|drv}}==== {{col|fi |italia |italialainen }} {{col|fi|title=từ ghép |italianajokoira |italiankumina |italianpantaheinä |italianpata |italiansalaatti |italiansusikoira |italiantunnelimyyrä |italianvinttikoira }} ==={{ĐM|see}}=== {{list:countries in Europe/fi}} ==={{ĐM|ana}}=== * {{anagrams|fi|a=aaiilt|itaali|laatii}} =={{langname|it}}== {{wp|it:}} [[File:Satellite image of Italy in March 2003.jpg|thumb|l'Italia (“Ý”)]] ==={{ĐM|etym}}=== {{bor+|it|la|Italia}}, từ {{der|it|grc|Ῑ̓ταλίᾱ|}}, từ {{der|it|osc|𐌅𐌝𐌕𐌄𐌋𐌉𐌞||vùng đất bò tót}}, tên gọi của mũi phía tây nam của chiếc ủng Ý; thường được coi là một từ cùng gốc với {{mention|la|vitulus||bê}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{it-pr|itàlia<r:DiPI><audio:it-Italia.ogg>}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{it-proper noun|f}} # {{tcl|it|Ý|id=Q38}} ===={{ĐM|drv}}==== {{col3|it |cavaliere d'Italia }} ===={{ĐM|rel}}==== {{col3|it |italianeggiare |italianese |italianismo |italianista |italianità |italianizzare |italianizzazione |italiano |italicità |italico |italiesco |italo |italofilia |italofilo |italofobia |italofobo |italofonia |italofono }} ===={{ĐM|desc}}==== * {{desc|ar|إِيطَالِيَا|bor=1}} * {{desc|ja|イタリア|bor=1|tr=Itaria}} * {{desc|ko|^이탈리아|bor=1}} * {{desc|mt|Italja|bor=1}} * {{desc|svm|Litalija|bor=1}} * {{desc|fa|ایتالیا|tr=itâliyâ|bor=1}} ==={{ĐM|see}}=== {{list:countries in Europe/it}} ==={{ĐM|ref}}=== {{reflist}} ==={{ĐM|ana}}=== * {{anagrams|it|a=aaiilt|alitai}} 14xlcvoorgt5mvuuawx8o38grp58xus $ 0 259398 2363852 2334776 2026-06-02T15:20:32Z IAmFukVuHoaq 61356 /* Ký tự */ 2363852 wikitext text/x-wiki {{also|Phụ lục:Biến thể của "s"|[[File:Cifrão symbol.svg|20px|link=Tiêu đề không được hỗ trợ/Cifrão]]|Ֆ|ֆ|₴|弗}} {{character info|$}} {{character info/var|💲|﹩|$}} =={{langname|mul}}== {{wp|Ký hiệu đô la}} ==={{đm|alt}}=== * [[File:Cifrão symbol.svg|20px|link=Tiêu đề không được hỗ trợ/Cifrão]] ==={{đm|description}}=== Chữ [[S]] có một vạch đứng đi qua, hoặc hai vạch đối với một số kiểu chữ nhất định. Về cách sử dụng với ký tự có hai vạch, xem [[File:Cifrão symbol.svg|20px|link=Tiêu đề không được hỗ trợ/Cifrão]] để biết thêm. ==={{đm|etymology}}=== {{der+|mul|es|PS}}, {{init|es|pesos|nocap=1}}.<ref>{{cite-book|year=1993|author=Florian Cajori|title=A history of mathematical notations|url=http://books.google.com/books?id=7juWmvQSTvwC&pg=RA1-PA22&dq=isbn:0486677664#PRA1-PA23,M1}}</ref> Nghĩa trong lĩnh vực "điện toán" xuất phát từ sự đồng âm giữa hai từ {{der|mul|en|cache||bộ nhớ đệm}} và {{mention|en|cash||tiền mặt}}, mà đô la cũng chính là một loại tiền mặt. ==={{đm|noun}}=== {{mul-noun}} # [[tiền|Tiền]]. ## Nhiều loại tiền tệ được gọi chung là [[đô la]]. ## Đồng [[peso]]. ## Đồng [[escudo]]. ## Đồng [[pataca]]. ## Đồng [[milreis]]. # {{lb|mul|computing}} [[cache|Cache]], [[bộ nhớ đệm]]. ===={{đm|der}}==== {{col|mul|title=tiền |$$$<t:{{q|đánh giá}} đắt> |en:$$$<t:một số tiền lớn> |en:O$P$<t:nợ tiền, trả tiền> }} {{col|mul|title=cache |en:D$<t:bộ nhớ đệm dữ liệu> |en:I$<t:bộ nhớ đệm lệnh> }} ==={{đm|letter}}=== {{head|mul|letter}} # {{n-g|Chữ cái thay thế cho chữ S, tượng trưng cho [[tiền]] hoặc lòng [[tham]] trong hoạt động kinh doanh.}} #: {{collocation|mul|Micro'''$'''oft Window'''$'''}} # {{n-g|Chữ cái thay thế cho chữ S, nhằm tránh [[bộ lọc]] hoặc [[kiểm duyệt]].}} #: {{collocation|mul|'''$'''h!t|shit|inline=1}} ===={{đm|der}}==== {{col|mul|title=tiền hoặc lòng tham|sort=0 |en:CO$<t:Giáo hội Khoa luận giáo> |Micro$oft//M$//M$FT<t:Microsoft> |en:$cientology<t:Khoa luận giáo> }} {{col|mul|title=tránh bộ lọc hoặc kiểm duyệt |en:@$$<t:đít> |en:le$bian<t:đồng tính nữ> }} ==={{đm|symbol}}=== {{mul-symbol}} # {{n-g|Ký hiệu cho đồng [[đô la]], [[peso]]{{,}} và [[pataca]].}} # {{n-g|Ký hiệu không chính thức cho đồng [[escudo]].}} # {{lb|mul|programming}} {{n-g|Tiền tố chỉ định một [[biến]] trong các ngôn ngữ như [[Perl]], [[PHP]]{{,}} hoặc [[shell script]].}} # (LaTeX) Khung chính tạo nên công thức toán $…$ ===={{đm|der}}==== {{col|mul|title=tiền tệ |A$<t:đô la Úc> |AU$<t:đô la Úc> |C$<t:córdoba; đô la Canada> |en:C$<t:đô la Liên minh miền Nam Hoa Kỳ> |NT$<t:Tân Đài tệ> |NZ$<t:đô la New Zealand> |R$<t:real Brasil> |en:U$<t:đô la Mỹ> |en:US$<t:đô la Mỹ> }} {{col|mul|title=biến |en:$DEITY<t:một thần linh chung> }} ===={{đm|rel}}==== * [[File:Cifrão symbol.svg|20px|link=Tiêu đề không được hỗ trợ/Cifrão]] ===={{đm|see also}}==== {{Currency symbols}} * [[💵]] * [[💲]] ==={{đm|ref}}=== {{reflist}} {{C|mul|Giàu có}} [[Thể loại:Ký hiệu tiền]] [[Thể loại:Khối ký tự Basic Latin|24]] n6pbkg3ghjomgixwsahyd541ya5rdbn Bản mẫu:Currency symbols 10 259554 2363949 2095049 2026-06-03T05:32:15Z TheHighFighter2 42988 /* */ Rút ngắn câu chữ 2363949 wikitext text/x-wiki {| class="wikitable" |+ ! colspan="2" |Ký hiệu tiền ([[¤]]) |- |'''Sử dụng hiện tại''' |[[؋‎]] '''·''' [[฿]] '''·''' [[₿]] '''·''' [[¢]] '''·''' [[₡]] '''·''' [[₵]] '''·''' [[Ð]] '''·''' [[$]] '''·''' [[₫]] '''·''' [[֏]]  '''·''' [[Ξ]] '''·''' [[€]] '''·''' [[ƒ]] '''·''' [[₲]] '''·''' [[₴]] '''·''' [[₭]] '''·''' [[₾]] '''·''' [[₺]] '''·''' [[₼]] '''·''' [[₥]] '''·''' [[₦]] '''·''' [[₱]] '''·''' [[£]] '''·''' [[﷼]] '''·''' [[៛]] '''·''' [[ރ]] '''·''' [[₽]] '''·''' [[₨]] '''·''' [[௹]] '''·''' [[₹]] '''·''' [[৲]] / [[৳]] '''·''' [[૱]] '''·''' [[₪]] '''·''' [[₸]] '''·''' [[₮]] '''.''' [[₩]] '''.''' [[¥]] |- |'''Sử dụng trước đây''' |[[࢐]] '''·''' [[࢑]] '''·''' [[𐆚]] '''·''' [[₳]] '''·''' [[₠]] '''·''' [[₢]] '''·''' [[𐆖]] '''·''' [[₯]] '''·''' [[₣]] '''·''' [[₤]] '''·''' [[₶]] '''·''' [[ℳ]] '''·''' [[₧]] '''·''' [[₰]] '''·''' [[₷]] |- |'''Khác''' |[[߾]] · [[߿]] · [[৻]] · [[꠸]] · [[𑿝]] · [[𑿞]] · [[𑿟]]· [[𑿠]] · [[𞋿]] · [[𞲰]] |} <noinclude>[[Thể loại:Bản mẫu khác]] </noinclude> 1k9gq8oh5nypha1jyoid4h4txtghzf6 đầy đặn 0 269150 2363936 2363643 2026-06-03T01:58:50Z Hiyuune 50834 2363936 wikitext text/x-wiki {{also|dày dạn|dày dặn}} =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|etym}}=== {{vi-etym-redup|-ăn|đầy}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|adj}}=== {{vi-adj|head=[[đầy]] đặn|[[苔弹]], [[苔惮]], [[𣹓磾]]}} # [[đầy|Đầy]] hết, không có chỗ nào [[lõm]], [[khuyết]]. #: {{ux|vi|Bát cơm '''đầy đặn'''.}} #* {{RQ:Truyện Kiều|year_published=1866|line=19–20|passage={{vi-ruby|雲*莊重恪潙</br>囷𦝄'''苔惮'''*𧍋𦬑囊|ids=󰏙 󰞺|Vân xem trang trọng khác vời, Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang}}}} # {{nhãn|vi|ít dùng}} Không để có chút gì [[thiếu sót]], [[chê trách]] trong cách [[xử sự]] với nhau. #: {{ux|vi|Ăn ở '''đầy đặn'''.}} ==={{section|ref}}=== * {{R:Tratu}} 7exuyd3jmxdpwt15cev0kz6khum3dbh 𐼿𐼲𐼵 0 269644 2363999 2172257 2026-06-03T07:48:18Z Hiyuune 50834 2363999 wikitext text/x-wiki =={{langname|sog}}== ==={{section|noun}}=== {{head|sog|Danh từ}} # [[ếch|Ếch]]. c4uwxz8bcupab0sj4w880fqicmhoked 𐼸𐼴𐽂 0 269645 2364000 2172258 2026-06-03T07:48:39Z Hiyuune 50834 2364000 wikitext text/x-wiki =={{langname|sog}}== ==={{section|noun}}=== {{head|sog|Danh từ}} # [[chó|Chó]]. {{C|sog|Chó}} 6nc9u1wznch6e1ovxioan6xn56gcj7i 𐼸𐼰𐼲𐼹𐼷𐼰 0 269793 2363994 2172264 2026-06-03T07:47:04Z Hiyuune 50834 2363994 wikitext text/x-wiki =={{langname|sog}}== ==={{section|n}}=== {{head|sog|Danh từ}} # [[giấy|Giấy]]. d54mrbivvznyszxgmftynnycwyxn9ey 𐼰𐼼𐼺𐼰𐼻 0 269796 2363996 2172266 2026-06-03T07:47:33Z Hiyuune 50834 2363996 wikitext text/x-wiki =={{langname|sog}}== ==={{section|pron}}=== * {{IPA4|sog|/əsmaːn/}} ==={{section|n}}=== {{head|sog|Danh từ}} # [[bầu trời|Bầu trời]]. tgpnfpym43iz0gqvg6dck1qxl0muavk 𐼴𐼰𐽀 0 269797 2363998 2172267 2026-06-03T07:47:59Z Hiyuune 50834 2363998 wikitext text/x-wiki =={{langname|sog}}== ==={{section|pron}}=== * {{IPA4|sog|/waːr/}} ==={{section|noun}}=== {{head|sog|Danh từ}} # [[mưa|Mưa]]. r4x6sp51fwd7stujxh3krrfcuq665y4 𐼼𐼴𐼲𐼱𐼰𐽀𐼷 0 269814 2363938 2172269 2026-06-03T02:02:31Z Hiyuune 50834 2363938 wikitext text/x-wiki =={{langname|sog}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|sog|/soːɣbaːreː/}} ==={{ĐM|adj}}=== {{head|sog|Tính từ}} # [[buồn|Buồn]]. pr29litqc9nyrifzha23ouptxghikof Mô đun:languages/data/3/x 828 272279 2363976 2363741 2026-06-03T07:04:29Z Lcsnes 40261 2363976 Scribunto text/plain local m_langdata = require("Module:languages/data") -- Loaded on demand, as it may not be needed (depending on the data). local function u(...) u = require("Module:string utilities").char return u(...) end local c = m_langdata.chars local p = m_langdata.puaChars local s = m_langdata.shared local m = {} m["xaa"] = { "tiếng Ả Rập Andalusia", 1137945, "sem-arb", "Arab, Latn", "Tiếng Ả Rập Andalusia", "Ả Rập Andalusia", entry_name = { remove_diacritics = c.kashida .. c.fathatan .. c.dammatan .. c.kasratan .. c.fatha .. c.damma .. c.kasra .. c.shadda .. c.sukun .. c.superalef, from = {u(0x0671)}, to = {u(0x0627)} }, } m["xab"] = { "Sambe", 36265, "nic-alu", "Latn", } m["xac"] = { "Kachari", 3442442, "tbq-bdg", } m["xad"] = { "Adai", 346744, } m["xae"] = { "Aequian", 930579, "itc", } m["xag"] = { "tiếng Aghwan", 34931, "cau-esm", "Aghb", "Tiếng Aghwan", "Aghwan", translit = "Aghb-translit", override_translit = true, } m["xai"] = { "Kaimbé", 6348017, } m["xaj"] = { "Ararandewára", nil, "tup-gua", "Latn", } m["xak"] = { "Maku", 2032882, nil, "Latn", } m["xal"] = { "tiếng Kalmyk", 33634, "xgn-cen", "Cyrl, xwo-Mong", "Tiếng Kalmyk", "Kalmyk", ancestors = "xwo", translit = "xal-translit", override_translit = true, sort_key = "xal-sortkey", } m["xam"] = { "ǀXam", 2086145, "khi-tuu", "Latn", } m["xan"] = { "tiếng Xamtanga", 56527, "cus-cen", "Ethi", "Tiếng Xamtanga", "Xamtanga", } m["xao"] = { "Khao", 3196077, "mkh-pal", } m["xap"] = { "Apalachee", 686501, "nai-mus", "Latn", } m["xaq"] = { "tiếng Aquitani", 500522, "euq", "Latn", "Tiếng Aquitani", "Aquitani", } m["xar"] = { "Karami", 11732281, } m["xas"] = { "tiếng Kamassia", 35991, translit = "xas-translit", "syd", "Cyrl", "Tiếng Kamassia", "Kamassia", } m["xat"] = { "Katawixi", 3440512, "sai-ktk", } m["xau"] = { "Kauwera", 6378983, "paa-tkw", } m["xav"] = { "tiếng Xavante", 36962, "sai-cje", "Latn", "Tiếng Xavante", "Xavante", } m["xaw"] = { "Kawaiisu", 56338, "azc-num", "Latn", } m["xay"] = { "Kayan Mahakam", 25337171, } m["xbb"] = { "Lower Burdekin", 6693353, } m["xbc"] = { "tiếng Bactria", 756651, "ira-sbc", "Grek, Mani", "Tiếng Bactria", "Bactria", translit = "xbc-translit", entry_name = { from = {"Þ", "þ"}, to = {"Ϸ", "ϸ"} }, } m["xbd"] = { "Bindal", 4913975, } m["xbe"] = { "Bigambal", 16841801, "aus-pam", --unclassified within } m["xbg"] = { "Bunganditj", 4997615, } m["xbi"] = { "Kombio", 6428259, "qfa-tor", "Latn", } m["xbj"] = { "Birrpayi", nil, } m["xbm"] = { "tiếng Breton trung đại", 787610, "cel-brs", "Latn", "Tiếng Breton trung đại", "Breton trung đại", ancestors = "obt", } m["xbn"] = { "Kenaboi", 6388752, } m["xbo"] = { "tiếng Bulgar", 36880, "trk-ogr", "Arab, Grek", "Tiếng Bulgar", "Bulgar", entry_name = { Arab = "ar-entryname", } } m["xbp"] = { "Bibbulman", 22918391, } m["xbr"] = { "tiếng Kambera", 3053279, "poz-cet", "Latn", "Tiếng Kambera", "Kambera", } m["xbw"] = { "Kambiwá", 9006744, } m["xby"] = { "Butchulla", 31752631, } m["xcb"] = { "Cumbric", 35965, "cel-brw", } m["xcc"] = { "tiếng Camuni", 489011, nil, "Ital", "Tiếng Camuni", "Camuni", translit = "Ital-translit", } m["xce"] = { "tiếng Celtiberi", 37012, "cel-his", "Latn", "Tiếng Celtiberi", "Celtiberi", } m["xch"] = { "Chemakum", 56397, "chi", "Latn", } m["xcl"] = { "tiếng Armenia cổ", 181074, "hyx", "Armn", "Tiếng Armenia cổ", "Armenia cổ", translit = "Armn-translit", override_translit = true, entry_name = { remove_diacritics = "՞՜՛՟", from = {"եւ"}, to = {"և"} }, } m["xcm"] = { "Comecrudo", 609808, "nai-pak", } m["xcn"] = { "Cotoname", 56889, "nai-pak", } m["xco"] = { "tiếng Khwarezm", 33138, "ira-sbc", "Arab, Armi, Chrs, Phlv, Sogd", "Tiếng Khwarezm", "Khwarezm", translit = {Chrs = "Chrs-translit"}, } m["xcr"] = { "Carian", 35929, "ine-luw", "Cari", } m["xct"] = { "tiếng Tây Tạng cổ điển", 5128314, "sit-tib", "Tibt, Hani, Marc, Mong, mnc-Mong, xwo-Mong, Phag, Tang, Zanb", "Tiếng Tây Tạng cổ điển", "Tây Tạng cổ điển", translit = { Tibt = "Tibt-translit", Mong = "Mong-translit", ["mnc-Mong"] = "mnc-translit", ["xwo-Mong"] = "xwo-translit", Tang = "txg-translit", }, override_translit = true, display_text = { Tibt = s["Tibt-displaytext"], Mong = s["Mong-displaytext"], }, entry_name = { Tibt = s["Tibt-entryname"], Mong = s["Mong-entryname"], }, sort_key = { Tibt = "Tibt-sortkey", Hani = "Hani-sortkey", }, } m["xcu"] = { "Curonian", 35857, "bat", "Latn", } m["xcv"] = { "tiếng Chuvan", 3516641, "qfa-yuk", "Cyrl", "Tiếng Chuvan", "Chuvan", translit = "xcv-translit" } m["xcw"] = { "Coahuilteco", 2008062, "nai-pak", } m["xcy"] = { "Cayuse", 2472016, } m["xda"] = { "Darkinjung", 5223660, "aus-yuk", "Latn", } m["xdc"] = { "tiếng Dacia", 682547, "ine", "Latn, Polyt", "Tiếng Dacia", "Dacia", translit = {Polyt = "grc-translit"}, entry_name = { Polyt = s["Polyt-entryname"], }, sort_key = { Polyt = s["Grek-sortkey"], }, } m["xdk"] = { "tiếng Dharug", 1166814, "aus-yuk", "Latn", "Tiếng Dharug", "Dharug", } m["xdm"] = { "Edomite", 2363529, "sem-can", "Phnx", translit = "Phnx-translit", } m["xdq"] = { "tiếng Kaitag", 1990659, "cau-drg", "Cyrl", "Tiếng Kaitag", "Kaitag", translit = {Cyrl = "dar-translit"}, override_translit = true, display_text = {Cyrl = s["cau-Cyrl-displaytext"]}, } m["xdy"] = { "Malayic Dayak", 3514892, } m["xeb"] = { "tiếng Ebla", 35345, "sem-eas", "Xsux", "Tiếng Ebla", "Ebla", } m["xed"] = { "Hdi", 56246, "cdc-cbm", "Latn", } m["xeg"] = { "ǁXegwi", 3509732, "khi-tuu", "Latn", } m["xel"] = { "Kelo", 6386412, "sdv-eje", } m["xem"] = { "Kembayan", 6386874, } m["xep"] = { "Epi-Olmec", nil, } m["xer"] = { "Xerénte", 3073436, "sai-cje", "Latn", } m["xes"] = { "Kesawai", 6394907, "ngf-mad", "Latn", } m["xet"] = { "Xetá", 2980404, "tup-gua", "Latn", } m["xeu"] = { "Keoru-Ahia", 11732313, "ngf", } m["xfa"] = { "tiếng Falisci", 35669, "itc", "Ital, Latn", translit = {Ital = "Ital-translit"}, entry_name = {remove_diacritics = c.macron .. c.breve .. c.diaer}, "Tiếng Falisci", "Falisci", } m["xga"] = { "tiếng Galati", 27403, "cel-con", "Latn, Grek", "Tiếng Galati", "Galati", ancestors = "cel-gau", } m["xgb"] = { "Gbin", 16934745, "dmn-mse", "Latn", } m["xgd"] = { "Gudang", 5614528, } m["xgf"] = { "Gabrielino-Fernandeño", 56387, "azc-tak", "Latn", } m["xgg"] = { "Goreng", nil, } m["xgi"] = { "Garingbal", nil, } m["xgl"] = { "Galindian", 1190494, "bat", "Latn", } m["xgm"] = { "Darumbal", 16954400, } m["xgr"] = { "Garza", 3098656, "nai-pak", } m["xgu"] = { "Unggumi", 62000004, "aus-wor", "Latn", } m["xgw"] = { "Guwa", 5621992, } m["xha"] = { "Harami", 41506724, nil, "Sarb", translit = "Sarb-translit", } m["xhc"] = { "Hunnic", 35959, } m["xhd"] = { "Hadrami", 1032453, "sem-osa", "Sarb", translit = "Sarb-translit", } m["xhe"] = { "Khetrani", 2614111, "inc-pan", ancestors = "lah", } m["xhm"] = { "tiếng Khmer trung đại", 25226861, "mkh-kmr", "Latn, Khmr", --and also Pallava "Tiếng Khmer trung đại", "Khmer trung đại", ancestors = "okz", } m["xhr"] = { "tiếng Hernici", 5908773, "itc-sbl", "Ital", "Tiếng Hernici", "Hernici", translit = "Ital-translit", } m["xht"] = { "tiếng Hatti", 31107, "qfa-iso", "Xsux", "Tiếng Hatti", "Hatti", } m["xhu"] = { "tiếng Hurri", 35740, "qfa-hur", "Xsux, Ugar", "Tiếng Hurri", "Hurri", } m["xhv"] = { "tiếng Khùa", 22970290, "mkh-kat", "Latn", "Tiếng Khùa", "Khùa" } m["xib"] = { "Iberian", 855215, "qfa-iso", "Latn, Ibrn", } m["xii"] = { "Xiri", 36876, } m["xin"] = { "Xinca", 1546494, "nai-xin", "Latn", } m["xil"] = { "Illyrian", 35976, "ine", type = "reconstructed", } m["xir"] = { "Xiriâna", 2028772, "awd", "Latn", } m["xis"] = { "tiếng Kisan", 63339998, "dra-kml", "Orya", ancestors = "kru", "Tiếng Kisan", "Kisan", } m["xiv"] = { "Indus Valley Language", 3428279, nil, "Inds", } m["xiy"] = { "Xipaya", 13226, "tup", } m["xjb"] = { "Minjungbal", nil, "aus-pam", "Latn", } m["xka"] = { "tiếng Kalkot", 3877551, "inc-shn", "ur-Arab", "Tiếng Kalkot", "Kalkot", } m["xkb"] = { "Manigri-Kambolé Ede Nago", 36042, "alv-ede", } m["xkc"] = { "Khoini", 6401919, "xme-ttc", ancestors = "xme-ttc-wes", } m["xkd"] = { "Mendalam Kayan", 12952597, } m["xke"] = { "Kereho", 6437086, "poz", "Latn", } m["xkf"] = { "tiếng Khengkha", 3695207, "sit-ebo", "Tibt", "Tiếng Khengkha", "Khengkha", translit = "Tibt-translit", override_translit = true, display_text = s["Tibt-displaytext"], entry_name = s["Tibt-entryname"], sort_key = "Tibt-sortkey", } m["xkg"] = { "Kagoro", 11159524, "dmn-wmn", } m["xki"] = { "Kenyan Sign Language", 6392859, "sgn", } m["xkj"] = { "Kajali", 14916876, "xme-ttc", ancestors = "xme-ttc-cen", } m["xkk"] = { "Kaco'", 6344767, "mkh", } m["xkl"] = { "tiếng Bakung", 6736761, "poz-swa", "Latn", "Tiếng Bakung", "Bakung", } m["xkn"] = { "Kayan River Kayan", 12473395, "poz", } m["xko"] = { "Kiorr", 6414519, "mkh-pal", } m["xkp"] = { "Kabatei", 34165, "xme-ttc", ancestors = "xme-ttc-cen", } m["xkq"] = { "Koroni", 3199000, "poz-btk", } m["xkr"] = { "Xakriabá", 3073441, "sai-cje", "Latn", } m["xks"] = { "tiếng Kumbewaha", 6443722, "poz-mun", "Latn", "Tiếng Kumbewaha", "Kumbewaha" } m["xkt"] = { "Kantosi", 35651, "nic-dag", } m["xku"] = { "Kaamba", 11042324, "bnt-kng", } m["xkv"] = { "Kgalagadi", 2088743, "bnt-sts", "Latn", } m["xkw"] = { "Kembra", 12953627, "paa-pau", } m["xkx"] = { "Karore", 6373260, "poz-ocw", } m["xky"] = { "Uma' Lasan", nil, "poz-swa", } m["xkz"] = { "tiếng Kurtokha", 3695193, "sit-ebo", "Tibt, Latn", "Tiếng Kurtokha", "Kurtokha", translit = {Tibt = "Tibt-translit"}, display_text = {Tibt = s["Tibt-displaytext"]}, entry_name = {Tibt = s["Tibt-entryname"]}, sort_key = {Tibt = "Tibt-sortkey"}, } m["xla"] = { "tiếng Kamula", 10957277, "ngf", "Latn", "Tiếng Kamula", "Kamula", } m["xlb"] = { "Loup B", 13108281, "alg-eas", "Latn", } m["xlc"] = { "tiếng Lycia", 35969, "ine-luw", "Lyci", "Tiếng Lycia", "Lycia", translit = "Lyci-translit", } m["xld"] = { "tiếng Lydia", 36095, "ine-ana", "Lydi", "Tiếng Lydia", "Lydia", translit = "Lydi-translit", } m["xle"] = { "tiếng Lemnos", 36203, "qfa-tyn", "Ital", translit = "Ital-translit", "Tiếng Lemnos", "Lemnos", } m["xlg"] = { "Ancient Ligurian", 36104, "ine", } m["xli"] = { "Liburnian", 35835, "ine", } --xln is etymology-only m["xlo"] = { "Loup A", 27921265, "alg-eas", "Latn", } m["xlp"] = { "tiếng Leponti", 35993, "cel-con", "Ital", "Tiếng Leponti", "Leponti", translit = "Ital-translit", } m["xls"] = { "Lusitanian", 35960, "ine", "Latn", } m["xlu"] = { "tiếng Luwi", 12634577, "ine-luw", "Xsux, Hluw", "Tiếng Luwi", "Luwi", } m["xly"] = { "tiếng Elymi", 35329, nil, "Grek", "Tiếng Elymi", "Elymi", } m["xmb"] = { "Mbonga", 36064, "nic-jrn", "Latn", } m["xmc"] = { "Makhuwa-Marrevone", 11127231, "bnt-mak", ancestors = "vmw", } m["xmd"] = { "Mbudum", 6799790, "cdc-cbm", "Latn", } m["xmf"] = { "tiếng Mingrelia", 13359, "ccs-zan", "Geor", "Tiếng Mingrelia", "Mingrelia", translit = "Geor-translit", override_translit = true, } m["xmg"] = { "Mengaka", 36017, "bai", "Latn", } m["xmh"] = { "Kugu-Muminh", 10549849, "aus-pmn", "Latn", } m["xmj"] = { "Majera", 6737666, "cdc-cbm", "Latn", } m["xmk"] = { "tiếng Macedoni cổ đại", 35974, "grk", "Polyt", "Tiếng Macedoni cổ đại", "Macedoni cổ đại", translit = "grc-translit", entry_name = s["Polyt-entryname"], sort_key = s["Grek-sortkey"], } m["xml"] = { "Malaysian Sign Language", 33420, "sgn", } m["xmm"] = { "Manado Malay", 1068112, } m["xmo"] = { "Morerebi", 12953749, "tup", "Latn", } m["xmp"] = { "Kuku-Mu'inh", 10549852, nil, "Latn", } m["xmq"] = { "Kuku-Mangk", 10549851, "aus-pam", "Latn", } m["xmr"] = { "Meroitic", 13366, "afa", "Mero, Merc, Latn", -- we have entries in Latn translit = "xmr-translit", } m["xms"] = { "Moroccan Sign Language", 6913107, "sgn", } m["xmt"] = { "Matbat", 6786187, "poz-hce", } m["xmu"] = { "Kamu", 6359779, } m["xmx"] = { "Maden", 12952756, "poz-hce", } m["xmy"] = { "Mayaguduna", 3436736, } m["xmz"] = { "Mori Bawah", 3324069, "poz-btk", "Latn", } m["xna"] = { "Ancient North Arabian", 1472213, "sem-cen", "Narb", translit = "Narb-translit", } m["xnb"] = { "tiếng Kanakanavu", 172244, "map-tsu", "Latn", "Tiếng Kanakanavu", "Kanakanavu", } m["xng"] = { "tiếng Mông Cổ trung đại", 2582455, "xgn", "Mong, Phag, Hani, Arab, Armn", "Tiếng Mông Cổ trung đại", "Mông Cổ trung đại", translit = {Mong = "Mong-translit"}, display_text = {Mong = s["Mong-displaytext"]}, entry_name = {Mong = s["Mong-entryname"]}, sort_key = {Hani = "Hani-sortkey"}, } m["xnh"] = { "Kuanhua", 6441084, "mkh-pal", } m["xni"] = { "Ngarigu", 7022072, "aus-yuk", } m["xnk"] = { "Nganakarti", 33087049, } m["xnn"] = { "Northern Kankanay", -- use this for now; correction must be "Northern Kankanaey" 12953609, "phi", } -- "xno" IS TREATED AS "fro", SEE WT:LT m["xnr"] = { "tiếng Kangra", 2331560, "him", "Deva, Takr, fa-Arab", "Tiếng Kangra", "Kangra", ancestors = "doi", translit = {Deva = "hi-translit"}, } m["xns"] = { "Kanashi", 6360672, "sit-whm", } m["xnt"] = { "Narragansett", 3336118, "alg-eas", "Latn, Hebr", entry_name = {remove_diacritics = c.grave .. c.acute .. c.tilde .. c.macron}, } m["xnu"] = { "Nukunul", 7068904, } m["xny"] = { "Nyiyaparli", 16919427, "aus-nga", "Latn", } m["xoc"] = { "O'chi'chi'", 3813833, "nic-cde", "Latn", } m["xod"] = { "Kokoda", 6426734, "ngf-sbh", } m["xog"] = { "Soga", 33784, "bnt-nyg", "Latn", } m["xoi"] = { "Kominimung", 6428352, "paa", "Latn", } m["xok"] = { "Xokleng", 3027930, "sai-sje", } m["xom"] = { "tiếng Komo", 56681, "ssa-kom", "Latn, Ethi", "Tiếng Komo", "Komo", } m["xon"] = { "Konkomba", 35674, "nic-grm", "Latn", } m["xoo"] = { -- contrast kzw, sai-kat, sai-xoc "Xukurú", 9096758, } m["xop"] = { "Kopar", 11732346, } m["xor"] = { "Korubo", 3199022, } m["xow"] = { "Kowaki", 6434920, "ngf-mad", } m["xpa"] = { "Pirriya", 16978087, } m["xpb"] = { "Pyemmairre", 7262964, nil, "Latn", } m["xpc"] = { "tiếng Pecheneg", 877881, "trk", nil, "Tiếng Pecheneg", "Pecheneg", } m["xpd"] = { "Paredarerme", 7136678, nil, "Latn", } m["xpe"] = { "tiếng Kpelle Liberia", 20527226, "dmn-msw", "Latn, Kpel", "Tiếng Kpelle Liberia", "Kpelle Liberia", ancestors = "kpe", } m["xpf"] = { "Southeast Tasmanian", 7068421, nil, "Latn", } m["xpg"] = { "tiếng Phrygia", 36751, "ine", "Polyt", "Tiếng Phrygia", "Phrygia", translit = "grc-translit", entry_name = s["Polyt-entryname"], sort_key = s["Grek-sortkey"], } m["xph"] = { "Tyerrernotepanner", 7859815, nil, "Latn", } m["xpi"] = { "Pictish", 856383, "cel-brw", "Ogam, Latn", } m["xpj"] = { "Mpalitjanh", 6928192, "aus-pam", } m["xpk"] = { "Kulina", 6443027, "sai-pan", } m["xpl"] = { "Port Sorell", 7230944, nil, "Latn", } m["xpm"] = { "tiếng Pumpokol", 2991985, "qfa-yso", "Latn", "Tiếng Pumpokol", "Pumpokol", } m["xpn"] = { "Kapinawá", 6366667, } m["xpo"] = { "Pochutec", 2427341, "azc-nah", "Latn", } m["xpp"] = { "Puyo-Paekche", nil, } m["xpq"] = { "tiếng Mohegan-Pequot", 3319130, "alg-eas", "Latn", "Tiếng Mohegan-Pequot", "Mohegan-Pequot", } m["xpr"] = { "tiếng Parthia", 25953, "ira-mpr", "Prti, Mani, Phlv", "Tiếng Parthia", "Parthia", translit = { Prti = "Prti-translit", Mani = "Mani-translit", }, } m["xps"] = { "Pisidian", 36580, "ine-luw", } m["xpu"] = { "tiếng Punic", 535958, "sem-can", "Phnx, Latn, Grek", "Tiếng Punic", "Punic", ancestors = "phn", translit = {Phnx = "Phnx-translit"}, } m["xpv"] = { "Tommeginne", 7819095, nil, "Latn", } m["xpw"] = { "Peerapper", 7160431, nil, "Latn", } m["xpx"] = { "Toogee", 7824008, nil, "Latn", } m["xpy"] = { "Buyeo", 5003359, "qfa-kor", "Hani", sort_key = "Hani-sortkey", } m["xpz"] = { "Bruny Island", 4979601, nil, "Latn", } m["xqa"] = { "tiếng Karakhanid", nil, "trk-kar", "Arab", "Tiếng Karakhanid", "Karakhanid", entry_name = "ar-entryname", } m["xqt"] = { "Qatabanian", 384101, "sem-osa", "Sarb", translit = "Sarb-translit", } m["xra"] = { "Krahô", 3199549, "sai-nje", } m["xrb"] = { "Eastern Karaboro", 35716, "alv-krb", } m["xrd"] = { "Gundungurra", nil, } m["xre"] = { "Kreye", 3199686, "sai-nje", } m["xrg"] = { "Minang", 22893424, } m["xri"] = { "Krikati-Timbira", 3199710, } m["xrm"] = { "Armazic", 7599646, } m["xrn"] = { "tiếng Arin", 34088, "qfa-yso", "Latn", "Tiếng Arin", "Arin", } m["xrq"] = { "Karranga", 6373349, nil, "Latn", } m["xrr"] = { "tiếng Raetia", 36689, "qfa-tyn", "Ital", "Tiếng Raetia", "Raetia", translit = "Ital-translit", } m["xrt"] = { "Aranama-Tamique", 2859505, } m["xru"] = { "Marriammu", 10577724, "aus-dal", } m["xrw"] = { "Karawa", 6368857, "paa-spk", } m["xsa"] = { "tiếng Saba", 1070391, "sem-osa", "Sarb", "Tiếng Saba", "Saba", translit = "Sarb-translit", } m["xsb"] = { "tiếng Sambali", 2592378, "phi", "Latn", "Tiếng Sambali", "Sambali", } m["xsd"] = { "Sidetic", 36659, "ine-luw", "Sidt", } m["xse"] = { "Sempan", 3504358, } m["xsh"] = { "Shamang", 3914876, "nic-plc", } m["xsi"] = { "Sio", 3485100, "poz-ocw", } m["xsj"] = { "Subi", 7631298, "bnt-haj", } m["xsl"] = { "tiếng Nam Slavey", 28552, "den", "Latn, Cans", "Tiếng Nam Slavey", "Nam Slavey", } m["xsm"] = { "Kasem", 35552, "nic-gnn", } m["xsn"] = { "Sanga (Nigeria)", 3915334, "nic-jer", "Latn", } m["xso"] = { "Solano", 2474492, nil, "Latn", } m["xsp"] = { "Silopi", 7515533, "ngf-mad", } m["xsq"] = { "Makhuwa-Saka", 11008159, "bnt-mak", ancestors = "vmw", } m["xsr"] = { "tiếng Sherpa", 36612, "sit-tib", "Tibt, Deva", "Tiếng Sherpa", "Sherpa", ancestors = "xct", translit = { Tibt = "Tibt-translit", Deva = "xsr-Deva-translit", }, override_translit = true, display_text = {Tibt = s["Tibt-displaytext"]}, entry_name = {Tibt = s["Tibt-entryname"]}, sort_key = {Tibt = "Tibt-sortkey"}, } m["xss"] = { "tiếng Assan", 34089, "qfa-yso", "Latn", "Tiếng Assan", "Assan", } m["xsu"] = { "Sanumá", 251728, "sai-ynm", } m["xsv"] = { "Sudovian", 35603, "bat-wes", "Latn", } m["xsy"] = { "tiếng Saisiyat", 716695, "map", "Latn", "Tiếng Saisiyat", "Saisiyat", } m["xta"] = { "tiếng Mixtec Alcozauca", 25559587, "omq-mxt", "Latn", "Tiếng Mixtec Alcozauca", "Mixtec Alcozauca", } m["xtb"] = { "Chazumba Mixtec", 12182838, "omq-mxt", "Latn", } m["xtc"] = { "Kadugli", 3407136, "qfa-kad", "Latn", } m["xtd"] = { "Diuxi-Tilantongo Mixtec", 7802048, "omq-mxt", "Latn", } m["xte"] = { "Ketengban", 10990152, } m["xth"] = { "Yitha Yitha", nil, } m["xti"] = { "Sinicahua Mixtec", 12953733, "omq-mxt", "Latn", } m["xtj"] = { "San Juan Teita Mixtec", 32093049, "omq-mxt", "Latn", } m["xtl"] = { "Tijaltepec Mixtec", 12953738, "omq-mxt", "Latn", } m["xtm"] = { "Magdalena Peñasco Mixtec", 7179700, "omq-mxt", "Latn", } m["xtn"] = { "Northern Tlaxiaco Mixtec", 25559585, "omq-mxt", "Latn", } m["xto"] = { "tiếng Tochari A", 2827041, "ine-toc", "Latn", "Tiếng Tochari A", "Tochari A", wikipedia_article = "Ngữ tộc Tochari", -- wikidata id has no associated article } m["xtp"] = { "San Miguel Piedras Mixtec", 7414970, "omq-mxt", "Latn", } m["xtq"] = { "Tumshuqese", nil, "xsc-sak", "Brah, Khar", translit = "Brah-translit", } m["xtr"] = { "Early Tripuri", nil, } m["xts"] = { "Sindihui Mixtec", 13583581, "omq-mxt", "Latn", } m["xtt"] = { "Tacahua Mixtec", 7673668, "omq-mxt", "Latn", } m["xtu"] = { "Cuyamecalco Mixtec", 12953726, "omq-mxt", "Latn", } m["xtv"] = { "Thawa", 7711494, } m["xtw"] = { "Tawandê", nil, "sai-nmk", "Latn", } m["xty"] = { "Yoloxochitl Mixtec", 8054817, "omq-mxt", "Latn", } m["xua"] = { "tiếng Kurumba Alu", 12952679, "dra-kan", "Knda", "Tiếng Kurumba Alu", "Kurumba Alu", translit = {Knda = "kn-translit"}, } m["xub"] = { "tiếng Kurumba Betta", 16841033, "dra-kan", "Knda, Mlym, Taml", "Tiếng Kurumba Betta", "Kurumba Betta", translit = { Knda = "kn-translit", Mlym = "ml-translit", Taml = "ta-translit", }, } m["xud"] = { "Umiida", 61999874, "aus-wor", "Latn", } m["xug"] = { "tiếng Kunigami", 56558, "jpx-nry", "Jpan", "Tiếng Kunigami", "Kunigami", translit = s["Jpan-translit"], sort_key = s["Jpan-sortkey"], } m["xuj"] = { "tiếng Kurumba Jennu", 21282543, "dra-kan", "Knda, Taml", "Tiếng Kurumba Jennu", "Kurumba Jennu", translit = { Knda = "kn-translit", Taml = "ta-translit" }, } m["xul"] = { "Ngunawal", 7022712, "aus-yuk", "Latn", } m["xum"] = { "tiếng Umbria", 36957, "itc-sbl", "Ital, Latn", "Tiếng Umbria", "Umbria", translit = "Ital-translit", } m["xun"] = { "Unggaranggu", 61999823, "aus-wor", "Latn", } m["xuo"] = { "tiếng Kuo", 6445233, "alv-mbm", "Latn", "Tiếng Kuo", "Kuo", } m["xup"] = { "Upper Umpqua", 20607, "ath-pco", "Latn", } m["xur"] = { "tiếng Urartu", 36934, "qfa-hur", "Xsux", "Tiếng Urartu", "Urartu", } m["xut"] = { "Kuthant", 6448417, } m["xuu"] = { "Khwe", 28305, "khi-kal", "Latn", } m["xve"] = { "tiếng Veneti", 36871, "ine", "Ital", "Tiếng Veneti", "Veneti", translit = "Ital-translit", } -- m["xvi"] = { "Kamviri", 1193495, "nur-nor", Arab } moved to etym-only code m["xvn"] = { "Vandalic", 36835, "gme", "Latn", } m["xvo"] = { "tiếng Volsci", 622110, "itc-sbl", "Latn", "Tiếng Volsci", "Volsci", } m["xvs"] = { "Vestinian", 2576407, "itc", "Latn", } m["xwa"] = { "Kwaza", 3200839, } m["xwc"] = { "Woccon", 3569569, "nai-cat", "Latn", } m["xwd"] = { "Wadi Wadi", 7959249, } m["xwe"] = { "Xwela Gbe", 36887, "alv-pph", } m["xwg"] = { "Kwegu", 56723, "sdv", } m["xwj"] = { "Wajuk", 33110188, } m["xwk"] = { "Wangkumara", 7967891, "aus-pam", "Latn", } m["xwl"] = { "Western Xwla Gbe", 36924, "alv-pph", "Latn", } m["xwo"] = { "tiếng Oirat", 56959, "xgn-cen", "xwo-Mong", "Tiếng Oirat", "Oirat", translit = "xwo-translit", } m["xwr"] = { "Kwerba Mamberamo", 6450325, "paa-tkw", } m["xww"] = { "tiếng Wemba-Wemba", 18472819, "aus-pam", "Latn", "Tiếng Wemba-Wemba", "Wemba-Wemba", } m["xxb"] = { "Boro", 16844787, nil, "Latn", } m["xxk"] = { "Ke'o", 3195346, } m["xxm"] = { "Minkin", 6867836, } m["xxr"] = { "Koropó", 6432560, } m["xxt"] = { "Tambora", 36711, "paa", "Latn", } m["xya"] = { "Yaygir", 8050525, "aus-pam", } m["xyb"] = { "Yandjibara", nil, nil, "Latn", } m["xyl"] = { "Yalakalore", 12645352, "sai-nmk", "Latn", } m["xyt"] = { "Mayi-Thakurti", 47004719, "aus-pam", "Latn", } m["xyy"] = { "Yorta Yorta", 8055849, "aus-pam", "Latn", } m["xzh"] = { "Zhang-Zhung", 3437292, "sit-alm", "Marc, Tibt", translit = {Tibt = "Tibt-translit"}, display_text = {Tibt = s["Tibt-displaytext"]}, entry_name = {Tibt = s["Tibt-entryname"]}, sort_key = {Tibt = "Tibt-sortkey"}, } m["xzm"] = { "Zemgalian", 47631, "bat-eas", } m["xzp"] = { "Ancient Zapotec", nil, } return require("Module:languages").finalizeData(m, "language") sqx6d9k2ggvch72wchh2vkgdoqm8014 heuq 0 277617 2364086 2171292 2026-06-03T09:22:37Z Hiyuune 50834 2364086 wikitext text/x-wiki =={{langname|lhu}}== ==={{section|numeral}}=== {{head|lhu|Số từ}} # [[tám|Tám]]. e2vhifzzyzzxbkypx4m4mjx3pgaf6qf qaw 0 277618 2364088 2171297 2026-06-03T09:23:04Z Hiyuune 50834 2364088 wikitext text/x-wiki =={{langname|lhu}}== ==={{section|numeral}}=== {{head|lhu|Số từ}} # [[chín|Chín]]. 66xf0i29yzfdnqlen01xhqyspbma988 Bản mẫu:Trang Chính 3/Ngôn ngữ 10 277899 2363796 2296102 2026-06-02T12:29:45Z Kateru Zakuro 34522 Cập nhật 2026 2363796 wikitext text/x-wiki <templatestyles src="Bản mẫu:Trang Chính 3/Ngôn ngữ/styles.css"/> <div class="wikipedia-languages nourlexpansion"> Wiktionary [[tiếng Việt]] mang mục đích giải nghĩa mọi từ của mọi ngôn ngữ trên thế giới thông qua định nghĩa và mô tả bằng tiếng Việt. Để tìm định nghĩa từ trong các ngôn ngữ khác, mời bạn truy cập phiên bản ngôn ngữ khác dưới đây. <ul class="plainlinks"> <li> <div class="wikipedia-languages-count-container"> <div class="wikipedia-languages-prettybars"></div> <div role="heading" aria-level="3" class="wikipedia-languages-count">1,000,000+</div> <div class="wikipedia-languages-prettybars"></div> </div> {{flatlist|class=wikipedia-languages-langs inline}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|en}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|zh}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|nl}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|fr}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|de}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|el}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|ku}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|mg}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|ru}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|th}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|tr}} {{endflatlist}} </li> <li> <div class="wikipedia-languages-count-container"> <div class="wikipedia-languages-prettybars"></div> <div role="heading" aria-level="3" class="wikipedia-languages-count">100,000+</div> <div class="wikipedia-languages-prettybars"></div> </div> {{flatlist|class=wikipedia-languages-langs inline}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|hy}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|bn}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|my}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|ca}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|cs}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|eo}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|et}}&lrm;<!--left-to-right mark needed between consecutive right-to-left languages--> * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|fi}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|hi}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|hu}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|is}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|io}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|id}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|it}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|ja}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|kn}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|ko}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|li}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|lt}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|ml}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|mnw}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|no}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|or}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|fa}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|pl}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|pt}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|ro}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|skr}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|sr}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|sh}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|es}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|sv}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|ta}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|te}} * {{Trang Chính 3/Ngôn ngữ/Liên kết|uz}} {{endflatlist}} </li> </ul> </div><noinclude> {{Tài liệu}} </noinclude> 27imvo5atf8fxccl9eaeoxuuuyr35qq tuxum 0 280448 2363966 2098733 2026-06-03T06:44:33Z Kelly zhrm 58416 2363966 wikitext text/x-wiki =={{langname|ang}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{ang-IPA|tūxum}} ==={{ĐM|n}}=== {{head|ang|Biến thể hình thái danh từ|head=tūxum}} # {{infl of|ang|tūx||dat|pl}} =={{langname|uz}}== {{wp|uz:}} {{uz-variant|c=тухум|r=tuxum|a=}} ==={{ĐM|etym}}=== {{inh+|uz|chg|تخم}}, từ {{der|uz|fa-cls|تخم|tr=tuxm}}. ==={{ĐM|pron}}=== * {{hyph|uz|tu|xum}} ==={{ĐM|n}}=== {{uz-noun}} # [[trứng|Trứng]]. ===={{ĐM|decl}}==== {{uz-decl-noun}} ===={{ĐM|drv}}==== {{col|uz|tuxumdon<t:buồng trứng>|tuxumlamoq|tuxumsimon|tuxumxo'r}} ==={{ĐM|further}}=== * {{R:uz:IZOH}} jw8sjitcgg558xsygi3q5tdfs73gomm tavun 0 283488 2364093 2127928 2026-06-03T09:24:16Z Hiyuune 50834 2364093 wikitext text/x-wiki =={{langname|kxs}}== ==={{section|num}}=== {{head|kxs|Số từ}} # [[năm|Năm]]. ==={{section|ref}}=== * Hans Nugteren (2011). ''[https://www.lotpublications.nl/Documents/289_fulltext.pdf Mongolic Phonology and the Qinghai-Gansu Languages]'' {{ISBN|978-94-6093-070-6}} =={{langname|fi}}== ==={{section|n}}=== {{head|fi|Biến thể hình thái danh từ}} # {{infl of|fi|tavu||gen|s}} ==={{section|ana}}=== * {{anagrams|fi|a=antuv|-Vntua|tuvan|vanut|vatun}} bzk2rnngzon8nyxfcfzinhp41p55h5s nighe 0 283490 2364095 2136701 2026-06-03T09:25:11Z Hiyuune 50834 2364095 wikitext text/x-wiki =={{langname|kxs}}== ==={{section|num}}=== {{head|kxs|Số từ}} # [[một|Một]]. ==={{section|ref}}=== * Hans Nugteren (2011). ''[https://www.lotpublications.nl/Documents/289_fulltext.pdf Mongolic Phonology and the Qinghai-Gansu Languages]'' {{ISBN|978-94-6093-070-6}} 8d72qyaummsuo5my75k7k06e15wa192 2364102 2364095 2026-06-03T09:27:42Z TheHighFighter2 42988 Đã lùi lại sửa đổi của [[Special:Contributions/Hiyuune|Hiyuune]] ([[User talk:Hiyuune|thảo luận]]) quay về phiên bản cuối của [[User:WhoAlone|WhoAlone]] 2127926 wikitext text/x-wiki {{-kxs-}} {{-numeral-}} {{head|kxs|Số}} # [[một|Một]]. {{-reference-}} * Hans Nugteren (2011). ''[https://www.lotpublications.nl/Documents/289_fulltext.pdf Mongolic Phonology and the Qinghai-Gansu Languages]'' {{ISBN|978-94-6093-070-6}} roj1yyga1t63ow266ry7x9oymedf8cm 2364103 2364102 2026-06-03T09:27:56Z TheHighFighter2 42988 Đã lùi lại sửa đổi của [[Special:Contributions/TheHighFighter2|TheHighFighter2]] ([[User talk:TheHighFighter2|thảo luận]]) quay về phiên bản cuối của [[User:Hiyuune|Hiyuune]] 2364095 wikitext text/x-wiki =={{langname|kxs}}== ==={{section|num}}=== {{head|kxs|Số từ}} # [[một|Một]]. ==={{section|ref}}=== * Hans Nugteren (2011). ''[https://www.lotpublications.nl/Documents/289_fulltext.pdf Mongolic Phonology and the Qinghai-Gansu Languages]'' {{ISBN|978-94-6093-070-6}} 8d72qyaummsuo5my75k7k06e15wa192 з 0 305709 2364120 2340796 2026-06-03T09:46:59Z TheHighFighter2 42988 /* */ yrk ---> yrk-tun 2364120 wikitext text/x-wiki {{also|э|є|З|3|ဒ|ع}} {{-Cyrl-}} {{character info}} {{wikipedia}} {{-etym-}} {{etym-from|lang=chữ Hy Lạp|term=ζ}} (zeta) {{-translit-}} * {{Latn}}: [[z#Chữ_Latinh|z]] {{-desction-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|З}} # Chữ Kirin viết thường, gọi là ''ze''. # Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là ''[[землꙗ]]'' (''[[zemlja]]''), nghĩa là "[[đất]]". {{-gallery-}} <gallery> Cyrillic letter Ze - uppercase and lowercase.svg|Chân phương Italic Cyrillic letter Ze - uppercase and lowercase.svg|In nghiêng 09-Russian alphabet-З з.svg|Viết tay </gallery> {{-abq-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|abq|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|abq|[z]}} {{-letter-}} {{head|abq|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza. #:{{ux|abq|Аба'''з'''а|{{w|người Abaza}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=abq|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza}} {{-abk-}} {{wikipedia|lang=ab}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Abkhaz|z]] |- ! Gruzia | [[ზ#Tiếng_Abkhaz|ზ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ab|[z]}} {{-letter-}} {{head|ab|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz. #:{{ux|ab|'''з'''ықы|[[ngàn]], [[nghìn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz}} {{-ady-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ady|ظ}} |- ! Latinh | {{l|ady|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ady|[z]}} {{-letter-}} {{head|ady|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea. #:{{ux|ady|[[дэбзыкъу#Tiếng_Adygea|дэб'''з'''ыкъу]]|[[tóc mai]] [[dài]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ady|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea}} {{-agx-}} {{-pron-}} *{{IPA4|agx|[z]}} {{-letter-}} {{head|agx|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul. #:{{ux|agx|'''з'''а'''з'''|[[gai]], [[đinh]] [[nhọn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=agx|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Roman Kim|year=2016|title=Агульско-русский словарь|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/aghul/en/browse/browse-vernacular-russian/?letter=%D0%B7&key=ru з]}} {{-alr-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alr|[z]}} {{-letter-}} {{head|alr|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor. {{-see also-}} *{{letters|lang=alr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor}} {{-reference-}} #[https://www.academia.edu/6382246/Nagayama_Yukari._Two_Proprietive_Forms_in_Alutor_2014_ Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor] {{-crp-sol-}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[z#Chữ_Latinh|z]] {{-desction-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[З#Tiếng_Anh_Solombala|З]]''') # Chữ cái ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala. #:{{ux|crp-sol|уе'''з'''|tr=ue'''z'''|([[yes]]) [[vâng]], [[đúng]],...|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Иван Прушакевич|year=1867|title=Соломбала зимою и лѣтомъ|others=Архангельскiя губернскiя вѣдомости|page=85}} #{{Chú thích sách|year=1849|title=Очерки Архангельской губернии|location=Санкт-Петербург|publisher=Яков Трей|author=Василий Верещагин}} {{-aqc-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aqc|[z]}} {{-letter-}} {{head|aqr|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi. #:{{ux|aqc|хъа'''з'''|con [[ngỗng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aqc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi}} {{-ava-}} {{wikipedia|lang=av}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|av|ز‎}} |- ! Latinh | {{l|av|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|av|[z]}} {{-letter-}} {{head|av|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar. #:{{ux|av|[[w:av:Зоб|'''з'''об]]|[[trời]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=av|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Avar}} {{-aze-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|az|ز‎}} {{l|az|ﻅ‎}} |- ! Latinh | {{l|az|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|az|[z]}} {{-letter-}} {{head|az|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan. #:{{ux|az|А'''з'''әрбајҹан|tr={{l|az|A'''z'''ərbaycan}}|{{w|Azerbaijan}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=az|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan}} {{-reference-}} #''[https://web.archive.org/web/20240506162638/https://obastan.com/azerbaycan-dilinin-izahli-lugeti/z/?l=az Z]'' tại ''Obastan.com'' {{-bak-}} {{wikipedia|lang=ba}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ba|ز‎}} {{l|ba|ﻅ‎}} |- ! Latinh | {{l|ba|z}} |- ! Turk cổ | {{l|ba|𐰔}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ba|/z/}} {{-letter-}} {{head|ba|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir. #:{{ux|ba|[[Израиль#Tiếng_Bashkir|И'''з'''раиль]]|{{l|vi|Israel}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ba|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir}} {{-atv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|atv|[z]}} {{-letter-}} {{head|atv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai. #:{{ux|atv|[[кӧз#Tiếng_Bắc_Altai|кӧ'''з''']]|[[mắt]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai}} {{-ykg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykg|[z]}} {{-letter-}} {{head|ykg|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir. {{-see also-}} * {{letters|lang=ykg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir|Аа|Аа/аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ии/ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ңң|Оо|Оо/оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Уу/уу|Уӧ/уӧ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bel-}} {{wikipedia|lang=be}} {{wikipedia|lang=be-tarask}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|be|z}} |- ! Ả Rập | {{l|be|ض}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|be|/z/}} {{-letter-}} {{head|be|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus. #:{{ux|be|[[анестэзія#Tiếng_Belarus|анестэ'''з'''ія]]|sự [[gây mê]]|inline=1}} {{-prep-}} {{head|be|Giới từ}} #[[với|Với]]. #[[từ|Từ]], [[từ khi]]. {{-see also-}} *{{letters|lang=be|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus}} {{-bdk-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bdk|[z]}} {{-letter-}} {{head|bdk|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh. #:{{ux|bdk|'''з'''ар|con [[bò]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bdk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh|Аа|АЬ/аь|Бб|Вв|Гг|ГХ/гх|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КХ/кх|КЪ/къ|КӀ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|ОЬ/оь|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|УЬ/уь|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|Ээ|ӀЬ/ӏь}} {{-bhh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|bhh|ז‎‎‎}} |- ! Latinh | {{l|bhh|z}} |- ! Ả Rập | {{l|bhh|ز‎}} {{l|bhh|ﻅ‎}} {{l|bhh|ض}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bhh|[z]}} {{-letter-}} {{head|bhh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara. #:{{ux|bhh|'''з'''абон|tr='''z'''abon|[[ngôn ngữ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bhh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя|Ғғ|Ӣӣ|Ққ|Ӯӯ|Ҳҳ|Ҷҷ}} {{-bul-}} {{wikipedia|lang=bg}} {{-pron-}} *{{IPA4|bg|/z/}} {{-letter-}} {{head|bg|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari. #:{{ux|bg|[[звезда#Tiếng_Bulgari|'''з'''ве'''з'''да]]|{{l|vi|sao}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Bulgari|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|(Ѝѝ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Constantine Stephanove|year=1914|title=Complete Bulgarian-English dictionary|location=Sofia|publisher=J. H. Nickoloff|page=123|pageurl=https://books.google.com/books?id=l_wMAQAAIAAJ&pg=PA123}} {{-bua-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|bua|z}} |- ! Mông Cổ | {{l|bua|ᠽ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bua|[z]}} {{-letter-}} {{head|bua|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat. #:{{ux|bua|[[зун#Tiếng_Buryat|'''з'''ун]]|[[mùa hạ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bua|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat}} {{-che-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ce|ز‎}} |- ! Latinh | {{l|ce|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ce|[z]|[dz]}} {{-letter-}} {{head|ce|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen. #:{{ux|ce|[[зайтун#Tiếng_Chechen|'''з'''айтун]]|[[ô liu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ce|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Johanna Nichols|year=2004|title=[https://archive.org/details/chechenenglishen0000nich Chechen-English and English-Chechen dictionary]|location=London & New York|publisher=RoutledgeCurzon}} {{-ckt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ckt|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ckt|[z]}} {{-letter-}} {{head|ckt|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot. {{-see also-}} *{{letters|lang=ckt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Ԓԓ|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Молл Т. А., Инэнликэй П. И.|title=Чукотско-русский словарь|location=Л.|publisher=Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение|year=1957}} {{-clw-}} {{-pron-}} *{{IPA4|clw|[z]}} {{-letter-}} {{head|clw|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym. #:{{ux|clw|[[қузуқ#Tiếng_Chulym|қу'''з'''уқ]]|tr=qu'''z'''uq|[[hạt]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=clw|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Җҗ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-xcv-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng. {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Chuvan|З]] {{-chv-}} {{wikipedia|lang=cv}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|cv|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cv|[z]}} {{-letter-}} {{head|cv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash. #:{{ux|cv|[[Азербайджан#Tiếng_Chuvash|А'''з'''ербайджан]]|{{w|Azerbaijan}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Chuvash People's Website|title=[https://en.chuvash.org/e/43762d456e2043564c3a204f Chuvash-English Dictionary]|year=2006}} {{-dar-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dar|z}} |- ! Ả Rập | {{l|dar|ز‎}} {{l|dar|ﻅ‎}} {{l|dar|ض}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dar|[z]|[dz]}} {{-letter-}} {{head|dar|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa. #:{{ux|dar|[[лезми#Tiếng_Dargwa|ле'''з'''ми]]|[[lưỡi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dar|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa}} {{-dta-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mãn Châu | [[ᡯ#Tiếng_Daur|ᡯ]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Daur|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dta|[t͡s]}} {{-letter-}} {{head|dta|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur. {{-see also-}} * {{letters|lang=dta|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Daur|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-rom-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rom|[z]}} {{-letter-}} {{head|rom|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan. #:{{ux|rom|'''з'''убуно|tr='''z'''ubuno|[[áo khoác]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кх/кх|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пх/пх|Рр|Рр/рр|Сс|Тт|Тх/тх|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|work=[https://web.archive.org/web/20221006071220/https://www.evertype.com/alphabets/romani.pdf Romani]|website=Everytype: The Alphabets of Europe|last=Everson|first=Michael|date=2001-10-07}} # {{Chú thích sách|ru|last1=Serghievsky|first1=M. V.|last2=Barannikov|first2=A. P.|title=[https://web.archive.org/web/20120426111903/http://liloro.ru//romanes/sergievsky1.htm Цыганско-русский словарь]|trans-title=Từ điển Digan-Nga|location=Moscow|year=1938}} #{{Chú thích sách|last=Courthiade|first=Marcel|title=Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik|publisher=FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher|year=2009|isbn=978-963-85408-6-7|location=Budapest}} #{{Chú thích sách|ja|author=Yūsuke Sumi|year=2018|chapter=o|title=ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語|location=Tokyo|publisher=Hakusuisha|isbn=9784560087350|OCLC=1267332830}} {{-dlg-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dlg|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dlg|[z]}} {{-letter-}} {{head|dlg|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan. {{-see also-}} * {{letters|lang=dlg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Ӈь/ӈь|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уо/уо|Үү|Үө/үө|Фф|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыа/ыа|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-trk-dkh-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha. #:{{ux|trk-dkh|[[ортз#Tiếng_Dukha|орт'''з''']]|tr=ort'''z'''|[[lều]] của {{w|người Dukha}}|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Dukha|З]] {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20241127010617/https://turkic.elegantlexicon.com/lxforms.php?lx=duh Tiếng Dukha] trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk. {{-uig-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ug|ز}} |- ! Latinh | {{l|ug|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ug|[z]}} {{-letter-}} {{head|ug|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ. #:{{ux|ug|деңи'''з'''|[[biển]], [[đại dương]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ug|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ|Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ja|author=菅原純|year=2009|title=[https://archive.org/details/gendaiuigurugosh008800 現代ウイグル語小辞典]|publisher=アジア・アフリカ言語文化研究所}} {{-dng-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Đông_Can|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dng|[ts]}} {{-letter-}} {{head|dng|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can. #:{{ux|dng|[[Хуэйзў йүян#Tiếng_Đông_Can|Хуэй'''з'''ў йүян]]|{{w|tiếng Đông Can}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dng|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can}} {{-enh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enh|[z]}} {{-letter-}} {{head|enh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên. {{-see also-}} * {{letters|lang=enh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-enf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enf|[z]}} {{-letter-}} {{head|enf|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng. #:{{ux|enf|щи'''зз'''ет|tr=çi'''zz'''et|[[8]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=enf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Сорокина И. П., Болина Д. С.|title=Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов.|location=СПб|publisher=Наука|year=2009|ISBN=978-5-98187-304-1}} {{-myv-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Erzya|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|myv|[z]}} {{-letter-}} {{head|myv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya. #:{{ux|myv|[[инязорпазксчи#Tiếng_Erzya|иня'''з'''орпа'''з'''ксчи]]|[[đế quốc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=myv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-eve-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Even|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|eve|[z]}} {{-letter-}} {{head|eve|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even. #:{{ux|eve|и'''з'''винибдай|[[xin lỗi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=eve|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Even}} {{-reference-}} #{{cite book|title=Письменные языки мира: Языки Российской Федерации|edition=1000 экз|location= М.|year= 2003|publisher=Academia|volume=2|pages=667–697|isbn=5-87444-191-3}} {{-evn-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠽ#Tiếng_Evenk|ᠽ]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Evenk|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|evn|[z]}} {{-letter-}} {{head|evn|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk. {{-see also-}} * {{letters|lang=evn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk}} {{-reference-}} #{{cite book|ru|last=Myreeva|first=A. N.|year=2004|title=Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов|trans-title=Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ|location=Novosibirsk|publisher=Nauka|isbn=978-5-02-030684-4|oclc=61282240}} {{-gag-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Gagauz|z]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gag|[z]}} {{-letter-}} {{head|gag|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz. #:{{ux|gag|'''з'''ердели|tr={{l|gag|'''z'''erdeli}}|quả [[mơ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=gag|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz|Аа|Ää|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Ӂӂ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сc|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Renato B. Figueiredo|title=[https://www.freelang.net/online/gagauz.php?lg=gb FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary]|year=2017}} # {{cite-journal|lang=ru|first=Гюллю|last=Каранфил|title=[https://web.archive.org/web/20191101073849/http://www.elibrary.az/docs/JURNAL/jrn2016_964.pdf Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению]|journal=Türkologiya|year=2016|issue=4|page=75}} {{-huz-}} {{-pron-}} *{{IPA4|huz|[z]}} {{-letter-}} {{head|huz|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib. #:{{ux|huz|мы'''з'''ǝ|[[đất]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=huz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib|Аа|(А̄/а̄)|(Аᴴ/аᴴ)|А̇/а̇|(А̇̄/а̇̄)|(А̇ᴴ/а̇ᴴ)|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|(Е̄/е̄)|(Еᴴ/еᴴ)|Әә|(Ә̄/ә̄)|(Әᴴ/әᴴ)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|(Иᴴ/иᴴ)|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|(О̄/о̄)|(Оᴴ/оᴴ)|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|(Ӯӯ)|(Уᴴ/уᴴ)|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|(Ы̄/ы̄)|Ээ|(Э̄/э̄)|(Эᴴ/эᴴ)}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Исаков И. А., Халилов М. Ш.|title=Гунзибско-русский словарь|location=[[Moskva|М.]]|year=2001}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-pnt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hy Lạp | {{l|pnt|ζ}} |- ! Latinh | {{l|pnt|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|pnt|[z]}} {{-letter-}} {{head|pnt|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #[[chữ cái|Chữ cái]] thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos. #:{{ux|pnt|'''з'''ымáри|tr='''z'''ymári|[[bột]] [[nhào]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=pnt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos|Аа|Бб|Вв|Гг|(Гк/гк)|Дд|Ее|Зз|Жж|Ии|Кк|Лл|Мм|Нн|(Нт/нт)|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ть/ть|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Pontos World|work=Pontic Greek Dictionary|entry=[https://pontosworld.com/index.php/dialect/dictionary?start=5 Ζ-ζ]|year=2012|language=en}} {{-inh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ز#Tiếng_Ingush|ز]] [[ﻅ#Tiếng_Ingush|ﻅ]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Ingush|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|inh|[z]}} {{-letter-}} {{head|inh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush. #:{{ux|inh|[[w:inh:Зонта|'''з'''онта]]|[[w:Họ Hoa tán|hoa tán]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=inh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush}} {{-reference-}} #{{cite-book|last=Nichols|first=Johanna B.|title=Ingush–English and English–Ingush Dictionary|location=London and New York|publisher=Routledge|year=2004|page=285|pageurl=https://books.google.com/books?id=J7wqVHeRWdwC&pg=PA285}} {{-itl-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Itelmen|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|itl|[z]}} {{-letter-}} {{head|itl|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen. #:{{ux|itl|кә'''зз'''а|tr=kә'''zz'''a|[[bạn]], [[ngươi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=itl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen|Аа|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кʼ/кʼ|Ӄӄ|Ӄʼ/ӄʼ|Лл|Љљ|Ԓԓ|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|О̆/о̆|Пп|Пʼ/пʼ|Рр|Сс|Тт|Тʼ/тʼ|Уу|Ўў|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Чʼ/чʼ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Әә|Ээ|Юю|Яя|(ʼ)|(˚)}} {{-reference-}} # {{cite book|author=Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова|title=Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов|year=1989|publisher="Просвещение" Ленинградское отделение|isbn=9785090001069}} {{-kbd-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Kabardia|z]] |- ! Ả Rập | [[ز#Tiếng_Kabardia|ز]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kbd|[z]}} {{-letter-}} {{head|kbd|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia. #:{{ux|kbd|[[анэдэлъхубзэ#Tiếng_Kabardia|анэдэлъхуб'''з'''э]]|[[w:Ngôn ngữ đầu tiên|tiếng mẹ đẻ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kbd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia}} {{-reference-}} #{{cite book|author=Louis Loewe|title=[https://books.google.com/books?id=1CRgAAAAMAAJ A dictionary of the Circassian language]|year=1854|publisher=George Bell}} {{-xal-}} {{wikipedia|lang=xal|З үзг|з}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠽ#Tiếng_Kalmyk|ᠽ]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Kalmyk|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|xal|[t͡s]}} {{-letter-}} {{head|xal|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk. #:{{ux|xal|[[заһсн#Tiếng_Kalmyk|'''з'''аһсн]]|con [[cá]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=xal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk}} {{-reference-}} #{{cite book|en|author=Arash Bormanshinov, George Zagadinow|title=Kalmyk-English Dictionary|year=1963|page=122|pageurl=https://archive.org/details/kalmyk-english-dictionary/page/n57}} {{-xas-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng. #:{{ux|xas|кхо'''з'''ан|tr=kʰo'''z'''an|{{w|thỏ rừng}}|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Kamassia|З]] {{-reference-}} # {{cite book|author=Kai Donners|title=[https://fennougrica.kansalliskirjasto.fi/bitstream/handle/10024/89815/Lexica_8.pdf Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik]|year=1944|location=Helsinki}} {{-krc-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Karachay-Balkar|z]] |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[z]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[З#Tiếng_Karachay-Balkar|З]]''') # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar. #:{{ux|xas|[[кёз#Tiếng_Karachay-Balkar|кё'''з''']]|tr=kö'''z'''|[[mắt]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=krc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|(Жж)|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нг/нг|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kdr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kdr|z}} |- ! Hebrew | {{l|kdr|ז‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kdr|[z]}} {{-letter-}} {{head|kdr|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim. #:{{ux|kdr|[[йиз#Tiếng_Karaim|йи'''з''']]|[[trăm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kdr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|author=Kale|title=Русско-караимский словарь|year=2009|work=[https://kale.at.ua/publ/3-1-0-20 (З-И-К)]}} {{-kaa-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ز‎#Tiếng_Karakalpak|ز]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Karakalpak|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kaa|[z]}} {{-letter-}} {{head|kaa|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak. #:{{ux|kaa|и'''з'''|tr=[[iz#Tiếng_Karakalpak|i'''z''']]|[[dấu]] [[chân]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak |Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kaz-}} {{wikipedia|lang=kk}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|kk|ز}} |- ! Latinh | {{l|kk|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kk|/z/}} {{-letter-}} {{head|kk|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh. #:{{ux|kk|[[сегіз#Tiếng_Kazakh|сегі'''з''']]|[[tám]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh}} {{-ket-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Ket|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ket|[z]}} {{-letter-}} {{head|ket|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket. {{-see also-}} *{{letters|lang=ket|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ket| Аа|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Әә|Ыы|Ьь|’|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.)|year=2015|title=Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols)|publisher=Lincom Europa|location=Munich}} {{-kjh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Khakas|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kjh|/z/}} {{-letter-}} {{head|kjh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas. #:{{ux|kjh|[[пызырызарға#Tiếng_Khakas|пы'''з'''ыры'''з'''арға]]|[[nướng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kjh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Marc Marti|title=[https://web.archive.org/web/20210725072821/https://altaica.ru/LIBRARY/turks/khakas_english_dictionary.pdf Khakas-English Dictionary]|year=2021}} {{-kca-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kca|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kca|[z]}} {{-letter-}} {{head|kca|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty. {{-see also-}} * {{letters|lang=kca|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty|Аа|Ӓӓ|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Әә|Ӛӛ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ӆӆ|Ԓԓ|Мм|Нн|Ңң|Ӈӈ|Оо|Ӧӧ|Өө|Ӫӫ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Єє|Є̈/є̈|Юю|Ю̆/ю̆|Яя|Я̆/я̆}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. |title=[https://www.babel.gwi.uni-muenchen.de/media/downloads/hanti_pages.pdf Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты)]|year=2011|location=Екатеринбург|publisher=Издательство «Баско»}} {{-kjj-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kjj|[z]}} {{-letter-}} {{head|kjj|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug. #:{{ux|kjj|и'''з'''ин|[[nướu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kjj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug|Аа|А̃/а̃|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Гӏв/гӏв|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Е̃/е̃|Жж|Зз|Ии|И̃/и̃|Йй|Кк|Кв/кв|Кк/кк|Кх/кх|Кхв/кхв|Кхкх/кхкх|Къв/къв|Кь/кь|Кьӏ/кьӏ|Кӏ/кӏ|Кӏв/кӏв|Лл|Лъ/лъ|Мм|Нн|Оо|О̃/о̃|Оь/оь|Пп|Пв/пв|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тт/тт|Тӏ/тӏ|Тӏв/тӏв|Тӏтӏ/тӏтӏ|Уу|У̃/у̃|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хъв/хъв|Хь/хь|Хӏ/хӏ|ӏ|ӏъ|Цц|Цв/цв|Цц/цц|Цӏ/цӏ|Цӏв/цӏв|Чч|Чч/чч|Чӏ/чӏ|Чӏв/чӏв|Шш|Шв/шв|Ъъ|Ыы|Ээ|Әә|Ә̃/ә̃}} {{-khv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|khv|[z]}} {{-letter-}} {{head|khv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi. #:{{ux|khv|лIа'''з'''ал|tr=ƛa'''z'''al|[[xương]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=khv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-zkb-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng. #:{{ux|zkb|тима'''з'''этъ|tr={{l|zkb|timɛ'''z'''ǝt}}|[[móm]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Koibal|З]] {{-reference-}} # {{Chú thích sách|last=Tamás|first=Janurik|title=[https://www.academia.edu/46652195/_SW_3_Kojb%C3%A1l_sz%C3%B3t%C3%A1r_a_publik%C3%A1lt_sz%C3%B3jegyz%C3%A9kek_egyes%C3%ADtett_sz%C3%B3t%C3%A1ra Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára]|series=Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III|publisher=Budenz Alkotóház|location=Székesfehérvár|year=2021|page=13}} {{-urj-koo-‎}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Perm cổ | {{l|urj-koo|𐍗}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|urj-koo|[z]}} {{-letter-}} {{head|urj-koo|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ. {{-see also-}} *{{letters|lang=urj-koo|sc=Cyrs|qual=Chữ Kirin cổ tiếng Komi cổ|Аа|Бб|Гг|Дд|Ээ|Жж|Дж̌/дж̌|(Ӡ̌/ӡ̌)|Зз|Дз/дз|(Ӡ'/ӡ')|Ии|(Йй)|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|(О̂/о̂)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Чч|Шш|Щщ|Ыы|Ӧӧ|Ѡѡ|Фф|Хх|Цц|(Ԅԅ)|Вв|Ьь|Ее|Йз/йз|Юю|Ъъ|Яя}} {{-koi-}} {{-pron-}} *{{IPA4|koi|[z]}} {{-letter-}} {{head|koi|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak. #:{{ux|koi|[[w:koi:Зі|'''з'''і]]|[[tò vò]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=koi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kpv-}} {{wikipedia|lang=kv}} {{-pron-}} * {{kpv-IPA}} {{-letter-}} {{head|kpv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian. #:{{ux|kpv|[[зарни#Tiếng_Komi-Zyrian|'''з'''арни]]|[[vàng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Тш/тш|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Дмитрий Владимирович Бубрих|year=1949|title=Грамматика литературного коми языка|publisher=Изд-во Ленинградского университета|location=Ленинград|trans-title=Ngữ pháp tiếng Komi văn học}} {{-kpy-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Koryak|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kpy|[z]}} {{-letter-}} {{head|kpy|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak. {{-see also-}} * {{letters|lang=kpy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak |Аа|Бб|Вв|В'/в'|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-jct-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Krymchak|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jct|[z]}} {{-letter-}} {{head|jct|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak. #:{{ux|jct|[[былезык#Tiếng_Krymchak|быле'''з'''ык]]|tr=bıle'''z'''ık|[[vòng]] [[đeo]] [[tay]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jct|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak |Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|Дд|Ее|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|Лл|Мм|Нн|НЪ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Чч|ЧЪ/чъ|Шш|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-kum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kum|z}} |- ! Ả Rập | {{l|kum|ز}} {{l|kum|ﻅ}} |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[z]}} {{-letter-}} {{head|kum|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk. #:{{ux|kum|[[кагъыз#Tiếng_Kumyk|кагъы'''з''']]|[[giấy]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Бамматов З. З|year=1960|title=[http://k1urh.ru/files/luttirdu/russko-kumikskiy_slovar_bammatova_60.djvu Русско-Кумыкского Словаря]|location=Москва}} {{-kmr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kmr|z}} |- ! Ả Rập | [[ز#Tiếng_Kurmanji|ز]] |- ! Yezidi | {{l|kmr|𐺏}} |- ! Armenia | {{l|kmr|զ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kmr|[z]}} {{-letter-}} {{head|kmr|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji. #:{{ux|kmr|'''з'''ад|tr='''z'''ad|[[thức ăn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-kur-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Kurd|z]] |- ! Ả Rập | [[ز#Tiếng_Kurd|ز]] |- ! Yezidi | [[𐺏#Tiếng_Kurd|𐺏]] |- ! Armenia | [[զ#Tiếng_Kurd|զ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sdh|[z]}} {{-letter-}} {{head|sdh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946. #:{{ux|sdh|'''з'''ерд|tr='''z'''erd|màu [[vàng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sdh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Michael Goddard|year=2007|title=[https://archive.org/details/englishkurdishku0000godd English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary]|publisher=Simon Wallenberg Press|location=[[London]]}} #{{cite book|author=Һʼ. Щнди|title=Әлифба|edition=3000 экз|location=Ереван|year=1974|publisher=Луйс}} {{-kir-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ky|z}} |- ! Ả Rập | {{l|ky|ز}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ky|[z]}} {{-letter-}} {{head|ky|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz. #:{{ux|ky|[[Кыргызстан#Tiếng_Kyrgyz|Кыргы'''з'''стан]]|{{w|Kyrgyzstan}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ky|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Karl A. Krippes|year=1998|title=[https://archive.org/details/kyrgyzkyrgyzengl0000krip Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0641-0}} {{-lad-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hebrew | {{l|lad|ז‎}} |- ! Latinh | {{l|lad|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lad|[z]}} {{-letter-}} {{head|lad|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino. #:{{ux|lad|'''з'''ар'''з'''ават|tr='''z'''ar'''z'''avat|[[rau]]|inline=1}} {{-lbe-}} {{wikipedia|lang=lbe}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lbe|z}} |- ! Ả Rập | {{l|lbe|ز‎}} {{l|lbe|ﻅ‎}} {{l|lbe|ذ}} |- ! Gruzia | {{l|lbe|ზ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lbe|[z]}} {{-letter-}} {{head|lbe|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak. #:{{ux|lbe|[[w:lbe:Зимиз|'''з'''ими'''з''']]|tr='''z'''imi'''z'''|{{w|ruồi nhà}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lbe|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lak |Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|Пп/пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Хӏ/хӏ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Саид Магомедович Хайдаков|year=1962|title=[http://cathedra.dgu.ru/Content/files/%D0%A4%D0%B8%D0%BB%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%B3%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%84%D0%B0%D0%BA%D1%83%D0%BB%D1%8C%D1%82%D0%B5%D1%82/%D0%A5%D0%B0%D0%B9%D0%B4%D0%B0%D0%BA%D0%BE%D0%B2_%D0%A1_%D0%9C__%D0%9B%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9_%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C.pdf Лакско-русский словарь]|page=117}} {{-lez-}} {{wikipedia|lang=lez}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lez|z}} |- ! Ả Rập | {{l|lez|ز‎}} {{l|lez|ﻅ‎}} {{l|lez|ذ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lez|[z]}} {{-letter-}} {{head|lez|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi. #:{{ux|lez|[[азад#Tiếng_Lezgi|а'''з'''ад]]|tr=a'''z'''ad|[[tự do]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lez|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|work=[https://gaf.lezgichal.ru/ Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка]|year=2007|author=Лезги чlални литература}} {{-mkd-}} {{wikipedia|lang=mk}} {{-pron-}} *{{mkd-IPA}} *{{audio|mk|LL-Q9296 (mkd)-Bjankuloski06-з.wav|Âm thanh}} {{-letter-}} {{head|mk|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni. #:{{ux|mk|[[ѓезве#Tiếng_Macedoni|ѓе'''з'''ве]]|[[bình]] [[cà phê]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Judith Wermuth|year=1997|title=[https://archive.org/details/hippocreneconcis00werm Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0516-3}} {{-mns-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[z]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[З#Tiếng_Mansi|З]]''') # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi. {{-see also-}} *{{letters|lang=lad|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯ/ӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2012|author=К.В. Афанасьева, С.А. Собянина|work=[https://dict.fu-lab.ru/dict-p?id=238837&letter1=%D0%B7 З]|publisher=РИО ИРО|location=Ханты-Мансийск|title=Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь|language=ru}} {{-chm-}} {{-info-|mhr:З|з}} {{-pron-}} *{{IPA4|mhr|[z]}} {{-letter-}} {{head|mhr|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông. #:{{ux|mhr|'''з'''иг'''з'''аг|tr='''z'''ig'''z'''ag|hình chữ chi|inline=1}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây. {{-see also-}} *{{letters|lang=mhr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông}} *{{letters|lang=mrj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2022|work=Mari-English Dictionary|publisher=University of Vienna|url=https://mari-language.univie.ac.at/dict.php?int=0}} {{-mtm-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng. {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Mator|З]] {{-reference-}} #{{Chú thích sách|de|author=Eugen Helimski|title=[https://web.archive.org/web/20220428174434/http://digit.bibl.u-szeged.hu/00000/00094/00041/altaica_041_000-475.pdf Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte]|year=1997|location=Szeged}} {{-mdf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|mdf|[z]}} {{-letter-}} {{head|mdf|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha. #:{{ux|mdf|вер'''з'''ан|tr=ver'''z'''an|[[tĩnh mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mdf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Имяреков А. К.|year=1953|title=Мокшанско-русский словарь|publisher=Мордовское книжное издательство|location=Саранск|trans-title=Từ điển tiếng Moksha-Nga}} {{-mon-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | {{l|mn|ᠽ}} |- ! Latinh | {{l|mn|z}} |- |} {{-pron-}} {{mon-IPA}} {{-letter-}} {{head|mn|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ. #:{{ux|mn|[[газарзүй#Tiếng_Mông_Cổ|га'''з'''ар'''з'''үй]]|[[địa lý]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Ferdinand Lessing|year=1960|title=[https://archive.org/details/mongolianenglish0000less Mongolian-English dictionary]|publisher=University of California Press|location=Berkeley|trans-title=Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh}} {{-ykh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykh|/ˈt͡s/}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan. #:{{ux|ykh|[[зүгүй#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|'''з'''үгүй]]|{{l|vi|ong}}|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|З]] {{-reference-}} #{{R:Damdinov, Sundueva 2015}} {{-alt-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alt|[z]}} {{-letter-}} {{head|alt|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai. #:{{ux|alt|[[тизе#Tiếng_Nam_Altai|ти'''з'''е]]|tr=ti'''z'''e|[[đầu gối]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai}} {{-yux-}} {{-pron-}} *{{IPA4|yux|[z]}} {{-letter-}} {{head|yux|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir. #:{{ux|yux|ун'''з'''|tr=un'''z'''|[[ngủ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yux|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Җҗ|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ҥҥ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=P. E. Prokopyeva|title=Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)|trans-title=Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)|location=Yakutsk|year=2013}} #{{Chú thích sách|en|author=Irina Nikolaeva & Thomas Mayer|title=[https://www.sgr.fi/yukaghir/start3.html Yukaghir - English Dictionary]|year=2004}} {{-gld-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Nanai|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gld|[z]}} {{-letter-}} {{head|gld|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai. {{-see also-}} * {{letters|lang=gld|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Киле А. С.|year=1999|title=Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура)|location=Хабаровск}} {{-neg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|neg|[z]}} {{-letter-}} {{head|neg|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal. {{-see also-}} * {{letters|lang=neg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ӡӡ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Schmidt (Šmits) Paul|year=1923|title=The language of the Negidals|location=Riga|publisher=Acta Universitatis Latviensis}} =={{langname|yrk-tun}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|yrk-tun|[z]}} ==={{ĐM|letter-}}=== {{head|yrk-tun|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên. #: {{uxi|yrk-tun|ха̄н'''з'''ˮ|người chạy (trên tuyết)}} ==={{ĐM|see also}}=== * {{letters|lang=yrk-tun|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-syd-fne-}} {{-pron-}} *{{IPA4|syd-fne|[z]}} {{-letter-}} {{head|syd-fne|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng. #:{{ux|syd-fne|[[ҫизԑ#Tiếng_Nenets_rừng|ҫи'''з'''ԑ]]|tr=şi'''z'''e|[[2]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=syd-fne|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-rus-}} {{wikipedia|lang=ru}} {{-rus-trans-|з}} {{-pron-}} *{{rus-IPA}} {{-letter-}} {{head|ru|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga #:{{ux|ru|[[звездообразный#Tiếng_Nga|'''з'''ве'''з'''дообра'''з'''ный]]|có hình [[sao]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova|year=2002|title=Từ điển Nga-Việt, Tập I|publisher=Nhà xuất bản Thế giới|page=252}} {{-nio-}} {{-pron-}} *{{IPA4|nio|[z]}} {{-letter-}} {{head|nio|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan. #:{{ux|nio|ситі'''з̌'''әтә|tr=śiti'''ð'''ətə|[[8]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nio|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|З̌/з̌|ˮ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-niv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|niv|[z]}} {{-letter-}} {{head|niv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh. #:{{ux|niv|'''з'''о'''з'''удь|tr='''z'''o'''z'''ud̦|[[tắt]], [[dập]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=niv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh}} {{-nog-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Nogai|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|nog|[z]}} {{-letter-}} {{head|nog|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai. #:{{ux|nog|[[юз#Tiếng_Nogai|ю'''з''']]|tr=yu'''z'''|[[trăm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nog|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Оь/оь|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=С. А. Калмыкова|title=Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка|publisher=Наука|year=1972|pages=118–125}} {{-omk-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng. #:{{ux|omk|[[яззибилъ#Tiếng_Omok|я'''зз'''ибилъ]]|[[trắng]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Omok|З]] {{-oac-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oac|[z]}} {{-letter-}} {{head|oac|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch. {{-see also-}} * {{letters|lang=oac|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Владимир Клавдиевич Арсеньев|title=Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=2008|isbn=9785846507555}} {{-oss-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Ossetia|z]] |- ! Gruzia | {{l|os|ზ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|os|/z~ʒ/}} {{-letter-}} {{head|os|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia. #:{{ux|os|[[куыдз#Tiếng_Ossetia|куыд'''з''']]|tr=k°ý'''ʒ'''|[[chó]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=os|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=В. И. Абаев|title=Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=1973|page=283|pageurl=https://archive.org/details/i_20220904/%D1%82%D0%BE%D0%BC%20IV/page/283}} {{-ron-}} {{wikipedia|lang=ro|Zemle|з}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Rumani|z]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ro|[z]}} {{-letter-}} {{head|ro|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani. #:{{ux|ro|'''з'''и|tr=[[:ro:zi|'''z'''i]]|[[ngày]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ro|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani}} {{-rue-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rue|[z]}} {{-letter-}} {{head|rue|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn. #:{{ux|rue|[[w:rue:Запад|'''з'''апад]]|[[hướng Tây]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rue|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Єє|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Ыы|Її|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Юю|Яя|Ьь|Ъъ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Ігор Керча|title=Словник русинсько-руськый|year=2007|volume=1|page=280|pageurl=https://archive.org/details/rsyn-1/RSYN1/page/280}} {{-rut-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rut|[z]}} {{-letter-}} {{head|rut|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul. #:{{ux|rut|ту'''з'''|tr=tu'''z'''|[[bụi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rut|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul|Аа|Аӏ/аӏ|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кь/кь|Къ/къ|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Уӏ/уӏ|Хх|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыӏ/ыӏ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|work=IDS-Rutul|year=2007|url=http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66|title=Rutul|accessdate=2024-06-06|archiveurl=https://web.archive.org/web/20130810225559/http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66|archivedate=2013-08-10}} {{-sia-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sia|[z]}} {{-letter-}} {{head|sia|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala. #:{{ux|sia|нэ'''зз'''ан|tr=ne'''zz'''an|[[phụ nữ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sia|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Зз|Һһ|Ии|Йй|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=T. I. Itkonen|title=[https://www.sgr.fi/fi/files/original/f57ffb28586762170a1ee2002de8d2ef.pdf Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja]|publisher=Suomalais-Ugrilainen Seura|location=Helsinki|year=2011}} {{-sjd-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sjd|[z]}} {{-letter-}} {{head|sjd|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin. #:{{ux|sjd|'''з'''я̄һтҍ|[[con rể]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sjd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin|Аа|А̄/а̄|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Һһ|ʼ|Ии|Ӣӣ|Йй|Јј|Ҋҋ|Кк|Лл|Ӆӆ|Мм|Ӎӎ|Нн|Ӊӊ|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Ҏҏ|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ҍҍ|Ээ|Э̄/э̄|Ӭӭ|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д.|title=Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ|publisher=М.: Русский язык|year=1985}} {{-hbs-}} {{wikipedia|lang=sr|З (ћириличко)|з}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sh|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sh|/z/}} {{-letter-}} {{head|sh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia. #:{{ux|sh|'''з'''ашто|tr={{l|sh|'''z'''ašto}}|[[tại sao]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Louis Cahen|year=1920|title=[https://archive.org/details/serbianenglishen00caheiala Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary]|publisher=Kegan Paul, Trench, Trubner|location=[[London]]}} {{-cjs-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Shor|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cjs|[z]}} {{-letter-}} {{head|cjs|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor. #:{{ux|cjs|[[кӱзеген#Tiếng_Shor|кӱ'''з'''еген]]|tr=kü'''z'''egen|[[gương]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cjs|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Shor|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-orv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|orv|/z/}} {{-letter-}} {{head|orv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|orv|землꙗ}}'' viết thường. #:{{ux|orv|'''з'''вѣ'''з'''да́|[[ngôi sao]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=orv|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-chu-}} {{-pron-}} *{{IPA4|cu|/z/}} {{-letter-}} {{head|cu|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|cu|землꙗ}}'' viết thường. #:{{ux|cu|[[ѕвѣзда#Tiếng_Slav_Giáo_hội_cổ|ѕвѣ'''з'''да]]|[[ngôi sao]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cu|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-trk-soy-}} {{-pron-}} *{{IPA4|trk-soy|[z]}} {{-letter-}} {{head|trk-soy|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot. #:{{ux|trk-soy|[[қазар#Tiếng_Soyot|қа'''з'''ар]]|tr=qa'''z'''ar|[[đào bới]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=trk-soy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ii|Йй|Кк|Ққ|Һһ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Ӌӌ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=В. И. Рассадин|year=2002|title=[https://web.archive.org/web/20220831124656/http://altaica.ru/LIBRARY/turks/%D0%A0%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B0%D0%B4%D0%B8%D0%BD_%D0%A1%D0%BE%D0%B9%D0%BE%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D0%B1%D1%83%D1%80%D1%8F%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C%202002.doc Сойотско-Бурятско-Русский словарь]|location=Улан-Удэ|page=53}} {{-sva-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Gruzia | [[ზ#Tiếng_Svan|ზ]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sva|[z]}} {{-letter-}} {{head|sva|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # {{label|sva|cũ}} Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864. #:{{ux|sva|'''з'''урал|tr={{l|sva|'''ზ'''ურალ}}|[[phụ nữ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sva|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Svan năm 1864|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Ее|Жж|Ђђ|Зз|Ӡӡ|Hh|Ii|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Ҧҧ|Qq|Рр|Сс|Тт|Ꚋꚋ|Уу|Хх|Х́/х́|Цц|წ|Чч|ჭ|Шш|Ѵѵ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|title=Лушну Анбан. Сванетская азбука|location=Тифлис|year=1864|pages=148}} {{-tab-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tab|[z]|[d͡z]}} {{-letter-}} {{head|tab|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran. #:{{ux|tab|[[агъзур#Tiếng_Tabasaran|агъ'''з'''ур]]|một [[nghìn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Ӏӏ|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Анатолий Генко|year=2005|title=Табасаранско-русский словарь|location=М.|publisher=Academia|isbn=9785874441678}} {{-tgk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tg|ز‎}} {{l|tg|ﻅ‎}} {{l|tg|ض}} |- ! Latinh | {{l|tg|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tg|[z]}} {{-letter-}} {{head|tg|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik. #:{{ux|tg|[[забон#Tiếng_Tajik|'''з'''абон]]|[[lưỡi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Jon Jilani|year=2009|title=[https://archive.org/details/tajikenglishengl0000jila Tajik-English/English-Tajik practical dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781812337}} {{-tly-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tly|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tly|ز‎}} {{l|tly|ﻅ‎}} {{l|tly|ض}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tly|[z]}} {{-letter-}} {{head|tly|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga. #:{{ux|tly|'''з'''ывон|tr=[[w:tly:Zyvon|'''z'''yvon]]|[[ngôn ngữ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tly|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Ыы|Јј|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Һһ|Чч|Ҹҹ|Шш}} {{-jdt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|jdt|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|jdt|ז‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jdt|[z]}} {{-letter-}} {{head|jdt|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái. #:{{ux|jdt|ми'''з'''рох|tr={{l|jdt|מאִ'''ז'''ראָכ⁩⁩‎‎}}|[[hướng Đông]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jdt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái|Аа|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хь/хь|Цц|Чч|Шш|Ээ}} {{-tat-}} {{wikipedia|lang=tt}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tt|ذ‎‎}} {{l|tt|ز‎‎}} {{l|tt|ظ}} |- ! Latinh | {{l|tt|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tt|[z]}} {{-letter-}} {{head|tt|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar. #:{{ux|tt|[[w:tt:Зәңгәр төс|'''з'''әңгәр]]|tr='''z'''əñgər|[[xanh dương]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Sergey Shakhmayev|year=1994|title=[https://archive.org/details/tatarenglishengl0000shak Tatar-English/English-Tatar dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781802505}} {{-crh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|crh|ذ‎‎}} {{l|crh|ز‎‎}} {{l|crh|ظ}} |- ! Latinh | {{l|crh|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|crh|[z]}} {{-letter-}} {{head|crh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm. #:{{ux|crh|ту'''з'''|tr={{l|crh|tu'''z'''}}|[[muối]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=crh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm}} {{-sty-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sty|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sty|[z]}} {{-letter-}} {{head|sty|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia. #:{{ux|sty|[[палауыз#Tiếng_Tatar_Siberia|палауы'''з''']]|tr=palawï'''z'''|[[sáp]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sty|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia| Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ҡҡ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-zhx-taz-}} {{-letter-}} {{head|zhx-taz|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn. #:{{ux|zhx-taz|[[яцзига#Tiếng_Taz|яц'''з'''ига]]|tr=ya'''j'''iga|[[con gái]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=zhx-taz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Taz| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Цз/цз|Юй/юй|Чж/чж}} {{-sjo-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Mãn Châu | {{l|sjo|ᡯ}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sjo|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|sjo|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá. #:{{ux|sjo|ба'''з'''ар|tr={{l|sjo|ᠪᠠᡯᠠᡵ}}|[[chợ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sjo|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá| Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|ы|Әә|Іі|Юю|Яя|ь}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫)|title=[https://minibuleku.github.io/ A Recorded Sibe Dictionary]|publisher=Mini Buleku|year=2024}} {{-tin-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tin|[z]}} {{-letter-}} {{head|tin|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi. #:{{ux|tin|хъи'''з'''ан|tr=hʺi'''z'''an|[[gia đình]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tin|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ԝԝ|ʕ}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/50|work=Tindi Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-kim-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kim|[z]}} {{-letter-}} {{head|kim|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa. #:{{ux|kim|[[ирезаӈ#Tiếng_Tofa|ире'''з'''аӈ]]|tr=ire'''z'''añ|con [[gấu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kim|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|ХхҺһ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Рассадин В. И.|year=1995|title=Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь|publisher=Иркутск}} {{-zha-}} {{-pron-}} *{{IPA4|za|[˥]}} {{-symbol-}} {{head|za|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #{{label|za|cũ}} Ký hiệu thanh điệu cao {{IPAchar|[˥]}} ở dạng viết thường trong bảng chữ cái (Latinh) tiếng Tráng năm 1957. #:{{ux|za|ha'''з'''|tr={{l|za|ha'''j'''}}|[[5]]|inline=1}} {{-synonym-}} *{{l|za|j}} trong bảng chữ cái 1982. {{-see also-}} *{{letters|lang=za|sc=Latn|qual=Bảng chữ cái Latinh tiếng Tráng năm 1957|Aa|Əə|Bb|By/by|Cc|Dd|Ee|Ff|Gg|Gv/gv|Gy/gy|Hh|Ƅƅ|Ii|Зз|Kk|Ll|Mm|Ƃƃ|My/my|Nn|Ƌƌ|Ŋŋ|Ŋv/ŋv|Ny/ny|Oo|Ɵɵ|Pp|Ƽƽ|Rr|Ss|Tt|Uu|Vv|Ɯɯ|Чч|Yy|Ƨƨ}} *{{letters|lang=za|sc=Latn|qual=Bảng chữ cái Latinh tiếng Tráng năm 1982|Aa|AE/ae|Bb|BY/by|Cc|Dd|Ee|Ff|Gg|GV/gv|GY/gy|Hh|Ii|Jj|Kk|Ll|Mm|MB/mb|MY/my|Nn|ND/nd|NG/ng|NGV/ngv|NY/ny|Oo|OE/oe|Pp|Qq|Rr|Ss|Tt|Uu|Vv|Ww|Xx|Yy|Zz}} {{-tkr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tkr|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tkr|[z]|[zʲ]}} {{-letter-}} {{head|tkr|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga. #:{{ux|tkr|[[калез#Tiếng_Tsakhur|кале'''з''']]|tr=kale'''z'''|[[thằn lằn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tkr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga|Аа|АӀ/аӀ|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Къ/къ|Кь/кь|Лл|Мм|Нн|Оо|ОӀ/оӀ|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|УӀ/уӀ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|ЫӀ/ыӀ|Ээ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=Sackett, Kathleen; Shamkhalov, Magommedsharif; Davudov, Axmed; Ismayilov, Nusrat; Shamkhalov, Vugar; and Agalarov, Magommed|year=2022|title=Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/tsakhur/browse/browse-vernacular/?key=tkr-Latn&letter=z z]}} {{-kmz-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ذ#Tiếng_Turk_Khorasan|ذ]] [[ز#Tiếng_Turk_Khorasan|ز]] [[ظ#Tiếng_Turk_Khorasan|ظ]] [[ض#Tiếng_Turk_Khorasan|ض]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Turk_Khorasan|z]] |- |} {{-pron-}} * {{IPA4|kmz|[z]}} {{-letter-}} {{head|kmz|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 32 (cuối cùng) ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga. #:{{ux|kmz|ва'''з'''ир|tr=va'''z'''ir|{{w|wazir}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại Nga|Аа|Бб|Ӂӂ|Чч|Дд|Ее|Ээ|Фф|Гг|Гъ/гъ|Хх|Хъ/хъ|Ыы|Ии|Жж|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Ѝѝ|Пп|Рр|Сс|Шш|Тт|Уу|Ўў|Вв|Йй|Зз}} {{-tuk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tk|ذ‎‎}} {{l|tk|ز‎‎}} {{l|tk|ظ}} |- ! Latinh | {{l|tk|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tk|[ð]}} {{-letter-}} {{head|tk|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen. #:{{ux|tk|секи'''з'''|tr={{l|tk|seki'''z'''}}|[[8]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev|year=2005|title=Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook|location=New York|publisher=Hippocrene Books|page=61|pageurl=https://books.google.com/books?id=SEOOeq7vBTAC&pg=PA61|isbn=9780781810722}} {{-tyv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tyv|[z]}} {{-letter-}} {{head|tyv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva. #:{{ux|tyv|[[өз#Tiếng_Tuva|ө'''з''']]|[[lớn]] [[lên]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tyv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar|year=2006-2020|title=[http://tuvan.talkingdictionary.org Tuvan Talking Dictionary]}} {{-uby-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|uby|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uby|[z]}} {{-letter-}} {{head|uby|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh. #:{{ux|uby|б'''з'''аб'''з'''а|[[rung]], [[lắc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uby|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh|Аа|Əə|Бб|БЪ/бъ|Вв|ВЪ/въ|Гг|ГВ/гв|ГЬ/гь|Ѓѓ|Ғғ|ҒВ/ғв|ҒЪ/ғъ|ҒЪВ/ғъв|ҒЬ/ғь|Ҕҕ|Дд|ДВ/дв|Џџ|Ее|Ҽҽ|ҼӀ/ҽӀ|Ѕѕ|Жж|ЖВ/жв|Ӝӝ|Зз|Ӟӟ|ӞВ/ӟв|Ии|Йй|Јј|Кк|КВ/кв|КЬ/кь|КӀ/кӀ|КӀВ/кӀв|КӀЬ/кӀь|Ққ|ҚВ/қв|ҚЪ/қъ|ҚЪВ/қъв|ҚЬ/қь|ҚӀ/қӀ|ҚӀВ/қӀв|ҚӀЪ/қӀъ|ҚӀЪВ/қӀъв|ҚӀЬ/қӀь|Лл|Ӆӆ|ӅӀ/ӆӀ|Мм|МЪ/мъ|Оо|Ҩҩ|Өө|Нн|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|ҪВ/ҫв|Тт|ТВ/тв|ТӀ/тӀ|ТӀВ/тӀв|Уу|УЪ/уъ|Үү|Фф|Һһ|Хх|Ҳҳ|ҲВ/ҳв|ҲЪ/ҳъ|ҲЪВ/ҳъв|ҲЬ/ҳь|Цц|ЦӀ/цӀ|Ҵҵ|Чч|ЧӀ/чӀ|Ҹҹ|ҸВ/ҹв|ҸӀ/ҹӀ|ҸӀВ/ҹӀв|Шш|ШВ/шв|Ъъ|Ыы|Ьь|ӀӀ}} {{-udi-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Udi|z]] |- ! Armenia | [[զ#Tiếng_Udi|զ]] |- ! Gruzia | [[ზ#Tiếng_Udi|ზ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|udi|[z]}} {{-letter-}} {{head|udi|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi. #:{{ux|udi|[[азад#Tiếng_Udi|а'''з'''ад]]|tr=a'''z'''ad|[[tự do]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi|Аа|Аь/аь|Аъ/аъ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дз/дз|Дж/дж|Джъ/джъ|Ее|Жж|Жъ/жъ|Зз|Ии|Иъ/иъ|Йй|Кк|К'/к'|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Оъ/оъ|Пп|П'/п'|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Уь/уь|Уъ/уъ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Ц'/ц'|Чч|Чъ/чъ|Ч'/ч'|Ч'ъ/ч'ъ|Шш|Шъ/шъ|Ыы|Ээ|Эъ/эъ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Ворошил Левонович Гукасян|year=1977|title=[http://udilang.narod.ru/gukasjan.html Удинско-азербайджанско-русский словарь]|entry=[https://udilang.narod.ru/gukasyan/09_Z-DZ.pdf З]|location=Баку|page=115}} {{-udm-}} {{wikipedia|lang=udm}} {{-pron-}} *{{IPA4|udm|[z]|[ʑ]}} {{-letter-}} {{head|udm|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt. #:{{ux|udm|[[зарни#Tiếng_Udmurt|'''з'''арни]]|tr='''z'''arni|kim loại [[vàng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udm|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt}} {{-ukr-}} {{wikipedia|lang=uk}} {{-pron-}} *{{IPA4|uk|[z]}} *{{audio|uk|Uk-з.ogg|Âm thanh}} {{-alternative form-}} * {{alter|uk|зі}} {{qualifier|trước {{mention|uk|я|мно́ю}}, {{mention|uk|Львів|Льво́ва}}, và những từ bắt đầu bằng đa phụ âm đứng đầu là âm xát xuýt}} * {{alter|uk|зо}} {{qualifier|trước {{mention|uk|я|мно́ю}}}} * {{alter|uk|із}} {{qualifier|trước những từ bắt đầu bằng phụ âm xát xuýt đơn và giữa các phụ âm}} {{-letter-}} {{head|uk|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina. #:{{ux|uk|[[звук#Tiếng_Ukraina|'''з'''вук]]|[[âm thanh]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina}} {{-prep-}} {{head|uk|Giới từ}} {{qualifier|+ {{glossary|sở hữu cách}}}} #[[từ|Từ]]. #:{{ux|uk|Я родом '''з''' України.|Tôi đến '''[[từ]]''' Ukraina.|inline=1}} #[[khỏi|Khỏi]], [[ra khỏi]]. #:{{ux|uk|Я виходжу '''зі''' школи.|Tôi đi ra '''[[khỏi]]''' trường học.|inline=1}} #[[trong|Trong]], [[về]]. #:{{ux|uk|Я спеціаліст '''з''' медицини.|Tôi là chuyên gia ([[về]]) dược.|inline=1}} {{head|uk|Giới từ}} {{qualifier|+ {{glossary|cách công cụ}}}} #[[với|Với]]. {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=I. K. Bilodid|title=Словник української мови: в 11 т.|year=1970–1980|work=[https://slovnyk.ua/index.php?s1=10&s2=0 З]|location=Kyiv|publisher=Naukova Dumka}} #''[https://web.archive.org/web/20240506162640/https://sum.in.ua/s/Z З]'' tại ''[https://slovnyk.ua/ Словник.ua]'' {{-ulc-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[z]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[З#Tiếng_Ulch|З]]''') # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch. {{-see also-}} * {{letters|lang=ulc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch|Аа|(Āā)|Бб|Вв|Гг|Дд|Дʼ/дʼ|Ее|(Ēē)|Ёё|(Ё̄/ё̄)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нʼ/нʼ|Ӈӈ|Оо|(Ōō)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|(Ӯӯ)|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|(Э̄/э̄)|Юю|(Ю̄/ю̄)|Яя|(Я̄/я̄)}} {{-uum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Urum|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uum|[z]}} {{-letter-}} {{head|uum|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum. #:{{ux|uum|[[ӧз#Tiếng_Urum|ӧ'''з''']]|tr=ö'''z'''|[[bản thân]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Urum|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|(Δδ)|Д'/д'|(Ђђ)|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|(Ћћ)|Уу|Ӱӱ|Υυ|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Өө}} {{-uzb-}} {{wikipedia|lang=uz|З (kirill)|З}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|uz|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|uz|ز}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uz|[z]}} {{-letter-}} {{head|uz|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek. #:{{ux|uz|[[Ўзбекистон#Tiếng_Uzbek|Ў'''з'''бекистон]]|tr={{l|uz|Oʻ'''z'''bekiston}}|{{w|Uzbekistan}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kamran M. Khakimov|title=[https://archive.org/details/uzbekenglishengl0000khak Uzbek-English, English-Uzbek dictionary]|year=1994|location=New York|publisher=Hippocrene Books}} {{-vep-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|vep|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vep|[z̥~z̥ʲ]}} {{-letter-}} {{head|vep|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps. #:{{ux|vep|'''з'''убр|tr=[[w:vep:Zubr|'''z'''ubr]]|{{w|bò bison châu Âu}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vep|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Veps| Аа|Ӓä|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ўў|Ӱÿ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Дж/дж}} {{-vot-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Vot|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vot|[z]}} {{-letter-}} {{head|vot|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot. #:{{ux|vot|ело'''з'''|tr=elo'''z'''|còn [[sống]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vot|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Vot| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ээ|Өө|Үү}} {{-wbl-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ز#Tiếng_Wakhi|ز]] [[ظ#Tiếng_Wakhi|ظ]] [[ض#Tiếng_Wakhi|ض]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Wakhi|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|wbl|[z]}} {{-letter-}} {{head|wbl|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi. #:{{ux|wbl|х̆ик '''з'''ик|tr=x̌ik '''z'''ik|{{w|tiếng Wakhi}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=wbl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi|Аа|Бб|Вв|В̌/в̌|Гг|Ғғ|Г̌/г̌|Дд|Д̣/д̣|Д̌/д̌|Ее|Ёё|Жж|Ж̣/ж̣|Зз|Ҙҙ|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Т̣/т̣|Т̌/т̌|Уу|Фф|Хх|Х̌/х̌|Ҳҳ|Чч|Ч̣/ч̣|Ҷҷ|Ҷ̣/ҷ̣|Шш|Ш̣/ш̣|Щщ|Ъъ|Ыы|Әә|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20240624033333/https://www.coelang.tufs.ac.jp/multilingual_corpus/wakhi/ 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)] {{-yai-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Yaghnob|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|yai|[z]}} {{-letter-}} {{head|yai|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob. #:{{ux|yai|[[зонк#Tiếng_Yaghnob|'''з'''онк]]|[[đầu gối]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yai|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob|Аа|Бб|Вв|Ԝԝ|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ҳҳ|Чч|Ҷҷ|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=М. С. Андреев, Е. М. Пещерева|title=[https://yaghnobi.files.wordpress.com/2007/07/jagnobskije-teksty-slovar.pdf Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря]|location=Москва – Ленинград|year=1957|page=366}} {{-sah-}} {{wikipedia|lang=sah}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Yakut|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sah|[z]}} {{-letter-}} {{head|sah|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut. #:{{ux|sah|[[кукурууза#Tiếng_Yakut|кукуруу'''з'''а]]|tr=kukuruu'''z'''a|[[ngô]], [[bắp]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sah|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Christopher A. Straughn|title=[https://turkic.elegantlexicon.com/Sakha%20dictionary.pdf Sakha-English dictionary]|year=2006|page=17}} {{-yug-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh. {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Yugh|З]] {{-reference-}} #[https://starling.rinet.ru/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\yen\yen&limit=-1 Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)] {{catname|Chữ cái|chữ Kirin}} [[Thể loại:Khối ký tự Cyrillic|37]] 7kktlaarfkzzhlf34b98yu1169nofnm 2364123 2364120 2026-06-03T09:48:31Z TheHighFighter2 42988 2364123 wikitext text/x-wiki {{also|э|є|З|3|ဒ|ع}} {{-Cyrl-}} {{character info}} {{wikipedia}} {{-etym-}} {{etym-from|lang=chữ Hy Lạp|term=ζ}} (zeta) {{-translit-}} * {{Latn}}: [[z#Chữ_Latinh|z]] {{-desction-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|З}} # Chữ Kirin viết thường, gọi là ''ze''. # Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là ''[[землꙗ]]'' (''[[zemlja]]''), nghĩa là "[[đất]]". {{-gallery-}} <gallery> Cyrillic letter Ze - uppercase and lowercase.svg|Chân phương Italic Cyrillic letter Ze - uppercase and lowercase.svg|In nghiêng 09-Russian alphabet-З з.svg|Viết tay </gallery> {{-abq-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|abq|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|abq|[z]}} {{-letter-}} {{head|abq|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza. #:{{ux|abq|Аба'''з'''а|{{w|người Abaza}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=abq|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza}} {{-abk-}} {{wikipedia|lang=ab}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Abkhaz|z]] |- ! Gruzia | [[ზ#Tiếng_Abkhaz|ზ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ab|[z]}} {{-letter-}} {{head|ab|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz. #:{{ux|ab|'''з'''ықы|[[ngàn]], [[nghìn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz}} {{-ady-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ady|ظ}} |- ! Latinh | {{l|ady|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ady|[z]}} {{-letter-}} {{head|ady|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea. #:{{ux|ady|[[дэбзыкъу#Tiếng_Adygea|дэб'''з'''ыкъу]]|[[tóc mai]] [[dài]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ady|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea}} {{-agx-}} {{-pron-}} *{{IPA4|agx|[z]}} {{-letter-}} {{head|agx|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul. #:{{ux|agx|'''з'''а'''з'''|[[gai]], [[đinh]] [[nhọn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=agx|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Roman Kim|year=2016|title=Агульско-русский словарь|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/aghul/en/browse/browse-vernacular-russian/?letter=%D0%B7&key=ru з]}} {{-alr-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alr|[z]}} {{-letter-}} {{head|alr|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor. {{-see also-}} *{{letters|lang=alr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor}} {{-reference-}} #[https://www.academia.edu/6382246/Nagayama_Yukari._Two_Proprietive_Forms_in_Alutor_2014_ Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor] {{-crp-sol-}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[z#Chữ_Latinh|z]] {{-desction-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[З#Tiếng_Anh_Solombala|З]]''') # Chữ cái ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala. #:{{ux|crp-sol|уе'''з'''|tr=ue'''z'''|([[yes]]) [[vâng]], [[đúng]],...|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Иван Прушакевич|year=1867|title=Соломбала зимою и лѣтомъ|others=Архангельскiя губернскiя вѣдомости|page=85}} #{{Chú thích sách|year=1849|title=Очерки Архангельской губернии|location=Санкт-Петербург|publisher=Яков Трей|author=Василий Верещагин}} {{-aqc-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aqc|[z]}} {{-letter-}} {{head|aqr|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi. #:{{ux|aqc|хъа'''з'''|con [[ngỗng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aqc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi}} {{-ava-}} {{wikipedia|lang=av}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|av|ز‎}} |- ! Latinh | {{l|av|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|av|[z]}} {{-letter-}} {{head|av|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar. #:{{ux|av|[[w:av:Зоб|'''з'''об]]|[[trời]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=av|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Avar}} {{-aze-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|az|ز‎}} {{l|az|ﻅ‎}} |- ! Latinh | {{l|az|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|az|[z]}} {{-letter-}} {{head|az|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan. #:{{ux|az|А'''з'''әрбајҹан|tr={{l|az|A'''z'''ərbaycan}}|{{w|Azerbaijan}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=az|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan}} {{-reference-}} #''[https://web.archive.org/web/20240506162638/https://obastan.com/azerbaycan-dilinin-izahli-lugeti/z/?l=az Z]'' tại ''Obastan.com'' {{-bak-}} {{wikipedia|lang=ba}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ba|ز‎}} {{l|ba|ﻅ‎}} |- ! Latinh | {{l|ba|z}} |- ! Turk cổ | {{l|ba|𐰔}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ba|/z/}} {{-letter-}} {{head|ba|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir. #:{{ux|ba|[[Израиль#Tiếng_Bashkir|И'''з'''раиль]]|{{l|vi|Israel}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ba|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir}} {{-atv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|atv|[z]}} {{-letter-}} {{head|atv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai. #:{{ux|atv|[[кӧз#Tiếng_Bắc_Altai|кӧ'''з''']]|[[mắt]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai}} {{-ykg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykg|[z]}} {{-letter-}} {{head|ykg|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir. {{-see also-}} * {{letters|lang=ykg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir|Аа|Аа/аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ии/ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ңң|Оо|Оо/оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Уу/уу|Уӧ/уӧ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bel-}} {{wikipedia|lang=be}} {{wikipedia|lang=be-tarask}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|be|z}} |- ! Ả Rập | {{l|be|ض}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|be|/z/}} {{-letter-}} {{head|be|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus. #:{{ux|be|[[анестэзія#Tiếng_Belarus|анестэ'''з'''ія]]|sự [[gây mê]]|inline=1}} {{-prep-}} {{head|be|Giới từ}} #[[với|Với]]. #[[từ|Từ]], [[từ khi]]. {{-see also-}} *{{letters|lang=be|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus}} {{-bdk-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bdk|[z]}} {{-letter-}} {{head|bdk|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh. #:{{ux|bdk|'''з'''ар|con [[bò]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bdk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh|Аа|АЬ/аь|Бб|Вв|Гг|ГХ/гх|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КХ/кх|КЪ/къ|КӀ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|ОЬ/оь|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|УЬ/уь|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|Ээ|ӀЬ/ӏь}} {{-bhh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|bhh|ז‎‎‎}} |- ! Latinh | {{l|bhh|z}} |- ! Ả Rập | {{l|bhh|ز‎}} {{l|bhh|ﻅ‎}} {{l|bhh|ض}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bhh|[z]}} {{-letter-}} {{head|bhh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara. #:{{ux|bhh|'''з'''абон|tr='''z'''abon|[[ngôn ngữ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bhh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя|Ғғ|Ӣӣ|Ққ|Ӯӯ|Ҳҳ|Ҷҷ}} {{-bul-}} {{wikipedia|lang=bg}} {{-pron-}} *{{IPA4|bg|/z/}} {{-letter-}} {{head|bg|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari. #:{{ux|bg|[[звезда#Tiếng_Bulgari|'''з'''ве'''з'''да]]|{{l|vi|sao}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Bulgari|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|(Ѝѝ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Constantine Stephanove|year=1914|title=Complete Bulgarian-English dictionary|location=Sofia|publisher=J. H. Nickoloff|page=123|pageurl=https://books.google.com/books?id=l_wMAQAAIAAJ&pg=PA123}} {{-bua-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|bua|z}} |- ! Mông Cổ | {{l|bua|ᠽ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bua|[z]}} {{-letter-}} {{head|bua|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat. #:{{ux|bua|[[зун#Tiếng_Buryat|'''з'''ун]]|[[mùa hạ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bua|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat}} {{-che-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ce|ز‎}} |- ! Latinh | {{l|ce|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ce|[z]|[dz]}} {{-letter-}} {{head|ce|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen. #:{{ux|ce|[[зайтун#Tiếng_Chechen|'''з'''айтун]]|[[ô liu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ce|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Johanna Nichols|year=2004|title=[https://archive.org/details/chechenenglishen0000nich Chechen-English and English-Chechen dictionary]|location=London & New York|publisher=RoutledgeCurzon}} {{-ckt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ckt|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ckt|[z]}} {{-letter-}} {{head|ckt|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot. {{-see also-}} *{{letters|lang=ckt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Ԓԓ|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Молл Т. А., Инэнликэй П. И.|title=Чукотско-русский словарь|location=Л.|publisher=Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение|year=1957}} {{-clw-}} {{-pron-}} *{{IPA4|clw|[z]}} {{-letter-}} {{head|clw|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym. #:{{ux|clw|[[қузуқ#Tiếng_Chulym|қу'''з'''уқ]]|tr=qu'''z'''uq|[[hạt]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=clw|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Җҗ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-xcv-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng. {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Chuvan|З]] {{-chv-}} {{wikipedia|lang=cv}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|cv|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cv|[z]}} {{-letter-}} {{head|cv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash. #:{{ux|cv|[[Азербайджан#Tiếng_Chuvash|А'''з'''ербайджан]]|{{w|Azerbaijan}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Chuvash People's Website|title=[https://en.chuvash.org/e/43762d456e2043564c3a204f Chuvash-English Dictionary]|year=2006}} {{-dar-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dar|z}} |- ! Ả Rập | {{l|dar|ز‎}} {{l|dar|ﻅ‎}} {{l|dar|ض}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dar|[z]|[dz]}} {{-letter-}} {{head|dar|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa. #:{{ux|dar|[[лезми#Tiếng_Dargwa|ле'''з'''ми]]|[[lưỡi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dar|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa}} {{-dta-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mãn Châu | [[ᡯ#Tiếng_Daur|ᡯ]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Daur|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dta|[t͡s]}} {{-letter-}} {{head|dta|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur. {{-see also-}} * {{letters|lang=dta|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Daur|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-rom-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rom|[z]}} {{-letter-}} {{head|rom|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan. #:{{ux|rom|'''з'''убуно|tr='''z'''ubuno|[[áo khoác]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кх/кх|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пх/пх|Рр|Рр/рр|Сс|Тт|Тх/тх|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|work=[https://web.archive.org/web/20221006071220/https://www.evertype.com/alphabets/romani.pdf Romani]|website=Everytype: The Alphabets of Europe|last=Everson|first=Michael|date=2001-10-07}} # {{Chú thích sách|ru|last1=Serghievsky|first1=M. V.|last2=Barannikov|first2=A. P.|title=[https://web.archive.org/web/20120426111903/http://liloro.ru//romanes/sergievsky1.htm Цыганско-русский словарь]|trans-title=Từ điển Digan-Nga|location=Moscow|year=1938}} #{{Chú thích sách|last=Courthiade|first=Marcel|title=Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik|publisher=FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher|year=2009|isbn=978-963-85408-6-7|location=Budapest}} #{{Chú thích sách|ja|author=Yūsuke Sumi|year=2018|chapter=o|title=ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語|location=Tokyo|publisher=Hakusuisha|isbn=9784560087350|OCLC=1267332830}} {{-dlg-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dlg|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dlg|[z]}} {{-letter-}} {{head|dlg|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan. {{-see also-}} * {{letters|lang=dlg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Ӈь/ӈь|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уо/уо|Үү|Үө/үө|Фф|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыа/ыа|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-trk-dkh-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha. #:{{ux|trk-dkh|[[ортз#Tiếng_Dukha|орт'''з''']]|tr=ort'''z'''|[[lều]] của {{w|người Dukha}}|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Dukha|З]] {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20241127010617/https://turkic.elegantlexicon.com/lxforms.php?lx=duh Tiếng Dukha] trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk. {{-uig-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ug|ز}} |- ! Latinh | {{l|ug|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ug|[z]}} {{-letter-}} {{head|ug|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ. #:{{ux|ug|деңи'''з'''|[[biển]], [[đại dương]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ug|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ|Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ja|author=菅原純|year=2009|title=[https://archive.org/details/gendaiuigurugosh008800 現代ウイグル語小辞典]|publisher=アジア・アフリカ言語文化研究所}} {{-dng-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Đông_Can|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dng|[ts]}} {{-letter-}} {{head|dng|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can. #:{{ux|dng|[[Хуэйзў йүян#Tiếng_Đông_Can|Хуэй'''з'''ў йүян]]|{{w|tiếng Đông Can}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dng|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can}} {{-enh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enh|[z]}} {{-letter-}} {{head|enh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên. {{-see also-}} * {{letters|lang=enh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-enf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enf|[z]}} {{-letter-}} {{head|enf|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng. #:{{ux|enf|щи'''зз'''ет|tr=çi'''zz'''et|[[8]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=enf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Сорокина И. П., Болина Д. С.|title=Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов.|location=СПб|publisher=Наука|year=2009|ISBN=978-5-98187-304-1}} {{-myv-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Erzya|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|myv|[z]}} {{-letter-}} {{head|myv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya. #:{{ux|myv|[[инязорпазксчи#Tiếng_Erzya|иня'''з'''орпа'''з'''ксчи]]|[[đế quốc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=myv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-eve-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Even|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|eve|[z]}} {{-letter-}} {{head|eve|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even. #:{{ux|eve|и'''з'''винибдай|[[xin lỗi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=eve|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Even}} {{-reference-}} #{{cite book|title=Письменные языки мира: Языки Российской Федерации|edition=1000 экз|location= М.|year= 2003|publisher=Academia|volume=2|pages=667–697|isbn=5-87444-191-3}} {{-evn-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠽ#Tiếng_Evenk|ᠽ]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Evenk|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|evn|[z]}} {{-letter-}} {{head|evn|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk. {{-see also-}} * {{letters|lang=evn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk}} {{-reference-}} #{{cite book|ru|last=Myreeva|first=A. N.|year=2004|title=Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов|trans-title=Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ|location=Novosibirsk|publisher=Nauka|isbn=978-5-02-030684-4|oclc=61282240}} {{-gag-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Gagauz|z]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gag|[z]}} {{-letter-}} {{head|gag|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz. #:{{ux|gag|'''з'''ердели|tr={{l|gag|'''z'''erdeli}}|quả [[mơ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=gag|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz|Аа|Ää|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Ӂӂ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сc|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Renato B. Figueiredo|title=[https://www.freelang.net/online/gagauz.php?lg=gb FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary]|year=2017}} # {{cite-journal|lang=ru|first=Гюллю|last=Каранфил|title=[https://web.archive.org/web/20191101073849/http://www.elibrary.az/docs/JURNAL/jrn2016_964.pdf Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению]|journal=Türkologiya|year=2016|issue=4|page=75}} {{-huz-}} {{-pron-}} *{{IPA4|huz|[z]}} {{-letter-}} {{head|huz|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib. #:{{ux|huz|мы'''з'''ǝ|[[đất]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=huz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib|Аа|(А̄/а̄)|(Аᴴ/аᴴ)|А̇/а̇|(А̇̄/а̇̄)|(А̇ᴴ/а̇ᴴ)|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|(Е̄/е̄)|(Еᴴ/еᴴ)|Әә|(Ә̄/ә̄)|(Әᴴ/әᴴ)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|(Иᴴ/иᴴ)|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|(О̄/о̄)|(Оᴴ/оᴴ)|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|(Ӯӯ)|(Уᴴ/уᴴ)|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|(Ы̄/ы̄)|Ээ|(Э̄/э̄)|(Эᴴ/эᴴ)}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Исаков И. А., Халилов М. Ш.|title=Гунзибско-русский словарь|location=[[Moskva|М.]]|year=2001}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-pnt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hy Lạp | {{l|pnt|ζ}} |- ! Latinh | {{l|pnt|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|pnt|[z]}} {{-letter-}} {{head|pnt|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #[[chữ cái|Chữ cái]] thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos. #:{{ux|pnt|'''з'''ымáри|tr='''z'''ymári|[[bột]] [[nhào]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=pnt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos|Аа|Бб|Вв|Гг|(Гк/гк)|Дд|Ее|Зз|Жж|Ии|Кк|Лл|Мм|Нн|(Нт/нт)|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ть/ть|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Pontos World|work=Pontic Greek Dictionary|entry=[https://pontosworld.com/index.php/dialect/dictionary?start=5 Ζ-ζ]|year=2012|language=en}} {{-inh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ز#Tiếng_Ingush|ز]] [[ﻅ#Tiếng_Ingush|ﻅ]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Ingush|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|inh|[z]}} {{-letter-}} {{head|inh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush. #:{{ux|inh|[[w:inh:Зонта|'''з'''онта]]|[[w:Họ Hoa tán|hoa tán]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=inh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush}} {{-reference-}} #{{cite-book|last=Nichols|first=Johanna B.|title=Ingush–English and English–Ingush Dictionary|location=London and New York|publisher=Routledge|year=2004|page=285|pageurl=https://books.google.com/books?id=J7wqVHeRWdwC&pg=PA285}} {{-itl-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Itelmen|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|itl|[z]}} {{-letter-}} {{head|itl|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen. #:{{ux|itl|кә'''зз'''а|tr=kә'''zz'''a|[[bạn]], [[ngươi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=itl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen|Аа|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кʼ/кʼ|Ӄӄ|Ӄʼ/ӄʼ|Лл|Љљ|Ԓԓ|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|О̆/о̆|Пп|Пʼ/пʼ|Рр|Сс|Тт|Тʼ/тʼ|Уу|Ўў|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Чʼ/чʼ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Әә|Ээ|Юю|Яя|(ʼ)|(˚)}} {{-reference-}} # {{cite book|author=Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова|title=Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов|year=1989|publisher="Просвещение" Ленинградское отделение|isbn=9785090001069}} {{-kbd-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Kabardia|z]] |- ! Ả Rập | [[ز#Tiếng_Kabardia|ز]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kbd|[z]}} {{-letter-}} {{head|kbd|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia. #:{{ux|kbd|[[анэдэлъхубзэ#Tiếng_Kabardia|анэдэлъхуб'''з'''э]]|[[w:Ngôn ngữ đầu tiên|tiếng mẹ đẻ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kbd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia}} {{-reference-}} #{{cite book|author=Louis Loewe|title=[https://books.google.com/books?id=1CRgAAAAMAAJ A dictionary of the Circassian language]|year=1854|publisher=George Bell}} {{-xal-}} {{wikipedia|lang=xal|З үзг|з}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠽ#Tiếng_Kalmyk|ᠽ]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Kalmyk|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|xal|[t͡s]}} {{-letter-}} {{head|xal|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk. #:{{ux|xal|[[заһсн#Tiếng_Kalmyk|'''з'''аһсн]]|con [[cá]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=xal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk}} {{-reference-}} #{{cite book|en|author=Arash Bormanshinov, George Zagadinow|title=Kalmyk-English Dictionary|year=1963|page=122|pageurl=https://archive.org/details/kalmyk-english-dictionary/page/n57}} {{-xas-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng. #:{{ux|xas|кхо'''з'''ан|tr=kʰo'''z'''an|{{w|thỏ rừng}}|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Kamassia|З]] {{-reference-}} # {{cite book|author=Kai Donners|title=[https://fennougrica.kansalliskirjasto.fi/bitstream/handle/10024/89815/Lexica_8.pdf Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik]|year=1944|location=Helsinki}} {{-krc-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Karachay-Balkar|z]] |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[z]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[З#Tiếng_Karachay-Balkar|З]]''') # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar. #:{{ux|xas|[[кёз#Tiếng_Karachay-Balkar|кё'''з''']]|tr=kö'''z'''|[[mắt]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=krc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|(Жж)|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нг/нг|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kdr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kdr|z}} |- ! Hebrew | {{l|kdr|ז‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kdr|[z]}} {{-letter-}} {{head|kdr|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim. #:{{ux|kdr|[[йиз#Tiếng_Karaim|йи'''з''']]|[[trăm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kdr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|author=Kale|title=Русско-караимский словарь|year=2009|work=[https://kale.at.ua/publ/3-1-0-20 (З-И-К)]}} {{-kaa-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ز‎#Tiếng_Karakalpak|ز]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Karakalpak|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kaa|[z]}} {{-letter-}} {{head|kaa|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak. #:{{ux|kaa|и'''з'''|tr=[[iz#Tiếng_Karakalpak|i'''z''']]|[[dấu]] [[chân]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak |Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kaz-}} {{wikipedia|lang=kk}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|kk|ز}} |- ! Latinh | {{l|kk|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kk|/z/}} {{-letter-}} {{head|kk|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh. #:{{ux|kk|[[сегіз#Tiếng_Kazakh|сегі'''з''']]|[[tám]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh}} {{-ket-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Ket|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ket|[z]}} {{-letter-}} {{head|ket|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket. {{-see also-}} *{{letters|lang=ket|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ket| Аа|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Әә|Ыы|Ьь|’|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.)|year=2015|title=Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols)|publisher=Lincom Europa|location=Munich}} {{-kjh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Khakas|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kjh|/z/}} {{-letter-}} {{head|kjh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas. #:{{ux|kjh|[[пызырызарға#Tiếng_Khakas|пы'''з'''ыры'''з'''арға]]|[[nướng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kjh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Marc Marti|title=[https://web.archive.org/web/20210725072821/https://altaica.ru/LIBRARY/turks/khakas_english_dictionary.pdf Khakas-English Dictionary]|year=2021}} {{-kca-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kca|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kca|[z]}} {{-letter-}} {{head|kca|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty. {{-see also-}} * {{letters|lang=kca|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty|Аа|Ӓӓ|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Әә|Ӛӛ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ӆӆ|Ԓԓ|Мм|Нн|Ңң|Ӈӈ|Оо|Ӧӧ|Өө|Ӫӫ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Єє|Є̈/є̈|Юю|Ю̆/ю̆|Яя|Я̆/я̆}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. |title=[https://www.babel.gwi.uni-muenchen.de/media/downloads/hanti_pages.pdf Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты)]|year=2011|location=Екатеринбург|publisher=Издательство «Баско»}} {{-kjj-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kjj|[z]}} {{-letter-}} {{head|kjj|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug. #:{{ux|kjj|и'''з'''ин|[[nướu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kjj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug|Аа|А̃/а̃|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Гӏв/гӏв|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Е̃/е̃|Жж|Зз|Ии|И̃/и̃|Йй|Кк|Кв/кв|Кк/кк|Кх/кх|Кхв/кхв|Кхкх/кхкх|Къв/къв|Кь/кь|Кьӏ/кьӏ|Кӏ/кӏ|Кӏв/кӏв|Лл|Лъ/лъ|Мм|Нн|Оо|О̃/о̃|Оь/оь|Пп|Пв/пв|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тт/тт|Тӏ/тӏ|Тӏв/тӏв|Тӏтӏ/тӏтӏ|Уу|У̃/у̃|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хъв/хъв|Хь/хь|Хӏ/хӏ|ӏ|ӏъ|Цц|Цв/цв|Цц/цц|Цӏ/цӏ|Цӏв/цӏв|Чч|Чч/чч|Чӏ/чӏ|Чӏв/чӏв|Шш|Шв/шв|Ъъ|Ыы|Ээ|Әә|Ә̃/ә̃}} {{-khv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|khv|[z]}} {{-letter-}} {{head|khv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi. #:{{ux|khv|лIа'''з'''ал|tr=ƛa'''z'''al|[[xương]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=khv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-zkb-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng. #:{{ux|zkb|тима'''з'''этъ|tr={{l|zkb|timɛ'''z'''ǝt}}|[[móm]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Koibal|З]] {{-reference-}} # {{Chú thích sách|last=Tamás|first=Janurik|title=[https://www.academia.edu/46652195/_SW_3_Kojb%C3%A1l_sz%C3%B3t%C3%A1r_a_publik%C3%A1lt_sz%C3%B3jegyz%C3%A9kek_egyes%C3%ADtett_sz%C3%B3t%C3%A1ra Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára]|series=Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III|publisher=Budenz Alkotóház|location=Székesfehérvár|year=2021|page=13}} {{-urj-koo-‎}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Perm cổ | {{l|urj-koo|𐍗}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|urj-koo|[z]}} {{-letter-}} {{head|urj-koo|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ. {{-see also-}} *{{letters|lang=urj-koo|sc=Cyrs|qual=Chữ Kirin cổ tiếng Komi cổ|Аа|Бб|Гг|Дд|Ээ|Жж|Дж̌/дж̌|(Ӡ̌/ӡ̌)|Зз|Дз/дз|(Ӡ'/ӡ')|Ии|(Йй)|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|(О̂/о̂)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Чч|Шш|Щщ|Ыы|Ӧӧ|Ѡѡ|Фф|Хх|Цц|(Ԅԅ)|Вв|Ьь|Ее|Йз/йз|Юю|Ъъ|Яя}} {{-koi-}} {{-pron-}} *{{IPA4|koi|[z]}} {{-letter-}} {{head|koi|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak. #:{{ux|koi|[[w:koi:Зі|'''з'''і]]|[[tò vò]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=koi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kpv-}} {{wikipedia|lang=kv}} {{-pron-}} * {{kpv-IPA}} {{-letter-}} {{head|kpv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian. #:{{ux|kpv|[[зарни#Tiếng_Komi-Zyrian|'''з'''арни]]|[[vàng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Тш/тш|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Дмитрий Владимирович Бубрих|year=1949|title=Грамматика литературного коми языка|publisher=Изд-во Ленинградского университета|location=Ленинград|trans-title=Ngữ pháp tiếng Komi văn học}} {{-kpy-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Koryak|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kpy|[z]}} {{-letter-}} {{head|kpy|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak. {{-see also-}} * {{letters|lang=kpy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak |Аа|Бб|Вв|В'/в'|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-jct-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Krymchak|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jct|[z]}} {{-letter-}} {{head|jct|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak. #:{{ux|jct|[[былезык#Tiếng_Krymchak|быле'''з'''ык]]|tr=bıle'''z'''ık|[[vòng]] [[đeo]] [[tay]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jct|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak |Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|Дд|Ее|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|Лл|Мм|Нн|НЪ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Чч|ЧЪ/чъ|Шш|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-kum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kum|z}} |- ! Ả Rập | {{l|kum|ز}} {{l|kum|ﻅ}} |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[z]}} {{-letter-}} {{head|kum|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk. #:{{ux|kum|[[кагъыз#Tiếng_Kumyk|кагъы'''з''']]|[[giấy]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Бамматов З. З|year=1960|title=[http://k1urh.ru/files/luttirdu/russko-kumikskiy_slovar_bammatova_60.djvu Русско-Кумыкского Словаря]|location=Москва}} {{-kmr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kmr|z}} |- ! Ả Rập | [[ز#Tiếng_Kurmanji|ز]] |- ! Yezidi | {{l|kmr|𐺏}} |- ! Armenia | {{l|kmr|զ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kmr|[z]}} {{-letter-}} {{head|kmr|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji. #:{{ux|kmr|'''з'''ад|tr='''z'''ad|[[thức ăn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-kur-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Kurd|z]] |- ! Ả Rập | [[ز#Tiếng_Kurd|ز]] |- ! Yezidi | [[𐺏#Tiếng_Kurd|𐺏]] |- ! Armenia | [[զ#Tiếng_Kurd|զ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sdh|[z]}} {{-letter-}} {{head|sdh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946. #:{{ux|sdh|'''з'''ерд|tr='''z'''erd|màu [[vàng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sdh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Michael Goddard|year=2007|title=[https://archive.org/details/englishkurdishku0000godd English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary]|publisher=Simon Wallenberg Press|location=[[London]]}} #{{cite book|author=Һʼ. Щнди|title=Әлифба|edition=3000 экз|location=Ереван|year=1974|publisher=Луйс}} {{-kir-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ky|z}} |- ! Ả Rập | {{l|ky|ز}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ky|[z]}} {{-letter-}} {{head|ky|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz. #:{{ux|ky|[[Кыргызстан#Tiếng_Kyrgyz|Кыргы'''з'''стан]]|{{w|Kyrgyzstan}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ky|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Karl A. Krippes|year=1998|title=[https://archive.org/details/kyrgyzkyrgyzengl0000krip Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0641-0}} {{-lad-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hebrew | {{l|lad|ז‎}} |- ! Latinh | {{l|lad|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lad|[z]}} {{-letter-}} {{head|lad|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino. #:{{ux|lad|'''з'''ар'''з'''ават|tr='''z'''ar'''z'''avat|[[rau]]|inline=1}} {{-lbe-}} {{wikipedia|lang=lbe}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lbe|z}} |- ! Ả Rập | {{l|lbe|ز‎}} {{l|lbe|ﻅ‎}} {{l|lbe|ذ}} |- ! Gruzia | {{l|lbe|ზ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lbe|[z]}} {{-letter-}} {{head|lbe|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak. #:{{ux|lbe|[[w:lbe:Зимиз|'''з'''ими'''з''']]|tr='''z'''imi'''z'''|{{w|ruồi nhà}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lbe|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lak |Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|Пп/пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Хӏ/хӏ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Саид Магомедович Хайдаков|year=1962|title=[http://cathedra.dgu.ru/Content/files/%D0%A4%D0%B8%D0%BB%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%B3%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%84%D0%B0%D0%BA%D1%83%D0%BB%D1%8C%D1%82%D0%B5%D1%82/%D0%A5%D0%B0%D0%B9%D0%B4%D0%B0%D0%BA%D0%BE%D0%B2_%D0%A1_%D0%9C__%D0%9B%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9_%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C.pdf Лакско-русский словарь]|page=117}} {{-lez-}} {{wikipedia|lang=lez}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lez|z}} |- ! Ả Rập | {{l|lez|ز‎}} {{l|lez|ﻅ‎}} {{l|lez|ذ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lez|[z]}} {{-letter-}} {{head|lez|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi. #:{{ux|lez|[[азад#Tiếng_Lezgi|а'''з'''ад]]|tr=a'''z'''ad|[[tự do]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lez|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|work=[https://gaf.lezgichal.ru/ Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка]|year=2007|author=Лезги чlални литература}} {{-mkd-}} {{wikipedia|lang=mk}} {{-pron-}} *{{mkd-IPA}} *{{audio|mk|LL-Q9296 (mkd)-Bjankuloski06-з.wav|Âm thanh}} {{-letter-}} {{head|mk|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni. #:{{ux|mk|[[ѓезве#Tiếng_Macedoni|ѓе'''з'''ве]]|[[bình]] [[cà phê]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Judith Wermuth|year=1997|title=[https://archive.org/details/hippocreneconcis00werm Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0516-3}} {{-mns-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[z]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[З#Tiếng_Mansi|З]]''') # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi. {{-see also-}} *{{letters|lang=lad|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯ/ӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2012|author=К.В. Афанасьева, С.А. Собянина|work=[https://dict.fu-lab.ru/dict-p?id=238837&letter1=%D0%B7 З]|publisher=РИО ИРО|location=Ханты-Мансийск|title=Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь|language=ru}} {{-chm-}} {{-info-|mhr:З|з}} {{-pron-}} *{{IPA4|mhr|[z]}} {{-letter-}} {{head|mhr|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông. #:{{ux|mhr|'''з'''иг'''з'''аг|tr='''z'''ig'''z'''ag|hình chữ chi|inline=1}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây. {{-see also-}} *{{letters|lang=mhr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông}} *{{letters|lang=mrj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2022|work=Mari-English Dictionary|publisher=University of Vienna|url=https://mari-language.univie.ac.at/dict.php?int=0}} {{-mtm-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng. {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Mator|З]] {{-reference-}} #{{Chú thích sách|de|author=Eugen Helimski|title=[https://web.archive.org/web/20220428174434/http://digit.bibl.u-szeged.hu/00000/00094/00041/altaica_041_000-475.pdf Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte]|year=1997|location=Szeged}} {{-mdf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|mdf|[z]}} {{-letter-}} {{head|mdf|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha. #:{{ux|mdf|вер'''з'''ан|tr=ver'''z'''an|[[tĩnh mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mdf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Имяреков А. К.|year=1953|title=Мокшанско-русский словарь|publisher=Мордовское книжное издательство|location=Саранск|trans-title=Từ điển tiếng Moksha-Nga}} {{-mon-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | {{l|mn|ᠽ}} |- ! Latinh | {{l|mn|z}} |- |} {{-pron-}} {{mon-IPA}} {{-letter-}} {{head|mn|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ. #:{{ux|mn|[[газарзүй#Tiếng_Mông_Cổ|га'''з'''ар'''з'''үй]]|[[địa lý]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Ferdinand Lessing|year=1960|title=[https://archive.org/details/mongolianenglish0000less Mongolian-English dictionary]|publisher=University of California Press|location=Berkeley|trans-title=Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh}} {{-ykh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykh|/ˈt͡s/}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan. #:{{ux|ykh|[[зүгүй#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|'''з'''үгүй]]|{{l|vi|ong}}|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|З]] {{-reference-}} #{{R:Damdinov, Sundueva 2015}} {{-alt-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alt|[z]}} {{-letter-}} {{head|alt|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai. #:{{ux|alt|[[тизе#Tiếng_Nam_Altai|ти'''з'''е]]|tr=ti'''z'''e|[[đầu gối]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai}} {{-yux-}} {{-pron-}} *{{IPA4|yux|[z]}} {{-letter-}} {{head|yux|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir. #:{{ux|yux|ун'''з'''|tr=un'''z'''|[[ngủ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yux|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Җҗ|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ҥҥ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=P. E. Prokopyeva|title=Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)|trans-title=Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)|location=Yakutsk|year=2013}} #{{Chú thích sách|en|author=Irina Nikolaeva & Thomas Mayer|title=[https://www.sgr.fi/yukaghir/start3.html Yukaghir - English Dictionary]|year=2004}} {{-gld-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Nanai|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gld|[z]}} {{-letter-}} {{head|gld|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai. {{-see also-}} * {{letters|lang=gld|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Киле А. С.|year=1999|title=Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура)|location=Хабаровск}} {{-neg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|neg|[z]}} {{-letter-}} {{head|neg|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal. {{-see also-}} * {{letters|lang=neg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ӡӡ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Schmidt (Šmits) Paul|year=1923|title=The language of the Negidals|location=Riga|publisher=Acta Universitatis Latviensis}} =={{langname|yrk-tun}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|yrk-tun|[z]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|yrk-tun|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên. #: {{uxi|yrk-tun|ха̄н'''з'''ˮ|người chạy (trên tuyết)}} ==={{ĐM|see also}}=== * {{letters|lang=yrk-tun|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-syd-fne-}} {{-pron-}} *{{IPA4|syd-fne|[z]}} {{-letter-}} {{head|syd-fne|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng. #:{{ux|syd-fne|[[ҫизԑ#Tiếng_Nenets_rừng|ҫи'''з'''ԑ]]|tr=şi'''z'''e|[[2]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=syd-fne|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-rus-}} {{wikipedia|lang=ru}} {{-rus-trans-|з}} {{-pron-}} *{{rus-IPA}} {{-letter-}} {{head|ru|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga #:{{ux|ru|[[звездообразный#Tiếng_Nga|'''з'''ве'''з'''дообра'''з'''ный]]|có hình [[sao]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova|year=2002|title=Từ điển Nga-Việt, Tập I|publisher=Nhà xuất bản Thế giới|page=252}} {{-nio-}} {{-pron-}} *{{IPA4|nio|[z]}} {{-letter-}} {{head|nio|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan. #:{{ux|nio|ситі'''з̌'''әтә|tr=śiti'''ð'''ətə|[[8]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nio|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|З̌/з̌|ˮ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-niv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|niv|[z]}} {{-letter-}} {{head|niv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh. #:{{ux|niv|'''з'''о'''з'''удь|tr='''z'''o'''z'''ud̦|[[tắt]], [[dập]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=niv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh}} {{-nog-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Nogai|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|nog|[z]}} {{-letter-}} {{head|nog|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai. #:{{ux|nog|[[юз#Tiếng_Nogai|ю'''з''']]|tr=yu'''z'''|[[trăm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nog|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Оь/оь|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=С. А. Калмыкова|title=Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка|publisher=Наука|year=1972|pages=118–125}} {{-omk-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng. #:{{ux|omk|[[яззибилъ#Tiếng_Omok|я'''зз'''ибилъ]]|[[trắng]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Omok|З]] {{-oac-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oac|[z]}} {{-letter-}} {{head|oac|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch. {{-see also-}} * {{letters|lang=oac|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Владимир Клавдиевич Арсеньев|title=Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=2008|isbn=9785846507555}} {{-oss-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Ossetia|z]] |- ! Gruzia | {{l|os|ზ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|os|/z~ʒ/}} {{-letter-}} {{head|os|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia. #:{{ux|os|[[куыдз#Tiếng_Ossetia|куыд'''з''']]|tr=k°ý'''ʒ'''|[[chó]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=os|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=В. И. Абаев|title=Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=1973|page=283|pageurl=https://archive.org/details/i_20220904/%D1%82%D0%BE%D0%BC%20IV/page/283}} {{-ron-}} {{wikipedia|lang=ro|Zemle|з}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Rumani|z]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ro|[z]}} {{-letter-}} {{head|ro|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani. #:{{ux|ro|'''з'''и|tr=[[:ro:zi|'''z'''i]]|[[ngày]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ro|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani}} {{-rue-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rue|[z]}} {{-letter-}} {{head|rue|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn. #:{{ux|rue|[[w:rue:Запад|'''з'''апад]]|[[hướng Tây]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rue|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Єє|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Ыы|Її|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Юю|Яя|Ьь|Ъъ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Ігор Керча|title=Словник русинсько-руськый|year=2007|volume=1|page=280|pageurl=https://archive.org/details/rsyn-1/RSYN1/page/280}} {{-rut-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rut|[z]}} {{-letter-}} {{head|rut|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul. #:{{ux|rut|ту'''з'''|tr=tu'''z'''|[[bụi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rut|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul|Аа|Аӏ/аӏ|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кь/кь|Къ/къ|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Уӏ/уӏ|Хх|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыӏ/ыӏ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|work=IDS-Rutul|year=2007|url=http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66|title=Rutul|accessdate=2024-06-06|archiveurl=https://web.archive.org/web/20130810225559/http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66|archivedate=2013-08-10}} {{-sia-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sia|[z]}} {{-letter-}} {{head|sia|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala. #:{{ux|sia|нэ'''зз'''ан|tr=ne'''zz'''an|[[phụ nữ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sia|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Зз|Һһ|Ии|Йй|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=T. I. Itkonen|title=[https://www.sgr.fi/fi/files/original/f57ffb28586762170a1ee2002de8d2ef.pdf Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja]|publisher=Suomalais-Ugrilainen Seura|location=Helsinki|year=2011}} {{-sjd-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sjd|[z]}} {{-letter-}} {{head|sjd|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin. #:{{ux|sjd|'''з'''я̄һтҍ|[[con rể]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sjd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin|Аа|А̄/а̄|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Һһ|ʼ|Ии|Ӣӣ|Йй|Јј|Ҋҋ|Кк|Лл|Ӆӆ|Мм|Ӎӎ|Нн|Ӊӊ|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Ҏҏ|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ҍҍ|Ээ|Э̄/э̄|Ӭӭ|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д.|title=Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ|publisher=М.: Русский язык|year=1985}} {{-hbs-}} {{wikipedia|lang=sr|З (ћириличко)|з}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sh|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sh|/z/}} {{-letter-}} {{head|sh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia. #:{{ux|sh|'''з'''ашто|tr={{l|sh|'''z'''ašto}}|[[tại sao]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Louis Cahen|year=1920|title=[https://archive.org/details/serbianenglishen00caheiala Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary]|publisher=Kegan Paul, Trench, Trubner|location=[[London]]}} {{-cjs-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Shor|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cjs|[z]}} {{-letter-}} {{head|cjs|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor. #:{{ux|cjs|[[кӱзеген#Tiếng_Shor|кӱ'''з'''еген]]|tr=kü'''z'''egen|[[gương]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cjs|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Shor|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-orv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|orv|/z/}} {{-letter-}} {{head|orv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|orv|землꙗ}}'' viết thường. #:{{ux|orv|'''з'''вѣ'''з'''да́|[[ngôi sao]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=orv|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-chu-}} {{-pron-}} *{{IPA4|cu|/z/}} {{-letter-}} {{head|cu|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|cu|землꙗ}}'' viết thường. #:{{ux|cu|[[ѕвѣзда#Tiếng_Slav_Giáo_hội_cổ|ѕвѣ'''з'''да]]|[[ngôi sao]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cu|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-trk-soy-}} {{-pron-}} *{{IPA4|trk-soy|[z]}} {{-letter-}} {{head|trk-soy|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot. #:{{ux|trk-soy|[[қазар#Tiếng_Soyot|қа'''з'''ар]]|tr=qa'''z'''ar|[[đào bới]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=trk-soy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ii|Йй|Кк|Ққ|Һһ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Ӌӌ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=В. И. Рассадин|year=2002|title=[https://web.archive.org/web/20220831124656/http://altaica.ru/LIBRARY/turks/%D0%A0%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B0%D0%B4%D0%B8%D0%BD_%D0%A1%D0%BE%D0%B9%D0%BE%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D0%B1%D1%83%D1%80%D1%8F%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C%202002.doc Сойотско-Бурятско-Русский словарь]|location=Улан-Удэ|page=53}} {{-sva-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Gruzia | [[ზ#Tiếng_Svan|ზ]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sva|[z]}} {{-letter-}} {{head|sva|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # {{label|sva|cũ}} Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864. #:{{ux|sva|'''з'''урал|tr={{l|sva|'''ზ'''ურალ}}|[[phụ nữ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sva|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Svan năm 1864|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Ее|Жж|Ђђ|Зз|Ӡӡ|Hh|Ii|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Ҧҧ|Qq|Рр|Сс|Тт|Ꚋꚋ|Уу|Хх|Х́/х́|Цц|წ|Чч|ჭ|Шш|Ѵѵ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|title=Лушну Анбан. Сванетская азбука|location=Тифлис|year=1864|pages=148}} {{-tab-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tab|[z]|[d͡z]}} {{-letter-}} {{head|tab|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran. #:{{ux|tab|[[агъзур#Tiếng_Tabasaran|агъ'''з'''ур]]|một [[nghìn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Ӏӏ|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Анатолий Генко|year=2005|title=Табасаранско-русский словарь|location=М.|publisher=Academia|isbn=9785874441678}} {{-tgk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tg|ز‎}} {{l|tg|ﻅ‎}} {{l|tg|ض}} |- ! Latinh | {{l|tg|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tg|[z]}} {{-letter-}} {{head|tg|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik. #:{{ux|tg|[[забон#Tiếng_Tajik|'''з'''абон]]|[[lưỡi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Jon Jilani|year=2009|title=[https://archive.org/details/tajikenglishengl0000jila Tajik-English/English-Tajik practical dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781812337}} {{-tly-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tly|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tly|ز‎}} {{l|tly|ﻅ‎}} {{l|tly|ض}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tly|[z]}} {{-letter-}} {{head|tly|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga. #:{{ux|tly|'''з'''ывон|tr=[[w:tly:Zyvon|'''z'''yvon]]|[[ngôn ngữ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tly|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Ыы|Јј|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Һһ|Чч|Ҹҹ|Шш}} {{-jdt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|jdt|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|jdt|ז‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jdt|[z]}} {{-letter-}} {{head|jdt|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái. #:{{ux|jdt|ми'''з'''рох|tr={{l|jdt|מאִ'''ז'''ראָכ⁩⁩‎‎}}|[[hướng Đông]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jdt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái|Аа|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хь/хь|Цц|Чч|Шш|Ээ}} {{-tat-}} {{wikipedia|lang=tt}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tt|ذ‎‎}} {{l|tt|ز‎‎}} {{l|tt|ظ}} |- ! Latinh | {{l|tt|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tt|[z]}} {{-letter-}} {{head|tt|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar. #:{{ux|tt|[[w:tt:Зәңгәр төс|'''з'''әңгәр]]|tr='''z'''əñgər|[[xanh dương]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Sergey Shakhmayev|year=1994|title=[https://archive.org/details/tatarenglishengl0000shak Tatar-English/English-Tatar dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781802505}} {{-crh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|crh|ذ‎‎}} {{l|crh|ز‎‎}} {{l|crh|ظ}} |- ! Latinh | {{l|crh|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|crh|[z]}} {{-letter-}} {{head|crh|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm. #:{{ux|crh|ту'''з'''|tr={{l|crh|tu'''z'''}}|[[muối]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=crh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm}} {{-sty-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sty|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sty|[z]}} {{-letter-}} {{head|sty|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia. #:{{ux|sty|[[палауыз#Tiếng_Tatar_Siberia|палауы'''з''']]|tr=palawï'''z'''|[[sáp]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sty|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia| Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ҡҡ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-zhx-taz-}} {{-letter-}} {{head|zhx-taz|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn. #:{{ux|zhx-taz|[[яцзига#Tiếng_Taz|яц'''з'''ига]]|tr=ya'''j'''iga|[[con gái]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=zhx-taz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Taz| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Цз/цз|Юй/юй|Чж/чж}} {{-sjo-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Mãn Châu | {{l|sjo|ᡯ}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sjo|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|sjo|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá. #:{{ux|sjo|ба'''з'''ар|tr={{l|sjo|ᠪᠠᡯᠠᡵ}}|[[chợ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sjo|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá| Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|ы|Әә|Іі|Юю|Яя|ь}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫)|title=[https://minibuleku.github.io/ A Recorded Sibe Dictionary]|publisher=Mini Buleku|year=2024}} {{-tin-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tin|[z]}} {{-letter-}} {{head|tin|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi. #:{{ux|tin|хъи'''з'''ан|tr=hʺi'''z'''an|[[gia đình]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tin|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ԝԝ|ʕ}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/50|work=Tindi Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-kim-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kim|[z]}} {{-letter-}} {{head|kim|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa. #:{{ux|kim|[[ирезаӈ#Tiếng_Tofa|ире'''з'''аӈ]]|tr=ire'''z'''añ|con [[gấu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kim|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|ХхҺһ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Рассадин В. И.|year=1995|title=Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь|publisher=Иркутск}} {{-zha-}} {{-pron-}} *{{IPA4|za|[˥]}} {{-symbol-}} {{head|za|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} #{{label|za|cũ}} Ký hiệu thanh điệu cao {{IPAchar|[˥]}} ở dạng viết thường trong bảng chữ cái (Latinh) tiếng Tráng năm 1957. #:{{ux|za|ha'''з'''|tr={{l|za|ha'''j'''}}|[[5]]|inline=1}} {{-synonym-}} *{{l|za|j}} trong bảng chữ cái 1982. {{-see also-}} *{{letters|lang=za|sc=Latn|qual=Bảng chữ cái Latinh tiếng Tráng năm 1957|Aa|Əə|Bb|By/by|Cc|Dd|Ee|Ff|Gg|Gv/gv|Gy/gy|Hh|Ƅƅ|Ii|Зз|Kk|Ll|Mm|Ƃƃ|My/my|Nn|Ƌƌ|Ŋŋ|Ŋv/ŋv|Ny/ny|Oo|Ɵɵ|Pp|Ƽƽ|Rr|Ss|Tt|Uu|Vv|Ɯɯ|Чч|Yy|Ƨƨ}} *{{letters|lang=za|sc=Latn|qual=Bảng chữ cái Latinh tiếng Tráng năm 1982|Aa|AE/ae|Bb|BY/by|Cc|Dd|Ee|Ff|Gg|GV/gv|GY/gy|Hh|Ii|Jj|Kk|Ll|Mm|MB/mb|MY/my|Nn|ND/nd|NG/ng|NGV/ngv|NY/ny|Oo|OE/oe|Pp|Qq|Rr|Ss|Tt|Uu|Vv|Ww|Xx|Yy|Zz}} {{-tkr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tkr|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tkr|[z]|[zʲ]}} {{-letter-}} {{head|tkr|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga. #:{{ux|tkr|[[калез#Tiếng_Tsakhur|кале'''з''']]|tr=kale'''z'''|[[thằn lằn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tkr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga|Аа|АӀ/аӀ|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Къ/къ|Кь/кь|Лл|Мм|Нн|Оо|ОӀ/оӀ|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|УӀ/уӀ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|ЫӀ/ыӀ|Ээ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=Sackett, Kathleen; Shamkhalov, Magommedsharif; Davudov, Axmed; Ismayilov, Nusrat; Shamkhalov, Vugar; and Agalarov, Magommed|year=2022|title=Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/tsakhur/browse/browse-vernacular/?key=tkr-Latn&letter=z z]}} {{-kmz-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ذ#Tiếng_Turk_Khorasan|ذ]] [[ز#Tiếng_Turk_Khorasan|ز]] [[ظ#Tiếng_Turk_Khorasan|ظ]] [[ض#Tiếng_Turk_Khorasan|ض]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Turk_Khorasan|z]] |- |} {{-pron-}} * {{IPA4|kmz|[z]}} {{-letter-}} {{head|kmz|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 32 (cuối cùng) ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga. #:{{ux|kmz|ва'''з'''ир|tr=va'''z'''ir|{{w|wazir}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại Nga|Аа|Бб|Ӂӂ|Чч|Дд|Ее|Ээ|Фф|Гг|Гъ/гъ|Хх|Хъ/хъ|Ыы|Ии|Жж|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Ѝѝ|Пп|Рр|Сс|Шш|Тт|Уу|Ўў|Вв|Йй|Зз}} {{-tuk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tk|ذ‎‎}} {{l|tk|ز‎‎}} {{l|tk|ظ}} |- ! Latinh | {{l|tk|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tk|[ð]}} {{-letter-}} {{head|tk|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen. #:{{ux|tk|секи'''з'''|tr={{l|tk|seki'''z'''}}|[[8]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev|year=2005|title=Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook|location=New York|publisher=Hippocrene Books|page=61|pageurl=https://books.google.com/books?id=SEOOeq7vBTAC&pg=PA61|isbn=9780781810722}} {{-tyv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tyv|[z]}} {{-letter-}} {{head|tyv|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva. #:{{ux|tyv|[[өз#Tiếng_Tuva|ө'''з''']]|[[lớn]] [[lên]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tyv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar|year=2006-2020|title=[http://tuvan.talkingdictionary.org Tuvan Talking Dictionary]}} {{-uby-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|uby|z}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uby|[z]}} {{-letter-}} {{head|uby|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh. #:{{ux|uby|б'''з'''аб'''з'''а|[[rung]], [[lắc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uby|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh|Аа|Əə|Бб|БЪ/бъ|Вв|ВЪ/въ|Гг|ГВ/гв|ГЬ/гь|Ѓѓ|Ғғ|ҒВ/ғв|ҒЪ/ғъ|ҒЪВ/ғъв|ҒЬ/ғь|Ҕҕ|Дд|ДВ/дв|Џџ|Ее|Ҽҽ|ҼӀ/ҽӀ|Ѕѕ|Жж|ЖВ/жв|Ӝӝ|Зз|Ӟӟ|ӞВ/ӟв|Ии|Йй|Јј|Кк|КВ/кв|КЬ/кь|КӀ/кӀ|КӀВ/кӀв|КӀЬ/кӀь|Ққ|ҚВ/қв|ҚЪ/қъ|ҚЪВ/қъв|ҚЬ/қь|ҚӀ/қӀ|ҚӀВ/қӀв|ҚӀЪ/қӀъ|ҚӀЪВ/қӀъв|ҚӀЬ/қӀь|Лл|Ӆӆ|ӅӀ/ӆӀ|Мм|МЪ/мъ|Оо|Ҩҩ|Өө|Нн|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|ҪВ/ҫв|Тт|ТВ/тв|ТӀ/тӀ|ТӀВ/тӀв|Уу|УЪ/уъ|Үү|Фф|Һһ|Хх|Ҳҳ|ҲВ/ҳв|ҲЪ/ҳъ|ҲЪВ/ҳъв|ҲЬ/ҳь|Цц|ЦӀ/цӀ|Ҵҵ|Чч|ЧӀ/чӀ|Ҹҹ|ҸВ/ҹв|ҸӀ/ҹӀ|ҸӀВ/ҹӀв|Шш|ШВ/шв|Ъъ|Ыы|Ьь|ӀӀ}} {{-udi-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Udi|z]] |- ! Armenia | [[զ#Tiếng_Udi|զ]] |- ! Gruzia | [[ზ#Tiếng_Udi|ზ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|udi|[z]}} {{-letter-}} {{head|udi|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi. #:{{ux|udi|[[азад#Tiếng_Udi|а'''з'''ад]]|tr=a'''z'''ad|[[tự do]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi|Аа|Аь/аь|Аъ/аъ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дз/дз|Дж/дж|Джъ/джъ|Ее|Жж|Жъ/жъ|Зз|Ии|Иъ/иъ|Йй|Кк|К'/к'|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Оъ/оъ|Пп|П'/п'|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Уь/уь|Уъ/уъ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Ц'/ц'|Чч|Чъ/чъ|Ч'/ч'|Ч'ъ/ч'ъ|Шш|Шъ/шъ|Ыы|Ээ|Эъ/эъ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Ворошил Левонович Гукасян|year=1977|title=[http://udilang.narod.ru/gukasjan.html Удинско-азербайджанско-русский словарь]|entry=[https://udilang.narod.ru/gukasyan/09_Z-DZ.pdf З]|location=Баку|page=115}} {{-udm-}} {{wikipedia|lang=udm}} {{-pron-}} *{{IPA4|udm|[z]|[ʑ]}} {{-letter-}} {{head|udm|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt. #:{{ux|udm|[[зарни#Tiếng_Udmurt|'''з'''арни]]|tr='''z'''arni|kim loại [[vàng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udm|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt}} {{-ukr-}} {{wikipedia|lang=uk}} {{-pron-}} *{{IPA4|uk|[z]}} *{{audio|uk|Uk-з.ogg|Âm thanh}} {{-alternative form-}} * {{alter|uk|зі}} {{qualifier|trước {{mention|uk|я|мно́ю}}, {{mention|uk|Львів|Льво́ва}}, và những từ bắt đầu bằng đa phụ âm đứng đầu là âm xát xuýt}} * {{alter|uk|зо}} {{qualifier|trước {{mention|uk|я|мно́ю}}}} * {{alter|uk|із}} {{qualifier|trước những từ bắt đầu bằng phụ âm xát xuýt đơn và giữa các phụ âm}} {{-letter-}} {{head|uk|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina. #:{{ux|uk|[[звук#Tiếng_Ukraina|'''з'''вук]]|[[âm thanh]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina}} {{-prep-}} {{head|uk|Giới từ}} {{qualifier|+ {{glossary|sở hữu cách}}}} #[[từ|Từ]]. #:{{ux|uk|Я родом '''з''' України.|Tôi đến '''[[từ]]''' Ukraina.|inline=1}} #[[khỏi|Khỏi]], [[ra khỏi]]. #:{{ux|uk|Я виходжу '''зі''' школи.|Tôi đi ra '''[[khỏi]]''' trường học.|inline=1}} #[[trong|Trong]], [[về]]. #:{{ux|uk|Я спеціаліст '''з''' медицини.|Tôi là chuyên gia ([[về]]) dược.|inline=1}} {{head|uk|Giới từ}} {{qualifier|+ {{glossary|cách công cụ}}}} #[[với|Với]]. {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=I. K. Bilodid|title=Словник української мови: в 11 т.|year=1970–1980|work=[https://slovnyk.ua/index.php?s1=10&s2=0 З]|location=Kyiv|publisher=Naukova Dumka}} #''[https://web.archive.org/web/20240506162640/https://sum.in.ua/s/Z З]'' tại ''[https://slovnyk.ua/ Словник.ua]'' {{-ulc-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[z]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[З#Tiếng_Ulch|З]]''') # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch. {{-see also-}} * {{letters|lang=ulc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch|Аа|(Āā)|Бб|Вв|Гг|Дд|Дʼ/дʼ|Ее|(Ēē)|Ёё|(Ё̄/ё̄)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нʼ/нʼ|Ӈӈ|Оо|(Ōō)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|(Ӯӯ)|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|(Э̄/э̄)|Юю|(Ю̄/ю̄)|Яя|(Я̄/я̄)}} {{-uum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Urum|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uum|[z]}} {{-letter-}} {{head|uum|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum. #:{{ux|uum|[[ӧз#Tiếng_Urum|ӧ'''з''']]|tr=ö'''z'''|[[bản thân]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Urum|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|(Δδ)|Д'/д'|(Ђђ)|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|(Ћћ)|Уу|Ӱӱ|Υυ|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Өө}} {{-uzb-}} {{wikipedia|lang=uz|З (kirill)|З}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|uz|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|uz|ز}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uz|[z]}} {{-letter-}} {{head|uz|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek. #:{{ux|uz|[[Ўзбекистон#Tiếng_Uzbek|Ў'''з'''бекистон]]|tr={{l|uz|Oʻ'''z'''bekiston}}|{{w|Uzbekistan}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kamran M. Khakimov|title=[https://archive.org/details/uzbekenglishengl0000khak Uzbek-English, English-Uzbek dictionary]|year=1994|location=New York|publisher=Hippocrene Books}} {{-vep-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|vep|z}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vep|[z̥~z̥ʲ]}} {{-letter-}} {{head|vep|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps. #:{{ux|vep|'''з'''убр|tr=[[w:vep:Zubr|'''z'''ubr]]|{{w|bò bison châu Âu}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vep|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Veps| Аа|Ӓä|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ўў|Ӱÿ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Дж/дж}} {{-vot-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Vot|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vot|[z]}} {{-letter-}} {{head|vot|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot. #:{{ux|vot|ело'''з'''|tr=elo'''z'''|còn [[sống]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vot|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Vot| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ээ|Өө|Үү}} {{-wbl-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ز#Tiếng_Wakhi|ز]] [[ظ#Tiếng_Wakhi|ظ]] [[ض#Tiếng_Wakhi|ض]] |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Wakhi|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|wbl|[z]}} {{-letter-}} {{head|wbl|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi. #:{{ux|wbl|х̆ик '''з'''ик|tr=x̌ik '''z'''ik|{{w|tiếng Wakhi}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=wbl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi|Аа|Бб|Вв|В̌/в̌|Гг|Ғғ|Г̌/г̌|Дд|Д̣/д̣|Д̌/д̌|Ее|Ёё|Жж|Ж̣/ж̣|Зз|Ҙҙ|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Т̣/т̣|Т̌/т̌|Уу|Фф|Хх|Х̌/х̌|Ҳҳ|Чч|Ч̣/ч̣|Ҷҷ|Ҷ̣/ҷ̣|Шш|Ш̣/ш̣|Щщ|Ъъ|Ыы|Әә|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20240624033333/https://www.coelang.tufs.ac.jp/multilingual_corpus/wakhi/ 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)] {{-yai-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Yaghnob|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|yai|[z]}} {{-letter-}} {{head|yai|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob. #:{{ux|yai|[[зонк#Tiếng_Yaghnob|'''з'''онк]]|[[đầu gối]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yai|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob|Аа|Бб|Вв|Ԝԝ|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ҳҳ|Чч|Ҷҷ|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=М. С. Андреев, Е. М. Пещерева|title=[https://yaghnobi.files.wordpress.com/2007/07/jagnobskije-teksty-slovar.pdf Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря]|location=Москва – Ленинград|year=1957|page=366}} {{-sah-}} {{wikipedia|lang=sah}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[z#Tiếng_Yakut|z]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sah|[z]}} {{-letter-}} {{head|sah|Chữ cái|chữ hoa|З|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut. #:{{ux|sah|[[кукурууза#Tiếng_Yakut|кукуруу'''з'''а]]|tr=kukuruu'''z'''a|[[ngô]], [[bắp]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sah|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Christopher A. Straughn|title=[https://turkic.elegantlexicon.com/Sakha%20dictionary.pdf Sakha-English dictionary]|year=2006|page=17}} {{-yug-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''z'') dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh. {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[З#Tiếng_Yugh|З]] {{-reference-}} #[https://starling.rinet.ru/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\yen\yen&limit=-1 Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)] {{catname|Chữ cái|chữ Kirin}} [[Thể loại:Khối ký tự Cyrillic|37]] s6lpb6qazai8lkrofew3gzzjr15t58a ж 0 306280 2364118 2340789 2026-06-03T09:42:43Z TheHighFighter2 42988 /* */ yrk ---> yrk-tun 2364118 wikitext text/x-wiki {{also|Ж|ӝ|-ж|ж.|җ}} {{-Cyrl-}} {{character info}} {{wikipedia}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[zh#Chữ_Latinh|zh]] {{-desction-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Ж}} # Chữ Kirin viết thường, gọi là ''zhe''. # Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là ''[[живѣтє]]'' (''[[živěte]]''), nghĩa là "[[sống]]". {{-gallery-}} <gallery> Cyrillic letter Zhe - uppercase and lowercase.svg|Chân phương Italic Cyrillic letter Zhe - uppercase and lowercase.svg|In nghiêng 08-Russian alphabet-Ж ж.svg|Viết tay </gallery> {{-abq-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|abq|ƶ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|abq|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|abq|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza. #:{{ux|abq|'''ж'''акӏьа|[[râu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=abq|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza}} {{-abk-}} {{wikipedia|lang=ab}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ƶ#Tiếng_Abkhaz|ƶ]] |- ! Gruzia | [[ჟჾ#Tiếng_Abkhaz|ჟჾ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ab|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|ab|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz. #:{{ux|ab|[[ажәҩа#Tiếng_Abkhaz|а'''ж'''әҩа]]|[[mái chèo]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz}} {{-ady-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ady|ڒ}} |- ! Latinh | {{l|ady|ž}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ady|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ady|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea. #:{{ux|ady|[[бжыхьэ#Tiếng_Adygea|б'''ж'''ыхьэ]]|[[mùa thu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ady|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea}} {{-agx-}} {{-pron-}} *{{IPA4|agx|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|agx|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul. #:{{ux|agx|а'''ж'''дагьа|[[quái vật]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=agx|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Roman Kim|year=2016|title=Агульско-русский словарь|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/aghul/en/browse/browse-vernacular-russian/?letter=%D0%B6&key=ru ж]}} {{-akv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|akv|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|akv|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh. #:{{ux|akv|'''ж'''иᵸво|tr='''ž'''ı̇̃vo|con [[bò]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=akv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кк/кк|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Кь/кь|КьӀ/кьӀ|КӀ/кӀ|КӀкӀ/кӀкӀ|Лл|Лъ/лъ|Лълъ/лълъ|ЛЬ/ль|ЛӀ/лӀ|ЛӀъ/лӀъ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|СС/сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|Хх/хх|Хъ/хъ|ХъӀ/хъӀ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|Цц/цц|ЦӀ/цӀ|ЦӀцӀ/цӀцӀ|Чч|Чч/чч|ЧӀ/чӀ|ЧӀчӀ/чӀчӀ|Шш|Щщ|Ъъ}} {{-alr-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alr|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|alr|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor, chỉ xuất hiện trong từ mượn tiếng Nga. {{-see also-}} *{{letters|lang=alr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor}} {{-reference-}} #[https://www.academia.edu/6382246/Nagayama_Yukari._Two_Proprietive_Forms_in_Alutor_2014_ Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor] {{-aqc-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aqc|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|aqr|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi. #:{{ux|aqc|'''ж'''ан|[[lá lách]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aqc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam|year=2007|title=A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition)|publisher=University of Surrey|work=[https://www.smg.surrey.ac.uk/archi-dictionary/?LC=75 ж]}} {{-ava-}} {{wikipedia|lang=av}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|av|ج}} |- ! Latinh | {{l|av|ƶ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|av|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|av|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar. #:{{ux|av|[[w:av:Жайран|'''ж'''айран]]|{{w|linh dương bướu giáp}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=av|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Avar}} {{-aze-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|az|ژ‎}} |- ! Latinh | {{l|az|j}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|az|[z]}} {{-letter-}} {{head|az|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan. #:{{ux|az|аба'''ж'''ур|tr=aba'''j'''ur|[[chao]] [[đèn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=az|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan}} {{-reference-}} #''[https://web.archive.org/web/20240806161242/https://obastan.com/azerbaycan-dilinin-izahli-lugeti/j/?l=az J]'' tại ''Obastan.com'' {{-bak-}} {{wikipedia|lang=ba}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ba|ژ‎}} |- ! Latinh | {{l|ba|j}} |- ! Turk cổ | {{l|ba|𐰘}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ba|/ʐ/|/ʒ/}} {{-letter-}} {{head|ba|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir. #:{{ux|ba|[[Әзербайжан#Tiếng_Bashkir|Әзербай'''ж'''ан]]|{{w|Azerbaijan}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ba|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir}} {{-atv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|atv|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|atv|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai. #:{{ux|atv|[[бежик#Tiếng_Bắc_Altai|бе'''ж'''ик]]|[[nôi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai}} {{-ykg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykg|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ykg|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir. {{-see also-}} * {{letters|lang=ykg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir|Аа|Аа/аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ии/ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ңң|Оо|Оо/оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Уу/уу|Уӧ/уӧ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bel-}} {{wikipedia|lang=be}} {{wikipedia|lang=be-tarask}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|be|ž}} |- ! Ả Rập | {{l|be|ژ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|be|/ʐ/}} * {{audio|be|LL-Q9091 (bel)-Ssvb-ж.wav}} {{-letter-}} {{head|be|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus. #:{{ux|be|[[w:be:Жывёлы|'''ж'''ывёлы]]|[[động vật]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=be|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus}} {{-bdk-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bdk|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|bdk|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh. #:{{ux|bdk|кьолкид'''ж'''|[[nách]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bdk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh|Аа|АЬ/аь|Бб|Вв|Гг|ГХ/гх|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КХ/кх|КЪ/къ|КӀ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|ОЬ/оь|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|УЬ/уь|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|Ээ|ӀЬ/ӏь}} {{-bhh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|bhh|'ג‎‎‎}} |- ! Latinh | {{l|bhh|ƶ}} |- ! Ả Rập | {{l|bhh|ژ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bhh|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|bhh|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara. {{-see also-}} * {{letters|lang=bhh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя|Ғғ|Ӣӣ|Ққ|Ӯӯ|Ҳҳ|Ҷҷ}} {{-bul-}} {{wikipedia|lang=bg}} {{-pron-}} *{{IPA4|bg|[ʃ]}} {{-letter-}} {{head|bg|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari. #:{{ux|bg|[[w:bg:Животни|'''ж'''ивотни]]|[[động vật]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Bulgari|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|(Ѝѝ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Constantine Stephanove|year=1914|title=Complete Bulgarian-English dictionary|location=Sofia|publisher=J. H. Nickoloff|page=117|pageurl=https://books.google.com/books?id=l_wMAQAAIAAJ&pg=PA117}} {{-bua-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|bua|ƶ}} |- ! Mông Cổ | {{l|bua|ᠵ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bua|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|bua|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat. #:{{ux|bua|[[жэл#Tiếng_Buryat|'''ж'''эл]]|[[năm]], [[niên]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bua|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat}} {{-che-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ce|ج‎}} |- ! Latinh | {{l|ce|ƶ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ce|[ʒ]|[d͡ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ce|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen. #:{{ux|ce|[[w:ce:Жайна|'''ж'''айна]]|[[sách]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ce|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Johanna Nichols|year=2004|title=[https://archive.org/details/chechenenglishen0000nich Chechen-English and English-Chechen dictionary]|location=London & New York|publisher=RoutledgeCurzon}} {{-ckt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ckt|ž}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ckt|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ckt|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot. {{-see also-}} *{{letters|lang=ckt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Ԓԓ|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Молл Т. А., Инэнликэй П. И.|title=Чукотско-русский словарь|location=Л.|publisher=Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение|year=1957}} {{-clw-}} {{-pron-}} *{{IPA4|clw|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|clw|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym. #:{{ux|clw|[[тасқаджақ#Tiếng_Chulym|тасқад'''ж'''ақ]]|tr=tasqa'''ǰ'''aq|con [[cú]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=clw|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Җҗ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-xcv-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''zh'') dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng. #:{{ux|xcv|[[олындже#Tiếng_Chuvan|олынд'''ж'''е]]|tr=olynd'''zh'''e|[[khóc]] [[thét]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[Ж#Tiếng_Chuvan|Ж]] {{-chv-}} {{wikipedia|lang=cv}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|cv|ž}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cv|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|cv|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash. #:{{ux|cv|[[Азербайджан#Tiếng_Chuvash|Азербайд'''ж'''ан]]|{{w|Azerbaijan}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Chuvash People's Website|title=[https://en.chuvash.org/e/43762d456e2043564c3a204f Chuvash-English Dictionary]|year=2006}} {{-dar-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dar|ž}} |- ! Ả Rập | {{l|dar|ژ‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dar|[ʒ]|[d͡ʒ]}} {{-letter-}} {{head|dar|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa. #:{{ux|dar|[[гӏянжи#Tiếng_Dargwa|гӏян'''ж'''и]]|[[đất sét]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dar|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa}} {{-dta-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mãn Châu | [[ᡭ#Tiếng_Daur|ᡭ]] |- ! Latinh | [[j#Tiếng_Daur|j]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dta|[d͡ʒ]|[t͡ɕ]}} {{-letter-}} {{head|dta|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur. #:{{ux|dta|'''ж'''ад|tr={{l|dta|'''j'''ad}}|cây [[giáo]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dta|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Daur|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-rom-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rom|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|rom|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan. #:{{ux|rom|лад'''ж'''|tr=lad'''ž'''|nỗi [[hổ thẹn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кх/кх|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пх/пх|Рр|Рр/рр|Сс|Тт|Тх/тх|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|title=[https://web.archive.org/web/20221006071220/https://www.evertype.com/alphabets/romani.pdf Romani]|website=Everytype: The Alphabets of Europe|last=Everson|first=Michael|date=2001-10-07}} # {{Chú thích sách|ru|last1=Serghievsky|first1=M. V.|last2=Barannikov|first2=A. P.|title=[https://web.archive.org/web/20120426111903/http://liloro.ru//romanes/sergievsky1.htm Цыганско-русский словарь]|trans-title=Từ điển Digan-Nga|location=Moscow|year=1938}} #{{Chú thích sách|last=Courthiade|first=Marcel|title=Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik|publisher=FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher|year=2009|isbn=978-963-85408-6-7|location=Budapest}} #{{Chú thích sách|ja|author=Yūsuke Sumi|year=2018|chapter=o|title=ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語|location=Tokyo|publisher=Hakusuisha|isbn=9784560087350|OCLC=1267332830}} {{-dlg-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dlg|ž}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dlg|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|dlg|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan. {{-see also-}} * {{letters|lang=dlg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Ӈь/ӈь|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уо/уо|Үү|Үө/үө|Фф|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыа/ыа|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-trk-dkh-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''ž'') dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha. #:{{ux|trk-dkh|[[дож#Tiếng_Dukha|до'''ж''']]|tr=do'''ž'''|[[băng]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[Ж#Tiếng_Dukha|Ж]] {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20241127010617/https://turkic.elegantlexicon.com/lxforms.php?lx=duh Tiếng Dukha] trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk. {{-uig-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ug|ژ}} |- ! Latinh | {{l|ug|ⱬ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ug|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ug|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ. #:{{ux|ug|'''ж'''анир|[[thể loại]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ug|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ|Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ja|author=菅原純|year=2009|title=[https://archive.org/details/gendaiuigurugosh008800 現代ウイグル語小辞典]|publisher=アジア・アフリカ言語文化研究所}} {{-dng-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ƶ#Tiếng_Đông_Can|ƶ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dng|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|dng|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can. #:{{ux|dng|'''ж'''ын|[[người]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dng|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can}} {{-enh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enh|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|enh|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên. {{-see also-}} * {{letters|lang=enh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-enf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enf|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|enf|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng. {{-see also-}} * {{letters|lang=enf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Сорокина И. П., Болина Д. С.|title=Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов.|location=СПб|publisher=Наука|year=2009|ISBN=978-5-98187-304-1}} {{-myv-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ƶ#Tiếng_Erzya|ƶ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|myv|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|myv|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya. #:{{ux|myv|[[шуж#Tiếng_Erzya|шу'''ж''']]|[[lúa]] [[mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=myv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-eve-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[j#Tiếng_Even|j]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|eve|[d͡ʒ]}} {{-letter-}} {{head|eve|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even. {{-see also-}} * {{letters|lang=eve|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Even}} {{-reference-}} #{{cite book|title=Письменные языки мира: Языки Российской Федерации|edition=1000 экз|location= М.|year= 2003|publisher=Academia|volume=2|pages=667–697|isbn=5-87444-191-3}} {{-evn-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠵ#Tiếng_Evenk|ᠵ]] |- ! Latinh | [[j#Tiếng_Evenk|j]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|evn|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|evn|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk. {{-see also-}} * {{letters|lang=evn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk}} {{-reference-}} #{{cite book|ru|last=Myreeva|first=A. N.|year=2004|title=Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов|trans-title=Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ|location=Novosibirsk|publisher=Nauka|isbn=978-5-02-030684-4|oclc=61282240}} {{-gag-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[j#Tiếng_Gagauz|j]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gag|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|gag|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz. {{-see also-}} * {{letters|lang=gag|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz|Аа|Ää|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Ӂӂ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сc|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Renato B. Figueiredo|title=[https://www.freelang.net/online/gagauz.php?lg=gb FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary]|year=2017}} # {{cite-journal|lang=ru|first=Гюллю|last=Каранфил|title=[https://web.archive.org/web/20191101073849/http://www.elibrary.az/docs/JURNAL/jrn2016_964.pdf Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению]|journal=Türkologiya|year=2016|issue=4|page=75}} {{-huz-}} {{-pron-}} *{{IPA4|huz|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|huz|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib. #:{{ux|huz|иᵸ'''ж'''у|[[hạt]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=huz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib|Аа|(А̄/а̄)|(Аᴴ/аᴴ)|А̇/а̇|(А̇̄/а̇̄)|(А̇ᴴ/а̇ᴴ)|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|(Е̄/е̄)|(Еᴴ/еᴴ)|Әә|(Ә̄/ә̄)|(Әᴴ/әᴴ)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|(Иᴴ/иᴴ)|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|(О̄/о̄)|(Оᴴ/оᴴ)|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|(Ӯӯ)|(Уᴴ/уᴴ)|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|(Ы̄/ы̄)|Ээ|(Э̄/э̄)|(Эᴴ/эᴴ)}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Исаков И. А., Халилов М. Ш.|title=Гунзибско-русский словарь|location=[[Moskva|М.]]|year=2001}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-pnt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hy Lạp | {{l|pnt|ζ̌}} |- ! Latinh | {{l|pnt|j}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|pnt|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|pnt|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} #[[chữ cái|Chữ cái]] thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos. {{-see also-}} * {{letters|lang=pnt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos|Аа|Бб|Вв|Гг|(Гк/гк)|Дд|Ее|Зз|Жж|Ии|Кк|Лл|Мм|Нн|(Нт/нт)|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ть/ть|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Pontos World|work=Pontic Greek Dictionary|entry=[https://pontosworld.com/index.php/dialect/dictionary?start=5 Ζ-ζ]|year=2012|language=en}} {{-inh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ج#Tiếng_Ingush|ج]] |- ! Latinh | [[ž#Tiếng_Ingush|ž]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|inh|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|inh|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush. #:{{ux|inh|[[w:inh:ЖӀали|'''ж'''ӏали]]|[[chó]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=inh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush}} {{-reference-}} #{{cite-book|last=Nichols|first=Johanna B.|title=Ingush–English and English–Ingush Dictionary|location=London and New York|publisher=Routledge|year=2004|page=270|pageurl=https://books.google.com/books?id=J7wqVHeRWdwC&pg=PA270}} {{-itl-}} {{-pron-}} *{{IPA4|itl|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|itl|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen. {{-see also-}} * {{letters|lang=itl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen|Аа|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кʼ/кʼ|Ӄӄ|Ӄʼ/ӄʼ|Лл|Љљ|Ԓԓ|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|О̆/о̆|Пп|Пʼ/пʼ|Рр|Сс|Тт|Тʼ/тʼ|Уу|Ўў|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Чʼ/чʼ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Әә|Ээ|Юю|Яя|(ʼ)|(˚)}} {{-reference-}} # {{cite book|author=Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова|title=Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов|year=1989|publisher="Просвещение" Ленинградское отделение|isbn=9785090001069}} {{-kbd-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ž#Tiếng_Kabardia|ž]] |- ! Ả Rập | [[ژ#Tiếng_Kabardia|ژ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kbd|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kbd|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} #Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia. #:{{ux|kbd|[[бжьыхьэ#Tiếng_Kabardia|б'''ж'''ьыхьэ]]|[[mùa thu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kbd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia}} {{-reference-}} #{{cite book|author=Louis Loewe|title=[https://books.google.com/books?id=1CRgAAAAMAAJ A dictionary of the Circassian language]|year=1854|publisher=George Bell}} {{-xal-}} {{wikipedia|lang=xal|Ж үзг|ж}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠵ#Tiếng_Kalmyk|ᠵ]] |- ! Latinh | [[ƶ#Tiếng_Kalmyk|ƶ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|xal|[t͡ʃ]}} {{-letter-}} {{head|xal|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk. {{-see also-}} *{{letters|lang=xal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk}} {{-reference-}} #{{cite book|en|author=Arash Bormanshinov, George Zagadinow|title=Kalmyk-English Dictionary|year=1963|page=116|pageurl=https://archive.org/details/kalmyk-english-dictionary/page/n53}} {{-xas-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''ž'') dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng. #:{{ux|xas|тха'''ж'''ә|tr=tʰa'''ž'''ə|[[ngỗng]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[Ж#Tiếng_Kamassia|Ж]] {{-reference-}} # {{cite book|author=Kai Donners|title=[https://fennougrica.kansalliskirjasto.fi/bitstream/handle/10024/89815/Lexica_8.pdf Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik]|year=1944|location=Helsinki}} {{-krc-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[j#Tiếng_Karachay-Balkar|j]] [[c#Tiếng_Karachay-Balkar|c]] |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[ʒ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Ж#Tiếng_Karachay-Balkar|Ж]]''') # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar. #:{{ux|xas|'''ж'''угъутур|tr='''c'''uğutur|{{w|sơn dương Tây Kavkaz}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=krc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|(Жж)|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нг/нг|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kdr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kdr|ž}} |- ! Hebrew | {{l|kdr|ז‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kdr|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kdr|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim. #:{{ux|kdr|[[фильджан#Tiếng_Karaim|фильд'''ж'''ан]]|[[cốc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kdr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|author=Kale|title=Русско-караимский словарь|year=2009|work=[https://kale.at.ua/publ/3-1-0-21 (Ж-З)]}} {{-kaa-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ﺝ‎#Tiếng_Karakalpak|ﺝ]] |- ! Latinh | [[j#Tiếng_Karakalpak|j]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kaa|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kaa|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak. #:{{ux|kaa|'''ж'''ол|tr=[[jol#Tiếng_Karakalpak|'''j'''ol]]|[[đường đi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak |Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kaz-}} {{wikipedia|lang=kk}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|kk|ج}} |- ! Latinh | {{l|kk|j}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kk|/ʒ/|[dʒ]}} {{-letter-}} {{head|kk|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh. #:{{ux|kk|[[жақ#Tiếng_Kazakh|'''ж'''ақ]]|[[má]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh}} {{-ket-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ƶ#Tiếng_Ket|ƶ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ket|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|ket|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket. {{-see also-}} *{{letters|lang=ket|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ket| Аа|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Әә|Ыы|Ьь|’|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.)|year=2015|title=Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols)|publisher=Lincom Europa|location=Munich}} {{-kjh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ƶ#Tiếng_Khakas|ƶ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kjh|/ʒ/}} {{-letter-}} {{head|kjh|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas. #:{{ux|kjh|[[ёж#Tiếng_Khakas|ё'''ж''']]|[[nhím]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kjh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Marc Marti|title=[https://web.archive.org/web/20210725072821/https://altaica.ru/LIBRARY/turks/khakas_english_dictionary.pdf Khakas-English Dictionary]|year=2021}} {{-kca-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kca|ƶ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kca|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kca|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty. {{-see also-}} * {{letters|lang=kca|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty|Аа|Ӓӓ|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Әә|Ӛӛ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ӆӆ|Ԓԓ|Мм|Нн|Ңң|Ӈӈ|Оо|Ӧӧ|Өө|Ӫӫ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Єє|Є̈/є̈|Юю|Ю̆/ю̆|Яя|Я̆/я̆}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. |title=[https://www.babel.gwi.uni-muenchen.de/media/downloads/hanti_pages.pdf Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты)]|year=2011|location=Екатеринбург|publisher=Издательство «Баско»}} {{-kjj-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kjj|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kjj|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug. {{-see also-}} * {{letters|lang=kjj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug|Аа|А̃/а̃|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Гӏв/гӏв|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Е̃/е̃|Жж|Зз|Ии|И̃/и̃|Йй|Кк|Кв/кв|Кк/кк|Кх/кх|Кхв/кхв|Кхкх/кхкх|Къв/къв|Кь/кь|Кьӏ/кьӏ|Кӏ/кӏ|Кӏв/кӏв|Лл|Лъ/лъ|Мм|Нн|Оо|О̃/о̃|Оь/оь|Пп|Пв/пв|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тт/тт|Тӏ/тӏ|Тӏв/тӏв|Тӏтӏ/тӏтӏ|Уу|У̃/у̃|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хъв/хъв|Хь/хь|Хӏ/хӏ|ӏ|ӏъ|Цц|Цв/цв|Цц/цц|Цӏ/цӏ|Цӏв/цӏв|Чч|Чч/чч|Чӏ/чӏ|Чӏв/чӏв|Шш|Шв/шв|Ъъ|Ыы|Ээ|Әә|Ә̃/ә̃}} {{-khv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|khv|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|khv|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} #Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi. #:{{ux|khv|'''ж'''уба|tr='''ž'''uba|[[thận]], [[cật]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=khv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-zkb-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''ž'') dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng. #:{{ux|zkb|ка'''ж'''и|tr=ka'''ž'''i|[[trại]], [[tòa]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[Ж#Tiếng_Koibal|Ж]] {{-reference-}} # {{Chú thích sách|last=Tamás|first=Janurik|title=[https://www.academia.edu/46652195/_SW_3_Kojb%C3%A1l_sz%C3%B3t%C3%A1r_a_publik%C3%A1lt_sz%C3%B3jegyz%C3%A9kek_egyes%C3%ADtett_sz%C3%B3t%C3%A1ra Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára]|series=Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III|publisher=Budenz Alkotóház|location=Székesfehérvár|year=2021|page=18}} {{-urj-koo-‎}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Perm cổ | {{l|urj-koo|𐍕}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|urj-koo|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|urj-koo|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ. #:{{ux|urj-koo|вэ̂'''ж'''а|tr={{l|urj-koo|𐍣𐍱'''𐍕'''𐍐}}|[[thánh]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=urj-koo|sc=Cyrs|qual=Chữ Kirin cổ tiếng Komi cổ|Аа|Бб|Гг|Дд|Ээ|Жж|Дж̌/дж̌|(Ӡ̌/ӡ̌)|Зз|Дз/дз|(Ӡ'/ӡ')|Ии|(Йй)|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|(О̂/о̂)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Чч|Шш|Щщ|Ыы|Ӧӧ|Ѡѡ|Фф|Хх|Цц|(Ԅԅ)|Вв|Ьь|Ее|Йз/йз|Юю|Ъъ|Яя}} {{-koi-}} {{-pron-}} *{{IPA4|koi|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|koi|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak. #:{{ux|koi|[[w:koi:Жов|'''ж'''ов]]|[[w:Viburnum|cây kim ngân]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=koi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kpv-}} {{wikipedia|lang=kv}} {{-pron-}} * {{kpv-IPA}} {{-letter-}} {{head|kpv|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian. #:{{ux|kpv|[[абажур#Tiếng_Komi-Zyrian|аба'''ж'''ур]]|[[chao]] [[đèn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Тш/тш|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Дмитрий Владимирович Бубрих|year=1949|title=Грамматика литературного коми языка|publisher=Изд-во Ленинградского университета|location=Ленинград|trans-title=Ngữ pháp tiếng Komi văn học}} {{-kpy-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ž#Tiếng_Koryak|ž]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kpy|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kpy|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak. {{-see also-}} * {{letters|lang=kpy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak |Аа|Бб|Вв|В'/в'|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kum|ƶ}} |- ! Ả Rập | {{l|kum|چ}} {{l|kum|ژ}} |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[dʒ]|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kum|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk. #:{{ux|kum|[[жан#Tiếng_Kumyk|'''ж'''ан]]|[[động vật]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Бамматов З. З|year=1960|title=[http://k1urh.ru/files/luttirdu/russko-kumikskiy_slovar_bammatova_60.djvu Русско-Кумыкского Словаря]|location=Москва}} {{-kmr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kmr|ƶ}} {{l|kmr|j}} |- ! Ả Rập | [[ژ#Tiếng_Kurmanji|ژ]] |- ! Yezidi | {{l|kmr|𐺐}} |- ! Armenia | {{l|kmr|ժ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kmr|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kmr|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji. #:{{ux|kmr|'''ж'''и|tr='''j'''i|[[của]], [[từ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-kur-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ƶ#Tiếng_Kurd|ƶ]] [[j#Tiếng_Kurd|j]] |- ! Ả Rập | [[ژ#Tiếng_Kurd|ژ]] |- ! Yezidi | [[𐺐#Tiếng_Kurd|𐺐]] |- ! Armenia | [[ժ#Tiếng_Kurd|ժ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sdh|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|sdh|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946. #:{{ux|sdh|'''ж'''ен|tr='''j'''en|[[phụ nữ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sdh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Michael Goddard|year=2007|title=[https://archive.org/details/englishkurdishku0000godd English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary]|publisher=Simon Wallenberg Press|location=[[London]]}} #{{cite book|author=Һʼ. Щнди|title=Әлифба|edition=3000 экз|location=Ереван|year=1974|publisher=Луйс}} {{-kir-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ky|j}} |- ! Ả Rập | {{l|ky|ﺝ}} |- |} {{-pron-}} * {{sense|âm vị}} {{IPA4|ky|/d͡ʒ/}} * {{qualifier|từ mượn}} {{IPA4|ky|/ʒ/}} {{-letter-}} {{head|ky|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz. #:{{ux|ky|[[жөжө#Tiếng_Kyrgyz|'''ж'''ө'''ж'''ө]]|[[gà]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ky|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Karl A. Krippes|year=1998|title=[https://archive.org/details/kyrgyzkyrgyzengl0000krip Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0641-0}} {{-lad-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hebrew | {{l|lad|ז׳‎}} |- ! Latinh | {{l|lad|j}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lad|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|lad|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''j'') dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino. #:{{ux|lad|'''ж'''бар|tr='''j'''bar|[[tin tức]]|inline=1}} {{-lbe-}} {{wikipedia|lang=lbe}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lbe|ƶ}} |- ! Ả Rập | {{l|lbe|ژ‎}} |- ! Gruzia | {{l|lbe|ჟ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lbe|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|lbe|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak. #:{{ux|lbe|[[w:lbe:Жира|'''ж'''ира]]|tr='''ƶ'''ira|[[đùi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lbe|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lak |Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|Пп/пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Хӏ/хӏ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Саид Магомедович Хайдаков|year=1962|title=[http://cathedra.dgu.ru/Content/files/%D0%A4%D0%B8%D0%BB%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%B3%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%84%D0%B0%D0%BA%D1%83%D0%BB%D1%8C%D1%82%D0%B5%D1%82/%D0%A5%D0%B0%D0%B9%D0%B4%D0%B0%D0%BA%D0%BE%D0%B2_%D0%A1_%D0%9C__%D0%9B%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9_%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C.pdf Лакско-русский словарь]|page=113}} {{-lez-}} {{wikipedia|lang=lez}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lez|ƶ}} |- ! Ả Rập | {{l|lez|ژ‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lez|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|lez|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} #Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi. #:{{ux|lez|[[w:lez:Жив|'''ж'''ив]]|tr='''ž'''iv|[[tuyết]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lez|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|work=[https://gaf.lezgichal.ru/ Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка]|year=2007|author=Лезги чlални литература}} {{-mkd-}} {{wikipedia|lang=mk}} {{-pron-}} *{{mkd-IPA}} {{-letter-}} {{head|mk|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni. #:{{ux|mk|[[w:mk:Животни|'''ж'''ивотни]]|[[động vật]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Judith Wermuth|year=1997|title=[https://archive.org/details/hippocreneconcis00werm Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0516-3}} {{-mns-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[ʒ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Ж#Tiếng_Mansi|Ж]]''') # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi. {{-see also-}} *{{letters|lang=lad|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯ/ӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2012|author=К.В. Афанасьева, С.А. Собянина|work=[https://dict.fu-lab.ru/dict-p?id=238837&letter1=%D0%B6 Ж]|publisher=РИО ИРО|location=Ханты-Мансийск|title=Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь|language=ru}} {{-chm-}} {{-info-|mhr:Ж|ж}} {{-pron-}} *{{IPA4|mhr|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|mhr|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông. #:{{ux|mhr|[[w:mhr:Журналист|'''ж'''урналист]]|tr='''ž'''urnalist|[[nhà báo]]|inline=1}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây. {{-see also-}} *{{letters|lang=mhr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông}} *{{letters|lang=mrj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2022|work=Mari-English Dictionary|publisher=University of Vienna|url=https://mari-language.univie.ac.at/dict.php?int=0}} {{-mdf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|mdf|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|mdf|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha. #:{{ux|mdf|ё'''ж'''а|tr=jo'''ž'''a|[[da]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mdf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Имяреков А. К.|year=1953|title=Мокшанско-русский словарь|publisher=Мордовское книжное издательство|location=Саранск|trans-title=Từ điển tiếng Moksha-Nga}} {{-mon-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | {{l|mn|ᠵ}} |- ! Latinh | {{l|mn|ǰ}} |- |} {{-pron-}} {{mon-IPA}} {{-letter-}} {{head|mn|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ. #:{{ux|mn|[[жүрж#Tiếng_Mông_Cổ|'''ж'''үр'''ж''']]|[[trái]] [[cam]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Ferdinand Lessing|year=1960|title=[https://archive.org/details/mongolianenglish0000less Mongolian-English dictionary]|publisher=University of California Press|location=Berkeley|trans-title=Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh}} {{-ykh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykh|/ˈt͡ɕ/}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''ž'') ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan. #:{{ux|ykh|[[джиджи#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|д'''ж'''ид'''ж'''и]]|[[nhỏ bé]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[Ж#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|Ж]] {{-reference-}} #{{R:Damdinov, Sundueva 2015}} {{-alt-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alt|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|alt|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} #Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai. #:{{ux|alt|[[тежик#Tiếng_Nam_Altai|те'''ж'''ик]]|tr=te'''ž'''ik|[[lỗ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai}} {{-yux-}} {{-pron-}} *{{IPA4|yux|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|yux|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir. #:{{ux|yux|а'''ж'''уу|tr=a'''ž'''ū|[[ngôn ngữ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yux|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Җҗ|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ҥҥ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=P. E. Prokopyeva|title=Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)|trans-title=Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)|location=Yakutsk|year=2013}} #{{Chú thích sách|en|author=Irina Nikolaeva & Thomas Mayer|title=[https://www.sgr.fi/yukaghir/start3.html Yukaghir - English Dictionary]|year=2004}} {{-gld-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ž#Tiếng_Nanai|ž]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gld|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|gld|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai. {{-see also-}} * {{letters|lang=gld|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Киле А. С.|year=1999|title=Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура)|location=Хабаровск}} {{-neg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|neg|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|neg|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal. {{-see also-}} * {{letters|lang=neg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ӡӡ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Schmidt (Šmits) Paul|year=1923|title=The language of the Negidals|location=Riga|publisher=Acta Universitatis Latviensis}} =={{langname|yrk-tun}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|yrk-tun|[ʒ]}} ==={{-letter-}}=== {{head|yrk-tun|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên. ==={{ĐM|see also}}=== * {{letters|lang=yrk-tun|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-syd-fne-}} {{-pron-}} *{{IPA4|syd-fne|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|syd-fne|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng. {{-see also-}} * {{letters|lang=syd-fne|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-rus-}} {{wikipedia|lang=ru}} {{-rus-trans-|ж}} {{-pron-}} *{{rus-IPA}} {{-letter-}} {{head|ru|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga #:{{ux|ru|[[жужжать#Tiếng_Nga|'''ж'''у'''жж'''ать]]|(kêu) vo vo|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-part-}} {{head|ru|Trợ từ}} # Dạng mất âm chủ của {{l|ru|же}} {{-noun-}} {{head|ru|Danh từ}} # {{label|ru|grammar}} {{abbreviation of|же́нский род}} #: {{synonyms|ru|ж.}} # {{abbreviation of|же́нская убо́рная}} #: {{synonyms|ru|Ж}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova|year=2002|title=Từ điển Nga-Việt, Tập I|publisher=Nhà xuất bản Thế giới|page=243}} {{-nio-}} {{-pron-}} *{{IPA4|nio|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|nio|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan. {{-see also-}} * {{letters|lang=nio|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|З̌/з̌|ˮ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-niv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|niv|[ɟ]}} {{-letter-}} {{head|niv|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh. {{-see also-}} *{{letters|lang=niv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh}} {{-nog-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[j#Tiếng_Nogai|j]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|nog|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|nog|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai. #:{{ux|nog|кен'''ж'''е|tr=ken'''j'''e|[[trẻ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nog|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Оь/оь|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=С. А. Калмыкова|title=Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка|publisher=Наука|year=1972|pages=118–125}} {{-oac-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oac|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|oac|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch. {{-see also-}} * {{letters|lang=oac|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Владимир Клавдиевич Арсеньев|title=Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=2008|isbn=9785846507555}} {{-oss-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ž#Tiếng_Ossetia|ž]] |- ! Gruzia | {{l|os|ჟ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|os|/ʒ/}} {{-letter-}} {{head|os|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia. #:{{ux|os|д'''ж'''ед'''ж'''д'''ж'''ын|tr=ǵeǵǵyn|[[ngà]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=os|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=В. И. Абаев|title=Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=1973|page=283|pageurl=https://archive.org/details/i_20220904/%D1%82%D0%BE%D0%BC%20IV/page/283}} {{-ron-}} {{wikipedia|lang=ro}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[j#Tiếng_Rumani|j]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ro|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ro|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani. #:{{ux|ro|'''ж'''ад|tr=[[w:ro:Jad|'''j'''ad]]|[[ngọc thạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ro|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani}} {{-rue-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rue|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|rue|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn. #:{{ux|rue|[[w:rue:Желїзо|'''ж'''елїзо]]|[[sắt]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rue|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Єє|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Ыы|Її|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Юю|Яя|Ьь|Ъъ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Ігор Керча|title=Словник русинсько-руськый|year=2007|volume=1|page=271|pageurl=https://archive.org/details/rsyn-1/RSYN1/page/271}} {{-rut-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rut|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|rut|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul. #:{{ux|rut|кьылды хьиде адгъуІд д'''ж'''ига|đầm [[phá]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rut|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul|Аа|Аӏ/аӏ|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кь/кь|Къ/къ|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Уӏ/уӏ|Хх|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыӏ/ыӏ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|work=IDS-Rutul|year=2007|url=http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66|title=Rutul|accessdate=2024-07-03|archiveurl=https://web.archive.org/web/20130810225559/http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66|archivedate=2013-08-10}} {{-sia-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sia|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|sia|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala. {{-see also-}} *{{letters|lang=sia|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Зз|Һһ|Ии|Йй|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=T. I. Itkonen|title=[https://www.sgr.fi/fi/files/original/f57ffb28586762170a1ee2002de8d2ef.pdf Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja]|publisher=Suomalais-Ugrilainen Seura|location=Helsinki|year=2011}} {{-sjd-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sjd|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|sjd|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin. #:{{ux|sjd|бе̄'''ж'''евэ|màu [[be]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sjd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin|Аа|А̄/а̄|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Һһ|ʼ|Ии|Ӣӣ|Йй|Јј|Ҋҋ|Кк|Лл|Ӆӆ|Мм|Ӎӎ|Нн|Ӊӊ|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Ҏҏ|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ҍҍ|Ээ|Э̄/э̄|Ӭӭ|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д.|title=Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ|publisher=М.: Русский язык|year=1985}} {{-hbs-}} {{wikipedia|lang=sr|Ж (ћириличко)|ж}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sh|ž}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sh|/ʒ~ʐ/}} {{-letter-}} {{head|sh|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia. #:{{ux|sh|[[w:sh:Животиње|'''ж'''ивотиње]]|tr='''ž'''ivotinje|[[động vật]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Louis Cahen|year=1920|title=[https://archive.org/details/serbianenglishen00caheiala Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary]|publisher=Kegan Paul, Trench, Trubner|location=[[London]]}} {{-cjs-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[j#Tiếng_Shor|j]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cjs|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|cjs|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor. #:{{ux|cjs|[[ижик#Tiếng_Shor|и'''ж'''ик]]|tr=i'''ž'''ik|[[cửa]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cjs|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Shor|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-orv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|orv|/ʒ/}} {{-letter-}} {{head|orv|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|orv|живѣтє}}'' viết thường. #:{{ux|orv|'''ж'''е|[[và]], [[nhưng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=orv|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-chu-}} {{-pron-}} *{{IPA4|cu|/ʒ/}} {{-letter-}} {{head|cu|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|cu|живѣтє}}'' hoặc ''{{l|cu|жівѣте}}'' viết thường. #:{{ux|cu|[[мъножицеѭ#Tiếng_Slav_Giáo_hội_cổ|мъно'''ж'''ицеѭ]]|[[thường]], [[hay]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cu|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-trk-soy-}} {{-pron-}} *{{IPA4|trk-soy|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|trk-soy|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot. {{-see also-}} * {{letters|lang=trk-soy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ii|Йй|Кк|Ққ|Һһ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Ӌӌ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=В. И. Рассадин|year=2002|title=[https://web.archive.org/web/20220831124656/http://altaica.ru/LIBRARY/turks/%D0%A0%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B0%D0%B4%D0%B8%D0%BD_%D0%A1%D0%BE%D0%B9%D0%BE%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D0%B1%D1%83%D1%80%D1%8F%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C%202002.doc Сойотско-Бурятско-Русский словарь]|location=Улан-Удэ}} {{-sva-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Gruzia | [[ჟ#Tiếng_Svan|ჟ]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sva|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|sva|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # {{label|sva|cũ}} Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864. #:{{ux|sva|ба'''ж'''|tr={{l|sva|ბა'''ჟ'''}}|[[trí tuệ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sva|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Svan năm 1864|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Ее|Жж|Ђђ|Зз|Ӡӡ|Hh|Ii|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Ҧҧ|Qq|Рр|Сс|Тт|Ꚋꚋ|Уу|Хх|Х́/х́|Цц|წ|Чч|ჭ|Шш|Ѵѵ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|title=Лушну Анбан. Сванетская азбука|location=Тифлис|year=1864|pages=148}} {{-tab-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tab|[ʒ]|[d͡ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tab|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} #Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran. #:{{ux|tab|'''ж'''ан|[[linh hồn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Ӏӏ|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Анатолий Генко|year=2005|title=Табасаранско-русский словарь|location=М.|publisher=Academia|isbn=9785874441678}} {{-tgk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tg|ژ}} |- ! Latinh | {{l|tg|ƶ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tg|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tg|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik. #:{{ux|tg|[[w:tg:Жанр|'''ж'''анр]]|[[thể loại]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Jon Jilani|year=2009|title=[https://archive.org/details/tajikenglishengl0000jila Tajik-English/English-Tajik practical dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781812337}} {{-tly-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tly|j}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tly|ژ‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tly|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tly|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga. #:{{ux|tly|'''ж'''ен|tr='''j'''en|[[phụ nữ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tly|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Ыы|Јј|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Һһ|Чч|Ҹҹ|Шш}} {{-jdt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|jdt|ç}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|jdt|'ז‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jdt|[d͡ʒ]}} {{-letter-}} {{head|jdt|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái. #:{{ux|jdt|'''ж'''огьил|tr={{l|jdt|'''ז׳'''אָהאִל⁩⁩‎‎}}|[[thanh niên]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jdt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái|Аа|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хь/хь|Цц|Чч|Шш|Ээ}} {{-tat-}} {{wikipedia|lang=tt}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tt|ج‎‎}} |- ! Latinh | {{l|tt|c}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tt|[ʑ]|[d͡ʑ]}} {{-letter-}} {{head|tt|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar. #:{{ux|tt|'''ж'''әл|tr='''j'''äl|[[tiếc]], [[xin lỗi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Sergey Shakhmayev|year=1994|title=[https://archive.org/details/tatarenglishengl0000shak Tatar-English/English-Tatar dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781802505}} {{-crh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|crh|ژ‎‎}} |- ! Latinh | {{l|crh|j}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|crh|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|crh|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm. #:{{ux|crh|[[w:crh:Журналистика|'''ж'''урналистика]]|tr='''j'''urnalistika|[[báo chí]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=crh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm}} {{-sty-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sty|j}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sty|[ʒ]|[ʑ]}} {{-letter-}} {{head|sty|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia. {{-see also-}} *{{letters|lang=sty|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia| Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ҡҡ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-zhx-taz-}} {{-letter-}} {{head|zhx-taz|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn. {{-see also-}} * {{letters|lang=zhx-taz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Taz| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Цз/цз|Юй/юй|Чж/чж}} {{-sjo-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Mãn Châu | {{l|sjo|ᡯ}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sjo|[dz]}} {{-letter-}} {{head|sjo|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá. {{-see also-}} *{{letters|lang=sjo|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá| Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|ы|Әә|Іі|Юю|Яя|ь}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫)|title=[https://minibuleku.github.io/ A Recorded Sibe Dictionary]|publisher=Mini Buleku|year=2024}} {{-tin-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tin|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tin|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi. #:{{ux|tin|ми'''ж'''ату|tr=mi'''ž'''atu|[[râu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tin|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ԝԝ|ʕ}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/50|work=Tindi Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-kim-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kim|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kim|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa. {{-see also-}} * {{letters|lang=kim|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|ХхҺһ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Рассадин В. И.|year=1995|title=Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь|publisher=Иркутск}} {{-tkr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tkr|ž}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tkr|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tkr|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga. {{-see also-}} * {{letters|lang=tkr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga|Аа|АӀ/аӀ|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Къ/къ|Кь/кь|Лл|Мм|Нн|Оо|ОӀ/оӀ|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|УӀ/уӀ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|ЫӀ/ыӀ|Ээ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=Sackett, Kathleen; Shamkhalov, Magommedsharif; Davudov, Axmed; Ismayilov, Nusrat; Shamkhalov, Vugar; and Agalarov, Magommed|year=2022|title=Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/tsakhur/browse/browse-vernacular/?key=tkr-Latn&letter=z z]}} {{-kmz-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ژ#Tiếng_Turk_Khorasan|ژ]] |- ! Latinh | [[j#Tiếng_Turk_Khorasan|j]] |- |} {{-pron-}} * {{IPA4|kmz|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kmz|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga. {{-see also-}} * {{letters|lang=kmz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại Nga|Аа|Бб|Ӂӂ|Чч|Дд|Ее|Ээ|Фф|Гг|Гъ/гъ|Хх|Хъ/хъ|Ыы|Ии|Жж|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Ѝѝ|Пп|Рр|Сс|Шш|Тт|Уу|Ўў|Вв|Йй|Зз}} {{-tuk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tk|ژ‎‎}} |- ! Latinh | {{l|tk|ž}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tk|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tk|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen. #:{{ux|tk|Ал'''ж'''ир|tr={{l|tk|Al'''ž'''ir}}|[[Algeria]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev|year=2005|title=Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook|location=New York|publisher=Hippocrene Books|page=61|pageurl=https://books.google.com/books?id=SEOOeq7vBTAC&pg=PA61|isbn=9780781810722}} {{-tyv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tyv|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tyv|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva. #:{{ux|tyv|[[ээжек#Tiếng_Tuva|ээ'''ж'''ек]]|[[gót]] [[chân]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tyv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar|year=2006-2020|title=[http://tuvan.talkingdictionary.org Tuvan Talking Dictionary]}} {{-uby-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|uby|j}} {{l|uby|zh}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uby|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|uby|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh. #:{{ux|uby|'''ж'''әыҟа'''ж'''әы|[[giẻ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uby|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh|Аа|Əə|Бб|БЪ/бъ|Вв|ВЪ/въ|Гг|ГВ/гв|ГЬ/гь|Ѓѓ|Ғғ|ҒВ/ғв|ҒЪ/ғъ|ҒЪВ/ғъв|ҒЬ/ғь|Ҕҕ|Дд|ДВ/дв|Џџ|Ее|Ҽҽ|ҼӀ/ҽӀ|Ѕѕ|Жж|ЖВ/жв|Ӝӝ|Зз|Ӟӟ|ӞВ/ӟв|Ии|Йй|Јј|Кк|КВ/кв|КЬ/кь|КӀ/кӀ|КӀВ/кӀв|КӀЬ/кӀь|Ққ|ҚВ/қв|ҚЪ/қъ|ҚЪВ/қъв|ҚЬ/қь|ҚӀ/қӀ|ҚӀВ/қӀв|ҚӀЪ/қӀъ|ҚӀЪВ/қӀъв|ҚӀЬ/қӀь|Лл|Ӆӆ|ӅӀ/ӆӀ|Мм|МЪ/мъ|Оо|Ҩҩ|Өө|Нн|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|ҪВ/ҫв|Тт|ТВ/тв|ТӀ/тӀ|ТӀВ/тӀв|Уу|УЪ/уъ|Үү|Фф|Һһ|Хх|Ҳҳ|ҲВ/ҳв|ҲЪ/ҳъ|ҲЪВ/ҳъв|ҲЬ/ҳь|Цц|ЦӀ/цӀ|Ҵҵ|Чч|ЧӀ/чӀ|Ҹҹ|ҸВ/ҹв|ҸӀ/ҹӀ|ҸӀВ/ҹӀв|Шш|ШВ/шв|Ъъ|Ыы|Ьь|ӀӀ}} {{-verb-}} {{head|uby|Động từ}} # [[kéo|Kéo]], [[căng]] [[ra]]. #: {{uxi|uby|Сыгьа '''сыжын'''.|Tôi đang kéo giãn.|inline=1}} # [[hỗ trợ|Hỗ trợ]], [[ủng hộ]]. {{-udi-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[j#Tiếng_Udi|j]] |- ! Armenia | [[ժ#Tiếng_Udi|ժ]] |- ! Gruzia | [[ჟ#Tiếng_Udi|ჟ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|udi|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|udi|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi. #:{{ux|udi|'''ж'''амгьар|tr='''ž'''amhar|[[người]] [[kéo]] [[chuông]] [[nhà thờ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi|Аа|Аь/аь|Аъ/аъ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дз/дз|Дж/дж|Джъ/джъ|Ее|Жж|Жъ/жъ|Зз|Ии|Иъ/иъ|Йй|Кк|К'/к'|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Оъ/оъ|Пп|П'/п'|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Уь/уь|Уъ/уъ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Ц'/ц'|Чч|Чъ/чъ|Ч'/ч'|Ч'ъ/ч'ъ|Шш|Шъ/шъ|Ыы|Ээ|Эъ/эъ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Ворошил Левонович Гукасян|year=1977|title=[http://udilang.narod.ru/gukasjan.html Удинско-азербайджанско-русский словарь]|entry=[https://udilang.narod.ru/gukasyan/08_D-ZH-ZH1.pdf Ж]|location=Баку}} {{-udm-}} {{wikipedia|lang=udm}} {{-pron-}} *{{IPA4|udm|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|udm|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt. #:{{ux|udm|[[w:udm:Жасмин|'''ж'''асмин]]|tr='''ž'''asmin|hoa [[w:Chi Nhài|nhài]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udm|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt}} {{-ukr-}} {{wikipedia|lang=uk}} {{-pron-}} * {{qualifier|âm vị}} {{IPA4|uk|/ʒ/}} * {{qualifier|trợ từ}} {{IPA4|uk|[ʒɛ]}} * {{audio|uk|Uk-ж.ogg|Âm thanh}} {{-letter-}} {{head|uk|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina. #:{{ux|uk|[[біженець#Tiếng_Ukraina|бі'''ж'''енець]]|người [[tị nạn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina}} {{-part-}} {{head|uk|Trợ từ}} # Nhấn mạnh chủ đề đang nói. #: {{ux|uk|Але́ '''''ж''''' це кни́жка!|Nhưng đây '''''chính''''' là cuốn sách!|inline=1}} #: {{ux|uk|Ти '''''ж''''' вдо́ма?|Cậu đang ở nhà '''''chứ'''''?|inline=1}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=I. K. Bilodid|title=Словник української мови: в 11 т.|year=1970–1980|work=[https://slovnyk.ua/index.php?s1=9&s2=0 Ж]|location=Kyiv|publisher=Naukova Dumka}} #''[https://web.archive.org/web/20240806161242/https://sum.in.ua/s/zh Ж]'' tại ''[https://slovnyk.ua/ Словник.ua]'' {{-ulc-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[ʒ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Ж#Tiếng_Ulch|Ж]]''') # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch. {{-see also-}} * {{letters|lang=ulc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch|Аа|(Āā)|Бб|Вв|Гг|Дд|Дʼ/дʼ|Ее|(Ēē)|Ёё|(Ё̄/ё̄)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нʼ/нʼ|Ӈӈ|Оо|(Ōō)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|(Ӯӯ)|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|(Э̄/э̄)|Юю|(Ю̄/ю̄)|Яя|(Я̄/я̄)}} {{-uum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ž#Tiếng_Urum|ž]] [[zh#Tiếng_Urum|zh]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uum|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|uum|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum. #:{{ux|uum|[[агадж#Tiếng_Urum|агад'''ж''']]|tr=aga'''j'''|[[cây]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Urum|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|(Δδ)|Д'/д'|(Ђђ)|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|(Ћћ)|Уу|Ӱӱ|Υυ|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Өө}} {{-uzb-}} {{wikipedia|lang=uz|Ж (kirill)|ж}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|uz|j}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|uz|ج}} {{l|uz|ژ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uz|[d͡ʒ]|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|uz|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek. #:{{ux|uz|'''ж'''осус|tr='''j'''osus|[[điệp viên]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kamran M. Khakimov|title=[https://archive.org/details/uzbekenglishengl0000khak Uzbek-English, English-Uzbek dictionary]|year=1994|location=New York|publisher=Hippocrene Books}} {{-vep-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|vep|ž}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vep|[ʒ̊]}} {{-letter-}} {{head|vep|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps. #:{{ux|vep|'''ж'''иватад|tr=[[w:vep:Živatad|'''ž'''ivatad]]|[[động vật]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vep|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Veps| Аа|Ӓä|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ўў|Ӱÿ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Дж/дж}} {{-vot-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ž#Tiếng_Vot|ž]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vot|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|vot|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot. #:{{ux|vot|'''ж'''ааритта|tr='''ž'''aaritta|[[rán]], [[chiên]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vot|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Vot| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ээ|Өө|Үү}} {{-wbl-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ژ#Tiếng_Wakhi|ژ]] |- ! Latinh | [[ž#Tiếng_Wakhi|ž]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|wbl|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|wbl|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi. #:{{ux|wbl|'''ж'''ар'''ж'''|tr='''ž'''ar'''ž'''|[[sữa]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=wbl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi|Аа|Бб|Вв|В̌/в̌|Гг|Ғғ|Г̌/г̌|Дд|Д̣/д̣|Д̌/д̌|Ее|Ёё|Жж|Ж̣/ж̣|Зз|Ҙҙ|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Т̣/т̣|Т̌/т̌|Уу|Фф|Хх|Х̌/х̌|Ҳҳ|Чч|Ч̣/ч̣|Ҷҷ|Ҷ̣/ҷ̣|Шш|Ш̣/ш̣|Щщ|Ъъ|Ыы|Әә|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20240624033333/https://www.coelang.tufs.ac.jp/multilingual_corpus/wakhi/ 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)] {{-yai-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ž#Tiếng_Yaghnob|ž]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|yai|[ʑ]}} {{-letter-}} {{head|yai|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob. #:{{ux|yai|'''ж'''авак|[[uống]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yai|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob|Аа|Бб|Вв|Ԝԝ|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ҳҳ|Чч|Ҷҷ|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=М. С. Андреев, Е. М. Пещерева|title=[https://yaghnobi.files.wordpress.com/2007/07/jagnobskije-teksty-slovar.pdf Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря]|location=Москва – Ленинград|year=1957|page=369}} #{{Chú thích web|title=Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon|work=Ж - ж|url=http://peregrines3.airpost.net.user.fm/YAILex/lexicon/main.htm|year=2024}} {{-sah-}} {{wikipedia|lang=sah}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[ƶ#Tiếng_Yakut|ƶ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sah|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|sah|Chữ cái|chữ hoa|Ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut. #:{{ux|sah|'''ж'''ирафа|tr='''zh'''irafa|[[hươu cao cổ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sah|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Christopher A. Straughn|title=[https://turkic.elegantlexicon.com/Sakha%20dictionary.pdf Sakha-English dictionary]|year=2006|page=17}} {{catname|Chữ cái|chữ Kirin}} [[Thể loại:Khối ký tự Cyrillic|36]] h0v0p2n49c82vtnv3rh9o7jerwy3vsz Bản mẫu:*đề mục/y 10 307318 2364156 2199420 2026-06-03T10:19:07Z TheHighFighter2 42988 /* */ 2364156 wikitext text/x-wiki {{-yai-}} {{-ybe-}} {{-ybh-}} {{-ydg-}} {{-yej-}} {{-yid-}} {{-yii-}} {{-ykg-}} {{-ykh-}} {{-ymm-}} {{-yno-}} {{-yog-}} {{-yoi-}} {{-yor-}} {{-yox-}} {{-yoy-}} {{-yue-}} {{-yrn-}} {{-ysl-}} {{-yua-}} {{-yuf-}} {{-yug-}} {{-yux-}} {{-yuy-}} hgf5sfgx4wem4o2b49eeguwqhrx57bh Ж 0 307543 2364116 2340679 2026-06-03T09:38:06Z TheHighFighter2 42988 yrk ---> yrk-tun 2364116 wikitext text/x-wiki {{also|ж|ӝ|-ж|ж.}} {{-Cyrl-}} {{character info}} {{wikipedia}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[Zh#Chữ_Latinh|Zh]] {{-desction-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ thường|ж}} # Chữ Kirin viết hoa, gọi là ''zhe''. # Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là ''[[живѣтє]]'' (''[[živěte]]''), nghĩa là "[[sống]]". {{-gallery-}} <gallery> Cyrillic letter Zhe - uppercase and lowercase.svg|Chân phương Italic Cyrillic letter Zhe - uppercase and lowercase.svg|In nghiêng 08-Russian alphabet-Ж ж.svg|Viết tay </gallery> {{-abq-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|abq|Ƶ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|abq|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|abq|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza. #:{{ux|abq|'''Ж'''ьа|[[thỏ]] [[rừng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=abq|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza}} {{-abk-}} {{wikipedia|lang=ab}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ƶ#Tiếng_Abkhaz|Ƶ]] |- ! Gruzia | [[ჟჾ#Tiếng_Abkhaz|ჟჾ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ab|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|ab|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz. #:{{ux|ab|[[w:ab:Жәабранмза|'''Ж'''әабранмза]]|[[tháng Hai]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz}} {{-ady-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ady|ڒ}} |- ! Latinh | {{l|ady|Ž}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ady|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ady|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea. #:{{ux|ady|[[w:ady:Жъуагъо Заохэр|'''Ж'''ъуагъо Заохэр]]|{{w|Chiến tranh giữa các vì sao}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ady|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea}} {{-agx-}} {{-pron-}} *{{IPA4|agx|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|agx|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul. #:{{ux|agx|Д'''Ж'''УМIА|[[thứ Sáu|THỨ SÁU]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=agx|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Roman Kim|year=2016|title=Агульско-русский словарь|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/aghul/en/browse/browse-vernacular-russian/?letter=%D0%B6&key=ru ж]}} {{-akv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|akv|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|akv|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh. #:{{ux|akv|'''Ж'''оми|[[cỏ|Cỏ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=akv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кк/кк|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Кь/кь|КьӀ/кьӀ|КӀ/кӀ|КӀкӀ/кӀкӀ|Лл|Лъ/лъ|Лълъ/лълъ|ЛЬ/ль|ЛӀ/лӀ|ЛӀъ/лӀъ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|СС/сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|Хх/хх|Хъ/хъ|ХъӀ/хъӀ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|Цц/цц|ЦӀ/цӀ|ЦӀцӀ/цӀцӀ|Чч|Чч/чч|ЧӀ/чӀ|ЧӀчӀ/чӀчӀ|Шш|Щщ|Ъъ}} {{-ale-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ale|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ale|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} #Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut, chỉ dùng trong từ mượn. {{-see also-}} *{{letters|lang=ale|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Гў/гў|Дд|Д̆/д̆|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|ʼЙ/ʼй|Кк|Ӄӄ|Лл|ʼЛ/ʼл|Мм|ʼМ/ʼм|Нн|ʼН/ʼн|Ӈӈ|ʼӇ/ʼӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄|ʼ|ʼЎ/ʼў}} {{-alr-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alr|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|alr|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor, chỉ xuất hiện trong từ mượn tiếng Nga. {{-see also-}} *{{letters|lang=alr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor}} {{-reference-}} #[https://www.academia.edu/6382246/Nagayama_Yukari._Two_Proprietive_Forms_in_Alutor_2014_ Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor] {{-ani-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ani|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ani|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi. #:{{ux|ani|'''Ж'''елъал|tr='''Ž'''elˢal|[[hôm nay|Hôm nay]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ani|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Andi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гь/гь|Гъ/гъ|ГъӀ/гъӀ|Дд|Ее|Ёё|Жж|ЖъӀ/жъӀ|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Кь/кь|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Лл|ЛӀ/лӀ|Ль/ль|Лъ/лъ|ЛъӀ/лъӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХӀ/хӀ|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|ЦӀ/цӀ|ЦъӀ/цъӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|ЧъӀ/чъӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Ӏ|Ээ|Юю|Яя}} {{-aqc-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aqc|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|aqr|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi. #:{{ux|aqc|'''Ж'''ип|[[ví|Ví]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aqc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam|year=2007|title=A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition)|publisher=University of Surrey|work=[https://www.smg.surrey.ac.uk/archi-dictionary/?LC=75 ж]}} {{-ava-}} {{wikipedia|lang=av}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|av|ج}} |- ! Latinh | {{l|av|Ƶ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|av|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|av|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar. #:{{ux|av|[[w:av:Женева|'''Ж'''енева]]|{{l|vi|Geneva}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=av|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Avar}} {{-aze-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|az|ژ‎}} |- ! Latinh | {{l|az|J}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|az|[z]}} {{-letter-}} {{head|az|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan. #:{{ux|az|'''Ж'''урналист|tr=[[w:az:Jurnalist|'''J'''urnalist]]|[[nhà báo|Nhà báo]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=az|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan}} {{-reference-}} #''[https://web.archive.org/web/20240806161242/https://obastan.com/azerbaycan-dilinin-izahli-lugeti/j/?l=az J]'' tại ''Obastan.com'' {{-bak-}} {{wikipedia|lang=ba}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ba|ژ‎}} |- ! Latinh | {{l|ba|J}} |- ! Turk cổ | {{l|ba|𐰘}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ba|/ʐ/|/ʒ/}} {{-letter-}} {{head|ba|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir. #:{{ux|ba|[[w:ba:Железноводск|'''Ж'''елезноводск]]|{{w|Zheleznovodsk}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ba|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir}} {{-atv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|atv|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|atv|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai. #:{{ux|atv|[[кожук#Tiếng_Bắc_Altai|КО'''Ж'''УК]]|[[thìa|THÌA]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai}} {{-ykg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykg|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ykg|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir. {{-see also-}} * {{letters|lang=ykg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir|Аа|Аа/аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ии/ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ңң|Оо|Оо/оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Уу/уу|Уӧ/уӧ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bel-}} {{wikipedia|lang=be}} {{wikipedia|lang=be-tarask}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|be|Ž}} |- ! Ả Rập | {{l|be|ژ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|be|/ʐ/}} * {{audio|be|LL-Q9091 (bel)-Ssvb-ж.wav}} {{-letter-}} {{head|be|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus. #:{{ux|be|[[w:be:Жытомір|'''Ж'''ытомір]]|{{w|Zhytomyr}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=be|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus}} {{-bdk-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bdk|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|bdk|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh. #:{{ux|bdk|РИ'''Ж'''|[[cô gái|CÔ GÁI]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bdk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh|Аа|АЬ/аь|Бб|Вв|Гг|ГХ/гх|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КХ/кх|КЪ/къ|КӀ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|ОЬ/оь|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|УЬ/уь|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|Ээ|ӀЬ/ӏь}} {{-bhh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|bhh|'ג‎‎‎}} |- ! Latinh | {{l|bhh|Ƶ}} |- ! Ả Rập | {{l|bhh|ژ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bhh|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|bhh|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara. {{-see also-}} * {{letters|lang=bhh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя|Ғғ|Ӣӣ|Ққ|Ӯӯ|Ҳҳ|Ҷҷ}} {{-bul-}} {{wikipedia|lang=bg}} {{-pron-}} *{{IPA4|bg|[ʃ]}} {{-letter-}} {{head|bg|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari. #:{{ux|bg|[[w:bg:Жечпосполита|'''Ж'''ечпосполита]]|{{w|Liên bang Ba Lan và Lietuva}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Bulgari|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|(Ѝѝ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Constantine Stephanove|year=1914|title=Complete Bulgarian-English dictionary|location=Sofia|publisher=J. H. Nickoloff|page=117|pageurl=https://books.google.com/books?id=l_wMAQAAIAAJ&pg=PA117}} {{-bua-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|bua|Ƶ}} |- ! Mông Cổ | {{l|bua|ᠵ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bua|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|bua|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat. #:{{ux|bua|[[жада#Tiếng_Buryat|'''Ж'''ада]]|Cây [[giáo]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bua|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat}} {{-che-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ce|ج‎}} |- ! Latinh | {{l|ce|Ƶ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ce|[ʒ]|[d͡ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ce|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen. #:{{ux|ce|[[w:ce:Желтойчоь|'''Ж'''елтойчоь]]|[[Hy Lạp]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ce|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Johanna Nichols|year=2004|title=[https://archive.org/details/chechenenglishen0000nich Chechen-English and English-Chechen dictionary]|location=London & New York|publisher=RoutledgeCurzon}} {{-ckt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ckt|Ž}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ckt|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ckt|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot. {{-see also-}} *{{letters|lang=ckt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Ԓԓ|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Молл Т. А., Инэнликэй П. И.|title=Чукотско-русский словарь|location=Л.|publisher=Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение|year=1957}} {{-clw-}} {{-pron-}} *{{IPA4|clw|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|clw|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym. #:{{ux|clw|[[ужақчы#Tiếng_Chulym|У'''Ж'''АҚЧЫ]]|tr=U'''ZH'''AKÇI|[[người|NGƯỜI]] [[thích|THÍCH]] [[buôn|BUÔN]] [[chuyện|CHUYỆN]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=clw|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Җҗ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-xcv-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''Zh'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng. #:{{ux|xcv|[[олындже#Tiếng_Chuvan|ОЛЫНД'''Ж'''Е]]|tr=OLYND'''ZH'''E|[[khóc|KHÓC]] [[thét|THÉT]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in thường [[ж#Tiếng_Chuvan|ж]] {{-chv-}} {{wikipedia|lang=cv}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|cv|Ž}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cv|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|cv|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash. #:{{ux|cv|[[w:cv:Житомир|'''Ж'''итомир]]|{{w|Zhytomyr}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Chuvash People's Website|title=[https://en.chuvash.org/e/43762d456e2043564c3a204f Chuvash-English Dictionary]|year=2006}} {{-dar-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dar|Ž}} |- ! Ả Rập | {{l|dar|ژ‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dar|[ʒ]|[d͡ʒ]}} {{-letter-}} {{head|dar|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa. #:{{ux|dar|[[жарма#Tiếng_Dargwa|'''Ж'''арма]]|{{w|Đồng điếu}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dar|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa}} {{-dta-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mãn Châu | [[ᡭ#Tiếng_Daur|ᡭ]] |- ! Latinh | [[J#Tiếng_Daur|J]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dta|[d͡ʒ]|[t͡ɕ]}} {{-letter-}} {{head|dta|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur. #:{{ux|dta|'''Ж'''ау|tr=[[jau#Tiếng_Daur|'''J'''au]]|[[một|Một]] [[trăm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dta|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Daur|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-rom-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rom|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|rom|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan. #:{{ux|rom|Д'''Ж'''АЛ|tr=D'''Ž'''AL|[[đi|ĐI]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кх/кх|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пх/пх|Рр|Рр/рр|Сс|Тт|Тх/тх|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|work=[https://web.archive.org/web/20221006071220/https://www.evertype.com/alphabets/romani.pdf Romani]|website=Everytype: The Alphabets of Europe|last=Everson|first=Michael|date=2001-10-07}} # {{Chú thích sách|ru|last1=Serghievsky|first1=M. V.|last2=Barannikov|first2=A. P.|title=[https://web.archive.org/web/20120426111903/http://liloro.ru//romanes/sergievsky1.htm Цыганско-русский словарь]|trans-title=Từ điển Digan-Nga|location=Moscow|year=1938}} #{{Chú thích sách|last=Courthiade|first=Marcel|title=Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik|publisher=FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher|year=2009|isbn=978-963-85408-6-7|location=Budapest}} #{{Chú thích sách|ja|author=Yūsuke Sumi|year=2018|chapter=o|title=ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語|location=Tokyo|publisher=Hakusuisha|isbn=9784560087350|OCLC=1267332830}} {{-dlg-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dlg|Ž}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dlg|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|dlg|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan. {{-see also-}} * {{letters|lang=dlg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Ӈь/ӈь|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уо/уо|Үү|Үө/үө|Фф|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыа/ыа|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-trk-dkh-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''Ž'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha. #:{{ux|trk-dkh|[[дож#Tiếng_Dukha|ДО'''Ж''']]|tr=DO'''Ž'''|[[băng|BĂNG]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in thường [[ж#Tiếng_Dukha|ж]] {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20241127010617/https://turkic.elegantlexicon.com/lxforms.php?lx=duh Tiếng Dukha] trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk. {{-uig-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ug|ژ}} |- ! Latinh | {{l|ug|Ⱬ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ug|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ug|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ. #:{{ux|ug|'''Ж'''ил|[[năm|Năm]], [[niên]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ug|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ|Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ja|author=菅原純|year=2009|title=[https://archive.org/details/gendaiuigurugosh008800 現代ウイグル語小辞典]|publisher=アジア・アフリカ言語文化研究所}} {{-dng-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ƶ#Tiếng_Đông_Can|Ƶ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dng|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|dng|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can. #:{{ux|dng|'''Ж'''ыбын|[[Nhật Bản]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dng|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can}} {{-enh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enh|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|enh|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên. {{-see also-}} * {{letters|lang=enh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-enf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enf|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|enf|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng. {{-see also-}} * {{letters|lang=enf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Сорокина И. П., Болина Д. С.|title=Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов.|location=СПб|publisher=Наука|year=2009|ISBN=978-5-98187-304-1}} {{-myv-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ƶ#Tiếng_Erzya|Ƶ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|myv|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|myv|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya. #:{{ux|myv|'''Ж'''аба|[[đứa bé|Đứa bé]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=myv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-eve-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[J#Tiếng_Even|J]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|eve|[d͡ʒ]}} {{-letter-}} {{head|eve|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even. {{-see also-}} * {{letters|lang=eve|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Even}} {{-reference-}} #{{cite book|title=Письменные языки мира: Языки Российской Федерации|edition=1000 экз|location= М.|year= 2003|publisher=Academia|volume=2|pages=667–697|isbn=5-87444-191-3}} {{-evn-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠵ#Tiếng_Evenk|ᠵ]] |- ! Latinh | [[J#Tiếng_Evenk|J]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|evn|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|evn|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk. {{-see also-}} * {{letters|lang=evn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk}} {{-reference-}} #{{cite book|ru|last=Myreeva|first=A. N.|year=2004|title=Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов|trans-title=Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ|location=Novosibirsk|publisher=Nauka|isbn=978-5-02-030684-4|oclc=61282240}} {{-gag-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[J#Tiếng_Gagauz|J]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gag|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|gag|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz. {{-see also-}} * {{letters|lang=gag|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz|Аа|Ää|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Ӂӂ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сc|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Renato B. Figueiredo|title=[https://www.freelang.net/online/gagauz.php?lg=gb FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary]|year=2017}} # {{cite-journal|lang=ru|first=Гюллю|last=Каранфил|title=[https://web.archive.org/web/20191101073849/http://www.elibrary.az/docs/JURNAL/jrn2016_964.pdf Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению]|journal=Türkologiya|year=2016|issue=4|page=75}} {{-huz-}} {{-pron-}} *{{IPA4|huz|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|huz|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib. #:{{ux|huz|Иᵸ'''Ж'''У|[[hạt|HẠT]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=huz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib|Аа|(А̄/а̄)|(Аᴴ/аᴴ)|А̇/а̇|(А̇̄/а̇̄)|(А̇ᴴ/а̇ᴴ)|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|(Е̄/е̄)|(Еᴴ/еᴴ)|Әә|(Ә̄/ә̄)|(Әᴴ/әᴴ)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|(Иᴴ/иᴴ)|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|(О̄/о̄)|(Оᴴ/оᴴ)|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|(Ӯӯ)|(Уᴴ/уᴴ)|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|(Ы̄/ы̄)|Ээ|(Э̄/э̄)|(Эᴴ/эᴴ)}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Исаков И. А., Халилов М. Ш.|title=Гунзибско-русский словарь|location=[[Moskva|М.]]|year=2001}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-pnt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hy Lạp | {{l|pnt|ζ̌}} |- ! Latinh | {{l|pnt|J}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|pnt|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|pnt|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} #[[chữ cái|Chữ cái]] thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos. {{-see also-}} * {{letters|lang=pnt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos|Аа|Бб|Вв|Гг|(Гк/гк)|Дд|Ее|Зз|Жж|Ии|Кк|Лл|Мм|Нн|(Нт/нт)|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ть/ть|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Pontos World|work=Pontic Greek Dictionary|entry=[https://pontosworld.com/index.php/dialect/dictionary?start=5 Ζ-ζ]|year=2012|language=en}} {{-inh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ج#Tiếng_Ingush|ج]] |- ! Latinh | [[Ž#Tiếng_Ingush|Ž]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|inh|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|inh|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush. #:{{ux|inh|[[w:inh:Жугтий|'''Ж'''угтий]]|{{w|người Do Thái}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=inh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush}} {{-reference-}} #{{cite-book|last=Nichols|first=Johanna B.|title=Ingush–English and English–Ingush Dictionary|location=London and New York|publisher=Routledge|year=2004|page=270|pageurl=https://books.google.com/books?id=J7wqVHeRWdwC&pg=PA270}} {{-itl-}} {{-pron-}} *{{IPA4|itl|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|itl|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen. {{-see also-}} * {{letters|lang=itl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen|Аа|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кʼ/кʼ|Ӄӄ|Ӄʼ/ӄʼ|Лл|Љљ|Ԓԓ|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|О̆/о̆|Пп|Пʼ/пʼ|Рр|Сс|Тт|Тʼ/тʼ|Уу|Ўў|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Чʼ/чʼ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Әә|Ээ|Юю|Яя|(ʼ)|(˚)}} {{-reference-}} # {{cite book|author=Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова|title=Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов|year=1989|publisher="Просвещение" Ленинградское отделение|isbn=9785090001069}} {{-kbd-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ž#Tiếng_Kabardia|Ž]] |- ! Ả Rập | [[ژ#Tiếng_Kabardia|ژ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kbd|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kbd|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} #Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia. #:{{ux|kbd|'''Ж'''антий|Janty (tên người Kabardia)|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kbd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia}} {{-reference-}} #{{cite book|author=Louis Loewe|title=[https://books.google.com/books?id=1CRgAAAAMAAJ A dictionary of the Circassian language]|year=1854|publisher=George Bell}} {{-xal-}} {{wikipedia|lang=xal|Ж үзг|ж}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠵ#Tiếng_Kalmyk|ᠵ]] |- ! Latinh | [[Ƶ#Tiếng_Kalmyk|Ƶ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|xal|[t͡ʃ]}} {{-letter-}} {{head|xal|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk. {{-see also-}} *{{letters|lang=xal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk}} {{-reference-}} #{{cite book|en|author=Arash Bormanshinov, George Zagadinow|title=Kalmyk-English Dictionary|year=1963|page=116|pageurl=https://archive.org/details/kalmyk-english-dictionary/page/n53}} {{-xas-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''Ž'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng. #:{{ux|xas|ПХӰР'''Ж'''Е|tr=PʰÜR'''Ž'''E|[[cao|CAO]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in thường [[ж#Tiếng_Kamassia|ж]] {{-reference-}} # {{cite book|author=Kai Donners|title=[https://fennougrica.kansalliskirjasto.fi/bitstream/handle/10024/89815/Lexica_8.pdf Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik]|year=1944|location=Helsinki}} {{-krc-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[J#Tiếng_Karachay-Balkar|J]] [[C#Tiếng_Karachay-Balkar|C]] |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[ʒ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[ж#Tiếng_Karachay-Balkar|ж]]''') # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar. #:{{ux|xas|'''Ж'''улдуз|tr='''J'''ulduz|[[ngôi sao|Ngôi sao]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=krc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|(Жж)|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нг/нг|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kdr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kdr|Ž}} |- ! Hebrew | {{l|kdr|ז‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kdr|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kdr|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim. #:{{ux|kdr|[[джэвап бэрмэк#Tiếng_Karaim|Д'''Ж'''ЭВАП БЭРМЭК]]|[[hồi|HỒI]] [[đáp|ĐÁP]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kdr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|author=Kale|title=Русско-караимский словарь|year=2009|work=[https://kale.at.ua/publ/3-1-0-21 (Ж-З)]}} {{-kaa-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ﺝ‎#Tiếng_Karakalpak|ﺝ]] |- ! Latinh | [[J#Tiếng_Karakalpak|J]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kaa|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kaa|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak. #:{{ux|kaa|'''Ж'''аз|tr=[[jaz#Tiếng_Karakalpak|'''J'''az]]|[[mùa hè|Mùa hè]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak |Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kaz-}} {{wikipedia|lang=kk}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|kk|ج}} |- ! Latinh | {{l|kk|J}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kk|/ʒ/|[dʒ]}} {{-letter-}} {{head|kk|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh. #:{{ux|kk|[[w:kk:Жер|'''Ж'''ер]]|[[Trái Đất]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh}} {{-ket-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ƶ#Tiếng_Ket|Ƶ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ket|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|ket|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket. {{-see also-}} *{{letters|lang=ket|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ket| Аа|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Әә|Ыы|Ьь|’|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.)|year=2015|title=Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols)|publisher=Lincom Europa|location=Munich}} {{-kjh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ƶ#Tiếng_Khakas|Ƶ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kjh|/ʒ/}} {{-letter-}} {{head|kjh|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas. #:{{ux|kjh|[[ёж#Tiếng_Khakas|Ё'''Ж''']]|[[nhím|NHÍM]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kjh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Marc Marti|title=[https://web.archive.org/web/20210725072821/https://altaica.ru/LIBRARY/turks/khakas_english_dictionary.pdf Khakas-English Dictionary]|year=2021}} {{-kca-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kca|Ƶ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kca|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kca|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty. {{-see also-}} * {{letters|lang=kca|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty|Аа|Ӓӓ|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Әә|Ӛӛ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ӆӆ|Ԓԓ|Мм|Нн|Ңң|Ӈӈ|Оо|Ӧӧ|Өө|Ӫӫ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Єє|Є̈/є̈|Юю|Ю̆/ю̆|Яя|Я̆/я̆}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. |title=[https://www.babel.gwi.uni-muenchen.de/media/downloads/hanti_pages.pdf Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты)]|year=2011|location=Екатеринбург|publisher=Издательство «Баско»}} {{-kjj-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kjj|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kjj|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug. {{-see also-}} * {{letters|lang=kjj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug|Аа|А̃/а̃|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Гӏв/гӏв|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Е̃/е̃|Жж|Зз|Ии|И̃/и̃|Йй|Кк|Кв/кв|Кк/кк|Кх/кх|Кхв/кхв|Кхкх/кхкх|Къв/къв|Кь/кь|Кьӏ/кьӏ|Кӏ/кӏ|Кӏв/кӏв|Лл|Лъ/лъ|Мм|Нн|Оо|О̃/о̃|Оь/оь|Пп|Пв/пв|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тт/тт|Тӏ/тӏ|Тӏв/тӏв|Тӏтӏ/тӏтӏ|Уу|У̃/у̃|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хъв/хъв|Хь/хь|Хӏ/хӏ|ӏ|ӏъ|Цц|Цв/цв|Цц/цц|Цӏ/цӏ|Цӏв/цӏв|Чч|Чч/чч|Чӏ/чӏ|Чӏв/чӏв|Шш|Шв/шв|Ъъ|Ыы|Ээ|Әә|Ә̃/ә̃}} {{-khv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|khv|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|khv|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} #Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi. #:{{ux|khv|'''Ж'''икIва|tr='''Ž'''ikʼʷa|[[người|Người]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=khv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi|Ла|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-zkb-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''Ž'') dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng. #:{{ux|zkb|Д'''Ж'''ЯЛЛ|tr=D'''Ž'''ÄLA|[[ngày|NGÀY]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in thường [[ж#Tiếng_Koibal|ж]] {{-reference-}} # {{Chú thích sách|last=Tamás|first=Janurik|title=[https://www.academia.edu/46652195/_SW_3_Kojb%C3%A1l_sz%C3%B3t%C3%A1r_a_publik%C3%A1lt_sz%C3%B3jegyz%C3%A9kek_egyes%C3%ADtett_sz%C3%B3t%C3%A1ra Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára]|series=Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III|publisher=Budenz Alkotóház|location=Székesfehérvár|year=2021|page=18}} {{-urj-koo-‎}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Perm cổ | {{l|urj-koo|𐍕}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|urj-koo|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|urj-koo|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ. #:{{ux|urj-koo|ВЭ̂'''Ж'''А|tr={{l|urj-koo|𐍣𐍱'''𐍕'''𐍐}}|[[thánh|THÁNH]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=urj-koo|sc=Cyrs|qual=Chữ Kirin cổ tiếng Komi cổ|Аа|Бб|Гг|Дд|Ээ|Жж|Дж̌/дж̌|(Ӡ̌/ӡ̌)|Зз|Дз/дз|(Ӡ'/ӡ')|Ии|(Йй)|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|(О̂/о̂)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Чч|Шш|Щщ|Ыы|Ӧӧ|Ѡѡ|Фф|Хх|Цц|(Ԅԅ)|Вв|Ьь|Ее|Йз/йз|Юю|Ъъ|Яя}} {{-koi-}} {{-pron-}} *{{IPA4|koi|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|koi|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak. #:{{ux|koi|[[w:koi:Жумеллея|'''Ж'''умеллея]]|{{w|Jumellea}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=koi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kpv-}} {{wikipedia|lang=kv}} {{-pron-}} * {{kpv-IPA}} {{-letter-}} {{head|kpv|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian. #:{{ux|kpv|[[w:kv:Женева|'''Ж'''енева]]|[[Geneva]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Тш/тш|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Дмитрий Владимирович Бубрих|year=1949|title=Грамматика литературного коми языка|publisher=Изд-во Ленинградского университета|location=Ленинград|trans-title=Ngữ pháp tiếng Komi văn học}} {{-kpy-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ž#Tiếng_Koryak|Ž]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kpy|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kpy|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak. {{-see also-}} * {{letters|lang=kpy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak |Аа|Бб|Вв|В'/в'|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kum|Ƶ}} |- ! Ả Rập | {{l|kum|چ}} {{l|kum|ژ}} |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[dʒ]|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kum|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk. #:{{ux|kum|[[жая#Tiếng_Kumyk|'''Ж'''ая]]|[[cung|Cung]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Бамматов З. З|year=1960|title=[http://k1urh.ru/files/luttirdu/russko-kumikskiy_slovar_bammatova_60.djvu Русско-Кумыкского Словаря]|location=Москва}} {{-kur-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ƶ#Tiếng_Kurd|Ƶ]] [[J#Tiếng_Kurd|J]] |- ! Ả Rập | [[ژ#Tiếng_Kurd|ژ]] |- ! Yezidi | [[𐺐#Tiếng_Kurd|𐺐]] |- ! Armenia | [[Ժ#Tiếng_Kurd|Ժ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sdh|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|sdh|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946. #:{{ux|sdh|'''Ж'''ек|tr='''J'''ek|[[sữa|Sữa]] [[non]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sdh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Michael Goddard|year=2007|title=[https://archive.org/details/englishkurdishku0000godd English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary]|publisher=Simon Wallenberg Press|location=[[London]]}} #{{cite book|author=Һʼ. Щнди|title=Әлифба|edition=3000 экз|location=Ереван|year=1974|publisher=Луйс}} {{-kmr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kmr|Ƶ}} {{l|kmr|J}} |- ! Ả Rập | [[ژ#Tiếng_Kurmanji|ژ]] |- ! Yezidi | {{l|kmr|𐺐}} |- ! Armenia | {{l|kmr|Ժ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kmr|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kmr|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji. #:{{ux|kmr|'''Ж'''ор|tr='''J'''or|[[đỉnh|Đỉnh]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-kir-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ky|J}} |- ! Ả Rập | {{l|ky|ﺝ}} |- |} {{-pron-}} * {{sense|âm vị}} {{IPA4|ky|/d͡ʒ/}} * {{qualifier|từ mượn}} {{IPA4|ky|/ʒ/}} {{-letter-}} {{head|ky|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz. #:{{ux|ky|[[Жапония#Tiếng_Kyrgyz|'''Ж'''апония]]|[[Nhật Bản]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ky|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Karl A. Krippes|year=1998|title=[https://archive.org/details/kyrgyzkyrgyzengl0000krip Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0641-0}} {{-lad-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hebrew | {{l|lad|ז׳‎}} |- ! Latinh | {{l|lad|J}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lad|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|lad|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''J'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino. #:{{ux|lad|'''Ж'''уес|tr='''J'''ues|[[thẩm phán|Thẩm phán]]|inline=1}} {{-lbe-}} {{wikipedia|lang=lbe}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lbe|Ƶ}} |- ! Ả Rập | {{l|lbe|ژ‎}} |- ! Gruzia | {{l|lbe|ჟ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lbe|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|lbe|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak. #:{{ux|lbe|[[w:lbe:ЖугьутӀнал дин|'''Ж'''угьутӀнал дин]]|{{w|Do Thái giáo}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lbe|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lak |Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|Пп/пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Хӏ/хӏ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Саид Магомедович Хайдаков|year=1962|title=[http://cathedra.dgu.ru/Content/files/%D0%A4%D0%B8%D0%BB%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%B3%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%84%D0%B0%D0%BA%D1%83%D0%BB%D1%8C%D1%82%D0%B5%D1%82/%D0%A5%D0%B0%D0%B9%D0%B4%D0%B0%D0%BA%D0%BE%D0%B2_%D0%A1_%D0%9C__%D0%9B%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9_%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C.pdf Лакско-русский словарь]|page=113}} {{-lez-}} {{wikipedia|lang=lez}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lez|Ƶ}} |- ! Ả Rập | {{l|lez|ژ‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lez|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|lez|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} #Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi. #:{{ux|lez|[[w:lez:Жалилабад район|'''Ж'''алилабад район]]|tr='''Ƶ'''alilabad rajon|[[w:Jalilabad (quận)|quận Jalilabad]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lez|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|work=[https://gaf.lezgichal.ru/ Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка]|year=2007|author=Лезги чlални литература}} {{-mkd-}} {{wikipedia|lang=mk}} {{-pron-}} *{{mkd-IPA}} {{-letter-}} {{head|mk|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni. #:{{ux|mk|[[w:mk:Жан-Жак Русо|'''Ж'''ан-'''Ж'''ак Русо]]|{{w|Jean-Jacques Rousseau}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Judith Wermuth|year=1997|title=[https://archive.org/details/hippocreneconcis00werm Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0516-3}} {{-mns-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[ʒ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[ж#Tiếng_Mansi|ж]]''') # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi. {{-see also-}} *{{letters|lang=lad|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯ/ӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2012|author=К.В. Афанасьева, С.А. Собянина|work=[https://dict.fu-lab.ru/dict-p?id=238837&letter1=%D0%B6 Ж]|publisher=РИО ИРО|location=Ханты-Мансийск|title=Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь|language=ru}} {{-chm-}} {{-info-|mhr:Ж|Ж}} {{-pron-}} *{{IPA4|mhr|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|mhr|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông. #:{{ux|mhr|[[w:mhr:Женеве|'''Ж'''еневе]]|tr='''Ž'''eneve|[[Geneva]]|inline=1}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây. {{-see also-}} *{{letters|lang=mhr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông}} *{{letters|lang=mrj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2022|work=Mari-English Dictionary|publisher=University of Vienna|url=https://mari-language.univie.ac.at/dict.php?int=0}} {{-mdf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|mdf|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|mdf|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha. #:{{ux|mdf|КО'''Ж'''Ф|tr=KO'''Ž'''F|[[khí hậu|KHÍ HẬU]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mdf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Имяреков А. К.|year=1953|title=Мокшанско-русский словарь|publisher=Мордовское книжное издательство|location=Саранск|trans-title=Từ điển tiếng Moksha-Nga}} {{-mon-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | {{l|mn|ᠵ}} |- ! Latinh | {{l|mn|ǰ}} |- |} {{-pron-}} {{mon-IPA}} {{-letter-}} {{head|mn|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ. #:{{ux|mn|[[w:mn:Жакарта|'''Ж'''акарта]]|{{w|Jakarta}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Ferdinand Lessing|year=1960|title=[https://archive.org/details/mongolianenglish0000less Mongolian-English dictionary]|publisher=University of California Press|location=Berkeley|trans-title=Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh}} {{-ykh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykh|/ˈt͡ɕ/}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''Ž'') ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan. #:{{ux|ykh|[[жира#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|'''Ж'''ира]]|[[sáu mươi|Sáu mươi]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in thường [[ж#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|ж]] {{-reference-}} #{{R:Damdinov, Sundueva 2015}} {{-alt-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alt|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|alt|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} #Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai. #:{{ux|alt|[[кижи#Tiếng_Nam_Altai|КИ'''Ж'''И]]|tr=KI'''Ž'''I|[[người|NGƯỜI]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai}} {{-yux-}} {{-pron-}} *{{IPA4|yux|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|yux|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir. #:{{ux|yux|[[аажул#Tiếng_Nam_Yukaghir|АА'''Ж'''УЛ]]|tr=Ā'''Ž'''UL|[[tủ|TỦ]] [[đựng|ĐỰNG]] [[chén|CHÉN]] [[bát|BÁT]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yux|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Җҗ|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ҥҥ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=P. E. Prokopyeva|title=Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)|trans-title=Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)|location=Yakutsk|year=2013}} #{{Chú thích sách|en|author=Irina Nikolaeva & Thomas Mayer|title=[https://www.sgr.fi/yukaghir/start3.html Yukaghir - English Dictionary]|year=2004}} {{-gld-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ž#Tiếng_Nanai|Ž]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gld|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|gld|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai. {{-see also-}} * {{letters|lang=gld|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Киле А. С.|year=1999|title=Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура)|location=Хабаровск}} {{-neg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|neg|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|neg|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal. {{-see also-}} * {{letters|lang=neg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ӡӡ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Schmidt (Šmits) Paul|year=1923|title=The language of the Negidals|location=Riga|publisher=Acta Universitatis Latviensis}} =={{langname|yrk-tun}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|yrk-tun|[ʒ]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|yrk-tun|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên. ==={{ĐM|see also}}=== * {{letters|lang=yrk-tun|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-syd-fne-}} {{-pron-}} *{{IPA4|syd-fne|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|syd-fne|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng. {{-see also-}} * {{letters|lang=syd-fne|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-rus-}} {{wikipedia|lang=ru}} {{-rus-trans-|Ж}} {{-pron-}} *{{rus-IPA}} {{-letter-}} {{head|ru|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga #:{{ux|ru|[[w:ru:Женева|'''Ж'''енева]]|[[Geneva]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-noun-}} {{head|ru|Danh từ}} #{{abbreviation of|[[женский|же́нская]] [[убо́рная]]}}: nhà vệ sinh nữ {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova|year=2002|title=Từ điển Nga-Việt, Tập I|publisher=Nhà xuất bản Thế giới|page=243}} {{-nio-}} {{-pron-}} *{{IPA4|nio|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|nio|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan. {{-see also-}} * {{letters|lang=nio|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|З̌/з̌|ˮ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-niv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|niv|[ɟ]}} {{-letter-}} {{head|niv|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh. {{-see also-}} *{{letters|lang=niv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh}} {{-nog-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[J#Tiếng_Nogai|J]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|nog|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|nog|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai. #:{{ux|nog|БУРЫ'''Ж'''|tr=BURI'''J'''|[[lúa|LÚA]], [[gạo|GẠO]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nog|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Оь/оь|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=С. А. Калмыкова|title=Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка|publisher=Наука|year=1972|pages=118–125}} {{-oac-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oac|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|oac|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch. {{-see also-}} * {{letters|lang=oac|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Владимир Клавдиевич Арсеньев|title=Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=2008|isbn=9785846507555}} {{-oss-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ž#Tiếng_Ossetia|Ž]] |- ! Gruzia | {{l|os|ჟ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|os|/ʒ/}} {{-letter-}} {{head|os|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia. #:{{ux|os|[[w:os:Женевæ|'''Ж'''еневæ]]|[[Geneva]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=os|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=В. И. Абаев|title=Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=1973|page=283|pageurl=https://archive.org/details/i_20220904/%D1%82%D0%BE%D0%BC%20IV/page/283}} {{-ron-}} {{wikipedia|lang=ro}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[J#Tiếng_Rumani|J]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ro|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ro|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani. #:{{ux|ro|'''Ж'''апониа|tr=[[w:ro:Japonia|'''J'''aponia]]|[[Nhật Bản]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ro|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani}} {{-rue-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rue|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|rue|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn. #:{{ux|rue|[[w:rue:Жытомир|'''Ж'''ытомир]]|{{w|Zhytomyr}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rue|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Єє|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Ыы|Її|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Юю|Яя|Ьь|Ъъ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Ігор Керча|title=Словник русинсько-руськый|year=2007|volume=1|page=271|pageurl=https://archive.org/details/rsyn-1/RSYN1/page/271}} {{-rut-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rut|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|rut|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul. #:{{ux|rut|ИН'''Ж'''ИР|tr=IN'''Ž'''IR|CÂY [[đa|ĐA]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rut|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul|Аа|Аӏ/аӏ|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кь/кь|Къ/къ|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Уӏ/уӏ|Хх|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыӏ/ыӏ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|work=IDS-Rutul|year=2007|url=http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66|title=Rutul|accessdate=2024-08-06|archiveurl=https://web.archive.org/web/20130810225559/http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66|archivedate=2013-08-10}} {{-sia-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sia|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|sia|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala. {{-see also-}} *{{letters|lang=sia|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Зз|Һһ|Ии|Йй|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=T. I. Itkonen|title=[https://www.sgr.fi/fi/files/original/f57ffb28586762170a1ee2002de8d2ef.pdf Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja]|publisher=Suomalais-Ugrilainen Seura|location=Helsinki|year=2011}} {{-sjd-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sjd|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|sjd|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin. #:{{ux|sjd|'''Ж'''эва|[[côn trùng|Côn trùng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sjd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin|Аа|А̄/а̄|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Һһ|ʼ|Ии|Ӣӣ|Йй|Јј|Ҋҋ|Кк|Лл|Ӆӆ|Мм|Ӎӎ|Нн|Ӊӊ|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Ҏҏ|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ҍҍ|Ээ|Э̄/э̄|Ӭӭ|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д.|title=Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ|publisher=М.: Русский язык|year=1985}} {{-hbs-}} {{wikipedia|lang=sr|Ж (ћириличко)|Ж}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sh|Ž}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sh|/ʒ~ʐ/}} {{-letter-}} {{head|sh|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia. #:{{ux|sh|[[w:sr:Женева|'''Ж'''енева]]|tr='''Ž'''eneva|[[Geneva]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Louis Cahen|year=1920|title=[https://archive.org/details/serbianenglishen00caheiala Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary]|publisher=Kegan Paul, Trench, Trubner|location=[[London]]}} {{-cjs-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[J#Tiếng_Shor|J]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cjs|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|cjs|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor. #:{{ux|cjs|[[пыжлақ#Tiếng_Shor|ПЫ'''Ж'''ЛАҚ]]|tr=PÏ'''Ž'''LAK̂|[[phô mai|PHÔ MAI]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cjs|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Shor|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-orv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|orv|/ʒ/}} {{-letter-}} {{head|orv|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|orv|живѣтє}}'' viết hoa. #:{{ux|orv|'''Ж'''аба|[[ếch|Ếch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=orv|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-chu-}} {{-pron-}} *{{IPA4|cu|/ʒ/}} {{-letter-}} {{head|cu|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|cu|живѣтє}}'' hoặc ''{{l|cu|жівѣте}}'' viết hoa. #:{{ux|cu|[[w:cu:Житомиръ|'''Ж'''итомиръ]]|{{w|Zhytomyr}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cu|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-trk-soy-}} {{-pron-}} *{{IPA4|trk-soy|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|trk-soy|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot. {{-see also-}} * {{letters|lang=trk-soy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ii|Йй|Кк|Ққ|Һһ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Ӌӌ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=В. И. Рассадин|year=2002|title=[https://web.archive.org/web/20220831124656/http://altaica.ru/LIBRARY/turks/%D0%A0%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B0%D0%B4%D0%B8%D0%BD_%D0%A1%D0%BE%D0%B9%D0%BE%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D0%B1%D1%83%D1%80%D1%8F%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C%202002.doc Сойотско-Бурятско-Русский словарь]|location=Улан-Удэ}} {{-sva-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Gruzia | [[ჟ#Tiếng_Svan|ჟ]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sva|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|sva|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # {{label|sva|cũ}} Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864. #:{{ux|sva|'''Ж'''iна|tr={{l|sva|'''ჟ'''ინა}}|Cái [[diều]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sva|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Svan năm 1864|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Ее|Жж|Ђђ|Зз|Ӡӡ|Hh|Ii|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Ҧҧ|Qq|Рр|Сс|Тт|Ꚋꚋ|Уу|Хх|Х́/х́|Цц|წ|Чч|ჭ|Шш|Ѵѵ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|title=Лушну Анбан. Сванетская азбука|location=Тифлис|year=1864|pages=148}} {{-tab-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tab|[ʒ]|[d͡ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tab|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} #Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran. #:{{ux|tab|'''Ж'''ил|[[Trái Đất]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Ӏӏ|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Анатолий Генко|year=2005|title=Табасаранско-русский словарь|location=М.|publisher=Academia|isbn=9785874441678}} {{-tgk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tg|ژ}} |- ! Latinh | {{l|tg|Ƶ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tg|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tg|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik. #:{{ux|tg|[[w:tg:Женева|'''Ж'''енева]]|[[Geneva]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Jon Jilani|year=2009|title=[https://archive.org/details/tajikenglishengl0000jila Tajik-English/English-Tajik practical dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781812337}} {{-tly-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tly|J}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tly|ژ‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tly|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tly|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga. #:{{ux|tly|'''Ж'''ен|tr='''J'''en|[[phụ nữ|Phụ nữ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tly|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Ыы|Јј|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Һһ|Чч|Ҹҹ|Шш}} {{-jdt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|jdt|Ç}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|jdt|'ז‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jdt|[d͡ʒ]}} {{-letter-}} {{head|jdt|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái. #:{{ux|jdt|'''Ж'''угьур|tr={{l|jdt|'''ז׳'''אוּהאוּר⁩⁩‎‎}}|{{w|Người Do Thái}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jdt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái|Аа|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хь/хь|Цц|Чч|Шш|Ээ}} {{-tat-}} {{wikipedia|lang=tt}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tt|ج‎‎}} |- ! Latinh | {{l|tt|J}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tt|[ʑ]|[d͡ʑ]}} {{-letter-}} {{head|tt|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar. #:{{ux|tt|[[w:tt:Женева|'''Ж'''енева]]|tr='''J'''eneva|[[Geneva]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Sergey Shakhmayev|year=1994|title=[https://archive.org/details/tatarenglishengl0000shak Tatar-English/English-Tatar dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781802505}} {{-crh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|crh|ژ‎‎}} |- ! Latinh | {{l|crh|J}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|crh|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|crh|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm. #:{{ux|crh|[[w:crh:Жапон|'''Ж'''апон]]|tr='''J'''apon|[[Nhật Bản]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=crh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm}} {{-sty-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sty|J}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sty|[ʒ]|[ʑ]}} {{-letter-}} {{head|sty|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia. {{-see also-}} *{{letters|lang=sty|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia| Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ҡҡ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-zhx-taz-}} {{-letter-}} {{head|zhx-taz|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn. {{-see also-}} * {{letters|lang=zhx-taz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Taz| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Цз/цз|Юй/юй|Чж/чж}} {{-aii-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aii|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|aii|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria. {{-see also-}} *{{letters|lang=aii|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria thời xô viết|Аа|Бб|Вв|Гг|Ԁԁ|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Qq|Ll|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ṫt|Уу|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ыы|ԀЖ/dж}} {{-sjo-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Mãn Châu | {{l|sjo|ᡯ}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sjo|[dz]}} {{-letter-}} {{head|sjo|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá. {{-see also-}} *{{letters|lang=sjo|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá| Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|ы|Әә|Іі|Юю|Яя|ь}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫)|title=[https://minibuleku.github.io/ A Recorded Sibe Dictionary]|publisher=Mini Buleku|year=2024}} {{-tin-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tin|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tin|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi. #:{{ux|tin|'''Ж'''иналІу|tr='''Ž'''inaƛu|[[cằm|Cằm]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tin|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ԝԝ|ʕ}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/50|work=Tindi Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-kim-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kim|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kim|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa. {{-see also-}} * {{letters|lang=kim|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|ХхҺһ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Рассадин В. И.|year=1995|title=Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь|publisher=Иркутск}} {{-tkr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tkr|Ž}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tkr|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tkr|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga. {{-see also-}} * {{letters|lang=tkr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga|Аа|АӀ/аӀ|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Къ/къ|Кь/кь|Лл|Мм|Нн|Оо|ОӀ/оӀ|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|УӀ/уӀ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|ЫӀ/ыӀ|Ээ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=Sackett, Kathleen; Shamkhalov, Magommedsharif; Davudov, Axmed; Ismayilov, Nusrat; Shamkhalov, Vugar; and Agalarov, Magommed|year=2022|title=Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/tsakhur/browse/browse-vernacular/?key=tkr-Latn&letter=z z]}} {{-kmz-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ژ#Tiếng_Turk_Khorasan|ژ]] |- ! Latinh | [[J#Tiếng_Turk_Khorasan|J]] |- |} {{-pron-}} * {{IPA4|kmz|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|kmz|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga. {{-see also-}} * {{letters|lang=kmz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại Nga|Аа|Бб|Ӂӂ|Чч|Дд|Ее|Ээ|Фф|Гг|Гъ/гъ|Хх|Хъ/хъ|Ыы|Ии|Жж|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Ѝѝ|Пп|Рр|Сс|Шш|Тт|Уу|Ўў|Вв|Йй|Зз}} {{-tuk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tk|ژ‎‎}} |- ! Latinh | {{l|tk|Ž}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tk|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tk|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen. #:{{ux|tk|'''Ж'''ан-'''Ж'''ак Руссо|tr=[[w:tk:Žan-Žak Russo|'''Ž'''an-'''Ž'''ak Russo]]|{{w|Jean-Jacques Rousseau}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev|year=2005|title=Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook|location=New York|publisher=Hippocrene Books|page=61|pageurl=https://books.google.com/books?id=SEOOeq7vBTAC&pg=PA61|isbn=9780781810722}} {{-tyv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tyv|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|tyv|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva. #:{{ux|tyv|[[Тожу#Tiếng_Tuva|ТО'''Ж'''У]]|[[w:Todzhinsky (huyện)|HUYỆN TODZHINSKY]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tyv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar|year=2006-2020|title=[http://tuvan.talkingdictionary.org Tuvan Talking Dictionary]}} {{-uby-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|uby|J}} {{l|uby|Zh}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uby|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|uby|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh. #:{{ux|uby|'''Ж'''а|[[khúc|Khúc]] [[gỗ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uby|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh|Аа|Əə|Бб|БЪ/бъ|Вв|ВЪ/въ|Гг|ГВ/гв|ГЬ/гь|Ѓѓ|Ғғ|ҒВ/ғв|ҒЪ/ғъ|ҒЪВ/ғъв|ҒЬ/ғь|Ҕҕ|Дд|ДВ/дв|Џџ|Ее|Ҽҽ|ҼӀ/ҽӀ|Ѕѕ|Жж|ЖВ/жв|Ӝӝ|Зз|Ӟӟ|ӞВ/ӟв|Ии|Йй|Јј|Кк|КВ/кв|КЬ/кь|КӀ/кӀ|КӀВ/кӀв|КӀЬ/кӀь|Ққ|ҚВ/қв|ҚЪ/қъ|ҚЪВ/қъв|ҚЬ/қь|ҚӀ/қӀ|ҚӀВ/қӀв|ҚӀЪ/қӀъ|ҚӀЪВ/қӀъв|ҚӀЬ/қӀь|Лл|Ӆӆ|ӅӀ/ӆӀ|Мм|МЪ/мъ|Оо|Ҩҩ|Өө|Нн|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|ҪВ/ҫв|Тт|ТВ/тв|ТӀ/тӀ|ТӀВ/тӀв|Уу|УЪ/уъ|Үү|Фф|Һһ|Хх|Ҳҳ|ҲВ/ҳв|ҲЪ/ҳъ|ҲЪВ/ҳъв|ҲЬ/ҳь|Цц|ЦӀ/цӀ|Ҵҵ|Чч|ЧӀ/чӀ|Ҹҹ|ҸВ/ҹв|ҸӀ/ҹӀ|ҸӀВ/ҹӀв|Шш|ШВ/шв|Ъъ|Ыы|Ьь|ӀӀ}} {{-udi-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[J#Tiếng_Udi|J]] |- ! Armenia | [[Ժ#Tiếng_Udi|Ժ]] |- ! Gruzia | [[ჟ#Tiếng_Udi|ჟ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|udi|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|udi|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi. #:{{ux|udi|'''Ж'''амгьар|tr='''Ž'''amhar|[[người|Người]] [[kéo]] [[chuông]] [[nhà thờ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi|Аа|Аь/аь|Аъ/аъ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дз/дз|Дж/дж|Джъ/джъ|Ее|Жж|Жъ/жъ|Зз|Ии|Иъ/иъ|Йй|Кк|К'/к'|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Оъ/оъ|Пп|П'/п'|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Уь/уь|Уъ/уъ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Ц'/ц'|Чч|Чъ/чъ|Ч'/ч'|Ч'ъ/ч'ъ|Шш|Шъ/шъ|Ыы|Ээ|Эъ/эъ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Ворошил Левонович Гукасян|year=1977|title=[http://udilang.narod.ru/gukasjan.html Удинско-азербайджанско-русский словарь]|entry=[https://udilang.narod.ru/gukasyan/08_D-ZH-ZH1.pdf Ж]|location=Баку}} {{-udm-}} {{wikipedia|lang=udm}} {{-pron-}} *{{IPA4|udm|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|udm|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt. #:{{ux|udm|[[w:udm:Житомир|'''Ж'''итомир]]|tr='''Ž'''itomir|{{w|Zhytomyr}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udm|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt}} {{-ukr-}} {{wikipedia|lang=uk}} {{-pron-}} * {{qualifier|âm vị}} {{IPA4|uk|/ʒ/}} * {{audio|uk|Uk-ж.ogg|Âm thanh}} {{-letter-}} {{head|uk|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina. #:{{ux|uk|[[w:uk:Житомир|'''Ж'''итомир]]|{{w|Zhytomyr}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=I. K. Bilodid|title=Словник української мови: в 11 т.|year=1970–1980|work=[https://slovnyk.ua/index.php?s1=9&s2=0 Ж]|location=Kyiv|publisher=Naukova Dumka}} #''[https://web.archive.org/web/20240806161242/https://sum.in.ua/s/zh Ж]'' tại ''[https://slovnyk.ua/ Словник.ua]'' {{-ulc-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[ʒ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[ж#Tiếng_Ulch|ж]]''') # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch. {{-see also-}} * {{letters|lang=ulc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch|Аа|(Āā)|Бб|Вв|Гг|Дд|Дʼ/дʼ|Ее|(Ēē)|Ёё|(Ё̄/ё̄)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нʼ/нʼ|Ӈӈ|Оо|(Ōō)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|(Ӯӯ)|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|(Э̄/э̄)|Юю|(Ю̄/ю̄)|Яя|(Я̄/я̄)}} {{-uum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ž#Tiếng_Urum|Ž]] [[Zh#Tiếng_Urum|Zh]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uum|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|uum|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum. #:{{ux|uum|[[жыхла#Tiếng_Urum|'''Ж'''ыхла]]|tr='''Ž'''ïxla|[[chùi|Chùi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Urum|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|(Δδ)|Д'/д'|(Ђђ)|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|(Ћћ)|Уу|Ӱӱ|Υυ|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Өө}} {{-uzb-}} {{wikipedia|lang=uz|Ж (kirill)|Ж}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|uz|J}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|uz|ج}} {{l|uz|ژ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uz|[d͡ʒ]|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|uz|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek. #:{{ux|uz|[[w:uz:Жибути|'''Ж'''ибути]]|tr={{l|uz|'''J'''ibuti}}|{{w|Djibouti}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kamran M. Khakimov|title=[https://archive.org/details/uzbekenglishengl0000khak Uzbek-English, English-Uzbek dictionary]|year=1994|location=New York|publisher=Hippocrene Books}} {{-vep-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|vep|Ž}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vep|[ʒ̊]}} {{-letter-}} {{head|vep|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps. #:{{ux|vep|'''Ж'''енев|tr=[[w:vep:Ženev|'''Ž'''enev]]|[[Geneva]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vep|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Veps| Аа|Ӓä|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ўў|Ӱÿ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Дж/дж}} {{-vot-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ž#Tiếng_Vot|Ž]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vot|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|vot|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot. #:{{ux|vot|'''Ж'''аали|tr='''Ž'''aali|[[thật|Thật]] [[đáng]] [[tiếc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vot|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Vot| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ээ|Өө|Үү}} {{-wbl-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ژ#Tiếng_Wakhi|ژ]] |- ! Latinh | [[Ž#Tiếng_Wakhi|Ž]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|wbl|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|wbl|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi. #:{{ux|wbl|'''Ж'''рав|tr='''Ž'''rav|[[dòng|Dòng]] [[nước]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=wbl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi|Аа|Бб|Вв|В̌/в̌|Гг|Ғғ|Г̌/г̌|Дд|Д̣/д̣|Д̌/д̌|Ее|Ёё|Жж|Ж̣/ж̣|Зз|Ҙҙ|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Т̣/т̣|Т̌/т̌|Уу|Фф|Хх|Х̌/х̌|Ҳҳ|Чч|Ч̣/ч̣|Ҷҷ|Ҷ̣/ҷ̣|Шш|Ш̣/ш̣|Щщ|Ъъ|Ыы|Әә|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20240624033333/https://www.coelang.tufs.ac.jp/multilingual_corpus/wakhi/ 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)] {{-yai-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ž#Tiếng_Yaghnob|Ž]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|yai|[ʑ]}} {{-letter-}} {{head|yai|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob. #:{{ux|yai|'''Ж'''ута|[[con trai|Con trai]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yai|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob|Аа|Бб|Вв|Ԝԝ|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ҳҳ|Чч|Ҷҷ|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=М. С. Андреев, Е. М. Пещерева|title=[https://yaghnobi.files.wordpress.com/2007/07/jagnobskije-teksty-slovar.pdf Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря]|location=Москва – Ленинград|year=1957|page=369}} #{{Chú thích web|title=Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon|work=Ж - ж|url=http://peregrines3.airpost.net.user.fm/YAILex/lexicon/main.htm|year=2024}} {{-sah-}} {{wikipedia|lang=sah}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[Ƶ#Tiếng_Yakut|Ƶ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sah|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|sah|Chữ cái|chữ thường|ж|tr=-}} # Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut. #:{{ux|sah|[[w:sah:Житомир|Житомир]]|tr='''Ƶ'''itomir|{{w|Zhytomyr}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sah|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Christopher A. Straughn|title=[https://turkic.elegantlexicon.com/Sakha%20dictionary.pdf Sakha-English dictionary]|year=2006|page=17}} {{catname|Chữ cái|chữ Kirin}} [[Thể loại:Khối ký tự Cyrillic|16]] cwnlx1jkfb7fvl2wzewr4kdoweekyfq Д 0 310779 2364132 2340676 2026-06-03T10:00:25Z TheHighFighter2 42988 /* */ yrk ---> yrk-tun 2364132 wikitext text/x-wiki {{also|д|-д|д.}} {{-Cyrl-}} {{character info}} {{wikipedia}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[D#Chữ_Latinh|D]] {{-desction-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ thường|д}} # Chữ Kirin viết hoa, gọi là ''de''. # Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là ''[[добро]]'' (''[[dobro]]''), nghĩa là "[[tốt]]". {{-gallery-}} <gallery> Cyrillic letter De - uppercase and lowercase.svg|Chân phương Italic Cyrillic letter De - uppercase and lowercase.svg|In nghiêng 05-Russian alphabet-Д д.svg|Viết tay </gallery> {{-abq-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|abq|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|abq|[d]}} {{-letter-}} {{head|abq|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza. #:{{ux|abq|'''Д'''а|[[mạch]], [[gân]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=abq|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza}} {{-abk-}} {{wikipedia|lang=ab}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Abkhaz|D]] |- ! Gruzia | [[Ⴃ#Tiếng_Abkhaz|Ⴃ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ab|[d]}} {{-letter-}} {{head|ab|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz. #:{{ux|ab|[[w:ab:Даниа|'''Д'''аниа]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz}} {{-ady-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ady|د}} |- ! Latinh | {{l|ady|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ady|[d]}} {{-letter-}} {{head|ady|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea. #:{{ux|ady|[[w:ady:Дание|'''Д'''ание]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ady|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea}} {{-agx-}} {{-pron-}} *{{IPA4|agx|[d]}} {{-letter-}} {{head|agx|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul. #:{{ux|agx|'''Д'''ар|[[rừng|Rừng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=agx|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Roman Kim|year=2016|title=Агульско-русский словарь|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/aghul/en/browse/browse-vernacular-russian/?letter=%D0%B4&key=ru д]}} {{-akv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|akv|[d]}} {{-letter-}} {{head|akv|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh. #:{{ux|akv|ГЬИРИ'''Д'''АБЕ|[[đỏ|ĐỎ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=akv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кк/кк|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Кь/кь|КьӀ/кьӀ|КӀ/кӀ|КӀкӀ/кӀкӀ|Лл|Лъ/лъ|Лълъ/лълъ|ЛЬ/ль|ЛӀ/лӀ|ЛӀъ/лӀъ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|СС/сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|Хх/хх|Хъ/хъ|ХъӀ/хъӀ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|Цц/цц|ЦӀ/цӀ|ЦӀцӀ/цӀцӀ|Чч|Чч/чч|ЧӀ/чӀ|ЧӀчӀ/чӀчӀ|Шш|Щщ|Ъъ}} {{-ale-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ale|[d]}} {{-letter-}} {{head|ale|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} #Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut. #:{{ux|ale|'''Д'''иикал|tr='''D'''iikal|[[tinh quái|Tinh quái]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ale|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Гў/гў|Дд|Д̆/д̆|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|ʼЙ/ʼй|Кк|Ӄӄ|Лл|ʼЛ/ʼл|Мм|ʼМ/ʼм|Нн|ʼН/ʼн|Ӈӈ|ʼӇ/ʼӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄|ʼ|ʼЎ/ʼў}} {{-alr-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alr|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|alr|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor, chỉ xuất hiện trong từ mượn tiếng Nga. {{-see also-}} *{{letters|lang=alr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor}} {{-reference-}} #[https://www.academia.edu/6382246/Nagayama_Yukari._Two_Proprietive_Forms_in_Alutor_2014_ Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor] {{-ani-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ani|[d]}} {{-letter-}} {{head|ani|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi. #:{{ux|ani|ГЕ'''Д'''У|[[mèo|MÈO]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ani|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Andi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гь/гь|Гъ/гъ|ГъӀ/гъӀ|Дд|Ее|Ёё|Жж|ЖъӀ/жъӀ|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Кь/кь|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Лл|ЛӀ/лӀ|Ль/ль|Лъ/лъ|ЛъӀ/лъӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХӀ/хӀ|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|ЦӀ/цӀ|ЦъӀ/цъӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|ЧъӀ/чъӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Ӏ|Ээ|Юю|Яя}} {{-crp-sol-}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[D#Chữ_Latinh|D]] {{-desction-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[д#Tiếng_Anh_Solombala|д]]''') # Chữ cái ''{{pn}}'' (''D'') dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala. #:{{ux|crp-sol|'''Д'''ай|tr='''D'''aj|[[đưa|Đưa]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Иван Прушакевич|year=1867|title=Соломбала зимою и лѣтомъ|series=Архангельскiя губернскiя вѣдомости|page=85}} #{{Chú thích sách|year=1849|title=Очерки Архангельской губернии|location=Санкт-Петербург|publisher=Яков Трей|author=Василий Верещагин}} {{-aqc-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aqc|[d]}} {{-letter-}} {{head|aqr|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi. #:{{ux|aqc|[[декъӏ#Tiếng_Archi|'''Д'''екъӏ]]|Con [[đường]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aqc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam|year=2007|title=A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition)|publisher=University of Surrey|work=[https://www.smg.surrey.ac.uk/archi-dictionary/?LC=11 д]}} {{-ava-}} {{wikipedia|lang=av}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|av|د}} |- ! Latinh | {{l|av|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|av|[d]}} {{-letter-}} {{head|av|Chữ cái| chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar. #:{{ux|av|[[w:av:Дания|'''Д'''ания]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=av|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Avar}} {{-aze-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|az|د}} |- ! Latinh | {{l|az|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|az|[d]}} {{-letter-}} {{head|az|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan. #:{{ux|az|'''Д'''анимарка|tr={{l|az|'''D'''animarka}}|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=az|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan}} {{-reference-}} #''[https://web.archive.org/web/20240910161546/https://obastan.com/azerbaycan-dilinin-izahli-lugeti/d/?l=az D]'' tại ''Obastan.com'' {{-kva-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kva|[d]}} {{-letter-}} {{head|kva|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal. #:{{ux|kva|'''Д'''унел|tr='''D'''unel|[[thế giới|Thế giới]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kva|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|СӀ/сӀ|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|ШӀ/шӀ|Щщ|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/35|work=Bagvalal Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-bal-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Ả Rập | {{l|bal|ﺩ‎}} |- ! Latinh | {{l|bal|D}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bal|/d̪/}} {{-letter-}} {{head|bal|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # {{label|bal|cũ}} Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990. {{-see also-}} * {{letters|lang=bal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990|Aa|Āā|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Д̨/д̨|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|ꝑ|Сс|Тт|Т̵/т̵|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bak-}} {{wikipedia|lang=ba}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ba|ﺩ‎}} |- ! Latinh | {{l|ba|D}} |- ! Turk cổ | {{l|ba|𐰑}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ba|/d/}} {{-letter-}} {{head|ba|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir. #:{{ux|ba|[[Дәүләкән#Tiếng_Bashkir|'''Д'''әүләкән]]|{{w|Davlekanovo}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ba|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir}} {{-atv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|atv|[d]}} {{-letter-}} {{head|atv|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai. #:{{ux|atv|[[дьер#Tiếng_Bắc_Altai|'''Д'''ьер]]|[[nơi|Nơi]], [[chốn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai}} {{-ykg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykg|[d]}} {{-letter-}} {{head|ykg|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir. #:{{ux|ykg|'''Д'''айбуок|tr='''D'''ajbuok|[[Ý]] [[Chúa Trời]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ykg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir|Аа|Аа/аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ии/ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ңң|Оо|Оо/оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Уу/уу|Уӧ/уӧ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bel-}} {{wikipedia|lang=be}} {{wikipedia|lang=be-tarask}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|be|D}} |- ! Ả Rập | {{l|be|د}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|be|/d/}} {{-letter-}} {{head|be|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus. #:{{ux|be|[[w:be:Данія|'''Д'''анія]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=be|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus}} {{-bdk-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bdk|[d]}} {{-letter-}} {{head|bdk|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh. #:{{ux|bdk|'''Д'''ар|[[cây|Cây]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bdk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh|Аа|АЬ/аь|Бб|Вв|Гг|ГХ/гх|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КХ/кх|КЪ/къ|КӀ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|ОЬ/оь|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|УЬ/уь|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|Ээ|ӀЬ/ӏь}} {{-bhh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|bhh|ד}} |- ! Latinh | {{l|bhh|D}} |- ! Ả Rập | {{l|bhh|د}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bhh|[d]}} {{-letter-}} {{head|bhh|Chữ cái| chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara. {{-see also-}} * {{letters|lang=bhh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя|Ғғ|Ӣӣ|Ққ|Ӯӯ|Ҳҳ|Ҷҷ}} {{-bul-}} {{wikipedia|lang=bg}} {{-pron-}} *{{IPA4|bg|[d]}} *{{audio|bg|LL-Q7918 (bul)-Kiril kovachev-д.wav}} {{-letter-}} {{head|bg|Chữ cái| chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari. #:{{ux|bg|[[w:bg:Дания|'''Д'''ания]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Bulgari|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|(Ѝѝ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Constantine Stephanove|year=1914|title=Complete Bulgarian-English dictionary|location=Sofia|publisher=J. H. Nickoloff|page=76|pageurl=https://books.google.com/books?id=l_wMAQAAIAAJ&pg=PA76}} {{-bua-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|bua|D}} |- ! Mông Cổ | {{l|bua|ᠳ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bua|[d]}} {{-letter-}} {{head|bua|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat. #:{{ux|bua|[[Дани#Tiếng_Buryat|'''Д'''ани]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bua|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat}} {{-che-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ce|د}} |- ! Latinh | {{l|ce|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ce|/d/}} {{-letter-}} {{head|ce|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen. #:{{ux|ce|[[w:ce:Дани|'''Д'''ани]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ce|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Johanna Nichols|year=2004|title=[https://archive.org/details/chechenenglishen0000nich Chechen-English and English-Chechen dictionary]|location=London & New York|publisher=RoutledgeCurzon}} {{-ckt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ckt|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ckt|[d]}} {{-letter-}} {{head|ckt|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot. {{-see also-}} *{{letters|lang=ckt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Ԓԓ|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Молл Т. А., Инэнликэй П. И.|title=Чукотско-русский словарь|location=Л.|publisher=Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение|year=1957}} {{-clw-}} {{-pron-}} *{{IPA4|clw|[d]}} {{-letter-}} {{head|clw|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym. #:{{ux|clw|[[ди:мез#Tiếng_Chulym|'''Д'''и:мез]]|tr='''D'''īmez|[[biển|Biển]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=clw|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Җҗ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-xcv-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''D'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng. #:{{ux|xcv|[[идетъ#Tiếng_Chuvan|И'''Д'''ЕТЪ]]|tr=I'''D'''ET|[[bây giờ|BÂY GIỜ]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in thường [[д#Tiếng_Chuvan|д]] {{-chv-}} {{wikipedia|lang=cv}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|cv|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cv|[d]}} {{-letter-}} {{head|cv|Chữ cái| chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash. #:{{ux|cv|[[w:cv:Дани|'''Д'''ани]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Chuvash People's Website|title=[https://en.chuvash.org/e/43762d456e2043564c3a204f Chuvash-English Dictionary]|year=2006}} {{-dar-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dar|D}} |- ! Ả Rập | {{l|dar|د‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dar|[d]}} {{-letter-}} {{head|dar|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa. #:{{ux|dar|[[дус#Tiếng_Dargwa|'''Д'''ус]]|[[năm|Năm]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dar|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa}} {{-dta-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mãn Châu | [[ᡩ#Tiếng_Daur|ᡩ]] |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Daur|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dta|[d]}} {{-letter-}} {{head|dta|Chữ cái| chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur. #:{{ux|dta|'''Д'''аор Усуву|tr='''D'''aor Usuvu|{{w|tiếng Daur}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dta|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Daur|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-rom-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rom|[d]}} {{-letter-}} {{head|rom|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan. #:{{ux|rom|'''Д'''ел|tr='''D'''el|[[Chúa Trời]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кх/кх|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пх/пх|Рр|Рр/рр|Сс|Тт|Тх/тх|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|work=[https://web.archive.org/web/20221006071220/https://www.evertype.com/alphabets/romani.pdf Romani]|website=Everytype: The Alphabets of Europe|last=Everson|first=Michael|date=2001-10-07}} # {{Chú thích sách|ru|last1=Serghievsky|first1=M. V.|last2=Barannikov|first2=A. P.|title=[https://web.archive.org/web/20120426111903/http://liloro.ru//romanes/sergievsky1.htm Цыганско-русский словарь]|trans-title=Từ điển Digan-Nga|location=Moscow|year=1938}} #{{Chú thích sách|last=Courthiade|first=Marcel|title=Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik|publisher=FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher|year=2009|isbn=978-963-85408-6-7|location=Budapest}} #{{Chú thích sách|ja|author=Yūsuke Sumi|year=2018|chapter=д|title=ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語|location=Tokyo|publisher=Hakusuisha|isbn=9784560087350|OCLC=1267332830}} {{-dlg-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dlg|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dlg|[d]}} {{-letter-}} {{head|dlg|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan. #:{{ux|dlg|'''Д'''иэ|tr='''D'''ie|[[nói|Nói]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dlg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Ӈь/ӈь|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уо/уо|Үү|Үө/үө|Фф|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыа/ыа|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-trk-dkh-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''D'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha. #:{{ux|trk-dkh|[[дож#Tiếng_Dukha|'''Д'''ож]]|tr='''D'''ož|[[băng|Băng]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in thường [[д#Tiếng_Dukha|д]] {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20241127010617/https://turkic.elegantlexicon.com/lxforms.php?lx=duh Tiếng Dukha] trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk. {{-uig-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ug|د}} |- ! Latinh | {{l|ug|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ug|[d]}} {{-letter-}} {{head|ug|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ. #:{{ux|ug|'''Д'''ада|[[cha|Cha]], [[bố]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ug|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ|Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ja|author=菅原純|year=2009|title=[https://archive.org/details/gendaiuigurugosh008800 現代ウイグル語小辞典]|publisher=アジア・アフリカ言語文化研究所}} {{-dng-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Đông_Can|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dng|[d]}} {{-letter-}} {{head|dng|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can. #:{{ux|dng|'''Д'''унган|người Đông Can|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dng|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can}} {{-enh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enh|[d]}} {{-letter-}} {{head|enh|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên. #:{{ux|enh|'''Д'''и|tr='''D'''i|[[keo|Keo]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=enh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-enf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enf|[d]}} {{-letter-}} {{head|enf|Chữ cái| chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng. #:{{ux|enf|'''Д'''е|tr='''D'''e|Cây [[thông]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=enf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Сорокина И. П., Болина Д. С.|title=Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов.|location=СПб|publisher=Наука|year=2009|ISBN=978-5-98187-304-1|page=26}} {{-myv-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Erzya|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|myv|[d]}} {{-letter-}} {{head|myv|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya. #:{{ux|myv|'''Д'''ы|[[nhưng|Nhưng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=myv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-eve-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Even|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|eve|[d]}} {{-letter-}} {{head|eve|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even. #:{{ux|eve|'''Д'''ю̄|tr='''Ʒ'''ū|[[nhà|Nhà]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=eve|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Even}} {{-reference-}} #{{cite book|title=Письменные языки мира: Языки Российской Федерации|edition=1000 экз|location=М.|year=2003|publisher=Academia|volume=2|isbn=5-87444-191-3}} {{-evn-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠳ#Tiếng_Evenk|ᠳ]] |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Evenk|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|evn|[d]}} {{-letter-}} {{head|evn|Chữ cái| chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk. #:{{ux|evn|[[дыгин#Tiếng_Evenk|'''Д'''ыгин]]|tr='''D'''igin|[[bốn|Bốn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=evn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk}} {{-reference-}} #{{cite book|ru|last=Myreeva|first=A. N.|year=2004|title=Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов|trans-title=Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ|location=Novosibirsk|publisher=Nauka|isbn=978-5-02-030684-4|oclc=61282240}} {{-gag-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Gagauz|D]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gag|[d]}} {{-letter-}} {{head|gag|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz. #:{{ux|gag|'''Д'''ания|tr={{l|gag|'''D'''aniya}}|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=gag|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz|Аа|Ää|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Ӂӂ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сc|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Renato B. Figueiredo|title=[https://www.freelang.net/online/gagauz.php?lg=gb FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary]|year=2017}} # {{cite-journal|lang=ru|first=Гюллю|last=Каранфил|title=[https://web.archive.org/web/20191101073849/http://www.elibrary.az/docs/JURNAL/jrn2016_964.pdf Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению]|journal=Türkologiya|year=2016|issue=4|page=75}} {{-huz-}} {{-pron-}} *{{IPA4|huz|[d]}} {{-letter-}} {{head|huz|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib. #:{{ux|huz|'''Д'''ǝ|[[tôi|Tôi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=huz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib|Аа|(А̄/а̄)|(Аᴴ/аᴴ)|А̇/а̇|(А̇̄/а̇̄)|(А̇ᴴ/а̇ᴴ)|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|(Е̄/е̄)|(Еᴴ/еᴴ)|Әә|(Ә̄/ә̄)|(Әᴴ/әᴴ)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|(Иᴴ/иᴴ)|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|(О̄/о̄)|(Оᴴ/оᴴ)|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|(Ӯӯ)|(Уᴴ/уᴴ)|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|(Ы̄/ы̄)|Ээ|(Э̄/э̄)|(Эᴴ/эᴴ)}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Исаков И. А., Халилов М. Ш.|title=Гунзибско-русский словарь|location=[[Moskva|М.]]|year=2001}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-pnt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hy Lạp | {{l|pnt|Δ}} |- ! Latinh | {{l|pnt|D}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|pnt|[ð]}} {{-letter-}} {{head|pnt|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos. #:{{ux|pnt|'''Д'''афкин|tr={{l|pnt|'''Δ''''αυκίν}}|[[cà rốt|Cà rốt]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=pnt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos|Аа|Бб|Вв|Гг|(Гк/гк)|Дд|Ее|Зз|Жж|Ии|Кк|Лл|Мм|Нн|(Нт/нт)|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ть/ть|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Pontos World|work=Pontic Greek Dictionary|entry=[https://pontosworld.com/index.php/dialect/dictionary?start=3 Δ-δ]|year=2012|language=en}} {{-inh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[د#Tiếng_Ingush|د]] |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Ingush|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|inh|[d]}} {{-letter-}} {{head|inh|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush. #:{{ux|inh|[[w:inh:ДаьгӀасте|'''Д'''аьгӀасте]]|{{w|Dagestan}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=inh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush}} {{-reference-}} #{{cite-book|last=Nichols|first=Johanna B.|title=Ingush–English and English–Ingush Dictionary|location=London and New York|publisher=Routledge|year=2004|page=230|pageurl=https://books.google.com/books?id=J7wqVHeRWdwC&pg=PA230}} {{-itl-}} {{-pron-}} *{{IPA4|itl|[d]}} {{-letter-}} {{head|itl|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen. {{-see also-}} * {{letters|lang=itl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen|Аа|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кʼ/кʼ|Ӄӄ|Ӄʼ/ӄʼ|Лл|Љљ|Ԓԓ|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|О̆/о̆|Пп|Пʼ/пʼ|Рр|Сс|Тт|Тʼ/тʼ|Уу|Ўў|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Чʼ/чʼ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Әә|Ээ|Юю|Яя|(ʼ)|(˚)}} {{-reference-}} # {{cite book|author=Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова|title=Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов|year=1989|publisher="Просвещение" Ленинградское отделение|isbn=9785090001069}} {{-kbd-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Kabardia|D]] |- ! Ả Rập | [[د#Tiếng_Kabardia|د]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kbd|[d]}} {{-letter-}} {{head|kbd|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} #Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia. #:{{ux|kbd|[[дыгъурыгъу#Tiếng_Kabardia|'''Д'''ыгъурыгъу]]|[[cú|Cú]] [[đại bàng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kbd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia}} {{-reference-}} #{{cite book|author=Louis Loewe|title=[https://books.google.com/books?id=1CRgAAAAMAAJ A dictionary of the Circassian language]|year=1854|publisher=George Bell}} {{-xal-}} {{wikipedia|lang=xal|Д үзг|Д}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠳ#Tiếng_Kalmyk|ᠳ]] |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Kalmyk|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|xal|[t]|[tʲ]}} {{-letter-}} {{head|xal|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk. #:{{ux|xal|[[w:xal:Делкә һариг|'''Д'''елкә һариг]]|[[Trái Đất]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=xal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk}} {{-reference-}} #{{cite book|en|author=Arash Bormanshinov, George Zagadinow|title=Kalmyk-English Dictionary|year=1963|page=98|pageurl=https://archive.org/details/kalmyk-english-dictionary/page/n45}} {{-xas-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''D'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng. #:{{ux|xas|'''Д'''игәт|tr='''D'''igət|[[sau đó|Sau đó]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in thường [[д#Tiếng_Kamassia|д]] {{-reference-}} # {{cite book|author=Kai Donners|title=[https://fennougrica.kansalliskirjasto.fi/bitstream/handle/10024/89815/Lexica_8.pdf Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik]|year=1944|location=Helsinki}} {{-krc-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Karachay-Balkar|D]] |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[d]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[д#Tiếng_Karachay-Balkar|д]]''') # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar. #:{{ux|xas|[[Доммай#Tiếng_Karachay-Balkar|'''Д'''оммай]]|tr='''D'''ommay|thị trấn Dombay|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=krc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|(Жж)|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нг/нг|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kdr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kdr|D}} |- ! Hebrew | {{l|kdr|ד‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kdr|[d]}} {{-letter-}} {{head|kdr|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim. #:{{ux|kdr|[[докъуз#Tiếng_Karaim|'''Д'''окъуз]]|[[chín|Chín]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kdr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|author=Kale|title=Русско-караимский словарь|year=2009|work=[https://kale.at.ua/publ/3-1-0-22 (Г-Д-Е)]}} {{-kaa-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ﺩ‎#Tiếng_Karakalpak|ﺩ]] |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Karakalpak|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kaa|[d]}} {{-letter-}} {{head|kaa|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak. #:{{ux|kaa|'''Д'''уз|tr=[[duz#Tiếng_Karakalpak|'''D'''uz]]|[[muối|Muối]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak |Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kaz-}} {{wikipedia|lang=kk}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|kk|ﺩ}} |- ! Latinh | {{l|kk|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kk|/d/}} {{-letter-}} {{head|kk|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh. #:{{ux|kk|[[w:kk:Дания|'''Д'''ания]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh}} {{-ket-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Ket|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ket|[d]}} {{-letter-}} {{head|ket|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket. #:{{ux|ket|[[до’ң#Tiếng_Ket|'''Д'''о’ң]]|[[ba|Ba]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ket|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ket| Аа|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Әә|Ыы|Ьь|’|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.)|year=2015|title=Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols)|publisher=Lincom Europa|location=Munich}} {{-kjh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Khakas|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kjh|/d/}} {{-letter-}} {{head|kjh|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas. #:{{ux|kjh|[[дыня#Tiếng_Khakas|'''Д'''ыня]]|[[dưa|Dưa]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kjh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Marc Marti|title=[https://web.archive.org/web/20210725072821/https://altaica.ru/LIBRARY/turks/khakas_english_dictionary.pdf Khakas-English Dictionary]|year=2021}} {{-kca-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kca|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kca|[d]}} {{-letter-}} {{head|kca|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty. {{-see also-}} * {{letters|lang=kca|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty|Аа|Ӓӓ|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Әә|Ӛӛ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ӆӆ|Ԓԓ|Мм|Нн|Ңң|Ӈӈ|Оо|Ӧӧ|Өө|Ӫӫ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Єє|Є̈/є̈|Юю|Ю̆/ю̆|Яя|Я̆/я̆}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. |title=[https://www.babel.gwi.uni-muenchen.de/media/downloads/hanti_pages.pdf Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты)]|year=2011|location=Екатеринбург|publisher=Издательство «Баско»}} {{-kjj-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kjj|[d]}} {{-letter-}} {{head|kjj|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug. #:{{ux|kjj|'''Д'''алыг|tr='''D'''alıg|[[công việc|Công việc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kjj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug|Аа|А̃/а̃|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Гӏв/гӏв|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Е̃/е̃|Жж|Зз|Ии|И̃/и̃|Йй|Кк|Кв/кв|Кк/кк|Кх/кх|Кхв/кхв|Кхкх/кхкх|Къв/къв|Кь/кь|Кьӏ/кьӏ|Кӏ/кӏ|Кӏв/кӏв|Лл|Лъ/лъ|Мм|Нн|Оо|О̃/о̃|Оь/оь|Пп|Пв/пв|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тт/тт|Тӏ/тӏ|Тӏв/тӏв|Тӏтӏ/тӏтӏ|Уу|У̃/у̃|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хъв/хъв|Хь/хь|Хӏ/хӏ|ӏ|ӏъ|Цц|Цв/цв|Цц/цц|Цӏ/цӏ|Цӏв/цӏв|Чч|Чч/чч|Чӏ/чӏ|Чӏв/чӏв|Шш|Шв/шв|Ъъ|Ыы|Ээ|Әә|Ә̃/ә̃}} {{-khv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|khv|[d]}} {{-letter-}} {{head|khv|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} #Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi. #:{{ux|khv|ГЪО'''Д'''А|tr=ĠO'''D'''A|CÂY [[chanh|CHANH]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=khv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi|Ла|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-zkb-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''D'') dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng. #:{{ux|zkb|'''Д'''ё|tr='''D'''ö|[[nên|Nên]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in thường [[д#Tiếng_Koibal|д]] {{-reference-}} # {{Chú thích sách|last=Tamás|first=Janurik|title=[https://www.academia.edu/46652195/_SW_3_Kojb%C3%A1l_sz%C3%B3t%C3%A1r_a_publik%C3%A1lt_sz%C3%B3jegyz%C3%A9kek_egyes%C3%ADtett_sz%C3%B3t%C3%A1ra Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára]|series=Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III|publisher=Budenz Alkotóház|location=Székesfehérvár|year=2021|page=15}} {{-urj-koo-‎}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Perm cổ | {{l|urj-koo|𐍓}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|urj-koo|[d]}} {{-letter-}} {{head|urj-koo|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ. #:{{ux|urj-koo|БЫ'''Д'''ОН|tr={{l|urj-koo|𐍑𐍨'''𐍓'''𐍩𐍝}}|[[tất cả|TẤT CẢ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=urj-koo|sc=Cyrs|qual=Chữ Kirin cổ tiếng Komi cổ|Аа|Бб|Гг|Дд|Ээ|Жж|Дж̌/дж̌|(Ӡ̌/ӡ̌)|Зз|Дз/дз|(Ӡ'/ӡ')|Ии|(Йй)|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|(О̂/о̂)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Чч|Шш|Щщ|Ыы|Ӧӧ|Ѡѡ|Фф|Хх|Цц|(Ԅԅ)|Вв|Ьь|Ее|Йз/йз|Юю|Ъъ|Яя}} {{-koi-}} {{-pron-}} *{{IPA4|koi|[d]}} {{-letter-}} {{head|koi|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak. #:{{ux|koi|[[w:koi:Данмарк|'''Д'''анмарк]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=koi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kpv-}} {{wikipedia|lang=kv}} {{-pron-}} *{{kpv-IPA}} {{-letter-}} {{head|kpv|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian. #:{{ux|kpv|[[w:kv:Дания|'''Д'''ания]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Тш/тш|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Дмитрий Владимирович Бубрих|year=1949|title=Грамматика литературного коми языка|publisher=Изд-во Ленинградского университета|location=Ленинград|trans-title=Ngữ pháp tiếng Komi văn học}} {{-kpy-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Koryak|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kpy|[d]}} {{-letter-}} {{head|kpy|Chữ cái| chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak. {{-see also-}} * {{letters|lang=kpy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak |Аа|Бб|Вв|В'/в'|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-jct-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Krymchak|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jct|[d]}} {{-letter-}} {{head|jct|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak. #:{{ux|jct|[[деве#Tiếng_Krymchak|'''Д'''еве]]|tr='''D'''eve|[[lạc đà|Lạc đà]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jct|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak |Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|Дд|Ее|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|Лл|Мм|Нн|НЪ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Чч|ЧЪ/чъ|Шш|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-kum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kum|D}} |- ! Ả Rập | {{l|kum|ﺩ}} |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[d]}} {{-letter-}} {{head|kum|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk. #:{{ux|kum|[[Дербент#Tiếng_Kumyk|'''Д'''ербент]]|{{w|Derbent}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Бамматов З. З|year=1960|title=[http://k1urh.ru/files/luttirdu/russko-kumikskiy_slovar_bammatova_60.djvu Русско-Кумыкского Словаря]|location=Москва}} {{-kur-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Kurd|D]] |- ! Ả Rập | [[د#Tiếng_Kurd|د]] |- ! Yezidi | [[𐺋#Tiếng_Kurd|𐺋]] |- ! Armenia | [[Դ#Tiếng_Kurd|Դ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sdh|[d]}} {{-letter-}} {{head|sdh|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946. #:{{ux|sdh|'''Д'''ар|tr=[[dar#Tiếng_Kurd|'''D'''ar]]|[[cây|Cây]] [[non]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sdh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Michael Goddard|year=2007|title=[https://archive.org/details/englishkurdishku0000godd English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary]|publisher=Simon Wallenberg Press|location=[[London]]}} #{{cite book|author=Һʼ. Щнди|title=Әлифба|edition=3000 экз|location=Ереван|year=1974|publisher=Луйс}} {{-kmr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kmr|D}} |- ! Ả Rập | [[د#Tiếng_Kurmanji|د]] |- ! Yezidi | {{l|kmr|𐺋}} |- ! Armenia | {{l|kmr|Դ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kmr|[d]}} {{-letter-}} {{head|kmr|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji. #:{{ux|kmr|'''Д'''илан|tr='''D'''ilan|(tên nữ) Hôn lễ|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-kir-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ky|D}} |- ! Ả Rập | {{l|ky|د}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ky|/d/}} {{-letter-}} {{head|ky|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz. #:{{ux|ky|[[w:ky:Дания|'''Д'''ания]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ky|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Karl A. Krippes|year=1998|title=[https://archive.org/details/kyrgyzkyrgyzengl0000krip Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0641-0}} {{-lad-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hebrew | {{l|lad|ד‎}} |- ! Latinh | {{l|lad|D}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lad|[d]}} {{-letter-}} {{head|lad|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''D'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino. #:{{ux|lad|'''Д'''ио|tr='''D'''yo|[[Chúa Trời]]|inline=1}} {{-lbe-}} {{wikipedia|lang=lbe}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lbe|D}} |- ! Ả Rập | {{l|lbe|د‎}} |- ! Gruzia | {{l|lbe|Ⴃ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lbe|[d]}} {{-letter-}} {{head|lbe|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak. #:{{ux|lbe|[[w:lbe:Дания|'''Д'''ания]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lbe|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lak |Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|Пп/пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Хӏ/хӏ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Саид Магомедович Хайдаков|year=1962|title=[http://cathedra.dgu.ru/Content/files/%D0%A4%D0%B8%D0%BB%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%B3%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%84%D0%B0%D0%BA%D1%83%D0%BB%D1%8C%D1%82%D0%B5%D1%82/%D0%A5%D0%B0%D0%B9%D0%B4%D0%B0%D0%BA%D0%BE%D0%B2_%D0%A1_%D0%9C__%D0%9B%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9_%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C.pdf Лакско-русский словарь]|page=93}} {{-lez-}} {{wikipedia|lang=lez}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lez|D}} |- ! Ả Rập | {{l|lez|د}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lez|[d]}} {{-letter-}} {{head|lez|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} #Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi. #:{{ux|lez|[[w:lez:Дания|'''Д'''ания]]|tr='''D'''anija|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lez|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|work=[https://gaf.lezgichal.ru/ Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка]|year=2007|author=Лезги чlални литература}} {{-mkd-}} {{wikipedia|lang=mk}} {{-pron-}} *{{mkd-IPA}} * {{audio|mk|LL-Q9296 (mkd)-Bjankuloski06-д.wav}} {{-letter-}} {{head|mk|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni. #:{{ux|mk|[[w:mk:Данска|'''Д'''анска]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Judith Wermuth|year=1997|title=[https://archive.org/details/hippocreneconcis00werm Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0516-3}} {{-mns-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[d]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[д#Tiếng_Mansi|д]]''') # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi. {{-see also-}} *{{letters|lang=lad|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯ/ӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2012|author=К.В. Афанасьева, С.А. Собянина|work=[https://dict.fu-lab.ru/dict-p?id=238837&letter1=%D0%B4 Д]|publisher=РИО ИРО|location=Ханты-Мансийск|title=Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь|language=ru}} {{-chm-}} {{-info-|mhr:Д (кириллик тиште)|Д}} {{-pron-}} *{{IPA4|mhr|[d]}} {{-letter-}} {{head|mhr|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông. #:{{ux|mhr|[[w:mhr:Даний|'''Д'''аний]]|tr='''D'''anij|[[Đan Mạch]]|inline=1}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây. {{-see also-}} *{{letters|lang=mhr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông}} *{{letters|lang=mrj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2022|work=Mari-English Dictionary|publisher=University of Vienna|url=https://mari-language.univie.ac.at/dict.php?int=0}} {{-mtm-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''D'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng. #:{{ux|mtm|БАА'''Д'''А|tr=[[baada#Tiếng_Mator|BAA'''D'''A]]|[[khói|KHÓI]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in thường [[д#Tiếng_Mator|д]] {{-reference-}} #{{Chú thích sách|de|author=Eugen Helimski|title=[https://web.archive.org/web/20220428174434/http://digit.bibl.u-szeged.hu/00000/00094/00041/altaica_041_000-475.pdf Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte]|year=1997|location=Szeged}} {{-mdf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|mdf|[d]}} {{-letter-}} {{head|mdf|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha. #:{{ux|mdf|КУ'''Д'''|tr=KU'''D'''|[[nhà|NHÀ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mdf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Имяреков А. К.|year=1953|title=Мокшанско-русский словарь|publisher=Мордовское книжное издательство|location=Саранск|trans-title=Từ điển tiếng Moksha-Nga}} {{-mon-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | {{l|mn|ᠳ}} |- ! Latinh | {{l|mn|D}} |- |} {{-pron-}} {{mon-IPA}} {{-letter-}} {{head|mn|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ. #:{{ux|mn|[[Даланзадгад#Tiếng_Mông_Cổ|'''Д'''аланзадгад]]|{{w|Dalanzadgad}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Ferdinand Lessing|year=1960|title=[https://archive.org/details/mongolianenglish0000less Mongolian-English dictionary]|publisher=University of California Press|location=Berkeley|trans-title=Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh}} {{-ykh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykh|/ˈt/}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''D'') ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan. #:{{ux|ykh|[[даха#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|'''Д'''аха]]|[[áo|Áo]] [[lông]] [[cừu]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in thường [[д#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|д]] {{-reference-}} #{{R:Damdinov, Sundueva 2015}} {{-alt-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alt|[d]}} {{-letter-}} {{head|alt|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai. #:{{ux|alt|[[дуб#Tiếng_Nam_Altai|'''Д'''уб]]|tr='''D'''ub|Cây [[sồi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai}} {{-yux-}} {{-pron-}} *{{IPA4|yux|[d]}} {{-letter-}} {{head|yux|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir. #:{{ux|yux|'''Д'''ооҕул|tr='''D'''ōhul|[[bướm|Bướm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yux|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Җҗ|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ҥҥ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=P. E. Prokopyeva|title=Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)|trans-title=Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)|location=Yakutsk|year=2013}} #{{Chú thích sách|en|author=Irina Nikolaeva & Thomas Mayer|title=[https://www.sgr.fi/yukaghir/start3.html Yukaghir - English Dictionary]|year=2004}} {{-gld-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Nanai|D]] [[Ʒ#Tiếng_Nanai|Ʒ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gld|[d]}} {{-letter-}} {{head|gld|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai. #:{{ux|gld|[[дуин#Tiếng_Nanai|'''Д'''уин]]|tr='''D'''uin|[[bốn|Bốn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=gld|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Киле А. С.|year=1999|title=Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура)|location=Хабаровск}} {{-neg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|neg|[d]}} {{-letter-}} {{head|neg|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal. #:{{ux|neg|[[диғин#Tiếng_Negidal|'''Д'''иғин]]|tr='''D'''iɣin|[[bốn|Bốn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=neg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ӡӡ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Schmidt (Šmits) Paul|year=1923|title=The language of the Negidals|location=Riga|publisher=Acta Universitatis Latviensis}} =={{langname|yrk-tun}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|yrk-tun|[d]|[dʲ]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|yrk-tun|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên. #: {{uxi|yrk-tun|Е'''Д'''Я|tr=YE'''D'''YA|[[đau|ĐAU]]}} ==={{ĐM|see also}}=== * {{letters|lang=yrk-tun|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-syd-fne-}} {{-pron-}} *{{IPA4|syd-fne|[d]|[dʲ]}} {{-letter-}} {{head|syd-fne|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng. #:{{ux|syd-fne|'''Д'''юˮ|tr='''D'''yuq|[[mười|Mười]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=syd-fne|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-rus-}} {{wikipedia|lang=ru}} {{-rus-trans-|Д}} {{-pron-}} *{{rus-IPA}} {{-letter-}} {{head|ru|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga. #:{{ux|ru|[[w:ru:Дания|'''Д'''ания]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova|year=2002|title=Từ điển Nga-Việt, Tập I|publisher=Nhà xuất bản Thế giới|page=189}} {{-nio-}} {{-pron-}} *{{IPA4|nio|[d]}} {{-letter-}} {{head|nio|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan. #:{{ux|nio|'''Д'''ебси|tr='''D'''jebsi|[[lông mày|Lông mày]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nio|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|З̌/з̌|ˮ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-niv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|niv|[d]}} {{-letter-}} {{head|niv|Chữ cái| chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh. #:{{ux|niv|Е'''Д'''|tr=JE'''D'''|[[nấu|NẤU]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=niv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh}} {{-nog-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Nogai|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|nog|[d]}} {{-letter-}} {{head|nog|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai. #:{{ux|nog|[[да#Tiếng_Nogai|'''Д'''а]]|tr='''D'''a|[[và|Và]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nog|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Оь/оь|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=С. А. Калмыкова|title=Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка|publisher=Наука|year=1972|pages=118–125}} {{-omk-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''D'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng. #:{{ux|omk|[[наледа#Tiếng_Omok|НАЛЕ'''Д'''А]]|[[ngỗng|NGỖNG]] [[vịt|VỊT]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in thường [[д#Tiếng_Omok|д]] {{-oac-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oac|[d]|[dʒ]}} {{-letter-}} {{head|oac|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch. #:{{ux|oac|[[дю#Tiếng_Oroch|'''Д'''ю]]|tr='''D'''yuu|[[hai|Hai]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=oac|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Владимир Клавдиевич Арсеньев|title=Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=2008|isbn=9785846507555}} {{-oaa-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oaa|[d]}} {{-letter-}} {{head|oaa|Chữ cái|chữ thường|л|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok. #:{{ux|oaa|[[ду#Tiếng_Orok|'''Д'''у]]|tr='''D'''u|[[hai|Hai]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=oaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Orok}} {{-oss-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Ossetia|D]] |- ! Gruzia | {{l|os|Ⴃ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|os|/d/}} {{-letter-}} {{head|os|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia. #:{{ux|os|[[w:os:Дани|'''Д'''ани]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=os|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=В. И. Абаев|title=Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том I|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=1973|page=341|pageurl=https://archive.org/details/i_20220904/%D1%82%D0%BE%D0%BC%20I/page/341}} {{-ron-}} {{wikipedia|lang=ro}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Rumani|D]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ro|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ro|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani. #:{{ux|ro|'''Д'''анемарца|tr=[[w:ro:Danemarca|'''D'''anemarca]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ro|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani}} {{-rue-}} {{wikipedia|lang=rue}} {{-pron-}} *{{IPA4|rue|[d]}} {{-letter-}} {{head|rue|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn. #:{{ux|rue|[[w:rue:Даньско|'''Д'''аньско]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rue|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Єє|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Ыы|Її|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Юю|Яя|Ьь|Ъъ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Ігор Керча|title=Словник русинсько-руськый|year=2007|volume=1|page=199|pageurl=https://archive.org/details/rsyn-1/RSYN1/page/199}} {{-rut-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rut|[d]}} {{-letter-}} {{head|rut|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul. #:{{ux|rut|'''Д'''ур|tr='''D'''ur|[[danh|Danh]], [[tên]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rut|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul|Аа|Аӏ/аӏ|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кь/кь|Къ/къ|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Уӏ/уӏ|Хх|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыӏ/ыӏ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|work=IDS-Rutul|year=2007|url=http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66|title=Rutul|accessdate=2024-09-10|archiveurl=https://web.archive.org/web/20130810225559/http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66|archivedate=2013-08-10}} {{-sia-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sia|[d]}} {{-letter-}} {{head|sia|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala. #:{{ux|sia|ВӢ'''Д'''Т|tr=VĪ'''D'''T|[[năm|NĂM]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sia|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Зз|Һһ|Ии|Йй|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=T. I. Itkonen|title=[https://www.sgr.fi/fi/files/original/f57ffb28586762170a1ee2002de8d2ef.pdf Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja]|publisher=Suomalais-Ugrilainen Seura|location=Helsinki|year=2011}} {{-sjd-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sjd|[d]}} {{-letter-}} {{head|sjd|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin. #:{{ux|sjd|БЕ'''Д'''А|[[rất|RẤT]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sjd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin|Аа|А̄/а̄|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Һһ|ʼ|Ии|Ӣӣ|Йй|Јј|Ҋҋ|Кк|Лл|Ӆӆ|Мм|Ӎӎ|Нн|Ӊӊ|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Ҏҏ|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ҍҍ|Ээ|Э̄/э̄|Ӭӭ|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д.|title=Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ|publisher=М.: Русский язык|year=1985}} {{-hbs-}} {{wikipedia|lang=sr|Д (слово ћирилице)|Д}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sh|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sh|/d/}} {{-letter-}} {{head|sh|Chữ cái| chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia. #:{{ux|sh|[[w:sr:Данска|'''Д'''анска]]|tr='''D'''anska|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Louis Cahen|year=1920|title=[https://archive.org/details/serbianenglishen00caheiala Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary]|publisher=Kegan Paul, Trench, Trubner|location=[[London]]}} {{-cjs-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Shor|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cjs|[t]}} {{-letter-}} {{head|cjs|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor. #:{{ux|cjs|[[адай#Tiếng_Shor|А'''Д'''АЙ]]|tr=A'''D'''AY|[[chó|CHÓ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cjs|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Shor|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-orv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|orv|/d/}} {{-letter-}} {{head|orv|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|orv|добро}}'' viết hoa. #:{{ux|orv|'''Д'''ънѣпръ|{{w|sông Dnepr}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=orv|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-chu-}} {{-pron-}} *{{IPA4|cu|/d/}} {{-letter-}} {{head|cu|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|cu|добро}}'' viết hoa. #:{{ux|cu|[[w:cu:Данїꙗ|'''Д'''анїꙗ]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cu|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-trk-soy-}} {{-pron-}} *{{IPA4|trk-soy|[d]}} {{-letter-}} {{head|trk-soy|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot. #:{{ux|trk-soy|[[дағ#Tiếng_Soyot|'''Д'''ағ]]|tr='''D'''aɣ|[[núi|Núi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=trk-soy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ii|Йй|Кк|Ққ|Һһ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Ӌӌ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=В. И. Рассадин|year=2002|title=[https://web.archive.org/web/20220831124656/http://altaica.ru/LIBRARY/turks/%D0%A0%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B0%D0%B4%D0%B8%D0%BD_%D0%A1%D0%BE%D0%B9%D0%BE%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D0%B1%D1%83%D1%80%D1%8F%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C%202002.doc Сойотско-Бурятско-Русский словарь]|location=Улан-Удэ}} {{-sva-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Gruzia | [[Ⴃ#Tiếng_Svan|Ⴃ]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sva|[d]}} {{-letter-}} {{head|sva|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # {{label|sva|cũ}} Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864. #:{{ux|sva|'''Д'''ец|tr={{l|sva|'''დ'''ეც}}|[[trời|Trời]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sva|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Svan năm 1864|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Ее|Жж|Ђђ|Зз|Ӡӡ|Hh|Ii|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Ҧҧ|Qq|Рр|Сс|Тт|Ꚋꚋ|Уу|Хх|Х́/х́|Цц|წ|Чч|ჭ|Шш|Ѵѵ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|title=Лушну Анбан. Сванетская азбука|location=Тифлис|year=1864|pages=148}} {{-tab-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tab|[d]}} {{-letter-}} {{head|tab|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} #Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran. #:{{ux|tab|'''Д'''ад|[[vị|Vị]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Ӏӏ|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Анатолий Генко|year=2005|title=Табасаранско-русский словарь|location=М.|publisher=Academia|isbn=9785874441678}} {{-tgk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tg|د}} |- ! Latinh | {{l|tg|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tg|[d]}} {{-letter-}} {{head|tg|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik. #:{{ux|tg|[[w:tg:Дания|'''Д'''ания]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Jon Jilani|year=2009|title=[https://archive.org/details/tajikenglishengl0000jila Tajik-English/English-Tajik practical dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781812337}} {{-tly-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tly|D}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tly|د‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tly|[d]}} {{-letter-}} {{head|tly|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga. #:{{ux|tly|'''Д'''а|tr='''D'''a|[[mười|Mười]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tly|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Ыы|Јј|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Һһ|Чч|Ҹҹ|Шш}} {{-jdt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|jdt|D}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|jdt|ד‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jdt|[d]}} {{-letter-}} {{head|jdt|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái. #:{{ux|jdt|ХУ'''Д'''О|tr={{l|jdt|כאוּ'''ד'''אָ⁩⁩‎‎}}|[[Chúa Trời|CHÚA TRỜI]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jdt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái|Аа|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хь/хь|Цц|Чч|Шш|Ээ}} {{-tat-}} {{wikipedia|lang=tt}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tt|د‎}} |- ! Latinh | {{l|tt|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tt|[d]}} {{-letter-}} {{head|tt|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar. #:{{ux|tt|[[w:tt:Дания|'''Д'''ания]]|tr='''D'''aniâ|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Sergey Shakhmayev|year=1994|title=[https://archive.org/details/tatarenglishengl0000shak Tatar-English/English-Tatar dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781802505}} {{-crh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|crh|د‎‎}} |- ! Latinh | {{l|crh|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|crh|[d]}} {{-letter-}} {{head|crh|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm. #:{{ux|crh|[[w:crh:Данимарка|'''Д'''анимарка]]|tr='''D'''animarka|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=crh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm}} {{-sty-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sty|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sty|[d]}} {{-letter-}} {{head|sty|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia. {{-see also-}} *{{letters|lang=sty|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia| Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ҡҡ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-zhx-taz-}} {{-letter-}} {{head|zhx-taz|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn. #:{{ux|zhx-taz|[[да4#Tiếng_Taz|'''Д'''а4]]|tr='''D'''à|[[lớn|Lớn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=zhx-taz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Taz| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Цз/цз|Юй/юй|Чж/чж}} {{-sjo-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Mãn Châu | {{l|sjo|ᡩ}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sjo|[d]}} {{-letter-}} {{head|sjo|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá. #:{{ux|sjo|'''Д'''алба|tr={{l|sjo|'''ᡩ'''ᠠᠯᠪᠠ}}|[[cạnh|Cạnh]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sjo|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá| Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|ы|Әә|Іі|Юю|Яя|ь}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫)|title=[https://minibuleku.github.io/ A Recorded Sibe Dictionary]|publisher=Mini Buleku|year=2024}} {{-tin-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tin|[d]}} {{-letter-}} {{head|tin|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi. #:{{ux|tin|'''Д'''унийал|tr='''D'''uniyal|[[thế giới|Thế giới]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tin|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ԝԝ|ʕ}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/50|work=Tindi Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-kim-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kim|[d]}} {{-letter-}} {{head|kim|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa. #:{{ux|kim|[[діш#Tiếng_Tofa|'''Д'''іш]]|tr='''D'''iş|[[răng|Răng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kim|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|ХхҺһ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Рассадин В. И.|year=1995|title=Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь|publisher=Иркутск}} {{-tkr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tkr|D}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tkr|[d]}} {{-letter-}} {{head|tkr|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga. #:{{ux|tkr|[[до#Tiếng_Tsakhur|'''Д'''о]]|tr='''D'''o|[[tên|Tên]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tkr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga|Аа|АӀ/аӀ|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Къ/къ|Кь/кь|Лл|Мм|Нн|Оо|ОӀ/оӀ|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|УӀ/уӀ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|ЫӀ/ыӀ|Ээ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=Sackett, Kathleen; Shamkhalov, Magommedsharif; Davudov, Axmed; Ismayilov, Nusrat; Shamkhalov, Vugar; and Agalarov, Magommed|year=2022|title=Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/tsakhur/browse/browse-vernacular/?key=tkr-Latn&letter=d d]}} {{-kmz-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[د#Tiếng_Turk_Khorasan|د]] |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Turk_Khorasan|D]] |- |} {{-pron-}} * {{IPA4|kmz|[d]}} {{-letter-}} {{head|kmz|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga. #:{{ux|kmz|'''Д'''уман|tr=[[duman#Tiếng_Turk_Khorasan|'''D'''uman]]|[[mây|Mây]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại Nga|Аа|Бб|Ӂӂ|Чч|Дд|Ее|Ээ|Фф|Гг|Гъ/гъ|Хх|Хъ/хъ|Ыы|Ии|Жж|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Ѝѝ|Пп|Рр|Сс|Шш|Тт|Уу|Ўў|Вв|Йй|Зз}} {{-tuk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tk|د‎‎}} |- ! Latinh | {{l|tk|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tk|[d̪]}} {{-letter-}} {{head|tk|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen. #:{{ux|tk|'''Д'''ания|tr={{l|tk|'''D'''aniýa}}|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev|year=2005|title=Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook|location=New York|publisher=Hippocrene Books|page=31|pageurl=https://books.google.com/books?id=SEOOeq7vBTAC&pg=PA31|isbn=9780781810722}} {{-tyv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tyv|[d]|[t]}} {{-letter-}} {{head|tyv|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva. #:{{ux|tyv|[[Ак-Довурак#Tiếng_Tuva|Ак-'''Д'''овурак]]|{{w|Ak-Dovurak}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tyv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar|year=2006-2020|title=[http://tuvan.talkingdictionary.org Tuvan Talking Dictionary]}} {{-uby-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|uby|D}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uby|[d]}} {{-letter-}} {{head|uby|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh. #:{{ux|uby|'''Д'''ыԥшьоу|họ Dəpšow|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uby|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh|Аа|Əə|Бб|БЪ/бъ|Вв|ВЪ/въ|Гг|ГВ/гв|ГЬ/гь|Ѓѓ|Ғғ|ҒВ/ғв|ҒЪ/ғъ|ҒЪВ/ғъв|ҒЬ/ғь|Ҕҕ|Дд|ДВ/дв|Џџ|Ее|Ҽҽ|ҼӀ/ҽӀ|Ѕѕ|Жж|ЖВ/жв|Ӝӝ|Зз|Ӟӟ|ӞВ/ӟв|Ии|Йй|Јј|Кк|КВ/кв|КЬ/кь|КӀ/кӀ|КӀВ/кӀв|КӀЬ/кӀь|Ққ|ҚВ/қв|ҚЪ/қъ|ҚЪВ/қъв|ҚЬ/қь|ҚӀ/қӀ|ҚӀВ/қӀв|ҚӀЪ/қӀъ|ҚӀЪВ/қӀъв|ҚӀЬ/қӀь|Лл|Ӆӆ|ӅӀ/ӆӀ|Мм|МЪ/мъ|Оо|Ҩҩ|Өө|Нн|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|ҪВ/ҫв|Тт|ТВ/тв|ТӀ/тӀ|ТӀВ/тӀв|Уу|УЪ/уъ|Үү|Фф|Һһ|Хх|Ҳҳ|ҲВ/ҳв|ҲЪ/ҳъ|ҲЪВ/ҳъв|ҲЬ/ҳь|Цц|ЦӀ/цӀ|Ҵҵ|Чч|ЧӀ/чӀ|Ҹҹ|ҸВ/ҹв|ҸӀ/ҹӀ|ҸӀВ/ҹӀв|Шш|ШВ/шв|Ъъ|Ыы|Ьь|ӀӀ}} {{-udi-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Udi|D]] |- ! Armenia | [[Դ#Tiếng_Udi|Դ]] |- ! Gruzia | [[Ⴃ#Tiếng_Udi|Ⴃ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|udi|[d]}} {{-letter-}} {{head|udi|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi. #:{{ux|udi|'''Д'''ар|tr='''D'''ar|[[vực|Vực]], [[kẽ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi|Аа|Аь/аь|Аъ/аъ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дз/дз|Дж/дж|Джъ/джъ|Ее|Жж|Жъ/жъ|Зз|Ии|Иъ/иъ|Йй|Кк|К'/к'|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Оъ/оъ|Пп|П'/п'|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Уь/уь|Уъ/уъ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Ц'/ц'|Чч|Чъ/чъ|Ч'/ч'|Ч'ъ/ч'ъ|Шш|Шъ/шъ|Ыы|Ээ|Эъ/эъ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Ворошил Левонович Гукасян|year=1977|title=[http://udilang.narod.ru/gukasjan.html Удинско-азербайджанско-русский словарь]|entry=[https://udilang.narod.ru/gukasyan/08_D-ZH-ZH1.pdf Д]|location=Баку}} {{-ude-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Udihe|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ude|[d]}} {{-letter-}} {{head|ude|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe. #:{{ux|ude|'''Д'''ава|tr='''D'''ava|Cá [[hồi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ude|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe|Аа|ʻА/ʻа|Āā|Ââ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ӡӡ|Ии|Ӣӣ|И̂/и̂|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|ʻО/ʻо|Ōō|Ôô|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|У̂/ŷ|Фф|Хх|Чч|Ьь|Ээ|ʻЭ/ʻэ|Э̄/э̄|Э̂/э̂}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга|year=1998|title=Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт}} {{-udm-}} {{wikipedia|lang=udm}} {{-pron-}} *{{IPA4|udm|[d]|[dʲ]}} {{-letter-}} {{head|udm|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt. #:{{ux|udm|[[w:udm:Дания|'''Д'''ания]]|tr='''D'''anija|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udm|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt}} {{-ukr-}} {{wikipedia|lang=uk}} {{-pron-}} * {{qualifier|âm vị}} {{IPA4|uk|/d/}} * {{audio|uk|LL-Q8798 (ukr)-Po ukraińsku (Andriana)-д.wav|Âm thanh}} {{-letter-}} {{head|uk|Chữ cái| chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina. #:{{ux|uk|[[w:uk:Данія|'''Д'''анія]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=I. K. Bilodid|title=Словник української мови: в 11 т.|year=1970–1980|work=[https://slovnyk.ua/index.php?s1=6&s2=0 Д]|location=Kyiv|publisher=Naukova Dumka}} #''[https://web.archive.org/web/20240910161545/https://sum.in.ua/s/d Д]'' tại ''[https://slovnyk.ua/ Словник.ua]'' {{-ulc-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[d]|[d͡ʑ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[д#Tiếng_Ulch|д]]''') # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch. #:{{ux|uk|[[дуин#Tiếng_Ulch|'''Д'''уин]]|tr='''D'''uin|[[bốn|Bốn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ulc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch|Аа|(Āā)|Бб|Вв|Гг|Дд|Дʼ/дʼ|Ее|(Ēē)|Ёё|(Ё̄/ё̄)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нʼ/нʼ|Ӈӈ|Оо|(Ōō)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|(Ӯӯ)|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|(Э̄/э̄)|Юю|(Ю̄/ю̄)|Яя|(Я̄/я̄)}} {{-uum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Urum|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uum|[d]|[ð]}} {{-letter-}} {{head|uum|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum. #:{{ux|uum|[[Дӱнйа#Tiếng_Urum|'''Д'''ӱнйа]]|tr='''D'''ünyä|[[thế giới]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Urum|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|(Δδ)|Д'/д'|(Ђђ)|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|(Ћћ)|Уу|Ӱӱ|Υυ|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Өө}} {{-uzb-}} {{wikipedia|lang=uz|Д (kirill)|Д}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|uz|D}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|uz|د}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uz|[d̪]}} {{-letter-}} {{head|uz|Chữ cái| chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek. #:{{ux|uz|[[w:uz:Дания|'''Д'''ания]]|tr={{l|uz|'''D'''aniya}}|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kamran M. Khakimov|title=[https://archive.org/details/uzbekenglishengl0000khak Uzbek-English, English-Uzbek dictionary]|year=1994|location=New York|publisher=Hippocrene Books}} {{-vep-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|vep|D}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vep|[d̥~d̥ʲ]}} {{-letter-}} {{head|vep|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps. #:{{ux|vep|'''Д'''ании|tr=[[w:vep:Danii|'''D'''anii]]|[[Đan Mạch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vep|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Veps| Аа|Ӓä|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ўў|Ӱÿ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Дж/дж}} {{-vot-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Vot|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vot|[d]}} {{-letter-}} {{head|vot|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot. #:{{ux|vot|'''Д'''а|tr='''D'''a|[[và|Và]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vot|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Vot| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ээ|Өө|Үү}} {{-wbl-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[د#Tiếng_Wakhi|د]] |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Wakhi|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|wbl|[ɖ]}} {{-letter-}} {{head|wbl|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi. #:{{ux|wbl|'''Д'''аст|tr='''D'''ast|[[tay|Tay]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=wbl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi|Аа|Бб|Вв|В̌/в̌|Гг|Ғғ|Г̌/г̌|Дд|Д̣/д̣|Д̌/д̌|Ее|Ёё|Жж|Ж̣/ж̣|Зз|Ҙҙ|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Т̣/т̣|Т̌/т̌|Уу|Фф|Хх|Х̌/х̌|Ҳҳ|Чч|Ч̣/ч̣|Ҷҷ|Ҷ̣/ҷ̣|Шш|Ш̣/ш̣|Щщ|Ъъ|Ыы|Әә|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20240624033333/https://www.coelang.tufs.ac.jp/multilingual_corpus/wakhi/ 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)] {{-yai-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Yaghnob|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|yai|[d]}} {{-letter-}} {{head|yai|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob. #:{{ux|yai|'''Д'''ушанбеҳ|{{w|Dushanbe}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yai|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob|Аа|Бб|Вв|Ԝԝ|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ҳҳ|Чч|Ҷҷ|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=М. С. Андреев, Е. М. Пещерева|title=[https://yaghnobi.files.wordpress.com/2007/07/jagnobskije-teksty-slovar.pdf Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря]|location=Москва – Ленинград|year=1957|page=369}} #{{Chú thích web|title=Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon|work=Д - д|url=http://peregrines3.airpost.net.user.fm/YAILex/lexicon/main.htm|year=2024}} {{-sah-}} {{wikipedia|lang=sah}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[D#Tiếng_Yakut|D]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sah|[d]}} {{-letter-}} {{head|sah|Chữ cái|chữ thường|д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut. #:{{ux|sah|[[Дьокуускай#Tiếng_Yakut|'''Д'''ьокуускай]]|tr=Cokuuskay|{{w|Yakutsk}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sah|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Christopher A. Straughn|title=[https://turkic.elegantlexicon.com/Sakha%20dictionary.pdf Sakha-English dictionary]|year=2006|page=14}} {{-yug-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''D'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh. #:{{ux|yug|[[Дьук#Tiếng_Yugh|'''Д'''ьук]]|tr='''D''''uk|người Yugh|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in thường [[д#Tiếng_Yugh|д]] {{-reference-}} #[https://starling.rinet.ru/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\yen\yen&limit=-1 Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)] {{catname|Chữ cái|chữ Kirin}} [[Thể loại:Khối ký tự Cyrillic|14]] a1x37b9vtt48ifv2no19pajbde51od3 д 0 314833 2364139 2340781 2026-06-03T10:04:37Z TheHighFighter2 42988 yrk ---> yrk-tun 2364139 wikitext text/x-wiki {{also|Д|-д|д.|∂}} {{-Cyrl-}} {{character info}} {{wikipedia}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[d#Chữ_Latinh|d]] {{-desction-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Д}} # Chữ Kirin viết thường, gọi là ''de''. # Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là ''[[добро]]'' (''[[dobro]]''), nghĩa là "[[tốt]]". {{-gallery-}} <gallery> Cyrillic letter De - uppercase and lowercase.svg|Chân phương Italic Cyrillic letter De - uppercase and lowercase.svg|In nghiêng 05-Russian alphabet-Д д.svg|Viết tay </gallery> {{-abq-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|abq|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|abq|[d]}} {{-letter-}} {{head|abq|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza. #:{{ux|abq|'''д'''агва|[[điếc]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=abq|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza}} {{-abk-}} {{wikipedia|lang=ab}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Abkhaz|d]] |- ! Gruzia | [[დ#Tiếng_Abkhaz|დ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ab|[d]}} {{-letter-}} {{head|ab|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz. #:{{ux|ab|'''д'''а'''д'''а|[[cha]], [[bố]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz}} {{-ady-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ady|د}} |- ! Latinh | {{l|ady|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ady|[d]}} {{-letter-}} {{head|ady|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea. #:{{ux|ady|[[дэбзыкъу#Tiếng_Adygea|'''д'''эбзыкъу]]|[[tóc mai]] [[dài]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ady|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea}} {{-agx-}} {{-pron-}} *{{IPA4|agx|[d]}} {{-letter-}} {{head|agx|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul. #:{{ux|agx|'''д'''а'''д'''|[[cha]], [[bố]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=agx|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Roman Kim|year=2016|title=Агульско-русский словарь|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/aghul/en/browse/browse-vernacular-russian/?letter=%D0%B4&key=ru д]}} {{-akv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|akv|[d]}} {{-letter-}} {{head|akv|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh. #:{{ux|akv|гьири'''д'''абе|[[đỏ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=akv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кк/кк|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Кь/кь|КьӀ/кьӀ|КӀ/кӀ|КӀкӀ/кӀкӀ|Лл|Лъ/лъ|Лълъ/лълъ|ЛЬ/ль|ЛӀ/лӀ|ЛӀъ/лӀъ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|СС/сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|Хх/хх|Хъ/хъ|ХъӀ/хъӀ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|Цц/цц|ЦӀ/цӀ|ЦӀцӀ/цӀцӀ|Чч|Чч/чч|ЧӀ/чӀ|ЧӀчӀ/чӀчӀ|Шш|Щщ|Ъъ}} {{-ale-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ale|[d]}} {{-letter-}} {{head|ale|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} #Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut. #:{{ux|ale|'''д'''иӽ|tr='''d'''ix̂|[[muội]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ale|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Гў/гў|Дд|Д̆/д̆|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|ʼЙ/ʼй|Кк|Ӄӄ|Лл|ʼЛ/ʼл|Мм|ʼМ/ʼм|Нн|ʼН/ʼн|Ӈӈ|ʼӇ/ʼӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄|ʼ|ʼЎ/ʼў}} {{-alr-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alr|[ʐ]}} {{-letter-}} {{head|alr|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor, chỉ xuất hiện trong từ mượn tiếng Nga. {{-see also-}} *{{letters|lang=alr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor}} {{-reference-}} #[https://www.academia.edu/6382246/Nagayama_Yukari._Two_Proprietive_Forms_in_Alutor_2014_ Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor] {{-ani-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ani|[d]}} {{-letter-}} {{head|ani|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi. #:{{ux|ani|со'''д'''о|[[lạnh]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ani|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Andi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гь/гь|Гъ/гъ|ГъӀ/гъӀ|Дд|Ее|Ёё|Жж|ЖъӀ/жъӀ|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Кь/кь|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Лл|ЛӀ/лӀ|Ль/ль|Лъ/лъ|ЛъӀ/лъӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХӀ/хӀ|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|ЦӀ/цӀ|ЦъӀ/цъӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|ЧъӀ/чъӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Ӏ|Ээ|Юю|Яя}} {{-crp-sol-}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[d#Chữ_Latinh|d]] {{-desction-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Д#Tiếng_Anh_Solombala|Д]]''') # Chữ cái ''{{pn}}'' (''d'') dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala. #:{{ux|crp-sol|'''д'''ринком|tr='''d'''rinkom|([[drink]]) [[uống]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Иван Прушакевич|year=1867|title=Соломбала зимою и лѣтомъ|series=Архангельскiя губернскiя вѣдомости|page=85}} #{{Chú thích sách|year=1849|title=Очерки Архангельской губернии|location=Санкт-Петербург|publisher=Яков Трей|author=Василий Верещагин}} {{-aqc-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aqc|[d]}} {{-letter-}} {{head|aqr|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi. #:{{ux|aqc|[[бецду#Tiếng_Archi|бец'''д'''у]]|[[mù]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aqc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam|year=2007|title=A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition)|publisher=University of Surrey|work=[https://www.smg.surrey.ac.uk/archi-dictionary/?LC=11 д]}} {{-ava-}} {{wikipedia|lang=av}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|av|د}} |- ! Latinh | {{l|av|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|av|[d]}} {{-letter-}} {{head|av|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar. #:{{ux|av|[[w:av:Диктатура|'''д'''иктатура]]|[[độc tài]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=av|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Avar}} {{-aze-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|az|د}} |- ! Latinh | {{l|az|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|az|[d]}} {{-letter-}} {{head|az|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan. #:{{ux|az|'''д'''ил|tr={{l|az|'''d'''il}}|[[lưỡi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=az|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan}} {{-reference-}} #''[https://web.archive.org/web/20240910161546/https://obastan.com/azerbaycan-dilinin-izahli-lugeti/d/?l=az D]'' tại ''Obastan.com'' {{-kva-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kva|[d]}} {{-letter-}} {{head|kva|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal. #:{{ux|kva|а'''д'''ам|[[người]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kva|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|СӀ/сӀ|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|ШӀ/шӀ|Щщ|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/35|work=Bagvalal Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-bal-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Ả Rập | {{l|bal|ﺩ‎}} |- ! Latinh | {{l|bal|d}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bal|/d̪/}} {{-letter-}} {{head|bal|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # {{label|bal|cũ}} Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990. {{-see also-}} * {{letters|lang=bal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990|Aa|Āā|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Д̨/д̨|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|ꝑ|Сс|Тт|Т̵/т̵|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bak-}} {{wikipedia|lang=ba}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ba|ﺩ‎}} |- ! Latinh | {{l|ba|d}} |- ! Turk cổ | {{l|ba|𐰑}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ba|/d/}} {{-letter-}} {{head|ba|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir. #:{{ux|ba|[[дүрт#Tiếng_Bashkir|'''д'''үрт]]|[[bốn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ba|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir}} {{-atv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|atv|[d]}} {{-letter-}} {{head|atv|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai. #:{{ux|atv|[[шидалдыг#Tiếng_Bắc_Altai|ши'''д'''ал'''д'''ыг]]|[[khỏe]], [[mạnh]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai}} {{-ykg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykg|[d]}} {{-letter-}} {{head|ykg|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir. #:{{ux|ykg|[[имдальдьань#Tiếng_Bắc_Yukaghir|им'''д'''аль'''д'''ьань]]|tr=im'''d'''aļ'''d̦'''aņ|số [[năm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ykg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir|Аа|Аа/аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ии/ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ңң|Оо|Оо/оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Уу/уу|Уӧ/уӧ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bel-}} {{wikipedia|lang=be}} {{wikipedia|lang=be-tarask}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|be|d}} |- ! Ả Rập | {{l|be|د}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|be|/d/}} {{-letter-}} {{head|be|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus. #:{{ux|be|[[даўгата#Tiếng_Belarus|'''д'''аўгата]]|[[kinh độ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=be|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus}} {{-kap-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kap|[d]}} {{-letter-}} {{head|kap|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta. #:{{ux|kap|гьа'''д'''|tr=ha'''d'''|cây [[chanh]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kap|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Лъ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ээ|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Маджид Шарипович Халилов|pageurl=https://archive.org/details/bezhtarussiandic00/page/88|title=Бежтинско–русский словарь|publisher=Дагестанский научный центр Российской Академии Наук|year=1995|page=88}} {{-bdk-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bdk|[d]}} {{-letter-}} {{head|bdk|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh. #:{{ux|bdk|'''д'''и'''д'''е|[[mẹ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bdk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh|Аа|АЬ/аь|Бб|Вв|Гг|ГХ/гх|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КХ/кх|КЪ/къ|КӀ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|ОЬ/оь|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|УЬ/уь|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|Ээ|ӀЬ/ӏь}} {{-bhh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|bhh|ד}} |- ! Latinh | {{l|bhh|d}} |- ! Ả Rập | {{l|bhh|د}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bhh|[d]}} {{-letter-}} {{head|bhh|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara. {{-see also-}} * {{letters|lang=bhh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя|Ғғ|Ӣӣ|Ққ|Ӯӯ|Ҳҳ|Ҷҷ}} {{-bul-}} {{wikipedia|lang=bg}} {{-pron-}} *{{IPA4|bg|[d]}} *{{audio|bg|LL-Q7918 (bul)-Kiril kovachev-д.wav}} {{-letter-}} {{head|bg|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari. #:{{ux|bg|[[бода#Tiếng_Bulgari|бо'''д'''а]]|[[chọc ghẹo]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Bulgari|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|(Ѝѝ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Constantine Stephanove|year=1914|title=Complete Bulgarian-English dictionary|location=Sofia|publisher=J. H. Nickoloff|page=76|pageurl=https://books.google.com/books?id=l_wMAQAAIAAJ&pg=PA76}} {{-bua-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|bua|d}} |- ! Mông Cổ | {{l|bua|ᠳ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bua|[d]}} {{-letter-}} {{head|bua|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat. #:{{ux|bua|[[дунда#Tiếng_Buryat|'''д'''ун'''д'''а]]|[[giữa]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bua|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat}} {{-che-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ce|د}} |- ! Latinh | {{l|ce|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ce|/d/}} {{-letter-}} {{head|ce|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen. #:{{ux|ce|[[дети#Tiếng_Chechen|'''д'''ети]]|[[bạc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ce|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Johanna Nichols|year=2004|title=[https://archive.org/details/chechenenglishen0000nich Chechen-English and English-Chechen dictionary]|location=London & New York|publisher=RoutledgeCurzon}} {{-ckt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ckt|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ckt|[d]}} {{-letter-}} {{head|ckt|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot. {{-see also-}} *{{letters|lang=ckt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Ԓԓ|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Молл Т. А., Инэнликэй П. И.|title=Чукотско-русский словарь|location=Л.|publisher=Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение|year=1957}} {{-clw-}} {{-pron-}} *{{IPA4|clw|[d]}} {{-letter-}} {{head|clw|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym. #:{{ux|clw|[[пудай#Tiếng_Chulym|пу'''д'''ай]]|tr=pu'''d'''ay|[[lúa mì]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=clw|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Җҗ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-xcv-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''d'') dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng. #:{{ux|xcv|[[ядага#Tiếng_Chuvan|я'''д'''ага]]|tr=ya'''d'''aga|[[ngày mai]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Д#Tiếng_Chuvan|Д]] {{-chv-}} {{wikipedia|lang=cv}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|cv|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cv|[d]}} {{-letter-}} {{head|cv|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash. #:{{ux|cv|[[дыня#Tiếng_Chuvash|'''д'''ыня]]|[[dưa]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Chuvash People's Website|title=[https://en.chuvash.org/e/43762d456e2043564c3a204f Chuvash-English Dictionary]|year=2006}} {{-dar-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dar|d}} |- ! Ả Rập | {{l|dar|د‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dar|[d]}} {{-letter-}} {{head|dar|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa. #:{{ux|dar|[[дигай#Tiếng_Dargwa|'''д'''игай]]|[[tình yêu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dar|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa}} {{-dta-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mãn Châu | [[ᡩ#Tiếng_Daur|ᡩ]] |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Daur|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dta|[d]}} {{-letter-}} {{head|dta|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur. #:{{ux|dta|'''д'''еу|tr={{l|dta|'''d'''eu}}|[[em trai]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dta|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Daur|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-rom-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rom|[d]}} {{-letter-}} {{head|rom|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan. #:{{ux|rom|чуми'''д'''ел|tr={{l|rom|ćumi'''d'''el}}|[[hôn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кх/кх|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пх/пх|Рр|Рр/рр|Сс|Тт|Тх/тх|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|work=[https://web.archive.org/web/20221006071220/https://www.evertype.com/alphabets/romani.pdf Romani]|website=Everytype: The Alphabets of Europe|last=Everson|first=Michael|date=2001-10-07}} # {{Chú thích sách|ru|last1=Serghievsky|first1=M. V.|last2=Barannikov|first2=A. P.|title=[https://web.archive.org/web/20120426111903/http://liloro.ru//romanes/sergievsky1.htm Цыганско-русский словарь]|trans-title=Từ điển Digan-Nga|location=Moscow|year=1938}} #{{Chú thích sách|last=Courthiade|first=Marcel|title=Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik|publisher=FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher|year=2009|isbn=978-963-85408-6-7|location=Budapest}} #{{Chú thích sách|ja|author=Yūsuke Sumi|year=2018|chapter=д|title=ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語|location=Tokyo|publisher=Hakusuisha|isbn=9784560087350|OCLC=1267332830}} {{-dlg-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dlg|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dlg|[d]}} {{-letter-}} {{head|dlg|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan. #:{{ux|dlg|[[амдунда#Tiếng_Dolgan|ам'''д'''ун'''д'''а]]|tr=am'''d'''un'''d'''a|[[tảng]] [[băng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dlg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Ӈь/ӈь|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уо/уо|Үү|Үө/үө|Фф|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыа/ыа|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-trk-dkh-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''d'') dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha. #:{{ux|trk-dkh|[[дүш#Tiếng_Dukha|'''д'''үш]]|tr='''d'''üš|[[trưa]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[Д#Tiếng_Dukha|Д]] {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20241127010617/https://turkic.elegantlexicon.com/lxforms.php?lx=duh Tiếng Dukha] trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk. {{-uig-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ug|د}} |- ! Latinh | {{l|ug|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ug|[d]}} {{-letter-}} {{head|ug|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ. #:{{ux|ug|'''д'''еңиз|[[biển cả]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ug|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ|Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ja|author=菅原純|year=2009|title=[https://archive.org/details/gendaiuigurugosh008800 現代ウイグル語小辞典]|publisher=アジア・アフリカ言語文化研究所}} {{-dng-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Đông_Can|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dng|[d]}} {{-letter-}} {{head|dng|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can. #:{{ux|dng|[[до#Tiếng_Đông_Can|'''д'''о]]|[[dao]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dng|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can}} {{-enh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enh|[d]}} {{-letter-}} {{head|enh|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên. #:{{ux|enh|мô'''д'''и|tr=mo'''d'''i|[[tôi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=enh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-enf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enf|[d]}} {{-letter-}} {{head|enf|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng. #:{{ux|enf|'''д'''ял'''д'''э'''д'''а|tr='''d'''jal'''d'''è'''d'''a|[[xám]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=enf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Сорокина И. П., Болина Д. С.|title=Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов.|location=СПб|publisher=Наука|year=2009|ISBN=978-5-98187-304-1|page=26}} {{-myv-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Erzya|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|myv|[d]}} {{-letter-}} {{head|myv|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya. #:{{ux|myv|[[валдарт#Tiếng_Erzya|вал'''д'''арт]]|[[ảnh]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=myv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-eve-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Even|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|eve|[d]}} {{-letter-}} {{head|eve|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even. #:{{ux|eve|[[дөр#Tiếng_Even|'''д'''өр]]|tr='''ʒ'''ȫr|số [[hai]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=eve|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Even}} {{-reference-}} #{{cite book|title=Письменные языки мира: Языки Российской Федерации|edition=1000 экз|location=М.|year=2003|publisher=Academia|volume=2|isbn=5-87444-191-3}} {{-evn-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠳ#Tiếng_Evenk|ᠳ]] |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Evenk|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|evn|[d]}} {{-letter-}} {{head|evn|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk. #:{{ux|evn|[[дыгиндя̄р#Tiếng_Evenk|'''д'''ыгин'''д'''я̄р]]|tr='''d'''ugin'''d'''jār|[[bốn mươi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=evn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk}} {{-reference-}} #{{cite book|ru|last=Myreeva|first=A. N.|year=2004|title=Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов|trans-title=Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ|location=Novosibirsk|publisher=Nauka|isbn=978-5-02-030684-4|oclc=61282240}} {{-gag-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Gagauz|d]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gag|[d]}} {{-letter-}} {{head|gag|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz. #:{{ux|gag|'''д'''ана|tr={{l|gag|'''d'''ana}}|con [[bê]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=gag|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz|Аа|Ää|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Ӂӂ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сc|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Renato B. Figueiredo|title=[https://www.freelang.net/online/gagauz.php?lg=gb FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary]|year=2017}} # {{cite-journal|lang=ru|first=Гюллю|last=Каранфил|title=[https://web.archive.org/web/20191101073849/http://www.elibrary.az/docs/JURNAL/jrn2016_964.pdf Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению]|journal=Türkologiya|year=2016|issue=4|page=75}} {{-huz-}} {{-pron-}} *{{IPA4|huz|[d]}} {{-letter-}} {{head|huz|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib. #:{{ux|huz|гьа̇''''д'''|cây [[đoan]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=huz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib|Аа|(А̄/а̄)|(Аᴴ/аᴴ)|А̇/а̇|(А̇̄/а̇̄)|(А̇ᴴ/а̇ᴴ)|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|(Е̄/е̄)|(Еᴴ/еᴴ)|Әә|(Ә̄/ә̄)|(Әᴴ/әᴴ)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|(Иᴴ/иᴴ)|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|(О̄/о̄)|(Оᴴ/оᴴ)|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|(Ӯӯ)|(Уᴴ/уᴴ)|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|(Ы̄/ы̄)|Ээ|(Э̄/э̄)|(Эᴴ/эᴴ)}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Исаков И. А., Халилов М. Ш.|title=Гунзибско-русский словарь|location=[[Moskva|М.]]|year=2001}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-pnt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hy Lạp | {{l|pnt|δ}} |- ! Latinh | {{l|pnt|d}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|pnt|[ð]}} {{-letter-}} {{head|pnt|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos. #:{{ux|pnt|'''д'''оулеиа|tr={{l|pnt|'''δ'''ουλεία}}|[[công việc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=pnt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos|Аа|Бб|Вв|Гг|(Гк/гк)|Дд|Ее|Зз|Жж|Ии|Кк|Лл|Мм|Нн|(Нт/нт)|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ть/ть|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Pontos World|work=Pontic Greek Dictionary|entry=[https://pontosworld.com/index.php/dialect/dictionary?start=3 Δ-δ]|year=2012|language=en}} {{-inh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[د#Tiếng_Ingush|د]] |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Ingush|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|inh|[d]}} {{-letter-}} {{head|inh|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush. #:{{ux|inh|[[кад#Tiếng_Ingush|ка'''д''']]|[[tách]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=inh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush}} {{-reference-}} #{{cite-book|last=Nichols|first=Johanna B.|title=Ingush–English and English–Ingush Dictionary|location=London and New York|publisher=Routledge|year=2004|page=230|pageurl=https://books.google.com/books?id=J7wqVHeRWdwC&pg=PA230}} {{-itl-}} {{-pron-}} *{{IPA4|itl|[d]}} {{-letter-}} {{head|itl|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen. {{-see also-}} * {{letters|lang=itl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen|Аа|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кʼ/кʼ|Ӄӄ|Ӄʼ/ӄʼ|Лл|Љљ|Ԓԓ|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|О̆/о̆|Пп|Пʼ/пʼ|Рр|Сс|Тт|Тʼ/тʼ|Уу|Ўў|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Чʼ/чʼ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Әә|Ээ|Юю|Яя|(ʼ)|(˚)}} {{-reference-}} # {{cite book|author=Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова|title=Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов|year=1989|publisher="Просвещение" Ленинградское отделение|isbn=9785090001069}} {{-kbd-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Kabardia|d]] |- ! Ả Rập | [[د#Tiếng_Kabardia|د]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kbd|[d]}} {{-letter-}} {{head|kbd|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} #Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia. #:{{ux|kbd|[[анэдэлъхубзэ#Tiếng_Kabardia|анэ'''д'''элъхубзэ]]|tiếng mẹ đẻ|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kbd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia}} {{-reference-}} #{{cite book|author=Louis Loewe|title=[https://books.google.com/books?id=1CRgAAAAMAAJ A dictionary of the Circassian language]|year=1854|publisher=George Bell}} {{-xal-}} {{wikipedia|lang=xal|Д үзг|д}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠳ#Tiếng_Kalmyk|ᠳ]] |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Kalmyk|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|xal|[t]|[tʲ]}} {{-letter-}} {{head|xal|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk. #:{{ux|xal|[[дәр#Tiếng_Kalmyk|'''д'''әр]]|[[thuốc súng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=xal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk}} {{-reference-}} #{{cite book|en|author=Arash Bormanshinov, George Zagadinow|title=Kalmyk-English Dictionary|year=1963|page=98|pageurl=https://archive.org/details/kalmyk-english-dictionary/page/n45}} {{-xas-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''d'') dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng. #:{{ux|xas|[[шиде#Tiếng_Kamassia|ши'''д'''е]]|tr=ši'''d'''e|số [[hai]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Д#Tiếng_Kamassia|Д]] {{-reference-}} # {{cite book|author=Kai Donners|title=[https://fennougrica.kansalliskirjasto.fi/bitstream/handle/10024/89815/Lexica_8.pdf Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik]|year=1944|location=Helsinki}} {{-krc-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Karachay-Balkar|d]] |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[d]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Д#Tiếng_Karachay-Balkar|Д]]''') # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar. #:{{ux|xas|[[джумдурукъ#Tiếng_Karachay-Balkar|'''д'''жум'''д'''урукъ]]|tr='''ǰ'''umuruq|[[nắm đấm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=krc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|(Жж)|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нг/нг|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kdr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kdr|d}} |- ! Hebrew | {{l|kdr|ד‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kdr|[d]}} {{-letter-}} {{head|kdr|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim. #:{{ux|kdr|[[динлянмакъ#Tiếng_Karaim|'''д'''инлянмакъ]]|[[nghỉ ngơi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kdr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|author=Kale|title=Русско-караимский словарь|year=2009|work=[https://kale.at.ua/publ/3-1-0-22 (Г-Д-Е)]}} {{-kaa-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ﺩ‎#Tiếng_Karakalpak|ﺩ]] |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Karakalpak|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kaa|[d]}} {{-letter-}} {{head|kaa|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak. #:{{ux|kaa|'''д'''уман|tr=[[duman#Tiếng_Karakalpak|'''d'''uman]]|[[sương mù]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak |Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kaz-}} {{wikipedia|lang=kk}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|kk|ﺩ}} |- ! Latinh | {{l|kk|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kk|/d/}} {{-letter-}} {{head|kk|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh. #:{{ux|kk|[[қылмыссыздандыру#Tiếng_Kazakh|қылмыссыз'''д'''ан'''д'''ыру]]|sự phi [[hình sự]] hóa|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh}} {{-ket-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Ket|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ket|[d]}} {{-letter-}} {{head|ket|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket. #:{{ux|ket|'''д'''есь|tr='''d'''es'[[mắt]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ket|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ket| Аа|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Әә|Ыы|Ьь|’|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.)|year=2015|title=Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols)|publisher=Lincom Europa|location=Munich}} {{-kjh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Khakas|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kjh|/d/}} {{-letter-}} {{head|kjh|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas. #:{{ux|kjh|[[сідік#Tiếng_Khakas|сі'''д'''ік]]|[[nước tiểu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kjh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Marc Marti|title=[https://web.archive.org/web/20210725072821/https://altaica.ru/LIBRARY/turks/khakas_english_dictionary.pdf Khakas-English Dictionary]|year=2021}} {{-kca-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kca|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kca|[d]}} {{-letter-}} {{head|kca|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty. {{-see also-}} * {{letters|lang=kca|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty|Аа|Ӓӓ|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Әә|Ӛӛ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ӆӆ|Ԓԓ|Мм|Нн|Ңң|Ӈӈ|Оо|Ӧӧ|Өө|Ӫӫ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Єє|Є̈/є̈|Юю|Ю̆/ю̆|Яя|Я̆/я̆}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. |title=[https://www.babel.gwi.uni-muenchen.de/media/downloads/hanti_pages.pdf Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты)]|year=2011|location=Екатеринбург|publisher=Издательство «Баско»}} {{-kjj-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kjj|[d]}} {{-letter-}} {{head|kjj|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug. #:{{ux|kjj|'''д'''ирсаьг|tr='''d'''irsaʹg|[[cùi chỏ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kjj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug|Аа|А̃/а̃|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Гӏв/гӏв|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Е̃/е̃|Жж|Зз|Ии|И̃/и̃|Йй|Кк|Кв/кв|Кк/кк|Кх/кх|Кхв/кхв|Кхкх/кхкх|Къв/къв|Кь/кь|Кьӏ/кьӏ|Кӏ/кӏ|Кӏв/кӏв|Лл|Лъ/лъ|Мм|Нн|Оо|О̃/о̃|Оь/оь|Пп|Пв/пв|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тт/тт|Тӏ/тӏ|Тӏв/тӏв|Тӏтӏ/тӏтӏ|Уу|У̃/у̃|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хъв/хъв|Хь/хь|Хӏ/хӏ|ӏ|ӏъ|Цц|Цв/цв|Цц/цц|Цӏ/цӏ|Цӏв/цӏв|Чч|Чч/чч|Чӏ/чӏ|Чӏв/чӏв|Шш|Шв/шв|Ъъ|Ыы|Ээ|Әә|Ә̃/ә̃}} {{-khv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|khv|[d]}} {{-letter-}} {{head|khv|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} #Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi. #:{{ux|khv|гъо'''д'''о|tr=ġo'''d'''o|cây {{l|vi|chanh}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=khv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi|Ла|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-zkb-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''d'') dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng. #:{{ux|zkb|ку'''д'''эганъ|tr=ku'''d'''egan|ở đâu|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[Д#Tiếng_Koibal|Д]] {{-reference-}} # {{Chú thích sách|last=Tamás|first=Janurik|title=[https://www.academia.edu/46652195/_SW_3_Kojb%C3%A1l_sz%C3%B3t%C3%A1r_a_publik%C3%A1lt_sz%C3%B3jegyz%C3%A9kek_egyes%C3%ADtett_sz%C3%B3t%C3%A1ra Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára]|series=Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III|publisher=Budenz Alkotóház|location=Székesfehérvár|year=2021|page=16}} {{-urj-koo-‎}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Perm cổ | {{l|urj-koo|𐍓}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|urj-koo|[d]}} {{-letter-}} {{head|urj-koo|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ. #:{{ux|urj-koo|бы'''д'''он|tr={{l|urj-koo|𐍑𐍨'''𐍓'''𐍩𐍝}}|[[tất cả]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=urj-koo|sc=Cyrs|qual=Chữ Kirin cổ tiếng Komi cổ|Аа|Бб|Гг|Дд|Ээ|Жж|Дж̌/дж̌|(Ӡ̌/ӡ̌)|Зз|Дз/дз|(Ӡ'/ӡ')|Ии|(Йй)|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|(О̂/о̂)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Чч|Шш|Щщ|Ыы|Ӧӧ|Ѡѡ|Фф|Хх|Цц|(Ԅԅ)|Вв|Ьь|Ее|Йз/йз|Юю|Ъъ|Яя}} {{-koi-}} {{-pron-}} *{{IPA4|koi|[d]}} {{-letter-}} {{head|koi|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak. #:{{ux|koi|[[w:koi:Дуді|'''д'''у'''д'''і]]|{{w|gầm ghì đá}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=koi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kpv-}} {{wikipedia|lang=kv}} {{-pron-}} *{{kpv-IPA}} {{-letter-}} {{head|kpv|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian. #:{{ux|kpv|[[еджыд#Tiếng_Komi-Zyrian|е'''д'''жы'''д''']]|[[lòng]] [[trắng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Тш/тш|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Дмитрий Владимирович Бубрих|year=1949|title=Грамматика литературного коми языка|publisher=Изд-во Ленинградского университета|location=Ленинград|trans-title=Ngữ pháp tiếng Komi văn học}} {{-kpy-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Koryak|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kpy|[d]}} {{-letter-}} {{head|kpy|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak. {{-see also-}} * {{letters|lang=kpy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak |Аа|Бб|Вв|В'/в'|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-jct-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Krymchak|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jct|[d]}} {{-letter-}} {{head|jct|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak. #:{{ux|jct|[[домбуз#Tiếng_Krymchak|'''д'''омбуз]]|tr='''d'''ombuz|[[lợn]], [[heo]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jct|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak |Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|Дд|Ее|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|Лл|Мм|Нн|НЪ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Чч|ЧЪ/чъ|Шш|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-kum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kum|d}} |- ! Ả Rập | {{l|kum|ﺩ}} |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[d]}} {{-letter-}} {{head|kum|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk. #:{{ux|kum|[[дёрт#Tiếng_Kumyk|'''д'''ёрт]]|số [[bốn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Бамматов З. З|year=1960|title=[http://k1urh.ru/files/luttirdu/russko-kumikskiy_slovar_bammatova_60.djvu Русско-Кумыкского Словаря]|location=Москва}} {{-kur-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Kurd|d]] |- ! Ả Rập | [[د#Tiếng_Kurd|د]] |- ! Yezidi | [[𐺋#Tiếng_Kurd|𐺋]] |- ! Armenia | [[դ#Tiếng_Kurd|դ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sdh|[d]}} {{-letter-}} {{head|sdh|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946. #:{{ux|sdh|'''д'''аристан|tr=[[daristan#Tiếng_Kurd|'''d'''aristan]]|[[rừng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sdh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Michael Goddard|year=2007|title=[https://archive.org/details/englishkurdishku0000godd English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary]|publisher=Simon Wallenberg Press|location=[[London]]}} #{{cite book|author=Һʼ. Щнди|title=Әлифба|edition=3000 экз|location=Ереван|year=1974|publisher=Луйс}} {{-kmr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kmr|d}} |- ! Ả Rập | [[د#Tiếng_Kurmanji|د]] |- ! Yezidi | {{l|kmr|𐺋}} |- ! Armenia | {{l|kmr|դ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kmr|[d]}} {{-letter-}} {{head|kmr|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji. #:{{ux|kmr|'''д'''ибистан|tr={{l|kmr|'''d'''ibistan}}|[[trường học]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-kir-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ky|d}} |- ! Ả Rập | {{l|ky|د}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ky|/d/}} {{-letter-}} {{head|ky|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz. #:{{ux|ky|[[дөбө#Tiếng_Kyrgyz|'''д'''өбө]]|[[đồi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ky|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Karl A. Krippes|year=1998|title=[https://archive.org/details/kyrgyzkyrgyzengl0000krip Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0641-0}} {{-lad-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hebrew | {{l|lad|ד‎}} |- ! Latinh | {{l|lad|d}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lad|[d]}} {{-letter-}} {{head|lad|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''d'') dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino. #:{{ux|lad|'''д'''е'''д'''о|tr='''d'''e'''d'''o|[[ngón tay]]|inline=1}} {{-lbe-}} {{wikipedia|lang=lbe}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lbe|d}} |- ! Ả Rập | {{l|lbe|د‎}} |- ! Gruzia | {{l|lbe|დ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lbe|[d]}} {{-letter-}} {{head|lbe|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak. #:{{ux|lbe|[[w:lbe:Дин|'''д'''ин]]|[[tôn giáo]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lbe|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lak |Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|Пп/пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Хӏ/хӏ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Саид Магомедович Хайдаков|year=1962|title=[http://cathedra.dgu.ru/Content/files/%D0%A4%D0%B8%D0%BB%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%B3%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%84%D0%B0%D0%BA%D1%83%D0%BB%D1%8C%D1%82%D0%B5%D1%82/%D0%A5%D0%B0%D0%B9%D0%B4%D0%B0%D0%BA%D0%BE%D0%B2_%D0%A1_%D0%9C__%D0%9B%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9_%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C.pdf Лакско-русский словарь]|page=93}} {{-lez-}} {{wikipedia|lang=lez}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lez|d}} |- ! Ả Rập | {{l|lez|د}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lez|[d]}} {{-letter-}} {{head|lez|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} #Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi. #:{{ux|lez|[[азад#Tiếng_Lezgi|аза'''д''']]|tr=aza'''d'''|[[tự do]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lez|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|work=[https://gaf.lezgichal.ru/ Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка]|year=2007|author=Лезги чlални литература}} {{-mkd-}} {{wikipedia|lang=mk}} {{-pron-}} *{{mkd-IPA}} * {{audio|mk|LL-Q9296 (mkd)-Bjankuloski06-д.wav}} {{-letter-}} {{head|mk|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni. #:{{ux|mk|[[ѕвезда#Tiếng_Macedoni|ѕвез'''д'''а]]|[[sao]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Judith Wermuth|year=1997|title=[https://archive.org/details/hippocreneconcis00werm Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0516-3}} {{-mns-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[d]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Д#Tiếng_Mansi|Д]]''') # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi. {{-see also-}} *{{letters|lang=lad|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯ/ӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2012|author=К.В. Афанасьева, С.А. Собянина|work=[https://dict.fu-lab.ru/dict-p?id=238837&letter1=%D0%B4 Д]|publisher=РИО ИРО|location=Ханты-Мансийск|title=Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь|language=ru}} {{-chm-}} {{-info-|mhr:Д (кириллик тиште)|д}} {{-pron-}} *{{IPA4|mhr|[d]}} {{-letter-}} {{head|mhr|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông. #:{{ux|mhr|[[w:mhr:Демократий|'''д'''емократий]]|tr='''d'''emokratij|[[dân chủ]]|inline=1}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây. {{-see also-}} *{{letters|lang=mhr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông}} *{{letters|lang=mrj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2022|work=Mari-English Dictionary|publisher=University of Vienna|url=https://mari-language.univie.ac.at/dict.php?int=0}} {{-mtm-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''d'') dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng. #:{{ux|mtm|кы'''д'''ы|tr=ky'''d'''y|số [[hai]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Д#Tiếng_Mator|Д]] {{-reference-}} #{{Chú thích sách|de|author=Eugen Helimski|title=[https://web.archive.org/web/20220428174434/http://digit.bibl.u-szeged.hu/00000/00094/00041/altaica_041_000-475.pdf Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte]|year=1997|location=Szeged}} {{-mdf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|mdf|[d]}} {{-letter-}} {{head|mdf|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha. #:{{ux|mdf|[[медь#Tiếng_Moksha|ме'''д'''ь]]|tr=me'''d'''’|[[mật]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mdf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Имяреков А. К.|year=1953|title=Мокшанско-русский словарь|publisher=Мордовское книжное издательство|location=Саранск|trans-title=Từ điển tiếng Moksha-Nga}} {{-mon-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | {{l|mn|ᠳ}} |- ! Latinh | {{l|mn|d}} |- |} {{-pron-}} {{mon-IPA}} {{-letter-}} {{head|mn|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ. #:{{ux|mn|[[долоодугаар#Tiếng_Mông_Cổ|'''д'''олоо'''д'''угаар]]|thứ [[bảy]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Ferdinand Lessing|year=1960|title=[https://archive.org/details/mongolianenglish0000less Mongolian-English dictionary]|publisher=University of California Press|location=Berkeley|trans-title=Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh}} {{-ykh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykh|/ˈt/}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''d'') ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan. #:{{ux|ykh|[[дуудаджи#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|'''д'''уу'''д'''а'''д'''жи]]|[[đọc]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Д#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|Д]] {{-reference-}} #{{R:Damdinov, Sundueva 2015}} {{-alt-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alt|[d]}} {{-letter-}} {{head|alt|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai. #:{{ux|alt|[[деер#Tiếng_Nam_Altai|'''д'''еер]]|tr='''d'''eer|[[nói]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai}} {{-yux-}} {{-pron-}} *{{IPA4|yux|[d]}} {{-letter-}} {{head|yux|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir. #:{{ux|yux|[[адил#Tiếng_Nam_Yukaghir|а'''д'''ил]]|tr=a'''d'''il|[[chàng trai]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yux|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Җҗ|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ҥҥ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=P. E. Prokopyeva|title=Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)|trans-title=Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)|location=Yakutsk|year=2013}} #{{Chú thích sách|en|author=Irina Nikolaeva & Thomas Mayer|title=[https://www.sgr.fi/yukaghir/start3.html Yukaghir - English Dictionary]|year=2004}} {{-gld-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Nanai|d]] [[ʒ#Tiếng_Nanai|ʒ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gld|[d]}} {{-letter-}} {{head|gld|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai. #:{{ux|gld|[[дюэр#Tiếng_Nanai|'''д'''юэр]]|tr='''ž'''uer|số [[hai]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=gld|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Киле А. С.|year=1999|title=Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура)|location=Хабаровск}} {{-neg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|neg|[d]}} {{-letter-}} {{head|neg|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal. #:{{ux|neg|[[надан#Tiếng_Negidal|на'''д'''ан]]|tr=na'''d'''an|số [[bảy]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=neg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ӡӡ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Schmidt (Šmits) Paul|year=1923|title=The language of the Negidals|location=Riga|publisher=Acta Universitatis Latviensis}} =={{langname|yrk-tun}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|yrk-tun|[d]|[dʲ]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|yrk-tun|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên. #: {{uxi|yrk-tun|[[мардась#Tiếng_Nenets_lãnh_nguyên|мар'''д'''ась]]|tr=măr'''d'''asʹ°|[[phá vỡ]]}} ==={{ĐM|see also}}=== * {{letters|lang=yrk-tun|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-syd-fne-}} {{-pron-}} *{{IPA4|syd-fne|[d]|[dʲ]}} {{-letter-}} {{head|syd-fne|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng. #:{{ux|syd-fne|[[пэ̇дара#Tiếng_Nenets_rừng|пэ̇'''д'''ара]]|tr=pė'''d'''ara|[[rừng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=syd-fne|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-rus-}} {{wikipedia|lang=ru}} {{-rus-trans-|д}} {{-pron-}} *{{rus-IPA}} {{-letter-}} {{head|ru|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga. #:{{ux|ru|[[дивиденд#Tiếng_Nga|'''д'''иви'''д'''ен'''д''']]|[[lãi]] [[cổ phiếu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-prefix-}} {{head|ru|Tiền tố}} # [[d]], [[deci-]] (0.1) {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova|year=2002|title=Từ điển Nga-Việt, Tập I|publisher=Nhà xuất bản Thế giới|page=189}} {{-nio-}} {{-pron-}} *{{IPA4|nio|[d]}} {{-letter-}} {{head|nio|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan. #:{{ux|nio|'''д'''ебту'''д'''я|tr='''d'''jebtu'''d'''ja|[[nhắc lại]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nio|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|З̌/з̌|ˮ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-niv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|niv|[d]}} {{-letter-}} {{head|niv|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh. #:{{ux|niv|ағ'''д'''|tr=aγ'''d'''|[[sủa]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=niv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh}} {{-nog-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Nogai|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|nog|[d]}} {{-letter-}} {{head|nog|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai. #:{{ux|nog|[[доьрт#Tiếng_Nogai|'''д'''оьрт]]|tr='''d'''ört|số [[bốn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nog|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Оь/оь|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=С. А. Калмыкова|title=Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка|publisher=Наука|year=1972|pages=118–125}} {{-omk-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''d'') dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng. #:{{ux|omk|[[пинды#Tiếng_Omok|пин'''д'''ы]]|[[quả]] [[dâu]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Д#Tiếng_Omok|Д]] {{-oac-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oac|[d]|[dʒ]}} {{-letter-}} {{head|oac|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch. #:{{ux|oac|'''д'''уоктэ|tr='''d'''uoktə|{{w|Betula lenta}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=oac|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Владимир Клавдиевич Арсеньев|title=Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=2008|isbn=9785846507555}} {{-oaa-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oaa|[d]}} {{-letter-}} {{head|oaa|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok. #:{{ux|oaa|[[надандō#Tiếng_Orok|на'''д'''ан'''д'''ō]]|tr=na'''d'''an'''d'''ō|[[bảy mươi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=oaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Orok}} {{-oss-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Ossetia|d]] |- ! Gruzia | {{l|os|დ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|os|/d/}} {{-letter-}} {{head|os|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia. #:{{ux|os|[[куыдз#Tiếng_Ossetia|куы'''д'''з]]|[[chó]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=os|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=В. И. Абаев|title=Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том I|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=1973|page=341|pageurl=https://archive.org/details/i_20220904/%D1%82%D0%BE%D0%BC%20I/page/341}} {{-ron-}} {{wikipedia|lang=ro}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Rumani|d]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ro|[ʒ]}} {{-letter-}} {{head|ro|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani. #:{{ux|ro|'''д'''е|tr={{l|ro|'''d'''e}}|[[bằng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ro|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani}} {{-rue-}} {{wikipedia|lang=rue}} {{-pron-}} *{{IPA4|rue|[d]}} {{-letter-}} {{head|rue|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn. #:{{ux|rue|[[w:rue:День (календарный)|'''д'''ень]]|[[ngày]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rue|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Єє|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Ыы|Її|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Юю|Яя|Ьь|Ъъ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Ігор Керча|title=Словник русинсько-руськый|year=2007|volume=1|page=199|pageurl=https://archive.org/details/rsyn-1/RSYN1/page/199}} {{-rut-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rut|[d]}} {{-letter-}} {{head|rut|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul. #:{{ux|rut|хье'''д'''|tr=xä'''d'''|[[nước]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rut|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul|Аа|Аӏ/аӏ|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кь/кь|Къ/къ|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Уӏ/уӏ|Хх|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыӏ/ыӏ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|work=IDS-Rutul|year=2007|url=http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66|title=Rutul|accessdate=2024-10-11|archiveurl=https://web.archive.org/web/20130810225559/http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66|archivedate=2013-08-10}} {{-sia-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sia|[d]}} {{-letter-}} {{head|sia|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala. #:{{ux|sia|паль'''д'''есь|tr=pal’'''d'''’es|[[sói]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sia|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Зз|Һһ|Ии|Йй|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=T. I. Itkonen|title=[https://www.sgr.fi/fi/files/original/f57ffb28586762170a1ee2002de8d2ef.pdf Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja]|publisher=Suomalais-Ugrilainen Seura|location=Helsinki|year=2011}} {{-sjd-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sjd|[d]}} {{-letter-}} {{head|sjd|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin. #:{{ux|sjd|поа̄'''д'''ан|[[thác nước]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sjd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin|Аа|А̄/а̄|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Һһ|ʼ|Ии|Ӣӣ|Йй|Јј|Ҋҋ|Кк|Лл|Ӆӆ|Мм|Ӎӎ|Нн|Ӊӊ|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Ҏҏ|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ҍҍ|Ээ|Э̄/э̄|Ӭӭ|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д.|title=Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ|publisher=М.: Русский язык|year=1985}} {{-hbs-}} {{wikipedia|lang=sr|Д (слово ћирилице)|д}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sh|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sh|/d/}} {{-letter-}} {{head|sh|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia. #:{{ux|sh|[[кад#Tiếng_Serbia-Croatia|ка'''д''']]|tr=ka'''d'''|[[nếu]], [[khi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Louis Cahen|year=1920|title=[https://archive.org/details/serbianenglishen00caheiala Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary]|publisher=Kegan Paul, Trench, Trubner|location=[[London]]}} {{-cjs-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Shor|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cjs|[t]}} {{-letter-}} {{head|cjs|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor. #:{{ux|cjs|[[чадарға#Tiếng_Shor|ча'''д'''арға]]|tr=ça'''d'''arğa|[[nằm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cjs|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Shor|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-orv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|orv|/d/}} {{-letter-}} {{head|orv|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|orv|добро}}'' viết thường. #:{{ux|orv|[[вельблѫдъ#Tiếng_Slav_Đông_cổ|вельблѫ'''д'''ъ]]|[[lạc đà]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=orv|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-chu-}} {{-pron-}} *{{IPA4|cu|/d/}} {{-letter-}} {{head|cu|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|cu|добро}}'' viết thường. #:{{ux|cu|[[чѧдо#Tiếng_Slav_Giáo_hội_cổ|чѧ'''д'''о]]|đứa [[trẻ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cu|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-trk-soy-}} {{-pron-}} *{{IPA4|trk-soy|[d]}} {{-letter-}} {{head|trk-soy|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot. #:{{ux|trk-soy|[[дүңдүк#Tiếng_Soyot|'''д'''үң'''д'''үк]]|tr='''d'''üŋ'''d'''ük|[[trời]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=trk-soy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ii|Йй|Кк|Ққ|Һһ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Ӌӌ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=В. И. Рассадин|year=2002|title=[https://web.archive.org/web/20220831124656/http://altaica.ru/LIBRARY/turks/%D0%A0%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B0%D0%B4%D0%B8%D0%BD_%D0%A1%D0%BE%D0%B9%D0%BE%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D0%B1%D1%83%D1%80%D1%8F%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C%202002.doc Сойотско-Бурятско-Русский словарь]|location=Улан-Удэ}} {{-sva-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Gruzia | [[დ#Tiếng_Svan|დ]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sva|[d]}} {{-letter-}} {{head|sva|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # {{label|sva|cũ}} Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864. #:{{ux|sva|бӓр'''д'''|tr={{l|sva|ბა̈რ'''დ'''}}|[[bụi rậm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sva|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Svan năm 1864|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Ее|Жж|Ђђ|Зз|Ӡӡ|Hh|Ii|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Ҧҧ|Qq|Рр|Сс|Тт|Ꚋꚋ|Уу|Хх|Х́/х́|Цц|წ|Чч|ჭ|Шш|Ѵѵ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|title=Лушну Анбан. Сванетская азбука|location=Тифлис|year=1864|pages=148}} {{-tab-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tab|[d]}} {{-letter-}} {{head|tab|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} #Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran. #:{{ux|tab|[[азад#Tiếng_Tabasaran|аза'''д''']]|[[tự do]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Ӏӏ|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Анатолий Генко|year=2005|title=Табасаранско-русский словарь|location=М.|publisher=Academia|isbn=9785874441678}} {{-tgk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tg|د}} |- ! Latinh | {{l|tg|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tg|[d]}} {{-letter-}} {{head|tg|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik. #:{{ux|tg|[[дуд#Tiếng_Tajik|'''д'''у'''д''']]|[[khói]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Jon Jilani|year=2009|title=[https://archive.org/details/tajikenglishengl0000jila Tajik-English/English-Tajik practical dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781812337}} {{-tly-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tly|d}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tly|د‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tly|[d]}} {{-letter-}} {{head|tly|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga. #:{{ux|tly|зан'''д'''әҝо|tr=zan'''d'''əqo|con [[bò]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tly|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Ыы|Јј|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Һһ|Чч|Ҹҹ|Шш}} {{-jdt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|jdt|d}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|jdt|ד‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jdt|[d]}} {{-letter-}} {{head|jdt|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái. #:{{ux|jdt|о'''д'''оми|tr={{l|jdt|אָ'''ד'''אָמאִ⁩⁩‎‎}}|[[người]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jdt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái|Аа|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хь/хь|Цц|Чч|Шш|Ээ}} {{-tat-}} {{wikipedia|lang=tt}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tt|د‎}} |- ! Latinh | {{l|tt|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tt|[d]}} {{-letter-}} {{head|tt|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar. #:{{ux|tt|[[w:tt:Дога|'''д'''ога]]|tr='''d'''oga|[[cầu nguyện]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Sergey Shakhmayev|year=1994|title=[https://archive.org/details/tatarenglishengl0000shak Tatar-English/English-Tatar dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781802505}} {{-crh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|crh|د‎‎}} |- ! Latinh | {{l|crh|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|crh|[d]}} {{-letter-}} {{head|crh|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm. #:{{ux|crh|[[w:crh:Дин|'''д'''ин]]|tr='''d'''in|[[tôn giáo]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=crh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm}} {{-sty-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sty|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sty|[d]}} {{-letter-}} {{head|sty|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia. {{-see also-}} *{{letters|lang=sty|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia| Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ҡҡ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-zhx-taz-}} {{-letter-}} {{head|zhx-taz|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn. #:{{ux|zhx-taz|[[дуо1сао1#Tiếng_Taz|'''д'''уо1сао1]]|tr='''d'''uōsāo|[[bao nhiêu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=zhx-taz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Taz| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Цз/цз|Юй/юй|Чж/чж}} {{-sjo-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Mãn Châu | {{l|sjo|ᡩ}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sjo|[d]}} {{-letter-}} {{head|sjo|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá. #:{{ux|sjo|на'''д'''ен|tr={{l|sjo|ᠨᠠᡩᠡ}}|số [[bảy]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sjo|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá| Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|ы|Әә|Іі|Юю|Яя|ь}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫)|title=[https://minibuleku.github.io/ A Recorded Sibe Dictionary]|publisher=Mini Buleku|year=2024}} {{-tin-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tin|[d]}} {{-letter-}} {{head|tin|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi. #:{{ux|tin|бай'''д'''ан|tr=bai'''d'''an|[[cánh đồng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tin|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ԝԝ|ʕ}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/50|work=Tindi Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-kim-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kim|[d]}} {{-letter-}} {{head|kim|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa. #:{{ux|kim|[[достаӄ#Tiếng_Tofa|'''д'''остаӄ]]|tr='''d'''ostaq|[[trán]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kim|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|ХхҺһ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Рассадин В. И.|year=1995|title=Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь|publisher=Иркутск}} {{-tkr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tkr|d}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tkr|[d]}} {{-letter-}} {{head|tkr|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga. #:{{ux|tkr|'''д'''а'''д'''|tr='''d'''a'''d'''|[[hương vị]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tkr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga|Аа|АӀ/аӀ|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Къ/къ|Кь/кь|Лл|Мм|Нн|Оо|ОӀ/оӀ|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|УӀ/уӀ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|ЫӀ/ыӀ|Ээ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=Sackett, Kathleen; Shamkhalov, Magommedsharif; Davudov, Axmed; Ismayilov, Nusrat; Shamkhalov, Vugar; and Agalarov, Magommed|year=2022|title=Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/tsakhur/browse/browse-vernacular/?key=tkr-Latn&letter=d d]}} {{-kmz-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[د#Tiếng_Turk_Khorasan|د]] |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Turk_Khorasan|d]] |- |} {{-pron-}} * {{IPA4|kmz|[d]}} {{-letter-}} {{head|kmz|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga. #:{{ux|kmz|ыет'''д'''и|tr=[[yetdi#Tiếng_Turk_Khorasan|yet'''d'''i]]|số [[bảy]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại Nga|Аа|Бб|Ӂӂ|Чч|Дд|Ее|Ээ|Фф|Гг|Гъ/гъ|Хх|Хъ/хъ|Ыы|Ии|Жж|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Ѝѝ|Пп|Рр|Сс|Шш|Тт|Уу|Ўў|Вв|Йй|Зз}} {{-tuk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tk|د‎‎}} |- ! Latinh | {{l|tk|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tk|[d̪]}} {{-letter-}} {{head|tk|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen. #:{{ux|tk|'''д'''о'''д'''ак|tr={{l|tk|'''d'''o'''d'''ak}}|[[môi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev|year=2005|title=Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook|location=New York|publisher=Hippocrene Books|page=31|pageurl=https://books.google.com/books?id=SEOOeq7vBTAC&pg=PA31|isbn=9780781810722}} {{-tyv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tyv|[d]|[t]}} {{-letter-}} {{head|tyv|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva. #:{{ux|tyv|[[даг#Tiếng_Tuva|'''д'''аг]]|[[núi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tyv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar|year=2006-2020|title=[http://tuvan.talkingdictionary.org Tuvan Talking Dictionary]}} {{-uby-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|uby|d}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uby|[d]}} {{-letter-}} {{head|uby|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh. #:{{ux|uby|'''д'''ы'''д'''|gây [[tê]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uby|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh|Аа|Əə|Бб|БЪ/бъ|Вв|ВЪ/въ|Гг|ГВ/гв|ГЬ/гь|Ѓѓ|Ғғ|ҒВ/ғв|ҒЪ/ғъ|ҒЪВ/ғъв|ҒЬ/ғь|Ҕҕ|Дд|ДВ/дв|Џџ|Ее|Ҽҽ|ҼӀ/ҽӀ|Ѕѕ|Жж|ЖВ/жв|Ӝӝ|Зз|Ӟӟ|ӞВ/ӟв|Ии|Йй|Јј|Кк|КВ/кв|КЬ/кь|КӀ/кӀ|КӀВ/кӀв|КӀЬ/кӀь|Ққ|ҚВ/қв|ҚЪ/қъ|ҚЪВ/қъв|ҚЬ/қь|ҚӀ/қӀ|ҚӀВ/қӀв|ҚӀЪ/қӀъ|ҚӀЪВ/қӀъв|ҚӀЬ/қӀь|Лл|Ӆӆ|ӅӀ/ӆӀ|Мм|МЪ/мъ|Оо|Ҩҩ|Өө|Нн|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|ҪВ/ҫв|Тт|ТВ/тв|ТӀ/тӀ|ТӀВ/тӀв|Уу|УЪ/уъ|Үү|Фф|Һһ|Хх|Ҳҳ|ҲВ/ҳв|ҲЪ/ҳъ|ҲЪВ/ҳъв|ҲЬ/ҳь|Цц|ЦӀ/цӀ|Ҵҵ|Чч|ЧӀ/чӀ|Ҹҹ|ҸВ/ҹв|ҸӀ/ҹӀ|ҸӀВ/ҹӀв|Шш|ШВ/шв|Ъъ|Ыы|Ьь|ӀӀ}} {{-udi-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Udi|d]] |- ! Armenia | [[դ#Tiếng_Udi|դ]] |- ! Gruzia | [[დ#Tiếng_Udi|დ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|udi|[d]}} {{-letter-}} {{head|udi|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi. #:{{ux|udi|[[азад#Tiếng_Udi|аза'''д''']]|tr=aza'''d'''|[[tự do]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi|Аа|Аь/аь|Аъ/аъ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дз/дз|Дж/дж|Джъ/джъ|Ее|Жж|Жъ/жъ|Зз|Ии|Иъ/иъ|Йй|Кк|К'/к'|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Оъ/оъ|Пп|П'/п'|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Уь/уь|Уъ/уъ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Ц'/ц'|Чч|Чъ/чъ|Ч'/ч'|Ч'ъ/ч'ъ|Шш|Шъ/шъ|Ыы|Ээ|Эъ/эъ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Ворошил Левонович Гукасян|year=1977|title=[http://udilang.narod.ru/gukasjan.html Удинско-азербайджанско-русский словарь]|entry=[https://udilang.narod.ru/gukasyan/08_D-ZH-ZH1.pdf Д]|location=Баку}} {{-ude-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Udihe|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ude|[d]}} {{-letter-}} {{head|ude|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe. #:{{ux|ude|[[нада#Tiếng_Udihe|на'''д'''а]]|tr=na'''d'''a|số [[bảy]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ude|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe|Аа|ʻА/ʻа|Āā|Ââ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ӡӡ|Ии|Ӣӣ|И̂/и̂|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|ʻО/ʻо|Ōō|Ôô|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|У̂/ŷ|Фф|Хх|Чч|Ьь|Ээ|ʻЭ/ʻэ|Э̄/э̄|Э̂/э̂}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга|year=1998|title=Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт}} {{-udm-}} {{wikipedia|lang=udm}} {{-pron-}} *{{IPA4|udm|[d]|[dʲ]}} {{-letter-}} {{head|udm|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt. #:{{ux|udm|[[w:udm:Девиз|'''д'''евиз]]|tr='''d'''eviz|[[tiêu ngữ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udm|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt}} {{-ukr-}} {{wikipedia|lang=uk}} {{-pron-}} * {{qualifier|âm vị}} {{IPA4|uk|/d/}} * {{audio|uk|LL-Q8798 (ukr)-Po ukraińsku (Andriana)-д.wav|Âm thanh}} {{-letter-}} {{head|uk|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina. #:{{ux|uk|[[принагідно#Tiếng_Ukraina|принагі'''д'''но]]|nhân [[cơ hội]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=I. K. Bilodid|title=Словник української мови: в 11 т.|year=1970–1980|work=[https://slovnyk.ua/index.php?s1=6&s2=0 Д]|location=Kyiv|publisher=Naukova Dumka}} #''[https://web.archive.org/web/20240910161545/https://sum.in.ua/s/d Д]'' tại ''[https://slovnyk.ua/ Словник.ua]'' {{-ulc-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[d]|[d͡ʑ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Д#Tiếng_Ulch|Д]]''') # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch. #:{{ux|uk|[[дюан#Tiếng_Ulch|'''д'''юан]]|tr='''ʒ'''uan|số [[mười]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ulc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch|Аа|(Āā)|Бб|Вв|Гг|Дд|Дʼ/дʼ|Ее|(Ēē)|Ёё|(Ё̄/ё̄)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нʼ/нʼ|Ӈӈ|Оо|(Ōō)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|(Ӯӯ)|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|(Э̄/э̄)|Юю|(Ю̄/ю̄)|Яя|(Я̄/я̄)}} {{-uum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Urum|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uum|[d]|[ð]}} {{-letter-}} {{head|uum|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum. #:{{ux|uum|[[дудах#Tiếng_Urum|'''д'''у'''д'''ах]]|tr='''d'''u'''d'''ax|[[môi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Urum|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|(Δδ)|Д'/д'|(Ђђ)|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|(Ћћ)|Уу|Ӱӱ|Υυ|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Өө}} {{-uzb-}} {{wikipedia|lang=uz|Д (kirill)|д}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|uz|d}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|uz|د}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uz|[d̪]}} {{-letter-}} {{head|uz|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek. #:{{ux|uz|[[w:uz:Давлат|'''д'''авлат]]|tr={{l|uz|'''d'''avlat}}|[[nhà nước]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kamran M. Khakimov|title=[https://archive.org/details/uzbekenglishengl0000khak Uzbek-English, English-Uzbek dictionary]|year=1994|location=New York|publisher=Hippocrene Books}} {{-vep-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|vep|d}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vep|[d̥~d̥ʲ]}} {{-letter-}} {{head|vep|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps. #:{{ux|vep|'''д'''урр|tr=[[w:vep:Durr|'''d'''urr]]|[[cao lương]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vep|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Veps| Аа|Ӓä|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ўў|Ӱÿ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Дж/дж}} {{-vot-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Vot|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vot|[d]}} {{-letter-}} {{head|vot|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot. #:{{ux|vot|'''д'''оро|tr='''d'''oro|[[hạt dẻ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vot|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Vot| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ээ|Өө|Үү}} {{-wbl-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[د#Tiếng_Wakhi|د]] |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Wakhi|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|wbl|[ɖ]}} {{-letter-}} {{head|wbl|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi. #:{{ux|wbl|'''д'''омо'''д'''|tr='''d'''omo'''d'''|con [[rể]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=wbl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi|Аа|Бб|Вв|В̌/в̌|Гг|Ғғ|Г̌/г̌|Дд|Д̣/д̣|Д̌/д̌|Ее|Ёё|Жж|Ж̣/ж̣|Зз|Ҙҙ|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Т̣/т̣|Т̌/т̌|Уу|Фф|Хх|Х̌/х̌|Ҳҳ|Чч|Ч̣/ч̣|Ҷҷ|Ҷ̣/ҷ̣|Шш|Ш̣/ш̣|Щщ|Ъъ|Ыы|Әә|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20240624033333/https://www.coelang.tufs.ac.jp/multilingual_corpus/wakhi/ 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)] {{-yai-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Yaghnob|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|yai|[d]}} {{-letter-}} {{head|yai|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob. #:{{ux|yai|[[диндак#Tiếng_Yaghnob|'''д'''ин'''д'''ак]]|[[răng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yai|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob|Аа|Бб|Вв|Ԝԝ|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ҳҳ|Чч|Ҷҷ|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=М. С. Андреев, Е. М. Пещерева|title=[https://yaghnobi.files.wordpress.com/2007/07/jagnobskije-teksty-slovar.pdf Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря]|location=Москва – Ленинград|year=1957|page=369}} #{{Chú thích web|title=Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon|work=Д - д|url=http://peregrines3.airpost.net.user.fm/YAILex/lexicon/main.htm|year=2024}} {{-sah-}} {{wikipedia|lang=sah}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[d#Tiếng_Yakut|d]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sah|[d]}} {{-letter-}} {{head|sah|Chữ cái|chữ hoa|Д|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut. #:{{ux|sah|[[доҕор#Tiếng_Yakut|'''д'''оҕор]]|tr='''d'''oğor|[[bạn bè]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sah|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Christopher A. Straughn|title=[https://turkic.elegantlexicon.com/Sakha%20dictionary.pdf Sakha-English dictionary]|year=2006|page=14}} {{-yug-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''d'') dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh. #:{{ux|yug|[[дуʼ#Tiếng_Yugh|'''д'''уʼ]]|tr='''d'''ú|[[khói]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Д#Tiếng_Yugh|Д]] {{-reference-}} #[https://starling.rinet.ru/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\yen\yen&limit=-1 Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)] {{catname|Chữ cái|chữ Kirin}} [[Thể loại:Khối ký tự Cyrillic|34]] gjsfwhrv2btns9xpkupw40qnxm8gsmv г 0 317777 2364153 2340757 2026-06-03T10:15:48Z TheHighFighter2 42988 yrk ---> yrk-tun 2364153 wikitext text/x-wiki {{also|r|Г|г.|Ґ|ґ|Ғ|ғ}} {{-Cyrl-}} {{character info}} {{wikipedia}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[g#Chữ_Latinh|g]] {{-desction-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г}} # Chữ Kirin viết thường, gọi là ''ge'' hoặc ''ghe''. # Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là ''[[глаголь]]'' (''[[glagol']]''), nghĩa là "[[nói]]". {{-gallery-}} <gallery> Cyrillic letter Ge - uppercase and lowercase.svg|Chân phương Italic Cyrillic letter Ge - uppercase and lowercase.svg|In nghiêng 04-Russian alphabet-Г г.svg|Viết tay </gallery> {{-abq-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|abq|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|abq|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|abq|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza. #:{{ux|abq|гӏвы'''г'''а|[[gương]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=abq|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza}} {{-abk-}} {{wikipedia|lang=ab}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Abkhaz|g]] |- ! Gruzia | [[გ#Tiếng_Abkhaz|გ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ab|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ab|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz. #:{{ux|ab|[[аршәыга#Tiếng_Abkhaz|аршәы'''г'''а]]|[[máy]] [[ướp lạnh]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz}} {{-ady-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ady|ݝ}} |- ! Latinh | {{l|ady|γ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ady|[ɣ]|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ady|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea. #:{{ux|ady|[[гущыӏалъ#Tiếng_Adygea|'''г'''ущыӏалъ]]|[[từ điển]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ady|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea}} {{-agx-}} {{-pron-}} *{{IPA4|agx|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|agx|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul. #:{{ux|agx|'''г'''аф|[[từ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=agx|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Roman Kim|year=2016|title=Агульско-русский словарь|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/aghul/en/browse/browse-vernacular-russian/?letter=%D0%B3&key=ru г]}} {{-akv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|akv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|akv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh. #:{{ux|akv|лама'''г'''и|[[cừu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=akv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кк/кк|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Кь/кь|КьӀ/кьӀ|КӀ/кӀ|КӀкӀ/кӀкӀ|Лл|Лъ/лъ|Лълъ/лълъ|ЛЬ/ль|ЛӀ/лӀ|ЛӀъ/лӀъ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|СС/сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|Хх/хх|Хъ/хъ|ХъӀ/хъӀ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|Цц/цц|ЦӀ/цӀ|ЦӀцӀ/цӀцӀ|Чч|Чч/чч|ЧӀ/чӀ|ЧӀчӀ/чӀчӀ|Шш|Щщ|Ъъ}} {{-ale-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ale|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|ale|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut. #:{{ux|ale|'''г'''ул|tr='''g'''ul|[[đi]] [[qua]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ale|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Гў/гў|Дд|Д̆/д̆|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|ʼЙ/ʼй|Кк|Ӄӄ|Лл|ʼЛ/ʼл|Мм|ʼМ/ʼм|Нн|ʼН/ʼн|Ӈӈ|ʼӇ/ʼӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄|ʼ|ʼЎ/ʼў}} {{-alr-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alr|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|alr|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor. #:{{ux|alr|'''г'''ыв'''г'''ыв|tr=ɣəvɣəv|hòn [[đá]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor}} {{-reference-}} #[https://www.academia.edu/6382246/Nagayama_Yukari._Two_Proprietive_Forms_in_Alutor_2014_ Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor] {{-ani-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ani|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ani|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi. #:{{ux|ani|'''г'''ару|cái [[cổ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ani|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Andi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гь/гь|Гъ/гъ|ГъӀ/гъӀ|Дд|Ее|Ёё|Жж|ЖъӀ/жъӀ|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Кь/кь|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Лл|ЛӀ/лӀ|Ль/ль|Лъ/лъ|ЛъӀ/лъӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХӀ/хӀ|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|ЦӀ/цӀ|ЦъӀ/цъӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|ЧъӀ/чъӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Ӏ|Ээ|Юю|Яя}} {{-crp-sol-}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[g#Chữ_Latinh|g]] {{-desction-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Г#Tiếng_Anh_Solombala|Г]]''') # Chữ cái ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala. #:{{ux|crp-sol|'''г'''уд|tr='''g'''ud|([[good]]) [[tốt]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Иван Прушакевич|year=1867|title=Соломбала зимою и лѣтомъ|series=Архангельскiя губернскiя вѣдомости|page=85}} #{{Chú thích sách|year=1849|title=Очерки Архангельской губернии|location=Санкт-Петербург|publisher=Яков Трей|author=Василий Верещагин}} {{-aqc-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aqc|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|aqc|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi. #:{{ux|aqc|ду'''г'''али|[[hậu môn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aqc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam|year=2007|title=A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition)|publisher=University of Surrey|work=[https://www.smg.surrey.ac.uk/archi-dictionary/?LC=17 г]}} {{-ava-}} {{wikipedia|lang=av}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|av|ڬ}} |- ! Latinh | {{l|av|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|av|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|av|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar. #:{{ux|av|[[w:av:Габур|'''г'''абур]]|cái [[cổ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=av|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Avar}} {{-aze-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|az|ق}} |- ! Latinh | {{l|az|q}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|az|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|az|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan. #:{{ux|az|'''г'''ол|tr={{l|az|'''q'''ol}}|[[cánh tay]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=az|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan}} {{-reference-}} #''[https://web.archive.org/web/20241226145615/https://obastan.com/azerbaycan-dilinin-izahli-lugeti/q/?l=az Q]'' tại ''Obastan.com'' {{-kva-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kva|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kva|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal. #:{{ux|kva|гьала'''г'''аб|[[biển]] [[nhấp nhô]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kva|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|СӀ/сӀ|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|ШӀ/шӀ|Щщ|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/35|work=Bagvalal Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-bal-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Ả Rập | {{l|bal|گ‎}} |- ! Latinh | {{l|bal|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bal|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|bal|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # {{label|bal|cũ}} Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990. #:{{ux|bal|'''г'''ира'''г'''|tr={{l|bal|گرگ}}|[[lấy]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990|Aa|Āā|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Д̨/д̨|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|ꝑ|Сс|Тт|Т̵/т̵|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bak-}} {{wikipedia|lang=ba}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ba|ﮒ}} |- ! Latinh | {{l|ba|g}} |- ! Turk cổ | {{l|ba|𐰏}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ba|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|ba|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir. #:{{ux|ba|[[һигеҙ#Tiếng_Bashkir|һи'''г'''еҙ]]|[[tám]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ba|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir}} {{-atv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|atv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|atv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai. #:{{ux|atv|[[тьагарга#Tiếng_Bắc_Altai|тьа'''г'''ар'''г'''а]]|[[mưa]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai}} {{-ykg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykg|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ykg|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir. #:{{ux|ykg|идьи'''г'''ой'''г'''ир|tr=id̦i'''g'''oj'''g'''ir|[[buổi sáng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ykg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir|Аа|Аа/аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ии/ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ңң|Оо|Оо/оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Уу/уу|Уӧ/уӧ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bel-}} {{wikipedia|lang=be}} {{wikipedia|lang=be-tarask}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|be|h}} |- ! Ả Rập | {{l|be|ﻩ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|be|/ɣ/|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|be|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus. #:{{ux|be|[[даўгата#Tiếng_Belarus|даў'''г'''ата]]|[[kinh độ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=be|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus}} {{-kap-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kap|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kap|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta. #:{{ux|kap|'''г'''отІ|tr='''g'''otʼ|[[bụi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kap|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Лъ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ээ|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Маджид Шарипович Халилов|pageurl=https://archive.org/details/bezhtarussiandic00/page/88|title=Бежтинско–русский словарь|publisher=Дагестанский научный центр Российской Академии Наук|year=1995|page=88}} {{-bph-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bph|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|bph|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh. #:{{ux|bph|'''г'''ор'''г'''ол|tr='''g'''or'''g'''ol|[[thác nước]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bph|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh|Аа|А̄/а̄|Аⷩ/аⷩ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГΙ/гΙ|Дд|Ее|Е̄/е̄|Еⷩ/еⷩ|Дж/дж|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Иⷩ/иⷩ|Йй|Кк|Кк/кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|кӀ/кӀ|Лл|Ль/ль|Лъ/лъ|Лълъ/лълъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|О̄/о̄|Оⷩ/оⷩ|Пп|Рр|Сс|Сс/сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Ӯ/ӯ|Уⷩ/уⷩ|Хх|Хх/хх|Хъ/хъ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|Цц/цц|ЦӀ/цӀ|ЦӀцӀ/цӀцӀ|Чч|Чч/чч|ЧӀ/чӀ|ЧӀчӀ/чӀчӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Эⷩ/эⷩ}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/37|work=Botlikh Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-bdk-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bdk|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|bdk|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh. #:{{ux|bdk|ру'''г'''|[[bụi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bdk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh|Аа|АЬ/аь|Бб|Вв|Гг|ГХ/гх|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КХ/кх|КЪ/къ|КӀ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|ОЬ/оь|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|УЬ/уь|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|Ээ|ӀЬ/ӏь}} {{-bhh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|bhh|ג}} |- ! Latinh | {{l|bhh|g}} |- ! Ả Rập | {{l|bhh|گ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bhh|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|bhh|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara. {{-see also-}} * {{letters|lang=bhh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя|Ғғ|Ӣӣ|Ққ|Ӯӯ|Ҳҳ|Ҷҷ}} {{-bul-}} {{wikipedia|lang=bg}} {{-pron-}} *{{IPA4|bg|[ɡ]}} *{{audio|bg|LL-Q7918 (bul)-Kiril kovachev-г.wav}} {{-letter-}} {{head|bg|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari. #:{{ux|bg|[[w:bg:Град|'''г'''рад]]|[[thành phố]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Bulgari|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|(Ѝѝ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Constantine Stephanove|year=1914|title=Complete Bulgarian-English dictionary|location=Sofia|publisher=J. H. Nickoloff|page=57|pageurl=https://books.google.com/books?id=l_wMAQAAIAAJ&pg=PA57}} {{-bua-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|bua|g}} |- ! Mông Cổ | {{l|bua|ᠭ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bua|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|bua|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat. #:{{ux|bua|[[гэргэн#Tiếng_Buryat|'''г'''эр'''г'''эн]]|[[vợ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bua|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat}} {{-che-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ce|گ}} |- ! Latinh | {{l|ce|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ce|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|ce|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen. #:{{ux|ce|[[бӏаьрг#Tiếng_Chechen|бӏаьр'''г''']]|[[mắt]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ce|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Johanna Nichols|year=2004|title=[https://archive.org/details/chechenenglishen0000nich Chechen-English and English-Chechen dictionary]|location=London & New York|publisher=RoutledgeCurzon}} {{-ckt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ckt|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ckt|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|ckt|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot. #:{{ux|ckt|'''г'''ыт'''г'''ын|tr='''g'''əttən|[[hồ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ckt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Ԓԓ|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Молл Т. А., Инэнликэй П. И.|title=Чукотско-русский словарь|location=Л.|publisher=Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение|year=1957}} {{-clw-}} {{-pron-}} *{{IPA4|clw|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|clw|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym. #:{{ux|clw|[[иги#Tiếng_Chulym|и'''г'''и]]|tr=i'''g'''i|{{l|vi|hai}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=clw|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Җҗ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-xcv-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng. #:{{ux|xcv|[[емгангонъ#Tiếng_Chuvan|ем'''г'''ан'''г'''онъ]]|tr=yem'''g'''an'''g'''on|số [[năm]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Chuvan|Г]] {{-chv-}} {{wikipedia|lang=cv}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|cv|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|cv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash. #:{{ux|cv|[[Англи#Tiếng_Chuvash|Ан'''г'''ли]]|[[Anh]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Chuvash People's Website|title=[https://en.chuvash.org/e/43762d456e2043564c3a204f Chuvash-English Dictionary]|year=2006}} {{-dar-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dar|g}} |- ! Ả Rập | {{l|dar|گ‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dar|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|dar|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa. #:{{ux|dar|[[галга#Tiếng_Dargwa|'''г'''ал'''г'''а]]|[[cây]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dar|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa}} {{-dta-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mãn Châu | [[ᡬ#Tiếng_Daur|ᡬ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Daur|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dta|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|dta|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur. #:{{ux|dta|'''г'''уу|tr={{l|dta|'''g'''uu}}|[[em trai]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dta|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Daur|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-rom-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rom|[h]}} {{-letter-}} {{head|rom|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan. #:{{ux|rom|'''г'''удел|tr={{l|rom|'''h'''udel}}|[[hôn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кх/кх|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пх/пх|Рр|Рр/рр|Сс|Тт|Тх/тх|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|work=[https://web.archive.org/web/20221006071220/https://www.evertype.com/alphabets/romani.pdf Romani]|website=Everytype: The Alphabets of Europe|last=Everson|first=Michael|date=2001-10-07}} # {{Chú thích sách|ru|last1=Serghievsky|first1=M. V.|last2=Barannikov|first2=A. P.|title=[https://web.archive.org/web/20120426111903/http://liloro.ru//romanes/sergievsky1.htm Цыганско-русский словарь]|trans-title=Từ điển Digan-Nga|location=Moscow|year=1938}} #{{Chú thích sách|last=Courthiade|first=Marcel|title=Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik|publisher=FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher|year=2009|isbn=978-963-85408-6-7|location=Budapest}} #{{Chú thích sách|ja|author=Yūsuke Sumi|year=2018|chapter=г|title=ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語|location=Tokyo|publisher=Hakusuisha|isbn=9784560087350|OCLC=1267332830}} {{-dlg-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dlg|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dlg|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|dlg|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan. #:{{ux|dlg|[[алгас#Tiếng_Dolgan|ал'''г'''ас]]|tr=al'''g'''as|[[sai lầm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dlg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Ӈь/ӈь|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уо/уо|Үү|Үө/үө|Фф|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыа/ыа|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-trk-dkh-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha. #:{{ux|trk-dkh|[[гал#Tiếng_Dukha|'''г'''ал]]|tr='''g'''al|[[ở]] [[lại]]|inline=1}} {{-synonym-}} *Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Dukha|Г]] {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20241127010617/https://turkic.elegantlexicon.com/lxforms.php?lx=duh Tiếng Dukha] trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk. {{-uig-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ug|گ}} |- ! Latinh | {{l|ug|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ug|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ug|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ. #:{{ux|ug|әм'''г'''әк|[[công việc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ug|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ|Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ja|author=菅原純|year=2009|title=[https://archive.org/details/gendaiuigurugosh008800 現代ウイグル語小辞典]|publisher=アジア・アフリカ言語文化研究所}} {{-dng-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Đông_Can|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dng|[k]}} {{-letter-}} {{head|dng|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can. #:{{ux|dng|[[ёгуэ#Tiếng_Đông_Can|ё'''г'''уэ]]|[[yêu quái]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dng|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can}} {{-enh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enh|[ɡ]|[ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|enh|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên. #:{{ux|enh|му'''г'''|tr=mu'''g'''|[[mũi tên]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=enh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-enf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enf|[ɡ]|[ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|enf|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng. #:{{ux|enf|собри'''г'''|tr=sobri'''g'''|số [[năm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=enf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Сорокина И. П., Болина Д. С.|title=Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов.|location=СПб|publisher=Наука|year=2009|ISBN=978-5-98187-304-1|page=26}} {{-myv-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Erzya|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|myv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|myv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya. #:{{ux|myv|[[w:myv:Гендер|'''г'''ендер]]|[[giới tính]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=myv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-eve-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Even|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|eve|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|eve|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even. #:{{ux|eve|[[дигэн#Tiếng_Even|ди'''г'''эн]]|tr=ʒi'''g'''ən|số [[bốn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=eve|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Even}} {{-reference-}} #{{cite book|title=Письменные языки мира: Языки Российской Федерации|edition=1000 экз|location=М.|year=2003|publisher=Academia|volume=2|isbn=5-87444-191-3}} {{-evn-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠭ#Tiếng_Evenk|ᠭ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Evenk|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|evn|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|evn|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk. #:{{ux|evn|[[егин#Tiếng_Evenk|е'''г''''ин]]|tr=je'''g''''in|số [[chín]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=evn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk}} {{-reference-}} #{{cite book|ru|last=Myreeva|first=A. N.|year=2004|title=Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов|trans-title=Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ|location=Novosibirsk|publisher=Nauka|isbn=978-5-02-030684-4|oclc=61282240}} {{-gag-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Gagauz|g]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gag|[ɡ]|[ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|gag|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz. #:{{ux|gag|'''г'''ар'''г'''а|tr={{l|gag|'''g'''ar'''g'''a}}|con [[quạ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=gag|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz|Аа|Ää|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Ӂӂ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сc|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Renato B. Figueiredo|title=[https://www.freelang.net/online/gagauz.php?lg=gb FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary]|year=2017}} # {{cite-journal|lang=ru|first=Гюллю|last=Каранфил|title=[https://web.archive.org/web/20191101073849/http://www.elibrary.az/docs/JURNAL/jrn2016_964.pdf Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению]|journal=Türkologiya|year=2016|issue=4|page=75}} {{-huz-}} {{-pron-}} *{{IPA4|huz|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|huz|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib. #:{{ux|huz|бе'''г'''ала|con [[rắn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=huz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib|Аа|(А̄/а̄)|(Аᴴ/аᴴ)|А̇/а̇|(А̇̄/а̇̄)|(А̇ᴴ/а̇ᴴ)|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|(Е̄/е̄)|(Еᴴ/еᴴ)|Әә|(Ә̄/ә̄)|(Әᴴ/әᴴ)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|(Иᴴ/иᴴ)|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|(О̄/о̄)|(Оᴴ/оᴴ)|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|(Ӯӯ)|(Уᴴ/уᴴ)|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|(Ы̄/ы̄)|Ээ|(Э̄/э̄)|(Эᴴ/эᴴ)}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Исаков И. А., Халилов М. Ш.|title=Гунзибско-русский словарь|location=[[Moskva|М.]]|year=2001}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-pnt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hy Lạp | {{l|pnt|γ}} |- ! Latinh | {{l|pnt|ğ}} {{l|pnt|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|pnt|[ɣ~ʝ]}} {{-letter-}} {{head|pnt|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos. #:{{ux|pnt|'''г'''носи|tr={{l|pnt|'''γ'''νώση}}|[[tri thức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=pnt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos|Аа|Бб|Вв|Гг|(Гк/гк)|Дд|Ее|Зз|Жж|Ии|Кк|Лл|Мм|Нн|(Нт/нт)|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ть/ть|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Pontos World|work=Pontic Greek Dictionary|entry=[https://pontosworld.com/index.php/dialect/dictionary?start=2 Γ-γ]|year=2012|language=en}} {{-inh-}} {{wikipedia|lang=inh}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ڮ#Tiếng_Ingush|ڮ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Ingush|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|inh|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|inh|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush. #:{{ux|inh|[[w:inh:Га|'''г'''а]]|[[cây]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=inh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush}} {{-reference-}} #{{cite-book|last=Nichols|first=Johanna B.|title=Ingush–English and English–Ingush Dictionary|location=London and New York|publisher=Routledge|year=2004|page=250|pageurl=https://books.google.com/books?id=J7wqVHeRWdwC&pg=PA250}} {{-itl-}} {{-pron-}} *{{IPA4|itl|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|itl|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen. #:{{ux|itl|йэал'''г'''ин|tr=jeal'''ɣ'''in|[[trăng]], [[tháng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=itl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen|Аа|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кʼ/кʼ|Ӄӄ|Ӄʼ/ӄʼ|Лл|Љљ|Ԓԓ|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|О̆/о̆|Пп|Пʼ/пʼ|Рр|Сс|Тт|Тʼ/тʼ|Уу|Ўў|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Чʼ/чʼ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Әә|Ээ|Юю|Яя|(ʼ)|(˚)}} {{-reference-}} # {{cite book|author=Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова|title=Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов|year=1989|publisher="Просвещение" Ленинградское отделение|isbn=9785090001069}} {{-kbd-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Kabardia|g]] |- ! Ả Rập | [[گ#Tiếng_Kabardia|گ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kbd|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|kbd|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia. #:{{ux|kbd|[[w:kbd:Гоуидзэ|'''г'''оуидзэ]]|[[tiêu ngữ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kbd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia}} {{-reference-}} #{{cite book|author=Louis Loewe|title=[https://books.google.com/books?id=1CRgAAAAMAAJ A dictionary of the Circassian language]|year=1854|publisher=George Bell}} {{-xal-}} {{wikipedia|lang=xal|Г үзг|г}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠭ#Tiếng_Kalmyk|ᠭ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Kalmyk|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|xal|[ɡ]|[ɡʲ]|[ɢ]}} {{-letter-}} {{head|xal|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk. #:{{ux|xal|[[бичг#Tiếng_Kalmyk|бич'''г''']]|[[chữ viết]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=xal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk}} {{-reference-}} #{{cite book|en|author=Arash Bormanshinov, George Zagadinow|title=Kalmyk-English Dictionary|year=1963|page=98|pageurl=https://archive.org/details/kalmyk-english-dictionary/page/n45}} {{-xas-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng. #:{{ux|xas|[[нагур#Tiếng_Kamassia|на'''г'''ур]]|tr=na'''g'''ur|số {{l|vi|ba}}|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Kamassia|Г]] {{-reference-}} # {{cite book|author=Kai Donners|title=[https://fennougrica.kansalliskirjasto.fi/bitstream/handle/10024/89815/Lexica_8.pdf Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik]|year=1944|location=Helsinki}} {{-krc-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Karachay-Balkar|g]] |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Г#Tiếng_Karachay-Balkar|Г]]''') # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar. #:{{ux|xas|[[гюл#Tiếng_Karachay-Balkar|'''г'''юл]]|tr='''g'''ül|{{l|vi|hoa}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=krc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|(Жж)|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нг/нг|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kdr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kdr|g}} |- ! Hebrew | {{l|kdr|ג}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kdr|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kdr|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim. #:{{ux|kdr|[[рэнг#Tiếng_Karaim|рэн'''г''']]|[[màu sắc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kdr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|author=Kale|title=Русско-караимский словарь|year=2009|work=[https://kale.at.ua/publ/3-1-0-22 (Г-Д-Е)]}} {{-kaa-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ﮒ‎#Tiếng_Karakalpak|ﮒ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Karakalpak|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kaa|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kaa|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak. #:{{ux|kaa|'''г'''есиртке|tr=[[gesirtke#Tiếng_Karakalpak|'''g'''esirtke]]|[[thằn lằn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak |Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kaz-}} {{wikipedia|lang=kk}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|kk|گ}} |- ! Latinh | {{l|kk|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kk|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|kk|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh. #:{{ux|kk|[[үңгір#Tiếng_Kazakh|үң'''г'''ір]]|[[hang động]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh}} {{-ket-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Ket|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ket|[ɡ~ɣ]}} {{-letter-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket. #:{{ux|ket|ӄо'''г'''|tr=qɔ'''ʁ'''|[[ngôi sao]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ket| Аа|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Әә|Ыы|Ьь|’|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.)|year=2015|title=Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols)|publisher=Lincom Europa|location=Munich}} {{-kjh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Khakas|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kjh|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|kjh|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas. #:{{ux|kjh|[[ічеге#Tiếng_Khakas|іче'''г'''е]]|[[ruột gan]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kjh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Marc Marti|title=[https://web.archive.org/web/20210725072821/https://altaica.ru/LIBRARY/turks/khakas_english_dictionary.pdf Khakas-English Dictionary]|year=2021}} {{-kca-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kca|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kca|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kca|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty. #:{{ux|kca|мӱ'''г'''|tr=mü'''g'''|[[gò]], [[đồi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kca|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty|Аа|Ӓӓ|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Әә|Ӛӛ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ӆӆ|Ԓԓ|Мм|Нн|Ңң|Ӈӈ|Оо|Ӧӧ|Өө|Ӫӫ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Єє|Є̈/є̈|Юю|Ю̆/ю̆|Яя|Я̆/я̆}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А.|title=[https://www.babel.gwi.uni-muenchen.de/media/downloads/hanti_pages.pdf Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты)]|year=2011|location=Екатеринбург|publisher=Издательство «Баско»}} {{-kjj-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kjj|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kjj|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug. #:{{ux|kjj|тта'''г'''ьла́|tr=tːahlá|[[nỉ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kjj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug|Аа|А̃/а̃|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Гӏв/гӏв|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Е̃/е̃|Жж|Зз|Ии|И̃/и̃|Йй|Кк|Кв/кв|Кк/кк|Кх/кх|Кхв/кхв|Кхкх/кхкх|Къв/къв|Кь/кь|Кьӏ/кьӏ|Кӏ/кӏ|Кӏв/кӏв|Лл|Лъ/лъ|Мм|Нн|Оо|О̃/о̃|Оь/оь|Пп|Пв/пв|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тт/тт|Тӏ/тӏ|Тӏв/тӏв|Тӏтӏ/тӏтӏ|Уу|У̃/у̃|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хъв/хъв|Хь/хь|Хӏ/хӏ|ӏ|ӏъ|Цц|Цв/цв|Цц/цц|Цӏ/цӏ|Цӏв/цӏв|Чч|Чч/чч|Чӏ/чӏ|Чӏв/чӏв|Шш|Шв/шв|Ъъ|Ыы|Ээ|Әә|Ә̃/ә̃}} {{-khv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|khv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi. #:{{ux|khv|'''г'''ор'''г'''ом|tr='''g'''or'''g'''om|[[giẻ]] [[lau]] [[sàn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi|Ла|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-zkb-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng. #:{{ux|zkb|кудэ'''г'''анъ|tr=kude'''g'''an|ở đâu|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Koibal|Г]] {{-reference-}} # {{Chú thích sách|last=Tamás|first=Janurik|title=[https://www.academia.edu/46652195/_SW_3_Kojb%C3%A1l_sz%C3%B3t%C3%A1r_a_publik%C3%A1lt_sz%C3%B3jegyz%C3%A9kek_egyes%C3%ADtett_sz%C3%B3t%C3%A1ra Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára]|series=Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III|publisher=Budenz Alkotóház|location=Székesfehérvár|year=2021|page=16}} {{-urj-koo-‎}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Perm cổ | {{l|urj-koo|𐍒}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|urj-koo|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|urj-koo|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ. #:{{ux|urj-koo|'''г'''орт|tr={{l|urj-koo|'''𐍒'''𐍩𐍠𐍢}}|[[quan tài]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=urj-koo|sc=Cyrs|qual=Chữ Kirin cổ tiếng Komi cổ|Аа|Бб|Гг|Дд|Ээ|Жж|Дж̌/дж̌|(Ӡ̌/ӡ̌)|Зз|Дз/дз|(Ӡ'/ӡ')|Ии|(Йй)|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|(О̂/о̂)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Чч|Шш|Щщ|Ыы|Ӧӧ|Ѡѡ|Фф|Хх|Цц|(Ԅԅ)|Вв|Ьь|Ее|Йз/йз|Юю|Ъъ|Яя}} {{-koi-}} {{-pron-}} *{{IPA4|koi|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|koi|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak. #:{{ux|koi|[[w:koi:Грезд|'''г'''резд]]|[[làng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=koi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kpv-}} {{wikipedia|lang=kv}} {{-pron-}} *{{kpv-IPA}} {{-letter-}} {{head|kpv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian. #:{{ux|kpv|[[гӧлӧс#Tiếng_Komi-Zyrian|'''г'''ӧлӧс]]|[[giọng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Тш/тш|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Дмитрий Владимирович Бубрих|year=1949|title=Грамматика литературного коми языка|publisher=Изд-во Ленинградского университета|location=Ленинград|trans-title=Ngữ pháp tiếng Komi văn học}} {{-kpy-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Koryak|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kpy|[ɣ]|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kpy|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak. #:{{ux|kpy|'''г'''ил'''г'''ил|tr='''ɣ'''il'''ɣ'''il|[[băng]] [[đá]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak |Аа|Бб|Вв|В'/в'|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-jct-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Krymchak|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jct|[ɡ(ʲ)]}} {{-letter-}} {{head|jct|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak. #:{{ux|jct|[[денгиз#Tiếng_Krymchak|ден'''г'''из]]|tr=den'''g'''iz|[[biển cả]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jct|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak |Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|Дд|Ее|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|Лл|Мм|Нн|НЪ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Чч|ЧЪ/чъ|Шш|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-kum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kum|g}} |- ! Ả Rập | {{l|kum|ﺩ}} |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kum|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk. #:{{ux|kum|[[гёгюрчюн#Tiếng_Kumyk|'''г'''ё'''г'''юрчюн]]|[[bồ câu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Бамматов З. З|year=1960|title=[http://k1urh.ru/files/luttirdu/russko-kumikskiy_slovar_bammatova_60.djvu Русско-Кумыкского Словаря]|location=Москва}} {{-kur-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Kurd|g]] |- ! Ả Rập | [[گ#Tiếng_Kurd|گ]] |- ! Yezidi | [[𐺟#Tiếng_Kurd|𐺟]] |- ! Armenia | [[կ#Tiếng_Kurd|կ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sdh|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946. #:{{ux|sdh|'''г'''унд|tr=[[w:ku:Gund|'''g'''und]]|[[làng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Michael Goddard|year=2007|title=[https://archive.org/details/englishkurdishku0000godd English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary]|publisher=Simon Wallenberg Press|location=[[London]]}} #{{cite book|author=Һʼ. Щнди|title=Әлифба|edition=3000 экз|location=Ереван|year=1974|publisher=Луйс}} {{-kmr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kmr|g}} |- ! Ả Rập | [[دگ#Tiếng_Kurmanji|گ]] |- ! Yezidi | {{l|kmr|𐺟}} |- ! Armenia | {{l|kmr|կ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kmr|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kmr|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji. #:{{ux|kmr|'''г'''о'''г'''|tr={{l|kmr|'''g'''o'''g'''}}|trái [[bóng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-kir-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ky|g}} |- ! Ả Rập | {{l|ky|ﮒ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ky|/ɡ/|/ʁ/|/ɢ/}} {{-letter-}} {{head|ky|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz. #:{{ux|ky|[[бугу#Tiếng_Kyrgyz|бу'''г'''у]]|[[hươu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ky|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Karl A. Krippes|year=1998|title=[https://archive.org/details/kyrgyzkyrgyzengl0000krip Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0641-0}} {{-lad-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hebrew | {{l|lad|ג‎}} |- ! Latinh | {{l|lad|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lad|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|lad|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino. #:{{ux|lad|'''г'''ет|tr='''g'''et|[[ly dị]]|inline=1}} {{-lbe-}} {{wikipedia|lang=lbe}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lbe|g}} |- ! Ả Rập | {{l|lbe|گ‎}} |- ! Gruzia | {{l|lbe|გ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lbe|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|lbe|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak. #:{{ux|lbe|[[w:lbe:Гак|'''г'''ак]]|[[gấc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lbe|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lak |Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|Пп/пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Хӏ/хӏ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Саид Магомедович Хайдаков|year=1962|title=[http://cathedra.dgu.ru/Content/files/%D0%A4%D0%B8%D0%BB%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%B3%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%84%D0%B0%D0%BA%D1%83%D0%BB%D1%8C%D1%82%D0%B5%D1%82/%D0%A5%D0%B0%D0%B9%D0%B4%D0%B0%D0%BA%D0%BE%D0%B2_%D0%A1_%D0%9C__%D0%9B%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9_%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C.pdf Лакско-русский словарь]|page=80}} {{-lez-}} {{wikipedia|lang=lez}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lez|g}} |- ! Ả Rập | {{l|lez|گ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lez|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|lez|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi. #:{{ux|lez|[[w:lez:Гугъри|'''г'''угъри]]|tr='''g'''ughri|trái [[đào]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lez|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|work=[https://gaf.lezgichal.ru/ Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка]|year=2007|author=Лезги чlални литература}} {{-mkd-}} {{wikipedia|lang=mk}} {{-pron-}} *{{mkd-IPA}} {{-letter-}} {{head|mk|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni. #:{{ux|mk|[[гел#Tiếng_Macedoni|'''г'''ел]]|{{l|vi|keo}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni}} {{-etymology-}} {{abbreviation of|грам|[[gam]]}} {{-noun-}} {{mk-noun|m}} # [[g]] ([[gam]]) {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Judith Wermuth|year=1997|title=[https://archive.org/details/hippocreneconcis00werm Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0516-3}} {{-mns-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Г#Tiếng_Mansi|Г]]''') # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi. #:{{ux|mk|а'''г'''ты'''г'''ла̄луӈкве|tr=a'''g'''ty'''g'''lāluňkve|[[chắc chắn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯ/ӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2012|author=К.В. Афанасьева, С.А. Собянина|work=[https://dict.fu-lab.ru/dict-p?id=238837&letter1=%D0%B3 Г]|publisher=РИО ИРО|location=Ханты-Мансийск|title=Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь|language=ru}} {{-chm-}} {{-info-|mhr:Г (кириллик тиште)|г}} {{-pron-}} *{{IPA4|mhr|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông. #:{{ux|mhr|[[w:mhr:Гарна|'''г'''арна]]|tr='''g'''arna|{{w|linh dương đen Ấn Độ}}|inline=1}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây. {{-see also-}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ҥҥ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ӹӹ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2022|work=Mari-English Dictionary|publisher=University of Vienna|url=https://mari-language.univie.ac.at/dict.php?int=0}} {{-mtm-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng. #:{{ux|mtm|и'''г'''изечи|tr=i'''g'''izechi|[[sinh đôi]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Mator|Г]] {{-reference-}} #{{Chú thích sách|de|author=Eugen Helimski|title=[https://web.archive.org/web/20220428174434/http://digit.bibl.u-szeged.hu/00000/00094/00041/altaica_041_000-475.pdf Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte]|year=1997|location=Szeged|page=238}} {{-mdf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|mdf|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mdf|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha. #:{{ux|mdf|кр'''г'''а|tr=kr'''g'''a|[[cổ]], [[họng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mdf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Имяреков А. К.|year=1953|title=Мокшанско-русский словарь|publisher=Мордовское книжное издательство|location=Саранск|trans-title=Từ điển tiếng Moksha-Nga}} {{-mon-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | {{l|mn|ᠭ}} |- ! Latinh | {{l|mn|g}} |- |} {{-pron-}} {{mon-IPA}} {{-letter-}} {{head|mn|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ. #:{{ux|mn|[[гучдугаар#Tiếng_Mông_Cổ|'''г'''учду'''г'''аар]]|thứ [[ba mươi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Ferdinand Lessing|year=1960|title=[https://archive.org/details/mongolianenglish0000less Mongolian-English dictionary]|publisher=University of California Press|location=Berkeley|trans-title=Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh}} {{-ykh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykh|/ɡ/|/ɢ/|/k/}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan. #:{{ux|ykh|[[гургулдай#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|'''г'''ур'''г'''улдай]]|[[chim]] [[sơn ca]]|inline=1}} {{-synonym-}} *Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|Г]] {{-reference-}} #{{R:Damdinov, Sundueva 2015}} {{-alt-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alt|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|alt|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai. #:{{ux|alt|[[сагал#Tiếng_Nam_Altai|са'''г'''ал]]|tr=sa'''g'''al|[[râu quai nón]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai}} {{-yux-}} {{-pron-}} *{{IPA4|yux|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|yux|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir. #:{{ux|yux|пу'''г'''э|tr=pu'''g'''e|[[mùa hè]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yux|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Җҗ|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ҥҥ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=P. E. Prokopyeva|title=Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)|trans-title=Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)|location=Yakutsk|year=2013}} #{{Chú thích sách|en|author=Irina Nikolaeva & Thomas Mayer|title=[https://www.sgr.fi/yukaghir/start3.html Yukaghir - English Dictionary]|year=2004}} {{-gld-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Nanai|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gld|[ɡ]|[ɢ]}} {{-letter-}} {{head|gld|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai. #:{{ux|gld|[[нюңгун#Tiếng_Nanai|нюң'''г'''ун]]|tr=nyuŋ'''g'''un|số [[sáu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=gld|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Киле А. С.|year=1999|title=Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура)|location=Хабаровск}} {{-neg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|neg|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal. #:{{ux|neg|[[таӈгу#Tiếng_Negidal|таӈ'''г'''у]]|tr=taŋ'''g'''u|[[trăm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ӡӡ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Schmidt (Šmits) Paul|year=1923|title=The language of the Negidals|location=Riga|publisher=Acta Universitatis Latviensis}} =={{langname|yrk}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|yrk-tun|[ɡ]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|yrk-tun|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên. #: {{uxi|yrk-tun|ваӈ'''г'''|tr=waŋ'''g'''°|[[hầm]], [[hố]]}} ==={{ĐM|see also}}=== * {{letters|lang=yrk-tun|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-syd-fne-}} {{-pron-}} *{{IPA4|syd-fne|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng. #:{{ux|syd-fne|[[собрԑг#Tiếng_Nenets_rừng|собрԑ'''г''']]|tr=sɔbre'''g'''|số [[năm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-rus-}} {{wikipedia|lang=ru}} {{-rus-trans-|г}} {{-pron-}} *{{rus-IPA}} {{-letter-}} {{head|ru|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga. #:{{ux|ru|[[гоголь-моголь#Tiếng_Nga|'''г'''о'''г'''оль-мо'''г'''оль]]|món [[trứng]] [[đánh]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-noun-}} {{head|ru|Danh từ}} # {{abbreviation of|грамм}} {{-etymology-}} {{abbrev|ru|гекто-}} {{-pron-}} * {{ru-IPA|phon=ге̂кто-}} {{-prefix-}} {{head|ru|Tiền tố}} #[[hecto-]] {{gloss|x 100}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova|year=2002|title=Từ điển Nga-Việt, Tập I|publisher=Nhà xuất bản Thế giới|page=162}} {{-nio-}} {{-pron-}} *{{IPA4|nio|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|nio|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan. #:{{ux|nio|баа'''г'''у|tr=baa'''g'''u|vùng nước không đóng băng|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nio|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|З̌/з̌|ˮ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-niv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|niv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|niv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh. #:{{ux|niv|а'''г'''|tr=a'''g'''|ở đó|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=niv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh}} {{-nog-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Nogai|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|nog|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|nog|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai. #:{{ux|nog|[[агаш#Tiếng_Nogai|а'''г'''аш]]|tr=a'''g'''aş|[[cây]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=nog|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Оь/оь|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=С. А. Калмыкова|title=Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка|publisher=Наука|year=1972|pages=118–125}} {{-omk-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng. #:{{ux|omk|[[воггонь-вого#Tiếng_Omok|во'''гг'''онь-во'''г'''о]]|[[trán]]|inline=1}} {{-synonym-}} *Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Omok|Г]] {{-oac-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oac|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|oac|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch. #:{{ux|oac|[[миӈга#Tiếng_Oroch|миӈ'''г'''а]]|tr=miŋ'''g'''a|[[nghìn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=oac|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Владимир Клавдиевич Арсеньев|title=Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=2008|isbn=9785846507555}} {{-oaa-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oaa|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|oaa|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok. #:{{ux|oaa|[[таӈгу#Tiếng_Orok|таӈ'''г'''у]]|tr=taŋ'''g'''u|[[trăm]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=oaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Orok}} {{-oss-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Ossetia|g]] |- ! Gruzia | {{l|os|გ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|os|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|os|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia. #:{{ux|os|[[w:os:Географи|'''г'''еографи]]|[[địa lý]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=os|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=В. И. Абаев|title=Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том I|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=1973|page=504|pageurl=https://archive.org/details/i_20220904/%D1%82%D0%BE%D0%BC%20I/page/504}} {{-ron-}} {{wikipedia|lang=ro}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Rumani|g]] [[gh#Tiếng_Rumani|gh]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ro|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ro|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani. #:{{ux|ro|пан'''г'''олин|tr={{l|ro|pan'''g'''olin}}|con [[tê tê]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ro|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani}} {{-rue-}} {{wikipedia|lang=rue}} {{-pron-}} *{{IPA4|rue|[ɦ]}} {{-letter-}} {{head|rue|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn. #:{{ux|rue|[[w:rue:Гумор|'''г'''умор]]|[[hài hước]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rue|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Єє|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Ыы|Її|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Юю|Яя|Ьь|Ъъ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Ігор Керча|title=Словник русинсько-руськый|year=2007|volume=1|page=154|pageurl=https://archive.org/details/rsyn-1/RSYN1/page/154}} {{-rut-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rut|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|rut|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul. #:{{ux|rut|'''г'''ада|tr='''g'''ada|[[cậu bé]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rut|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul|Аа|Аӏ/аӏ|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кь/кь|Къ/къ|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Уӏ/уӏ|Хх|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыӏ/ыӏ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|work=IDS-Rutul|year=2007|title=[https://web.archive.org/web/20130810225559/http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66 Rutul]}} {{-sia-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sia|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sia|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala. #:{{ux|sia|куохтло'''гг'''ь|tr=kuoxtlo'''gg'''’|[[hai mươi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sia|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Зз|Һһ|Ии|Йй|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=T. I. Itkonen|title=[https://www.sgr.fi/fi/files/original/f57ffb28586762170a1ee2002de8d2ef.pdf Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja]|publisher=Suomalais-Ugrilainen Seura|location=Helsinki|year=2011}} {{-sjd-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sjd|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sjd|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin. #:{{ux|sjd|'''г'''е̄ррп|{{w|phù hiệu áo giáp}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sjd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin|Аа|А̄/а̄|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Һһ|ʼ|Ии|Ӣӣ|Йй|Јј|Ҋҋ|Кк|Лл|Ӆӆ|Мм|Ӎӎ|Нн|Ӊӊ|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Ҏҏ|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ҍҍ|Ээ|Э̄/э̄|Ӭӭ|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д.|title=Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ|publisher=М.: Русский язык|year=1985}} {{-hbs-}} {{wikipedia|lang=sr|Г (слово ћирилице)|г}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sh|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sh|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|sh|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia. #:{{ux|sh|'''г'''либ|tr={{l|sh|'''g'''lib}}|[[bùn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Louis Cahen|year=1920|title=[https://archive.org/details/serbianenglishen00caheiala Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary]|publisher=Kegan Paul, Trench, Trubner|location=[[London]]}} {{-cjs-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Shor|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cjs|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|cjs|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor. #:{{ux|cjs|[[элиг#Tiếng_Shor|эли'''г''']]|tr=eli'''g'''|[[năm mươi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cjs|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Shor|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-orv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|orv|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|orv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|orv|глаголь}}'' viết thường. #:{{ux|orv|'''г'''ла'''г'''олати|[[nói]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=orv|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-chu-}} {{wikipedia|lang=cu}} {{-pron-}} *{{IPA4|cu|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|cu|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|cu|глаголь}}'' viết thường. #:{{ux|cu|[[ангелъ#Tiếng_Slav_Giáo_hội_cổ|ан'''г'''елъ]]|[[thiên thần]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cu|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-trk-soy-}} {{-pron-}} *{{IPA4|trk-soy|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|trk-soy|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot. #:{{ux|trk-soy|[[гөк#Tiếng_Soyot|'''г'''өк]]|tr='''g'''ök|[[cỏ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=trk-soy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ii|Йй|Кк|Ққ|Һһ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Ӌӌ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=В. И. Рассадин|year=2002|title=[https://web.archive.org/web/20220831124656/http://altaica.ru/LIBRARY/turks/%D0%A0%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B0%D0%B4%D0%B8%D0%BD_%D0%A1%D0%BE%D0%B9%D0%BE%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D0%B1%D1%83%D1%80%D1%8F%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C%202002.doc Сойотско-Бурятско-Русский словарь]|location=Улан-Удэ}} {{-sva-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Gruzia | [[გ#Tiếng_Svan|გ]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sva|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sva|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # {{label|sva|cũ}} Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864. #:{{ux|sva|'''г'''ви|tr={{l|sva|'''გ'''ვი}}|[[trái tim]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sva|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Svan năm 1864|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Ее|Жж|Ђђ|Зз|Ӡӡ|Hh|Ii|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Ҧҧ|Qq|Рр|Сс|Тт|Ꚋꚋ|Уу|Хх|Х́/х́|Цц|წ|Чч|ჭ|Шш|Ѵѵ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|title=Лушну Анбан. Сванетская азбука|location=Тифлис|year=1864|pages=148}} {{-tab-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tab|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|tab|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran. #:{{ux|tab|'''г'''юз'''г'''и|[[gương]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Ӏӏ|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Анатолий Генко|year=2005|title=Табасаранско-русский словарь|location=М.|publisher=Academia|isbn=9785874441678}} {{-tgk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tg|گ}} |- ! Latinh | {{l|tg|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tg|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|tg|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik. #:{{ux|tg|[[гург#Tiếng_Tajik|'''г'''ур'''г''']]|[[chó sói]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Jon Jilani|year=2009|title=[https://archive.org/details/tajikenglishengl0000jila Tajik-English/English-Tajik practical dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781812337}} {{-tly-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tly|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tly|گ‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tly|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|tly|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga. #:{{ux|tly|авә'''г'''үррә|tr=avə'''q'''ürrə|[[sấm sét]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tly|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Ыы|Јј|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Һһ|Чч|Ҹҹ|Шш}} {{-jdt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|jdt|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|jdt|ג‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jdt|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|jdt|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái. #:{{ux|jdt|сэ'''г'''|tr={{l|jdt|סא'''ג'''⁩⁩‎‎}}|con [[chó]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jdt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái|Аа|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хь/хь|Цц|Чч|Шш|Ээ}} {{-tat-}} {{wikipedia|lang=tt}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tt|گ‎}} |- ! Latinh | {{l|tt|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tt|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|tt|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar. #:{{ux|tt|[[w:tt:География|'''г'''ео'''г'''рафия]]|tr='''g'''eo'''g'''rafiâ|[[địa lý]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Sergey Shakhmayev|year=1994|title=[https://archive.org/details/tatarenglishengl0000shak Tatar-English/English-Tatar dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781802505}} {{-crh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|crh|گ‎‎}} |- ! Latinh | {{l|crh|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|crh|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|crh|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm. #:{{ux|crh|[[w:crh:Газета|'''г'''азета]]|tr='''g'''azeta|[[báo viết]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=crh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm}} {{-sty-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sty|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sty|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|sty|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia. #:{{ux|sty|[[үгес#Tiếng_Tatar_Siberia|ү'''г'''ес]]|tr=ü'''g'''es|[[bò]] [[đực]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sty|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia| Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ҡҡ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-zhx-taz-}} {{-letter-}} {{head|zhx-taz|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn. #:{{ux|zhx-taz|[[гань4хуо2#Tiếng_Taz|'''г'''ань4хуо2]]|tr='''g'''ànhuó|[[công việc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=zhx-taz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Taz| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Цз/цз|Юй/юй|Чж/чж}} {{-aii-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aii|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|aii|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria. #:{{ux|aii|'''г'''алеп|tr={{l|aii|'''ܓܵ'''ܠܹܦ}}|[[khắc]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aii|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria thời xô viết|Аа|Бб|Вв|Гг|Ԁԁ|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Qq|Ll|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ṫt|Уу|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ыы|ԀЖ/dж}} {{-sjo-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Mãn Châu | {{l|sjo|ᡬ}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sjo|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sjo|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá. {{-see also-}} *{{letters|lang=sjo|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá| Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|ы|Әә|Іі|Юю|Яя|ь}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫)|title=[https://minibuleku.github.io/ A Recorded Sibe Dictionary]|publisher=Mini Buleku|year=2024}} {{-tin-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tin|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|tin|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi. #:{{ux|tin|ла'''г'''а|tr=la'''g'''a|[[thịt]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tin|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ԝԝ|ʕ}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/50|work=Tindi Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-kim-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kim|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kim|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa. #:{{ux|kim|[[сүге#Tiếng_Tofa|сү'''г'''е]]|tr=sü'''g'''e|[[rìu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kim|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|ХхҺһ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Рассадин В. И.|year=1995|title=Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь|publisher=Иркутск}} {{-tkr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tkr|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tkr|[ɡ]|[ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|tkr|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga. #:{{ux|tkr|'''г'''аба|tr='''g'''aba|[[thảm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tkr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga|Аа|АӀ/аӀ|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Къ/къ|Кь/кь|Лл|Мм|Нн|Оо|ОӀ/оӀ|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|УӀ/уӀ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|ЫӀ/ыӀ|Ээ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=Sackett, Kathleen; Shamkhalov, Magommedsharif; Davudov, Axmed; Ismayilov, Nusrat; Shamkhalov, Vugar; and Agalarov, Magommed|year=2022|title=Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/tsakhur/browse/browse-vernacular/?key=tkr-Latn&letter=g g]}} {{-kmz-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[گ#Tiếng_Turk_Khorasan|گ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Turk_Khorasan|g]] |- |} {{-pron-}} * {{IPA4|kmz|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kmz|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga. #:{{ux|kmz|'''г'''ул|tr=[[gul#Tiếng_Turk_Khorasan|'''g'''ul]]|{{l|vi|hoa}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại Nga|Аа|Бб|Ӂӂ|Чч|Дд|Ее|Ээ|Фф|Гг|Гъ/гъ|Хх|Хъ/хъ|Ыы|Ии|Жж|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Ѝѝ|Пп|Рр|Сс|Шш|Тт|Уу|Ўў|Вв|Йй|Зз}} {{-tuk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tk|گ}} |- ! Latinh | {{l|tk|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tk|[ɡ]|[ɢ]|[ʁ]}} {{-letter-}} {{head|tk|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen. #:{{ux|tk|'''г'''урба'''г'''а|tr={{l|tk|'''g'''urba'''g'''a}}|[[ếch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev|year=2005|title=Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook|location=New York|publisher=Hippocrene Books|page=35|pageurl=https://books.google.com/books?id=SEOOeq7vBTAC&pg=PA35|isbn=9780781810722}} {{-tyv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tyv|[ɡ]|[ɢ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|tyv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva. #:{{ux|tyv|[[алгыг#Tiếng_Tuva|ал'''г'''ы'''г''']]|[[rộng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tyv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar|year=2006-2020|title=[http://tuvan.talkingdictionary.org Tuvan Talking Dictionary]}} {{-uby-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|uby|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uby|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|uby|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh. #:{{ux|uby|'''г'''аар'''г'''а|chim [[quạ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uby|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh|Аа|Əə|Бб|БЪ/бъ|Вв|ВЪ/въ|Гг|ГВ/гв|ГЬ/гь|Ѓѓ|Ғғ|ҒВ/ғв|ҒЪ/ғъ|ҒЪВ/ғъв|ҒЬ/ғь|Ҕҕ|Дд|ДВ/дв|Џџ|Ее|Ҽҽ|ҼӀ/ҽӀ|Ѕѕ|Жж|ЖВ/жв|Ӝӝ|Зз|Ӟӟ|ӞВ/ӟв|Ии|Йй|Јј|Кк|КВ/кв|КЬ/кь|КӀ/кӀ|КӀВ/кӀв|КӀЬ/кӀь|Ққ|ҚВ/қв|ҚЪ/қъ|ҚЪВ/қъв|ҚЬ/қь|ҚӀ/қӀ|ҚӀВ/қӀв|ҚӀЪ/қӀъ|ҚӀЪВ/қӀъв|ҚӀЬ/қӀь|Лл|Ӆӆ|ӅӀ/ӆӀ|Мм|МЪ/мъ|Оо|Ҩҩ|Өө|Нн|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|ҪВ/ҫв|Тт|ТВ/тв|ТӀ/тӀ|ТӀВ/тӀв|Уу|УЪ/уъ|Үү|Фф|Һһ|Хх|Ҳҳ|ҲВ/ҳв|ҲЪ/ҳъ|ҲЪВ/ҳъв|ҲЬ/ҳь|Цц|ЦӀ/цӀ|Ҵҵ|Чч|ЧӀ/чӀ|Ҹҹ|ҸВ/ҹв|ҸӀ/ҹӀ|ҸӀВ/ҹӀв|Шш|ШВ/шв|Ъъ|Ыы|Ьь|ӀӀ}} {{-udi-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Udi|g]] |- ! Armenia | [[կ#Tiếng_Udi|կ]] |- ! Gruzia | [[გ#Tiếng_Udi|გ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|udi|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|udi|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi. #:{{ux|udi|'''г'''оь'''г'''|tr='''g'''ö'''g'''|[[trời]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi|Аа|Аь/аь|Аъ/аъ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дз/дз|Дж/дж|Джъ/джъ|Ее|Жж|Жъ/жъ|Зз|Ии|Иъ/иъ|Йй|Кк|К'/к'|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Оъ/оъ|Пп|П'/п'|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Уь/уь|Уъ/уъ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Ц'/ц'|Чч|Чъ/чъ|Ч'/ч'|Ч'ъ/ч'ъ|Шш|Шъ/шъ|Ыы|Ээ|Эъ/эъ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Ворошил Левонович Гукасян|year=1977|title=[http://udilang.narod.ru/gukasjan.html Удинско-азербайджанско-русский словарь]|entry=[https://udilang.narod.ru/gukasyan/07_G.pdf Г]|location=Баку}} {{-ude-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Udihe|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ude|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ude|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe. #:{{ux|ude|[[касанʒига#Tiếng_Udihe|касанʒи'''г'''а]]|tr=kasanʒi'''g'''a|[[cún]] [[con]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ude|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe|Аа|ʻА/ʻа|Āā|Ââ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ӡӡ|Ии|Ӣӣ|И̂/и̂|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|ʻО/ʻо|Ōō|Ôô|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|У̂/ŷ|Фф|Хх|Чч|Ьь|Ээ|ʻЭ/ʻэ|Э̄/э̄|Э̂/э̂}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга|year=1998|title=Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт}} {{-udm-}} {{wikipedia|lang=udm}} {{-pron-}} *{{IPA4|udm|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|udm|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt. #:{{ux|udm|[[w:udm:Галактика|'''г'''алактика]]|tr='''g'''alaktika|[[thiên hà]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=udm|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt}} {{-ukr-}} {{wikipedia|lang=uk}} {{-pron-}} * {{qualifier|âm vị}} {{IPA4|uk|/ɦ/}} * {{audio|uk|LL-Q8798_(ukr)-Po_ukraińsku_(Andriana)-г.wav|Âm thanh}} {{-letter-}} {{head|uk|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina. #:{{ux|uk|[[вторгнутися#Tiếng_Ukraina|втор'''г'''нутися]]|[[xâm lược]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=I. K. Bilodid|title=Словник української мови: в 11 т.|year=1970–1980|work=[https://slovnyk.ua/index.php?s1=4&s2=0 Г]|location=Kyiv|publisher=Naukova Dumka}} #''[https://web.archive.org/web/20250123140254/https://sum.in.ua/s/gh Г]'' tại ''[https://slovnyk.ua/ Словник.ua]'' {{-ulc-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Г#Tiếng_Ulch|Г]]''') # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch. #:{{ux|uk|[[нюнггун#Tiếng_Ulch|нюн'''гг'''ун]]|tr=ṇụŋ'''g'''ụn|số [[sáu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch|Аа|(Āā)|Бб|Вв|Гг|Дд|Дʼ/дʼ|Ее|(Ēē)|Ёё|(Ё̄/ё̄)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нʼ/нʼ|Ӈӈ|Оо|(Ōō)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|(Ӯӯ)|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|(Э̄/э̄)|Юю|(Ю̄/ю̄)|Яя|(Я̄/я̄)}} {{-uum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Urum|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uum|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|uum|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum. #:{{ux|uum|[[гӧгерҗин#Tiếng_Urum|'''г'''ӧ'''г'''ерҗин]]|tr='''g'''ö'''g'''erǰin|[[bồ câu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Urum|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|(Δδ)|Д'/д'|(Ђђ)|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|(Ћћ)|Уу|Ӱӱ|Υυ|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Өө}} {{-uzb-}} {{wikipedia|lang=uz|Г (kirill)|г}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|uz|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|uz|گ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uz|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|uz|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek. #:{{ux|uz|[[w:uz:Геология|'''г'''еоло'''г'''ия]]|tr={{l|uz|'''g'''eolo'''g'''iya}}|[[địa chất học]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kamran M. Khakimov|title=[https://archive.org/details/uzbekenglishengl0000khak Uzbek-English, English-Uzbek dictionary]|year=1994|location=New York|publisher=Hippocrene Books}} {{-vep-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|vep|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vep|[ɡ~ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|vep|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps. #:{{ux|vep|'''г'''аведид|tr=[[w:vep:Gavedid|'''g'''avedid]]|[[côn trùng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vep|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Veps| Аа|Ӓä|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ўў|Ӱÿ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Дж/дж}} {{-vot-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Vot|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vot|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|vot|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot. #:{{ux|vot|'''г'''риба|tr='''g'''riba|[[nấm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vot|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Vot| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ээ|Өө|Үү}} {{-wbl-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[گ#Tiếng_Wakhi|گ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Wakhi|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|wbl|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|wbl|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi. #:{{ux|wbl|'''г'''анд|tr='''g'''and|[[gió]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=wbl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi|Аа|Бб|Вв|В̌/в̌|Гг|Ғғ|Г̌/г̌|Дд|Д̣/д̣|Д̌/д̌|Ее|Ёё|Жж|Ж̣/ж̣|Зз|Ҙҙ|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Т̣/т̣|Т̌/т̌|Уу|Фф|Хх|Х̌/х̌|Ҳҳ|Чч|Ч̣/ч̣|Ҷҷ|Ҷ̣/ҷ̣|Шш|Ш̣/ш̣|Щщ|Ъъ|Ыы|Әә|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20240624033333/https://www.coelang.tufs.ac.jp/multilingual_corpus/wakhi/ 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)] {{-yai-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Yaghnob|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|yai|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|yai|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob. #:{{ux|yai|ран'''г'''|[[màu sắc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yai|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob|Аа|Бб|Вв|Ԝԝ|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ҳҳ|Чч|Ҷҷ|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=М. С. Андреев, Е. М. Пещерева|title=[https://yaghnobi.files.wordpress.com/2007/07/jagnobskije-teksty-slovar.pdf Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря]|location=Москва – Ленинград|year=1957|page=253}} #{{Chú thích web|title=Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon|work=Г - г|url=http://peregrines3.airpost.net.user.fm/YAILex/lexicon/main.htm|year=2024}} {{-sah-}} {{wikipedia|lang=sah}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Yakut|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sah|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sah|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut. #:{{ux|sah|[[угуй#Tiếng_Yakut|у'''г'''уй]]|tr=u'''g'''uy|[[gọi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sah|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Christopher A. Straughn|title=[https://turkic.elegantlexicon.com/Sakha%20dictionary.pdf Sakha-English dictionary]|year=2006|page=14}} {{-yug-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh. #:{{ux|yug|тъ'''г'''а|tr=tˈɜ'''g'''a|[[ngực]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Yugh|Г]] {{-reference-}} #[https://starling.rinet.ru/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\yen\yen&limit=-1 Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)] {{catname|Chữ cái|chữ Kirin}} [[Thể loại:Khối ký tự Cyrillic|33]] qilpfw7xflwiifjb1zz3wjv35yinnrl 2364154 2364153 2026-06-03T10:17:19Z TheHighFighter2 42988 2364154 wikitext text/x-wiki {{also|r|Г|г.|Ґ|ґ|Ғ|ғ}} {{-Cyrl-}} {{character info}} {{wikipedia}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[g#Chữ_Latinh|g]] {{-desction-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г}} # Chữ Kirin viết thường, gọi là ''ge'' hoặc ''ghe''. # Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là ''[[глаголь]]'' (''[[glagol']]''), nghĩa là "[[nói]]". {{-gallery-}} <gallery> Cyrillic letter Ge - uppercase and lowercase.svg|Chân phương Italic Cyrillic letter Ge - uppercase and lowercase.svg|In nghiêng 04-Russian alphabet-Г г.svg|Viết tay </gallery> {{-abq-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|abq|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|abq|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|abq|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza. #:{{ux|abq|гӏвы'''г'''а|[[gương]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=abq|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza}} {{-abk-}} {{wikipedia|lang=ab}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Abkhaz|g]] |- ! Gruzia | [[გ#Tiếng_Abkhaz|გ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ab|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ab|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz. #:{{ux|ab|[[аршәыга#Tiếng_Abkhaz|аршәы'''г'''а]]|[[máy]] [[ướp lạnh]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz}} {{-ady-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ady|ݝ}} |- ! Latinh | {{l|ady|γ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ady|[ɣ]|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ady|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea. #:{{ux|ady|[[гущыӏалъ#Tiếng_Adygea|'''г'''ущыӏалъ]]|[[từ điển]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ady|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea}} {{-agx-}} {{-pron-}} *{{IPA4|agx|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|agx|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul. #:{{ux|agx|'''г'''аф|[[từ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=agx|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Roman Kim|year=2016|title=Агульско-русский словарь|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/aghul/en/browse/browse-vernacular-russian/?letter=%D0%B3&key=ru г]}} {{-akv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|akv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|akv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh. #:{{ux|akv|лама'''г'''и|[[cừu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=akv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кк/кк|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Кь/кь|КьӀ/кьӀ|КӀ/кӀ|КӀкӀ/кӀкӀ|Лл|Лъ/лъ|Лълъ/лълъ|ЛЬ/ль|ЛӀ/лӀ|ЛӀъ/лӀъ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|СС/сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|Хх/хх|Хъ/хъ|ХъӀ/хъӀ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|Цц/цц|ЦӀ/цӀ|ЦӀцӀ/цӀцӀ|Чч|Чч/чч|ЧӀ/чӀ|ЧӀчӀ/чӀчӀ|Шш|Щщ|Ъъ}} {{-ale-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ale|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|ale|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut. #:{{ux|ale|'''г'''ул|tr='''g'''ul|[[đi]] [[qua]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ale|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Гў/гў|Дд|Д̆/д̆|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|ʼЙ/ʼй|Кк|Ӄӄ|Лл|ʼЛ/ʼл|Мм|ʼМ/ʼм|Нн|ʼН/ʼн|Ӈӈ|ʼӇ/ʼӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄|ʼ|ʼЎ/ʼў}} {{-alr-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alr|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|alr|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor. #:{{ux|alr|'''г'''ыв'''г'''ыв|tr=ɣəvɣəv|hòn [[đá]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor}} {{-reference-}} #[https://www.academia.edu/6382246/Nagayama_Yukari._Two_Proprietive_Forms_in_Alutor_2014_ Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor] {{-ani-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ani|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ani|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi. #:{{ux|ani|'''г'''ару|cái [[cổ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ani|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Andi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гь/гь|Гъ/гъ|ГъӀ/гъӀ|Дд|Ее|Ёё|Жж|ЖъӀ/жъӀ|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Кь/кь|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Лл|ЛӀ/лӀ|Ль/ль|Лъ/лъ|ЛъӀ/лъӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХӀ/хӀ|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|ЦӀ/цӀ|ЦъӀ/цъӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|ЧъӀ/чъӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Ӏ|Ээ|Юю|Яя}} {{-crp-sol-}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[g#Chữ_Latinh|g]] {{-desction-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Г#Tiếng_Anh_Solombala|Г]]''') # Chữ cái ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala. #:{{ux|crp-sol|'''г'''уд|tr='''g'''ud|([[good]]) [[tốt]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Иван Прушакевич|year=1867|title=Соломбала зимою и лѣтомъ|series=Архангельскiя губернскiя вѣдомости|page=85}} #{{Chú thích sách|year=1849|title=Очерки Архангельской губернии|location=Санкт-Петербург|publisher=Яков Трей|author=Василий Верещагин}} {{-aqc-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aqc|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|aqc|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi. #:{{ux|aqc|ду'''г'''али|[[hậu môn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aqc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam|year=2007|title=A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition)|publisher=University of Surrey|work=[https://www.smg.surrey.ac.uk/archi-dictionary/?LC=17 г]}} {{-ava-}} {{wikipedia|lang=av}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|av|ڬ}} |- ! Latinh | {{l|av|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|av|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|av|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar. #:{{ux|av|[[w:av:Габур|'''г'''абур]]|cái [[cổ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=av|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Avar}} {{-aze-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|az|ق}} |- ! Latinh | {{l|az|q}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|az|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|az|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan. #:{{ux|az|'''г'''ол|tr={{l|az|'''q'''ol}}|[[cánh tay]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=az|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan}} {{-reference-}} #''[https://web.archive.org/web/20241226145615/https://obastan.com/azerbaycan-dilinin-izahli-lugeti/q/?l=az Q]'' tại ''Obastan.com'' {{-kva-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kva|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kva|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal. #:{{ux|kva|гьала'''г'''аб|[[biển]] [[nhấp nhô]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kva|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|СӀ/сӀ|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|ШӀ/шӀ|Щщ|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/35|work=Bagvalal Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-bal-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Ả Rập | {{l|bal|گ‎}} |- ! Latinh | {{l|bal|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bal|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|bal|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # {{label|bal|cũ}} Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990. #:{{ux|bal|'''г'''ира'''г'''|tr={{l|bal|گرگ}}|[[lấy]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990|Aa|Āā|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Д̨/д̨|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|ꝑ|Сс|Тт|Т̵/т̵|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bak-}} {{wikipedia|lang=ba}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ba|ﮒ}} |- ! Latinh | {{l|ba|g}} |- ! Turk cổ | {{l|ba|𐰏}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ba|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|ba|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir. #:{{ux|ba|[[һигеҙ#Tiếng_Bashkir|һи'''г'''еҙ]]|[[tám]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ba|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir}} {{-atv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|atv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|atv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai. #:{{ux|atv|[[тьагарга#Tiếng_Bắc_Altai|тьа'''г'''ар'''г'''а]]|[[mưa]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai}} {{-ykg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykg|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ykg|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir. #:{{ux|ykg|идьи'''г'''ой'''г'''ир|tr=id̦i'''g'''oj'''g'''ir|[[buổi sáng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ykg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir|Аа|Аа/аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ии/ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ңң|Оо|Оо/оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Уу/уу|Уӧ/уӧ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bel-}} {{wikipedia|lang=be}} {{wikipedia|lang=be-tarask}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|be|h}} |- ! Ả Rập | {{l|be|ﻩ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|be|/ɣ/|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|be|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus. #:{{ux|be|[[даўгата#Tiếng_Belarus|даў'''г'''ата]]|[[kinh độ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=be|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus}} {{-kap-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kap|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kap|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta. #:{{ux|kap|'''г'''отІ|tr='''g'''otʼ|[[bụi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kap|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Лъ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ээ|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Маджид Шарипович Халилов|pageurl=https://archive.org/details/bezhtarussiandic00/page/88|title=Бежтинско–русский словарь|publisher=Дагестанский научный центр Российской Академии Наук|year=1995|page=88}} {{-bph-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bph|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|bph|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh. #:{{ux|bph|'''г'''ор'''г'''ол|tr='''g'''or'''g'''ol|[[thác nước]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bph|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh|Аа|А̄/а̄|Аⷩ/аⷩ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГΙ/гΙ|Дд|Ее|Е̄/е̄|Еⷩ/еⷩ|Дж/дж|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Иⷩ/иⷩ|Йй|Кк|Кк/кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|кӀ/кӀ|Лл|Ль/ль|Лъ/лъ|Лълъ/лълъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|О̄/о̄|Оⷩ/оⷩ|Пп|Рр|Сс|Сс/сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Ӯ/ӯ|Уⷩ/уⷩ|Хх|Хх/хх|Хъ/хъ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|Цц/цц|ЦӀ/цӀ|ЦӀцӀ/цӀцӀ|Чч|Чч/чч|ЧӀ/чӀ|ЧӀчӀ/чӀчӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Эⷩ/эⷩ}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/37|work=Botlikh Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-bdk-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bdk|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|bdk|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh. #:{{ux|bdk|ру'''г'''|[[bụi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bdk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh|Аа|АЬ/аь|Бб|Вв|Гг|ГХ/гх|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КХ/кх|КЪ/къ|КӀ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|ОЬ/оь|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|УЬ/уь|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|Ээ|ӀЬ/ӏь}} {{-bhh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|bhh|ג}} |- ! Latinh | {{l|bhh|g}} |- ! Ả Rập | {{l|bhh|گ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bhh|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|bhh|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara. {{-see also-}} * {{letters|lang=bhh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя|Ғғ|Ӣӣ|Ққ|Ӯӯ|Ҳҳ|Ҷҷ}} {{-bul-}} {{wikipedia|lang=bg}} {{-pron-}} *{{IPA4|bg|[ɡ]}} *{{audio|bg|LL-Q7918 (bul)-Kiril kovachev-г.wav}} {{-letter-}} {{head|bg|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari. #:{{ux|bg|[[w:bg:Град|'''г'''рад]]|[[thành phố]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Bulgari|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|(Ѝѝ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Constantine Stephanove|year=1914|title=Complete Bulgarian-English dictionary|location=Sofia|publisher=J. H. Nickoloff|page=57|pageurl=https://books.google.com/books?id=l_wMAQAAIAAJ&pg=PA57}} {{-bua-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|bua|g}} |- ! Mông Cổ | {{l|bua|ᠭ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bua|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|bua|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat. #:{{ux|bua|[[гэргэн#Tiếng_Buryat|'''г'''эр'''г'''эн]]|[[vợ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bua|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat}} {{-che-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ce|گ}} |- ! Latinh | {{l|ce|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ce|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|ce|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen. #:{{ux|ce|[[бӏаьрг#Tiếng_Chechen|бӏаьр'''г''']]|[[mắt]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ce|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Johanna Nichols|year=2004|title=[https://archive.org/details/chechenenglishen0000nich Chechen-English and English-Chechen dictionary]|location=London & New York|publisher=RoutledgeCurzon}} {{-ckt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ckt|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ckt|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|ckt|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot. #:{{ux|ckt|'''г'''ыт'''г'''ын|tr='''g'''əttən|[[hồ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ckt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Ԓԓ|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Молл Т. А., Инэнликэй П. И.|title=Чукотско-русский словарь|location=Л.|publisher=Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение|year=1957}} {{-clw-}} {{-pron-}} *{{IPA4|clw|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|clw|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym. #:{{ux|clw|[[иги#Tiếng_Chulym|и'''г'''и]]|tr=i'''g'''i|{{l|vi|hai}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=clw|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Җҗ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-xcv-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng. #:{{ux|xcv|[[емгангонъ#Tiếng_Chuvan|ем'''г'''ан'''г'''онъ]]|tr=yem'''g'''an'''g'''on|số [[năm]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Chuvan|Г]] {{-chv-}} {{wikipedia|lang=cv}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|cv|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|cv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash. #:{{ux|cv|[[Англи#Tiếng_Chuvash|Ан'''г'''ли]]|[[Anh]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Chuvash People's Website|title=[https://en.chuvash.org/e/43762d456e2043564c3a204f Chuvash-English Dictionary]|year=2006}} {{-dar-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dar|g}} |- ! Ả Rập | {{l|dar|گ‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dar|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|dar|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa. #:{{ux|dar|[[галга#Tiếng_Dargwa|'''г'''ал'''г'''а]]|[[cây]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dar|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa}} {{-dta-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mãn Châu | [[ᡬ#Tiếng_Daur|ᡬ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Daur|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dta|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|dta|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur. #:{{ux|dta|'''г'''уу|tr={{l|dta|'''g'''uu}}|[[em trai]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dta|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Daur|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-rom-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rom|[h]}} {{-letter-}} {{head|rom|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan. #:{{ux|rom|'''г'''удел|tr={{l|rom|'''h'''udel}}|[[hôn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кх/кх|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пх/пх|Рр|Рр/рр|Сс|Тт|Тх/тх|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|work=[https://web.archive.org/web/20221006071220/https://www.evertype.com/alphabets/romani.pdf Romani]|website=Everytype: The Alphabets of Europe|last=Everson|first=Michael|date=2001-10-07}} # {{Chú thích sách|ru|last1=Serghievsky|first1=M. V.|last2=Barannikov|first2=A. P.|title=[https://web.archive.org/web/20120426111903/http://liloro.ru//romanes/sergievsky1.htm Цыганско-русский словарь]|trans-title=Từ điển Digan-Nga|location=Moscow|year=1938}} #{{Chú thích sách|last=Courthiade|first=Marcel|title=Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik|publisher=FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher|year=2009|isbn=978-963-85408-6-7|location=Budapest}} #{{Chú thích sách|ja|author=Yūsuke Sumi|year=2018|chapter=г|title=ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語|location=Tokyo|publisher=Hakusuisha|isbn=9784560087350|OCLC=1267332830}} {{-dlg-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dlg|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dlg|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|dlg|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan. #:{{ux|dlg|[[алгас#Tiếng_Dolgan|ал'''г'''ас]]|tr=al'''g'''as|[[sai lầm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dlg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Ӈь/ӈь|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уо/уо|Үү|Үө/үө|Фф|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыа/ыа|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-trk-dkh-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha. #:{{ux|trk-dkh|[[гал#Tiếng_Dukha|'''г'''ал]]|tr='''g'''al|[[ở]] [[lại]]|inline=1}} {{-synonym-}} *Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Dukha|Г]] {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20241127010617/https://turkic.elegantlexicon.com/lxforms.php?lx=duh Tiếng Dukha] trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk. {{-uig-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ug|گ}} |- ! Latinh | {{l|ug|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ug|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ug|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ. #:{{ux|ug|әм'''г'''әк|[[công việc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ug|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ|Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ja|author=菅原純|year=2009|title=[https://archive.org/details/gendaiuigurugosh008800 現代ウイグル語小辞典]|publisher=アジア・アフリカ言語文化研究所}} {{-dng-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Đông_Can|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dng|[k]}} {{-letter-}} {{head|dng|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can. #:{{ux|dng|[[ёгуэ#Tiếng_Đông_Can|ё'''г'''уэ]]|[[yêu quái]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dng|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can}} {{-enh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enh|[ɡ]|[ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|enh|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên. #:{{ux|enh|му'''г'''|tr=mu'''g'''|[[mũi tên]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=enh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-enf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enf|[ɡ]|[ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|enf|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng. #:{{ux|enf|собри'''г'''|tr=sobri'''g'''|số [[năm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=enf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Сорокина И. П., Болина Д. С.|title=Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов.|location=СПб|publisher=Наука|year=2009|ISBN=978-5-98187-304-1|page=26}} {{-myv-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Erzya|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|myv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|myv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya. #:{{ux|myv|[[w:myv:Гендер|'''г'''ендер]]|[[giới tính]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=myv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-eve-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Even|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|eve|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|eve|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even. #:{{ux|eve|[[дигэн#Tiếng_Even|ди'''г'''эн]]|tr=ʒi'''g'''ən|số [[bốn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=eve|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Even}} {{-reference-}} #{{cite book|title=Письменные языки мира: Языки Российской Федерации|edition=1000 экз|location=М.|year=2003|publisher=Academia|volume=2|isbn=5-87444-191-3}} {{-evn-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠭ#Tiếng_Evenk|ᠭ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Evenk|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|evn|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|evn|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk. #:{{ux|evn|[[егин#Tiếng_Evenk|е'''г''''ин]]|tr=je'''g''''in|số [[chín]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=evn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk}} {{-reference-}} #{{cite book|ru|last=Myreeva|first=A. N.|year=2004|title=Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов|trans-title=Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ|location=Novosibirsk|publisher=Nauka|isbn=978-5-02-030684-4|oclc=61282240}} {{-gag-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Gagauz|g]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gag|[ɡ]|[ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|gag|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz. #:{{ux|gag|'''г'''ар'''г'''а|tr={{l|gag|'''g'''ar'''g'''a}}|con [[quạ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=gag|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz|Аа|Ää|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Ӂӂ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сc|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Renato B. Figueiredo|title=[https://www.freelang.net/online/gagauz.php?lg=gb FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary]|year=2017}} # {{cite-journal|lang=ru|first=Гюллю|last=Каранфил|title=[https://web.archive.org/web/20191101073849/http://www.elibrary.az/docs/JURNAL/jrn2016_964.pdf Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению]|journal=Türkologiya|year=2016|issue=4|page=75}} {{-huz-}} {{-pron-}} *{{IPA4|huz|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|huz|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib. #:{{ux|huz|бе'''г'''ала|con [[rắn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=huz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib|Аа|(А̄/а̄)|(Аᴴ/аᴴ)|А̇/а̇|(А̇̄/а̇̄)|(А̇ᴴ/а̇ᴴ)|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|(Е̄/е̄)|(Еᴴ/еᴴ)|Әә|(Ә̄/ә̄)|(Әᴴ/әᴴ)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|(Иᴴ/иᴴ)|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|(О̄/о̄)|(Оᴴ/оᴴ)|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|(Ӯӯ)|(Уᴴ/уᴴ)|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|(Ы̄/ы̄)|Ээ|(Э̄/э̄)|(Эᴴ/эᴴ)}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Исаков И. А., Халилов М. Ш.|title=Гунзибско-русский словарь|location=[[Moskva|М.]]|year=2001}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-pnt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hy Lạp | {{l|pnt|γ}} |- ! Latinh | {{l|pnt|ğ}} {{l|pnt|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|pnt|[ɣ~ʝ]}} {{-letter-}} {{head|pnt|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos. #:{{ux|pnt|'''г'''носи|tr={{l|pnt|'''γ'''νώση}}|[[tri thức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=pnt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos|Аа|Бб|Вв|Гг|(Гк/гк)|Дд|Ее|Зз|Жж|Ии|Кк|Лл|Мм|Нн|(Нт/нт)|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ть/ть|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Pontos World|work=Pontic Greek Dictionary|entry=[https://pontosworld.com/index.php/dialect/dictionary?start=2 Γ-γ]|year=2012|language=en}} {{-inh-}} {{wikipedia|lang=inh}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ڮ#Tiếng_Ingush|ڮ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Ingush|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|inh|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|inh|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush. #:{{ux|inh|[[w:inh:Га|'''г'''а]]|[[cây]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=inh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush}} {{-reference-}} #{{cite-book|last=Nichols|first=Johanna B.|title=Ingush–English and English–Ingush Dictionary|location=London and New York|publisher=Routledge|year=2004|page=250|pageurl=https://books.google.com/books?id=J7wqVHeRWdwC&pg=PA250}} {{-itl-}} {{-pron-}} *{{IPA4|itl|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|itl|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen. #:{{ux|itl|йэал'''г'''ин|tr=jeal'''ɣ'''in|[[trăng]], [[tháng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=itl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen|Аа|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кʼ/кʼ|Ӄӄ|Ӄʼ/ӄʼ|Лл|Љљ|Ԓԓ|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|О̆/о̆|Пп|Пʼ/пʼ|Рр|Сс|Тт|Тʼ/тʼ|Уу|Ўў|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Чʼ/чʼ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Әә|Ээ|Юю|Яя|(ʼ)|(˚)}} {{-reference-}} # {{cite book|author=Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова|title=Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов|year=1989|publisher="Просвещение" Ленинградское отделение|isbn=9785090001069}} {{-kbd-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Kabardia|g]] |- ! Ả Rập | [[گ#Tiếng_Kabardia|گ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kbd|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|kbd|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia. #:{{ux|kbd|[[w:kbd:Гоуидзэ|'''г'''оуидзэ]]|[[tiêu ngữ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kbd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia}} {{-reference-}} #{{cite book|author=Louis Loewe|title=[https://books.google.com/books?id=1CRgAAAAMAAJ A dictionary of the Circassian language]|year=1854|publisher=George Bell}} {{-xal-}} {{wikipedia|lang=xal|Г үзг|г}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠭ#Tiếng_Kalmyk|ᠭ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Kalmyk|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|xal|[ɡ]|[ɡʲ]|[ɢ]}} {{-letter-}} {{head|xal|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk. #:{{ux|xal|[[бичг#Tiếng_Kalmyk|бич'''г''']]|[[chữ viết]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=xal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk}} {{-reference-}} #{{cite book|en|author=Arash Bormanshinov, George Zagadinow|title=Kalmyk-English Dictionary|year=1963|page=98|pageurl=https://archive.org/details/kalmyk-english-dictionary/page/n45}} {{-xas-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng. #:{{ux|xas|[[нагур#Tiếng_Kamassia|на'''г'''ур]]|tr=na'''g'''ur|số {{l|vi|ba}}|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Kamassia|Г]] {{-reference-}} # {{cite book|author=Kai Donners|title=[https://fennougrica.kansalliskirjasto.fi/bitstream/handle/10024/89815/Lexica_8.pdf Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik]|year=1944|location=Helsinki}} {{-krc-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Karachay-Balkar|g]] |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Г#Tiếng_Karachay-Balkar|Г]]''') # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar. #:{{ux|xas|[[гюл#Tiếng_Karachay-Balkar|'''г'''юл]]|tr='''g'''ül|{{l|vi|hoa}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=krc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|(Жж)|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нг/нг|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kdr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kdr|g}} |- ! Hebrew | {{l|kdr|ג}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kdr|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kdr|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim. #:{{ux|kdr|[[рэнг#Tiếng_Karaim|рэн'''г''']]|[[màu sắc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kdr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|author=Kale|title=Русско-караимский словарь|year=2009|work=[https://kale.at.ua/publ/3-1-0-22 (Г-Д-Е)]}} {{-kaa-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ﮒ‎#Tiếng_Karakalpak|ﮒ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Karakalpak|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kaa|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kaa|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak. #:{{ux|kaa|'''г'''есиртке|tr=[[gesirtke#Tiếng_Karakalpak|'''g'''esirtke]]|[[thằn lằn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak |Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kaz-}} {{wikipedia|lang=kk}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|kk|گ}} |- ! Latinh | {{l|kk|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kk|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|kk|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh. #:{{ux|kk|[[үңгір#Tiếng_Kazakh|үң'''г'''ір]]|[[hang động]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh}} {{-ket-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Ket|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ket|[ɡ~ɣ]}} {{-letter-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket. #:{{ux|ket|ӄо'''г'''|tr=qɔ'''ʁ'''|[[ngôi sao]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ket| Аа|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Әә|Ыы|Ьь|’|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.)|year=2015|title=Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols)|publisher=Lincom Europa|location=Munich}} {{-kjh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Khakas|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kjh|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|kjh|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas. #:{{ux|kjh|[[ічеге#Tiếng_Khakas|іче'''г'''е]]|[[ruột gan]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kjh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Marc Marti|title=[https://web.archive.org/web/20210725072821/https://altaica.ru/LIBRARY/turks/khakas_english_dictionary.pdf Khakas-English Dictionary]|year=2021}} {{-kca-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kca|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kca|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kca|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty. #:{{ux|kca|мӱ'''г'''|tr=mü'''g'''|[[gò]], [[đồi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kca|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty|Аа|Ӓӓ|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Әә|Ӛӛ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ӆӆ|Ԓԓ|Мм|Нн|Ңң|Ӈӈ|Оо|Ӧӧ|Өө|Ӫӫ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Єє|Є̈/є̈|Юю|Ю̆/ю̆|Яя|Я̆/я̆}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А.|title=[https://www.babel.gwi.uni-muenchen.de/media/downloads/hanti_pages.pdf Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты)]|year=2011|location=Екатеринбург|publisher=Издательство «Баско»}} {{-kjj-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kjj|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kjj|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug. #:{{ux|kjj|тта'''г'''ьла́|tr=tːahlá|[[nỉ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kjj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug|Аа|А̃/а̃|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Гӏв/гӏв|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Е̃/е̃|Жж|Зз|Ии|И̃/и̃|Йй|Кк|Кв/кв|Кк/кк|Кх/кх|Кхв/кхв|Кхкх/кхкх|Къв/къв|Кь/кь|Кьӏ/кьӏ|Кӏ/кӏ|Кӏв/кӏв|Лл|Лъ/лъ|Мм|Нн|Оо|О̃/о̃|Оь/оь|Пп|Пв/пв|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тт/тт|Тӏ/тӏ|Тӏв/тӏв|Тӏтӏ/тӏтӏ|Уу|У̃/у̃|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хъв/хъв|Хь/хь|Хӏ/хӏ|ӏ|ӏъ|Цц|Цв/цв|Цц/цц|Цӏ/цӏ|Цӏв/цӏв|Чч|Чч/чч|Чӏ/чӏ|Чӏв/чӏв|Шш|Шв/шв|Ъъ|Ыы|Ээ|Әә|Ә̃/ә̃}} {{-khv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|khv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi. #:{{ux|khv|'''г'''ор'''г'''ом|tr='''g'''or'''g'''om|[[giẻ]] [[lau]] [[sàn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi|Ла|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-zkb-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng. #:{{ux|zkb|кудэ'''г'''анъ|tr=kude'''g'''an|ở đâu|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Koibal|Г]] {{-reference-}} # {{Chú thích sách|last=Tamás|first=Janurik|title=[https://www.academia.edu/46652195/_SW_3_Kojb%C3%A1l_sz%C3%B3t%C3%A1r_a_publik%C3%A1lt_sz%C3%B3jegyz%C3%A9kek_egyes%C3%ADtett_sz%C3%B3t%C3%A1ra Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára]|series=Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III|publisher=Budenz Alkotóház|location=Székesfehérvár|year=2021|page=16}} {{-urj-koo-‎}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Perm cổ | {{l|urj-koo|𐍒}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|urj-koo|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|urj-koo|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ. #:{{ux|urj-koo|'''г'''орт|tr={{l|urj-koo|'''𐍒'''𐍩𐍠𐍢}}|[[quan tài]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=urj-koo|sc=Cyrs|qual=Chữ Kirin cổ tiếng Komi cổ|Аа|Бб|Гг|Дд|Ээ|Жж|Дж̌/дж̌|(Ӡ̌/ӡ̌)|Зз|Дз/дз|(Ӡ'/ӡ')|Ии|(Йй)|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|(О̂/о̂)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Чч|Шш|Щщ|Ыы|Ӧӧ|Ѡѡ|Фф|Хх|Цц|(Ԅԅ)|Вв|Ьь|Ее|Йз/йз|Юю|Ъъ|Яя}} {{-koi-}} {{-pron-}} *{{IPA4|koi|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|koi|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak. #:{{ux|koi|[[w:koi:Грезд|'''г'''резд]]|[[làng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=koi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kpv-}} {{wikipedia|lang=kv}} {{-pron-}} *{{kpv-IPA}} {{-letter-}} {{head|kpv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian. #:{{ux|kpv|[[гӧлӧс#Tiếng_Komi-Zyrian|'''г'''ӧлӧс]]|[[giọng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Тш/тш|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Дмитрий Владимирович Бубрих|year=1949|title=Грамматика литературного коми языка|publisher=Изд-во Ленинградского университета|location=Ленинград|trans-title=Ngữ pháp tiếng Komi văn học}} {{-kpy-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Koryak|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kpy|[ɣ]|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kpy|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak. #:{{ux|kpy|'''г'''ил'''г'''ил|tr='''ɣ'''il'''ɣ'''il|[[băng]] [[đá]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak |Аа|Бб|Вв|В'/в'|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-jct-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Krymchak|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jct|[ɡ(ʲ)]}} {{-letter-}} {{head|jct|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak. #:{{ux|jct|[[денгиз#Tiếng_Krymchak|ден'''г'''из]]|tr=den'''g'''iz|[[biển cả]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jct|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak |Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|Дд|Ее|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|Лл|Мм|Нн|НЪ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Чч|ЧЪ/чъ|Шш|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-kum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kum|g}} |- ! Ả Rập | {{l|kum|ﺩ}} |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kum|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk. #:{{ux|kum|[[гёгюрчюн#Tiếng_Kumyk|'''г'''ё'''г'''юрчюн]]|[[bồ câu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Бамматов З. З|year=1960|title=[http://k1urh.ru/files/luttirdu/russko-kumikskiy_slovar_bammatova_60.djvu Русско-Кумыкского Словаря]|location=Москва}} {{-kur-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Kurd|g]] |- ! Ả Rập | [[گ#Tiếng_Kurd|گ]] |- ! Yezidi | [[𐺟#Tiếng_Kurd|𐺟]] |- ! Armenia | [[կ#Tiếng_Kurd|կ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sdh|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946. #:{{ux|sdh|'''г'''унд|tr=[[w:ku:Gund|'''g'''und]]|[[làng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Michael Goddard|year=2007|title=[https://archive.org/details/englishkurdishku0000godd English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary]|publisher=Simon Wallenberg Press|location=[[London]]}} #{{cite book|author=Һʼ. Щнди|title=Әлифба|edition=3000 экз|location=Ереван|year=1974|publisher=Луйс}} {{-kmr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kmr|g}} |- ! Ả Rập | [[دگ#Tiếng_Kurmanji|گ]] |- ! Yezidi | {{l|kmr|𐺟}} |- ! Armenia | {{l|kmr|կ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kmr|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kmr|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji. #:{{ux|kmr|'''г'''о'''г'''|tr={{l|kmr|'''g'''o'''g'''}}|trái [[bóng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-kir-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ky|g}} |- ! Ả Rập | {{l|ky|ﮒ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ky|/ɡ/|/ʁ/|/ɢ/}} {{-letter-}} {{head|ky|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz. #:{{ux|ky|[[бугу#Tiếng_Kyrgyz|бу'''г'''у]]|[[hươu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ky|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Karl A. Krippes|year=1998|title=[https://archive.org/details/kyrgyzkyrgyzengl0000krip Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0641-0}} {{-lad-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hebrew | {{l|lad|ג‎}} |- ! Latinh | {{l|lad|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lad|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|lad|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino. #:{{ux|lad|'''г'''ет|tr='''g'''et|[[ly dị]]|inline=1}} {{-lbe-}} {{wikipedia|lang=lbe}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lbe|g}} |- ! Ả Rập | {{l|lbe|گ‎}} |- ! Gruzia | {{l|lbe|გ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lbe|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|lbe|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak. #:{{ux|lbe|[[w:lbe:Гак|'''г'''ак]]|[[gấc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lbe|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lak |Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|Пп/пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Хӏ/хӏ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Саид Магомедович Хайдаков|year=1962|title=[http://cathedra.dgu.ru/Content/files/%D0%A4%D0%B8%D0%BB%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%B3%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%84%D0%B0%D0%BA%D1%83%D0%BB%D1%8C%D1%82%D0%B5%D1%82/%D0%A5%D0%B0%D0%B9%D0%B4%D0%B0%D0%BA%D0%BE%D0%B2_%D0%A1_%D0%9C__%D0%9B%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9_%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C.pdf Лакско-русский словарь]|page=80}} {{-lez-}} {{wikipedia|lang=lez}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lez|g}} |- ! Ả Rập | {{l|lez|گ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lez|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|lez|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi. #:{{ux|lez|[[w:lez:Гугъри|'''г'''угъри]]|tr='''g'''ughri|trái [[đào]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lez|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|work=[https://gaf.lezgichal.ru/ Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка]|year=2007|author=Лезги чlални литература}} {{-mkd-}} {{wikipedia|lang=mk}} {{-pron-}} *{{mkd-IPA}} {{-letter-}} {{head|mk|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni. #:{{ux|mk|[[гел#Tiếng_Macedoni|'''г'''ел]]|{{l|vi|keo}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni}} {{-etymology-}} {{abbreviation of|грам|[[gam]]}} {{-noun-}} {{mk-noun|m}} # [[g]] ([[gam]]) {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Judith Wermuth|year=1997|title=[https://archive.org/details/hippocreneconcis00werm Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0516-3}} {{-mns-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Г#Tiếng_Mansi|Г]]''') # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi. #:{{ux|mk|а'''г'''ты'''г'''ла̄луӈкве|tr=a'''g'''ty'''g'''lāluňkve|[[chắc chắn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯ/ӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2012|author=К.В. Афанасьева, С.А. Собянина|work=[https://dict.fu-lab.ru/dict-p?id=238837&letter1=%D0%B3 Г]|publisher=РИО ИРО|location=Ханты-Мансийск|title=Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь|language=ru}} {{-chm-}} {{-info-|mhr:Г (кириллик тиште)|г}} {{-pron-}} *{{IPA4|mhr|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông. #:{{ux|mhr|[[w:mhr:Гарна|'''г'''арна]]|tr='''g'''arna|{{w|linh dương đen Ấn Độ}}|inline=1}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây. {{-see also-}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ҥҥ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ӹӹ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2022|work=Mari-English Dictionary|publisher=University of Vienna|url=https://mari-language.univie.ac.at/dict.php?int=0}} {{-mtm-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng. #:{{ux|mtm|и'''г'''изечи|tr=i'''g'''izechi|[[sinh đôi]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Mator|Г]] {{-reference-}} #{{Chú thích sách|de|author=Eugen Helimski|title=[https://web.archive.org/web/20220428174434/http://digit.bibl.u-szeged.hu/00000/00094/00041/altaica_041_000-475.pdf Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte]|year=1997|location=Szeged|page=238}} {{-mdf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|mdf|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mdf|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha. #:{{ux|mdf|кр'''г'''а|tr=kr'''g'''a|[[cổ]], [[họng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mdf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Имяреков А. К.|year=1953|title=Мокшанско-русский словарь|publisher=Мордовское книжное издательство|location=Саранск|trans-title=Từ điển tiếng Moksha-Nga}} {{-mon-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | {{l|mn|ᠭ}} |- ! Latinh | {{l|mn|g}} |- |} {{-pron-}} {{mon-IPA}} {{-letter-}} {{head|mn|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ. #:{{ux|mn|[[гучдугаар#Tiếng_Mông_Cổ|'''г'''учду'''г'''аар]]|thứ [[ba mươi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Ferdinand Lessing|year=1960|title=[https://archive.org/details/mongolianenglish0000less Mongolian-English dictionary]|publisher=University of California Press|location=Berkeley|trans-title=Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh}} {{-ykh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykh|/ɡ/|/ɢ/|/k/}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan. #:{{ux|ykh|[[гургулдай#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|'''г'''ур'''г'''улдай]]|[[chim]] [[sơn ca]]|inline=1}} {{-synonym-}} *Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|Г]] {{-reference-}} #{{R:Damdinov, Sundueva 2015}} {{-alt-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alt|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|alt|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai. #:{{ux|alt|[[сагал#Tiếng_Nam_Altai|са'''г'''ал]]|tr=sa'''g'''al|[[râu quai nón]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai}} {{-yux-}} {{-pron-}} *{{IPA4|yux|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|yux|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir. #:{{ux|yux|пу'''г'''э|tr=pu'''g'''e|[[mùa hè]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yux|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Җҗ|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ҥҥ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=P. E. Prokopyeva|title=Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)|trans-title=Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)|location=Yakutsk|year=2013}} #{{Chú thích sách|en|author=Irina Nikolaeva & Thomas Mayer|title=[https://www.sgr.fi/yukaghir/start3.html Yukaghir - English Dictionary]|year=2004}} {{-gld-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Nanai|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gld|[ɡ]|[ɢ]}} {{-letter-}} {{head|gld|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai. #:{{ux|gld|[[нюңгун#Tiếng_Nanai|нюң'''г'''ун]]|tr=nyuŋ'''g'''un|số [[sáu]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=gld|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Киле А. С.|year=1999|title=Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура)|location=Хабаровск}} {{-neg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|neg|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal. #:{{ux|neg|[[таӈгу#Tiếng_Negidal|таӈ'''г'''у]]|tr=taŋ'''g'''u|[[trăm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ӡӡ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Schmidt (Šmits) Paul|year=1923|title=The language of the Negidals|location=Riga|publisher=Acta Universitatis Latviensis}} =={{langname|yrk-tun}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|yrk-tun|[ɡ]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|yrk-tun|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên. #: {{uxi|yrk-tun|ваӈ'''г'''|tr=waŋ'''g'''°|[[hầm]], [[hố]]}} ==={{ĐM|see also}}=== * {{letters|lang=yrk-tun|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-syd-fne-}} {{-pron-}} *{{IPA4|syd-fne|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng. #:{{ux|syd-fne|[[собрԑг#Tiếng_Nenets_rừng|собрԑ'''г''']]|tr=sɔbre'''g'''|số [[năm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-rus-}} {{wikipedia|lang=ru}} {{-rus-trans-|г}} {{-pron-}} *{{rus-IPA}} {{-letter-}} {{head|ru|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga. #:{{ux|ru|[[гоголь-моголь#Tiếng_Nga|'''г'''о'''г'''оль-мо'''г'''оль]]|món [[trứng]] [[đánh]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-noun-}} {{head|ru|Danh từ}} # {{abbreviation of|грамм}} {{-etymology-}} {{abbrev|ru|гекто-}} {{-pron-}} * {{ru-IPA|phon=ге̂кто-}} {{-prefix-}} {{head|ru|Tiền tố}} #[[hecto-]] {{gloss|x 100}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova|year=2002|title=Từ điển Nga-Việt, Tập I|publisher=Nhà xuất bản Thế giới|page=162}} {{-nio-}} {{-pron-}} *{{IPA4|nio|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|nio|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan. #:{{ux|nio|баа'''г'''у|tr=baa'''g'''u|vùng nước không đóng băng|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nio|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|З̌/з̌|ˮ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-niv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|niv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|niv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh. #:{{ux|niv|а'''г'''|tr=a'''g'''|ở đó|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=niv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh}} {{-nog-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Nogai|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|nog|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|nog|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai. #:{{ux|nog|[[агаш#Tiếng_Nogai|а'''г'''аш]]|tr=a'''g'''aş|[[cây]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=nog|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Оь/оь|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=С. А. Калмыкова|title=Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка|publisher=Наука|year=1972|pages=118–125}} {{-omk-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng. #:{{ux|omk|[[воггонь-вого#Tiếng_Omok|во'''гг'''онь-во'''г'''о]]|[[trán]]|inline=1}} {{-synonym-}} *Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Omok|Г]] {{-oac-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oac|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|oac|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch. #:{{ux|oac|[[миӈга#Tiếng_Oroch|миӈ'''г'''а]]|tr=miŋ'''g'''a|[[nghìn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=oac|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Владимир Клавдиевич Арсеньев|title=Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=2008|isbn=9785846507555}} {{-oaa-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oaa|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|oaa|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok. #:{{ux|oaa|[[таӈгу#Tiếng_Orok|таӈ'''г'''у]]|tr=taŋ'''g'''u|[[trăm]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=oaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Orok}} {{-oss-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Ossetia|g]] |- ! Gruzia | {{l|os|გ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|os|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|os|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia. #:{{ux|os|[[w:os:Географи|'''г'''еографи]]|[[địa lý]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=os|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=В. И. Абаев|title=Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том I|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=1973|page=504|pageurl=https://archive.org/details/i_20220904/%D1%82%D0%BE%D0%BC%20I/page/504}} {{-ron-}} {{wikipedia|lang=ro}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Rumani|g]] [[gh#Tiếng_Rumani|gh]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ro|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ro|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani. #:{{ux|ro|пан'''г'''олин|tr={{l|ro|pan'''g'''olin}}|con [[tê tê]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ro|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani}} {{-rue-}} {{wikipedia|lang=rue}} {{-pron-}} *{{IPA4|rue|[ɦ]}} {{-letter-}} {{head|rue|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn. #:{{ux|rue|[[w:rue:Гумор|'''г'''умор]]|[[hài hước]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rue|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Єє|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Ыы|Її|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Юю|Яя|Ьь|Ъъ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Ігор Керча|title=Словник русинсько-руськый|year=2007|volume=1|page=154|pageurl=https://archive.org/details/rsyn-1/RSYN1/page/154}} {{-rut-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rut|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|rut|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul. #:{{ux|rut|'''г'''ада|tr='''g'''ada|[[cậu bé]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rut|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul|Аа|Аӏ/аӏ|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кь/кь|Къ/къ|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Уӏ/уӏ|Хх|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыӏ/ыӏ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|work=IDS-Rutul|year=2007|title=[https://web.archive.org/web/20130810225559/http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66 Rutul]}} {{-sia-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sia|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sia|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala. #:{{ux|sia|куохтло'''гг'''ь|tr=kuoxtlo'''gg'''’|[[hai mươi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sia|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Зз|Һһ|Ии|Йй|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=T. I. Itkonen|title=[https://www.sgr.fi/fi/files/original/f57ffb28586762170a1ee2002de8d2ef.pdf Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja]|publisher=Suomalais-Ugrilainen Seura|location=Helsinki|year=2011}} {{-sjd-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sjd|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sjd|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin. #:{{ux|sjd|'''г'''е̄ррп|{{w|phù hiệu áo giáp}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sjd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin|Аа|А̄/а̄|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Һһ|ʼ|Ии|Ӣӣ|Йй|Јј|Ҋҋ|Кк|Лл|Ӆӆ|Мм|Ӎӎ|Нн|Ӊӊ|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Ҏҏ|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ҍҍ|Ээ|Э̄/э̄|Ӭӭ|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д.|title=Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ|publisher=М.: Русский язык|year=1985}} {{-hbs-}} {{wikipedia|lang=sr|Г (слово ћирилице)|г}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sh|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sh|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|sh|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia. #:{{ux|sh|'''г'''либ|tr={{l|sh|'''g'''lib}}|[[bùn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Louis Cahen|year=1920|title=[https://archive.org/details/serbianenglishen00caheiala Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary]|publisher=Kegan Paul, Trench, Trubner|location=[[London]]}} {{-cjs-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Shor|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cjs|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|cjs|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor. #:{{ux|cjs|[[элиг#Tiếng_Shor|эли'''г''']]|tr=eli'''g'''|[[năm mươi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cjs|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Shor|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-orv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|orv|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|orv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|orv|глаголь}}'' viết thường. #:{{ux|orv|'''г'''ла'''г'''олати|[[nói]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=orv|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-chu-}} {{wikipedia|lang=cu}} {{-pron-}} *{{IPA4|cu|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|cu|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|cu|глаголь}}'' viết thường. #:{{ux|cu|[[ангелъ#Tiếng_Slav_Giáo_hội_cổ|ан'''г'''елъ]]|[[thiên thần]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cu|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-trk-soy-}} {{-pron-}} *{{IPA4|trk-soy|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|trk-soy|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot. #:{{ux|trk-soy|[[гөк#Tiếng_Soyot|'''г'''өк]]|tr='''g'''ök|[[cỏ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=trk-soy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ii|Йй|Кк|Ққ|Һһ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Ӌӌ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=В. И. Рассадин|year=2002|title=[https://web.archive.org/web/20220831124656/http://altaica.ru/LIBRARY/turks/%D0%A0%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B0%D0%B4%D0%B8%D0%BD_%D0%A1%D0%BE%D0%B9%D0%BE%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D0%B1%D1%83%D1%80%D1%8F%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C%202002.doc Сойотско-Бурятско-Русский словарь]|location=Улан-Удэ}} {{-sva-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Gruzia | [[გ#Tiếng_Svan|გ]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sva|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sva|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # {{label|sva|cũ}} Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864. #:{{ux|sva|'''г'''ви|tr={{l|sva|'''გ'''ვი}}|[[trái tim]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sva|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Svan năm 1864|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Ее|Жж|Ђђ|Зз|Ӡӡ|Hh|Ii|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Ҧҧ|Qq|Рр|Сс|Тт|Ꚋꚋ|Уу|Хх|Х́/х́|Цц|წ|Чч|ჭ|Шш|Ѵѵ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|title=Лушну Анбан. Сванетская азбука|location=Тифлис|year=1864|pages=148}} {{-tab-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tab|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|tab|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran. #:{{ux|tab|'''г'''юз'''г'''и|[[gương]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Ӏӏ|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Анатолий Генко|year=2005|title=Табасаранско-русский словарь|location=М.|publisher=Academia|isbn=9785874441678}} {{-tgk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tg|گ}} |- ! Latinh | {{l|tg|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tg|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|tg|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik. #:{{ux|tg|[[гург#Tiếng_Tajik|'''г'''ур'''г''']]|[[chó sói]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Jon Jilani|year=2009|title=[https://archive.org/details/tajikenglishengl0000jila Tajik-English/English-Tajik practical dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781812337}} {{-tly-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tly|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tly|گ‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tly|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|tly|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga. #:{{ux|tly|авә'''г'''үррә|tr=avə'''q'''ürrə|[[sấm sét]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tly|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Ыы|Јј|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Һһ|Чч|Ҹҹ|Шш}} {{-jdt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|jdt|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|jdt|ג‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jdt|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|jdt|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái. #:{{ux|jdt|сэ'''г'''|tr={{l|jdt|סא'''ג'''⁩⁩‎‎}}|con [[chó]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jdt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái|Аа|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хь/хь|Цц|Чч|Шш|Ээ}} {{-tat-}} {{wikipedia|lang=tt}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tt|گ‎}} |- ! Latinh | {{l|tt|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tt|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|tt|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar. #:{{ux|tt|[[w:tt:География|'''г'''ео'''г'''рафия]]|tr='''g'''eo'''g'''rafiâ|[[địa lý]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Sergey Shakhmayev|year=1994|title=[https://archive.org/details/tatarenglishengl0000shak Tatar-English/English-Tatar dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781802505}} {{-crh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|crh|گ‎‎}} |- ! Latinh | {{l|crh|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|crh|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|crh|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm. #:{{ux|crh|[[w:crh:Газета|'''г'''азета]]|tr='''g'''azeta|[[báo viết]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=crh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm}} {{-sty-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sty|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sty|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|sty|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia. #:{{ux|sty|[[үгес#Tiếng_Tatar_Siberia|ү'''г'''ес]]|tr=ü'''g'''es|[[bò]] [[đực]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sty|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia| Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ҡҡ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-zhx-taz-}} {{-letter-}} {{head|zhx-taz|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn. #:{{ux|zhx-taz|[[гань4хуо2#Tiếng_Taz|'''г'''ань4хуо2]]|tr='''g'''ànhuó|[[công việc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=zhx-taz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Taz| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Цз/цз|Юй/юй|Чж/чж}} {{-aii-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aii|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|aii|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria. #:{{ux|aii|'''г'''алеп|tr={{l|aii|'''ܓܵ'''ܠܹܦ}}|[[khắc]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aii|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria thời xô viết|Аа|Бб|Вв|Гг|Ԁԁ|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Qq|Ll|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ṫt|Уу|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ыы|ԀЖ/dж}} {{-sjo-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Mãn Châu | {{l|sjo|ᡬ}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sjo|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sjo|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá. {{-see also-}} *{{letters|lang=sjo|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá| Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|ы|Әә|Іі|Юю|Яя|ь}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫)|title=[https://minibuleku.github.io/ A Recorded Sibe Dictionary]|publisher=Mini Buleku|year=2024}} {{-tin-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tin|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|tin|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi. #:{{ux|tin|ла'''г'''а|tr=la'''g'''a|[[thịt]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tin|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ԝԝ|ʕ}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/50|work=Tindi Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-kim-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kim|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kim|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa. #:{{ux|kim|[[сүге#Tiếng_Tofa|сү'''г'''е]]|tr=sü'''g'''e|[[rìu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kim|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|ХхҺһ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Рассадин В. И.|year=1995|title=Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь|publisher=Иркутск}} {{-tkr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tkr|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tkr|[ɡ]|[ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|tkr|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga. #:{{ux|tkr|'''г'''аба|tr='''g'''aba|[[thảm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tkr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga|Аа|АӀ/аӀ|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Къ/къ|Кь/кь|Лл|Мм|Нн|Оо|ОӀ/оӀ|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|УӀ/уӀ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|ЫӀ/ыӀ|Ээ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=Sackett, Kathleen; Shamkhalov, Magommedsharif; Davudov, Axmed; Ismayilov, Nusrat; Shamkhalov, Vugar; and Agalarov, Magommed|year=2022|title=Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/tsakhur/browse/browse-vernacular/?key=tkr-Latn&letter=g g]}} {{-kmz-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[گ#Tiếng_Turk_Khorasan|گ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Turk_Khorasan|g]] |- |} {{-pron-}} * {{IPA4|kmz|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kmz|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga. #:{{ux|kmz|'''г'''ул|tr=[[gul#Tiếng_Turk_Khorasan|'''g'''ul]]|{{l|vi|hoa}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại Nga|Аа|Бб|Ӂӂ|Чч|Дд|Ее|Ээ|Фф|Гг|Гъ/гъ|Хх|Хъ/хъ|Ыы|Ии|Жж|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Ѝѝ|Пп|Рр|Сс|Шш|Тт|Уу|Ўў|Вв|Йй|Зз}} {{-tuk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tk|گ}} |- ! Latinh | {{l|tk|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tk|[ɡ]|[ɢ]|[ʁ]}} {{-letter-}} {{head|tk|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen. #:{{ux|tk|'''г'''урба'''г'''а|tr={{l|tk|'''g'''urba'''g'''a}}|[[ếch]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev|year=2005|title=Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook|location=New York|publisher=Hippocrene Books|page=35|pageurl=https://books.google.com/books?id=SEOOeq7vBTAC&pg=PA35|isbn=9780781810722}} {{-tyv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tyv|[ɡ]|[ɢ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|tyv|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva. #:{{ux|tyv|[[алгыг#Tiếng_Tuva|ал'''г'''ы'''г''']]|[[rộng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tyv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar|year=2006-2020|title=[http://tuvan.talkingdictionary.org Tuvan Talking Dictionary]}} {{-uby-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|uby|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uby|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|uby|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh. #:{{ux|uby|'''г'''аар'''г'''а|chim [[quạ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uby|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh|Аа|Əə|Бб|БЪ/бъ|Вв|ВЪ/въ|Гг|ГВ/гв|ГЬ/гь|Ѓѓ|Ғғ|ҒВ/ғв|ҒЪ/ғъ|ҒЪВ/ғъв|ҒЬ/ғь|Ҕҕ|Дд|ДВ/дв|Џџ|Ее|Ҽҽ|ҼӀ/ҽӀ|Ѕѕ|Жж|ЖВ/жв|Ӝӝ|Зз|Ӟӟ|ӞВ/ӟв|Ии|Йй|Јј|Кк|КВ/кв|КЬ/кь|КӀ/кӀ|КӀВ/кӀв|КӀЬ/кӀь|Ққ|ҚВ/қв|ҚЪ/қъ|ҚЪВ/қъв|ҚЬ/қь|ҚӀ/қӀ|ҚӀВ/қӀв|ҚӀЪ/қӀъ|ҚӀЪВ/қӀъв|ҚӀЬ/қӀь|Лл|Ӆӆ|ӅӀ/ӆӀ|Мм|МЪ/мъ|Оо|Ҩҩ|Өө|Нн|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|ҪВ/ҫв|Тт|ТВ/тв|ТӀ/тӀ|ТӀВ/тӀв|Уу|УЪ/уъ|Үү|Фф|Һһ|Хх|Ҳҳ|ҲВ/ҳв|ҲЪ/ҳъ|ҲЪВ/ҳъв|ҲЬ/ҳь|Цц|ЦӀ/цӀ|Ҵҵ|Чч|ЧӀ/чӀ|Ҹҹ|ҸВ/ҹв|ҸӀ/ҹӀ|ҸӀВ/ҹӀв|Шш|ШВ/шв|Ъъ|Ыы|Ьь|ӀӀ}} {{-udi-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Udi|g]] |- ! Armenia | [[կ#Tiếng_Udi|կ]] |- ! Gruzia | [[გ#Tiếng_Udi|გ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|udi|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|udi|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi. #:{{ux|udi|'''г'''оь'''г'''|tr='''g'''ö'''g'''|[[trời]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi|Аа|Аь/аь|Аъ/аъ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дз/дз|Дж/дж|Джъ/джъ|Ее|Жж|Жъ/жъ|Зз|Ии|Иъ/иъ|Йй|Кк|К'/к'|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Оъ/оъ|Пп|П'/п'|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Уь/уь|Уъ/уъ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Ц'/ц'|Чч|Чъ/чъ|Ч'/ч'|Ч'ъ/ч'ъ|Шш|Шъ/шъ|Ыы|Ээ|Эъ/эъ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Ворошил Левонович Гукасян|year=1977|title=[http://udilang.narod.ru/gukasjan.html Удинско-азербайджанско-русский словарь]|entry=[https://udilang.narod.ru/gukasyan/07_G.pdf Г]|location=Баку}} {{-ude-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Udihe|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ude|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ude|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe. #:{{ux|ude|[[касанʒига#Tiếng_Udihe|касанʒи'''г'''а]]|tr=kasanʒi'''g'''a|[[cún]] [[con]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ude|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe|Аа|ʻА/ʻа|Āā|Ââ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ӡӡ|Ии|Ӣӣ|И̂/и̂|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|ʻО/ʻо|Ōō|Ôô|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|У̂/ŷ|Фф|Хх|Чч|Ьь|Ээ|ʻЭ/ʻэ|Э̄/э̄|Э̂/э̂}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга|year=1998|title=Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт}} {{-udm-}} {{wikipedia|lang=udm}} {{-pron-}} *{{IPA4|udm|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|udm|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt. #:{{ux|udm|[[w:udm:Галактика|'''г'''алактика]]|tr='''g'''alaktika|[[thiên hà]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=udm|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt}} {{-ukr-}} {{wikipedia|lang=uk}} {{-pron-}} * {{qualifier|âm vị}} {{IPA4|uk|/ɦ/}} * {{audio|uk|LL-Q8798_(ukr)-Po_ukraińsku_(Andriana)-г.wav|Âm thanh}} {{-letter-}} {{head|uk|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina. #:{{ux|uk|[[вторгнутися#Tiếng_Ukraina|втор'''г'''нутися]]|[[xâm lược]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=I. K. Bilodid|title=Словник української мови: в 11 т.|year=1970–1980|work=[https://slovnyk.ua/index.php?s1=4&s2=0 Г]|location=Kyiv|publisher=Naukova Dumka}} #''[https://web.archive.org/web/20250123140254/https://sum.in.ua/s/gh Г]'' tại ''[https://slovnyk.ua/ Словник.ua]'' {{-ulc-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ hoa'' '''[[Г#Tiếng_Ulch|Г]]''') # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch. #:{{ux|uk|[[нюнггун#Tiếng_Ulch|нюн'''гг'''ун]]|tr=ṇụŋ'''g'''ụn|số [[sáu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch|Аа|(Āā)|Бб|Вв|Гг|Дд|Дʼ/дʼ|Ее|(Ēē)|Ёё|(Ё̄/ё̄)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нʼ/нʼ|Ӈӈ|Оо|(Ōō)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|(Ӯӯ)|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|(Э̄/э̄)|Юю|(Ю̄/ю̄)|Яя|(Я̄/я̄)}} {{-uum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Urum|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uum|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|uum|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum. #:{{ux|uum|[[гӧгерҗин#Tiếng_Urum|'''г'''ӧ'''г'''ерҗин]]|tr='''g'''ö'''g'''erǰin|[[bồ câu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Urum|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|(Δδ)|Д'/д'|(Ђђ)|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|(Ћћ)|Уу|Ӱӱ|Υυ|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Өө}} {{-uzb-}} {{wikipedia|lang=uz|Г (kirill)|г}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|uz|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|uz|گ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uz|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|uz|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek. #:{{ux|uz|[[w:uz:Геология|'''г'''еоло'''г'''ия]]|tr={{l|uz|'''g'''eolo'''g'''iya}}|[[địa chất học]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kamran M. Khakimov|title=[https://archive.org/details/uzbekenglishengl0000khak Uzbek-English, English-Uzbek dictionary]|year=1994|location=New York|publisher=Hippocrene Books}} {{-vep-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|vep|g}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vep|[ɡ~ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|vep|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps. #:{{ux|vep|'''г'''аведид|tr=[[w:vep:Gavedid|'''g'''avedid]]|[[côn trùng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vep|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Veps| Аа|Ӓä|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ўў|Ӱÿ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Дж/дж}} {{-vot-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Vot|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vot|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|vot|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot. #:{{ux|vot|'''г'''риба|tr='''g'''riba|[[nấm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vot|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Vot| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ээ|Өө|Үү}} {{-wbl-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[گ#Tiếng_Wakhi|گ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Wakhi|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|wbl|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|wbl|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi. #:{{ux|wbl|'''г'''анд|tr='''g'''and|[[gió]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=wbl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi|Аа|Бб|Вв|В̌/в̌|Гг|Ғғ|Г̌/г̌|Дд|Д̣/д̣|Д̌/д̌|Ее|Ёё|Жж|Ж̣/ж̣|Зз|Ҙҙ|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Т̣/т̣|Т̌/т̌|Уу|Фф|Хх|Х̌/х̌|Ҳҳ|Чч|Ч̣/ч̣|Ҷҷ|Ҷ̣/ҷ̣|Шш|Ш̣/ш̣|Щщ|Ъъ|Ыы|Әә|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20240624033333/https://www.coelang.tufs.ac.jp/multilingual_corpus/wakhi/ 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)] {{-yai-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Yaghnob|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|yai|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|yai|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob. #:{{ux|yai|ран'''г'''|[[màu sắc]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yai|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob|Аа|Бб|Вв|Ԝԝ|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ҳҳ|Чч|Ҷҷ|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=М. С. Андреев, Е. М. Пещерева|title=[https://yaghnobi.files.wordpress.com/2007/07/jagnobskije-teksty-slovar.pdf Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря]|location=Москва – Ленинград|year=1957|page=253}} #{{Chú thích web|title=Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon|work=Г - г|url=http://peregrines3.airpost.net.user.fm/YAILex/lexicon/main.htm|year=2024}} {{-sah-}} {{wikipedia|lang=sah}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Yakut|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sah|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sah|Chữ cái|chữ hoa|Г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut. #:{{ux|sah|[[угуй#Tiếng_Yakut|у'''г'''уй]]|tr=u'''g'''uy|[[gọi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sah|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Christopher A. Straughn|title=[https://turkic.elegantlexicon.com/Sakha%20dictionary.pdf Sakha-English dictionary]|year=2006|page=14}} {{-yug-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''g'') dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh. #:{{ux|yug|тъ'''г'''а|tr=tˈɜ'''g'''a|[[ngực]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in hoa [[Г#Tiếng_Yugh|Г]] {{-reference-}} #[https://starling.rinet.ru/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\yen\yen&limit=-1 Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)] {{catname|Chữ cái|chữ Kirin}} [[Thể loại:Khối ký tự Cyrillic|33]] iwzwnogmzylf5rwj4tbudw15hphtacb Г 0 320174 2364146 2340672 2026-06-03T10:09:19Z TheHighFighter2 42988 /* */ 2364146 wikitext text/x-wiki {{also|ғ|г|ґ|ѓ|Ѓ|г.}} {{-Cyrl-}} {{character info}} {{wikipedia}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[G#Chữ_Latinh|G]] {{-desction-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ thường|г}} # Chữ Kirin viết hoa, gọi là ''ge'' hoặc ''ghe''. # Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là ''[[глаголь]]'' (''[[glagol']]''), nghĩa là "[[nói]]". {{-gallery-}} <gallery> Cyrillic letter Ge - uppercase and lowercase.svg|Chân phương Italic Cyrillic letter Ge - uppercase and lowercase.svg|In nghiêng 04-Russian alphabet-Г г.svg|Viết tay </gallery> {{-abq-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|abq|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|abq|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|abq|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza. #:{{ux|abq|'''Г'''вдоутӏа|thị trấn Gudauta|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=abq|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza}} {{-abk-}} {{wikipedia|lang=ab}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Abkhaz|G]] |- ! Gruzia | [[Ⴂ#Tiếng_Abkhaz|Ⴂ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ab|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ab|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz. #:{{ux|ab|[[w:ab:Германиа|'''Г'''ерманиа]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz}} {{-ady-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ady|ݝ}} |- ! Latinh | {{l|ady|Ɣ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ady|[ɣ]|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ady|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea. #:{{ux|ady|[[w:ady:Германие|'''Г'''ермание]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ady|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea}} {{-agx-}} {{-pron-}} *{{IPA4|agx|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|agx|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul. #:{{ux|agx|'''Г'''е|[[đó|Đó]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=agx|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Roman Kim|year=2016|title=Агульско-русский словарь|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/aghul/en/browse/browse-vernacular-russian/?letter=%D0%B3&key=ru г]}} {{-akv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|akv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|akv|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh. #:{{ux|akv|'''Г'''ьиридабе|[[đỏ|Đỏ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=akv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кк/кк|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Кь/кь|КьӀ/кьӀ|КӀ/кӀ|КӀкӀ/кӀкӀ|Лл|Лъ/лъ|Лълъ/лълъ|ЛЬ/ль|ЛӀ/лӀ|ЛӀъ/лӀъ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|СС/сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|Хх/хх|Хъ/хъ|ХъӀ/хъӀ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|Цц/цц|ЦӀ/цӀ|ЦӀцӀ/цӀцӀ|Чч|Чч/чч|ЧӀ/чӀ|ЧӀчӀ/чӀчӀ|Шш|Щщ|Ъъ}} {{-ale-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ale|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|ale|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut. #:{{ux|ale|'''Г'''инал|tr='''G'''inal|[[ghen tị|Ghen tị]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ale|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Гў/гў|Дд|Д̆/д̆|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|ʼЙ/ʼй|Кк|Ӄӄ|Лл|ʼЛ/ʼл|Мм|ʼМ/ʼм|Нн|ʼН/ʼн|Ӈӈ|ʼӇ/ʼӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄|ʼ|ʼЎ/ʼў}} {{-alr-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alr|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|alr|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor. #:{{ux|alr|'''Г'''ыммы|tr='''Ɣ'''əmmə|[[tôi|Tôi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor}} {{-reference-}} #[https://www.academia.edu/6382246/Nagayama_Yukari._Two_Proprietive_Forms_in_Alutor_2014_ Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor] {{-ani-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ani|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ani|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi. #:{{ux|ani|'''Г'''еду|[[mèo|Mèo]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ani|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Andi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гь/гь|Гъ/гъ|ГъӀ/гъӀ|Дд|Ее|Ёё|Жж|ЖъӀ/жъӀ|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Кь/кь|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Лл|ЛӀ/лӀ|Ль/ль|Лъ/лъ|ЛъӀ/лъӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХӀ/хӀ|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|ЦӀ/цӀ|ЦъӀ/цъӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|ЧъӀ/чъӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Ӏ|Ээ|Юю|Яя}} {{-crp-sol-}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[G#Chữ_Latinh|G]] {{-desction-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[г#Tiếng_Anh_Solombala|г]]''') # Chữ cái ''{{pn}}'' (''G'') dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala. #:{{ux|crp-sol|'''Г'''уд|tr='''G'''ud|([[good|Good]]) [[tốt|Tốt]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Иван Прушакевич|year=1867|title=Соломбала зимою и лѣтомъ|series=Архангельскiя губернскiя вѣдомости|page=85}} #{{Chú thích sách|year=1849|title=Очерки Архангельской губернии|location=Санкт-Петербург|publisher=Яков Трей|author=Василий Верещагин}} {{-aqc-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aqc|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|aqc|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi. #:{{ux|aqc|[[гьоти#Tiếng_Archi|'''Г'''ьоти]]|[[cỏ|Cỏ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aqc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam|year=2007|title=A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition)|publisher=University of Surrey|work=[https://www.smg.surrey.ac.uk/archi-dictionary/?LC=17 г]}} {{-ava-}} {{wikipedia|lang=av}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|av|ڬ}} |- ! Latinh | {{l|av|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|av|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|av|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar. #:{{ux|av|[[w:av:Германия|'''Г'''ермания]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=av|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Avar}} {{-aze-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|az|ق}} |- ! Latinh | {{l|az|Q}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|az|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|az|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan. #:{{ux|az|'''Г'''абон|tr={{l|az|'''Q'''abon}}|{{w|Gabon}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=az|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan}} {{-reference-}} #''[https://web.archive.org/web/20241226145615/https://obastan.com/azerbaycan-dilinin-izahli-lugeti/q/?l=az Q]'' tại ''Obastan.com'' {{-kva-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kva|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kva|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal. #:{{ux|kva|'''Г'''ама|[[thuyền|Thuyền]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kva|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|СӀ/сӀ|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|ШӀ/шӀ|Щщ|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/35|work=Bagvalal Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-bal-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Ả Rập | {{l|bal|گ‎}} |- ! Latinh | {{l|bal|G}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bal|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|bal|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # {{label|bal|cũ}} Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990. #:{{ux|bal|'''Г'''иран|tr={{l|bal|گران}}|[[nặng|Nặng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990|Aa|Āā|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Д̨/д̨|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|ꝑ|Сс|Тт|Т̵/т̵|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bak-}} {{wikipedia|lang=ba}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ba|ﮒ}} |- ! Latinh | {{l|ba|G}} |- ! Turk cổ | {{l|ba|𐰏}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ba|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|ba|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir. #:{{ux|ba|[[w:ba:Германия|'''Г'''ермания]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ba|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir}} {{-atv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|atv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|atv|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai. #:{{ux|atv|А'''Г'''|[[lưới|LƯỚI]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai}} {{-ykg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykg|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ykg|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir. #:{{ux|ykg|'''Г'''уорат|tr='''G'''uorat|[[thị trấn|Thị trấn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ykg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir|Аа|Аа/аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ии/ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ңң|Оо|Оо/оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Уу/уу|Уӧ/уӧ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bel-}} {{wikipedia|lang=be}} {{wikipedia|lang=be-tarask}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|be|H}} |- ! Ả Rập | {{l|be|ﻩ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|be|/ɣ/|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|be|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus. #:{{ux|be|[[w:be:Германія|'''Г'''ерманія]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=be|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus}} {{-kap-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kap|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kap|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta. #:{{ux|kap|'''Г'''отІ|tr='''G'''otʼ|[[bụi|Bụi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kap|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Лъ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ээ|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Маджид Шарипович Халилов|pageurl=https://archive.org/details/bezhtarussiandic00/page/88|title=Бежтинско–русский словарь|publisher=Дагестанский научный центр Российской Академии Наук|year=1995|page=88}} {{-bph-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bph|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|bph|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh. #:{{ux|bph|'''Г'''ол|[[họ|Họ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bph|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh|Аа|А̄/а̄|Аⷩ/аⷩ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГΙ/гΙ|Дд|Ее|Е̄/е̄|Еⷩ/еⷩ|Дж/дж|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Иⷩ/иⷩ|Йй|Кк|Кк/кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|кӀ/кӀ|Лл|Ль/ль|Лъ/лъ|Лълъ/лълъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|О̄/о̄|Оⷩ/оⷩ|Пп|Рр|Сс|Сс/сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Ӯ/ӯ|Уⷩ/уⷩ|Хх|Хх/хх|Хъ/хъ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|Цц/цц|ЦӀ/цӀ|ЦӀцӀ/цӀцӀ|Чч|Чч/чч|ЧӀ/чӀ|ЧӀчӀ/чӀчӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Эⷩ/эⷩ}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/37|work=Botlikh Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-bdk-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bdk|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|bdk|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh. #:{{ux|bdk|'''Г'''ада|[[câu|Cậu]] [[bé]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bdk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh|Аа|АЬ/аь|Бб|Вв|Гг|ГХ/гх|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КХ/кх|КЪ/къ|КӀ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|ОЬ/оь|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|УЬ/уь|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|Ээ|ӀЬ/ӏь}} {{-bhh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|bhh|ג}} |- ! Latinh | {{l|bhh|G}} |- ! Ả Rập | {{l|bhh|گ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bhh|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|bhh|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara. {{-see also-}} * {{letters|lang=bhh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя|Ғғ|Ӣӣ|Ққ|Ӯӯ|Ҳҳ|Ҷҷ}} {{-bul-}} {{wikipedia|lang=bg}} {{-pron-}} *{{IPA4|bg|[ɡ]}} *{{audio|bg|LL-Q7918 (bul)-Kiril kovachev-г.wav}} {{-letter-}} {{head|bg|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari. #:{{ux|bg|[[w:bg:Германия|'''Г'''ермания]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Bulgari|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|(Ѝѝ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Constantine Stephanove|year=1914|title=Complete Bulgarian-English dictionary|location=Sofia|publisher=J. H. Nickoloff|page=57|pageurl=https://books.google.com/books?id=l_wMAQAAIAAJ&pg=PA57}} {{-bua-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|bua|G}} |- ! Mông Cổ | {{l|bua|ᠭ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bua|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|bua|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat. #:{{ux|bua|[[Греци#Tiếng_Buryat|'''Г'''реци]]|[[Hy Lạp]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bua|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat}} {{-cji-}} {{-pron-}} *{{IPA4|cji|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|cji|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal. #:{{ux|cji|'''Г'''огв|tr='''G'''ogv|[[than|Than]] [[hồng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=cji|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|ШӀ/шӀ|Ъъ|Ээ}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/51|work=Chamalal Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-che-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ce|گ}} |- ! Latinh | {{l|ce|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ce|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|ce|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen. #:{{ux|ce|[[w:ce:Гуьржийчоь|'''Г'''уьржийчоь]]|{{w|Gruzia}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ce|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Johanna Nichols|year=2004|title=[https://archive.org/details/chechenenglishen0000nich Chechen-English and English-Chechen dictionary]|location=London & New York|publisher=RoutledgeCurzon}} {{-ckt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ckt|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ckt|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|ckt|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot. #:{{ux|ckt|'''Г'''ым|tr='''G'''ym|[[tôi|Tôi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ckt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Ԓԓ|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Молл Т. А., Инэнликэй П. И.|title=Чукотско-русский словарь|location=Л.|publisher=Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение|year=1957}} {{-clw-}} {{-pron-}} *{{IPA4|clw|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|clw|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym. #:{{ux|clw|[[талган#Tiếng_Chulym|ТАЛ'''Г'''АН]]|tr=TAL'''G'''AN|[[bột mì|BỘT MÌ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=clw|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Җҗ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-xcv-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''G'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng. #:{{ux|xcv|[[огтй#Tiếng_Chuvan|О'''Г'''ТЙ]]|tr=O'''G'''TY|[[có|CÓ]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in thường [[г#Tiếng_Chuvan|г]] {{-chv-}} {{wikipedia|lang=cv}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|cv|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|cv|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash. #:{{ux|cv|[[w:cv:Германи|'''Г'''ермани]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Chuvash People's Website|title=[https://en.chuvash.org/e/43762d456e2043564c3a204f Chuvash-English Dictionary]|year=2006}} {{-dar-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dar|G}} |- ! Ả Rập | {{l|dar|گ‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dar|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|dar|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa. #:{{ux|dar|[[гутан#Tiếng_Dargwa|'''Г'''утан]]|[[cày|Cày]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dar|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa}} {{-dta-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mãn Châu | [[ᡬ#Tiếng_Daur|ᡬ]] |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Daur|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dta|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|dta|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur. #:{{ux|dta|'''Г'''уц|tr=[[guc#Tiếng_Daur|'''G'''uc]]|[[bạn bè|Bạn bè]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dta|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Daur|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-rom-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rom|[h]}} {{-letter-}} {{head|rom|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan. #:{{ux|rom|'''Г'''илпа|tr='''H'''ilpa|[[cáo|Cáo]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кх/кх|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пх/пх|Рр|Рр/рр|Сс|Тт|Тх/тх|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|work=[https://web.archive.org/web/20221006071220/https://www.evertype.com/alphabets/romani.pdf Romani]|website=Everytype: The Alphabets of Europe|last=Everson|first=Michael|date=2001-10-07}} # {{Chú thích sách|ru|last1=Serghievsky|first1=M. V.|last2=Barannikov|first2=A. P.|title=[https://web.archive.org/web/20120426111903/http://liloro.ru//romanes/sergievsky1.htm Цыганско-русский словарь]|trans-title=Từ điển Digan-Nga|location=Moscow|year=1938}} #{{Chú thích sách|last=Courthiade|first=Marcel|title=Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik|publisher=FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher|year=2009|isbn=978-963-85408-6-7|location=Budapest}} #{{Chú thích sách|ja|author=Yūsuke Sumi|year=2018|chapter=г|title=ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語|location=Tokyo|publisher=Hakusuisha|isbn=9784560087350|OCLC=1267332830}} {{-dlg-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dlg|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dlg|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|dlg|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan. #:{{ux|dlg|'''Г'''үдээрий|tr='''G'''üdeeriy|[[đốt|Đốt]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dlg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Ӈь/ӈь|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уо/уо|Үү|Үө/үө|Фф|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыа/ыа|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-trk-dkh-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''G'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha. #:{{ux|trk-dkh|[[гыс#Tiếng_Dukha|'''Г'''ыс]]|tr='''G'''ïs|[[con gái|Con gái]]|inline=1}} {{-synonym-}} *Chữ in thường [[г#Tiếng_Dukha|г]] {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20241127010617/https://turkic.elegantlexicon.com/lxforms.php?lx=duh Tiếng Dukha] trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk. {{-uig-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ug|گ}} |- ! Latinh | {{l|ug|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ug|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ug|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ. #:{{ux|ug|'''Г'''ал|[[cổ|Cổ]] [[họng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ug|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ|Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ja|author=菅原純|year=2009|title=[https://archive.org/details/gendaiuigurugosh008800 現代ウイグル語小辞典]|publisher=アジア・アフリカ言語文化研究所}} {{-dng-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Đông_Can|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dng|[k]}} {{-letter-}} {{head|dng|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can. #:{{ux|dng|'''Г'''у|[[chó|Chó]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dng|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can}} {{-enh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enh|[ɡ]|[ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|enh|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên. #:{{ux|enh|МУ'''Г'''|tr=MU'''G'''|[[mũi tên|MŨI TÊN]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=enh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-enf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enf|[ɡ]|[ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|enf|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng. #:{{ux|enf|БА'''Г'''У'''Г'''У|tr=BA'''G'''U'''G'''U|[[xới|XỚI]], [[bới|BỚI]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=enf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Сорокина И. П., Болина Д. С.|title=Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов.|location=СПб|publisher=Наука|year=2009|ISBN=978-5-98187-304-1|page=26}} {{-myv-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Erzya|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|myv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|myv|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya. #:{{ux|myv|[[w:myv:Германия Мастор|'''Г'''ермания Мастор]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=myv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-eve-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Even|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|eve|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|eve|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even. #:{{ux|eve|'''Г'''ар|tr='''G'''ar|[[nhánh|Nhánh]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=eve|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Even}} {{-reference-}} #{{cite book|title=Письменные языки мира: Языки Российской Федерации|edition=1000 экз|location=М.|year=2003|publisher=Academia|volume=2|isbn=5-87444-191-3}} {{-evn-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠭ#Tiếng_Evenk|ᠭ]] |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Evenk|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|evn|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|evn|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk. #:{{ux|evn|'''Г'''е̄|tr='''G'''ē|[[khác|Khác]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=evn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk}} {{-reference-}} #{{cite book|ru|last=Myreeva|first=A. N.|year=2004|title=Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов|trans-title=Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ|location=Novosibirsk|publisher=Nauka|isbn=978-5-02-030684-4|oclc=61282240}} {{-gag-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Gagauz|G]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gag|[ɡ]|[ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|gag|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz. #:{{ux|gag|'''Г'''агаузия|tr={{l|gag|'''G'''agauziya}}|{{w|Gagauzia}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=gag|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz|Аа|Ää|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Ӂӂ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сc|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Renato B. Figueiredo|title=[https://www.freelang.net/online/gagauz.php?lg=gb FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary]|year=2017}} # {{cite-journal|lang=ru|first=Гюллю|last=Каранфил|title=[https://web.archive.org/web/20191101073849/http://www.elibrary.az/docs/JURNAL/jrn2016_964.pdf Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению]|journal=Türkologiya|year=2016|issue=4|page=75}} {{-huz-}} {{-pron-}} *{{IPA4|huz|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|huz|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib. #:{{ux|huz|'''Г'''ьа̇д|tr='''G'''ʹȧd|[[chanh#Tiếng_Việt|Chanh]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=huz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib|Аа|(А̄/а̄)|(Аᴴ/аᴴ)|А̇/а̇|(А̇̄/а̇̄)|(А̇ᴴ/а̇ᴴ)|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|(Е̄/е̄)|(Еᴴ/еᴴ)|Әә|(Ә̄/ә̄)|(Әᴴ/әᴴ)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|(Иᴴ/иᴴ)|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|(О̄/о̄)|(Оᴴ/оᴴ)|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|(Ӯӯ)|(Уᴴ/уᴴ)|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|(Ы̄/ы̄)|Ээ|(Э̄/э̄)|(Эᴴ/эᴴ)}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Исаков И. А., Халилов М. Ш.|title=Гунзибско-русский словарь|location=[[Moskva|М.]]|year=2001}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-pnt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hy Lạp | {{l|pnt|Γ}} |- ! Latinh | {{l|pnt|Ğ}} {{l|pnt|G}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|pnt|[ɣ~ʝ]}} {{-letter-}} {{head|pnt|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos. #:{{ux|pnt|'''Г'''иам|tr='''G'''iam|[[có lẽ|Có lẽ]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=pnt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos|Аа|Бб|Вв|Гг|(Гк/гк)|Дд|Ее|Зз|Жж|Ии|Кк|Лл|Мм|Нн|(Нт/нт)|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ть/ть|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Pontos World|work=Pontic Greek Dictionary|entry=[https://pontosworld.com/index.php/dialect/dictionary?start=2 Γ-γ]|year=2012|language=en}} {{-inh-}} {{wikipedia|lang=inh}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ڮ#Tiếng_Ingush|ڮ]] |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Ingush|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|inh|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|inh|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush. #:{{ux|inh|[[w:inh:Гамбург|'''Г'''амбург]]|{{w|Hamburg}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=inh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush}} {{-reference-}} #{{cite-book|last=Nichols|first=Johanna B.|title=Ingush–English and English–Ingush Dictionary|location=London and New York|publisher=Routledge|year=2004|page=250|pageurl=https://books.google.com/books?id=J7wqVHeRWdwC&pg=PA250}} {{-itl-}} {{-pron-}} *{{IPA4|itl|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|itl|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen. #:{{ux|itl|'''Г'''илкэс|tr='''G'''ilkès|[[uống|Uống]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=itl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen|Аа|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кʼ/кʼ|Ӄӄ|Ӄʼ/ӄʼ|Лл|Љљ|Ԓԓ|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|О̆/о̆|Пп|Пʼ/пʼ|Рр|Сс|Тт|Тʼ/тʼ|Уу|Ўў|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Чʼ/чʼ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Әә|Ээ|Юю|Яя|(ʼ)|(˚)}} {{-reference-}} # {{cite book|author=Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова|title=Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов|year=1989|publisher="Просвещение" Ленинградское отделение|isbn=9785090001069}} {{-kbd-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Kabardia|G]] |- ! Ả Rập | [[گ#Tiếng_Kabardia|گ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kbd|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|kbd|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia. #:{{ux|kbd|[[w:kbd:Гималайхэр|'''Г'''ималайхэр]]|{{w|Himalaya}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kbd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia}} {{-reference-}} #{{cite book|author=Louis Loewe|title=[https://books.google.com/books?id=1CRgAAAAMAAJ A dictionary of the Circassian language]|year=1854|publisher=George Bell}} {{-xal-}} {{wikipedia|lang=xal|Г үзг|Г}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠭ#Tiếng_Kalmyk|ᠭ]] |- ! Latinh | [[g#Tiếng_Kalmyk|g]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|xal|[ɡ]|[ɡʲ]|[ɢ]}} {{-letter-}} {{head|xal|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk. #:{{ux|xal|[[w:xal:Гүрҗмүдин Орн|'''Г'''үрҗмүд]]|{{w|Gruzia}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=xal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk}} {{-reference-}} #{{cite book|en|author=Arash Bormanshinov, George Zagadinow|title=Kalmyk-English Dictionary|year=1963|page=98|pageurl=https://archive.org/details/kalmyk-english-dictionary/page/n45}} {{-xas-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''G'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng. #:{{ux|xas|ДЖА'''Г'''А|tr=Ʒ́A'''G'''A|[[sông|SÔNG]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in thường [[г#Tiếng_Kamassia|г]] {{-reference-}} # {{cite book|author=Kai Donners|title=[https://fennougrica.kansalliskirjasto.fi/bitstream/handle/10024/89815/Lexica_8.pdf Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik]|year=1944|location=Helsinki}} {{-krc-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Karachay-Balkar|G]] |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[г#Tiếng_Karachay-Balkar|г]]''') # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar. #:{{ux|xas|[[w:krc:Германия|'''Г'''ермания]]|tr='''G'''ermaniya|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=krc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|(Жж)|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нг/нг|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kdr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kdr|G}} |- ! Hebrew | {{l|kdr|ג}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kdr|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kdr|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim. #:{{ux|kdr|[[дунгун#Tiếng_Karaim|ДУН'''Г'''УН]]|[[hôm qua|HÔM QUA]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kdr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|author=Kale|title=Русско-караимский словарь|year=2009|work=[https://kale.at.ua/publ/3-1-0-22 (Г-Д-Е)]}} {{-kaa-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ﮒ‎#Tiếng_Karakalpak|ﮒ]] |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Karakalpak|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kaa|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kaa|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak. #:{{ux|kaa|'''Г'''ермания|tr=[[Germaniya#Tiếng_Karakalpak|'''G'''ermaniya]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak |Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kaz-}} {{wikipedia|lang=kk}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|kk|گ}} |- ! Latinh | {{l|kk|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kk|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|kk|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh. #:{{ux|kk|[[w:kk:Германия|'''Г'''ермания]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh}} {{-ket-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Ket|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ket|[ɡ~ɣ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[г#Tiếng_Ket|г]]''') # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket. #:{{ux|ket|ТИ'''Г'''|tr=TÌ'''G'''|[[rắn|RẮN]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ket| Аа|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Әә|Ыы|Ьь|’|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.)|year=2015|title=Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols)|publisher=Lincom Europa|location=Munich}} {{-kjh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Khakas|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kjh|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|kjh|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas. #:{{ux|kjh|[[кӱгӱрт#Tiếng_Khakas|КӰ'''Г'''ӰРТ]]|[[sấm|SẤM]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kjh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Marc Marti|title=[https://web.archive.org/web/20210725072821/https://altaica.ru/LIBRARY/turks/khakas_english_dictionary.pdf Khakas-English Dictionary]|year=2021}} {{-kca-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kca|g}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kca|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kca|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty. #:{{ux|kca|НИ'''Г'''ЫТ|tr=NI'''G'''YT|[[tám|TÁM]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kca|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty|Аа|Ӓӓ|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Әә|Ӛӛ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ӆӆ|Ԓԓ|Мм|Нн|Ңң|Ӈӈ|Оо|Ӧӧ|Өө|Ӫӫ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Єє|Є̈/є̈|Юю|Ю̆/ю̆|Яя|Я̆/я̆}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А.|title=[https://www.babel.gwi.uni-muenchen.de/media/downloads/hanti_pages.pdf Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты)]|year=2011|location=Екатеринбург|publisher=Издательство «Баско»}} {{-kjj-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kjj|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kjj|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug. #:{{ux|kjj|ЛЫ'''Г'''ЫЛД|tr=LY'''G'''YLD|[[chồng|CHỒNG]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kjj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug|Аа|А̃/а̃|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Гӏв/гӏв|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Е̃/е̃|Жж|Зз|Ии|И̃/и̃|Йй|Кк|Кв/кв|Кк/кк|Кх/кх|Кхв/кхв|Кхкх/кхкх|Къв/къв|Кь/кь|Кьӏ/кьӏ|Кӏ/кӏ|Кӏв/кӏв|Лл|Лъ/лъ|Мм|Нн|Оо|О̃/о̃|Оь/оь|Пп|Пв/пв|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тт/тт|Тӏ/тӏ|Тӏв/тӏв|Тӏтӏ/тӏтӏ|Уу|У̃/у̃|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хъв/хъв|Хь/хь|Хӏ/хӏ|ӏ|ӏъ|Цц|Цв/цв|Цц/цц|Цӏ/цӏ|Цӏв/цӏв|Чч|Чч/чч|Чӏ/чӏ|Чӏв/чӏв|Шш|Шв/шв|Ъъ|Ыы|Ээ|Әә|Ә̃/ә̃}} {{-khv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|khv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[г#Tiếng_Khvarshi|г]]''') #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi. #:{{ux|khv|'''Г'''ъода|tr='''Ġ'''oda|Cây {{l|vi|chanh}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi|Ла|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-zkb-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''G'') dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng. #:{{ux|zkb|НО'''Г'''О|tr=NO'''G'''O|[[mồ hôi|MỒ HÔI]]|inline=1}} {{-syn-}} * Chữ in thường [[г#Tiếng_Koibal|г]] {{-reference-}} # {{Chú thích sách|last=Tamás|first=Janurik|title=[https://www.academia.edu/46652195/_SW_3_Kojb%C3%A1l_sz%C3%B3t%C3%A1r_a_publik%C3%A1lt_sz%C3%B3jegyz%C3%A9kek_egyes%C3%ADtett_sz%C3%B3t%C3%A1ra Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára]|series=Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III|publisher=Budenz Alkotóház|location=Székesfehérvár|year=2021|page=27}} {{-urj-koo-‎}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Perm cổ | {{l|urj-koo|𐍒}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|urj-koo|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|urj-koo|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ. #:{{ux|urj-koo|'''Г'''орт|tr={{l|urj-koo|'''𐍒'''𐍩𐍠𐍢}}|[[quan tài|Quan tài]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=urj-koo|sc=Cyrs|qual=Chữ Kirin cổ tiếng Komi cổ|Аа|Бб|Гг|Дд|Ээ|Жж|Дж̌/дж̌|(Ӡ̌/ӡ̌)|Зз|Дз/дз|(Ӡ'/ӡ')|Ии|(Йй)|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|(О̂/о̂)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Чч|Шш|Щщ|Ыы|Ӧӧ|Ѡѡ|Фф|Хх|Цц|(Ԅԅ)|Вв|Ьь|Ее|Йз/йз|Юю|Ъъ|Яя}} {{-koi-}} {{-pron-}} *{{IPA4|koi|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|koi|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak. #:{{ux|koi|[[w:koi:Гагра|'''Г'''агра]]|{{w|Gagra}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=koi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kpv-}} {{wikipedia|lang=kv}} {{-pron-}} *{{kpv-IPA}} {{-letter-}} {{head|kpv|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian. #:{{ux|kpv|[[w:kv:Германия|'''Г'''ермания]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Тш/тш|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Дмитрий Владимирович Бубрих|year=1949|title=Грамматика литературного коми языка|publisher=Изд-во Ленинградского университета|location=Ленинград|trans-title=Ngữ pháp tiếng Komi văn học}} {{-kpy-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Koryak|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kpy|[ɣ]|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kpy|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak. #:{{ux|kpy|'''Г'''аллэ|tr='''G'''alle|[[vịt|Vịt]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak |Аа|Бб|Вв|В'/в'|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-jct-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Krymchak|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jct|[ɡ(ʲ)]}} {{-letter-}} {{head|jct|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak. #:{{ux|jct|[[йигирми#Tiếng_Krymchak|ЙИГИРМИ]]|tr=YI'''G'''IRMI|[[hai mươi|HAI MƯƠI]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jct|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak |Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|Дд|Ее|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|Лл|Мм|Нн|НЪ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Чч|ЧЪ/чъ|Шш|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-kum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kum|G}} |- ! Ả Rập | {{l|kum|ﺩ}} |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kum|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk. #:{{ux|kum|[[Гелли#Tiếng_Kumyk|'''Г'''елли]]|làng Geli|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Бамматов З. З|year=1960|title=[http://k1urh.ru/files/luttirdu/russko-kumikskiy_slovar_bammatova_60.djvu Русско-Кумыкского Словаря]|location=Москва}} {{-kur-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Kurd|G]] |- ! Ả Rập | [[گ#Tiếng_Kurd|گ]] |- ! Yezidi | [[𐺟#Tiếng_Kurd|𐺟]] |- ! Armenia | [[Կ#Tiếng_Kurd|Կ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sdh|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[г#Tiếng_Kurd|г]]''') # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946. #:{{ux|sdh|'''Г'''ана|tr=[[w:ku:Gana|'''G'''ana]]|{{w|Ghana}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Michael Goddard|year=2007|title=[https://archive.org/details/englishkurdishku0000godd English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary]|publisher=Simon Wallenberg Press|location=[[London]]}} #{{cite book|author=Һʼ. Щнди|title=Әлифба|edition=3000 экз|location=Ереван|year=1974|publisher=Луйс}} {{-kmr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kmr|G}} |- ! Ả Rập | [[دگ#Tiếng_Kurmanji|گ]] |- ! Yezidi | {{l|kmr|𐺟}} |- ! Armenia | {{l|kmr|Կ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kmr|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kmr|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji. #:{{ux|kmr|'''Г'''улистан|tr={{l|kmr|'''G'''ulistan}}|tên nữ Gulistan|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-kir-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ky|G}} |- ! Ả Rập | {{l|ky|ﮒ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ky|/ɡ/|/ʁ/|/ɢ/}} {{-letter-}} {{head|ky|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz. #:{{ux|ky|[[w:ky:Германия|'''Г'''ермания]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ky|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Karl A. Krippes|year=1998|title=[https://archive.org/details/kyrgyzkyrgyzengl0000krip Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0641-0}} {{-lad-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hebrew | {{l|lad|ג‎}} |- ! Latinh | {{l|lad|G}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lad|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|lad|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''G'') dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino. #:{{ux|lad|'''Г'''омо|tr='''G'''omo|Chất [[nhồi]]|inline=1}} {{-lbe-}} {{wikipedia|lang=lbe}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lbe|G}} |- ! Ả Rập | {{l|lbe|گ‎}} |- ! Gruzia | {{l|lbe|გ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lbe|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|lbe|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak. #:{{ux|lbe|[[w:lbe:Германия|'''Г'''ермания]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lbe|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lak |Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|Пп/пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Хӏ/хӏ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Саид Магомедович Хайдаков|year=1962|title=[http://cathedra.dgu.ru/Content/files/%D0%A4%D0%B8%D0%BB%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%B3%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%84%D0%B0%D0%BA%D1%83%D0%BB%D1%8C%D1%82%D0%B5%D1%82/%D0%A5%D0%B0%D0%B9%D0%B4%D0%B0%D0%BA%D0%BE%D0%B2_%D0%A1_%D0%9C__%D0%9B%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9_%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C.pdf Лакско-русский словарь]|page=80}} {{-lez-}} {{wikipedia|lang=lez}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lez|G}} |- ! Ả Rập | {{l|lez|گ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lez|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|lez|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi. #:{{ux|lez|[[w:lez:Германия|'''Г'''ермания]]|tr='''G'''ermaniya|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=lez|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|work=[https://gaf.lezgichal.ru/ Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка]|year=2007|author=Лезги чlални литература}} {{-mkd-}} {{wikipedia|lang=mk}} {{-pron-}} *{{mkd-IPA}} {{-letter-}} {{head|mk|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni. #:{{ux|mk|[[w:mk:Германија|'''Г'''ерманија]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Judith Wermuth|year=1997|title=[https://archive.org/details/hippocreneconcis00werm Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0516-3}} {{-mns-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[г#Tiếng_Mansi|г]]''') # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi. #:{{ux|mk|МОН'''Г'''|tr=MON'''G'''|[[trứng|TRỨNG]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯ/ӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2012|author=К.В. Афанасьева, С.А. Собянина|work=[https://dict.fu-lab.ru/dict-p?id=238837&letter1=%D0%B3 Г]|publisher=РИО ИРО|location=Ханты-Мансийск|title=Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь|language=ru}} {{-chm-}} {{-info-|mhr:Г (кириллик тиште)|Г}} {{-pron-}} *{{IPA4|mhr|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[г#Tiếng_Mari|г]]''') # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông. #:{{ux|mhr|[[w:mhr:Греций|'''Г'''реций]]|tr='''G'''recij|[[Hy Lạp]]|inline=1}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây. {{-see also-}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ҥҥ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ӹӹ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|year=2022|work=Mari-English Dictionary|publisher=University of Vienna|url=https://mari-language.univie.ac.at/dict.php?int=0}} {{-mtm-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''G'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng. #:{{ux|mtm|'''Г'''ород|tr='''G'''orod|[[thành phố|Thành phố]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in thường [[г#Tiếng_Mator|г]] {{-reference-}} #{{Chú thích sách|de|author=Eugen Helimski|title=[https://web.archive.org/web/20220428174434/http://digit.bibl.u-szeged.hu/00000/00094/00041/altaica_041_000-475.pdf Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte]|year=1997|location=Szeged|page=252}} {{-mdf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|mdf|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|mdf|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha. #:{{ux|mdf|'''Г'''алошкодомс|tr='''G'''aloškodoms|[[hói|Hói]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mdf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Имяреков А. К.|year=1953|title=Мокшанско-русский словарь|publisher=Мордовское книжное издательство|location=Саранск|trans-title=Từ điển tiếng Moksha-Nga}} {{-mon-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | {{l|mn|ᠭ}} |- ! Latinh | {{l|mn|G}} |- |} {{-pron-}} {{mon-IPA}} {{-letter-}} {{head|mn|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ. #:{{ux|mn|[[Голланд#Tiếng_Mông_Cổ|'''Г'''олланд]]|{{w|Hà Lan}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Ferdinand Lessing|year=1960|title=[https://archive.org/details/mongolianenglish0000less Mongolian-English dictionary]|publisher=University of California Press|location=Berkeley|trans-title=Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh}} {{-ykh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykh|/ɡ/|/ɢ/|/k/}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''G'') ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan. #:{{ux|ykh|[[Гурбан Манхаадай#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|'''Г'''урбан Манхаадай]]|Gurvan Mankhaadai|inline=1}} {{-synonym-}} *Chữ in thường [[г#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|г]] {{-reference-}} #{{R:Damdinov, Sundueva 2015}} {{-alt-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alt|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|alt|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai. #:{{ux|alt|[[ичеге#Tiếng_Nam_Altai|ИЧЕ'''Г'''Е]]|tr=IČE'''G'''E|[[ruột gan|RUỘT GAN]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai}} {{-yux-}} {{-pron-}} *{{IPA4|yux|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|yux|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir. #:{{ux|yux|ЧУ'''Г'''Ө|tr=ČU'''G'''Ø|[[đường|ĐƯỜNG]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yux|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Җҗ|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ҥҥ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=P. E. Prokopyeva|title=Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)|trans-title=Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)|location=Yakutsk|year=2013}} #{{Chú thích sách|en|author=Irina Nikolaeva & Thomas Mayer|title=[https://www.sgr.fi/yukaghir/start3.html Yukaghir - English Dictionary]|year=2004}} {{-gld-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Nanai|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gld|[ɡ]|[ɢ]}} {{-letter-}} {{head|gld|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai. #:{{ux|gld|'''Г'''у|tr='''G'''u|[[thuốc độc|Thuốc độc]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=gld|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Киле А. С.|year=1999|title=Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура)|location=Хабаровск}} {{-neg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|neg|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[г#Tiếng_Negidal|г]]''') # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal. #:{{ux|neg|'''Г'''асин|tr='''G'''asin|[[làng|Làng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ӡӡ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Schmidt (Šmits) Paul|year=1923|title=The language of the Negidals|location=Riga|publisher=Acta Universitatis Latviensis}} =={{langname|yrk-tun}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|yrk-tun|[ɡ]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|yrk-tun|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên. #: {{uxi|yrk-tun|'''Г'''олосуйбава|tr='''G'''olosujbava|[[biểu quyết|Biểu quyết]]}} ==={{ĐM|see also}}=== * {{letters|lang=yrk-tun|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-syd-fne-}} {{-pron-}} *{{IPA4|syd-fne|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[г#Tiếng_Nenets_rừng|г]]''') # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng. #:{{ux|syd-fne|[[собрԑг#Tiếng_Nenets_rừng|СОБРԐ'''Г''']]|tr=SƆBRE'''G'''|SỐ [[năm|NĂM]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-rus-}} {{wikipedia|lang=ru}} {{-rus-trans-|г}} {{-pron-}} *{{rus-IPA}} {{-letter-}} {{head|ru|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga. #:{{ux|ru|[[w:ru:Германия|'''Г'''ермания]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova|year=2002|title=Từ điển Nga-Việt, Tập I|publisher=Nhà xuất bản Thế giới|page=162}} {{-nio-}} {{-pron-}} *{{IPA4|nio|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|nio|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan. #:{{ux|nio|НА'''Г'''ҮР|tr=NA'''G'''ÜR|SỐ [[ba|BA]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=nio|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|З̌/з̌|ˮ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-niv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|niv|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|niv|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh. #:{{ux|niv|МЕ'''Г'''И|tr=ME'''G'''I|[[chúng ta|CHÚNG TA]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=niv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh}} {{-nog-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Nogai|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|nog|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|nog|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai. #:{{ux|nog|'''Г'''уьл|tr='''G'''uʹl|[[hoa|Hoa]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=nog|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Оь/оь|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=С. А. Калмыкова|title=Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка|publisher=Наука|year=1972|pages=118–125}} {{-omk-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''G'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng. #:{{ux|omk|[[геинерръ#Tiếng_Omok|'''Г'''еинерръ]]|[[lưỡi|Lưỡi]]|inline=1}} {{-synonym-}} *Chữ in thường [[г#Tiếng_Omok|г]] {{-oac-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oac|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|oac|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch. #:{{ux|oac|У'''Г'''ДА|tr=U'''G'''DA|[[thuyền|THUYỀN]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=oac|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Владимир Клавдиевич Арсеньев|title=Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=2008|isbn=9785846507555}} {{-oaa-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oaa|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|oaa|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok. #:{{ux|oaa|[[гēда#Tiếng_Orok|'''Г'''ēда]]|tr='''G'''ēda|Số [[một]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=oaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Orok}} {{-oss-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Ossetia|G]] |- ! Gruzia | {{l|os|გ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|os|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|os|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia. #:{{ux|os|[[w:os:Герман|'''Г'''ерман]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=os|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=В. И. Абаев|title=Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том I|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=1973|page=504|pageurl=https://archive.org/details/i_20220904/%D1%82%D0%BE%D0%BC%20I/page/504}} {{-ron-}} {{wikipedia|lang=ro}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Rumani|G]] [[Gh#Tiếng_Rumani|Gh]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ro|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ro|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani. #:{{ux|ro|'''Г'''ерманиа|tr=[[w:ro:Germania|'''G'''ermania]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ro|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani}} {{-rue-}} {{wikipedia|lang=rue}} {{-pron-}} *{{IPA4|rue|[ɦ]}} {{-letter-}} {{head|rue|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn. #:{{ux|rue|[[w:rue:Гайти|'''Г'''айти]]|{{w|Haiti}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rue|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Єє|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Ыы|Її|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Юю|Яя|Ьь|Ъъ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Ігор Керча|title=Словник русинсько-руськый|year=2007|volume=1|page=154|pageurl=https://archive.org/details/rsyn-1/RSYN1/page/154}} {{-rut-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rut|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|rut|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul. #:{{ux|rut|'''Г'''юл|tr='''G'''jul|[[hoa|Hoa]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rut|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul|Аа|Аӏ/аӏ|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кь/кь|Къ/къ|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Уӏ/уӏ|Хх|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыӏ/ыӏ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|work=IDS-Rutul|year=2007|title=[https://web.archive.org/web/20130810225559/http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66 Rutul]}} {{-sia-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sia|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sia|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala. #:{{ux|sia|'''Г'''ылк|tr='''G'''ylk|[[cần|Cần]], [[phải]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sia|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Зз|Һһ|Ии|Йй|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=T. I. Itkonen|title=[https://www.sgr.fi/fi/files/original/f57ffb28586762170a1ee2002de8d2ef.pdf Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja]|publisher=Suomalais-Ugrilainen Seura|location=Helsinki|year=2011}} {{-sjd-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sjd|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sjd|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin. #:{{ux|sjd|'''Г'''ӣммнп|[[quốc ca|Quốc ca]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sjd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin|Аа|А̄/а̄|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Һһ|ʼ|Ии|Ӣӣ|Йй|Јј|Ҋҋ|Кк|Лл|Ӆӆ|Мм|Ӎӎ|Нн|Ӊӊ|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Ҏҏ|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ҍҍ|Ээ|Э̄/э̄|Ӭӭ|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д.|title=Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ|publisher=М.: Русский язык|year=1985}} {{-hbs-}} {{wikipedia|lang=sr|Г (слово ћирилице)|Г}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sh|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sh|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|sh|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia. #:{{ux|sh|[[w:sr:Грчка|'''Г'''рчка]]|tr='''G'''rčka|[[Hy Lạp]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Louis Cahen|year=1920|title=[https://archive.org/details/serbianenglishen00caheiala Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary]|publisher=Kegan Paul, Trench, Trubner|location=[[London]]}} {{-cjs-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Shor|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cjs|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|cjs|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor. #:{{ux|cjs|[[ийги#Tiếng_Shor|ИЙ'''Г'''И]]|tr=IY'''G'''I|SỐ [[hai|HAI]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cjs|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Shor|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-orv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|orv|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|orv|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|orv|глаголь}}'' viết hoa. #:{{ux|orv|'''Г'''аличь|{{w|Halych}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=orv|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-chu-}} {{wikipedia|lang=cu}} {{-pron-}} *{{IPA4|cu|/ɡ/}} {{-letter-}} {{head|cu|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|cu|глаголь}}'' viết thường. #:{{ux|cu|[[w:cu:Грьци|'''Г'''рьци]]|[[Hy Lạp]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cu|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-trk-soy-}} {{-pron-}} *{{IPA4|trk-soy|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|trk-soy|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot. #:{{ux|trk-soy|[[ган#Tiếng_Soyot|'''Г'''ан]]|tr='''G'''an|[[máu|Máu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=trk-soy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ii|Йй|Кк|Ққ|Һһ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Ӌӌ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=В. И. Рассадин|year=2002|title=[https://web.archive.org/web/20220831124656/http://altaica.ru/LIBRARY/turks/%D0%A0%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B0%D0%B4%D0%B8%D0%BD_%D0%A1%D0%BE%D0%B9%D0%BE%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D0%B1%D1%83%D1%80%D1%8F%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C%202002.doc Сойотско-Бурятско-Русский словарь]|location=Улан-Удэ}} {{-sva-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Gruzia | [[გ#Tiếng_Svan|გ]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sva|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sva|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # {{label|sva|cũ}} Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864. #:{{ux|sva|'''Г'''ак|tr={{l|sva|'''გ'''აკ}}|[[óc chó|Óc chó]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sva|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Svan năm 1864|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Ее|Жж|Ђђ|Зз|Ӡӡ|Hh|Ii|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Ҧҧ|Qq|Рр|Сс|Тт|Ꚋꚋ|Уу|Хх|Х́/х́|Цц|წ|Чч|ჭ|Шш|Ѵѵ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|title=Лушну Анбан. Сванетская азбука|location=Тифлис|year=1864|pages=148}} {{-tab-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tab|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|tab|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran. #:{{ux|tab|'''Г'''ату|[[mèo|Mèo]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Ӏӏ|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Анатолий Генко|year=2005|title=Табасаранско-русский словарь|location=М.|publisher=Academia|isbn=9785874441678}} {{-tgk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tg|گ}} |- ! Latinh | {{l|tg|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tg|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|tg|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik. #:{{ux|tg|[[w:tg:Гурҷистон|'''Г'''урҷистон]]|{{w|Gruzia}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Jon Jilani|year=2009|title=[https://archive.org/details/tajikenglishengl0000jila Tajik-English/English-Tajik practical dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781812337}} {{-tly-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tly|G}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tly|گ‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tly|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|tly|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga. #:{{ux|tly|'''Г'''и|tr='''G'''i|Cái [[cổ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tly|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Ыы|Јј|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Һһ|Чч|Ҹҹ|Шш}} {{-jdt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|jdt|G}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|jdt|ג‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jdt|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|jdt|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái. #:{{ux|jdt|'''Г'''ырг|tr='''G'''yrg|[[sói|Sói]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jdt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái|Аа|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хь/хь|Цц|Чч|Шш|Ээ}} {{-tat-}} {{wikipedia|lang=tt}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tt|گ‎}} |- ! Latinh | {{l|tt|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tt|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|tt|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar. #:{{ux|tt|[[w:tt:Германия|'''Г'''ермания]]|tr='''G'''ermaniya|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Sergey Shakhmayev|year=1994|title=[https://archive.org/details/tatarenglishengl0000shak Tatar-English/English-Tatar dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781802505}} {{-crh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|crh|گ‎‎}} |- ! Latinh | {{l|crh|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|crh|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|crh|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm. #:{{ux|crh|[[w:crh:Гурджистан|'''Г'''урджистан]]|tr='''G'''ürcistan|{{w|Gruzia}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=crh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm}} {{-sty-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sty|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sty|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|sty|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia. #:{{ux|sty|[[пөгөн#Tiếng_Tatar_Siberia|ПӨ'''Г'''ӨН]]|tr=PÖ'''G'''ÖN|[[hôm nay|HÔM NAY]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sty|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia| Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ҡҡ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-zhx-taz-}} {{-letter-}} {{head|zhx-taz|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn. #:{{ux|zhx-taz|'''Г'''ань4|tr='''G'''àn|[[làm|Làm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=zhx-taz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Taz| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Цз/цз|Юй/юй|Чж/чж}} {{-aii-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aii|[ɡ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|aii|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria. #:{{ux|aii|'''Г'''арер|tr={{l|aii|'''ܓ'''ܪܪ}}|[[kéo|Kéo]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aii|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria thời xô viết|Аа|Бб|Вв|Гг|Ԁԁ|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Qq|Ll|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ṫt|Уу|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ыы|ԀЖ/dж}} {{-sjo-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Mãn Châu | {{l|sjo|ᡬ}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sjo|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sjo|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá. {{-see also-}} *{{letters|lang=sjo|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá| Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|ы|Әә|Іі|Юю|Яя|ь}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫)|title=[https://minibuleku.github.io/ A Recorded Sibe Dictionary]|publisher=Mini Buleku|year=2024}} {{-tin-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tin|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|tin|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi. #:{{ux|tin|'''Г'''ъеру|tr='''G'''ʺeru|[[chảo|Chảo]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tin|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ԝԝ|ʕ}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/50|work=Tindi Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-kim-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kim|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kim|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa. #:{{ux|kim|[[һөлеге#Tiếng_Tofa|ҺӨЛЕ'''Г'''Е]]|tr=HÖLE'''G'''E|[[bóng|BÓNG]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kim|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|ХхҺһ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Рассадин В. И.|year=1995|title=Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь|publisher=Иркутск}} {{-tkr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tkr|G}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tkr|[ɡ]|[ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|tkr|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga. #:{{ux|tkr|'''Г'''аде|tr='''G'''ade|Cậu [[bé]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tkr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga|Аа|АӀ/аӀ|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Къ/къ|Кь/кь|Лл|Мм|Нн|Оо|ОӀ/оӀ|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|УӀ/уӀ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|ЫӀ/ыӀ|Ээ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=Sackett, Kathleen; Shamkhalov, Magommedsharif; Davudov, Axmed; Ismayilov, Nusrat; Shamkhalov, Vugar; and Agalarov, Magommed|year=2022|title=Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary|publisher=SIL International|work=[https://www.webonary.org/tsakhur/browse/browse-vernacular/?key=tkr-Latn&letter=g g]}} {{-kmz-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[گ#Tiếng_Turk_Khorasan|گ]] |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Turk_Khorasan|G]] |- |} {{-pron-}} * {{IPA4|kmz|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|kmz|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga. #:{{ux|kmz|'''Г'''ел|tr=[[gẹl#Tiếng_Turk_Khorasan|'''G'''ẹl]]|[[hồ|Hồ]] [[nước]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại Nga|Аа|Бб|Ӂӂ|Чч|Дд|Ее|Ээ|Фф|Гг|Гъ/гъ|Хх|Хъ/хъ|Ыы|Ии|Жж|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Ѝѝ|Пп|Рр|Сс|Шш|Тт|Уу|Ўў|Вв|Йй|Зз}} {{-tuk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tk|گ}} |- ! Latinh | {{l|tk|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tk|[ɡ]|[ɢ]|[ʁ]}} {{-letter-}} {{head|tk|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen. #:{{ux|tk|'''Г'''ыргызыстан|tr={{l|tk|'''G'''yrgyzystan}}|[[Kyrgyzstan]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=tk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|en|author=Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev|year=2005|title=Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook|location=New York|publisher=Hippocrene Books|page=35|pageurl=https://books.google.com/books?id=SEOOeq7vBTAC&pg=PA35|isbn=9780781810722}} {{-tyv-}} {{wikipedia|lang=tyv}} {{-pron-}} *{{IPA4|tyv|[ɡ]|[ɢ]|[ɣ]}} {{-letter-}} {{head|tyv|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva. #:{{ux|tyv|[[w:tyv:Германия|'''Г'''ермания]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tyv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|author=Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar|year=2006-2020|title=[http://tuvan.talkingdictionary.org Tuvan Talking Dictionary]}} {{-uby-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|uby|G}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uby|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|uby|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh. #:{{ux|uby|'''Г'''урџьышәабла|{{w|Gruzia}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uby|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh|Аа|Əə|Бб|БЪ/бъ|Вв|ВЪ/въ|Гг|ГВ/гв|ГЬ/гь|Ѓѓ|Ғғ|ҒВ/ғв|ҒЪ/ғъ|ҒЪВ/ғъв|ҒЬ/ғь|Ҕҕ|Дд|ДВ/дв|Џџ|Ее|Ҽҽ|ҼӀ/ҽӀ|Ѕѕ|Жж|ЖВ/жв|Ӝӝ|Зз|Ӟӟ|ӞВ/ӟв|Ии|Йй|Јј|Кк|КВ/кв|КЬ/кь|КӀ/кӀ|КӀВ/кӀв|КӀЬ/кӀь|Ққ|ҚВ/қв|ҚЪ/қъ|ҚЪВ/қъв|ҚЬ/қь|ҚӀ/қӀ|ҚӀВ/қӀв|ҚӀЪ/қӀъ|ҚӀЪВ/қӀъв|ҚӀЬ/қӀь|Лл|Ӆӆ|ӅӀ/ӆӀ|Мм|МЪ/мъ|Оо|Ҩҩ|Өө|Нн|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|ҪВ/ҫв|Тт|ТВ/тв|ТӀ/тӀ|ТӀВ/тӀв|Уу|УЪ/уъ|Үү|Фф|Һһ|Хх|Ҳҳ|ҲВ/ҳв|ҲЪ/ҳъ|ҲЪВ/ҳъв|ҲЬ/ҳь|Цц|ЦӀ/цӀ|Ҵҵ|Чч|ЧӀ/чӀ|Ҹҹ|ҸВ/ҹв|ҸӀ/ҹӀ|ҸӀВ/ҹӀв|Шш|ШВ/шв|Ъъ|Ыы|Ьь|ӀӀ}} {{-udi-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Udi|G]] |- ! Armenia | [[Կ#Tiếng_Udi|Կ]] |- ! Gruzia | [[გ#Tiếng_Udi|გ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|udi|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|udi|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi. #:{{ux|udi|'''Г'''ери|tr='''G'''eri|[[tù nhân|Tù nhân]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi|Аа|Аь/аь|Аъ/аъ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дз/дз|Дж/дж|Джъ/джъ|Ее|Жж|Жъ/жъ|Зз|Ии|Иъ/иъ|Йй|Кк|К'/к'|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Оъ/оъ|Пп|П'/п'|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Уь/уь|Уъ/уъ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Ц'/ц'|Чч|Чъ/чъ|Ч'/ч'|Ч'ъ/ч'ъ|Шш|Шъ/шъ|Ыы|Ээ|Эъ/эъ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Ворошил Левонович Гукасян|year=1977|title=[http://udilang.narod.ru/gukasjan.html Удинско-азербайджанско-русский словарь]|entry=[https://udilang.narod.ru/gukasyan/07_G.pdf Г]|location=Баку}} {{-ude-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Udihe|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ude|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|ude|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe. #:{{ux|ude|'''Г'''ау|tr='''G'''au|[[sào|Sào]] [[đẩy]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ude|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe|Аа|ʻА/ʻа|Āā|Ââ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ӡӡ|Ии|Ӣӣ|И̂/и̂|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|ʻО/ʻо|Ōō|Ôô|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|У̂/ŷ|Фф|Хх|Чч|Ьь|Ээ|ʻЭ/ʻэ|Э̄/э̄|Э̂/э̂}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга|year=1998|title=Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт}} {{-udm-}} {{wikipedia|lang=udm}} {{-pron-}} *{{IPA4|udm|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|udm|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt. #:{{ux|udm|[[w:udm:Германия|'''Г'''ермания]]|tr='''G'''ermaniya|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=udm|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt}} {{-ukr-}} {{wikipedia|lang=uk}} {{-pron-}} * {{qualifier|âm vị}} {{IPA4|uk|/ɦ/}} * {{audio|uk|LL-Q8798_(ukr)-Po_ukraińsku_(Andriana)-г.wav|Âm thanh}} {{-letter-}} {{head|uk|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina. #:{{ux|uk|[[w:uk:Греція|'''Г'''реція]]|[[Hy Lạp]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|editor=I. K. Bilodid|title=Словник української мови: в 11 т.|year=1970–1980|work=[https://slovnyk.ua/index.php?s1=4&s2=0 Г]|location=Kyiv|publisher=Naukova Dumka}} #''[https://web.archive.org/web/20250123140254/https://sum.in.ua/s/gh Г]'' tại ''[https://slovnyk.ua/ Словник.ua]'' {{-ulc-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[г#Tiếng_Ulch|г]]''') # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch. #:{{ux|mul|'''Г'''уси|tr='''G'''usi|[[đại bàng|Đại bàng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch|Аа|(Āā)|Бб|Вв|Гг|Дд|Дʼ/дʼ|Ее|(Ēē)|Ёё|(Ё̄/ё̄)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нʼ/нʼ|Ӈӈ|Оо|(Ōō)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|(Ӯӯ)|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|(Э̄/э̄)|Юю|(Ю̄/ю̄)|Яя|(Я̄/я̄)}} {{-uum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Urum|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uum|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|uum|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum. #:{{ux|uum|[[гӧз#Tiếng_Urum|'''Г'''ӧз]]|tr='''G'''öz|[[mắt|Mắt]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=uum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Urum|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|(Δδ)|Д'/д'|(Ђђ)|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|(Ћћ)|Уу|Ӱӱ|Υυ|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Өө}} {{-uzb-}} {{wikipedia|lang=uz|Г (kirill)|Г}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|uz|G}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|uz|گ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uz|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|uz|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek. #:{{ux|uz|[[w:uz:Германия|'''Г'''ермания]]|tr={{l|uz|'''G'''ermaniya}}|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kamran M. Khakimov|title=[https://archive.org/details/uzbekenglishengl0000khak Uzbek-English, English-Uzbek dictionary]|year=1994|location=New York|publisher=Hippocrene Books}} {{-vep-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|vep|G}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vep|[ɡ~ɡʲ]}} {{-letter-}} {{head|vep|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps. #:{{ux|vep|'''Г'''реканма|tr=[[w:vep:Grekanma|'''G'''rekanma]]|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vep|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Veps| Аа|Ӓä|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ўў|Ӱÿ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Дж/дж}} {{-vot-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Vot|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vot|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|vot|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot. #:{{ux|vot|'''Г'''итари|tr='''G'''itari|[[guitar|Guitar]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=vot|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Vot| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ээ|Өө|Үү}} {{-wbl-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[گ#Tiếng_Wakhi|گ]] |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Wakhi|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|wbl|[ɡ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[г#Tiếng_Wakhi|г]]''') # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi. #:{{ux|wbl|'''Г'''ард|tr='''G'''ard|[[bụi|Bụi]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi|Аа|Бб|Вв|В̌/в̌|Гг|Ғғ|Г̌/г̌|Дд|Д̣/д̣|Д̌/д̌|Ее|Ёё|Жж|Ж̣/ж̣|Зз|Ҙҙ|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Т̣/т̣|Т̌/т̌|Уу|Фф|Хх|Х̌/х̌|Ҳҳ|Чч|Ч̣/ч̣|Ҷҷ|Ҷ̣/ҷ̣|Шш|Ш̣/ш̣|Щщ|Ъъ|Ыы|Әә|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20240624033333/https://www.coelang.tufs.ac.jp/multilingual_corpus/wakhi/ 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)] {{-yai-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Yaghnob|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|yai|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|yai|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob. #:{{ux|yai|[[гап#Tiếng_Yaghnob|'''Г'''ап]]|[[lời nói|Lời nói]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=yai|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob|Аа|Бб|Вв|Ԝԝ|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ҳҳ|Чч|Ҷҷ|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=М. С. Андреев, Е. М. Пещерева|title=[https://yaghnobi.files.wordpress.com/2007/07/jagnobskije-teksty-slovar.pdf Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря]|location=Москва – Ленинград|year=1957|page=253}} #{{Chú thích web|title=Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon|work=Г - г|url=http://peregrines3.airpost.net.user.fm/YAILex/lexicon/main.htm|year=2024}} {{-sah-}} {{wikipedia|lang=sah}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[G#Tiếng_Yakut|G]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sah|[ɡ]}} {{-letter-}} {{head|sah|Chữ cái|chữ thường|г|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut. #:{{ux|sah|[[w:sah:Германия|'''Г'''ермания]]|tr='''G'''ermaniya|[[Đức]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sah|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Christopher A. Straughn|title=[https://turkic.elegantlexicon.com/Sakha%20dictionary.pdf Sakha-English dictionary]|year=2006|page=14}} {{-yug-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''G'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh. #:{{ux|yug|У'''Г'''ДЭ|tr=ˈU'''G'''DE|[[dài|DÀI]]|inline=1}}Г {{-synonym-}} * Chữ in thường [[г#Tiếng_Yugh|г]] {{-reference-}} #[https://starling.rinet.ru/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\yen\yen&limit=-1 Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)] {{catname|Chữ cái|chữ Kirin}} [[Thể loại:Khối ký tự Cyrillic|13]] 0nqp0bry1ug4jcjy7hzfaryweqvy2u3 あま 0 324172 2363844 2356461 2026-06-02T14:50:47Z WhoAlone 40420 2363844 wikitext text/x-wiki =={{langname|jpx-hcj}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|jpx-hcj|/ama/}} ==={{ĐM|noun}}=== {{jpx-hcj-head|noun}} # [[trần nhà]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{cite-web|ja|title=ja:日本の危機言語|work=ja:日本の危機言語|titleurl=https://kikigengo.ninjal.ac.jp/data/tango/search?lang=ja|url=http://kikigengo.ninjal.ac.jp/|year=2022|publisher=}} =={{langname|ja}}== {{ja-see|アマ|天|尼|蜑|海人|海士|海女|亜麻}} =={{langname|okn}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{okn-head|noun}} # [[mẹ]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|あま|1708|ama}} =={{langname|tkn}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{tkn-head|noun}} # [[mẹ]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|あま|1708|ama}} oqsvaqe4k7nqaoi546vvua3kk0z7nll В 0 325023 2364128 2340670 2026-06-03T09:53:01Z TheHighFighter2 42988 /* */ yrk ---> yrk-tun 2364128 wikitext text/x-wiki {{also|в|-в|в-|в.|В.}} {{-Cyrl-}} {{character info}} {{wikipedia}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[V#Chữ_Latinh|V]] {{-desction-}} {{head|mul|Chữ cái|chữ thường|в}} # Chữ Kirin viết hoa, gọi là ''ve''. # Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là ''[[вѣдѣ]]'' (''[[vědě]]''), nghĩa là "[[ta]] [[biết]]". {{-gallery-}} <gallery> Cyrillic letter Ve - uppercase and lowercase.svg|Chân phương Italic Cyrillic letter Ve - uppercase and lowercase.svg|In nghiêng 03-Russian alphabet-В в.svg|Viết tay </gallery> {{-abq-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|abq|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|abq|[v]}} {{-letter-}} {{head|abq|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza. #:{{ux|abq|'''В'''агвы́|[[gù|Gù]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=abq|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza}} {{-abk-}} {{wikipedia|lang=ab}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Abkhaz|V]] |- ! Gruzia | [[Ⴅ#Tiếng_Abkhaz|Ⴅ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ab|[v]}} {{-letter-}} {{head|ab|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz. #:{{ux|ab|[[w:ab:Виетнам|'''В'''иетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz}} {{-ady-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ady|ڤ}} |- ! Latinh | {{l|ady|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ady|[v]}} {{-letter-}} {{head|ady|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea. #:{{ux|ady|[[w:ady:Вьетнам|'''В'''ьетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ady|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea}} {{-agx-}} {{-pron-}} *{{IPA4|agx|[v]}} {{-letter-}} {{head|agx|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul. #:{{ux|agx|'''В'''аз|[[Mặt Trăng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=agx|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Roman Kim|year=2016|work=Агульско-русский словарь|publisher=SIL International|entryurl=https://www.webonary.org/aghul/en/browse/browse-vernacular-russian/?letter=%D0%B2&key=ru|entry=в}} {{-akv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|akv|[v]}} {{-letter-}} {{head|akv|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh. #:{{ux|akv|РАКӀ'''В'''А|[[tim|TIM]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=akv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кк/кк|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Кь/кь|КьӀ/кьӀ|КӀ/кӀ|КӀкӀ/кӀкӀ|Лл|Лъ/лъ|Лълъ/лълъ|ЛЬ/ль|ЛӀ/лӀ|ЛӀъ/лӀъ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|СС/сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|Хх/хх|Хъ/хъ|ХъӀ/хъӀ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|Цц/цц|ЦӀ/цӀ|ЦӀцӀ/цӀцӀ|Чч|Чч/чч|ЧӀ/чӀ|ЧӀчӀ/чӀчӀ|Шш|Щщ|Ъъ}} {{-ale-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ale|[v]}} {{-letter-}} {{head|ale|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut. {{-see also-}} *{{letters|lang=ale|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Гў/гў|Дд|Д̆/д̆|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|ʼЙ/ʼй|Кк|Ӄӄ|Лл|ʼЛ/ʼл|Мм|ʼМ/ʼм|Нн|ʼН/ʼн|Ӈӈ|ʼӇ/ʼӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄|ʼ|ʼЎ/ʼў}} {{-alr-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alr|[v]}} {{-letter-}} {{head|alr|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor. #:{{ux|alr|'''В'''игʼэ|tr='''V'''iʕe|[[cỏ|Cỏ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor}} {{-reference-}} #[https://www.academia.edu/6382246/Nagayama_Yukari._Two_Proprietive_Forms_in_Alutor_2014_ Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor] {{-ani-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ani|[v]}} {{-letter-}} {{head|ani|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi. #:{{ux|ani|'''В'''ошо|Cậu [[bé]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ani|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Andi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гь/гь|Гъ/гъ|ГъӀ/гъӀ|Дд|Ее|Ёё|Жж|ЖъӀ/жъӀ|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Кь/кь|Къ/къ|КъӀ/къӀ|Лл|ЛӀ/лӀ|Ль/ль|Лъ/лъ|ЛъӀ/лъӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХӀ/хӀ|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|ЦӀ/цӀ|ЦъӀ/цъӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|ЧъӀ/чъӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Ӏ|Ээ|Юю|Яя}} {{-crp-sol-}} {{-translit-}} * {{Latn}}: [[V#Chữ_Latinh|V]] {{-desction-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[в#Tiếng_Anh_Solombala|в]]''') # Chữ cái ''{{pn}}'' (''V'') dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala. #:{{ux|crp-sol|'''В'''ат|tr='''V'''at|([[what|What]]) [[cái|Cái]] [[gì]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Иван Прушакевич|year=1867|title=Соломбала зимою и лѣтомъ|series=Архангельскiя губернскiя вѣдомости|page=85}} #{{Chú thích sách|ru|year=1849|title=Очерки Архангельской губернии|location=Санкт-Петербург|publisher=Яков Трей|author=Василий Верещагин}} {{-aqc-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aqc|[v]}} {{-letter-}} {{head|aqc|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi. #:{{ux|aqc|[[вицӏ#Tiếng_Archi|'''В'''ицӏ]]|[[mười|Mười]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aqc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam|year=2007|work=A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition)|publisher=University of Surrey|entryurl=https://www.smg.surrey.ac.uk/archi-dictionary/?LC=73|entry=в}} {{-ava-}} {{wikipedia|lang=av}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|av|و}} |- ! Latinh | {{l|av|W}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|av|[w]}} {{-letter-}} {{head|av|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar. #:{{ux|av|[[w:av:Вьетнам|'''В'''ьетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=av|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Avar}} {{-aze-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|az|و}} |- ! Latinh | {{l|az|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|az|[v~w]}} {{-letter-}} {{head|az|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan. #:{{ux|az|'''В'''ыетнам|tr={{l|az|'''V'''yetnam}}|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=az|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan}} {{-reference-}} #''[https://web.archive.org/web/20250124050808/https://obastan.com/azerbaycan-dilinin-izahli-lugeti/v/?l=az V]'' tại ''Obastan.com'' {{-kva-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kva|[v]}} {{-letter-}} {{head|kva|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal. #:{{ux|kva|'''В'''аша|Cậu [[bé]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kva|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|СӀ/сӀ|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|ШӀ/шӀ|Щщ|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/35|work=Bagvalal Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-bal-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Ả Rập | {{l|bal|و‎}} |- ! Latinh | {{l|bal|W}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bal|/w/}} {{-letter-}} {{head|bal|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # {{label|bal|cũ}} Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990. #:{{ux|bal|'''В'''ат|tr={{l|bal|'''و'''ت}}|[[bản thân]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990|Aa|Āā|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Д̨/д̨|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|ꝑ|Сс|Тт|Т̵/т̵|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bak-}} {{wikipedia|lang=ba}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ba|و}} {{l|ba|ۋ}} |- ! Latinh | {{l|ba|V}} {{l|ba|W}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ba|/w/|/ɥ/|/v/}} {{-letter-}} {{head|ba|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir. #:{{ux|ba|[[Вьетнам#Tiếng_Bashkir|'''В'''ьетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ba|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir}} {{-atv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|atv|[v]}} {{-letter-}} {{head|atv|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai. #:{{ux|atv|[[ава#Tiếng_Bắc_Altai|А'''В'''А]]|[[cha|CHA]], [[bố|BỐ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai}} {{-ykg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykg|[v]}} {{-letter-}} {{head|ykg|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir. #:{{ux|ykg|[[вальҕрамкруонь#Tiếng_Bắc_Yukaghir|'''В'''альҕрамкруонь]]|tr='''W'''aļhramkruoņ|[[chín|Chín]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ykg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir|Аа|Аа/аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ии/ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ңң|Оо|Оо/оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Уу/уу|Уӧ/уӧ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-bel-}} {{wikipedia|lang=be}} {{wikipedia|lang=be-tarask}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|be|V}} |- ! Ả Rập | {{l|be|ﻭ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|be|/v/}} {{-letter-}} {{head|be|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus. #:{{ux|be|[[w:be:В’етнам|'''В'''’етнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=be|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus}} {{-kap-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kap|[w]|[v]}} {{-letter-}} {{head|kap|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta. #:{{ux|kap|НА'''В'''И|tr=NA'''V'''I|[[thuyền|THUYỀN]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kap|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Лъ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ээ|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Маджид Шарипович Халилов|pageurl=https://archive.org/details/bezhtarussiandic00/page/88|title=Бежтинско–русский словарь|publisher=Дагестанский научный центр Российской Академии Наук|year=1995|page=88}} {{-bph-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bph|[v]}} {{-letter-}} {{head|bph|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh. #:{{ux|bph|'''В'''аи|[[rời|Rời]], [[xuất hành]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bph|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh|Аа|А̄/а̄|Аⷩ/аⷩ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|ГΙ/гΙ|Дд|Ее|Е̄/е̄|Еⷩ/еⷩ|Дж/дж|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Иⷩ/иⷩ|Йй|Кк|Кк/кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|кӀ/кӀ|Лл|Ль/ль|Лъ/лъ|Лълъ/лълъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|О̄/о̄|Оⷩ/оⷩ|Пп|Рр|Сс|Сс/сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Ӯ/ӯ|Уⷩ/уⷩ|Хх|Хх/хх|Хъ/хъ|Хь/хь|ХӀ/хӀ|Цц|Цц/цц|ЦӀ/цӀ|ЦӀцӀ/цӀцӀ|Чч|Чч/чч|ЧӀ/чӀ|ЧӀчӀ/чӀчӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Эⷩ/эⷩ}} {{-reference-}} #{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/37|work=Botlikh Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-bdk-}} {{-pron-}} *{{IPA4|bdk|[v]}} {{-letter-}} {{head|bdk|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh. #:{{ux|bdk|'''В'''ак|[[lợn|Lợn]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bdk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh|Аа|АЬ/аь|Бб|Вв|Гг|ГХ/гх|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КХ/кх|КЪ/къ|КӀ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|ОЬ/оь|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|УЬ/уь|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|Ээ|ӀЬ/ӏь}} {{-bhh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|bhh|ב}} |- ! Latinh | {{l|bhh|V}} |- ! Ả Rập | {{l|bhh|ﻭ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bhh|[v]}} {{-letter-}} {{head|bhh|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara. {{-see also-}} * {{letters|lang=bhh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя|Ғғ|Ӣӣ|Ққ|Ӯӯ|Ҳҳ|Ҷҷ}} {{-bul-}} {{wikipedia|lang=bg}} {{-pron-}} *{{IPA4|bg|[v]}} *{{audio|bg|LL-Q7918 (bul)-Kiril kovachev-В.wav}} {{-letter-}} {{head|bg|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari. #:{{ux|bg|[[w:bg:Виетнам|'''В'''иетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=bg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Bulgari|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|(Ѝѝ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Constantine Stephanove|year=1914|title=Complete Bulgarian-English dictionary|location=Sofia|publisher=J. H. Nickoloff|page=26|pageurl=https://books.google.com/books?id=l_wMAQAAIAAJ&pg=PA26}} {{-bua-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|bua|V}} |- ! Mông Cổ | {{l|bua|ᠸ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|bua|[w]}} {{-letter-}} {{head|bua|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat. #:{{ux|bua|[[Вьетнам#Tiếng_Buryat|'''В'''ьетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=bua|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat}} {{-cji-}} {{-pron-}} *{{IPA4|cji|[v]|[w]}} {{-letter-}} {{head|cji|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal. #:{{ux|cji|'''В'''ац|[[anh em|Anh em]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=cji|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Фф|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|ШӀ/шӀ|Ъъ|Ээ}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/51|work=Chamalal Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-che-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ce|ﻭ}} |- ! Latinh | {{l|ce|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ce|/v/}} {{-letter-}} {{head|ce|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen. #:{{ux|ce|[[w:ce:Вьетнам|'''В'''ьетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ce|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|en|author=Johanna Nichols|year=2004|title=[https://archive.org/details/chechenenglishen0000nich Chechen-English and English-Chechen dictionary]|location=London & New York|publisher=RoutledgeCurzon}} {{-ckt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ckt|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ckt|[β]}} {{-letter-}} {{head|ckt|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot. #:{{ux|ckt|'''В'''алы|tr='''V'''aly|[[dao|Dao]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ckt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Ԓԓ|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Молл Т. А., Инэнликэй П. И.|title=Чукотско-русский словарь|location=Л.|publisher=Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение|year=1957}} {{-clw-}} {{-pron-}} *{{IPA4|clw|[v]}} {{-letter-}} {{head|clw|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym. #:{{ux|clw|[[муравей#Tiếng_Chulym|МУРА'''В'''ЕЙ]]|tr=MURA'''V'''EY|[[kiến|KIẾN]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=clw|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Җҗ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-xcv-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''V'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng. #:{{ux|xcv|[[ево#Tiếng_Chuvan|Е'''В'''О]]|tr=YE'''V'''O|[[mũi|MŨI]]|inline=1}} {{-synonym-}} * Chữ in thường [[в#Tiếng_Chuvan|в]] {{-chv-}} {{wikipedia|lang=cv}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|cv|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cv|[ʋ]}} {{-letter-}} {{head|cv|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash. #:{{ux|cv|[[Вьетнам#Tiếng_Chuvash|'''В'''ьетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Chuvash People's Website|title=[https://en.chuvash.org/e/43762d456e2043564c3a204f Chuvash-English Dictionary]|year=2006}} {{-dar-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dar|V}} |- ! Ả Rập | {{l|dar|و‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dar|[w]}} {{-letter-}} {{head|dar|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa. #:{{ux|dar|[[варъа#Tiếng_Dargwa|'''В'''аръа]]|[[mật ong|Mật ong]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dar|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa}} {{-dta-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mãn Châu | [[ᠸ#Tiếng_Daur|ᠸ]] |- ! Latinh | [[W#Tiếng_Daur|W]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dta|[w]}} {{-letter-}} {{head|dta|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur. #:{{ux|dta|'''В'''аас|tr=[[waas#Tiếng_Daur|'''W'''aas]]|[[tất|Tất]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dta|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Daur|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-rom-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rom|[h]}} {{-letter-}} {{head|rom|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan. #:{{ux|rom|'''В'''эш|tr='''V'''eś|[[rừng|Rừng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кх/кх|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пх/пх|Рр|Рр/рр|Сс|Тт|Тх/тх|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} * {{letters|lang=rom|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích web|work=[https://web.archive.org/web/20221006071220/https://www.evertype.com/alphabets/romani.pdf Romani]|website=Everytype: The Alphabets of Europe|last=Everson|first=Michael|date=2001-10-07}} # {{Chú thích sách|ru|last1=Serghievsky|first1=M. V.|last2=Barannikov|first2=A. P.|title=[https://web.archive.org/web/20120426111903/http://liloro.ru//romanes/sergievsky1.htm Цыганско-русский словарь]|trans-title=Từ điển Digan-Nga|location=Moscow|year=1938}} #{{Chú thích sách|last=Courthiade|first=Marcel|title=Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik|publisher=FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher|year=2009|isbn=978-963-85408-6-7|location=Budapest}} #{{Chú thích sách|ja|author=Yūsuke Sumi|year=2018|chapter=в|title=ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語|location=Tokyo|publisher=Hakusuisha|isbn=9784560087350|OCLC=1267332830}} {{-dlg-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|dlg|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dlg|[v]}} {{-letter-}} {{head|dlg|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan. #:{{ux|dlg|[[алфавит#Tiếng_Dolgan|АЛФА'''В'''ИТ]]|tr=ALFA'''V'''IT|[[bảng chữ cái|BẢNG CHỮ CÁI]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=dlg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дь/дь|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Иэ/иэ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Ӈь/ӈь|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уо/уо|Үү|Үө/үө|Фф|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыа/ыа|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-trk-dkh-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''V'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha. #:{{ux|trk-dkh|[[иви#Tiếng_Dukha|И'''В'''И]]|tr=I'''V'''I|[[tuần lộc|TUẦN LỘC]]|inline=1}} {{-synonym-}} *Chữ in thường [[в#Tiếng_Dukha|в]] {{-reference-}} #[https://web.archive.org/web/20241127010617/https://turkic.elegantlexicon.com/lxforms.php?lx=duh Tiếng Dukha] trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk. {{-uig-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|ug|ۋ‎}} |- ! Latinh | {{l|ug|V}} {{l|ug|W}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ug|/v~w/}} {{-letter-}} {{head|ug|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ. #:{{ux|ug|'''В'''ә|[[và|Và]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=ug|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ|Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ja|author=菅原純|year=2009|title=[https://archive.org/details/gendaiuigurugosh008800 現代ウイグル語小辞典]|publisher=アジア・アフリカ言語文化研究所}} {{-dng-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Đông_Can|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|dng|[v]}} {{-letter-}} {{head|dng|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can. #:{{ux|dng|'''В'''урус|[[Nga]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=dng|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can}} {{-enh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enh|[β]|[βʲ]}} {{-letter-}} {{head|enh|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên. {{-see also-}} * {{letters|lang=enh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-enf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|enf|[β]|[βʲ]}} {{-letter-}} {{head|enf|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng. {{-see also-}} * {{letters|lang=enf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Ԑԑ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} # {{Chú thích sách|ru|author=Сорокина И. П., Болина Д. С.|title=Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов.|location=СПб|publisher=Наука|year=2009|ISBN=978-5-98187-304-1|page=26}} {{-myv-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Erzya|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|myv|[v]}} {{-letter-}} {{head|myv|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya. #:{{ux|myv|[[w:myv:Вьетнам Мастор|'''В'''ьетнам Мастор]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=myv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-eve-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[W#Tiếng_Even|W]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|eve|[ʋ~w]}} {{-letter-}} {{head|eve|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even. #:{{ux|eve|'''В'''өкес|tr='''W'''ökes|[[băng|Băng]], [[đá]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=eve|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Even}} {{-reference-}} *{{cite book|ru|title=Письменные языки мира: Языки Российской Федерации|edition=1000 экз|location=М.|year=2003|publisher=Academia|volume=2|isbn=5-87444-191-3}} {{-evn-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[W#Tiếng_Evenk|W]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|evn|[v]}} {{-letter-}} {{head|evn|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk. #:{{ux|evn|'''В'''а̄мӣ|tr='''W'''āmī|[[giết|Giết]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=evn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk}} {{-reference-}} #{{cite book|ru|last=Myreeva|first=A. N.|year=2004|title=Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов|trans-title=Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ|location=Novosibirsk|publisher=Nauka|isbn=978-5-02-030684-4|oclc=61282240}} {{-gag-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Gagauz|V]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gag|[w]|[vʲ]}} {{-letter-}} {{head|gag|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz. #:{{ux|gag|'''В'''етнам|tr={{l|gag|'''V'''yetnam}}|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=gag|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz|Аа|Ää|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Ӂӂ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сc|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|en|author=Renato B. Figueiredo|title=[https://www.freelang.net/online/gagauz.php?lg=gb FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary]|year=2017}} *{{cite-journal|lang=ru|first=Гюллю|last=Каранфил|title=[https://web.archive.org/web/20191101073849/http://www.elibrary.az/docs/JURNAL/jrn2016_964.pdf Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению]|journal=Türkologiya|year=2016|issue=4|page=75}} {{-huz-}} {{-pron-}} *{{IPA4|huz|[w~ɰ⁴]}} {{-letter-}} {{head|huz|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib. #:{{ux|huz|'''В'''интӏи|tr='''V'''inṭi|[[vít|Vít]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=huz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib|Аа|(А̄/а̄)|(Аᴴ/аᴴ)|А̇/а̇|(А̇̄/а̇̄)|(А̇ᴴ/а̇ᴴ)|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|(Е̄/е̄)|(Еᴴ/еᴴ)|Әә|(Ә̄/ә̄)|(Әᴴ/әᴴ)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|(Иᴴ/иᴴ)|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|(О̄/о̄)|(Оᴴ/оᴴ)|Пп|ПӀ/пӏ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|(Ӯӯ)|(Уᴴ/уᴴ)|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Ъъ|Ыы|(Ы̄/ы̄)|Ээ|(Э̄/э̄)|(Эᴴ/эᴴ)}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Исаков И. А., Халилов М. Ш.|title=Гунзибско-русский словарь|location=[[Moskva|М.]]|year=2001}} *{{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-pnt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hy Lạp | {{l|pnt|Β}} |- ! Latinh | {{l|pnt|V}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|pnt|[v]}} {{-letter-}} {{head|pnt|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos. #:{{ux|pnt|'''В'''роула|tr='''V'''roula|[[lửa|Lửa]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=pnt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos|Аа|Бб|Вв|Гг|(Гк/гк)|Дд|Ее|Зз|Жж|Ии|Кк|Лл|Мм|Нн|(Нт/нт)|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ть/ть|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|author=Pontos World|work=Pontic Greek Dictionary|entryurl=https://pontosworld.com/index.php/dialect/dictionary?start=1|entry=Β - β|year=2012|language=en}} {{-inh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[و#Tiếng_Ingush|و]] |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Ingush|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|inh|[v]|[w]}} {{-letter-}} {{head|inh|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush. #:{{ux|inh|[[w:inh:Вьетнам|'''В'''ьетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=inh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush}} {{-reference-}} #{{cite-book|last=Nichols|first=Johanna B.|title=Ingush–English and English–Ingush Dictionary|location=London and New York|publisher=Routledge|year=2004|page=345|pageurl=https://books.google.com/books?id=J7wqVHeRWdwC&pg=PA345}} {{-itl-}} {{-pron-}} *{{IPA4|itl|[β]|[v]}} {{-letter-}} {{head|itl|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen. #:{{ux|itl|'''В'''ач|tr='''V'''ač|Hòn [[đá]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=itl|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen|Аа|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кʼ/кʼ|Ӄӄ|Ӄʼ/ӄʼ|Лл|Љљ|Ԓԓ|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|О̆/о̆|Пп|Пʼ/пʼ|Рр|Сс|Тт|Тʼ/тʼ|Уу|Ўў|Фф|Хх|Ӽӽ|Цц|Чч|Чʼ/чʼ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Әә|Ээ|Юю|Яя|(ʼ)|(˚)}} {{-reference-}} *{{cite book|ru|author=Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова|title=Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов|year=1989|publisher="Просвещение" Ленинградское отделение|isbn=9785090001069}} {{-kbd-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Kabardia|V]] |- ! Ả Rập | [[ۋ#Tiếng_Kabardia|ۋ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kbd|[v]}} {{-letter-}} {{head|kbd|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia. #:{{ux|kbd|[[w:kbd:Виетнам|'''В'''иетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kbd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia}} {{-reference-}} *{{cite book|author=Louis Loewe|title=[https://books.google.com/books?id=1CRgAAAAMAAJ A dictionary of the Circassian language]|year=1854|publisher=George Bell}} {{-xal-}} {{wikipedia|lang=xal|В үзг|В}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | [[ᠸ#Tiếng_Kalmyk|ᠸ]] |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Kalmyk|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|xal|[w]|[wʲ]}} {{-letter-}} {{head|xal|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk. #:{{ux|xal|[[w:xal:Википеди|'''В'''икипеди]]|[[Wikipedia]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=xal|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk}} {{-reference-}} #{{cite book|en|author=Arash Bormanshinov, George Zagadinow|title=Kalmyk-English Dictionary|year=1963|page=98|pageurl=https://archive.org/details/kalmyk-english-dictionary/page/n45}} {{-krc-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Karachay-Balkar|V]] |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[v]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[в#Tiếng_Karachay-Balkar|в]]''') # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar. #:{{ux|xas|[[w:krc:Вьетнам|'''В'''ьетнам]]|tr='''V'''ʹetnam|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=krc|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|(Жж)|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нг/нг|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kdr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kdr|V}} |- ! Hebrew | {{l|kdr|ב}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kdr|[v]}} {{-letter-}} {{head|kdr|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim. #:{{ux|kdr|'''В'''ар|[[có|Có]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kdr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Дд|Дж/дж|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|author=Kale|work=Русско-караимский словарь|year=2009|entryurl=https://kale.at.ua/publ/3-1-0-25|entry=(Б-В)}} {{-kaa-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ۋ‎#Tiếng_Karakalpak|ۋ]] |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Karakalpak|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kaa|[v]}} {{-letter-}} {{head|kaa|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak. #:{{ux|kaa|'''В'''ыетнам|tr=[[Vyetnam#Tiếng_Karakalpak|'''V'''yetnam]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak |Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kaz-}} {{wikipedia|lang=kk}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|kk|ۆ}} |- ! Latinh | {{l|kk|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kk|/v/}} {{-letter-}} {{head|kk|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh. #:{{ux|kk|[[Вьетнам#Tiếng_Kazakh|'''В'''ьетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh}} {{-ket-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Ket|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ket|[β]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[в#Tiếng_Ket|в]]''') # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket. #:{{ux|ket|А'''В'''|tr=A'''V'''|[[của|CỦA]] [[tôi|TÔI]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ket| Аа|Бб|Вв|Гг|Ӷӷ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Әә|Ыы|Ьь|’|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.)|year=2015|title=Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols)|publisher=Lincom Europa|location=Munich}} {{-kjh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Khakas|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kjh|/v/}} {{-letter-}} {{head|kjh|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas. #:{{ux|kjh|[[воск#Tiếng_Khakas|'''В'''оск]]|[[sáp|Sáp]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kjh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Marc Marti|title=[https://web.archive.org/web/20210725072821/https://altaica.ru/LIBRARY/turks/khakas_english_dictionary.pdf Khakas-English Dictionary]|year=2021}} {{-kca-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kca|W}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kca|[w]|[v]}} {{-letter-}} {{head|kca|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty. #:{{ux|kca|'''В'''он|tr='''W'''on|[[vai|Vai]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kca|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty|Аа|Ӓӓ|Ӑӑ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Әә|Ӛӛ|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ӆӆ|Ԓԓ|Мм|Нн|Ңң|Ӈӈ|Оо|Ӧӧ|Өө|Ӫӫ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Ўў|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Єє|Є̈/є̈|Юю|Ю̆/ю̆|Яя|Я̆/я̆}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А.|title=[https://www.babel.gwi.uni-muenchen.de/media/downloads/hanti_pages.pdf Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты)]|year=2011|location=Екатеринбург|publisher=Издательство «Баско»}} {{-kjj-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kjj|[v]}} {{-letter-}} {{head|kjj|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug. #:{{ux|kjj|'''В'''ацӏ|tr='''W'''ac̣|[[Mặt Trăng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kjj|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug|Аа|А̃/а̃|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Гӏв/гӏв|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Е̃/е̃|Жж|Зз|Ии|И̃/и̃|Йй|Кк|Кв/кв|Кк/кк|Кх/кх|Кхв/кхв|Кхкх/кхкх|Къв/къв|Кь/кь|Кьӏ/кьӏ|Кӏ/кӏ|Кӏв/кӏв|Лл|Лъ/лъ|Мм|Нн|Оо|О̃/о̃|Оь/оь|Пп|Пв/пв|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тт/тт|Тӏ/тӏ|Тӏв/тӏв|Тӏтӏ/тӏтӏ|Уу|У̃/у̃|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хъв/хъв|Хь/хь|Хӏ/хӏ|ӏ|ӏъ|Цц|Цв/цв|Цц/цц|Цӏ/цӏ|Цӏв/цӏв|Чч|Чч/чч|Чӏ/чӏ|Чӏв/чӏв|Шш|Шв/шв|Ъъ|Ыы|Ээ|Әә|Ә̃/ә̃}} {{-khv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|khv|[w]|[ʷ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[в#Tiếng_Khvarshi|в]]''') #Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi. #:{{ux|khv|А'''В'''ДУ|tr=A'''W'''DU|[[đây|ĐÂY]], [[này|NÀY]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӀ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӀ|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӀ|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|author=The Global Lexicostatistical Database|title=[https://starlingdb.org/cgi-bin/response.cgi?root=new100&morpho=0&basename=new100\ncc\tsz&limit=-1 North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)]|year=2011-2016}} {{-urj-koo-‎}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Perm cổ | {{l|urj-koo|𐍮}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|urj-koo|[v]}} {{-letter-}} {{head|urj-koo|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ. {{-see also-}} *{{letters|lang=urj-koo|sc=Cyrs|qual=Chữ Kirin cổ tiếng Komi cổ|Аа|Бб|Гг|Дд|Ээ|Жж|Дж̌/дж̌|(Ӡ̌/ӡ̌)|Зз|Дз/дз|(Ӡ'/ӡ')|Ии|(Йй)|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|(О̂/о̂)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Чч|Шш|Щщ|Ыы|Ӧӧ|Ѡѡ|Фф|Хх|Цц|(Ԅԅ)|Вв|Ьь|Ее|Йз/йз|Юю|Ъъ|Яя}} {{-koi-}} {{-pron-}} *{{IPA4|koi|[v]}} {{-letter-}} {{head|koi|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak. #:{{ux|koi|[[w:koi:Вин|'''В'''ин]]|[[Viên]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=koi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-kpv-}} {{wikipedia|lang=kv}} {{-pron-}} *{{kpv-IPA}} {{-letter-}} {{head|kpv|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian. #:{{ux|kpv|[[w:kv:Вьетнам|'''В'''ьетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kpv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Komi| Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Тш/тш|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Дмитрий Владимирович Бубрих|year=1949|title=Грамматика литературного коми языка|publisher=Изд-во Ленинградского университета|location=Ленинград|trans-title=Ngữ pháp tiếng Komi văn học}} {{-kpy-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Koryak|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kpy|[v]}} {{-letter-}} {{head|kpy|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak. #:{{ux|kpy|'''В'''аят|tr='''V'''ajat|[[dân|Dân]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kpy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak|Аа|Бб|Вв|В'/в'|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-jct-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Krymchak|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jct|[w~v]}} {{-letter-}} {{head|jct|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak. #:{{ux|jct|'''В'''е|[[và|Và]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=jct|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|Дд|Ее|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|Лл|Мм|Нн|НЪ/нъ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Чч|ЧЪ/чъ|Шш|Ыы|Ьь|Ээ}} {{-kum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kum|V}} {{l|kum|W}} |- ! Ả Rập | {{l|kum|و}} |- |} {{-pron-}} {{IPA2|[w]|[v]}} {{-letter-}} {{head|kum|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk. #:{{ux|kum|'''В'''а|[[và|Và]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|ru|author=Бамматов З. З|year=1960|title=[http://k1urh.ru/files/luttirdu/russko-kumikskiy_slovar_bammatova_60.djvu Русско-Кумыкского Словаря]|location=Москва}} {{-kur-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Kurd|V]] |- ! Ả Rập | [[ڤ#Tiếng_Kurd|ڤ]] |- ! Yezidi | [[𐺚#Tiếng_Kurd|𐺚]] |- ! Armenia | [[Վ#Tiếng_Kurd|Վ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sdh|[v]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[в#Tiếng_Kurd|в]]''') # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946. #:{{ux|sdh|'''В'''иуетнам|tr=[[w:ku:Viyetnam|'''V'''iyetnam]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Michael Goddard|year=2007|title=[https://archive.org/details/englishkurdishku0000godd English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary]|publisher=Simon Wallenberg Press|location=[[London]]}} #{{cite book|author=Һʼ. Щнди|title=Әлифба|edition=3000 экз|location=Ереван|year=1974|publisher=Луйс}} {{-kmr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|kmr|V}} |- ! Ả Rập | [[دڤ#Tiếng_Kurmanji|ڤ]] |- ! Yezidi | {{l|kmr|𐺚}} |- ! Armenia | {{l|kmr|Վ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|kmr|[v]}} {{-letter-}} {{head|kmr|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji. #:{{ux|kmr|'''В'''ала|tr='''V'''ala|[[rỗng|Rỗng]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=kmr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji|Аа|Бб|Вв|Гг|Г'/г'|Дд|Ее|Әә|Ә'/ә'|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|К'/к'|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|П'/п'|Рр|Р'/р'|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Фф|Хх|Һһ|Һ'/һ'|Чч|Ч'/ч'|Шш|Щщ|Ьь|Ээ|Ԛԛ|Ԝԝ}} {{-kir-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|ky|V}} |- ! Ả Rập | {{l|ky|ﯞ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ky|/v/}} {{-letter-}} {{head|ky|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz. #:{{ux|ky|[[Вьетнам#Tiếng_Kyrgyz|'''В'''ьетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ky|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|en|author=Karl A. Krippes|year=1998|title=[https://archive.org/details/kyrgyzkyrgyzengl0000krip Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0641-0}} {{-lad-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Hebrew | {{l|lad|ו‎}} |- ! Latinh | {{l|lad|V}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lad|[v]}} {{-letter-}} {{head|lad|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''V'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino. #:{{ux|lad|'''В'''иетнам|tr=[[w:lad:Vietnam|'''V'''ietnam]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-lbe-}} {{wikipedia|lang=lbe}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lbe|W}} |- ! Ả Rập | {{l|lbe|و‎}} |- ! Gruzia | {{l|lbe|Ⴣ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lbe|[w]}} {{-letter-}} {{head|lbe|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak. #:{{ux|lbe|[[w:lbe:Википедия|'''В'''икипедия]]|{{l|vi|Wikipedia}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=lbe|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lak|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Пп|Пп/пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Хӏ/хӏ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|author=Саид Магомедович Хайдаков|year=1962|title=[http://cathedra.dgu.ru/Content/files/%D0%A4%D0%B8%D0%BB%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%B3%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%84%D0%B0%D0%BA%D1%83%D0%BB%D1%8C%D1%82%D0%B5%D1%82/%D0%A5%D0%B0%D0%B9%D0%B4%D0%B0%D0%BA%D0%BE%D0%B2_%D0%A1_%D0%9C__%D0%9B%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9_%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C.pdf Лакско-русский словарь]|page=74}} {{-lez-}} {{wikipedia|lang=lez}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|lez|V}} |- ! Ả Rập | {{l|lez|و}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|lez|[w]|[v]}} {{-letter-}} {{head|lez|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi. #:{{ux|lez|[[w:lez:Вьетнам|'''В'''ьетнам]]|tr='''V'''’etnam|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=lez|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi|Аа|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|КӀ/кӀ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|work=[https://gaf.lezgichal.ru/ Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка]|year=2007|author=Лезги чlални литература}} {{-mkd-}} {{wikipedia|lang=mk}} {{-pron-}} *{{mkd-IPA}} *{{audio|mk|LL-Q9296 (mkd)-Bjankuloski06-в.wav|Âm thanh}} {{-letter-}} {{head|mk|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni. #:{{ux|mk|[[w:mk:Виетнам|'''В'''иетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=Judith Wermuth|year=1997|title=[https://archive.org/details/hippocreneconcis00werm Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary]|publisher=Hippocrene Books|location=New York|isbn=0-7818-0516-3}} {{-mns-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[w]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[в#Tiếng_Mansi|в]]''') # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi. #:{{ux|mk|'''В'''ить|tr='''V'''itʹ|[[nước|Nước]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi|Аа|А̄/а̄|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Ии|Ӣ/ӣ|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯ/ӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ы̄/ы̄|Ьь|Ээ|Э̄/э̄|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|year=2012|author=К.В. Афанасьева, С.А. Собянина|entryurl=https://dict.fu-lab.ru/dict-p?id=238837&letter1=%D0%B2|entry=В|publisher=РИО ИРО|location=Ханты-Мансийск|work=Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь|language=ru}} {{-chm-}} {{-info-|mhr:В (кириллик тиште)|В}} {{-pron-}} *{{IPA4|mhr|[β]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[в#Tiếng_Mari|в]]''') # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông. #:{{ux|mhr|[[w:mhr:Вьетнам|'''В'''ьетнам]]|tr='''V'''’etnam|[[Việt Nam]]|inline=1}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây. {{-see also-}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ҥҥ|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ӹӹ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|year=2022|work=Mari-English Dictionary|publisher=University of Vienna|url=https://mari-language.univie.ac.at/dict.php?int=0}} {{-mdf-}} {{-pron-}} *{{IPA4|mdf|[v]}} {{-letter-}} {{head|mdf|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha. #:{{ux|mdf|'''В'''е|tr='''V'''e|[[đêm|Đêm]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mdf|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Имяреков А. К.|year=1953|title=Мокшанско-русский словарь|publisher=Мордовское книжное издательство|location=Саранск|trans-title=Từ điển tiếng Moksha-Nga}} {{-mon-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Mông Cổ | {{l|mn|ᠸ}} |- ! Latinh | {{l|mn|V}} |- |} {{-pron-}} {{mon-IPA}} {{-letter-}} {{head|mn|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ. #:{{ux|mn|[[Вьетнам#Tiếng_Mông_Cổ|'''В'''ьетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mn|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|en|author=Ferdinand Lessing|year=1960|title=[https://archive.org/details/mongolianenglish0000less Mongolian-English dictionary]|publisher=University of California Press|location=Berkeley|trans-title=Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh}} {{-ykh-}} {{-pron-}} *{{IPA4|ykh|/w̜/}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''V'') ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan. #:{{ux|ykh|[[хаваргуун#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|ХА'''В'''АРГУУН]]|[[hươu|HƯƠU]] [[xạ|XẠ]]|inline=1}} {{-synonym-}} *Chữ in thường [[в#Tiếng_Mông_Cổ_Khamnigan|в]] {{-reference-}} #{{R:Damdinov, Sundueva 2015}} {{-alt-}} {{-pron-}} *{{IPA4|alt|[v]}} {{-letter-}} {{head|alt|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai. #:{{ux|alt|[[вилка#Tiếng_Nam_Altai|'''В'''илка]]|tr='''V'''ilka|[[dĩa|Dĩa]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=alt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai}} {{-yux-}} {{-pron-}} *{{IPA4|yux|[ʋ]}} {{-letter-}} {{head|yux|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir. {{-see also-}} * {{letters|lang=yux|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Җҗ|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Ль/ль|Мм|Нн|Нь/нь|Ҥҥ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Сь/сь|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=P. E. Prokopyeva|title=Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)|trans-title=Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)|location=Yakutsk|year=2013}} *{{Chú thích sách|en|author=Irina Nikolaeva & Thomas Mayer|title=[https://www.sgr.fi/yukaghir/start3.html Yukaghir - English Dictionary]|year=2004}} {{-gld-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Nanai|V]] [[W#Tiếng_Nanai|W]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|gld|[ʋ]|[v]}} {{-letter-}} {{head|gld|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai. #:{{ux|gld|'''В'''ата|tr='''V'''ata|[[sóng|Sóng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=gld|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Киле А. С.|year=1999|title=Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура)|location=Хабаровск}} {{-neg-}} {{-pron-}} *{{IPA4|neg|[v]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[в#Tiếng_Negidal|в]]''') # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal. #:{{ux|neg|МЕ'''В'''АН|tr=ME'''V'''AN|[[tim|TIM]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ӡӡ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|author=Schmidt (Šmits) Paul|year=1923|title=The language of the Negidals|location=Riga|publisher=Acta Universitatis Latviensis}} =={{langname|yrk-tun}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|yrk-tun|[w~β]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|yrk-tun|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên. #: {{uxi|yrk-tun|[[ваˮ#Tiếng_Nenets_lãnh_nguyên|'''В'''аˮ]]|tr='''W'''aq|[[hàng rào|Hàng rào]]}} ==={{ĐM|see also}}=== * {{letters|lang=yrk-tun|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-syd-fne-}} {{-pron-}} *{{IPA4|syd-fne|[w~β]|[wʲ~βʲ]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[в#Tiếng_Nenets_rừng|в]]''') # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng. #:{{ux|syd-fne|[[верк#Tiếng_Nenets_rừng|'''В'''ерк]]|tr='''V'''erk|[[gấu|Gấu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|ʼ|ˮ}} {{-rus-}} {{wikipedia|lang=ru}} {{-rus-trans-|В}} {{-pron-}} *{{rus-IPA}} {{-letter-}} {{head|ru|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga. #:{{ux|ru|[[Воронеж#Tiếng_Nga|'''В'''оронеж]]|{{w|Voronezh}}|inline=1}} {{-alternative form-}} * {{alter|ru|Ѵ|tr=V}} {{q|cổ}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ru|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái tiếng Nga}} {{-etym-}} {{-pron-}} * {{ru-IPA|phon=восто́к}} {{-noun-}} {{head|ru|Danh từ}} #{{abbreviation of|восто́к||[[Đông]]}} {{-alternative form-}} * {{alter|ru|В.}} {{-see also-}} * {{l|ru|З||[[W]], [[Tây]]}} * {{l|ru|С||[[N]], [[Bắc]]}} * {{l|ru|Ю||[[S]], [[Nam]]}} {{-reference-}} #{{Chú thích sách|author=K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova|year=2002|title=Từ điển Nga-Việt, Tập I|publisher=Nhà xuất bản Thế giới|page=80}} {{-nio-}} {{-pron-}} *{{IPA4|nio|[v]}} {{-letter-}} {{head|nio|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan. {{-see also-}} *{{letters|lang=nio|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|З̌/з̌|ˮ|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-niv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|niv|[v]}} {{-letter-}} {{head|niv|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh. #:{{ux|niv|'''В'''о|tr='''V'''o|[[làng|Làng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=niv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh}} {{-nog-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Nogai|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|nog|[v]|[w]}} {{-letter-}} {{head|nog|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai. #:{{ux|nog|[[вилка#Tiếng_Nogai|'''В'''илка]]|tr='''V'''ilka|[[dĩa|Dĩa]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=nog|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нъ/нъ|Оо|Оь/оь|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=С. А. Калмыкова|title=Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка|publisher=Наука|year=1972|pages=118–125}} {{-omk-}} {{-letter-}} {{pn}} # Chữ cái Kirin ''{{pn}}'' (''V'') dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng. #:{{ux|omk|[[вого#Tiếng_Omok|'''В'''ого]]|[[mặt|Mặt]]|inline=1}} {{-synonym-}} *Chữ in thường [[в#Tiếng_Omok|в]] {{-oac-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oac|[v]}} {{-letter-}} {{head|oac|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch. {{-see also-}} * {{letters|lang=oac|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Владимир Клавдиевич Арсеньев|title=Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=2008|isbn=9785846507555}} {{-oaa-}} {{-pron-}} *{{IPA4|oaa|[β~w]}} {{-letter-}} {{head|oaa|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok. #:{{ux|oaa|'''В'''аӈита|tr='''V'''aŋita|[[w:Chi Vân sam|Vân sam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=oaa|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Orok}} {{-oss-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Ossetia|V]] |- ! Gruzia | {{l|os|Ⴅ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|os|/v/}} {{-letter-}} {{head|os|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia. #:{{ux|os|[[w:os:Вьетнам|'''В'''ьетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=os|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|author=В. И. Абаев|title=Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV|publisher=Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета|year=1973|page=26|pageurl=https://archive.org/details/i_20220904/%D1%82%D0%BE%D0%BC%20IV/page/26}} {{-ron-}} {{wikipedia|lang=ro}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Rumani|V]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ro|[v]}} {{-letter-}} {{head|ro|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani. #:{{ux|ro|'''В'''иетнам|tr=[[w:ro:Vietnam|'''V'''ietnam]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ro|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani}} {{-rue-}} {{wikipedia|lang=rue}} {{-pron-}} *{{IPA4|rue|[v]}} {{-letter-}} {{head|rue|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn. #:{{ux|rue|[[В'єтнам#Tiếng_Rusyn|'''В''''єтнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rue|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn|Аа|Бб|Вв|Гг|Ґґ|Дд|Ее|Єє|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Ыы|Її|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Юю|Яя|Ьь|Ъъ}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|author=Ігор Керча|title=Словник русинсько-руськый|year=2007|volume=1|page=106|pageurl=https://archive.org/details/rsyn-1/RSYN1/page/106}} {{-rut-}} {{-pron-}} *{{IPA4|rut|[ʋ]}} {{-letter-}} {{head|rut|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul. #:{{ux|rut|'''В'''э|tr='''V'''e|[[mày|Mày]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=rut|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul|Аа|Аӏ/аӏ|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|Гӏ/гӏ|Дд|Дж/дж|Дз/дз|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Кь/кь|Къ/къ|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Уӏ/уӏ|Хх|Хь/хь|Хъ/хъ|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ыӏ/ыӏ|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|work=IDS-Rutul|year=2007|title=[https://web.archive.org/web/20130810225559/http://lingweb.eva.mpg.de/cgi-bin/ids/ids.pl?com=simple_browse&lg_id=66 Rutul]}} {{-sia-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sia|[v]}} {{-letter-}} {{head|sia|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala. #:{{ux|sia|'''В'''эттэр|tr='''V'''etter|tên nam giới Vetter|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sia|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Жж|Зз|Һһ|Ии|Йй|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|author=T. I. Itkonen|title=[https://www.sgr.fi/fi/files/original/f57ffb28586762170a1ee2002de8d2ef.pdf Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja]|publisher=Suomalais-Ugrilainen Seura|location=Helsinki|year=2011}} {{-sjd-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sjd|[v]}} {{-letter-}} {{head|sjd|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin. #:{{ux|sjd|[[вэ̄рр#Tiếng_Sami_Kildin|'''В'''э̄рр]]|[[máu|Máu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sjd|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin|Аа|А̄/а̄|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Е̄/е̄|Ёё|Ё̄/ё̄|Жж|Зз|Һһ|ʼ|Ии|Ӣӣ|Йй|Јј|Ҋҋ|Кк|Лл|Ӆӆ|Мм|Ӎӎ|Нн|Ӊӊ|Ӈӈ|Оо|О̄/о̄|Пп|Рр|Ҏҏ|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ҍҍ|Ээ|Э̄/э̄|Ӭӭ|Юю|Ю̄/ю̄|Яя|Я̄/я̄}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д.|title=Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ|publisher=М.: Русский язык|year=1985}} {{-sel-}} {{-pron-}} *{{IPA4|sel|[w]}} {{-letter-}} {{head|sel|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup. #:{{ux|sel|'''В'''арӷ|tr='''W'''arģ|[[lớn|Lớn]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sel|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup|Аа|Ӓӓ|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Ӈӈ|Оо|Өө|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|language=en|author=André Müller|work=[https://asjp.clld.org/languages/SELKUP Wordlist Selkup]|website=The ASJP Database|year=2015}} {{-hbs-}} {{wikipedia|lang=sr|В (слово ћирилице)|В}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sh|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sh|/ʋ/}} {{-letter-}} {{head|sh|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia. #:{{ux|sh|'''В'''аистину се роди|tr={{l|sh|'''V'''aistinu se rodi}}|[[Giáng sinh]] [[vui vẻ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|author=Louis Cahen|year=1920|title=[https://archive.org/details/serbianenglishen00caheiala Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary]|publisher=Kegan Paul, Trench, Trubner|location=[[London]]}} {{-cjs-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Shor|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|cjs|[v]}} {{-letter-}} {{head|cjs|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor. #:{{ux|cjs|С'''В'''ЕЧИН|tr=S'''V'''EÇIN|[[nến|NẾN]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=cjs|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Shor|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӱӱ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-orv-}} {{-pron-}} *{{IPA4|orv|/ˈʋ/}} {{-letter-}} {{head|orv|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|orv|вѣдѣ}}'' viết hoa. #:{{ux|orv|'''В'''атрь|{{w|Bactria}}|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=orv|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-chu-}} {{wikipedia|lang=cu}} {{-pron-}} *{{IPA4|cu|/ˈʋ/}} {{-letter-}} {{head|cu|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ Kirin cổ ''{{l|cu|вѣдѣ}}'' viết hoa. #:{{ux|cu|[[w:cu:Виѥтнамъ|'''В'''иѥтнамъ]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=cu|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin Slav cổ|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|(Єє)|Жж|Ѕѕ|(Ꙃꙃ)|Зз|(Ꙁꙁ)|Ии|Іі|(Її)|Ꙉꙉ|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Оу/оу|(Ꙋꙋ)|Фф|Хх|Ѡѡ|(Ѿѿ)|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ꙑꙑ|Ьь|Ѣѣ|Ꙗꙗ|Ѥѥ|Юю|Ѫѫ|Ѭѭ|Ѧѧ|(Ꙙꙙ)|Ѩѩ|(Ꙝꙝ)|Ѯѯ|Ѱѱ|Ѳѳ|Ѵѵ|Ҁҁ}} {{-trk-soy-}} {{-pron-}} *{{IPA4|trk-soy|[ʋ]}} {{-letter-}} {{head|trk-soy|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot. #:{{ux|trk-soy|[[иви#Tiếng_Soyot|И'''В'''И]]|tr=I'''V'''I|[[tuần lộc|TUẦN LỘC]] [[nuôi|NUÔI]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=trk-soy|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ii|Йй|Кк|Ққ|Һһ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Ӌӌ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|author=В. И. Рассадин|year=2002|title=[https://web.archive.org/web/20220831124656/http://altaica.ru/LIBRARY/turks/%D0%A0%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B0%D0%B4%D0%B8%D0%BD_%D0%A1%D0%BE%D0%B9%D0%BE%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D0%B1%D1%83%D1%80%D1%8F%D1%82%D1%81%D0%BA%D0%BE-%D1%80%D1%83%D1%81%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9%20%D1%81%D0%BB%D0%BE%D0%B2%D0%B0%D1%80%D1%8C%202002.doc Сойотско-Бурятско-Русский словарь]|location=Улан-Удэ}} {{-sva-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Gruzia | [[Ⴅ#Tiếng_Svan|Ⴅ]] |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sva|[v]}} {{-letter-}} {{head|sva|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # {{label|sva|cũ}} Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864. #:{{ux|sva|'''В'''аре|tr={{l|sva|'''ვ'''არე}}|[[râu|Râu]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=sva|sc=Cyrs|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Svan năm 1864|Аа|Бб|Вв|Гг|Ҕҕ|Дд|Ее|Жж|Ђђ|Зз|Ӡӡ|Hh|Ii|Ӄӄ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Ҧҧ|Qq|Рр|Сс|Тт|Ꚋꚋ|Уу|Хх|Х́/х́|Цц|წ|Чч|ჭ|Шш|Ѵѵ}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|title=Лушну Анбан. Сванетская азбука|location=Тифлис|year=1864|pages=148}} {{-tab-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tab|[w]}} {{-letter-}} {{head|tab|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran. #:{{ux|tab|'''В'''аз|[[Mặt Trăng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tab|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran|Аа|Аь/аь|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Къ/къ|Кь/кь|Кӏ/кӏ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Пӏ/пӏ|Рр|Сс|Тт|Тӏ/тӏ|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|Цӏ/цӏ|Чч|Чӏ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Ӏӏ|ʼ}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Анатолий Генко|year=2005|title=Табасаранско-русский словарь|location=М.|publisher=Academia|isbn=9785874441678}} {{-tgk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tg|ﻭ}} |- ! Latinh | {{l|tg|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tg|[v]}} {{-letter-}} {{head|tg|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik. #:{{ux|tg|[[w:tg:Вйетнам|'''В'''йетнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tg|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|en|author=Jon Jilani|year=2009|title=[https://archive.org/details/tajikenglishengl0000jila Tajik-English/English-Tajik practical dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781812337}} {{-tly-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tly|V}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tly|و}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tly|[v]}} {{-letter-}} {{head|tly|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga. #:{{ux|tly|'''В'''jетнам|tr=[[w:tly:Vjetnam|'''V'''jetnam]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tly|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Ыы|Јј|Кк|Ҝҝ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Һһ|Чч|Ҹҹ|Шш}} {{-jdt-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|jdt|V}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Hebrew | {{l|jdt|ב‎}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|jdt|[v]}} {{-letter-}} {{head|jdt|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái. #:{{ux|jdt|ШЭ'''В'''|tr=ŞƏ'''V'''|[[đêm|ĐÊM]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=jdt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái|Аа|Бб|Вв|Гг|Гь/гь|Гъ/гъ|ГӀ/гӀ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Уь/уь|Фф|Хх|Хь/хь|Цц|Чч|Шш|Ээ}} {{-tat-}} {{wikipedia|lang=tt}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tt|ﻭ‎}} |- ! Latinh | {{l|tt|W}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tt|[w]|[v]}} {{-letter-}} {{head|tt|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar. #:{{ux|tt|[[w:tt:Вьетнам|'''В'''ьетнам]]|tr='''V'''’etnam|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tt|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|en|author=Sergey Shakhmayev|year=1994|title=[https://archive.org/details/tatarenglishengl0000shak Tatar-English/English-Tatar dictionary]|location=New York|publisher=Hippocrene Books|isbn=9780781802505}} {{-crh-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|crh|ﻭ‎‎}} |- ! Latinh | {{l|crh|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|crh|[w]}} {{-letter-}} {{head|crh|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm. #:{{ux|crh|[[w:crh:Вьетнам|'''В'''ьетнам]]|tr='''V'''yetnam|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=crh|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm}} {{-sty-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|sty|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sty|[w]|[v]}} {{-letter-}} {{head|sty|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia. #:{{ux|sty|[[күвәләк#Tiếng_Tatar_Siberia|КҮ'''В'''ӘЛӘК]]|[[bướm|BƯỚM]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sty|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia|Аа|Әә|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Ҡҡ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-zhx-taz-}} {{-letter-}} {{head|zhx-taz|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn. #:{{ux|zhx-taz|[[во3#Tiếng_Taz|'''В'''о3]]|tr='''W'''ǒ|[[tôi|Tôi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=zhx-taz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Taz|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Цз/цз|Юй/юй|Чж/чж}} {{-aii-}} {{-pron-}} *{{IPA4|aii|[w]}} {{-letter-}} {{head|aii|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria. #:{{ux|aii|'''B'''аьраьвуьрд|tr={{l|aii|'''ܘ'''ܪܘܘܪܕ}}|Sự [[chú ý]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=aii|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria thời xô viết|Аа|Бб|Вв|Гг|Ԁԁ|Ее|Әә|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Qq|Ll|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Ṫt|Уу|Хх|Һһ|Чч|Шш|Ыы|ԀЖ/dж}} {{-sjo-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Mãn Châu | {{l|sjo|ᠸ}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sjo|[v]}} {{-letter-}} {{head|sjo|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá. #:{{ux|sjo|'''В'''ехе|tr={{l|sjo|ᡩ᠋ᡝ᠋ᡵᡥᡠᠸᡝ}}|[[đá|Đá]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sjo|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá| Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Ҳҳ|Цц|Чч|Шш|ы|Әә|Іі|Юю|Яя|ь}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|author=Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫)|title=[https://minibuleku.github.io/ A Recorded Sibe Dictionary]|publisher=Mini Buleku|year=2024}} {{-tin-}} {{-pron-}} *{{IPA4|tin|[v]|[ʷ]}} {{-letter-}} {{head|tin|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi. #:{{ux|tin|'''В'''ас-васи|tr='''V'''as-vasi|Mối [[nghi ngờ]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tin|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi|Аа|Бб|Вв|Гг|ГЪ/гъ|ГЬ/гь|ГӀ/гӏ|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КЪ/къ|КЬ/кь|КӀ/кӏ|Лл|ЛЪ/лъ|ЛӀ/лӏ|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӏ|Уу|Хх|ХЪ/хъ|ХЬ/хь|ХӀ/хӏ|Цц|ЦӀ/цӏ|Чч|ЧӀ/чӏ|Шш|Щщ|Ъъ|Ԝԝ|ʕ}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|author=Madzhid Khalilov|url=https://ids.clld.org/contributions/50|work=Tindi Dictionary|publisher=IDS|year=2024}} {{-kim-}} {{-pron-}} *{{IPA4|kim|[v]}} {{-letter-}} {{head|kim|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa. #:{{ux|kim|[[воскресенье#Tiếng_Tofa|'''В'''оскресенье]]|tr='''V'''oskreseńye|[[Chủ nhật]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kim|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Әә|Ёё|Жж|Зз|Ии|Іі|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|ХхҺһ|Цц|Чч|Ҷҷ|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Рассадин В. И.|year=1995|title=Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь|publisher=Иркутск}} {{-tkr-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|tkr|V}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tkr|[v~w]}} {{-letter-}} {{head|tkr|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga. #:{{ux|tkr|'''В'''а|tr='''V'''a|[[và|Và]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tkr|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga|Аа|АӀ/аӀ|Бб|Вв|Гг|ГӀ/гӀ|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дж/дж|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|КӀ/кӀ|Къ/къ|Кь/кь|Лл|Мм|Нн|Оо|ОӀ/оӀ|Пп|ПӀ/пӀ|Рр|Сс|Тт|ТӀ/тӀ|Уу|УӀ/уӀ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Хь/хь|Цц|ЦӀ/цӀ|Чч|ЧӀ/чӀ|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|ЫӀ/ыӀ|Ээ|Ьь|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|editor=Sackett, Kathleen; Shamkhalov, Magommedsharif; Davudov, Axmed; Ismayilov, Nusrat; Shamkhalov, Vugar; and Agalarov, Magommed|year=2022|work=Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary|publisher=SIL International|entryurl=https://www.webonary.org/tsakhur/browse/browse-vernacular/?key=tkr-Latn&letter=v|entry=v}} {{-kmz-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[و#Tiếng_Turk_Khorasan|و]] |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Turk_Khorasan|V]] |- |} {{-pron-}} * {{IPA4|kmz|[v~w]}} {{-letter-}} {{head|kmz|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga. #:{{ux|kmz|'''В'''азир|tr=[[vazir#Tiếng_Turk_Khorasan|'''V'''azir]]|[[tể tướng|Tể tướng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=kmz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại Nga|Аа|Бб|Ӂӂ|Чч|Дд|Ее|Ээ|Фф|Гг|Гъ/гъ|Хх|Хъ/хъ|Ыы|Ии|Жж|Кк|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Ѝѝ|Пп|Рр|Сс|Шш|Тт|Уу|Ўў|Вв|Йй|Зз}} {{-tuk-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|tk|و}} |- ! Latinh | {{l|tk|W}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|tk|[β]}} {{-letter-}} {{head|tk|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen. #:{{ux|tk|'''В'''йетнам|tr={{l|tk|'''W'''ýetnam}}|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Ңң|Оо|Өө|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Үү|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Әә|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|en|author=Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev|year=2005|title=Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook|location=New York|publisher=Hippocrene Books|page=59|pageurl=https://books.google.com/books?id=SEOOeq7vBTAC&pg=PA59|isbn=9780781810722}} {{-tyv-}} {{wikipedia|lang=tyv}} {{-pron-}} *{{IPA4|tyv|[β]|[w]}} {{-letter-}} {{head|tyv|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva. #:{{ux|tyv|[[w:tyv:Вермахт|'''В'''ермахт]]|{{w|Wehrmacht}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=tyv|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|author=Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar|year=2006-2020|title=[http://tuvan.talkingdictionary.org Tuvan Talking Dictionary]}} {{-uby-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | {{l|uby|V}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uby|[v]}} {{-letter-}} {{head|uby|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh. #:{{ux|uby|'''В''''а|[[râu mép|Râu mép]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uby|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh|Аа|Əə|Бб|БЪ/бъ|Вв|ВЪ/въ|Гг|ГВ/гв|ГЬ/гь|Ѓѓ|Ғғ|ҒВ/ғв|ҒЪ/ғъ|ҒЪВ/ғъв|ҒЬ/ғь|Ҕҕ|Дд|ДВ/дв|Џџ|Ее|Ҽҽ|ҼӀ/ҽӀ|Ѕѕ|Жж|ЖВ/жв|Ӝӝ|Зз|Ӟӟ|ӞВ/ӟв|Ии|Йй|Јј|Кк|КВ/кв|КЬ/кь|КӀ/кӀ|КӀВ/кӀв|КӀЬ/кӀь|Ққ|ҚВ/қв|ҚЪ/қъ|ҚЪВ/қъв|ҚЬ/қь|ҚӀ/қӀ|ҚӀВ/қӀв|ҚӀЪ/қӀъ|ҚӀЪВ/қӀъв|ҚӀЬ/қӀь|Лл|Ӆӆ|ӅӀ/ӆӀ|Мм|МЪ/мъ|Оо|Ҩҩ|Өө|Нн|Пп|Рр|Сс|Ҫҫ|ҪВ/ҫв|Тт|ТВ/тв|ТӀ/тӀ|ТӀВ/тӀв|Уу|УЪ/уъ|Үү|Фф|Һһ|Хх|Ҳҳ|ҲВ/ҳв|ҲЪ/ҳъ|ҲЪВ/ҳъв|ҲЬ/ҳь|Цц|ЦӀ/цӀ|Ҵҵ|Чч|ЧӀ/чӀ|Ҹҹ|ҸВ/ҹв|ҸӀ/ҹӀ|ҸӀВ/ҹӀв|Шш|ШВ/шв|Ъъ|Ыы|Ьь|ӀӀ}} {{-udi-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Udi|V]] |- ! Armenia | [[Վ#Tiếng_Udi|Վ]] |- ! Gruzia | [[Ⴅ#Tiếng_Udi|Ⴅ]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|udi|[v]}} {{-letter-}} {{head|udi|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi. #:{{ux|udi|'''В'''ел|tr='''V'''el|[[dê|Dê]]|inline=1}} {{-see also-}} * {{letters|lang=udi|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi|Аа|Аь/аь|Аъ/аъ|Бб|Вв|Гг|Гъ/гъ|Гь/гь|Дд|Дз/дз|Дж/дж|Джъ/джъ|Ее|Жж|Жъ/жъ|Зз|Ии|Иъ/иъ|Йй|Кк|К'/к'|Къ/къ|Лл|Мм|Нн|Оо|Оь/оь|Оъ/оъ|Пп|П'/п'|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|Уу|Уь/уь|Уъ/уъ|Фф|Хх|Хъ/хъ|Цц|Ц'/ц'|Чч|Чъ/чъ|Ч'/ч'|Ч'ъ/ч'ъ|Шш|Шъ/шъ|Ыы|Ээ|Эъ/эъ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=Ворошил Левонович Гукасян|year=1977|title=[http://udilang.narod.ru/gukasjan.html Удинско-азербайджанско-русский словарь]|entryurl=https://udilang.narod.ru/gukasyan/05_V.pdf|entry=В|location=Баку}} {{-ude-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[W#Tiếng_Udihe|W]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|ude|[w]}} {{-letter-}} {{head|ude|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe. #:{{ux|ude|[[вайи#Tiếng_Udihe|'''В'''айи]]|tr='''W'''aji|[[hai mươi|Hai mươi]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=ude|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe|Аа|ʻА/ʻа|Āā|Ââ|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|Ӡӡ|Ии|Ӣӣ|И̂/и̂|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Њњ|Ӈӈ|Оо|ʻО/ʻо|Ōō|Ôô|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|У̂/ŷ|Фф|Хх|Чч|Ьь|Ээ|ʻЭ/ʻэ|Э̄/э̄|Э̂/э̂}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|ru|author=М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга|year=1998|title=Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт}} {{-udm-}} {{wikipedia|lang=udm}} {{-pron-}} *{{IPA4|udm|[v]}} {{-letter-}} {{head|udm|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt. #:{{ux|udm|[[w:udm:Вьетнам|'''В'''ьетнам]]|tr='''V'''’etnam|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=udm|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt}} {{-ukr-}} {{wikipedia|lang=uk}} {{-pron-}} *{{ukr-IPA|в}} *{{audio|uk|LL-Q8798 (ukr)-Tohaomg-В.wav|Âm thanh}} {{-letter-}} {{head|uk|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina. #:{{ux|uk|[[В'єтнам#Tiếng_Ukraina|'''В''''єтнам]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uk|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|editor=I. K. Bilodid|work=Словник української мови: в 11 т.|year=1970–1980|entryurl=https://slovnyk.ua/index.php?s1=3&s2=0|entry=В|location=Kyiv|publisher=Naukova Dumka}} *''[https://web.archive.org/web/20250124050509/https://sum.in.ua/s/V В]'' tại ''[https://slovnyk.ua/ Словник.ua]'' {{-ulc-}} {{-pron-}} *{{IPA2|[β]|[w]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[в#Tiếng_Ulch|в]]''') #Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch. #:{{ux|mul|'''В'''аӈба|tr='''V'''aŋba|[[rùa|Rùa]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch|Аа|(Āā)|Бб|Вв|Гг|Дд|Дʼ/дʼ|Ее|(Ēē)|Ёё|(Ё̄/ё̄)|Жж|Зз|Ии|(Ӣӣ)|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Нʼ/нʼ|Ӈӈ|Оо|(Ōō)|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|(Ӯӯ)|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|ъ|Ыы|ь|Ээ|(Э̄/э̄)|Юю|(Ю̄/ю̄)|Яя|(Я̄/я̄)}} {{-uum-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Urum|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uum|[v]}} {{-letter-}} {{head|uum|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum. #:{{ux|uum|'''В'''ахт|tr='''V'''aht|[[thời gian|Thời gian]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uum|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Urum|Аа|Бб|Вв|Гг|Ғғ|Дд|(Δδ)|Д'/д'|(Ђђ)|Ее|Жж|Җҗ|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Т'/т'|(Ћћ)|Уу|Ӱӱ|Υυ|Фф|Хх|Һһ|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Өө}} {{-uzb-}} {{wikipedia|lang=uz|В (kirill)|В}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|uz|V}} |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | {{l|uz|ۋ}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|uz|[v]|[w]}} {{-letter-}} {{head|uz|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek. #:{{ux|uz|[[w:uz:Ветнам|'''В'''етнам]]|tr={{l|uz|'''V'''yetnam}}|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=uz|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|author=Kamran M. Khakimov|title=[https://archive.org/details/uzbekenglishengl0000khak Uzbek-English, English-Uzbek dictionary]|year=1994|location=New York|publisher=Hippocrene Books}} {{-vep-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Latinh | {{l|vep|V}} |- ! Kirin | {{pn}} |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vep|[v~vʲ]}} {{-letter-}} {{head|vep|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 4 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps. #:{{ux|vep|'''В'''йетнам|tr=[[w:vep:Vjetnam|'''V'''jetnam]]|[[Việt Nam]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=vep|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Veps|Аа|Ӓä|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Йй|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Ӧӧ|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ўў|Ӱÿ|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Щщ|Ъъ|Ыы|Ьь|Ээ|Юю|Яя|Дж/дж}} {{-vot-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Vot|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|vot|[v]}} {{-letter-}} {{head|vot|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot. #:{{ux|vot|'''В'''енамаа|tr='''V'''enamaa|[[Nga]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=vot|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Vot|Аа|Бб|Вв|Гг|Дд|Ее|Жж|Зз|Ии|Јј|Кк|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Фф|Хх|Цц|Чч|Шш|Ьь|Ыы|Ээ|Өө|Үү}} {{-wbl-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Ả Rập | [[ڤ#Tiếng_Wakhi|ڤ]] |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Wakhi|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|wbl|[v]}} {{-letter-}} {{pn}} (''chữ thường'' '''[[в#Tiếng_Wakhi|в]]''') # Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi. #:{{ux|wbl|'''В'''ул|tr='''V'''ul|[[thơm|Thơm]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=mul|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi|Аа|Бб|Вв|В̌/в̌|Гг|Ғғ|Г̌/г̌|Дд|Д̣/д̣|Д̌/д̌|Ее|Ёё|Жж|Ж̣/ж̣|Зз|Ҙҙ|Ии|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Т̣/т̣|Т̌/т̌|Уу|Фф|Хх|Х̌/х̌|Ҳҳ|Чч|Ч̣/ч̣|Ҷҷ|Ҷ̣/ҷ̣|Шш|Ш̣/ш̣|Щщ|Ъъ|Ыы|Әә|Ьь|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích web|entryurl=https://www.coelang.tufs.ac.jp/multilingual_corpus/wakhi/search_list.php?di=36|work=言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)|author=Tokyo University of Foreign Studies|entry=v|year=2023}} {{-yai-}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Yaghnob|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|yai|[v]}} {{-letter-}} {{head|yai|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} # Chữ cái thứ 5 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob. #:{{ux|yai|'''В'''ир|[[chồng|Chồng]]|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=yai|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob|Аа|Бб|Вв|Ԝԝ|Гг|Ғғ|Дд|Ее|Ёё|Жж|Зз|Ии|Ӣӣ|Йй|Кк|Ққ|Лл|Мм|Нн|Оо|Пп|Рр|Сс|Тт|Уу|Ӯӯ|Фф|Хх|Ҳҳ|Чч|Ҷҷ|Шш|Ъъ|Ээ|Юю|Яя}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|author=М. С. Андреев, Е. М. Пещерева|title=[https://yaghnobi.files.wordpress.com/2007/07/jagnobskije-teksty-slovar.pdf Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря]|location=Москва – Ленинград|year=1957|page=342}} *{{Chú thích web|title=Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon|work=В - в|url=http://peregrines3.airpost.net.user.fm/YAILex/lexicon/main.htm|year=2024}} {{-sah-}} {{wikipedia|lang=sah}} {| class="floatright wikitable" style="text-align:center;" |- ! Kirin | {{pn}} |- ! Latinh | [[V#Tiếng_Yakut|V]] |- |} {{-pron-}} *{{IPA4|sah|[v]}} {{-letter-}} {{head|sah|Chữ cái|chữ thường|в|tr=-}} #Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut. #:{{ux|sah|[[Верхоянскай#Tiếng_Yakut|'''В'''ерхоянскай]]|tr='''V'''erkhoyanskay|{{w|Verkhoyansk}}|inline=1}} {{-see also-}} *{{letters|lang=sah|sc=Cyrl|qual=Bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut}} {{-reference-}} *{{Chú thích sách|en|author=Christopher A. Straughn|title=[https://turkic.elegantlexicon.com/Sakha%20dictionary.pdf Sakha-English dictionary]|year=2006|page=14}} {{catname|Chữ cái|chữ Kirin}} [[Thể loại:Khối ký tự Cyrillic|12]] 3ez2q1srk2kvtp15bjiicbhyar65fpx grihave 0 336466 2364051 2223400 2026-06-03T08:51:57Z Hiyuune 50834 /* Tiếng Albani */ (sử dụng [[MediaWiki:Gadget-AjaxEdit.js|AjaxEdit]]) 2364051 wikitext text/x-wiki =={{langname|sq}}== ==={{ĐM|n}}=== {{head|sq|Biến thể hình thái danh từ}} # {{infl of|sq|grihë||dat//gen|indef||p|;|dat//gen//abl|def|p}} i73k83f551yjzlhe7qdkvpz5wro557x ស្រាល 0 336899 2364131 2224445 2026-06-03T09:58:35Z Trong Dang 52461 2364131 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[nhẹ|Nhẹ]]. =={{langname|xhm}}== ==={{ĐM|etym}}=== Từ {{inherited|xhm|okz|ឝ្រាល៑|tr=śrāl}} (lần đầu chứng thực năm 1361). ==={{ĐM|adj}}=== {{head|xhm|Tính từ|tr=srāla}} # [[nhỏ]], [[nhẹ]]. ==={{ĐM|desc}}=== * {{desc|km|ស្រាល}} i23ctiqb9xf410pvzddpjx852dby2w0 administrata 0 348482 2364053 2244934 2026-06-03T08:53:49Z Hiyuune 50834 /* Tiếng Albani */ (sử dụng [[MediaWiki:Gadget-AjaxEdit.js|AjaxEdit]]) 2364053 wikitext text/x-wiki =={{langname|sq}}== ==={{ĐM|n}}=== {{head|sq|Biến thể hình thái danh từ}} # {{infl of|sq|administratë||nom|def|s|;|nom//acc|indef|p}} d3id58vdjngqw5ra83xopbj9tt952ux administrateje 0 348485 2364056 2244937 2026-06-03T08:56:40Z Hiyuune 50834 /* Tiếng Albani */ (sử dụng [[MediaWiki:Gadget-AjaxEdit.js|AjaxEdit]]) 2364056 wikitext text/x-wiki =={{langname|sq}}== ==={{ĐM|n}}=== {{head|sq|Biến thể hình thái danh từ}} # {{infl of|sq|administratë||dat//abl|indef|s}} o51kd7fidegh5uy2bzdsg5ebm6cb634 Bản mẫu:list:Quốc gia châu Âu/ko/Bắc Triều Tiên 10 368165 2363855 2295900 2026-06-02T15:45:35Z YeBoy371 25249 2363855 wikitext text/x-wiki {{#invoke:topic list|show |hypernym=[[유럽]][[-의]] [[나라]] |그리스 |네데를란드 |노르웨이 |단마르크 |도이췰란드 |라뜨비야 |로씨야 |로므니아 |룩셈부르그 |리뜨바 |리히텐슈타인 |모나꼬 |쯔르나고라 |몰도바 |말따 |바띠까노 |벨지끄 |벨라루씨 |보스니아 헤르쩨고비나 |북마께도니아 |벌가리아 |싼마리노 |쓰르비아 |스웨리예 |스위스 |에스빠냐 |슬로벤스꼬 |슬로베니아 |아르메니야 |이슬란드 |아일랜드 |아제르바이쟌 |안도라 |알바니아 |에스또니야 |영국 |오스트리아 |우크라이나 |이딸리아 |그루지야 |체스꼬 |까자흐스딴 |흐르바쯔까 |끼쁘로스 |꼬쏘보 |뛰르끼예 |뽀르뚜갈 |뽈스까 |프랑스 |핀란드 |마쟈르 }}<noinclude>{{list doc}}</noinclude> fnk243clsz5p1c7q1jryme9z0khuagl ちー 0 381090 2364069 2323390 2026-06-03T09:10:11Z WhoAlone 40420 2364069 wikitext text/x-wiki =={{langname|kzg}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{kzg-head|noun}} # {{kzg-def|血}} [[máu]]. =={{langname|ja}}== ==={{ĐM|etym}}=== Từ {{mention|ja|尿|tr=shī|id=shī|t=nước tiểu}}. So sánh dẫn xuất {{ja-r|ちゃま}} từ {{mention|ja|様|tr=sama}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{ja-pron|ちい}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ja-noun}} # {{lb|ja|baby talk|sort=ちー'}} [[nước tiểu]], [[nước đái]]. =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|血}} [[máu]]. n8ushok628zm0wxhtkkkcfxyd8zhyrm ちよみ 0 388225 2363817 2336461 2026-06-02T14:03:46Z WhoAlone 40420 2363817 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{ja-pron|ちよみ|acc=0}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{ja-def|千代美|千代実|千与美|千代水|智代美|智世実|知与実|知代美|知世魅|智世深}} {{given name|ja|nữ}} f8mjesnwcfgpr523gui5rvfolok6x5k からーじ 0 399616 2363850 2360898 2026-06-02T15:03:16Z WhoAlone 40420 2363850 wikitext text/x-wiki =={{langname|tkn}}== ==={{ĐM|alter form}}=== * {{alt|tkn|からぜィんけェ}} ==={{ĐM|etym}}=== Lần đầu chứng thực dưới dạng {{l|und|가난ᅀᅮ|ts=ka.nan.zu}} (Haytong Ceykwukki, 1501). Cùng gốc với {{cog|okn|はらじ|tr=haraji}}, {{cog|ryu|からじ|tr=karaji}}, {{cog|mvi|からず|tr=karazu}}, {{cog|yoi|からん|tr=karan}}. ==={{ĐM|noun}}=== {{tkn-head|noun|からーじ}} # [[tóc]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|からーじ|1751/karaaji}} reuqzeko44bik5gqhwtee9zp422nbpm 2363851 2363850 2026-06-02T15:11:03Z WhoAlone 40420 2363851 wikitext text/x-wiki =={{langname|tkn}}== ==={{ĐM|alter form}}=== * {{alt|tkn|からぜィんけェ}} ==={{ĐM|etym}}=== Lần đầu chứng thực dưới dạng {{l|und|가난ᅀᅮ|ts=ka.nan.zu}} (Haytong Ceykwukki, 1501). Cùng gốc với {{cog|okn|はらじ|tr=haraji}}, {{cog|ryu|からじ|tr=karaji}}, {{cog|mvi|からず|tr=karazu}}, {{cog|yoi|からん|tr=karan}}. Đồng thời so sánh với {{cog|kzg|ハッサキ゜|tr=hassa'ngi}}. ==={{ĐM|noun}}=== {{tkn-head|noun|からーじ}} # [[tóc]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|からーじ|1751/karaaji}} hcieou7yha1a7550txitra18pm5dvwr 0 400453 2364027 2363714 2026-06-03T08:27:50Z Hiyuune 50834 /* Định nghĩa */ (sử dụng [[MediaWiki:Gadget-AjaxEdit.js|AjaxEdit]]) 2364027 wikitext text/x-wiki {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{section|han character}}=== {{Han char|rn=145|rad=衣|as=04|sn=10|four=35237|canj=LDK|ids=⿰衤夬}} ===={{section|references}}==== * {{Han ref|kx=1113.100|dkj=34154|dj=1579.050|hdz=53080.020|uh=8882}} =={{langname|zh}}== ==={{section|glyph origin}}=== {{Han etym}} ==={{section|etymology}} 1=== {{zh-forms}} ===={{section|pronunciation}}==== {{zh-pron |m=mèi |c=mai6 |mn=xm,qz,zz:bē/xm:māi |mn-t=muê6/mi6 |mc=y |oc=y |cat=n }} ===={{section|dfn}}==== {{head|zh|hanzi}} # {{lb|zh|literary}} [[tay áo|Tay áo]]. ====={{section|syn}}===== {{zh-dial|袖子}} ===={{section|compound}}==== {{col3|zh|分袂|分首判袂|奮袂攘襟|奮袂而起|把袂|投袂|投袂援戈|投袂荷戈|捧袂|接袂成帷|揄袂|揮袂|摻袂|攘袂|攘袂切齒|攘袂扼腕|聯袂|舉袂成幕|袂聳|連袂|長袂}} ==={{section|etym}} 2=== {{zh-forms|alt=𣍐}} ===={{section|pronunciation}}==== {{zh-pron |mn=xm,tp,sx,yl,km,mg,hc,tc,sg:bōe/qz,lk,ph:bǒe/zz,kh,tn,yl,tc,sg:bē |cat=v,a,adv,part,intj }} ===={{section|dfn}}==== {{head|zh|hanzi}} # {{lb|zh|Hokkien|historical}} {{alt form|zh|𣍐}} ===={{section|compound}}==== {{col3|zh|袂曉<tr:bē-hiáu>|袂䆀<tr:bē-bái>|袂合|袂按算|袂和|袂赴|袂翻捙|袂用得|袂堪得|袂記得|袂見笑|袂講得|袂使得|袂使<tr:bē-sái>|袂收山|袂輸講|袂輸<tr:bē-su>|袂當|袂得過|袂得通|袂直|袂伸捙|袂食袂睏|花袂牢枝|磕袂著|看袂起|料想袂到|受袂起|受當袂起|算袂和|走袂開跤|走袂離|上卌袂攝|算袂和<tr:sǹg-bē-hô>|nan:袂博假博<tr:bē-phok-ké-phok>}} ==={{section|etymology}} 3=== ===={{section|pronunciation}}==== {{zh-pron |mn=xm,qz,kh,tp,tn,tc,lk,sx,km,mg,hc,jj,ph:ńg/zz,yl,pn:úiⁿ |mn-t=ng2 |cat=n }} ===={{section|dfn}}==== {{head|zh|hanzi}} # {{lb|zh|Mân Nam}} {{alt form|zh|䘼|tr=-|t=[[tay áo]]}} ==={{section|etymology}} 4=== {{zh-see|褹|v}} ==={{section|further}}=== * [http://zi.tools/zi/袂 zi.tools] * {{R:yue:mfccd}} kjsww1hxf3wseccgkefrefsifkzfoa4 tuyến giáp 0 400504 2363784 2026-06-02T12:03:15Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:noun:# [[tuyến|Tuyến]] [[nội tiết]] [[nằm]] ở trước [[khí quản]] [[vùng]] [[cổ]]. 2363784 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== {{wikipedia}} ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[tuyến|Tuyến]] [[nội tiết]] [[nằm]] ở trước [[khí quản]] [[vùng]] [[cổ]]. #: {{synonyms|vi|giáp trạng|tuyến giáp trạng}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} 5tv4sjcq5ynn9nfwsgvpxpe89e0xhsu 0 400505 2363785 2026-06-02T12:03:22Z IAmFukVuHoaq 61356 Trang mới: “ℳ (Mark symbol) ℳ is a historical currency symbol representing the Mark, a currency that was used in several European countries. The symbol is a calligraphic form of the Latin letter M. History The name Mark originated from a unit of weight used in medieval trade. Over time, several countries adopted currencies known as the Mark, most notably Germany. Before the introduction of the euro in 2002, the Deutsche Mark was one of the most important and widely used curre…” 2363785 wikitext text/x-wiki ℳ (Mark symbol) ℳ is a historical currency symbol representing the Mark, a currency that was used in several European countries. The symbol is a calligraphic form of the Latin letter M. History The name Mark originated from a unit of weight used in medieval trade. Over time, several countries adopted currencies known as the Mark, most notably Germany. Before the introduction of the euro in 2002, the Deutsche Mark was one of the most important and widely used currencies in Europe. Shape The symbol ℳ is a stylized form of the Latin letter M written in a calligraphic style: ℳ It differs from the ordinary letter M through its curved strokes and decorative design. Usage Today, the symbol ℳ is no longer used in modern financial transactions. Contemporary monetary systems typically use symbols such as: * € * $ * £ * ¥ * ₫ instead of historical symbols like ℳ. Unicode {| class=“wikitable” ! Property ! Value Character ℳ Unicode name SCRIPT CAPITAL M Code point U+2133 Block Letterlike Symbols See also * ₣ (Franc) * ₤ (Lira) * ₯ (Drachma) * ₧ (Peseta) * € (Euro) Notes Although Unicode classifies ℳ as a Letterlike Symbol, it has also been associated with historical currency notation for currencies named Mark. [[Category:Currency symbols]] [[Category:Historical currency symbols]] [[Category:Letterlike symbols]] qy7gpkhle30t3kaqvgfjaixr2j1bcah 2363795 2363785 2026-06-02T12:21:29Z Hiyuune 50834 /* */ 2363795 wikitext text/x-wiki {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{section|symbol}}=== {{head|mul|Ký tự}} # {{lb|mul|historical}} Ký hiệu [[tiền tệ]] của [[Đức]] truớc năm 1924. # {{lb|mul|physics}} [[M-matrix]]. rnj1furpdjie0j2eyj3sh4ync2n185n 蘇鉄 0 400506 2363786 2026-06-02T12:05:15Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|そ|てつ|yomi=o}} {{swp|ja:ソテツ}} ==={{ĐM|pron}}=== {{ja-pron|そてつ|acc=0|acc_ref=DJR}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ja-noun|そてつ|ソテツ|hhira=そてつ}} # Cây cọ {{w|sago}} ({{taxfmt|Cycas revoluta|species}}) ===={{ĐM|usage}}==== * {{U:ja:biology}} ===={{ĐM|drv}}==== * {{ja-r|草蘇鉄|クサソテツ}} * {{ja-r|山蘇鉄|ヤマソテツ}} ==={{ĐM|ref}}=== <references /> :* {{R:Kanjipedia Kotoba|0004193300|<sup>…” 2363786 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|そ|てつ|yomi=o}} {{swp|ja:ソテツ}} ==={{ĐM|pron}}=== {{ja-pron|そてつ|acc=0|acc_ref=DJR}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ja-noun|そてつ|ソテツ|hhira=そてつ}} # Cây cọ {{w|sago}} ({{taxfmt|Cycas revoluta|species}}) ===={{ĐM|usage}}==== * {{U:ja:biology}} ===={{ĐM|drv}}==== * {{ja-r|草蘇鉄|クサソテツ}} * {{ja-r|山蘇鉄|ヤマソテツ}} ==={{ĐM|ref}}=== <references /> :* {{R:Kanjipedia Kotoba|0004193300|<sup>▲</sup>蘇鉄}} =={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|すてぃち}} # Cây cọ {{w|sago}} ({{taxfmt|Cycas revoluta|species}}) nazp7fo26h4ocvig4wcr2tchr8nzij4 そてつ 0 400507 2363787 2026-06-02T12:06:02Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-see|蘇鉄}}” 2363787 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-see|蘇鉄}} 0ssxzidavtxbfuqpoowkquwg3966fh0 ソテツ 0 400508 2363788 2026-06-02T12:06:05Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-see|蘇鉄}}” 2363788 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-see|蘇鉄}} 0ssxzidavtxbfuqpoowkquwg3966fh0 すとぅみてぃ 0 400509 2363793 2026-06-02T12:18:08Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab}} ==={{ĐM|etym}}=== Lần đầu chứng thực dưới dạng {{l|und|ᄯᅩ믜디|ts=sto.mɨj.ti}} (Haytong Ceykwukki, 1501). Cùng gốc với {{cog|ja|つとめて}}, {{cog|kzg|つとぅみてぃ}}, {{cog|mvi|すとぅむてぃ}}, {{cog|rys|すとぅむでぃ}}, Tarama すとぅむてぃ, {{cog|xug|ひてぃみてぃ}}, {{cog|yoi|っとぅむってぃ}}. Thuật ngữ tiếng Lưu Cầu nguyên thủy có lẽ là một từ mư…” 2363793 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab}} ==={{ĐM|etym}}=== Lần đầu chứng thực dưới dạng {{l|und|ᄯᅩ믜디|ts=sto.mɨj.ti}} (Haytong Ceykwukki, 1501). Cùng gốc với {{cog|ja|つとめて}}, {{cog|kzg|つとぅみてぃ}}, {{cog|mvi|すとぅむてぃ}}, {{cog|rys|すとぅむでぃ}}, Tarama すとぅむてぃ, {{cog|xug|ひてぃみてぃ}}, {{cog|yoi|っとぅむってぃ}}. Thuật ngữ tiếng Lưu Cầu nguyên thủy có lẽ là một từ mượn từ giai đoạn sau của tiếng Nhật, xét đến việc thuật ngữ tiếng Nhật này được ghi nhận khá muộn. ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|/su.tu.mi.ti/}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|すとぅみてぃ}} # [[sáng sớm]]. ====Conjugation==== {{ryu-conj-palatal|s=k|た|たちゅん}} 0uwp5j3ref49sew84fyuujj7nxiu0qn 2363798 2363793 2026-06-02T12:37:09Z WhoAlone 40420 2363798 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab}} ==={{ĐM|etym}}=== Lần đầu chứng thực dưới dạng {{l|und|ᄯᅩ믜디|ts=sto.mɨj.ti}} (Haytong Ceykwukki, 1501). Cùng gốc với {{cog|ja|つとめて|tr=tsutomete}}, {{cog|kzg|つとぅみてぃ|tr=tsutumiti}}, {{cog|mvi|すとぅむてぃ|tr=sutumuti}}, {{cog|rys|すとぅむでぃ|tr=sutumuti}}, tiếng Tarama すとぅむてぃ (''sutumuti''), {{cog|xug|ひてぃみてぃ|tr=hitimiti}}, {{cog|yoi|っとぅむってぃ|tr=sutumiti}}. Thuật ngữ tiếng Lưu Cầu nguyên thủy có lẽ là một từ mượn từ giai đoạn sau của tiếng Nhật, xét đến việc thuật ngữ tiếng Nhật này được ghi nhận khá muộn. ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|/su.tu.mi.ti/}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|すとぅみてぃ}} # [[sáng sớm]]. ====Conjugation==== {{ryu-conj-palatal|s=k|た|たちゅん}} jvxs5iolfthpa9hopi6ivoutg6oeed1 Thảo luận Thành viên:IAmFukVuHoaq 3 400510 2363797 2026-06-02T12:30:23Z Hiyuune 50834 Trang mới: “{{subst:chào mừng}} ~~~~ ===[[Wiktionary:Quy định mục từ]]=== Chào bạn, tôi thấy bạn có tạo mục từ mới trên Wiktionary. Tuy nhiên cách trình bày của bạn chưa đúng và nội dung không phải viết bằng tiếng Việt. Xin lưu ý đây là dự án Wiktionary tiếng Việt chứ không phải là Wiktionary tiếng Anh. Vui lòng đọc quy định trên để biết tạo mục từ đúng cách. ~~~~” 2363797 wikitext text/x-wiki == Chào mừng! == <div style="border:1px solid #FDA; vertical-align:top; padding: 0.5em; background-color: var(--background-color-progressive-subtle, #f1f4fd); border: 1px solid var(--border-color-progressive, #36c); color: var(--color-base, #202122)"> <div style="margin-left:0.5em; margin-right: 0.5em; margin-bottom:1em; margin-top: 0.1em;"> <span style="font-size: 1.3rem;">'''Xin chào IAmFukVuHoaq! Chào mừng bạn đến với Wiktionary tiếng Việt!'''</span> <div class="plainlinks"><p style="margin-top:0.1em; margin-bottom: 1em;"> Wiktionary là từ điển mở mà ai cũng đều có thể chỉnh sửa. Cách sử dụng và quy định có thể gây khó khăn cho bạn, nhưng hãy dần học hỏi và '''[[Wiktionary:Táo bạo|mạnh dạn đóng góp]]'''. Các thông tin dưới đây sẽ có thể giúp bạn sử dụng và chỉnh sửa Wiktionary.</p></div> </div> <!-- Quan trọng --> <div style="clear: both; margin-left: 1.5em; margin-right 1.5em; font-size: 100%;"> {| class="plainlinks" width="100%" style="margin:auto;" | style="text-align:center; padding:4px" | [[File:OOjs UI icon search-ltr.svg|30px|link=]] | style="width:50%; padding:4px;" | '''[[Trợ giúp:Tìm kiếm|Tìm kiếm Wiktionary]]''' <br />Tìm hiểu cách tìm và tra cứu mục từ trên Wiktionary. | style="text-align:center; padding:4px" | [[File:OOjs UI icon lightbulb.svg|30px|link=]] | style="width:50%; padding:4px;" | '''[[Wiktionary:Yêu cầu mục từ|Yêu cầu mục từ]]'''<br />Nơi để bạn thêm những từ cần viết nhưng chưa có tại Wiktionary. |- | style="text-align:center; padding:4px" | [[File:OOjs UI icon userAvatar.svg|30px|link=|]] | style="width:50%; padding:4px;" | '''[[Wiktionary:Cộng đồng|Cổng Cộng đồng Wiktionary tiếng Việt]]'''<br />Nơi tìm hiểu mọi thông tin về của Wiktionary. | style="text-align:center; padding:4px" | [[File:OOjs UI icon articleCheck-ltr.svg|30px|link=]] | style="width:50%; padding:4px;" | '''[[Wiktionary:Quy định và hướng dẫn|Quy định và hướng dẫn]]''' <br />Chính sách của Wiktionary là gì? Xin vui lòng đọc nó trước khi thực hiện chỉnh sửa! |- | style="text-align:center; padding:4px" | [[File:OOjs UI icon edit-ltr.svg|30px|link=]] | style="width:50%; padding:4px;" | '''[[Trợ giúp:Viết trang mới|Viết trang mới]]'''<br />Tham khảo cách viết trang hay mục từ mới tại Wiktionary. | style="text-align:center; padding:4px" | [[File:OOjs UI icon tray.svg|30px|link=]] | style="width:50%; padding:4px;" | '''[[Wiktionary:Chỗ thử|Chỗ thử]]'''<br />Nơi để bạn viết nháp và thử nghiệm. |- | style="text-align:center; padding:4px" | [[File:OOjs UI icon wikiText.svg|30px|link=]] | style="width:50%; padding:4px;" | '''[[Trợ giúp:Sửa đổi|Thực hiện sửa đổi]]'''<br />Tham khảo hướng dẫn sửa đổi và cùng bắt đầu sửa đổi Wiktionary. | style="text-align:center; padding:4px" | [[File:OOjs UI icon helpNotice-ltr.svg|30px|link=]] | style="width:50%; padding:4px;" | '''[[Wiktionary:Bàn giúp đỡ|Bàn giúp đỡ]]'''<br />Nơi hỏi đáp khi gặp khó khăn trên Wiktionary. |- | style="text-align:center; padding:4px" | [[File:OOjs UI icon book-ltr.svg|30px|link=]] | style="width:50%; padding:4px;" | '''[[Trợ giúp:Mục lục|Mục lục trợ giúp]]''' <br />Mục lục giúp bạn thông tin và hướng dẫn khác khi gặp khó khăn trong những lúc đóng góp! | style="text-align:center; padding:4px" | [[File:OOjs UI icon speechBubbles-ltr.svg|30px|link=]] | style="width:50%; padding:4px;" | '''[[Wiktionary:Thảo luận|Thảo luận chung]]'''<br />Nơi trao đổi ý kiến giữa bạn và các thành viên khác! |}</div> <div style="padding: 0.5em; margin-top: 1em; font-size: 1em; background-color: var(--background-color-progressive-subtle, #f1f4fd); border: 1px solid var(--border-color-progressive, #36c); color: var(--color-base, #202122)"> [[File:Vector sig vi.png|250px|right]] '''Hãy luôn nhớ rằng, sau khi viết thảo luận xong thì đừng quên bước quan trọng đó là ký tên ở phía sau thảo luận'''. Phương thức ký tên được sử dụng trong Wiktionary không phải là viết tên trực tiếp, nhưng xin hãy ký tên bằng cách sử dụng 4 dấu ngã (<code><nowiki>--~~~~</nowiki></code>) hoặc bằng cách nhấp vào nút chữ ký ([[File:OOUI JS signature icon LTR.svg|20px|border]]) trong cửa sổ chỉnh sửa của phiên bản trình soạn thảo mã nguồn thông thường.<br/> [[Wiktionary:Guestbook_for_non-Vietnamese_speakers|Welcome! If you are not good at Vietnamese or do not speak it, click here.]] </div> </div>&nbsp;<!-- Template:Welcome--> [[User:Hiyuune|<span style="font-family: Segoe UI Light;color:#FF69B4;letter-spacing:">Linh Huynh</span>]] ([[User talk:Hiyuune|<span style="color:#008080;">talk</span>]]) 12:30, ngày 2 tháng 6 năm 2026 (UTC) ===[[Wiktionary:Quy định mục từ]]=== Chào bạn, tôi thấy bạn có tạo mục từ mới trên Wiktionary. Tuy nhiên cách trình bày của bạn chưa đúng và nội dung không phải viết bằng tiếng Việt. Xin lưu ý đây là dự án Wiktionary tiếng Việt chứ không phải là Wiktionary tiếng Anh. Vui lòng đọc quy định trên để biết tạo mục từ đúng cách. [[User:Hiyuune|<span style="font-family: Segoe UI Light;color:#FF69B4;letter-spacing:">Linh Huynh</span>]] ([[User talk:Hiyuune|<span style="color:#008080;">talk</span>]]) 12:30, ngày 2 tháng 6 năm 2026 (UTC) 646g1mcvv26p9k2ppohz38fc1n0lkoo すら 0 400511 2363799 2026-06-02T12:46:10Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== ==={{ĐM|etym}} 1=== ===={{ĐM|pron}}==== {{ja-pron|acc=1}} ===={{ĐM|particle}}==== {{ja-pos|particle}} # {{lb|ja|emphatic}} [[ngay cả]]. #* {{quote-book|ja|year=k. 91 {{BCE}}|author=w:Tư Mã Thiên|title=w:Sử ký|volume=81|chapter=[https://zh.wikisource.org/wiki/史記/卷081 廉頗藺相如列傳]}} #*: {{ja-usex|[[且つ]][[庸人]]'''すら'''[[なお|尚ほ]][[これ|之]]を[[恥づ|羞づ]]。|かつ ようじん '''すら''' なほ…” 2363799 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== ==={{ĐM|etym}} 1=== ===={{ĐM|pron}}==== {{ja-pron|acc=1}} ===={{ĐM|particle}}==== {{ja-pos|particle}} # {{lb|ja|emphatic}} [[ngay cả]]. #* {{quote-book|ja|year=k. 91 {{BCE}}|author=w:Tư Mã Thiên|title=w:Sử ký|volume=81|chapter=[https://zh.wikisource.org/wiki/史記/卷081 廉頗藺相如列傳]}} #*: {{ja-usex|[[且つ]][[庸人]]'''すら'''[[なお|尚ほ]][[これ|之]]を[[恥づ|羞づ]]。|かつ ようじん '''すら''' なほ これ を はづ。|rom=Katsu yōjin '''sura''' nao kore o hazu.| Hơn nữa, '''ngay cả''' người bình thường cũng sẽ cảm thấy xấu hổ về điều đó.}} ===={{ĐM|see also}}==== * {{ja-r|も}} * {{ja-r|さえ}} ==={{ĐM|etym}} 2=== {{ja-see|修羅}} =={{langname|ryu}}== ===={{ĐM|noun}}==== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|空}} [[bầu trời]]. 1timblyi5r6lcj37zk1z42iftl2gt8i そー 0 400512 2363800 2026-06-02T12:47:54Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|正}} Tính [[chính xác]].” 2363800 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|正}} Tính [[chính xác]]. qtkmy1aidohli2xe3cek9gcy3hljb7w そーゆー 0 400513 2363801 2026-06-02T12:52:38Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|/soːjuː/}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|醤油}} [[xì dầu]].” 2363801 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|/soːjuː/}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|醤油}} [[xì dầu]]. c5cpil1t4yaicgaaepdhxtj9sxo5zv0 たーち 0 400514 2363802 2026-06-02T12:56:54Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|二ち}} [[hai]] (thứ).” 2363802 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|二ち}} [[hai]] (thứ). f6zidipnw9srckrvv10hxeuinnn797i たに 0 400515 2363803 2026-06-02T12:57:41Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{also|だに}} =={{langname|ja}}== {{ja-see|谷|壁蝨}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # [[thung lũng]].” 2363803 wikitext text/x-wiki {{also|だに}} =={{langname|ja}}== {{ja-see|谷|壁蝨}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # [[thung lũng]]. ildwin6fvaapt1eqxdha9z0uui38mco sniegputeņi 0 400516 2363804 2026-06-02T12:58:10Z Hiyuune 50834 + lv 2363804 wikitext text/x-wiki {{also|sniegputeni|sniegputenī}} =={{langname|lv}}== ==={{section|n}}=== {{head|lv|Biến thể hình thái danh từ|g=m}} # {{infl of|lv|sniegputenis||nom//voc|p}} c30g1jiurn4kc0ezfysr9l19pz8j0g3 sniegputeņa 0 400517 2363805 2026-06-02T13:00:00Z Hiyuune 50834 + lv 2363805 wikitext text/x-wiki =={{langname|lv}}== ==={{section|n}}=== {{head|lv|Biến thể hình thái danh từ|g=m}} # {{infl of|lv|sniegputenis||gen|s}} 4fnclurhsu6kybdm4jl9b0uj4glsenv たぬき 0 400518 2363806 2026-06-02T13:00:46Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-see|狸}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|狸}} [[lửng chó]].” 2363806 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-see|狸}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|狸}} [[lửng chó]]. hjd2isaoqvb9rv6zl5rrrk60vxul4td たばく 0 400519 2363807 2026-06-02T13:40:03Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|etym}}=== Cuối cùng là từ {{der|ryu|es|tabaco}}, có thể là qua {{m+|ja|-|w=1}} (mượn từ {{w|tiếng Bồ Đào Nha}}). ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|a=Shuri|[tābākū]}} (lớp thanh điệu BC) ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|たばく}} # [[thuốc lá]] #: {{ryu-usex |'''たばく''' [[ふちゅん]] |hút '''thuốc lá''' }} #: {{ryu-usex |'''たばく'''んでー うしゃがみしょーれー |Hãy lấy ''…” 2363807 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|etym}}=== Cuối cùng là từ {{der|ryu|es|tabaco}}, có thể là qua {{m+|ja|-|w=1}} (mượn từ {{w|tiếng Bồ Đào Nha}}). ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|a=Shuri|[tābākū]}} (lớp thanh điệu BC) ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|たばく}} # [[thuốc lá]] #: {{ryu-usex |'''たばく''' [[ふちゅん]] |hút '''thuốc lá''' }} #: {{ryu-usex |'''たばく'''んでー うしゃがみしょーれー |Hãy lấy '''thuốc lá''' và những thứ khác. }} #: {{ryu-usex |なままでー '''たばこー''' まんじん まーんじん ふちゅるくとぅ ないたしが、 なまー っちゅぬ あちまいどぅくるをぅてー はっとぅ なとーん。 |Trước đây, bạn có thể hút '''thuốc lá''' ở bất cứ đâu bạn muốn, nhưng giờ đây bạn không thể làm điều đó trước mặt mọi người. }} #* ''Ryūka Zenshū'' #*: {{ux|ryu |久高 前の浜に けむり小の 立ちやす 久高西銘主が '''たばこ''' けむり |tr=KUDAKA MAE-no FAMA-ni / kemuriGWA-no TAchasu / KUDAKANISHIMISHU-ga / '''tabako''' kemuri </br> kudaka me-nu hama-ni / chimurigwa-nu tachayasi / kudakanishimishu-ga / '''tabaku''' chimuri |t=Trên bãi biển phía trước Kudaka, / làn khói nhỏ đang bốc lên; / Khói '''thuốc '''của / lãnh chúa vĩ đại của Kudaka, Nishime. }} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:ryu:Uchinaaguchi Katsuyo Jiten|page=177}} * {{R:Okinawago Jiten|page=502}} * {{R:ryu:Okinawa Kogo Daijiten|page=400}} k82sdhep63px2ttvndi1wnzcuzrinsb たまし 0 400520 2363808 2026-06-02T13:48:55Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|魂}} [[linh hồn]], [[tinh thần]], [[tâm trí]].” 2363808 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|魂}} [[linh hồn]], [[tinh thần]], [[tâm trí]]. hoh8n860s4wj3dishmimi4yir8pwuca たましー 0 400521 2363809 2026-06-02T13:49:56Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|魂}} [[linh hồn]] [[người]] [[quá cố]].” 2363809 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|魂}} [[linh hồn]] [[người]] [[quá cố]]. dq96ugyokin3a53vm2rwvj7q2u7daw0 たまなー 0 400522 2363810 2026-06-02T13:52:50Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|mvi}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{mvi-head|noun}} # {{mvi-def|玉菜}} [[bắp cải]]. =={{langname|tyu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|玉菜}} [[bắp cải]].” 2363810 wikitext text/x-wiki =={{langname|mvi}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{mvi-head|noun}} # {{mvi-def|玉菜}} [[bắp cải]]. =={{langname|tyu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|玉菜}} [[bắp cải]]. l5j4jecylkvqq4iycdj7bngqizi45st 2363811 2363810 2026-06-02T13:53:02Z WhoAlone 40420 2363811 wikitext text/x-wiki =={{langname|mvi}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{mvi-head|noun}} # {{mvi-def|玉菜}} [[bắp cải]]. =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|玉菜}} [[bắp cải]]. cnwjn65d3o1sbco1t53hzv530dcxt74 超級市場 0 400523 2363812 2026-06-02T13:53:58Z Kelly zhrm 58416 Trang mới: “{{also|超级市场}} =={{langname|zh}}== {{zh-forms|s=超级市场|type=22}} [[File:AislesWelcomeFoodHouston.jpg|thumb|right]] ==={{ĐM|etym}}=== {{calque|zh|en|supermarket}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{zh-pron |m=chāojí shì場 |c=ciu1 kap1 si5 coeng4 |md=chiĕu-gék chê-diòng |mn=tw:chhiau-ki̍p-chhī-tiûⁿ/km:chhiau-kip-chhī-tiûⁿ |cat=n }} ==={{ĐM|n}}=== {{head|zh|Danh từ}} # [[siêu thị|Siêu thị]]. ===={{ĐM|syn}}==== {{syn-saurus|zh|超級市場}}…” 2363812 wikitext text/x-wiki {{also|超级市场}} =={{langname|zh}}== {{zh-forms|s=超级市场|type=22}} [[File:AislesWelcomeFoodHouston.jpg|thumb|right]] ==={{ĐM|etym}}=== {{calque|zh|en|supermarket}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{zh-pron |m=chāojí shì場 |c=ciu1 kap1 si5 coeng4 |md=chiĕu-gék chê-diòng |mn=tw:chhiau-ki̍p-chhī-tiûⁿ/km:chhiau-kip-chhī-tiûⁿ |cat=n }} ==={{ĐM|n}}=== {{head|zh|Danh từ}} # [[siêu thị|Siêu thị]]. ===={{ĐM|syn}}==== {{syn-saurus|zh|超級市場}} {{C|zh|Cửa hàng}} 7ui9xfy0kwioz8xvu3te4h9vf1p14cv 超级市场 0 400524 2363813 2026-06-02T13:54:17Z Kelly zhrm 58416 Trang mới: “{{also|超級市場}} =={{langname|zh}}== {{zh-see|超級市場}}” 2363813 wikitext text/x-wiki {{also|超級市場}} =={{langname|zh}}== {{zh-see|超級市場}} fcwiwwlslc0po8yyfyo8vz87krqpg3u chāojí shìchǎng 0 400525 2363814 2026-06-02T13:54:31Z Kelly zhrm 58416 Trang mới: “=={{langname|cmn}}== ==={{ĐM|rom}}=== {{cmn-pinyin}} # {{cmn-pinyin of|超級市場}}” 2363814 wikitext text/x-wiki =={{langname|cmn}}== ==={{ĐM|rom}}=== {{cmn-pinyin}} # {{cmn-pinyin of|超級市場}} fz99tqi8qgmnke5l1b5f34vu6128dzc chāojí shìcháng 0 400526 2363815 2026-06-02T13:54:47Z Kelly zhrm 58416 Trang mới: “=={{langname|cmn}}== ==={{ĐM|rom}}=== {{cmn-pinyin}} # {{cmn-pinyin of|超級市場}}” 2363815 wikitext text/x-wiki =={{langname|cmn}}== ==={{ĐM|rom}}=== {{cmn-pinyin}} # {{cmn-pinyin of|超級市場}} fz99tqi8qgmnke5l1b5f34vu6128dzc 0 400527 2363816 2026-06-02T13:59:23Z IAmFukVuHoaq 61356 Trang mới: “{{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{section|symbol}}=== {{head|mul|Kí tự}} {{lb|mul|historical}} ₠ là ký hiệu của European Currency Unit (ECU), một đơn vị tiền tệ kế toán từng được sử dụng ở châu Âu trước khi đồng euro ra đời. ECU là gì? ECU (European Currency Unit) không phải là tiền xu hay tiền giấy lưu hành rộng rãi như euro ngày nay. Nó chủ yếu được dùng để: * Kế toán gi…” 2363816 wikitext text/x-wiki {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{section|symbol}}=== {{head|mul|Kí tự}} {{lb|mul|historical}} ₠ là ký hiệu của European Currency Unit (ECU), một đơn vị tiền tệ kế toán từng được sử dụng ở châu Âu trước khi đồng euro ra đời. ECU là gì? ECU (European Currency Unit) không phải là tiền xu hay tiền giấy lưu hành rộng rãi như euro ngày nay. Nó chủ yếu được dùng để: * Kế toán giữa các chính phủ châu Âu. * Định giá một số trái phiếu và giao dịch tài chính. * Làm đơn vị tham chiếu trong European Economic Community và sau này là European Union. Điều thú vị là tên Unicode vẫn là EURO-CURRENCY SIGN vì ký hiệu này được tạo ra trước khi đồng euro chính thức xuất hiện. Điều gì xảy ra với ECU? Ngày 1 tháng 1 năm 1999, ECU được thay thế bằng đồng Euro theo tỷ lệ 1 ECU = 1 euro cho mục đích kế toán và chuyển đổi tiền tệ. Sau đó ký hiệu € trở thành ký hiệu chính thức của đồng euro. Introduction of the euro. Official from IAMFukVuHoaq 7yz7u7vauvt8ez5qaby9b6zshew3cvo 2363869 2363816 2026-06-02T16:07:28Z Hiyuune 50834 dài dòng 2363869 wikitext text/x-wiki {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{section|symbol}}=== {{head|mul|Kí tự}} # {{lb|mul|historical}} ₠ là ký hiệu của European Currency Unit (ECU), một [[đơn vị]] [[tiền tệ]] kế toán từng được sử dụng ở châu Âu trước khi đồng euro ra đời. ===={{section|syn}}==== * {{l|mul|XEU}} {{gloss|ISO 4217}} fjj552obk9qfuxxaivo4behaewc8i93 2363943 2363869 2026-06-03T02:33:26Z IAmFukVuHoaq 61356 /* Đa ngữ */ Thêm xem thêm 2363943 wikitext text/x-wiki {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{section|symbol}}=== {{head|mul|Kí tự}} # {{lb|mul|historical}} ₠ là ký hiệu của European Currency Unit (ECU), một [[đơn vị]] [[tiền tệ]] kế toán từng được sử dụng ở châu Âu trước khi đồng euro ra đời. ===={{section|syn}}==== * {{l|mul|XEU}} {{gloss|ISO 4217}} ===={{ĐM|see also}}==== ==={{int:wiktionary-see}}=== <noinclude> {{Tài liệu}} </noinclude> kwbvpj7t1xiaip1s7girica6epcm1m8 2363944 2363943 2026-06-03T02:33:55Z IAmFukVuHoaq 61356 2363944 wikitext text/x-wiki {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{section|symbol}}=== {{head|mul|Kí tự}} # {{lb|mul|historical}} ₠ là ký hiệu của European Currency Unit (ECU), một [[đơn vị]] [[tiền tệ]] kế toán từng được sử dụng ở châu Âu trước khi đồng euro ra đời. ===={{section|syn}}==== * {{l|mul|XEU}} {{gloss|ISO 4217}} ==={{int:wiktionary-see}}=== <noinclude> {{Tài liệu}} </noinclude> 6vybhbmtvtc43ruq6ac66s9syyd5esv 2363945 2363944 2026-06-03T02:37:58Z IAmFukVuHoaq 61356 /* Đa ngữ */ 2363945 wikitext text/x-wiki {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{section|symbol}}=== {{head|mul|Kí tự}} # {{lb|mul|historical}} ₠ là ký hiệu của European Currency Unit (ECU), một [[đơn vị]] [[tiền tệ]] kế toán từng được sử dụng ở châu Âu trước khi đồng euro ra đời. ===={{section|syn}}==== * {{l|mul|XEU}} {{gloss|ISO 4217}} ==={{int:wiktionary-see}}=== </noinclude> {{Currency symbols}} [[Thể loại:Ký tự đa ngữ]] [[Thể loại:Ký hiệu tiền]] [[Thể loại:Khối ký tự Currency Symbols|BF]] ozrhzxnnnaegfl54a8iqbnyfnknvkmm 2363947 2363945 2026-06-03T05:26:13Z TheHighFighter2 42988 /* Đa ngữ */ 2363947 wikitext text/x-wiki {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{section|symbol}}=== {{head|mul|Ký tự}} # {{lb|mul|historical}} Ký hiệu của [[w:en:European Currency Unit|European Currency Unit]] ([[ECU]]), một [[đơn vị]] [[tiền tệ]] kế toán từng được sử dụng ở châu Âu trước khi đồng euro ra đời. ===={{section|syn}}==== * {{l|mul|XEU}} {{gloss|ISO 4217}} ==={{ĐM|see}}=== {{Currency symbols}} [[Thể loại:Ký hiệu tiền]] [[Thể loại:Khối ký tự Currency Symbols|A0]] egdy7ilpkyrq9uri03ybbh3bwv66olc 2363948 2363947 2026-06-03T05:28:24Z TheHighFighter2 42988 /* Đa ngữ */ 2363948 wikitext text/x-wiki {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{section|symbol}}=== {{head|mul|Ký tự}} # {{lb|mul|historical}} Ký hiệu của [[w:en:European Currency Unit|European Currency Unit]] ([[ECU]]), một [[đơn vị]] [[tiền tệ]] kế toán từng được sử dụng ở châu Âu trước khi đồng euro ra đời. ===={{section|syn}}==== * {{l|mul|XEU}} {{gloss|ISO 4217}} ==={{section|see}}=== {{Currency symbols}} [[Thể loại:Ký hiệu tiền]] [[Thể loại:Khối ký tự Currency Symbols|A0]] ppp2ax2tsda3zl7w1melr77ctupjh47 Thành viên:IAmFukVuHoaq 2 400528 2363818 2026-06-02T14:05:41Z IAmFukVuHoaq 61356 /* */ 2363818 wikitext text/x-wiki Vietnamese wiktionarier lp7zdn0761bfal1djr8g7zru665fnch 千代美 0 400529 2363819 2026-06-02T14:07:52Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=kun2,goon}} ==={{ĐM|pron}}=== {{ja-pron|ちよみ|acc=0}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}}” 2363819 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=kun2,goon}} ==={{ĐM|pron}}=== {{ja-pron|ちよみ|acc=0}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}} 7nmp70t9obi5fqgmilipu4g1ztcsp1e Chiyomi 0 400530 2363820 2026-06-02T14:09:03Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== ==={{ĐM|rom}}=== {{ja-rom}} # {{ja-rom of|ちよみ}}” 2363820 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== ==={{ĐM|rom}}=== {{ja-rom}} # {{ja-rom of|ちよみ}} kbv8ojiqlwpxm6ntild9so8kyxhtqck 千代実 0 400531 2363821 2026-06-02T14:10:38Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=kun3}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}}” 2363821 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=kun3}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}} sdfsfq9xo10ph5nzj7140fdrdxlxvfl 千代實 0 400532 2363822 2026-06-02T14:12:00Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-see|千代実}}” 2363822 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-see|千代実}} mym86oqvegzomisgqf2ht906fl9dz8q 千与美 0 400533 2363823 2026-06-02T14:13:59Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=kun,on,goon}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}}” 2363823 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=kun,on,goon}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}} oi5bwhr7vib98ne9wntw9992byhk22p 千與美 0 400534 2363824 2026-06-02T14:14:19Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-see|千与美}}” 2363824 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-see|千与美}} qlet9fmq9r49y7edunmw4tjea34vqrx 千代水 0 400535 2363826 2026-06-02T14:18:00Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=kun3}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}}” 2363826 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=kun3}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}} sdfsfq9xo10ph5nzj7140fdrdxlxvfl 智世実 0 400536 2363827 2026-06-02T14:19:44Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=on,kun2}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}}” 2363827 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=on,kun2}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}} skpbyvo4we0obbbdciepodo9k5wvz1b 智世實 0 400537 2363828 2026-06-02T14:20:01Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-see|智世実}}” 2363828 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-see|智世実}} 0uaic0ef5otkwbtqi1sync2hapa8rwj 知代美 0 400538 2363829 2026-06-02T14:21:14Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=on,kun,goon}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}}” 2363829 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=on,kun,goon}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}} ljextp3nczwgb5knnlev7rpjobear11 知世魅 0 400539 2363831 2026-06-02T14:22:10Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=on,kun,goon}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}}” 2363831 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=on,kun,goon}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}} ljextp3nczwgb5knnlev7rpjobear11 Thể loại:Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Ý 14 400540 2363832 2026-06-02T14:22:32Z Kelly zhrm 58416 Trang mới: “{{auto cat}}” 2363832 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx 智世深 0 400541 2363833 2026-06-02T14:22:53Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=on,kun,nanori}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}}” 2363833 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ち|よ|み|yomi=on,kun,nanori}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ちよみ}} # {{given name|ja|nữ|sort=ちよみ}} 3oj6hqt6rhue01rq6nddencshua8k5w Thể loại:Danh từ riêng tiếng Basque 14 400542 2363834 2026-06-02T14:23:58Z Kelly zhrm 58416 Trang mới: “{{auto cat}}” 2363834 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx tiền điện tử 0 400543 2363836 2026-06-02T14:28:13Z IAmFukVuHoaq 61356 Trang mới: “Tiền điện tử giúp chuyển khoản mà 0̲ bị cướp một cách vật lý!” 2363836 wikitext text/x-wiki Tiền điện tử giúp chuyển khoản mà 0̲ bị cướp một cách vật lý! 110rclbwa6eldkaa5d0l10yqgosmake 2363864 2363836 2026-06-02T16:02:53Z Hiyuune 50834 /* */ 2363864 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== {{wp}} ==={{section|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{section|n}}=== {{vi-noun|head=[[tiền]] [[điện tử]]}} # [[tiền|Tiền]] hoặc các [[tài sản]] tương đương tiền được [[lưu trữ]], quản lý và [[trao đổi]] trên các [[hệ thống]] [[thiết bị]] điện tử kỹ thuật số. 4cl0s927kxf8kvknpz94du5b6tpzqrk 2363867 2363864 2026-06-02T16:04:17Z Hiyuune 50834 /* Tiếng Việt */ 2363867 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== {{wp}} ==={{section|etym}}=== Từ ghép giữa {{com|vi|tiền|điện tử}} ==={{section|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{section|n}}=== {{vi-noun|head=[[tiền]] [[điện tử]]}} # [[tiền|Tiền]] hoặc các [[tài sản]] tương đương tiền được [[lưu trữ]], quản lý và [[trao đổi]] trên các [[hệ thống]] [[thiết bị]] điện tử kỹ thuật số. 89fotuvnf05v07qk87v9w5kr7y87xbv Thể loại:Từ đánh vần với 代 là よ tiếng Nhật 14 400544 2363837 2026-06-02T14:28:25Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat|k}}” 2363837 wikitext text/x-wiki {{auto cat|k}} nh04xahpn83v73hy3e8gd7rf8lq5xcp Thể loại:Từ đánh vần với kanji là よ tiếng Nhật 14 400545 2363838 2026-06-02T14:29:58Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2363838 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx Thể loại:Kanji đọc là よ tiếng Nhật 14 400546 2363839 2026-06-02T14:30:52Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2363839 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx Thể loại:Từ đánh vần với 与 là よ tiếng Nhật 14 400547 2363840 2026-06-02T14:32:19Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat|o}}” 2363840 wikitext text/x-wiki {{auto cat|o}} jfdgaqz59j12lb9vert4ty3ku008obp Thể loại:Từ đánh vần với 与 tiếng Nhật 14 400548 2363841 2026-06-02T14:33:11Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2363841 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx Thể loại:Từ đánh vần với 与 theo ngôn ngữ 14 400549 2363842 2026-06-02T14:34:02Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2363842 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx よなぐにじま 0 400550 2363843 2026-06-02T14:36:54Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-see|与那国島}}” 2363843 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-see|与那国島}} hi00faptse55u8uy5nyo74moz7430u9 まー 0 400551 2363845 2026-06-02T14:54:40Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|tkn}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|tkn|[maː]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{tkn-head|noun}} # {{tkn-def|馬}} [[ngựa]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|うま【馬】|3160|maa}}” 2363845 wikitext text/x-wiki =={{langname|tkn}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|tkn|[maː]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{tkn-head|noun}} # {{tkn-def|馬}} [[ngựa]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|うま【馬】|3160|maa}} ltfmvljhlxeata941qzr3hr5uggqoye っんまー 0 400552 2363846 2026-06-02T14:56:08Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|tkn}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|tkn|[ʔm̩maː]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{tkn-head|noun}} # {{tkn-def|馬}} [[ngựa]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|っんまー・ぅんまー【馬】|3159|'nmaa}}” 2363846 wikitext text/x-wiki =={{langname|tkn}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|tkn|[ʔm̩maː]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{tkn-head|noun}} # {{tkn-def|馬}} [[ngựa]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|っんまー・ぅんまー【馬】|3159|'nmaa}} 1x98oc8h0wkymhv0ys1a6n770yd9xc4 ぅんまー 0 400553 2363847 2026-06-02T14:56:44Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|tkn}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|tkn|[ʔm̩maː]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{tkn-head|noun}} # {{tkn-def|馬}} [[ngựa]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|っんまー・ぅんまー【馬】|3159|'nmaa}}” 2363847 wikitext text/x-wiki =={{langname|tkn}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|tkn|[ʔm̩maː]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{tkn-head|noun}} # {{tkn-def|馬}} [[ngựa]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|っんまー・ぅんまー【馬】|3159|'nmaa}} 1x98oc8h0wkymhv0ys1a6n770yd9xc4 からずぃんけぃ 0 400554 2363848 2026-06-02T15:00:30Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|tkn}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|tkn|[kɒ.ɾɒ.zɨŋ̍.kɛ]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{tkn-head|noun}} # [[tóc]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|からずぃんけぃ|1752|karazïnkë}}” 2363848 wikitext text/x-wiki =={{langname|tkn}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|tkn|[kɒ.ɾɒ.zɨŋ̍.kɛ]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{tkn-head|noun}} # [[tóc]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|からずぃんけぃ|1752|karazïnkë}} cjsdnalvqo67tqybg1nz2r0lpf8tume 2363849 2363848 2026-06-02T15:01:24Z WhoAlone 40420 2363849 wikitext text/x-wiki =={{langname|tkn}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|tkn|[kɒ.ɾɒ.zɨŋ̍.kɛ]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{tkn-head|noun}} # {{label|tkn|Isen-chō}} [[tóc]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|からずぃんけぃ|1752|karazïnkë}} 9hztpw4qqbgcwqj8gu2g125go8f97zn ſ 0 400555 2363866 2026-06-02T16:03:48Z IAmFukVuHoaq 61356 Trang mới: “ſ” 2363866 wikitext text/x-wiki ſ 55zj2y9t0ifi6xnxm04eavukrguclyh 2363898 2363866 2026-06-02T20:14:22Z TheHighFighter2 42988 /* */ 2363898 wikitext text/x-wiki {{also|⌠|∫|ʃ|ẛ|ꞅ|Phụ lục:Biến thể của "s"|uni=auto}} {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{ĐM|letter}}=== {{mul-letter|lower=ſ|script=Latn}} # {{lb|mul|obsolete|or|archaic}} Chữ [[long s|s dài]], một biến thể của chữ [[S]]. ===={{ĐM|der}}==== * {{l|mul|ẞ}}, {{l|mul|ß}} * {{l|mul|ſt}} (ſt) * {{l|sco|Ꟗ}} {{l|sc|ꟗ}} {{q|S trong tiếng Scots (cổ xưa)}} ===={{ĐM|see also}}==== {{Latn-script}} d2ncrmssr8xz6azi6s3lqqvw0ja8u38 2363939 2363898 2026-06-03T02:07:30Z IAmFukVuHoaq 61356 2363939 wikitext text/x-wiki {{also|⌠|∫|ʃ|ẛ|ꞅ|Phụ lục:Biến thể của "s"|uni=auto}} {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{ĐM|letter}}=== {{mul-letter|lower=ſ|script=Latn}} # {{lb|mul|obsolete|or|archaic}} Chữ [[long s|s dài]], một biến thể của chữ [[S]]. ===={{ĐM|der}}==== * {{l|mul|ẞ}}, {{l|mul|ß}} * {{l|mul|ſt}} (ſt) * {{l|sco|Ꟗ}} {{l|sc|ꟗ}} {{q|S trong tiếng Scots (cổ xưa)}} ===={{ĐM|see also}}==== ===={{ĐM|Writing Regulations}}==== * {{q|viết ſ khi s ở đầu và giữa}} * {{q|nếu từ có s ở cuối thì dùng “s”}} cx6wckxw6pe24spxgorwwo90o11wudl 2363940 2363939 2026-06-03T02:17:42Z IAmFukVuHoaq 61356 /* Chữ cái */ Thêm quy tắc viết 2363940 wikitext text/x-wiki {{also|⌠|∫|ʃ|ẛ|ꞅ|Phụ lục:Biến thể của "s"|uni=auto}} {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{ĐM|letter}}=== {{mul-letter|lower=ſ|script=Latn}} # {{lb|mul|obsolete|or|archaic}} Chữ [[long s|s dài]], một biến thể của chữ [[S]]. ===={{ĐM|der}}==== * {{l|mul|ẞ}}, {{l|mul|ß}} * {{l|mul|ſt}} (ſt) * {{l|sco|Ꟗ}} {{l|sc|ꟗ}} {{q|S trong tiếng Scots (cổ xưa)}} ===={{ĐM|see also}}==== ===={{ĐM|Writing Regulations}}==== * {{q|viết {{l|mul|ſ}} khi s ở đầu và giữa}} * {{q|nếu từ có {{l|mul|s}} ở cuối thì dùng “{{l|mul|s}}”}} 84656cmzvrl9o56gkw4zwi0apdpxbjf 2363941 2363940 2026-06-03T02:21:42Z IAmFukVuHoaq 61356 /* Đa ngữ */ Sửa tên đề mục cho “tử tế” vào 2363941 wikitext text/x-wiki {{also|⌠|∫|ʃ|ẛ|ꞅ|Phụ lục:Biến thể của "s"|uni=auto}} {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{ĐM|letter}}=== {{mul-letter|lower=ſ|script=Latn}} # {{lb|mul|obsolete|or|archaic}} Chữ [[long s|s dài]], một biến thể của chữ [[S]]. ===={{ĐM|der}}==== * {{l|mul|ẞ}}, {{l|mul|ß}} * {{l|mul|ſt}} (ſt) * {{l|sco|Ꟗ}} {{l|sc|ꟗ}} {{q|S trong tiếng Scots (cổ xưa)}} ===={{ĐM|see also}}==== ===={{ĐM|usage}}==== * {{q|viết {{l|mul|ſ}} khi s ở đầu và giữa}} * {{q|nếu từ có {{l|mul|s}} ở cuối thì dùng “{{l|mul|s}}”}} 43y1pzg307sse5gs5t11vqsl0imj10i 2363942 2363941 2026-06-03T02:25:23Z IAmFukVuHoaq 61356 /* Đa ngữ */ 2363942 wikitext text/x-wiki {{also|⌠|∫|ʃ|ẛ|ꞅ|Phụ lục:Biến thể của "s"|uni=auto}} {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{ĐM|letter}}=== {{mul-letter|lower=ſ|script=Latn}} # {{lb|mul|obsolete|or|archaic}} Chữ [[long s|s dài]], một biến thể của chữ [[S]]. ===={{ĐM|der}}==== * {{l|mul|ẞ}}, {{l|mul|ß}} * {{l|mul|ſt}} (ſt) * {{l|sco|Ꟗ}} {{l|sc|ꟗ}} {{q|S trong tiếng Scots (cổ xưa)}} ===={{ĐM|see also}}==== {{Latn-script}} ===={{ĐM|usage}}==== * {{q|viết {{l|mul|ſ}} khi s ở đầu và giữa}} * {{q|nếu từ có {{l|mul|s}} ở cuối thì dùng “{{l|mul|s}}”}} jyspieep0mbsn806dm61qqiuu67uect 2363965 2363942 2026-06-03T06:43:40Z IAmFukVuHoaq 61356 /* Đa ngữ */ 2363965 wikitext text/x-wiki {{also|⌠|∫|ʃ|ẛ|ꞅ|Phụ lục:Biến thể của "s"|uni=auto}} {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{ĐM|letter}}=== {{mul-letter|ſ|script=Latn}} # {{lb|mul|obsolete|or|archaic}} Chữ [[long s|s dài]], một biến thể của chữ [[S]]. ===={{ĐM|der}}==== * {{l|mul|ẞ}}, {{l|mul|ß}} * {{l|mul|ſt}} (ſt) * {{l|sco|Ꟗ}} {{l|sc|ꟗ}} {{q|S trong tiếng Scots (cổ xưa)}} ===={{ĐM|see also}}==== {{Latn-script}} ===={{ĐM|usage}}==== * {{q|viết {{l|mul|ſ}} khi s ở đầu và giữa}} * {{q|nếu từ có {{l|mul|s}} ở cuối thì dùng “{{l|mul|s}}”}} o4mwavw3leo5geyoc9drrcd3bzbsjrl 2363967 2363965 2026-06-03T06:45:55Z IAmFukVuHoaq 61356 2363967 wikitext text/x-wiki {{also|⌠|∫|ʃ|ẛ|ꞅ|Phụ lục:Biến thể của "s"|uni=auto}} {{character info}} =={{langname|mul}}== ==={{ĐM|letter}}=== {{mul-letter|lower=ſ|script=Latn}} # {{lb|mul|obsolete|or|archaic}} Chữ [[long s|s dài]], một biến thể của chữ [[S]]. ===={{ĐM|der}}==== * {{l|mul|ẞ}}, {{l|mul|ß}} * {{l|mul|ſt}} (ſt) * {{l|sco|Ꟗ}} {{l|sc|ꟗ}} {{q|S trong tiếng Scots (cổ xưa)}} ===={{ĐM|see also}}==== {{Latn-script}} ===={{ĐM|usage}}==== * {{q|viết {{l|mul|ſ}} khi s ở đầu và giữa}} * {{q|nếu từ có {{l|mul|s}} ở cuối thì dùng “{{l|mul|s}}”}} jyspieep0mbsn806dm61qqiuu67uect giao bóng 0 400556 2363888 2026-06-02T17:24:38Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:verb:# [[Đánh]], [[đá]] [[quả]] [[bóng]] [[đầu tiên]] để [[mở đầu]] [[trận đấu]], [[hiệp]] [[đấu]]. 2363888 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|verb}}=== {{vi-verb}} # [[Đánh]], [[đá]] [[quả]] [[bóng]] [[đầu tiên]] để [[mở đầu]] [[trận đấu]], [[hiệp]] [[đấu]]. #: {{synonyms|vi|phát bóng}} #:{{ux|vi|đội A được quyền '''giao bóng''' trước}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} 70k3n1zkcglqmb10xqoto8gtk3x2wq9 giao bưu 0 400557 2363889 2026-06-02T17:25:40Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:noun:# [[Người]] [[chuyên]] [[làm công]] [[việc]] [[liên lạc]], [[chuyển giao]] [[thư từ]], [[công văn]], [[v]].v. 2363889 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|ít dùng}} [[Người]] [[chuyên]] [[làm công]] [[việc]] [[liên lạc]], [[chuyển giao]] [[thư từ]], [[công văn]], v.v. #:{{ux|vi|chiến sĩ '''giao bưu'''}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} 1dzfvj0i39wnnhj086f2k43ea4bncvu 2363890 2363889 2026-06-02T17:26:11Z Kateru Zakuro 34522 2363890 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|ít dùng}} [[Người]] [[chuyên]] [[làm]] [[công việc]] [[liên lạc]], [[chuyển giao]] [[thư từ]], [[công văn]], v.v. #:{{ux|vi|chiến sĩ '''giao bưu'''}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} k021lsob7xxjsijm1ti9jcvh7ckdp1t giao ca 0 400558 2363891 2026-06-02T17:27:04Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:verb:# [[bàn giao|Bàn giao]] [[nhiệm vụ]] cho [[ca]] làm sau. 2363891 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|verb}}=== {{vi-verb}} # [[bàn giao|Bàn giao]] [[nhiệm vụ]] cho [[ca]] làm sau. #:{{ux|vi|đến giờ chuẩn bị '''giao ca'''}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} ed8ckioz6j58bvznxtukq4kaiguuxxd giao cắt 0 400559 2363892 2026-06-02T17:30:37Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:noun:# [[giao|Giao]] nhau, [[cắt ngang]] qua nhau. 2363892 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # [[giao|Giao]] nhau, [[cắt ngang]] qua nhau. #:{{ux|vi|điểm '''giao cắt''' giữa đường sắt và đường bộ}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} m9vj0xnxm3d5atrgkvl1afs7dl34q4v giao duyên 0 400560 2363893 2026-06-02T17:32:17Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:noun:# [[trao đổi|Trao đổi]] [[tình cảm]] [[với nhau]] trong [[ngày]] [[hội]].# [[điệu|Điệu]] [[ca]] [[Huế]], [[lời]] ca theo thể [[thơ]] [[bảy]] [[chữ]], có [[điệp khúc]]. 2363893 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # [[trao đổi|Trao đổi]] [[tình cảm]] [[với nhau]] trong [[ngày]] [[hội]]. === {{ĐM|pr-noun}} === {{vi-pr-noun}} # [[điệu|Điệu]] [[ca]] [[Huế]], [[lời]] ca theo thể [[thơ]] [[bảy]] [[chữ]], có [[điệp khúc]]. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} c62femjgwv2iqh3sf8xb7gka7sk8vf2 2363894 2363893 2026-06-02T17:32:33Z Kateru Zakuro 34522 2363894 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # [[trao đổi|Trao đổi]] [[tình cảm]] [[với nhau]] trong [[ngày]] [[hội]]. === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # [[điệu|Điệu]] [[ca]] [[Huế]], [[lời]] ca theo thể [[thơ]] [[bảy]] [[chữ]], có [[điệp khúc]]. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} itkzorkkwskzkoww643v49pladbsz05 2363895 2363894 2026-06-02T17:32:46Z Kateru Zakuro 34522 2363895 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|verb}} === {{vi-verb}} # [[trao đổi|Trao đổi]] [[tình cảm]] [[với nhau]] trong [[ngày]] [[hội]]. #:{{ux|vi|khúc hát '''giao duyên'''}} #:{{ux|vi|"Vàng tìm vàng làm bạn, Ngọc tìm ngọc '''giao duyên'''." (MPXH)}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # [[điệu|Điệu]] [[ca]] [[Huế]], [[lời]] ca theo thể [[thơ]] [[bảy]] [[chữ]], có [[điệp khúc]]. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} bb0p0cu6o5a1okv92a56gsa6aklal9w mèi 0 400561 2363896 2026-06-02T18:02:51Z Hiyuune 50834 + xmn 2363896 wikitext text/x-wiki {{also|Phụ lục:Biến thể của "mei"}} =={{langname|cmn}}== ==={{section|alt}}=== * {{alt|cmn|mei||nonstandard}} ==={{section|rom}}=== {{cmn-pinyin}} # {{cmn-pinyin of|妹}} # {{cmn-pinyin of|媚}} # {{cmn-pinyin of|寐}} # {{cmn-pinyin of|昧}} # {{cmn-pinyin of|毎}} # {{cmn-pinyin of|煝}} # {{cmn-pinyin of|瑀}} # {{cmn-pinyin of|痗}} # {{cmn-pinyin of|眛}} # {{cmn-pinyin of|睸}} # {{cmn-pinyin of|祙}} # {{cmn-pinyin of|苺}} # {{cmn-pinyin of|莏}} # {{cmn-pinyin of|蝏}} # {{cmn-pinyin of|蝞}} # {{cmn-pinyin of|袂}} # {{cmn-pinyin of|謎}} # {{cmn-pinyin of|跊}} # {{cmn-pinyin of|迯}} # {{cmn-pinyin of|韎}} # {{cmn-pinyin of|鬽}} # {{cmn-pinyin of|魅}} # {{cmn-pinyin of|䵢}} tv0x7t79ctahfw8nioat8hlybbeb7e9 Mô đun:mul-letter 828 400562 2363899 2026-06-02T20:17:46Z TheHighFighter2 42988 Trang mới: “local export = {} local PAGENAME = mw.loadData("Module:headword/data").pagename local function getCasing(char, variant) if not variant then variant = "common" end local casing = require("Module:mul-letter/data")[variant][char] if not casing then if mw.ustring.len(char) > 1 then casing = {mw.ustring.lower(char), mw.ustring.upper(mw.ustring.sub(char, 1, 1)) .. mw.ustring.lower(mw.ustring.sub(char, 2, -1)), mw.ustring.upper(char)} else casing = {mw.ustring.l…” 2363899 Scribunto text/plain local export = {} local PAGENAME = mw.loadData("Module:headword/data").pagename local function getCasing(char, variant) if not variant then variant = "common" end local casing = require("Module:mul-letter/data")[variant][char] if not casing then if mw.ustring.len(char) > 1 then casing = {mw.ustring.lower(char), mw.ustring.upper(mw.ustring.sub(char, 1, 1)) .. mw.ustring.lower(mw.ustring.sub(char, 2, -1)), mw.ustring.upper(char)} else casing = {mw.ustring.lower(char), mw.ustring.upper(char), mw.ustring.upper(char)} end end return casing end function export.show(frame) local args = frame:getParent().args local head = args["head"] or PAGENAME local lang = require("Module:languages").getByCode("mul") local scriptCode = args["sc"] or args["script"] or require("Module:scripts").findBestScriptWithoutLang(head):getCode() local script = scriptCode and require("Module:scripts").getByCode(scriptCode) or lang:findBestScript(head) local variant = args["var"] if args.script then require("Module:debug").track("mul-letter/script-param") end local data = { lang = lang, sc = script, pos_category = "letters", categories = {}, heads = {head}, no_redundant_head_cat = not args.head, inflections = {} } local casing = getCasing(head, variant) if casing[1] ~= head then table.insert(data.inflections, {label = "lower case", casing[1]}) end if casing[2] ~= head and casing[2] ~= casing[3] then table.insert(data.inflections, {label = "mixed case", casing[2]}) end if casing[3] ~= head then table.insert(data.inflections, {label = "upper case", casing[3]}) end return require("Module:headword").full_headword(data) .. require("Module:utilities").format_categories(script:getCategoryName() .. " characters", lang) end return export rcqi3ts9nvhzr3hjzmo7gvcozh170tr 2363902 2363899 2026-06-02T20:32:08Z TheHighFighter2 42988 2363902 Scribunto text/plain local export = {} local PAGENAME = mw.loadData("Module:headword/data").pagename local function getCasing(char, variant) if not variant then variant = "common" end local casing = require("Module:mul-letter/data")[variant][char] if not casing then if mw.ustring.len(char) > 1 then casing = {mw.ustring.lower(char), mw.ustring.upper(mw.ustring.sub(char, 1, 1)) .. mw.ustring.lower(mw.ustring.sub(char, 2, -1)), mw.ustring.upper(char)} else casing = {mw.ustring.lower(char), mw.ustring.upper(char), mw.ustring.upper(char)} end end return casing end function export.show(frame) local args = frame:getParent().args local head = args["head"] or PAGENAME local lang = require("Module:languages").getByCode("mul") local scriptCode = args["sc"] or args["script"] or require("Module:scripts").findBestScriptWithoutLang(head):getCode() local script = scriptCode and require("Module:scripts").getByCode(scriptCode) or lang:findBestScript(head) local variant = args["var"] if args.script then require("Module:debug").track("mul-letter/script-param") end local data = { lang = lang, sc = script, pos_category = "letters", categories = {}, heads = {head}, no_redundant_head_cat = not args.head, inflections = {} } local casing = getCasing(head, variant) if casing[1] ~= head then table.insert(data.inflections, {label = "chữ thường", casing[1]}) end if casing[2] ~= head and casing[2] ~= casing[3] then table.insert(data.inflections, {label = "chữ hỗn hợp", casing[2]}) end if casing[3] ~= head then table.insert(data.inflections, {label = "chữ hoa", casing[3]}) end return require("Module:headword").full_headword(data) .. require("Module:utilities").format_categories(script:getCategoryName() .. " characters", lang) end return export a5be36uxbun4sd31r2bhlt6k0q94drq 2363903 2363902 2026-06-02T20:35:06Z TheHighFighter2 42988 2363903 Scribunto text/plain local export = {} local PAGENAME = mw.loadData("Module:headword/data").pagename local function getCasing(char, variant) if not variant then variant = "common" end local casing = require("Module:mul-letter/data")[variant][char] if not casing then if mw.ustring.len(char) > 1 then casing = {mw.ustring.lower(char), mw.ustring.upper(mw.ustring.sub(char, 1, 1)) .. mw.ustring.lower(mw.ustring.sub(char, 2, -1)), mw.ustring.upper(char)} else casing = {mw.ustring.lower(char), mw.ustring.upper(char), mw.ustring.upper(char)} end end return casing end function export.show(frame) local args = frame:getParent().args local head = args["head"] or PAGENAME local lang = require("Module:languages").getByCode("mul") local scriptCode = args["sc"] or args["script"] or require("Module:scripts").findBestScriptWithoutLang(head):getCode() local script = scriptCode and require("Module:scripts").getByCode(scriptCode) or lang:findBestScript(head) local variant = args["var"] if args.script then require("Module:debug").track("mul-letter/script-param") end local data = { lang = lang, sc = script, pos_category = "Chữ cái", categories = {}, heads = {head}, no_redundant_head_cat = not args.head, inflections = {} } local casing = getCasing(head, variant) if casing[1] ~= head then table.insert(data.inflections, {label = "chữ thường", casing[1]}) end if casing[2] ~= head and casing[2] ~= casing[3] then table.insert(data.inflections, {label = "chữ hỗn hợp", casing[2]}) end if casing[3] ~= head then table.insert(data.inflections, {label = "chữ hoa", casing[3]}) end return require("Module:headword").full_headword(data) .. require("Module:utilities").format_categories(script:getCategoryName() .. " characters", lang) end return export auwtq9948p6hje6uo5bg0rloppcez5c 2363904 2363903 2026-06-02T20:36:51Z TheHighFighter2 42988 2363904 Scribunto text/plain local export = {} local PAGENAME = mw.loadData("Module:headword/data").pagename local function getCasing(char, variant) if not variant then variant = "common" end local casing = require("Module:mul-letter/data")[variant][char] if not casing then if mw.ustring.len(char) > 1 then casing = {mw.ustring.lower(char), mw.ustring.upper(mw.ustring.sub(char, 1, 1)) .. mw.ustring.lower(mw.ustring.sub(char, 2, -1)), mw.ustring.upper(char)} else casing = {mw.ustring.lower(char), mw.ustring.upper(char), mw.ustring.upper(char)} end end return casing end function export.show(frame) local args = frame:getParent().args local head = args["head"] or PAGENAME local lang = require("Module:languages").getByCode("mul") local scriptCode = args["sc"] or args["script"] or require("Module:scripts").findBestScriptWithoutLang(head):getCode() local script = scriptCode and require("Module:scripts").getByCode(scriptCode) or lang:findBestScript(head) local variant = args["var"] if args.script then require("Module:debug").track("mul-letter/script-param") end local data = { lang = lang, sc = script, pos_category = "Chữ cái", categories = {}, heads = {head}, no_redundant_head_cat = not args.head, inflections = {} } local casing = getCasing(head, variant) if casing[1] ~= head then table.insert(data.inflections, {label = "chữ thường", casing[1]}) end if casing[2] ~= head and casing[2] ~= casing[3] then table.insert(data.inflections, {label = "chữ hỗn hợp", casing[2]}) end if casing[3] ~= head then table.insert(data.inflections, {label = "chữ hoa", casing[3]}) end return require("Module:headword").full_headword(data) .. require("Module:utilities").format_categories("Ký tự " .. script:getCategoryName(), lang) end return export 3ap0k0q20q1l7nwhr7yyasbda2vtaaj Mô đun:mul-letter/data 828 400563 2363900 2026-06-02T20:19:17Z TheHighFighter2 42988 Trang mới: “local u = require("Module:string/char") local casing = { ['common'] = { -- Internally unsupported mappings ['DŽ'] = {'dž', 'Dž', 'DŽ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER DZ WITH CARON ['Dž'] = {'dž', 'Dž', 'DŽ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER D WITH SMALL LETTER Z WITH CARON ['dž'] = {'dž', 'Dž', 'DŽ'}, -- LATIN SMALL LETTER DZ WITH CARON ['LJ'] = {'lj', 'Lj', 'LJ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER LJ ['Lj'] = {'lj', 'Lj', 'LJ'},…” 2363900 Scribunto text/plain local u = require("Module:string/char") local casing = { ['common'] = { -- Internally unsupported mappings ['DŽ'] = {'dž', 'Dž', 'DŽ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER DZ WITH CARON ['Dž'] = {'dž', 'Dž', 'DŽ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER D WITH SMALL LETTER Z WITH CARON ['dž'] = {'dž', 'Dž', 'DŽ'}, -- LATIN SMALL LETTER DZ WITH CARON ['LJ'] = {'lj', 'Lj', 'LJ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER LJ ['Lj'] = {'lj', 'Lj', 'LJ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER L WITH SMALL LETTER J ['lj'] = {'lj', 'Lj', 'LJ'}, -- LATIN SMALL LETTER LJ ['NJ'] = {'nj', 'Nj', 'NJ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER NJ ['Nj'] = {'nj', 'Nj', 'NJ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER N WITH SMALL LETTER J ['nj'] = {'nj', 'Nj', 'NJ'}, -- LATIN SMALL LETTER NJ ['DZ'] = {'dz', 'Dz', 'DZ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER DZ ['Dz'] = {'dz', 'Dz', 'DZ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER D WITH SMALL LETTER Z ['dz'] = {'dz', 'Dz', 'DZ'}, -- LATIN SMALL LETTER DZ ['Ꞌ'] = {'ꞌ', 'Ꞌ', 'Ꞌ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER SALTILLO ['ꞌ'] = {'ꞌ', 'Ꞌ', 'Ꞌ'}, -- LATIN SMALL LETTER SALTILLO -- http://www.unicode.org/Public/UCD/latest/ucd/SpecialCasing.txt -- Unconditional mappings ['ß'] = {'ß', 'Ss', 'SS'}, -- LATIN SMALL LETTER SHARP S --['İ'] = {'i'..u(0x0307), 'İ', 'İ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER I WITH DOT ABOVE ['ff'] = {'ff', 'Ff', 'FF'}, -- LATIN SMALL LIGATURE FF ['fi'] = {'fi', 'Fi', 'FI'}, -- LATIN SMALL LIGATURE FI ['fl'] = {'fl', 'Fl', 'FL'}, -- LATIN SMALL LIGATURE FL ['ffi'] = {'ffi', 'Ffi', 'FFI'}, -- LATIN SMALL LIGATURE FFI ['ffl'] = {'ffl', 'Ffl', 'FFL'}, -- LATIN SMALL LIGATURE FFL ['ſt'] = {'ſt', 'St', 'ST'}, -- LATIN SMALL LIGATURE LONG S T ['st'] = {'st', 'St', 'ST'}, -- LATIN SMALL LIGATURE ST ['և'] = {'և', 'Եւ', 'ԵՒ'}, -- ARMENIAN SMALL LIGATURE ECH YIWN ['ﬓ'] = {'ﬓ', 'Մն', 'ՄՆ'}, -- ARMENIAN SMALL LIGATURE MEN NOW ['ﬔ'] = {'ﬔ', 'Մե', 'ՄԵ'}, -- ARMENIAN SMALL LIGATURE MEN ECH ['ﬕ'] = {'ﬕ', 'Մի', 'ՄԻ'}, -- ARMENIAN SMALL LIGATURE MEN INI ['ﬖ'] = {'ﬖ', 'Վն', 'ՎՆ'}, -- ARMENIAN SMALL LIGATURE VEW NOW ['ﬗ'] = {'ﬗ', 'Մխ', 'ՄԽ'}, -- ARMENIAN SMALL LIGATURE MEN XEH ['ʼn'] = {'ʼn', 'ʼN', 'ʼN'}, -- LATIN SMALL LETTER N PRECEDED BY APOSTROPHE ['ΐ'] = {'ΐ', 'Ι'..u(0x0308)..u(0x0301), 'Ι'..u(0x0308)..u(0x0301)}, -- GREEK SMALL LETTER IOTA WITH DIALYTIKA AND TONOS ['ΰ'] = {'ΰ', 'Υ'..u(0x0308)..u(0x0301), 'Υ'..u(0x0308)..u(0x0301)}, -- GREEK SMALL LETTER UPSILON WITH DIALYTIKA AND TONOS ['ǰ'] = {'ǰ', 'J'..u(0x030C), 'J'..u(0x030C)}, -- LATIN SMALL LETTER J WITH CARON ['ẖ'] = {'ẖ', 'H'..u(0x0331), 'H'..u(0x0331)}, -- LATIN SMALL LETTER H WITH LINE BELOW ['ẗ'] = {'ẗ', 'T'..u(0x0308), 'T'..u(0x0308)}, -- LATIN SMALL LETTER T WITH DIAERESIS ['ẘ'] = {'ẘ', 'W'..u(0x030A), 'W'..u(0x030A)}, -- LATIN SMALL LETTER W WITH RING ABOVE ['ẙ'] = {'ẙ', 'Y'..u(0x030A), 'Y'..u(0x030A)}, -- LATIN SMALL LETTER Y WITH RING ABOVE ['ẚ'] = {'ẚ', 'Aʾ', 'Aʾ'}, -- LATIN SMALL LETTER A WITH RIGHT HALF RING ['ὐ'] = {'ὐ', 'Υ'..u(0x0313), 'Υ'..u(0x0313)}, -- GREEK SMALL LETTER UPSILON WITH PSILI ['ὒ'] = {'ὒ', 'Υ'..u(0x0313)..u(0x0300), 'Υ'..u(0x0313)..u(0x0300)}, -- GREEK SMALL LETTER UPSILON WITH PSILI AND VARIA ['ὔ'] = {'ὔ', 'Υ'..u(0x0313)..u(0x0301), 'Υ'..u(0x0313)..u(0x0301)}, -- GREEK SMALL LETTER UPSILON WITH PSILI AND OXIA ['ὖ'] = {'ὖ', 'Υ'..u(0x0313)..u(0x0342), 'Υ'..u(0x0313)..u(0x0342)}, -- GREEK SMALL LETTER UPSILON WITH PSILI AND PERISPOMENI ['ᾶ'] = {'ᾶ', 'Α'..u(0x0342), 'Α'..u(0x0342)}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH PERISPOMENI ['ῆ'] = {'ῆ', 'Η'..u(0x0342), 'Η'..u(0x0342)}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH PERISPOMENI ['ῒ'] = {'ῒ', 'Ι'..u(0x0308)..u(0x0300), 'Ι'..u(0x0308)..u(0x0300)}, -- GREEK SMALL LETTER IOTA WITH DIALYTIKA AND VARIA ['ΐ'] = {'ΐ', 'Ι'..u(0x0308)..u(0x0301), 'Ι'..u(0x0308)..u(0x0301)}, -- GREEK SMALL LETTER IOTA WITH DIALYTIKA AND OXIA ['ῖ'] = {'ῖ', 'Ι'..u(0x0342), 'Ι'..u(0x0342)}, -- GREEK SMALL LETTER IOTA WITH PERISPOMENI ['ῗ'] = {'ῗ', 'Ι'..u(0x0308)..u(0x0342), 'Ι'..u(0x0308)..u(0x0342)}, -- GREEK SMALL LETTER IOTA WITH DIALYTIKA AND PERISPOMENI ['ῢ'] = {'ῢ', 'Υ'..u(0x0308)..u(0x0300), 'Υ'..u(0x0308)..u(0x0300)}, -- GREEK SMALL LETTER UPSILON WITH DIALYTIKA AND VARIA ['ΰ'] = {'ΰ', 'Υ'..u(0x0308)..u(0x0301), 'Υ'..u(0x0308)..u(0x0301)}, -- GREEK SMALL LETTER UPSILON WITH DIALYTIKA AND OXIA ['ῤ'] = {'ῤ', 'Ρ'..u(0x0313), 'Ρ'..u(0x0313)}, -- GREEK SMALL LETTER RHO WITH PSILI ['ῦ'] = {'ῦ', 'Υ'..u(0x0342), 'Υ'..u(0x0342)}, -- GREEK SMALL LETTER UPSILON WITH PERISPOMENI ['ῧ'] = {'ῧ', 'Υ'..u(0x0308)..u(0x0342), 'Υ'..u(0x0308)..u(0x0342)}, -- GREEK SMALL LETTER UPSILON WITH DIALYTIKA AND PERISPOMENI ['ῶ'] = {'ῶ', 'Ω'..u(0x0342), 'Ω'..u(0x0342)}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH PERISPOMENI ['ᾀ'] = {'ᾀ', 'ᾈ', 'ἈΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH PSILI AND YPOGEGRAMMENI ['ᾁ'] = {'ᾁ', 'ᾉ', 'ἉΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH DASIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾂ'] = {'ᾂ', 'ᾊ', 'ἊΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH PSILI AND VARIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾃ'] = {'ᾃ', 'ᾋ', 'ἋΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH DASIA AND VARIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾄ'] = {'ᾄ', 'ᾌ', 'ἌΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH PSILI AND OXIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾅ'] = {'ᾅ', 'ᾍ', 'ἍΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH DASIA AND OXIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾆ'] = {'ᾆ', 'ᾎ', 'ἎΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH PSILI AND PERISPOMENI AND YPOGEGRAMMENI ['ᾇ'] = {'ᾇ', 'ᾏ', 'ἏΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH DASIA AND PERISPOMENI AND YPOGEGRAMMENI ['ᾈ'] = {'ᾀ', 'ᾈ', 'ἈΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ALPHA WITH PSILI AND PROSGEGRAMMENI ['ᾉ'] = {'ᾁ', 'ᾉ', 'ἉΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ALPHA WITH DASIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾊ'] = {'ᾂ', 'ᾊ', 'ἊΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ALPHA WITH PSILI AND VARIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾋ'] = {'ᾃ', 'ᾋ', 'ἋΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ALPHA WITH DASIA AND VARIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾌ'] = {'ᾄ', 'ᾌ', 'ἌΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ALPHA WITH PSILI AND OXIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾍ'] = {'ᾅ', 'ᾍ', 'ἍΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ALPHA WITH DASIA AND OXIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾎ'] = {'ᾆ', 'ᾎ', 'ἎΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ALPHA WITH PSILI AND PERISPOMENI AND PROSGEGRAMMENI ['ᾏ'] = {'ᾇ', 'ᾏ', 'ἏΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ALPHA WITH DASIA AND PERISPOMENI AND PROSGEGRAMMENI ['ᾐ'] = {'ᾐ', 'ᾘ', 'ἨΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH PSILI AND YPOGEGRAMMENI ['ᾑ'] = {'ᾑ', 'ᾙ', 'ἩΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH DASIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾒ'] = {'ᾒ', 'ᾚ', 'ἪΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH PSILI AND VARIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾓ'] = {'ᾓ', 'ᾛ', 'ἫΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH DASIA AND VARIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾔ'] = {'ᾔ', 'ᾜ', 'ἬΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH PSILI AND OXIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾕ'] = {'ᾕ', 'ᾝ', 'ἭΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH DASIA AND OXIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾖ'] = {'ᾖ', 'ᾞ', 'ἮΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH PSILI AND PERISPOMENI AND YPOGEGRAMMENI ['ᾗ'] = {'ᾗ', 'ᾟ', 'ἯΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH DASIA AND PERISPOMENI AND YPOGEGRAMMENI ['ᾘ'] = {'ᾐ', 'ᾘ', 'ἨΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ETA WITH PSILI AND PROSGEGRAMMENI ['ᾙ'] = {'ᾑ', 'ᾙ', 'ἩΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ETA WITH DASIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾚ'] = {'ᾒ', 'ᾚ', 'ἪΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ETA WITH PSILI AND VARIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾛ'] = {'ᾓ', 'ᾛ', 'ἫΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ETA WITH DASIA AND VARIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾜ'] = {'ᾔ', 'ᾜ', 'ἬΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ETA WITH PSILI AND OXIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾝ'] = {'ᾕ', 'ᾝ', 'ἭΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ETA WITH DASIA AND OXIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾞ'] = {'ᾖ', 'ᾞ', 'ἮΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ETA WITH PSILI AND PERISPOMENI AND PROSGEGRAMMENI ['ᾟ'] = {'ᾗ', 'ᾟ', 'ἯΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ETA WITH DASIA AND PERISPOMENI AND PROSGEGRAMMENI ['ᾠ'] = {'ᾠ', 'ᾨ', 'ὨΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH PSILI AND YPOGEGRAMMENI ['ᾡ'] = {'ᾡ', 'ᾩ', 'ὩΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH DASIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾢ'] = {'ᾢ', 'ᾪ', 'ὪΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH PSILI AND VARIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾣ'] = {'ᾣ', 'ᾫ', 'ὫΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH DASIA AND VARIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾤ'] = {'ᾤ', 'ᾬ', 'ὬΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH PSILI AND OXIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾥ'] = {'ᾥ', 'ᾭ', 'ὭΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH DASIA AND OXIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾦ'] = {'ᾦ', 'ᾮ', 'ὮΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH PSILI AND PERISPOMENI AND YPOGEGRAMMENI ['ᾧ'] = {'ᾧ', 'ᾯ', 'ὯΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH DASIA AND PERISPOMENI AND YPOGEGRAMMENI ['ᾨ'] = {'ᾠ', 'ᾨ', 'ὨΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER OMEGA WITH PSILI AND PROSGEGRAMMENI ['ᾩ'] = {'ᾡ', 'ᾩ', 'ὩΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER OMEGA WITH DASIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾪ'] = {'ᾢ', 'ᾪ', 'ὪΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER OMEGA WITH PSILI AND VARIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾫ'] = {'ᾣ', 'ᾫ', 'ὫΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER OMEGA WITH DASIA AND VARIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾬ'] = {'ᾤ', 'ᾬ', 'ὬΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER OMEGA WITH PSILI AND OXIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾭ'] = {'ᾥ', 'ᾭ', 'ὭΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER OMEGA WITH DASIA AND OXIA AND PROSGEGRAMMENI ['ᾮ'] = {'ᾦ', 'ᾮ', 'ὮΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER OMEGA WITH PSILI AND PERISPOMENI AND PROSGEGRAMMENI ['ᾯ'] = {'ᾧ', 'ᾯ', 'ὯΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER OMEGA WITH DASIA AND PERISPOMENI AND PROSGEGRAMMENI ['ᾳ'] = {'ᾳ', 'ᾼ', 'ΑΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH YPOGEGRAMMENI ['ᾼ'] = {'ᾳ', 'ᾼ', 'ΑΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ALPHA WITH PROSGEGRAMMENI ['ῃ'] = {'ῃ', 'ῌ', 'ΗΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH YPOGEGRAMMENI ['ῌ'] = {'ῃ', 'ῌ', 'ΗΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER ETA WITH PROSGEGRAMMENI ['ῳ'] = {'ῳ', 'ῼ', 'ΩΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH YPOGEGRAMMENI ['ῼ'] = {'ῳ', 'ῼ', 'ΩΙ'}, -- GREEK CAPITAL LETTER OMEGA WITH PROSGEGRAMMENI ['ᾲ'] = {'ᾲ', 'Ὰ'..u(0x0345), 'ᾺΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH VARIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾴ'] = {'ᾴ', 'Ά'..u(0x0345), 'ΆΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH OXIA AND YPOGEGRAMMENI ['ῂ'] = {'ῂ', 'Ὴ'..u(0x0345), 'ῊΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH VARIA AND YPOGEGRAMMENI ['ῄ'] = {'ῄ', 'Ή'..u(0x0345), 'ΉΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH OXIA AND YPOGEGRAMMENI ['ῲ'] = {'ῲ', 'Ὼ'..u(0x0345), 'ῺΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH VARIA AND YPOGEGRAMMENI ['ῴ'] = {'ῴ', 'Ώ'..u(0x0345), 'ΏΙ'}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH OXIA AND YPOGEGRAMMENI ['ᾷ'] = {'ᾷ', 'Α'..u(0x0342)..u(0x0345), 'Α'..u(0x0342)..'Ι'}, -- GREEK SMALL LETTER ALPHA WITH PERISPOMENI AND YPOGEGRAMMENI ['ῇ'] = {'ῇ', 'Η'..u(0x0342)..u(0x0345), 'Η'..u(0x0342)..'Ι'}, -- GREEK SMALL LETTER ETA WITH PERISPOMENI AND YPOGEGRAMMENI ['ῷ'] = {'ῷ', 'Ω'..u(0x0342)..u(0x0345), 'Ω'..u(0x0342)..'Ι'}, -- GREEK SMALL LETTER OMEGA WITH PERISPOMENI AND YPOGEGRAMMENI }, ['lt'] = { ['I'] = {'i'..u(0x0307), 'I', 'I'}, -- LATIN CAPITAL LETTER I ['J'] = {'j'..u(0x0307), 'J', 'J'}, -- LATIN CAPITAL LETTER J ['Į'] = {'į'..u(0x0307), 'Į', 'Į'}, -- LATIN CAPITAL LETTER I WITH OGONEK ['Ì'] = {'i'..u(0x0307)..u(0x0300), 'Ì', 'Ì'}, -- LATIN CAPITAL LETTER I WITH GRAVE ['Í'] = {'i'..u(0x0307)..u(0x0301), 'Í', 'Í'}, -- LATIN CAPITAL LETTER I WITH ACUTE ['Ĩ'] = {'i'..u(0x0307)..u(0x0303), 'Ĩ', 'Ĩ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER I WITH TILDE }, ['tr&az'] = { ['I'] = {'ı', 'I', 'I'}, -- LATIN CAPITAL LETTER I ['ı'] = {'ı', 'I', 'I'}, -- LATIN SMALL LETTER DOTLESS I ['İ'] = {'i', 'İ', 'İ'}, -- LATIN CAPITAL LETTER I WITH DOT ABOVE ['i'] = {'i', 'İ', 'İ'}, -- LATIN SMALL LETTER I }, } return casing g0dmqa33xutpebv48q4z8hp8zh9unwu Bản mẫu:mul-letter 10 400564 2363901 2026-06-02T20:20:33Z TheHighFighter2 42988 Trang mới: “<includeonly><!-- -->{{#invoke:mul-letter|show}}<!-- --></includeonly><!-- --><noinclude>{{documentation}}</noinclude>” 2363901 wikitext text/x-wiki <includeonly><!-- -->{{#invoke:mul-letter|show}}<!-- --></includeonly><!-- --><noinclude>{{documentation}}</noinclude> 9adg8x6ckv6now0yy13mt71aql9lzug tài sản cố định 0 400565 2363905 2026-06-02T22:04:52Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:noun:# [[toàn bộ|Toàn bộ]] [[nói chung]] những [[tư liệu]] [[sản xuất]] dùng được cho nhiều [[chu kì]] sản xuất; [[phân biệt]] với [[tài sản]] [[lưu động]]. 2363905 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[toàn bộ|Toàn bộ]] [[nói chung]] những [[tư liệu]] [[sản xuất]] dùng được cho nhiều [[chu kì]] sản xuất; [[phân biệt]] với [[tài sản lưu động]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:Tratu}} k9kwe1ujpp89bhxpur9obvv7ew3yo9b tài sản lưu động 0 400566 2363906 2026-06-02T22:05:51Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:noun:# [[tư liệu|Tư liệu]] [[sản xuất]] chỉ dùng được trong một [[chu kì]] sản xuất; [[phân biệt]] với [[tài sản]] [[cố định]].# [[tổng thể|Tổng thể]] [[nói chung]] [[tiền mặt]], [[tiền]] [[gửi]] [[ngân hàng]] và những [[khoản]] có thể [[chuyển]] [[ngay]] thành tiền mặt, như [[thương]] [[phiếu]], [[v]].v.. 2363906 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[tư liệu|Tư liệu]] [[sản xuất]] chỉ dùng được trong một [[chu kì]] sản xuất; [[phân biệt]] với [[tài sản]] [[cố định]]. # [[tổng thể|Tổng thể]] [[nói chung]] [[tiền mặt]], [[tiền]] [[gửi]] [[ngân hàng]] và những [[khoản]] có thể [[chuyển]] [[ngay]] thành tiền mặt, như [[thương]] [[phiếu]], v.v.. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:Tratu}} l87k9fc9co9l3aakuozkefs4rzfxfsl tàu chậm 0 400567 2363907 2026-06-02T22:08:16Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:noun:# [[tàu hoả|Tàu hoả]] [[chở]] [[khách]] và [[hàng hoá]], [[đỗ]] ở [[tất cả]] các [[ga]] [[dọc đường]]; [[phân biệt]] với [[tàu]] [[nhanh]]. 2363907 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[tàu hoả|Tàu hoả]] [[chở]] [[khách]] và [[hàng hoá]], [[đỗ]] ở [[tất cả]] các [[ga]] [[dọc đường]]; [[phân biệt]] với [[tàu nhanh]]. ===={{ĐM|syn}}==== * {{l|vi|tàu chợ}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:Tratu}} j5s2zcd2bg1g8uheilrkiuq2joq4dey tành tạch 0 400568 2363908 2026-06-02T22:23:08Z Kateru Zakuro 34522 Trang mới: “== {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|adj}} === {{vi-adj}} # [[Từ]] [[mô phỏng]] [[tiếng]] [[nổ]] nhỏ, [[giòn]], [[đanh]] và [[liên tiếp]]. #:{{ux|vi|pháo tép nổ '''tành tạch'''}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}}” 2363908 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|adj}} === {{vi-adj}} # [[Từ]] [[mô phỏng]] [[tiếng]] [[nổ]] nhỏ, [[giòn]], [[đanh]] và [[liên tiếp]]. #:{{ux|vi|pháo tép nổ '''tành tạch'''}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} 3jymrn9inpsu17v0gqs0gns3q1ocxiw tào khang 0 400569 2363909 2026-06-02T22:24:42Z Kateru Zakuro 34522 Trang mới: “== {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|từ cũ|văn chương}} {{see-entry|tao khang}} #:{{ux|vi|"Một lời đã hứa '''tào khang''', Trăm năm ghi tạc nghĩa chàng, chàng ơi!" (Cdao)}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}}” 2363909 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|từ cũ|văn chương}} {{see-entry|tao khang}} #:{{ux|vi|"Một lời đã hứa '''tào khang''', Trăm năm ghi tạc nghĩa chàng, chàng ơi!" (Cdao)}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} hih0s75qai2me1k0dsmqtv5ewcmwttf tàu khu trục 0 400570 2363910 2026-06-02T22:36:57Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:noun:# [[tàu chiến|Tàu chiến]] [[loại]] lớn có [[trang bị]] [[ngư lôi]], [[pháo]] [[cỡ]] lớn hoặc [[tên lửa]], [[chuyên]] làm [[nhiệm vụ]] [[trinh sát]], [[tuần tiễu]], [[hộ tống]], [[tập kích]], [[phong toả]] [[đường]] [[biển]]. 2363910 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[tàu chiến|Tàu chiến]] [[loại]] lớn có [[trang bị]] [[ngư lôi]], [[pháo]] [[cỡ]] lớn hoặc [[tên lửa]], [[chuyên]] làm [[nhiệm vụ]] [[trinh sát]], [[tuần tiễu]], [[hộ tống]], [[tập kích]], [[phong toả]] [[đường]] [[biển]]. #: {{synonyms|vi|khu trục hạm}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} aalp9nibh9w7gslyp972bkt0jdx1vtj 2363911 2363910 2026-06-02T22:37:16Z Kateru Zakuro 34522 2363911 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== {{wikipedia}} ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[tàu chiến|Tàu chiến]] [[loại]] lớn có [[trang bị]] [[ngư lôi]], [[pháo]] [[cỡ]] lớn hoặc [[tên lửa]], [[chuyên]] làm [[nhiệm vụ]] [[trinh sát]], [[tuần tiễu]], [[hộ tống]], [[tập kích]], [[phong toả]] [[đường]] [[biển]]. #: {{synonyms|vi|khu trục hạm}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} 9kat3ulvl12xwn3q7c710t53pp3xtzo 2363912 2363911 2026-06-02T22:38:12Z Kateru Zakuro 34522 2363912 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== {{wikipedia}} ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[tàu chiến|Tàu chiến]] [[loại]] lớn có [[trang bị]] [[ngư lôi]], [[pháo]] [[cỡ]] lớn hoặc [[tên lửa]], [[chuyên]] làm [[nhiệm vụ]] [[trinh sát]], [[tuần tiễu]], [[hộ tống]], [[tập kích]], [[phong toả]] [[đường]] [[biển]]. #: {{synonyms|vi|khu trục hạm}} ===={{ĐM|trans}}==== {{trans-top}} * {{langname|en}}: {{t|en|destroyer}} {{trans-bottom}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} bqtrya8yx8ghums6bcabjwcsgwhw1se tàu lặn 0 400571 2363914 2026-06-02T22:39:35Z Kateru Zakuro 34522 Trang mới: “== {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|từ cũ|phương ngữ}} [[tàu ngầm]]. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}}” 2363914 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|từ cũ|phương ngữ}} [[tàu ngầm]]. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} nqqk9y3wqp96ik4e33hfl2xx0jz675g tàu lửa 0 400572 2363915 2026-06-02T22:40:00Z Kateru Zakuro 34522 Trang mới: “== {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|từ cũ|ít dùng}} [[tàu hoả]]. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}}” 2363915 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|từ cũ|ít dùng}} [[tàu hoả]]. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} fabr43gueceamkgjia2j9wmhlne8cxt 2363916 2363915 2026-06-02T22:40:42Z Kateru Zakuro 34522 2363916 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == ==={{ĐM|etym}}=== {{com|vi|tàu|lửa}}. === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|từ cũ|ít dùng}} [[tàu hoả]]. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} 8lwfa6uqgurw7txibbvoacjsyikrcw5 tàu nhanh 0 400573 2363919 2026-06-02T22:52:14Z Kateru Zakuro 34522 Trang mới: “== {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|khẩu ngữ}} [[tàu tốc hành]]; [[phân biệt]] với [[tàu chậm]]. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}}” 2363919 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # {{lb|vi|khẩu ngữ}} [[tàu tốc hành]]; [[phân biệt]] với [[tàu chậm]]. === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} au3sm0kss14u9nssewonufsxbfsmnhx tàu suốt 0 400574 2363920 2026-06-02T22:52:47Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:noun:# [[tàu hoả|Tàu hoả]] [[chạy]] [[đường]] [[dài]], không [[đỗ]] lại ở các [[ga]] [[xép]] [[dọc đường]]. 2363920 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|noun}} === {{vi-noun}} # [[tàu hoả|Tàu hoả]] [[chạy]] [[đường]] [[dài]], không [[đỗ]] lại ở các [[ga]] [[xép]] [[dọc đường]]. #:{{ux|vi|đi '''tàu suốt''' cho nhanh}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} f68fsdot3tmk55xo666ki055y6797on tàu tốc hành 0 400575 2363921 2026-06-02T22:53:58Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:noun:# [[tàu hoả|Tàu hoả]] [[chạy]] với [[tốc độ]] [[nhanh]] và chỉ [[đỗ]] ở [[một số]] [[ga]] lớn [[dọc đường]]. 2363921 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{vi-noun}} # [[tàu hoả|Tàu hoả]] [[chạy]] với [[tốc độ]] [[nhanh]] và chỉ [[đỗ]] ở [[một số]] [[ga]] lớn [[dọc đường]]. #: {{synonyms|vi|tàu nhanh|tàu cao tốc}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} gggaz9mr9yy1pp55i8dt2m3u5lalg8o mai6 0 400576 2363927 2026-06-02T23:45:50Z Hiyuune 50834 + yue 2363927 wikitext text/x-wiki {{also|Phụ lục:Biến thể của "mai"}} =={{langname|yue}}== ==={{section|pron}}=== * {{IPA4|yue|/mɐi˨/}} ==={{section|rom}}=== {{yue-jyut}} # {{yue-jyutping of|咪}} 50hrm3f5nmken1ifgupvh2cja2lgzx5 0 400577 2363928 2026-06-02T23:50:05Z Hiyuune 50834 Trang mới: “=={{langname|haw}}== ==={{section|noun}}=== {{head|haw|Danh từ}} # {{Latn-def|haw|name|B|b}} =={{langname|nan-hbl}}== {{zh-see|未|poj}} {{zh-see|袂|poj}} {{zh-see|𣍐|poj}} {{zh-see|賣|poj}}” 2363928 wikitext text/x-wiki =={{langname|haw}}== ==={{section|noun}}=== {{head|haw|Danh từ}} # {{Latn-def|haw|name|B|b}} =={{langname|nan-hbl}}== {{zh-see|未|poj}} {{zh-see|袂|poj}} {{zh-see|𣍐|poj}} {{zh-see|賣|poj}} mzlhjkbej54cfgj0y40k7k7j96rumzp māi 0 400578 2363929 2026-06-02T23:56:01Z Hiyuune 50834 + gmw-jdt, nan-hbl 2363929 wikitext text/x-wiki {{also|Phụ lục:Biến thể của of "mai"}} =={{langname|gmw-jdt}}== ==={{section|alt}}=== * {{alter|gmw-jdt|me}}, {{alter|gmw-jdt|mê}} ==={{section|etym}}=== Từ {{inh|gmw-jdt|nl|mij}}. ==={{section|pron}}=== * {{IPA4|gmw-jdt|/mɛi/|/mai/}} ==={{section|pronoun}}=== {{head|gmw-jdt|Đại từ}} # {{inflection of|gmw-jdt|äk||objective}} =={{langname|nan-hbl}}== {{zh-see|袂|poj}} kamu9ug10kbhdoful6czpd63x5qud61 tahääim 0 400579 2363930 2026-06-02T23:58:54Z Hiyuune 50834 /* */ + gmw-jdt 2363930 wikitext text/x-wiki =={{langname|gmw-jdt}}== ==={{section|alt}}=== * {{l|gmw-jdt|tahaim}} ==={{section|etym}}=== Được vay mượn từ {{bor|gmw-jdt|umu|wté·hi· m|t=dâu tây}} hoặc {{bor|gmw-jdt|unm|tehim|t=dâu tây}}. ==={{section|pron}}=== * {{IPA4|gmw-jdt|/tahæːim/}} ==={{section|n}}=== {{head|gmw-jdt|Danh từ}} # [[dâu tây|Dâu tây]]. ==={{section|ref}}=== * J. D. Prince, ''The Jersey Dutch Dialect'' qxy5ail68nwoi6y4nfte8lebbgfl787 suwintu 0 400580 2363933 2026-06-03T00:53:11Z Hiyuune 50834 + qu 2363933 wikitext text/x-wiki =={{langname|qu}}== ==={{section|n}}=== {{head|qu|Danh từ}} # [[kền kền|Kền kền]] tân [[thế giới]]. ===={{section|decl}}==== {{qu-noun-v}}{{qu-poss-v}} {{C|qu|Lớp Chim}} esegngsldgwk21l1zrc5xiv07dvqxb5 suwintukuna 0 400581 2363934 2026-06-03T00:53:55Z Hiyuune 50834 + qu 2363934 wikitext text/x-wiki =={{langname|qu}}== ==={{section|n}}=== {{head|qu|Biến thể hình thái danh từ}} # {{infl of|qu|suwintu||nom|p}} c2bhim341s27jjsqemk075hzemwphf3 Μάϊος 0 400582 2363956 2026-06-03T06:16:42Z Kelly zhrm 58416 Trang mới: “{{also|Μάιος}} =={{langname|grc}}== ==={{ĐM|etym}}=== Vay mượn từ {{bor|grc|la|Maius}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{grc-IPA|Μά¯ϊ˘ος}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{grc-proper noun|Μᾱ́ϊος|Μᾱΐου|m|second}} # [[tháng Năm|Tháng Năm]]. #* {{grc-cite|Dionysius of Halicarnassus|I.38}} ===={{ĐM|infl}}==== {{grc-decl|Μᾱ́ϊος|ου}} ===={{ĐM|desc}}==== * {{desctree|el|Μάιος}} * {{desc|cop|ⲙⲁⲓⲟⲥ|bor=1}} * {{desctree|cu|маи|bor=1…” 2363956 wikitext text/x-wiki {{also|Μάιος}} =={{langname|grc}}== ==={{ĐM|etym}}=== Vay mượn từ {{bor|grc|la|Maius}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{grc-IPA|Μά¯ϊ˘ος}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{grc-proper noun|Μᾱ́ϊος|Μᾱΐου|m|second}} # [[tháng Năm|Tháng Năm]]. #* {{grc-cite|Dionysius of Halicarnassus|I.38}} ===={{ĐM|infl}}==== {{grc-decl|Μᾱ́ϊος|ου}} ===={{ĐM|desc}}==== * {{desctree|el|Μάιος}} * {{desc|cop|ⲙⲁⲓⲟⲥ|bor=1}} * {{desctree|cu|маи|bor=1}} * {{desctree|xcl|մայիս|bor=1}} ==={{ĐM|further}}=== * {{R:grc:LSJ}} tdvhnujakgiep2dw4dvyhdjh6acjs0d iulius 0 400583 2363958 2026-06-03T06:20:07Z Kelly zhrm 58416 Trang mới: “{{also|Iulius}} =={{langname|la}}== {{etymon|la|Iūlius}} ==={{ĐM|pron}}=== * {{la-IPA|iūlius|eccl=yes}} ==={{ĐM|adj}}=== {{la-adj|iūlius}} # {{alternative case form of|la|Iūlius}} ===={{ĐM|decl}}==== {{la-adecl|iūlius}}” 2363958 wikitext text/x-wiki {{also|Iulius}} =={{langname|la}}== {{etymon|la|Iūlius}} ==={{ĐM|pron}}=== * {{la-IPA|iūlius|eccl=yes}} ==={{ĐM|adj}}=== {{la-adj|iūlius}} # {{alternative case form of|la|Iūlius}} ===={{ĐM|decl}}==== {{la-adecl|iūlius}} f6l2b7ij1ve3hl1z1cgn7vkhpp95kc5 iulia 0 400584 2363959 2026-06-03T06:21:49Z Kelly zhrm 58416 Trang mới: “{{also|Iulia}} =={{langname|la}}== ==={{ĐM|adj}}=== {{head|la|Biến thể hình thái tính từ|head=iūlia}} # {{inflection of|la|iūlius||nom//voc|f|s|;|nom//acc//nom|n|p}} ==={{ĐM|adj}}=== {{head|la|Biến thể hình thái tính từ|head=iūliā}} # {{inflection of|la|iūlius||abl|f|s}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:la:du Cange}} * {{R:la:Peck}}” 2363959 wikitext text/x-wiki {{also|Iulia}} =={{langname|la}}== ==={{ĐM|adj}}=== {{head|la|Biến thể hình thái tính từ|head=iūlia}} # {{inflection of|la|iūlius||nom//voc|f|s|;|nom//acc//nom|n|p}} ==={{ĐM|adj}}=== {{head|la|Biến thể hình thái tính từ|head=iūliā}} # {{inflection of|la|iūlius||abl|f|s}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:la:du Cange}} * {{R:la:Peck}} 81lzv4e0qeqrvygltfr9pozijsmxiz7 iulii 0 400585 2363960 2026-06-03T06:23:18Z Kelly zhrm 58416 Trang mới: “=={{langname|la}}== ==={{ĐM|adj}}=== {{head|la|Biến thể hình thái tính từ|head=iūliī}} # {{inflection of|la|iūlius||nom//voc|m|p|;|gen|m//n|s}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:la:Peck}}” 2363960 wikitext text/x-wiki =={{langname|la}}== ==={{ĐM|adj}}=== {{head|la|Biến thể hình thái tính từ|head=iūliī}} # {{inflection of|la|iūlius||nom//voc|m|p|;|gen|m//n|s}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:la:Peck}} rc5rgerwrxxs2kkxe58pvmcqmix5uwk Giulio 0 400586 2363962 2026-06-03T06:26:36Z Kelly zhrm 58416 Trang mới: “{{also|Giuliô}} =={{langname|it}}== ==={{ĐM|etym}}=== {{bor+|it|la|Iūlius}}. {{doublet|it|luglio}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{it-pr|Giùlio}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{it-proper noun|m}} # {{given name|it|nam|eq=Julius}} ===={{ĐM|rel}}==== * {{l|it|Giuliano}} * {{l|it|Giulia}}” 2363962 wikitext text/x-wiki {{also|Giuliô}} =={{langname|it}}== ==={{ĐM|etym}}=== {{bor+|it|la|Iūlius}}. {{doublet|it|luglio}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{it-pr|Giùlio}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{it-proper noun|m}} # {{given name|it|nam|eq=Julius}} ===={{ĐM|rel}}==== * {{l|it|Giuliano}} * {{l|it|Giulia}} gpnbsh3vt9eo2hn9s396fol7dceqnah เนื้อ 0 400587 2363964 2026-06-03T06:32:51Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[thịt|Thịt]].” 2363964 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[thịt|Thịt]]. 0adzs1c68tc70443y1cvammxn23e4qa ខ្យល់ 0 400588 2363968 2026-06-03T06:49:47Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ខ្យ៉ល់|ខ្ចល់|ខ្សល់}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[gió|Gió]].” 2363968 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ខ្យ៉ល់|ខ្ចល់|ខ្សល់}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[gió|Gió]]. tc0g3ych89ytk7p11ifc69vnyvdmiib 2364104 2363968 2026-06-03T09:28:08Z Trong Dang 52461 /* Tiếng Khmer */ 2364104 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|etym}}=== Từ {{inh|km|mkh-pro|*kjaal}}; cùng gốc với {{cog|bdq|kial}}, {{cog|pac|cudyial}}, {{cog|vi|gió}}. ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ខ្យ៉ល់|ខ្ចល់|ខ្សល់}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[gió|Gió]]. n55id9p8mbiz64va1txsrnl5pnhb74j wâwi 0 400589 2363969 2026-06-03T06:49:51Z Kelly zhrm 58416 Trang mới: “{{also|wawi}} =={{langname|crk}}== [[Image:Brown Egg (18423463472).jpg|thumb|Wâwi.]] ==={{ĐM|etym}}=== {{dercat|crk|aql-pro|inh=1}} Từ {{inh|crk|alg-pro|*wa·war(w)i|*wa·wi}}. ==={{ĐM|pron}}=== * {{crk-IPA}} * {{hyph|crk|wâ|wi}} ==={{ĐM|n}}=== {{crk-noun|in|wâwa|loc=wâwihk|dim=wâwis|ᐚᐏ}} # [[trứng|Trứng]]. ===={{ĐM|decl}}==== {{rfinfl|crk}} ===={{ĐM|drv}}==== {{col4|crk |askipwâwi}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:crk:Wolfart:1996|page=436}} * {{R:crk…” 2363969 wikitext text/x-wiki {{also|wawi}} =={{langname|crk}}== [[Image:Brown Egg (18423463472).jpg|thumb|Wâwi.]] ==={{ĐM|etym}}=== {{dercat|crk|aql-pro|inh=1}} Từ {{inh|crk|alg-pro|*wa·war(w)i|*wa·wi}}. ==={{ĐM|pron}}=== * {{crk-IPA}} * {{hyph|crk|wâ|wi}} ==={{ĐM|n}}=== {{crk-noun|in|wâwa|loc=wâwihk|dim=wâwis|ᐚᐏ}} # [[trứng|Trứng]]. ===={{ĐM|decl}}==== {{rfinfl|crk}} ===={{ĐM|drv}}==== {{col4|crk |askipwâwi}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:crk:Wolfart:1996|page=436}} * {{R:crk:Okimasis:2018|page=322}} {{C|crk|Thực phẩm}} 4ujfewq272qadfbpqs1ed4q1hvvghlw ដី 0 400590 2363970 2026-06-03T06:50:51Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ដ|ដុំ|ដ៏|ដៃ|ដោះ|ដាំ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun|tr=dəy}} # [[đất|Đất]].” 2363970 wikitext text/x-wiki {{also|ដ|ដុំ|ដ៏|ដៃ|ដោះ|ដាំ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun|tr=dəy}} # [[đất|Đất]]. 0v0nkr7bm7pha2rjlyq0x3ygle3xi64 ទួល 0 400591 2363971 2026-06-03T06:51:43Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun|tr=tuəl}} # [[đồi|Đồi]].” 2363971 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun|tr=tuəl}} # [[đồi|Đồi]]. cecn9v7dwkrp5tavotvnkwdm7nwj5eh ព្យុះ 0 400592 2363972 2026-06-03T06:52:59Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[bão|Bão]].” 2363972 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[bão|Bão]]. r9kj2ruwet6ln8tirn9f6c9iqbs4i5f ទន្លេ 0 400593 2363974 2026-06-03T06:58:47Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[sông|Sông]].” 2363974 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[sông|Sông]]. 46eyjouazj7pve9z2etnm716pofjf1q បឹង 0 400594 2363975 2026-06-03T07:00:19Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|បង|បង់|បាំង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[hồ|Hồ]].” 2363975 wikitext text/x-wiki {{also|បង|បង់|បាំង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[hồ|Hồ]]. bbm1c08ghjn3rxch0795we4f559i64n 0 400595 2363977 2026-06-03T07:05:19Z Lcsnes 40261 Trang mới: “{{minitoc}} {{-Ethi-}} {{character info}} ==={{ĐM|translit}}=== *{{Latn}}: '''ko''' ==={{ĐM|etym}}=== *Dạng chỉnh sửa của [[ከ#Chữ_Geʽez|ከ]] (k) ==={{ĐM|letter}}=== {{head|mul|Chữ cái}} #[[chữ cái|Chữ cái]] [[âm tiết]] ''ko'' [[trong]] [[bảng]] chữ cái [[abugida]] [[Geʽez]]. ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|en|author=Gabriella F. Scelta|work=[https://web.archive.org/web/20220408124414/http://www.thisisgabes.com/images/stories/docs/gs…” 2363977 wikitext text/x-wiki {{minitoc}} {{-Ethi-}} {{character info}} ==={{ĐM|translit}}=== *{{Latn}}: '''ko''' ==={{ĐM|etym}}=== *Dạng chỉnh sửa của [[ከ#Chữ_Geʽez|ከ]] (k) ==={{ĐM|letter}}=== {{head|mul|Chữ cái}} #[[chữ cái|Chữ cái]] [[âm tiết]] ''ko'' [[trong]] [[bảng]] chữ cái [[abugida]] [[Geʽez]]. ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|en|author=Gabriella F. Scelta|work=[https://web.archive.org/web/20220408124414/http://www.thisisgabes.com/images/stories/docs/gscelta_geez.pdf The Comparative Origin and Usage of the Ge'ez writing system of Ethiopia]|year=2001|page=5}} *{{Chú thích sách|en|author=Peter T. Daniels, William Bright|title=The world's writing systems|publisher=Oxford University Press|location=New York|year=1996|page=574|pageurl=https://archive.org/details/isbn_9780195079937/page/573}} =={{langname|aiw}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|aiw|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|aiw|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Aari. ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Aari'') [[ሀ#Tiếng_Aari|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Aari|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Aari|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Aari|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Aari|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Aari|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Aari|ሆ]], [[ለ#Tiếng_Aari|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Aari|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Aari|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Aari|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Aari|ሌ]], [[ል#Tiếng_Aari|ል]], [[ሎ#Tiếng_Aari|ሎ]], [[መ#Tiếng_Aari|መ]], [[ሙ#Tiếng_Aari|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Aari|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Aari|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Aari|ሜ]], [[ም#Tiếng_Aari|ም]], [[ሞ#Tiếng_Aari|ሞ]], [[ሠ#Tiếng_Aari|ሠ]], [[ሡ#Tiếng_Aari|ሡ]], [[ሢ#Tiếng_Aari|ሢ]], [[ሣ#Tiếng_Aari|ሣ]], [[ሤ#Tiếng_Aari|ሤ]], [[ሥ#Tiếng_Aari|ሥ]], [[ሦ#Tiếng_Aari|ሦ]], [[ረ#Tiếng_Aari|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Aari|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Aari|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Aari|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Aari|ሬ]], [[ር#Tiếng_Aari|ር]], [[ሮ#Tiếng_Aari|ሮ]], [[ሰ#Tiếng_Aari|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Aari|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Aari|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Aari|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Aari|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Aari|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Aari|ሶ]], [[ቀ#Tiếng_Aari|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Aari|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Aari|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Aari|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Aari|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Aari|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Aari|ቆ]], [[በ#Tiếng_Aari|በ]], [[ቡ#Tiếng_Aari|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Aari|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Aari|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Aari|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Aari|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Aari|ቦ]], [[ተ#Tiếng_Aari|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Aari|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Aari|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Aari|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Aari|ቴ]], [[ት#Tiếng_Aari|ት]], [[ቶ#Tiếng_Aari|ቶ]], [[ቸ#Tiếng_Aari|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Aari|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Aari|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Aari|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Aari|ቼ]], [[ች#Tiếng_Aari|ች]], [[ቾ#Tiếng_Aari|ቾ]], [[ነ#Tiếng_Aari|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Aari|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Aari|ኒ]], [[ና#Tiếng_Aari|ና]], [[ኔ#Tiếng_Aari|ኔ]], [[ን#Tiếng_Aari|ን]], [[ኖ#Tiếng_Aari|ኖ]], [[ኘ#Tiếng_Aari|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Aari|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Aari|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Aari|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Aari|ኜ]], [[ኝ#Tiếng_Aari|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Aari|ኞ]], [[አ#Tiếng_Aari|አ]], [[ኡ#Tiếng_Aari|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Aari|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Aari|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Aari|ኤ]], [[እ#Tiếng_Aari|እ]], [[ኦ#Tiếng_Aari|ኦ]], [[ከ#Tiếng_Aari|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Aari|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Aari|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Aari|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Aari|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Aari|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Aari|ኮ]], [[ወ#Tiếng_Aari|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Aari|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Aari|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Aari|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Aari|ዌ]], [[ው#Tiếng_Aari|ው]], [[ዎ#Tiếng_Aari|ዎ]], [[ዐ#Tiếng_Aari|ዐ]], [[ዑ#Tiếng_Aari|ዑ]], [[ዒ#Tiếng_Aari|ዒ]], [[ዓ#Tiếng_Aari|ዓ]], [[ዔ#Tiếng_Aari|ዔ]], [[ዕ#Tiếng_Aari|ዕ]], [[ዖ#Tiếng_Aari|ዖ]], [[ዘ#Tiếng_Aari|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Aari|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Aari|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Aari|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Aari|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Aari|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Aari|ዞ]], [[ዠ#Tiếng_Aari|ዠ]], [[ዡ#Tiếng_Aari|ዡ]], [[ዢ#Tiếng_Aari|ዢ]], [[ዣ#Tiếng_Aari|ዣ]], [[ዤ#Tiếng_Aari|ዤ]], [[ዥ#Tiếng_Aari|ዥ]], [[ዦ#Tiếng_Aari|ዦ]], [[የ#Tiếng_Aari|የ]], [[ዩ#Tiếng_Aari|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Aari|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Aari|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Aari|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Aari|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Aari|ዮ]], [[ደ#Tiếng_Aari|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Aari|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Aari|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Aari|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Aari|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Aari|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Aari|ዶ]], [[ዸ#Tiếng_Aari|ዸ]], [[ዹ#Tiếng_Aari|ዹ]], [[ዺ#Tiếng_Aari|ዺ]], [[ዻ#Tiếng_Aari|ዻ]], [[ዼ#Tiếng_Aari|ዼ]], [[ዽ#Tiếng_Aari|ዽ]], [[ዾ#Tiếng_Aari|ዾ]], [[ጀ#Tiếng_Aari|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Aari|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Aari|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Aari|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Aari|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Aari|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Aari|ጆ]], [[ገ#Tiếng_Aari|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Aari|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Aari|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Aari|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Aari|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Aari|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Aari|ጎ]], [[ጠ#Tiếng_Aari|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Aari|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Aari|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Aari|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Aari|ጤ]], [[ጥ#Tiếng_Aari|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Aari|ጦ]], [[ጨ#Tiếng_Aari|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Aari|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Aari|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Aari|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Aari|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Aari|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Aari|ጮ]], [[ጰ#Tiếng_Aari|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Aari|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Aari|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Aari|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Aari|ጴ]], [[ጵ#Tiếng_Aari|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Aari|ጶ]], [[ጸ#Tiếng_Aari|ጸ]], [[ጹ#Tiếng_Aari|ጹ]], [[ጺ#Tiếng_Aari|ጺ]], [[ጻ#Tiếng_Aari|ጻ]], [[ጼ#Tiếng_Aari|ጼ]], [[ጽ#Tiếng_Aari|ጽ]], [[ጾ#Tiếng_Aari|ጾ]], [[ፈ#Tiếng_Aari|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Aari|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Aari|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Aari|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Aari|ፌ]], [[ፍ#Tiếng_Aari|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Aari|ፎ]], [[ፐ#Tiếng_Aari|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Aari|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Aari|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Aari|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Aari|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Aari|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Aari|ፖ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|aiw|author=The Bible Society of Ethiopia|title=[https://web.archive.org/web/20190506084050/http://books.good-amharic-books.com/aari-matt.pdf ክለ ጫቀ]|year=1997}} =={{langname|alw}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|alw|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|alw|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Alaba-K’abeena. #:{{quote|alw|አን ሄኣምሃን፤ አን ሬዮም እቅ፤ ጠዉ እ'''ኮ'''ጎሬ ቴሁ ዘላለሚሃ ሄኣምሃን፤ ህትን አን ሬሁተለከ አዛብ ፈናም ቁልፉ ዮኤ።|tr=ʾän heʾamhan; ʾän reyom ʾəḳ; ṭäwu ʾə'''ko'''gore tehu zälalämiha heʾamhan; hətn ʾän rehutäläkä ʾäzab fänam ḳulfu yoʾe.|là Đấng Sống, ta đã chết, kìa nay ta sống đời đời, cầm chìa-khóa của sự chết và Âm-phủ. ([[s:Khải huyền/1#1:18|Khải huyền 1:18]])}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Alaba-K’abeena'') [[ሀ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሄ]], [[ሆ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሆ]], [[ለ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሌ]], [[ሎ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሎ]], [[መ#Tiếng_Alaba-K’abeena|መ]], [[ሙ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሜ]], [[ሞ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሞ]], [[ረ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሬ]], [[ሮ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሮ]], [[ሰ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሴ]], [[ሶ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሶ]], [[ሸ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሼ]], [[ሾ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ሾ]], [[ቀ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቄ]], [[ቆ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቆ]], [[በ#Tiếng_Alaba-K’abeena|በ]], [[ቡ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቤ]], [[ቦ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቦ]], [[ተ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቴ]], [[ቶ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቶ]], [[ቸ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቼ]], [[ቾ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ቾ]], [[ነ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ኒ]], [[ና#Tiếng_Alaba-K’abeena|ና]], [[ኔ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ኔ]], [[ኖ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ኖ]], [[ከ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ኬ]], [[ኮ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ኮ]], [[ወ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዌ]], [[ዎ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዎ]], [[ዐ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዐ]], [[ዑ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዑ]], [[ዒ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዒ]], [[ዓ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዓ]], [[ዔ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዔ]], [[ዖ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዖ]], [[ዘ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዜ]], [[ዞ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዞ]], [[ዠ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዠ]], [[ዡ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዡ]], [[ዢ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዢ]], [[ዣ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዣ]], [[ዤ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዤ]], [[ዦ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዦ]], [[የ#Tiếng_Alaba-K’abeena|የ]], [[ዩ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዬ]], [[ዮ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዮ]], [[ደ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዴ]], [[ዶ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ዶ]], [[ጀ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጄ]], [[ጆ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጆ]], [[ገ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጌ]], [[ጎ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጎ]], [[ጠ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጤ]], [[ጦ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጦ]], [[ጨ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጬ]], [[ጮ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጮ]], [[ጰ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጴ]], [[ጶ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ጶ]], [[ፈ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ፌ]], [[ፎ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ፎ]], [[ፐ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ፔ]], [[ፖ#Tiếng_Alaba-K’abeena|ፖ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|author=The Word for the World International|work=Halaba New Testament|entryurl=https://www.bible.com/bible/4138/REV.1.HLB|entry=ያህይ ለዕዮ መናመተ 1|year=2025}} =={{langname|am}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|am|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|am|Chữ cái}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bảng chữ cái ''fidäl'' tiếng Amhara. #:{{ux|am|[[w:am:ኮኮብ|'''ኮኮ'''ብ]]|[[sao]]|inline=1}} ===={{ĐM|see}}==== *{{letters|lang=am|sc=Ethi|qual=Bảng chữ cái fidäl|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሏ|ሐ|ሑ|ሒ|ሓ|ሔ|ሕ|ሖ|ሗ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ሟ|ሠ|ሡ|ሢ|ሣ|ሤ|ሥ|ሦ|ሧ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሯ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሷ|ሸ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ሿ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|ቈ|ቊ|ቋ|ቌ|ቍ|በ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ቧ|ቨ|ቩ|ቪ|ቫ|ቬ|ቭ|ቮ|ቯ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቷ|ቸ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ቿ|ኀ|ኁ|ኂ|ኃ|ኄ|ኅ|ኆ|ኈ|ኊ|ኋ|ኌ|ኍ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|ኗ|ኘ|ኙ|ኚ|ኛ|ኜ|ኝ|ኞ|ኟ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ኧ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ኰ|ኲ|ኳ|ኴ|ኵ|ኸ|ኹ|ኺ|ኻ|ኼ|ኽ|ኾ|ዀ|ዂ|ዃ|ዄ|ዅ|ወ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዐ|ዑ|ዒ|ዓ|ዔ|ዕ|ዖ|ዘ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዟ|ዠ|ዡ|ዢ|ዣ|ዤ|ዥ|ዦ|ዧ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ዷ|ጀ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ጇ|ገ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጐ|ጒ|ጓ|ጔ|ጕ|ጠ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጧ|ጨ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ጯ|ጰ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ጷ|ጸ|ጹ|ጺ|ጻ|ጼ|ጽ|ጾ|ጿ|ፀ|ፁ|ፂ|ፃ|ፄ|ፅ|ፆ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ፏ|ፐ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ|ፗ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|en|work=Amharic Teacher|entry=ኮ|entryurl=https://amharicteacher.com/list/%E1%8A%AE|year=2026}} =={{langname|anu}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|anu|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|anu|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Anuak. ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|anu|author=Bible Society of Ethiopia|work=Wëël Jwøk|year=2026|entry=Acther 1|entryurl=https://www.bible.com/bible/3201/EST.1.ANYUB}} =={{langname|agj}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|agj|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|agj|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Argobba. #:{{ux|agj|'''ኮ'''ታራ|tr='''ko'''tara|phần sau cái [[cày]]|inline=1}} ===={{ĐM|see}}==== *{{letters|lang=agj|sc=Ethi|qual=Bảng chữ cái Geʽez tiếng Argobba|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሐ|ሑ|ሒ|ሓ|ሔ|ሕ|ሖ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሸ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቸ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ወ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዐ|ዑ|ዒ|ዓ|ዔ|ዕ|ዖ|ዘ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዮ|ይ|ዮ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጀ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ገ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጠ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ፐ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Wolf Leslau|title=Ethiopic Documents: Argobba: Grammar and Dictionary|publisher=Otto Harrassowitz Verlag|location=Wiesbaden|year=1997|isbn=978-3-447-03955-0|pageurl=https://books.google.com/books?id=vIV4yog4e9kC&pg=PA209|page=209}} =={{langname|awn}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|awn|[ko]|[kʰo]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|awn|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Awngi. #:{{ux|awn|'''ኮ'''ቶ'''ኮ'''ጺ|tr='''ko'''to'''kó'''ʦi|cái [[cuốc]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=awn|sc=Ethi|qual=Bảng chữ cái Geʽez tiếng Awngi|ሀ|ሁ|ሂ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ሌ|ል|ሎ|መ|ሙ|ሚ|ሜ|ም|ሞ|ረ|ሩ|ሪ|ሬ|ር|ሮ|ሰ|ሱ|ሲ|ሴ|ስ|ሶ|ሸ|ሹ|ሺ|ሼ|ሽ|ሾ|ቐ|ቑ|ቒ|ቔ|ቕ|ቖ|ቘ|ቚ|ቜ|ቝ|በ|ቡ|ቢ|ቤ|ብ|ቦ|ቨ|ቩ|ቪ|ቬ|ቭ|ቮ|ተ|ቱ|ቲ|ቴ|ት|ቶ|ቸ|ቹ|ቺ|ቼ|ች|ቾ|ነ|ኑ|ኒ|ኔ|ን|ኖ|አ|ኡ|ኢ|ኤ|እ|ኦ|ከ|ኩ|ኪ|ኬ|ክ|ኮ|ኰ|ኲ|ኴ|ኵ|ኸ|ኹ|ኺ|ኼ|ኽ|ኾ|ዀ|ዂ|ዄ|ዅ|ወ|ዉ|ዊ|ዌ|ው|ዎ|ዘ|ዙ|ዚ|ዜ|ዝ|ዞ|የ|ዩ|ዪ|ዬ|ይ|ዮ|ደ|ዱ|ዲ|ዴ|ድ|ዶ|ጀ|ጁ|ጂ|ጄ|ጅ|ጆ|ገ|ጉ|ጊ|ጌ|ግ|ጎ|ጐ|ጒ|ጔ|ጕ|ጘ|ጙ|ጚ|ጜ|ጝ|ጞ|ⶓ|ⶔ|ⶕ|ⶖ|ፀ|ፁ|ፂ|ፄ|ፅ|ፆ|ፈ|ፉ|ፊ|ፌ|ፍ|ፎ|ፐ|ፑ|ፒ|ፔ|ፕ|ፖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Andreas Joswig|title=[https://web.archive.org/web/20201212173742/https://www.sil.org/system/files/reapdata/85/80/86/85808610450908625222845020214713662117/silewp2010_003.pdf The phonology of Awngi]|publisher=SIL International|year=2010|page=29}} =={{langname|bsw}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|bsw|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|bsw|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Baiso. #:{{ux|bsw|ኦፋራሜራን'''ኮ'''ኒዕ ፈሎ|tr=Ofarameeraan'''ko'''nገi felo|[[s:Công vụ các Sứ đồ|Công vụ các Sứ đồ]]|inline=1}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|bsw|author=The Word for the World International|work=አማቶ ኦኡሱብ|year=2025|entry=ኦፋራሜራንኮኒዕ ፈሎ 1|entryurl=https://www.bible.com/bible/4064/ACT.1.BAYNTETH}} *{{Chú thích web|bsw|author=The Word for the World International|work=Ammato O?usub|year=2025|entry=Matoosa 1|entryurl=https://www.bible.com/bible/4068/ACT.1.BAYNT}} =={{langname|bst}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|bst|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|bst|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Basketo. #:{{quote|bst|ዓታ̇ር ማ̈ቃ̇ር ታ̈'''ኮ''' “ኬሊ̇ን ኡኪ̇ኖ'''ኮ'''ታቦ ዓና̇ ማጻ̈ፊን ጋርቶ ካ̈ያ ቃ̈ሊን ኣ̈ቻ̇ር ጋዳፔ̇፤|tr=ʿatȧr mäḳȧr tä'''ko''' “keli̇n ʾuki̇no'''ko'''tabo ʿanȧ maṣäfin garto käya ḳälin ʾäčȧr gadapė;|Rồi người lại phán cùng tôi rằng: Chớ niêm-phong những lời tiên-tri trong sách nầy; vì thì-giờ đã gần đến. ([[s:Khải huyền/22#22:10|Khải huyền 22:10]])}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=bst|sc=Ethi|qual=Bảng chữ cái Geʽez tiếng Basketo|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ꬁ|ꬂ|ꬃ|ꬄ|ꬅ|ꬆ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|ጙ|ጚ|ጛ|ጜ|ጝ|ጞ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ዓ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዡ|ዢ|ዣ|ዤ|ዥ|ዦ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ꬉ|ꬊ|ꬋ|ꬌ|ꬍ|ꬎ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ጹ|ጺ|ጻ|ጼ|ጽ|ጾ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|bst|author=The Bible Society of Ethiopia|entryurl=https://www.bible.com/bible/3171/REV.22.%25E1%258A%25A6%25E1%258C%25AB%25CC%2588%25E1%2589%2583%25E1%2588%259B|entry=ሳጻ 22|year=2022|work=ኦራ ጫ̈ቃ ማጻ̈ፋ (ኦጫ̈ቃማ)}} =={{langname|bcq}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|bcq|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|bcq|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''q'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Bench. #:{{ux|bcq|'''ኮ'''ካ|tr='''ko'''ka|[[rùa]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=bcq|sc=Ethi|qual=Bảng chữ cái Geʽez tiếng Bench|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሑ|ሒ|ሓ|ሔ|ሕ|ሖ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ሡ|ሢ|ሣ|ሤ|ሥ|ሦ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ⶡ|ⶢ|ⶣ|ⶤ|ⶥ|ⶦ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ⶩ|ⶪ|ⶫ|ⶬ|ⶭ|ⶮ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዡ|ዢ|ዣ|ዤ|ዥ|ዦ|ⶱ|ⶲ|ⶳ|ⶴ|ⶵ|ⶶ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ⶹ|ⶺ|ⶻ|ⶼ|ⶽ|ⶾ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ጹ|ጺ|ጻ|ጼ|ጽ|ጾ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Mizan-Aman, Tekle Gizaw|title=[https://www.sil.org/system/files/reapdata/65/19/22/65192258469084216414974946247994088627/English_Benc_non_Amharic_School_Dictionary.pdf English-Benc’non-Amharic School Dictionary]|publisher=SIL Ethiopia|year=2015|page=281}} *{{Chú thích web|author=The Bible Society of Ethiopia|year=1990|entryurl=https://live.bible.is/bible/BCQBEN/PHP/1|entry=ፒልጲስዮስ 1|work=1990 Bible Society of Ethiopia}} =={{langname|byn}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|byn|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|byn|Chữ cái}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Bilen. #:{{ux|byn|ሱ'''ኮ'''ት|[[dưới]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=byn|sc=Ethi|qual=Bảng chữ cái Geʽez tiếng Bilen|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሐ|ሑ|ሒ|ሓ|ሔ|ሕ|ሖ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሸ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|በ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ኸ|ኹ|ኺ|ኻ|ኼ|ኽ|ኾ|ወ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዐ|ዑ|ዒ|ዓ|ዔ|ዕ|ዖ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዮ|ይ|ዮ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጀ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ገ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጘ|ጙ|ጚ|ጛ|ጜ|ጝ|ጞ|ጠ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጨ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ዘ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ቸ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ፐ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ|ቨ|ቩ|ቪ|ቫ|ቬ|ቭ|ቮ|ቈ|ቊ|ቋ|ቌ|ቍ|ኰ|ኲ|ኳ|ኴ|ኵ|ዀ|ዂ|ዃ|ዄ|ዅ|ጐ|ጒ|ጓ|ጔ|ጕ|ⶓ|ⶔ|ጟ|ⶕ|ⶖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|it|author=Giuseppe Verfasser Sapeto|title=Viaggio e missione cattolica fra i Mensâ, i Bogos e gli Habab con un cenno geografico e storico dell' Abissinia|publisher=Roma Congreg. di Propaganda Fide|year=1857|page=500|pageurl=https://archive.org/details/bub_gb_zG2jbr2523oC/page/500}} =={{langname|bji}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|bji|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|bji|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Burji. #:{{ux|bji|'''ኮ'''ቢ|tr='''ko'''bi|[[rổ]]|inline=1}} ===={{ĐM|see}}==== *{{letters|lang=bji|sc=Ethi|qual=Chữ Geʽez tiếng Burji|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ሠ|ሡ|ሢ|ሣ|ሤ|ሥ|ሦ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሸ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|በ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቸ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|ኘ|ኙ|ኚ|ኛ|ኜ|ኝ|ኞ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ኸ|ኹ|ኺ|ኻ|ኼ|ኽ|ኾ|ወ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዘ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ዸ|ዹ|ዺ|ዻ|ዼ|ዽ|ዾ|ጀ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ገ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጠ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጨ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ጰ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ጸ|ጹ|ጺ|ጻ|ጼ|ጽ|ጾ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ፐ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{cite-book|en|author=Allan R. Bomhard|title=Sasse - An Etymological Dictionary of Burji|year=1982|publisher=Buske|location=Hamburg|isbn=3-87118-561-2|pageurl=https://archive.org/details/sasseanetymologicaldictionaryofburji1982/page/n131|page=116}} *{{cite-book|en|author=Roba Dame & Charlotte Wedekind|title=[https://web.archive.org/web/20160108035641/http://www.kwedekind.de/Eingang1/PdfFiles/2008_Burji_Dictionary_of_1994.pdf Burji Dictionary]|year=2008|page=51}} =={{langname|dox}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|dox|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|dox|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Bussa. #:{{ux|dox|'''ኮ'''ሆ|tr='''ko'''ho|[[cừu]] [[đực]]|inline=1}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{cite-book|en|author=Brittney Balfour|title=[https://www.sil.org/system/files/reapdata/11/83/96/118396933329433245941912560797291352266/Mosiye_Grammar_Shellbook.pdf A Brief Grammar of the Mositacha Language]|year=2021|page=13|location=Addis Ababa, Ethiopia|publisher=Mositacha Project}} =={{langname|dlk}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|dlk|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|dlk|Chữ cái}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez ghi tiếng Dahalik. ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=dlk|sc=Ethi|qual=Chữ Geʽez tiếng Dahalik|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሐ|ሑ|ሒ|ሓ|ሔ|ሕ|ሖ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሸ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|በ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቸ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ኀ|ኁ|ኂ|ኃ|ኄ|ኅ|ኆ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ወ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዐ|ዑ|ዒ|ዓ|ዔ|ዕ|ዖ|ዘ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዠ|ዡ|ዢ|ዣ|ዤ|ዥ|ዦ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጀ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ገ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጠ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጨ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ጰ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ጸ|ጹ|ጺ|ጻ|ጼ|ጽ|ጾ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ፐ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ|ቈ|ቊ|ቋ|ቌ|ቍ|ኈ|ኊ|ኋ|ኌ|ኍ|ኰ|ኲ|ኳ|ኴ|ኵ|ጐ|ጒ|ጓ|ጔ|ጕ}} =={{langname|dwr}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|dwr|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|dwr|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Dawro. #:{{quote|dwr|ዬሱሳ ካሊያዋንቱ ኣ'''ኮ''' ሺቂዴ፥ «ኔኒ ኣዪሲ ኣሳሲ ሌሚሱዋን ኦዳይ?» ያጌዲኖ።|tr=Yesuusa kaalliyaawanttu aa'''kko''' shiiqiide, <<Neeni ayissi asaassi leemisuwan oday?>> yaageeddino.| Môn-đồ bèn đến gần Ngài mà hỏi rằng: Sao thầy dùng thí-dụ mà phán cùng chúng vậy? ([[s:Ma-thi-ơ/13#13:10|Ma-thi-ơ 13:10]])}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=dwr|sc=Ethi|qual=Bảng chữ cái Geʽez tiếng Dawro|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ቾ|ኃ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|ኦ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዑ|ዒ|ዓ|ዔ|ዖ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጆ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጮ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጶ|ፁ|ፂ|ፃ|ፄ|ፅ|ፆ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|dwr|author=Wycliffe Bible Translators, Inc.|entryurl=https://www.bible.com/bible/505/MAT.13.DWRENT|entry=ማቶሳ 13|year=2011|work=Ooratha Caaquwaa}} *{{Chú thích web|dwr|author=Wycliffe Bible Translators, Inc.|entryurl=https://www.bible.com/bible/342/MAT.13.DWRNT|entry=Matthew 13|year=2011|work=Ooratha Caaquwaa}} =={{langname|dim}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|dim|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|dim|Chữ cái}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Dime. ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Dime'') [[ፐ#Tiếng_Dime|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Dime|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Dime|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Dime|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Dime|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Dime|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Dime|ፖ]], [[በ#Tiếng_Dime|በ]], [[ቡ#Tiếng_Dime|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Dime|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Dime|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Dime|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Dime|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Dime|ቦ]], [[ጰ#Tiếng_Dime|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Dime|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Dime|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Dime|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Dime|ጴ]], [[ጵ#Tiếng_Dime|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Dime|ጶ]], [[ዸ#Tiếng_Dime|ዸ]], [[ዹ#Tiếng_Dime|ዹ]], [[ዺ#Tiếng_Dime|ዺ]], [[ዻ#Tiếng_Dime|ዻ]], [[ዼ#Tiếng_Dime|ዼ]], [[ዽ#Tiếng_Dime|ዽ]], [[ዾ#Tiếng_Dime|ዾ]], [[መ#Tiếng_Dime|መ]], [[ሙ#Tiếng_Dime|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Dime|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Dime|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Dime|ሜ]], [[ም#Tiếng_Dime|ም]], [[ሞ#Tiếng_Dime|ሞ]], [[ፈ#Tiếng_Dime|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Dime|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Dime|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Dime|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Dime|ፌ]], [[ፍ#Tiếng_Dime|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Dime|ፎ]], [[ወ#Tiếng_Dime|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Dime|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Dime|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Dime|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Dime|ዌ]], [[ው#Tiếng_Dime|ው]], [[ዎ#Tiếng_Dime|ዎ]], [[ተ#Tiếng_Dime|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Dime|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Dime|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Dime|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Dime|ቴ]], [[ት#Tiếng_Dime|ት]], [[ቶ#Tiếng_Dime|ቶ]], [[ደ#Tiếng_Dime|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Dime|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Dime|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Dime|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Dime|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Dime|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Dime|ዶ]], [[ጸ#Tiếng_Dime|ጸ]], [[ጹ#Tiếng_Dime|ጹ]], [[ጺ#Tiếng_Dime|ጺ]], [[ጻ#Tiếng_Dime|ጻ]], [[ጼ#Tiếng_Dime|ጼ]], [[ጽ#Tiếng_Dime|ጽ]], [[ጾ#Tiếng_Dime|ጾ]], [[ነ#Tiếng_Dime|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Dime|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Dime|ኒ]], [[ና#Tiếng_Dime|ና]], [[ኔ#Tiếng_Dime|ኔ]], [[ን#Tiếng_Dime|ን]], [[ኖ#Tiếng_Dime|ኖ]], [[ጘ#Tiếng_Dime|ጘ]], [[ጙ#Tiếng_Dime|ጙ]], [[ጚ#Tiếng_Dime|ጚ]], [[ጛ#Tiếng_Dime|ጛ]], [[ጜ#Tiếng_Dime|ጜ]], [[ጝ#Tiếng_Dime|ጝ]], [[ጞ#Tiếng_Dime|ጞ]], [[ኘ#Tiếng_Dime|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Dime|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Dime|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Dime|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Dime|ኜ]], [[ኝ#Tiếng_Dime|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Dime|ኞ]], [[ሰ#Tiếng_Dime|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Dime|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Dime|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Dime|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Dime|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Dime|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Dime|ሶ]], [[ፀ#Tiếng_Dime|ፀ]], [[ፁ#Tiếng_Dime|ፁ]], [[ፂ#Tiếng_Dime|ፂ]], [[ፃ#Tiếng_Dime|ፃ]], [[ፄ#Tiếng_Dime|ፄ]], [[ፅ#Tiếng_Dime|ፅ]], [[ፆ#Tiếng_Dime|ፆ]], [[ዘ#Tiếng_Dime|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Dime|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Dime|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Dime|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Dime|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Dime|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Dime|ዞ]], [[ዠ#Tiếng_Dime|ዠ]], [[ዡ#Tiếng_Dime|ዡ]], [[ዢ#Tiếng_Dime|ዢ]], [[ዣ#Tiếng_Dime|ዣ]], [[ዤ#Tiếng_Dime|ዤ]], [[ዥ#Tiếng_Dime|ዥ]], [[ዦ#Tiếng_Dime|ዦ]], [[ረ#Tiếng_Dime|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Dime|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Dime|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Dime|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Dime|ሬ]], [[ር#Tiếng_Dime|ር]], [[ሮ#Tiếng_Dime|ሮ]], [[ለ#Tiếng_Dime|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Dime|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Dime|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Dime|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Dime|ሌ]], [[ል#Tiếng_Dime|ል]], [[ሎ#Tiếng_Dime|ሎ]], [[ሸ#Tiếng_Dime|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Dime|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Dime|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Dime|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Dime|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Dime|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Dime|ሾ]], [[የ#Tiếng_Dime|የ]], [[ዩ#Tiếng_Dime|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Dime|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Dime|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Dime|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Dime|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Dime|ዮ]], [[ከ#Tiếng_Dime|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Dime|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Dime|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Dime|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Dime|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Dime|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Dime|ኮ]], [[ዐ#Tiếng_Dime|ዐ]], [[ዑ#Tiếng_Dime|ዑ]], [[ዒ#Tiếng_Dime|ዒ]], [[ዓ#Tiếng_Dime|ዓ]], [[ዔ#Tiếng_Dime|ዔ]], [[ዕ#Tiếng_Dime|ዕ]], [[ዖ#Tiếng_Dime|ዖ]], [[ገ#Tiếng_Dime|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Dime|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Dime|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Dime|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Dime|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Dime|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Dime|ጎ]], [[ቀ#Tiếng_Dime|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Dime|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Dime|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Dime|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Dime|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Dime|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Dime|ቆ]], [[ኀ#Tiếng_Dime|ኀ]], [[ኁ#Tiếng_Dime|ኁ]], [[ኂ#Tiếng_Dime|ኂ]], [[ኃ#Tiếng_Dime|ኃ]], [[ኄ#Tiếng_Dime|ኄ]], [[ኅ#Tiếng_Dime|ኅ]], [[ኆ#Tiếng_Dime|ኆ]], [[ቐ#Tiếng_Dime|ቐ]], [[ቑ#Tiếng_Dime|ቑ]], [[ቒ#Tiếng_Dime|ቒ]], [[ቓ#Tiếng_Dime|ቓ]], [[ቔ#Tiếng_Dime|ቔ]], [[ቕ#Tiếng_Dime|ቕ]], [[ቖ#Tiếng_Dime|ቖ]], [[ሐ#Tiếng_Dime|ሐ]], [[ሑ#Tiếng_Dime|ሑ]], [[ሒ#Tiếng_Dime|ሒ]], [[ሓ#Tiếng_Dime|ሓ]], [[ሔ#Tiếng_Dime|ሔ]], [[ሕ#Tiếng_Dime|ሕ]], [[ሖ#Tiếng_Dime|ሖ]], [[ኸ#Tiếng_Dime|ኸ]], [[ኹ#Tiếng_Dime|ኹ]], [[ኺ#Tiếng_Dime|ኺ]], [[ኻ#Tiếng_Dime|ኻ]], [[ኼ#Tiếng_Dime|ኼ]], [[ኽ#Tiếng_Dime|ኽ]], [[ኾ#Tiếng_Dime|ኾ]], [[ሀ#Tiếng_Dime|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Dime|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Dime|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Dime|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Dime|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Dime|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Dime|ሆ]], [[ጀ#Tiếng_Dime|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Dime|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Dime|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Dime|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Dime|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Dime|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Dime|ጆ]], [[ጨ#Tiếng_Dime|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Dime|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Dime|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Dime|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Dime|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Dime|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Dime|ጮ]], [[ቸ#Tiếng_Dime|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Dime|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Dime|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Dime|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Dime|ቼ]], [[ች#Tiếng_Dime|ች]], [[ቾ#Tiếng_Dime|ቾ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Mulugeta Seyoum|title=[http://ds22n.cc.yamaguchi-u.ac.jp/~abesha/SEL/pub/2020/Mulugeta-2020.pdf Ethiopic Script Based Dime Orthography]|year=2020|publisher=Studies in Ethiopian Languages}} =={{langname|gdl}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|gdl|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|gdl|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Dirasha. #:{{ux|gdl|'''ኮ'''ፒላ|tr=[[kopila#Tiếng_Dirasha|'''ko'''pila]]|[[khiên]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=gdl|sc=Ethi|qual=Chữ Geʽez tiếng Dirasha|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሸ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቸ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|ኘ|ኙ|ኚ|ኛ|ኜ|ኝ|ኞ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ወ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጰ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|ጨ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ኸ|ኹ|ኺ|ኻ|ኼ|ኽ|ኾ|ፐ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Serawit Wolde|title=[https://www.sil.org/system/files/reapdata/93/60/80/93608061087986068351745870816128651972/English_Dhirayytta_Amharic_School_Dictionary_2022.pdf English – Dhirayyitta – Amharic School Dictionary]|year=2022|publisher=SIL Ethiopia Language Development and Multilingual Education Project}} =={{langname|mdx}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|mdx|[ko(ː)]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|mdx|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Dizi. #:{{ux|mdx|'''አ'''ል|tr='''ko'''lu|[[đầu gối]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=mdx|sc=Ethi|qual=Bảng chữ cái Geʽez tiếng Dizi|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሸ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ⶠ|ⶡ|ⶢ|ⶣ|ⶤ|ⶥ|ⶦ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|በ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቸ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ⶨ|ⶩ|ⶪ|ⶫ|ⶬ|ⶭ|ⶮ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|ኦ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ወ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ዎ|ዘ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዠ|ዡ|ዢ|ዣ|ዤ|ዥ|ዦ|ⶰ|ⶱ|ⶲ|ⶳ|ⶴ|ⶵ|ⶶ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ዮ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጀ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ገ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጘ|ጙ|ጚ|ጛ|ጜ|ጝ|ጞ|ጠ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጨ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ⶸ|ⶹ|ⶺ|ⶻ|ⶼ|ⶽ|ⶾ|ጰ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ጸ|ጹ|ጺ|ጻ|ጼ|ጽ|ጾ|ፀ|ፁ|ፂ|ፃ|ፄ|ፅ|ፆ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ፐ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Marvin Dean Beachy|title=[https://web.archive.org/web/20230411125858/https://rc.library.uta.edu/uta-ir/bitstream/handle/10106/206/umi-uta-1121.pdf An Overview of Central Dizin Phonology and Morphology]|publisher=The University of Texas at Arlington|year=2010|page=164}} =={{langname|gmv}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|gmv|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|gmv|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Gamo. #:{{quote|gmv|ቃላይ ካሴ '''ኮ'''ይሮ ዴስ። ቃላይካ ጾሳ ኣቻን ዴስ። ሄ ቃላይካ ጾሳ።|tr=Qaalay kase '''ko'''yro dees. Qaalaykka Xoossa achchan dees. He qaalaykka Xoossa.|Ban đầu có Ngôi-Lời, Ngôi-Lời ở cùng Đức Chúa Trời, và Ngôi-Lời là Đức Chúa Trời. ([[s:Giăng/1#1:1|Giăng 1:1]])}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=gmv|sc=Ethi|qual=Chữ Geʽez tiếng Gamo|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ቩ|ቪ|ቫ|ቬ|ቭ|ቮ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ኁ|ኂ|ኃ|ኄ|ኅ|ኆ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|ኦ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዑ|ዒ|ዓ|ዔ|ዖ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ፁ|ፂ|ፃ|ፄ|ፅ|ፆ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ|ꬁ|ꬂ|ꬃ|ꬄ|ꬅ|ꬆ|ꬉ|ꬊ|ꬋ|ꬌ|ꬍ|ꬎ|ꬑ|ꬒ|ꬓ|ꬔ|ꬕ|ꬖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|gmv|author=The Word for the World International|entryurl=https://www.bible.com/bible/4041/JHN.1.%25E1%258C%258B%25E1%2588%259E%25E1%2588%2598%25E1%258C%25BD%25E1%2589%2585%25E1%2589%25A0%25E1%258D%258A%25E1%258B%25B0%25E1%2588%258D|entry=ዮሃኒሳ ሚሺራቾ 1|year=2025|work=ጋሞ ማጻፋ}} *{{Chú thích web|gmv|author=The Word for the World International|entryurl=https://www.bible.com/bible/434/JHN.1.GM|entry=Yohannisa Mishiraachcho 1|year=2025|work=Geeshsha Maxaafa}} =={{langname|gwd}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|gwd|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|gwd|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Gawwada. #:{{ux|gwd|'''ኮ'''ሮ|tr='''ko'''ro|[[người]]|inline=1}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Aysama Atuusho|title=[https://www.sil.org/system/files/reapdata/12/72/14/127214110424237014249185824690439912767/English_Ale_Amharic_School_Dictionary_2022.pdf Xawwadhdho K’aalathadhdhe Manne Kollinkitona Inkilsanynya – Qalunte – Amaaranynyay: Koppe theemmay]|publisher=SIL Ethiopia Language Development and Multilingual Education Project|year=2022|page=232}} =={{langname|gyl}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|gyl|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|gyl|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ʾko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Gayil. #:{{quote|gyl|'''ኮ'''ታይካ “ይና፥ እታ ክትካ እ ጉርምድባብኬ እ ሶልምድባብ እስታ ይንችና ኖ '''ኮ'''ኔ” ጋይድን ኡፍስ ጭላርንካ ኤስምሴ።|tr='''ko'''tayka “yəna: ʾəta kətka ʾə gurmədbabke ʾə solmədbab ʾəsta yənčəna no '''ko'''ne” gaydən ʾufs č̣əlarnəka ʾesməse|Tức thì có tiếng từ trên trời phán rằng: Nầy là Con yêu-dấu của ta, đẹp lòng ta mọi đàng. ([[s:Ma-thi-ơ/3#3:17|Ma-thi-ơ 3:17]])}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|gyl|author=The Word for the World International|entryurl=https://www.bible.com/bible/4130/MAT.3.GYLNTETH|entry=ማቶስ 3|year=2025|work=ጋይል አዲስ ኪዳን}} =={{langname|drs}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|drs|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|drs|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Gedeo. #:{{ux|drs|'''ኮ'''ሮእሚሳ|tr='''ko'''roʼmisa|[[châu chấu]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=drs|sc=Ethi|qual=Chữ Geʽez tiếng Gedeo|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሸ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|በ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቸ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ወ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዐ|ዑ|ዒ|ዓ|ዔ|ዕ|ዖ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ዸ|ዹ|ዺ|ዻ|ዼ|ዽ|ዾ|ጀ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ገ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጠ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጨ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ጰ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{cite-book|author=Klaus Wedekind|title=[https://web.archive.org/web/20110719054040/http://www.kwedekind.de/Eingang1/PdfFiles/2008_Gedeo_Dictionary_of_1978_by_Categories.pdf Gedeo Dictionary]|year=2008|page=4}} =={{langname|gez}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|gez|[koː]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|gez|Chữ cái}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bảng chữ cái Geʽez. #:{{ux|gez|'''ኮ'''ር|[[yên]] [[cương]]|inline=1}} ===={{ĐM|see}}==== *{{letters|lang=gez|sc=Ethi|qual=Chữ Geʽez|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሏ|ሐ|ሑ|ሒ|ሓ|ሔ|ሕ|ሖ|ሗ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ሟ|ፙ|ሠ|ሡ|ሢ|ሣ|ሤ|ሥ|ሦ|ሧ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሯ|ፘ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሷ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|ቇ|በ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ቧ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቷ|ኀ|ኁ|ኂ|ኃ|ኄ|ኅ|ኆ|ኇ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|ኗ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ኧ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ኯ|ወ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዏ|ዐ|ዑ|ዒ|ዓ|ዔ|ዕ|ዖ|ዘ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዟ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ዯ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ዷ|ገ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጏ|ጠ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጧ|ጰ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ጷ|ጸ|ጹ|ጺ|ጻ|ጼ|ጽ|ጾ|ጿ|ፀ|ፁ|ፂ|ፃ|ፄ|ፅ|ፆ|ፇ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ፏ|ፚ|ፐ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ|ፗ|ቈ|ቊ|ቋ|ቌ|ቍ|ቘ|ቚ|ቛ|ቜ|ቝ|ኈ|ኊ|ኋ|ኌ|ኍ|ኰ|ኲ|ኳ|ኴ|ኵ|ጐ|ጒ|ጓ|ጔ|ጕ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Wolf Leslau|title=Comparative Dictionary of Geʻez|publisher=Otto Harrassowitz Verlag|year=1987|pageurl=https://archive.org/details/leslau-comparative-dictionary-of-geez-1987/page/271|page=271}} =={{langname|gof}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|gof|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|gof|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Gofa. #:{{quote|gof|ሄሳ ጊሾ፥ ሚያባን ዎይ'''ኮ''' ኡያባን፥ ባሌ ጋላስ ዎይ'''ኮ''' ኣጌኒ ፄሪያ ቃማ ቦንቾን ኦኒካ ሂንቴ ቦላ ፒርዶፎ።|tr=Hessa gisho, miyaban woy'''kko''' uyaaban, baale gallas woy'''kko''' ageeni xeeriya qammaa bonchchon oonikka hintte bolla pirddofo.|Vì vậy, chớ có ai đoán-xét anh em về của ăn uống, hoặc ngày lễ, hoặc ngày mặt trăng mới, hoặc ngày Sa-bát, ([[s:Cô-lô-se/2#2:16|Cô-lô-se 2:16]])}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=gof|sc=Ethi|qual=Chữ Geʽez tiếng Gofa|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ቩ|ቪ|ቫ|ቬ|ቭ|ቮ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ኁ|ኂ|ኃ|ኄ|ኅ|ኆ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|ኦ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዑ|ዒ|ዓ|ዔ|ዖ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ፁ|ፂ|ፃ|ፄ|ፅ|ፆ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ|ꬁ|ꬂ|ꬃ|ꬄ|ꬅ|ꬆ|ꬉ|ꬊ|ꬋ|ꬌ|ꬍ|ꬎ|ꬑ|ꬒ|ꬓ|ꬔ|ꬕ|ꬖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|gof|author=Wycliffe Bible Translators, Inc.|entryurl=https://www.bible.com/bible/506/COL.2.GOFENT|entry=ቆላሲያሳ 2|year=2011|work=ኦራ ጫቁዋ ጎፋ}} *{{Chú thích web|gof|author=Wycliffe Bible Translators, Inc.|entryurl=https://www.bible.com/bible/435/COL.2.GOFRNT|entry=Qolaasiyasa 2|year=2011|work=Ooratha Caaquwa Goofatho}} =={{langname|guk}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|guk|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|guk|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ʾko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Gumuz. #:{{quote|guk|ኤተምላ፥ ከም'''ኮ'''ላ'''ኮ'''ቆ አም ነዚያ አለአ ገፋሌያ ከዶጎ እስራኤላኽ?|tr=ʾetämla: käm'''ko'''la'''ko'''ḳo ʾäm näziya ʾäläʾä gäfaleya kädogo ʾəsraʾelax?|Lạy Chúa, có phải trong lúc nầy Chúa sẽ lập lại nước Y-sơ-ra-ên chăng? ([[s:Công vụ các Sứ đồ/1#1:6|Công vụ các Sứ đồ 1:6]])}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=guk|sc=Ethi|qual=Bảng chữ cái Geʽez tiếng Gumuz|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ሠ|ሣ|ሤ|ሥ|ሦ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሸ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|ቊ|ቌ|በ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ቧ|ꬨ|ꬩ|ꬪ|ꬫ|ꬬ|ꬭ|ꬮ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቸ|ቹ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|ኘ|ኙ|ኚ|ኛ|ኜ|ኝ|ኞ|ኟ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ኳ|ኸ|ኹ|ኺ|ኻ|ኼ|ኽ|ኾ|ኲ|ኴ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዘ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዠ|ዡ|ዢ|ዣ|ዤ|ዥ|ዦ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ዸ|ዹ|ዺ|ዻ|ዼ|ዽ|ዾ|ጀ|ጂ|ጃ|ጅ|ጆ|ገ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጓ|ጠ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጨ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ꬠ|ꬡ|ꬢ|ꬣ|ꬤ|ꬥ|ꬦ|ጴ|ጵ|ጶ|ጸ|ጹ|ጺ|ጻ|ጼ|ጽ|ጾ|ፀ|ፁ|ፂ|ፃ|ፄ|ፅ|ፆ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ፐ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Benishangul-Gumuz Language Development Project|title=[https://web.archive.org/web/20220520095045/https://www.sil.org/system/files/reapdata/14/44/90/14449051384291666498977318954309907671/Gumuz_School_Dictionary.pdf Gumuz School Dictionary]|publisher=SIL Ethiopia|year=2015}} *{{Chú thích web|guk|author=Bible Society of Ethiopia|work=ማኝገሲል ኽኻ - The New Testament in Gumuz|location=Addis Ababa|year=2003|entry=መደዳ አል ሰ ገትገ ክርስቶስ 1|entryurl=https://live.bible.is/bible/GUKBSE/ACT/1}} =={{langname|hdy}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|hdy|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|hdy|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Hadiyya. #:{{ux|hdy|ኢመኔ መሰሙ'''ኮ'''ክም እጥ ዶዕሉክ አሴአማንነ ኬሰም አያዕን '''ኮ'''ልኔ እጃጆ ኡዋ ለሰጌ።|tr=imäne mäsämu'''ko'''kəm ʾəṭ doʿluk ʾäseʾämannä kesäm ʾäyaʿn '''ko'''ləne ʾəǧaǧo ʾuwa läsäge.|cho đến ngày Ngài được cất lên trời, sau khi Ngài cậy Đức Thánh-Linh mà răn-dạy các sứ-đồ Ngài đã chọn. ([[s:Công vụ các Sứ đồ/1#1:2|Công vụ các Sứ đồ 1:2]])}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=hdy|sc=Ethi|qual=Chữ Geʽez tiếng Hadiyya|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሐ|ሑ|ሒ|ሓ|ሔ|ሕ|ሖ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ሠ|ሡ|ሢ|ሣ|ሤ|ሥ|ሦ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሸ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|በ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቸ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ኀ|ኁ|ኂ|ኃ|ኄ|ኅ|ኆ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ወ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዐ|ዑ|ዒ|ዓ|ዔ|ዕ|ዖ|ዘ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጀ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ገ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጠ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጨ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ጰ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ጸ|ጹ|ጺ|ጻ|ጼ|ጽ|ጾ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|author=Stefan Ritter|title=[https://hadiyajourney.com/wp-content/uploads/2018/12/Hadiyya-Engl-Dict-2007.10-short-form.pdf Hadiyyisa-English Dictionary]|year=2018}} *{{Chú thích web|hdy|author=Bible Society of Ethiopia|work=Bible.is|year=1992|entry=አሴአማዕን በጥ መጣፈ 1|entryurl=https://live.bible.is/bible/HDYHDY/ACT/1}} =={{langname|amf}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|amf|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|amf|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Hamer-Banna. #:{{ux|amf|'''ኮ'''ፒ|tr='''ko'''pi|[[nghèo]]|inline=1}} ===={{ĐM|see}}==== *(''Chữ Geʽez tiếng Hamer-Banna'') [[ሀ#Tiếng_Hamer-Banna|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Hamer-Banna|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Hamer-Banna|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Hamer-Banna|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Hamer-Banna|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Hamer-Banna|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Hamer-Banna|ሆ]], [[ለ#Tiếng_Hamer-Banna|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Hamer-Banna|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Hamer-Banna|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Hamer-Banna|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Hamer-Banna|ሌ]], [[ል#Tiếng_Hamer-Banna|ል]], [[ሎ#Tiếng_Hamer-Banna|ሎ]], [[ሏ#Tiếng_Hamer-Banna|ሏ]], [[ሐ#Tiếng_Hamer-Banna|ሐ]], [[ሑ#Tiếng_Hamer-Banna|ሑ]], [[ሒ#Tiếng_Hamer-Banna|ሒ]], [[ሓ#Tiếng_Hamer-Banna|ሓ]], [[ሔ#Tiếng_Hamer-Banna|ሔ]], [[ሕ#Tiếng_Hamer-Banna|ሕ]], [[ሖ#Tiếng_Hamer-Banna|ሖ]], [[ሗ#Tiếng_Hamer-Banna|ሗ]], [[መ#Tiếng_Hamer-Banna|መ]], [[ሙ#Tiếng_Hamer-Banna|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Hamer-Banna|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Hamer-Banna|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Hamer-Banna|ሜ]], [[ም#Tiếng_Hamer-Banna|ም]], [[ሞ#Tiếng_Hamer-Banna|ሞ]], [[ሟ#Tiếng_Hamer-Banna|ሟ]], [[ፙ#Tiếng_Hamer-Banna|ፙ]], [[ሠ#Tiếng_Hamer-Banna|ሠ]], [[ሡ#Tiếng_Hamer-Banna|ሡ]], [[ሢ#Tiếng_Hamer-Banna|ሢ]], [[ሣ#Tiếng_Hamer-Banna|ሣ]], [[ሤ#Tiếng_Hamer-Banna|ሤ]], [[ሥ#Tiếng_Hamer-Banna|ሥ]], [[ሦ#Tiếng_Hamer-Banna|ሦ]], [[ሧ#Tiếng_Hamer-Banna|ሧ]], [[ረ#Tiếng_Hamer-Banna|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Hamer-Banna|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Hamer-Banna|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Hamer-Banna|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Hamer-Banna|ሬ]], [[ር#Tiếng_Hamer-Banna|ር]], [[ሮ#Tiếng_Hamer-Banna|ሮ]], [[ሯ#Tiếng_Hamer-Banna|ሯ]], [[ፘ#Tiếng_Hamer-Banna|ፘ]], [[ሰ#Tiếng_Hamer-Banna|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Hamer-Banna|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Hamer-Banna|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Hamer-Banna|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Hamer-Banna|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Hamer-Banna|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Hamer-Banna|ሶ]], [[ሷ#Tiếng_Hamer-Banna|ሷ]], [[ቀ#Tiếng_Hamer-Banna|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Hamer-Banna|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Hamer-Banna|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Hamer-Banna|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Hamer-Banna|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Hamer-Banna|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Hamer-Banna|ቆ]], [[ቋ#Tiếng_Hamer-Banna|ቋ]], [[በ#Tiếng_Hamer-Banna|በ]], [[ቡ#Tiếng_Hamer-Banna|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Hamer-Banna|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Hamer-Banna|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Hamer-Banna|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Hamer-Banna|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Hamer-Banna|ቦ]], [[ቧ#Tiếng_Hamer-Banna|ቧ]], [[በ፟#Tiếng_Hamer-Banna|በ፟]], [[ቡ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ቡ፟]], [[ቢ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ቢ፟]], [[ባ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ባ፟]], [[ቤ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ቤ፟]], [[ብ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ብ፟]], [[ቦ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ቦ፟]], [[ቧ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ቧ፟]], [[ተ#Tiếng_Hamer-Banna|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Hamer-Banna|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Hamer-Banna|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Hamer-Banna|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Hamer-Banna|ቴ]], [[ት#Tiếng_Hamer-Banna|ት]], [[ቶ#Tiếng_Hamer-Banna|ቶ]], [[ቷ#Tiếng_Hamer-Banna|ቷ]], [[ቸ#Tiếng_Hamer-Banna|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Hamer-Banna|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Hamer-Banna|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Hamer-Banna|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Hamer-Banna|ቼ]], [[ች#Tiếng_Hamer-Banna|ች]], [[ቾ#Tiếng_Hamer-Banna|ቾ]], [[ቿ#Tiếng_Hamer-Banna|ቿ]], [[ነ#Tiếng_Hamer-Banna|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Hamer-Banna|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Hamer-Banna|ኒ]], [[ና#Tiếng_Hamer-Banna|ና]], [[ኔ#Tiếng_Hamer-Banna|ኔ]], [[ን#Tiếng_Hamer-Banna|ን]], [[ኖ#Tiếng_Hamer-Banna|ኖ]], [[ኗ#Tiếng_Hamer-Banna|ኗ]], [[አ#Tiếng_Hamer-Banna|አ]], [[ኡ#Tiếng_Hamer-Banna|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Hamer-Banna|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Hamer-Banna|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Hamer-Banna|ኤ]], [[እ#Tiếng_Hamer-Banna|እ]], [[ኦ#Tiếng_Hamer-Banna|ኦ]], [[ኧ#Tiếng_Hamer-Banna|ኧ]], [[ከ#Tiếng_Hamer-Banna|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Hamer-Banna|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Hamer-Banna|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Hamer-Banna|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Hamer-Banna|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Hamer-Banna|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Hamer-Banna|ኮ]], [[ኳ#Tiếng_Hamer-Banna|ኳ]], [[ወ#Tiếng_Hamer-Banna|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Hamer-Banna|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Hamer-Banna|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Hamer-Banna|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Hamer-Banna|ዌ]], [[ው#Tiếng_Hamer-Banna|ው]], [[ዎ#Tiếng_Hamer-Banna|ዎ]], [[ዐ#Tiếng_Hamer-Banna|ዐ]], [[ዑ#Tiếng_Hamer-Banna|ዑ]], [[ዒ#Tiếng_Hamer-Banna|ዒ]], [[ዓ#Tiếng_Hamer-Banna|ዓ]], [[ዔ#Tiếng_Hamer-Banna|ዔ]], [[ዕ#Tiếng_Hamer-Banna|ዕ]], [[ዖ#Tiếng_Hamer-Banna|ዖ]], [[ዘ#Tiếng_Hamer-Banna|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Hamer-Banna|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Hamer-Banna|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Hamer-Banna|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Hamer-Banna|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Hamer-Banna|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Hamer-Banna|ዞ]], [[ዟ#Tiếng_Hamer-Banna|ዟ]], [[የ#Tiếng_Hamer-Banna|የ]], [[ዩ#Tiếng_Hamer-Banna|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Hamer-Banna|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Hamer-Banna|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Hamer-Banna|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Hamer-Banna|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Hamer-Banna|ዮ]], [[ደ#Tiếng_Hamer-Banna|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Hamer-Banna|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Hamer-Banna|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Hamer-Banna|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Hamer-Banna|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Hamer-Banna|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Hamer-Banna|ዶ]], [[ዷ#Tiếng_Hamer-Banna|ዷ]], [[ጀ#Tiếng_Hamer-Banna|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Hamer-Banna|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Hamer-Banna|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Hamer-Banna|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Hamer-Banna|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Hamer-Banna|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Hamer-Banna|ጆ]], [[ጇ#Tiếng_Hamer-Banna|ጇ]], [[ደ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ደ፟]], [[ዱ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ዱ፟]], [[ዲ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ዲ፟]], [[ዳ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ዳ፟]], [[ዴ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ዴ፟]], [[ድ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ድ፟]], [[ዶ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ዶ፟]], [[ዷ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ዷ፟]], [[ገ#Tiếng_Hamer-Banna|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Hamer-Banna|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Hamer-Banna|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Hamer-Banna|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Hamer-Banna|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Hamer-Banna|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Hamer-Banna|ጎ]], [[ጓ#Tiếng_Hamer-Banna|ጓ]], [[ገ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ገ፟]], [[ጉ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ጉ፟]], [[ጊ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ጊ፟]], [[ጋ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ጋ፟]], [[ጌ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ጌ፟]], [[ግ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ግ፟]], [[ጎ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ጎ፟]], [[ጓ፟#Tiếng_Hamer-Banna|ጓ፟]], [[ጸ#Tiếng_Hamer-Banna|ጸ]], [[ጹ#Tiếng_Hamer-Banna|ጹ]], [[ጺ#Tiếng_Hamer-Banna|ጺ]], [[ጻ#Tiếng_Hamer-Banna|ጻ]], [[ጼ#Tiếng_Hamer-Banna|ጼ]], [[ጽ#Tiếng_Hamer-Banna|ጽ]], [[ጾ#Tiếng_Hamer-Banna|ጾ]], [[ጿ#Tiếng_Hamer-Banna|ጿ]], [[ፈ#Tiếng_Hamer-Banna|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Hamer-Banna|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Hamer-Banna|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Hamer-Banna|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Hamer-Banna|ፌ]], [[ፍ#Tiếng_Hamer-Banna|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Hamer-Banna|ፎ]], [[ፏ#Tiếng_Hamer-Banna|ፏ]], [[ፚ#Tiếng_Hamer-Banna|ፚ]], [[ፐ#Tiếng_Hamer-Banna|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Hamer-Banna|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Hamer-Banna|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Hamer-Banna|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Hamer-Banna|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Hamer-Banna|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Hamer-Banna|ፖ]], [[ፗ#Tiếng_Hamer-Banna|ፗ]] ==={{ĐM|pronoun}}=== {{head|amf|Đại từ|tr=ko}} #[[bà|Bà]] [[ta]], [[họ]]. ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích báo|en|author=Yona Takahashi|title=[https://jael.info/SEL/pub/2015/Takahashi-2015.pdf A Small Dictionary of Hamar with Some Lexical Notes on Banna and Karo]|year=2015|journal=Studies in Ethiopia Languages|issue=4|page=60}} =={{langname|har}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|har|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|har|Chữ cái}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Harari. #:{{ux|har|'''ኮ'''ት|[[áo khoác]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Harari'') [[ሀ#Tiếng_Harari|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Harari|ሁ]], [[ሁ፞#Tiếng_Harari|ሁ፞]], [[ሂ#Tiếng_Harari|ሂ]], [[ሂ፞#Tiếng_Harari|ሂ፞]], [[ሃ#Tiếng_Harari|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Harari|ሄ]], [[ሄ፞#Tiếng_Harari|ሄ፞]], [[ህ#Tiếng_Harari|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Harari|ሆ]], [[ሆ፞#Tiếng_Harari|ሆ፞]], [[ለ#Tiếng_Harari|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Harari|ሉ]], [[ሉ፞#Tiếng_Harari|ሉ፞]], [[ሊ#Tiếng_Harari|ሊ]], [[ሊ፞#Tiếng_Harari|ሊ፞]], [[ላ#Tiếng_Harari|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Harari|ሌ]], [[ሌ፞#Tiếng_Harari|ሌ፞]], [[ል#Tiếng_Harari|ል]], [[ሎ#Tiếng_Harari|ሎ]], [[ሎ፞#Tiếng_Harari|ሎ፞]], [[ሐ#Tiếng_Harari|ሐ]], [[ሑ#Tiếng_Harari|ሑ]], [[ሑ፞#Tiếng_Harari|ሑ፞]], [[ሒ#Tiếng_Harari|ሒ]], [[ሒ፞#Tiếng_Harari|ሒ፞]], [[ሓ#Tiếng_Harari|ሓ]], [[ሔ#Tiếng_Harari|ሔ]], [[ሔ፞#Tiếng_Harari|ሔ፞]], [[ሕ#Tiếng_Harari|ሕ]], [[ሖ#Tiếng_Harari|ሖ]], [[ሖ፞#Tiếng_Harari|ሖ፞]], [[መ#Tiếng_Harari|መ]], [[ሙ#Tiếng_Harari|ሙ]], [[ሙ፞#Tiếng_Harari|ሙ፞]], [[ሚ#Tiếng_Harari|ሚ]], [[ሚ፞#Tiếng_Harari|ሚ፞]], [[ማ#Tiếng_Harari|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Harari|ሜ]], [[ሜ፞#Tiếng_Harari|ሜ፞]], [[ም#Tiếng_Harari|ም]], [[ሞ#Tiếng_Harari|ሞ]], [[ሞ፞#Tiếng_Harari|ሞ፞]], [[ሠ#Tiếng_Harari|ሠ]], [[ሡ#Tiếng_Harari|ሡ]], [[ሡ፞#Tiếng_Harari|ሡ፞]], [[ሢ#Tiếng_Harari|ሢ]], [[ሢ፞#Tiếng_Harari|ሢ፞]], [[ሣ#Tiếng_Harari|ሣ]], [[ሤ#Tiếng_Harari|ሤ]], [[ሤ፞#Tiếng_Harari|ሤ፞]], [[ሥ#Tiếng_Harari|ሥ]], [[ሦ#Tiếng_Harari|ሦ]], [[ሦ፞#Tiếng_Harari|ሦ፞]], [[ረ#Tiếng_Harari|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Harari|ሩ]], [[ሩ፞#Tiếng_Harari|ሩ፞]], [[ሪ#Tiếng_Harari|ሪ]], [[ሪ፞#Tiếng_Harari|ሪ፞]], [[ራ#Tiếng_Harari|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Harari|ሬ]], [[ሬ፞#Tiếng_Harari|ሬ፞]], [[ር#Tiếng_Harari|ር]], [[ሮ#Tiếng_Harari|ሮ]], [[ሮ፞#Tiếng_Harari|ሮ፞]], [[ሰ#Tiếng_Harari|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Harari|ሱ]], [[ሱ፞#Tiếng_Harari|ሱ፞]], [[ሲ#Tiếng_Harari|ሲ]], [[ሲ፞#Tiếng_Harari|ሲ፞]], [[ሳ#Tiếng_Harari|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Harari|ሴ]], [[ሴ፞#Tiếng_Harari|ሴ፞]], [[ስ#Tiếng_Harari|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Harari|ሶ]], [[ሶ፞#Tiếng_Harari|ሶ፞]], [[ሸ#Tiếng_Harari|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Harari|ሹ]], [[ሹ፞#Tiếng_Harari|ሹ፞]], [[ሺ#Tiếng_Harari|ሺ]], [[ሺ፞#Tiếng_Harari|ሺ፞]], [[ሻ#Tiếng_Harari|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Harari|ሼ]], [[ሼ፞#Tiếng_Harari|ሼ፞]], [[ሽ#Tiếng_Harari|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Harari|ሾ]], [[ሾ፞#Tiếng_Harari|ሾ፞]], [[ቀ#Tiếng_Harari|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Harari|ቁ]], [[ቁ፞#Tiếng_Harari|ቁ፞]], [[ቂ#Tiếng_Harari|ቂ]], [[ቂ፞#Tiếng_Harari|ቂ፞]], [[ቃ#Tiếng_Harari|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Harari|ቄ]], [[ቄ፞#Tiếng_Harari|ቄ፞]], [[ቅ#Tiếng_Harari|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Harari|ቆ]], [[ቆ፞#Tiếng_Harari|ቆ፞]], [[በ#Tiếng_Harari|በ]], [[ቡ#Tiếng_Harari|ቡ]], [[ቡ፞#Tiếng_Harari|ቡ፞]], [[ቢ#Tiếng_Harari|ቢ]], [[ቢ፞#Tiếng_Harari|ቢ፞]], [[ባ#Tiếng_Harari|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Harari|ቤ]], [[ቤ፞#Tiếng_Harari|ቤ፞]], [[ብ#Tiếng_Harari|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Harari|ቦ]], [[ቦ፞#Tiếng_Harari|ቦ፞]], [[ቨ#Tiếng_Harari|ቨ]], [[ቩ#Tiếng_Harari|ቩ]], [[ቩ፞#Tiếng_Harari|ቩ፞]], [[ቪ#Tiếng_Harari|ቪ]], [[ቪ፞#Tiếng_Harari|ቪ፞]], [[ቫ#Tiếng_Harari|ቫ]], [[ቬ#Tiếng_Harari|ቬ]], [[ቬ፞#Tiếng_Harari|ቬ፞]], [[ቭ#Tiếng_Harari|ቭ]], [[ቮ#Tiếng_Harari|ቮ]], [[ቮ፞#Tiếng_Harari|ቮ፞]], [[ተ#Tiếng_Harari|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Harari|ቱ]], [[ቱ፞#Tiếng_Harari|ቱ፞]], [[ቲ#Tiếng_Harari|ቲ]], [[ቲ፞#Tiếng_Harari|ቲ፞]], [[ታ#Tiếng_Harari|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Harari|ቴ]], [[ቴ፞#Tiếng_Harari|ቴ፞]], [[ት#Tiếng_Harari|ት]], [[ቶ#Tiếng_Harari|ቶ]], [[ቶ፞#Tiếng_Harari|ቶ፞]], [[ቸ#Tiếng_Harari|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Harari|ቹ]], [[ቹ፞#Tiếng_Harari|ቹ፞]], [[ቺ#Tiếng_Harari|ቺ]], [[ቺ፞#Tiếng_Harari|ቺ፞]], [[ቻ#Tiếng_Harari|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Harari|ቼ]], [[ቼ፞#Tiếng_Harari|ቼ፞]], [[ች#Tiếng_Harari|ች]], [[ቾ#Tiếng_Harari|ቾ]], [[ቾ፞#Tiếng_Harari|ቾ፞]], [[ኀ#Tiếng_Harari|ኀ]], [[ኁ#Tiếng_Harari|ኁ]], [[ኁ፞#Tiếng_Harari|ኁ፞]], [[ኂ#Tiếng_Harari|ኂ]], [[ኂ፞#Tiếng_Harari|ኂ፞]], [[ኃ#Tiếng_Harari|ኃ]], [[ኄ#Tiếng_Harari|ኄ]], [[ኄ፞#Tiếng_Harari|ኄ፞]], [[ኅ#Tiếng_Harari|ኅ]], [[ኆ#Tiếng_Harari|ኆ]], [[ኆ፞#Tiếng_Harari|ኆ፞]], [[ነ#Tiếng_Harari|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Harari|ኑ]], [[ኑ፞#Tiếng_Harari|ኑ፞]], [[ኒ#Tiếng_Harari|ኒ]], [[ኒ፞#Tiếng_Harari|ኒ፞]], [[ና#Tiếng_Harari|ና]], [[ኔ#Tiếng_Harari|ኔ]], [[ኔ፞#Tiếng_Harari|ኔ፞]], [[ን#Tiếng_Harari|ን]], [[ኖ#Tiếng_Harari|ኖ]], [[ኖ፞#Tiếng_Harari|ኖ፞]], [[ኘ#Tiếng_Harari|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Harari|ኙ]], [[ኙ፞#Tiếng_Harari|ኙ፞]], [[ኚ#Tiếng_Harari|ኚ]], [[ኚ፞#Tiếng_Harari|ኚ፞]], [[ኛ#Tiếng_Harari|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Harari|ኜ]], [[ኜ፞#Tiếng_Harari|ኜ፞]], [[ኝ#Tiếng_Harari|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Harari|ኞ]], [[ኞ፞#Tiếng_Harari|ኞ፞]], [[አ#Tiếng_Harari|አ]], [[ኡ#Tiếng_Harari|ኡ]], [[ኡ፞#Tiếng_Harari|ኡ፞]], [[ኢ#Tiếng_Harari|ኢ]], [[ኢ፞#Tiếng_Harari|ኢ፞]], [[ኣ#Tiếng_Harari|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Harari|ኤ]], [[ኤ፞#Tiếng_Harari|ኤ፞]], [[እ#Tiếng_Harari|እ]], [[ኦ#Tiếng_Harari|ኦ]], [[ኦ፞#Tiếng_Harari|ኦ፞]], [[ከ#Tiếng_Harari|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Harari|ኩ]], [[ኩ፞#Tiếng_Harari|ኩ፞]], [[ኪ#Tiếng_Harari|ኪ]], [[ኪ፞#Tiếng_Harari|ኪ፞]], [[ካ#Tiếng_Harari|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Harari|ኬ]], [[ኬ፞#Tiếng_Harari|ኬ፞]], [[ክ#Tiếng_Harari|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Harari|ኮ]], [[ኮ፞#Tiếng_Harari|ኮ፞]], [[ኸ#Tiếng_Harari|ኸ]], [[ኹ#Tiếng_Harari|ኹ]], [[ኹ፞#Tiếng_Harari|ኹ፞]], [[ኺ#Tiếng_Harari|ኺ]], [[ኺ፞#Tiếng_Harari|ኺ፞]], [[ኻ#Tiếng_Harari|ኻ]], [[ኼ#Tiếng_Harari|ኼ]], [[ኼ፞#Tiếng_Harari|ኼ፞]], [[ኽ#Tiếng_Harari|ኽ]], [[ኾ#Tiếng_Harari|ኾ]], [[ኾ፞#Tiếng_Harari|ኾ፞]], [[ወ#Tiếng_Harari|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Harari|ዉ]], [[ዉ፞#Tiếng_Harari|ዉ፞]], [[ዊ#Tiếng_Harari|ዊ]], [[ዊ፞#Tiếng_Harari|ዊ፞]], [[ዋ#Tiếng_Harari|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Harari|ዌ]], [[ዌ፞#Tiếng_Harari|ዌ፞]], [[ው#Tiếng_Harari|ው]], [[ዎ#Tiếng_Harari|ዎ]], [[ዎ፞#Tiếng_Harari|ዎ፞]], [[ዐ#Tiếng_Harari|ዐ]], [[ዑ#Tiếng_Harari|ዑ]], [[ዑ፞#Tiếng_Harari|ዑ፞]], [[ዒ#Tiếng_Harari|ዒ]], [[ዒ፞#Tiếng_Harari|ዒ፞]], [[ዓ#Tiếng_Harari|ዓ]], [[ዔ#Tiếng_Harari|ዔ]], [[ዔ፞#Tiếng_Harari|ዔ፞]], [[ዕ#Tiếng_Harari|ዕ]], [[ዖ#Tiếng_Harari|ዖ]], [[ዖ፞#Tiếng_Harari|ዖ፞]], [[ዘ#Tiếng_Harari|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Harari|ዙ]], [[ዙ፞#Tiếng_Harari|ዙ፞]], [[ዚ#Tiếng_Harari|ዚ]], [[ዚ፞#Tiếng_Harari|ዚ፞]], [[ዛ#Tiếng_Harari|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Harari|ዜ]], [[ዜ፞#Tiếng_Harari|ዜ፞]], [[ዝ#Tiếng_Harari|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Harari|ዞ]], [[ዞ፞#Tiếng_Harari|ዞ፞]], [[ዠ#Tiếng_Harari|ዠ]], [[ዡ#Tiếng_Harari|ዡ]], [[ዡ፞#Tiếng_Harari|ዡ፞]], [[ዢ#Tiếng_Harari|ዢ]], [[ዢ፞#Tiếng_Harari|ዢ፞]], [[ዣ#Tiếng_Harari|ዣ]], [[ዤ#Tiếng_Harari|ዤ]], [[ዤ፞#Tiếng_Harari|ዤ፞]], [[ዥ#Tiếng_Harari|ዥ]], [[ፆ#Tiếng_Harari|ፆ]], [[ፆ፞#Tiếng_Harari|ፆ፞]], [[የ#Tiếng_Harari|የ]], [[ዩ#Tiếng_Harari|ዩ]], [[ዩ፞#Tiếng_Harari|ዩ፞]], [[ዪ#Tiếng_Harari|ዪ]], [[ዪ፞#Tiếng_Harari|ዪ፞]], [[ያ#Tiếng_Harari|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Harari|ዬ]], [[ዬ፞#Tiếng_Harari|ዬ፞]], [[ይ#Tiếng_Harari|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Harari|ዮ]], [[ዮ፞#Tiếng_Harari|ዮ፞]], [[ደ#Tiếng_Harari|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Harari|ዱ]], [[ዱ፞#Tiếng_Harari|ዱ፞]], [[ዲ#Tiếng_Harari|ዲ]], [[ዲ፞#Tiếng_Harari|ዲ፞]], [[ዳ#Tiếng_Harari|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Harari|ዴ]], [[ዴ፞#Tiếng_Harari|ዴ፞]], [[ድ#Tiếng_Harari|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Harari|ዶ]], [[ዶ፞#Tiếng_Harari|ዶ፞]], [[ዸ#Tiếng_Harari|ዸ]], [[ዹ#Tiếng_Harari|ዹ]], [[ዹ፞#Tiếng_Harari|ዹ፞]], [[ዺ#Tiếng_Harari|ዺ]], [[ዺ፞#Tiếng_Harari|ዺ፞]], [[ዻ#Tiếng_Harari|ዻ]], [[ዼ#Tiếng_Harari|ዼ]], [[ዼ፞#Tiếng_Harari|ዼ፞]], [[ዽ#Tiếng_Harari|ዽ]], [[ዾ#Tiếng_Harari|ዾ]], [[ዾ፞#Tiếng_Harari|ዾ፞]], [[ጀ#Tiếng_Harari|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Harari|ጁ]], [[ጁ፞#Tiếng_Harari|ጁ፞]], [[ጂ#Tiếng_Harari|ጂ]], [[ጂ፞#Tiếng_Harari|ጂ፞]], [[ጃ#Tiếng_Harari|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Harari|ጄ]], [[ጄ፞#Tiếng_Harari|ጄ፞]], [[ጅ#Tiếng_Harari|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Harari|ጆ]], [[ጆ፞#Tiếng_Harari|ጆ፞]], [[ገ#Tiếng_Harari|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Harari|ጉ]], [[ጉ፞#Tiếng_Harari|ጉ፞]], [[ጊ#Tiếng_Harari|ጊ]], [[ጊ፞#Tiếng_Harari|ጊ፞]], [[ጋ#Tiếng_Harari|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Harari|ጌ]], [[ጌ፞#Tiếng_Harari|ጌ፞]], [[ግ#Tiếng_Harari|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Harari|ጎ]], [[ጎ፞#Tiếng_Harari|ጎ፞]], [[ጠ#Tiếng_Harari|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Harari|ጡ]], [[ጡ፞#Tiếng_Harari|ጡ፞]], [[ጢ#Tiếng_Harari|ጢ]], [[ጢ፞#Tiếng_Harari|ጢ፞]], [[ጣ#Tiếng_Harari|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Harari|ጤ]], [[ጤ፞#Tiếng_Harari|ጤ፞]], [[ጥ#Tiếng_Harari|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Harari|ጦ]], [[ጦ፞#Tiếng_Harari|ጦ፞]], [[ጨ#Tiếng_Harari|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Harari|ጩ]], [[ጩ፞#Tiếng_Harari|ጩ፞]], [[ጪ#Tiếng_Harari|ጪ]], [[ጪ፞#Tiếng_Harari|ጪ፞]], [[ጫ#Tiếng_Harari|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Harari|ጬ]], [[ጬ፞#Tiếng_Harari|ጬ፞]], [[ጭ#Tiếng_Harari|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Harari|ጮ]], [[ጮ፞#Tiếng_Harari|ጮ፞]], [[ጰ#Tiếng_Harari|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Harari|ጱ]], [[ጱ፞#Tiếng_Harari|ጱ፞]], [[ጲ#Tiếng_Harari|ጲ]], [[ጲ፞#Tiếng_Harari|ጲ፞]], [[ጳ#Tiếng_Harari|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Harari|ጴ]], [[ጴ፞#Tiếng_Harari|ጴ፞]], [[ጵ#Tiếng_Harari|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Harari|ጶ]], [[ጶ፞#Tiếng_Harari|ጶ፞]], [[ጸ#Tiếng_Harari|ጸ]], [[ጹ#Tiếng_Harari|ጹ]], [[ጹ፞#Tiếng_Harari|ጹ፞]], [[ጺ#Tiếng_Harari|ጺ]], [[ጺ፞#Tiếng_Harari|ጺ፞]], [[ጻ#Tiếng_Harari|ጻ]], [[ጼ#Tiếng_Harari|ጼ]], [[ጼ፞#Tiếng_Harari|ጼ፞]], [[ጽ#Tiếng_Harari|ጽ]], [[ጾ#Tiếng_Harari|ጾ]], [[ጾ፞#Tiếng_Harari|ጾ፞]], [[ፀ#Tiếng_Harari|ፀ]], [[ፁ#Tiếng_Harari|ፁ]], [[ፁ፞#Tiếng_Harari|ፁ፞]], [[ፂ#Tiếng_Harari|ፂ]], [[ፂ፞#Tiếng_Harari|ፂ፞]], [[ፃ#Tiếng_Harari|ፃ]], [[ፄ#Tiếng_Harari|ፄ]], [[ፄ፞#Tiếng_Harari|ፄ፞]], [[ፅ#Tiếng_Harari|ፅ]], [[ዦ#Tiếng_Harari|ዦ]], [[ዦ፞#Tiếng_Harari|ዦ፞]], [[ፈ#Tiếng_Harari|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Harari|ፉ]], [[ፉ፞#Tiếng_Harari|ፉ፞]], [[ፊ#Tiếng_Harari|ፊ]], [[ፊ፞#Tiếng_Harari|ፊ፞]], [[ፋ#Tiếng_Harari|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Harari|ፌ]], [[ፌ፞#Tiếng_Harari|ፌ፞]], [[ፍ#Tiếng_Harari|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Harari|ፎ]], [[ፎ፞#Tiếng_Harari|ፎ፞]], [[ፐ#Tiếng_Harari|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Harari|ፑ]], [[ፑ፞#Tiếng_Harari|ፑ፞]], [[ፒ#Tiếng_Harari|ፒ]], [[ፒ፞#Tiếng_Harari|ፒ፞]], [[ፓ#Tiếng_Harari|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Harari|ፔ]], [[ፔ፞#Tiếng_Harari|ፔ፞]], [[ፕ#Tiếng_Harari|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Harari|ፖ]], [[ፖ፞#Tiếng_Harari|ፖ፞]], [[ⶰ#Tiếng_Harari|ⶰ]], [[ⶱ#Tiếng_Harari|ⶱ]], [[ⶱ፞#Tiếng_Harari|ⶱ፞]], [[ⶲ#Tiếng_Harari|ⶲ]], [[ⶲ፞#Tiếng_Harari|ⶲ፞]], [[ⶳ#Tiếng_Harari|ⶳ]], [[ⶴ#Tiếng_Harari|ⶴ]], [[ⶴ፞#Tiếng_Harari|ⶴ፞]], [[ⶵ#Tiếng_Harari|ⶵ]], [[ⶶ#Tiếng_Harari|ⶶ]], [[ⶶ፞#Tiếng_Harari|ⶶ፞]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|am|author=ቁራስ|title=[https://everythingharar.com/wp-content/uploads/2017/02/HarariDictionary-quraseh.pdf ጩቅቲ ኪታብ]|year=2002|page=444}} =={{langname|ior}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|ior|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|ior|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Inor. #:{{ux|ior|'''ኮ'''ርዳ|tr='''ko'''rda|[[hộp]] [[thiếc]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=ior|sc=Ethi|qual=Bảng chữ cái Geʽez tiếng Inor|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ᎀ|ᎁ|ሟ|ᎂ|ᎃ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሸ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ⶠ|ⶡ|ⶢ|ⶣ|ⶤ|ⶥ|ⶦ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|ቈ|ቊ|ቋ|ቌ|ቍ|በ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ᎄ|ᎅ|ቧ|ᎆ|ᎇ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቸ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ኀ|ኁ|ኂ|ኃ|ኄ|ኅ|ኆ|ኈ|ኊ|ኋ|ኌ|ኍ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|ኘ|ኙ|ኚ|ኛ|ኜ|ኝ|ኞ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ኧ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ⷈ|ⷉ|ⷊ|ⷋ|ⷌ|ⷍ|ⷎ|ኰ|ኲ|ኳ|ኴ|ኵ|ⷐ|ⷑ|ⷒ|ⷓ|ⷔ|ⷕ|ⷖ|ወ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዘ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዠ|ዡ|ዢ|ዣ|ዤ|ዥ|ዦ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ዮ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጀ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ገ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ⷘ|ⷙ|ⷚ|ⷛ|ⷜ|ⷝ|ⷞ|ጐ|ጒ|ጓ|ጔ|ጕ|ጘ|ጙ|ጚ|ጛ|ጜ|ጝ|ጞ|ጠ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጨ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ᎈ|ᎉ|ፏ|ᎊ|ᎋ|ፐ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ|ᎌ|ᎍ|ፗ|ᎎ|ᎏ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Wolf Leslau|title=Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic)|year=1979|location=Wiesbaden|publisher=Otto Harrassowitz|ISBN=3-447-02041-5|pageurl=https://books.google.com/books?id=S7ckMbbwiHQC&pg=PA326|page=326}} =={{langname|kbr}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|kbr|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|kbr|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Kafa. ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=kbr|sc=Ethi|qual=Chữ Geʽez tiếng Kafa|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሑ|ሒ|ሓ|ሔ|ሕ|ሖ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ሡ|ሢ|ሣ|ሤ|ሥ|ሦ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ⶡ|ⶢ|ⶣ|ⶤ|ⶥ|ⶦ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ⶩ|ⶪ|ⶫ|ⶬ|ⶭ|ⶮ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዡ|ዢ|ዣ|ዤ|ዥ|ዦ|ⶱ|ⶲ|ⶳ|ⶴ|ⶵ|ⶶ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ⶹ|ⶺ|ⶻ|ⶼ|ⶽ|ⶾ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ጹ|ጺ|ጻ|ጼ|ጽ|ጾ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|kbr|author=SIM International|entryurl=https://www.bible.com/bible/2763/OBA.1.KBRC|entry=Abidiyi 1|year=1999|work=Kafa Linguistics Project|publisher=KBRC Publisher}} =={{langname|ktb}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|ktb|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|ktb|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ʾko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Kambaata. #:{{quote|ktb|ህኩን ሆሩንኩ እ'''ኮ''' ቀርቹ ህራጋንቾን|tr=həkun horunku ʾə'''ko''' ḳärču həragančon|Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: ([[s:Ma-thi-ơ/1#1:22|Ma-thi-ơ 1:22]])}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Kambaata'') [[ሀ#Tiếng_Kambaata|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Kambaata|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Kambaata|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Kambaata|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Kambaata|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Kambaata|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Kambaata|ሆ]], [[ለ#Tiếng_Kambaata|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Kambaata|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Kambaata|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Kambaata|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Kambaata|ሌ]], [[ል#Tiếng_Kambaata|ል]], [[ሎ#Tiếng_Kambaata|ሎ]], [[ሐ#Tiếng_Kambaata|ሐ]], [[ሑ#Tiếng_Kambaata|ሑ]], [[ሒ#Tiếng_Kambaata|ሒ]], [[ሓ#Tiếng_Kambaata|ሓ]], [[ሔ#Tiếng_Kambaata|ሔ]], [[ሕ#Tiếng_Kambaata|ሕ]], [[ሖ#Tiếng_Kambaata|ሖ]], [[መ#Tiếng_Kambaata|መ]], [[ሙ#Tiếng_Kambaata|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Kambaata|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Kambaata|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Kambaata|ሜ]], [[ም#Tiếng_Kambaata|ም]], [[ሞ#Tiếng_Kambaata|ሞ]], [[ሠ#Tiếng_Kambaata|ሠ]], [[ሡ#Tiếng_Kambaata|ሡ]], [[ሢ#Tiếng_Kambaata|ሢ]], [[ሣ#Tiếng_Kambaata|ሣ]], [[ሤ#Tiếng_Kambaata|ሤ]], [[ሥ#Tiếng_Kambaata|ሥ]], [[ሦ#Tiếng_Kambaata|ሦ]], [[ረ#Tiếng_Kambaata|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Kambaata|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Kambaata|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Kambaata|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Kambaata|ሬ]], [[ር#Tiếng_Kambaata|ር]], [[ሮ#Tiếng_Kambaata|ሮ]], [[ሰ#Tiếng_Kambaata|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Kambaata|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Kambaata|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Kambaata|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Kambaata|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Kambaata|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Kambaata|ሶ]], [[ሸ#Tiếng_Kambaata|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Kambaata|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Kambaata|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Kambaata|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Kambaata|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Kambaata|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Kambaata|ሾ]], [[ቀ#Tiếng_Kambaata|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Kambaata|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Kambaata|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Kambaata|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Kambaata|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Kambaata|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Kambaata|ቆ]], [[በ#Tiếng_Kambaata|በ]], [[ቡ#Tiếng_Kambaata|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Kambaata|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Kambaata|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Kambaata|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Kambaata|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Kambaata|ቦ]], [[ተ#Tiếng_Kambaata|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Kambaata|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Kambaata|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Kambaata|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Kambaata|ቴ]], [[ት#Tiếng_Kambaata|ት]], [[ቶ#Tiếng_Kambaata|ቶ]], [[ቸ#Tiếng_Kambaata|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Kambaata|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Kambaata|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Kambaata|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Kambaata|ቼ]], [[ች#Tiếng_Kambaata|ች]], [[ቾ#Tiếng_Kambaata|ቾ]], [[ኀ#Tiếng_Kambaata|ኀ]], [[ኁ#Tiếng_Kambaata|ኁ]], [[ኂ#Tiếng_Kambaata|ኂ]], [[ኃ#Tiếng_Kambaata|ኃ]], [[ኄ#Tiếng_Kambaata|ኄ]], [[ኅ#Tiếng_Kambaata|ኅ]], [[ኆ#Tiếng_Kambaata|ኆ]], [[ነ#Tiếng_Kambaata|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Kambaata|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Kambaata|ኒ]], [[ና#Tiếng_Kambaata|ና]], [[ኔ#Tiếng_Kambaata|ኔ]], [[ን#Tiếng_Kambaata|ን]], [[ኖ#Tiếng_Kambaata|ኖ]], [[ኘ#Tiếng_Kambaata|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Kambaata|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Kambaata|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Kambaata|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Kambaata|ኜ]], [[ኝ#Tiếng_Kambaata|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Kambaata|ኞ]], [[አ#Tiếng_Kambaata|አ]], [[ኡ#Tiếng_Kambaata|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Kambaata|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Kambaata|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Kambaata|ኤ]], [[እ#Tiếng_Kambaata|እ]], [[ኦ#Tiếng_Kambaata|ኦ]], [[ኧ#Tiếng_Kambaata|ኧ]], [[ከ#Tiếng_Kambaata|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Kambaata|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Kambaata|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Kambaata|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Kambaata|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Kambaata|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Kambaata|ኮ]], [[ኸ#Tiếng_Kambaata|ኸ]], [[ኹ#Tiếng_Kambaata|ኹ]], [[ኺ#Tiếng_Kambaata|ኺ]], [[ኻ#Tiếng_Kambaata|ኻ]], [[ኼ#Tiếng_Kambaata|ኼ]], [[ኽ#Tiếng_Kambaata|ኽ]], [[ኾ#Tiếng_Kambaata|ኾ]], [[ወ#Tiếng_Kambaata|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Kambaata|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Kambaata|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Kambaata|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Kambaata|ዌ]], [[ው#Tiếng_Kambaata|ው]], [[ዎ#Tiếng_Kambaata|ዎ]], [[ዐ#Tiếng_Kambaata|ዐ]], [[ዑ#Tiếng_Kambaata|ዑ]], [[ዒ#Tiếng_Kambaata|ዒ]], [[ዓ#Tiếng_Kambaata|ዓ]], [[ዔ#Tiếng_Kambaata|ዔ]], [[ዕ#Tiếng_Kambaata|ዕ]], [[ዖ#Tiếng_Kambaata|ዖ]], [[ዘ#Tiếng_Kambaata|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Kambaata|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Kambaata|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Kambaata|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Kambaata|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Kambaata|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Kambaata|ዞ]], [[ዠ#Tiếng_Kambaata|ዠ]], [[ዡ#Tiếng_Kambaata|ዡ]], [[ዢ#Tiếng_Kambaata|ዢ]], [[ዣ#Tiếng_Kambaata|ዣ]], [[ዤ#Tiếng_Kambaata|ዤ]], [[ዥ#Tiếng_Kambaata|ዥ]], [[ዦ#Tiếng_Kambaata|ዦ]], [[የ#Tiếng_Kambaata|የ]], [[ዩ#Tiếng_Kambaata|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Kambaata|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Kambaata|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Kambaata|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Kambaata|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Kambaata|ዮ]], [[ደ#Tiếng_Kambaata|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Kambaata|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Kambaata|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Kambaata|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Kambaata|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Kambaata|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Kambaata|ዶ]], [[ዸ#Tiếng_Kambaata|ዸ]], [[ዹ#Tiếng_Kambaata|ዹ]], [[ዺ#Tiếng_Kambaata|ዺ]], [[ዻ#Tiếng_Kambaata|ዻ]], [[ዼ#Tiếng_Kambaata|ዼ]], [[ዽ#Tiếng_Kambaata|ዽ]], [[ዾ#Tiếng_Kambaata|ዾ]], [[ጀ#Tiếng_Kambaata|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Kambaata|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Kambaata|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Kambaata|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Kambaata|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Kambaata|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Kambaata|ጆ]], [[ገ#Tiếng_Kambaata|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Kambaata|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Kambaata|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Kambaata|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Kambaata|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Kambaata|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Kambaata|ጎ]], [[ጠ#Tiếng_Kambaata|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Kambaata|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Kambaata|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Kambaata|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Kambaata|ጤ]], [[ጥ#Tiếng_Kambaata|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Kambaata|ጦ]], [[ጨ#Tiếng_Kambaata|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Kambaata|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Kambaata|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Kambaata|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Kambaata|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Kambaata|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Kambaata|ጮ]], [[ጰ#Tiếng_Kambaata|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Kambaata|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Kambaata|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Kambaata|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Kambaata|ጴ]], [[ጵ#Tiếng_Kambaata|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Kambaata|ጶ]], [[ጸ#Tiếng_Kambaata|ጸ]], [[ጹ#Tiếng_Kambaata|ጹ]], [[ጺ#Tiếng_Kambaata|ጺ]], [[ጻ#Tiếng_Kambaata|ጻ]], [[ጼ#Tiếng_Kambaata|ጼ]], [[ጽ#Tiếng_Kambaata|ጽ]], [[ጾ#Tiếng_Kambaata|ጾ]], [[ፈ#Tiếng_Kambaata|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Kambaata|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Kambaata|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Kambaata|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Kambaata|ፌ]], [[ፍ#Tiếng_Kambaata|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Kambaata|ፎ]], [[ፐ#Tiếng_Kambaata|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Kambaata|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Kambaata|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Kambaata|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Kambaata|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Kambaata|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Kambaata|ፖ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|ktb|author=Bible Society of Ethiopia|entryurl=https://live.bible.is/bible/KTBBSE/MAT/1|entry=ቀርቾ ዬሱስ ክርስቶስተኔ ማቶስ ጣፎ ምሽራች መጣፈ 1|year=2011|work=Kambaata}} =={{langname|kxh}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|kxh|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|kxh|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Karo. #:{{quote|kxh|ካታማን ዛርስኖ ፓይላ ኦና ይንግዶር ክዳሳ ሻኒሮ ፑጫንቴና '''ኮ'''ዶ።|tr=kataman zarsəno payla ʾona yəngədor kədasa šaniro puč̣antena '''ko'''do.|Cả thành nhóm lại trước cửa. ([[s:Mác/1#1:33|Mác 1:33]])}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|entryurl=https://www.karaethiopia.com/libraries/pdfjs-dist-viewer-min/build/minified/web/viewer.html?file=%2Fsites%2Fwww.karaethiopia.com%2Ffiles%2FMarkos%25201.pdf|entry=Markos 1|year=2025|work=ኑንቆንካ ሻያያ የዋንስሳ ታማርኖ|publisher=Kara Ethiopia}} =={{langname|gru}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|gru|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|gru|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Kistane. ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Kistane'') [[ኸ#Tiếng_Kistane|ኸ]], [[ኹ#Tiếng_Kistane|ኹ]], [[ኺ#Tiếng_Kistane|ኺ]], [[ኻ#Tiếng_Kistane|ኻ]], [[ኼ#Tiếng_Kistane|ኼ]], [[ኽ#Tiếng_Kistane|ኽ]], [[ኾ#Tiếng_Kistane|ኾ]], [[ዀ#Tiếng_Kistane|ዀ]], [[ዂ#Tiếng_Kistane|ዂ]], [[ዃ#Tiếng_Kistane|ዃ]], [[ዄ#Tiếng_Kistane|ዄ]], [[ዅ#Tiếng_Kistane|ዅ]], [[ⷐ#Tiếng_Kistane|ⷐ]], [[ⷑ#Tiếng_Kistane|ⷑ]], [[ⷒ#Tiếng_Kistane|ⷒ]], [[ⷓ#Tiếng_Kistane|ⷓ]], [[ⷔ#Tiếng_Kistane|ⷔ]], [[ⷕ#Tiếng_Kistane|ⷕ]], [[ⷖ#Tiếng_Kistane|ⷖ]], [[ለ#Tiếng_Kistane|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Kistane|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Kistane|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Kistane|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Kistane|ሌ]], [[ል#Tiếng_Kistane|ል]], [[ሎ#Tiếng_Kistane|ሎ]], [[ሏ#Tiếng_Kistane|ሏ]], [[መ#Tiếng_Kistane|መ]], [[ሙ#Tiếng_Kistane|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Kistane|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Kistane|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Kistane|ሜ]], [[ም#Tiếng_Kistane|ም]], [[ሞ#Tiếng_Kistane|ሞ]], [[ᎀ#Tiếng_Kistane|ᎀ]], [[ᎁ#Tiếng_Kistane|ᎁ]], [[ሟ#Tiếng_Kistane|ሟ]], [[ᎂ#Tiếng_Kistane|ᎂ]], [[ᎃ#Tiếng_Kistane|ᎃ]], [[ረ#Tiếng_Kistane|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Kistane|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Kistane|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Kistane|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Kistane|ሬ]], [[ር#Tiếng_Kistane|ር]], [[ሮ#Tiếng_Kistane|ሮ]], [[ሯ#Tiếng_Kistane|ሯ]], [[ሰ#Tiếng_Kistane|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Kistane|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Kistane|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Kistane|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Kistane|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Kistane|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Kistane|ሶ]], [[ሷ#Tiếng_Kistane|ሷ]], [[ሸ#Tiếng_Kistane|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Kistane|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Kistane|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Kistane|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Kistane|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Kistane|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Kistane|ሾ]], [[ሿ#Tiếng_Kistane|ሿ]], [[ቀ#Tiếng_Kistane|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Kistane|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Kistane|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Kistane|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Kistane|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Kistane|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Kistane|ቆ]], [[ቈ#Tiếng_Kistane|ቈ]], [[ቊ#Tiếng_Kistane|ቊ]], [[ቋ#Tiếng_Kistane|ቋ]], [[ቌ#Tiếng_Kistane|ቌ]], [[ቍ#Tiếng_Kistane|ቍ]], [[ⷀ#Tiếng_Kistane|ⷀ]], [[ⷁ#Tiếng_Kistane|ⷁ]], [[ⷂ#Tiếng_Kistane|ⷂ]], [[ⷃ#Tiếng_Kistane|ⷃ]], [[ⷄ#Tiếng_Kistane|ⷄ]], [[ⷅ#Tiếng_Kistane|ⷅ]], [[ⷆ#Tiếng_Kistane|ⷆ]], [[በ#Tiếng_Kistane|በ]], [[ቡ#Tiếng_Kistane|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Kistane|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Kistane|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Kistane|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Kistane|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Kistane|ቦ]], [[ᎄ#Tiếng_Kistane|ᎄ]], [[ᎅ#Tiếng_Kistane|ᎅ]], [[ቧ#Tiếng_Kistane|ቧ]], [[ᎆ#Tiếng_Kistane|ᎆ]], [[ᎇ#Tiếng_Kistane|ᎇ]], [[ተ#Tiếng_Kistane|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Kistane|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Kistane|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Kistane|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Kistane|ቴ]], [[ት#Tiếng_Kistane|ት]], [[ቶ#Tiếng_Kistane|ቶ]], [[ቷ#Tiếng_Kistane|ቷ]], [[ቸ#Tiếng_Kistane|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Kistane|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Kistane|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Kistane|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Kistane|ቼ]], [[ች#Tiếng_Kistane|ች]], [[ቾ#Tiếng_Kistane|ቾ]], [[ቿ#Tiếng_Kistane|ቿ]], [[ነ#Tiếng_Kistane|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Kistane|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Kistane|ኒ]], [[ና#Tiếng_Kistane|ና]], [[ኔ#Tiếng_Kistane|ኔ]], [[ን#Tiếng_Kistane|ን]], [[ኖ#Tiếng_Kistane|ኖ]], [[ኗ#Tiếng_Kistane|ኗ]], [[ኘ#Tiếng_Kistane|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Kistane|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Kistane|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Kistane|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Kistane|ኜ]], [[ኝ#Tiếng_Kistane|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Kistane|ኞ]], [[ኟ#Tiếng_Kistane|ኟ]], [[ኧ#Tiếng_Kistane|ኧ]], [[ኡ#Tiếng_Kistane|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Kistane|ኢ]], [[አ#Tiếng_Kistane|አ]], [[ኤ#Tiếng_Kistane|ኤ]], [[እ#Tiếng_Kistane|እ]], [[ኦ#Tiếng_Kistane|ኦ]], [[ከ#Tiếng_Kistane|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Kistane|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Kistane|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Kistane|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Kistane|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Kistane|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Kistane|ኮ]], [[ኰ#Tiếng_Kistane|ኰ]], [[ኲ#Tiếng_Kistane|ኲ]], [[ኳ#Tiếng_Kistane|ኳ]], [[ኴ#Tiếng_Kistane|ኴ]], [[ኵ#Tiếng_Kistane|ኵ]], [[ⷈ#Tiếng_Kistane|ⷈ]], [[ⷉ#Tiếng_Kistane|ⷉ]], [[ⷊ#Tiếng_Kistane|ⷊ]], [[ⷋ#Tiếng_Kistane|ⷋ]], [[ⷌ#Tiếng_Kistane|ⷌ]], [[ⷍ#Tiếng_Kistane|ⷍ]], [[ⷎ#Tiếng_Kistane|ⷎ]], [[ወ#Tiếng_Kistane|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Kistane|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Kistane|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Kistane|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Kistane|ዌ]], [[ው#Tiếng_Kistane|ው]], [[ዎ#Tiếng_Kistane|ዎ]], [[ዘ#Tiếng_Kistane|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Kistane|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Kistane|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Kistane|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Kistane|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Kistane|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Kistane|ዞ]], [[ዟ#Tiếng_Kistane|ዟ]], [[ዠ#Tiếng_Kistane|ዠ]], [[ዡ#Tiếng_Kistane|ዡ]], [[ዢ#Tiếng_Kistane|ዢ]], [[ዣ#Tiếng_Kistane|ዣ]], [[ዤ#Tiếng_Kistane|ዤ]], [[ዥ#Tiếng_Kistane|ዥ]], [[ዦ#Tiếng_Kistane|ዦ]], [[ዧ#Tiếng_Kistane|ዧ]], [[የ#Tiếng_Kistane|የ]], [[ዩ#Tiếng_Kistane|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Kistane|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Kistane|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Kistane|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Kistane|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Kistane|ዮ]], [[ደ#Tiếng_Kistane|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Kistane|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Kistane|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Kistane|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Kistane|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Kistane|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Kistane|ዶ]], [[ዷ#Tiếng_Kistane|ዷ]], [[ጀ#Tiếng_Kistane|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Kistane|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Kistane|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Kistane|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Kistane|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Kistane|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Kistane|ጆ]], [[ጇ#Tiếng_Kistane|ጇ]], [[ገ#Tiếng_Kistane|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Kistane|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Kistane|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Kistane|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Kistane|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Kistane|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Kistane|ጎ]], [[ጐ#Tiếng_Kistane|ጐ]], [[ጒ#Tiếng_Kistane|ጒ]], [[ጓ#Tiếng_Kistane|ጓ]], [[ጔ#Tiếng_Kistane|ጔ]], [[ጕ#Tiếng_Kistane|ጕ]], [[ⷘ#Tiếng_Kistane|ⷘ]], [[ⷙ#Tiếng_Kistane|ⷙ]], [[ⷚ#Tiếng_Kistane|ⷚ]], [[ⷛ#Tiếng_Kistane|ⷛ]], [[ⷜ#Tiếng_Kistane|ⷜ]], [[ⷝ#Tiếng_Kistane|ⷝ]], [[ⷞ#Tiếng_Kistane|ⷞ]], [[ጠ#Tiếng_Kistane|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Kistane|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Kistane|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Kistane|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Kistane|ጤ]], [[ጥ#Tiếng_Kistane|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Kistane|ጦ]], [[ጧ#Tiếng_Kistane|ጧ]], [[ጨ#Tiếng_Kistane|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Kistane|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Kistane|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Kistane|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Kistane|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Kistane|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Kistane|ጮ]], [[ጯ#Tiếng_Kistane|ጯ]], [[ጰ#Tiếng_Kistane|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Kistane|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Kistane|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Kistane|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Kistane|ጴ]], [[ጵ#Tiếng_Kistane|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Kistane|ጶ]], [[ጷ#Tiếng_Kistane|ጷ]], [[ፀ#Tiếng_Kistane|ፀ]], [[ፁ#Tiếng_Kistane|ፁ]], [[ፂ#Tiếng_Kistane|ፂ]], [[ፃ#Tiếng_Kistane|ፃ]], [[ፄ#Tiếng_Kistane|ፄ]], [[ፅ#Tiếng_Kistane|ፅ]], [[ፆ#Tiếng_Kistane|ፆ]], [[ፈ#Tiếng_Kistane|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Kistane|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Kistane|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Kistane|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Kistane|ፌ]], [[ፍ#Tiếng_Kistane|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Kistane|ፎ]], [[ᎈ#Tiếng_Kistane|ᎈ]], [[ᎉ#Tiếng_Kistane|ᎉ]], [[ፏ#Tiếng_Kistane|ፏ]], [[ᎊ#Tiếng_Kistane|ᎊ]], [[ᎋ#Tiếng_Kistane|ᎋ]], [[ፐ#Tiếng_Kistane|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Kistane|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Kistane|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Kistane|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Kistane|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Kistane|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Kistane|ፖ]], [[ᎌ#Tiếng_Kistane|ᎌ]], [[ᎍ#Tiếng_Kistane|ᎍ]], [[ፗ#Tiếng_Kistane|ፗ]], [[ᎎ#Tiếng_Kistane|ᎎ]], [[ᎏ#Tiếng_Kistane|ᎏ]] =={{langname|xom}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|xom|[kɔ]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|xom|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Komo. #:{{ux|xom|'''ኮ'''ሞ|tr='''ko'''mo|Komo|inline=1}} =={{langname|kxc}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|kxc|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|kxc|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Konso. #:{{ux|kxc|'''ኮ'''ደ|tr='''ko'''de|[[s:Công vụ các Sứ đồ|Công vụ các Sứ đồ]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Konso'') [[ሀ#Tiếng_Konso|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Konso|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Konso|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Konso|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Konso|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Konso|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Konso|ሆ]], [[ለ#Tiếng_Konso|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Konso|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Konso|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Konso|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Konso|ሌ]], [[ል#Tiếng_Konso|ል]], [[ሎ#Tiếng_Konso|ሎ]], [[መ#Tiếng_Konso|መ]], [[ሙ#Tiếng_Konso|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Konso|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Konso|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Konso|ሜ]], [[ም#Tiếng_Konso|ም]], [[ሞ#Tiếng_Konso|ሞ]], [[ረ#Tiếng_Konso|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Konso|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Konso|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Konso|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Konso|ሬ]], [[ር#Tiếng_Konso|ር]], [[ሮ#Tiếng_Konso|ሮ]], [[ሰ#Tiếng_Konso|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Konso|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Konso|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Konso|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Konso|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Konso|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Konso|ሶ]], [[ሸ#Tiếng_Konso|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Konso|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Konso|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Konso|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Konso|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Konso|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Konso|ሾ]], [[ተ#Tiếng_Konso|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Konso|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Konso|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Konso|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Konso|ቴ]], [[ት#Tiếng_Konso|ት]], [[ቶ#Tiếng_Konso|ቶ]], [[ቸ#Tiếng_Konso|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Konso|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Konso|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Konso|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Konso|ቼ]], [[ች#Tiếng_Konso|ች]], [[ቾ#Tiếng_Konso|ቾ]], [[ነ#Tiếng_Konso|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Konso|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Konso|ኒ]], [[ና#Tiếng_Konso|ና]], [[ኔ#Tiếng_Konso|ኔ]], [[ን#Tiếng_Konso|ን]], [[ኖ#Tiếng_Konso|ኖ]], [[ኘ#Tiếng_Konso|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Konso|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Konso|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Konso|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Konso|ኜ]], [[ኝ#Tiếng_Konso|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Konso|ኞ]], [[አ#Tiếng_Konso|አ]], [[ኡ#Tiếng_Konso|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Konso|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Konso|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Konso|ኤ]], [[እ#Tiếng_Konso|እ]], [[ኦ#Tiếng_Konso|ኦ]], [[ከ#Tiếng_Konso|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Konso|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Konso|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Konso|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Konso|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Konso|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Konso|ኮ]], [[ወ#Tiếng_Konso|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Konso|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Konso|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Konso|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Konso|ዌ]], [[ው#Tiếng_Konso|ው]], [[ዎ#Tiếng_Konso|ዎ]], [[የ#Tiếng_Konso|የ]], [[ዩ#Tiếng_Konso|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Konso|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Konso|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Konso|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Konso|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Konso|ዮ]], [[ፈ#Tiếng_Konso|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Konso|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Konso|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Konso|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Konso|ፌ]], [[ፍ#Tiếng_Konso|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Konso|ፎ]], [[ደ#Tiếng_Konso|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Konso|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Konso|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Konso|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Konso|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Konso|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Konso|ዶ]], [[ጰ#Tiếng_Konso|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Konso|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Konso|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Konso|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Konso|ጴ]], [[ጵ#Tiếng_Konso|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Konso|ጶ]], [[ቀ#Tiếng_Konso|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Konso|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Konso|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Konso|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Konso|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Konso|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Konso|ቆ]], [[ጨ#Tiếng_Konso|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Konso|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Konso|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Konso|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Konso|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Konso|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Konso|ጮ]], [[ኸ#Tiếng_Konso|ኸ]], [[ኹ#Tiếng_Konso|ኹ]], [[ኺ#Tiếng_Konso|ኺ]], [[ኻ#Tiếng_Konso|ኻ]], [[ኼ#Tiếng_Konso|ኼ]], [[ኽ#Tiếng_Konso|ኽ]], [[ኾ#Tiếng_Konso|ኾ]], [[ፐ#Tiếng_Konso|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Konso|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Konso|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Konso|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Konso|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Konso|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Konso|ፖ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|kxc|author=Bible Society of Ethiopia|entryurl=https://live.bible.is/bible/KXCBSE/ACT/1|entry=ኮደ 1|year=2001|work=Bible.is}} *{{Chú thích sách|kxc|author=Borale Matewos|title=[https://www.sil.org/system/files/reapdata/12/07/70/120770007088788814762090621972698906243/English_Afaa_Xonso_Amharic_School_Dictionary_2022.pdf English - Afaa Xonso - Amharic School Dictionary]|year=2022|publisher=SIL Ethiopia, SNNPRS Education|page=236}} =={{langname|kqy}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|kqy|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|kqy|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Koore. #:{{quote|kqy|ዮሀንሴይ ዋሡነ'''ኮ''' ጸመዽ ዬቸ፥ ህኑንመይ ኦዼ ዎንተ ጌዴ'''ኮ''' አያነ ጌሹነ ህ ጸመቁቴ» ዬይድ ህስኔ ኡሱ'''ኮ''' ኤ ኦቶ።|Vì chưng Giăng đã làm phép báp-têm bằng nước, nhưng trong ít ngày, các ngươi sẽ chịu phép báp-têm bằng Đức Thánh-Linh. ([[s:Công vụ các Sứ đồ/1#1:5|Công vụ các Sứ đồ 1:5]])}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Koore'') [[ሀ#Tiếng_Koore|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Koore|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Koore|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Koore|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Koore|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Koore|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Koore|ሆ]], [[ለ#Tiếng_Koore|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Koore|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Koore|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Koore|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Koore|ሌ]], [[ል#Tiếng_Koore|ል]], [[ሎ#Tiếng_Koore|ሎ]], [[መ#Tiếng_Koore|መ]], [[ሙ#Tiếng_Koore|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Koore|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Koore|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Koore|ሜ]], [[ም#Tiếng_Koore|ም]], [[ሞ#Tiếng_Koore|ሞ]], [[ሠ#Tiếng_Koore|ሠ]], [[ሡ#Tiếng_Koore|ሡ]], [[ሢ#Tiếng_Koore|ሢ]], [[ሣ#Tiếng_Koore|ሣ]], [[ሤ#Tiếng_Koore|ሤ]], [[ሥ#Tiếng_Koore|ሥ]], [[ሦ#Tiếng_Koore|ሦ]], [[ረ#Tiếng_Koore|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Koore|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Koore|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Koore|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Koore|ሬ]], [[ር#Tiếng_Koore|ር]], [[ሮ#Tiếng_Koore|ሮ]], [[ሰ#Tiếng_Koore|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Koore|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Koore|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Koore|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Koore|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Koore|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Koore|ሶ]], [[ሸ#Tiếng_Koore|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Koore|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Koore|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Koore|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Koore|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Koore|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Koore|ሾ]], [[ቀ#Tiếng_Koore|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Koore|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Koore|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Koore|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Koore|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Koore|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Koore|ቆ]], [[በ#Tiếng_Koore|በ]], [[ቡ#Tiếng_Koore|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Koore|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Koore|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Koore|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Koore|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Koore|ቦ]], [[ተ#Tiếng_Koore|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Koore|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Koore|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Koore|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Koore|ቴ]], [[ት#Tiếng_Koore|ት]], [[ቶ#Tiếng_Koore|ቶ]], [[ቸ#Tiếng_Koore|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Koore|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Koore|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Koore|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Koore|ቼ]], [[ች#Tiếng_Koore|ች]], [[ቾ#Tiếng_Koore|ቾ]], [[ነ#Tiếng_Koore|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Koore|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Koore|ኒ]], [[ና#Tiếng_Koore|ና]], [[ኔ#Tiếng_Koore|ኔ]], [[ን#Tiếng_Koore|ን]], [[ኖ#Tiếng_Koore|ኖ]], [[አ#Tiếng_Koore|አ]], [[ኡ#Tiếng_Koore|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Koore|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Koore|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Koore|ኤ]], [[እ#Tiếng_Koore|እ]], [[ኦ#Tiếng_Koore|ኦ]], [[ከ#Tiếng_Koore|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Koore|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Koore|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Koore|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Koore|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Koore|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Koore|ኮ]], [[ወ#Tiếng_Koore|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Koore|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Koore|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Koore|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Koore|ዌ]], [[ው#Tiếng_Koore|ው]], [[ዎ#Tiếng_Koore|ዎ]], [[ዘ#Tiếng_Koore|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Koore|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Koore|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Koore|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Koore|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Koore|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Koore|ዞ]], [[ዠ#Tiếng_Koore|ዠ]], [[ዡ#Tiếng_Koore|ዡ]], [[ዢ#Tiếng_Koore|ዢ]], [[ዣ#Tiếng_Koore|ዣ]], [[ዤ#Tiếng_Koore|ዤ]], [[ዥ#Tiếng_Koore|ዥ]], [[ዦ#Tiếng_Koore|ዦ]], [[የ#Tiếng_Koore|የ]], [[ዩ#Tiếng_Koore|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Koore|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Koore|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Koore|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Koore|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Koore|ዮ]], [[ደ#Tiếng_Koore|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Koore|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Koore|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Koore|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Koore|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Koore|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Koore|ዶ]], [[ጀ#Tiếng_Koore|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Koore|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Koore|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Koore|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Koore|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Koore|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Koore|ጆ]], [[ዸ#Tiếng_Koore|ዸ]], [[ዹ#Tiếng_Koore|ዹ]], [[ዺ#Tiếng_Koore|ዺ]], [[ዻ#Tiếng_Koore|ዻ]], [[ዼ#Tiếng_Koore|ዼ]], [[ዽ#Tiếng_Koore|ዽ]], [[ዾ#Tiếng_Koore|ዾ]], [[ገ#Tiếng_Koore|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Koore|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Koore|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Koore|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Koore|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Koore|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Koore|ጎ]], [[ጨ#Tiếng_Koore|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Koore|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Koore|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Koore|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Koore|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Koore|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Koore|ጮ]], [[ጰ#Tiếng_Koore|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Koore|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Koore|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Koore|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Koore|ጴ]], [[ጵ#Tiếng_Koore|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Koore|ጶ]], [[ጸ#Tiếng_Koore|ጸ]], [[ጹ#Tiếng_Koore|ጹ]], [[ጺ#Tiếng_Koore|ጺ]], [[ጻ#Tiếng_Koore|ጻ]], [[ጼ#Tiếng_Koore|ጼ]], [[ጽ#Tiếng_Koore|ጽ]], [[ጾ#Tiếng_Koore|ጾ]], [[ፈ#Tiếng_Koore|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Koore|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Koore|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Koore|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Koore|ፌ]], [[ፍ#Tiếng_Koore|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Koore|ፎ]], [[ፐ#Tiếng_Koore|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Koore|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Koore|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Koore|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Koore|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Koore|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Koore|ፖ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|kqy|author=Bible Society of Ethiopia|entryurl=https://live.bible.is/bible/KQYBSE/ACT/1|entry=አንሡታስት ሀንተ 1|year=2001|work=Bible.is}} *{{Chú thích sách|kqy|editor=Girma Seyoum Gelchu|title=[https://www.sil.org/system/files/reapdata/10/48/21/104821441593609927722414943761089651147/English_Koorete_Amharic_School_Dictionary_2022.pdf English - Koorete - Amharic School Dictionary]|year=2022|publisher=SIL Ethiopia, SNNPRS Education}} =={{langname|mdy}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|mdy|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|mdy|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Maale. #:{{ux|mdy|'''ኮ'''ኦኪንሢ ማፃኣፔ|tr='''ko'''ʾokinśi maṣ́aʾape|[[s:Châm ngôn|Châm ngôn]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Maale'') [[ሁ#Tiếng_Maale|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Maale|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Maale|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Maale|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Maale|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Maale|ሆ]], [[ሉ#Tiếng_Maale|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Maale|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Maale|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Maale|ሌ]], [[ል#Tiếng_Maale|ል]], [[ሎ#Tiếng_Maale|ሎ]], [[ሒ#Tiếng_Maale|ሒ]], [[ሓ#Tiếng_Maale|ሓ]], [[ሔ#Tiếng_Maale|ሔ]], [[ሙ#Tiếng_Maale|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Maale|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Maale|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Maale|ሜ]], [[ም#Tiếng_Maale|ም]], [[ሞ#Tiếng_Maale|ሞ]], [[ሡ#Tiếng_Maale|ሡ]], [[ሢ#Tiếng_Maale|ሢ]], [[ሣ#Tiếng_Maale|ሣ]], [[ሤ#Tiếng_Maale|ሤ]], [[ሥ#Tiếng_Maale|ሥ]], [[ሦ#Tiếng_Maale|ሦ]], [[ሩ#Tiếng_Maale|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Maale|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Maale|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Maale|ሬ]], [[ር#Tiếng_Maale|ር]], [[ሮ#Tiếng_Maale|ሮ]], [[ሱ#Tiếng_Maale|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Maale|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Maale|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Maale|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Maale|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Maale|ሶ]], [[ሹ#Tiếng_Maale|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Maale|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Maale|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Maale|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Maale|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Maale|ሾ]], [[ቁ#Tiếng_Maale|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Maale|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Maale|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Maale|ቄ]], [[ቆ#Tiếng_Maale|ቆ]], [[ቡ#Tiếng_Maale|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Maale|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Maale|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Maale|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Maale|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Maale|ቦ]], [[ቱ#Tiếng_Maale|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Maale|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Maale|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Maale|ቴ]], [[ት#Tiếng_Maale|ት]], [[ቶ#Tiếng_Maale|ቶ]], [[ቹ#Tiếng_Maale|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Maale|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Maale|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Maale|ቼ]], [[ቾ#Tiếng_Maale|ቾ]], [[ኑ#Tiếng_Maale|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Maale|ኒ]], [[ና#Tiếng_Maale|ና]], [[ኔ#Tiếng_Maale|ኔ]], [[ን#Tiếng_Maale|ን]], [[ኖ#Tiếng_Maale|ኖ]], [[ኡ#Tiếng_Maale|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Maale|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Maale|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Maale|ኤ]], [[ኦ#Tiếng_Maale|ኦ]], [[ኩ#Tiếng_Maale|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Maale|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Maale|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Maale|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Maale|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Maale|ኮ]], [[ዉ#Tiếng_Maale|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Maale|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Maale|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Maale|ዌ]], [[ው#Tiếng_Maale|ው]], [[ዎ#Tiếng_Maale|ዎ]], [[ዑ#Tiếng_Maale|ዑ]], [[ዒ#Tiếng_Maale|ዒ]], [[ዓ#Tiếng_Maale|ዓ]], [[ዔ#Tiếng_Maale|ዔ]], [[ዕ#Tiếng_Maale|ዕ]], [[ዖ#Tiếng_Maale|ዖ]], [[ዙ#Tiếng_Maale|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Maale|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Maale|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Maale|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Maale|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Maale|ዞ]], [[ዡ#Tiếng_Maale|ዡ]], [[ዢ#Tiếng_Maale|ዢ]], [[ዣ#Tiếng_Maale|ዣ]], [[ዤ#Tiếng_Maale|ዤ]], [[ዥ#Tiếng_Maale|ዥ]], [[ዦ#Tiếng_Maale|ዦ]], [[ዩ#Tiếng_Maale|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Maale|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Maale|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Maale|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Maale|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Maale|ዮ]], [[ዱ#Tiếng_Maale|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Maale|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Maale|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Maale|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Maale|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Maale|ዶ]], [[ዹ#Tiếng_Maale|ዹ]], [[ዺ#Tiếng_Maale|ዺ]], [[ዻ#Tiếng_Maale|ዻ]], [[ዼ#Tiếng_Maale|ዼ]], [[ዾ#Tiếng_Maale|ዾ]], [[ጁ#Tiếng_Maale|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Maale|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Maale|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Maale|ጄ]], [[ጆ#Tiếng_Maale|ጆ]], [[ጉ#Tiếng_Maale|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Maale|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Maale|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Maale|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Maale|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Maale|ጎ]], [[ጩ#Tiếng_Maale|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Maale|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Maale|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Maale|ጬ]], [[ጮ#Tiếng_Maale|ጮ]], [[ጱ#Tiếng_Maale|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Maale|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Maale|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Maale|ጴ]], [[ጶ#Tiếng_Maale|ጶ]], [[ጹ#Tiếng_Maale|ጹ]], [[ጺ#Tiếng_Maale|ጺ]], [[ጻ#Tiếng_Maale|ጻ]], [[ጼ#Tiếng_Maale|ጼ]], [[ጽ#Tiếng_Maale|ጽ]], [[ጾ#Tiếng_Maale|ጾ]], [[ፑ#Tiếng_Maale|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Maale|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Maale|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Maale|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Maale|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Maale|ፖ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|mdy|author=The Word for the World International|entryurl=https://www.bible.com/bible/1688/PRO.1.%25E1%258C%258C%25E1%258A%25A4.%25E1%2588%259B%25E1%258D%2583|entry=ኮኦኪንሢ ማፃኣፔ 1|year=2025|work=ጌኤዦ ማፃኣፖ}} =={{langname|mpe}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|mpe|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|mpe|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Majang. #:{{ux|mpe|'''ኮ'''ለ|tr='''kó'''lέ|[[trấu]]|inline=1}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Andreas Joswig|title=The Majang Language|year=2019|publisher=LOT|url=https://www.lotpublications.nl/Documents/536_fulltext.pdf|page=455}} *{{Chú thích web|mpe|author=Bible Society of Ethiopia|work=Kuumeet Sinɔ Tɔɔnuk Ad Majaŋeeroŋk|entryurl=https://www.bible.com/bible/3180/JHN.1.KSTM|entry=Yowanis 1|year=2025}} =={{langname|mym}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|mym|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|mym|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Me'en. #:{{ux|mym|'''ኮኮ'''ሎ|tr='''koko'''lo|[[rùa]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Me'en'') [[ሀ#Tiếng_Me'en|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Me'en|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Me'en|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Me'en|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Me'en|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Me'en|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Me'en|ሆ]], [[ሇ#Tiếng_Me'en|ሇ]], [[ለ#Tiếng_Me'en|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Me'en|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Me'en|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Me'en|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Me'en|ሌ]], [[ል#Tiếng_Me'en|ል]], [[ሎ#Tiếng_Me'en|ሎ]], [[ⶀ#Tiếng_Me'en|ⶀ]], [[መ#Tiếng_Me'en|መ]], [[ሙ#Tiếng_Me'en|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Me'en|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Me'en|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Me'en|ሜ]], [[ም#Tiếng_Me'en|ም]], [[ሞ#Tiếng_Me'en|ሞ]], [[ⶁ#Tiếng_Me'en|ⶁ]], [[ረ#Tiếng_Me'en|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Me'en|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Me'en|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Me'en|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Me'en|ሬ]], [[ር#Tiếng_Me'en|ር]], [[ሮ#Tiếng_Me'en|ሮ]], [[ⶂ#Tiếng_Me'en|ⶂ]], [[ሰ#Tiếng_Me'en|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Me'en|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Me'en|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Me'en|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Me'en|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Me'en|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Me'en|ሶ]], [[ⶃ#Tiếng_Me'en|ⶃ]], [[ሸ#Tiếng_Me'en|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Me'en|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Me'en|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Me'en|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Me'en|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Me'en|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Me'en|ሾ]], [[ⶄ#Tiếng_Me'en|ⶄ]], [[ቀ#Tiếng_Me'en|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Me'en|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Me'en|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Me'en|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Me'en|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Me'en|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Me'en|ቆ]], [[ቇ#Tiếng_Me'en|ቇ]], [[በ#Tiếng_Me'en|በ]], [[ቡ#Tiếng_Me'en|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Me'en|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Me'en|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Me'en|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Me'en|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Me'en|ቦ]], [[ⶅ#Tiếng_Me'en|ⶅ]], [[ተ#Tiếng_Me'en|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Me'en|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Me'en|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Me'en|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Me'en|ቴ]], [[ት#Tiếng_Me'en|ት]], [[ቶ#Tiếng_Me'en|ቶ]], [[ⶆ#Tiếng_Me'en|ⶆ]], [[ቸ#Tiếng_Me'en|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Me'en|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Me'en|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Me'en|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Me'en|ቼ]], [[ች#Tiếng_Me'en|ች]], [[ቾ#Tiếng_Me'en|ቾ]], [[ⶇ#Tiếng_Me'en|ⶇ]], [[ኀ#Tiếng_Me'en|ኀ]], [[ኁ#Tiếng_Me'en|ኁ]], [[ኂ#Tiếng_Me'en|ኂ]], [[ኃ#Tiếng_Me'en|ኃ]], [[ኄ#Tiếng_Me'en|ኄ]], [[ኅ#Tiếng_Me'en|ኅ]], [[ኆ#Tiếng_Me'en|ኆ]], [[ኇ#Tiếng_Me'en|ኇ]], [[ነ#Tiếng_Me'en|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Me'en|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Me'en|ኒ]], [[ና#Tiếng_Me'en|ና]], [[ኔ#Tiếng_Me'en|ኔ]], [[ን#Tiếng_Me'en|ን]], [[ኖ#Tiếng_Me'en|ኖ]], [[ⶈ#Tiếng_Me'en|ⶈ]], [[ኘ#Tiếng_Me'en|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Me'en|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Me'en|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Me'en|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Me'en|ኜ]], [[ኝ#Tiếng_Me'en|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Me'en|ኞ]], [[ⶉ#Tiếng_Me'en|ⶉ]], [[አ#Tiếng_Me'en|አ]], [[ኡ#Tiếng_Me'en|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Me'en|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Me'en|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Me'en|ኤ]], [[እ#Tiếng_Me'en|እ]], [[ኦ#Tiếng_Me'en|ኦ]], [[ⶊ#Tiếng_Me'en|ⶊ]], [[ከ#Tiếng_Me'en|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Me'en|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Me'en|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Me'en|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Me'en|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Me'en|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Me'en|ኮ]], [[ኯ#Tiếng_Me'en|ኯ]], [[ወ#Tiếng_Me'en|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Me'en|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Me'en|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Me'en|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Me'en|ዌ]], [[ው#Tiếng_Me'en|ው]], [[ዎ#Tiếng_Me'en|ዎ]], [[ዏ#Tiếng_Me'en|ዏ]], [[ዘ#Tiếng_Me'en|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Me'en|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Me'en|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Me'en|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Me'en|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Me'en|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Me'en|ዞ]], [[ⶋ#Tiếng_Me'en|ⶋ]], [[የ#Tiếng_Me'en|የ]], [[ዩ#Tiếng_Me'en|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Me'en|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Me'en|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Me'en|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Me'en|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Me'en|ዮ]], [[ዯ#Tiếng_Me'en|ዯ]], [[ደ#Tiếng_Me'en|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Me'en|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Me'en|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Me'en|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Me'en|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Me'en|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Me'en|ዶ]], [[ⶌ#Tiếng_Me'en|ⶌ]], [[ዸ#Tiếng_Me'en|ዸ]], [[ዹ#Tiếng_Me'en|ዹ]], [[ዺ#Tiếng_Me'en|ዺ]], [[ዻ#Tiếng_Me'en|ዻ]], [[ዼ#Tiếng_Me'en|ዼ]], [[ዽ#Tiếng_Me'en|ዽ]], [[ዾ#Tiếng_Me'en|ዾ]], [[ⶍ#Tiếng_Me'en|ⶍ]], [[ጀ#Tiếng_Me'en|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Me'en|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Me'en|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Me'en|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Me'en|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Me'en|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Me'en|ጆ]], [[ⶎ#Tiếng_Me'en|ⶎ]], [[ገ#Tiếng_Me'en|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Me'en|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Me'en|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Me'en|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Me'en|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Me'en|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Me'en|ጎ]], [[ጏ#Tiếng_Me'en|ጏ]], [[ጠ#Tiếng_Me'en|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Me'en|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Me'en|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Me'en|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Me'en|ጤ]], [[ጥ#Tiếng_Me'en|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Me'en|ጦ]], [[ⶏ#Tiếng_Me'en|ⶏ]], [[ጨ#Tiếng_Me'en|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Me'en|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Me'en|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Me'en|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Me'en|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Me'en|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Me'en|ጮ]], [[ⶐ#Tiếng_Me'en|ⶐ]], [[ጰ#Tiếng_Me'en|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Me'en|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Me'en|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Me'en|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Me'en|ጴ]], [[ጵ#Tiếng_Me'en|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Me'en|ጶ]], [[ⶑ#Tiếng_Me'en|ⶑ]], [[ፐ#Tiếng_Me'en|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Me'en|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Me'en|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Me'en|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Me'en|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Me'en|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Me'en|ፖ]], [[ⶒ#Tiếng_Me'en|ⶒ]], [[ፀ#Tiếng_Me'en|ፀ]], [[ፁ#Tiếng_Me'en|ፁ]], [[ፂ#Tiếng_Me'en|ፂ]], [[ፃ#Tiếng_Me'en|ፃ]], [[ፄ#Tiếng_Me'en|ፄ]], [[ፅ#Tiếng_Me'en|ፅ]], [[ፆ#Tiếng_Me'en|ፆ]], [[ፇ#Tiếng_Me'en|ፇ]], [[ዕ#Tiếng_Me'en|ዕ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|editor=Tuluwa Amaro & Fajiyo Mekonen|title=[https://www.sil.org/system/files/reapdata/14/95/60/149560491689026119775712598373206832386/English_Me_enen_Amharic_School_Dictionary.pdf Dikshinaride Mɛ'ɛnɛnun de kesude Icɔcɔnun]|year=2015|publisher=SIL Bench Maji Multilingual Education Project|location=Ethiopia|page=286}} =={{langname|mfx}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|mfx|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|mfx|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Melo. #:{{quote|mfx|የሱስ ክርስቶሳ አይለ ማቄዝ፥ ሀዋረ ማቃዳይስ ጼግንቴዛይፐኔ ጾሳ ዎንግለ ሳባ'''ኮ'''ዳይ ጋርክ ሻክንቴዝ ጳዉሎሳ ኪቴዝ ኪታ።|tr=Yesuus Kiristtoosa aylle maaqqeez, hawaare maaqqadayis xeegintteezayppennee Xoossa Wonggile sabba'''ko'''d garkk shaakintteez Phawuloosa kiitteez kiita.|Phao-lô, tôi-tớ của Đức Chúa Jêsus-Christ, được gọi làm sứ-đồ, để riêng ra đặng giảng Tin-lành Đức Chúa Trời, ([[s:Rô-ma/1#1:1|Rô-ma 1:1]])}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|mfx|author=The Word for the World International|work=ኦሮ ጫቆ|year=2025|entry=ኦሮመ 1|entryurl=https://www.bible.com/bible/4134/ROM.1.MELONTETH}} *{{Chú thích web|mfx|author=The Word for the World International|work=Oroth Caaqo|year=2025|entry=Oroome 1|entryurl=https://www.bible.com/bible/4133/ROM.1.MELONTL}} =={{langname|mvz}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|mvz|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|mvz|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Mesqan. =={{langname|muz}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|muz|/ko/}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|muz|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Mursi. #:{{ux|muz|'''ኮ'''ባ|tr='''ko'''ba|[[theo]]|inline=1}} ===={{ĐM|see}}==== *(''Chữ Geʽez tiếng Mursi'') [[ሀ#Tiếng_Mursi|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Mursi|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Mursi|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Mursi|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Mursi|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Mursi|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Mursi|ሆ]], [[ሇ#Tiếng_Mursi|ሇ]], [[ለ#Tiếng_Mursi|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Mursi|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Mursi|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Mursi|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Mursi|ሌ]], [[ል#Tiếng_Mursi|ል]], [[ሎ#Tiếng_Mursi|ሎ]], [[ⶀ#Tiếng_Mursi|ⶀ]], [[መ#Tiếng_Mursi|መ]], [[ሙ#Tiếng_Mursi|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Mursi|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Mursi|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Mursi|ሜ]], [[ም#Tiếng_Mursi|ም]], [[ሞ#Tiếng_Mursi|ሞ]], [[ⶁ#Tiếng_Mursi|ⶁ]], [[ረ#Tiếng_Mursi|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Mursi|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Mursi|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Mursi|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Mursi|ሬ]], [[ር#Tiếng_Mursi|ር]], [[ሮ#Tiếng_Mursi|ሮ]], [[ⶂ#Tiếng_Mursi|ⶂ]], [[ሰ#Tiếng_Mursi|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Mursi|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Mursi|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Mursi|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Mursi|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Mursi|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Mursi|ሶ]], [[ⶃ#Tiếng_Mursi|ⶃ]], [[ሸ#Tiếng_Mursi|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Mursi|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Mursi|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Mursi|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Mursi|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Mursi|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Mursi|ሾ]], [[ⶄ#Tiếng_Mursi|ⶄ]], [[ቀ#Tiếng_Mursi|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Mursi|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Mursi|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Mursi|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Mursi|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Mursi|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Mursi|ቆ]], [[ቇ#Tiếng_Mursi|ቇ]], [[በ#Tiếng_Mursi|በ]], [[ቡ#Tiếng_Mursi|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Mursi|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Mursi|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Mursi|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Mursi|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Mursi|ቦ]], [[ⶅ#Tiếng_Mursi|ⶅ]], [[ተ#Tiếng_Mursi|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Mursi|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Mursi|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Mursi|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Mursi|ቴ]], [[ት#Tiếng_Mursi|ት]], [[ቶ#Tiếng_Mursi|ቶ]], [[ⶆ#Tiếng_Mursi|ⶆ]], [[ቸ#Tiếng_Mursi|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Mursi|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Mursi|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Mursi|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Mursi|ቼ]], [[ች#Tiếng_Mursi|ች]], [[ቾ#Tiếng_Mursi|ቾ]], [[ⶇ#Tiếng_Mursi|ⶇ]], [[ኀ#Tiếng_Mursi|ኀ]], [[ኁ#Tiếng_Mursi|ኁ]], [[ኂ#Tiếng_Mursi|ኂ]], [[ኃ#Tiếng_Mursi|ኃ]], [[ኄ#Tiếng_Mursi|ኄ]], [[ኅ#Tiếng_Mursi|ኅ]], [[ኆ#Tiếng_Mursi|ኆ]], [[ኇ#Tiếng_Mursi|ኇ]], [[ነ#Tiếng_Mursi|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Mursi|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Mursi|ኒ]], [[ና#Tiếng_Mursi|ና]], [[ኔ#Tiếng_Mursi|ኔ]], [[ን#Tiếng_Mursi|ን]], [[ኖ#Tiếng_Mursi|ኖ]], [[ⶈ#Tiếng_Mursi|ⶈ]], [[ኘ#Tiếng_Mursi|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Mursi|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Mursi|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Mursi|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Mursi|ኜ]], [[ኝ#Tiếng_Mursi|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Mursi|ኞ]], [[ⶉ#Tiếng_Mursi|ⶉ]], [[አ#Tiếng_Mursi|አ]], [[ኡ#Tiếng_Mursi|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Mursi|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Mursi|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Mursi|ኤ]], [[እ#Tiếng_Mursi|እ]], [[ኦ#Tiếng_Mursi|ኦ]], [[ⶊ#Tiếng_Mursi|ⶊ]], [[ከ#Tiếng_Mursi|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Mursi|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Mursi|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Mursi|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Mursi|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Mursi|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Mursi|ኮ]], [[ኯ#Tiếng_Mursi|ኯ]], [[ወ#Tiếng_Mursi|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Mursi|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Mursi|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Mursi|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Mursi|ዌ]], [[ው#Tiếng_Mursi|ው]], [[ዎ#Tiếng_Mursi|ዎ]], [[ዏ#Tiếng_Mursi|ዏ]], [[ዘ#Tiếng_Mursi|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Mursi|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Mursi|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Mursi|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Mursi|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Mursi|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Mursi|ዞ]], [[ⶋ#Tiếng_Mursi|ⶋ]], [[የ#Tiếng_Mursi|የ]], [[ዩ#Tiếng_Mursi|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Mursi|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Mursi|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Mursi|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Mursi|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Mursi|ዮ]], [[ዯ#Tiếng_Mursi|ዯ]], [[ደ#Tiếng_Mursi|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Mursi|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Mursi|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Mursi|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Mursi|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Mursi|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Mursi|ዶ]], [[ⶌ#Tiếng_Mursi|ⶌ]], [[ዸ#Tiếng_Mursi|ዸ]], [[ዹ#Tiếng_Mursi|ዹ]], [[ዺ#Tiếng_Mursi|ዺ]], [[ዻ#Tiếng_Mursi|ዻ]], [[ዼ#Tiếng_Mursi|ዼ]], [[ዽ#Tiếng_Mursi|ዽ]], [[ዾ#Tiếng_Mursi|ዾ]], [[ⶍ#Tiếng_Mursi|ⶍ]], [[ጀ#Tiếng_Mursi|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Mursi|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Mursi|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Mursi|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Mursi|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Mursi|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Mursi|ጆ]], [[ⶎ#Tiếng_Mursi|ⶎ]], [[ገ#Tiếng_Mursi|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Mursi|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Mursi|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Mursi|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Mursi|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Mursi|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Mursi|ጎ]], [[ጏ#Tiếng_Mursi|ጏ]], [[ጠ#Tiếng_Mursi|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Mursi|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Mursi|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Mursi|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Mursi|ጤ]], [[ጥ#Tiếng_Mursi|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Mursi|ጦ]], [[ⶏ#Tiếng_Mursi|ⶏ]], [[ጨ#Tiếng_Mursi|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Mursi|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Mursi|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Mursi|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Mursi|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Mursi|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Mursi|ጮ]], [[ⶐ#Tiếng_Mursi|ⶐ]], [[ጰ#Tiếng_Mursi|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Mursi|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Mursi|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Mursi|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Mursi|ጴ]], [[ጵ#Tiếng_Mursi|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Mursi|ጶ]], [[ⶑ#Tiếng_Mursi|ⶑ]], [[ፐ#Tiếng_Mursi|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Mursi|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Mursi|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Mursi|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Mursi|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Mursi|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Mursi|ፖ]], [[ⶒ#Tiếng_Mursi|ⶒ]], [[ፀ#Tiếng_Mursi|ፀ]], [[ፁ#Tiếng_Mursi|ፁ]], [[ፂ#Tiếng_Mursi|ፂ]], [[ፃ#Tiếng_Mursi|ፃ]], [[ፄ#Tiếng_Mursi|ፄ]], [[ፅ#Tiếng_Mursi|ፅ]], [[ፆ#Tiếng_Mursi|ፆ]], [[ፇ#Tiếng_Mursi|ፇ]], [[ዕ#Tiếng_Mursi|ዕ]] ==={{ĐM|prep}}=== {{head|muz|Giới từ|tr=ko}} #[[với|Với]]. ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=David Turton, Moges Yigezu & Olisarali Olibui|title=[https://www.mursi.org/pdf/dictionary.pdf Mursi-English-Amharic Dictionary]|year=2008|publisher=Ermias Advertising|location=Addis Ababa, Ethiopia|isbn=978-99944-831-0-5|page=99}} =={{langname|om}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|om|[kɔ]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|om|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Oromo. #:{{ux|om|ለ'''ኮ'''ብሰ|tr=le'''ko'''bise|[[s:Dân số Ký|Dân số Ký]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Oromo'') [[ሀ#Tiếng_Oromo|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Oromo|ሁ]], [[ሁ፞#Tiếng_Oromo|ሁ፞]], [[ሂ#Tiếng_Oromo|ሂ]], [[ሂ፞#Tiếng_Oromo|ሂ፞]], [[ሃ#Tiếng_Oromo|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Oromo|ሄ]], [[ሄ፞#Tiếng_Oromo|ሄ፞]], [[ህ#Tiếng_Oromo|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Oromo|ሆ]], [[ሆ፞#Tiếng_Oromo|ሆ፞]], [[ለ#Tiếng_Oromo|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Oromo|ሉ]], [[ሉ፞#Tiếng_Oromo|ሉ፞]], [[ሊ#Tiếng_Oromo|ሊ]], [[ሊ፞#Tiếng_Oromo|ሊ፞]], [[ላ#Tiếng_Oromo|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Oromo|ሌ]], [[ሌ፞#Tiếng_Oromo|ሌ፞]], [[ል#Tiếng_Oromo|ል]], [[ሎ#Tiếng_Oromo|ሎ]], [[ሎ፞#Tiếng_Oromo|ሎ፞]], [[መ#Tiếng_Oromo|መ]], [[ሙ#Tiếng_Oromo|ሙ]], [[ሙ፞#Tiếng_Oromo|ሙ፞]], [[ሚ#Tiếng_Oromo|ሚ]], [[ሚ፞#Tiếng_Oromo|ሚ፞]], [[ማ#Tiếng_Oromo|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Oromo|ሜ]], [[ሜ፞#Tiếng_Oromo|ሜ፞]], [[ም#Tiếng_Oromo|ም]], [[ሞ#Tiếng_Oromo|ሞ]], [[ሞ፞#Tiếng_Oromo|ሞ፞]], [[ረ#Tiếng_Oromo|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Oromo|ሩ]], [[ሩ፞#Tiếng_Oromo|ሩ፞]], [[ሪ#Tiếng_Oromo|ሪ]], [[ሪ፞#Tiếng_Oromo|ሪ፞]], [[ራ#Tiếng_Oromo|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Oromo|ሬ]], [[ሬ፞#Tiếng_Oromo|ሬ፞]], [[ር#Tiếng_Oromo|ር]], [[ሮ#Tiếng_Oromo|ሮ]], [[ሮ፞#Tiếng_Oromo|ሮ፞]], [[ሰ#Tiếng_Oromo|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Oromo|ሱ]], [[ሱ፞#Tiếng_Oromo|ሱ፞]], [[ሲ#Tiếng_Oromo|ሲ]], [[ሲ፞#Tiếng_Oromo|ሲ፞]], [[ሳ#Tiếng_Oromo|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Oromo|ሴ]], [[ሴ፞#Tiếng_Oromo|ሴ፞]], [[ስ#Tiếng_Oromo|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Oromo|ሶ]], [[ሶ፞#Tiếng_Oromo|ሶ፞]], [[ሸ#Tiếng_Oromo|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Oromo|ሹ]], [[ሹ፞#Tiếng_Oromo|ሹ፞]], [[ሺ#Tiếng_Oromo|ሺ]], [[ሺ፞#Tiếng_Oromo|ሺ፞]], [[ሻ#Tiếng_Oromo|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Oromo|ሼ]], [[ሼ፞#Tiếng_Oromo|ሼ፞]], [[ሽ#Tiếng_Oromo|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Oromo|ሾ]], [[ሾ፞#Tiếng_Oromo|ሾ፞]], [[ቀ#Tiếng_Oromo|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Oromo|ቁ]], [[ቁ፞#Tiếng_Oromo|ቁ፞]], [[ቂ#Tiếng_Oromo|ቂ]], [[ቂ፞#Tiếng_Oromo|ቂ፞]], [[ቃ#Tiếng_Oromo|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Oromo|ቄ]], [[ቄ፞#Tiếng_Oromo|ቄ፞]], [[ቅ#Tiếng_Oromo|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Oromo|ቆ]], [[ቆ፞#Tiếng_Oromo|ቆ፞]], [[በ#Tiếng_Oromo|በ]], [[ቡ#Tiếng_Oromo|ቡ]], [[ቡ፞#Tiếng_Oromo|ቡ፞]], [[ቢ#Tiếng_Oromo|ቢ]], [[ቢ፞#Tiếng_Oromo|ቢ፞]], [[ባ#Tiếng_Oromo|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Oromo|ቤ]], [[ቤ፞#Tiếng_Oromo|ቤ፞]], [[ብ#Tiếng_Oromo|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Oromo|ቦ]], [[ቦ፞#Tiếng_Oromo|ቦ፞]], [[ቨ#Tiếng_Oromo|ቨ]], [[ቩ#Tiếng_Oromo|ቩ]], [[ቩ፞#Tiếng_Oromo|ቩ፞]], [[ቪ#Tiếng_Oromo|ቪ]], [[ቪ፞#Tiếng_Oromo|ቪ፞]], [[ቫ#Tiếng_Oromo|ቫ]], [[ቬ#Tiếng_Oromo|ቬ]], [[ቬ፞#Tiếng_Oromo|ቬ፞]], [[ቭ#Tiếng_Oromo|ቭ]], [[ቮ#Tiếng_Oromo|ቮ]], [[ቮ፞#Tiếng_Oromo|ቮ፞]], [[ተ#Tiếng_Oromo|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Oromo|ቱ]], [[ቱ፞#Tiếng_Oromo|ቱ፞]], [[ቲ#Tiếng_Oromo|ቲ]], [[ቲ፞#Tiếng_Oromo|ቲ፞]], [[ታ#Tiếng_Oromo|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Oromo|ቴ]], [[ቴ፞#Tiếng_Oromo|ቴ፞]], [[ት#Tiếng_Oromo|ት]], [[ቶ#Tiếng_Oromo|ቶ]], [[ቶ፞#Tiếng_Oromo|ቶ፞]], [[ቸ#Tiếng_Oromo|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Oromo|ቹ]], [[ቹ፞#Tiếng_Oromo|ቹ፞]], [[ቺ#Tiếng_Oromo|ቺ]], [[ቺ፞#Tiếng_Oromo|ቺ፞]], [[ቻ#Tiếng_Oromo|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Oromo|ቼ]], [[ቼ፞#Tiếng_Oromo|ቼ፞]], [[ች#Tiếng_Oromo|ች]], [[ቾ#Tiếng_Oromo|ቾ]], [[ቾ፞#Tiếng_Oromo|ቾ፞]], [[ነ#Tiếng_Oromo|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Oromo|ኑ]], [[ኑ፞#Tiếng_Oromo|ኑ፞]], [[ኒ#Tiếng_Oromo|ኒ]], [[ኒ፞#Tiếng_Oromo|ኒ፞]], [[ና#Tiếng_Oromo|ና]], [[ኔ#Tiếng_Oromo|ኔ]], [[ኔ፞#Tiếng_Oromo|ኔ፞]], [[ን#Tiếng_Oromo|ን]], [[ኖ#Tiếng_Oromo|ኖ]], [[ኖ፞#Tiếng_Oromo|ኖ፞]], [[ኘ#Tiếng_Oromo|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Oromo|ኙ]], [[ኙ፞#Tiếng_Oromo|ኙ፞]], [[ኚ#Tiếng_Oromo|ኚ]], [[ኚ፞#Tiếng_Oromo|ኚ፞]], [[ኛ#Tiếng_Oromo|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Oromo|ኜ]], [[ኜ፞#Tiếng_Oromo|ኜ፞]], [[ኝ#Tiếng_Oromo|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Oromo|ኞ]], [[ኞ፞#Tiếng_Oromo|ኞ፞]], [[አ#Tiếng_Oromo|አ]], [[ኡ#Tiếng_Oromo|ኡ]], [[ኡ፞#Tiếng_Oromo|ኡ፞]], [[ኢ#Tiếng_Oromo|ኢ]], [[ኢ፞#Tiếng_Oromo|ኢ፞]], [[ኣ#Tiếng_Oromo|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Oromo|ኤ]], [[ኤ፞#Tiếng_Oromo|ኤ፞]], [[እ#Tiếng_Oromo|እ]], [[ኦ#Tiếng_Oromo|ኦ]], [[ኦ፞#Tiếng_Oromo|ኦ፞]], [[ከ#Tiếng_Oromo|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Oromo|ኩ]], [[ኩ፞#Tiếng_Oromo|ኩ፞]], [[ኪ#Tiếng_Oromo|ኪ]], [[ኪ፞#Tiếng_Oromo|ኪ፞]], [[ካ#Tiếng_Oromo|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Oromo|ኬ]], [[ኬ፞#Tiếng_Oromo|ኬ፞]], [[ክ#Tiếng_Oromo|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Oromo|ኮ]], [[ኮ፞#Tiếng_Oromo|ኮ፞]], [[ወ#Tiếng_Oromo|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Oromo|ዉ]], [[ዉ፞#Tiếng_Oromo|ዉ፞]], [[ዊ#Tiếng_Oromo|ዊ]], [[ዊ፞#Tiếng_Oromo|ዊ፞]], [[ዋ#Tiếng_Oromo|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Oromo|ዌ]], [[ዌ፞#Tiếng_Oromo|ዌ፞]], [[ው#Tiếng_Oromo|ው]], [[ዎ#Tiếng_Oromo|ዎ]], [[ዎ፞#Tiếng_Oromo|ዎ፞]], [[ዘ#Tiếng_Oromo|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Oromo|ዙ]], [[ዙ፞#Tiếng_Oromo|ዙ፞]], [[ዚ#Tiếng_Oromo|ዚ]], [[ዚ፞#Tiếng_Oromo|ዚ፞]], [[ዛ#Tiếng_Oromo|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Oromo|ዜ]], [[ዜ፞#Tiếng_Oromo|ዜ፞]], [[ዝ#Tiếng_Oromo|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Oromo|ዞ]], [[ዞ፞#Tiếng_Oromo|ዞ፞]], [[የ#Tiếng_Oromo|የ]], [[ዩ#Tiếng_Oromo|ዩ]], [[ዩ፞#Tiếng_Oromo|ዩ፞]], [[ዪ#Tiếng_Oromo|ዪ]], [[ዪ፞#Tiếng_Oromo|ዪ፞]], [[ያ#Tiếng_Oromo|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Oromo|ዬ]], [[ዬ፞#Tiếng_Oromo|ዬ፞]], [[ይ#Tiếng_Oromo|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Oromo|ዮ]], [[ዮ፞#Tiếng_Oromo|ዮ፞]], [[ደ#Tiếng_Oromo|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Oromo|ዱ]], [[ዱ፞#Tiếng_Oromo|ዱ፞]], [[ዲ#Tiếng_Oromo|ዲ]], [[ዲ፞#Tiếng_Oromo|ዲ፞]], [[ዳ#Tiếng_Oromo|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Oromo|ዴ]], [[ዴ፞#Tiếng_Oromo|ዴ፞]], [[ድ#Tiếng_Oromo|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Oromo|ዶ]], [[ዶ፞#Tiếng_Oromo|ዶ፞]], [[ጀ#Tiếng_Oromo|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Oromo|ጁ]], [[ጁ፞#Tiếng_Oromo|ጁ፞]], [[ጂ#Tiếng_Oromo|ጂ]], [[ጂ፞#Tiếng_Oromo|ጂ፞]], [[ጃ#Tiếng_Oromo|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Oromo|ጄ]], [[ጄ፞#Tiếng_Oromo|ጄ፞]], [[ጅ#Tiếng_Oromo|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Oromo|ጆ]], [[ጆ፞#Tiếng_Oromo|ጆ፞]], [[ገ#Tiếng_Oromo|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Oromo|ጉ]], [[ጉ፞#Tiếng_Oromo|ጉ፞]], [[ጊ#Tiếng_Oromo|ጊ]], [[ጊ፞#Tiếng_Oromo|ጊ፞]], [[ጋ#Tiếng_Oromo|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Oromo|ጌ]], [[ጌ፞#Tiếng_Oromo|ጌ፞]], [[ግ#Tiếng_Oromo|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Oromo|ጎ]], [[ጎ፞#Tiếng_Oromo|ጎ፞]], [[ጠ#Tiếng_Oromo|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Oromo|ጡ]], [[ጡ፞#Tiếng_Oromo|ጡ፞]], [[ጢ#Tiếng_Oromo|ጢ]], [[ጢ፞#Tiếng_Oromo|ጢ፞]], [[ጣ#Tiếng_Oromo|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Oromo|ጤ]], [[ጤ፞#Tiếng_Oromo|ጤ፞]], [[ጥ#Tiếng_Oromo|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Oromo|ጦ]], [[ጦ፞#Tiếng_Oromo|ጦ፞]], [[ጨ#Tiếng_Oromo|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Oromo|ጩ]], [[ጩ፞#Tiếng_Oromo|ጩ፞]], [[ጪ#Tiếng_Oromo|ጪ]], [[ጪ፞#Tiếng_Oromo|ጪ፞]], [[ጫ#Tiếng_Oromo|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Oromo|ጬ]], [[ጬ፞#Tiếng_Oromo|ጬ፞]], [[ጭ#Tiếng_Oromo|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Oromo|ጮ]], [[ጮ፞#Tiếng_Oromo|ጮ፞]], [[ጰ#Tiếng_Oromo|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Oromo|ጱ]], [[ጱ፞#Tiếng_Oromo|ጱ፞]], [[ጲ#Tiếng_Oromo|ጲ]], [[ጲ፞#Tiếng_Oromo|ጲ፞]], [[ጳ#Tiếng_Oromo|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Oromo|ጴ]], [[ጴ፞#Tiếng_Oromo|ጴ፞]], [[ጵ#Tiếng_Oromo|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Oromo|ጶ]], [[ጶ፞#Tiếng_Oromo|ጶ፞]], [[ፀ#Tiếng_Oromo|ፀ]], [[ፁ#Tiếng_Oromo|ፁ]], [[ፁ፞#Tiếng_Oromo|ፁ፞]], [[ፂ#Tiếng_Oromo|ፂ]], [[ፂ፞#Tiếng_Oromo|ፂ፞]], [[ፃ#Tiếng_Oromo|ፃ]], [[ፄ#Tiếng_Oromo|ፄ]], [[ፄ፞#Tiếng_Oromo|ፄ፞]], [[ፅ#Tiếng_Oromo|ፅ]], [[ፆ#Tiếng_Oromo|ፆ]], [[ፆ፞#Tiếng_Oromo|ፆ፞]], [[ፈ#Tiếng_Oromo|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Oromo|ፉ]], [[ፉ፞#Tiếng_Oromo|ፉ፞]], [[ፊ#Tiếng_Oromo|ፊ]], [[ፊ፞#Tiếng_Oromo|ፊ፞]], [[ፋ#Tiếng_Oromo|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Oromo|ፌ]], [[ፌ፞#Tiếng_Oromo|ፌ፞]], [[ፍ#Tiếng_Oromo|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Oromo|ፎ]], [[ፎ፞#Tiếng_Oromo|ፎ፞]], [[ፐ#Tiếng_Oromo|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Oromo|ፑ]], [[ፑ፞#Tiếng_Oromo|ፑ፞]], [[ፒ#Tiếng_Oromo|ፒ]], [[ፒ፞#Tiếng_Oromo|ፒ፞]], [[ፓ#Tiếng_Oromo|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Oromo|ፔ]], [[ፔ፞#Tiếng_Oromo|ፔ፞]], [[ፕ#Tiếng_Oromo|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Oromo|ፖ]], [[ፖ፞#Tiếng_Oromo|ፖ፞]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso|title=Oromo Dictionary & Phrasebook|location=New York|publisher=Hippocrene Books, Inc.|year=2017|pageurl=https://archive.org/details/english-oromo/page/47|page=47}} *{{Chú thích web|om|author=Biblica, Inc.|work=ክታበ ቁልቁሉ፣ ሂካ አመያ ሃራ|year=2025|entryurl=https://www.bible.com/bible/3725/NUM.1.NOCV|entry=ለኮብሰ 1}} =={{langname|oyd}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|oyd|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|oyd|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko/koo'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Oyda. #:{{quote|oyd|ጾዚ ስኖ ብእ አስ ሻ'''ኮ'''ስ።|tr=Xoozii sino bi7i asi shaak'''koo'''s.|Vì trước mặt Đức Chúa Trời, chẳng vị-nể ai đâu. ([[s:Rô-ma/2#2:11|Rô-ma 2:11]])}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|oyd|author=The Word for the World International|work=ኦይዳ አዲስ ኪዳን|year=2025|entry=ሮመ 2|entryurl=https://www.bible.com/bible/4136/ROM.2.OYDANTE}} *{{Chú thích web|oyd|author=The Word for the World International|work=Oyda New Testament|year=2025|entry=Rome 2|entryurl=https://www.bible.com/bible/4135/ROM.2.OYDANTL}} =={{langname|ahg}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|ahg|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|ahg|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Qimant. ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Zelealem Leyew|title=[https://www.sil.org/system/files/reapdata/82/50/37/82503750131869653658187802019944910984/SILESR2002_062.pdf First report on a survey of the Shinasha and Agew dialects and languages]|year=2002|publisher=SIL International}} =={{langname|ssy}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{ssy-IPA|ko}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|ssy|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Saho ở Ethiopia. #:{{ux|muz|'''ኮ'''ንቶም|tr={{l|ssy|'''ko'''ntom}}|[[năm mươi]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Saho'') [[ሀ#Tiếng_Saho|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Saho|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Saho|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Saho|ሃ]], [[ህ#Tiếng_Saho|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Saho|ሆ]], [[ለ#Tiếng_Saho|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Saho|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Saho|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Saho|ላ]], [[ል#Tiếng_Saho|ል]], [[ሎ#Tiếng_Saho|ሎ]], [[ሐ#Tiếng_Saho|ሐ]], [[ሑ#Tiếng_Saho|ሑ]], [[ሒ#Tiếng_Saho|ሒ]], [[ሓ#Tiếng_Saho|ሓ]], [[ሕ#Tiếng_Saho|ሕ]], [[ሖ#Tiếng_Saho|ሖ]], [[መ#Tiếng_Saho|መ]], [[ሙ#Tiếng_Saho|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Saho|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Saho|ማ]], [[ም#Tiếng_Saho|ም]], [[ሞ#Tiếng_Saho|ሞ]], [[ረ#Tiếng_Saho|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Saho|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Saho|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Saho|ራ]], [[ር#Tiếng_Saho|ር]], [[ሮ#Tiếng_Saho|ሮ]], [[ሰ#Tiếng_Saho|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Saho|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Saho|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Saho|ሳ]], [[ስ#Tiếng_Saho|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Saho|ሶ]], [[ሸ#Tiếng_Saho|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Saho|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Saho|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Saho|ሻ]], [[ሽ#Tiếng_Saho|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Saho|ሾ]], [[ቀ#Tiếng_Saho|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Saho|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Saho|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Saho|ቃ]], [[ቅ#Tiếng_Saho|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Saho|ቆ]], [[ቐ#Tiếng_Saho|ቐ]], [[ቑ#Tiếng_Saho|ቑ]], [[ቒ#Tiếng_Saho|ቒ]], [[ቓ#Tiếng_Saho|ቓ]], [[ቕ#Tiếng_Saho|ቕ]], [[ቖ#Tiếng_Saho|ቖ]], [[በ#Tiếng_Saho|በ]], [[ቡ#Tiếng_Saho|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Saho|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Saho|ባ]], [[ብ#Tiếng_Saho|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Saho|ቦ]], [[ተ#Tiếng_Saho|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Saho|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Saho|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Saho|ታ]], [[ት#Tiếng_Saho|ት]], [[ቶ#Tiếng_Saho|ቶ]], [[ቸ#Tiếng_Saho|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Saho|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Saho|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Saho|ቻ]], [[ች#Tiếng_Saho|ች]], [[ቾ#Tiếng_Saho|ቾ]], [[ነ#Tiếng_Saho|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Saho|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Saho|ኒ]], [[ና#Tiếng_Saho|ና]], [[ን#Tiếng_Saho|ን]], [[ኖ#Tiếng_Saho|ኖ]], [[ኘ#Tiếng_Saho|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Saho|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Saho|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Saho|ኛ]], [[ኝ#Tiếng_Saho|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Saho|ኞ]], [[አ#Tiếng_Saho|አ]], [[ኡ#Tiếng_Saho|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Saho|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Saho|ኣ]], [[እ#Tiếng_Saho|እ]], [[ኦ#Tiếng_Saho|ኦ]], [[ከ#Tiếng_Saho|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Saho|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Saho|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Saho|ካ]], [[ክ#Tiếng_Saho|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Saho|ኮ]], [[ኸ#Tiếng_Saho|ኸ]], [[ኹ#Tiếng_Saho|ኹ]], [[ኺ#Tiếng_Saho|ኺ]], [[ኻ#Tiếng_Saho|ኻ]], [[ኽ#Tiếng_Saho|ኽ]], [[ኾ#Tiếng_Saho|ኾ]], [[ወ#Tiếng_Saho|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Saho|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Saho|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Saho|ዋ]], [[ው#Tiếng_Saho|ው]], [[ዎ#Tiếng_Saho|ዎ]], [[ዐ#Tiếng_Saho|ዐ]], [[ዑ#Tiếng_Saho|ዑ]], [[ዒ#Tiếng_Saho|ዒ]], [[ዓ#Tiếng_Saho|ዓ]], [[ዕ#Tiếng_Saho|ዕ]], [[ዖ#Tiếng_Saho|ዖ]], [[ዘ#Tiếng_Saho|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Saho|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Saho|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Saho|ዛ]], [[ዝ#Tiếng_Saho|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Saho|ዞ]], [[የ#Tiếng_Saho|የ]], [[ዩ#Tiếng_Saho|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Saho|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Saho|ያ]], [[ይ#Tiếng_Saho|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Saho|ዮ]], [[ደ#Tiếng_Saho|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Saho|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Saho|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Saho|ዳ]], [[ድ#Tiếng_Saho|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Saho|ዶ]], [[ጀ#Tiếng_Saho|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Saho|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Saho|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Saho|ጃ]], [[ጅ#Tiếng_Saho|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Saho|ጆ]], [[ገ#Tiếng_Saho|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Saho|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Saho|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Saho|ጋ]], [[ግ#Tiếng_Saho|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Saho|ጎ]], [[ጠ#Tiếng_Saho|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Saho|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Saho|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Saho|ጣ]], [[ጥ#Tiếng_Saho|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Saho|ጦ]], [[ጨ#Tiếng_Saho|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Saho|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Saho|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Saho|ጫ]], [[ጭ#Tiếng_Saho|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Saho|ጮ]], [[ጸ#Tiếng_Saho|ጸ]], [[ጹ#Tiếng_Saho|ጹ]], [[ጺ#Tiếng_Saho|ጺ]], [[ጻ#Tiếng_Saho|ጻ]], [[ጽ#Tiếng_Saho|ጽ]], [[ጾ#Tiếng_Saho|ጾ]], [[ፀ#Tiếng_Saho|ፀ]], [[ፁ#Tiếng_Saho|ፁ]], [[ፂ#Tiếng_Saho|ፂ]], [[ፃ#Tiếng_Saho|ፃ]], [[ፅ#Tiếng_Saho|ፅ]], [[ፆ#Tiếng_Saho|ፆ]], [[ፈ#Tiếng_Saho|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Saho|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Saho|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Saho|ፋ]], [[ፍ#Tiếng_Saho|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Saho|ፎ]], [[ፐ#Tiếng_Saho|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Saho|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Saho|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Saho|ፓ]], [[ፕ#Tiếng_Saho|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Saho|ፖ]], [[ቨ#Tiếng_Saho|ቨ]], [[ቩ#Tiếng_Saho|ቩ]], [[ቪ#Tiếng_Saho|ቪ]], [[ቫ#Tiếng_Saho|ቫ]], [[ቭ#Tiếng_Saho|ቭ]], [[ቮ#Tiếng_Saho|ቮ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Moreno Vergari & Roberta Vergari|title=[http://www.sahoarchive.org/wp-content/uploads/2014/08/BSEID__3rd_edition__2007_.2.pdf A basic Saho-English-Italian Dictionary]|year=2003|location=Asmara|publisher=Sabur Printing Services|page=52}} *[http://www.sahoarchive.org/wp-content/uploads/2014/12/Table.pdf Bảng so sánh chữ viết Eritrea và Ethiopia của tiếng Saho] =={{langname|sgw}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|sgw|[ɐ]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|sgw|Chữ cái|tr=’ä}} #Chữ cái âm tiết ''’ä'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Sebat Bet Gurage. #:{{quote|sgw|እንማኹ ኼብትኹ ተንትኹ ቢፍተኔ ሽር ትትዝረ'''ኮ''' ታኹ ግብት እማት ኻሪ ሰብ አነኽብ።|tr=ʾənmaxu xebtəxu täntəxu biftäne šər tətzərä'''ko''' taxu gəbt ʾəmat xari säb ʾänäxb.|Nhưng, hỡi các ngươi, hết thảy khá biện-luận lại nữa;<br>Song ta không thấy trong các ngươi có ai khôn-ngoan. ([[s:Gióp/17#17:10|Gióp 17:10]])}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez phương ngữ Chaha'') [[ሀ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሆ]], [[ለ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሌ]], [[ሎ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሎ]], [[መ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|መ]], [[ሙ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሜ]], [[ም#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ም]], [[ሞ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሞ]], [[ᎀ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎀ]], [[ᎁ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎁ]], [[ሟ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሟ]], [[ᎂ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎂ]], [[ᎃ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎃ]], [[ረ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሬ]], [[ር#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ር]], [[ሮ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሮ]], [[ሰ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሶ]], [[ሸ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ሾ]], [[ቀ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቆ]], [[ⷀ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷀ]], [[ⷁ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷁ]], [[ⷂ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷂ]], [[ⷃ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷃ]], [[ⷄ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷄ]], [[ⷅ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷅ]], [[ⷆ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷆ]], [[ቈ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቈ]], [[ቊ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቊ]], [[ቋ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቋ]], [[ቌ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቌ]], [[ቍ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቍ]], [[በ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|በ]], [[ቡ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቦ]], [[ᎄ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎄ]], [[ᎅ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎅ]], [[ቧ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቧ]], [[ᎆ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎆ]], [[ᎇ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎇ]], [[ተ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቴ]], [[ት#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ት]], [[ቶ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቶ]], [[ቸ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቼ]], [[ች#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ች]], [[ቾ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ቾ]], [[ኀ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኀ]], [[ኁ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኁ]], [[ኂ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኂ]], [[ኃ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኃ]], [[ኄ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኄ]], [[ኅ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኅ]], [[ኆ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኆ]], [[ኈ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኈ]], [[ኊ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኊ]], [[ኋ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኋ]], [[ኌ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኌ]], [[ኍ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኍ]], [[ነ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኒ]], [[ና#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ና]], [[ኔ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኔ]], [[ን#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ን]], [[ኖ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኖ]], [[አ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|አ]], [[ኡ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኤ]], [[እ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|እ]], [[ኦ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኦ]], [[ከ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኮ]], [[ⷈ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷈ]], [[ⷉ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷉ]], [[ⷊ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷊ]], [[ⷋ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷋ]], [[ⷌ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷌ]], [[ⷍ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷍ]], [[ⷎ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷎ]], [[ኰ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኰ]], [[ኲ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኲ]], [[ኳ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኳ]], [[ኴ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኴ]], [[ኵ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ኵ]], [[ⷐ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷐ]], [[ⷑ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷑ]], [[ⷒ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷒ]], [[ⷓ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷓ]], [[ⷔ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷔ]], [[ⷕ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷕ]], [[ⷖ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷖ]], [[ወ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዌ]], [[ው#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ው]], [[ዎ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዎ]], [[ዘ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዞ]], [[ዠ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዠ]], [[ዡ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዡ]], [[ዢ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዢ]], [[ዣ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዣ]], [[ዤ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዤ]], [[ዥ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዥ]], [[ዦ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዦ]], [[የ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|የ]], [[ዩ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዮ]], [[ደ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ዶ]], [[ጀ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጆ]], [[ገ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጎ]], [[ⷘ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷘ]], [[ⷙ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷙ]], [[ⷚ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷚ]], [[ⷛ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷛ]], [[ⷜ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷜ]], [[ⷝ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷝ]], [[ⷞ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ⷞ]], [[ጐ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጐ]], [[ጒ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጒ]], [[ጓ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጓ]], [[ጔ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጔ]], [[ጕ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጕ]], [[ጠ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጤ]], [[ጥ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጦ]], [[ጨ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ጮ]], [[ፈ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፌ]], [[ፍ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፎ]], [[ᎈ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎈ]], [[ᎉ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎉ]], [[ፏ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፏ]], [[ᎊ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎊ]], [[ᎋ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎋ]], [[ፐ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፖ]], [[ᎌ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎌ]], [[ᎍ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎍ]], [[ፗ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ፗ]], [[ᎎ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎎ]], [[ᎏ#Tiếng_Sebat_Bet_Gurage|ᎏ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Wolf Leslau|title=Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic)|year=1979|location=Wiesbaden|publisher=Otto Harrassowitz|ISBN=3-447-02041-5|pageurl=https://books.google.com/books?id=S7ckMbbwiHQC&pg=PA68|page=68}} *{{Chú thích web|sgw|author=The Bible Society of Ethiopia|entryurl=https://www.bible.com/bible/3203/JOB.17.%25E1%2588%2598%25E1%2589%2585%25E1%258C%2589|entry=ኢዮብ 17|year=2022|work=መጣፍ ቅዱስ በጉራጌኛ (መቅጉ)}} =={{langname|moy}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|moy|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|moy|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Shekkacho. ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Shekkacho'') [[ሁ#Tiếng_Shekkacho|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Shekkacho|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Shekkacho|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Shekkacho|ሄ]], [[ሆ#Tiếng_Shekkacho|ሆ]], [[ሉ#Tiếng_Shekkacho|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Shekkacho|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Shekkacho|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Shekkacho|ሌ]], [[ል#Tiếng_Shekkacho|ል]], [[ሎ#Tiếng_Shekkacho|ሎ]], [[ሙ#Tiếng_Shekkacho|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Shekkacho|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Shekkacho|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Shekkacho|ሜ]], [[ም#Tiếng_Shekkacho|ም]], [[ሞ#Tiếng_Shekkacho|ሞ]], [[ሩ#Tiếng_Shekkacho|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Shekkacho|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Shekkacho|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Shekkacho|ሬ]], [[ር#Tiếng_Shekkacho|ር]], [[ሮ#Tiếng_Shekkacho|ሮ]], [[ሱ#Tiếng_Shekkacho|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Shekkacho|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Shekkacho|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Shekkacho|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Shekkacho|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Shekkacho|ሶ]], [[ሹ#Tiếng_Shekkacho|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Shekkacho|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Shekkacho|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Shekkacho|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Shekkacho|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Shekkacho|ሾ]], [[ቁ#Tiếng_Shekkacho|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Shekkacho|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Shekkacho|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Shekkacho|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Shekkacho|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Shekkacho|ቆ]], [[ቡ#Tiếng_Shekkacho|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Shekkacho|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Shekkacho|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Shekkacho|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Shekkacho|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Shekkacho|ቦ]], [[ቱ#Tiếng_Shekkacho|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Shekkacho|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Shekkacho|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Shekkacho|ቴ]], [[ት#Tiếng_Shekkacho|ት]], [[ቶ#Tiếng_Shekkacho|ቶ]], [[ቹ#Tiếng_Shekkacho|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Shekkacho|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Shekkacho|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Shekkacho|ቼ]], [[ች#Tiếng_Shekkacho|ች]], [[ቾ#Tiếng_Shekkacho|ቾ]], [[ኑ#Tiếng_Shekkacho|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Shekkacho|ኒ]], [[ና#Tiếng_Shekkacho|ና]], [[ኔ#Tiếng_Shekkacho|ኔ]], [[ን#Tiếng_Shekkacho|ን]], [[ኖ#Tiếng_Shekkacho|ኖ]], [[ኩ#Tiếng_Shekkacho|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Shekkacho|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Shekkacho|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Shekkacho|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Shekkacho|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Shekkacho|ኮ]], [[ዉ#Tiếng_Shekkacho|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Shekkacho|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Shekkacho|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Shekkacho|ዌ]], [[ው#Tiếng_Shekkacho|ው]], [[ዎ#Tiếng_Shekkacho|ዎ]], [[ዑ#Tiếng_Shekkacho|ዑ]], [[ዒ#Tiếng_Shekkacho|ዒ]], [[ዓ#Tiếng_Shekkacho|ዓ]], [[ዔ#Tiếng_Shekkacho|ዔ]], [[ዖ#Tiếng_Shekkacho|ዖ]], [[ዙ#Tiếng_Shekkacho|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Shekkacho|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Shekkacho|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Shekkacho|ዜ]], [[ዞ#Tiếng_Shekkacho|ዞ]], [[ዩ#Tiếng_Shekkacho|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Shekkacho|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Shekkacho|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Shekkacho|ዬ]], [[ዮ#Tiếng_Shekkacho|ዮ]], [[ዱ#Tiếng_Shekkacho|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Shekkacho|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Shekkacho|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Shekkacho|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Shekkacho|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Shekkacho|ዶ]], [[ጁ#Tiếng_Shekkacho|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Shekkacho|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Shekkacho|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Shekkacho|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Shekkacho|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Shekkacho|ጆ]], [[ጉ#Tiếng_Shekkacho|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Shekkacho|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Shekkacho|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Shekkacho|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Shekkacho|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Shekkacho|ጎ]], [[ጡ#Tiếng_Shekkacho|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Shekkacho|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Shekkacho|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Shekkacho|ጤ]], [[ጥ#Tiếng_Shekkacho|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Shekkacho|ጦ]], [[ጩ#Tiếng_Shekkacho|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Shekkacho|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Shekkacho|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Shekkacho|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Shekkacho|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Shekkacho|ጮ]], [[ጱ#Tiếng_Shekkacho|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Shekkacho|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Shekkacho|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Shekkacho|ጴ]], [[ጶ#Tiếng_Shekkacho|ጶ]], [[ፉ#Tiếng_Shekkacho|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Shekkacho|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Shekkacho|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Shekkacho|ፌ]], [[ፎ#Tiếng_Shekkacho|ፎ]], [[ፑ#Tiếng_Shekkacho|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Shekkacho|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Shekkacho|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Shekkacho|ፔ]], [[ፖ#Tiếng_Shekkacho|ፖ]] =={{langname|bwo}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|bwo|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|bwo|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Shinasha. #:{{ux|bwo|'''ኮ'''ሃ|tr='''ko'''ha|con [[nai]]|inline=1}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|en|editor=David Ford|work=Borna - Amharic - English Dictionary|year=2020|entry=k|entryurl=https://www.webonary.org/borna-shinasha/browse/browse-vernacular/?letter=k&key=bwo-x-NEDIS&totalEntries=197&pagenr=6|publisher=SIL International}} =={{langname|sid}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|sid|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|sid|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Sidamo. #:{{ux|sid|'''ኮ'''ፋ|tr='''ko'''fa|[[ao]]|inline=1}} ===={{ĐM|see}}==== *(''Chữ Geʽez tiếng Sidamo'') [[ሀ#Tiếng_Sidamo|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Sidamo|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Sidamo|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Sidamo|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Sidamo|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Sidamo|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Sidamo|ሆ]], [[ለ#Tiếng_Sidamo|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Sidamo|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Sidamo|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Sidamo|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Sidamo|ሌ]], [[ል#Tiếng_Sidamo|ል]], [[ሎ#Tiếng_Sidamo|ሎ]], [[መ#Tiếng_Sidamo|መ]], [[ሙ#Tiếng_Sidamo|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Sidamo|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Sidamo|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Sidamo|ሜ]], [[ም#Tiếng_Sidamo|ም]], [[ሞ#Tiếng_Sidamo|ሞ]], [[ሰ#Tiếng_Sidamo|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Sidamo|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Sidamo|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Sidamo|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Sidamo|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Sidamo|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Sidamo|ሶ]], [[ረ#Tiếng_Sidamo|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Sidamo|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Sidamo|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Sidamo|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Sidamo|ሬ]], [[ር#Tiếng_Sidamo|ር]], [[ሮ#Tiếng_Sidamo|ሮ]], [[ሸ#Tiếng_Sidamo|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Sidamo|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Sidamo|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Sidamo|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Sidamo|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Sidamo|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Sidamo|ሾ]], [[ቀ#Tiếng_Sidamo|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Sidamo|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Sidamo|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Sidamo|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Sidamo|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Sidamo|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Sidamo|ቆ]], [[በ#Tiếng_Sidamo|በ]], [[ቡ#Tiếng_Sidamo|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Sidamo|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Sidamo|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Sidamo|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Sidamo|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Sidamo|ቦ]], [[ተ#Tiếng_Sidamo|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Sidamo|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Sidamo|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Sidamo|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Sidamo|ቴ]], [[ት#Tiếng_Sidamo|ት]], [[ቶ#Tiếng_Sidamo|ቶ]], [[ቸ#Tiếng_Sidamo|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Sidamo|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Sidamo|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Sidamo|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Sidamo|ቼ]], [[ች#Tiếng_Sidamo|ች]], [[ቾ#Tiếng_Sidamo|ቾ]], [[አ#Tiếng_Sidamo|አ]], [[ኡ#Tiếng_Sidamo|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Sidamo|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Sidamo|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Sidamo|ኤ]], [[እ#Tiếng_Sidamo|እ]], [[ኦ#Tiếng_Sidamo|ኦ]], [[ነ#Tiếng_Sidamo|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Sidamo|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Sidamo|ኒ]], [[ና#Tiếng_Sidamo|ና]], [[ኔ#Tiếng_Sidamo|ኔ]], [[ን#Tiếng_Sidamo|ን]], [[ኖ#Tiếng_Sidamo|ኖ]], [[ኘ#Tiếng_Sidamo|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Sidamo|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Sidamo|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Sidamo|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Sidamo|ኜ]], [[ኝ#Tiếng_Sidamo|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Sidamo|ኞ]], [[ከ#Tiếng_Sidamo|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Sidamo|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Sidamo|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Sidamo|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Sidamo|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Sidamo|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Sidamo|ኮ]], [[ወ#Tiếng_Sidamo|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Sidamo|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Sidamo|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Sidamo|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Sidamo|ዌ]], [[ው#Tiếng_Sidamo|ው]], [[ዎ#Tiếng_Sidamo|ዎ]], [[የ#Tiếng_Sidamo|የ]], [[ዩ#Tiếng_Sidamo|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Sidamo|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Sidamo|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Sidamo|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Sidamo|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Sidamo|ዮ]], [[ዸ#Tiếng_Sidamo|ዸ]], [[ዹ#Tiếng_Sidamo|ዹ]], [[ዺ#Tiếng_Sidamo|ዺ]], [[ዻ#Tiếng_Sidamo|ዻ]], [[ዼ#Tiếng_Sidamo|ዼ]], [[ዽ#Tiếng_Sidamo|ዽ]], [[ዾ#Tiếng_Sidamo|ዾ]], [[ጀ#Tiếng_Sidamo|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Sidamo|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Sidamo|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Sidamo|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Sidamo|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Sidamo|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Sidamo|ጆ]], [[ገ#Tiếng_Sidamo|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Sidamo|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Sidamo|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Sidamo|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Sidamo|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Sidamo|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Sidamo|ጎ]], [[ጠ#Tiếng_Sidamo|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Sidamo|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Sidamo|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Sidamo|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Sidamo|ጤ]], [[ጥ#Tiếng_Sidamo|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Sidamo|ጦ]], [[ጨ#Tiếng_Sidamo|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Sidamo|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Sidamo|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Sidamo|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Sidamo|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Sidamo|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Sidamo|ጮ]], [[ጰ#Tiếng_Sidamo|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Sidamo|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Sidamo|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Sidamo|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Sidamo|ጴ]], [[ጵ#Tiếng_Sidamo|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Sidamo|ጶ]], [[ፈ#Tiếng_Sidamo|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Sidamo|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Sidamo|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Sidamo|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Sidamo|ፌ]], [[ፍ#Tiếng_Sidamo|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Sidamo|ፎ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{cite-book|editor=Gizaw Shimelis|title=Sidaama-Amharic-English dictionary|year=2007|publisher=Sidama Information and Culture department|location=Addis Ababa|entryurl=https://changingtheoldgame.wordpress.com/wp-content/uploads/2013/04/sidaama-amharic-english-dictionary-a-b1.pdf|entry=H—L|page=1}} =={{langname|stv}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|stv|[kʼo]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|stv|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Siltʼe. #:{{ux|stv|'''ኮ'''ሬ|tr='''ko'''re|[[tự hào]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Siltʼe'') [[ሀ#Tiếng_Siltʼe|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Siltʼe|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Siltʼe|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Siltʼe|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Siltʼe|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Siltʼe|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Siltʼe|ሆ]], [[ለ#Tiếng_Siltʼe|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Siltʼe|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Siltʼe|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Siltʼe|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Siltʼe|ሌ]], [[ሎ#Tiếng_Siltʼe|ሎ]], [[መ#Tiếng_Siltʼe|መ]], [[ሙ#Tiếng_Siltʼe|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Siltʼe|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Siltʼe|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Siltʼe|ሜ]], [[ም#Tiếng_Siltʼe|ም]], [[ሞ#Tiếng_Siltʼe|ሞ]], [[ረ#Tiếng_Siltʼe|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Siltʼe|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Siltʼe|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Siltʼe|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Siltʼe|ሬ]], [[ር#Tiếng_Siltʼe|ር]], [[ሮ#Tiếng_Siltʼe|ሮ]], [[ሰ#Tiếng_Siltʼe|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Siltʼe|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Siltʼe|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Siltʼe|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Siltʼe|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Siltʼe|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Siltʼe|ሶ]], [[ሸ#Tiếng_Siltʼe|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Siltʼe|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Siltʼe|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Siltʼe|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Siltʼe|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Siltʼe|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Siltʼe|ሾ]], [[ቀ#Tiếng_Siltʼe|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Siltʼe|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Siltʼe|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Siltʼe|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Siltʼe|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Siltʼe|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Siltʼe|ቆ]], [[በ#Tiếng_Siltʼe|በ]], [[ቡ#Tiếng_Siltʼe|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Siltʼe|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Siltʼe|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Siltʼe|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Siltʼe|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Siltʼe|ቦ]], [[ተ#Tiếng_Siltʼe|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Siltʼe|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Siltʼe|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Siltʼe|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Siltʼe|ቴ]], [[ት#Tiếng_Siltʼe|ት]], [[ቶ#Tiếng_Siltʼe|ቶ]], [[ቸ#Tiếng_Siltʼe|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Siltʼe|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Siltʼe|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Siltʼe|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Siltʼe|ቼ]], [[ች#Tiếng_Siltʼe|ች]], [[ቾ#Tiếng_Siltʼe|ቾ]], [[ነ#Tiếng_Siltʼe|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Siltʼe|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Siltʼe|ኒ]], [[ና#Tiếng_Siltʼe|ና]], [[ኔ#Tiếng_Siltʼe|ኔ]], [[ን#Tiếng_Siltʼe|ን]], [[ኖ#Tiếng_Siltʼe|ኖ]], [[ኘ#Tiếng_Siltʼe|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Siltʼe|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Siltʼe|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Siltʼe|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Siltʼe|ኜ]], [[ኝ#Tiếng_Siltʼe|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Siltʼe|ኞ]], [[አ#Tiếng_Siltʼe|አ]], [[ኡ#Tiếng_Siltʼe|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Siltʼe|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Siltʼe|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Siltʼe|ኤ]], [[እ#Tiếng_Siltʼe|እ]], [[ኦ#Tiếng_Siltʼe|ኦ]], [[ከ#Tiếng_Siltʼe|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Siltʼe|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Siltʼe|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Siltʼe|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Siltʼe|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Siltʼe|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Siltʼe|ኮ]], [[ወ#Tiếng_Siltʼe|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Siltʼe|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Siltʼe|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Siltʼe|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Siltʼe|ዌ]], [[ው#Tiếng_Siltʼe|ው]], [[ዎ#Tiếng_Siltʼe|ዎ]], [[ዐ#Tiếng_Siltʼe|ዐ]], [[ዑ#Tiếng_Siltʼe|ዑ]], [[ዒ#Tiếng_Siltʼe|ዒ]], [[ዓ#Tiếng_Siltʼe|ዓ]], [[ዔ#Tiếng_Siltʼe|ዔ]], [[ዕ#Tiếng_Siltʼe|ዕ]], [[ዖ#Tiếng_Siltʼe|ዖ]], [[ዘ#Tiếng_Siltʼe|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Siltʼe|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Siltʼe|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Siltʼe|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Siltʼe|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Siltʼe|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Siltʼe|ዞ]], [[ዠ#Tiếng_Siltʼe|ዠ]], [[ዡ#Tiếng_Siltʼe|ዡ]], [[ዢ#Tiếng_Siltʼe|ዢ]], [[ዣ#Tiếng_Siltʼe|ዣ]], [[ዤ#Tiếng_Siltʼe|ዤ]], [[ዥ#Tiếng_Siltʼe|ዥ]], [[ዦ#Tiếng_Siltʼe|ዦ]], [[የ#Tiếng_Siltʼe|የ]], [[ዩ#Tiếng_Siltʼe|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Siltʼe|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Siltʼe|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Siltʼe|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Siltʼe|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Siltʼe|ዮ]], [[ደ#Tiếng_Siltʼe|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Siltʼe|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Siltʼe|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Siltʼe|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Siltʼe|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Siltʼe|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Siltʼe|ዶ]], [[ጀ#Tiếng_Siltʼe|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Siltʼe|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Siltʼe|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Siltʼe|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Siltʼe|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Siltʼe|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Siltʼe|ጆ]], [[ገ#Tiếng_Siltʼe|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Siltʼe|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Siltʼe|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Siltʼe|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Siltʼe|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Siltʼe|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Siltʼe|ጎ]], [[ጠ#Tiếng_Siltʼe|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Siltʼe|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Siltʼe|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Siltʼe|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Siltʼe|ጤ]], [[ጥ#Tiếng_Siltʼe|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Siltʼe|ጦ]], [[ጨ#Tiếng_Siltʼe|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Siltʼe|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Siltʼe|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Siltʼe|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Siltʼe|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Siltʼe|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Siltʼe|ጮ]], [[ፈ#Tiếng_Siltʼe|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Siltʼe|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Siltʼe|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Siltʼe|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Siltʼe|ፌ]], [[ፍ#Tiếng_Siltʼe|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Siltʼe|ፎ]], [[ፐ#Tiếng_Siltʼe|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Siltʼe|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Siltʼe|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Siltʼe|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Siltʼe|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Siltʼe|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Siltʼe|ፖ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Wolf Leslau|title=Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic)|year=1979|location=Wiesbaden|publisher=Otto Harrassowitz|ISBN=3-447-02041-5|pageurl=https://books.google.com/books?id=S7ckMbbwiHQC&pg=PA996|page=996}} *{{Chú thích sách|stv|author=Hussein Mohammed Musa|title=[https://www.sil.org/system/files/reapdata/99/62/00/996200115143047615596035705835365028/Amharic_Silte_Lexicon.pdf የአማርኘ-ስልጥኘ ቃሙስ]|year=2014|location=Addis Ababa, Ethiopia|publisher=SIL Ethiopia}} =={{langname|suq}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|suq|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|suq|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Suri. #:{{ux|suq|'''ኮ'''ና|tr='''ko'''na|[[khác]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Suri'') [[ሀ#Tiếng_Suri|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Suri|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Suri|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Suri|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Suri|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Suri|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Suri|ሆ]], [[ሇ#Tiếng_Suri|ሇ]], [[ለ#Tiếng_Suri|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Suri|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Suri|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Suri|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Suri|ሌ]], [[ል#Tiếng_Suri|ል]], [[ሎ#Tiếng_Suri|ሎ]], [[ⶀ#Tiếng_Suri|ⶀ]], [[መ#Tiếng_Suri|መ]], [[ሙ#Tiếng_Suri|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Suri|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Suri|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Suri|ሜ]], [[ም#Tiếng_Suri|ም]], [[ሞ#Tiếng_Suri|ሞ]], [[ⶁ#Tiếng_Suri|ⶁ]], [[ረ#Tiếng_Suri|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Suri|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Suri|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Suri|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Suri|ሬ]], [[ር#Tiếng_Suri|ር]], [[ሮ#Tiếng_Suri|ሮ]], [[ⶂ#Tiếng_Suri|ⶂ]], [[ሰ#Tiếng_Suri|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Suri|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Suri|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Suri|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Suri|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Suri|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Suri|ሶ]], [[ⶃ#Tiếng_Suri|ⶃ]], [[ሸ#Tiếng_Suri|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Suri|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Suri|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Suri|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Suri|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Suri|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Suri|ሾ]], [[ⶄ#Tiếng_Suri|ⶄ]], [[ቀ#Tiếng_Suri|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Suri|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Suri|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Suri|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Suri|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Suri|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Suri|ቆ]], [[ቇ#Tiếng_Suri|ቇ]], [[በ#Tiếng_Suri|በ]], [[ቡ#Tiếng_Suri|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Suri|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Suri|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Suri|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Suri|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Suri|ቦ]], [[ⶅ#Tiếng_Suri|ⶅ]], [[ተ#Tiếng_Suri|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Suri|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Suri|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Suri|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Suri|ቴ]], [[ት#Tiếng_Suri|ት]], [[ቶ#Tiếng_Suri|ቶ]], [[ⶆ#Tiếng_Suri|ⶆ]], [[ቸ#Tiếng_Suri|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Suri|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Suri|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Suri|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Suri|ቼ]], [[ች#Tiếng_Suri|ች]], [[ቾ#Tiếng_Suri|ቾ]], [[ⶇ#Tiếng_Suri|ⶇ]], [[ኀ#Tiếng_Suri|ኀ]], [[ኁ#Tiếng_Suri|ኁ]], [[ኂ#Tiếng_Suri|ኂ]], [[ኃ#Tiếng_Suri|ኃ]], [[ኄ#Tiếng_Suri|ኄ]], [[ኅ#Tiếng_Suri|ኅ]], [[ኆ#Tiếng_Suri|ኆ]], [[ኇ#Tiếng_Suri|ኇ]], [[ነ#Tiếng_Suri|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Suri|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Suri|ኒ]], [[ና#Tiếng_Suri|ና]], [[ኔ#Tiếng_Suri|ኔ]], [[ን#Tiếng_Suri|ን]], [[ኖ#Tiếng_Suri|ኖ]], [[ⶈ#Tiếng_Suri|ⶈ]], [[ኘ#Tiếng_Suri|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Suri|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Suri|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Suri|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Suri|ኜ]], [[ኝ#Tiếng_Suri|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Suri|ኞ]], [[ⶉ#Tiếng_Suri|ⶉ]], [[አ#Tiếng_Suri|አ]], [[ኡ#Tiếng_Suri|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Suri|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Suri|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Suri|ኤ]], [[እ#Tiếng_Suri|እ]], [[ኦ#Tiếng_Suri|ኦ]], [[ⶊ#Tiếng_Suri|ⶊ]], [[ከ#Tiếng_Suri|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Suri|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Suri|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Suri|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Suri|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Suri|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Suri|ኮ]], [[ኯ#Tiếng_Suri|ኯ]], [[ወ#Tiếng_Suri|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Suri|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Suri|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Suri|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Suri|ዌ]], [[ው#Tiếng_Suri|ው]], [[ዎ#Tiếng_Suri|ዎ]], [[ዏ#Tiếng_Suri|ዏ]], [[ዘ#Tiếng_Suri|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Suri|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Suri|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Suri|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Suri|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Suri|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Suri|ዞ]], [[ⶋ#Tiếng_Suri|ⶋ]], [[የ#Tiếng_Suri|የ]], [[ዩ#Tiếng_Suri|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Suri|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Suri|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Suri|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Suri|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Suri|ዮ]], [[ዯ#Tiếng_Suri|ዯ]], [[ደ#Tiếng_Suri|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Suri|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Suri|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Suri|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Suri|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Suri|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Suri|ዶ]], [[ⶌ#Tiếng_Suri|ⶌ]], [[ዸ#Tiếng_Suri|ዸ]], [[ዹ#Tiếng_Suri|ዹ]], [[ዺ#Tiếng_Suri|ዺ]], [[ዻ#Tiếng_Suri|ዻ]], [[ዼ#Tiếng_Suri|ዼ]], [[ዽ#Tiếng_Suri|ዽ]], [[ዾ#Tiếng_Suri|ዾ]], [[ⶍ#Tiếng_Suri|ⶍ]], [[ጀ#Tiếng_Suri|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Suri|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Suri|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Suri|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Suri|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Suri|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Suri|ጆ]], [[ⶎ#Tiếng_Suri|ⶎ]], [[ገ#Tiếng_Suri|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Suri|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Suri|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Suri|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Suri|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Suri|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Suri|ጎ]], [[ጏ#Tiếng_Suri|ጏ]], [[ጠ#Tiếng_Suri|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Suri|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Suri|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Suri|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Suri|ጤ]], [[ጥ#Tiếng_Suri|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Suri|ጦ]], [[ⶏ#Tiếng_Suri|ⶏ]], [[ጨ#Tiếng_Suri|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Suri|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Suri|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Suri|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Suri|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Suri|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Suri|ጮ]], [[ⶐ#Tiếng_Suri|ⶐ]], [[ጰ#Tiếng_Suri|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Suri|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Suri|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Suri|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Suri|ጴ]], [[ጵ#Tiếng_Suri|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Suri|ጶ]], [[ⶑ#Tiếng_Suri|ⶑ]], [[ፐ#Tiếng_Suri|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Suri|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Suri|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Suri|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Suri|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Suri|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Suri|ፖ]], [[ⶒ#Tiếng_Suri|ⶒ]], [[ፀ#Tiếng_Suri|ፀ]], [[ፁ#Tiếng_Suri|ፁ]], [[ፂ#Tiếng_Suri|ፂ]], [[ፃ#Tiếng_Suri|ፃ]], [[ፄ#Tiếng_Suri|ፄ]], [[ፅ#Tiếng_Suri|ፅ]], [[ፆ#Tiếng_Suri|ፆ]], [[ፇ#Tiếng_Suri|ፇ]], [[ዕ#Tiếng_Suri|ዕ]] ==={{ĐM|conj}}=== {{head|suq|Liên từ|tr=ko}} #[[với|Với]], [[và]]. ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|author=Michael Bryant, Kite Siralugu|page=40|year=2013|title=[https://www.suriethiopia.com/en/suri-amharic-english-dictionary Suri-Amharic-English/English-Suri Dictionary]}} =={{langname|tig}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|tig|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|tig|Chữ cái}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigre. #:{{ux|tig|ትምባ'''ኮ'''|[[thuốc lá]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *{{letters|lang=tig|sc=Ethi|qual=Bảng chữ cái Geʽez tiếng Tigre|ሀ|ሁ|ሂ|ሃ|ሄ|ህ|ሆ|ለ|ሉ|ሊ|ላ|ሌ|ል|ሎ|ሐ|ሑ|ሒ|ሓ|ሔ|ሕ|ሖ|መ|ሙ|ሚ|ማ|ሜ|ም|ሞ|ረ|ሩ|ሪ|ራ|ሬ|ር|ሮ|ሰ|ሱ|ሲ|ሳ|ሴ|ስ|ሶ|ሸ|ሹ|ሺ|ሻ|ሼ|ሽ|ሾ|ቀ|ቁ|ቂ|ቃ|ቄ|ቅ|ቆ|በ|ቡ|ቢ|ባ|ቤ|ብ|ቦ|ተ|ቱ|ቲ|ታ|ቴ|ት|ቶ|ቸ|ቹ|ቺ|ቻ|ቼ|ች|ቾ|ኀ|ኁ|ኂ|ኃ|ኄ|ኅ|ኆ|ነ|ኑ|ኒ|ና|ኔ|ን|ኖ|አ|ኡ|ኢ|ኣ|ኤ|እ|ኦ|ከ|ኩ|ኪ|ካ|ኬ|ክ|ኮ|ወ|ዉ|ዊ|ዋ|ዌ|ው|ዎ|ዐ|ዑ|ዒ|ዓ|ዔ|ዕ|ዖ|ዘ|ዙ|ዚ|ዛ|ዜ|ዝ|ዞ|ዠ|ዡ|ዢ|ዣ|ዤ|ዥ|ዦ|የ|ዩ|ዪ|ያ|ዬ|ይ|ዮ|ደ|ዱ|ዲ|ዳ|ዴ|ድ|ዶ|ጀ|ጁ|ጂ|ጃ|ጄ|ጅ|ጆ|ገ|ጉ|ጊ|ጋ|ጌ|ግ|ጎ|ጠ|ጡ|ጢ|ጣ|ጤ|ጥ|ጦ|ጨ|ጩ|ጪ|ጫ|ጬ|ጭ|ጮ|ጰ|ጱ|ጲ|ጳ|ጴ|ጵ|ጶ|ጸ|ጹ|ጺ|ጻ|ጼ|ጽ|ጾ|ፈ|ፉ|ፊ|ፋ|ፌ|ፍ|ፎ|ፐ|ፑ|ፒ|ፓ|ፔ|ፕ|ፖ|ቈ|ቊ|ቋ|ቌ|ቍ|ኈ|ኊ|ኋ|ኌ|ኍ|ኰ|ኲ|ኳ|ኴ|ኵ|ጐ|ጒ|ጓ|ጔ|ጕ}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|de|author=Enno Litman & Maria Höfner|title=Wörterbuch der Tigrē-Sprache|publisher=Franz Steiner Verlag GMBH|pageurl=https://archive.org/details/enno-littmann-und-maria-hofner-worterbuch-der-tigre-sprache-tigre-corrected/page/n203|page=389|year=1962|location=Wiesbaden}} =={{langname|ti}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|ti|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|ti|Chữ cái}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigrinya. #:{{ux|ti|[[w:ti:ኮሎምብያ|'''ኮ'''ሎምብያ]]|[[w:Colombia|Colombia]]|inline=1}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Bảng chữ cái Geʽez tiếng Tigrinya'') [[ሀ#Tiếng_Tigrinya|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Tigrinya|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Tigrinya|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Tigrinya|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Tigrinya|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Tigrinya|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Tigrinya|ሆ]], [[ለ#Tiếng_Tigrinya|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Tigrinya|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Tigrinya|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Tigrinya|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Tigrinya|ሌ]], [[ል#Tiếng_Tigrinya|ል]], [[ሎ#Tiếng_Tigrinya|ሎ]], [[ሐ#Tiếng_Tigrinya|ሐ]], [[ሑ#Tiếng_Tigrinya|ሑ]], [[ሒ#Tiếng_Tigrinya|ሒ]], [[ሓ#Tiếng_Tigrinya|ሓ]], [[ሔ#Tiếng_Tigrinya|ሔ]], [[ሕ#Tiếng_Tigrinya|ሕ]], [[ሖ#Tiếng_Tigrinya|ሖ]], [[መ#Tiếng_Tigrinya|መ]], [[ሙ#Tiếng_Tigrinya|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Tigrinya|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Tigrinya|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Tigrinya|ሜ]], [[ም#Tiếng_Tigrinya|ም]], [[ሞ#Tiếng_Tigrinya|ሞ]], [[ረ#Tiếng_Tigrinya|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Tigrinya|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Tigrinya|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Tigrinya|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Tigrinya|ሬ]], [[ር#Tiếng_Tigrinya|ር]], [[ሮ#Tiếng_Tigrinya|ሮ]], [[ሰ#Tiếng_Tigrinya|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Tigrinya|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Tigrinya|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Tigrinya|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Tigrinya|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Tigrinya|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Tigrinya|ሶ]], [[ሸ#Tiếng_Tigrinya|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Tigrinya|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Tigrinya|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Tigrinya|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Tigrinya|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Tigrinya|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Tigrinya|ሾ]], [[ቀ#Tiếng_Tigrinya|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Tigrinya|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Tigrinya|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Tigrinya|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Tigrinya|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Tigrinya|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Tigrinya|ቆ]], [[ቈ#Tiếng_Tigrinya|ቈ]], [[ቊ#Tiếng_Tigrinya|ቊ]], [[ቋ#Tiếng_Tigrinya|ቋ]], [[ቌ#Tiếng_Tigrinya|ቌ]], [[ቍ#Tiếng_Tigrinya|ቍ]], [[ቐ#Tiếng_Tigrinya|ቐ]], [[ቑ#Tiếng_Tigrinya|ቑ]], [[ቒ#Tiếng_Tigrinya|ቒ]], [[ቓ#Tiếng_Tigrinya|ቓ]], [[ቔ#Tiếng_Tigrinya|ቔ]], [[ቕ#Tiếng_Tigrinya|ቕ]], [[ቖ#Tiếng_Tigrinya|ቖ]], [[ቘ#Tiếng_Tigrinya|ቘ]], [[ቚ#Tiếng_Tigrinya|ቚ]], [[ቛ#Tiếng_Tigrinya|ቛ]], [[ቜ#Tiếng_Tigrinya|ቜ]], [[ቝ#Tiếng_Tigrinya|ቝ]], [[በ#Tiếng_Tigrinya|በ]], [[ቡ#Tiếng_Tigrinya|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Tigrinya|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Tigrinya|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Tigrinya|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Tigrinya|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Tigrinya|ቦ]], [[ተ#Tiếng_Tigrinya|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Tigrinya|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Tigrinya|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Tigrinya|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Tigrinya|ቴ]], [[ት#Tiếng_Tigrinya|ት]], [[ቶ#Tiếng_Tigrinya|ቶ]], [[ቸ#Tiếng_Tigrinya|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Tigrinya|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Tigrinya|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Tigrinya|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Tigrinya|ቼ]], [[ች#Tiếng_Tigrinya|ች]], [[ቾ#Tiếng_Tigrinya|ቾ]], [[ነ#Tiếng_Tigrinya|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Tigrinya|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Tigrinya|ኒ]], [[ና#Tiếng_Tigrinya|ና]], [[ኔ#Tiếng_Tigrinya|ኔ]], [[ን#Tiếng_Tigrinya|ን]], [[ኖ#Tiếng_Tigrinya|ኖ]], [[ኘ#Tiếng_Tigrinya|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Tigrinya|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Tigrinya|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Tigrinya|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Tigrinya|ኜ]], [[ኝ#Tiếng_Tigrinya|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Tigrinya|ኞ]], [[አ#Tiếng_Tigrinya|አ]], [[ኡ#Tiếng_Tigrinya|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Tigrinya|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Tigrinya|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Tigrinya|ኤ]], [[እ#Tiếng_Tigrinya|እ]], [[ኦ#Tiếng_Tigrinya|ኦ]], [[ከ#Tiếng_Tigrinya|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Tigrinya|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Tigrinya|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Tigrinya|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Tigrinya|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Tigrinya|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Tigrinya|ኮ]], [[ኰ#Tiếng_Tigrinya|ኰ]], [[ኲ#Tiếng_Tigrinya|ኲ]], [[ኳ#Tiếng_Tigrinya|ኳ]], [[ኴ#Tiếng_Tigrinya|ኴ]], [[ኵ#Tiếng_Tigrinya|ኵ]], [[ዀ#Tiếng_Tigrinya|ዀ]], [[ዂ#Tiếng_Tigrinya|ዂ]], [[ዃ#Tiếng_Tigrinya|ዃ]], [[ዄ#Tiếng_Tigrinya|ዄ]], [[ዅ#Tiếng_Tigrinya|ዅ]], [[ወ#Tiếng_Tigrinya|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Tigrinya|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Tigrinya|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Tigrinya|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Tigrinya|ዌ]], [[ው#Tiếng_Tigrinya|ው]], [[ዎ#Tiếng_Tigrinya|ዎ]], [[ዐ#Tiếng_Tigrinya|ዐ]], [[ዑ#Tiếng_Tigrinya|ዑ]], [[ዒ#Tiếng_Tigrinya|ዒ]], [[ዓ#Tiếng_Tigrinya|ዓ]], [[ዔ#Tiếng_Tigrinya|ዔ]], [[ዕ#Tiếng_Tigrinya|ዕ]], [[ዖ#Tiếng_Tigrinya|ዖ]], [[ዘ#Tiếng_Tigrinya|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Tigrinya|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Tigrinya|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Tigrinya|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Tigrinya|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Tigrinya|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Tigrinya|ዞ]], [[ዠ#Tiếng_Tigrinya|ዠ]], [[ዡ#Tiếng_Tigrinya|ዡ]], [[ዢ#Tiếng_Tigrinya|ዢ]], [[ዣ#Tiếng_Tigrinya|ዣ]], [[ዤ#Tiếng_Tigrinya|ዤ]], [[ዥ#Tiếng_Tigrinya|ዥ]], [[ዦ#Tiếng_Tigrinya|ዦ]], [[የ#Tiếng_Tigrinya|የ]], [[ዩ#Tiếng_Tigrinya|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Tigrinya|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Tigrinya|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Tigrinya|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Tigrinya|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Tigrinya|ዮ]], [[ደ#Tiếng_Tigrinya|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Tigrinya|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Tigrinya|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Tigrinya|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Tigrinya|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Tigrinya|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Tigrinya|ዶ]], [[ጀ#Tiếng_Tigrinya|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Tigrinya|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Tigrinya|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Tigrinya|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Tigrinya|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Tigrinya|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Tigrinya|ጆ]], [[ገ#Tiếng_Tigrinya|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Tigrinya|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Tigrinya|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Tigrinya|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Tigrinya|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Tigrinya|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Tigrinya|ጎ]], [[ጐ#Tiếng_Tigrinya|ጐ]], [[ጒ#Tiếng_Tigrinya|ጒ]], [[ጓ#Tiếng_Tigrinya|ጓ]], [[ጔ#Tiếng_Tigrinya|ጔ]], [[ጕ#Tiếng_Tigrinya|ጕ]], [[ጠ#Tiếng_Tigrinya|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Tigrinya|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Tigrinya|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Tigrinya|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Tigrinya|ጤ]], [[ጥ#Tiếng_Tigrinya|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Tigrinya|ጦ]], [[ጨ#Tiếng_Tigrinya|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Tigrinya|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Tigrinya|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Tigrinya|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Tigrinya|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Tigrinya|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Tigrinya|ጮ]], [[ጰ#Tiếng_Tigrinya|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Tigrinya|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Tigrinya|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Tigrinya|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Tigrinya|ጴ]], [[ጵ#Tiếng_Tigrinya|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Tigrinya|ጶ]], [[ጸ#Tiếng_Tigrinya|ጸ]], [[ጹ#Tiếng_Tigrinya|ጹ]], [[ጺ#Tiếng_Tigrinya|ጺ]], [[ጻ#Tiếng_Tigrinya|ጻ]], [[ጼ#Tiếng_Tigrinya|ጼ]], [[ጽ#Tiếng_Tigrinya|ጽ]], [[ጾ#Tiếng_Tigrinya|ጾ]], [[ፈ#Tiếng_Tigrinya|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Tigrinya|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Tigrinya|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Tigrinya|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Tigrinya|ፌ]], [[ፍ#Tiếng_Tigrinya|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Tigrinya|ፎ]], [[ፐ#Tiếng_Tigrinya|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Tigrinya|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Tigrinya|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Tigrinya|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Tigrinya|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Tigrinya|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Tigrinya|ፖ]], [[ቨ#Tiếng_Tigrinya|ቨ]], [[ቩ#Tiếng_Tigrinya|ቩ]], [[ቪ#Tiếng_Tigrinya|ቪ]], [[ቫ#Tiếng_Tigrinya|ቫ]], [[ቬ#Tiếng_Tigrinya|ቬ]], [[ቭ#Tiếng_Tigrinya|ቭ]], [[ቮ#Tiếng_Tigrinya|ቮ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|title=Tigrigna-English Dictionary|publisher=NIGUSS Digital Library|pageurl=https://archive.org/details/mezgebe-qalat-tigrinya-amharic-yohannes-gebre-egziabher/Tigrigna-English-Dictionary/page/33|page=33|year=2002}} =={{langname|wle}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|wle|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|wle|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Wolane. #:{{ux|wle|'''ኮ'''ሎ|tr='''ko'''lo|nơi trũng trong [[thung lũng]]|inline=1}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|en|author=Wolf Leslau|title=Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic)|year=1979|location=Wiesbaden|publisher=Otto Harrassowitz|ISBN=3-447-02041-5|pageurl=https://books.google.com/books?id=S7ckMbbwiHQC&pg=PA1157|page=1157}} =={{langname|wal}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|wal|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|wal|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Wolaytta. #:{{quote|wal|ሀ መጣፋ ነበብየ ኡረይ አንጄትዳጋ፤ ቀስ ሀ ሀነነባ ዮትየ ቃላ ስይያጌትኔ ሀ መጣፈን ጣፌትዳጋ ናግያጌት አንጄትዳጌተ፤ አይስ ጊ'''ኮ'''፥ ዎዴ መተቲስ።|tr=Ha maxaafaa nabbabiya urai anjjettidaagaa; qassi ha hananabaa yootiya qaalaa siyiyaageetinne ha maxaafan xaafettidaagaa naagiyaageeti anjjettidaageeta; aissi gii'''kko''', wodee matattiis.|Phước cho kẻ đọc cùng những kẻ nghe lời tiên-tri nầy, và giữ theo đều đã viết ra đây. Vì thì-giờ đã gần rồi. ([[s:Khải huyền/1#1:3|Khải huyền 1:3]])}} ==={{ĐM|see}}=== *(''Chữ Geʽez tiếng Wolaytta'') [[ሀ#Tiếng_Wolaytta|ሀ]], [[ሁ#Tiếng_Wolaytta|ሁ]], [[ሂ#Tiếng_Wolaytta|ሂ]], [[ሃ#Tiếng_Wolaytta|ሃ]], [[ሄ#Tiếng_Wolaytta|ሄ]], [[ህ#Tiếng_Wolaytta|ህ]], [[ሆ#Tiếng_Wolaytta|ሆ]], [[ሇ#Tiếng_Wolaytta|ሇ]], [[ለ#Tiếng_Wolaytta|ለ]], [[ሉ#Tiếng_Wolaytta|ሉ]], [[ሊ#Tiếng_Wolaytta|ሊ]], [[ላ#Tiếng_Wolaytta|ላ]], [[ሌ#Tiếng_Wolaytta|ሌ]], [[ል#Tiếng_Wolaytta|ል]], [[ሎ#Tiếng_Wolaytta|ሎ]], [[ⶀ#Tiếng_Wolaytta|ⶀ]], [[ሏ#Tiếng_Wolaytta|ሏ]], [[ሐ#Tiếng_Wolaytta|ሐ]], [[ሑ#Tiếng_Wolaytta|ሑ]], [[ሒ#Tiếng_Wolaytta|ሒ]], [[ሓ#Tiếng_Wolaytta|ሓ]], [[ሔ#Tiếng_Wolaytta|ሔ]], [[ሕ#Tiếng_Wolaytta|ሕ]], [[ሖ#Tiếng_Wolaytta|ሖ]], [[ሗ#Tiếng_Wolaytta|ሗ]], [[መ#Tiếng_Wolaytta|መ]], [[ሙ#Tiếng_Wolaytta|ሙ]], [[ሚ#Tiếng_Wolaytta|ሚ]], [[ማ#Tiếng_Wolaytta|ማ]], [[ሜ#Tiếng_Wolaytta|ሜ]], [[ም#Tiếng_Wolaytta|ም]], [[ሞ#Tiếng_Wolaytta|ሞ]], [[ⶁ#Tiếng_Wolaytta|ⶁ]], [[ᎀ#Tiếng_Wolaytta|ᎀ]], [[ᎁ#Tiếng_Wolaytta|ᎁ]], [[ሟ#Tiếng_Wolaytta|ሟ]], [[ᎂ#Tiếng_Wolaytta|ᎂ]], [[ᎃ#Tiếng_Wolaytta|ᎃ]], [[ፙ#Tiếng_Wolaytta|ፙ]], [[ሠ#Tiếng_Wolaytta|ሠ]], [[ሡ#Tiếng_Wolaytta|ሡ]], [[ሢ#Tiếng_Wolaytta|ሢ]], [[ሣ#Tiếng_Wolaytta|ሣ]], [[ሤ#Tiếng_Wolaytta|ሤ]], [[ሥ#Tiếng_Wolaytta|ሥ]], [[ሦ#Tiếng_Wolaytta|ሦ]], [[ሧ#Tiếng_Wolaytta|ሧ]], [[ረ#Tiếng_Wolaytta|ረ]], [[ሩ#Tiếng_Wolaytta|ሩ]], [[ሪ#Tiếng_Wolaytta|ሪ]], [[ራ#Tiếng_Wolaytta|ራ]], [[ሬ#Tiếng_Wolaytta|ሬ]], [[ር#Tiếng_Wolaytta|ር]], [[ሮ#Tiếng_Wolaytta|ሮ]], [[ⶂ#Tiếng_Wolaytta|ⶂ]], [[ሯ#Tiếng_Wolaytta|ሯ]], [[ፘ#Tiếng_Wolaytta|ፘ]], [[ሰ#Tiếng_Wolaytta|ሰ]], [[ሱ#Tiếng_Wolaytta|ሱ]], [[ሲ#Tiếng_Wolaytta|ሲ]], [[ሳ#Tiếng_Wolaytta|ሳ]], [[ሴ#Tiếng_Wolaytta|ሴ]], [[ስ#Tiếng_Wolaytta|ስ]], [[ሶ#Tiếng_Wolaytta|ሶ]], [[ⶃ#Tiếng_Wolaytta|ⶃ]], [[ሷ#Tiếng_Wolaytta|ሷ]], [[ሸ#Tiếng_Wolaytta|ሸ]], [[ሹ#Tiếng_Wolaytta|ሹ]], [[ሺ#Tiếng_Wolaytta|ሺ]], [[ሻ#Tiếng_Wolaytta|ሻ]], [[ሼ#Tiếng_Wolaytta|ሼ]], [[ሽ#Tiếng_Wolaytta|ሽ]], [[ሾ#Tiếng_Wolaytta|ሾ]], [[ⶄ#Tiếng_Wolaytta|ⶄ]], [[ሿ#Tiếng_Wolaytta|ሿ]], [[ⶠ#Tiếng_Wolaytta|ⶠ]], [[ⶡ#Tiếng_Wolaytta|ⶡ]], [[ⶢ#Tiếng_Wolaytta|ⶢ]], [[ⶣ#Tiếng_Wolaytta|ⶣ]], [[ⶤ#Tiếng_Wolaytta|ⶤ]], [[ⶥ#Tiếng_Wolaytta|ⶥ]], [[ⶦ#Tiếng_Wolaytta|ⶦ]], [[ቀ#Tiếng_Wolaytta|ቀ]], [[ቁ#Tiếng_Wolaytta|ቁ]], [[ቂ#Tiếng_Wolaytta|ቂ]], [[ቃ#Tiếng_Wolaytta|ቃ]], [[ቄ#Tiếng_Wolaytta|ቄ]], [[ቅ#Tiếng_Wolaytta|ቅ]], [[ቆ#Tiếng_Wolaytta|ቆ]], [[ቇ#Tiếng_Wolaytta|ቇ]], [[ቈ#Tiếng_Wolaytta|ቈ]], [[ቊ#Tiếng_Wolaytta|ቊ]], [[ቋ#Tiếng_Wolaytta|ቋ]], [[ቌ#Tiếng_Wolaytta|ቌ]], [[ቍ#Tiếng_Wolaytta|ቍ]], [[ቐ#Tiếng_Wolaytta|ቐ]], [[ቑ#Tiếng_Wolaytta|ቑ]], [[ቒ#Tiếng_Wolaytta|ቒ]], [[ቓ#Tiếng_Wolaytta|ቓ]], [[ቔ#Tiếng_Wolaytta|ቔ]], [[ቕ#Tiếng_Wolaytta|ቕ]], [[ቖ#Tiếng_Wolaytta|ቖ]], [[ቘ#Tiếng_Wolaytta|ቘ]], [[ቚ#Tiếng_Wolaytta|ቚ]], [[ቛ#Tiếng_Wolaytta|ቛ]], [[ቜ#Tiếng_Wolaytta|ቜ]], [[ቝ#Tiếng_Wolaytta|ቝ]], [[ⷀ#Tiếng_Wolaytta|ⷀ]], [[ⷁ#Tiếng_Wolaytta|ⷁ]], [[ⷂ#Tiếng_Wolaytta|ⷂ]], [[ⷃ#Tiếng_Wolaytta|ⷃ]], [[ⷄ#Tiếng_Wolaytta|ⷄ]], [[ⷅ#Tiếng_Wolaytta|ⷅ]], [[ⷆ#Tiếng_Wolaytta|ⷆ]], [[በ#Tiếng_Wolaytta|በ]], [[ቡ#Tiếng_Wolaytta|ቡ]], [[ቢ#Tiếng_Wolaytta|ቢ]], [[ባ#Tiếng_Wolaytta|ባ]], [[ቤ#Tiếng_Wolaytta|ቤ]], [[ብ#Tiếng_Wolaytta|ብ]], [[ቦ#Tiếng_Wolaytta|ቦ]], [[ⶅ#Tiếng_Wolaytta|ⶅ]], [[ᎄ#Tiếng_Wolaytta|ᎄ]], [[ᎅ#Tiếng_Wolaytta|ᎅ]], [[ቧ#Tiếng_Wolaytta|ቧ]], [[ᎆ#Tiếng_Wolaytta|ᎆ]], [[ᎇ#Tiếng_Wolaytta|ᎇ]], [[ቨ#Tiếng_Wolaytta|ቨ]], [[ቩ#Tiếng_Wolaytta|ቩ]], [[ቪ#Tiếng_Wolaytta|ቪ]], [[ቫ#Tiếng_Wolaytta|ቫ]], [[ቬ#Tiếng_Wolaytta|ቬ]], [[ቭ#Tiếng_Wolaytta|ቭ]], [[ቮ#Tiếng_Wolaytta|ቮ]], [[ቯ#Tiếng_Wolaytta|ቯ]], [[ተ#Tiếng_Wolaytta|ተ]], [[ቱ#Tiếng_Wolaytta|ቱ]], [[ቲ#Tiếng_Wolaytta|ቲ]], [[ታ#Tiếng_Wolaytta|ታ]], [[ቴ#Tiếng_Wolaytta|ቴ]], [[ት#Tiếng_Wolaytta|ት]], [[ቶ#Tiếng_Wolaytta|ቶ]], [[ⶆ#Tiếng_Wolaytta|ⶆ]], [[ቷ#Tiếng_Wolaytta|ቷ]], [[ቸ#Tiếng_Wolaytta|ቸ]], [[ቹ#Tiếng_Wolaytta|ቹ]], [[ቺ#Tiếng_Wolaytta|ቺ]], [[ቻ#Tiếng_Wolaytta|ቻ]], [[ቼ#Tiếng_Wolaytta|ቼ]], [[ች#Tiếng_Wolaytta|ች]], [[ቾ#Tiếng_Wolaytta|ቾ]], [[ⶇ#Tiếng_Wolaytta|ⶇ]], [[ቿ#Tiếng_Wolaytta|ቿ]], [[ⶨ#Tiếng_Wolaytta|ⶨ]], [[ⶩ#Tiếng_Wolaytta|ⶩ]], [[ⶪ#Tiếng_Wolaytta|ⶪ]], [[ⶫ#Tiếng_Wolaytta|ⶫ]], [[ⶬ#Tiếng_Wolaytta|ⶬ]], [[ⶭ#Tiếng_Wolaytta|ⶭ]], [[ⶮ#Tiếng_Wolaytta|ⶮ]], [[ኀ#Tiếng_Wolaytta|ኀ]], [[ኁ#Tiếng_Wolaytta|ኁ]], [[ኂ#Tiếng_Wolaytta|ኂ]], [[ኃ#Tiếng_Wolaytta|ኃ]], [[ኄ#Tiếng_Wolaytta|ኄ]], [[ኅ#Tiếng_Wolaytta|ኅ]], [[ኆ#Tiếng_Wolaytta|ኆ]], [[ኇ#Tiếng_Wolaytta|ኇ]], [[ኈ#Tiếng_Wolaytta|ኈ]], [[ኊ#Tiếng_Wolaytta|ኊ]], [[ኋ#Tiếng_Wolaytta|ኋ]], [[ኌ#Tiếng_Wolaytta|ኌ]], [[ኍ#Tiếng_Wolaytta|ኍ]], [[ነ#Tiếng_Wolaytta|ነ]], [[ኑ#Tiếng_Wolaytta|ኑ]], [[ኒ#Tiếng_Wolaytta|ኒ]], [[ና#Tiếng_Wolaytta|ና]], [[ኔ#Tiếng_Wolaytta|ኔ]], [[ን#Tiếng_Wolaytta|ን]], [[ኖ#Tiếng_Wolaytta|ኖ]], [[ⶈ#Tiếng_Wolaytta|ⶈ]], [[ኗ#Tiếng_Wolaytta|ኗ]], [[ኘ#Tiếng_Wolaytta|ኘ]], [[ኙ#Tiếng_Wolaytta|ኙ]], [[ኚ#Tiếng_Wolaytta|ኚ]], [[ኛ#Tiếng_Wolaytta|ኛ]], [[ኜ#Tiếng_Wolaytta|ኜ]], [[ኝ#Tiếng_Wolaytta|ኝ]], [[ኞ#Tiếng_Wolaytta|ኞ]], [[ⶉ#Tiếng_Wolaytta|ⶉ]], [[ኟ#Tiếng_Wolaytta|ኟ]], [[አ#Tiếng_Wolaytta|አ]], [[ኡ#Tiếng_Wolaytta|ኡ]], [[ኢ#Tiếng_Wolaytta|ኢ]], [[ኣ#Tiếng_Wolaytta|ኣ]], [[ኤ#Tiếng_Wolaytta|ኤ]], [[እ#Tiếng_Wolaytta|እ]], [[ኦ#Tiếng_Wolaytta|ኦ]], [[ⶊ#Tiếng_Wolaytta|ⶊ]], [[ኧ#Tiếng_Wolaytta|ኧ]], [[ከ#Tiếng_Wolaytta|ከ]], [[ኩ#Tiếng_Wolaytta|ኩ]], [[ኪ#Tiếng_Wolaytta|ኪ]], [[ካ#Tiếng_Wolaytta|ካ]], [[ኬ#Tiếng_Wolaytta|ኬ]], [[ክ#Tiếng_Wolaytta|ክ]], [[ኮ#Tiếng_Wolaytta|ኮ]], [[ኯ#Tiếng_Wolaytta|ኯ]], [[ኰ#Tiếng_Wolaytta|ኰ]], [[ኲ#Tiếng_Wolaytta|ኲ]], [[ኳ#Tiếng_Wolaytta|ኳ]], [[ኴ#Tiếng_Wolaytta|ኴ]], [[ኵ#Tiếng_Wolaytta|ኵ]], [[ⷈ#Tiếng_Wolaytta|ⷈ]], [[ⷉ#Tiếng_Wolaytta|ⷉ]], [[ⷊ#Tiếng_Wolaytta|ⷊ]], [[ⷋ#Tiếng_Wolaytta|ⷋ]], [[ⷌ#Tiếng_Wolaytta|ⷌ]], [[ⷍ#Tiếng_Wolaytta|ⷍ]], [[ⷎ#Tiếng_Wolaytta|ⷎ]], [[ወ#Tiếng_Wolaytta|ወ]], [[ዉ#Tiếng_Wolaytta|ዉ]], [[ዊ#Tiếng_Wolaytta|ዊ]], [[ዋ#Tiếng_Wolaytta|ዋ]], [[ዌ#Tiếng_Wolaytta|ዌ]], [[ው#Tiếng_Wolaytta|ው]], [[ዎ#Tiếng_Wolaytta|ዎ]], [[ዏ#Tiếng_Wolaytta|ዏ]], [[ዐ#Tiếng_Wolaytta|ዐ]], [[ዑ#Tiếng_Wolaytta|ዑ]], [[ዒ#Tiếng_Wolaytta|ዒ]], [[ዓ#Tiếng_Wolaytta|ዓ]], [[ዔ#Tiếng_Wolaytta|ዔ]], [[ዕ#Tiếng_Wolaytta|ዕ]], [[ዖ#Tiếng_Wolaytta|ዖ]], [[ዘ#Tiếng_Wolaytta|ዘ]], [[ዙ#Tiếng_Wolaytta|ዙ]], [[ዚ#Tiếng_Wolaytta|ዚ]], [[ዛ#Tiếng_Wolaytta|ዛ]], [[ዜ#Tiếng_Wolaytta|ዜ]], [[ዝ#Tiếng_Wolaytta|ዝ]], [[ዞ#Tiếng_Wolaytta|ዞ]], [[ⶋ#Tiếng_Wolaytta|ⶋ]], [[ዟ#Tiếng_Wolaytta|ዟ]], [[ዠ#Tiếng_Wolaytta|ዠ]], [[ዡ#Tiếng_Wolaytta|ዡ]], [[ዢ#Tiếng_Wolaytta|ዢ]], [[ዣ#Tiếng_Wolaytta|ዣ]], [[ዤ#Tiếng_Wolaytta|ዤ]], [[ዥ#Tiếng_Wolaytta|ዥ]], [[ዦ#Tiếng_Wolaytta|ዦ]], [[ዧ#Tiếng_Wolaytta|ዧ]], [[ⶰ#Tiếng_Wolaytta|ⶰ]], [[ⶱ#Tiếng_Wolaytta|ⶱ]], [[ⶲ#Tiếng_Wolaytta|ⶲ]], [[ⶳ#Tiếng_Wolaytta|ⶳ]], [[ⶴ#Tiếng_Wolaytta|ⶴ]], [[ⶵ#Tiếng_Wolaytta|ⶵ]], [[ⶶ#Tiếng_Wolaytta|ⶶ]], [[የ#Tiếng_Wolaytta|የ]], [[ዩ#Tiếng_Wolaytta|ዩ]], [[ዪ#Tiếng_Wolaytta|ዪ]], [[ያ#Tiếng_Wolaytta|ያ]], [[ዬ#Tiếng_Wolaytta|ዬ]], [[ይ#Tiếng_Wolaytta|ይ]], [[ዮ#Tiếng_Wolaytta|ዮ]], [[ዯ#Tiếng_Wolaytta|ዯ]], [[ደ#Tiếng_Wolaytta|ደ]], [[ዱ#Tiếng_Wolaytta|ዱ]], [[ዲ#Tiếng_Wolaytta|ዲ]], [[ዳ#Tiếng_Wolaytta|ዳ]], [[ዴ#Tiếng_Wolaytta|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Wolaytta|ድ]], [[ዶ#Tiếng_Wolaytta|ዶ]], [[ⶌ#Tiếng_Wolaytta|ⶌ]], [[ዷ#Tiếng_Wolaytta|ዷ]], [[ዸ#Tiếng_Wolaytta|ዸ]], [[ዹ#Tiếng_Wolaytta|ዹ]], [[ዺ#Tiếng_Wolaytta|ዺ]], [[ዻ#Tiếng_Wolaytta|ዻ]], [[ዴ#Tiếng_Wolaytta|ዴ]], [[ድ#Tiếng_Wolaytta|ድ]], [[ዾ#Tiếng_Wolaytta|ዾ]], [[ⶍ#Tiếng_Wolaytta|ⶍ]], [[ዿ#Tiếng_Wolaytta|ዿ]], [[ጀ#Tiếng_Wolaytta|ጀ]], [[ጁ#Tiếng_Wolaytta|ጁ]], [[ጂ#Tiếng_Wolaytta|ጂ]], [[ጃ#Tiếng_Wolaytta|ጃ]], [[ጄ#Tiếng_Wolaytta|ጄ]], [[ጅ#Tiếng_Wolaytta|ጅ]], [[ጆ#Tiếng_Wolaytta|ጆ]], [[ⶎ#Tiếng_Wolaytta|ⶎ]], [[ጇ#Tiếng_Wolaytta|ጇ]], [[ገ#Tiếng_Wolaytta|ገ]], [[ጉ#Tiếng_Wolaytta|ጉ]], [[ጊ#Tiếng_Wolaytta|ጊ]], [[ጋ#Tiếng_Wolaytta|ጋ]], [[ጌ#Tiếng_Wolaytta|ጌ]], [[ግ#Tiếng_Wolaytta|ግ]], [[ጎ#Tiếng_Wolaytta|ጎ]], [[ጏ#Tiếng_Wolaytta|ጏ]], [[ጐ#Tiếng_Wolaytta|ጐ]], [[ጒ#Tiếng_Wolaytta|ጒ]], [[ጓ#Tiếng_Wolaytta|ጓ]], [[ጔ#Tiếng_Wolaytta|ጔ]], [[ጕ#Tiếng_Wolaytta|ጕ]], [[ⷘ#Tiếng_Wolaytta|ⷘ]], [[ⷙ#Tiếng_Wolaytta|ⷙ]], [[ⷚ#Tiếng_Wolaytta|ⷚ]], [[ⷛ#Tiếng_Wolaytta|ⷛ]], [[ⷜ#Tiếng_Wolaytta|ⷜ]], [[ⷝ#Tiếng_Wolaytta|ⷝ]], [[ⷞ#Tiếng_Wolaytta|ⷞ]], [[ጘ#Tiếng_Wolaytta|ጘ]], [[ጙ#Tiếng_Wolaytta|ጙ]], [[ጚ#Tiếng_Wolaytta|ጚ]], [[ጛ#Tiếng_Wolaytta|ጛ]], [[ጜ#Tiếng_Wolaytta|ጜ]], [[ጝ#Tiếng_Wolaytta|ጝ]], [[ጞ#Tiếng_Wolaytta|ጞ]], [[ጟ#Tiếng_Wolaytta|ጟ]], [[ⶓ#Tiếng_Wolaytta|ⶓ]], [[ⶔ#Tiếng_Wolaytta|ⶔ]], [[ⶕ#Tiếng_Wolaytta|ⶕ]], [[ⶖ#Tiếng_Wolaytta|ⶖ]], [[ጠ#Tiếng_Wolaytta|ጠ]], [[ጡ#Tiếng_Wolaytta|ጡ]], [[ጢ#Tiếng_Wolaytta|ጢ]], [[ጣ#Tiếng_Wolaytta|ጣ]], [[ጤ#Tiếng_Wolaytta|ጤ]], [[ጥ#Tiếng_Wolaytta|ጥ]], [[ጦ#Tiếng_Wolaytta|ጦ]], [[ⶏ#Tiếng_Wolaytta|ⶏ]], [[ጧ#Tiếng_Wolaytta|ጧ]], [[ጨ#Tiếng_Wolaytta|ጨ]], [[ጩ#Tiếng_Wolaytta|ጩ]], [[ጪ#Tiếng_Wolaytta|ጪ]], [[ጫ#Tiếng_Wolaytta|ጫ]], [[ጬ#Tiếng_Wolaytta|ጬ]], [[ጭ#Tiếng_Wolaytta|ጭ]], [[ጮ#Tiếng_Wolaytta|ጮ]], [[ⶐ#Tiếng_Wolaytta|ⶐ]], [[ጯ#Tiếng_Wolaytta|ጯ]], [[ⶸ#Tiếng_Wolaytta|ⶸ]], [[ⶹ#Tiếng_Wolaytta|ⶹ]], [[ⶺ#Tiếng_Wolaytta|ⶺ]], [[ⶻ#Tiếng_Wolaytta|ⶻ]], [[ⶼ#Tiếng_Wolaytta|ⶼ]], [[ⶽ#Tiếng_Wolaytta|ⶽ]], [[ⶾ#Tiếng_Wolaytta|ⶾ]], [[ጰ#Tiếng_Wolaytta|ጰ]], [[ጱ#Tiếng_Wolaytta|ጱ]], [[ጲ#Tiếng_Wolaytta|ጲ]], [[ጳ#Tiếng_Wolaytta|ጳ]], [[ጴ#Tiếng_Wolaytta|ጴ]], [[ጵ#Tiếng_Wolaytta|ጵ]], [[ጶ#Tiếng_Wolaytta|ጶ]], [[ⶑ#Tiếng_Wolaytta|ⶑ]], [[ጷ#Tiếng_Wolaytta|ጷ]], [[ጸ#Tiếng_Wolaytta|ጸ]], [[ጹ#Tiếng_Wolaytta|ጹ]], [[ጺ#Tiếng_Wolaytta|ጺ]], [[ጻ#Tiếng_Wolaytta|ጻ]], [[ጼ#Tiếng_Wolaytta|ጼ]], [[ጽ#Tiếng_Wolaytta|ጽ]], [[ጾ#Tiếng_Wolaytta|ጾ]], [[ጿ#Tiếng_Wolaytta|ጿ]], [[ፀ#Tiếng_Wolaytta|ፀ]], [[ፁ#Tiếng_Wolaytta|ፁ]], [[ፂ#Tiếng_Wolaytta|ፂ]], [[ፃ#Tiếng_Wolaytta|ፃ]], [[ፄ#Tiếng_Wolaytta|ፄ]], [[ፅ#Tiếng_Wolaytta|ፅ]], [[ፆ#Tiếng_Wolaytta|ፆ]], [[ፇ#Tiếng_Wolaytta|ፇ]], [[ፈ#Tiếng_Wolaytta|ፈ]], [[ፉ#Tiếng_Wolaytta|ፉ]], [[ፊ#Tiếng_Wolaytta|ፊ]], [[ፋ#Tiếng_Wolaytta|ፋ]], [[ፌ#Tiếng_Wolaytta|ፌ]], [[ፍ#Tiếng_Wolaytta|ፍ]], [[ፎ#Tiếng_Wolaytta|ፎ]], [[ᎈ#Tiếng_Wolaytta|ᎈ]], [[ᎉ#Tiếng_Wolaytta|ᎉ]], [[ፏ#Tiếng_Wolaytta|ፏ]], [[ᎊ#Tiếng_Wolaytta|ᎊ]], [[ᎋ#Tiếng_Wolaytta|ᎋ]], [[ፚ#Tiếng_Wolaytta|ፚ]], [[ፐ#Tiếng_Wolaytta|ፐ]], [[ፑ#Tiếng_Wolaytta|ፑ]], [[ፒ#Tiếng_Wolaytta|ፒ]], [[ፓ#Tiếng_Wolaytta|ፓ]], [[ፔ#Tiếng_Wolaytta|ፔ]], [[ፕ#Tiếng_Wolaytta|ፕ]], [[ፖ#Tiếng_Wolaytta|ፖ]], [[ⶒ#Tiếng_Wolaytta|ⶒ]], [[ᎌ#Tiếng_Wolaytta|ᎌ]], [[ፗ#Tiếng_Wolaytta|ፗ]], [[ᎍ#Tiếng_Wolaytta|ᎍ]], [[ᎎ#Tiếng_Wolaytta|ᎎ]], [[ᎏ#Tiếng_Wolaytta|ᎏ]], [[ኸ#Tiếng_Wolaytta|ኸ]], [[ኹ#Tiếng_Wolaytta|ኹ]], [[ኺ#Tiếng_Wolaytta|ኺ]], [[ኻ#Tiếng_Wolaytta|ኻ]], [[ኼ#Tiếng_Wolaytta|ኼ]], [[ኽ#Tiếng_Wolaytta|ኽ]], [[ኾ#Tiếng_Wolaytta|ኾ]], [[ዀ#Tiếng_Wolaytta|ዀ]], [[ዂ#Tiếng_Wolaytta|ዂ]], [[ዃ#Tiếng_Wolaytta|ዃ]], [[ዄ#Tiếng_Wolaytta|ዄ]], [[ዅ#Tiếng_Wolaytta|ዅ]], [[ⷐ#Tiếng_Wolaytta|ⷐ]], [[ⷑ#Tiếng_Wolaytta|ⷑ]], [[ⷒ#Tiếng_Wolaytta|ⷒ]], [[ⷓ#Tiếng_Wolaytta|ⷓ]], [[ⷔ#Tiếng_Wolaytta|ⷔ]], [[ⷕ#Tiếng_Wolaytta|ⷕ]], [[ⷖ#Tiếng_Wolaytta|ⷖ]] ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|wal|author=Kale Heywet Church / SIM|entryurl=https://live.bible.is/bible/WALSIME/REV/1|entry=አጁታ 1|year=2004|work=Bible.is}} *{{Chú thích web|wal|author=Kale Heywet Church / SIM|entryurl=https://live.bible.is/bible/WALSIM/REV/1|entry=Ajjuutaa 1|year=2004|work=Bible.is}} =={{langname|jnj}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|jnj|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|jnj|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Yemsa. #:{{quote|jnj|ማፃፋስሲክ፦ «አብራሀም ሀኦሶን አማነ፤ አማንቶባስ ደይ ኦ'''ኮ''' ስንና ፋድቴ» ይስቴ ባር '''ኮ'''እዋ። ባር ደይ ሀኦኒ '''ኮ'''ን ስንነ ቴግቴ።|tr=Matsafaassi: «Abraham Ha'ooson amane; amantobaas dey oo'''ko''' sinna faadte» yiste bar '''ko''''i. Bar dey Ha'oni '''koo'''n sinne teegte.|Vậy được ứng-nghiệm lời Kinh-thánh rằng: Áp-ra-ham tin Đức Chúa Trời, và đều đó kể là công-bình cho người; và người được gọi là bạn Đức Chúa Trời. ([[s:Gia-cơ/2#2:23|Gia-cơ 2:23]])}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|jnj|author=The Word for the World International|entryurl=https://www.bible.com/bible/4131/JAS.2.YEMNTETH|entry=ያቆብ 2|year=2025|work=ጋዶ ቴያ}} *{{Chú thích web|jnj|author=The Word for the World International|entryurl=https://www.bible.com/bible/4132/JAS.2.YEMSANTL|entry=Yaqob 2|year=2025|work=Gaddo Teyya}} =={{langname|zwa}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|zwa|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|zwa|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Zay. #:{{ux|zwa|'''ኮኮ'''ቦ|tr='''koko'''bo|cái [[chén]], [[tách]]|inline=1}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích sách|author=Klaus & Charlotte Wedekind|title=[https://www.sil.org/system/files/reapdata/68/95/65/68956514609264733434917100988561906547/SILESR2002_063.pdf Initial SLLE survey of the Zway area]|publisher=Initial SLLE Survey of the Zway Area|year=2002|page=5}} =={{langname|zay}}== ==={{ĐM|pron}}=== *{{IPA4|zay|[ko]}} ==={{ĐM|letter}}=== {{head|zay|Chữ cái|tr=ko}} #Chữ cái âm tiết ''ko'' trong bộ chữ Geʽez tiếng Zayse-Zergulla. #:{{ux|zay|'''ኮ'''ፋሬ|tr='''ko'''fare|[[rổ]]|inline=1}} ==={{ĐM|ref}}=== *{{Chú thích web|author=Zayse Chamber|url=https://www.zayseguura.com/en/educational-materilas/dictionary|entry=K - k|year=2025|work=dictionary}} [[Thể loại:Khối ký tự Ethiopic|AE]] j92yvkdkff66odly9bmxa3qisyqw9is ត្រចៀក 0 400596 2363978 2026-06-03T07:11:47Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[tai|Tai]].” 2363978 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[tai|Tai]]. a23ildxuylxdnoi60m3e9uqm61x86ke ថ្ងាស 0 400597 2363979 2026-06-03T07:13:10Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[trán|Trán]].” 2363979 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[trán|Trán]]. c2uk32fh1a62ol7wku170utqrbccqkl អណ្ដាត 0 400598 2363980 2026-06-03T07:13:54Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|អណ-ដាត}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[lưỡi|Lưỡi]].” 2363980 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|អណ-ដាត}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[lưỡi|Lưỡi]]. 7varer39qxx094hhicff6l3bqsmtm6w សក់ 0 400599 2363981 2026-06-03T07:14:46Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|សេក}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[tóc|Tóc]].” 2363981 wikitext text/x-wiki {{also|សេក}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[tóc|Tóc]]. 4uk1vhw598ywxzod20wja8pyo5nkuhv ជើង 0 400600 2363982 2026-06-03T07:15:54Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ជំងឺ|ជាង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[chân|Chân]].” 2363982 wikitext text/x-wiki {{also|ជំងឺ|ជាង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[chân|Chân]]. 6h51plyj0wpklx83p2jngxuoinfg8co ពោះ 0 400601 2363983 2026-06-03T07:18:45Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ព|ពី|ពុំ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[bụng|Bụng]].” 2363983 wikitext text/x-wiki {{also|ព|ពី|ពុំ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[bụng|Bụng]]. 07mvmh7foz4ntz7tlxz4oq3jocjhz1j លាន 0 400602 2363984 2026-06-03T07:22:12Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|num}}=== {{km-num}} # [[triệu|Triệu]].” 2363984 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|num}}=== {{km-num}} # [[triệu|Triệu]]. a46weayl5skcd2m6cm1ht5y9e4a9g86 Bản mẫu:km-num 10 400603 2363985 2026-06-03T07:23:19Z Trong Dang 52461 Đổi hướng đến [[Bản mẫu:km-numeral]] 2363985 wikitext text/x-wiki #đổi [[Bản mẫu:km-numeral]] adj4ragj53mbi96xghae2mckdm2sdfy ពាន់លាន 0 400604 2363986 2026-06-03T07:24:57Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|num}}=== {{km-numeral}} # [[tỷ|Tỷ]].” 2363986 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|num}}=== {{km-numeral}} # [[tỷ|Tỷ]]. g4bu79lofwso4rh0h3gf0dq3fk3q391 2363987 2363986 2026-06-03T07:25:14Z Trong Dang 52461 2363987 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ពាន់ លាន}} ==={{ĐM|num}}=== {{km-numeral}} # [[tỷ|Tỷ]]. pymiarv9o26h1t8d4agcvq2au19yko0 Thể loại:Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Wolaytta 14 400605 2363988 2026-06-03T07:26:52Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2363988 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx ចេក 0 400606 2363989 2026-06-03T07:42:20Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ចែក|ចាក់}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[chuối|Chuối]].” 2363989 wikitext text/x-wiki {{also|ចែក|ចាក់}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[chuối|Chuối]]. kn8fb7c64cet9qy67nm3936pd7zg7la ទំពាំងបាយជូរ 0 400607 2363990 2026-06-03T07:43:15Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ទំពាំង បាយ ជូរ}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[nho|Nho]].” 2363990 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ទំពាំង បាយ ជូរ}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[nho|Nho]]. k306tbs7y463bzueeqtvx0ei032ui3v ក្រូចឃ្វិច 0 400608 2363991 2026-06-03T07:44:16Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ក្រូច ឃ្វិច}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[quýt|Quýt]].” 2363991 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ក្រូច ឃ្វិច}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[quýt|Quýt]]. kw2uwy5a1i14esx47vj1hzo7nkoi15w ក្រូចថ្លុង 0 400609 2363992 2026-06-03T07:45:14Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ក្រូច ថ្លុង}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[bưởi|Bưởi]].” 2363992 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ក្រូច ថ្លុង}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[bưởi|Bưởi]]. hddu3i24nvvqgdiyon9hi49y9upox4a ក្រូចឆ្មារ 0 400610 2363993 2026-06-03T07:46:09Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ក្រូច ឆ្មារ}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[chanh|Chanh]].” 2363993 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ក្រូច ឆ្មារ}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[chanh|Chanh]]. c926j2hu9zpgycpxxe6bt4motta8snj ត្របែក 0 400611 2363995 2026-06-03T07:47:05Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[ổi|Ổi]].” 2363995 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[ổi|Ổi]]. doa48pmoxlf4zt7jaar94s27vn0wnnz ខ្នុរ 0 400612 2363997 2026-06-03T07:47:49Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ខ្នុល|ខ្នោ}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[mít|Mít]].” 2363997 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ខ្នុល|ខ្នោ}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[mít|Mít]]. ln7ha7861cibv4ys0hx5jg9j1ipzwmw ទុរេន 0 400613 2364001 2026-06-03T07:49:42Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[sầu riêng|Sầu riêng]].” 2364001 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[sầu riêng|Sầu riêng]]. d5m9dav04h8v690zfyj7yx7g4ofyq1t ដូង 0 400614 2364002 2026-06-03T07:50:14Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ដង|ដឹង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[dừa|Dừa]].” 2364002 wikitext text/x-wiki {{also|ដង|ដឹង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[dừa|Dừa]]. qt3xsaad90sz3k43c2ej1endqejbl6e ܐܘܢܓܠܝܘܢ 0 400615 2364003 2026-06-03T07:50:45Z Hiyuune 50834 Trang mới: “=={{langname|sog}}== {{sog-variant|𐫀𐫇𐫗𐫃𐫓𐫏𐫇𐫗||ܐܘܢܓܠܝܘܢ}} ==={{section|etym}}=== Từ {{bor|sog|syc|ܐܘܢܓܠܝܘܢ}}. ==={{section|n}}=== {{head|sog|Danh từ|tr=ewanɡelyōn}} # [[sách|Sách]] [[phúc]] [[âm]]. ==={{section|ref}}=== * {{R:sog:Gharib|ʾwnglywn|section=8471|page=75a}}” 2364003 wikitext text/x-wiki =={{langname|sog}}== {{sog-variant|𐫀𐫇𐫗𐫃𐫓𐫏𐫇𐫗||ܐܘܢܓܠܝܘܢ}} ==={{section|etym}}=== Từ {{bor|sog|syc|ܐܘܢܓܠܝܘܢ}}. ==={{section|n}}=== {{head|sog|Danh từ|tr=ewanɡelyōn}} # [[sách|Sách]] [[phúc]] [[âm]]. ==={{section|ref}}=== * {{R:sog:Gharib|ʾwnglywn|section=8471|page=75a}} 7u0li1qbw7a92vckbs22wpoaa8tfbv9 ស្រកានាគ 0 400616 2364004 2026-06-03T07:51:33Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ស្រកា នាគ}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[thanh long|Thang long]].” 2364004 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ស្រកា នាគ}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[thanh long|Thang long]]. pg0psmbb5hz5ai1edktbmloh1m9ny10 Bản mẫu:sog-variant 10 400617 2364005 2026-06-03T07:52:35Z Hiyuune 50834 Trang mới: “{{inflection-table-top|title=-|class=floatright}} |+ colspan="3" | [[w:Chữ Sogdia|Chữ viết khác]] |- ! colspan="2" | Mani giáo | {{#if:{{{Mani|{{{1|}}}}}}|{{l-self|sog|{{{Mani|{{{1|}}}}}}}}}} |- ! colspan="2" | Sogdia/Phật giáo | {{#if:{{{Sogd|{{{2|}}}}}}|{{l-self|sog|{{{Sogd|{{{2|}}}}}}}}}} |- ! colspan="2" | Syriac/Cơ Đốc giáo | {{#if:{{{Syr|{{{3|}}}}}}|{{l-self|sog|{{{Syr|{{{3|}}}}}}}}}} |- {{inflection-table-bottom}}<noinclude>{{documentation}}{{tcat…” 2364005 wikitext text/x-wiki {{inflection-table-top|title=-|class=floatright}} |+ colspan="3" | [[w:Chữ Sogdia|Chữ viết khác]] |- ! colspan="2" | Mani giáo | {{#if:{{{Mani|{{{1|}}}}}}|{{l-self|sog|{{{Mani|{{{1|}}}}}}}}}} |- ! colspan="2" | Sogdia/Phật giáo | {{#if:{{{Sogd|{{{2|}}}}}}|{{l-self|sog|{{{Sogd|{{{2|}}}}}}}}}} |- ! colspan="2" | Syriac/Cơ Đốc giáo | {{#if:{{{Syr|{{{3|}}}}}}|{{l-self|sog|{{{Syr|{{{3|}}}}}}}}}} |- {{inflection-table-bottom}}<noinclude>{{documentation}}{{tcat|orthvar}}</noinclude> irgjuxs4dwrcyhwqdhw8bo4jgwbbgdn evangelion 0 400618 2364006 2026-06-03T07:53:49Z Hiyuune 50834 + eo 2364006 wikitext text/x-wiki {{also|Evangelion}} =={{langname|eo}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{eo-pr}} ==={{ĐM|n}}=== {{eo-head}} # {{eo-form of|evangeli|on}} fjg4b4b8orw9o7819gyav7i3iqu7nul melon-de-alambre 0 400619 2364007 2026-06-03T07:55:40Z Hiyuune 50834 + tl 2364007 wikitext text/x-wiki =={{langname|tl}}== ==={{section|etym}}=== {{ety|tl|:bor|es:[[melón]] [[de]] [[alambre]]|text=++}} {{lit|dưa lưới}}. ==={{section|pron}}=== {{tl-pr|melón-de-alambre}} ==={{section|n}}=== {{tl-noun|[[melón]]-[[de]]-[[alambre]]|b=+}} # [[dưa lưới|Dưa lưới]]. #: {{syn|tl|inalambre}} ===={{section|see}}==== {{col|tl|melong-tagalog}} ==={{section|further}}=== * {{R:Pambansang Diksiyonaryo}} {{C|tl|Họ Bầu bí}} 50xcfxo7nd8ci494nhjmmu0m9yj0r5e 2364065 2364007 2026-06-03T09:04:58Z WhoAlone 40420 2364065 wikitext text/x-wiki =={{langname|tl}}== ==={{section|etym}}=== {{ety|tl|:bor|es:[[melón]] [[de]] [[alambre]]|text=++}} {{literally|dưa lưới}}. ==={{section|pron}}=== {{tl-pr|melón-de-alambre}} ==={{section|n}}=== {{tl-noun|[[melón]]-[[de]]-[[alambre]]|b=+}} # [[dưa lưới|Dưa lưới]]. #: {{syn|tl|inalambre}} ===={{section|see}}==== {{col|tl|melong-tagalog}} ==={{section|further}}=== * {{R:Pambansang Diksiyonaryo}} {{C|tl|Họ Bầu bí}} od2fwsi14rjbsg3q2xltfql3r9ojx2f adlwerigne 0 400620 2364008 2026-06-03T07:56:38Z Hiyuune 50834 + ang 2364008 wikitext text/x-wiki =={{langname|ang}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{ang-IPA|ādlwēriġne}} ==={{ĐM|adj}}=== {{head|ang|Biến thể hình thái tính từ|head=ādlwēriġne}} # {{infl of|ang|ādlwēriġ||acc|ở|m|str|s}} 584ew18rka6tv6mi0avtlwr6yr59my4 adlwerig 0 400621 2364009 2026-06-03T07:57:55Z Hiyuune 50834 + ang 2364009 wikitext text/x-wiki =={{langname|ang}}== ==={{section|etym}}=== Từ {{compound|ang|ādl|wēriġ}}. ==={{section|pron}}=== * {{ang-IPA|ādl-wēriġ}} ==={{section|adj}}=== {{ang-adj|ādlwēriġ}} # {{lb|ang|poetic|hapax}} [[kiệt sức|Kiệt sức]]. ===={{section|decl}}==== {{ang-adecl|ādlwēriġ}} ==={{section|further}}=== * {{R:ang:BT|ádl-wérig|ref=271}} a9akouw6sdcsv63nz8855em4yvbmkxn adlwerigu 0 400622 2364010 2026-06-03T07:59:48Z Hiyuune 50834 + ang 2364010 wikitext text/x-wiki =={{langname|ang}}== ==={{section|pron}}=== * {{ang-IPA|ādlwēriġu}} ==={{section|adj}}=== {{head|ang|Biến thể hình thái tính từ|head=ādlwēriġu}} # {{infl of|ang|ādlwēriġ||nom|ở|f|str|s|;|nom//acc|ở|n|str|p}} ec8n8h3ifp7l2inkevt2za2fqfm9kf9 ល្ហុង 0 400623 2364011 2026-06-03T08:10:54Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[đu đủ|Đu đủ]].” 2364011 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[đu đủ|Đu đủ]]. j001lrc9423onm1b2v6ew1jw4j853zn ក្រូច 0 400624 2364012 2026-06-03T08:13:35Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[cam|Cam]].” 2364012 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[cam|Cam]]. cbb7n77x92l2kyt1hxgybd3u0irdfw6 ដំឡូងបារាំង 0 400625 2364013 2026-06-03T08:16:58Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ដំឡូង បា-រ៉័ង}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[khoai tây|Khoai tây]].” 2364013 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ដំឡូង បា-រ៉័ង}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[khoai tây|Khoai tây]]. 2t5h16lu517aa8bynr9n083zpefzrxi solakan 0 400626 2364014 2026-06-03T08:17:34Z Hiyuune 50834 + fi 2364014 wikitext text/x-wiki =={{langname|fi}}== ==={{section|adj}}=== {{head|fi|Biến thể hình thái tính từ}} # {{infl of|fi|solakka||gen|s}} ==={{section|ana}}=== * {{anagrams|fi|a=aaklnos|loskaan|loskana}} 8ox75hgphvhsz6915ub8slivo7v1c64 ដំឡូងជ្វា 0 400627 2364015 2026-06-03T08:17:38Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ដំឡូង ជ្វា}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[khoai lang|Khoai lang]].” 2364015 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ដំឡូង ជ្វា}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[khoai lang|Khoai lang]]. h1ux5ol88h83kak8nef31dckb6r6qlq solakoiden 0 400628 2364016 2026-06-03T08:18:18Z Hiyuune 50834 + fi 2364016 wikitext text/x-wiki =={{langname|fi}}== ==={{section|adj}}=== {{head|fi|Biến thể hình thái tính từ}} # {{infl of|fi|solakka||gen|p}} r5byypbbbhc74h7aeymh7vre16i1lrt ត្រសក់ 0 400629 2364017 2026-06-03T08:19:30Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ត្រ-សក់}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[dưa leo|Dưa leo]], [[dưa chuột]].” 2364017 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ត្រ-សក់}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[dưa leo|Dưa leo]], [[dưa chuột]]. 4ua9yu273k8vt8x9eeb6gltzrrcg23m solakoitten 0 400630 2364018 2026-06-03T08:19:49Z Hiyuune 50834 + fi 2364018 wikitext text/x-wiki =={{langname|fi}}== ==={{section|adj}}=== {{head|fi|Biến thể hình thái tính từ}} # {{infl of|fi|solakka||gen|p}} r5byypbbbhc74h7aeymh7vre16i1lrt យំ 0 400631 2364020 2026-06-03T08:23:15Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|យ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[khóc|Khóc]].” 2364020 wikitext text/x-wiki {{also|យ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[khóc|Khóc]]. 1qw3z39ukgu5419vstsgnusjyb7l32t សើច 0 400632 2364021 2026-06-03T08:25:09Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|សាច់}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[cười|Cười]].” 2364021 wikitext text/x-wiki {{also|សាច់}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[cười|Cười]]. 1chll9w2gwa0liafvylgcohi5kejucd ថើប 0 400633 2364022 2026-06-03T08:25:34Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[hôn|Hôn]].” 2364022 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[hôn|Hôn]]. 77n41carpwp2cqng07ubzv5za2qd26f bōe 0 400634 2364023 2026-06-03T08:26:06Z Hiyuune 50834 Trang mới: “=={{langname|nan-hbl}}== {{zh-see|袂|poj}}” 2364023 wikitext text/x-wiki =={{langname|nan-hbl}}== {{zh-see|袂|poj}} s7332e8tdjjqb17941afldfcr696qxt bǒe 0 400635 2364024 2026-06-03T08:26:12Z Hiyuune 50834 Trang mới: “=={{langname|nan-hbl}}== {{zh-see|袂|poj}}” 2364024 wikitext text/x-wiki =={{langname|nan-hbl}}== {{zh-see|袂|poj}} s7332e8tdjjqb17941afldfcr696qxt Mô đun:zh/data/ltc-pron/袂 828 400636 2364025 2026-06-03T08:27:15Z Hiyuune 50834 Trang mới: “return { "明祭三開 去彌獘" }” 2364025 Scribunto text/plain return { "明祭三開 去彌獘" } pq2vc53xzkvu08b6qeqpnovod16ej5u បោះ 0 400637 2364026 2026-06-03T08:27:27Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|បើ|ប|ប៉ះ|បៀ|បី}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[ném|Ném]].” 2364026 wikitext text/x-wiki {{also|បើ|ប|ប៉ះ|បៀ|បី}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[ném|Ném]]. mfz8p7r8vrwcsyb2r0vtvds59ezer82 រស់ 0 400638 2364028 2026-06-03T08:28:09Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|រស|រូស|រាសី|រើស}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[sống|Sống]].” 2364028 wikitext text/x-wiki {{also|រស|រូស|រាសី|រើស}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[sống|Sống]]. jnnkmlgj8jbs47wucuwnh2f5ss34cae ស្លាប់ 0 400639 2364029 2026-06-03T08:28:47Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ស្លាប}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[chết|Chết]].” 2364029 wikitext text/x-wiki {{also|ស្លាប}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[chết|Chết]]. id06a9tr8hjj9g0peathb7y7klxqfa1 Mô đun:zh/data/och-pron-ZS/夬 828 400640 2364030 2026-06-03T08:30:21Z Hiyuune 50834 Trang mới: “return { { "4406", "夬", "祭", "1", "卦", "kʷraːds", "本抉指初文" }, }” 2364030 Scribunto text/plain return { { "4406", "夬", "祭", "1", "卦", "kʷraːds", "本抉指初文" }, } mjgbltzxcdsrl9l4pls2ehdn76hhs96 លោត 0 400641 2364031 2026-06-03T08:30:38Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|លតា|លុត}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[nhảy|Nhảy]].” 2364031 wikitext text/x-wiki {{also|លតា|លុត}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[nhảy|Nhảy]]. cyp5m42e8xifir9c63fnb95jy5t3amm Mô đun:zh/data/och-pron-ZS/快 828 400642 2364032 2026-06-03T08:31:05Z Hiyuune 50834 Trang mới: “return { { "4407", "夬", "祭", "1", "快", "kʰʷraːds", "" }, }” 2364032 Scribunto text/plain return { { "4407", "夬", "祭", "1", "快", "kʰʷraːds", "" }, } nfwbmfww6nxsaewcxutncoa61542vya អង្គុយ 0 400643 2364033 2026-06-03T08:31:15Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[ngồi|Ngồi]].” 2364033 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[ngồi|Ngồi]]. 333ri75tkurrx8srveom5t6ybek4atk ឈរ 0 400644 2364034 2026-06-03T08:31:50Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[đứng|Đứng]].” 2364034 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[đứng|Đứng]]. ej6t1qaxlgkua37f2hxp7yhiesspft7 ដើរ 0 400645 2364035 2026-06-03T08:32:46Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ដែរ|ដំរី}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[đi|Đi]].” 2364035 wikitext text/x-wiki {{also|ដែរ|ដំរី}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[đi|Đi]]. t9fp8013zzjazwr0kkndjzppf6ajmfk Mô đun:zh/data/ltc-pron/快 828 400646 2364036 2026-06-03T08:34:40Z Hiyuune 50834 Trang mới: “return { "溪夬二合 去苦夬" }” 2364036 Scribunto text/plain return { "溪夬二合 去苦夬" } 005ujb1qpmezg08l62oywqx86jh5cgi លាង 0 400647 2364037 2026-06-03T08:38:10Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|លីង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[rửa|Rửa]].” 2364037 wikitext text/x-wiki {{also|លីង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[rửa|Rửa]]. p80o63c916gtc1bdi8rttdypi7pwsc9 វាស់ 0 400648 2364039 2026-06-03T08:39:18Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[đo|Đo]].” 2364039 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[đo|Đo]]. 2hb6ruo2hd9x8s4z1d31jh9d90prun3 ត្រូវការ 0 400649 2364041 2026-06-03T08:40:38Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ត្រូវ ការ}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[cần|Cần]].” 2364041 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ត្រូវ ការ}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[cần|Cần]]. psw3cpbw5ed829u4jsa2v8s1u5fnqhm សួរ 0 400650 2364042 2026-06-03T08:43:08Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|សិរិ|សូរ|ស្រី|សេរី|ស្រែ|ស្រា}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[hỏi|Hỏi]].” 2364042 wikitext text/x-wiki {{also|សិរិ|សូរ|ស្រី|សេរី|ស្រែ|ស្រា}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[hỏi|Hỏi]]. t0mu17qqh7m3vkldmh5rivfplzud7lf ឆ្លើយ 0 400651 2364043 2026-06-03T08:43:43Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[trả lời|Trả lời]].” 2364043 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[trả lời|Trả lời]]. f2p9bszi7e86ioy3wtqg1og1cwoduzj quickwitted 0 400652 2364044 2026-06-03T08:44:01Z Hiyuune 50834 Trang mới: “=={{langname|en}}== ==={{section|alt}}=== * {{alt|en|quick-witted}} ==={{section|etym}}=== {{com+|en|quick|witted}}. ==={{section|pron}}=== * {{IPA4|en|/ˌkwɪkˈwɪt.ɪd/|a=UK}} * {{IPA|en|/ˌkwɪkˈwɪt.ɪd/|[ˌkwɪkˈwɪɾ.ɪd]|a=US}} ==={{section|adj}}=== {{en-adj}} # [[nhanh trí|Nhanh trí]], [[ứng đối]] [[nhanh]], [[thông minh]]. #: {{syn|en|quick on the uptake|sharp-witted|Kho từ vựng:intelligent}} #: {{ant|en|slow-witted|slow on the uptake|Kho từ…” 2364044 wikitext text/x-wiki =={{langname|en}}== ==={{section|alt}}=== * {{alt|en|quick-witted}} ==={{section|etym}}=== {{com+|en|quick|witted}}. ==={{section|pron}}=== * {{IPA4|en|/ˌkwɪkˈwɪt.ɪd/|a=UK}} * {{IPA|en|/ˌkwɪkˈwɪt.ɪd/|[ˌkwɪkˈwɪɾ.ɪd]|a=US}} ==={{section|adj}}=== {{en-adj}} # [[nhanh trí|Nhanh trí]], [[ứng đối]] [[nhanh]], [[thông minh]]. #: {{syn|en|quick on the uptake|sharp-witted|Kho từ vựng:intelligent}} #: {{ant|en|slow-witted|slow on the uptake|Kho từ vựng:stupid}} ===={{section|drv}}==== * {{l|en|quickwittedly}} * {{l|en|quickwittedness}} op2uwxibbd1xw9keomkvffcxspvzg6n ភ្លេច 0 400653 2364045 2026-06-03T08:44:20Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[quên|Quên]].” 2364045 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[quên|Quên]]. m6hd7jiybox5dumc7v0wbjm6ji8vpyy ធ្វើ 0 400654 2364046 2026-06-03T08:46:08Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[làm|Làm]].” 2364046 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[làm|Làm]]. 0qfuxwb2mzkwi3n8quet1pt590sn1ay លេង 0 400655 2364047 2026-06-03T08:46:47Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ល៉េង|លេង}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[chơi|Chơi]].” 2364047 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ល៉េង|លេង}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[chơi|Chơi]]. m2m7a38dh8ml75h454liioz574ma1nn គិត 0 400656 2364048 2026-06-03T08:47:56Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[nghĩ|Nghĩ]].” 2364048 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[nghĩ|Nghĩ]]. g0urutjc8208r20b54uj1gi073qu0va ចង់ 0 400657 2364049 2026-06-03T08:48:48Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ចង|ចុង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[muốn|Muốn]].” 2364049 wikitext text/x-wiki {{also|ចង|ចុង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[muốn|Muốn]]. pusl0fr66gdde3t63c0c1dcz2oyswbu ហោះ 0 400658 2364050 2026-06-03T08:51:13Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[bay|Bay]].” 2364050 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[bay|Bay]]. hgqkp6f0qi1t4gip026glf821u48g2j និយាយ 0 400659 2364052 2026-06-03T08:53:30Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[nói|Nói]].” 2364052 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[nói|Nói]]. 9x5451id79uh0obqqq2bwk76ywgs9ss ស្ដាប់ 0 400660 2364054 2026-06-03T08:54:17Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[nghe|Nghe]].” 2364054 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[nghe|Nghe]]. 61jde2bxmpx8pf1cb31fjw853xqldti អាន 0 400661 2364055 2026-06-03T08:55:52Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|អូន}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[đọc|Đọc]].” 2364055 wikitext text/x-wiki {{also|អូន}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[đọc|Đọc]]. plq0virlvkirpfejvlo2w9osbv95e9f សរសេរ 0 400662 2364057 2026-06-03T08:57:35Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ស-សេ}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[viết|Viết]].” 2364057 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ស-សេ}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[viết|Viết]]. 6ttjcqkfb6sgkaqfic4s0mj3cxlroup បើក 0 400663 2364058 2026-06-03T08:58:39Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|បែក|បាក់|ប៉ិកួៈ|ប៉ាកា}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[mở|Mở]].” 2364058 wikitext text/x-wiki {{also|បែក|បាក់|ប៉ិកួៈ|ប៉ាកា}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[mở|Mở]]. ts20za3a6hmzjftr0x7bcrgj0rwi475 បិទ 0 400664 2364059 2026-06-03T08:59:26Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[đóng|Đóng]].” 2364059 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[đóng|Đóng]]. qve7in4a8uzew1nn2hxb0t083uraokx រុញ 0 400665 2364060 2026-06-03T09:01:15Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|រេញ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[đẩy|Đẩy]].” 2364060 wikitext text/x-wiki {{also|រេញ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[đẩy|Đẩy]]. c0ytgc80ctzx7wbrjqbk00pgutaz2v8 ស្អប់ 0 400666 2364061 2026-06-03T09:01:55Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[ghét|Ghét]].” 2364061 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[ghét|Ghét]]. 7tmxgbu6oudqyud54yi6kynprlfd1yl ចូលចិត្ត 0 400667 2364062 2026-06-03T09:04:17Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ចូល ចិត|ចូល ចិត-តៈ|ចូល ចិត-ត្រៈ}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[thích|Thích]].” 2364062 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ចូល ចិត|ចូល ចិត-តៈ|ចូល ចិត-ត្រៈ}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[thích|Thích]]. 1y0d5rznjfhzef38tg9g18vti5ay8i1 tày liếp 0 400668 2364063 2026-06-03T09:04:35Z Kateru Zakuro 34522 ([[Mediawiki:Gadget-start.js|Trang mới]]) +vi:adj:# ([[gương]] về [[thất bại]], [[sai lầm]]) rất lớn, ở [[ngay]] [[trước mắt]]. 2364063 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|adj}} === {{vi-adj}} # ([[gương]] về [[thất bại]], [[sai lầm]]) rất lớn, ở [[ngay]] [[trước mắt]]. #:{{ux|vi|"Những người thâm độc hiểm sâu, Gương treo '''tày liếp''' trên đầu chẳng soi." (Cdao)}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} c0f9oj0krx8232un0lskdqxyrtyj42l 2364064 2364063 2026-06-03T09:04:58Z Kateru Zakuro 34522 2364064 wikitext text/x-wiki == {{langname|vi}} == === {{ĐM|pron}} === {{vi-pron}} === {{ĐM|adj}} === {{vi-adj}} # {{lb|vi|ít dùng}} ([[gương]] về [[thất bại]], [[sai lầm]]) rất lớn, ở [[ngay]] [[trước mắt]]. #:{{ux|vi|"Những người thâm độc hiểm sâu, Gương treo '''tày liếp''' trên đầu chẳng soi." (Cdao)}} === {{ĐM|ref}} === * {{R:Tratu}} ldraha0rnlw7g3r59sawy97ttvh65f9 ស្រឡាញ់ 0 400669 2364066 2026-06-03T09:07:11Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[yêu|Yêu]], [[thương]].” 2364066 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[yêu|Yêu]], [[thương]]. bgj95xoq74asxfg01f9tq3x2mrtm4ho ជួយ 0 400670 2364067 2026-06-03T09:08:52Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ជយោ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[giúp|Giúp]].” 2364067 wikitext text/x-wiki {{also|ជយោ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[giúp|Giúp]]. sffl61i6zrz5th1gffiwrvbibtr2u63 ហៅ 0 400671 2364068 2026-06-03T09:09:36Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ហ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[gọi|Gọi]].” 2364068 wikitext text/x-wiki {{also|ហ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[gọi|Gọi]]. qfc37vf22oa3hectz7ah3q08in2hvjf លក់ 0 400672 2364070 2026-06-03T09:10:45Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|លោក|លើក|លាក់}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[bán|Bán]].” 2364070 wikitext text/x-wiki {{also|លោក|លើក|លាក់}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|verb}}=== {{km-verb}} # [[bán|Bán]]. cxm3ktdhh5b9uwdrh4q8p8uxstm5ipm ちーちゃー 0 400673 2364071 2026-06-03T09:11:01Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{lb|ryu|childish}} [[chó]].” 2364071 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{lb|ryu|childish}} [[chó]]. 16evsdlnu7d5c956azppsn8mhq1opw7 ちーるー 0 400674 2364072 2026-06-03T09:14:15Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|黄色}} Màu [[vàng]].” 2364072 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|黄色}} Màu [[vàng]]. 3o8r3g4sx93vfdpdvii8pm29d64hj54 ちじ 0 400675 2364073 2026-06-03T09:15:40Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{also|ちし}} =={{langname|ja}}== ==={{ĐM|etym}} 1=== {{ja-see|千路}} ==={{ĐM|etym}} 2=== {{ja-see|知事|稚児|置辞|痴児|致寺}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|etym}}== Lần đầu chứng thực dưới dạng {{l|und|ᄌᆞᆫ지|ts=tsɒn.tsi}} (Haytong Ceykwukki, 1501). Cùng gốc với {{cog|ja|つじ|tr=tsuji}}. ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # [[đỉnh]].” 2364073 wikitext text/x-wiki {{also|ちし}} =={{langname|ja}}== ==={{ĐM|etym}} 1=== {{ja-see|千路}} ==={{ĐM|etym}} 2=== {{ja-see|知事|稚児|置辞|痴児|致寺}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|etym}}== Lần đầu chứng thực dưới dạng {{l|und|ᄌᆞᆫ지|ts=tsɒn.tsi}} (Haytong Ceykwukki, 1501). Cùng gốc với {{cog|ja|つじ|tr=tsuji}}. ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # [[đỉnh]]. obfwt84usrirxqmnfwbyni1ll9xpn7g 2364075 2364073 2026-06-03T09:17:12Z WhoAlone 40420 2364075 wikitext text/x-wiki {{also|ちし}} =={{langname|ja}}== ==={{ĐM|etym}} 1=== {{ja-see|千路}} ==={{ĐM|etym}} 2=== {{ja-see|知事|稚児|置辞|痴児|致寺}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|etym}}=== Lần đầu chứng thực dưới dạng {{l|und|ᄌᆞᆫ지|ts=tsɒn.tsi}} (Haytong Ceykwukki, 1501). Cùng gốc với {{cog|ja|つじ|tr=tsuji}}. ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # [[đỉnh]]. sz3feezjfxz0ypt277saqstjyttpxzr ក្រៀល 0 400676 2364074 2026-06-03T09:15:55Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[sếu|Sếu]].” 2364074 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[sếu|Sếu]]. pm24c595bufb9flgbxhx8pqi8vzers6 ちちに 0 400677 2364077 2026-06-03T09:18:18Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|狐}} Con [[cáo]].” 2364077 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|狐}} Con [[cáo]]. io69yiy6nbxkbs6d9xh2397p4u7gcal 月ぬ光 0 400678 2364082 2026-06-03T09:21:32Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab|yomi=k|ちち|ふぃちゃい}} ==={{ĐM|etym}}=== Cùng gốc với {{cog|ja|[[月]][[の]][[光]]|tr=tsuki no hikari}}. Từ {{affix|ryu|月|tr1=chichi|t1=[[trăng]]|ぬ|tr2=nu|pos2=trợ từ sở hữu cách|光|tr3=fichai|t3=[[ánh sáng]]}}. ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|[t͡ɕit͡ɕi nu ɸit͡ɕai]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちち ぬ ふぃちゃい}} # [[ánh trăng]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|ちちぬ…” 2364082 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab|yomi=k|ちち|ふぃちゃい}} ==={{ĐM|etym}}=== Cùng gốc với {{cog|ja|[[月]][[の]][[光]]|tr=tsuki no hikari}}. Từ {{affix|ryu|月|tr1=chichi|t1=[[trăng]]|ぬ|tr2=nu|pos2=trợ từ sở hữu cách|光|tr3=fichai|t3=[[ánh sáng]]}}. ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|[t͡ɕit͡ɕi nu ɸit͡ɕai]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちち ぬ ふぃちゃい}} # [[ánh trăng]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|ちちぬふぃちゃい【月ぬ光】|1535|chichinufichai}} {{c|ryu|Ánh sáng}} 41zsuy1mu7bydsl846o6y8ujpejmfu2 ちちぬふぃちゃい 0 400679 2364083 2026-06-03T09:21:56Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|月ぬ光}} [[ánh trăng]].” 2364083 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|月ぬ光}} [[ánh trăng]]. c7504vd8ncr7nk6xrx7yiyet511ev2y ត្រី 0 400680 2364084 2026-06-03T09:22:01Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|តារា}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[cá|Cá]].” 2364084 wikitext text/x-wiki {{also|តារា}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[cá|Cá]]. epx8rck6j5ccvr9cgw4qew2popu1pdm Thể loại:Từ đánh vần với 光 là ふぃちゃい tiếng Okinawa 14 400681 2364085 2026-06-03T09:22:09Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat|k}}” 2364085 wikitext text/x-wiki {{auto cat|k}} nh04xahpn83v73hy3e8gd7rf8lq5xcp Thể loại:Từ đánh vần với kanji là ふぃちゃい tiếng Okinawa 14 400682 2364087 2026-06-03T09:22:38Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364087 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx Thể loại:Kanji đọc là ふぃちゃい tiếng Okinawa 14 400683 2364089 2026-06-03T09:23:07Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364089 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx បង្គា 0 400684 2364090 2026-06-03T09:23:17Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[tôm|Tôm]].” 2364090 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[tôm|Tôm]]. ffrayi2qmni6c9uzf2qj3ore36f80bx Thể loại:Kanji theo âm đọc tiếng Okinawa 14 400685 2364091 2026-06-03T09:23:29Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364091 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx មឹក 0 400686 2364092 2026-06-03T09:24:06Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[mực|Mực]].” 2364092 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[mực|Mực]]. d4tn8ghgpy9ga6p61zvc2jk2et1tidr ផ្សោត 0 400687 2364094 2026-06-03T09:24:47Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ផ្សិត}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[cá heo|Cá heo]].” 2364094 wikitext text/x-wiki {{also|ផ្សិត}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[cá heo|Cá heo]]. sz6caautz9d2orrmpngy1968gwfbxuf Thể loại:Kanji tiếng Okinawa 14 400688 2364096 2026-06-03T09:25:25Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364096 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx Thể loại:Kanji theo ngôn ngữ 14 400689 2364097 2026-06-03T09:25:58Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364097 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx Thể loại:Văn tự ngữ tố tiếng Okinawa 14 400690 2364098 2026-06-03T09:26:21Z Hiyuune 50834 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364098 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx Thể loại:Ký tự tiếng Okinawa 14 400691 2364099 2026-06-03T09:26:38Z Hiyuune 50834 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364099 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx Thể loại:Từ có âm đọc kanji với ba mora tiếng Okinawa 14 400692 2364100 2026-06-03T09:27:07Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364100 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx Thể loại:Từ có âm đọc kanji theo số mora tiếng Okinawa 14 400693 2364101 2026-06-03T09:27:28Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364101 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx Thể loại:Từ theo âm đọc kanji tiếng Okinawa 14 400694 2364105 2026-06-03T09:28:48Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364105 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx Thể loại:Từ đánh vần với 光 tiếng Okinawa 14 400695 2364106 2026-06-03T09:29:21Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364106 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx ちつィに 0 400696 2364107 2026-06-03T09:31:24Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{obsolete form of|ryu|ちちに}}” 2364107 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{obsolete form of|ryu|ちちに}} mywdfyg1s3q7nbvukmdonys1b083wut Thể loại:Từ đánh vần với kana hỗn hợp tiếng Okinawa 14 400697 2364108 2026-06-03T09:31:47Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364108 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx Thể loại:Từ đánh vần với kana hỗn hợp theo ngôn ngữ 14 400698 2364109 2026-06-03T09:32:14Z WhoAlone 40420 Trang mới: “{{auto cat}}” 2364109 wikitext text/x-wiki {{auto cat}} eomzlm5v4j7ond1phrju7cnue91g5qx គោ 0 400699 2364110 2026-06-03T09:32:51Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|គឺ|គ|គូ|គេ|គ៖|គាំ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[bò|Bò]].” 2364110 wikitext text/x-wiki {{also|គឺ|គ|គូ|គេ|គ៖|គាំ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[bò|Bò]]. mpjjor12x3n670id8sxhq217jvv2eps ទា 0 400700 2364111 2026-06-03T09:33:45Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ទៅ|ទះ|ទី|ទេ|ទ|ទូ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[vịt|Vịt]].” 2364111 wikitext text/x-wiki {{also|ទៅ|ទះ|ទី|ទេ|ទ|ទូ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[vịt|Vịt]]. emzb2zsussmrvwva4s7s7pxjuv8z2v3 ពពែ 0 400701 2364112 2026-06-03T09:34:35Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ពពុះ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[dê|Dê]].” 2364112 wikitext text/x-wiki {{also|ពពុះ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[dê|Dê]]. fv6vgxi2d5enesw29f8n1onqvouvt0e ちでぃり 0 400702 2364113 2026-06-03T09:34:39Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab|yomi=kun}} ==={{ĐM|etym}}=== Lần đầu chứng thực dưới dạng {{l|und|ᅀᆞᄌᆞ리|ts=zɒ.tsɒ.ri}} (Haytong Ceykwukki, 1501). Cùng gốc với {{cog|ja|硯|tr=suzuri}}. ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|/t͡ɕidiɾi/}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちでぃり}} # {{w|nghiên}} [[mực]].” 2364113 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab|yomi=kun}} ==={{ĐM|etym}}=== Lần đầu chứng thực dưới dạng {{l|und|ᅀᆞᄌᆞ리|ts=zɒ.tsɒ.ri}} (Haytong Ceykwukki, 1501). Cùng gốc với {{cog|ja|硯|tr=suzuri}}. ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|/t͡ɕidiɾi/}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちでぃり}} # {{w|nghiên}} [[mực]]. 82ouc9nyw7cwd4ovc0n5avowkb1udm0 ស្វា 0 400703 2364114 2026-06-03T09:35:20Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|សវ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[khỉ|Khỉ]].” 2364114 wikitext text/x-wiki {{also|សវ}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[khỉ|Khỉ]]. 5opxz5umz0bgm9kepi68w5k2iotw2qq ちな 0 400704 2364115 2026-06-03T09:37:30Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== ==={{ĐM|etym}} 1=== ===={{ĐM|conj}}==== {{ja-pos|conjunction}} {{tlb|ja|Internet slang}} # {{clipping of|ja|因みに|tr=chinami ni}} ==={{ĐM|etym}} 2=== ===={{ĐM|noun}}==== {{ja-noun}} # {{ja-def|千名}} nhiều [[tin đồn]]. ==={{ĐM|etym}} 3=== ===={{ĐM|pr-noun}}==== {{ja-pos|proper|ちな}} # {{ja-def|知奈}} {{given name|ja|nam|nữ}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|綱}} [[dây thừng]].…” 2364115 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== ==={{ĐM|etym}} 1=== ===={{ĐM|conj}}==== {{ja-pos|conjunction}} {{tlb|ja|Internet slang}} # {{clipping of|ja|因みに|tr=chinami ni}} ==={{ĐM|etym}} 2=== ===={{ĐM|noun}}==== {{ja-noun}} # {{ja-def|千名}} nhiều [[tin đồn]]. ==={{ĐM|etym}} 3=== ===={{ĐM|pr-noun}}==== {{ja-pos|proper|ちな}} # {{ja-def|知奈}} {{given name|ja|nam|nữ}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|綱}} [[dây thừng]]. =={{langname|yoi}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{yoi-head|noun}} # {{yoi-def|砂}} [[cát]]. 8jd5iq82fhb5chevf5gpuj6s8bo4gre ちび 0 400705 2364117 2026-06-03T09:41:02Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|尻}} [[mông]].” 2364117 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|尻}} [[mông]]. gstn6mu9q138cy2y76wkmt7a6vv9xal ちびぬみー 0 400706 2364119 2026-06-03T09:46:30Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちび ぬ みー}} # {{ryu-def|尻ぬ目}} [[hậu môn]].” 2364119 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちび ぬ みー}} # {{ryu-def|尻ぬ目}} [[hậu môn]]. i9kppm74yu0buim4jdbk84a475o207g 尻ぬ目 0 400707 2364121 2026-06-03T09:47:18Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab|ちび|みー}} ==={{ĐM|etym}}=== {{affix|ryu|尻|tr1=chibi|t1=mông|ぬ|tr2=nu|pos2=trợ từ sở hữu|目|tr3=mī|t3=mắt}}. ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちびぬみー}} # {{lb|ryu|anatomy}} [[hậu môn]].” 2364121 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab|ちび|みー}} ==={{ĐM|etym}}=== {{affix|ryu|尻|tr1=chibi|t1=mông|ぬ|tr2=nu|pos2=trợ từ sở hữu|目|tr3=mī|t3=mắt}}. ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちびぬみー}} # {{lb|ryu|anatomy}} [[hậu môn]]. j94vcu4nslth40ihjc8dq5kctcbexbd ちぶ 0 400708 2364122 2026-06-03T09:48:39Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|壺}} [[vật]] [[chứa]] hoặc [[chỗ]] [[trũng]].” 2364122 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|壺}} [[vật]] [[chứa]] hoặc [[chỗ]] [[trũng]]. ljdwysmmwwux624wxxbr0dphdmt7xk4 ទន្សាយ 0 400709 2364124 2026-06-03T09:50:34Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[thỏ|Thỏ]].” 2364124 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[thỏ|Thỏ]]. 776smjrldomgq1f7on65anbyrkq05id ប្រចៀវ 0 400710 2364125 2026-06-03T09:51:20Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[dơi|Dơi]].” 2364125 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[dơi|Dơi]]. 67hreg25uwyeqimlazko2wwjc7gg4e2 ខ្លា 0 400711 2364126 2026-06-03T09:52:13Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ខ្លះ|ខ្លី}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[hổ|Hổ]].” 2364126 wikitext text/x-wiki {{also|ខ្លះ|ខ្លី}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[hổ|Hổ]]. szde62elh5la77mp38f4c1asejmxcte ちぶるやん 0 400712 2364127 2026-06-03T09:52:29Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|頭病ん}} Cơn [[đau đầu]].” 2364127 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|頭病ん}} Cơn [[đau đầu]]. qyf73x5ywfi8u63yhffjhcxc2q6rcag ដំរីទឹក 0 400713 2364129 2026-06-03T09:53:43Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ដំ-រ៉ី ទឹក}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[hà mã|Hà mã]].” 2364129 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ដំ-រ៉ី ទឹក}} ==={{ĐM|noun}}=== {{km-noun}} # [[hà mã|Hà mã]]. 8iruerkzdjorn1jtwjwex5rwdwn6xuv 頭病ん 0 400714 2364130 2026-06-03T09:58:06Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab|ちぶる|や}} ==={{ĐM|etym}}=== Ghép từ {{compound|ryu|頭|tr1=chiburu|gloss1=đầu|病ん|tr2=yan|gloss2=đau, ốm}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちぶるやん}} # Cơn [[đau]] [[đầu]].” 2364130 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab|ちぶる|や}} ==={{ĐM|etym}}=== Ghép từ {{compound|ryu|頭|tr1=chiburu|gloss1=đầu|病ん|tr2=yan|gloss2=đau, ốm}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちぶるやん}} # Cơn [[đau]] [[đầu]]. 8jwj9m4xbud5f4ttaij3juss2zhwzz3 ធំ 0 400715 2364133 2026-06-03T10:00:56Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ឋុំ}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[to|To]], [[lớn]].” 2364133 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|ឋុំ}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[to|To]], [[lớn]]. sksepo4fdduz0gpoa5cgslcbpki3c4o តូច 0 400716 2364134 2026-06-03T10:01:36Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|តូច|ទូច}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[nhỏ|Nhỏ]].” 2364134 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA|តូច|ទូច}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[nhỏ|Nhỏ]]. c5jlo9voizashd58s9cf6blfnqatng9 ちむ 0 400717 2364135 2026-06-03T10:03:03Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|肝}} [[gan]], [[tâm trí]].” 2364135 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|肝}} [[gan]], [[tâm trí]]. kr010k1hvfl9jr9jmj6wzi0teobtm6x ខ្ពស់ 0 400718 2364136 2026-06-03T10:03:21Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[cao|Cao]].” 2364136 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[cao|Cao]]. qhd9w3xibltzy6fpsbk74rff7s5qsr2 ទាប 0 400719 2364137 2026-06-03T10:04:00Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ទើប}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[thấp|Thấp]].” 2364137 wikitext text/x-wiki {{also|ទើប}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[thấp|Thấp]]. n80s3uz1vnpwfkhao0r2whapke45rio វែង 0 400720 2364138 2026-06-03T10:04:37Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|វង់|វាំង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[dài|Dài]].” 2364138 wikitext text/x-wiki {{also|វង់|វាំង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[dài|Dài]]. my1pmvwm9nyyxl7hyz1usk4wmivhxka ខ្លី 0 400721 2364140 2026-06-03T10:05:05Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ខ្លះ|ខ្លា}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[ngắn|Ngắn]].” 2364140 wikitext text/x-wiki {{also|ខ្លះ|ខ្លា}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[ngắn|Ngắn]]. 3ikd6rr62yooksz2l6yhylveoyvg1yy ちむぐくる 0 400722 2364141 2026-06-03T10:05:21Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|肝心}} Sự [[chu đáo]], [[chân thành]].” 2364141 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|肝心}} Sự [[chu đáo]], [[chân thành]]. foszt8wjohi9p1snszhuk810tji7kqo ក្រាស់ 0 400723 2364142 2026-06-03T10:05:55Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[dày|Dày]].” 2364142 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[dày|Dày]]. se58kg56tlbbw95yi3evvxk1xe2jucm ស្ដើង 0 400724 2364143 2026-06-03T10:06:35Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[mỏng|Mỏng]].” 2364143 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[mỏng|Mỏng]]. 2af9i7jpb8nul2aj9nqvomd39jr5vi3 ធ្ងន់ 0 400725 2364144 2026-06-03T10:08:31Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[nặng|Nặng]].” 2364144 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[nặng|Nặng]]. 1h97kxsqla1ttdx23guj929tu7xrr6m លឿន 0 400726 2364145 2026-06-03T10:09:22Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|លុន}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[nhanh|Nhanh]].” 2364145 wikitext text/x-wiki {{also|លុន}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[nhanh|Nhanh]]. sp03bemad9vx99ngc2qababrr48wu2u យឺត 0 400727 2364147 2026-06-03T10:09:50Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[chậm|Chậm]].” 2364147 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[chậm|Chậm]]. 81cab1xg1l015cuyi5gcxslyv81h2jf ខ្លាំង 0 400728 2364148 2026-06-03T10:10:40Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ខ្លែង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[mạnh|Mạnh]].” 2364148 wikitext text/x-wiki {{also|ខ្លែង}} =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[mạnh|Mạnh]]. 8kmozik4lth76bsstx979sq8882h85l ខ្សោយ 0 400729 2364149 2026-06-03T10:11:11Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[yếu|Yếu]].” 2364149 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[yếu|Yếu]]. d1y3vs39k0cxase19jj8z1zwo040grj ចង្អៀត 0 400730 2364150 2026-06-03T10:11:59Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[hẹp|Hẹp]].” 2364150 wikitext text/x-wiki =={{langname|km}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{km-IPA}} ==={{ĐM|adj}}=== {{km-adj}} # [[hẹp|Hẹp]]. fbupl9fyn7rm8ezb8jp0u6p50w7osby ちゃー 0 400731 2364151 2026-06-03T10:13:11Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|茶}} [[trà]].” 2364151 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|茶}} [[trà]]. 3lkd094eqm8g5e6urp0yzmwxt2ozqds ちゃんぷるー 0 400732 2364152 2026-06-03T10:14:34Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-see|チャンプルー}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|etym}}=== Từ {{bor|ryu|ms|campur||[[trộn]]}}. ==={{ĐM|pron}}=== * {{a|ryu|{{ll|ja|首里|Shuri}}-{{ll|ja|那覇|Naha}}}} ちゃ{{ja-accent/high|んぷるー}} {{monospace|[chánpùrù]}} ({{ll|ja|平板型|Heiban}} - [0]) * {{IPA4|ryu|[t͡ɕaɴpuɾuː]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # [[chanpuru]]: một món xào của Okinawa gồm đậu phụ, rau củ và dầu ăn. ===…” 2364152 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-see|チャンプルー}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|etym}}=== Từ {{bor|ryu|ms|campur||[[trộn]]}}. ==={{ĐM|pron}}=== * {{a|ryu|{{ll|ja|首里|Shuri}}-{{ll|ja|那覇|Naha}}}} ちゃ{{ja-accent/high|んぷるー}} {{monospace|[chánpùrù]}} ({{ll|ja|平板型|Heiban}} - [0]) * {{IPA4|ryu|[t͡ɕaɴpuɾuː]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # [[chanpuru]]: một món xào của Okinawa gồm đậu phụ, rau củ và dầu ăn. ===={{ĐM|derived}}==== * {{ryu-r|ごーやーちゃんぷるー}} * {{ryu-r|豆%腐ちゃんぷるー|とー%ふ ちゃんぷるー}} * {{ryu-r|まーみなちゃんぷるー}} ===={{ĐM|desc}}==== * {{desc|ja|チャンプルー|tr=chanpurū}} ===References=== * {{R:JLect|ちゃんぷるー|516|chanpuruu}} {{C|ryu|Thực phẩm}} horguoapk04wud4wnvvvaxo17mb7v7v ちゅあみ 0 400733 2364155 2026-06-03T10:18:27Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|一雨}} [[mưa]].” 2364155 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|一雨}} [[mưa]]. bcn9005qtr6yi517bhacblaub2cuxd3 ちゅい 0 400734 2364157 2026-06-03T10:20:31Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|一人}} [[một]] [[người]].” 2364157 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|一人}} [[một]] [[người]]. qtjppze0do0bh0leayo8ceida3ozqad 独い 0 400735 2364158 2026-06-03T10:22:59Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちゅい}} # [[một]] [[người]].” 2364158 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちゅい}} # [[một]] [[người]]. 4uuzchx1g74xzgh22ptwwi9s8dcfns2 にちどくい 0 400736 2364159 2026-06-03T10:24:30Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-see-kango|日独伊}}” 2364159 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-see-kango|日独伊}} c5scx0iuu69fgq0tui0aj0b5q2t8okh ちゅいだち 0 400737 2364160 2026-06-03T10:26:27Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # [[độc lập]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:Shuri-Naha Dialect Dictionary|チュイダチ|21232}}” 2364160 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # [[độc lập]]. ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:Shuri-Naha Dialect Dictionary|チュイダチ|21232}} mwsltd2t4xe7o5gs5dqo9yt082mz22y ฝน 0 400738 2364161 2026-06-03T10:28:08Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[mưa|Mưa]].” 2364161 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[mưa|Mưa]]. tn30iokllfm42aio59zs9tleeupad0z 清らー 0 400739 2364162 2026-06-03T10:28:28Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab|ちゅ|yomi=k}} ==={{ĐM|etym}}=== Ghép từ {{suffix|ryu|清らさん|t1=xinh đẹp|tr1=churasan|あー|tr2=-ā|pos2=hậu tố chỉ người}}. ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|[tɕuɾaː]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちゅらー}} # {{non-gloss|Một thuật ngữ phổ biến được sử dụng để miêu tả người nào đó xinh đẹp, đáng yêu, duyên dáng, thanh lịch hoặc trong trắng.}} ==={{ĐM|…” 2364162 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== {{ryu-kanjitab|ちゅ|yomi=k}} ==={{ĐM|etym}}=== Ghép từ {{suffix|ryu|清らさん|t1=xinh đẹp|tr1=churasan|あー|tr2=-ā|pos2=hậu tố chỉ người}}. ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|[tɕuɾaː]}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun|ちゅらー}} # {{non-gloss|Một thuật ngữ phổ biến được sử dụng để miêu tả người nào đó xinh đẹp, đáng yêu, duyên dáng, thanh lịch hoặc trong trắng.}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:JLect|ちゅらー【清らー】|363|churaa}} * {{R:Haisai|チュラー|03018}} * {{R:Shuri-Naha Dialect Dictionary|チュラー|SN21384}} {{c|ryu|Ngoại hình|Mọi người}} atrz9ghz0q891k616pml14pjlwc6yb3 ちゅらー 0 400740 2364163 2026-06-03T10:28:59Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{label|ryu|清らー}} {{non-gloss|Một thuật ngữ phổ biến được sử dụng để miêu tả người nào đó xinh đẹp, đáng yêu, duyên dáng, thanh lịch hoặc trong trắng.}}” 2364163 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{label|ryu|清らー}} {{non-gloss|Một thuật ngữ phổ biến được sử dụng để miêu tả người nào đó xinh đẹp, đáng yêu, duyên dáng, thanh lịch hoặc trong trắng.}} b881selpv3i7h4cd7is3sitdpxf6ebc 2364165 2364163 2026-06-03T10:29:38Z WhoAlone 40420 2364165 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|清らー}} {{non-gloss|Một thuật ngữ phổ biến được sử dụng để miêu tả người nào đó xinh đẹp, đáng yêu, duyên dáng, thanh lịch hoặc trong trắng.}} jdf40sgc3az803ajy5wl74uq7t95isp ดิน 0 400741 2364164 2026-06-03T10:29:32Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ดัน}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[đất|Đất]].” 2364164 wikitext text/x-wiki {{also|ดัน}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[đất|Đất]]. 1nqaqjzldncfijewk8bph3m8rfwbi2q ภูเขา 0 400742 2364166 2026-06-03T10:30:17Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|พู-เขา}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ลูก}} # [[núi|Núi]].” 2364166 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|พู-เขา}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ลูก}} # [[núi|Núi]]. nwqgwf3tww090yigyk505azvbidrdvf เนินเขา 0 400743 2364167 2026-06-03T10:31:17Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|เนิน-เขา}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[đồi|Đồi]].” 2364167 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|เนิน-เขา}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[đồi|Đồi]]. qgvb5p9mxgg0e0odtb3jc2vwpjqff7v กรวด 0 400744 2364168 2026-06-03T10:32:39Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|กฺรวด}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[sỏi|Sỏi]].” 2364168 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|กฺรวด}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[sỏi|Sỏi]]. ttc87kab1n5o9doj4mm3tvc8r7ld023 ちゅんじー 0 400745 2364169 2026-06-03T10:32:41Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|象棋}} [[cờ tướng]].” 2364169 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|象棋}} [[cờ tướng]]. 7rxpx37qchefrsli8ca3f9d7yw199d1 ควัน 0 400746 2364170 2026-06-03T10:33:59Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|คฺวัน}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[khói|Khói]].” 2364170 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|คฺวัน}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[khói|Khói]]. 9o5lwmw3h6z1vrsclxdjx2g4h0njk7a สายรุ้ง 0 400747 2364171 2026-06-03T10:34:50Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|สาย-รุ้ง}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[cầu vồng|Cầu vồng]].” 2364171 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|สาย-รุ้ง}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[cầu vồng|Cầu vồng]]. 9veqeronmkfi2kwdcl23k9j99igkiyi ดวงอาทิตย์ 0 400748 2364172 2026-06-03T10:35:36Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ดวง-อา-ทิด}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[Mặt Trời]].” 2364172 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ดวง-อา-ทิด}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[Mặt Trời]]. i8mjuegx2dskmwjzxu4d90xhor17pc1 จมูก 0 400749 2364173 2026-06-03T10:37:26Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|จะ-หฺมูก}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[mũi|Mũi]].” 2364173 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|จะ-หฺมูก}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[mũi|Mũi]]. hwfssoit7n1q9z80qwlm9f4dbd44ulp มือ 0 400750 2364174 2026-06-03T10:38:07Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|มื้อ}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[tay|Tay]].” 2364174 wikitext text/x-wiki {{also|มื้อ}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[tay|Tay]]. 8d14thhigb4wqu10x7z4cveh7e6zt9z หู 0 400751 2364175 2026-06-03T10:38:42Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ห|หี}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[tai|Tai]].” 2364175 wikitext text/x-wiki {{also|ห|หี}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[tai|Tai]]. pgkukbbw1vwwnvqp1e0zkour8n7f2xk ปาก 0 400752 2364176 2026-06-03T10:39:28Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[miệng|Miệng]].” 2364176 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[miệng|Miệng]]. 11cs6q2gep0uylfg6y62dr1osjz3sg5 ริมฝีปาก 0 400753 2364177 2026-06-03T10:40:07Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ริม-ฝี-ปาก}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[môi|Môi]].” 2364177 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ริม-ฝี-ปาก}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[môi|Môi]]. s0htb2qbmmf01off4crqncjev0acsg8 ลิ้น 0 400754 2364178 2026-06-03T10:40:51Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[lưỡi|Lưỡi]].” 2364178 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[lưỡi|Lưỡi]]. tfpe149e6dvbuyy3dlnr1nvql31p5l8 ฟัน 0 400755 2364179 2026-06-03T10:41:31Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ซี่}} # [[răng|Răng]].” 2364179 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ซี่}} # [[răng|Răng]]. ie7nb3p6wd92bqb8t7bfz3x766dxe41 ちゆ 0 400756 2364180 2026-06-03T10:42:16Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|治癒}} [[giọt]] [[sương]].” 2364180 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|治癒}} [[giọt]] [[sương]]. b6zo451b39g7dca9yw9r1oj00mxj2tx ขากรรไกร 0 400757 2364181 2026-06-03T10:42:40Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ขา-กัน-ไกฺร}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[hàm|Hàm]].” 2364181 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ขา-กัน-ไกฺร}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[hàm|Hàm]]. t4g8ifogt53gkzbeggz563xrndaivpt ท้อง 0 400758 2364182 2026-06-03T10:44:46Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ทอง|ท่อง}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[bụng|Bụng]].” 2364182 wikitext text/x-wiki {{also|ทอง|ท่อง}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[bụng|Bụng]]. aa5x9bn0iuuiuwh8a74ny6ycjh76ije ไหล่ 0 400759 2364183 2026-06-03T10:45:26Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ไหล}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ไหฺล่}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[vai|Vai]].” 2364183 wikitext text/x-wiki {{also|ไหล}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ไหฺล่}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[vai|Vai]]. 2e2udwsv0d2vuuzimqnf70z6qo3rsxl ぢょう 0 400760 2364184 2026-06-03T10:45:48Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|門}} [[cổng]].” 2364184 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|門}} [[cổng]]. 7yean9z9jxqa2uri4wyblnpx79k2dbd รักแร้ 0 400761 2364185 2026-06-03T10:46:23Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|รัก-แร้}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[nách|Nách]].” 2364185 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|รัก-แร้}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[nách|Nách]]. t0n6b2zw1ao0kcabynklo76il31zo2m ちょーでー 0 400762 2364186 2026-06-03T10:46:39Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|兄弟}} [[anh chị em]].” 2364186 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|兄弟}} [[anh chị em]]. fsq38ye90561k0c1pjpi465kxua8lqi ผิวหนัง 0 400763 2364188 2026-06-03T10:47:25Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ผิว-หฺนัง}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[da|Da]].” 2364188 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ผิว-หฺนัง}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[da|Da]]. jyjfdmkkt5t83wlx4uy7ztji00k6xbs ちら 0 400764 2364189 2026-06-03T10:47:49Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # [[mặt]].” 2364189 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # [[mặt]]. 3mg0f0wxeidf5ip91agjht73x7bynsq สุนัข 0 400765 2364190 2026-06-03T10:49:39Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|สุ-นัก}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # {{lb|th|formal}} {{synonym of|th|หมา|t=chó}}.” 2364190 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|สุ-นัก}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # {{lb|th|formal}} {{synonym of|th|หมา|t=chó}}. nkzmb7dshnwy9kkttp3elcdjch989zo ちる 0 400766 2364191 2026-06-03T10:50:10Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|弦}} [[dây cung]].” 2364191 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|弦}} [[dây cung]]. pfrfvjv9wcphv24y8oi5y0p3k6xdbiw じる 0 400767 2364192 2026-06-03T10:50:15Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|弦}} [[dây cung]].” 2364192 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|弦}} [[dây cung]]. pfrfvjv9wcphv24y8oi5y0p3k6xdbiw หมู 0 400768 2364193 2026-06-03T10:51:30Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|หมี|หมี่|หมู่}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|หฺมู}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[heo|Heo]], [[lợn]].” 2364193 wikitext text/x-wiki {{also|หมี|หมี่|หมู่}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|หฺมู}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[heo|Heo]], [[lợn]]. 1085xmx3ou3hd4sz9fewx1u4js08o53 นก 0 400769 2364194 2026-06-03T10:52:34Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|-nok|-nók|-nök|-nők|NOK|Nok|nok|nők|นก|นัก|นึก}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # [[chim|Chim]].” 2364194 wikitext text/x-wiki {{also|-nok|-nók|-nök|-nők|NOK|Nok|nok|nők|นก|นัก|นึก}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # [[chim|Chim]]. 6r0e0sg2jbawh6mvr5ie3x5fldudfyw ちん 0 400770 2364195 2026-06-03T10:53:00Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|衣}} [[kimono]].” 2364195 wikitext text/x-wiki =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # {{ryu-def|衣}} [[kimono]]. 46t9c5lycspwbswz9kuxru1sun12bdl เป็ด 0 400771 2364196 2026-06-03T10:53:13Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|เปิด}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[vịt|Vịt]].” 2364196 wikitext text/x-wiki {{also|เปิด}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[vịt|Vịt]]. rdw5tbfopx903y33bplfmnmpet2vv5r 緋川 0 400772 2364197 2026-06-03T10:55:55Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ひ|かわ}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ひかわ}} # {{surname|ja|sort=ひかわ}}” 2364197 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ひ|かわ}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ひかわ}} # {{surname|ja|sort=ひかわ}} 4izvp0pjk821hurmjltjiort06unvha ひかわ 0 400773 2364198 2026-06-03T10:56:09Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-see|緋川}}” 2364198 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-see|緋川}} 6td2n0sy890ekl7x20ozs83pmveiaja ゆい 0 400774 2364199 2026-06-03T10:56:58Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-see|唯|結|優衣|結衣|裕衣|由井|由依}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|/jui/}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # Cái [[sàng]].” 2364199 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-see|唯|結|優衣|結衣|裕衣|由井|由依}} =={{langname|ryu}}== ==={{ĐM|pron}}=== * {{IPA4|ryu|/jui/}} ==={{ĐM|noun}}=== {{ryu-head|noun}} # Cái [[sàng]]. 6ef4qfiwnkmvjc10ehrbhprkvglhuc4 優衣 0 400775 2364200 2026-06-03T10:58:57Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ゆ|い}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ゆい}} # {{given name|ja|nữ|sort=ゆい}}” 2364200 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ゆ|い}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ゆい}} # {{given name|ja|nữ|sort=ゆい}} ghrjl208canp1u0u9dmqvnoourbvbnb 結衣 0 400776 2364201 2026-06-03T10:59:27Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ゆ|い}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ゆい}} # {{given name|ja|nữ|sort=ゆい}}” 2364201 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ゆ|い}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ゆい}} # {{given name|ja|nữ|sort=ゆい}} ghrjl208canp1u0u9dmqvnoourbvbnb 裕衣 0 400777 2364202 2026-06-03T10:59:54Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ゆ|い}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ゆい}} # {{given name|ja|nữ|sort=ゆい}}” 2364202 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ゆ|い}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ゆい}} # {{given name|ja|nữ|sort=ゆい}} ghrjl208canp1u0u9dmqvnoourbvbnb 由依 0 400778 2364203 2026-06-03T11:00:26Z WhoAlone 40420 Trang mới: “=={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ゆ|い}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ゆい}} # {{given name|ja|nữ|sort=ゆい}}” 2364203 wikitext text/x-wiki =={{langname|ja}}== {{ja-kanjitab|ゆ|い}} ==={{ĐM|pr-noun}}=== {{ja-pos|proper|ゆい}} # {{given name|ja|nữ|sort=ゆい}} ghrjl208canp1u0u9dmqvnoourbvbnb ควาย 0 400779 2364204 2026-06-03T11:00:35Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|คฺวาย}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # [[trâu|Trâu]].” 2364204 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|คฺวาย}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # [[trâu|Trâu]]. n4fn28ih02yafnmr76mau4cw6gw3z7l ลิง 0 400780 2364205 2026-06-03T11:01:58Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ลง|ลุง}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # [[khỉ|Khỉ]].” 2364205 wikitext text/x-wiki {{also|ลง|ลุง}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # [[khỉ|Khỉ]]. ea5au33v6zgio9u8msz22izr7fwrojh กระต่าย 0 400781 2364206 2026-06-03T11:03:04Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|กฺระ-ต่าย}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # [[thỏ|Thỏ]].” 2364206 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|กฺระ-ต่าย}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # [[thỏ|Thỏ]]. 5k64v16j40dmddskqwfvadcvq3xzcee ค้างคาว 0 400782 2364207 2026-06-03T11:03:57Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ค้าง-คาว}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[bơi|Bơi]].” 2364207 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ค้าง-คาว}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[bơi|Bơi]]. cnwrfhb6rpzp155s6livjixa6mpjqz4 2364208 2364207 2026-06-03T11:04:32Z Trong Dang 52461 2364208 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ค้าง-คาว}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[dơi|Dơi]]. bn842a2hxi7r9k8971w6mdoy3br5x1p choáng lộn 0 400783 2364209 2026-06-03T11:04:48Z TheHighFighter2 42988 Trang mới: “=={{langname|vi}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|adj}}=== {{vi-adj}} # [[hào nhoáng|Hào nhoáng]] và [[bóng lộn]], trông có vẻ [[sang trọng]]. #* {{quote-web|vi|date=14-11-2015|author=Kỳ Duyên|title=Vacxin công- “đám ma công” và trụ sở công|site=VietNamNet|url=https://vietnamnet.vn/vacxin-cong-dam-ma-cong-va-tru-so-cong-273092.html|passage=Thiết nghĩ, thước đo cái đẹp của một quan chức nằm ở trí tuệ, nhâ…” 2364209 wikitext text/x-wiki =={{langname|vi}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{vi-pron}} ==={{ĐM|adj}}=== {{vi-adj}} # [[hào nhoáng|Hào nhoáng]] và [[bóng lộn]], trông có vẻ [[sang trọng]]. #* {{quote-web|vi|date=14-11-2015|author=Kỳ Duyên|title=Vacxin công- “đám ma công” và trụ sở công|site=VietNamNet|url=https://vietnamnet.vn/vacxin-cong-dam-ma-cong-va-tru-so-cong-273092.html|passage=Thiết nghĩ, thước đo cái đẹp của một quan chức nằm ở trí tuệ, nhân cách và sự cống hiến cho đất nước, cho nhân dân, đâu nằm ở cái xe công '''choáng lộn'''.}} ==={{ĐM|ref}}=== * {{R:Tratu}} p7ef6yewkhqo8q7i2ky5w2fr4kh1xd6 ปู 0 400784 2364210 2026-06-03T11:06:24Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ปู่|ปี|ปี่|ป}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # [[cua|Cua]].” 2364210 wikitext text/x-wiki {{also|ปู่|ปี|ปี่|ป}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # [[cua|Cua]]. 1zbt014do7cejwquidm8afjroexapfj กุ้ง 0 400785 2364211 2026-06-03T11:07:09Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ก๋ง|กง|กิ่ง|กุ่ง}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # [[tôm|Tôm]].” 2364211 wikitext text/x-wiki {{also|ก๋ง|กง|กิ่ง|กุ่ง}} =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun|ตัว}} # [[tôm|Tôm]]. qlxz3lfnhg94kl21kicay3puid54h1j โลมา 0 400786 2364212 2026-06-03T11:08:26Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|โล-มา}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[cá heo|Cá heo]].” 2364212 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|โล-มา}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[cá heo|Cá heo]]. mc9ypzxymu9la3sivpmfe5wu4jd79j1 ขิง 0 400787 2364213 2026-06-03T11:09:45Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[gừng|Gừng]].” 2364213 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[gừng|Gừng]]. egv2f9ht8a9ta3e5il2ef44sooismez ขมิ้น 0 400788 2364214 2026-06-03T11:10:26Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ขะ-มิ่น}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[nghệ|Nghệ]].” 2364214 wikitext text/x-wiki =={{langname|th}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{th-pron|ขะ-มิ่น}} ==={{ĐM|noun}}=== {{th-noun}} # [[nghệ|Nghệ]]. sfntnokrwyyx1c1cb641siccw1o6slw gato 0 400789 2364215 2026-06-03T11:29:51Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-gato.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[mèo|Mèo]].” 2364215 wikitext text/x-wiki =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-gato.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[mèo|Mèo]]. r7mvjp1rdg9mql5p5c34ptdod7n4epj pollo 0 400790 2364216 2026-06-03T11:31:14Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|pöllö}} =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Rodrigo5260-pollo (with yeísmo).wav<a:Peru>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m}} # [[gà|Gà]].” 2364216 wikitext text/x-wiki {{also|pöllö}} =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Rodrigo5260-pollo (with yeísmo).wav<a:Peru>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m}} # [[gà|Gà]]. 8nnb0gzr8p7nq32t7dj9e6ixbgkphf2 cerdo 0 400791 2364217 2026-06-03T11:33:01Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-cerdo.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[heo|Heo]], [[lợn]].” 2364217 wikitext text/x-wiki =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-cerdo.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[heo|Heo]], [[lợn]]. emmqrvge075k7cct3rnxubwr79v557a pato 0 400792 2364218 2026-06-03T11:34:25Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-pato.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[vịt|Vịt]].” 2364218 wikitext text/x-wiki =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-pato.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[vịt|Vịt]]. ka96mddxihc2pwl8c55delu7frk33wo elefante 0 400793 2364219 2026-06-03T11:36:39Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-AdrianAbdulBaha-elefante.wav<a:Colombia>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=elefanta}} # [[voi|Voi]].” 2364219 wikitext text/x-wiki =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-AdrianAbdulBaha-elefante.wav<a:Colombia>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=elefanta}} # [[voi|Voi]]. c1svqasgqpqa5wvbuki213rd2qdla19 caballo 0 400794 2364220 2026-06-03T11:37:38Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=yegua}} # [[ngựa|Ngựa]].” 2364220 wikitext text/x-wiki =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=yegua}} # [[ngựa|Ngựa]]. 1m1ew7ieb4n9iprxr72c423s2v4670q oso 0 400795 2364221 2026-06-03T11:39:26Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-oso.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[gấu|Gấu]].” 2364221 wikitext text/x-wiki =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-oso.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[gấu|Gấu]]. ishe8925bc0bvag8qoq34rvoe58xq8o conejo 0 400796 2364222 2026-06-03T11:40:43Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|Conejo|conéjo}} =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-conejo.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[thỏ|Thỏ]].” 2364222 wikitext text/x-wiki {{also|Conejo|conéjo}} =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-conejo.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[thỏ|Thỏ]]. mizyqnjqgyhsj5pptwzhho0f7h5cbcm león 0 400797 2364223 2026-06-03T11:42:03Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|leon|Leon|leòn|León|Léon}} =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-león.wav<a:Spain>>|lion|hyph=+}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[sư tử|Sư tử]].” 2364223 wikitext text/x-wiki {{also|leon|Leon|leòn|León|Léon}} =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-león.wav<a:Spain>>|lion|hyph=+}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[sư tử|Sư tử]]. 88x6m46perftmxpgl72axhqel7y3d7s jirafa 0 400798 2364224 2026-06-03T11:43:00Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-jirafa.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|f}} # [[hươu cao cổ|Hươu cao cổ]].” 2364224 wikitext text/x-wiki =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-jirafa.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|f}} # [[hươu cao cổ|Hươu cao cổ]]. jop4tt6en5jd5jzmodjtwx6p03hbf9o cebra 0 400799 2364225 2026-06-03T11:44:38Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|f}} # [[ngựa vằn|Ngựa vằn]].” 2364225 wikitext text/x-wiki =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|f}} # [[ngựa vằn|Ngựa vằn]]. oxjqy0s7zatd6lr5uvt7ntfvgctn3kl hipopótamo 0 400800 2364226 2026-06-03T11:45:42Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|hipopotamo}} =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-hipopótamo.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[hà mã|Hà mã]].” 2364226 wikitext text/x-wiki {{also|hipopotamo}} =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Millars-hipopótamo.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m|f=+}} # [[hà mã|Hà mã]]. h3xnoohlci48f4rrpy9ntcis9ca4h8a nube 0 400801 2364227 2026-06-03T11:47:12Z Trong Dang 52461 Trang mới: “{{also|ñube}} =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Rodelar-nube.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|f}} # [[mây|Mây]].” 2364227 wikitext text/x-wiki {{also|ñube}} =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Rodelar-nube.wav<a:Spain>>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|f}} # [[mây|Mây]]. 8foovbfqo9bjte2i4ptj1n8zcshpyc7 viento 0 400802 2364228 2026-06-03T11:48:20Z Trong Dang 52461 Trang mới: “=={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Rodelar-viento.wav>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m}} # [[gió|Gió]].” 2364228 wikitext text/x-wiki =={{langname|es}}== ==={{ĐM|pron}}=== {{es-pr|+<audio:LL-Q1321 (spa)-Rodelar-viento.wav>}} ==={{ĐM|noun}}=== {{es-noun|m}} # [[gió|Gió]]. kisgven4d3iss0nhvixx3zc7dxhfizl